• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1570/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt quy trình Luồng xanh thủ tục đất đai, môi trường

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 16/08/2026 21:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1570/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Phú
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” trong các lĩnh vực đất đai, môi trường, địa chất và khoáng sản, lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1570/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1570/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1570/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ trong gii quyết thủ tục hành cnh thực hiện
theo cơ chế “Luồng xanh” trong các lĩnh vực đất đai, môi trường, địa chất
và khoáng sản, lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng qun lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cNghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ v
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phn
Một cửa và Cổng Dch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi nghị định số
367/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cNghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương
trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh năm 2025 và 2026;
n cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca n phòng Chính
ph ng dn thi nh mt s ni dung ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt
ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công Quc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 14-NQ/TU, ngày 31/12/2025 của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh về về cải cách hành chính, cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh,
nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh giai đoạn 2026-2030;
Tiếp theo Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh thực
hiện theo cơ chế “Luồng xanh” và Danh mục thủ tục hành chính cấp xã thí điểm
thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt m theo Quyết định này 07 quy tnh nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính thc hiện theo cơ chế “Luồng xanhtrong lĩnh
vực đất đai, môi tờng, địa chất và khoáng sản, lâm nghiệp và kiểm lâm thuc
phạm vi, chc năng qun lý của Sở Nông nghiệp i tờng (có quy trình
cụ th kèm theo).
Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên
1570
15
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký bãi bỏ Quyết
định số 334/QĐ-UBND ngày 16/02/2026 của Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện chế “Luồng
xanh” thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Ch tịch Ủy ban nnn các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Lãnh đạo UBND tỉnh (b/c);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC, KT.
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THC HIỆN THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH” LĨNH VỰC
ĐẤT ĐAI, MÔI TRƯỜNG, ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN, LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 1. Giao đất, cho thuê đất, chuyn mc đích sử dụng đt đi vi trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyn s dụng đất, không đấu thu la chn nhà đầu tư thực hin dán có sử dụng đt; trưng hp giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất
khi hết thời hạn sử dụng đất (Chỉ áp dụng đối với các dự án đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trung tâm logistics; các dự án nhà
hội trên địa bàn tỉnh; các dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện các khu dân cư, khu đô thị; các dự án đầu tư khác (dự án của nhà đầu tư
trong nước và Dự án FDI trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư: Từ 250 tỷ đồng trở lên đối vi lĩnh vc sản xuất nông nghiệp, chế biến nông, lâm,
thủy sản; từ 500 tỷ đồng trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ; từ 750 tỷ đồng trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp; các dự án có tính chất quan
trọng khác do Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo).
a) Quy trình thực hiện đối vi trưng hợp người sử dụng đt phi nộp tiền sử dng đt, tiền thuê đất tính theo bảng giá đt:
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi gian
(ngày/ngày
làm vic)
Kết quả/sản phẩm
c 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia/ Trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh Điện Biên (hoặc Trực tuyến tại Hệ thống
thông tin giải quyết thtục hành chính của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường).
Trường hợp hồ sơ đầy đthành phần theo quy định, tiếp nhn
hồ sơ, gắn nhãn luồng xanh, chuyển h v Sở Nông
nghiệp và Môi trường để giải quyết.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vhành
chính công cấp
xã.
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận hsơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC).
1570
15
4
Tờng hợp h ca đầy đủ, ca chính c theo quy định,
công chức tiếp nhận hsơ phải hướng dẫn nhân, tổ chức bổ
sung, hn thiện hsơ.
Phiếu yêu cầu b sung hoàn
thiện hồ .
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chi
tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
Phiếu từ chi tiếp nhận giải quyết
hồ.
c 2
Phân công xử lý h.
Trưởng phòng
Quản lý đất đai và
Đo đc bản đồ.
0,5 ngày làm
việc
c 3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không hợp lệ: ớng dẫn người nộp hồ
sơ bổ sung trích đo đa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi
chưa bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ
hoặc bổ sung hồ nộp lại cho cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cp tnh.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- Giao Văn phòng đăng đất đai cung cấp thông tin về
sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối
với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thc đa; kiểm tra thc đa
hiện trạng khu rừng giữa hồ thực địa dự kiến giao đối
với trường hợp giao đất và giao rừng; kiểm tra phương án sử
dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử
dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có).
- Chtrì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường
hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết đnh.
Công chức được
phân công; Lãnh
đạo phòng Quản
đất đai và Đo
đạc bản đồ; Văn
phòng đăng đất
đai.
06 ngày làm
việc
- Văn bản hướng dẫn người nộp
hồ bổ sung đối với trường
hợp hồ không đầy đủ, không
hợp lệ.
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số
25 ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP.
- Dự thảo Quyết định giao đt,
cho thđất, chuyển mục đích
sử dụng đất, giao đất và giao
rừng, cho thuê đất cho th
rừng theo Mẫu số 06 ban hành
kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP (có nội dung
về giá đất để tính tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất phải nộp và
trách nhiệm của cơ quan thuế
trong việc hướng dẫn người sử
dụng đất nộp tiền sử dụng đất,
5
tiền thuê đất theo quy định của
pháp luật về tin sử dụng đất,
tiền thuê đất đối với trường hợp
người sử dụng đất phải nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá đất)
hoặc dự thảo Quyết định gia hạn
sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất theo Mẫu số 09 ban
hành kèm theo Ngh định số
151/2025/NĐ-CP.
c 4
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội dung dự thảo
Tờ trình, Quyết định của UBND tỉnh.
Lãnh đạo sở
0,5 ngày làm
việc
Tờ trình dự thảo Quyết định
giao đất, cho thđất của UBND
tỉnh.
c 5
Ch tịch y ban nhân n tỉnh xem xét ban hành Quyết
định giao đất, cho thuê đt, cho pp chuyển mục đích sử
dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê
rừng hoặc ban nh Quyết định gia hn sdụng đất khi hết
thời hạn sử dụng đất.
Ủy ban nhân dân
tỉnh
01 ngày làm
việc
Quyết định về việc giao đất,
cho thuê đt, cho phép chuyển
mục đích sdụng đất, giao đất
giao rừng, cho th đất
cho thuê rừng hoặc ban hành
Quyết định gia hạn s dụng đất
khi hết thời hạn sử dụng đất hoặc
Văn bản thông báo trong trường
hợp không ban nh Quyết định.
ớc 6
Trả kết quả về việc giao đất, cho thuê đất.
Trung m Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
0,5 ngày làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản thông
báo trong trường hợp không ban
hành Quyết định
6
c 7
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện lập phiếu chuyển thông
tin địa chính trình Lãnh dạo sở ký duyệt.
Văn phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày làm
việc
- Phiếu chuyển thông tin.
- Mẫu số 19 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
c 8
quan thuế xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phi
nộp theo quy định, ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất.
Cơ quan thuế
Không tính
vào thời gian
thc hiện
TTHC
- Thông báo nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất
c 9
Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tin thuê đất.
Người sử dụng
đất
Không tính
vào thời gian
thc hiện
TTHC
- Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất
c 10
quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất gửi thông báo kết quả cho quan chức
năng quản lý đất đai cấp tỉnh.
Cơ quan thuế
Không tính
vào thời gian
thc hiện
TTHC
- Thông báo kết quả xác nhận
hoàn thành nộp tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất.
ớc 11
- Văn phòng Đăng đất đai thực hiện in giấy chứng nhận trình
nh đạo Sở ng nghiệp Môi trường ký cấp Giấy chứng
nhận (thông qua phòng Quản đất đai và Đo đạc bản đồ).
- Văn phòng đăng đất đai cập nhật, chỉnh sở dữ liu
đất đai hồ sơ địa chính; xác nhận thay đổi thời hn sử dụng đt
trên giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp người đề ngh
gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhn
chuyển cho cơ quan tiếp nhận hồ để trả kết quả.
Văn phòng đăng
đất đai; Phòng
Quản lý đất đai và
Đo đạc bản đồ;
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm
việc
- Giấy chứng nhận
c 12
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên
thực địa thc hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP trao Giấy chứng nhận cho người
Phòng Quản
đất đai Đo đạc
bản đồ
0,5 ngày làm
việc
- Biên bản bàn giao đất;
7
sử dụng đất, trừ trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất.
c 13
quan chuyên môn về lâm nghiệp cập nhật, lưu trữ hồ
giao rừng, cho thuê rừng theo pháp luật về m nghiệp đối với
trường hợp giao đất giao rừng, cho thuê đất cho thuê
rừng.
Chi cc kim lâm
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Không bao gồm thời gian giải quyết của quan chức năng quản đất đai về xác định giá đất cụ ththeo quy định; Thời gian giải quyết
của quan thẩm quyền về khoản được trvào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác
định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sdụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định;
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đt.
b) Quy trình thực hiện đối vi trưng hợp người sử dụng đt phi nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cthể:
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi gian
(ngày/ngày
làm vic)
Kết quả/sản phẩm
c 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia/ Trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết
thtục hành chính của tỉnh Điện Biên (hoặc Trực tuyến tại
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục nh chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường).
Trường hợp hồ đầy đthành phần theo quy định, tiếp
nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng xanh, chuyển hồ về Sở
Nông nghiệp và Môi trường để giải quyết.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã.
Gi hành
chính
- Giấy tiếp nhận hsơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC).
8
Tờng hợp hồ sơ ca đầy đủ, ca cnh xác theo quy định,
công chức tiếp nhận hồ sơ phảing dẫn nn, tổ chức bổ
sung, hn thiện hsơ.
Phiếu yêu cầu b sung hoàn
thiện hồ
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ
phải nêu rõ lý do.
Phiếu từ chi tiếp nhận giải quyết
hồ.
Phân công xử lý h.
Trưởng phòng
Quản đất đai
Đo đc bản đồ
0,5 ngày làm
việc
c 3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: ớng dẫn người nộp hồ
bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại
nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ
hoặc bổ sung hồ nộp lại cho quan chuyên môn
về nông nghiệp và môi trường cp tnh.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- Giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ
sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối
với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; kiểm tra thực
địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao
đối với trường hợp giao đất giao rừng; kiểm tra phương
án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích
sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có).
- Chủ trì, phối hợp các quan có liên quan xác định trường
hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định.
Công chức được
phân công; Lãnh
đạo phòng Qun
đất đai Đo đạc
bản đồ; Văn phòng
đăng ký đất đai
05 ngày m
việc
- Văn bản hướng dẫn người nộp
hồ bổ sung đối với trường
hợp hồ không đầy đủ, không
hợp lệ.
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số
25 ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP.
- Dự thảo Quyết định giao đt,
cho thđất, chuyển mục đích
sử dụng đất, giao đất và giao
rừng, cho thuê đất cho th
rừng theo Mẫu số 06 ban hành
kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP (có nội dung
về giá đất để tính tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất phải nộp và
trách nhiệm của cơ quan thuế
trong việc hướng dẫn người sử
dụng đất nộp tiền sử dụng đất,
9
tiền thuê đất theo quy định của
pháp luật về tin sử dụng đất,
tiền thuê đất đối với trường hợp
người sử dụng đất phải nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá đất)
hoặc dự thảo Quyết định gia hạn
sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất theo Mẫu số 09 ban
hành kèm theo Ngh định số
151/2025/NĐ-CP.
c 4
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội dung dự
thảo Tờ trình, Quyết định của UBND tỉnh.
Lãnh đạo sở.
0,5 ngày làm
việc
Tờ trình dự thảo Quyết định
giao đất, cho thđất của UBND
tỉnh.
c 5
Chtch y ban nn dân tỉnh xem xét ban hành Quyết
định giao đất, cho thuê đt, cho pp chuyển mục đích s
dụng đất, giao đất và giao rừng, cho th đất và cho thuê
rừng hoặc ban nh Quyết định gia hạn sử dụng đất khi
hết thời hạn sử dụng đất.
Ủy ban nhân dân
tỉnh.
0,5 ngày làm
việc
Quyết định về việc giao đất,
cho thuê đt, cho phép chuyển
mục đích sdụng đất, giao đất
giao rừng, cho th đất
cho thuê rừng hoặc ban hành
Quyết định gia hạn s dụng đất
khi hết thời hạn sử dụng đất hoặc
Văn bản thông báo trong trường
hợp không ban nh Quyết định.
ớc 6
Trả kết quả về việc giao đất, cho thuê đất .
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã.
0,5 ngày làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản thông
báo trong trường hợp không ban
hành Quyết định.
10
c 7
quan chuyên môn vnông nghiệp môi trường cấp tỉnh
Tổ chc việc xác định giá đất cthể.
Phòng Quản đt
đai Đo đạc bản
đồ
0,5 ngày làm
việc
Tờ trình dự thảo Quyết định
giá đất cthể của UBND tỉnh.
c 8
Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định
phê duyệt giá đất cụ thcó nội dung về trách nhiệm của cơ
quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tin
sử dụng đất, tiền thuê đất.
Phòng Quản đt
đai Đo đạc bản
đồ
0,5 ngày làm
việc
Tờ trình dự thảo Quyết định
giá đất cthể của UBND tỉnh.
c 9
Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành quyết định
phê duyt giá đt cthể.
UBND tnh
0,5 ngày làm
việc
- Quyết đnh phê duyệt g đất c
th.
c 10
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện chuyển Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu
số 19 ban hành kèm theo Nghị định s151/2025/NĐ-CP cho
cơ quan thuế.
Văn phòng đăng
đất đai.
0,5 ngày làm
việc
- Phiếu chuyển thông tin.
- Mẫu số 19 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ớc 11
- Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy
định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường
hợp được miễn tiền thđất một số năm sau thời gian được
miễn tiền thuê đất của thi gian y dng cơ bn.
- Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi
cho người sử dụng đất.
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tin thuê đất.
Cơ quan thuế
Không tính
vào thời gian
thực hiện
TTHC
- Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đt.
- Thông báo nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất.
- Thông báo kết quả xác nhận
hoàn thành nộp tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất.
11
- quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất gửi thông báo kết quả cho quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh.
c 12
- Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện in giấy chứng nhận
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký cấp Giấy
chứng nhận (thông qua phòng Quản đất đai và Đo đạc bản
đồ).
- Văn phòng đăng ký đất đai cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu
đất đai hồ địa chính; xác nhận thay đổi thời hạn sử dụng
đất trên giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp người đề
nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận chuyển cho quan tiếp nhn hồ sơ để tr kết quả.
Văn phòng đăng
đất đai; Phòng
Quản đất đai
Đo đạc bản đồ;
Lãnh đạo sở.
0,5 ngày làm
việc
- Giấy chứng nhận.
c 13
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng
trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CPtrao Giấy chứng nhận cho
người sử dụng đất, trừ trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết
thời hn sử dụng đất.
Phòng Quản đt
đai Đo đạc bản
đồ.
0,5 ngày làm
việc
- Biên bản bàn giao đất;
c 14
Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cập nhật, lưu trữ hồ sơ
giao rừng, cho thuê rừng theo pháp luật về lâm nghiệp đối
với trường hợp giao đất giao rừng, cho thuê đất cho
thuê rừng.
Chi cc kim lâm
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Không bao gồm thời gian giải quyết của quan chức năng quản đất đai về xác định giá đất cụ ththeo quy định; Thời gian giải quyết
của quan thẩm quyền về khoản được trvào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của quan thuế về xác
12
định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sdụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định;
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đt.
2. Quy trình số 2. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
a) Quy trình thực hiện đi vi trưng hp ngưi sử dng đất phải nộp tin s dng đt, tiền thuê đt tính theo g đất trong bảng giá đt:
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi gian
(ngày/ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
c 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh Điện Biên (hoặc Trực tuyến
tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Nông nghiệp Môi
trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn lung
xanh, chuyển hồ về Sở Nông nghiệp
Môi trường để giải quyết.
Trung m Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục
vụ hành chính công
cấp xã
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết qu
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định; ớng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện để
giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ nêu rõ
lý do.
Phiếu tchối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
13
c 2
Phân công xử lý hồ sơ .
Trưởng phòng Quản
đất đai Đo đc
bản đồ
0,5 ngày
Hồ sơ TTHC
c 3
- Yêu cầu Văn phòng đăng ký đất đai cung
cấp thông tin về sở dữ liệu đất đai, lập
trích lục bản đồ địa chính thửa đất.
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ;
- Kiểm tra thực địa.
- Chtrì, phối hợp các quan liên quan
xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn thiện hồ trình Ủy ban nhân dân
tỉnh ban hành quyết định giao đất, cho thuê
đất gửi lãnh đạo phòng Quản đất đai
Đo đạc bản đồ.
Công chức được
phân công; Lãnh đạo
phòng Quản đất
đai và Đo đạc bản
đồ; Văn phòng đăng
ký đất đai
3,5 ngày
- Văn bản yêu cầu cung cấp thông tin về
cơ sở dữ liệu đất đai;
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số 25 ban
hành kèm theo Ngh định số
151/2025/NĐ-CP.
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu s
08 hoặc dự thảo Quyết định điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất của dự án đầu theo
Mẫu số 27 ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP
c 4
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo sở xét duyệt
nội dung dự thảo Ttrình, Quyết định của
Ủy ban nhân dân tỉnh.
Lãnh đạo sở.
0,5 ngày
Tờ trình dthảo quyết định chuyn
hình thức giao đất, cho th đt.
c 5
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành
quyết định giao đất, cho thuê đất.
Ủy ban nhân dân
tỉnh.
01 ngày
Chtch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét
ban hành quyết định chuyn nh thức
giao đất, cho th đt.
c 6
Trả kết quả về việc giao đất, cho thuê đất.
Trung m Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục
0,5 ngày
Quyết định hoặc Văn bản thông báo trong
trường hợp không ban hành Quyết định
14
vụ hành chính công
cấp xã.
c 7
Văn phòng đăng đất đai thực hiện lập
phiếu chuyển thông tin địa chính trình Lãnh
dạo sở ký duyệt.
Văn phòng đăng
đất đai.
0,5 ngày
- Phiếu chuyển thông tin.
- Mẫu số 19 ban nh kèm theo Nghđịnh
số 151/2025/NĐ-CP
c 8
- quan Thuế xác định tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất phải nộp theo quy định, ban
hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đt gửi cho người sử dụng đất.
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
- quan Thuế xác nhận hoàn thành việc
nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi
thông báo kết quả cho quan chức năng
quản lý đất đai tỉnh
Cơ quan Thuế
Không tính vào thi
gian giải quyết
TTHC
- Thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất
- Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- Thông báo kết quả xác nhận hoàn thành
nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
c 9
Văn phòng đăng đất đai thực hiện in
giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp Môi trường cấp Giấy chứng
nhận (thông qua phòng Quản đất đai
Đo đc bản đồ).
Văn phòng đăng
đất đai; Phòng Qun
đất đai Đo đạc
bản đồ; Lãnh đạo sở.
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
c 10
Chuyển hồ đến Văn phòng đăng đất
đai; tổ chức bàn giao đất trên thực địa
trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng
đất.
Phòng Quản lý đất
đai và Đo đạc bản đồ
0,5 ngày
- Biên bản bàn giao đất
15
ớc 11
n phòng đăng đất đai trách nhim
cập nhật, chỉnh sở dliệu đất đai, hồ
địa chính.
Văn phòng đăng
đất đai .
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 7,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện đối vi trưng hợp người sử dụng đt phi nộp tiền sử dụng đt, tiền thuê đất tính theo giá đất cth
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian (ngày/ngày
làm vic)
Kết quả/sản phẩm
c 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trc
tuyến tại Hệ thng thông tin giải quyết
thtục hành chính của tỉnh Điện Biên
(hoặc Trực tuyến tại Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, gắn
nhãn luồng xanh, chuyển hồ sơ về Sở
Nông nghiệp và Môi trường đ giải
quyết.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã.
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết qu
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
16
- Tờng hợp hồ sơ không đủ điều kiện
để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ
và nêu rõ lý do.
Phiếu tchối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
c 2
Phân công xử lý h.
Trưởng phòng
Quản đất đai
Đo đc bản đồ
0,5 ngày
Hồ
c 3
- Yêu cầu Văn phòng đăng đất đai
cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất
đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa
đất.
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ;
- Kiểm tra thực địa.
- Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên
quan xác định trường hợp được min
tiền sử dụng đất, tiền thđất (nếu có).
- Hoàn thiện hồ trình Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành quyết định giao đất,
cho thuê đất gửi lãnh đạo phòng Quản
lý đất đai và Đo đạc bản đồ.
Công chức đưc
phân công; Lãnh
đạo phòng Quản
đất đai Đo đạc
bản đồ; Văn phòng
đăng ký đất đai
3,5 ngày
- Văn bản yêu cầu cung cấp thông tin về
cơ sở dữ liệu đất đai;
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số 25 ban
hành m theo Ngh định số
151/2025/NĐ-CP.
- Dự thảo Quyết định chuyển hình thc
giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 08 hoặc
dự thảo Quyết định điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu tư theo Mẫu số 27
ban hành kèm theo Ngh định s
151/2025/NĐ-CP
c 4
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo sở xét
duyệt nội dung dự tho Tờ trình, Quyết
định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Tờ trình và dự thảo Quyết định chuyn
hình thức giao đất, cho th đt.
c 5
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành
quyết định giao đất, cho thuê đất
Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,5 ngày
Chtịch y ban nhân n tnh xem xét
ban hành quyết đnh chuyn hình thức
giao đất, cho th đt.
17
c 6
Trkết quả về việc giao đất, cho th
đất.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã
0,5 ngày
Quyết định hoặc Văn bản thông báo trong
trường hợp không ban hành Quyết định
c 7
quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp tỉnh Tổ chức việc
xác định giá đất cthể.
Phòng Quản đt
đai Đo đạc bản
đồ
Không tính vào thời gian
giải quyết TTHC
Tờ trình và dthảo Quyết định giá đất c
thể của Ủy ban nhân dân tỉnh.
c 8
Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cp
tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá
đất cụ thnội dung về trách nhiệm
của quan Thuế trong việc ớng
dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất.
Phòng Quản đt
đai Đo đạc bản
đồ
0,5 ngày
Tờ trình và dthảo Quyết định giá đất c
thể của Ủy ban nhân dân tỉnh.
c 9
Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
ban hành quyết định pduyệt giá đất
cụ thể.
Ch tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
0,5 ngày
- Quyết định phê duyệt giá đất cthể.
c 10
- quan Thuế xác định tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy
định, ban nh thông báo nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất gửi cho ngưi
sử dụng đất.
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất theo quy định của
pháp luật về tin sử dụng đất, tiền thuê
đất.
Cơ quan Thuế
Không tính vào thời gian
giải quyết TTHC
- Thông báo nộp tiền sử dụng đất, tin
thuê đất
- Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- Thông báo kết quả xác nhận hoàn thành
nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
18
- quan Thuế xác nhận hoàn thành
việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
gửi thông báo kết quả cho quan
có chc năng quản lý đt đai cấp tỉnh.
ớc 11
Văn phòng đăng đất đai thực hiện
in giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và i trường ký cấp
Giấy chứng nhận (thông qua phòng
Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ).
Văn phòng đăng
đất đai; Phòng
Quản đất đai
Đo đạc bản đồ;
Lãnh đạo sở.
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
c 12
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng
đất đai; tổ chức bàn giao đất trên thực
địa và trao Giấy chứng nhận cho người
sử dụng đất.
Phòng Quản đt
đai Đo đạc bản
đồ.
0,5 ngày
- Biên bản bàn giao đất;
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Không quá 7,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Không bao gồm thời gian giải quyết của quan chức năng quản đất đai về xác định giá đất cụ ththeo quy định; Thời gian giải quyết
của cơ quan thm quyền về khoản được tr vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của Cơ quan Thuế về xác
định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sdụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định;
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất.
3. Quy trình số 3: Quyết đnh chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tchức
Trình tự
c bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thi gian
(ngày/ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
c 1
Tiếp nhận hsơ: Trực tiếp/Trực tuyến ti
Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến
tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm phục vụ
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết qu
- Phiếu kiểm soát qtrình giải quyết hồ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
19
hành chính của Bộ Nông nghiệp Môi
trường).
Trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng
xanh, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp
Môi trường để giải quyết.
hành chính công cấp
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, công chức tiếp
nhận hồ hướng dẫn đại diện tchức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
- Tờng hợp từ chối nhận hồ sơ, công chc
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h
c 2
Phân công xử lý h
Lãnh đạo phòng Qun
Phát triển rừng
(QL&PTR).
0,25 ngày làm
việc
Hồ sơ TTHC
c 3
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ (ni
dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác),
dự thảo kết quả thực hiện TTHC trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
Công chức phòng
Quản Phát trin
rừng (QL&PTR).
1,75 ngày làm
việc
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự
thảo
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ
không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn
bản gửi tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ
c 4
Xem xét, trình lãnh đo Chi cc
Lãnh đạo phòng Qun
Phát triển rừng
(QL&PTR).
0,25 ngày làm
việc
Dự thảo kết quthc hiện TTHC
c 5
Xem xét trình lãnh đo sở
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày làm
việc
Dự thảo kết quthc hiện TTHC
20
c 6
Lãnh đạo Sở xem xét
Lãnh đạo sở
0,25 ngày làm
việc
- Trường hợp hồ đảm bảo, trình UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Tờ trình đề nghị chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác (kèm dự tho Quyết
định chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác)
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ
c 7
Phê duyệt:
UBND tnh
1,5 ngày làm
việc
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC.
- Quyết định chuyển mc đích sử dụng rừng
sang mục đích khác.
- Tờng hợp không đồng ý: UBND tỉnh
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do không
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác.
c 8
Chuyển kết quả cho Công chức SNông
nghiệp Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh .
Văn thư Sở/ Công
chức được giao xử
hồ .
0,25 ngày làm
việc
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác hoặc văn bản trả lời
nêu do không Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
c 9
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã.
Giờ hành chính
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác hoặc văn bản trả lời
nêu do không Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
4. Quy trình số 4: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gn liền với đất cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà công trình xây dựng trong dự án bất động sản (Cháp dụng đối với các dự án đầu khu
công nghiệp, cụm công nghiệp, trung m logistis; các dự án nhà xã hội trên địa bàn tỉnh; các dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện các
khu dân cư, khu đô thị; các dự án đầu khác (dự án của nhà đầu trong nước Dự án FDI trên địa bàn tỉnh tổng vốn đầu tư: Từ 250 tỷ
21
đồng trở lên đối với lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, chế biến nông, lâm, thuỷ sản; từ 500 tỷ đồng trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ; từ 750 tỷ đồng
trlên đi với lĩnh vực sản xuất công nghiệp; các dự án có tính chất quan trọng khác do Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi gian
(ngày/ngày
làm vic)
Kết quả (sản phẩm)
c 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trc tiếp/Trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Điện Biên
(hoặc Trực tuyến tại Hthống thông tin giải quyết
th tục hành chính của Bộ Nông nghiệp Môi
trường).
- Trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận h, gắn nhãn luồng xanh, chuyển hồ
sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường để giải quyết.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công
cấp xã; Chi nhánh Văn phòng
đăng đất đai.
Gi hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ hẹn
trả kết qu
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ (kèm theo h
TTHC)
- Tờng hợp hchưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, công chức tiếp nhận hồ hướng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ
- Tờng hợp t chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h
c 2
Phân công xử
Lãnh đạo
Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
0,5 ngày
làm vic
Hồ sơ TTHC
c 3
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ.
- Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, thông
báo cho chủ đầu cung cấp các giấy tờ theo quy
định đối với trường hợp người nhận chuyển nhượng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình
xây dựng, hạng mục công trình xây dựng trực tiếp
Viên chức Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
2,5 ngày làm
việc
- Văn bản gửi chủ đầu tư
- Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất
đai
22
thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận mà
chủ đầu tư chưa nộp các giấy tờ theo quy định.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban nh m theo
Nghị định s151/2025/NĐ-CP đến quan Thuế để
c định thông báo nga vụ tài chính cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở, công trình y dựng, hạng mục ng trình xây
dựng.
c 4
- Xác định nghĩa vụ tài chính, thông báo thu nghĩa
vụ tài chính cho người sử dụng đt.
- Ngưi sdụng đt np tin s dụng đt, tin th
đất theo quy đnh ca pháp luật.
- quan Thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền
sử dụng đất gửi thông báo hoàn thành nghĩa v
tài chính cho cơ quan qun lý đt đai tnh.
quan Thuế
05 ny
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Thông báo xác định nghĩa vụ
tài chính cho người sử dụng
đất.
- Giấy nộp tiền sử dụng đất.
- Thông báo hoàn thành
nghĩa
vụ tài chính.
c 5
- In Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà , công
trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng;
- Ghi nội dung xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận
đã cấp cho chủ đầu , trong đó phần diện ch thuộc
quyền sử dụng chung với người khác thì được chỉnh
biến động để chuyển sang hình thức sử dụng chung.
Viên chức Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ thực hiện thủ tục hành
chính Giấy chứng nhận đã
in.
- Giấy chứng nhận đã cấp cho
chủ đầu tư đã ghi nội dung xác
nhận nội dung biến động.
c 6
Ký Giấy chứng nhận ký duyệt nội dung thay đổi
trên Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư.
Lãnh đạo n phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
01 ngày làm
việc
- Hồ thực hiện thủ tục hành
chính Giấy chứng nhận đã
ký.
- Giấy chứng nhận đã cấp cho
chủ đầu đã c nhận nội
dung biến động.
23
c 7
- Sao, quét, lưu hồ sơ, cập nhật cập nhật, chỉnh lý hồ
sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có);
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Viên chức Văn phòng đăng
đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ địa chính, sở dữ liu
đất đai (nếu có) đã cập nhật,
chỉnh lý.
c 8
Thu phí, lphí (nếu có); trả kết qu cho công dân.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công
cấp xã; Chi nhánh Văn phòng
đăng đất đai .
Giờ hành
chính
Giấy chứng nhận
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Quy trình số 5: Đính chính Giấy chứng nhận đã cp (Chỉ áp dụng đối vi các dự án đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trung
tâm logistis; các dự án nhà hội trên địa bàn tỉnh; các dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện các khu dân cư, khu đô thị; các dự án
đầu tư khác (dự án của nhà đầu tư trong nước và Dự án FDI trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư: Từ 250 tỷ đồng trở lên đối với lĩnh vực sản xut
nông nghiệp, chế biến nông, lâm, thuỷ sản; từ 500 tỷ đồng trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ; từ 750 tỷ đồng trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công
nghiệp; các dự án có tính chất quan trọng khác do Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo)
a) Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài có Giấy chng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi gian
(ngày/ngày
làm vic)
Kết quả (sản phẩm)
c 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh Điện Biên (hoặc Trực tuyến tại
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính ca Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
- Trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
Gi hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả
- Phiếu kiểm soát q trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
24
xanh, chuyển hồ về Sở Nông nghiệp
Môi trường để giải quyết.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ
ớng dẫn đại diện tổ chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chc
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ
c 2
Phân công xử
Lãnh đạo Văn phòng đăng
đất đai
0,5 ngày làm
việc
Hồ sơ TTHC
c 3
- Kiểm tra hồ sơ, lập biên bản kết luận về nội
dung và nguyên nhân sai sót.
- Dự thảo Tờ trình đính chính nội dung sai sót,
in nội dung đính chính hoặc in Giấy chng
nhận mới trường hợp người sử dụng đất
nhu cầu cấp Giấy chứng nhận mới. Trình Sở
Nông nghiệp Môi trường (qua phòng Quản
lý đất đai và Đo đạc bản đồ).
Viên chức Văn phòng đăng ký
đất đai
2,5 ngày làm
việc
- Biên bản kết luận về nội dung
nguyên nhân sai sót
- Tờ trình đính chính nội dung sai
sót; Giấy chứng nhận in nội dung
đính chính hoặc Giấy chứng nhận
mới.
c 4
- Kiểm tra trình Lãnh đạo sở c nhận nội
dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp
hoặc cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gn lin với đất.
Phòng Quản đất đai Đo
đạc bản đồ
0,5 ngày làm
việc
Hồ sơ đính chính Giấy chứng nhận
c 5
- Ký duyệt nội xác nhận dung đính chính trên
Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới
Giấy chứng nhận.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Văn phòng
đăng ký đất đai.
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
Môi trường
01 ngày làm
việc
Giấy chứng nhận
25
c 6
- Sao, quét, lưu hồ sơ, cập nhật cập nhật, chỉnh
hồ địa chính, sdữ liệu đất đai (nếu
có);
- Chuyển kết qu giải quyết thủ tục hành
chính cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Viên chức Văn phòng đăng ký
đất đai.
0,5 ngày làm
việc
Hồ sơ địa chính đã cập nhật chỉnh lý
c 7
Thu phí, lệ phí (nếu có); trả kết quả cho công
dân.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
Giờ hành
chính
Giấy chứng nhận
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp Giấy chứng nhn đã cấp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sn gn lin vi đất có sai sót
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi gian
(ngày/ngày làm
việc)
Kết quả (sản phẩm)
c 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh Điện Biên (hoặc Trực tuyến
tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính ca Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
- Trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hsơ, gắn nhãn lung
xanh, chuyển hồ về Sở Nông nghiệp
Môi trường để giải quyết.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã; Chi nhánh
Văn phòng đăng đt
đai.
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả .
- Phiếu kiểm soát quá trình gii
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
- Tờng hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính
c theo quy định, ng chức tiếp nhận hồ sơ
ớng dẫn đại diện tổ chc, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ .
26
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chi tiếp nhận giải quyết
hồ .
c 2
Phân công xử
Lãnh đạo Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng đt
đai.
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
c 3
Kiểm tra hồ sơ, lập biên bản kết luận về nội
dung nguyên nhân sai sót. Ghi nội dung
đính chính sai sót trên Giấy chứng nhận đã
cấp hoặc in Giấy chứng nhận mới (theo nhu
cầu của người sử dụng đất).
Viên chức Văn phòng
đăng đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai.
03 ngày làm việc
- Biên bản kết luận về nội dung
nguyên nhân sai sót .
- Tờ trình đính chính nội dung sai sót
trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc
cấp mới Giấy chứng nhận.
- Giấy chứng nhận in nội dung đính
chính hoặc Giấy chứng nhận mới.
c 4
Xem xét xác nhận nội dung đính chính sai
sót trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc
Giấy chứng nhận mới.
Lãnh đạo Văn phòng Văn
phòng đăng đất đai
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai .
01 ngày làm việc
Giấy chứng nhận
c 5
- Sao, quét, lưu hồ sơ, cập nhật cập nhật,
chỉnh hồ địa chính, sở dữ liệu đất
đai (nếu có);
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
Viên chức Văn phòng
đăng đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai.
0,5 ngày làm việc
Hồ địa chính đã cập nhật, chỉnh
c 6
Thu phí, l phí (nếu ); tr kết quả cho
công dân.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã; Chi nhánh
Văn phòng đăng đt
đai.
Giờ hành chính
Giấy chứng nhận
27
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6. Quy trình số 6: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) ối với các dự án đầu khu công nghiệp, cụm công nghiệp
các dự án có tính chất quan trọng khác do Chủ tịch UBND chỉ đo)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thi gian
(ngày/ngày làm vic)
Kết quả/sản phẩm
c 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến
tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ ng nghiệp Môi
trường).
- Trường hợp hồ đầy đủ thành phần
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn
luồng xanh, chuyển hồ về Sở Nông
nghiệp và Môi trường để giải quyết.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã.
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC).
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại
hồ sơ, hướng dẫn nhân, tổ chức bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
c 2
Phân công xử lý h
Lãnh đạo Phòng Quản
môi trường
Khoáng sản.
0,5 ngày
Hồ sơ TTHC
c 3
Thẩm định hồ TTHC:
Chuyên viên phòng Quản i trường
Khoáng sản tiếp tục kiểm tra sự phù hợp
của việc xác định đúng đối tượng đánh g
c động i trường thẩm quyền thẩm
Chuyên viên Phòng
Quản lý môi trường
Khoáng sản.
Văn bản trả lại hồ sơ/yêu cầu bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ (nếu có).
28
định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
sự phù hợp của dự án với các quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường.
1. Tng hợp hồ chưa bảo đảm đúng
đối ợng đánh g tác động i trường
hoặc chưa đúng thẩm quyền thẩm định báo
o đánh gc động i trường hoặc
nội dung chưa phù hợp với các quy định
của pháp luật về bảo vệ môi trường thì
thông o bằng n bản tới tổ chc/cá nhân
tr lại qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
2. Trường hợp hồ sơ đảm bảo nội dung,
đúng đối ợng, đúng thẩm quyền thẩm
định: Tiến nh thẩm định hồ qua một
trong cácnh thức sau:
+ Thẩm định thông qua Hội đồng thẩm định
(dthảo n bản đngh các Sở, ngành cử
nời tham gia Hội đồng thẩm định báo o
ĐTM; tổng hợp danh ch cử người, dự
thảo Quyết định thành lập Hội đồng trình
UBND tỉnh, ban hành Giấy mời tham dự
họp chính thức Hội đồng thẩm định báo o
ĐTM đến các sở, ngành, UBND cấp xã
nơi thực hiện dự án; tchức họp chính
thức HĐ thẩm định, tổng hợp phiếu thẩm
định, bản nhận xét của thành viên Hội
đồng thẩm định).
+ Thẩm định thông qua nh thức lấy ý kiến
đối vớic dự án đầu tư công đặc biệt.
- Trong qtnh thẩm định (trong trường
- 02 ngày
- 03 ngày đối với
trường hợp thuộc thm
quyền thẩm định của
Chtịch Ủy ban nhân
n tỉnh.
- n bản đề nghcác sở, nnh cử thành
viên tham gia Hội đồng.
- Quyết định thành lập Hội đồng; Giấy
mời tham dự Hội đng ĐTM.
- Bản nhận xét, Phiếu đánh giá.
29
hợp cần thiết), tiến nh các hoạt động:
Kiểm tra, khảo t thực tế khu vực thực hiện
dự án; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia.
- Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi
trường đã được thẩm định, phòng chun
n thẩm định có trách nhiệm tham mưu:
+ Thông báo bằng n bản về kết qu thm
định ti t chức/cá nhân vi kết quả là một
trong c trường hợp sau đây: (1) thông qua
với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; (2)
không thông qua.
+ quan thẩm định xem t, phê duyt
kết quả thẩm định o o đánh giá c
động i trường của dự án theo o o
của chủ tịch hội đồng thẩm định trong
trường hợp thông qua không cần chỉnh sửa,
bổ sung.
- 02 ngày đối với
trường hợp dự án đầu
công đặc biệt theo
quy định của pháp luật
về đầu tư công.
c 4
Thm định hồ sơ sau khi họp hội đồng:
- Trường hợp kết quả thông qua với điều
kiện phải chỉnh sửa, bổ sung: Thư ký Hội
đồng tổng hợp ý kiến đánh giá, nhận xét
của các thành viên Hội đồng báo cáo
Chtịch Hội đồng, làm văn bản thông o
kết quthm định (bao gồm các nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung) cho Chủ dự án.
Tổ chức/cá nhân (trong thời hạn không
quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông
báo kết quả thẩm định) phải hoàn thiện và
gửi lại hồ đề nghị phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường.
Hội đồng thẩm đnh
03 ngày đối với hình
thc họp hội đồng
thm định.
Văn bản thông báo kết quả thẩm định,
biên bản họp.
30
- Trường hợp kết quả thông qua không cần
chỉnh sửa, bsung, chủ tịch hi đồng báo
cáo quan thẩm định xem xét, phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường của dự án.
c 5
- Sau khi nhận được hđề nghị phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường do tổ chc/cá nhân
gửi đến, Phòng Quản i trường
Khoáng sản trách nhiệm tiếp tục thẩm
định hồ đề nghị phê duyệt báo cáo đánh
giá tác động môi trưng, xem t, kiểm tra
c nội dung đã chỉnh sửa, bsung so với
u cầu chỉnh sa.
- Tờng hợp o cáo chỉnh sửa, bsung
đạt yêu cầu dự tho Tờ trình, Quyết định
trình Lãnh đo sở.
- Tờng hợp o cáo chỉnh sửa, bổ sung
chưa đạt yêu cầu: Chuyển chdự án tiếp tục
hoàn thiện hồ , o cáo theo đúng nội
dungu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
Ch dự án; Phòng
Quản lý môi trường
Khoáng sản.
- 02 ngày đối với
trường hợp thuộc
thẩm quyền thẩm định
của Chủ tịch UBND
tỉnh
- 02 ngày đối với
trường hợp thẩm định
báo cáo đánh giá tác
động môi trường bằng
hình thức lấy ý kiến
đối với dự án đầu
công đặc biệt theo quy
định của pháp luật về
đầu tư công.
-- Văn bản yêu cầu chỉnh sửa hoàn thiện
nội dung báo cáo ĐTM dán sau hp.
-dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Lãnh
đạo sở.
c 6
Lãnh đạo png Quản i trường
Khoáng sản trình lãnh đạo sở dự tho Tờ
tnh Quyết định phê duyệt.
Lãnh đạo sở
01 ngày
Ttrình dtho quyết định p duyệt
c 7
Phê duyệt: Ban hành quyết định phê duyệt
báo cáo đánh giá tác động môi trường
hoặc có văn bản không phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo ĐTM (trong đó nêu rõ
do kèm các nội dung yêu cầu bổ sung,
Chtịch Ủy ban nhân
dân tỉnh.
1,5 ngày
Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM
hoặc n bản không phê duyệt kết qủa
thm định báo cáo ĐTM.
31
làm rõ) trong trường hợp hồ dự án chưa
chỉnh sửa, hoàn thiện bảo đảm đủ điu
kiện để phê duyệt.
c 8
Trả kết qucho tchức, cá nhân.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã.
Giờ hành chính
Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM
hoặc n bản không phê duyệt kết qủa
thm định báo cáo ĐTM
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Không quá 13 ngày đi vi trường hợp thuộc thm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Không quá 09 ngày đi với trường hợp dự án đầu tư ng đặc biệt theo quy định của pháp luật vđầu công (qua nh thức lấy ý kiến).
(thời gian chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung báo cáo ĐTM theo yêu cầu của Hi đồng thẩm định không tính vào thời gian thẩm định).
7. Quy trình số 7: Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
2.1 Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai tháckhoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ
trưng hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thưng đphc vụ cho các côngtrình, dự án quy đnh
tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Btrưng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi gian
(ngày/ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
c 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của B
Nông nghiệp và Môi trường).
- Tờng hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng xanh,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết qu
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC).
32
chuyển hvề Sở ng nghiệp Môi trường
để giải quyết.
- Trường hợp tnh phần hồ chưa đầy đủ, chưa
cnh xác theo quy định, ớng dẫn bổ sung, hn
thiện hồ . Việc ớng dẫn, u cầu bổ sung,
hn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ
thực hin mt ln.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải
quyết, tchối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h
c 2
Phân công xử lý hồ sơ
Trưởng phòng
Quản Môi
trường khoáng
sản.
0,5 ngày làm việc
Hồ
c 3
Thm định hồ sơ:
- Soạn thảo Giấy mời, văn bản xin ý kiến các
quan liên quan, dự thảo Ttrình, Quyết định
cấp Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Trường hợp nội dung hồ chưa đảm bảo theo
quy định của pháp luật thì công chức xử hồ
hướng dẫn bằng văn bản cho tổ chc,
nhân nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình, Quyết định phê duyệt kết
quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, chi phí thăm khoáng sản phải hoàn trả
(nếu có).
Công chức được
phân công; Lãnh
đạo Phòng Quản
Môi trường
khoáng sản.
18 ngày
- Giấy mời, biên bản kiểm tra thực tế tại
hiện trường.
- Văn bản xin ý kiến của các cơ quan liên
quan.
- Dự tho Tờ trình Quyết định cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản.
- Văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân, hoàn
thiện, chỉnh sửa hồ sơ.
-Dự thảo Tờ trình, Quyết định phê duyệt
kết quả xác định chi phí đánh giá tim
năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng
sản phải hoàn trả (nếu có).
c 4
Lãnh đạo Phòng quản lý Môi trường và khoáng
sản trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội dung T
trình, Dthảo Quyết định.
Lãnh đạo sở
0,5 ngày làm việc
- Tờ trình và dự thảo Quyết định cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản;
33
- Dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả
xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, chi phí thăm khoáng sản
phải hoàn tr(nếu có).
c 5
Phê duyệt kết qu
Ủy ban nhân dân
tỉnh.
02 ngày làm việc
- Quyết định Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản;
- Quyết định phê duyệt kết quả xác định
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
(nếu có).
- Văn bản thông báo trong trường hợp
không ban hành Quyết định
c 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
Giờ hành chính
- Giấy phép khai thác khoáng sản/Văn bản
thông báo.
- Quyết định phê duyệt kết quả xác định
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
(nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 18 ngày và 3 ngày làm việc
Trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
không quá 06 ngày làm việc
2.2 Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục
vụ cho các công trình, dự án quy định ti các điểm a, b, c, d và đ khon 1a Điu 55 của Luật Địa chất và khoáng sản
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi gian
(ngày/ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
34
c 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại
Hệ thống thông tin giải quyết th tục hành
chính ca Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
- Trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hsơ, gắn nhãn luồng
xanh, chuyển hồ về Sở Nông nghiệp
Môi trường để giải quyết.
Trung tâm Phc
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết qu
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
(kèm theo hồ sơ TTHC).
- Trường hợp thành phần hồ ca đầy đủ,
ca chính c theo quy định, ng dẫn bổ
sung, hoàn thin h sơ. Vic hướng dẫn, u cu
bsung, hoàn chỉnh hồ của quan tiếp nhn
h chỉ thc hiện mt lần.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện để giải
quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h
c 2
Phân công xử lý h.
Trưởng phòng
Quản Môi
trường
khoáng sản.
0,5 ngày làm việc
Hồ
c 3
Thm định hồ sơ:
- Soạn thảo Giấy mời, văn bản xin ý kiến các
quan liên quan, dự thảo Tờ trình, Quyết
định cấp Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Tổ chức họp Hi đồng tư vn kthuật thẩm
định hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình, Quyết định phê duyệt kết
quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng
Công chức được
phân công; Lãnh
đạo Phòng Quản
lý Môi trường
khoáng sản.
13 ngày
- Giấy mời, biên bản kiểm tra thực tế tại hiện
trường.
- Biên bản Họp Hội đồng tư vấn kỹ thuật;
- Văn bản xin ý kiến của các quan liên
quan.
- Dự thảo Tờ trình, Quyết định phê duyệt kết
quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải
hoàn trả (nếu có).
35
khoáng sản, chi phí thăm khoáng sản phải
hoàn trả (nếu có).
- Trường hợp nội dung hồ chưa đảm bảo
theo quy định của pháp luật thì công chức xử
lý hồ sơ hướng dẫn bằng văn bản cho tổ chc,
cá nhân nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình Quyết định cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản.
- Văn bản yêu cầu tổ chức, nhân, hoàn
thiện, chỉnh sửa hồ sơ.
c 4
Lãnh đạo Phòng quản Môi trường
khoáng sản trình Lãnh đạo sở xét duyệt ni
dung Tờ trình, Dự thảo Quyết đnh.
Lãnh đạo sở
0,5 ngày làm việc
Tờ trình dự thảo Quyết định cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản;
c 5
Phê duyệt kết qu
Ủy ban nhân dân
tỉnh
02 ngày làm việc
- Quyết định Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản;
- Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi
phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí
thăm dò khoáng sn phải hoàn tr(nếu có).
- Văn bản thông báo trong trường hợp không
ban hành Quyết đnh
c 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Giờ hành chính
- Giấy phép khai thác khoáng sản/Văn bản
thông báo.
- Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi
phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí
thăm dò khoáng sn phải hoàn tr(nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày và 03 ngày làm việc
Trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
không quá 06 ngày làm việc
36
2.3 Trường hợp tổ chức, cá nhân quyđịnh tại khoản 1 Điều 72 của Luậịa chất và khoáng sản đnghị cấpgiấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thi gian
(ngày/ngày
làm vic)
Kết quả/sản phẩm
c 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng xanh,
chuyển hsơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường
để giải quyết.
Trung tâm Phục vnh
chính công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
Gi hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết qu
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC).
- Trường hợp thành phần hồ chưa đầy đủ, ca
cnh xác theo quy định, ớng dẫn bsung, hoàn
thiện hồ . Việc hướng dẫn, u cầu bổ sung, hoàn
chỉnh h của quan tiếp nhận h chthc
hiện mt lần.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện để gii
quyết, tchối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h
c 2
Phân công xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Quản
Môi trường và khoáng
sản.
0,5 ngày
làm việc
Hồ
37
c 3
Thm định hồ sơ:
- Soạn thảo Giấy mời, văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan, dự thảo Tờ trình, Quyết định cấp
Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Trường hợp nội dung hồ sơ chưa đảm bảo theo
quy định của pháp luật thì công chức xử hồ sơ
hướng dẫn bằng văn bản cho tổ chức, nhân
nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
Công chức được phân
công; Lãnh đạo Phòng
Quản Môi trường
khoáng sản.
3,5 ngày
làm việc
- Giấy mời, biên bản kiểm tra thực tế tại
hiện trường.
- Văn bản xin ý kiến của các cơ quan liên
quan.
- Dự tho Tờ trình Quyết định cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản.
- Văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân, hoàn
thiện, chỉnh sửa hồ sơ.
c 4
Lãnh đạo Phòng quản Môi trường khoáng
sản trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội dung T
trình, dự thảo Quyết định
Lãnh đạo sở
01 ngày làm
việc
- Tờ trình và dự thảo Quyết định cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản;
c 5
Phê duyệt kết qu
Ủy ban nhân dân tỉnh
02 ngày làm
việc
- Quyết định Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản;
- Văn bản thông báo trong trường hợp
không ban hành Quyết định
c 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
Giờ hành
chính
Giấy phép khai thác khoáng sản/ Văn bản
thông báo.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
Trường hợp phi lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm không quá 02 ngày làm việc.
Trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện ca tchức, cá nhân được tăng thêm
không quá 02 ngày làm vic.
38
2.4 Tờng hợp tổ chc, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất Khoáng sản có đề nghcấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thi gian
(ngày/ngày
làm vic)
Kết quả/sản phẩm
c 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng xanh,
chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường
để giải quyết.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ hẹn trkết
quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC).
- Trường hợp tnh phần hồ sơ ca đầy đủ, chưa
cnh xác theo quy định, ng dn bsung, hoàn
thiện hồ . Việc ớng dẫn, u cầu bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ của quan tiếp nhận h sơ chthc
hiện mt lần.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện để gii
quyết, tchối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
c 2
Phân công xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Quản
Môi trường khoáng
sản.
0,5 ngày làm
việc
Hồ
39
c 3
Thm định hồ sơ:
- Soạn thảo Giấy mời, văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan, dự thảo Tờ trình, Quyết định cấp
Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Trường hợp nội dung hồ sơ chưa đảm bảo theo
quy định của pháp luật thì công chức xử lý hồ sơ
hướng dẫn bằng văn bản cho tổ chức, nhân
nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
Công chức được phân
công; Lãnh đạo Phòng
Quản lý Môi trường
khoáng sản
02 ngày làm
việc
- Giấy mời, biên bản kiểm tra thực tế
tại hiện trường.
- Văn bản xin ý kiến của các cơ quan
liên quan.
- Dự thảo Tờ trình Quyết định cấp
Giấy phép khai thác khoáng sản.
- Văn bản yêu cầu tổ chc, nhân,
hoàn thiện, chỉnh sửa hồ sơ.
c 4
Lãnh đạo Phòng quản Môi trường khoáng
sản trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội dung T
trình, dự thảo Quyết định.
Lãnh đạo sở
0,5 ngày làm
việc
- Tờ trình dự thảo Quyết định cấp
Giấy phép khai thác khoáng sản;
c 5
Phê duyệt kết quả
Ủy ban nhân dân tỉnh
01 ngày làm
việc
- Quyết định Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản;
- Văn bản thông báo trong trường hợp
không ban hành Quyết định
c 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Trung tâm Phục vhành
chính công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
Giờ hành chính
Giấy phép khai thác khoáng sản /Văn
bản thông báo.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc
Trường hợp phải lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND tỉnh, thời gian giải quyết được tăng thêm không quá 01 ngày làm việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm không quá 01
ngày làm việc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1570/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” trong các lĩnh vực đất đai, môi trường, địa chất và khoáng sản, lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1570/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 334/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×