• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1559/QĐ-UBND Cần Thơ 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/04/2026 11:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1559/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Chí Hùng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1559/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1559/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1559/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cần Thơ, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân cấp xã (đính kèm
Danh mục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, bãi
bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 3, 5 mục A Danh mục thủ tục hành chính áp
dụng chung và thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 mục B Thủ tục
hành chính cấp xã tại Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực ban
hành kèm theo Quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ; bãi bỏ Quyết định số 344/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
1559
09
4
2
Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực áp
dụng chung trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư
pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- UBND TP (1G);
- VP. UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HCC,
MP
.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp bản sao từ sổ
gốc
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Thời hạn được tính
từ ngày cơ quan, tổ
chức nhận đủ hồ sơ hợp
lệ trực tiếp, theo dấu
bưu điện đến hoặc theo
thời điểm hệ thống dịch
vụ công ghi nhận đã
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
xã, phường.
Mức độ: Toàn
trình.
Phí: Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
2
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch.
2
Chứng thực chữ
ký trong các giấy
tờ, văn bản (áp
dụng cho cả
trường hợp chứng
thực điểm chỉ và
trường hợp người
yêu cầu chứng
thực không ký,
không điểm chỉ
được)
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo
thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
xã, phường.
Mức độ: Cung
cấp thông tin.
Phí: Tại Ủy ban
nhân dân cấp
xã, Tổ chức
hành nghề công
chứng: 10.000
đồng/trường
hợp (trường
hợp được tính
là một hoặc
nhiều chữ ký
trong một giấy
tờ, văn bản).
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
3
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước ngoài;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều
kiện hành nghề công chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt động văn phòng
4
công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng
viên.
3
Chứng thực chữ
ký người dịch mà
người dịch không
phải là cộng tác
viên dịch thuật của
Ủy ban nhân dân
cấp xã, tổ chức
hành nghề công
chứng
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người
yêu cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc
tiếp theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
xã, phường.
Mức độ: Cung
cấp thông tin.
Phí: 10.000
đồng/trường
hợp.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản
5
chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Chứng thực giao
dịch liên quan đến
tài sản là động sản,
quyền sử dụng đất,
nhà ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
xã, phường.
Mức độ: Một
phần.
Phí: 50.000
đồng/giao dịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
6
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực.
2
Chứng thực di chúc
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
xã, phường.
Mức độ: Một
phần.
Phí: 50.000
đồng/di chúc.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
7
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực.
3
Chứng thực văn bản
từ chối nhận di sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
xã, phường.
Mức độ: Một
phần.
Phí: 50.000
đồng/văn bản.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
8
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,quản lý
và sử dụng phí chứng thực.
4
Chứng thực văn
bản phân chia di
sản mà di sản là
động sản, quyền
sử dụng đất, nhà ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
xã, phường.
Mức độ: Một
phần.
Phí: 50.000
đồng/văn bản.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
9
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực.
5
Chứng thực việc
sửa đổi, bổ sung,
hủy bỏ giao dịch
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
xã, phường.
Mức độ: Một
phần.
Phí: 30.000
đồng/giao dịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
10
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,quản lý
và sử dụng phí chứng thực.
6
Sửa lỗi sai sót trong
giao dịch
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
xã, phường.
Phí: 25.000
đồng/giao dịch.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
11
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Mức độ: Toàn
trình.
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực.
7
Cấp bản sao có
chứng thực từ bản
chính giao dịch đã
được chứng thực
Thời hạn thực hiện yêu
cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
xã, phường.
Phí: 2.000
đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở
lên thu 1.000
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
12
hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo
thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Mức độ: Cung
cấp thông tin.
đồng/trang, tối
đa thu không
quá 200.000
đồng/bản.
Trang là căn cứ
để thu phí được
tính theo trang
của bản chính.
đổi, bổ sung một số nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1559/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1559/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×