• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1570/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt quy trình Luồng xanh thủ tục đất đai, môi trường

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 16/08/2026 21:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1570/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Phú
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” trong các lĩnh vực đất đai, môi trường, địa chất và khoáng sản, lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1570/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1570/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1570/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện
theo cơ chế “Luồng xanh” trong các lĩnh vực đất đai, môi trường, địa chất
và khoáng sản, lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi nghị định số
367/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương
trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 14-NQ/TU, ngày 31/12/2025 của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh về về cải cách hành chính, cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh,
nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh giai đoạn 2026-2030;
Tiếp theo Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh thực
hiện theo cơ chế “Luồng xanh” và Danh mục thủ tục hành chính cấp xã thí điểm
thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” trong lĩnh
vực đất đai, môi trường, địa chất và khoáng sản, lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (có quy trình
cụ thể kèm theo).
Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên
1570
15
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết
định số 334/QĐ-UBND ngày 16/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện cơ chế “Luồng
xanh” thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Lãnh đạo UBND tỉnh (b/c);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC, KT.
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH” LĨNH VỰC
ĐẤT ĐAI, MÔI TRƯỜNG, ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN, LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 1. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất
khi hết thời hạn sử dụng đất (Chỉ áp dụng đối với các dự án đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trung tâm logistics; các dự án nhà ở xã
hội trên địa bàn tỉnh; các dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện các khu dân cư, khu đô thị; các dự án đầu tư khác (dự án của nhà đầu tư
trong nước và Dự án FDI trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư: Từ 250 tỷ đồng trở lên đối với lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, chế biến nông, lâm,
thủy sản; từ 500 tỷ đồng trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ; từ 750 tỷ đồng trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp; các dự án có tính chất quan
trọng khác do Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo).
a) Quy trình thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất:
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày/ngày
làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia/ Trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh Điện Biên (hoặc Trực tuyến tại Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường).
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ, gắn nhãn luồng xanh, chuyển hồ sơ về Sở Nông
nghiệp và Môi trường để giải quyết.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC).
1570
15
4
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối
tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ.
Trưởng phòng
Quản lý đất đai và
Đo đạc bản đồ.
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ
sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi
chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ
hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- Giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ
sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối
với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; kiểm tra thực địa
hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao đối
với trường hợp giao đất và giao rừng; kiểm tra phương án sử
dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử
dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có).
- Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường
hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định.
Công chức được
phân công; Lãnh
đạo phòng Quản
lý đất đai và Đo
đạc bản đồ; Văn
phòng đăng ký đất
đai.
06 ngày làm
việc
- Văn bản hướng dẫn người nộp
hồ sơ bổ sung đối với trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không
hợp lệ.
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số
25 ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP.
- Dự thảo Quyết định giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích
sử dụng đất, giao đất và giao
rừng, cho thuê đất và cho thuê
rừng theo Mẫu số 06 ban hành
kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP (có nội dung
về giá đất để tính tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất phải nộp và
trách nhiệm của cơ quan thuế
trong việc hướng dẫn người sử
dụng đất nộp tiền sử dụng đất,
5
tiền thuê đất theo quy định của
pháp luật về tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất đối với trường hợp
người sử dụng đất phải nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá đất)
hoặc dự thảo Quyết định gia hạn
sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất theo Mẫu số 09 ban
hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
Bước 4
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội dung dự thảo
Tờ trình, Quyết định của UBND tỉnh.
Lãnh đạo sở
0,5 ngày làm
việc
Tờ trình và dự thảo Quyết định
giao đất, cho thuê đất của UBND
tỉnh.
Bước 5
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành Quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê
rừng hoặc ban hành Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết
thời hạn sử dụng đất.
Ủy ban nhân dân
tỉnh
01 ngày làm
việc
Quyết định về việc giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất, giao đất
và giao rừng, cho thuê đất và
cho thuê rừng hoặc ban hành
Quyết định gia hạn sử dụng đất
khi hết thời hạn sử dụng đất hoặc
Văn bản thông báo trong trường
hợp không ban hành Quyết định.
Bước 6
Trả kết quả về việc giao đất, cho thuê đất.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
0,5 ngày làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản thông
báo trong trường hợp không ban
hành Quyết định
6
Bước 7
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện lập phiếu chuyển thông
tin địa chính trình Lãnh dạo sở ký duyệt.
Văn phòng đăng
ký đất đai
0,5 ngày làm
việc
- Phiếu chuyển thông tin.
- Mẫu số 19 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
Bước 8
Cơ quan thuế xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải
nộp theo quy định, ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất.
Cơ quan thuế
Không tính
vào thời gian
thực hiện
TTHC
- Thông báo nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất
Bước 9
Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
Người sử dụng
đất
Không tính
vào thời gian
thực hiện
TTHC
- Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất
Bước 10
Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp tỉnh.
Cơ quan thuế
Không tính
vào thời gian
thực hiện
TTHC
- Thông báo kết quả xác nhận
hoàn thành nộp tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất.
Bước 11
- Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện in giấy chứng nhận trình
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký cấp Giấy chứng
nhận (thông qua phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ).
- Văn phòng đăng ký đất đai cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu
đất đai hồ sơ địa chính; xác nhận thay đổi thời hạn sử dụng đất
trên giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp người đề nghị
gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
và chuyển cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả.
Văn phòng đăng
ký đất đai; Phòng
Quản lý đất đai và
Đo đạc bản đồ;
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm
việc
- Giấy chứng nhận
Bước 12
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên
thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng nhận cho người
Phòng Quản lý
đất đai và Đo đạc
bản đồ
0,5 ngày làm
việc
- Biên bản bàn giao đất;
7
sử dụng đất, trừ trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất.
Bước 13
Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cập nhật, lưu trữ hồ sơ
giao rừng, cho thuê rừng theo pháp luật về lâm nghiệp đối với
trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê
rừng.
Chi cục kiểm lâm
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết
của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác
định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định;
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất.
b) Quy trình thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể:
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày/ngày
làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia/ Trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh Điện Biên (hoặc Trực tuyến tại
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường).
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp
nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng xanh, chuyển hồ sơ về Sở
Nông nghiệp và Môi trường để giải quyết.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã.
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC).
8
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ
phải nêu rõ lý do.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
Phân công xử lý hồ sơ.
Trưởng phòng
Quản lý đất đai và
Đo đạc bản đồ
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ
sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại
nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ
sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn
về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- Giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ
sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối
với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; kiểm tra thực
địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao
đối với trường hợp giao đất và giao rừng; kiểm tra phương
án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích
sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có).
- Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường
hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định.
Công chức được
phân công; Lãnh
đạo phòng Quản lý
đất đai và Đo đạc
bản đồ; Văn phòng
đăng ký đất đai
05 ngày làm
việc
- Văn bản hướng dẫn người nộp
hồ sơ bổ sung đối với trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không
hợp lệ.
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số
25 ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP.
- Dự thảo Quyết định giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích
sử dụng đất, giao đất và giao
rừng, cho thuê đất và cho thuê
rừng theo Mẫu số 06 ban hành
kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP (có nội dung
về giá đất để tính tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất phải nộp và
trách nhiệm của cơ quan thuế
trong việc hướng dẫn người sử
dụng đất nộp tiền sử dụng đất,
9
tiền thuê đất theo quy định của
pháp luật về tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất đối với trường hợp
người sử dụng đất phải nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất tính
theo giá đất trong bảng giá đất)
hoặc dự thảo Quyết định gia hạn
sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất theo Mẫu số 09 ban
hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
Bước 4
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội dung dự
thảo Tờ trình, Quyết định của UBND tỉnh.
Lãnh đạo sở.
0,5 ngày làm
việc
Tờ trình và dự thảo Quyết định
giao đất, cho thuê đất của UBND
tỉnh.
Bước 5
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành Quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê
rừng hoặc ban hành Quyết định gia hạn sử dụng đất khi
hết thời hạn sử dụng đất.
Ủy ban nhân dân
tỉnh.
0,5 ngày làm
việc
Quyết định về việc giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất, giao đất
và giao rừng, cho thuê đất và
cho thuê rừng hoặc ban hành
Quyết định gia hạn sử dụng đất
khi hết thời hạn sử dụng đất hoặc
Văn bản thông báo trong trường
hợp không ban hành Quyết định.
Bước 6
Trả kết quả về việc giao đất, cho thuê đất .
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã.
0,5 ngày làm
việc
Quyết định hoặc Văn bản thông
báo trong trường hợp không ban
hành Quyết định.
10
Bước 7
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể.
Phòng Quản lý đất
đai và Đo đạc bản
đồ
0,5 ngày làm
việc
Tờ trình và dự thảo Quyết định
giá đất cụ thể của UBND tỉnh.
Bước 8
Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định
phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ
quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất.
Phòng Quản lý đất
đai và Đo đạc bản
đồ
0,5 ngày làm
việc
Tờ trình và dự thảo Quyết định
giá đất cụ thể của UBND tỉnh.
Bước 9
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành quyết định
phê duyệt giá đất cụ thể.
UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
- Quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
Bước 10
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện chuyển Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu
số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP cho
cơ quan thuế.
Văn phòng đăng ký
đất đai.
0,5 ngày làm
việc
- Phiếu chuyển thông tin.
- Mẫu số 19 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
Bước 11
- Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy
định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường
hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được
miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản.
- Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi
cho người sử dụng đất.
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
Cơ quan thuế
Không tính
vào thời gian
thực hiện
TTHC
- Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất.
- Thông báo nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất.
- Thông báo kết quả xác nhận
hoàn thành nộp tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất.
11
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh.
Bước 12
- Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện in giấy chứng nhận
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký cấp Giấy
chứng nhận (thông qua phòng Quản lý đất đai và Đo đạc bản
đồ).
- Văn phòng đăng ký đất đai cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu
đất đai hồ sơ địa chính; xác nhận thay đổi thời hạn sử dụng
đất trên giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp người đề
nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận và chuyển cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả.
Văn phòng đăng ký
đất đai; Phòng
Quản lý đất đai và
Đo đạc bản đồ;
Lãnh đạo sở.
0,5 ngày làm
việc
- Giấy chứng nhận.
Bước 13
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng
trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng nhận cho
người sử dụng đất, trừ trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết
thời hạn sử dụng đất.
Phòng Quản lý đất
đai và Đo đạc bản
đồ.
0,5 ngày làm
việc
- Biên bản bàn giao đất;
Bước 14
Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cập nhật, lưu trữ hồ sơ
giao rừng, cho thuê rừng theo pháp luật về lâm nghiệp đối
với trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho
thuê rừng.
Chi cục kiểm lâm
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết
của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác
12
định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định;
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất.
2. Quy trình số 2. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
a) Quy trình thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất:
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày/ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh Điện Biên (hoặc Trực tuyến
tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng
xanh, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và
Môi trường để giải quyết.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục
vụ hành chính công
cấp xã
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để
giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ
lý do.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
13
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ .
Trưởng phòng Quản
lý đất đai và Đo đạc
bản đồ
0,5 ngày
Hồ sơ TTHC
Bước 3
- Yêu cầu Văn phòng đăng ký đất đai cung
cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập
trích lục bản đồ địa chính thửa đất.
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ;
- Kiểm tra thực địa.
- Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan
xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân
tỉnh ban hành quyết định giao đất, cho thuê
đất gửi lãnh đạo phòng Quản lý đất đai và
Đo đạc bản đồ.
Công chức được
phân công; Lãnh đạo
phòng Quản lý đất
đai và Đo đạc bản
đồ; Văn phòng đăng
ký đất đai
3,5 ngày
- Văn bản yêu cầu cung cấp thông tin về
cơ sở dữ liệu đất đai;
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số 25 ban
hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số
08 hoặc dự thảo Quyết định điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư theo
Mẫu số 27 ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP
Bước 4
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo sở xét duyệt
nội dung dự thảo Tờ trình, Quyết định của
Ủy ban nhân dân tỉnh.
Lãnh đạo sở.
0,5 ngày
Tờ trình và dự thảo quyết định chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất.
Bước 5
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành
quyết định giao đất, cho thuê đất.
Ủy ban nhân dân
tỉnh.
01 ngày
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét
ban hành quyết định chuyển hình thức
giao đất, cho thuê đất.
Bước 6
Trả kết quả về việc giao đất, cho thuê đất.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục
0,5 ngày
Quyết định hoặc Văn bản thông báo trong
trường hợp không ban hành Quyết định
14
vụ hành chính công
cấp xã.
Bước 7
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện lập
phiếu chuyển thông tin địa chính trình Lãnh
dạo sở ký duyệt.
Văn phòng đăng ký
đất đai.
0,5 ngày
- Phiếu chuyển thông tin.
- Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP
Bước 8
- Cơ quan Thuế xác định tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất phải nộp theo quy định, ban
hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất gửi cho người sử dụng đất.
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
- Cơ quan Thuế xác nhận hoàn thành việc
nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi
thông báo kết quả cho cơ quan có chức năng
quản lý đất đai tỉnh
Cơ quan Thuế
Không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC
- Thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất
- Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- Thông báo kết quả xác nhận hoàn thành
nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
Bước 9
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện in
giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường ký cấp Giấy chứng
nhận (thông qua phòng Quản lý đất đai và
Đo đạc bản đồ).
Văn phòng đăng ký
đất đai; Phòng Quản
lý đất đai và Đo đạc
bản đồ; Lãnh đạo sở.
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
Bước 10
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất
đai; tổ chức bàn giao đất trên thực địa và
trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng
đất.
Phòng Quản lý đất
đai và Đo đạc bản đồ
0,5 ngày
- Biên bản bàn giao đất
15
Bước 11
Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm
cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
Văn phòng đăng ký
đất đai .
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 7,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian (ngày/ngày
làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trực
tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh Điện Biên
(hoặc Trực tuyến tại Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, gắn
nhãn luồng xanh, chuyển hồ sơ về Sở
Nông nghiệp và Môi trường để giải
quyết.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã.
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
- Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
16
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ
và nêu rõ lý do.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ.
Trưởng phòng
Quản lý đất đai và
Đo đạc bản đồ
0,5 ngày
Hồ sơ
Bước 3
- Yêu cầu Văn phòng đăng ký đất đai
cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất
đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa
đất.
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ;
- Kiểm tra thực địa.
- Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên
quan xác định trường hợp được miễn
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành quyết định giao đất,
cho thuê đất gửi lãnh đạo phòng Quản
lý đất đai và Đo đạc bản đồ.
Công chức được
phân công; Lãnh
đạo phòng Quản lý
đất đai và Đo đạc
bản đồ; Văn phòng
đăng ký đất đai
3,5 ngày
- Văn bản yêu cầu cung cấp thông tin về
cơ sở dữ liệu đất đai;
- Dự thảo Tờ trình theo Mẫu số 25 ban
hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
- Dự thảo Quyết định chuyển hình thức
giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 08 hoặc
dự thảo Quyết định điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu tư theo Mẫu số 27
ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
Bước 4
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo sở xét
duyệt nội dung dự thảo Tờ trình, Quyết
định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Tờ trình và dự thảo Quyết định chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất.
Bước 5
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành
quyết định giao đất, cho thuê đất
Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,5 ngày
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét
ban hành quyết định chuyển hình thức
giao đất, cho thuê đất.
17
Bước 6
Trả kết quả về việc giao đất, cho thuê
đất.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã
0,5 ngày
Quyết định hoặc Văn bản thông báo trong
trường hợp không ban hành Quyết định
Bước 7
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp tỉnh Tổ chức việc
xác định giá đất cụ thể.
Phòng Quản lý đất
đai và Đo đạc bản
đồ
Không tính vào thời gian
giải quyết TTHC
Tờ trình và dự thảo Quyết định giá đất cụ
thể của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 8
Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá
đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm
của Cơ quan Thuế trong việc hướng
dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất.
Phòng Quản lý đất
đai và Đo đạc bản
đồ
0,5 ngày
Tờ trình và dự thảo Quyết định giá đất cụ
thể của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 9
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
ban hành quyết định phê duyệt giá đất
cụ thể.
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
0,5 ngày
- Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
Bước 10
- Cơ quan Thuế xác định tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy
định, ban hành thông báo nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người
sử dụng đất.
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất theo quy định của
pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất.
Cơ quan Thuế
Không tính vào thời gian
giải quyết TTHC
- Thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất
- Giấy nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- Thông báo kết quả xác nhận hoàn thành
nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
18
- Cơ quan Thuế xác nhận hoàn thành
việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
và gửi thông báo kết quả cho cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh.
Bước 11
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
in giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường ký cấp
Giấy chứng nhận (thông qua phòng
Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ).
Văn phòng đăng ký
đất đai; Phòng
Quản lý đất đai và
Đo đạc bản đồ;
Lãnh đạo sở.
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
Bước 12
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký
đất đai; tổ chức bàn giao đất trên thực
địa và trao Giấy chứng nhận cho người
sử dụng đất.
Phòng Quản lý đất
đai và Đo đạc bản
đồ.
0,5 ngày
- Biên bản bàn giao đất;
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Không quá 7,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết
của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của Cơ quan Thuế về xác
định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định;
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất.
3. Quy trình số 3: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(ngày/ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến
tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm phục vụ
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
19
hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường).
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng
xanh, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và
Môi trường để giải quyết.
hành chính công cấp
xã
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, công chức tiếp
nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR).
0,25 ngày làm
việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội
dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác),
dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình
lãnh đạo phòng thẩm định.
Công chức phòng
Quản lý và Phát triển
rừng (QL&PTR).
1,75 ngày làm
việc
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự
thảo
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ
không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn
bản gửi tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
Bước 4
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản
lý và Phát triển rừng
(QL&PTR).
0,25 ngày làm
việc
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
Bước 5
Xem xét trình lãnh đạo sở
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày làm
việc
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC
20
Bước 6
Lãnh đạo Sở xem xét
Lãnh đạo sở
0,25 ngày làm
việc
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Tờ trình đề nghị chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác (kèm dự thảo Quyết
định chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác)
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ
Bước 7
Phê duyệt:
UBND tỉnh
1,5 ngày làm
việc
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC.
- Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác.
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do không
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác.
Bước 8
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh .
Văn thư Sở/ Công
chức được giao xử lý
hồ sơ.
0,25 ngày làm
việc
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác hoặc văn bản trả lời và
nêu rõ lý do không Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Bước 9
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã.
Giờ hành chính
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác hoặc văn bản trả lời và
nêu rõ lý do không Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
4. Quy trình số 4: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở công trình xây dựng trong dự án bất động sản (Chỉ áp dụng đối với các dự án đầu tư khu
công nghiệp, cụm công nghiệp, trung tâm logistis; các dự án nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh; các dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện các
khu dân cư, khu đô thị; các dự án đầu tư khác (dự án của nhà đầu tư trong nước và Dự án FDI trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư: Từ 250 tỷ
21
đồng trở lên đối với lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, chế biến nông, lâm, thuỷ sản; từ 500 tỷ đồng trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ; từ 750 tỷ đồng
trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công nghiệp; các dự án có tính chất quan trọng khác do Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày/ngày
làm việc)
Kết quả (sản phẩm)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Điện Biên
(hoặc Trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng xanh, chuyển hồ
sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường để giải quyết.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công
cấp xã; Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ.
- Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, thông
báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ theo quy
định đối với trường hợp người nhận chuyển nhượng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình
xây dựng, hạng mục công trình xây dựng trực tiếp
Viên chức Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
2,5 ngày làm
việc
- Văn bản gửi chủ đầu tư
- Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất
đai
22
thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận mà
chủ đầu tư chưa nộp các giấy tờ theo quy định.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến Cơ quan Thuế để
xác định và thông báo nghĩa vụ tài chính cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây
dựng.
Bước 4
- Xác định nghĩa vụ tài chính, thông báo thu nghĩa
vụ tài chính cho người sử dụng đất.
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất theo quy định của pháp luật.
- Cơ quan Thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền
sử dụng đất và gửi thông báo hoàn thành nghĩa vụ
tài chính cho cơ quan quản lý đất đai tỉnh.
Cơ quan Thuế
05 ngày
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Thông báo xác định nghĩa vụ
tài chính cho người sử dụng
đất.
- Giấy nộp tiền sử dụng đất.
- Thông báo hoàn thành
nghĩa
vụ tài chính.
Bước 5
- In Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công
trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng;
- Ghi nội dung xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận
đã cấp cho chủ đầu tư, trong đó phần diện tích thuộc
quyền sử dụng chung với người khác thì được chỉnh lý
biến động để chuyển sang hình thức sử dụng chung.
Viên chức Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ thực hiện thủ tục hành
chính và Giấy chứng nhận đã
in.
- Giấy chứng nhận đã cấp cho
chủ đầu tư đã ghi nội dung xác
nhận nội dung biến động.
Bước 6
Ký Giấy chứng nhận và ký duyệt nội dung thay đổi
trên Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư.
Lãnh đạo Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ thực hiện thủ tục hành
chính và Giấy chứng nhận đã
ký.
- Giấy chứng nhận đã cấp cho
chủ đầu tư đã xác nhận nội
dung biến động.
23
Bước 7
- Sao, quét, lưu hồ sơ, cập nhật cập nhật, chỉnh lý hồ
sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có);
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Viên chức Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai (nếu có) đã cập nhật,
chỉnh lý.
Bước 8
Thu phí, lệ phí (nếu có); trả kết quả cho công dân.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công
cấp xã; Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai .
Giờ hành
chính
Giấy chứng nhận
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Quy trình số 5: Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (Chỉ áp dụng đối với các dự án đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trung
tâm logistis; các dự án nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh; các dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện các khu dân cư, khu đô thị; các dự án
đầu tư khác (dự án của nhà đầu tư trong nước và Dự án FDI trên địa bàn tỉnh có tổng vốn đầu tư: Từ 250 tỷ đồng trở lên đối với lĩnh vực sản xuất
nông nghiệp, chế biến nông, lâm, thuỷ sản; từ 500 tỷ đồng trở lên đối với lĩnh vực dịch vụ; từ 750 tỷ đồng trở lên đối với lĩnh vực sản xuất công
nghiệp; các dự án có tính chất quan trọng khác do Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo)
a) Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài có Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày/ngày
làm việc)
Kết quả (sản phẩm)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh Điện Biên (hoặc Trực tuyến tại
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
24
xanh, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và
Môi trường để giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ
hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký
đất đai
0,5 ngày làm
việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ, lập biên bản kết luận về nội
dung và nguyên nhân sai sót.
- Dự thảo Tờ trình đính chính nội dung sai sót,
in nội dung đính chính hoặc in Giấy chứng
nhận mới trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu cấp Giấy chứng nhận mới. Trình Sở
Nông nghiệp và Môi trường (qua phòng Quản
lý đất đai và Đo đạc bản đồ).
Viên chức Văn phòng đăng ký
đất đai
2,5 ngày làm
việc
- Biên bản kết luận về nội dung và
nguyên nhân sai sót
- Tờ trình đính chính nội dung sai
sót; Giấy chứng nhận in nội dung
đính chính hoặc Giấy chứng nhận
mới.
Bước 4
- Kiểm tra và trình Lãnh đạo sở xác nhận nội
dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp
hoặc cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Phòng Quản lý đất đai và Đo
đạc bản đồ
0,5 ngày làm
việc
Hồ sơ đính chính Giấy chứng nhận
Bước 5
- Ký duyệt nội xác nhận dung đính chính trên
Giấy chứng nhận đã cấp hoặc ký cấp mới
Giấy chứng nhận.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Văn phòng
đăng ký đất đai.
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày làm
việc
Giấy chứng nhận
25
Bước 6
- Sao, quét, lưu hồ sơ, cập nhật cập nhật, chỉnh
lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu
có);
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành
chính cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Viên chức Văn phòng đăng ký
đất đai.
0,5 ngày làm
việc
Hồ sơ địa chính đã cập nhật chỉnh lý
Bước 7
Thu phí, lệ phí (nếu có); trả kết quả cho công
dân.
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
Giờ hành
chính
Giấy chứng nhận
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất có sai sót
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày/ngày làm
việc)
Kết quả (sản phẩm)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh Điện Biên (hoặc Trực tuyến
tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng
xanh, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và
Môi trường để giải quyết.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã; Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất
đai.
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả .
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ
hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
26
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất
đai.
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Kiểm tra hồ sơ, lập biên bản kết luận về nội
dung và nguyên nhân sai sót. Ghi nội dung
đính chính sai sót trên Giấy chứng nhận đã
cấp hoặc in Giấy chứng nhận mới (theo nhu
cầu của người sử dụng đất).
Viên chức Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai.
03 ngày làm việc
- Biên bản kết luận về nội dung và
nguyên nhân sai sót .
- Tờ trình đính chính nội dung sai sót
trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc
cấp mới Giấy chứng nhận.
- Giấy chứng nhận in nội dung đính
chính hoặc Giấy chứng nhận mới.
Bước 4
Xem xét ký xác nhận nội dung đính chính sai
sót trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc ký
Giấy chứng nhận mới.
Lãnh đạo Văn phòng Văn
phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai .
01 ngày làm việc
Giấy chứng nhận
Bước 5
- Sao, quét, lưu hồ sơ, cập nhật cập nhật,
chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai (nếu có);
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
Viên chức Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai.
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ địa chính đã cập nhật, chỉnh lý
Bước 6
Thu phí, lệ phí (nếu có); trả kết quả cho
công dân.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã; Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất
đai.
Giờ hành chính
Giấy chứng nhận
27
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6. Quy trình số 6: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) (đối với các dự án đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp
và các dự án có tính chất quan trọng khác do Chủ tịch UBND chỉ đạo)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(ngày/ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến
tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn
luồng xanh, chuyển hồ sơ về Sở Nông
nghiệp và Môi trường để giải quyết.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã.
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC).
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại
hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý môi trường và
Khoáng sản.
0,5 ngày
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Thẩm định hồ sơ TTHC:
Chuyên viên phòng Quản lý môi trường và
Khoáng sản tiếp tục kiểm tra sự phù hợp
của việc xác định đúng đối tượng đánh giá
tác động môi trường và thẩm quyền thẩm
Chuyên viên Phòng
Quản lý môi trường và
Khoáng sản.
Văn bản trả lại hồ sơ/yêu cầu bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ (nếu có).
28
định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
sự phù hợp của dự án với các quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường.
1. Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm đúng
đối tượng đánh giá tác động môi trường
hoặc chưa đúng thẩm quyền thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có
nội dung chưa phù hợp với các quy định
của pháp luật về bảo vệ môi trường thì
thông báo bằng văn bản tới tổ chức/cá nhân
và trả lại qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
2. Trường hợp hồ sơ đảm bảo nội dung,
đúng đối tượng, đúng thẩm quyền thẩm
định: Tiến hành thẩm định hồ sơ qua một
trong các hình thức sau:
+ Thẩm định thông qua Hội đồng thẩm định
(dự thảo văn bản đề nghị các Sở, ngành cử
người tham gia Hội đồng thẩm định báo cáo
ĐTM; tổng hợp danh sách cử người, dự
thảo Quyết định thành lập Hội đồng trình
UBND tỉnh, ban hành Giấy mời tham dự
họp chính thức Hội đồng thẩm định báo cáo
ĐTM đến các sở, ngành, UBND cấp xã
nơi thực hiện dự án; tổ chức họp chính
thức HĐ thẩm định, tổng hợp phiếu thẩm
định, bản nhận xét của thành viên Hội
đồng thẩm định).
+ Thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến
đối với các dự án đầu tư công đặc biệt.
- Trong quá trình thẩm định (trong trường
- 02 ngày
- 03 ngày đối với
trường hợp thuộc thẩm
quyền thẩm định của
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh.
- Văn bản đề nghị các sở, ngành cử thành
viên tham gia Hội đồng.
- Quyết định thành lập Hội đồng; Giấy
mời tham dự Hội đồng ĐTM.
- Bản nhận xét, Phiếu đánh giá.
29
hợp cần thiết), tiến hành các hoạt động:
Kiểm tra, khảo sát thực tế khu vực thực hiện
dự án; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia.
- Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi
trường đã được thẩm định, phòng chuyên
môn thẩm định có trách nhiệm tham mưu:
+ Thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm
định tới tổ chức/cá nhân với kết quả là một
trong các trường hợp sau đây: (1) thông qua
với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; (2)
không thông qua.
+ Cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường của dự án theo báo cáo
của chủ tịch hội đồng thẩm định trong
trường hợp thông qua không cần chỉnh sửa,
bổ sung.
- 02 ngày đối với
trường hợp dự án đầu
tư công đặc biệt theo
quy định của pháp luật
về đầu tư công.
Bước 4
Thẩm định hồ sơ sau khi họp hội đồng:
- Trường hợp kết quả thông qua với điều
kiện phải chỉnh sửa, bổ sung: Thư ký Hội
đồng tổng hợp ý kiến đánh giá, nhận xét
của các thành viên Hội đồng và báo cáo
Chủ tịch Hội đồng, làm văn bản thông báo
kết quả thẩm định (bao gồm các nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung) cho Chủ dự án.
Tổ chức/cá nhân (trong thời hạn không
quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông
báo kết quả thẩm định) phải hoàn thiện và
gửi lại hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường.
Hội đồng thẩm định
03 ngày đối với hình
thức họp hội đồng
thẩm định.
Văn bản thông báo kết quả thẩm định,
biên bản họp.
30
- Trường hợp kết quả thông qua không cần
chỉnh sửa, bổ sung, chủ tịch hội đồng báo
cáo cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường của dự án.
Bước 5
- Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường do tổ chức/cá nhân
gửi đến, Phòng Quản lý môi trường và
Khoáng sản có trách nhiệm tiếp tục thẩm
định hồ sơ đề nghị phê duyệt báo cáo đánh
giá tác động môi trường, xem xét, kiểm tra
các nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với
yêu cầu chỉnh sửa.
- Trường hợp báo cáo chỉnh sửa, bổ sung
đạt yêu cầu dự thảo Tờ trình, Quyết định
trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp báo cáo chỉnh sửa, bổ sung
chưa đạt yêu cầu: Chuyển chủ dự án tiếp tục
hoàn thiện hồ sơ, báo cáo theo đúng nội
dung yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
Chủ dự án; Phòng
Quản lý môi trường và
Khoáng sản.
- 02 ngày đối với
trường hợp thuộc
thẩm quyền thẩm định
của Chủ tịch UBND
tỉnh
- 02 ngày đối với
trường hợp thẩm định
báo cáo đánh giá tác
động môi trường bằng
hình thức lấy ý kiến
đối với dự án đầu tư
công đặc biệt theo quy
định của pháp luật về
đầu tư công.
-- Văn bản yêu cầu chỉnh sửa hoàn thiện
nội dung báo cáo ĐTM dự án sau họp.
-dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Lãnh
đạo sở.
Bước 6
Lãnh đạo phòng Quản lý Môi trường và
Khoáng sản trình lãnh đạo sở dự thảo Tờ
trình và Quyết định phê duyệt.
Lãnh đạo sở
01 ngày
Tờ trình và dự thảo quyết định phê duyệt
Bước 7
Phê duyệt: Ban hành quyết định phê duyệt
báo cáo đánh giá tác động môi trường
hoặc có văn bản không phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo ĐTM (trong đó nêu rõ
lý do kèm các nội dung yêu cầu bổ sung,
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh.
1,5 ngày
Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM
hoặc Văn bản không phê duyệt kết qủa
thẩm định báo cáo ĐTM.
31
làm rõ) trong trường hợp hồ sơ dự án chưa
chỉnh sửa, hoàn thiện bảo đảm đủ điều
kiện để phê duyệt.
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã.
Giờ hành chính
Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM
hoặc Văn bản không phê duyệt kết qủa
thẩm định báo cáo ĐTM
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Không quá 13 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Không quá 09 ngày đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công (qua hình thức lấy ý kiến).
(thời gian chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung báo cáo ĐTM theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định không tính vào thời gian thẩm định).
7. Quy trình số 7: Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
2.1 Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai tháckhoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ
trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các côngtrình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày/ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng xanh,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC).
32
chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường
để giải quyết.
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ
thực hiện một lần.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải
quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Trưởng phòng
Quản lý Môi
trường và khoáng
sản.
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Soạn thảo Giấy mời, văn bản xin ý kiến các
cơ quan liên quan, dự thảo Tờ trình, Quyết định
cấp Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Trường hợp nội dung hồ sơ chưa đảm bảo theo
quy định của pháp luật thì công chức xử lý hồ
sơ hướng dẫn bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình, Quyết định phê duyệt kết
quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
(nếu có).
Công chức được
phân công; Lãnh
đạo Phòng Quản
lý Môi trường và
khoáng sản.
18 ngày
- Giấy mời, biên bản kiểm tra thực tế tại
hiện trường.
- Văn bản xin ý kiến của các cơ quan liên
quan.
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản.
- Văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân, hoàn
thiện, chỉnh sửa hồ sơ.
-Dự thảo Tờ trình, Quyết định phê duyệt
kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng
sản phải hoàn trả (nếu có).
Bước 4
Lãnh đạo Phòng quản lý Môi trường và khoáng
sản trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội dung Tờ
trình, Dự thảo Quyết định.
Lãnh đạo sở
0,5 ngày làm việc
- Tờ trình và dự thảo Quyết định cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản;
33
- Dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả
xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản
phải hoàn trả (nếu có).
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Ủy ban nhân dân
tỉnh.
02 ngày làm việc
- Quyết định Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản;
- Quyết định phê duyệt kết quả xác định
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
(nếu có).
- Văn bản thông báo trong trường hợp
không ban hành Quyết định
Bước 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
Giờ hành chính
- Giấy phép khai thác khoáng sản/Văn bản
thông báo.
- Quyết định phê duyệt kết quả xác định
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
(nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 18 ngày và 3 ngày làm việc
Trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
không quá 06 ngày làm việc
2.2 Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục
vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày/ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
34
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng
xanh, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và
Môi trường để giải quyết.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC).
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận
hồ sơ chỉ thực hiện một lần.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải
quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ.
Trưởng phòng
Quản lý Môi
trường và
khoáng sản.
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Soạn thảo Giấy mời, văn bản xin ý kiến các
cơ quan liên quan, dự thảo Tờ trình, Quyết
định cấp Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Tổ chức họp Hội đồng tư vấn kỹ thuật thẩm
định hồ sơ;
- Dự thảo Tờ trình, Quyết định phê duyệt kết
quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng
Công chức được
phân công; Lãnh
đạo Phòng Quản
lý Môi trường và
khoáng sản.
13 ngày
- Giấy mời, biên bản kiểm tra thực tế tại hiện
trường.
- Biên bản Họp Hội đồng tư vấn kỹ thuật;
- Văn bản xin ý kiến của các cơ quan liên
quan.
- Dự thảo Tờ trình, Quyết định phê duyệt kết
quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải
hoàn trả (nếu có).
35
khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải
hoàn trả (nếu có).
- Trường hợp nội dung hồ sơ chưa đảm bảo
theo quy định của pháp luật thì công chức xử
lý hồ sơ hướng dẫn bằng văn bản cho tổ chức,
cá nhân nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản.
- Văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân, hoàn
thiện, chỉnh sửa hồ sơ.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng quản lý Môi trường và
khoáng sản trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội
dung Tờ trình, Dự thảo Quyết định.
Lãnh đạo sở
0,5 ngày làm việc
Tờ trình và dự thảo Quyết định cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản;
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Ủy ban nhân dân
tỉnh
02 ngày làm việc
- Quyết định Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản;
- Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi
phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả (nếu có).
- Văn bản thông báo trong trường hợp không
ban hành Quyết định
Bước 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Giờ hành chính
- Giấy phép khai thác khoáng sản/Văn bản
thông báo.
- Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi
phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày và 03 ngày làm việc
Trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
không quá 06 ngày làm việc
36
2.3 Trường hợp tổ chức, cá nhân quyđịnh tại khoản 1 Điều 72 của LuậtĐịa chất và khoáng sản đề nghị cấpgiấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(ngày/ngày
làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng xanh,
chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường
để giải quyết.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (kèm theo hồ sơ TTHC).
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực
hiện một lần.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải
quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Quản lý
Môi trường và khoáng
sản.
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ
37
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Soạn thảo Giấy mời, văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan, dự thảo Tờ trình, Quyết định cấp
Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Trường hợp nội dung hồ sơ chưa đảm bảo theo
quy định của pháp luật thì công chức xử lý hồ sơ
hướng dẫn bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
Công chức được phân
công; Lãnh đạo Phòng
Quản lý Môi trường và
khoáng sản.
3,5 ngày
làm việc
- Giấy mời, biên bản kiểm tra thực tế tại
hiện trường.
- Văn bản xin ý kiến của các cơ quan liên
quan.
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản.
- Văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân, hoàn
thiện, chỉnh sửa hồ sơ.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng quản lý Môi trường và khoáng
sản trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội dung Tờ
trình, dự thảo Quyết định
Lãnh đạo sở
01 ngày làm
việc
- Tờ trình và dự thảo Quyết định cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản;
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Ủy ban nhân dân tỉnh
02 ngày làm
việc
- Quyết định Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản;
- Văn bản thông báo trong trường hợp
không ban hành Quyết định
Bước 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
Giờ hành
chính
Giấy phép khai thác khoáng sản/ Văn bản
thông báo.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
Trường hợp phải lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm không quá 02 ngày làm việc.
Trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm
không quá 02 ngày làm việc.
38
2.4 Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và Khoáng sản có đề nghị cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(ngày/ngày
làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp/Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia/ Trực tuyến tại Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ, gắn nhãn luồng xanh,
chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường
để giải quyết.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
Giờ hành chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC).
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực
hiện một lần.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải
quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Trưởng phòng Quản lý
Môi trường và khoáng
sản.
0,5 ngày làm
việc
Hồ sơ
39
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Soạn thảo Giấy mời, văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan, dự thảo Tờ trình, Quyết định cấp
Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Trường hợp nội dung hồ sơ chưa đảm bảo theo
quy định của pháp luật thì công chức xử lý hồ sơ
hướng dẫn bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
Công chức được phân
công; Lãnh đạo Phòng
Quản lý Môi trường và
khoáng sản
02 ngày làm
việc
- Giấy mời, biên bản kiểm tra thực tế
tại hiện trường.
- Văn bản xin ý kiến của các cơ quan
liên quan.
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định cấp
Giấy phép khai thác khoáng sản.
- Văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân,
hoàn thiện, chỉnh sửa hồ sơ.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng quản lý Môi trường và khoáng
sản trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội dung Tờ
trình, dự thảo Quyết định.
Lãnh đạo sở
0,5 ngày làm
việc
- Tờ trình và dự thảo Quyết định cấp
Giấy phép khai thác khoáng sản;
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Ủy ban nhân dân tỉnh
01 ngày làm
việc
- Quyết định Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản;
- Văn bản thông báo trong trường hợp
không ban hành Quyết định
Bước 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
Giờ hành chính
Giấy phép khai thác khoáng sản /Văn
bản thông báo.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc
Trường hợp phải lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND tỉnh, thời gian giải quyết được tăng thêm không quá 01 ngày làm việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm không quá 01
ngày làm việc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1570/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” trong các lĩnh vực đất đai, môi trường, địa chất và khoáng sản, lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1570/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 334/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×