• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1432/QĐ-UBND Ninh Bình 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/04/2026 20:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1432/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Anh Chức
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1432/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1432/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1432/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Ninh Bình, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V/v công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới,
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 162/TTr-SXD ngày
08/4/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương
ứng đã được công bố tại Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ sở đăng kiểm giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
1432
13
2
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo
đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Anh Chức
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
A. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
1
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
1.013105.H42
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày
làm việc;
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày
- Cấp Giấy chứng nhận: 03
ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Không
x
Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng.
2
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
1.013110.H42
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày
làm việc;
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày
- Cấp Giấy chứng nhận: 03
ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Không
x
Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng.
3
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định
xe cơ giới
1.001322.H42
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày
làm việc;
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày
- Cấp Giấy chứng nhận: 03
ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Không
x
Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng.
Số: 1432/QĐ-UBND; 13/04/2026; 16:35:12;
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
4
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định
xe cơ giới
1.001296.H42
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày
làm việc;
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày
- Cấp Giấy chứng nhận: 03
ngày làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Không
x
Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
1
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định,
Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường cho xe
máy chuyên
dùng
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá hồ sơ: ngay
trong ngày nhận
được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm
định tại cơ sở đăng
kiểm: ngay khi nhận
được hồ sơ đầy đủ,
xe không bị từ chối
Cơ sở đăng
kiểm
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo về môi
trường đối với
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông
vận tải;
- Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
36/2022/TT-BTC ngày
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
kiểm định.
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị
đăng kiểm: trường
hợp hồ sơ đầy đủ, xe
không bị từ chối
kiểm định, tiến hành
kiểm tra, đánh giá xe
theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết
quả:
+ Trường hợp kiểm
định tại cơ sở đăng
kiểm: ngay sau khi
kết thúc việc kiểm
tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị
đăng kiểm: 03 ngày
làm việc kể từ khi
kết thúc kiểm tra.
xe cơ giới,
thiết bị và xe
máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh giá,
hiệu chuẩn
thiết bị kiểm
tra xe cơ giới
theo Thông tư
số
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016 và
Thông tư số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
08/11/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày
11/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
55/2022/TT-BTC ngày
24/8/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD ngày
31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng.
4
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
sửa đổi,
bổ sung
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
1
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định,
Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy
chuyên dùng trong
trường hợp miễn
kiểm định lần đầu
1.013089.H42
04 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Cơ sở đăng
kiểm
Lệ phí cấp giấy chứng
nhận: 40.000đồng/01
Giấy chứng nhận
kiểm định, riêng đối
với ô tô dưới 10 chỗ
ngồi (không bao gồm
xe cứu thương):
90.000đồng/01 Giấy
chứng nhận kiểm định
Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng.
2
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định,
Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn
máy)
1.005103.000.00.0
0.H42
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá hồ
sơ: ngay trong
ngày nhận được
hồ sơ;
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp
kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm:
ngay khi nhận
Cơ sở đăng
kiểm
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000đồng/01 Giấy
chứng nhận kiểm
định, riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ ngồi
(không bao gồm xe
cứu thương):
90.000đồng/01 Giấy
chứng nhận kiểm
định.
Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng.
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
sửa đổi,
bổ sung
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
được hồ sơ đầy
đủ, xe không bị từ
chối kiểm định.
+ Trường hợp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm:
trường hợp hồ sơ
đầy đủ, xe không
bị từ chối kiểm
định, tiến hành
kiểm tra, đánh giá
xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết
quả:
+ Trường hợp
kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm:
ngay sau khi kết
thúc việc kiểm
tra, đánh giá;
+ Trường hợp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm:
03 ngày làm việc
kể từ khi kết thúc
kiểm tra.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới,
thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới theo
Thông tư số
238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 và
Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
sửa đổi,
bổ sung
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
3
Cấp lại Giấy chứng
nhận kiểm định,
Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường
cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy
chuyên dùng
1.013092.H42
- Trường hợp bị
sai thông tin, bị
hỏng: trong 04 giờ
làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ;
- Trường hợp tem
kiểm định bị mất
hoc tem kiểm
định và giấy
chứng nhận bị
mất: Sau 15 ngày
kể từ ngày đăng
cảnh báo, nếu tem
kiểm định không
được tìm thấy, chủ
xe mang theo giấy
tiếp nhận thông tin
báo mất tem kiểm
định tới cơ sở
đăng kiểm để
được cấp lại giấy
chứng nhận kiểm
định và tem kiểm
định trong ngày
Cơ sở đăng
kiểm
Giá dịch vụ in lại giấy
chứng nhận: 23.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định tem
kiểm định xe cơ giới
Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng.
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
sửa đổi,
bổ sung
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
4
Cấp lại giấy chứng
nhận cải tạo
1.013097.H42
- Trường hợp Giấy
chứng nhận cải tạo bị
mất, hỏng, sai thông
tin: trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được
hồ sơ đối với trường
hợp hồ sơ lưu trữ tại
cơ sở đăng kiểm;
trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được
hồ sơ đối với trường
hợp hồ sơ lưu trữ tại
cơ sở đăng kiểm
khác.
- Trường hợp giấy
chứng nhận xe cơ
giới cải tạo có thời
hạn theo các quy
định của pháp luật:
ngay trong ngày
nhận đủ hồ sơ và
kết quả kiểm tra,
đánh giá xe thực tế
đạt yêu cầu
Cơ sở đăng
kiểm
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận, riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ ngồi
(không bao gồm xe
cứu thương): 90.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới,
thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới theo
Thông tư số
238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 và
Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính
Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng.
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
sửa đổi,
bổ sung
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
5
Chứng nhận kiểm
định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
1.013101.H42
- Trường hợp nộp
trực tiếp: trong
thời gian 04 giờ
làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp qua
hệ thống trực
tuyến: ngay trong
ngày khi chủ xe
đưa xe mô tô, xe
gắn máy đến
Cơ sở đăng
kiểm
Theo quy định của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng.
6
Chứng nhận an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải
tạo
1.013206.H42
- Kiểm tra, đánh
giá hồ sơ thiết kế
cải tạo (trường
hợp phải lập hồ sơ
thiết kế): 03 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (hồ sơ đầy đủ
theo quy định);
- Cấp Giấy chứng nhận:
+ Trường hợp xe
phải lập hồ sơ
thiết kế: 03 ngày
kể từ ngày thông
báo kiểm tra,
Cơ sở đăng
kiểm
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận, riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ ngồi
(không bao gồm xe
cứu thương): 90.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới,
thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu
Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng.
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
sửa đổi,
bổ sung
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
đánh giá xe thực
tế và kết quả kiểm
tra, đánh giá thực
tế xe đạt yêu cầu.
+ Trường hợp
không phải lập hồ sơ
thiết kế: ngay trong
ngày nhận đủ hồ sơ
và kết quả kiểm tra,
đánh giá thực tế xe
đạt yêu cầu.
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới theo
Thông tư số
238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 và
Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
7
Cấp Giấy chứng
nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi
trường cho phương
tiện thủy nội địa
1.001284.000.00.0
0.H42
01 ngày làm việc
kể từ khi kết thúc
kiểm tra tại hiện
trường
Đơn vị đăng
kiểm
- Lệ phí: 50.000 đồng
/01 giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
và chất lượng phương
tiện thủy nội địa theo
biểu giá ban hành
kèm theo Thông tư số
237/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính về việc
quy định về giá kiểm
định an toàn kỹ thuật
và chất lượng phương
tiện thủy nội địa
Thông tư số
59/2025/TT-BXD
ngày 29/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng.
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
sửa đổi,
bổ sung
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
8
Cấp giấy chứng
nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi
trường cho phương
tiện nhập khẩu
1.001131.H42
01 ngày làm việc
kể từ khi kết thúc
kiểm tra tại hiện
trường
Đơn vị đăng
kiểm
- Lệ phí: 50.000 đồng
/01 giấy chứng nhận.
- Giá: Tính theo biểu
giá ban hành kèm
theo Thông tư số
237/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính về việc
quy định về giá kiểm
định an toàn kỹ thuật
và chất lượng phương
tiện thủy nội địa.
Thông tư số
59/2025/TT-BXD
ngày 29/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng.
9
Cấp Giấy chứng
nhận sản phẩm
công nghiệp sử
dụng cho phương
tiện thủy nội địa
1.005091.H42
01 ngày làm việc
kể từ khi kết thúc
kiểm tra tại hiện
trường
Đơn vị đăng
kiểm
- Lệ phí: 50.000 đồng
/01 giấy chứng nhận.
- Giá: Tính theo biểu
giá ban hành kèm
theo Thông tư số
237/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính về việc
quy định về giá kiểm
định an toàn kỹ thuật
và chất lượng phương
tiện thủy nội địa.
Thông tư số
59/2025/TT-BXD
ngày 29/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng.
11
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
1
1.012875.H42
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện
giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn
hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoc có sự sai
khác về thông tin
Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không
dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng .

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1432/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1432/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×