• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 16/QĐ-UBND Gia Lai 2025 TTHC sửa đổi lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/01/2025 11:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 16/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 16/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 16/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 16/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ny tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
trong lĩnh vực Quản chất lượng Nông lâm sản Thủy sản phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ
Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 25/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Ngh định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của Chính ph sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐCP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định
thẩm định, chứng nhận sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy
sản đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 của UBND tỉnh
Gia Lai về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quan quản chất
lượng vật tư nông nghiệp và ATTP nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của
ngành ng nghiệp Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
16
07
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại Tờ
trình s02/TTr-SNNPTNT ngày 02/01/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn, UBND các huyện, thị xã, thành phố theo Quyết định số
4768/QĐ-BNN-CCPT ngày 25/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn và trên sở phân cấp tại Quyết
định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 của UBND tỉnh Gia Lai về việc
ban hành Quy định phân công, phân cấp quan quản lý chất lượng vật tư nông
nghiệp ATTP nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản của ngành Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Phụ lục I kèm theo).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 01 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn được công bố tại Khoản 1 Điều này (Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi nh
1. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2025.
2. Bãi bỏ các nội dung công b tại Quyết định số 80/QĐ-UBND ngày
15/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 02 thtục
hành chính được sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực Quản chất lượng Nông lâm sản Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND các huyện, thị xã, thành phố các nội dung công bố, pduyệt quy
trình ni bộ gii quyết th tục hành chính tại Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày
15/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 02 thtục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ; Quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản chất lượng Nông lâm
sản Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:
a. Chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tổ chức thực hiện cập nhật,
công khai thtục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Điều 1 của
Quyết định này trên sở dliệu quốc gia về thủ tục hành chính; niêm yết,
công khai khai thtục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết
và hủy công khai thủ tục hành chính bị bãi bỏ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công, trên Trang thông tin điện tử của quan, đơn vị; cập nhật quy trình giải
quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
3
b. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND các huyện, thị xã, thành phố theo quy định.
2. UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện cập nhật, niêm
yết công khai thủ tục hành chính tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả, trên
Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị.
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ - Cục KSTTHC;
- Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Thông tin Truyền thông (Phòng CNTT);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
4
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC QUẢN CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện/ch
thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Tên VBQPPL quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung, thay thế
2.001827.00
0.00.00.H21
Cấp Giấy chứng
nhận sở đủ
điều kiện an toàn
thực phẩm đối với
sở sản xuất,
kinh doanh thực
phẩm nông m,
thủy sản.
14 ngày m việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ (cắt giảm
01 ngày làm việc so
với quy định).
Tổ chức (Doanh nghiệp) nộp
hồ qua Bưu chính công ích
hoặc qua i trường mạng
(https://dichvucong.gialai.gov.v
n) hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Sở
Nông nghiệp Phát triển
nông thôn).
Địa chỉ: 69 Hùng Vương -
Tp. Pleiku - Gia Lai.
Phí thẩm định:
700.000
đồng/cơ sở
Thông số 17/2024/TT-
BNNPTNT ngày 28/11/2024 của
Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông quy định thẩm định,
chứng nhận sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thủy
sản đủ điều kiện đảm bảo an toàn
thực phẩm thuộc phạm vi quản
của Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn.
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân (Hợp tác xã,
Hộ kinh doanh) nộp hồ qua
Bưu chính công ích hoặc qua
i trường mạng
(https://dichvucong.gialai.gov.
vn) hoặc nộp trực tiếp tại Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả
của UBND các huyện, thị xã,
thành phố.
16
07
5
II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
STT
hồ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
01
2.001823.000.
00.00.H21
Cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản (trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày Giấy
chứng nhận ATTP hết hạn).
Thông số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông quy định thẩm định, chứng nhận sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện đảm bảo an
toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản của B Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn.
2
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
TT
Các
ớc
Trình tự thực
hin
Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức
giải quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
và giải
quyết hồ
quan
phi
hợp
(nếu có)
Trình các
cấp
thẩm quyền
cao hơn
(nếu có)
tả quy trình
1. Cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
1
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn) tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ điện tử tới
các đơn vị. Cụ thể:
- Đối với sở trồng trọt sở chế
gắn với trồng trọt do Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật thực hiện;
- Đối với các sở: Chăn nuôi, giết mổ,
chế, chuyên kinh doanh thực phẩm
nguồn gốc động vật; nuôi trồng thủy sản;
khai thác thủy sảnđánh bắt thủy sản do
Chi cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện;
- Đối với các sở: chế, chế biến độc
lập; chuyên kinh doanh sản phẩm
nguồn gốc thực vật; chế biến thực phẩm
nguồn gốc động vật; thu mua, chế,
chế biến thực phẩm thủy sản; kho lạnh
độc lập; chuyên kinh doanh sản phẩm
thủy sản; kho lạnh bảo quản nông lâm
thủy sản; sản xuất, chế, chế biến mui
ăn; sản xuất vật liệu bao gói gắn liền với
sản xuất nông lâm thủy sản; nước đá ng
0,5 giờ
Tổ chức nộp hồ qua Bưu chính công
ích hoặc qua môi trường mạng
(https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc
nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính công (Quầy Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy SNông nghiệp và
Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải
hướng dẫn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu lý do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải
nêu do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì tiếp
nhận hồ sơ. Quét (scan) lưu trữ hồ
điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu của Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
16
07
3
TT
Các
ớc
Trình tự thực
hin
Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức
giải quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
và giải
quyết hồ
quan
phi
hợp
(nếu có)
Trình các
cấp có
thẩm quyền
cao hơn
(nếu có)
tả quy trình
để bảo quản, chế biến nông lâm thủy sản
do Phòng Quản lý chất lượng Nông lâm
sản và Thủy sản tham mưu thực hiện.
chuyển tới các đơn vị thuộc Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn để giải
quyết (Sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
mã số hồ sơ được ghi trong Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả kết quả để tổ chức
tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).
2
Bước 2
Phân công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn/Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật, Chi cục Chăn nuôi và
Thú y (các Chi cục);
Lãnh đạo Phòng Quản chất lượng Nông
lâm sản Thủy sản/Lãnh đạo phòng
chuyên môn của các Chi cục.
04 giờ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn/Lãnh đạo các Chi cục phân
công cho phòng Quản chất lượng Nông
lâm sản Thủy sản/Lãnh đạo phòng
chuyên môn của các Chi cục;
Lãnh đạo Phòng Quản chất lượng
Nông lâm sản Thủy sản/Lãnh đạo
phòng chuyên môn của các Chi cục phân
công công chức thụ lý hồ sơ.
Chủ trì kiểm tra,
thẩm tra, thẩm
định hồ sơ
Phòng Quản lý chất lượng Nông lâm sản
Thủy sản/Phòng chuyên môn của các
Chi cục.
11 ngày 7
giờ
Công chức chuyên môn thuộc Phòng
Quản chất lượng Nông lâm sản
Thủy sản/ Phòng chuyên môn của các Chi
cục đối chiếu quy định hiện hành tham
mưu xử lý hồ sơ.
3
Bước 3
Kiểm tra th
thức
Lãnh đạo Văn phòng Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn/Lãnh đạo phòng
Hành chính - Tổng hợp các Chi cục
04 giờ
Lãnh đạo Văn phòng Sở/Lãnh đạo phòng
Hành chính - Tổng hợp các Chi cục kiểm
tra
thể
thức
văn
bản,
trình
Lãnh
đạo
sở/Lãnh đạo các Chi cục xem xét,
duyệt.
4
Bước 4
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn/Lãnh đạo các Chi cục
01 ngày
Xem xét, ký duyệt văn bản
4
TT
Các
ớc
Trình tự thực
hin
Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức
giải quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
và giải
quyết hồ
quan
phi
hợp
(nếu có)
Trình các
cấp có
thẩm quyền
cao hơn
(nếu có)
tả quy trình
5
Bước 5
Trả kết quả
Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính
chính công tỉnh (quầy SNông nghiệp
Phát triển nông thôn).
0,5 giờ
Văn thư Sở/Văn thư các Chi cục thuộc Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn ghi
số, lưu hồ, số hóa kết quả đính lên hệ
thống điện tử. Kết quả gửi Phòng Quản lý
chất lượng Nông lâm sản Thủy
sản/Phòng chuyên môn thuộc Chi cục,
giao Quầy Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành
chính chính công tỉnh.
Nhân viên quầy Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn trả kết quả cho tổ chức đ
nghị cấp Giấy chứng nhận: Thông qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (theo nhu cầu của tổ chức).
Tổng cộng
14 ngày (cắt giảm 01 so với quy định)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 16/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc công bố Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×