• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1550/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2025 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính công thương

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/11/2025 14:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1550/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Phước Hiền
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1550/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1550/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1550/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUNG NGI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Qung Ngi, ngày tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc p duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tụcnh chính trong
nh vực công thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không
phụ thuộco địa giới hành chính trên địan tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUNG NGI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 m 2025 của
Chính ph v thc hin thủ tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt gim, đơn gin hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sn xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về triển khai thc hin Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt gim, đơn gin hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sn xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về vic ban hành Danh mục thủ tục hành chính thc
hin tiếp nhận, tr kết qu gii quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trên địa bàn tỉnh Qung Ngi;
Căn cứ Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về vic công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bi bỏ trong các lĩnh vc qun nhà
nước ngành Công Thương thuộc thẩm quyền gii quyết của Sở Công Thương
và Ủy ban nhân dân cấp x trên địa bàn tỉnh Qung Ngi;
1550
12
TRUNG TÂM CÔNG
BÁO VÀ TIN HỌC
.vn
12.11.2025 14:57:10
+07:00
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2203/TTr-SCT
ngày 31 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành cnh trong
nh vực ng thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung các bước tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết và trả kết
quả của quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực
công thương, thc hiện tiếp nhận, trkết qugiải quyết không phụ thuộc o địa
giới hành chính trên đa bàn tỉnh Quảng Ngãi được ban hành tại Quyết định số
964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
(Danh mục thủ tục hành chính và Phụ lục Quy trình nội bộ kèm theo).
2. Nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trong
lĩnh vực công thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ
thuộc vào địa giới hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại
các Quyết định số: 487/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022; 917/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 6 năm 2023; 121/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024;
377/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024; 636/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5
năm 2024; 721/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2024; 1463/QĐ-UBND ngày
21 tháng 11 năm 2024; 1503/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2024; 51/QĐ-
UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025; 390/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2025;
569/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025; 846/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6
năm 2025; 1149/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025; 408/QĐ-UBND ngày
16 tháng 7 năm 2025; 1044/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025; 1054/QĐ-
UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 vẫn tiếp tục còn hiệu lực thi hành.
3. Đối với hồ thủ tục hành chính đã được cung cấp dịch vụ công trực
tuyến, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp thực hiện cung cấp thông tin, ưu tiên hỗ trợ, hướng dẫn tổ
chức, nhân thực hiện nộp hồ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo i, giám sát thực
hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
2. n png y ban nhân n tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy
trình nội bộ, kịp thời o cáo y ban nhân n tỉnh, Chủ tịch y ban nn dân tỉnh
v kết qu thc hiện; chủ t, phi hợp vi các cơ quan ln quan tham mưu, đề xuất
x lý tch nhim của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3
3. Sở Khoa học ng nghệ chủ trì, phối hợp với Sở ng Thương
các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh theo quy định.
4. y ban nhân dân cp xã chịu tch nhim thc hin vic giải quyết thtc
hành chính đảm bo đúng Quy trình ni b đưc p duyt ti Quyết đnh này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công
Thương, Khoa học Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp và các tổ
chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.HTD
PHỤ LC
QUY TRÌNH NỘI B GII QUYẾT THỦ TỤC NH CHÍNH THỰC HIN TIẾP NHẬN, TRKẾT QUGII
QUYT KHÔNG PHTHUỘC VÀO ĐA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Phê duyt kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2025
của Ch tịchy ban nhân dân tỉnh Qung Ngi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN
TIẾP NHẬN, TR KẾT QU GII QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
A
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực kinh doanh k
1
2.000136.000.00.00.H48
Cp li Giy chng nhn đ điu kin thương nhân kinh doanh mua bán LPG
Cấp tỉnh
2
2.000166.000.00.00.H48
Cp Giy chng nhn đ điu kin thương nhân kinh doanh mua bán LNG
Cấp tỉnh
3
2.000156.000.00.00.H48
Cp li Giy chng nhn đ điu kin thương nhân kinh doanh mua bán LNG
Cấp tỉnh
4
2.000390.000.00.00.H48
Cp điu chnh Giy chng nhn đ điu kin thương nhân kinh doanh mua bán LNG
Cấp tỉnh
5
2.000354.000.00.00.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
Cấp tỉnh
6
2.000279.000.00.00.H48
Cp li Giy chng nhn đ điu kin thương nhân kinh doanh mua bán CNG
Cấp tỉnh
7
1.000481.000.00.00.H48
Cp điu chnh Giy chng nhn đ điu kin thương nhân kinh doanh mua bán CNG
Cấp tỉnh
8
2.000073.000.00.00.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
Cấp tỉnh
9
2.000194.000.00.00.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
Cấp tỉnh
1550
12
2
10
2.000196.000.00.00.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
Cấp tỉnh
11
2.000387.000.00.00.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
Cấp tỉnh
12
2.000163.000.00.00.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
Cấp tỉnh
13
2.000142.000.00.00.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
Cấp tỉnh
14
2.000078.000.00.00.H48
Cp điu chnh Giy chng nhn đ điu kin thương nhân kinh doanh mua bán LPG
Cấp tỉnh
15
2.001424.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
Cấp tỉnh
16
1.000491.H48
Cp điu chnh Giy chng nhn đ điu kin thương nhân xut khu, nhp khu LPG
Cấp tỉnh
17
1.000510.H48
Cp li Giy chng nhn đ điu kin thương nhân xut khu, nhp khu LPG
Cấp tỉnh
18
1.005184.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
Cấp tỉnh
19
1.000649.H48
Cp điu chnh Giy chng nhn đ điu kin thương nhân xut khu, nhp khu LNG
Cấp tỉnh
20
1.005372.H48
Cp li Giy chng nhn đ điu kin thương nhân xut khu, nhp khu LNG
Cấp tỉnh
21
1.000706.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
Cấp tỉnh
22
2.000146.H48
Cp điu chnh Giy chng nhn đ điu kin thương nhân xut khu, nhp khu CNG
Cấp tỉnh
23
1.000387.H48
Cp li Giy chng nhn đ điu kin thương nhân xut khu, nhp khu CNG
Cấp tỉnh
24
2.000201.000.00.00.H48
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
Cấp tỉnh
25
2.000207.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
Cấp tỉnh
26
2.000175.000.00.00.H48
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
Cấp tỉnh
27
2.000187.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
Cấp tỉnh
3
28
2.000180.000.00.00.H48
Cp điu chnh Giy chng nhn đ điu kin trm np LPG vào phương tin vn ti
Cấp tỉnh
29
1.000425.000.00.00.H48
Cp li Giấy chng nhận đ điu kin trm np LPG vào pơng tin vn ti
Cấp tỉnh
30
2.000371.000.00.00.H48
Cp điu chnh Giy chng nhn đ điu kin trm np LNG vào phương tin vn ti
Cấp tỉnh
31
2.000376.000.00.00.H48
Cp li Giấy chng nhận đ điu kin trm np LNG vào phương tin vn tải
Cấp tỉnh
32
2.000211.000.00.00.H48
Cp điu chnh Giy chng nhn đ điu kin trm np CNG vào phương tin vn ti
Cấp tỉnh
33
1.000444.000.00.00.H48
Cp li Giy chng nhn đ điu kin trm np CNG vào phương tin vn ti
Cấp tỉnh
34
1.000475.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
Cấp tỉnh
35
1.000455.H48
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
Cấp tỉnh
36
1.000742.H48
Cp điu chỉnh Giấy chng nhn đđiu kin sn xut, sa cha chai chứa LPG
Cấp tỉnh
37
2.000304.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
Cấp tỉnh
38
1.000709.H48
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
Cấp tỉnh
39
1.000704.H48
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
Cấp tỉnh
II
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
40
2.000190.000.00.00.H48
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
Cấp tỉnh
41
2.000176.000.00.00.H48
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
Cấp tỉnh
42
2.000167.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
Cấp tỉnh
43
2.001624.000.00.00.H48
Cp Giy phép n buôn rưu trên đa bàn tnh, tnh ph trc thuc trung ương
Cấp tỉnh
44
2.001619.000.00.00.H48
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố
Cấp tỉnh
4
trực thuộc trung ương
45
2.000636.000.00.00.H48
Cp li Giy phép bán buôn rưu trên đa bàn tnh, thành ph trc thuc trung ương
Cấp tỉnh
46
1.003977.H48
Cấp Giấy phép phân phối rượu
Cấp tỉnh
47
1.005376.H48
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
Cấp tỉnh
48
1.003101.H48
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
Cấp tỉnh
49
1.001338.H48
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc
Cấp tỉnh
50
1.001323.H48
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
Cấp tỉnh
51
2.000598.H48
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
Cấp tỉnh
52
2.000666.000.00.00.H48
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại kinh
doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
Cấp tỉnh
53
2.000664.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại kinh doanh xăng dầu
thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
Cấp tỉnh
54
2.000673.000.00.00.H48
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
Cấp tỉnh
55
2.000669.000.00.00.H48
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
Cấp tỉnh
56
2.000672.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
Cấp tỉnh
57
2.000648.000.00.00.H48
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
Cấp tỉnh
58
2.000645.000.00.00.H48
Cp sa đi, bsung Giấy chng nhn ca hàng đủ điu kin bán lẻ xăng du
Cấp tỉnh
59
2.000647.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
Cấp tỉnh
60
1.010696.000.00.00.H48
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng
Cấp tỉnh
5
dầu quy mô nhỏ
61
2.000626.000.00.00.H48
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
Cấp tỉnh
62
2.000622.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
Cấp tỉnh
63
2.000204.000.00.00.H48
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
Cấp tỉnh
64
2.000637.000.00.00.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
Cấp tỉnh
65
2.000197.000.00.00.H48
Cp sa đi, bsung Giấy chng nhn đ điều kiện đu tư trồng cây thuốc
Cấp tỉnh
66
2.000640.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
Cấp tỉnh
67
2.001646.000.00.00.H48
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
Cấp tỉnh
68
2.001636.000.00.00.H48
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy dưới 3
triệu lít/năm)
Cấp tỉnh
69
2.001630.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
Cấp tỉnh
III
Lĩnh vực công nghiệp nặng
70
1.001158.000.00.00.H48
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các
doanh nghiệp nhỏ và vừa
Cấp tỉnh
IV
Lĩnh vực nghề thủ công mỹ ngh
71
1.012471.H48
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh
vực nghề thủ công mỹ nghệ
Cấp tỉnh
V
Lĩnh vực thương mại quốc tế
6
72
1.000376.H48
Cp Giy phép tnh lập Chi nhánh ca thương nhân nưc ngoài ti Vit Nam
Cấp tỉnh
73
2.000063.000.00.00.H48
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam
Cấp tỉnh
74
2.000450.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
Cấp tỉnh
75
2.000347.000.00.00.H48
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
Cấp tỉnh
76
2.000327.000.00.00.H48
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
Cấp tỉnh
77
2.000314.000.00.00.H48
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam
Cấp tỉnh
78
1.000361.H48
Cp li Giấy pp thành lp Chi nhánh của thương nhân nưc ngi ti Vit Nam
Cấp tỉnh
79
2.000129.H48
Điu chnh Giy phép thành lp Chi nhánh ca thương nhân nưc ngoài ti Vit Nam
Cấp tỉnh
80
1.000358.H48
Gia hn Giy phép thành lp Chi nhánh ca thương nhân nưc ngoài ti Vit Nam
Cấp tỉnh
81
1.000168.H48
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Cấp tỉnh
82
2.000662.000.00.00.H48
Cp Giy phép lp cơ s bán l cho phép cơ s bán l đưc tiếp tc hot đng
Cấp tỉnh
VI
Lĩnh vực xuất nhập khẩu
83
1.001419.H48
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
Cấp tỉnh
84
1.003438.H48
Cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng ảnh hưởng trực tiếp đến quốc
phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
Cấp tỉnh
7
85
1.001062.H48
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Cấp tỉnh
86
1.000957.H48
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
Cấp tỉnh
87
1.000905.H48
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
Cấp tỉnh
88
1.000890.H48
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
Cấp tỉnh
89
1.004155.H48
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
Cấp tỉnh
90
1.004181.H48
Th tc cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut hàng hóa có thuế tiêu th đc bit
Cấp tỉnh
91
2.001758.H48
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
Cấp tỉnh
92
1.000551.H48
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Cấp tỉnh
93
1.000477.H48
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu;
hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh
doanh theo quy định pháp luật
Cấp tỉnh
94
1.001238.H48
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
Cấp tỉnh
95
1.001104.H48
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu
Cấp tỉnh
96
1.000264.H48
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên
sang Nhật Bản
Cấp tỉnh
97
1.013778.H48
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
Cấp tỉnh
98
1.013779.H48
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được hợp đồng đại lý mua, bán
hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
Cấp tỉnh
8
99
1.000350.H48
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của
thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
Cấp tỉnh
100
1.005405.H48
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
Cấp tỉnh
101
1.005406.H48
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của
thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
Cấp tỉnh
102
1.013991.H48
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh
nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh
Cấp tỉnh
103
1.000363.H48
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì
Cấp tỉnh
104
1.004191.H48
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy
phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu
Cấp tỉnh
VII
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
105
2.000033.000.00.00.H48
Thông báo hoạt động khuyến mại
Cấp tỉnh
106
2.001474.000.00.00.H48
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
Cấp tỉnh
107
2.000004.000.00.00.H48
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính
may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Cấp tỉnh
108
2.000002.000.00.00.H48
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với
chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
Cấp tỉnh
109
2.000131.000.00.00.H48
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
Cấp tỉnh
9
110
2.000001.000.00.00.H48
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại
tại Việt Nam
Cấp tỉnh
111
2.000026.H48
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài
Cấp tỉnh
112
2.000133.H48
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại
tại nước ngoài
Cấp tỉnh
113
2.002604.H48
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương
mại nước ngoài tại Việt Nam
Cấp tỉnh
114
2.002605.H48
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài tại
Cấp tỉnh
115
2.002606.H48
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài tại Việt Nam
Cấp tỉnh
116
2.002607.H48
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của t chức xúc tiến
thương mại nước ngoài tại Việt Nam
Cấp tỉnh
117
2.002608.H48
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
Cấp tỉnh
VIII
Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp
118
2.001573.H48
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
Cấp tỉnh
119
1.003705.H48
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
Cấp tỉnh
120
2.000309.000.00.00.H48
Đăng ký hot đng bán hàng đa cấp ti địa phương
Cấp tỉnh
121
2.000631.000.00.00.H48
Đăng ký sa đi, b sung ni dung hot đng bán hàng đa cp ti đa pơng
Cấp tỉnh
10
122
2.000619.000.00.00.H48
Thông báo chm dt hot động bán hàng đa cấp tại địa phương
Cấp tỉnh
123
2.000609.000.00.00.H48
Thông báo t chc hi ngh, hi thảo, đào to v bán hàng đa cấp
Cấp tỉnh
IX
Lĩnh vực giám định thương mại
124
1.005190.000.00.00.H48
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
Cấp tỉnh
125
2.000110.000.00.00.H48
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
Cấp tỉnh
X
Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
126
2.000191.000.00.00.H48
Đăng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền
của địa phương
Cấp tỉnh
XI
Lĩnh vực điện
127
1.013417.H48
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
Cấp tỉnh
128
1.013418.H48
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
129
1.013419.H48
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
130
1.013420.H48
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
Cấp tỉnh
131
1.013401.H48
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
132
1.013411.H48
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
Cấp tỉnh
11
nhân dân cấp tỉnh
133
1.013412.H48
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
134
1.013416.H48
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
135
1.013421.H48
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của y ban nhân
dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
XII
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
136
1.001271.H48
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
Cấp tỉnh
137
2.000618.H48
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
Cấp tỉnh
138
2.000613.H48
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
Cấp tỉnh
139
1.000878.H48
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
Cấp tỉnh
140
2.000401.H48
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
Cấp tỉnh
141
2.000251.H48
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
Cấp tỉnh
142
1.001292.H48
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
Cấp tỉnh
143
2.000628.H48
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
Cấp tỉnh
144
2.000624.H48
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
Cấp tỉnh
XIII
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
145
1.000667.H48
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá
Cấp tỉnh
12
146
2.000209.H48
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại
Cấp tỉnh
147
1.000162.H48
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất
khẩu, gia công thuốc xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu
tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
Cấp tỉnh
148
1.000172.H48
Chấp thuận nhp khẩu ngun liu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc đsản
xuất sản phm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc
Cấp tỉnh
149
1.000949.H48
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá
xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
Cấp tỉnh
150
1.000981.H48
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
Cấp tỉnh
151
1.000948.H48
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
Cấp tỉnh
152
1.000911.H48
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
Cấp tỉnh
153
1.004021.H48
Cấp Giấy pp sản xuất rượu công nghiệp (quy từ 3 triệu lít/năm trở n)
Cấp tỉnh
154
1.003992.H48
Cp li Giấy phép sn xuất rưu công nghiệp (quy mô từ 3 triu lít/năm tr lên)
Cấp tỉnh
155
1.004007.H48
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy từ 3
triệu lít/năm trở lên)
Cấp tỉnh
XIV
Lĩnh vực hóa chất
156
1.003820.H48
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
Cấp tỉnh
157
2.001585.H48
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
Cấp tỉnh
158
1.003775.H48
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
Cấp tỉnh
13
159
1.003724.H48
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Cấp tỉnh
160
1.004031.H48
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Cấp tỉnh
161
2.001722.H48
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Cấp tỉnh
162
2.000431.H48
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
Cấp tỉnh
163
2.000257.H48
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
Cấp tỉnh
164
1.012429.H48
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
Cấp tỉnh
165
1.012430.H48
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
Cấp tỉnh
166
1.012431.H48
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
Cấp tỉnh
167
1.012432.H48
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Cấp tỉnh
168
1.012434.H48
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
Cấp tỉnh
169
1.012438.H48
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Cấp tỉnh
170
1.012439.H48
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
Cấp tỉnh
171
1.012440.H48
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Cấp tỉnh
172
1.012441.H48
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
Cấp tỉnh
173
1.012442.H48
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
Cấp tỉnh
174
1.012443.H48
Cp điu chnh Giy phép sn xut và kinh doanh hóa cht Bng 2, hóa cht Bng 3
Cấp tỉnh
XV
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
175
2.000221.000.00.00.H48
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
Cấp tỉnh
14
176
2.000172.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
Cấp tỉnh
177
2.001434.000.00.00.H48
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Cấp tỉnh
178
2.001433.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
179
1.013058.H48
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh
Cấp tỉnh
180
1.000998.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
Cấp tỉnh
181
1.000965.H48
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
Cấp tỉnh
XVI
Lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động
182
2.000140.H48
Cp chng ch kiểm định viên
Cấp tỉnh
183
2.000066.H48
Cp li chng ch kiểm định viên
Cấp tỉnh
XVII
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hoá
184
2.000604.H48
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
Cấp tỉnh
185
2.001675.H48
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
Cấp tỉnh
186
2.001665.H48
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
Cấp tỉnh
187
1.013990.H48
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
Cấp tỉnh
188
2.000046.000.00.00.H48
Thông báo tiếp nhận hồ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù
hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Cấp tỉnh
15
189
1.013989.H48
Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định
Cấp tỉnh
XVIII
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
190
2.000117.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở kinh
doanh thực phẩm
Cấp tỉnh
191
2.000115.H48
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh
doanh thực phẩm
Cấp tỉnh
192
1.013780.H48
Nợng bán, xuất khẩu,i xuất, thanh máy móc thiết bị chuyên ngành thuc
lá ca c doanh nghiệp sản xut thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc
Cấp tỉnh
193
2.001682.H48
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Cấp tỉnh
194
1.003951.H48
Đăng ký gia hn ch đnh Cơ s kim nghim thc phm phc v qun lý nhà nưc
Cấp tỉnh
195
2.001660.H48
Đăng thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước
Cấp tỉnh
196
1.003860.H48
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
197
2.001595.H48
Đăng ký gia hn ch đnh cơ s kim nghim kim chng v an toàn thc phm
Cấp tỉnh
198
1.003929.H48
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng
về an toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
XIX
Lĩnh vực điện lực
199
1.013394.H48
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
Cấp tỉnh
200
1.013395.H48
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
Cấp tỉnh
16
201
1.013004.H48
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái
Cấp tỉnh
202
1.013005.H48
Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt
trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
Cấp tỉnh
203
2.002676.H48
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có
đấu nối với hệ thống điện quốc gia
Cấp tỉnh
XX
nh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
204
1.013398.H48
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
205
1.013399.H48
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
206
1.013400.H48
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
207
2.001322.000.00.00.H48
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
208
2.001292.000.00.00.H48
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
209
2.001300.000.00.00.H48
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
210
2.001313.000.00.00.H48
Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó thiên tai cho công trình vùng hạ
du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
XXI
Lĩnh vực dầu k
17
211
1.013996.H48
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cấp tỉnh
XXII
Lĩnh vực công nghiệp địa phương
212
2.000331.000.00.00.H48
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
Cấp tỉnh
XXIII
Lĩnh vực khoáng sản
213
1.013652.H48
Phê duyệt kế hoạch quản rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương
pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Cấp tỉnh
214
1.014125.H48
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
Cấp tỉnh
215
1.014126.H48
Cp li giấy chứng nhn hun luyện kỹ thuật an toàn trong khai tc khng sn
Cấp tỉnh
216
1.014127.H48
Thu hi giy chng nhn hun luyn k thut an toàn trong khai thác khoáng sn
Cấp tỉnh
XXIV
Lĩnh vực cụm công nghiệp
217
1.012427.H48
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
Cấp tỉnh
XXV
Lĩnh vực khoa học công nghệ
218
2.000147.H48
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
Cấp tỉnh
B
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYẾT CỦA CẤP X
I
Lưu thông hàng hóa trong nước
1
2.000633.000.00.00.H48
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
Cấp xã
2
1.001279.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
Cấp xã
3
2.000629.000.00.00.H48
Cp sa đi, b sung Giy phép sn xut rưu th công nhm mc đích kinh doanh
Cấp xã
18
4
2.000620.000.00.00.H48
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
Cấp xã
5
2.001240.000.00.00.H48
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
Cấp xã
6
2.000615.000.00.00.H48
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
Cấp xã
II
Lĩnh vực công nghiệp địa phương
7
2.002096.000.00.00.H48
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp
Cấp xã
III
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
8
2.000181.000.00.00.H48
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Cấp xã
9
2.000162.000.00.00.H48
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Cấp xã
10
2.000150.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc
Cấp xã
IV
Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
11
2.002620.H48
Thông báo vviệc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao
dịch thường xuyên
Cấp xã
V
Lĩnh vực kinh doanh k
12
2.001283.000.00.00.H48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
Cấp xã
13
2.001270.000.00.00.H48
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
Cấp xã
14
2.001261.000.00.00.H48
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
Cấp xã
VI
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
15
2.000206.000.00.00.H48
Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó thiên tai cho công trình vùng hạ
du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
Cấp xã
19
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GII QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TR KẾT QU GII QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
1. Bổ sung “Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới” vào trước Bước 1. Nộp hồ sơ”
Lưu ý: Tờng hợp thc hin tiếp nhận, tr kết qu gii quyết không ph thuộc vào đa gii hành cnh thì thc hin bước
này (Bưc 1a) và chuyn đến Bưc 2 kế tiếp, không thc hin ớc 1. Np h.
- Nội dung công việc:
+ ng dẫn, kiểm tra, tiếp nhn hồ (ghi nhn yêu cu v nh thc, địa điểm tr kết quả) gửi Giấy tiếp nhn hẹn
trkết qucho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện thu phí, lphí nghĩa vụ tài cnh khác (nếu ).
+ Nhập dữ liệu thông tin h vào Hthống.
+ Thực hiện sao chụp, sa u tr hsơ điện tử.
+ Trưng hợp hồ không hợp l thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h; trưng hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu t chối tiếp nhận gii quyết hồ sơ nêu lý do tchi theo quy định của pp luật.
+ Chuyển ngay hồ điện tử về các phòng chuyên môn thuộc Sở ng Thương (đối với thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền gii quyết của cấp tỉnh) hoặc về phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp (đối với thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền gii quyết của cấp x); chuyển hồ sơ giấy đến quan thẩm quyền chủ tgiải quyết qua dịch vụ bưu
chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tc nh chính đến Trung tâm Phục vụnh
cnh công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
- Đơn vị/nời thực hiện: Tchức, cá nhân; ng chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cp xã.
- Thời gian thực hiện: Trong ginh cnh.
- Kết qu thực hin: H; c mu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
20
2. Tại Bước. Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
Sửa đổi, bổ sung trách nhiệm ca nời/đơn vị pt hành kết qu giải quyết thc hiện vic chuyn kết qu giải quyết (h sơ
kèm theo theo quy định (nếu )) đến cho Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã i tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyn theo
dch vu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết qucho tổ chức, cá nhân.
3. Bổ sung “Bước cuối. Trả kết quả phi địa giới”
- Nội dung công việc:
+ Trkết qucho tổ chức, nn.
+ Ký c nhận vic nhận kết qu trên mẫu phiếu theo quy định (nếu ).
+ Thực hiện thu phí, lphí nghĩa vụ tài cnh khác (nếu ).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu ), gửi li quan cht giải quyết thtc hành cnh hoặc lưu tr
theo quy định.
+ Mi tổ chức, cá nhân đánh g mức độ hài ng.
+ Kết thúc hồ trên phn mềm một cửa điện tử.
- Đơn vị/người thc hiện: T chức, nhân; công chức, viên chức tại Trung m Phục vụ hành cnh ng tỉnh, cấp xãi
tiếp nhn hồ của tchc, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành cnh.
- Kết qu thực hin: H; c mu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1550/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1550/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×