• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1726/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 Danh mục TTHC đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến của Sở LĐTBXH

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/07/2024 15:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1726/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1726/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1726/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1726/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
S
ố
: /QĐ
-UBND
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày
năm 202
4
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp
dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-
CP ngày 24/6/2022 quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến
của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 của Thủ tướng Chính
phủ Phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác
thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến
năm 2030;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 727/QĐ-BLĐTBXH ngày 03/6/2024 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đủ điều
kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ
trình số 116/TTr-LĐTBXH ngày 19/6/2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 173 thủ tục hành chính đủ điều
kiện cung cấp dịch vụ công (DVC) trực tuyến được sửa đổi, bổ sung, thay thế
thuộc phạm vi quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, bao gồm:
- Danh mục 16 DVC trực tuyến toàn trình (04 DVC cấp tỉnh, 04 DVC cấp
huyện, 08 DVC cấp xã) tại Phụ lục I đính kèm;
- Danh mục 157 DVC trực tuyến một phần (126 DVC cấp tỉnh, 20 DVC
cấp huyện, 11 DVC cấp xã) tại Phụ lục II đính kèm.
Bãi bỏ 85 DVC trực tuyến toàn trình tại Phần 1, Mục VII thuộc Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội (từ thứ tự số 260 đến số 333); tại Phần 2, Mục V
thuộc cấp huyện (từ thứ tự số 93 đến số 97); tại Phần 3 thuộc cấp xã (từ thứ tự số
56 đến số 97) của Phụ lục I, Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh và 43 DVC trực tuyến một Phần tại Phần 1, Mục V thuộc Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội (từ thứ tự số 260 đến số 298); tại Phần 3 (số
thứ tự từ 10 đến số 13) tại Phụ lục II, Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày
25/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Thông tin và Truyền thông: tiếp tục cung cấp và hoàn thiện các DVC
trực tuyến được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh đáp ứng yêu cầu cung cấp DVC trực tuyến toàn trình, một phần
theo quy định; đồng thời, rà soát tích hợp đầy đủ các DVC trực tuyến theo Danh
mục đã được phê duyệt lên Cổng DVC quốc gia đảm bảo lộ trình tại Phụ lục I và
Phụ lục II đính kèm Quyết định này.
2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- Chỉ đạo công chức, viên chức thuộc quyền quản lý tham gia vận hành,
chạy thử nghiệm toàn bộ quy trình (đăng nhập hệ thống Cổng DVC, thao tác nộp
hồ sơ, chuyển xử lý hồ sơ, thẩm định và trả kết quả đúng quy định hiện hành), xác
nhận DVC trực tuyến đã hoàn thành (bằng kết quả file ảnh minh họa hoặc clip
thực hiện đầy đủ từng quy trình) để đưa vào sử dụng đảm bảo thời hạn được giao
tại các Phụ lục đính kèm Quyết định này, báo cáo kết quả về UBND tỉnh (qua
Văn phòng UBND tỉnh) để theo dõi, chỉ đạo.
- Triển khai hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện nộp hồ sơ, tổ chức tiếp
nhận và giải quyết hồ sơ theo đúng quy định tại các Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018, Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020, Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ.
- Thường xuyên rà soát, đánh giá và thực hiện các giải pháp, áp dụng sáng
kiến để nâng cao hiệu quả cung cấp DVC trực tuyến toàn trình và một phần; phối
hợp với Văn phòng UBND tỉnh tái cấu trúc quy trình đối với Danh mục TTHC
tần suất cao được UBND tỉnh phê duyệt.
- Theo dõi các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện và tổng hợp báo cáo
3
những khó khăn, vướng mắc theo đúng quy định. Định kỳ hàng tháng, rà soát
tham mưu, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt sửa đổi, bổ sung (nếu có) các
DVC trực tuyến thuộc phạm vi quản lý để triển khai thực hiện được đồng bộ và
thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
3. UBND các huyện, thị xã, thành phố: chủ động đánh giá, sử dụng các
DVC trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện, cấp xã đảm bảo thực
hiện toàn trình, một phần theo quy định tại Thông tư 01/2023/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ; phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng UBND
tỉnh trong triển khai tái cấu trúc quy trình đối với Danh mục TTHC tần suất cao
được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung tại Quyết
định số 1059/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 không được điều chỉnh tại Quyết định
này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động
Thương binh và Xã hội, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện,
thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VNPT Quảng Nam, Bưu điện tỉnh;
- Trung tâm: PVHCC, QTI;
- VPUB: các PCVP và Phòng, Ban;
- Lưu: VT, NCKS (Thảo).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
[daky]
Hồ Quang Bửu
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
1. CẤP TỈNH (04/130 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn
hoàn thành
DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
1
2.000134.000.0
0.00.H47
Khai báo với Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội địa
phương khi đưa vào sử dụng các
loại máy, thiết bị, vật tư có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn lao
động
An toàn lao
động
Quyết định số
22274/QĐ-
LĐTBXH ngày
20/10/2023
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
2
1.004946.000.0
0.00.H47
Áp dụng các biện pháp can thiệp
khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ
em khỏi môi trường hoặc người
gây tổn hại cho trẻ em
Trẻ em
Quyết định số
3208/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
3
1.004944.000.0
0.00.H47
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế
cho trẻ em
Trẻ em
Quyết định số
3208/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Đã tích hợp
4
1.012091.000.0
0.00.H47
Đề nghị việc sử dụng người chưa
đủ 13 tuổi làm việc
Trẻ em
Quyết định số
26086/QĐ-
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
2
2. CẤP HUYỆN (04/24 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn
hoàn thành
DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
LĐTBXH ngày
07/12/2023
Tổng cộng
04 thủ tục hành chính
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn
hoàn thành
DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
1
1.001731.000.0
0.00.H47
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối
tượng bảo trợ xã hội
Bảo trợ xã
hội
số 1563/QĐ-
UBND ngày
09/6/2021
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
2
1.004946.000.0
0.00.H47
Áp dụng các biện pháp can thiệp
khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ
em khỏi môi trường hoặc người
gây tổn hại cho trẻ em
Trẻ em
Quyết định số
3208/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
3
1.004944.000.0
0.00.H47
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế
cho trẻ em
Trẻ em
Quyết định số
3208/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Đã tích hợp
4
1.012091.000.0
0.00.H47
Đề nghị việc sử dụng người chưa
đủ 13 tuổi làm việc
Trẻ em
Quyết định số
26086/QĐ-
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
3
3. CẤP XÃ (08/19 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn
hoàn thành
DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
LĐTBXH ngày
07/12/2023
Tổng cộng
04 thủ tục hành chính
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn
hoàn thành
DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
1
2.000744.000.0
0.00.H47
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ
trợ chi phí mai táng
Bảo trợ xã
hội
Số 1563/QĐ-
UBND ngày
09/6/2021
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Đã tích hợp
2
1.004946.000.0
0.00.H47
Áp dụng các biện pháp can thiệp
khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ
em khỏi môi trường hoặc người
gây tổn hại cho trẻ em
Trẻ em
Quyết định số
3208/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
3
1.004944.000.0
0.00.H47
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế
cho trẻ em
Trẻ em
Quyết định số
3208/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Đã tích hợp
4
1.012091.000.0
0.00.H47
Đề nghị việc sử dụng người chưa
đủ 13 tuổi làm việc
Trẻ em
Quyết định số
26086/QĐ-
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
4
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn
hoàn thành
DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
LĐTBXH ngày
07/12/2023
5
2.001947.000.0
0.00.H47
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can
thiệp đối với trẻ em bị xâm hại
hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc
lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh
đặc biệt
Trẻ em
Số 3208/QĐ-
UBND ngày
15/10/2018
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Đã tích hợp
6
1.004941.000.0
0.00.H47
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế
cho trẻ em đối với cá nhân, người
đại diện gia đình nhận chăm sóc
thay thế không phải là người thân
thích của trẻ em
Trẻ em
Số 3208/QĐ-
UBND ngày
15/10/2018
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Đã tích hợp
7
2.001944.000.0
0.00.H47
Thông báo nhận chăm sóc thay
thế cho trẻ em đối với cá nhân,
người đại diện gia đình nhận
chăm sóc thay thế là người thân
thích của trẻ em
Trẻ em
Số 3208/QĐ-
UBND ngày
15/10/2018
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Đã tích hợp
8
2.001942.000.0
0.00.H47
Chuyển trẻ em đang được chăm
sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã
hội đến cá nhân, gia đình nhận
chăm sóc thay thế
Trẻ em
Số 3208/QĐ-
UBND ngày
15/10/2018
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
Tổng cộng
08 thủ tục hành chính
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT
PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
1. CẤP TỈNH (126/130 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
1
1.005449.00
0.00.00.H47
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ tổ chức huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà
nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành
lập); Cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp đủ điều kiện tự
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ doanh nghiệp
có nhu cầu tự huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà
nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập)
An toàn
vệ sinh
lao động
Quyết định số
2003/QĐ-UBND
ngày 18/6/2019
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
2
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
2
1.005450.00
0.00.00.H47
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ tổ chức huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà
nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành
lập); Giấy chứng nhận doanh
nghiệp đủ điều kiện tự huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu
cầu tự huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các
tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung
ương quyết định thành lập).
An toàn
vệ sinh
lao động
Quyết định số
2003/QĐ-UBND
ngày 18/6/2019
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
3
2.002341.00
0.00.00.H47
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
của người lao động giao kết hợp
đồng lao động với nhiều người
sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ
chuyển đổi nghề nghiệp; khám
bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp;
phục hồi chức năng lao động.
An toàn
vệ sinh
lao động
Quyết định số
2920/QĐ-UBND
ngày 23/10/2020
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
3
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
4
2.002343.00
0.00.00.H47
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh
nghề nghiệp cho người lao động
phát hiện bị bệnh nghề nghiệp
khi đã nghỉ hưu hoặc không còn
làm việc trong các nghề, công
việc có nguy cơ bị bệnh nghề
nghiệp
An toàn
vệ sinh
lao động
Quyết định số
2920/QĐ-UBND
ngày 23/10/2020
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
5
2.000111.00
0.00.00.H47
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động cho doanh
nghiệp
An toàn
vệ sinh
lao động
Quyết định số
2920/QĐ-UBND
ngày 23/10/2020
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
6
2.002028.00
0.00.00.H47
Đăng ký hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết
Quản lý
lao động
ngoài
nước
Quyết định số
26962/QĐ-
LĐTBXH ngày
19/12/2023
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
7
1.005132.00
0.00.00.H47
Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập thời hạn dưới 90
ngày
Quản lý
lao động
ngoài
nước
Quyết định số
392/QĐ-UBND
ngày 15/02/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
4
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
8
1.000502.00
0.00.00.H47
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh
nghiệp đưa người lao động đi
đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ
năng nghề ở nước ngoài (hợp
đồng dưới 90 ngày)
Quản lý
lao động
ngoài
nước
Quyết định số
392/QĐ-UBND
ngày 15/02/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
9
2.002105.00
0.00.00.H47
Hỗ trợ cho người lao động
thuộc đối tượng là người dân
tộc thiểu số, người thuộc hộ
nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân
người có công với cách mạng đi
làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng
Quản lý
lao động
ngoài
nước
Quyết định số
26962/QĐ-
LĐTBXH ngày
19/12/2023
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
10
1.005219.00
0.00.00.H47
Hỗ trợ cho người lao động
thuộc đối tượng là người bị thu
hồi đất nông nghiệp đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng
Quản lý
lao động
ngoài
nước
Quyết định số
26962/QĐ-
LĐTBXH ngày
19/12/2023
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
11
1.000479.00
0.00.00.H47
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
Lao động
Quyết định số
1486/QĐ-UBND
ngày 02/6/2021
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
5
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
12
1.000464.00
0.00.00.H47
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
Lao động
Quyết định số
1486/QĐ-UBND
ngày 02/6/2021
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
13
1.000448.00
0.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
Lao động
Quyết định số
1486/QĐ-UBND
ngày 02/6/2021
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
14
1.000436.00
0.00.00.H47
Thu hồi Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
Lao động
Quyết định số
1486/QĐ-UBND
ngày 02/6/2021
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
15
1.000414.00
0.00.00.H47
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp cho thuê lại lao động
Lao động
Quyết định số
1486/QĐ-UBND
ngày 02/6/2021
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
16
2.001955.00
0.00.00.H47
Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp
Lao động
Quyết định số
1486/QĐ-UBND
ngày 02/6/2021
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
6
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
trực tuyến thành
một phần
17
1.009466.00
0.00.00.H47
Thành lập Hội đồng thương
lượng tập thể
Lao động
Quyết định
số1486/QĐ-
UBND ngày
02/6/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
18
1.009467.00
0.00.00.H47
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng
thương lượng tập thể, đại diện
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức
năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời
gian hoạt động của Hội đồng
thương lượng tập thể
Lao động
Quyết định
số1486/QĐ-
UBND ngày
02/6/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
19
1.004949.00
0.00.00.H47
Phê duyệt quỹ tiền lương, thù
lao thực hiện, quỹ tiền thưởng
thực hiện năm trước và quỹ tiền
lương, thù lao kế hoạch đối với
người quản lý công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên
do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố làm chủ sở hữu
Tiền
lương
Quyết định số
3208/QĐ-UBND
ngày 25/10/2018
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
7
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
20
2.001949.00
0.00.00.H47
Xếp hạng công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên do Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố
làm chủ sở hữu (hạng Tổng công
ty và tương đương, hạng I, hạng
II và hạng III
Tiền
lương
Quyết định số
3208/QĐ-UBND
ngày 25/10/2018
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
21
1.000105.00
0.00.00.H47
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay
đổi nhu cầu sử dụng người lao
động nước ngoài
Việc làm
Quyết định số
22274/QĐ-
LĐTBXH ngày
20/10/2023
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
22
2.000205.00
0.00.00.H47
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
Việc làm
Quyết định số
22274/QĐ-
LĐTBXH ngày
20/10/2023
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
23
2.000192.00
0.00.00.H47
Cấp lại giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
Việc làm
Quyết định số
22274/QĐ-
LĐTBXH ngày
20/10/2023
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
24
1.009811.00
0.00.00.H47
Gia hạn giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh).
Việc làm
Quyết định số
22274/QĐ-
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
8
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
LĐTBXH ngày
20/10/2023
trực tuyến thành
một phần
lại trong quý
III/2024
25
1.000459.00
0.00.00.H47
Xác nhận người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy
phép lao động
Việc làm
Quyết định số
22274/QĐ-
LĐTBXH ngày
20/10/2023
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
26
2.000219.00
0.00.00.H47
Đề nghị tuyển người lao động
Việt Nam vào các vị trí công
việc dự kiến tuyển người lao
động nước ngoài
Việc làm
Quyết định số
22274/QĐ-
LĐTBXH ngày
20/10/2023
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
27
1.001865.00
0.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ
việc làm của doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ việc làm
Việc làm
Quyết định số
1486/QĐ-UBND
ngày 02/6/2021
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
28
1.001823.00
0.00.00.H47
Gia hạn giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
Việc làm
Quyết định số
1486/QĐ-UBND
ngày 02/6/2021
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
9
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
29
1.001853.00
0.00.00.H47
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ việc làm
Việc làm
Quyết định số
1486/QĐ-UBND
ngày 02/6/2021
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
30
1.009873.00
0.00.00.H47
Thu hồi Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
Việc làm
Quyết định số
1486/QĐ-UBND
ngày 02/6/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
31
1.009874.00
0.00.00.H47
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
Việc làm
Quyết định số
1486/QĐ-UBND
ngày 02/6/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
32
1.011546.00
0.00.00.H47
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy
trì và mở rộng việc làm từ Quỹ
quốc gia về việc làm đối với
người lao động
Việc làm
Quyết định số
789/QĐ-UBND
ngày 18/4/2023
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
33
1.011547.00
0.00.00.H47
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy
trì và mở rộng việc làm từ Quỹ
Việc làm
Quyết định số
789/QĐ-UBND
ngày 18/4/2023
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
10
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
quốc gia về việc làm đối với cơ
sở sản xuất kinh doanh
34
2.00088.000.
00.00.H47
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Việc làm
Quyết định số
859/QĐ-UBND
ngày 08/4/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
35
1.001978.00
0.00.00.H47
Giải quyết hưởng trợ cấp thất
nghiệp
Việc làm
Quyết định số
859/QĐ-UBND
ngày 08/4/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
36
1.001973.00
0.00.00.H47
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất
nghiệp
Việc làm
Quyết định số
859/QĐ-UBND
ngày 08/4/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
37
1.001966.00
0.00.00.H47
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất
nghiệp
Việc làm
Quyết định số
859/QĐ-UBND
ngày 08/4/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
38
2.001953.00
0.00.00.H47
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất
nghiệp
Việc làm
Quyết định số
859/QĐ-UBND
ngày 08/4/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
39
2.000178.00
0.00.00.H47
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đi)
Việc làm
Quyết định số
859/QĐ-UBND
ngày 08/4/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
40
1.000401.00
0.00.00.H47
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đến)
Việc làm
Quyết định số
859/QĐ-UBND
ngày 08/4/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
11
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
41
2.000839.00
0.00.00.H47
Giải quyết hỗ trợ học nghề
Việc làm
Quyết định số
859/QĐ-UBND
ngày 08/4/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
42
2.000148.00
0.00.00.H47
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc
làm
Việc làm
Quyết định số
859/QĐ-UBND
ngày 08/4/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
43
1.000362.00
0.00.00.H47
Thông báo về việc tìm kiếm việc
làm hằng tháng
Việc làm
Quyết định số
859/QĐ-UBND
ngày 08/4/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
44
2.000135.00
0.00.00.H47
Đăng ký thay đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
thành lập cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm
quyền của Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
2003/QĐ-UBND
ngày 18/6/2019
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
45
2.000141.00
0.00.00.H47
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp
xã hội ngoài công lập thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động – Thương binh và Xã
hội
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
2003/QĐ-UBND
ngày 18/6/2019
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
46
2.000056.00
0.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm
quyền của Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
2003/QĐ-UBND
ngày 18/6/2019
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
12
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
trực tuyến thành
một phần
47
1.001806.00
0.00.00.H47
Quyết định công nhận cơ sở sản
xuất, kinh doanh sử dụng từ
30% tổng số lao động trở lên là
người khuyết tật
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
2003/QĐ-UBND
ngày 18/6/2019
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
48
2.000062.00
0.00.00.H47
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm
quyền thành lập của Sở Lao
động – Thương binh và Xã hội
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
3208/QĐ-UBND
ngày 25/10/2018
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
49
2.000051.00
0.00.00.H47
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp
xã hội có giấy phép hoạt động do
Sở Lao động – Thương binh và
Xã hội cấp
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
3208/QĐ-UBND
ngày 25/10/2018
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
50
2.000286.00
0.00.00.H47
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã
hội có hoàn cảnh đặc biệt khó
khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
cấp tỉnh, cấp huyện
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
1563/QĐ-UBND
ngày 09/6/2021
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
13
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
51
2.000282.00
0.00.00.H47
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã
hội cấp tỉnh, cấp huyện
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
1563/QĐ-UBND
ngày 09/6/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
52
2.000477.00
0.00.00.H47
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở
trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp
huyện
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
1563/QĐ-UBND
ngày 09/6/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
53
2.000189.00
0.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp
đối với trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên và doanh
nghiệp
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
54
1.000389.00
0.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ
sung hoạt động giáo dục nghề
nghiệp đối với trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
14
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
- giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp
55
1.000167.00
0.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động liên kết đào tạo với
nước ngoài đối với trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
56
1.000530.00
0.00.00.H47
Đổi tên trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có
vốn đầu tư nước ngoài
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
57
1.000482.00
0.00.00.H47
Công nhận trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp
tư thục; trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có
vốn đầu tư nước ngoài chuyển
sang hoạt động không vì lợi
nhuận
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
58
1.010928.00
0.00.00.H47
Chấm dứt hoạt động liên kết đào
tạo với nước ngoài của trường
trung cấp, trung tâm giáo dục
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
15
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
59
2.000632.00
0.00.00.H47
Công nhận giám đốc trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tư thục
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
3208/QĐ-UBND
ngày 25/10/2018
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
60
1.010593.00
0.00.00.H47
Công nhận hội đồng quản trị
trường trung cấp tư thục
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
3824/QĐ-UBND
ngày 27/12/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
61
1.010594.00
0.00.00.H47
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng quản trị trường
trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt
động hội đồng quản trị
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
3824/QĐ-UBND
ngày 27/12/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
62
1.010595.00
0.00.00.H47
Công nhận hiệu trưởng trung
cấp tư thục
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
3824/QĐ-UBND
ngày 27/12/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
16
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
63
1.010596.00
0.00.00.H47
Thôi công nhận hiệu trưởng
trung cấp tư thục
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
3824/QĐ-UBND
ngày 27/12/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
64
2.001959.00
0.00.00.H47
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương
trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp tại các cơ sở giáo dục
nghề nghiệp công lập trực thuộc
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
178/QĐ-UBND
ngày 25/01/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
65
1.000243.00
0.00.00.H47
Thành lập trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp
công lập trực thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương và
trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
17
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
66
2.000099.
000.00.00.H
47
Chia, tách, sáp nhập trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường
trung cấp công lập trực thuộc
tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp tư thục
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
67
1.000234.
000.00.00.H
47
Giải thể trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp công
lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và trung
tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
68
1.000031.
000.00.00.H
47
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp công
lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và trung
tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
18
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
69
1.000553.
000.00.00.H
47
Giải thể trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có
vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt
hoạt động phân hiệu của trường
trung cấp có vốn đầu tư nước
ngoài
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
70
1.000509.
000.00.00.H
47
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp tư thục hoạt động không
vì lợi nhuận
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
71
1.000160.
000.00.00.H
47
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có
vốn đầu tư nước ngoài hoạt động
không vì lợi nhuận
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
72
1.000138.
000.00.00.H
47
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
19
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
73
1.000154.
000.00.00.H
47
Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu
tư nước ngoài
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
74
1.010587.
000.00.00.H
47
Thành lập Hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc UBND
tỉnh
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
3824/QĐ-UBND
ngày 27/12/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
75
1.010588.
000.00.00.H
47
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường cao đẳng
công lập trực thuộc UBND cấp
tỉnh
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
3824/QĐ-UBND
ngày 27/12/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
76
1.010589.
000.00.00.H
47
Miễn nhiệm cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng
trường cao đẳng công lập trực
thuộc UBND cấp tỉnh.
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
3824/QĐ-UBND
ngày 27/12/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
20
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
77
1.010590.
000.00.00.H
47
Thành lập hội đồng trường trung
cấp công lập
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
3824/QĐ-UBND
ngày 27/12/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
78
1.010591.
000.00.00.H
47
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường trung cấp
công lập
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
3824/QĐ-UBND
ngày 27/12/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
79
1.010592.
000.00.00.H
47
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng
trường trung cấp công lập
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
3824/QĐ-UBND
ngày 27/12/2021
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
80
1.010927.
000.00.00.H
47
Thành lập phân hiệu của trường
trung cấp công lập trực thuộc
tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương; cho phép thành lập phân
hiệu của trường trung cấp tư
thục trên địa bàn.
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
21
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
81
1.000266.
000.00.00.H
47
Chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp công lập
trực thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và phân hiệu
của trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
Giáo dục
nghề
nghiệp
Quyết định số
1557/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến.
82
1.010801.00
0.00.00.H47
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi
đối với thân nhân liệt sĩ
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
83
1.010802.00
0.00.00.H47
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng
hoặc vợ khác
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
84
1.010803.00
0.00.00.H47
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
85
1.010804.00
0.00.00.H47
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
trường hợp tặng hoặc truy tặng
danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh hùng”
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
22
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
86
1.010805.00
0.00.00.H47
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
Anh hùng lực lượng vũ trang
nhân dân, Anh hùng lao động
trong thời kỳ kháng chiến hiện
không công tác trong quân đội,
công an
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
87
1.010806.00
0.00.00.H47
Công nhận thương binh, người
hưởng chính sách như thương
binh
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
88
1.010807.00
0.00.00.H47
Khám giám định lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối với trường
hợp còn sót vết thương, còn sót
mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn
thương cơ thể tạm thời hoặc
khám giám định bổ sung vết
thương và điều chỉnh chế độ đối
với trường hợp không tại ngũ,
công tác trong quân đội, công an
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
89
1.010808.00
0.00.00.H47
Giải quyết hưởng thêm một chế
độ trợ cấp đối với thương binh
đồng thời là bệnh binh
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
23
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
90
1.010809
000.00.00.H
47
Giải quyết chế độ đối với thương
binh đang hưởng chế độ mất sức
lao động
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
91
1.010810.00
0.00.00.H47
Công nhận đối với người bị
thương trong chiến tranh không
thuộc quân đội, công an
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
92
1.010811.00
0.00.00.H47
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện
trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi
chức năng đối với trường hợp
đang sống tại gia đình hoặc đang
được nuôi dưỡng tập trung tại
các cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng do địa phương quản lý
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
93
1.010812.00
0.00.00.H47
Tiếp nhận người có công vào cơ
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
người có công do tỉnh quản lý
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
94
1.010813.00
0.00.00.H47
Đưa người có công đối với
trường hợp đang được nuôi
dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có công do
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
Chưa tích hợp.
24
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại
gia đình
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
95
1.010814.00
0.00.00.H47
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận người có công do
ngành Lao động - Thương binh
và Xã hội quản lý và giấy chứng
nhận thân nhân liệt sĩ
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
96
1.010815.00
0.00.00.H47
Công nhận và giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt động cách
mạng
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
97
1.010816.00
0.00.00.H47
Công nhận và giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
98
1.010817.00
0.00.00.H47
Công nhận và giải quyết chế độ
con đẻ của người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa học
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
99
1.010818.00
0.00.00.H47
Công nhận và giải quyết chế độ
người hoạt động cách mạng,
kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
Chưa tích hợp.
25
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù,
đày
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
100
1.010819.00
0.00.00.H47
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng
dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm
nghĩa vụ quốc tế
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
101
1.010820.00
0.00.00.H47
Giải quyết chế độ người có công
giúp đỡ cách mạng
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
102
1.010821.00
0.00.00.H47
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo
học đến trình độ đại học tại các
cơ sở giáo dục thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
103
1.010822.00
0.00.00.H47
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng
tháng đối với thương binh có tỷ
lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
104
1.010823.00
0.00.00.H47
Hưởng lại chế độ ưu đãi
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
Chưa tích hợp.
26
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
105
1.010824.00
0.00.00.H47
Hưởng trợ cấp khi người có
công đang hưởng trợ cấp ưu đãi
từ trần
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
106
1.010825.00
0.00.00.H47
Bổ sung tình hình thân nhân
trong hồ sơ liệt sĩ
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
107
1.010826.00
0.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công
Người có
công
Quyết định số
1058/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
108
1.010827.00
0.00.00.H47
Di chuyển hồ sơ khi người
hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi
nơi thường trú
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
109
1.010828.00
0.00.00.H47
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ
người có công với cách mạng
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
27
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
110
1.010829.00
0.00.00.H47
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an
táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi
khác theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
111
1.010830
000.00.00.H
47
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an
táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về
an táng tại nghĩa trang liệt sĩ
theo nguyện vọng của đại diện
thân nhân hoặc người hưởng trợ
cấp thờ cúng liệt sĩ
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
112
1.010831.00
0.00.00.H47
Cấp giấy xác nhận thông tin về
nơi liệt sĩ hy sinh
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-UBND
ngày 22/4/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
113
1.001257.00
0.00.00.H47
Giải quyết trợ cấp một lần đối
với người có thành tích tham gia
kháng chiến đã được tặng Bằng
khen của Thủ tướng Chính phủ,
Bằng khen của Chủ tịch Hội
đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen
của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ
quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính phủ, Bằng
Người có
công
Quyết định số
3208/QĐ-UBND
ngày 25/10/2018
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Đã tích hợp
28
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
khen của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
114
2.002308.00
0.00.00.H47
Giải quyết chế độ mai táng phí
đối với thanh niên xung phong
thời kỳ chống Pháp
Người có
công
Quyết định số
25940/QĐ-
LĐTBXH ngày
06/12/2023
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
115
2.001157.00
0.00.00.H47
Trợ cấp một lần đối với thanh
niên xung phong đã hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến
Người có
công
Quyết định số
25940/QĐ-
LĐTBXH ngày
06/12/2023
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
116
2.001396.00
0.00.00.H47
Trợ cấp hàng tháng đối với
thanh niên xung phong đã hoàn
thành nhiệm vụ trong kháng
chiến
Người có
công
Quyết định số
25940/QĐ-
LĐTBXH ngày
06/12/2023
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
117
1.004964.00
0.00.00.H47
Giải quyết chế độ trợ cấp một
lần đối với người được cử làm
chuyên gia sang giúp Lào, Căm
- pu - chia
Người có
công
Quyết định số
1563/QĐ-UBND
ngày 09/6/2020
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024
118
2.002307.00
0.00.00.H47
Giải quyết chế độ mai táng phí
đối với cựu chiến binh
Người có
công
Quyết định số
1563/QĐ-UBND
ngày 09/6/2020
Chậm nhất trong
quý III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
29
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
119
2.000025.00
0.00.00.H47
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
Phòng,
chống tệ
nạn xã hội
Quyết định số
27853/QĐ-
LĐTBXH ngày
31/12/2023
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
120
2.000027.00
0.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ
sở hỗ trợ nạn nhân
Phòng,
chống tệ
nạn xã hội
Quyết định số
3208/QĐ-UBND
ngày 25/10/2018
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
121
2.000032.00
0.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
Phòng,
chống tệ
nạn xã hội
Quyết định số
3208/QĐ-UBND
ngày 25/10/2018
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
122
2.000036.00
0.00.00.H47
Gia hạn Giấy phép thành lập cơ
sở hỗ trợ nạn nhân
Phòng,
chống tệ
nạn xã hội
Quyết định số
3208/QĐ-UBND
ngày 25/10/2018
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến thành
một phần
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
123
1.000091.00
0.00.00.H47
Đề nghị chấm dứt hoạt động của
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
Phòng,
chống tệ
nạn xã hội
Quyết định số
3208/QĐ-UBND
ngày 25/10/2018
Đã triển khai trên
Cổng DVC tỉnh;
Điều chỉnh mức độ
Điều chỉnh mức độ
trực tuyến, tích hợp
lại trong quý
III/2024
30
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn hoàn
thành DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
trực tuyến thành
một phần
124
1.010935.00
0.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động cai
nghiện ma túy tự nguyện
Phòng,
chống tệ
nạn xã hội
Quyết định số
1788/QĐ-UBND
ngày 05/7/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến
125
1.010936.00
0.00.00.H47
Cấp lại giấy phép hoạt động cai
nghiện ma túy tự nguyện
Phòng,
chống tệ
nạn xã hội
Quyết định số
1788/QĐ-UBND
ngày 05/7/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến
126
1.010937.00
0.00.00.H47
Thu hồi Giấy phép hoạt động cai
nghiện ma túy trong trường hợp
cơ sở cai nghiện có văn bản đề
nghị dừng hoạt động cai nghiện
ma túy tự nguyện
Phòng,
chống tệ
nạn xã hội
Quyết định số
1788/QĐ-UBND
ngày 05/7/2022
Đã triển khai theo
Quyết định số
1059/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
Chưa tích hợp.
Thời gian tích hợp
chậm nhất trong
quý III/2024, điều
chỉnh mức độ trực
tuyến
Tổng cộng
126 thủ tục hành chính
31
2. CẤP HUYỆN (20/24 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch vụ
công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn
hoàn thành
DVC
Thời hạn tích
hợp trên Cổng
DVC quốc gia
1
1.011548.000.0
0.00.H47
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì
và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc
gia về việc làm đối với người lao
động
Việc làm
Quyết định số
789/QĐ-UBND
ngày 18/4/2023
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
2
1.011550.000.0
0.00.H47
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì
và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc
gia về việc làm đối với cơ sở sản
xuất kinh doanh
Việc làm
Quyết định số
789/QĐ-UBND
ngày 18/4/2023
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
3
2.002284.000.0
0.00.H47
Cấp chính sách nội trú cho học sinh,
sinh viên tham gia chương trình đào
tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công
lập trực thuộc huyện, quận, thị xã,
thành phố trực thuộc tỉnh
Giáo dục
nghề nghiệp
Quyết định số
178/QĐ-UBND
ngày 25/01/2024
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
4
2.001960.000.0
0.00.H47
Cấp chính sách nội trú cho học sinh,
sinh viên tham gia chương trình đào
tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư
thục hoặc cơ sở giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Giáo dục
nghề nghiệp
Quyết định số
178/QĐ-UBND
ngày 25/01/2024
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
32
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch vụ
công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn
hoàn thành
DVC
Thời hạn tích
hợp trên Cổng
DVC quốc gia
5
1.010832.000.0
0.00.H47
Thăm viếng mộ liệt sỹ
Người có
công
Quyết định số
1081/QĐ-
UBND ngày
22/4/2022
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
6
1.000669.000.0
0.00.H47
Đăng ký thay đổi nội dung giấy
chứng nhận đăng ký thành lập đối
với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền thành lập của
Phòng Lao động – Thương binh và
Xã hội
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
2003/QĐ-
UBND ngày
18/6/2019
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
7
2.000291.000.0
0.00.H47
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc thẩm
quyền giải quyết của Phòng Lao
động - Thương binh và Xã hội
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
2003/QĐ-
UBND ngày
18/6/2019
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
8
1.001776.000.0
0.00.H47
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng
trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
599/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
9
1.001758.000.0
0.00.H47
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ
trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng
hàng tháng khi đối tượng thay đổi
nơi cư trú trong cùng địa bàn quận,
huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
1563/QĐ-
UBND ngày
09/6/2021
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
33
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch vụ
công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn
hoàn thành
DVC
Thời hạn tích
hợp trên Cổng
DVC quốc gia
10
1.001753.000.0
0.00.H47
Quyết định trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi cư trú giữa các
quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
1563/QĐ-
UBND ngày
09/6/2021
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
11
2.000777.000.0
0.00.H47
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ
chi phí điều trị người bị thương nặng
ngoài nơi cư trú mà không có người
thân thích chăm sóc
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
1563/QĐ-
UBND ngày
09/6/2021
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
12
1.001739.000.0
0.00.H47
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
1563/QĐ-
UBND ngày
09/6/2021
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
13
2.000744.000.0
0.00.H47
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ
chi phí mai táng
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
1563/QĐ-
UBND ngày
09/6/2021
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
14
2.000298.000.0
0.00.H47
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập thuộc thẩm quyền thành lập
của Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
3208/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
34
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch vụ
công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn
hoàn thành
DVC
Thời hạn tích
hợp trên Cổng
DVC quốc gia
15
2.000294.000.0
0.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền
của Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
3208/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
16
1.000684.000.0
0.00.H47
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt
động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có
giấy phép hoạt động do Phòng Lao
động - Thương binh và Xã hội cấp.
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
3208/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
17
1.010938.000.0
0.00.H47
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều
kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma
túy tự nguyện tại gia đình, cộng
đồng
Phòng,
chống tệ nạn
xã hội
Quyết định số
1788/QĐ-
UBND ngày
05/7/2022
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
18
1.010939.000.0
0.00.H47
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung
cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự
nguyện tại gia đình, cộng đồng
Phòng,
chống tệ nạn
xã hội
Quyết định số
1788/QĐ-
UBND ngày
05/7/2022
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
19
1.010940.000.0
0.00.H47
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự
nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy
công lập đủ điều kiện cung cấp dịch
vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại
gia đình, cộng đồng
Phòng,
chống tệ nạn
xã hội
Quyết định số
1788/QĐ-
UBND ngày
05/7/2022
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
20
2.001661.000.0
0.00.H47
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ
cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
Phòng,
chống tệ nạn
xã hội
Quyết định số
27853/QĐ-
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
35
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch vụ
công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn
hoàn thành
DVC
Thời hạn tích
hợp trên Cổng
DVC quốc gia
LĐTBXH ngày
31/12/2023
Tổng cộng
20 thủ tục hành chính
36
3. CẤP XÃ (11/19 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn
hoàn thành
DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
1
1.010833.000.0
0.00.H47
Cấp giấy xác nhận thân nhân của
người có công
Người có
công
Quyết định số
1058/QĐ-
UBND ngày
25/5/2023
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
2
1.001699.000.0
0.00.H47
Xác định, xác định lại mức độ
khuyết tật và cấp Giấy xác nhận
khuyết tật
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
493/QĐ-UBND
ngày 07/3/2024
Đã triển khai
trên Cổng
DVC tỉnh
Đã tích hợp
3
1.001653.000.0
0.00.H47
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận
khuyết tật
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
493/QĐ-UBND
ngày 07/3/2024
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
4
2.000751.000.0
0.00.H47
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ
trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
1563/QĐ-
UBND ngày
09/6/2021
Đã triển khai
trên Cổng
DVC tỉnh
Đã tích hợp
5
2.000355.000.0
0.00.H47
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở
trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng
có hoàn cảnh khó khăn
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
3208/QĐ-
UBND ngày
15/10/2018
Đã triển khai
trên Cổng
DVC tỉnh
Đã tích hợp
6
1.011606.000.0
0.00.H47
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát
cận nghèo định kỳ hằng năm
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
984/QĐ-UBND
ngày 17/5/2023
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
37
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính/Dịch
vụ công
Lĩnh vực
Số Quyết định
công bố TTHC
của tỉnh/Sở
Thời hạn
hoàn thành
DVC
Thời hạn tích hợp
trên Cổng DVC
quốc gia
7
1.011607000.0
0.00.H47
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo thường xuyên hằng năm
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
984/QĐ-UBND
ngày 17/5/2023
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
8
1.011608000.0
0.00.H47
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo thường xuyên
hằng năm
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
984/QĐ-UBND
ngày 17/5/2023
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
9
1.011609000.0
0.00.H47
Công nhận hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm
nghiệp có mức sống trung bình
Bảo trợ xã
hội
Quyết định số
984/QĐ-UBND
ngày 17/5/2023
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
10
1.010941.000.0
0.00.H47
Đăng ký cai nghiện ma túy tự
nguyện
Phòng,
chống tệ nạn
xã hội
Quyết định số
1788/QĐ-
UBND ngày
05/7/2022
Chậm nhất
trong quý
III/2024
Chậm nhất trong
quý III/2024
11
1.000132.000.0
0.00.H47
Quyết định quản lý cai nghiện ma
túy tự nguyện tại gia đình
Phòng,
chống tệ nạn
xã hội
Quyết định số
3208/QĐ-
UBND ngày
15/10/2018
Đã triển khai
trên Cổng
DVC tỉnh
Đã tích hợp
Tổng cộng
11 thủ tục hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1726/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1726/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1059/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1726/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×