• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1432/QĐ-UBND Ninh Bình 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/04/2026 20:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1432/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Anh Chức
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1432/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1432/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1432/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Ninh Bình, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V/v công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới,
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn c Luật T chức chính quyền địa pơng ny 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
n c Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Cnh phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của c Nghđịnh liên quan đến kiểm soát thtục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Ch
nhiệm Văn phòng Cnh phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thtục hành chính;
Theo đề nghca Gm đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 162/TTr-SXD ngày
08/4/2026 về việc công bDanh mục thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản của SXây dựng.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công bm theo Quyết định này Danh mục thủ tc nh cnh ban
hành mi, sửa đổi, bsung, i b trong lĩnh vực Đăng kiểm thuc phạm vi chức năng
qun của S Xây dng (có Phụ lc m theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương
ứng đã được công bố tại Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ sở đăng kiểm giải
quyết thtục hành chính theo quy định; Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh,
cấp niêm yết ng khai, ớng dẫn, tổ chức tiếp nhận trkết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, nhân theo đúng quy định.
1432
13
2
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo
đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
KT. CH TỊCH
P CH TỊCH
Nguyn Anh Chc
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MI, SA ĐI, B SUNG,
BÃI B TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUC PHM VI QUN LÝ CA S Y DNG
(Ban hành theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
A. DANH MC TTHC SA ĐI, B SUNG THUC THM QUYN GII QUYT CA S XÂY DNG
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
(nếu có)
Thc
hin
qua
dch v
BCCI
Căn c pháp lý
sửa đổi, b sung
Dch v công
trc tuyến
Toàn
trình
Mt
phn
1
Cp mi Giy chng
nhận đủ điều kin
hoạt động kiểm định
khí thi xe tô, xe
gn máy
1.013105.H42
- Tiếp nhn h : 03 ngày
m vic;
- Kiểm tra, đánh gthực tế:
10 ngày
- Cp Giy chng nhn: 03
ngày làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Không
x
Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 ca
B trưng B y
dng.
2
Cp li Giy chng
nhận đủ điều kin
hoạt động kiểm định
khí thi xe tô, xe
gn máy
1.013110.H42
- Tiếp nhn h : 03 ngày
m vic;
- Kiểm tra, đánh gthực tế:
10 ngày
- Cp Giy chng nhn: 03
ngày làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Không
x
Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 ca
B trưng B y
dng.
3
Cp mi Giy chng
nhận đủ điều kin
hoạt động kiểm định
xe cơ giới
1.001322.H42
- Tiếp nhn h : 03 ngày
m vic;
- Kiểm tra, đánh gthực tế:
10 ngày
- Cp Giy chng nhn: 03
ngày làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Không
x
Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 ca
B trưng B y
dng.
Số: 1432/QĐ-UBND; 13/04/2026; 16:35:12;
2
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
(nếu có)
Thc
hin
qua
dch v
BCCI
Căn c pháp lý
sửa đổi, b sung
Dch v công
trc tuyến
Toàn
trình
Mt
phn
4
Cp li Giy chng
nhận đủ điều kin
hoạt động kiểm định
xe cơ giới
1.001296.H42
- Tiếp nhn h : 03 ngày
m vic;
- Kiểm tra, đánh gthực tế:
10 ngày
- Cp Giy chng nhn: 03
ngày làm vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Không
x
Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 ca
B trưng B y
dng.
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THC HIN TẠI ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MI
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Thc
hin
qua
dch v
BCCI
Căn c pháp lý
Dch v công
trc tuyến
Toàn
trình
Mt
phn
1
Cp Giy chng
nhn kiểm định,
Tem kiểm định
an toàn k thut
bo v môi
trưng cho xe
máy chuyên
dùng
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá hồ sơ: ngay
trong ngày nhận
được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm
định tại sở đăng
kiểm: ngay khi nhận
được hồ đầy đủ,
xe không bị từ chối
Cơ sở đăng
kim
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo về môi
trường đối với
- Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 ca B
trưng B Giao thông
vn ti;
- Thông số
199/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B
trưng B Tài chính;
- Thông số
36/2022/TT-BTC ngày
3
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Thc
hin
qua
dch v
BCCI
Căn c pháp lý
Dch v công
trc tuyến
Toàn
trình
Mt
phn
kiểm định.
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị
đăng kiểm: trường
hợp h đầy đủ, xe
không bị từ chối
kiểm định, tiến hành
kiểm tra, đánh giá xe
theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết
quả:
+ Trường hợp kiểm
định tại sở đăng
kiểm: ngay sau khi
kết thúc việc kiểm
tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị
đăng kiểm: 03 ngày
làm việc kể từ khi
kết thúc kiểm tra.
xe cơ giới,
thiết bị và xe
máy chuyên
dùng đang lưu
nh; đánh giá,
hiệu chuẩn
thiết bị kiểm
tra xe cơ giới
theo Thông tư
số
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016 và
Thông tư số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
08/11/2022 ca B
trưng B Tài chính;
- Thông số
238/2016/TT-BTC ngày
11/12/2016 ca B
trưng B Tài chính;
- Thông số
55/2022/TT-BTC ngày
24/8/2022 ca B trưng
B Tài chính;
- Thông số
71/2025/TT-BXD ngày
31/12/2025 ca B
trưng By dng.
4
II. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Thc
hin
qua
dch v
BCCI
Căn c pháp lý
sửa đổi,
b sung
Dch v công
trc tuyến
Toàn
trình
Mt
phn
1
Cp Giy chng
nhn kiểm định,
Tem kiểm định an
toàn k thut
bo v môi trường
cho xe giới (tr
xe tô, xe gn
máy), xe y
chuyên dùng trong
trưng hp min
kiểm định lần đầu
1.013089.H42
04 ngày làm vic
k t khi tiếp nhn
đủ h theo quy
định
Cơ sở đăng
kim
L phí cp giy chng
nhận: 40.000đồng/01
Giy chng nhn
kiểm định, riêng đối
vi ô tô dưi 10 ch
ngi (không bao gm
xe cứu thương):
90.000đồng/01 Giy
chng nhn kim đnh
Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025
ca B trưng B
Xây dng.
2
Cp Giy chng
nhn kiểm định,
Tem kiểm định an
toàn k thut
bo v môi trường
cho xe giới (tr
xe tô, xe gn
máy)
1.005103.000.00.0
0.H42
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá hồ
sơ: ngay trong
ngày nhận được
h sơ;
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp
kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm:
ngay khi nhận
Cơ sở đăng
kim
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000đồng/01 Giấy
chứng nhận kiểm
định, riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ ngồi
(không bao gm xe
cứu thương):
90.000đồng/01 Giấy
chứng nhận kiểm
định.
Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025
ca B trưng B
Xây dng.
5
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Thc
hin
qua
dch v
BCCI
Căn c pháp lý
sửa đổi,
b sung
Dch v công
trc tuyến
Toàn
trình
Mt
phn
được hồ đầy
đủ, xe không bị từ
chối kiểm định.
+ Trường hợp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm:
trường hợp hồ
đầy đủ, xe không
bị từ chối kiểm
định, tiến hành
kiểm tra, đánh giá
xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết
quả:
+ Trường hợp
kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm:
ngay sau khi kết
thúc việc kiểm
tra, đánh giá;
+ Trường hợp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng kiểm:
03 ngày làm việc
kể từ khi kết thúc
kiểm tra.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới,
thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới theo
Thông tư số
238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 và
Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
6
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Thc
hin
qua
dch v
BCCI
Căn c pháp lý
sửa đổi,
b sung
Dch v công
trc tuyến
Toàn
trình
Mt
phn
3
Cp li Giy chng
nhn kiểm định,
Tem kiểm định an
toàn k thut
bo v môi trường
cho xe giới (tr
xe tô, xe gn
máy), xe y
chuyên dùng
1.013092.H42
- Trưng hp b
sai thông tin, b
hng: trong 04 gi
m vic k t khi
nhận được h ;
- Trường hp tem
kiểm định b mt
hoc tem kim
định giy
chng nhn b
mt: Sau 15 ngày
k t ngày đăng
cnh o, nếu tem
kiểm định không
đưc tìm thy, ch
xe mang theo giy
tiếp nhn thông tin
o mt tem kim
định ti sở
đăng kiểm để
đưc cp li giy
chng nhn kim
định tem kim
định trong ngày
Cơ sở đăng
kim
Giá dch v in li giy
chng nhn: 23.000
đồng/01 Giy chng
nhn kiểm định tem
kiểm định xe cơ giới
Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025
ca B trưng B
Xây dng.
7
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Thc
hin
qua
dch v
BCCI
Căn c pháp lý
sửa đổi,
b sung
Dch v công
trc tuyến
Toàn
trình
Mt
phn
4
Cp li giy chng
nhn ci to
1.013097.H42
- Trưng hp Giy
chng nhn ci to b
mt, hng, sai thông
tin: trong thi hn 01
ngày làm vic k t
thi đim nhn đưc
h sơ đi vi trưng
hp h sơ lưu tr ti
cơ s đăng kim;
trong thi hn 02
ngày làm vic k t
thi đim nhn đưc
h sơ đi vi trưng
hp h sơ lưu tr ti
cơ s đăng kim
khác.
- Trường hp giy
chng nhn xe cơ
gii ci to thi
hn theo các quy
đnh ca pháp lut:
ngay trong ngày
nhận đ h
kết qu kim tra,
đánh giá xe thc tế
đt yêu cu
Cơ sở đăng
kim
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận, riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ ngồi
(không bao gm xe
cứu thương): 90.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới,
thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới theo
Thông tư số
238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 và
Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính
Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025
ca B trưng B
Xây dng.
8
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Thc
hin
qua
dch v
BCCI
Căn c pháp lý
sửa đổi,
b sung
Dch v công
trc tuyến
Toàn
trình
Mt
phn
5
Chng nhn kim
định khí thi xe
tô, xe gn máy
1.013101.H42
- Trường hợp nộp
trực tiếp: trong
thời gian 04 giờ
làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp qua
hệ thống trực
tuyến: ngay trong
ngày khi chủ xe
đưa xe tô, xe
gắn máy đến
Cơ sở đăng
kim
Theo quy định ca B
trưng B Tài chính
Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025
ca B trưng B
Xây dng.
6
Chng nhn an
toàn k thut
bo v môi trường
đối với xe giới
ci to, xe máy
chuyên dùng ci
to
1.013206.H42
- Kiểm tra, đánh
giá h thiết kế
cải tạo (tờng
hợp phải lập hồ
thiết kế): 03 ngày
m việc k t
ngày tiếp nhận hồ
(hồ đầy đ
theo quy định);
- Cp Giy chng nhn:
+ Trường hợp xe
phải lập hồ
thiết kế: 03 ngày
kể từ ngày thông
báo kiểm tra,
Cơ sở đăng
kim
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận, riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ ngồi
(không bao gm xe
cứu thương): 90.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới,
thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu
Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025
ca B trưng B
Xây dng.
9
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Thc
hin
qua
dch v
BCCI
Căn c pháp lý
sửa đổi,
b sung
Dch v công
trc tuyến
Toàn
trình
Mt
phn
đánh giá xe thực
tế và kết quả kiểm
tra, đánh giá thực
tế xe đạt yêu cầu.
+ Trưng hp
không phi lp h sơ
thiết kế: ngay trong
ngày nhn đ h sơ
và kết qu kim tra,
đánh giá thc tế xe
đt yêu cu.
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới theo
Thông tư số
238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 và
Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
7
Cp Giy chng
nhn an toàn k
thut và bo v môi
trường cho phương
tin thy ni đa
1.001284.000.00.0
0.H42
01 ngàym vic
k t khi kết thúc
kim tra ti hin
trưng
Đơn vị đăng
kim
- Lệ phí: 50.000 đồng
/01 giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
và chất lượng phương
tiện thủy nội địa theo
biểu giá ban hành
kèm theo Thông tư số
237/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính về việc
quy định về giá kiểm
định an toàn kỹ thuật
và chất lượng phương
tiện thủy nội địa
Thông số
59/2025/TT-BXD
ngày 29/12/2025
ca B trưng B
Xây dng.
10
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Thc
hin
qua
dch v
BCCI
Căn c pháp lý
sửa đổi,
b sung
Dch v công
trc tuyến
Toàn
trình
Mt
phn
8
Cp giy chng
nhn an toàn k
thut và bo v môi
trường cho phương
tin nhp khu
1.001131.H42
01 ngày làm vic
k t khi kết thúc
kim tra ti hin
trưng
Đơn vị đăng
kim
- Lệ phí: 50.000 đồng
/01 giấy chứng nhận.
- Giá: Tính theo biu
giá ban hành kèm
theo Thông tư s
237/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 ca
B Tài chính v vic
quy định v giá kim
định an toàn k thut
và cht lượng phương
tin thy ni đa.
Thông số
59/2025/TT-BXD
ngày 29/12/2025
ca B trưng B
Xây dng.
9
Cp Giy chng
nhn sn phm
công nghip s
dụng cho phương
tin thy ni đa
1.005091.H42
01 ngày làm vic
k t khi kết thúc
kim tra ti hin
trưng
Đơn vị đăng
kim
- Lệ phí: 50.000 đồng
/01 giấy chứng nhận.
- Giá: Tính theo biu
giá ban hành kèm
theo Thông tư số
237/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 ca
B Tài chính v vic
quy định v giá kim
định an toàn k thut
và cht lượng phương
tin thy ni đa.
Thông số
59/2025/TT-BXD
ngày 29/12/2025
ca B trưng B
Xây dng.
11
III. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH BI B
STT
số TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
1
1.012875.H42
Cp Giy chng nhn kiểm đnh, Tem kim định
an toàn k thut bo v môi trường phương tiện
giao thông giới đường b trong trường hp còn
hiu lực nhưng bị mất, hư hng, rách hoc có s sai
khác v thông tin
Thông số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 ca B trưng B y dng sửa đi, b sung mt
s điều của các Thông để ct giảm, đơn giản hóa th
tục hành chính trong nh vực đăng kiểm, hàng không
dân dng thanh tra thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng .

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1432/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1432/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×