• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1724/QĐ-UBND Hà Nội 2024 TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/04/2024 22:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1724/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1724/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1724/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1724/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Lâm
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 4/9/2020 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành
phố Hà Nội; Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành
kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
thành phố Hà Nội tại Tờ trình số 100/TTr-SNN ngày 21/03/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 20 thủ tục hành
chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội. Trong đó, 13 thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh; 03 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết chung của cấp tỉnh và cấp huyện; 04 thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Thủ tục hành
chính quy định tại số thứ tự 15 Phụ lục có hiệu lực thi hành kể từ ngày Thủ
tướng Chính phủ quyết định; Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 27/2/2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
1724
02
4
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở,
Thủ trưởng các Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, PCVP: C.N.Trang,
các phòng: KSTTHC, TTĐT;
- Trung tâm báo chí thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC
(Quyên)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Sơn
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
01
01
Phê duyệt, điều chỉnh
thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh (đối với
công trình lâm sinh thuộc
dự án do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh quyết định đầu
tư)
18 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC -
Chi cục Kiểm lâm
Địa chỉ: Ba La,
phường Phú La. Hà
Đông, Hà Nội.
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Thông tư số 15/2019/TT-
BNNPTNT ngày 30/10/2019
của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 4751/QĐ-
BNN-TCLN ngày 11/12/2019
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 4202/QĐ-
UBND ngày 23/8/2023 của
Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6680/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 694/QĐ-UBND
ngày 01/02/2024 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội;
4
- Quyết định số 978/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024 của UBND
thành phố Hà Nội.
02
02
Phân loại doanh nghiệp
chế biến và xuất khẩu gỗ
Trường hợp không phải xác
minh: 06 ngày làm việc.
Trường hợp phải xác minh: 14
ngày làm việc.
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC Chi
cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La,
phường Phú La, Hà
Đông, Hà Nội.
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
-Nghị định số 102/2020/NĐ-
CP ngày 01/9/2020 của Chính
phủ;
-Thông tư số 21/2021/TT-
BNNPTNT ngày 29/12/2021
của Bộ Nông nghiệpvà PTNT;
-Thông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 1303/QĐ-
BNN-TCLN ngày 13/4/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024 của UBND
thành phố Hà Nội.
03
03
Miễn, giảm tiền dịch vụ
môi trường rừng (đối với
bên sử dụng dịch vụ môi
trường rừng trong phạm
vi địa giới hành chính
của một tỉnh)
15 ngày làm việc.
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả Chi cục
Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La,
phường Phú La, Hà
Đông, Hà Nội.
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của Chính
phủ;
- Quyết định số 4868/QĐ-
BNN-TCLN ngày 10/12/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024 của UBND
thành phố Hà Nội.
5
04
04
Công nhận, công nhận lại
nguồn giống cây trồng
lâm nghiệp
Trong thời hạn 18 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC Chi
cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La,
phường Phú La, Hà
Đông, Hà Nội.
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Thông tư số 30/2018/TT-
BNNPTNT ngày 16/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 207/2016/TT-
BTC ngày 09 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 22/2021/TT-
BNNPTNT ngày 29/12/2021
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 362/QĐ-BNN-
TCLN ngày 20/01/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024 của UBND
thành phố Hà Nội.
05
05
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
1. Trường hợp thuộc thẩm
quyền quyết định của Quốc
hội:
- Sở Nông nghiệp và PTNT: 05
ngày làm việc.
- UBND Thành phố: 25 ngày làm
việc.
- Bộ Nông nghiệp và PTNT: 25
ngày làm việc.
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC Chi
cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La,
phường Phú La, Hà
Đông, Hà Nội.
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP
ngày 15/7/2020 của Chính phủ;
- Quyết định số 2762/QĐ-BNN-
TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
PTNT;
6
- Thủ tướng Chính phủ: Theo
Quy chế làm việc của Chính phủ.
- Quốc hội: Theo quy chế làm
việc của Quốc hội.
2. Trường hợp thuộc thẩm
quyền quyết định của Thủ
tướng Chính phủ:
- Sở Nông nghiệp và PTNT: 05
ngày làm việc.
- UBND Thành phố: 25 ngày
làm việc.
- Bộ Nông nghiệp và PTNT: 25
ngày làm việc.
- Thủ tướng Chính phủ: Theo
Quy chế làm việc của Chính
phủ.
3. Trường hợp thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND
Thành phố:
- Sở Nông nghiệp và PTNT: 05
ngày làm việc.
- UBND Thành phố: 40 ngày
làm việc.
- Hội đồng nhân dân: Theo quy
chế làm việc của Hội đồng
nhân dân.
- Quyết định số 978/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024 của UBND
thành phố Hà Nội.
06
06
Phê duyệt Đề án du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng đặc
dụng đối với khu rừng
49 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC -
Chi cục Kiểm lâm
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP
ngày 15/7/2020 của Chính phủ;
7
đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
Địa chỉ: Ba La,
phường Phú La, Hà
Đông, Hà Nội
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Quyết định số 4868/QĐ-
BNN-TCLN ngày 10/12/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-Quyết định số 4202/QĐ-
UBND ngày 23/8/2023 của
Chủ tịch UBND Thành phố Hà
Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024 của UBND
thành phố Hà Nội.
07
07
Phê duyệt Đề án du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng phòng
hộ đối với khu rừng
phòng hộ thuộc địa
phương quản lý
49 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC-
Chi cục Kiểm lâm
Địa chỉ: Ba La,
phường Phú La, Hà
Đông, Hà Nội
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP
ngày 15/7/2020 của Chính phủ;
- Quyết định số 4868/QĐ-
BNN-TCLN ngày 10/12/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 4202/QĐ-
UBND ngày 23/8/2023 của
Chủ tịch UBND Thành phố Hà
Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024 của UBND
thành phố Hà Nội;
08
08
Chuyển loại rừng đối với
khu rừng do UBND cấp
tỉnh quyết định thành lập
44 ngày làm việc trong đó:
- 14 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
và PTNT trình UBND cấp tỉnh
xem xét;
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC-
Chi cục Kiểm lâm
Địa chỉ: Ba La.
phường Phú La, Hà
Đông, Hà Nội
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP
ngày 15/7/2020 của Chính phủ;
8
- Trước 15 ngày của kỳ họp
Hội đồng nhân dân gần nhất,
UBND cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cùng cấp xem xét,
quyết định chủ trương chuyển
loại rừng. Sau 15 ngày của kỳ
họp, Hội đồng nhân dân ban
hành Nghị quyết về chủ trương
chuyển loại rừng;
- 15 ngày làm việc sau khi có
quyết định chủ trương, UBND
cấp tỉnh quyết định chuyển loại
rừng.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Quyết định số 4868/QĐ-
BNN-TCLN ngày 10/12/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
-Quyết định số 4202/QĐ-
UBND ngày 23/8/2023 của
Chủ tịch UBND Thành phố Hà
Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024 của UBND
thành phố Hà Nội.
09
09
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản lý
rừng bền vững của chủ
rừng là tổ chức
28 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC-
Chi cục Kiểm lâm
Địa chỉ: Ba La.
phường Phú La, Hà
Đông, Hà Nội
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Thông tư số 28/2018/TT-
BNNPTNT ngày 16/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 13/2023/TT-
BNNPTNT ngày 30/11/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
PTNT;
- Quyết định số 178/QĐ-BNN-
LN ngày 08/01/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 4202/QĐ-
UBND ngày 23/8/2023 của
Chủ tịch UBND Thành phố Hà
Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024 của UBND
thành phố Hà Nội.
9
10
10
Phê duyệt phương án
trồng rừng thay thế đối
với trường hợp chủ dự án
tự trồng rừng thay thế
- 30 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (đối với trường
hợp không phải kiểm tra, đánh
giá Phương án trồng rừng tại
thực địa);
- 45 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (đối với trường
hợp phải kiểm tra, đánh giá
Phương án trồng rừng tại thực
địa).
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC
Chi cục Kiểm lâm Hà
Nội
Địa chỉ: Ba La,
phường Phú La, Hà
Đông, Hà Nội
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-
LN ngày 10/01/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024 của UBND
thành phố Hà Nội.
11
11
Chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế đối
với trường hợp chủ dự án
không tự trồng rừng thay
thế
(i) Trường hợp UBND cấp tỉnh
bố trí đất để trồng rừng trên địa
bàn: 22 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(ii) Trường hợp UBND cấp
tỉnh không bố trí được đất để
trồng rừng trên địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự án không
đề nghị nộp ngay số tiền trồng
rừng thay thế theo đơn giá
trồng rừng của UBND cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền: 57 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
+ Trường hợp chủ dự án đề
nghị nộp ngay số tiền trồng
rừng thay thế theo đơn giá
trồng rừng của UBND cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền: 37 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC
Chi cục Kiểm lâm Hà
Nội
Địa chỉ: Ba La,
phường Phú La, Hà
Đông, Hà Nội
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-
LN ngày 10/01/2024 của
PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024 của UBND
thành phố Hà Nội.
10
đầy đủ, hợp lệ đối với trường
hợp số tiền đã nộp theo đơn giá
trồng rừng của UBND cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn
số tiền phải nộp theo đơn giá
trồng rừng của tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng thay thế; 42
ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ đối với
trường hợp số tiền đã nộp theo
đơn giá trồng rừng của UBND
cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
cao hơn số tiền phải nộp theo
đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi
tiếp nhận trồng rừng thay thế.
12
12
Phê duyệt Phương án
khai thác thực vật rừng
thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và PTNT
hoặc cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt nguồn
vốn trồng rừng
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC
Chi cục Kiểm lâm Hà
Nội
Địa chỉ: Ba La,
phường Phú La, Hà
Đông, Hà Nội
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-
LN ngày 10/01/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024 của UBND
thành phố Hà Nội.
13
13
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án tạm sử
dụng rừng
a) Trường hợp diện tích rừng
tạm sử dụng thuộc phạm vi
quản lý của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh: 12 ngày làm việc, kể
từ ngày Sở Nông nghiệp và
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC
Chi cục Kiểm lâm Hà
Nội
Địa chỉ: Ba La,
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 27/2024/NĐ-CP
ngày 06/3/2024 của Chính phủ
11
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CỦA CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Phát triển nông thôn nhận được
hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp diện tích rừng
tạm sử dụng thuộc phạm vi
quản lý của chủ rừng là các đơn
vị trực thuộc các bộ, ngành chủ
quản: 20 ngày làm việc, kể từ
ngày Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn nhận được hồ
sơ hợp lệ.
phường Phú La, Hà
Đông, Hà Nội
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp;
- Quyết định số 717/QĐ-BNN-
LN ngày 12/03/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024 của UBND
thành phố Hà Nội.
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
14
01
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài động
vật rừng, thực vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm
Nhóm II và động vật,
thực vật hoang dã nguy
cấp thuộc Phụ lục II và
III CITES
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần kiểm tra
thực tế các điều kiện nuôi
trồng cơ quan cấp
mã số chủ trì phối hợp
với cơ quan liên quan tổ
chức thực hiện tối đa là
30 ngày.
* Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC Chi cục
Kiểm lâm Hà Nội:
- Đối với trường hợp đăng
ký mã số cơ sở nuôi, trồng
các loài thực vật rừng, động
vật rừng Nhóm II và các
loài động vật, thực vật
thuộc Phụ lục II, III CITES
không phải loài thủy sản vì
mục đích thương mại.
- Đối với trường hợp đăng
ký mã số cơ sở nuôi, trồng
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
ngày 22/01/2019 của Chính
phủ;
- Nghị định 84/2021/NĐ-CP
ngày 22/09/2021 của Chính
phủ;
- Quyết định số 4357a/QĐ-
BNN-TCLN ngày 10/11/2021
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 4610/QĐ-
UBND ngày 22/11/2022 của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6680/QĐ-
12
các loài thực vật rừng, động
vật rừng Nhóm II và các loài
động vật, thực vật thuộc Phụ
lục II, III CITES không phải
loài thủy sản không vì mục
đích thương mại thuộc địa
bàn các quận, huyện: Nam
Từ Liêm, Cầu Giấy, Thanh
Xuân, Hà Đông, Thanh Oai.
Địa chỉ: Ba La, phường Phú
La, Hà Đông, Hà Nội.
* Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả TTHC Chi cục
Chăn nuôi, Thuỷ sản và
Thú y Hà Nội:
Đối với trường hợp đăng ký
mã số cơ sở nuôi, trồng các
loài thủy sản thuộc Phụ lục
II CITES.
Địa chỉ: Số 114, đường Lê
Trọng Tấn,phường La Khê,
quận Hà Đông, TP Hà Nội.
* Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả TTHC Hạt
Kiểm lâm:
Đối với trường hợp đăng ký
mã số cơ sở nuôi, trồng các
loài thực vật rừng, động vật
rừng Nhóm II và các loài
động vật, thực vật thuộc
Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản không vì
UBND ngày 29/12/2023 của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-
UBND ngày 21/02/2024 của
UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 127/QĐ-
UBND ngày 09/02/2024 của
UBND thành phố Hà Nội.
13
mục đích thương mại.
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên
Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376
Bạch Đằng, Hoàn Kiếm,
Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù
Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên
Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng
Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368
Chùa Thông, Phú Thịnh,
Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8:
TT.Xuân Mai, Chương Mỹ,
Hà Nội.
- Hạt Kiểm lâm số 9:
TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà
Nội.
- Hạt Kiểm lâm số 10: Minh
Cường, Hà Nội.
15
02
Xác nhận nguồn gốc gỗ
trước khi xuất khẩu.
- 04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp có thông
tin vi phạm: 06 ngày làm
việc
1. Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC Chi
cục Kiểm lâm Hà Nội: Đối
với trường hợp xác nhận
nguồn gốc gỗ trước khi xuất
khẩu thuộc địa bàn các
quận, huyện: Nam Từ
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
- Nghị định số 102/2020/NĐ-
CP ngày 01/9/2020 của Chính
phủ;
-Thông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-
14
Liêm, Cầu Giấy, Thanh
Xuân, Hà Đông và huyện
Thanh Oai.
Địa chỉ: Chi cục Kiểm lâm
Hà Nội, Ba La, phường Phú
La, Hà Đông, Hà Nội
2. Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC Hạt
kiểm lâm cấp huyện: Đối
với trường hợp xác nhận
nguồn gốc gỗ trước khi xuất
khẩu trên địa bàn các quận
huyện, thị xã còn lại.
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên
Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376
Bạch Đằng, Hoàn Kiếm,
Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù
Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên
Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6:
Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368
Chùa Thông, Phú Thịnh,
Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8:
TT.Xuân Mai, Chương Mỹ,
Hà Nội;
ích.
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định 4044/QĐ-BNN-
TCLN ngày 14/10/2020 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
PTNT;
- Quyết định 1766/QĐ-BNN-
TCLN ngày 26/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và
PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-
UBND ngày 21/02/2024 của
UBND thành phố Hà Nội.
15
- Hạt Kiểm lâm số 9:
TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà
Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 10:
Minh Cường, Thường Tín,
Hà Nội.
16
03
Xác nhận bảng kê lâm
sản
- Trường hợp không phải
xác minh: 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp phải xác
minh: 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp xác minh
có nhiều nội dung phức
tạp: Không quá 08 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
1. Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC Chi
cục Kiểm lâm Hà Nội:Đối
với trường hợp xác nhận
bảng kê lâm sản thuộc địa
bàn các quận, huyện: Nam
Từ Liêm, Cầu Giấy, Thanh
Xuân, Hà Đông và huyện
Thanh Oai
Địa chỉ: Chi cục Kiểm lâm
Hà Nội, Ba La, phường Phú
La, Hà Đông, Hà Nội
2. Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC Hạt
kiểm lâm cấp huyện: Đối
với trường hợp xác nhận
bảng kê lâm sản trên địa
bàn các quận, huyện, thị xã
còn lại.
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên
Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376
Bạch Đằng, Hoàn Kiếm,
Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
ngày 22/01/2019 của Chính
phủ;
- Nghị định số 84/2021/NĐ-CP
ngày 22/9/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 102/2020/NĐ-
CP ngày 01/9/2020 của Chính
phủ;
- Thông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-
LN ngày 10/01/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-
UBND ngày 21/02/2024 của
UBND thành phố Hà Nội.
16
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên
Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng
Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368
Chùa Thông, Phú Thịnh,
Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8:
TT.Xuân Mai, Chương Mỹ,
Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9:
TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà
Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 10:
Minh Cường, Thường Tín,
Hà Nội.
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
17
01
Phê duyệt phương án
khai thác động vật rừng
thông thường từ tự nhiên
10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC Hạt kiểm
cấp huyện. (nơi có rừng)
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù
Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
- Thông tư 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 374/QĐ-BNN-
TCLN ngày 19/01/2023 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
17
- Hạt Kiểm lâm số 6:
Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368
Chùa Thông, Phú Thịnh,
Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8:
TT.Xuân Mai, Chương Mỹ,
Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT.Đại
Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội.
bưu chính.
- Quyết định số 978/QĐ-
UBND ngày 21/02/2024 của
UBND thành phố Hà Nội.
18
02
Phê duyệt, điều chỉnh
thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh (Đối với
công trình lâm sinh
thuộc dự án do Chủ tịch
UBND cấp huyện quyết
định đầu tư)
19 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và trả
kết quả TTHC UBND cấp
huyện
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thông tư số 15/2019/TT-
BNNPTNT ngày 30/10/2019
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 4751/QĐ-
BNN-TCLN, ngày 11/12/2019
của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
19
03
Phê duyệt phương án
khai thác thực vật rừng
loài thông thường thuộc
thẩm quyền giải quyết
của UBND cấp huyện
10 ngày kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC UBND cấp
huyện
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-
LN ngày 10/01/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
20
04
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản lý
rừng bền vững của Chủ
rừng là hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư
22 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC UBND cấp
huyện
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Thông tư số 28/2018/TT-
BNNPTNT ngày 16/11/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNT;
18
hoặc hộ gia đình cá nhân
liên kết thành nhóm hộ,
tổ hợp tác trường hợp có
tổ chức các hoạt động du
lịch sinh thái.
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Thông tư số 13/2023/TT-
BNNPTNT ngày 30/11/2023
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 178/QĐ-BNN-
LN ngày 08/01/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1724/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1724/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1724/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×