- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 150/QĐ-UBND An Giang 2024 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực lâm nghiệp
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 150/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Văn Phước |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/01/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 150/QĐ-UBND
Quyết định 150/QĐ-UBND: Sửa đổi thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp tại An Giang
Quyết định 150/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang được ban hành ngày 22 tháng 01 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2024. Quyết định này công bố danh mục các thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp, thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang. Đặc biệt, nó sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến việc phê duyệt phương án trồng rừng, xác nhận bảng kê lâm sản và phê duyệt khai thác thực vật rừng.
Quyết định có nhiều điểm quan trọng mà các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp trong lĩnh vực lâm nghiệp cần lưu ý. Đầu tiên, thủ tục thẩm định và phê duyệt phương án trồng rừng thay thế đã được điều chỉnh để cho phép chủ dự án tự trồng rừng thay thế, thay vì thực hiện theo phương thức cũ. Bên cạnh đó, thủ tục nộp tiền trồng rừng thay thế cũng được bổ sung quy định chấp thuận cho trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng.
Cùng với đó, quy trình xác nhận bảng kê lâm sản đã được làm rõ hơn để tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý và sử dụng lâm sản. Việc phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng cũng theo quy định mới, có thể thực hiện bởi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc các cơ quan có thẩm quyền đối với nguồn vốn trồng rừng.
Ngoài ra, các thủ tục hành chính ở cấp huyện cũng được điều chỉnh, với điểm nhấn là phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường, giúp các địa phương tăng cường khả năng quản lý và bảo vệ tài nguyên rừng.
Các cơ quan thực hiện các thủ tục nêu trên sẽ bao gồm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể là Chi cục Kiểm lâm, cũng như các Ủy ban nhân dân cấp huyện. Quyết định này không chỉ phù hợp với các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn mà còn nâng cao hiệu quả việc thực hiện các quy định về quản lý lâm nghiệp tại địa phương.
Trên đây là các nội dung chính trong Quyết định 150/QĐ-UBND, một văn bản quan trọng sẽ tác động đến các hoạt động trong lĩnh vực lâm nghiệp tại tỉnh An Giang, cũng như các đối tượng liên quan trong quá trình xử lý các thủ tục hành chính.
Xem chi tiết Quyết định 150/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024
Tải Quyết định 150/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 150/QĐ-UBND | An Giang, ngày 22 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
_______________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 17/TTr-SNNPTNT ngày 19 tháng 01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính số 01 Phần A, Mục 1 và thủ tục hành chính số 03, 05, 06 Phần A Mục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 105/QĐ- UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính số 20, 26, 28, 30 Mục 10, Phụ lục I công bố kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết
và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
(Ban hành kèm theo Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
| Stt | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung | Tên thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A | Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||
| 1 | 1.007917.000.00.00.H01 | Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác | Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế | Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp (Khoản 4 Điều 2) | Lâm nghiệp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Kiểm lâm) |
| 2 | 1.007916.000.00.00.H01 | Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh | Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế | Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp (Khoản 3 Điều 1) | Lâm nghiệp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Kiểm lâm) |
| 3 | 1.000045.000.00.00.H01 | Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Tỉnh) | Xác nhận bảng kê lâm sản | Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp (Khoản 3 Điều 2) | Lâm nghiệp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Kiểm lâm) |
| 4 | 1.011470.000.00.00.H01 | Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng | Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp (Khoản 4 Điều 2) | Lâm nghiệp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Kiểm lâm) |
| B | Thủ tục hành chính cấp huyện | |||||
| 1 | 1.001470.000.00.00.H01 | Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Khoản 4 Điều 2) | Lâm nghiệp | Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!