• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1524/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/04/2026 13:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1524/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1524/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1524/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1524/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục th tục hnh chnh ban hnh mi
và th tục hnh chnh đc sa đi, b sung trong lƿnh vc
Qun ti vin thuc phm vi chức năng qun lý ca Sở T pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 thng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cc Nghị định liên
quan đến kiểm sot thủ tục hnh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của
Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm sot thủ
tục hnh chính;
Căn cứ Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư php về việc công bố thủ tục hnh chính mới ban hnh; thủ tục
hnh chính đưc sửa đổi, bổ sung trong lƿnh vực qun ti viên v hnh nghề
qun l, thanh l ti sn thuộc phạm vi chức năng qun l của Bộ Tư php;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Tư php tại Tờ trình số 63/TTr-STP ngày
25 tháng
3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 02 th tục hành
chnh ban hành mi và 08 th tục hành chnh đc sa đi, b sung trong lƿnh
vc Qun tài vin thuộc phạm vi chức năng qun lý ca Sở T pháp theo Quyết
định s 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 ca Bộ trởng Bộ T pháp.
1524
01
4
2
Điều 2. Quyết định này sa đi, b sung Quyết định s 346/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 01 năm 2026 ca Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công b Danh
mục th tục hành chnh trong lƿnh vc Qun tài vin thuộc phạm vi chức năng
qun lý ca Sở T pháp.
Điều 3. Sở T pháp ch trì, phi hp vi các cơ quan lin quan thiết lập
cấu hình cung cấp dịch vụ công trc tuyến đi vi th tục hành chnh đc công
b tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở T pháp,
Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chnh công tỉnh, xã, phờng; Ch tịch Ủy ban
nhân dân xã, phờng và các cơ quan, đơn vị, t chức, cá nhân có lin quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hi Giang
DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ 08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hn
gii quyết
Địa điểm tiếp
nhn v tr kết
qu gii quyết
TTHC
Tiếp
nhn v
tr kết
qu qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
gii
hành
chính
Mã số TTHC
Th tục hnh chnh công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 ca B trởng B T pháp
1
Thu hồi chứng chỉ
hành nghề Qun
tài vin trong
trờng hp thôi
hành nghề Qun
tài vin theo
nguyện vng cá
nhân
1.014965.H21
Trong thời
hạn 15
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đ hồ sơ
hp lệ.
- Trc tiếp hoặc
qua đờng bu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành chnh
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phờng.
- Trc tuyến tại
Cng Dịch vụ công
quc gia hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
Có
Toàn
trình
Không
quy định
- Luật Phục hồi, phá
sn s
142/2025/QH15;
- Nghị định s
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026 ca
Chnh ph.
Cấp tỉnh
x
2
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề Qun
tài vin trong
trờng hp bị thu
hồi chứng chỉ
hành nghề
Trong thời
hạn 06
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đ hồ sơ
- Trc tiếp hoặc
qua đờng bu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành chnh
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
Có
Toàn
trình
- Ph: 800.000
đồng/hồ sơ (p
dụng mức phí
400.000 đng/h
sơ kể t ngy
01/7/2025 đến hết
- Luật Phục hồi, phá
sn s
142/2025/QH15;
- Nghị định s
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026 ca
Cấp tỉnh
x
2
STT
Tên TTHC
Thời hn
gii quyết
Địa điểm tiếp
nhn v tr kết
qu gii quyết
TTHC
Tiếp
nhn v
tr kết
qu qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vo địa
gii
hành
chính
Mã số TTHC
Th tục hnh chnh công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 ca B trởng B T pháp
1.014966.H21
hp lệ.
hành chính công
xã, phờng.
- Trc tuyến tại
Cng Dịch vụ công
quc gia hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
ngy 31/12/2026
theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC).
- Lệ ph: 100.000
đồng/hồ sơ.
(Thu ti thời điểm
np hồ sơ/trong
quá trình giải
quyết/ti thời điểm
nhận kết quả)
Chnh ph.
- Thông t s
224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 ca
Bộ trởng Bộ Tài
chính;
- Thông t s
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca
Bộ trởng Bộ Tài
chnh.
Tng cng: 02 TTHC
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (08 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hn
gii quyết
Địa điểm tiếp
nhn v tr
kết qu gii
quyết TTHC
Tiếp
nhn v
tr kết
qu qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sa đi, b
sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc vo
địa gii
hành
chính
Mã số TTHC
Th tục hnh chnh công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 ca B trởng B T pháp
1
Cấp chứng chỉ
hành nghề
Trong thời
hạn 06
- Trc tiếp
hoặc qua
Có
Toàn
trình
- Tên
TTHC;
- Ph: 800.000
đồng/hồ sơ (áp
- Luật Phục hồi,
phá sn s
Cấp
tỉnh
x
3
STT
Tên TTHC
Thời hn
gii quyết
Địa điểm tiếp
nhn v tr
kết qu gii
quyết TTHC
Tiếp
nhn v
tr kết
qu qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sa đi, b
sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc vo
địa gii
hành
chính
Mã số TTHC
Th tục hnh chnh công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 ca B trởng B T pháp
Qun tài vin
đi vi ngời
đề nghị là công
dân Việt Nam
2.001130.H21
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đ hồ sơ
hp lệ.
đờng bu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc gia.
- Trình t
thc hiện;
- Cách thức
thc hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
gii quyết;
- Yu cầu,
điều kiện
thc hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý
dụng mức ph
400.000
đồng/hồ sơ kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
theo Thông t
s 64/2025/TT-
BTC).
- Lệ ph:
100.000
đồng/hồ sơ.
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ/trong quá
trình giải
quyết/ti thời
điểm nhận kết
quả)
142/2025/QH15;
- Nghị định s
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
ca Chnh ph.
- Thông t s
224/2016/TT-
BTC ngày
10/11/2016 ca
Bộ trởng Bộ Tài
chính;
- Thông t s
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca Bộ trởng Bộ
Tài chnh.
2
Cấp chứng chỉ
hành nghề
Qun tài vin
đi vi ngời
đề nghị là luật
s nc ngoài,
Trong thời
hạn 06
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đ hồ sơ
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
Có
Toàn
trình
- Tên
TTHC;
- Trình t
thc hiện;
- Cách thức
thc hiện;
- Ph: 800.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức ph
400.000
đồng/hồ sơ kể
từ ngày
- Luật Phục hồi,
phá sn s
142/2025/QH15;
- Nghị định s
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
Cấp
tỉnh
x
4
STT
Tên TTHC
Thời hn
gii quyết
Địa điểm tiếp
nhn v tr
kết qu gii
quyết TTHC
Tiếp
nhn v
tr kết
qu qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sa đi, b
sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc vo
địa gii
hành
chính
Mã số TTHC
Th tục hnh chnh công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 ca B trởng B T pháp
kiểm toán vin
là ngời nc
ngoài
1.002681.H21
hp lệ.
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc gia.
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
gii quyết;
- Yu cầu,
điều kiện
thc hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
theo Thông t
s 64/2025/TT-
BTC).
- Lệ ph:
100.000
đồng/hồ sơ.
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ/trong quá
trình giải
quyết/ti thời
điểm nhận kết
quả)
ca Chnh ph.
- Thông t s
224/2016/TT-
BTC ngày
10/11/2016 ca
Bộ trởng Bộ Tài
chính;
- Thông t s
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca Bộ trởng Bộ
Tài chnh.
3
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
Qun tài vin
trong trờng
hp chứng chỉ
bị mất hoặc bị
h hng không
thể s dụng
đc
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đ hồ sơ
hp lệ.
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
Có
Toàn
trình
- Tên
TTHC;
- Trình t
thc hiện;
- Cách thức
thc hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
gii quyết;
- Ph: 800.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức ph
400.000
đồng/hồ sơ kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
theo Thông t
- Luật Phục hồi,
phá sn s
142/2025/QH15;
- Nghị định s
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
ca Chnh ph.
- Thông t s
224/2016/TT-
BTC ngày
Cấp
tỉnh
x
5
STT
Tên TTHC
Thời hn
gii quyết
Địa điểm tiếp
nhn v tr
kết qu gii
quyết TTHC
Tiếp
nhn v
tr kết
qu qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sa đi, b
sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc vo
địa gii
hành
chính
Mã số TTHC
Th tục hnh chnh công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 ca B trởng B T pháp
2.001117.H21
phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc gia.
- Yu cầu,
điều kiện
thc hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý
s 64/2025/TT-
BTC).
- Lệ ph:
100.000
đồng/hồ sơ.
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ/trong quá
trình giải
quyết/ti thời
điểm nhận kết
quả)
10/11/2016 ca
Bộ trởng Bộ Tài
chính;
- Thông t s
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca Bộ trởng Bộ
Tài chnh.
4
Đăng ký hành
nghề qun lý,
thanh lý tài sn
vi t cách cá
nhân
1.002626.H21
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đ hồ sơ
hp lệ.
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
Có
Toàn
trình
- Trình t
thc hiện;
- Cách thức
thc hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
gii quyết;
- Yu cầu,
điều kiện
thc hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
- Ph: 500.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức ph
250.000
đồng/hồ sơ kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
theo Thông t
s 64/2025/TT-
BTC).
(Thu ti thời
điểm np hồ
- Luật Phục hồi,
phá sn s
142/2025/QH15;
- Nghị định s
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
ca Chnh ph.
- Thông t s
224/2016/TT-
BTC ngày
10/11/2016 ca
Bộ trởng Bộ Tài
chính;
- Thông t s
-
x
6
STT
Tên TTHC
Thời hn
gii quyết
Địa điểm tiếp
nhn v tr
kết qu gii
quyết TTHC
Tiếp
nhn v
tr kết
qu qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sa đi, b
sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc vo
địa gii
hành
chính
Mã số TTHC
Th tục hnh chnh công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 ca B trởng B T pháp
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc gia.
khai;
- Căn cứ
pháp lý
sơ/trong quá
trình giải
quyết/ti thời
điểm nhận kết
quả)
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca Bộ trởng Bộ
Tài chnh.
5
Đăng ký hành
nghề qun lý,
thanh lý tài sn
đi vi doanh
nghiệp qun lý,
thanh lý tài sn
1.001842.H21
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đ hồ sơ
hp lệ.
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
- Trình t
thc hiện;
- Cách thức
thc hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
gii quyết;
- Yu cầu,
điều kiện
thc hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý
- Ph: 500.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức ph
250.000
đồng/hồ sơ kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
theo Thông t
s 64/2025/TT-
BTC).
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ/trong quá
trình giải
quyết/ti thời
điểm nhận kết
quả)
- Luật Phục hồi,
phá sn s
142/2025/QH15;
- Nghị định s
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
ca Chnh ph.
- Thông t s
224/2016/TT-
BTC ngày
10/11/2016 ca
Bộ trởng Bộ Tài
chính;
- Thông t s
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
ca Bộ trởng Bộ
Tài chnh.
-
x
6
Thay đi thành
vin hp danh
Trong thời
hạn 05
- Trc tiếp
hoặc qua
Có
Toàn
trình
- Trình t
thc hiện;
Không
quy định
- Luật Phục hồi,
phá sn s
-
x
7
STT
Tên TTHC
Thời hn
gii quyết
Địa điểm tiếp
nhn v tr
kết qu gii
quyết TTHC
Tiếp
nhn v
tr kết
qu qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sa đi, b
sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc vo
địa gii
hành
chính
Mã số TTHC
Th tục hnh chnh công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 ca B trởng B T pháp
ca công ty
hp danh hoặc
thay đi ch
doanh nghiệp
t nhân ca
doanh nghiệp
qun lý, thanh
lý tài sn
1.008727.H21
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đ hồ sơ
hp lệ.
đờng bu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc gia.
- Cách thức
thc hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
gii quyết;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý
142/2025/QH15;
- Nghị định s
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
ca Chnh ph.
7
Thay đi tn,
địa chỉ trụ sở,
văn phòng đại
diện, chi
nhánh, ngời
đại diện theo
pháp luật, danh
sách Qun tài
vin hành nghề
trong doanh
nghiệp qun lý,
Trong thời
hạn 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đ hồ sơ
hp lệ.
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phờng.
Có
Toàn
trình
- Trình t
thc hiện;
- Cách thức
thc hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý
Không
quy định
- Luật Phục hồi,
phá sn s
142/2025/QH15;
- Nghị định s
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
ca Chnh ph.
-
x
8
STT
Tên TTHC
Thời hn
gii quyết
Địa điểm tiếp
nhn v tr
kết qu gii
quyết TTHC
Tiếp
nhn v
tr kết
qu qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sa đi, b
sung
Phí,
lệ ph
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc vo
địa gii
hành
chính
Mã số TTHC
Th tục hnh chnh công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 ca B trởng B T pháp
thanh lý tài sn
1.001633.H21
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc gia.
8
Thay đi thông
tin đăng ký
hành nghề ca
Qun tài vin
1.001600.H21
Trong thời
hạn 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đ hồ sơ
hp lệ.
- Trc tiếp
hoặc qua
đờng bu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phờng.
- Trc tuyến
tại Cng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
- Trình t
thc hiện;
- Cách thức
thc hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý
Không
quy định
- Luật Phục hồi,
phá sn s
142/2025/QH15;
- Nghị định s
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
ca Chnh ph.
-
x
Tng cng: 08 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1524/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1524/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 346/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1524/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×