• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1670/QĐ-UBND Phú Thọ 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiếp công dân

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/03/2026 16:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1670/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Văn Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Thanh tra tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tiết kiệm-Phòng, chống tham nhũng, lãng phí

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1670/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1670/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1670/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Phú Thọ, ngày tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiếp công dân,
xửđơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh Phú Thọ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 587/QĐ-TTCP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Tổng
Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính cấpđược sửa đổi, bổ
sung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 350/TTr-TTr ngày 27
tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực tiếp công dân, xửđơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo phòng, chống
tham nhũng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh Phú Thọ (Chi tiết
tại Danh mục kèm theo).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính không được công bố tại Quyết
định này thực hiện theo Quyết định số 587/QĐ-TTCP ngày 25 tháng 6 năm 2025
của Tổng Thanh tra Chính phủ được công khai trên cổng Dịch vụ công quốc
gia (đa ch: https://csdl.dichvucong.gov.vn); cổng Thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ:
https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu thủ tục hành chính tại Quyết định này từ
sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
1670
27
2
2. Thanh tra tỉnh:
- Chủ trì, phối hợp với các quan liên quan soát, xây dựng quy trình
nội bộ đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết
định này; hoàn thiện hồ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chậm
nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Phối hợp với Sở Khoa học Công nghệsoát, cập nhật, đăng tải công
khai kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành
của thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này gỡ bỏ các dữ liệu
thủ tục hành chính đã hết hiệu lực thi hành trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh.
3. Văn phòng y ban nhân dân tnh cp nht, đăng ti ng khai kp thi, đầy
đủ, chính xác các d liu th tc hành chính vào Cơ s d liu quc gia v th tc
nh chính theo quy định; đăng ti ng khai Quyết định này trên Cng Thông tin
đin t ca tnh chm nht 03 ngày làm vic k t ngày ban hành Quyết đnh.
Điu 3. Quyết đnh y hiu lc thi hành k t ngày 01 tng 7 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Chánh Thanh tra tnh;
Giám đốc các s, ban, ngành; Ch tch UBND c xã, phưng các cơ quan,
t chc, nhân có ln quan chu trách nhim thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- TTCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- CV: NC
1
,
2, 4
;
- Lưu: VT, NC
3
.
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Quang
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA THANH TRA TỈNH PHÚ THỌ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục tiếp công dân
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức/
Địa điểm thực hiện
Phí,
Lệ phí
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
01
1.010943
Tiếp
công dân
- Theo Khoản 1 Điều 28 Luật Tiếp
công dân 2013:
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận nội dung
khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản
ánh, người tiếp công dân trách
nhiệm trả lời trực tiếp hoặc thông
báo bằng văn bản đến người đã
đến khiếu nại, tố cáo, phản ánh,
kiến nghị.
1. Công dân đến trc tiếp
ti:
+ Tr s Ban Tiếp ng dân
tnh;
+ Thanh tra tnh, các s, ban,
nnh, cơ quan chuyên n
thuc UBND tnh.
Không
- Lut Tiếp côngn 2013;
- Ngh định 64/2014/NĐ-CP
ngày 26/6/2014 quy định chi
tiết thi hành mt s điu Lut
Tiếp công dân;
- Thông tư 04/2021/TT-TTCP
ngày 01/10/2021 quy định trình
t tiếp công dân.
4
2. Thủ tục xửđơn
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
ch thc/
Địa đim thc hin
Phí, Lệ
phí
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
01
2.002499
Xửđơn
- Trong thời hạn 10 ngày
kể từ ngày nhận được
đơn khiếu nại, tố cáo,
phản ánh, kiến nghị.
1. Trc tiếp: Đơn đưc gi trc
tiếp đến:
- Tr s Ban tiếpngn tnh
Phú Th.
- B phn tiếp nhn đơn ca s
ban, ngành, cơ quan chuyên
n thuc UBND tnh;
2. Đơn do các cơ quan, t chc
chuyn đến theo quy đnh.
3. Đơn đưc gi qua dch dch
v bưu chính.
Không
Không
- Luật Khiếu nại 2011;
- Luật Tố cáo năm 2018;
- Nghị định 31/2019/NĐ-CP ngày
10/4/2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biên pháp
thi hành Luật Tố cáo;
- Ngh định s 124/2020/NĐ-CP
ny 19/10/2020 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điu bin
pp thi nh Lut Khiếu ni;
- Thông tư s 05/2021/TT-TTCP
ny 01/10/2021 ca Thanh tra
Cnh ph quy định quy trình x
đơn khiếu ni, t cáo, kiến ngh,
phn ánh.
5
3. Thủ tục giải quyết khiếu nại
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
ch thc/
Địa đim thc hin
Phí, Lệ
phí
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
01
2.002407
Giải quyết
khiếu nại lần
đầu
- Theo Điều 28 Luật Khiếu nại
2011:
+ Không quá 30 ngày, kể từ
ngày thụ lý; đối với vụ việc
phức tạp thì thời hạn giải quyết
thể kéo dài hơn nhưng không
quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý.
+ vùng sâu, vùng xa đi lại khó
khăn thì thời hạn giải quyết
khiếu nại không quá 45 ngày, kể
từ ngày thụ lý; đối với vụ việc
phức tạp thì thời hạn giải quyết
thể kéo dài hơn nhưng không
quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý.
1. Cách thức khiếu nại
- Khiếu nại được trình bày
trực tiếp tại trụ sở Ban tiếp
công dân tỉnh Phú Thọ, các
quan chuyên môn thuộc
UBND tỉnh.
- Khiếu nại được thực hiện
bằng đơn gửi qua đường bưu
chính hoặc gửi đến quan,
người thẩm quyền giải
quyết.
2. Địa điểm Khiếu nại
UBND tỉnh; các sở, quan
chuyên môn thuộc UBND
tỉnh.
Không
Không
- Luật Khiếu nại 2011;
- Nghị định 124/NĐ-CP
ngày 19/10/2020 quy định
chi tiết thi hành một số điều
biện pháp thi hành Luật
Khiếu nại;
6
02
2.002411
Giải quyết
khiếu nại lần
hai
- Theo điều 37 Luật Khiếu nại
2011:
+ Không quá 45 ngày, kể từ
ngày thụ lý; đối với vụ việc
phức tạp thì thời hạn giải quyết
khiếu nạithể kéo dài hơn
nhưng không quá 60 ngày, kể từ
ngày thụ lý.
+ vùng sâu, vùng xa đi lại khó
khăn thì thời hạn giải quyết
khiếu nại không quá 60 ngày, kể
từ ngày thụ lý; đối với vụ việc
phức tạp thì thời hạn giải quyết
khiếu nại thể kéo dài hơn,
nhưng không quá 70 ngày, kể từ
ngày thụ lý.
1. Cách thức khiếu nại
+ Khiếu nại bằng đơn (gửi
qua đường bưu điện hoặc gửi
trực tiếp đến quan có thẩm
quyền, người thẩm quyền
giải quyết) hoặc khiếu nại
trực tiếp.
+ Khiếu nại trực tiếp tại
quan, tổ chức, ngườithẩm
quyền.
2. Địa điểm Khiếu nại
UBND tỉnh; các sở, quan
chuyên môn thuộc UBND
tỉnh.
Không
Không
- Luật Khiếu nại 2011;
- Ngh đnh s 124/2020/NĐ-
CP ngày 19/10/2020 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut
Khiếu ni.
7
4. Thủ tục giải quyết tố cáo
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức/
Địa điểm thực hiện
Phí,
Lệ phí
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
01
2.002294
Gii quyết
to
- Theo Khoản 1, 2, 3 Điều 30
Luật Tố cáo 2018:
+ Thời hạn giải quyết tố cáo
không quá 30 ngày kể từ ngày
thụtố cáo;
+ Đối với vụ việc phức tạp thể
gia hạn giải quyết tố cáo một lần
nhưng không quá 30 ngày;
+ Đối với vụ việc đặc biệt phức
tạp thể gia hạn giải quyết tố
cáo hai lần, mỗi lần không quá 30
ngày.
1. ch thc t o (Điu 22
Lut T cáo 2018)
+ Vic t cáo thc hin bng
đơn (gi qua đường bưu đin)
hoc tnh bày gi trc tiếp đến
cơ quan, t chc, người thm
quyn);
+ Tố cáo được trình bày trực
tiếp tiếp với quan, tổ chức,
ngườithẩm quyền.
2. Địa đim thc hin
UBND tnh; Thanh tra tnh; c
s, ban, ngành; cơ quan chuyên
môn thuc UBND tnh.
Không
Không
- Lut T cáo 2018;
- Nghị định số 31/2019/NĐ-
CP ngày 10 tháng 04 năm
2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Tố
cáo.
8
5. Thủ tục hành chính lĩnh vực phòng, chống tham nhũng
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức/
Địa điểm thực hiện
Phí,
Lệ phí
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
01
Thủ tục
khai tài sản
thu nhập
- 04 thời điểm khai tài sản thu
nhập (Điều 36 Luật PCTN 2018):
1. Kê khai tài sản lần đầu
+ Trước ngày 31/12/2019;
+ Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày
được tiếp nhận, tuyển dụng, bố trí vào
vị trí công tác.
2. Kê khai bổ sung
+ Trước ngày 31 tháng 12 của năm
biến động về tài sản, thu nhập, trừ
trường hợp đã kê khai theo hàng năm.
3. Kê khai hàng năm
+ Việc khai hoàn thành trước ngày
31 tháng 12.
4. Kê khai phục vụ công tác cán bộ
+ Việc khai phải hoàn thành chậm
nhất 10 ngày trước ngày dự kiến bầu,
phê chuẩn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, cử
giữ chức vụ khác.
Việc khai tài sản thu
nhập được thực hiện bằng
văn bản, tại quan, tổ
chức, đơn vị của người
nghĩa vụ kê khai.
Không
Không
- Luật Phòng, chống tham
nhũng 2018;
- Nghị định 130/2020/NĐ-
CP ngày 30/10/2020 về
kiểm soát, tài sản thu nhập
của người chức vụ, quyền
hạn;
9
02
Thủ tục xác
minh tài sản
thu nhập
1. Quyết định xác minh tài sản thu
nhập (Điều 45 Luật PCTN 2018)
+ 5 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ
xác minh quy định tại điểm đ khoản 1
Điều 41 của Luật này.
+ 15 ngày kể từ ngày căn cứ xác
minh quy định tại các điểm a, b, c và d
khoản 1 Điều 41 của Luật này.
2. Báo cáo kết quả xác minh tài sản
thu nhập (Điều 48 Luật PCTN 2018)
+ 45 ngày kể từ ngày ra Quyết định xác
minh, trường hợp phức tạp thể kéo
dài nhưng không được quá 90 ngày.
3. Kết luận xác minh tài sản thu
nhập (Điều 49 Luật PCTN 2018)
+ 10 ngày kể từ ngày nhận được Báo
cáo kết quả xác minh tài sản thu nhập;
+ không quá 20 ngày đối với trường
hợp phức tạp.
4. Công bố xác minh tài sản thu nhập
(Điều 50 Luật PCTN 2018)
+ 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành
Kết luận xác minh tài sản thu nhập.
Xác minh tài sản thu nhập
được thực hiện tại quan,
đơn vị quản người
nghĩa vụ kê khai.
Không
Không.
- Luật Phòng, chống tham
nhũng 2018;
- Nghị định 130/2020/NĐ-
CP ngày 30/10/2020 về
kiểm soát, tài sản thu nhập
của người chức vụ, quyền
hạn;
03
Thủ tục tiếp
nhận yêu cầu
giải trình
- Khoản 4 Điều 11 Nghị định
59/2019/NĐ-CP.
+ 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
yêu cầu.
Thông báo tiếp nhận giải
trình bằng văn bản.
Không
Không
- Luật Phòng, chống tham
nhũng 2018;
- Nghị định số 59/2019/NĐ-
CP ngày 01/7/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống
tham nhũng.
10
04
Thủ tục thực
hiện giải trình
- Điều 13 Nghị định 59/2019/NĐ-CP
+ Không quá 15 ngày, kể từ ngày ra
thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình;
trường hợp nội dung phức tạp thì có
thể gia hạn 01 lần; thời gian gia hạn
không quá 15 ngày phải thông báo
bằng văn bản đến người yêu cầu giải
trình.
- Khoản 1, 2 Điều 12 Ngh
đnh 59/2021/NĐ-CP
+ Trường hợp yêu cầu giải
trình trực tiếp,nội dung
đơn giản, thì việc giải trình
thể thực hiện bằng hình
thức trực tiếp nhưng phải
được lập thành biên bản
chữ hoặc điểm chỉ của
các bên;
+ Ban hành văn bản giải
trình gửi văn bản giải
trình đến người yêu cầu
giải trình.
Không
Không
- Luật Phòng, chống tham
nhũng 2018;
- Nghị định số 59/2019/NĐ-
CP ngày 01/7/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống
tham nhũng;
11
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1. Thủ tục tiếp công dân
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức/
Địa điểm thực hiện
Phí,
Lệ phí
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
01
1.010945
Tiếp
công dân
- Theo Khoản 1 Điều 28 Luật Tiếp
công dân:
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận nội dung khiếu
nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh,
người tiếp công dân có trách nhiệm
trả lời trực tiếp hoặc thông báo bằng
văn bản đến người đã đến khiếu nại,
tố cáo, phản ánh, kiến nghị.
1. Trc tiếp:
- ng n đến trc tiếp ti
đa đim tiếp công dân ti
UBND , phường.
(gi chung UBND cp )
Không
Không
- Lut Tiếp công dân 2013;
- Ngh định 64/2014/NĐ-CP
ngày 26/6/2014 quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu Lut
Tiếp công dân;
- Thông tư 04/2021/TT-
TTCP ngày 01/10/2021 quy
định trình t tiếp ng dân.
2. Thủ tục xửđơn
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức/
Địa điểm thực hiện
Phí,
Lệ phí
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
01
2.002501
Xử
đơn
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày
nhận được đơn khiếu nại, tố cáo,
phản ánh, kiến nghị .
1. Đơn đưc gi qua dch
dch v bưu chính;
2. Đơn được gi trc tiếp
đến tr s UBND cp xã;
3. Đơn do các cơ quan, t
chc chuyn đến theo quy
định.
Không
- Luật Khiếu nại 2011;
- Luật Tố cáo năm 2018;
- Nghị định 31/2019/NĐ-CP
ngày 10/4/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biên pháp thi hành
Luật Tố cáo;
- Ngh đnh s 124/2020/NĐ-
CP ngày 19/10/2020 ca
Cnh ph quy đnh chi tiết
12
mt s điu bin pháp thi
hành Lut Khiếu ni;
- Tng tư s 05/2021/TT-
TTCP ngày 01/10/2021 ca
Thanh tra Chính ph quy định
quy tnh x lý đơn khiếu ni,
t o, kiến ngh, phn ánh.
3. Thủ tục giải quyết khiếu nại
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức/
Địa điểm thực hiện
Phí,
Lệ phí
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
01
2.002409
Giải quyết
khiếu nại
lần đầu
- Theo Điều 28 Luật Khiếu nại
2011:
+ Không quá 30 ngày, kể từ ngày
thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì
thời hạn giải quyết thể kéo dài
hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ
ngày thụ lý.
+ vùng sâu, vùng xa đi lại khó
khăn thì thời hạn giải quyết khiếu
nại không quá 45 ngày, kể từ ngày
thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì
thời hạn giải quyết thể kéo dài
hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ
ngày thụ lý.
1. Cách thức khiếu nại:
+ Khiếu nại bằng đơn (gửi
qua đường bưu điện hoặc
gửi trực tiếp đến quan
thẩm quyền, người thẩm
quyền giải quyết) hoặc
khiếu nại trực tiếp.
+ Khiếu nại trực tiếp tại
quan, tổ chức, người
thẩm quyền.
2. Địa điểm Khiếu nại
UBND cấp xã.
Không
Không
- Luật Khiếu nại 2011;
- Ngh đnh s 124/2020/NĐ-
CP ny 19/10/2020 ca
Cnh ph quy đnh chi tiết
mt s điu và bin pháp thi
hành Lut Khiếu ni;
- Ngh đnh s 141/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
ca Chính ph quy đnh v
phân đnh thm quyn ca
chính quyn đa phương 02 cp
trong lĩnh vc qun lý nhà nưc
ca Thanh tra Chính ph.
- Thông tư s 02/2025/TT-TTCP
ngày 25/6/2025 ca Thanh tra
13
Chính ph hưng dn thc hin
mt s quy đnh thuc lĩnh vc
qun lý nhà nưc ca Thanh tra
Chính ph liên quan đến chính
quyn đa phương 02 cp.
4. Thủ tục giải quyết tố cáo
STT
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức/
Địa điểm thực hiện
Phí,
Lệ phí
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
01
2.002396
Gii quyết
to
- Theo Khoản 1, 2, 3 Điều 30
Luật Tố cáo 2018:
+ Thời hạn giải quyết tố cáo
không quá 30 ngày kể từ ngày
thụtố cáo;
+ Đối với vụ việc phức tạp thể
gia hạn giải quyết tố cáo một lần
nhưng không quá 30 ngày;
+ Đối với vụ việc đặc biệt phức
tạp thể gia hạn giải quyết tố
cáo hai lần, mỗi lần không quá 30
ngày.
1. Cách thc t cáo (Điu 22
Lut T cáo 2018)
+ Vic t o thc hin bng đơn
(gi qua đưng bưu đin) hoc
tnh bày gi trc tiếp đến cơ
quan, t chc, người có thm
quyn);
+ Tố cáo được trình bày trực
tiếp tiếp với quan, tổ chức,
ngườithẩm quyền.
2. Địa đim thc hin
UBND cp .
Không
Không
- Lut T cáo 2018;
- Nghị định số 31/2019/NĐ-
CP ngày 10 tháng 04 năm
2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Tố cáo.
- Ngh đnh s 141/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
ca Chính ph quy đnh v
phân đnh thm quyn ca
chính quyn đa phương 02 cp
trong lĩnh vc qun lý nhà nưc
ca Thanh tra Chính ph.
- Thông tư s 02/2025/TT-TTCP
ngày 25/6/2025 ca Thanh tra
Chính ph hưng dn thc hin
mt s quy đnh thuc lĩnh vc
14
qun lý nhà nưc ca Thanh tra
Chính ph liên quan đến chính
quyn đa phương 02 cp.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1670/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Thanh tra tỉnh Phú Thọ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1670/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×