• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1727/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 Danh mục dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện thực hiện toàn trình, một phần của Sở TNMT

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/07/2024 15:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1727/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện thực hiện toàn trình và thực hiện một phần thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1727/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1727/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1727/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
S
: /QĐ
-UBND
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Quảng Nam, ngày
năm 202
4
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện thực hin toàn
tnh thực hiện một phần thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài nguyên
và Môi trường
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH QUNG NAM
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19/6/2015; Luật sa
đổi mt s điều ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 v sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t; Ngh định s 42/2022/NĐ-
CP ngày 24/6/2022 quy đnh v vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến
của cơ quan nhà nước trên môi trưng mng;
n cứ Quyết định s 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 ca Th tướng Chính
ph Phê duyệt Đ án phát trin ng dng d liu v dân , đnh danh xác
thực điện t phc v chuyển đi s quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến
m 2030;
n c Thông s 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính ph quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ,
kết qu gii quyết th tc hành chính thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t;
n cứ Quyết định s 665/-BTNMT ngày 18/3/2024 ca B Tài nguyên
và Môi trường v công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi qun ca
B Tài nguyên và Môi trường đủ điều kin thc hin dch vcông trc tuyến toàn
trình.
Theo đ ngh của Giám đc S Tài nguyên Môi trường ti T trình s
246/TTr-STNMT ngày 11/6/2024.
2
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này 142 th tục hành chính đủ điu
kin cung cp dch v công (DVC) trc tuyến đưc sửa đổi, b sung, thay thế
thuc phm vi qun lý ca S Tài nguyên và Môi trường, bao gm:
- Danh mc 14 DVC trc tuyến toàn trình (10 DVC cp tnh, 04 DVC cp
huyn) ti Ph lục I đính kèm;
- Danh mc 128 DVC trc tuyến mt phn (91 DVC cp tnh, 36 DVC cp
huyn, 01 DVC cp xã) ti Ph lục II đính kèm.
i b 24 DVC trc tuyến toàn trình ti Phn 1, Mc XI thuc S i
nguyên Môi trường (s th t 484 485) Mc I thuc Ban Qun các
Khu kinh tế Khu công nghip (s th t 29 và 30); ti Phn 2, Mc I thuc cp
huyn (t th t s 01 đến s 06) t th t s 145 đến s 149 và t th t s
151 đến s 158, Mc VIII; ti Phn 3 thuc cp (s th t 67) ca Ph lc I,
Quyết đnh s 1059/QĐ-UBND ny 25/5/2023 ca Ch tch UBND tnh 84
DVC trc tuyến mt phn ti Phn 1, Mc X thuc S i nguyên và Môi trường
(t th t s 335 đến s 410); ti Phn 2, Mc I thuc cp huyn (t th t s 01
đến s 08 ca Ph lc II, Quyết đnh s 1059/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 ca Ch
tch UBND tnh.
Điều 2. T chc thc hin
1. S Thông tin và Truyn thông: tiếp tc cung cp hoàn thin các DVC
trc tuyến được phê duyt tại Điều 1 Quyết định này vào H thng thông tin gii
quyết TTHC tỉnh đáp ng yêu cu cung cp DVC trc tuyến toàn trình, mt phn
theo quy định; đng thi, rà soát tích hợp đầy đủ các DVC trc tuyến theo Danh
mục đã được phê duyt lên Cng DVC quc gia đảm bo l trình ti Ph lc I và
Ph lục II đính kèm Quyết định này.
2. S Tài nguyên và Môi trường
- Ch đạo công chc, viên chc thuc quyn qun tham gia vn hành,
chy th nghim toàn b quy trình (đăng nhập h thng Cng DVC, thao tác np
h sơ, chuyển x h sơ, thẩm định và tr kết qu đúng quy định hin hành), xác
nhn DVC trc tuyến đã hoàn thành (bng kết qu file nh minh ha hoc clip
thc hiện đầy đủ tng quy trình) để đưa vào s dụng đm bo thi hạn đưc giao
ti các Ph lục đính kèm Quyết định này, báo cáo kết qu v UBND tnh (qua
n phòng UBND tnh) để theo dõi, ch đạo.
- Triển khai hưng dn cá nhân, t chc thc hin np h sơ, tổ chc tiếp
nhn gii quyết h theo đúng quy định ti các Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018, Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020, Ngh định s
107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph.
- Thường xuyên rà soát, đánh giá và thực hin các gii pháp, áp dng sáng
kiến đểng cao hiu qu cung cp DVC trc tuyến toàn trình và mt phn; phi
hp vi Văn phòng UBND tỉnh tái cấu trúc quy trình đi vi Danh mc TTHC
tn sut cao đưc UBND tnh phê duyt.
3
- Theo dõi các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hin và tng hp báo cáo
những khó khăn, vướng mắc theo đúng quy định. Định k hàng tháng, soát
tham mưu, trình Ch tch UBND tnh phê duyt sửa đổi, b sung (nếu có) các
DVC trc tuyến thuc phm vi quản để trin khai thc hiện được đng b và
thng nht trên phm vi toàn tnh.
3. UBND các huyn, th xã, thành ph: ch động đánh giá, sử dng các
DVC trc tuyến thuc thm quyn gii quyết ca cp huyn, cấp đm bo thc
hin toàn trình, mt phn theo quy đnh tại Thông tư 01/2023/TT-VPCP của Văn
phòng Chính ph; phi hp vi S Thông tin Truyn thông, Văn phòng UBND
tnh trong trin khai tái cấu trúc quy trình đi vi Danh mc TTHC tn sut cao
được UBND tnh phê duyt.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký. Các ni dung ti Quyết
định s 1059/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 không được điều chnh ti Quyết định
y vn còn hiu lc thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các S: Tài nguyên
i trường, Thông tin và Truyn thông; Ch tch UBND các huyn, th xã, thành
ph; Ch tịch UBND các xã, phường, th trấn và các cơ quan, tổ chc, cá nhân
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- B Thông tin và Truyn thông;
- B Tài nguyên và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VNPT Quảng Nam, Bưu điện tỉnh;
- Trung tâm: PVHCC, QTI;
- VPUB: các PCVP và Phòng, Ban;
- Lưu: VT, NCKS (Thảo).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
[daky]
Hồ Quang Bửu
Ph lc I
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIU KIN CUNG CP DCH V CÔNG TRC TUYN TOÀN
TRÌNH THUC PHM VI QUN LÝ CA S TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định s #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh tháng năm của Ch tch UBND tnh Qung Nam)
1. CP TNH (10/89 TH TC HÀNH CHÍNH)
T
T
Mã TTHC
Tên TTHC/Dch v công
Lĩnh vực
S Quyết định công
b TTHC
Thi hn hoàn
thành DVC
Thi hn tích
hp trên Cng
DVC quc gia
1
2.001738.00
0.
00.00.H47
Gia hn, điu chnh giy phép
hành ngh khoan nước dưới đt
quy mô va và nh
Tài nguyên nước
Quyết định s
1484/QĐ-UBND ngày
19/6/2024 ca UBND
tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
2
1.004253.00
0.
00.00.H47
Cp li giy phép hành ngh
khoan nước dưới đất quy mô va
và nh
Tài nguyên nước
Quyết định s
1484/QĐ-UBND ngày
19/6/2024 ca UBND
tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh;
Điu chnh mc
độ trc tuyến
thành toàn trình
Chm nht
trong quý
III/2024
3
1.011518.00
0.
00.00.H47
Tr li Giấy phép tài nguyên nước
Tài nguyên nước
Quyết định s
1484/QĐ-UBND ngày
19/6/2024 ca UBND
tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
4
2.001770.00
0.
00.00.H47
Tính tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước đối vi công trình
đã vận hành
Tài nguyên nước
Quyết định s
1484/QĐ-UBND ngày
19/6/2024 ca UBND
tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hp
2
T
T
Mã TTHC
Tên TTHC/Dch v công
Lĩnh vực
S Quyết định công
b TTHC
Thi hn hoàn
thành DVC
Thi hn tích
hp trên Cng
DVC quc gia
5
1.004283.00
0.
00.00.H47
Điu chnh tin cp quyn khai
thác tài nguyên nước
Tài nguyên nước
Quyết định s
1484/QĐ-UBND ngày
19/6/2024 ca UBND
tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
6
1.005398.00
0.00.00.H47
Đăng quyn s dụng đất ln
đầu
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT ngày
29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
7
1.004227.00
0.00.00.H47
Đăng biến động v s dng
đất, tài sn gn lin với đất do
thay đổi thông tin v người được
cp Giy chng nhận (đổi tên
hoc giy t pháp nhân, giy t
nhân thân, địa ch); gim din tích
thửa đt do st l t nhiên; thay
đổi v hn chế quyn s dụng đất;
thay đổi v nghĩa vụ tài chính;
thay đi v tài sn gn lin với đất
so vi nội dung đã đăng ký, cấp
Giy chng nhn
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT ngày
29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
8
1.004688.00
0.00.00.H47
Điu chnh quyết định thu hồi đt,
giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử dụng đất ca
Th ng Chính ph đã ban hành
trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
Đất đai
Quyết định s
3677/QĐ-UBND ngày
06/12/2018 ca UBND
tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh;
Điu chnh mc
độ trc tuyến
thành toàn trình
Chm nht
trong quý
III/2024
3
T
T
Mã TTHC
Tên TTHC/Dch v công
Lĩnh vực
S Quyết định công
b TTHC
Thi hn hoàn
thành DVC
Thi hn tích
hp trên Cng
DVC quc gia
9
1.000964.00
0.00.00.H47
Thu hồi đất trong khu vc b ô
nhim môi trường nguy đe
da tính mạng con người; đất
nguy cơ sạt l, st lún, b nh
ng bi hiện tượng thiên tai
khác đe dọa tính mng con người
đối với trường hp thu hồi đất
thuc d án nhà ca t chc
kinh tế, người Vit Nam định
c ngoài, doanh nghip
vốn đầu tư nước ngoài
Đất đai
Quyết định s
3677/QĐ-UBND ngày
06/12/2018 ca UBND
tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh;
Điu chnh mc
độ trc tuyến
thành toàn trình
Đã tích hợp
10
2.000962.00
0.00.00.H47
Thẩm định phương án s dng đất
ca công ty nông, lâm nghip
Đất đai
Quyết định s
3677/QĐ-UBND ngày
06/12/2018 ca UBND
tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
Tng cng
10 th tc hành chính
* Tên TTHC: Gia hn Giy phép hành ngh khoan nước dưới đt quy mô va và nhỏ” và “Điu chnh ni dung giy phép hành
ngh khoan nước dưới đất quy va nhỏ” chung TTHC: 2.001738.000.00.00.H47 đưc công b ti Quyết định s
622/QĐ-STNMT ngày 17/10/2023 ca S Tài nguyên Môi trường là: Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ”; mã TTHC: 2.001738.000.00.00.H47
4
2. CP HUYN (04/42 TH TC HÀNH CHÍNH)
T
T
Mã TTHC
Tên TTHC/Dch v công
Lĩnh vực
S Quyết định công b
TTHC
Thi hn hoàn
thành DVC
Thi hn tích
hp trên Cng
DVC quc gia
1
1.001662.00
0.00.00.H47
Đăng ký khai thác, s dụng nước dưi
đất
Tài nguyên
c
Quyết định s 1484/QĐ-
UBND ngày 19/6/2024
ca UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
2
1.001645.00
0.00.00.H47
Ly ý kiến đại din cng đồng dân
t chức, nhân (đối với trường hp
quan tổ chc ly ý kiến y ban
nhân dân cp huyn)
Tài nguyên
c
Quyết định s 1484/QĐ-
UBND ngày 19/6/2024
ca UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
3
1.005398.00
0.00.00.H47
Đăng ký quyn s dụng đất lần đầu
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-
STNMT ngày
29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
4
1.004227.00
0.00.00.H47
Đăng ký biến động v s dụng đt, tài
sn gn lin với đất do thay đổi thông
tin v người được cp Giy chng
nhận (đổi tên hoc giy t pháp nhân,
giy t nhân thân, đa ch); gim din
tích thửa đất do st l t nhiên; thay đổi
v hn chế quyn s dụng đất; thay đổi
v nghĩa vụ tài chính; thay đổi v tài
sn gn lin với đất so vi nội dung đã
đăng ký, cấp Giy chng nhn
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-
STNMT ngày
29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
Tng cng
04 th tc hành chính
Ph lc II
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIU KIN CUNG CP DCH V CÔNG TRC TUYN MT
PHN THUC PHM VI QUN LÝ CA S TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định s #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh tháng năm của Ch tch UBND tnh Qung Nam)
1. CP TNH (79/89 TH TC HÀNH CHÍNH)
TT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dch v công
Lĩnh vực
S Quyết định công
b TTHC
Thi hn hoàn
thành DVC
Thi hn tích
hp trên Cng
DVC quc gia
1
1.012500.00
0.00.00.H47
Tm dng hiu lc giấy phép thăm
ớc dưới đất, giy phép khai thác tài
nguyên nước
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh; Điu
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
Đã tích hợp
2
1.012502.00
0.00.00.H47
Đăng s dng mt ớc, đào hồ, ao,
sông, suối, kênh, mương, rạch
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Chm nht trong
quý III/2024
Chm nht
trong quý
III/2024
3
1.012505.00
0.00.00.H47
Tính tin cp quyn khai thác tài nguyên
ớc đối vi ng trình cp cho sinh hot
đã đi vào vận hành và được cp giy phép
khai thác tài nguyên nước nhưng chưa
đưc phê duyt tin cp quyn
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh; Điu
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
Đã tích hợp
4
1.012501.00
0.00.00.H47
Tr li giy phép hành ngh khoan nước
ới đất quy mô va và nh
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh; Điu
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
Đã tích hợp
2
5
1.012503.00
0.00.00.H47
Ly ý kiến v phương án bổ sung nhân
tạo nước dưới đất
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh; Điu
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
Đã tích hợp
6
1.012504.00
0.00.00.H47
Ly ý kiến v kết qu vn hành th
nghim b sung nhân tạo nước dưới đất
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh; Điu
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
Đã tích hợp
7
1.004232.00
0.00.00.H47
Cp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối
với công trình có quy mô dưới 3.000
m
3
/ngày đêm
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã trin khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
8
1.004228.00
0.00.00.H47
Gia hạn, điều chnh giấy phép thăm
ớc dưới đất đối vi công trình có quy
mô dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
9
1.004223.00
0.00.00.H47
Cp giấy phép khai thác nước dưới đất
đối với công trình có quy mô dưới 3.000
m
3
/ngày đêm
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
10
1.004211.00
0.00.00.H47
Gia hạn, điều chnh giy phép khai thác
ớc dưới đất đối vi công trình có quy
mô dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
11
1.009669.00
0.00.00.H47
Tính tin cp quyn khai thác tài nguyên
ớc đối vi công trình chưa vận hành
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
3
12
1.011516.00
0.00.00.H47
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mt,
c bin
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
13
1.004122.00
0.00.00.H47
Cp giy phép hành ngh khoan nước
ới đất quy mô
va và nh
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
14
1.004179.00
0.00.00.H47
Cp giấy phép khai thác nước mặt, nước
biển (đối vi các
trường hợp quy định ti khoản 2 Điều 15
Ngh định s
54/2024/NĐ CP ngày 16 tháng 5 năm
2024)
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã trin khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
15
1.004167.00
0.00.00.H47
Gia hạn, điều chnh giy phép khai thác
c mặt, nước bin
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
16
1.000824.000.
00.00.H47
Cp li giấy phép thăm dò nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước
Tài nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
17
2.001850.00
0.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm
mc gii hành
lang bo v nguồn nước ca h cha thy
đin
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hp
18
1.001740.00
0.00.00.H47
Ly ý kiến đại din cộng đồng dân cư và
t chức, cá nhân (đối vi trường hợp cơ
Tài
nguyên
c
Quyết định s
1484/QĐ-UBND
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
4
quan t chc ly ý kiến là y ban nhân
dân cp tnh)
ngày 19/6/2024 ca
UBND tnh
19
1.005401.00
0.00.00.H47
Giao khu vc bin
Bin - Hi
đảo
Quyết định s
1573/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
20
1.009481.00
0.00.00.H47
Công nhn khu vc bin
Bin - Hi
đảo
Quyết định s
1573/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
21
1.004935.00
0.00.00.H47
Gia hn thi gian giao khu vc bin
Bin - Hi
đảo
Quyết định s
1573/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
22
1.005399.00
0.00.00.H47
Tr li khu vc bin
Bin - Hi
đảo
Quyết định s
1573/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
23
1.005400.00
0.00.00.H47
Sửa đổi, b sung quyết định giao khu vc
bin
Bin - Hi
đảo
Quyết định s
1573/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
24
1.005189.00
0.00.00.H47
Cp giy phép nhn chìm bin
Bin và
Hải đảo
Quyết định s
1398/QĐ-UBND
ngày 11/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh; Điu
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
Chm nht
trong quý
III/2024
25
2.000472.00
0.00.00.H47
Gia hn giy phép nhn chìm bin
Bin và
Hải đảo
Quyết định s
1398/QĐ-UBND
Đã triển khai trên
Cng DVC tỉnh; Điều
Chm nht
trong quý
III/2024
5
ngày 11/6/2024 ca
UBND tnh
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
26
1.000969.00
0.00.00.H47
Sửa đổi, b sung giy phép nhn chìm
bin
Bin và
Hi đảo
Quyết định s
1398/QĐ-UBND
ngày 11/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tỉnh; Điều
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
Chm nht
trong quý
III/2024
27
1.000942.00
0.00.00.H47
Tr li giy phép nhn chìm bin
Bin và
Hải đảo
Quyết định s
1398/QĐ-UBND
ngày 11/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tỉnh; Điều
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
Chm nht
trong quý
III/2024
28
2.000444.00
0.00.00.H47
Cp li giy phép nhn chìm bin
Bin và
Hải đảo
Quyết định s
1398/QĐ-UBND
ngày 11/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tỉnh; Điều
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
Chm nht
trong quý
III/2024
29
1.005181.00
0.00.00.H47
Khai thác s dụng sở d liu tài
nguyên, môi trường bin và hi đảo tng
qua mạng điện t
Bin và
Hải đảo
Quyết định s
1398/QĐ-UBND
ngày 11/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
30
1.000705.00
0.00.00.H47
Khai thác s dụng sở d liu tài
nguyên, môi trường bin và hải đảo thông
qua phiếu yêu cu hoặc văn bản yêu cu
Bin và
Hải đảo
Quyết định s
1398/QĐ-UBND
ngày 11/6/2024 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
31
1.000987.00
0.00.00.H47
Cp giy phép hoạt động d báo, cnh báo
khí tượng thủy văn
K ng
thy n
Quyết định s
1393/QĐ-UBND
ngày 06/7/2023 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
32
1.000970.00
0.00.00.H47
Sửa đổi, b sung, gia hn giy phép hot
động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
K ng
thy n
Quyết định s
1393/QĐ-UBND
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
6
ngày 06/7/2023 ca
UBND tnh
33
1.000943.00
0.00.00.H47
Cp li giy phép hoạt động d báo, cnh
báo khí ng thủy văn
K ng
thy n
Quyết định s
1393/QĐ-UBND
ngày 06/7/2023 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
34
1.001134.00
0.00.00.H47
Đăng biến động đi với trường hp
chuyn t hình thức thuê đất tr tin hng
năm sang thuê đất tr tin mt ln cho c
thi gian thuê hoc t giao đất không thu
tin s dụng đất sang hình thức thuê đt
hoc t thuê đất sang giao đất thu tin
s dụng đất
Đất đai
Quyết định 761/QĐ-
STNMT ngày
29/12/2023 ca S
Tài nguyên và Môi
trường
Đã trin khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
35
1.004217.00
0.00.00.H47
Gia hn s dụng đt nông nghip của sở
tôn giáo
Đất đai
Quyết định 761/QĐ-
STNMT ngày
29/12/2023 ca S
Tài nguyên và Môi
trường
Chm nht trong
quý III/2024
Đã tích hợp
36
1.001991.00
0.00.00.H47
Bán hoc góp vn bng tài sn gn lin vi
đất thuê của Nhà nước theo hình thc thuê
đất tr tin hằng năm
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Chm nht trong
quý III/2024
Đã tích hợp
37
1.010200.00
0.00.00.H47
Chp thun của cơ quan nnước có thm
quyền đối vi t chc kinh tế nhn chuyn
nhưng, nhn góp vn, thuê quyn s dng
đất nông nghiệp để thc hin d án đầu tư
sn xut, kinh doanh phi nông nghip
Đất đai
Quyết định s
1407/QĐ-UBND
ngày 10/7/2023 ca
UBND tnh
Chm nht trong
quý III/2024
Chm nht
trong quý
III/2024
7
38
1.004193.00
0.00.00.H47
Đính chính Giấy chng nhận đã cấp
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
39
1.004177.00
0.00.00.H47
Thu hi Giy chng nhận đã cấp không
đúng quy định ca pháp luật đất đai do
ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn
lin với đất phát hin
Đất đai
Quyết định s
1407/QĐ-UBND
ngày 10/7/2023 ca
UBND tnh
Chm nht trong
quý III/2024
Chm nht
trong quý
III/2024
40
1.011616.00
0.00.00.H47
Đăng cấp Giy chng nhn quyn s
dụng đt, quyn s hu nhà tài sn
khác gn lin với đất lần đầu
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hp
41
2.000983.00
0.00.00.H47
Cp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin
với đất cho người đã đăng quyn s
dụng đất lần đầu
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
42
1.002255.00
0.00.00.H47
Đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s
dụng đt, quyn s hu nhà tài sn
khác gn lin vi đất lần đu đối vi tài sn
gn lin với đt ch s hu không đồng
thời là người s dụng đất
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Chm nht trong
quý III/2024
Chm nht
trong quý
III/2024
43
2.001938.00
0.00.00.H47
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hp
được Nhà nước giao đất để qun lý
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Chm nht trong
quý III/2024
Chm nht
trong quý
III/2024
8
44
1.004238.00
0.00.00.H47
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại, góp
vn bng quyn s dụng đất, quyn s hu
tài sn gn lin với đất
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
45
1.004221.00
0.00.00.H47
Đăng xác lp quyn s dng hn chế
thửa đất lin k sau khi được cp Giy
chng nhn lần đầu đăng thay đi,
chm dt quyn s dng hn chế thửa đất
lin k
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
46
1.001990.00
0.00.00.H47
Gia hn s dụng đất ngoài khu công ngh
cao, khu kinh tế
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
47
1.004203.00
0.00.00.H47
Tách tha hoc hp thửa đất
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
48
1.004199.00
0.00.00.H47
Cấp đổi Giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
49
1.002273.00
0.00.00.H47
Đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s
dụng đt, quyn s hu nhà tài sn
khác gn lin với đất cho người nhn
chuyển nhượng quyn s dụng đất, mua
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
9
nhà , công trình xây dng trong các d án
phát trin nhà trong các d án kinh
doanh bất động sn không phi d án phát
trin nhà
S Tài nguyên
Môi trường
50
1.002993.00
0.00.00.H47
Đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s
dụng đt, quyn s hu nhà tài sn
khác gn lin với đất đối với trường hợp đã
chuyn quyn s dụng đt trước ngày 01
tháng 7 năm 2014 bên chuyển quyn
đã được cp Giy chng nhận nhưng chưa
thc hin th tc chuyn quyn theo quy
định
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
51
2.000889.00
0.00.00.H47
Đăng biến đng quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất trong
các trường hp chuyển đổi, chuyn
nhưng, cho thuê, cho thuê li, tha kế,
tng cho, góp vn bng quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất;
chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu
tài sn gn lin với đất ca v hoc chng
thành ca chung v chồng; tăng thêm
din tích do nhn chuyển nhượng, tha kế,
tng cho quyn s dụng đất đã Giấy
chng nhn
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
52
2.000880.00
0.00.00.H47
Đăng biến đng quyn s dụng đt,
quyn s hu nhà và tài sn gn lin vi
đất trong các trường hp gii quyết tranh
chp, khiếu ni, t cáo v đất đai; xử lý n
hợp đồng thế chp, góp vốn; biên, đấu
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
10
giá quyn s dụng đất, tài sn gn lin vi
đất để thi hành án; chia, tách, hp nht, sáp
nhp t chc; tha thun hp nht hoc
phân chia quyn s dụng đất, tài sn gn
lin với đất ca h gia đình, của v
chng, của nhóm người s dụng đất; đăng
biến động đối với trường hp h gia
đình, nhân đưa quyn s dụng đất vào
doanh nghip
53
1.001045.00
0.00.00.H47
Đăng chuyển mục đích s dụng đất
không phi xin phép cơ quan nhà nưc có
thm quyn
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tỉnh; Điều
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
Chm nht
trong quý
III/2024
54
1.005194.00
0.00.00.H47
Cp li Giy chng nhn hoc cp li
Trang b sung ca Giy chng nhn do b
mt
Đất đai
Quyết định s
1407/QĐ-UBND
ngày 10/7/2023 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
55
1.001009.00
0.00.00.H47
Chuyển nhượng vốn đầu giá trị quyn
s dụng đất
Đất đai
Quyết định s
1407/QĐ-UBND
ngày 10/7/2023 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
56
1.011441.00
0.00.00.H47
Đăng biện pháp bảo đảm bng quyn s
dụng đất, tài sn gn lin với đất
Đất đai
Quyết định s
145/QĐ-UBND ngày
17/01/2023 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
57
1.011442.00
0.00.00.H47
Đăng ký thay đổi bin pháp bảo đảm bng
quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất
Đất đai
Quyết định s
145/QĐ-UBND ngày
Đã trin khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
11
17/01/2023 ca
UBND tnh
58
1.011443.00
0.00.00.H47
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bng
quyn s dụng đất, tài sn gn lin với đất
Đất đai
Quyết định s
145/QĐ-UBND ngày
17/01/2023 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hp
59
1.011444.00
0.00.00.H47
Đăng ký thông báo xtài sn bảo đảm,
đăng thay đổi, xóa đăng thông báo
x tài sn bảo đảm quyn s dụng đất,
tài sn gn lin với đất
Đất đai
Quyết định s
145/QĐ-UBND ngày
17/01/2023 ca
UBND tnh
Đã trin khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
60
1.011445.00
0.00.00.H47
Chuyn tiếp đăng thế chp quyn tài sn
phát sinh t hợp đồng mua bán nhà hoc
t hợp đồng mua bán tài sn khác gn lin
với đất
Đất đai
Quyết định s
145/QĐ-UBND ngày
17/01/2023 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
61
2.000976.00
0.00.00.H47
Đăng thay đi tài sn gn lin với đất
vào Giy chng nhận đã cấp
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Chm nht trong
quý III/2024
Chm nht
trong quý
III/2024
62
1.004267.00
0.00.00.H47
Gii quyết tranh chấp đất đai thuộc thm
quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp
tnh
Đất đai
Quyết định s
3677/QĐ-UBND
ngày 06/12/2018 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
63
1.003010.00
0.00.00.H47
Thẩm định nhu cu s dụng đất; thẩm định
điu kiện giao đất, cho thuê đt không
thông qua hình thức đấu giá quyn s dng
đất, điều kin cho phép chuyn mục đích
s dụng đất để thc hin d án đầu đối
Đất đai
Quyết định s
761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
12
vi t chức, s tôn giáo, ngưi Vit
Nam định c ngoài, doanh nghip
vốn đầu c ngoài, t chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao
64
1.002253.00
0.00.00.H47
Giao đt, cho thuê đất không thông qua
hình thức đấu giá quyn s dụng đất đối
vi d án phải trình quan nhà c
thm quyn xét duyt; d án phi cp giy
chng nhận đầu mà ngưi xin giao đất,
thuê đất t chức, s tôn giáo, ngưi
Việt Nam định c ngoài, doanh
nghip vốn đầu nước ngoài, t chc
c ngoài có chức năng ngoại giao
Đất đai
Quyết định s
3677/QĐ-UBND
ngày 06/12/2018 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tỉnh; Điều
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
Chm nht
trong quý
III/2024
65
1.002040.00
0.00.00.H47
Giao đt, cho thuê đất không thông qua
hình thức đấu giá quyn s dụng đất đối
vi d án không phải trình quan nhà
c thm quyn xét duyt; d án
không phi cp giy chng nhận đầu tư;
trường hp kng phi lp d án đầu
xây dựng công trình người xin giao đt,
thuê đất t chức, s tôn giáo, ngưi
Việt Nam định c ngoài, doanh
nghip vốn đầu nước ngoài, t chc
c ngoài có chức năng ngoại giao
Đất đai
Quyết định s
3677/QĐ-UBND
ngày 06/12/2018 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tỉnh; Điều
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
Đã tích hợp
66
1.001007.00
0.00.00.H47
Thu hồi đất mục đích quốc phòng, an
ninh; phát trin kinh tế-xã hi li ích
quc gia, công cng
Đất đai
Quyết định s
3677/QĐ-UBND
ngày 06/12/2018 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
13
67
1.001039.00
0.00.00.H47
Thu hồi đất do chm dt vic s dụng đất
theo quy đnh pháp lut, t nguyn tr li
đất đối với trường hp thu hồi đt ca t
chức, sở tôn giáo, t chức nước ngoài
chức năng ngoại giao, người Vit Nam
định c ngoài, doanh nghip vn
đầu tư nước ngoài
Đất đai
Quyết định s
3677/QĐ-UBND
ngày 06/12/2018 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
68
1.004083.00
0.00.00.H47
Chp thun tiến hành kho sát thực địa, ly
mu trên mặt đất để la chn din tích lp
đề án thăm dò khoáng sản
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Chm nht trong
quý III/2024
Chm nht
trong quý
III/2024
69
1.000778.00
0.00.00.H47
Cp Giấy phép thăm dò khoáng sản
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
70
1.004446.00
0.00.00.H47
Cấp, điều chnh Giy phép khai thác
khoáng sn; cp Giy phép khai thác
khoáng sn khu vc có d án đầu tư xây
dng công trình
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
71
1.004132.00
0.00.00.H47
Đăng ký khai thác khoáng sản vt liu xây
dựng thông thưng trong din tích d án
xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà
c thm quyn phê duyt hoc cho
phép đu sản phm khai thác ch
đưc s dng cho xây dựng công trình đó)
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
14
bao gm c đăng khối lượng cát, si thu
hi t d án nạo vét, khơi thông luồng lch
72
2.001781.00
0.00.00.H47
Cp Giy phép khai thác tn thu khoáng
sn
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
73
1.004481.00
0.00.00.H47
Gia hn Giấy phép thăm dò khoáng sản
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
74
2.001814.00
0.00.00.H47
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng
sn
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
75
1.005408.00
0.00.00.H47
Tr li Giấy phép thăm khoáng sản hoc
tr li mt phn din tích khu vực thăm dò
khoáng sn
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
76
2.001783.00
0.00.00.H47
Gia hn Giy phép khai thác khoáng sn
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
77
1.004345.00
0.00.00.H47
Chuyển nhượng quyn khai thác khoáng
sn
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
15
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
78
1.004135.00
0.00.00.H47
Tr li Giy phép khai thác khoáng sn, tr
li mt phn din tích khu vc khai thác
khoáng sn
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
79
1.004343.00
0.00.00.H47
Gia hn Giy phép khai thác tn thu
khoáng sn
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
80
2.001777.00
0.00.00.H47
Tr li Giy phép khai thác tn thu khoáng
sn
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
81
2.001787.00
0.00.00.H47
Phê duyt tr ng khoáng sn
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
82
1.004367.00
0.00.00.H47
Đóng cửa m khoáng sn
Khoáng sản
Quyết định s
668/QĐ-STNMT
ngày 09/11/2023 ca
S Tài nguyên
Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
16
83
1.010727.00
0.00.00.H47
Cp giấy phép môi trường
Môi
trường
Quyết định s
883/QĐ-UBND ngày
01/4/2022 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
84
1.010728.00
0.00.00.H47
Cấp đổi giấy phép môi trường
Môi
trường
Quyết định s
883/QĐ-UBND ngày
01/4/2022 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
85
1.010729.00
0.00.00.H47
Cấp điều chnh giấy phép môi trường
Môi
trường
Quyết định s
883/QĐ-UBND ngày
01/4/2022 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
86
1.010730.00
0.00.00.H47
Cp li giấy phép môi trường
Môi
trường
Quyết định s
883/QĐ-UBND ngày
01/4/2022 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
87
1.004249.00
0.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác
động môi trường
Môi
trường
Quyết định s
883/QĐ-UBND ngày
01/4/2022 ca
UBND tnh
Chm nht trong
quý III/2024
Chm nht
trong quý
III/2024
88
1.004240.00
0.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án cải to,
phc hồi môi trường trong khai thác
khoáng sn
Môi
trường
Quyết định s
883/QĐ-UBND ngày
01/4/2022 ca
UBND tnh
Chm nht trong
quý III/2024
Chm nht
trong quý
III/2024
89
1.008675.00
0.00.00.H47
Cp giấy phép trao đổi, mua, bán, tng cho,
thuê, lưu giữ, vn chuyn mu vt ca loài
thuc Danh mục loài được ưu tiên bảo v
Môi
trường
Quyết định s
3034/QĐ-UBND
ngày 10/4/2020 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
17
90
1.008682.00
0.00.00.H47
Cp Giy chng nhn sở bo tồn đa
dng sinh hc
Môi
trường
Quyết định s
3034/QĐ-UBND
ngày 10/4/2020 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
91
1.004237.00
0.00.00.H47
Khai thác và s dng thông tin, d liu tài
nguyên và môi trường
Tng hp
Quyết định s
1481/QĐ-UBND
ngày 14/7/2023 ca
UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tỉnh; Điều
chnh mức độ trc
tuyến thành mt phn
Đã tích hợp
Tng cng
91 th tc hành chính
2. CP HUYN (36/42 TH TC HÀNH CHÍNH)
TT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dch v công
Lĩnh vực
S Quyết định công b TTHC
Thi hn hoàn thành
DVC
Thi hn tích
hp trên Cng
DVC quc gia
1
1.009483.00
0.00.00.H47
Giao khu vc bin
Bin - Hi
đảo
Quyết định s 20/QĐ-STNMT
ngày 16/01/2024 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên Cng
DVC tỉnh; Điều chnh
mức độ trc tuyến thành
mt phn
Đã tích hợp
2
1.009482.00
0.00.00.H47
Công nhn khu vc bin
Bin - Hi
đảo
Quyết định s 20/QĐ-STNMT
ngày 16/01/2024 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên Cng
DVC tỉnh; Điều chnh
Đã tích hợp
18
mức độ trc tuyến thành
mt phn
3
1.009484.00
0.00.00.H47
Gia hn thi gian giao khu
vc bin
Bin - Hi
đảo
Quyết định s 20/QĐ-STNMT
ngày 16/01/2024 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên Cng
DVC tỉnh; Điều chnh
mức độ trc tuyến thành
mt phn
Đã tích hợp
4
1.009485.00
0.00.00.H47
Tr li khu vc bin
Bin - Hi
đảo
Quyết định s 20/QĐ-STNMT
ngày 16/01/2024 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên Cng
DVC tnh; Điu chnh
mức độ trc tuyến thành
mt phn
Đã tích hợp
5
1.009486.00
0.00.00.H47
Sửa đổi, b sung quyết định
giao khu vc bin
Bin - Hi
đảo
Quyết định s 20/QĐ-STNMT
ngày 16/01/2024 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên Cng
DVC tnh; Điu chnh
mức độ trc tuyến thành
mt phn
Đã tích hợp
6
1.001134.00
0.00.00.H47
Đăng biến động đối vi
trường hp chuyn t hình
thức thuê đất tr tin hng
năm sang thuê đt tr tin
mt ln cho c thi gian thuê
hoc t giao đất không thu
tin s dụng đất sang hình
thức thuê đất hoc t thuê
đất sang giao đất thu tin
s dụng đất
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
7
1.001991.00
0.00.00.H47
Bán hoc góp vn bng tài
sn gn lin với đất thuê ca
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Chm nht trong quý
III/2024
Đã tích hợp
19
Nhà nước theo hình thc
thuê đất tr tin hằng năm
8
1.004238.00
0.00.00.H47
Xóa đăng cho thuê, cho
thuê li, góp vn bng quyn
s dụng đt, quyn s hu
tài sn gn lin với đất
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hp
9
1.004221.00
0.00.00.H47
Đăng xác lập quyn s
dng hn chế thửa đất lin
k sau khi được cp Giy
chng nhn ln đầu và đăng
ký thay đổi, chm dt quyn
s dng hn chế thửa đất lin
k
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
10
1.004203.00
0.00.00.H47
Tách tha hoc hp thửa đất
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
11
1.004199.00
0.00.00.H47
Cấp đổi Giy chng nhn
quyn s dng đất, quyn s
hu nhà tài sn khác
gn lin với đất
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
12
1.004193.00
0.00.00.H47
Đính chính Giy chng nhn
đã cấp
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
13
1.004177.00
0.00.00.H47
Thu hi Giy chng nhận đã
cấp không đúng quy định
ca pháp luật đất đai do
ngưi s dụng đất, ch s
hu tài sn gn lin vi đt
phát hin
Đất đai
Quyết định s 1407/QĐ-UBND
ngày 10/7/2023 ca UBND tnh
Chm nht trong quý
III/2024
Chm nht
trong quý
III/2024
20
14
1.011616.00
0.00.00.H47
Đăng cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn khác gn lin với đất ln
đầu
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
15
2.000983.00
0.00.00.H47
Cp Giy chng nhn quyn
s dụng đt, quyn s hu
nhà tài sn khác gn
lin với đất cho người đã
đăng quyền s dụng đất
lần đầu
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Chm nht
trong quý
III/2024
16
1.002255.00
0.00.00.H47
Đăng ký, cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn khác gn lin với đất ln
đầu đối vi tài sn gn lin
với đất ch s hu không
đồng thời người s dng
đất
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Chm nht trong quý
III/2024
Chm nht
trong quý
III/2024
17
2.000976.00
0.00.00.H47
Đăng ký thay đổi tài sn gn
lin với đất vào Giy chng
nhận đã cấp
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Chm nht trong quý
III/2024
Chm nht
trong quý
III/2024
18
1.002273.00
0.00.00.H47
Đăng ký, cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn khác gn lin với đất cho
ngưi nhn chuyển nhưng
quyn s dụng đất, mua nhà
, công trình xây dng trong
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
21
các d án phát trin nhà
trong các d án kinh doanh
bất động sn không phi d
án phát trin nhà
19
1.002993.00
0.00.00.H47
Đăng ký, cấp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài
sn khác gn lin với đất đối
với trường hợp đã chuyển
quyn s dụng đất trước
ngày 01/7/2014 mà bên
chuyn quyền đã được cp
Giy chng nhận nhưng
chưa thực hin th tc
chuyn quyền theo quy định
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
20
2.000889.00
0.00.00.H47
Đăng ký biến động quyn s
dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đất trong các
trường hp chuyển đổi,
chuyển nhượng, cho thuê,
cho thuê li, tha kế, tng
cho, góp vn bng quyn s
dụng đt, quyn s hu tài
sn gn lin với đt; chuyn
quyn s dng đất, quyn s
hu tài sn gn lin vi đt
ca v hoc chng thành ca
chung v chồng; tăng
thêm din tích do nhn
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
22
chuyển nhượng, tha kế,
tng cho quyn s dụng đất
đã có Giấy chng nhn
21
2.000880.00
0.00.00.H47
Đăng ký biến động quyn s
dụng đất, quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin vi
đất trong các trường hp gii
quyết tranh chp, khiếu ni,
t cáo v đất đai; xử n
hợp đồng thế chp, góp vn;
biên, đấu giá quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất để thi hành án; chia, tách,
hp nht, sáp nhp t chc;
tha thun hp nht hoc
phân chia quyn s dng
đất, tài sn gn lin với đất
ca h gia đình, của v
chng, của nhóm người s
dụng đất; đăng ký biến động
đối với trường hp h gia
đình, nhân đưa quyn s
dụng đất vào doanh nghip
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
22
1.005194.00
0.00.00.H47
Cp li Giy chng nhn
hoc cp li Trang b sung
ca Giy chng nhn do b
mt
Đất đai
Quyết định s 1407/QĐ-UBND
ngày 10/7/2023 ca UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
23
23
1.001045.00
0.00.00.H47
Đăng chuyển mục đích sử
dụng đất không phi xin
phép quan nhà nước
thm quyn
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên Cng
DVC tỉnh; Điều chnh
mức độ trc tuyến thành
mt phn
Chm nht
trong quý
III/2024
24
1.001009.00
0.00.00.H47
Chuyển nhượng vốn đầu
là giá tr quyn s dụng đất
Đất đai
Quyết định s 1407/QĐ-UBND
ngày 10/7/2023 ca UBND tnh
Chm nht trong quý
III/2024
Đã tích hợp
25
1.001990.00
0.00.00.H47
Gia hn s dụng đất ngoài
khu công ngh cao, khu kinh
tế
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
26
1.004206.00
0.00.00.H47
Xác nhn tiếp tc s dng
đất nông nghip ca h gia
đình, cá nhân khi hết hn s
dụng đất đối với trường hp
có nhu cu
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Đã trin khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
27
1.001982.00
0.00.00.H47
Chuyển đi quyn s dng
đất nông nghip ca h gia
đình, nhân đ thc hin
“dồn điền, đổi thửa (đồng
lot)
Đất đai
Quyết định s 761/QĐ-STNMT
ngày 29/12/2023 ca S Tài
nguyên và Môi trường
Chm nht trong quý
III/2024
Đã tích hợp
28
1.011441.00
0.00.00.H47
Đăng ký biện pháp bảo đảm
bng quyn s dụng đất, tài
sn gn lin với đất
Đất đai
Quyết định s 145/QĐ-UBND
ngày 17/01/2023 ca UBND
tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hp
29
1.011442.00
0.00.00.H47
Đăng thay đi bin pháp
bảo đảm bng quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất
Đất đai
Quyết định s 145/QĐ-UBND
ngày 17/01/2023 ca UBND
tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
24
30
1.011443.00
0.00.00.H47
Xóa đăng biện pháp bo
đảm bng quyn s dng
đất, tài sn gn lin với đất
Đất đai
Quyết định s 145/QĐ-UBND
ngày 17/01/2023 ca UBND
tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
31
1.011444.00
0.00.00.H47
Đăng ký thông báo xử lý tài
sn bảo đảm, đăng thay
đổi, xóa đăng thông báo
x tài sn bảo đảm
quyn s dụng đất, tài sn
gn lin với đất
Đất đai
Quyết định s 145/QĐ-UBND
ngày 17/01/2023 ca UBND
tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
32
1.011445.00
0.00.00.H47
Chuyn tiếp đăng ký thế chp
quyn tài sn phát sinh t hp
đng mua bán n hoc t
hp đng mua n i sn
kc gn lin vi đất
Đất đai
Quyết định s 145/QĐ-UBND
ngày 17/01/2023 ca UBND
tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
33
1.010723.00
0.00.00.H47
Cp giấy phép môi trường
Môi
trường
Quyết định s 883/QĐ-UBND
ngày 01/4/2022 ca UBND tnh
Đã triển khai trên Cng
DVC tỉnh; Điều chnh
mức độ trc tuyến thành
mt phn
Đã tích hợp
34
1.010724.00
0.00.00.H47
Cấp đổi giy phép môi
trường
Môi
trường
Quyết định s 883/QĐ-UBND
ngày 01/4/2022 ca UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
35
1.010725.00
0.00.00.H47
Cấp điều chnh giy phép
môi trường
Môi
trường
Quyết định s 883/QĐ-UBND
ngày 01/4/2022 ca UBND tnh
Đã triển khai trên
Cng DVC tnh
Đã tích hợp
36
1.010726.00
0.00.00.H47
Cp li giy phép môi
trường
Môi
trường
Quyết định s 883/QĐ-UBND
ngày 01/4/2022 ca UBND tnh
Đã triển khai trên Cng
DVC tỉnh; Điều chnh
mức độ trc tuyến thành
mt phn
Đã tích hợp
Tng cng
36 th tc hành chính
25
3. CP (01/02 TH TC HÀNH CHÍNH)
TT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dch v công
Lĩnh vực
S Quyết định công b TTHC
Thi hn hoàn thành
DVC
Thi hn
tích hp
trên Cng
DVC quc
gia
1
2.010736.00
0.00.00.H47
Tham vấn trong đánh giá tác
động môi trường
Môi
trường
Quyết định s 883/QĐ-UBND
ngày 01/4/2022 ca UBND tnh
Đã triển khai trên Cng
DVC tỉnh; Điều chnh
mức độ trc tuyến thành
mt phn
Đã tích hợp
Tng cng
01 th tc hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1727/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện thực hiện toàn trình và thực hiện một phần thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1727/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1059/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×