• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1453/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thừa hành viên, thừa phát lại

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/06/2026 15:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1453/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1453/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1453/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1453/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên,
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm
vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 148/TTr-STP ngày
14/6/2026.
17
06
2026
1453
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực thừa hành viên, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư
pháp như sau:
1. Công bố kèm theo Quyết định này 08 danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực thừa hành viên và thay thế 08 danh mục thủ tục hành chính tại
số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Bãi bỏ 09 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự số 09, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 860/QĐ-
UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Tư pháp.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp. Riêng Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.D.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Công nhận tương
đương đào tạo nghiệp
vụ Thừa hành viên
1.008921
14 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính; Dịch vụ
công trực tuyến
Không
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức và hoạt động của văn
phòng thi hành án dân sự, Thừa hành
viên (Khoản 5 Điều 5);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026
của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành
án dân sự, Thừa hành viên (Điều 4);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư
pháp (Điều 7);
1453
17
06
2026
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
2
Bổ nhiệm Thừa hành
viên
1.008922
14 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính; Dịch vụ
công trực tuyến
800.000 đồng/
hồ sơ
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức và hoạt động của văn
phòng thi hành án dân sự, Thừa hành
viên (Điều 8);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026
của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành
án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu số
TP-THV-07 Phụ lục II);
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa
phát lại; phí thẩm định điều kiện thành
lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát
lại (Điều 2, Điều 4);
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày
20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nghề Thừa phát lại; phí thẩm định
điều kiện thành lập, hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại” (khoản 1,
khoản 2 Điều 1);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư
pháp (Điều 7).
3
Miễn nhiệm Thừa hành
viên
1.008923
14 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính; Dịch vụ
công trực tuyến
Không
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức và hoạt động của văn
phòng thi hành án dân sự, Thừa hành
viên (Điều 11);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026
của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành
án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-
THV-08 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư
pháp (Điều 7).
4
Bổ nhiệm lại Thừa
hành viên
1.008924
14 ngày
làm việc;
trường hợp
phải xác
minh
không quá
21 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính; Dịch vụ
công trực tuyến
500.000 đồng/
hồ sơ
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức và hoạt động của văn
phòng thi hành án dân sự, Thừa hành
viên (Điều 12);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026
của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành
án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu số
TP-THV-09 Phụ lục II);
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày
20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành
nghề Thừa phát lại; phí thẩm định
điều kiện thành lập, hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại” (khoản 1,
khoản 2 Điều 1);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân thuộc UBND xã, phường, đặc
khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
5
Đăng ký tập sự hành
nghề Thừa hành viên
1.008925
02 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính; Dịch vụ
công trực tuyến
Không
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức và hoạt động của văn
phòng thi hành án dân sự, Thừa hành
viên (Điều 6);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026
của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành
án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
THV-02 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư
pháp (Điều 7).
6
Thay đổi nơi tập sự
hành nghề Thừa hành
viên
1.008926
1,5 ngày
lảm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính; Dịch vụ
công trực tuyến
Không
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức và hoạt động của văn
phòng thi hành án dân sự, Thừa hành
viên (Điều 6);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026
của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành
án dân sự, Thừa hành viên (Điều 11;
Mẫu TP-THV-03 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư
pháp (Điều 7).
7
Đăng ký hành nghề và
cấp Thẻ Thừa hành
viên
1.008927
3,5 ngày
lảm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính; Dịch vụ
công trực tuyến
Không
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức và hoạt động của văn
phòng thi hành án dân sự, Thừa hành
viên (Khoản 1, 2 và 3 Điều 13);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026
của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành
án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-
THV-10 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư
pháp (Điều 7).
8
Cấp lại Thẻ Thừa hành
viên
1.008928
02 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính; Dịch vụ
công trực tuyến
Không
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức và hoạt động của văn
phòng thi hành án dân sự, Thừa hành
viên (Khoản 4 Điều 13);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026
của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành
án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-
THV-11 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư
pháp (Điều 7).
11
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL là căn cứ bãi bỏ
Lĩnh vực
Cơ quan thực
hiện
1
1.008929.H52
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại
- Nghị định số 121/2025/NĐCP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp.
Thừa phát lại
Sở Tư pháp
2
1.008930.H52
Đăng ký hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
Thừa phát lại
Sở Tư pháp
1453
17
06
2026
12
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL là căn cứ bãi bỏ
Lĩnh vực
Cơ quan thực
hiện
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động
của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp.
3
1.008931.H52
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng Thừa phát lại
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
Thừa phát lại
Sở Tư pháp
13
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL là căn cứ bãi bỏ
Lĩnh vực
Cơ quan thực
hiện
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐCP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động
của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp.
4
1.008932.H52
Chuyển đổi loại hình hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động
của Thừa phát lại;
Thừa phát lại
Sở Tư pháp
14
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL là căn cứ bãi bỏ
Lĩnh vực
Cơ quan thực
hiện
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp.
5
1.008933.H52
Đăng ký hoạt động sau khi
chuyển đổi loại hình hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động
của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp.
Thừa phát lại
Sở Tư pháp
6
1.008934.H52
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh
Thừa phát lại
Sở Tư pháp
15
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL là căn cứ bãi bỏ
Lĩnh vực
Cơ quan thực
hiện
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động
của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp.
7
1.008935.H52
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động sau khi
hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động
của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
Thừa phát lại
Sở Tư pháp
16
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL là căn cứ bãi bỏ
Lĩnh vực
Cơ quan thực
hiện
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp.
8
1.008936.H52
Chuyển nhượng Văn phòng
Thừa phát lại
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại; - Nghị
định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Thừa phát
lại 9 Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị
định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp
Thừa phát lại
Sở Tư pháp
9
1.008937.H52
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi chuyển nhượng
Văn phòng Thừa phát lại
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
Thừa phát lại
Sở Tư pháp
17
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL là căn cứ bãi bỏ
Lĩnh vực
Cơ quan thực
hiện
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động
của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1453/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1453/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×