• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1577/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục và Phê duyệt quy trình thủ tục hành chính chứng thực

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/07/2025 10:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1577/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1577/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1577/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1577/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận
một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh chứng thực thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 122/TTr-STP ngày
25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp như sau:
1. Công bố 15 Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực
trong đó: tổ chức hành nghề công chứng 02 thủ tục hành chính, cấp xã 13 thủ
tục hành chính.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Bãi bỏ 03 Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực.
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
2
3. Phê duyệt 15 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh
vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
(Có Phụ lục III ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025 và
thay thế Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 08/02/2025 của UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- VNPT Sơn La;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phụ lục I
Danh mục
Thủ tục hành trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG: 02 TTHC
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Chứng thực bản sao
từ bản chính giấy tờ,
văn bản do cơ quan,
tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam;
cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền
của Việt Nam liên kết
với cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền của
nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận
Giải quyết
trong ngày.
Nếu nhận hồ
sơ sau 15 giờ
thì trả kết quả
trong ngày
làm việc tiếp
theo, trường
hợp phải kéo
dài thời gian
giải quyết thì
không quá 1,5
ngày làm việc
Trụ sở làm việc
của các tổ chức
hành nghề
công chứng
Nộp trực
tiếp hồ sơ
2.000
đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở
lên thu
1.000/trang, tối
đa thu không
quá 200.000
đồng/bản.
Trang là căn cứ
để thu phí được
tính theo trang
của bản chính.
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong linh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
-
Thông tư số
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
01/2020/TT
-
03/3/2020 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một
số điều của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư
số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
- Thông tư
số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí
công chứng; phí chứng
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thực; phí thẩm định
tiêu
chuẩn, điều kiện hành
nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt
động văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ
công chứng viên;
- Thông tư
số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước
ngoài.
2
Chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ, văn
bản (áp dụng cho cả
trường hợp chứng
thực điểm chỉ và
trường hợp người yêu
cầu chứng thực
Trong ngày;
trường hợp
tiếp nhận sau
15 giờ thì kết
quả trả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Trụ sở làm việc
của các tổ chức
hành nghề
công chứng
Nộp trực
tiếp hồ sơ
10.000đồng/
trường hợp
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
không thể ký, không
thể điểm chỉ được)
-
Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong linh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư
số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quản lý và sử dụng phí
chứng thực;
- Thông tư
số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí
công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành
nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt
động văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ
công chứng viên;
- Thông tư
số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các
cơ quan đại
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
diện Việt Nam ở nước
ngoài.
II. CẤP XÃ: 13 thủ tục hành chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cấp bản sao
từ sổ gốc
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
Bộ phận một
cửa Trung
tâm hành
phục vụ
hành chính
công xã
Nộp trực tiếp
hồ sơ
Không
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong linh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực.
2
Chứng thực bản sao
từ bản chính giấy tờ,
Trong ngày;
trường hợp
Bộ phận một
cửa Trung
Nộp trực tiếp
hồ sơ
2.000 đồng/trang;
từ trang thứ 3 trở
- Nghị định số
23/2015/NĐ
-CP ngày
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
văn bản do cơ quan,
tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam;
cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền
của Việt Nam liên kết
với cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền của
nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo; trường
hợp phải kéo
dài thời gian
giải quyết thì
không quá
1,5 ngày làm
việc
tâm hành
phục vụ
hành chính
công xã
lên thu
1.000/trang, tối
đa thu không quá
200.000
đồng/bản. Trang
là căn cứ để thu
phí được tính theo
trang của bản
chính.
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong linh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- T
hông tư
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
số
226/2016/TT
-
BTC ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
- Thông tư
số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí
công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành
nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt
động văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ
công chứng viên;
- Thông tư
số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ,
thu, nộp, quản lý và sử
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước
ngoài.
3
Chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ, văn
bản (áp dụng cho cả
trường hợp chứng
thực điểm chỉ và
trường hợp người yêu
cầu chứng thực
không thể ký, không
thể điểm chỉ được)
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
Bộ phận một
cửa Trung
tâm hành
phục vụ
hành chính
công xã
Nộp trực tiếp
hồ sơ
10.000đồng/
trường hợp
-
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong linh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số23/2015/NĐ
-CP ngày
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư
số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
- Thông tư
số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước
ngoài.
4
Thủ tục chứng thực
hợp đồng, giao dịch
liên quan đến tài sản
Không quá
1,5 ngày làm
Bộ phận một
cửa Trung
tâm hành
Nộp trực tiếp
hồ sơ
50.000đồng/
hợp đồng, giao
dịch
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
là động sản, quyền sử
dụng đất và nhà ở
việc
phục vụ
hành chính
công xã
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong linh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư
số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
5 Chứng thực di chúc
Không quá
1,5 ngày làm
việc
Bộ phận một
cửa Trung
tâm hành
phục vụ
hành chính
công xã
Nộp trực tiếp
hồ sơ
50.000đồng/di
chúc
-
Nghị đ
ịnh số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong linh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số23/2015/NĐ
-CP ngày
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư
số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
6
Chứng thực văn bản
từ chối nhận di sản
Không quá
1,5 ngày làm
việc
Bộ phận một
cửa Trung
tâm hành
phục vụ
hành chính
công xã
Nộp trực tiếp
50.000đồng/văn
bản
-
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong linh vực hộ tịch,
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một
số điều của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư
số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
7
Chứng thực văn bản
thỏa thuận phân chia
di sản mà di sản là
động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở
Không quá
1,5 ngày làm
việc
Bộ phận một
cửa Trung
tâm hành
phục vụ
hành chính
công xã
Nộp trực tiếp
50.000đồng/văn
bản
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong linh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một
số điều của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư
số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
8
Chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di
sản là động sản, quyền
sử dụng đất, nhà ở
Không quá
1,5 ngày làm
việc
Bộ phận một
cửa Trung
tâm hành
phục vụ
hành chính
công xã
Nộp trực tiếp
50.000đồng/văn
bản
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong linh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư
số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
9
Chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ
hợp đồng, giao dịch
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
Bộ phận một
cửa Trung
tâm hành
phục vụ
hành chính
công xã
Nộp trực tiếp
hồ sơ
30.000đồng/
hợp đồng, giao
dịch
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong linh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư
số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
10
Sửa lỗi sai sót trong
hợp đồng, giao dịch
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
Bộ phận một
cửa Trung
tâm hành
phục vụ
hành chính
công xã
Nộp trực tiếp
hồ sơ
25.000đồng/
hợp đồng, giao
dịch
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong linh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
-
Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư
số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
11
Cấp bản sao có chứng
thực từ bản chính hợp
đồng, giao dịch đã
được chứng thực
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
thì trả kết
quả trong
Bộ phận một
cửa Trung
tâm hành
phục vụ
hành chính
công xã
Nộp trực tiếp
hồ sơ
2.000đồng/trang.
Từ 03 trang trở
lên thu
1.000đồng/trang;
tối đa không thu
quá
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
ngày làm
việc tiếp
theo
200.000đồng/bản
.
Trang là căn cứ
để thi phí được
tính theo trang
của bản chính
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong linh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư
số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
12
Chứng thực chữ ký
người dịch mà người
dịch là cộng tác viên
dịch thuật của UBND
cấp xã
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
Bộ phận một
cửa Trung
tâm hành
phục vụ
hành chính
công xã
Nộp trực tiếp
hồ sơ
10.000đồng/
trường hợp
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong linh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư
số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
13
Chứng thực chữ ký
người dịch mà người
dịch không phải là
cộng tác viên dịch
thuật của UBND cấp
xã
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
Bộ phận một
cửa Trung
tâm hành
phục vụ
hành chính
công xã
Nộp trực tiếp
hồ sơ
10.000đồng/
trường hợp
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư
pháp
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
trong linh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư
số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực.
28
Phụ lục II
Danh mục
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ tronh lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính bị
bãi bỏ
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
1 2.001044
Chứng thực hợp đồng, giao
dịch liên quan đến tài sản là
động sản
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp
Chứng thực Phòng Tư pháp
2
2.001050
Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản mà di sản là
động sản
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp
Chứng thực
Phòng Tư pháp
29
3
2.001052
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sản là động sản
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp
Chứng thực
Phòng Tư pháp
30
Phụ lục III
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG: 02 quy trình
1. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
Thời gian thực hiện: Trong ngày; trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong ngày tiếp theo;
trường hợp kéo dài thời gian giải quyết thì không quá 1,5 ngày làm việc.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (giờ)
Trường hợp
kép dài (ngày)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Trụ sở làm việc của các tổ
chức hành nghề công chứng
Hồ sơ yêu cầu 01 0,25
B2
Tổ chức hành nghề công
chứng
Công chứng viên Hồ sơ đã chứng thực 06 01
B3 Trả kết quả
Trụ sở làm việc của các tổ
chức hành nghề công chứng
Hồ sơ đã chứng thực 01 0,25
Tổng thời gian thực hiện 08 giờ 1,5 ngày
31
2. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
Thời gian thực hiện: Trong ngày; trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong ngày tiếp theo.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (giờ)
B1 Tiếp nhận hồ sơ
Trụ sở làm việc của các tổ chức hành
nghề công chứng
Hồ sơ yêu cầu 01
B2 Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng viên Hồ sơ đã chứng thực 06
B3 Trả kết quả
Trụ sở làm việc của các tổ chức hành
nghề công chứng
Hồ sơ đã chứng thực 01
Tổng thời gian thực hiện 08 giờ
32
II. CẤP XÃ: 11 quy trình
1. Cấp bản sao từ sổ gốc
Thời gian đang thực hiện: Trong ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong ngày
tiếp theo.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (giờ)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công xã
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
phiếu hạn và trả kết quả
01
B2 Phòng chuyên môn Phòng chuyên môn cấp xã
Thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện thì soạn
thảo văn bản trả lại hồ sơ
03
B3 Phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ý kiến phê duyệt 02
B4 Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã
Bản sao được cấp từ sổ
gốc
01
B5 Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công xã
Bản sao được cấp từ sổ
gốc
01
Tổng thời gian thực hiện 08 giờ
33
2. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
Thời gian đang thực hiện: Trong ngày; trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong ngày tiếp
theo; trường hợp kéo dài không quá 1,5 ngày.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
Thời gian
thực hiện (giờ)
Trường hợp
kéo dài
(ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hạn
và trả kết quả
01 0,25
B2 Phòng chuyên môn Phòng chuyên môn cấp xã
Thẩm định hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì soạn thảo văn bản trả
lại hồ sơ
03 0,5
B3 Phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ý kiến phê duyệt 02 0,25
B4 Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát
hành chuyển cho Bộ phận
một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Bản sao được chứng thực
từ bản chính
01 0,25
B5 Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công xã
Bản sao được chứng thực
từ bản chính
01 0,25
Tổng thời gian thực hiện 08 giờ 1,5 ngày
34
3. Chứng thực chữ ký trong giấy tờ văn bản (Áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp yêu
cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
Thời gian đang thực hiện: Trong ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong ngày
tiếp theo.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (giờ)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
01
B2 Phòng chuyên môn Phòng chuyên môn cấp xã
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện thì soạn
thảo văn bản trả lại hồ sơ
03
B3 Phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ý kiến phê duyệt 02
B4 Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã
Giấy tờ, văn bản được chứng
thực chữ ký/điểm chỉ
01
B5 Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Giấy tờ, văn bản được chứng
thực chữ ký/điểm chỉ
01
Tổng thời gian thực hiện 08 giờ
35
4. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
Thời gian đang thực hiện: 1,5 ngày làm việc.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hạn
và trả kết quả
0,25
B2 Phòng chuyên môn Phòng chuyên môn cấp xã
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp
hồ sơ không đủ điều kiện thì
soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
0,5
B3 Phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ý kiến phê duyệt 0,25
B4 Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
Hợp đồng giao dịch được
chứng thực
0,25
B5 Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
Hợp đồng giao dịch được
chứng thực
0,25
Tổng thời gian thực hiện 1,5 ngày
36
5. Chứng thực di chúc
Thời gian đang thực hiện: 1,5 ngày làm việc.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hạn
và trả kết quả
0,25
B2 Phòng chuyên môn Phòng chuyên môn cấp xã
Thẩm định hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện
thì soạn thảo văn bản trả lại
hồ sơ
0,5
B3 Phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ý kiến phê duyệt 0,25
B4 Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển
cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
Di chúc được chứng thực 0,25
B5 Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Di chúc được chứng thực 0,25
Tổng thời gian thực hiện 1,5 ngày
37
6. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Thời gian đang thực hiện: 1,5 ngày làm việc.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả
kết quả
0,25
B2 Phòng chuyên môn Phòng chuyên môn cấp xã
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp
hồ sơ không đủ điều kiện thì
soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
0,5
B3 Phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ý kiến phê duyệt 0,25
B4 Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã
Văn bản từ chối nhận di sản
được chứng thực
0,25
B5 Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
Văn bản từ chối nhận di sản
được chứng thực
0,25
Tổng thời gian thực hiện 1,5 ngày
38
7. Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
Thời gian đang thực hiện: 1,5 ngày làm việc.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả
kết quả
0,25
B2 Phòng chuyên môn Phòng chuyên môn cấp xã
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện thì soạn
thảo văn bản trả lại hồ sơ
0,5
B3 Phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ý kiến phê duyệt 0,25
B4 Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
Văn bản thoả thuận phân chia
di sản được chứng thực
0,25
B5 Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
Văn bản thoả thuận phân chia
di sản được chứng thực
0,25
Tổng thời gian thực hiện 1,5 ngày
39
9. Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng giao dịch
Thời gian đang thực hiện: Trong ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong ngày
tiếp theo.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả
kết quả
0,25
B2 Phòng chuyên môn Phòng chuyên môn cấp xã
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp
hồ sơ không đủ điều kiện thì
soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
0,5
B3 Phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ý kiến phê duyệt 0,25
B4 Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã
Hợp đồng giao dịch được
chứng thực
0,25
B5 Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Hợp đồng giao dịch được
chứng thực
0,25
Tổng thời gian thực hiện 1,5 ngày
40
10. Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
Thời gian đang thực hiện: Trong ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong ngày
tiếp theo.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (giờ)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết
quả
01
B2 Phòng chuyên môn Phòng chuyên môn cấp xã
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo
văn bản trả lại hồ sơ
03
B3 Phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ý kiến phê duyệt 02
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
Hợp đồng giao dịch được sửa lỗi
kỹ thuật
01
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
Hợp đồng giao dịch được sửa lỗi
kỹ thuật
01
Tổng thời gian thực hiện 08 giờ
41
11. Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Thời gian đang thực hiện: Trong ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong ngày
tiếp theo.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (giờ)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hạn
và trả kết quả
01
B2
Phòng chuyên môn Phòng chuyên môn cấp xã
Thẩm định hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện
thì soạn thảo văn bản trả lại
hồ sơ
03
B3 Phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp xã Ý kiến phê duyệt 02
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã
Bảo sao hợp đồng giao dịch
được chứng thực
01
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công xã
Bảo sao hợp đồng giao dịch
được chứng thực
01
Tổng thời gian thực hiện 08 giờ
42
12. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của UBND cấp xã
Thời gian đang thực hiện: Trong ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong ngày
tiếp theo.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (giờ)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hạn
và trả kết quả
01
B2 Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp xã
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp
hồ sơ không đủ điều kiện thì
soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
03
B3 Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt 02
B4 Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển
cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Giấy tờ, văn văn được chứng
thực chữ ký người dịch
01
B5 Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công xã
Giấy tờ, văn văn được chứng
thực chữ ký người dịch
01
Tổng thời gian thực hiện 08 giờ
43
13. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của UBND cấp xã
Thời gian đang thực hiện: Trong ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong ngày
tiếp theo.
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện (giờ)
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, phiếu hạn
và trả kết quả
01
B2 Phòng chuyên môn
Phòng chuyên môn cấp xã
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp
hồ sơ không đủ điều kiện thì
soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
03
B3 Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt 02
B4 Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển
cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
Giấy tờ, văn văn được chứng
thực chữ ký người dịch
01
B5 Trả kết quả
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công xã
Giấy tờ, văn văn được chứng
thực chữ ký người dịch
01
Tổng thời gian thực hiện 08 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1577/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1577/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×