• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1633/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/06/2026 14:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1633/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Công Hoàng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1633/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1633/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1633/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Ngãi, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ và phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thc hin thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thc hin
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhim Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghip vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dng về vic công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vc đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dng;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thc hin cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dng tại Tờ trình số 206/TTr-SXD ngày
11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải
1633
17
TRUNG TÂM CÔNG
BÁO VÀ TIN HỌC
vn
17.06.2026 14:21:06
+07:00
2
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Xây dựng, cơ sở đăng kiểm
a) Sở Xây dựng, cơ sở đăng kiểm chịu trách nhiệm đăng tải công khai đầy đủ
Danh mục, nội dung của thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử thành
phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan, đơn vị và thực hiện tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại
Quyết định này.
b) Sở Xây dựng thực hiện đăng nhập, công khai các thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy
trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu,
đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ
quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này, cập nhật, đồng bộ thủ tục hành
chính và xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập, cấu
hình lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác có
liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04,
06, 10 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 30
tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng và thay thế quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính tương ứng Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1440/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng
kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi.
2. Bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03 Mục I Phần A
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm; hàng hải và
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng và quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng Mục I Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1064/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực đăng kiểm, hàng hải và đường thủy nội địa, đường bộ thuộc phạm vi
3
chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây
dựng, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL
quy định việc
sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí
Ghi chú
1
1.001322.
000.00.
00.H48
Cấp mới
Giấy chứng
nhận
đủ
điều
kiện
hoạt động
kiểm định
xe cơ giới
- Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 08
ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 02 ngày
làm việc.
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ số 54
đường Hùng Vương, phường
Cẩm Thành; địa điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum; nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã hoặc thông
qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn
Thông tư số
24/2026/TT-BXD
ngày 20 tháng 5
năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ
sung một số điều
của các Thông tư để
phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính
trong lĩnh vực đăng
kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy
hoạch đô thị và
nông thôn thuộc
phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng
Không có
Thay
đổi
thời
hạn
giải quyết;
bổ sung căn
cứ pháp lý
của thủ tục
hành chính
2
1.001296.
000.00.
00.H48
Cấp lại
Giấy chứng
nhận
đủ
điều
kiện
hoạt động
kiểm định
xe cơ giới
- Trường hợp Cấp
lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm
định xe cơ giới
do Giấy chứng
nhận bị mất, bị
hỏng, thay đổi
thông tin địa giới
hành chính; cơ sở
Không có
Thay
đổi
thời
hạn
giải quyết;
bổ sung căn
cứ pháp lý
của thủ tục
hành chính
1633
17
5
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL
quy định việc
sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí
Ghi chú
đăng kiểm xe cơ
giới giảm số
lượng dây chuyền
kiểm định so với
nội dung đã được
chứng nhận
nhưng các dây
chuyền kiểm định
còn lại vẫn đảm
bảo điều kiện
hoạt động:
+ Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp: 02 ngày làm
việc.
+ Trường hợp
nộp hồ sơ qua
bưu chính hoặc
qua hệ thống dịch
vụ công trực
tuyến: 03 ngày
làm việc.
- Trường hợp cấp
lại do cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới
thay đổi vị trí (địa
6
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL
quy định việc
sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí
Ghi chú
điểm); tăng thêm
số lượng dây
chuyền kiểm
định; thay đổi
loại dây chuyền
kiểm định; thay
đổi thiết bị kiểm
tra làm thay đổi
loại phương tiện
được kiểm định;
bị thu hồi Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
xe
cơ
giới:
+ Tiếp nhận hồ
sơ: 03 ngày làm
việc.
+ Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 08
ngày.
+ Cấp Giấy chứng
nhận: 02 ngày
làm việc.
3
1.013105.
H48
Cấp mới
Giấy chứng
- Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc.
Không có
Thay đổi
thời hạn
7
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL
quy định việc
sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí
Ghi chú
nhận
đủ
điều
kiện
hoạt động
kiểm định
khí thải xe
mô tô, xe
gắn máy
- Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 08
ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 02 ngày
làm việc.
giải quyết;
bổ sung căn
cứ pháp lý
của thủ tục
hành chính
4
1.013110.
H48
Cấp lại
Giấy chứng
nhận
đủ
điều
kiện
hoạt động
kiểm định
khí thải xe
mô tô, xe
gắn máy
Trường hợp cấp
lại do Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm
định khí thải xe
mô tô, xe gắn
máy bị mất, bị
hỏng, thay đổi
thông tin địa giới
hành chính:
+ Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp: trong 02
ngày làm việc.
+ Trường hợp
nộp qua bưu
chính hoặc qua hệ
thống trực tuyến:
02 ngày làm việc.
Không có
Thay
đổi
thời
hạn
giải quyết;
bổ sung căn
cứ pháp lý
của thủ tục
hành chính
8
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL
quy định việc
sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí
Ghi chú
5
1.005103.
000.00.00.
H48
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định
an
toàn
kỹ
thuật và
bảo vệ môi
trường cho
xe cơ giới
(trừ xe mô
tô, xe gắn
máy)
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá hồ
sơ: ngay trong
ngày nhận được
hồ sơ.
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp
kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm:
ngay khi nhận
được hồ sơ đầy
đủ, xe không bị từ
chối kiểm định.
+ Trường hợp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm:
trường hợp hồ sơ
đầy đủ, xe không
bị từ chối kiểm
định, tiến hành
kiểm tra, đánh giá
xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết
quả:
Nộp trực tiếp tại cơ sở đăng
kiểm hoặc qua hệ thống bưu
chính hoặc hệ thống trực
tuyến
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng
nhận
kiểm định,
riêng đối với
ô tô dưới 10
chỗ
ngồi
(không bao
gồm xe cứu
thương):
90.000 đồng/
01 Giấy
chứng nhận
kiểm định.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường đối với
xe cơ giới,
thiết bị và xe
máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh
Thay
đổi
thời
hạn
giải quyết;
bổ sung căn
cứ pháp lý
của thủ tục
hành chính
9
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL
quy định việc
sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí
Ghi chú
+ Trường hợp
kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm:
ngay sau khi kết
thúc việc kiểm
tra, đánh giá.
+ Trường hợp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm:
02 ngày làm việc
kể từ khi kết thúc
kiểm tra.
giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe cơ
giới theo
Thông tư số
238/2016/TT-
BTC ngày 11
tháng 11 năm
2016 và
Thông tư số
55/2022/
TT-
BTC ngày 24
tháng
8
năm
2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
6
1.013097.
H48
Cấp lại
Giấy chứng
nhận cải
tạo
- Trường hợp
Giấy chứng nhận
cải tạo bị mất,
hỏng, sai thông
tin: trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ thời điểm
nhận được hồ sơ
đối với trường
hợp hồ sơ lưu trữ
- Lệ phí cấp
Giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận,
riêng đối với
ô tô dưới 10
chỗ ngồi
(không bao
gồm xe cứu
Thay
đổi
thời
hạn
giải quyết;
bổ sung căn
cứ pháp lý
của thủ tục
hành chính
10
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL
quy định việc
sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí
Ghi chú
tại cơ sở đăng
kiểm; trong thời
hạn 1,5 ngày làm
việc kể từ thời
điểm nhận được
hồ sơ đối với
trường hợp hồ sơ
lưu trữ tại cơ sở
đăng kiểm khác.
- Trường hợp
Giấy chứng nhận
xe cơ giới cải tạo
có thời hạn theo
các quy định của
pháp luật: ngay
trong ngày nhận
đủ hồ sơ và kết
quả kiểm tra,
đánh giá xe thực
tế đạt yêu cầu.
thương):
90.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường đối với
xe cơ giới,
thiết bị và xe
máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe cơ
giới theo
Thông tư số
238/2016/TT-
BTC ngày 11
tháng 11 năm
2016 và
Thông tư số
55/2022/
TT-
BTC ngày 24
11
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL
quy định việc
sửa đổi, bổ sung
Phí, lệ phí
Ghi chú
tháng
8
năm
2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
bãi bỏ
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định
nội dung thủ tục hành chính đã được bãi bỏ
Cơ quan
thực hiện
1
1.001284
Cấp Giấy chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường cho phương tiện
thủy nội địa
Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và
nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Đơn vị
đăng kiểm
2
1.001131
Cấp Giấy chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường cho phương tiện
nhập khẩu
Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và
nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Đơn vị
đăng kiểm
3
1.005091
Cấp Giấy chứng nhận sản
phẩm công nghiệp sử dụng
cho phương tiện thủy nội
địa
Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và
nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Đơn vị
đăng kiểm
12
Phụ lục II
ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
/QĐ-UBND ngày
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-
UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 -
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân,
tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên
người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải
ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm
định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực
tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ
chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
1633
17
13
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung
tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3...”.
1. Thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
(bao gồm
trường hợp
không phụ
thuộc vào
địa giới
hành chính)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì
trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do
từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ
liên quan theo quy định.
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
B2: Chuyển
hồ sơ
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành
chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu
chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển
thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây
dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây
dựng để phân công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ.
- Thông báo lịch kiểm tra để cơ sở đăng kiểm
chuẩn bị.
- Phân công người xử lý.
Lãnh đạo phòng
2,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Thông báo tiếp nhận hồ
sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế.
B4: Kiểm
tra, xử lý hồ
sơ
- Kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch
vụ kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới.
Chuyên viên đã
được phân công
04 ngày
Biên bản kiểm tra, đánh giá
điều kiện chung, cơ cấu tổ
chức, nhân lực, hệ thống
quản lý chất lượng.
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí
04 ngày
- Biên bản kiểm tra, đánh
giá cơ sở vật chất kỹ thuật
và vị trí cơ sở đăng kiểm xe
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
cơ giới.
- Biên bản kiểm tra, đánh
giá thiết bị hỗ trợ kiểm tra,
dụng cụ kiểm tra, dụng cụ
hỗ trợ kiểm tra.
- Biên bản kiểm tra, đánh
giá điều kiện hoạt động của
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
B5: Xem
xét hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
xử lý
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ
sơ trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
B6: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
B7: Phát
hành và
chuyển kết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải
quyết, lưu kho theo quy định.
Văn thư; chuyên
viên xử lý
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
quả giải
quyết
- Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa
điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
B8: Trả kết
quả phi địa
giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ
tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã;
tổ chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy
tờ liên quan theo quy định.
2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
2.1 Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kin hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng,
thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được
chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kin hoạt động:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: 03 ngày làm việc.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu
(Mẫu số 01, Mẫu số 06),
17
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
(bao gồm
trường hợp
không phụ
thuộc vào
địa giới
hành chính)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì
trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do
từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
giấy tờ liên quan theo quy
định.
B2: Chuyển
hồ sơ
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành
chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu
chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển
thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây
dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây
dựng để phân công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
B3: Phân
- Kiểm tra hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
02 giờ
- Hồ sơ.
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
công xử lý
hồ sơ
- Phân công chuyên viên xử lý.
làm việc
- Mẫu số 01, 06.
B4: Kiểm
tra, xử lý hồ
sơ
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
xử lý
04 giờ
làm việc
(nộp hồ sơ
trc tiếp)
hoặc 1,5
ngày làm
việc (nộp
hồ sơ qua
bưu chính
hoặc trc
tuyến)
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
B5: Xem
xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ
sơ trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo phòng
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
B6: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Sở
02 giờ
làm việc
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
B7:
Phát
hành và
chuyển kết
quả giải
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải
quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục
Văn thư; chuyên
viên xử lý
02 giờ
làm việc
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
19
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
quyết
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa
điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
B8: Trả kết
quả phi địa
giới
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ
tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã;
tổ chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy
tờ liên quan theo quy định.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
2.2. Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định;
thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tin được kiểm định; bị thu hồi Giấy chứng
nhận đủ điều kin hoạt động kiểm định xe cơ giới:
Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ
20
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
(bao gồm
trường hợp
không phụ
thuộc vào
địa giới
hành chính)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì
trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do
từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
liên quan theo quy định.
B2: Chuyển
hồ sơ
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành
chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu
chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển
thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây
dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây
dựng để phân công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
B3: Phân
- Kiểm tra hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
2,5 ngày
- Hồ sơ.
21
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
công xử lý
hồ sơ
- Thông báo lịch kiểm tra để cơ sở đăng kiểm
chuẩn bị.
- Phân công người xử lý.
làm việc
- Mẫu số 01, 06.
- Thông báo tiếp nhận hồ
sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế
B4: Kiểm
tra, xử lý hồ
sơ
- Kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch
vụ kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới.
Chuyên viên đã
được phân công
04 ngày
Biên bản kiểm tra, đánh giá
điều kiện chung, cơ cấu tổ
chức, nhân lực, hệ thống
quản lý chất lượng
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
04 ngày
- Biên bản kiểm tra, đánh
giá cơ sở vật chất kỹ thuật
và vị trí cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới.
- Biên bản kiểm tra, đánh
giá thiết bị hỗ trợ kiểm tra,
dụng cụ kiểm tra, dụng cụ
hỗ trợ kiểm tra.
- Biên bản kiểm tra, đánh
giá điều kiện hoạt động của
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
B5: Xem
xét hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
xử lý
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
- Hồ sơ.
22
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
sơ trình lãnh đạo Sở.
làm việc
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
B6: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
B7:
Phát
hành và
chuyển kết
quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải
quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa
điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Văn thư; chuyên
viên xử lý
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
B8: Trả kết
quả phi địa
giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ
tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã;
tổ chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy
tờ liên quan theo quy định.
23
3. Thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
(bao gồm
trường hợp
không phụ
thuộc vào
địa giới
hành chính)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì
trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do
từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ
liên quan theo quy định.
B2: Chuyển
hồ sơ
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành
chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu
chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc
Sở Xây dựng.
Đồng thời, chuyển
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
24
thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây
dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây
dựng để phân công xử lý.
cấp xã
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ.
- Thông báo lịch kiểm tra để cơ sở đăng kiểm
chuẩn bị.
- Phân công người xử lý.
Lãnh đạo phòng
2,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Thông báo tiếp nhận hồ
sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế
B4: Kiểm
tra, xử lý hồ
sơ
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật.
Chuyên viên đã
được phân công
04 ngày
Biên bản kiểm tra, đánh giá
cơ sở vật chất kỹ thuật và vị
trí cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải
theo quy định tại Nghị định số 166/2024/NĐ-CP.
Nếu không đạt yêu cầu thì đề nghị tổ chức thành
lập cơ sở kiểm định khí thải khắc phục.
04 ngày
Biên bản kiểm tra, đánh giá
cơ sở kiểm định khí thải.
B5: Xem
xét hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
xử lý
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
- Hồ sơ.
25
sơ trình lãnh đạo Sở.
làm việc
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
B6: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn
máy.
B7:
Phát
hành và
chuyển kết
quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải
quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa
điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Văn thư; chuyên
viên xử lý
0,5 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn
máy.
B8: Trả kết
quả phi địa
giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ
tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã;
tổ chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy
tờ liên quan theo quy định.
26
4. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận đủ điều kin hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng,
thay đổi thông tin địa giới hành chính:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến: 02 ngày làm việc.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
(bao gồm
trường hợp
không phụ
thuộc vào
địa giới
hành chính)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì
trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do
từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu
(Mẫu số 01, Mẫu số 06),
giấy tờ liên quan theo quy
định.
B2: Chuyển
hồ sơ
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành
chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu
chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc
Sở Xây dựng.
Đồng thời, chuyển
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
27
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây
dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây
dựng để phân công xử lý.
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ.
- Phân công chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
B4: Kiểm
tra, xử lý hồ
sơ
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
xử lý
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
B5: Xem
xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ
sơ trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo phòng
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
B6: Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Sở
02 giờ
làm việc
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định
28
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
khí thải xe mô tô, xe gắn
máy.
B7:
Phát
hành và
chuyển kết
quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải
quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa
điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Văn thư; chuyên
viên xử lý
02 giờ
làm việc
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn
máy.
B8: Trả kết
quả phi địa
giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ
tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã;
tổ chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy
tờ liên quan theo quy định.
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới
(trừ xe mô tô, xe gắn máy)
5.1. Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm:
Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: Ngay trong ngày nhận được hồ sơ.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe: Ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định.
29
- Thời hạn trả kết quả: Ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
Trong giờ
làm việc
Hồ sơ.
B2: Xử lý
hồ sơ
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm xác
định và thông báo mức giá dịch vụ đăng
kiểm cho chủ xe.
- Nhập dữ liệu đăng ký kiểm định vào
Phần mềm kiểm định.
- Kiểm định theo quy định hiện hành.
Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm; Đăng kiểm
viên theo từng công
đoạn
Trong giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Kết quả đánh giá trên
phần mềm kiểm định.
B3: Thực
hiện xử lý
kết quả
kiểm định
- Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm định.
Lãnh đạo bộ phận
kiểm định
01 giờ làm việc
sau khi kết thúc
kiểm định
Phiếu kiểm định.
- In Giấy chứng nhận kiểm định, Tem
kiểm định trình Lãnh đạo cơ sở đăng
kiểm.
Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
Ngay sau khi
nhận được Phiếu
kiểm định
Phôi Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm
định.
B4:
Ký
duyệt, ban
hành kết
quả
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký
vào Giấy chứng nhận kiểm định.
Lãnh đạo cơ sở
đăng kiểm
01 giờ làm việc
Giấy chứng nhận kiểm
định; Tem kiểm định
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức lệ phí cấp
Giấy chứng nhận cho chủ xe.
Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
Trong giờ
làm việc
30
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B5: Trả kết
quả
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả.
- Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
- Tổ chức, cá nhân
Trong giờ
làm việc
Giấy chứng nhận kiểm
định; Tem kiểm định
5.2. Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm:
Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: Ngay trong ngày nhận được hồ sơ.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe
theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc việc kiểm tra.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
Trong giờ
làm việc
Hồ sơ.
B2: Xử lý
hồ sơ
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm xác
định và thông báo mức giá kiểm định
cho chủ xe.
- Kiểm định theo quy định hiện hành.
Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm; Đăng kiểm
viên theo từng công
đoạn
Trong giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Kết quả đánh giá trên
Biên bản kiểm tra.
B3: Thực
hiện xử lý
kết
quả
Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm định.
Lãnh đạo bộ phận
kiểm định
01 ngày làm việc
sau khi kết thúc
kiểm tra
Biên bản kiểm tra.
31
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
kiểm định
- In Giấy chứng nhận, Tem kiểm định
trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm.
Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
02 giờ làm việc
Phôi Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm
định.
B4:
Ký
duyệt, phát
hành kết
quả
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký
vào Giấy chứng nhận kiểm định.
Lãnh đạo cơ sở
đăng kiểm
02 giờ làm việc
Giấy chứng nhận kiểm
định; Tem kiểm định
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức lệ phí cấp
Giấy chứng nhận cho chủ xe.
Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
04 giờ làm việc
B5: Trả kết
quả
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả.
- Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
- Tổ chức, cá nhân
Trong giờ
làm việc
Giấy chứng nhận kiểm
định; Tem kiểm định
6. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cải tạo
6.1. Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ
đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
Trong giờ làm việc
Hồ sơ.
32
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
Kết quả thực hiện
B2: Xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra thông tin dữ liệu lưu trữ trên
phần mềm quản lý cải tạo xe và hồ sơ
cải tạo lưu trữ.
- In Giấy chứng nhận cải tạo trình Lãnh
đạo cơ sở đăng kiểm.
Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
04 giờ làm việc
(trường hợp hồ sơ lưu
trữ tại cơ sở đăng
kiểm); 01 ngày làm
việc (trường hợp hồ
sơ lưu trữ tại cơ sở
đăng kiểm khác)
- Hồ sơ.
- Phôi Giấy chứng
nhận cải tạo.
B3: Ký
duyệt, phát
hành
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét,
ký vào Giấy chứng nhận cải tạo.
Lãnh đạo cơ sở
đăng kiểm
02 giờ làm việc
Giấy chứng nhận cải
tạo.
- Nhân viên đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức lệ phí, giá
dịch vụ cho chủ xe.
Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
02 giờ làm việc
B4: Trả kết
quả
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi.
- Trả hồ sơ.
- Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
- Tổ chức, cá nhân
Trong giờ làm việc
Giấy chứng nhận cải
tạo.
6.2. Trường hợp Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ
hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
Trong giờ
làm việc
Hồ sơ.
33
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B2: Xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra đối chiếu các thông số kỹ thuật của
xe cơ giới thực tế với Giấy chứng nhận xe cơ
giới cải tạo (hoặc dữ liệu lưu trữ trong phần
mềm quản lý cải tạo xe nếu chủ xe không xuất
trình được Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo
đã được cấp).
- In Giấy chứng nhận cải tạo trình Lãnh đạo
cơ sở đăng kiểm.
Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
Ngay sau khi
nhận đủ hồ sơ
- Hồ sơ.
- Phôi Giấy chứng
nhận cải tạo.
B3: Ký
duyệt, phát
hành
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào
Giấy chứng nhận cải tạo.
Lãnh đạo cơ sở
đăng kiểm
01 giờ
làm việc
Giấy chứng nhận cải
tạo.
- Nhân viên đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức lệ phí, giá dịch
vụ cho chủ xe.
Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
Trong giờ
làm việc
B4: Trả kết
quả
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi.
- Trả hồ sơ.
- Nhân viên tại cơ sở
đăng kiểm
- Tổ chức, cá nhân
Trong giờ
làm việc
Giấy chứng nhận cải
tạo.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1633/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1633/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1440/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×