• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1497/QĐ-UBND Nam Định 2025 công bố chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành chính lâm nghiệp kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 28/05/2025 13:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1497/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1497/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1497/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1497/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày / 5 / 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THM QUYN GII QUYT CỦA SỞ NG NGHIỆP VÀ I TRƯNG
1
Thanh rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của
địa phương
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Bộ phận Một cửa
của Chi cục Kiểm
lâm
Không
2
Phê duyệt Phương án trồng
rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án tự trồng rừng
thay thế
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận được hồ hợp lệ ối
với trường hợp không phải kiểm
tra, đánh giá Phương án trồng
rừng tại thực địa).
- Trong thời hạn 45 ngày kể từ
ngày nhận được hồ hợp lệ ối
với trường hợp phải kiểm tra,
đánh giá Phương án trồng rừng tại
thực địa).
Bộ phận Một cửa
của Chi cục Kiểm
lâm
Không
3
Chấp thuận nộp tiền trồng
rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án không tự
trồng rừng thay thế
- Trường hợp Uỷ ban nhân dân
tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên
địa bàn: 22 ngày ktừ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Ủy ban nhân dân
tỉnh không bố trí được đất để
Bộ phận Một cửa
của Chi cục Kiểm
lâm
Không
2
trồng rừng trên địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự án không đ
nghị nộp ngay số tiền trồng rừng
thay thế theo đơn giá trồng rừng
của y ban nhân dân tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền: 57 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Trường hợp chủ dự án đề nghị
nộp ngay số tiền trồng rừng thay
thế theo đơn giá trồng rừng của
Ủy ban nhân dân tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền: 37 ngày kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ, hợp lệ đối với
trường hợp số tiền đã nộp theo
đơn giá trồng rừng của Ủy ban
nhân dân tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
thấp hơn số tiền phải nộp theo đơn
giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng thay thế; 42 ngày
kể từ ngày nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ đối với trường hợp số
tiền đã nộp theo đơn giá trồng
rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số
tiền phải nộp theo đơn giá trồng
rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng
rừng thay thế.
4
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản rừng bền
vững của chủ rừng là tổ chức
28 ngày
Bộ phận Một cửa
của Chi cục Kiểm
lâm
Không
3
5
Phê duyệt phương án sử
dụng rừng đối với các công
trình kết cấu hạ tầng phục vụ
bảo vệ phát triển rừng
thuộc địa phương quản lý
15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận Một cửa
của Chi cục Kiểm
lâm
Không
6
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu
công đối với các dự án do
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định đầu tư
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận Một cửa
của Chi cục Kiểm
lâm
Không
7
Phê duyệt điều chỉnh phân
khu chức năng của khu rừng
đặc dụng thuộc địa phương
quản lý
55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận Một cửa
của Chi cục Kiểm
lâm
Không
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KIỂM LÂM
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
I
THTỤC HÀNH CNH THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYẾT CỦA SNÔNG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG
1
Xác nhận bảng kê lâm sản
- Trường hợp không phải xác minh:
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp phải xác minh: 04 ngày
Bộ phận một
cửa Cơ quan
Kiểm lâm sở
tại (Chi cục
Không
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
làm việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ.
- Trường hợp xác minh nhiều nội
dung phức tạp: Không quá 08 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Kiểm lâm
hoặc Hạt
Kiểm lâm).
2
Đăng số sở nuôi,
trồng các loài động vật rừng,
thực vật rừng nguy cấp, quý,
hiếm Nhóm II động vật,
thực vật hoang nguy cấp
thuộc phụ lục II III
CITES.
- Thời gian cấp số: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần kiểm tra thực tế các
điều kiện nuôi, trồng không quá 30
ngày.
Bộ phận Một
cửa của Chi
cục Kiểm lâm
Không
3
Xác nhận nguồn gốc gỗ
trước khi xuất khẩu
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, quan
Kiểm m sở tại quyết định tăng thời
hạn kiểm tra (khi thông tin vi
phạm): 06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Bộ phận một
cửa Cơ quan
Kiểm lâm sở
tại (Chi cục
Kiểm lâm
hoặc Hạt
Kiểm lâm).
Không
4
Phân loại doanh nghiệp
trồng, khai thác cung cấp
gỗ rừng trồng, chế biến,
nhập khẩu và xuất khẩu gỗ
- Trường hợp không kiểm tra, xác
minh: 05 ngày m việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải kiểm tra, xác minh:
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận
Bộ phận Một
cửa của Chi
cục Kiểm lâm
Không
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
5
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
- 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lối với trường hợp chủ rừng là
đơn vị thuộc địa phương quản ).
- 48 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (đối với trường hợp chrừng là
c đơn vtrực thuộc các bộ, ngành).
Bộ phận Một
cửa của Chi
cục Kiểm lâm
Không
6
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án tạm sử dụng rừng
- 12 ngày làm vic k t ngày nhn
được h hợp l i với trường hp
din tích rng tm s dng thuc
phm vi qun ca y ban nhân n
cp tnh)
- 20 ngày làm vic k t ngày nhn
được h hợp l i với trường hp
din tích rng tm s dng thuc
phm vi qun ca ch rng các
đơn vị trc thuc các b, ngành ch
qun).
Bộ phận Một
cửa của Chi
cục Kiểm lâm
Không
7
Quyết định giao rừng cho tổ
chức
- 35 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ
- Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn phối hợp với y ban nhân dân
cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp tổ
chức bàn giao rừng tại thực địa cho tổ
chức: 10 ngày, kể từ ngày nhận được
Quyết định giao rừng của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Bộ phận Một
cửa của Chi
cục Kiểm lâm
Không
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
8
Quyết định chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ.
Bộ phận Một
cửa của Chi
cục Kiểm lâm
Không
9
Quyết định thu hồi rừng đối
với tổ chức tự nguyện trả lại
rừng
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ .
Bộ phận Một
cửa của Chi
cục Kiểm lâm
Không
10
Quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích
khác
- 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ (đối với trường hợp diện tích
rừng chuyển mục đích sử dụng sang
mục đích khác thuộc phạm vi quản
của chủ rừng đơn vị thuộc địa
phương quản lý).
- 48 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (đối với trường hợp diện tích
rừng chuyển mục đích sử dụng sang
mục đích khác thuộc phạm vi quản
của chủ rừng các đơn vị trực thuộc
các bộ, ngành).
Bộ phận Một
cửa của Chi
cục Kiểm lâm
Không
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
1
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác minh nguyên
nhân, mức độ thiệt hại rừng
trồng
05 ngày k từ ngày nhận được hồ
hợp lệ
Bộ phận Một
cửa của
UBND cấp
huyện
Không
2
Quyết định chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân
20 ngày k từ ngày nhận được hồ
hợp lệ
Bộ phận Một
cửa của
UBND cấp
huyện
Không
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
3
Quyết định thu hồi rừng đối
với hộ gia đình, nhân,
cộng đồng dân tự nguyện
trả lại rừng
20 ngày k từ ngày nhận được hồ
hợp lệ
Bộ phận Một
cửa của
UBND cấp
huyện
Không
III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
1
Quyết định giao rừng cho hộ
gia đình, nhân cộng
đồng dân cư
50 ngày k từ ngày nhận được hồ
hợp lệ
Bộ phận Một
cửa của
UBND cấp xã
Không

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1497/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1497/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×