• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1403/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 TTHC nội bộ lĩnh vực NN&PTNT

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 15/11/2024 10:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1403/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1403/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1403/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1403/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
Y BAN NHÂN DÂN
TNH CAO BNG
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
S: 1403
/QĐ-
UBND
Cao Bng, ngày 25 tháng 10 năm 2024
QUYT ĐNH
V vic công b th tc hành cnh ni b lĩnh vc Nông nghip
và Phát trin nông thôn thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip
và Phát trin nông thôn, UBND cp huyn, UBND cp xã tnh Cao Bng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH CAO BNG
n c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 19 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni
b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Theo đề ngh ca Giám đốc S ng nghip và Phát trin nông thôn tnh Cao
Bng ti T trình s 2549/TTr-SNN ngày 30 tháng 9 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này 23 th tc hành chính ni b lĩnh
vc Nông nghip và Phát trin nông thôn thuc thm quyn gii quyết ca S Nông
nghip và Phát trin nông thôn, UBND cp huyn, UBND cp xã tnh Cao Bng (có
Ph lc kèm theo).
Điều 2. Giao S Nông nghip và Phát trin nông thôn ch trì, phi hp vi
các quan, đơn v liên quan rà soát các th tc hành chính được công b ti Điều
1 Quyết đnh này, trình Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyệt phương án đơn
giản hóa đm bo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này hiu lc thinh k t ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Th trưởng các s, ban,
ngành; Ch tch y ban nhân dân các huyn, thành ph; Ch tch y ban nhân dân
các xã, phường, th trn các t chc nhân liên quan chu trách nhim thi
nh Quyết định này./.
-
KT. CH
T
CH
PHÓ
CH
TCH
Trnh Trưng Huy
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B LĨNH VỰC NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN
NÔNG THÔN THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP
VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN, UBND CP HUYN,
UBND CP XÃ TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết đnh s 1403/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
PHN I. DANH MC TH TC NH CHÍNH
TT n th tc hành chính quan thc hin
I LĨNH VC M NGHIP (04 TTHC)
1
Thành lp khu rng đặc dng thuc thm
quyn ca y ban nhân dân cp tnh
UBND tnh, B Nông nghip Phát tri
n
ng thôn, S Nông nghip Phát tri
n
ng thôn, Chi cc Ki
m lâm và các cơ
quan, đơn v có liên quan khác
2
Thành lp khu rng phòng h nm trên
địa bàn tnh
UBND tnh, S Nông nghip Phát tri
n
ng thôn, Chi cc Ki
m lâm và các
quan, đơn v có liên quan khác
3
Quyết định đóng hoặc m ca rng t
nhiên thuc thm quyn ca Ch tch
y
ban nhân dân cp tnh
UBND tnh, Hội đồng nhân n tnh, S
Nông nghip và Phát tri
n nông thôn, Chi
cc Kim lâm và các quan, đơn v có
liên
quan khác
4
Phê duyt kế hoch giao rng, cho th
rng
UBND tnh, S Nông nghip Phát tri
n
ng thôn, Chi cc Kim lâm, UBND c
p
huyện các quan, đơn v
có liên quan
kc
II LĨNH VC THÚ Y (09 TTHC)
1
ng b dch bnh động vt trên cn xy
ra t 02 huyn tr lên trong phm vi tnh
UBND tnh, Chi cc Trng trt và Chăn nuôi
- S Nông nghip và Phát trin ng thôn
2
ng b hết dch bệnh động vt trên c
n
xy ra t 02 huyn tr lên trong ph
m vi
tnh
UBND tnh, Chi cc Trng trt và Chăn nuôi
- S Nông nghip Phát trin ng tn
3
Công b vùng dch bnh động vt trên cn
b uy hiếp
UBND tnh, Chi cc Trng trt và Chăn nuôi
- S Nông nghip và Phát trin ng thôn
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
4
ng b dch bnh động vt thu sn
UBND tnh, Chi cc Trng trt và Chăn nuôi
- S Nông nghip và Phát trin ng thôn
5
ng b hết dch bnh động vt thu sn
UBND tnh, Chi cc Trng trt và Chăn nuôi
- S Nông nghip và Phát trin ng thôn
6
Quyết định vic h tr kinh phí, vt
và
ngun lc phòng, chng dch bnh động v
t
trên cn vượt qkh năng ca đa phương
UBND huyn, UBND tnh
7
ng b dch bnh động vt tn cn xy
ra trong phm vi cp huyn
Phòng Nông nghip và Phát trin nông
thôn
huyn/thành ph, UBND huyn/thành ph
,
Chi cc Trng trọt và Chăn nuôi
8
ng b hết dch bnh động vt trên cn
xy ra trong phm vi cp huyn
Phòng Nông nghip Phát trin nông thôn
huyn/thành ph, UBND huyn/thành ph
9
Quyết định vic h tr kinh phí, vt
và
ngun lc phòng, chng dch bnh động v
t
trên cn vượt qkh năng ca đa phương
UBND xã; UBND huyn
III LĨNH VC THU SN (01 TTHC)
1
Phê duyt, điều chnh kế hoch quan tr
c,
cảnh báo môi trưng nuôi trng thu s
n
của địa phương
UBND tnh, Chi cc Trng trt và Chăn nuôi
- S Nông nghip và Phát trin ng thôn
IV LĨNH VC NÔNG THÔN MI (02 TTHC)
1
ng nhận đt chun nông thôn m
i,
đạt chun nông thôn m
i nâng cao,
đạt chun nông thôn mi kiu mu
UBND huyn, UBND tnh
2
Thu hi quyết định công nhận xã đạ
t
chun ng thôn mi, nông thôn mi
nâng
cao, nông thôn mi kiu mu
UBND huyn, UBND tnh
V LĨNH VC NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN (03 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
1
Thu hi danh hiu “Làng nghề”
Chi cc Phát trin nông thôn, S Nông
nghip Phát trin nông thôn, UBND tnh
2
Thu hi danh hiu Làng ngh truyn
thng
Chi cc Phát trin nông thôn, S Nông
nghip Phát trin nông thôn, UBND tnh
3
Thu hi danh hiu Nghề truyn thống”
Chi cc Phát trin nông thôn, S Nông
nghip Phát trin nông thôn, UBND tnh
VI LĨNH VC BO V THC VT (02 TTHC)
1
ng b dch hi thc vt thuc thm
quyn ca U ban nhân dân cp tnh
UBND tnh, Chi cc Trng trt và Chăn nuôi
- S Nông nghip và Phát trin ng thôn
2
ng b hết dch hi thc vt thuc th
m
quyn ca U ban nhân dân cp tnh
UBND tnh, Chi cc Trng trt và Chăn nuôi
- S Nông nghip và Phát trin ng thôn
VII LĨNH VC TRNG TRT (02 TTHC)
1
Ban hành Danh mc loài cây trng thu
c
các loại cây lâu năm đưc chng nh
n
quyn s hữu trên địa bàn tnh
UBND tnh, Chi cc Trng trt và Chăn nuôi
- S Nông nghip Phát trin ng thôn
2
Lp kế hoch, đề án phát trin vùng sn
xut hàng hoá tp trung
UBND tnh, Chi cc Trng trt và Chăn nuôi
- S Nông nghip và Phát trin ng thôn
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC NH CHÍNH
I. LĨNH VC LÂM NGHIP
1. n th tc: Thành lp khu rừng đc dng thuc thm quyn ca y
ban nhân dân cp tnh
1.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Chi cc Kim lâm ch trì, phi hợp các đơn v liên quan y dng
d án thành lp khu rừng đc dụng theo quy định ti khoản 2 Điu 9 Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip.
- Bước 2: B Nông nghip và Phát trin ng thôn các quan, t chc,
nhân liên quan: Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận đưc đề ngh góp
ý, quan, t chc, cá nhân có trách nhim tr li bng văn bn gi v y ban nhân
n cp tnh (qua S Nông nghip và Phát triển nông thôn đ tng hp).
- Bước 3: Tng hp ý kiến góp ý, thẩm đnh h sơ d án thành lp khu rng
đặc dng: Trong thi hn 30 ngày làm vic, Chi cc Kim lâm tng hp ý kiến góp
ý ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn; các Sở, ngành, địa phương, đơn vị
liên quan; đồng thi tham mưu S Nông nghip và Phát trin nông thôn báo cáo kết
qu thẩm đnh; lp T trình thành lp khu rừng đc dng gi UBND tnh.
- Bước 4: Xem xét quyết định thành lp khu rng đặc dng: Trong thi hn 30
ngày làm vic k t ngày nhn được đầy đ h ca S Nông nghip và Phát trin nông
thôn, Ch tch UBND cp tnh xem xét quyết định thành lp khu rừng đc dng.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý văn bn.
1.3. Thành phn, s lượng h : 01 b, gm:
- T trình tnh lp khu rng đặc dng (bn chính).
- D án thành lp khu rng đặc dng (bn chính).
- Bn đồ hin trng khu rng đặc dng (bn chính) t l 1/5.000 hoc 1/10.000
hoc 1/25.000 theo h quy chiếu VN2000 tùy theo quy din tích ca khu rng
đặc dng.
- Tng hp ý kiến quan, t chc, cá nn liên quan.
- Kết qu thm định.
1.4. Thi hn gii quyết: 80 ngày làm vic k t ngày gi ly ý kiến.
1.5. Đối tượng thc hin TTHC: S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
1.6. quan gii quyết TTHC: UBND tnh, S Nông nghip và Phát trin
ng thôn.
1.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết định Thành lp khu rng đặc dng ca
Ch tch UBND tnh.
1.8. P , l phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mu đơn, t khai (nếu và đề ngh đính kèm ngay sau th tc): Không.
1.10. Yêu cu, điều kin thc hin TTHC
- d án thành lp khu rng đặc dng phù hp vi quy hoch lâm nghip
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
cp quc gia, không thuộc đi tượng quy định tại đim c khoản 1 Điều 8 Ngh định
s 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tng 6 năm 2010 ca Chính ph quy đnh chi tiết
hướng dn thi hành mt s điều ca Luật Đa dng sinh hc.
- Đáp ng các tiêu chí đối vi tng loi rng đặc dng theo quy đnh tại Điều
6, Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip.
1.11. Căn c pháp lý ca TTHC:
- Lut Lâm nghip ngày 15/11/2017.
- Khon 5 Điều 9 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip.
- Quyết định s 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 ca B trưởng B Nông
nghip và Phát trin nông thôn v vic công b th tc nh chính ni b gia các
quan hành chính n nước thuc phm vi chc năng qun lý ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn.
2. n th tc: Thành lp khu rng phòng h nm trên địa bàn tnh
2.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Chi cc Kim lâm ch trì, phi hợp các đơn v liên quan xây dng
D án thành lp khu rng phòng h trình S Nông nghip và Phát trin nông thôn,
tham mưu văn bản đ ngh các Sở, ngành, địa phương, đơn v liên quan cho ý kiến
v D án (gi kèm d án thành lp khu rng phòng h).
- Bước 2: Ly ý kiến tham gia của các quan, tổ chc, nhân liên quan:
Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được đ ngh góp ý, quan tổ
chc, cá nhân trách nhim tr li bng n bn gi v y ban nhân dân cp tnh,
qua S Nông nghip và Phát triển nông thôn để tng hp.
- Bước 3: Tng hp ý kiến góp ý, thẩm đnh h sơ d án thành lp khu rng
phòng h: Trong thi hn 30 ngày làm vic, Chi cc Kim lâm tng hp ý kiến góp
ý các S, ngành, địa phương, đơn v liên quan; đng thi tham u S Nông nghip
và Phát trin nông thôn báo o kết qu thẩm định; lp T trình thành lp khu rng
phòng hd tho Quyết định thành lp khu rng phòng h trình UBND tnh.
- Bước 4: Ch tch U ban nhân n tnh xem xét quyết định thành lp khu
rng phòng h: Trong thi hn 30 ngày làm vic k t ngày nhn được đầy đủ h
ca S Nông nghip Phát trin nông thôn, Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem
xét quyết đnh thành lp khu rng phòng h.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý văn bn.
2.3. Thành phn, s lượng h : 01 b, gm:
- T trình ca quan qun lý khu rng phòng h (bn chính)
- D án thành lp khu rng phòng h (bn chính)
- Bn đồ hin trng khu rng phòng h (bn chính) t l 1/5.000 hoc 1/10.000
hoc 1/25.000 theo h quy chiếu VN2000 y theo quy din tích ca khu rng
phòng h.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
- Tng hp ý kiến quan, t chc, cá nn liên quan.
- Kết qu thm định.
2.4. Thi hn gii quyết: 80 ngày làm vic.
2.5. Đối tượng thc hin TTHC: S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
2.6. quan gii quyết TTHC: UBND tnh, S Nông nghip và Phát trin
ng thôn.
2.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết định Thành lp khu rng phòng h ca
Ch tch UBND tnh.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
2.9. Tên mu đơn, t khai (nếu đ ngh đính kèm ngay sau th tc): Kng.
2.10. Yêu cu, điều kin thc hin TTHC
- d án thành lp khu rng phòng h phù hp vi quy hoch lâm nghip
cp quc gia.
- Đáp ng các tiêu chí đối vi tng loi rng phòng h theo quy định ti Điều
7 ca Ngh định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip.
2.11. Căn c pháp lý ca TTHC
- Lut Lâm nghip ngày 15/11/2017.
- Khon 5 Điều 17 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip.
- Quyết định s 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 ca B trưởng B Nông
nghip và Phát trin nông thôn v vic công b th tc nh chính ni b gia các
quan hành chính n nước thuc phm vi chc năng qun lý ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn.
3. Tên th tc: Quyết định đóng hoc m ca rng t nhiên thuc thm
quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
3.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Chi cc Kim lâm tham mưu S ng nghip và Phát trin nông
thôn trình Ch tch y ban nhânn tnh h đóng hoc m ca rng t nhiên.
- c 2: Ch tch y ban nhân n tnh trình Hi đồng nhânn tnh thông
qua đ án đóng hoặc m ca rng t nhiên.
- Bước 3: Hi đng nhân dân tnh thông qua đề án đóng hoc m ca rng.
- Bước 4: Quyết định đóng hoc m ca rng t nhiên: 10 ngày (sau khi được
HĐND tỉnh thông qua đề án đóng hoặc m ca rng).
3.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý văn bn.
3.3. Thành phn, s lượng h : 01 b, gm:
- Văn bn đề ngh ca S Nông nghip Phát trin nông thôn.
- Đề án đóng hoc m ca rng t nhiên.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
3.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic, k t ngày được Hội đồng nhân
n tỉnh thông qua đề án.
3.5. Đối tượng thc hin TTHC: S Nông nghip Phát trin nông thôn.
3.6. quan gii quyết TTHC: Ch tch UBND tnh, HĐND tnh.
3.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết định đóng hoc m ca rng t nhiên
ca Ch tch UBND tnh.
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không
3.9. Tên mu đơn, t khai (nếu đề ngh đính m ngay sau th tc): Kng.
3.10. Yêu cu, điều kin thc hin TTHC: Không.
3.11. Căn c pháp lý ca TTHC:
- Lut Lâm nghip ngày 15/11/2017.
- Khon 5 Điều 17 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip.
- Quyết định s 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 ca B trưởng B Nông
nghip và Phát trin nông thôn v vic công b th tc nh chính ni b gia các
quan hành chính n nước thuc phm vi chc năng qun lý ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn.
4. n th tc: Phê duyt kế hoch giao rng, cho thuê rng
4.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Quý III hàng năm, Ủy ban nhân dân cp huyn gi h sơ kế hoch
giao rng, cho thuê rừng đến Sng nghip và Phát trin nông thôn.
- Bước 2: S Nông nghip Phát trin nông thôn t chc thẩm định, trình
UBND tnh phê duyt:
Trong thi gian 15 ngày k t ngày nhận đ h hp l, Chi cc Kim lâm
tham mưu S Nông nghip Phát trin nông thôn t chc thm định h kế hoch
giao rng, cho thuê rng cp huyn trình y ban nhân dân cp tnh pduyt.
Trong trường hp h kế hoch giao rng, cho thuê rừng chưa hợp l, S Nông
nghip và Phát trin nông thôn trách nhim thông báo cho U ban nhân dân cp
huyn hoàn thin.
- Bước 3: Trong thi gian 05 ngày k t ngày nhận đưc h do S Nông
nghip và Phát trin nông thôn trình, y ban nhân dân cp tnh xem t, quyết định
phê duyt kế hoch giao rng, cho thuê rng.
y ban nhân n cp tnh trách nhim phê duyt kế hoch giao rng, cho
thuê rng, hằng năm của cp huyện xong trưc ngày 31 tháng 12.
4.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun n bn.
4.3. Thành phn, s lượng h : 01 b gm:
- T trình.
- Kế hoch giao rng, cho thuê rng.
- Bn đồ kế hoch giao rng, cho thuê rng.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
4.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày làm vic.
4.5. Đối tượng thc hin TTHC: y ban nhân n cp huyn.
4.6. quan có thm quyn gii quyết quyết định TTHC: UBND tnh, S
Nông nghip và Phát trin nông thôn.
4.7. Kết qu thc hin TTHC: Phê duyt kế hoch giao rng, cho th rng.
4.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
4.9. n mẫu đơn, t khai:
- T trình UBND cp huyn theo mu 05 ph lc II, kèm theo Ngh định
91/2024/-CP.
- T trình ca S Nông nghip và PTNT theo mu 06 ph lc II, kèm theo
Ngh định 91/2024/NĐ-CP.
- Quyết đnh phê duyt kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích
s dng rng sang mục đích khác theo mẫu 07 ph lc II, kèm theo Ngh định
91/2024/-CP.
4.10. Yêu cu, điu kin thc hin TTHC: Không quy định.
4.11. Căn c pháp lý ca TTHC: Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph sửa đổi b sung mt s điều Ngh định s 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Lâm nghip.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
II. LĨNH VC THU SN (09 TTHC)
1. n th tc: Công b dch bệnh đng vt trên cn xy ra t 02 huyn
tr lên trong phm vi ca tnh
1.1. Tnh t thc hin
- Bước 1: Chi cc Trng trọt Chăn nuôi tham mưu trình S Nông nghip
Phát trin nông thôn bannh n bn đề ngh Ch tch UBND tnh công b dch
bệnh đng vt.
- Bước 2: S Nông nghip và Phát trin nông thôn soát xét, bannh văn bn
đề ngh Ch tch UBND tnh công b dch bnh động vt.
- Bước 3: Ch tch UBND tnh xem xét, ban hành Quyết định công b dch
khi có đ điều kiện theo quy định ti khoản 2 Điều 26 Lut Thú y.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý n bn.
1.3. Thành phn, s ng h : Văn bản đ ngh công b dch bệnh động
vt trên cn.
1.4. Thi hn gii quyết: 24 gi, k t khi nhận được đề ngh công b dch
bệnh đng vt.
1.5. Đối tượng thc hin TTHC: Chi cc Trng trt và Chăn nuôi - S Nông
nghip và Phát trin nông thôn.
1.6. quan gii quyết TTHC: UBND tnh.
1.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết định công b dch bnh động vt trên cn
1.8. P , l phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mu đơn, t khai (nếu đề ngh đính kèm ngay sau th tc): Kng.
1.10. Yêu cu, điều kin thc hin TTHC
-
dch bnh động vt thuc Danh mc bnh động vt phi công b dch
xy ra chiều ng lây lan nhanh trên din rng hoc phát hin tác nhân
gây bnh truyn nhim mi; dch bnh xy ra t 02 huyn tr lên trong phm vi tnh.
- kết lun chn đoán xác đnh là bnh thuc Danh mc bnh đng vt phi
công b dch hoc tác nhân gây bnh truyn nhim mi của quan có thm quyn
chẩn đoán, xét nghim bệnh đng vt.
1.11. Căn c pháp lý ca TTHC:
- Lut Thú y ngày 19/6/2015
- Quyết định s 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 ca B trưởng B Nông
nghip và Phát trin nông thôn v vic công b th tc hành chính ni b gia c
quannh chính n nước thuc phm vi chc năng qun lý ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
2. n th tc: Công b hết dch bnh động vt trên cn xy ra t 02
huyn trn trong phm vi tnh
2.1. Tnh t thc hin
- Bước 1: Chi cc Trng trt Chăn nuôi tham mưu trình S Nông nghip
Phát triển nông thôn ban hành văn bản đề ngh Ch tch U ban nhân dân tnh
công b hết dch bệnh động vt.
- Bước 2: S Nông nghip và Phát trin nông thôn soát xét, ban hành văn bn
đề ngh Ch tch U ban nhân dân tnh công b hết dch bệnh động vt.
- Bước 3: Ch tch U ban nhân dân tnh xem xét, ban hành Quyết định công
b hết dịch khi có đủ điều kiện quy đnh ti khoản 1 Điu 31 Lut Thú y.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý n bn.
2.3. Thành phn, s lượng h : 01 b, gm:
- Văn bản đề ngh công b hết dch bệnh đng vt ca S Nông nghip
Phát trin nông thôn.
- Văn bn thm đnh, chp thun công b hết dch ca Cc T y.
2.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: Chi cc Trng trt và Chăn
nuôi S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
2.6. quan gii quyết TTHC: U ban nhân dân tnh.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định Công b hết dch
bệnh đng vt trên cn.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
2.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
2.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh. Vic công b hết
dch bệnh động vt bao gồm các điu kiện sau đây:
- Trong thi gian 21 ngày k t ngày con vt mc bnh cui cùng b chết, b
tiêu hy, giết m bt buc hoc lành bnh không con vt nào b mc bnh
hoc chết vì dch bệnh động vt đã công bố.
- Đã phòng bệnh bng vc-xin cho động vt mn cm vi bnh dịch được
công b đạt t l trên 90% s động vt trong din tiêm trong vùng dch trên
80% s đng vt trong din tiêm trong vùng b dch uy hiếp hoặc đã áp dụng bin
pháp phòng bnh bt buc khác cho động vt mn cm vi bnh trong vùng có dch,
ng b dch uy hiếp theo hướng dn của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y.
- Thc hin tng v sinh, kh trùng tiêu độc trong khong thi gian quy định
ti khon 1 Điều 11 Thông s 07/2016/TT-BNNPTNT đối vi vùng dch, ng
b dch uy hiếp theo hưng dn ti mc 5 ca Ph lc 08 ban hành kèm theo Thông
tư số 07/2016/TT-BNNPTNT, bảo đảm đạt yêu cu v sinh thú y.
- văn bản đề ngh công b hết dch bệnh động vt của quan quản lý
chuyên ngành thú y địa phương n bn chp thun công b hết dch gi kèm
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
theo biên bn thm định điều kin công b hết dch ca quan qun chuyên
ngành thú y cp trên.
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca Quc hi v T y.
- Thông s 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 ca B Nông nghip
và Phát triển nông thôn quy đnh v phòng, chng dch bệnh động vt trên cn.
3. n th tc: Công b vùng dch bnh động vt trên cn b uy hiếp
3.1. Tnh t thc hin
- Bước 1: Chi cc Trng trọt Chăn nuôi tham mưu trình S Nông nghip
Phát triển nông thôn ban nh văn bản đề ngh Ch tch U ban nhân dân tnh
công b vùng dch bệnh đng vt trên cn b uy hiếp.
- Bước 2: S Nông nghip và Phát triển nông thôn soát xét, đ ngh Ch tch
U ban nhân dân tnh công b vùng dch bệnh động vt trên cn b uy hiếp.
- Bước 3: Ch tch UBND tnh báo o B trưởng B Nông nghip Phát
triển nông thôn; đồng thi, công b vùng dch bệnh đng vt trên cn b uy hiếp.
3.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý n bn.
3.3. Thành phn h : Văn bn đề ngh công b vùng dch bnh động vt tn
cn b uy hiếp.
3.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: Chi cc Trng trt và Chăn
nuôi S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
3.6. quan gii quyết TTHC: U ban nhân dân tnh.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết địnhng b vùng dch
bệnh đng vt trên cn b uy hiếp.
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
3.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
3.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh. Công b vùng dch
bệnh đng vt trên cn b uy hiếp khi có đ các điều kiện sau đây:
- Trường hp vùng biên giới nước láng ging dch bệnh động vt thuc
Danh mc bnh động vt phi công b dch xy ra và có chiu hướng lây lan nhanh
trên din rng hoc phát hin tác nhân gây bnh truyn nhim mi.
- kết lun chn đoán xác đnh là bnh thuc Danh mc bnh đng vt phi
công b dch hoc c nhân gây bnh truyn nhim mi của quan có thm quyn
chẩn đoán, xét nghim bệnh đng vt.
- văn bn đề ngh công b ng dch bnh động vt trên cn b uy hiếp ca
Chi cc Trng trt và Chăn nuôi – S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
3.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut T y ngày 19/6/2015.
- Quyết định s 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 ca B trưởng B Nông
nghip và Phát trin nông thôn v vic công b th tc hành chính ni b gia c
quannh chính nhà nước thuc phm vi chc ng qun lý ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn.
4. n th tc: Công b dch bnh động vt thu sn
4.1. Tnh t thc hin
- Bước 1: Chi cc Trng trt Chăn nuôi tham mưu trình S Nông nghip
Phát triển nông thôn ban hành văn bản đề ngh Ch tch U ban nhân dân tnh
công b dch bệnh đng vt thu sn.
- Bước 2: S Nông nghip và Phát triển nông thôn soát t, đ ngh Ch tch
U ban nhân dân tnh công b dch bệnh động vt thu sn.
- Bước 3: Ch tch U ban nhân dân tnh xem xét, ban hành Quyết định công
b dịch khi có đủ điều kin quy đnh ti khoản 2 Điu 34, Lut Thú y:
+ Có dch bệnh đng vt thuc Danh mc bệnh động vt phi công b dch
xy ra chiều hướng lây lan nhanh tn din rng hoc phát hin tác nhân gây
bnh truyn nhim mi.
+ Có kết lun chẩn đoán xác đnh là bnh thuc Danh mc bệnh đng vy phi
công b dch hoc tác nhân gây bnh truyn nhim mi của cơ quan có thẩm quyn
chẩn đoán, xét nghim bệnh đng vt.
+ Có n bản đ ngh công b dch ca cơ quan quản lý chuyên ngành ty
cp tnh.
4.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý n bn.
4.3. Thành phn h : n bn đề ngh ng b dch bnh đng vt thu sn.
4.4. Thi hn gii quyết: 24 gi, k t khi nhn được đ ngh công b dch
bệnh đng vt.
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: Chi cc Trng trt và Chăn
nuôi - S Nông nghip và Pt trin nông thôn.
4.6. quan gii quyết TTHC: U ban nhân dân tnh.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định Công b hết dch
bệnh đng vt thu sn.
4.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
4.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
4.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh. Công b dch bnh
động vt thy sản khi có đ các điều kiện sau đây:
- dch bệnh động vt thuc Danh mc bnh động vt phi công b dch
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
xy ra và có chiu hướng lây lan nhanh trên din rng hoc phát hin tác nhân gây
bnh truyn nhim mi.
- kết lun chn đoán xác đnh là bnh thuc Danh mc bnh đng vt phi
công b dch hoc tác nhân gây bnh truyn nhim mi của quan có thm quyn
chn đoán, xét nghiệm bệnh đng vt;
- Có văn bản đề ngh công b dch ca Chi cc Trng trọt và Chăn nuôi S
Nông nghip và Phát trin nông thôn.
4.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Thú y ngày 19/6/2015.
- Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ny 10/5/2016 ca B Nông nghip
và Phát triển nông thôn quy đnh v phòng, chng dch bệnh động vt thu sn.
- Quyết định s 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 ca B trưởng B Nông
nghip và Phát trin nông thôn v vic công b th tc nh chính ni b gia các
quan hành chính n nước thuc phm vi chc năng qun lý ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn.
5. n th tc: Công b hết dch bnh động vt thu sn
5.1. Tnh t thc hin
- Bước 1: Sau ít nhất 15 (mười lăm) ngày k t ngày x xong dch cui
cùng mà không phát sinh dch mi đã thc hin các bin pháp quy định ti điểm
b, c Khoản 1 Điu 36 ca Lut Thú y, Chi cc Trng trọt và Chăn nuôi báo cáo
bằng văn bản và đ ngh Cc Thú y thẩm định Điều kin công b hết dch.
- Bước 2: Cc T y trc tiếp hoc y quyn cho quan T y vùng t chc
thm định Điều kin công b hết dch trong thi gian không quá 48 gi đối vi các
xã thuộc vùng đồng bng hoc 72 gi đối vi các xã thuc vùng sâu, vùng xa k t
khi nhận được văn bản đề ngh ca Chi cc Thú y.
- Bước 3: n c kết qu thm định ca Cc thú y; Chi cc Trng trt Chăn
nuôi tham mưu cho S ng nghip Phát triển nông thôn ban hành n bản đ
ngh Ch tch U ban nhân dân tnh Quyết định công b hết dch bnh động vt thu
sản theo quy đnh ti khon 1 Điều 36, Lut Thú y:
+ Không phát sinh dch bệnh động vt mi k t khi dch bệnh động vt
cuối cùng được x theo quy định đối vi tng bnh.
+ Đã áp dng các bin pháp phòng bnh bt buộc cho động vt mn cm vi
bnh dịch động vt trong vùng có dch.
+ Có văn bản đề nghng b hết dch bệnh đng vt ca Chi cc Trng trt
và Chăn nuôi và đưc Cc Thú y thẩm đnh, công nhn.
5.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý n bn.
5.3. Thành phn h : 01 b, gm:
- H Chi cc Trng trt Chăn nuôi gi Cc T y thm định: Văn bn
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
đề ngh thm định Điều kin công b hết dch.
- H Chi cc Trng trt và Chăn nuôi đề ngh Ch tch UBND cp tnh
công b hết dch:
+ Văn bn tr li ca Cc Thú y.
+ Tng hp báo cáo thm định điều kin công b hết dch.
5.4. Thi hn gii quyết
Thm định Điu kin công b hết dch trong vòng 48 gi đối vi các xã thuc
ng đồng bng hoc 72 gi đối vi các xã thuc vùng sâu, vùng xa k t khi nhn
được văn bản đề ngh ca Chi cc Trng trt Chăn nuôi.
5.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: Chi cc Trng trt và Chăn
nuôi S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
5.6. quan gii quyết TTHC: U ban nhân dân tnh.
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh công b hết dch bnh
động vt thu sn.
5.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
5.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
5.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Không phát sinh dch bnh đng vt mi k t khi dch bnh động vt
cuối cùng được x theo quy định đối vi tng bnh.
- Đã áp dng các bin pháp phòng bnh bt buc cho động vt mn cm vi
bnh dch bệnh đng vt trong vùng có dch.
- Đã thc hin các bin pháp v sinh, kh trùng, tiêu độc bo đảm yêu cu v
sinh thú y đi vi vùng có dch.
- n bn đề ngh công b hết dch bnh động vt ca Chi cc Trng trt
và Chăn nuôi được Cc Thú y hoc Chi cc Thú y vùng 3 thẩm định, công nhn.
5.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut T y ngày 19/6/2015.
- Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ny 10/5/2016 ca B ng nghip
và Phát trin nông thôn quy định v phòng, chng dch bệnh động vt thu sn.
- Quyết định s 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 ca B trưởng B Nông
nghip và Phát trin nông thôn v vic công b th tc hành chính ni b gia các
quannh chính nhà nước thuc phm vi chc năng qun lý ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn.
6. Tên th tc: Quyết định vic h tr kinh phí, vt và ngun lc
phòng, chng dch bệnh động vt trên cạn vượt quá kh năng của địa phương
6.1. Tnh t thc hin:
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
- c 1: U ban nhân dân cp huyện đ xut U ban nhân dân cp tnh vic
h tr kinh phí, vt tư và ngun lc phòng, chng dch bệnh động vt trên cn.
- Bước 2: U ban nhân dân cp tnh quyết định vic h tr kinh p, vt
ngun lc phòng, chng dch bệnh động vt trên cạn vượt qkh ng của địa
phương.
6.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý n bn.
6.3. Thành phn, s lượng h : Văn bn đề ngh h tr kinh phí.
6.4. Thi hn gii quyết: Chưa quy định.
6.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: U ban nhân dân cp huyn.
6.6. quan gii quyết th tc hành chính: U ban nhân n cp tnh.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định h tr kinh phí, vt
tư và nguồn lc phòng, chng dch bệnh đng vt trên cn.
6.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
6.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
6.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh cnh: Không quy định.
6.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính: Lut s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 ca Quc hi v T y.
7. n th tc: Công b dch bnh đng vt trên cn xy ra trong phm
vi huyn
7.1. Tnh t thc hin:
- Bước 1: quan qun lý chuyên ngành t y cp huyn đề ngh Ch tch
U ban nhân dân cp huyn công b dch bệnh động vt.
- Bước 2: Ch tch U ban nhânn cp huyn công b dch khiđủ điều
kiện quy định ti khoản 2 Điều 26 Lut Thú y.
7.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý n bn.
7.3. Thành phn, s lượng h sơ: 01 b, gm:
- Văn bn đề ngh công b hết dch bnh động vt ca Phòng Nông nghip và
Phát trin nông thôn huyn/thành ph.
-
n bn chp thun công b hết dch ca quan chuyên ngành thú y cp tnh.
- Biên bn thm định điều kin công b hết dch ca Chi cc Trng trt và
Chăn nuôi - S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
7.4. Thi hn gii quyết: Chưa quy định.
7.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Phòng Nông nghip và Phát
trin nông thôn huyn/thành ph.
7.6. quan gii quyết th tc hành chính: U ban nhân n cp huyn.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Công b dch bnh đng vt tn cn.
7.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
7.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
7.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: ng b dch bnh
động vt trên cạn khi có đủ các điu kiện sau đây:
- dch bệnh đng vt thuc Danh mc bệnh đng vt phi công b dch
xy ra chiều hướng lây lan nhanh trên din rng hoc phát hin tác nhân
gây bnh truyn nhim mi;
- kết lun chn đoán xác đnh là bnh thuc Danh mc bnh đng vt phi
công b dch hoc tác nhân gây bnh truyn nhim mi của quan có thm quyn
chẩn đoán, xét nghim bệnh đng vt.
7.11. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Lut s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 ca Quc hi v T y.
8. Tên th tc: Công b hết dch bệnh đng vt trên cn xy ra trong
phm vi huyn
8.1. Tnh t thc hin
- Bước 1: Phòng Nông nghip và Phát trin nông thôn huyn/thành ph đề
ngh Ch tch U ban nhân dân cp huyn công b hết dch bệnh động vt.
- Bước 2: U ban nhânn cp huyn công b hết dch khiđủ điều kin
quy đnh ti khoản 1 Điều 31 Lut Thú y.
8.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý n bn.
8.3. Thành phn, s lượng h : 01 b, gm:
- Văn bn đề ngh công b hết dch bnh động vt ca Phòng Nông nghip và
Phát trin nông thôn huyn/thành ph.
- Văn bn chp thun công b hết dch ca Phòng Nông nghip và Phát trin
ng thôn huyn/thành ph.
- Biên bn thm đnh điều kin công b hết dch ca Phòngng nghip và
Phát trin nông thôn huyn/thành ph.
8.4. Thi hn gii quyết: Chưa quy định.
8.5 Đi tượng thc hin th tc hành chính: Phòng Nông nghip và Phát
trin nông thôn huyn/thành ph.
8.6. quan gii quyết th tc hành chính: U ban nhân n cp huyn.
8.7.
Kết
qu
thc
hin
th
tc
hành
chính
:
Công
b
hết
dch
bnh
động
vt
trên
cn.
8.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
8.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
8.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính. Vic công b hết
dch bệnh động vt bao gồm các điu kiện sau đây:
- Trong thi gian 21 ngày k t ngày con vt mc bnh cui cùng b chết, b
tiêu hy, giết m bt buc hoc lành bnh không con vt nào b mc bnh
hoc chết vì dch bệnh động vt đã công bố.
- Đã phòng bệnh bng vc-xin cho động vt mn cm vi bnh dịch được
công b đạt t l trên 90% s động vt trong din tiêm trong vùng dch và trên
80% s đng vt trong din tiêm trong vùng b dch uy hiếp hoặc đã áp dụng bin
pháp phòng bnh bt buc khác cho động vt mn cm vi bnh trong vùng có dch,
ng b dch uy hiếp theo hướng dn của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y.
- Thc hin tng v sinh, kh trùng tiêu độc trong khong thi gian quy định
ti khon 1 Điều 11 Thông s 07/2016/TT-BNNPTNT đối vi vùng dch, ng
b dch uy hiếp theo hưng dn ti mc 5 ca Ph lc 08 ban hành kèm theo Thông
tư số 07/2016/TT-BNNPTNT, bảo đảm đạt yêu cu v sinh thú y.
- văn bản đề ngh công b hết dch bệnh động vt của quan quản lý
chuyên ngành thú y địa phương văn bản chp thun công b hết dch gi kèm
theo biên bn thẩm định điều kin ng b hết dch của quan quản chuyên
ngành thú y cp trên.
8.11. Căn c phápca th tc hành chính:
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca Quc hi v T y.
-
Thông s 07/2016/BNNPTNT ngày 31/5/2016 ca B trưởng B Nông nghip
Phát trin nông thôn quy định v phòng, chng dch bnh động vt trên cn.
9. Tên th tc: Quyết định vic h tr kinh phí, vt và ngun lc
phòng, chng dch bệnh động vt trên cạn vượt quá kh năng của địa phương
9.1. Tnh t thc hin:
- Bước 1: U ban nhân n cp xã trình U ban nhânn cp huyn vic h
tr kinh phí, vật ngun lc phòng, chng dch bệnh động vt trên cn.
- Bước 2: UBND cp huyn quyết định vic h tr kinh phí, vt và ngun
lc phòng, chng dch bệnh động vt trên cạn vượt quá kh năng của địa phương.
9.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý n bn.
9.3. Thành phn, s lượng h : Văn bn đề ngh h tr.
9.4. Thi hn gii quyết: Chưa quy định.
9.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: U ban nhân dân cp .
9.6. quan gii quyết th tc hành chính: U ban nhân n cp huyn.
9.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định h tr kinh phí, vt
tư và nguồn lc phòng, chng dch bệnh đng vt trên cn.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
9.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
9.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
9.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không quy định.
9.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính: Lut s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 ca Quc hi v T y.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
III. LĨNH VC THU SN (01 TTHC)
1. n th tc: Phê duyệt, điều chnh kế hoch quan trc, cnh báo môi
trưng nuôi trng thu sn của địa phương.
1.1. Tnh t thc hin
- Bước 1: Chi cc Trng trọt Chăn nuôi tham mưu y dng d tho Kế
hoch phòng, chng dch bnh gia súc, gia cm thu sản trên địa bàn tnh Cao
Bng trình S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
- Bước 2: S Nông nghip và Phát trin nông thôn trình y ban nhânn
cp tnh phê duyệt, điều chnh và b trí kinh phí trin khai thc hin.
- Bước 3: Chi cc Trng trt Chăn nuôi y dng Kế hoch quan trc, cnh
o môi trường vùng nuôi trng thu sn trên địa bàn tnh.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý n bn.
1.3. Thành phn, s lượng h : Kế hoch quan trc, cnh báo môi trường
nuôi trng thy sản trên địa bàn tnh.
1.4. Thi hn gii quyết: Chưa quy định.
1.5. Đối tượng thc hin TTHC: Chi cc Trng trt Chăn nuôi S Nông
nghip và Phát trin nông thôn
1.6. quan gii quyết th tc hành chính: U ban nhân n cp tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh phê duyt Kế hoch
phòng, chng dch bnh gia súc, gia cm và thu sn trên địa bàn tnh Cao Bng; Kế
hoch quan trc, cảnh báo môi trường vùng nuôi trng thu sản trên đa bàn tnh.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
1.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh: Không quy định.
1.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca Quc hi v T y.
- n c Lut Thy sn s 18/2017/QH14.
- Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 ca B Nông nghip
và Phát triển nông thôn quy đnh v phòng, chng dch bnh động vt thu sn.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
IV. LĨNH VC NÔNG THÔN MI (02 TTHC)
1. n th tc: Công nhận đạt chun nông thôn mới, đt chun
nông thôn mới nâng cao, xã đạt chun nông thôn mi kiu mu
1.1. Trình t thc hin
- Bước 1: T chc đánh giá, ly ý kiến
+ y ban nhân dân t chc xây dng báo cáo kết qu thc hin xây dng
ng thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu ca xã; gi o
cáo để ly ý kiến tham gia ca Mt trn T quc và các t chc chính tr - xã hi ca
xã; o cáo được thôngo, công b công khai ti tr s UBND xã, nhà n hóa các
thôn, bn, p và trên h thng truyn thanh ca ít nht 05 ln trong thi hn 15
ngày đ thông báo rng rãi và tiếp nhn ý kiến góp ý ca Nhân dân.
+ y ban nhânn xã b sung hoàn thin báoo kết qu thc hin xây dng
ng thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu ca khi nhn
được ý kiến tham gia bằng văn bn ca Mt trn T quc các t chc chính tr -
xã hi ca.
- Bước 2: Hoàn thin h
UBND xã t chc hp (gm các thành viên Ban qun xã, các Ban phát trin
thôn) tho lun, b phiếu đề ngh t, công nhận xã đt chun nông thôn mi, nông
thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu; hoàn thin h khi kết qu ý kiến
nht trí ca các đại biu d hp phi đạt t 90% tr lên, trình UBND cp huyn.
- Bước 3: Gi h đề nght, công nhn
UBND cp gi h đ ngh t, công nhận đt chun y ban nhân dân,
y ban nhân dân ng cao, y ban nhân dân kiu mẫu qua bưu đin hoc gi trc
tiếp v UBND cp huyn.
- Bước 4: T chc thm tra, ly ý kiến
+ Tng hợp chưa đ điều kin, h chưa hp l để đề ngh xét, công
nhn đt chun nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu,
trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ, UBND cp huyn tr li
bằng văn bn cho UBND xã và nêu lý do.
+ UBND cp huyn t chc thm tra h , đánh giá thc tế kết qu thc hin
xây dng nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mẫu đối vi
từng đủ điều kiện đ đề ngh xét, công nhn; xây dng báo cáo kết qu thm tra
h và mức độ đt chun nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi
kiu mẫu đi vi tng xã; gửi báo cáo đ ly ý kiến tham gia ca Mt trn T quc
và các t chc chính tr - xã hi cp huyn; thông báo rng rãi d tho báo cáo trên
các phương tiện thông tin đại chúng ca huyn; b sung hoàn thiện báo cáo đi vi
tng xã khi nhn được ý kiến tham gia bng văn bn ca Mt trn T quc và các t
chc chính tr - xã hi cp huyn.
+ Mt trn T quc cp huyn ch trì, phi hp vi Mt trn T quc
các t chc chính tr - hi ca xã tiến hành ly ý kiến s hài lòng của ngưi dân
trên địa bàn xã đi vi vic đề ngh công nhn đt chun nông thôn mi, nông
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu.
- c 5: Hoàn thin h
UBND cp huyn t chc hp (gm các thành viên Ban Ch đạo các chương
trình MTQG cp huyn - viết tt là Ban Ch đạo cp huyn) tho lun, b phiếu đ
ngh xét, công nhn xã đạt chun nông thôn mi, nông thôn mi ng cao, nông thôn
mi kiu mẫu đi vi tng xã; hoàn thin h khi kết qu ý kiến nht trí ca các
đại biu d hp phải đt t 90% trn, trình UBND cp tnh.
- c 6: T chc thm định, công nhn
+ Tng hợp chưa đ điều kin, h chưa hp l để đề ngh xét, công
nhn đt chun nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu,
trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ, UBND cấp tnh tr li
bằng văn bn cho UBND cp huyn và nêu rõ lý do.
+ S Nông nghip và Phát trin nông thôn cp tnh xây dng o o o
cáo UBND cp tnh v kết qu thm định h mc độ đạt chun nông thôn mi,
ng thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mẫu đối vi từng xã đủ điều kiện đ
đề
ngh xét, công nhn (trên s báo cáo bng văn bn ca các s, ngành cp tnh đánh
giá,
xác nhn mc độ đạt chun đối vi các ni dung, tiêu cđược giao ph trách).
+ Ch tch UBND cp tnh thành lp Hội đng thẩm định xét, đ ngh công
nhn đạt chun nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu
(gi chung Hội đng thẩm định cp tnh), gồm đi diện lãnh đo các s, ngành cp
tnh có liên quan. Ch tch Hi đồng thm định cp tnh là mt lãnh đạo UBND cp
tnh ph trách Chương trình MTQG xây dng nông thôn mới trên địa bàn.
+ Hội đng thẩm đnh cp tnh t chc hp, tho lun, b phiếu xét, đ ngh
công nhn xã đt chun nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, ng thôn mi kiu
mẫu đối vi tng (cuc hp ch được tiến nh khi t 70% tr lên s thành
vn Hi đng thm định cp tnh d hp). S Nông nghip và Phát trin nông tn cp
tnh hoàn thin h khi kết qu ý kiến nht trí ca các thành viên Hi đồng thm định
cp tnh d hp phải đt t 90% trn, trình Ch tch UBND cp tnh.
+ Ch tch UBND cp tnh xem xét, quyết định công nhn xã đạt chun nông
thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mẫu trên đa bàn.
- Bước 7: Công b
+ Quyết định công nhn đạt chun nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao,
ng thôn mi kiu mẫu đưc công khai trên báo, đài phát thanh, truyn hình
trang thông tin đin t ca cp tnh.
+ Ch tch UBND cp huyn công bđạt chun nông thôn mi, nông thôn
mi nâng cao, ng thôn mi kiu mu; thi hn t chc công b không quá 45 ngày
k t ngày quyết định công nhn (tr trường hợp địa phương thực hin phong ta,
giãn cách hi do phòng chng dch bnh, hoặc địa phương thực hin khc phc
thit hi do thiên tai).
1.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua bưu điện
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
1.3. Thành phn, s lượng h bao gm: 01 b
(i) H gi UBND cp huyn:
- T trình của UBND đề ngh thm tra, xét, công nhận xã đt chun nông
thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu (bn chính, theo Mu
s 01 ti Ph lc I kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg).
- Biên bn cuc hp ca UBND xã đề ngh xét, công nhn xã đạt chun nông
thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu (bn chính, theo Mu
s 16 ti Ph lc I kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg).
- o cáo ca UBND xã v kết qu thc hin xây dng nông thôn mi, nông
thôn mi ng cao, nông thôn mi kiu mu ca (bn chính, theo Mu s 06, Mu
s 07, Mu s 08 kèm theo biu chi tiết kết qu thc hin các tiêu chí xã nông thôn
mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu ti Ph lc I kèm theo Quyết
định s 18/2022/QĐ-TTg).
- o cáo ca UBND v tng hp ý kiến tham gia ca Mt trn T quc và
các t chc chính tr - hi của xã đối vi kết qu thc hin xây dng nông thôn
mi, nông thôn mi nâng cao, ng thôn mi kiu mu ca xã (bn chính, theo Mu
s 13 ti Ph lc I kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg).
- o cáo ca UBND xã vnh hình n đọng xây dng bn thuc Chương
trình MTQG xây dng nông thôn mới trên đa bàn xã (bn chính).
- Hình nh minh ha v kết qu thc hin y dng nông thôn mi, nông thôn
mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu ca.
(ii) H gi UBND cp tnh:
- T trình ca UBND cp huyện đ ngh thẩm đnh, xét, công nhận đạt
chun nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mẫu đi vi tng
(bn chính, theo Mu s 02 ti Ph lc I m theo Quyết đnh s 18/2022/-
TTg).
- Biên bn cuc hp ca UBND cp huyn đề ngh t, công nhn đạt chun
ng thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mẫu đi vi tng
(bn chính, theo Mu s 17 ti Ph lc I m theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg).
- Báo cáo ca UBND cp huyn v kết qu thm tra h mc độ đạt chun
ng thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mẫu đi vi tng
(bn chính, theo Mu s 21, Mu s 22, Mu s 23 kèm theo biu chi tiết thm tra
mức độ đạt chun tng tiêu chí nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông
thôn mi kiu mu ti Ph lc I kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg).
- o cáo ca UBND cp huyn v tng hp ý kiến tham gia ca Mt trn T
quc các t chc chính tr - hi cp huyện đi vi kết qu thm tra h
mc độ đạt chun nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu
đối vi tng (bn chính, theo Mu s 27 ti Ph lc I m theo Quyết đnh s
18/2022/-TTg).
- Báo cáo ca Mt trn T quc cp huyn v kết qu ly ý kiến s i lòng
ca người dân trên địa bàn đối vi vic đ ngh công nhn đạt chun ng thôn
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu đối vi tng (bn chính).
- Kèm theo h ca UBND xã đã gi UBND cp huyn.
1.4. Thi hn gii quyết
- T chc ly ý kiến rng i trên các phương tin thông tin đại chúng: 15 ngày.
- UBND cp huyn tr li tính hp l ca h sơ: 10 ngày làm vic k t ngày
nhận đ h sơ.
- UBND cp tnh tr li tr li UBND cp huyn v h hp l để cét, công
nhn: 10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
- ng b quyết định: 45 ngày k t ngày quyết định công nhn.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: UBND cp xã.
1.6. quan gii quyết th tc hành chính: UBND cp tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định công nhn xã đạt chun
ng thôn mới, đt chun nông thôn mới nâng cao, đt chun nông thôn mi
kiu mu theo mu s 34.1 ti Ph lc Im theo Quyết định 18/2022/QĐ-TTg.
1.8. Phí, l phí (nếu ): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- T trình của UBND xã đề ngh thm tra, xét, công nhận xã đt chun nông
thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu.
- Biên bn cuc hp ca UBND xã đề ngh xét, công nhn xã đạt chun nông
thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu.
- o cáo ca UBND xã v kết qu thc hin xây dng nông thôn mi, nông
thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu ca
- o cáo ca UBND v tng hp ý kiến tham gia ca Mt trn T quc và
các t chc chính tr - hi của xã đối vi kết qu thc hin xây dng nông thôn
mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu ca xã.
- T trình ca UBND cp huyện đ ngh thẩm đnh, xét, công nhận đạt
chun nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mẫu đi vi tng
xã.
- Biên bn cuc hp ca UBND cp huyn đề ngh xét, công nhn đạt chun
ng thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mẫu đối vi tng .
- Báo cáo ca UBND cp huyn v kết qu thm tra h sơ mc độ đạt chun
ng thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mẫu đối vi tng .
- o cáo ca UBND cp huyn v tng hp ý kiến tham gia ca Mt trn T
quc các t chc chính tr - hi cp huyện đi vi kết qu thm tra h
mc độ đạt chun nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu
đối vi tng xã.
1.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Xã được công nhn đạt chun nông thôn mi, đạt chun nông thôn mi nâng
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
cao, đạt chun nông thôn mi kiu mu khi.
- Đáp ng đầy đủ mức đạt chun theou cu ca: B tiêu c quc gia v
ng thôn mới giai đon 2021 - 2025 (đối vi xã NTM); B tiêu chí quc gia v xã
ng thôn mới nâng cao giai đon 2021 - 2025 (đối vi NTM nâng cao); Quy
địnhnông thôn mi kiu mu giai đoạn 2021 - 2025 (đối vi NTM kiu mu).
- Không n đọng xây dựng bn thuộc Chương trình MTQG xây dựng
ng thôn mới trên địa bàn.
- Có t l hài lòng của người dân trên địa bàn đối vi kết quy dng ng
thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu ca xã đáp ng yêu cu
theo quy đnh.
- Xã đt tu chun An toàn v an ninh, trt t theo quy định ca B Công an.
1.11. Căn c phápca th tc hành cnh:
- Quyết đnh s 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 ca Th tướng Chính ph
ban nh Quy định điều kin, trình t, th tc, h xét, công nhn, công bthu
hi quyết định công nhn địa phương đạt chun nông thôn mi, đạt chun nông thôn
mi nâng cao, đạt chun nông thôn mi kiu mu và hoàn thành nhim v xây dng
ng thôn mới giai đon 2021 2025.
- Quyết đnh s 03/2024/QĐ-TTg ny 07/3/2024 ca Th tướng Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định s
18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 ca Th tướng Chính ph ban nh Quy định điều
kin, tnh t, th tc, h xét, công nhn, công b thu hi quyết định công nhn
địa phương đạt chun nông thôn mi, đt chun nông thôn mi nâng cao, đạt chun
ng thôn mi kiu mu và hoàn thành nhim v xây dng nông thôn mi giai đoạn
2021 2025./.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 62+63+64+65+66+67+68+69/Ngày 30/10/2024
Mu s 01
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ....
-------
C
NG
HÒA
H
I
CH
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
:
.../TTr
-
UBND
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
T TRÌNH
Đề ngh thm tra, xét, công nhn xã........................ đạt chun nông thôn mới/đạt
chun nông thôn mi nâng cao/đạt chun nông thôn mi kiu mu năm ...............
Kính gi: y ban nhânn huyn/thành ph ...............,
tnh/thành
phố…................
n c (các văn bn ch đạo có liên quan ca Trung ương).
n c (các văn bn ch đạo có liên quan của địa phương).
n cứ Biên bn cuc hp ngày ......./......./20...... của UBND xã.............. đ ngh t,
công nhận đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu
năm ................
UBND
............
kính
trình
UBND
huyn/thành
ph
................ thm tra, đề ngh t
công nhận đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu
năm..............
H kèm theo T trình, gm :
1.
Biên
bn
cuc
hp
ca
UBND
xã….............
đề
ngh
xét,
công
nhn
xã…...............
đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu năm..............
(bn chính).
2.
o cáo của UBND xã…………. về kết qu thc hin y dng nông thôn
mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu năm …….. ca .................. (bn
chính, kèm theo biu chi tiết kết qu thc hin các tiêu chí nông thôn mi/nông thôn
mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu).
3.
Báo
cáo
ca
UBND
xã
................... tng hp ý kiến tham gia ca Mt trn T quc
, các t chc cnh tr - xã hi ca xã và nhân dân trong xã đối vi kết qu thc hin xây
dng nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mẫu năm ................. ca
xã ..................... (bn chính).
4.
o cáo của UBND xã…………. về tình hình n đọng y dựng bn trong
thc hin xây dng nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu trên
địa bàn xã ................ (bn chính).
5.
Hình nh minh ha v kết qu thc hin xây dng nông thôn mi/nông thôn mi
ng cao/nông thôn mi kiu mu ca xã…………
Kính đề ngh UBND huyn/thành ph ............., tnh/thành ph .......................... xem
t, thm tra.
TM. UBND XÃ...
CH TCH
( n, đóng du, ghi rõ h tên)
27
Mu s 02
Y BAN NHÂN DÂN
HUYN/TP...
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
..........
/TTr
-
UBND
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
T TRÌNH
Đề ngh thm định, xét, công nhn ..................... đạt chun nông thôn mi/đạt
chun nông thôn mi nâng cao/đạt chun nông thôn mi kiu mu năm .............
Kính gi: y ban nhân dân tnh/thành ph...........
n c (các n bn ch đạo có liên quan ca Trung ương).
n c (các n bn ch đạo có liên quan ca địa phương).
n c Biên bn cuc hp ngày ......./......./20........ ca UBND huyn/thành ph
...............
đề
ngh
xét,
công
nhn
xã
................
đạt
chun
nông
thôn
mi/nông
thôn
mi
nâng
cao/nông thôn mi kiu mu năm ................
UBND huyn/thành ph ................ kính trình UBND tnh/thành ph ......................
thm định, xét công nhn xã ........................ đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng
cao/nông thôn mi kiu mu năm ................
H kèm theo T trình, gm :
1.
Biên bn cuc hp ca UBND huyn/thành ph ................. đề nght, công nhn
xã ................ đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi ng cao/nông thôn mi kiu mu
năm .................. (bn chính).
2.
Báo
cáo
ca
UBND
huyn/thành
ph
................ v kết qu thm tra h và mc độ
đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu năm ................
đối vi xã .................. (bn chính, kèm theo biu chi tiết thm tra mc độ đạt tng tiêu chí
: nông thôn mi/nông thôn mi ng cao/ng thôn mi kiu mu đối vi ).
3.
Báo
cáo
ca
UBND
huyn/thành
ph
................ tng hp ý kiến tham gia ca các
quan, t chc và nhân dân trên địa bàn huyn/thành ph đối vi kết qu thm tra h
mc độ đt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu m
.............. đi vi xã ................... (bn chính).
4.
o cáo ca Mt trn T quc huyn/thành ph ............... v kết qu ly ý kiến s
ing ca ngườin trên địa bàn ............... đối vi vic công nhn xã ................... đạt
chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu m ................
(bn chính).
(m theo h ca UBND xã ....................... np để thm tra)
Kính đề ngh UBND tnh/thành ph .................. xem t, thm định.
Nơi nhn:
- Như trên;
TM.
UBND
HUY
N/TP...
CH TCH
( tên, đóng du, ghi rõ h tên)
28
Mu s 02
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ....
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
:
…/BC
-
UBND
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
O O
Kết qu thc hin xây dng nông thôn mi đến năm……. ca xã ........... ,
huyn/thành ph ............, tnh/thành ph ..............
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tng quan v điều kin t nhiên, kinh tế - xã hi ca xã
2. Thun li
3. K khăn
II. Căn c trin khai thc hin
n c các văn bn ch đạo có liên quan ca Trung ươngca địa phương.
III. Kết qu ch đạo thc hin xây dng xã nông thôn mi
1. Công c ch đạo, điều hành
2. Công c truyn thông, đào to, tp hun
a) Công tác truyn thông.
b) ngc đào to, tp hun.
3. Công tác ch đạo phát trin sn xut, ngành ngh, nâng cao thu nhp cho
người dân
a) Công c phát trin kinh tế ng thôn.
b) Công tác phát trin ng nghip, tiu th công nghip, ngành ngh nông thôn.
c) Kết qu nâng cao thu nhp, gim nghèo cho người dân.
4. Kết qu huy động ngun lc xây dng xã nông thôn mi
Tổng kinh phí đã thc hin: ......................... triu đồng, trong đó:
- Ngân sách trung ương: ………………. triu đồng, chiếm .......... %;
- Ngân sách cp tnh: ……………… triu đồng, chiếm .......... %;
- Ngân sách cp huyn: …………… triu đồng, chiếm .......... %;
- Ngân ch xã: ………………. triu đồng, chiếm .......... %;
- Vn lng ghép t các chương trình, d án: ... triu đng, chiếm .......... %;
- Vn tín dng: …………… triu đồng, chiếm .......... %;
- Doanh nghip: …………….. triu đồng, chiếm .......... %;
- Nhân dân đóng góp: ………… triu đồng, chiếm .......... %.
- Vn huy động khác (nếu có): ……………. triu đồng, chiếm .......... %.
IV. Kết qu thc hin các tiêu c xã nông thôn mi
Tng s tiêu c t chc t đánh giá đạt chun ng thôn mi theo quy đnh
là ......./....... (tng s) tiêu chí, đt .......... %, c th (cn đánh g c th: khi ng
đã thc hin hoàn thành/tng khi lượng cn phi thc hin, t l (%) đạt chun,
mức độ đạt chuẩn đối vi tng tiêu chí, ch tiêu):
29
1. Tiêu c s …………… v …………….
a) Yêu cu ca tiêu chí: ………………………
b) Kết qu thc hin tiêu chí:
- Tình hình t chc trin khai thc hin: …………………………………
- c ni dung đã thc hin: ……………………………………………………
- Khi lượng đã thc hin: …………………………………………………
- Kinh p đã thc hin (nếu có) ............................ triu đồng.
c) T đánh giá: Mc độ đạt tiêu chí ............................... (t đánh giá trên s
kết qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
n. Tiêu c s ..………. v ……………………
a) Yêu cu ca tiêu chí: …………………………….
b) Kết qu thc hin tiêu chí:
- Tình hình t chc trin khai thc hin: ……………………………………….
- c ni dung đã thc hin: ……………………………………………………
- Khi lượng đã thc hin: …………………………………………………….
- Kinh p đã thc hin (nếu có) ....................... triu đồng.
c) T đánh giá: Mức độ đạt tiêu c............................... (t đánh giá trên s
kết qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
V. Đánh g chung
1. Nhng mt đã làm được
2. Tn ti, hn chế nguyên nn
3. Bài hc kinh nghim
4. Nhng mô nh xây dng nông thôn mi tiêu biu
VI. Kế hoch nâng cao cht lượng các tiêu c xã nông thôn mi
1. Quan điểm
2. Mc tu
3. Ni dung, gii pháp
i nhn:
- ..............;
- ..............;
- Lưu: VT, .............
TM.
UBND
...
CH TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
30
BIU TNG HP KT QU THC HIN CÁC TIÊU C XÃ
NÔNG THÔN MỚI ĐẾN NĂM.......
ca ......., huyn/thành ph ........., tnh/thành ph ..........
(Kèm theo Báo cáo s ...../BC-UBND ngày...tháng...năm 20... ca UBND xã ........ )
TT
Tên
tiêu
chí
Ni dung tiêu chí
Yêu cầu đạt chu
n
(Cn ghi t
ng tiêu
chí, ch tiêu c th quy
định áp dng đối vi
vùng)
Kết qu
thc hin
Kết qu t
đánh g
ca xã
1
1.1.
..........................
1.2.
..........................
....
2
2.1.
..........................
2.2.
..........................
....
...
....
Mu s 04
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ....
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
:
…/BC
-
UBND
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
O O
Kết qu thc hin xây dng nông thôn mi nâng cao đến năm ........ ca xã
........., huyn/thành ph ........., tnh/thành ph ............
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tng quan v điều kin t nhiên, kinh tế - xã hi ca xã
2. Thun li
3. K khăn
II. Căn c trin khai thc hin
n c các văn bn ch đạo có liên quan ca Trung ươngca địa phương.
III. Kết qu ch đạo thc hin xây dng xã nông thôn mi nâng cao
1. Công c ch đạo, điều hành
2. Công tác truyn thông, đào to, tp hun
a) Công tác truyn thông.
b) ngc đào to, tp hun.
3. Công tác ch đạo phát trin sn xut, ngành ngh, nâng cao thu nhp cho
người dân
a) Công c phát trin kinh tế ng thôn.
b)
ng tác phát trin công nghip, tiu th công nghip, ngành ngh nông thôn.
c) Kết qu nâng cao thu nhp, gim nghèo cho người dân.
31
4. Kết qu huy động ngun lc xây dng xã ng thôn mi nâng cao
Tng kinh p đã thc hin: …………. triu đồng, trong đó ...................... (cn
u c th: s kinh phí, t l (%) ca tng ngun vn).
IV. Kết qu thc hin xây dng xãng thôn mi nâng cao
1. ………… đã được ng nhn đạt chun ng thôn mi năm .............. (cn
u c th: s, hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cp thm quyn quyết định
công nhận xã đt chun nông thôn mi).
2. Kết qu thc hin các tiêu c xã nông thôn mi nâng cao
Tng s tiêu c xã t chc t đánh g đạt chun nông thôn mi nâng cao theo
quy định ......./....... (tng số) tiêu chí, đạt .........%, c th (cần đánh giá c th:
khối ợng đã thc hin hoàn thành/tng khối ng cn phi thc hin, t l (%)
đạt chun, mức độ đạt chun đối vi tng tiêu chí, ch tiêu):
2.1. Tiêu c s …….... v …………..…..:
a) Yêu cu ca tiêu chí: ………………………..
b) Kết qu thc hin tiêu chí:
- Tình hình t chc trin khai thc hin: ………………………………….
- c ni dung đã thc hin: …..…………………………………………….
- Khi lượng đã thc hin: ………………………………………………….
- Kinh p đã thc hin (nếu có) ......................... triu đồng.
c) T đánh giá: Mc độ đt tiêu chí .......................... (t đánh g trên s kết
qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
2.n. Tiêu c s ………….. v …………………:
a) Yêu cu ca tiêu chí: …………………………….
b) Kết qu thc hin tiêu chí:
- Tình hình t chc trin khai thc hin: ……………………………………….
- c ni dung đã thc hin: ………………………………………………….
- Khi lượng đã thc hin: …………………………………………………….
- Kinh p đã thc hin (nếu có) ......................... triu đồng.
c) T đánh giá: Mc độ đạt tiêu c............................... (t đánh giá trên s
kết qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
V. Đánh g chung
1. Nhng mt đã làm được
2. Tn ti, hn chế nguyên nhân
3. Bài hc kinh nghim
4. Nhng mô nh xây dng nông thôn mi tiêu biu
VI. Kế hoch nâng cao cht lượng các tiêu chí xã nông thôn mi nâng cao
1. Quan điểm
2. Mc tu
3. Ni dung, gii pháp
i nhn:
- ..............;
- ..............;
- Lưu: VT
, .............
TM.
UBND
...
CH TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
32
BIU TNG HP KT QU THC HIN CÁC TIÊU C
XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO ĐẾN NĂM .......
ca xã ............, huyn/thành ph ........., tnh/thành ph ..........
(Kèm theo Báo cáo s ..../BC-UBND ngày ...tháng... năm 20... ca UBND ..... )
TT
Tên tiêu
chí
Ni dung tiêu chí
Yêu cu đạt chu
n
(Cn ghi rõ tng
tiêu
chí, ch tiêu c th
quy định áp dng đ
i
v
i vùng)
Kết qu
thc hin
Kết qu t
đánh g
ca xã
1
1.1.
.......................
1.2.
.......................
....
2
2.1.
.......................
2.2.
.......................
....
....
....
33
Mu s 05
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ....
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
:
.../BC
-
UBND
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
O O
Kết qu thc hin xây dng nông thôn mi kiu mu v ………… đến năm ...
ca xã ....., huyn/thành ph ....., tnh/thành ph .......
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tng quan v điều kin t nhiên, kinh tế - xã hi ca xã
2. Thun li
3. K khăn
II. Căn c trin khai thc hin
n c các văn bn ch đạo có liên quan ca Trung ươngca địa phương.
III. Kết qu ch đạo thc hin y dng xã nông thôn mi kiu mu
1. Công c ch đạo, điều hành
2. Công c truyn thông, đào to, tp hun
a) Công tác truyn thông.
b) ngc đào to, tp hun.
3. Công tác ch đạo phát trin sn xut, ngành ngh, nâng cao thu nhp cho
người dân
a) Công c phát trin kinh tế ng thôn.
b) Công tác phát trin ng nghip, tiu th ng nghip, nnh ngh nông thôn.
c) Kết qu nâng cao thu nhp, gim nghèo cho người dân.
4. Kết qu huy động ngun lc xây dngng thôn mi kiu mu
Tng kinh p đã thc hin: …………… triu đồng, trong đó .................. (cn
u c th: s kinh phí, t l (%) ca tng ngun vn).
IV. Kết qu thc hin xây dng xã nông thôn mi kiu mu
1. ………… đã được công nhận đt chun nông thôn mi/nông thôn mi
nâng cao m…… (cn u c th: s, ký hiu, ngày tháng năm, trích yếu, cp có thm
quyn quyết định công nhận xã đt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao).
2. Thu nhp bình quân đầu người ca xã.
3. ……. nh thôn thông minh (cần đánh giá c th kết qu thc hin
tng mô hình).
4. Kết qu thc hin các tiêu chí xã nông thôn mi kiu mu v (cn nêu
c th nh vc kiu mu ca xã: v sn xut, v giáo dc, v văn hóa, v du lch, v
cảnh quan môi trưng, v an ninh trt t,. )
Tng s tiêu c xã t chc t đánh g đạt chun nông thôn mi kiu mu theo
nh vực……….. là ......./....... (tng s) tiêu chí, đạt
%, c th (cn đánh giá c
th: khi lượng đã thc hin hoàn thành/tng khối lượng cn phi thc hin, t l
(%) đạt chun, mc độ đạt chuẩn đối vi tng tiêu chí, ch tiêu):
4.1. Tiêu c s ……….. v …………………..:
34
a) Yêu cu ca tiêu chí: ………………………
b) Kết qu thc hin tiêu chí:
- Tình hình t chc trin khai thc hin: …………………………………
- c ni dung đã thc hin: ………………………………………………….
- Khi lượng đã thc hin: …………………………………………………….
- Kinh p đã thc hin (nếu có) ............................. triu đồng.
c) T đánh giá: Mc độ đạt tiêu c ........................... (t đánh g trên s kết
qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
4.n. Tiêu c số.…………. v ……………….………:
a) Yêu cu ca tiêu chí: ………………………………
b) Kết qu thc hin tiêu chí:
- Tình hình t chc trin khai thc hin: ……………………………………
- c ni dung đã thc hin: …………………………………………………
- Khi lượng đã thc hin: …………………………………………………
- Kinh p đã thc hin (nếu có) ................................... triu đng.
c) T đánh giá: Mức độ đạt tiêu c............................... (t đánh giá trên s
kết qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
V. Đánh g chung
1. Nhng mt đã làm được
2. Tn ti, hn chế nguyên nhân
3. Bài hc kinh nghim
4. Nhng mô nh xây dng nông thôn mi tiêu biu
VI. Kế hoch nâng cao cht lượng các tiêu c xã nông thôn mi kiu mu
1. Quan điểm
2. Mc tu
3. Ni dung, gii pháp
i nhn:
- ..............;
- ..............;
- Lưu: VT, .............
TM.
UBND
...
CH TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
35
BIU TNG HP KT QU THC HIN CÁC TIÊU C XÃ NÔNG
THÔN MI KIU MU VỀ... ĐẾN NĂM...
ca xã……….., huyn/thành ph ............., tnh/thành ph ................
(Kèm theo Báo cáo s...../BC-UBND ngày:.. tháng ... năm 20... ca UBND xã ...... )
TT
Tên
tiêu c
Ni dung tiêu c
Yêu cầu đạt chun
(Cn ghi tng tiêu
chí, ch tiêu c th
UBND cp tnh quy
đ
nh)
Kết qu
thc
hin
Kết qu t
đánh g
ca xã
1
1.1.
........................
1.2.
........................
...
2
2.1.
........................
2.2.
........................
...
...
...
36
Mu s 07
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ...
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
.........
/BC
-
UBND
…,
ngày
...
tháng
...
năm
20...
O O
Tng hp ý kiến tham gia đối vi kết qu thc hin xây dng xã nông thôn
mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mẫu đến năm...
trên địa bàn xã..., huyn/thành ph..., tnh/thành ph...
I. Tóm tt quá trình UBND xã t chc ly ý kiến tham gia
- ………………………………………………………………………………
II. Tng hp ý kiến tham gia đối vi kết qu thc hin xây dng xã nông
thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mẫu năm ................ trên
địa bàn ..........
1. Ý kiến tham gia ca MTTQ và các t chc chính tr - xã hi ca xã
- Hình thc tham gia ý kiến: ………………………………………………..
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………………………
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): ………………………………..……
2. Ý kiến tham gia ca các t chc khác trên địa bàn xã (các t chc xã hi,
doanh nghip, hp tác xã,. .. )
- Hình thc tham gia ý kiến: …………………………….…………………
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………………………
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): ……………………………………………
3. Ý kiến tham gia ca nhânn trên địa bàn xã
- Ý kiến tham gia: …………………………………….……………………
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): ……………………………………………
III. Kết qu tiếp thu ý kiến tham gia, gii trình ca UBND xã
i nhn:
- ..............;
- ..............;
- Lưu: VT, .............
TM.
UBND
XÃ...
CH TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
37
Mu s 07
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ...
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
BIÊN BN
Hp đề ngh xét, ng nhn ............... đạt chun nông thôn mi/
nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu năm
n c (các văn bn ch đạo có liên quan ca Trung ương);
n cứ (các văn bản ch đạo có liên quan của địa phương);
n cứ Báo cáo s ........... ngày ...../....../....... của UBND xã………. về tng
hp ý kiến tham gia đi vi kết qu thc hin xây dng xã nông thôn mi/xã nông
thôn mi nâng cao/xã nông thôn mi kiu mẫu năm ca xã.
n co cáo s ........... ngày ...../....../....... ca UBND .............. v kết qu
thc hin xây dng xãng thôn mi/xã nông thôn mi nâng cao/xã nông thôn mi
kiu mẫu năm ca xã.
Hôm nay, vào hi ...... gi ...... phút ngày ...../....../....... ti ............, UBND
............. (huyn/thành ph ............., tnh/thành ph................... ) t chc họp đề ngh
xét, công nhn xã đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi
kiu mẫu năm
, c th như sau:
I. THÀNH PHN THAM D CUC HP, GM CÓ:
- Ông (bà): ................................. .. - Chc v, đơn v công tác - Ch trì cuc hp;
- Ông (bà): ................................. .. - Chc v, đơn v công tác - Thư cuc hp.
II. NI DUNG CUC HP
1. UBND xã báo cáo kết qu: T đánh giá kết qu thc hin xây dng xã nông
thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu ca xã; tng hp ý kiến
tham gia đối vi kết qu thc hin xây dng nông thôn mi/xã nông thôn mi
ng cao/xã nông thôn mi kiu mu ca xã.
2. Ý kiến phát biu tho lun ca các thành viên tham d cuc hp v đề ngh,
xét công nhn xã ................. đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông
thôn mi kiu mẫu năm
, c th như sau:
- …………………………………………..
3. Kết qu b phiếu: S thành viên tham d cuc hp nht trí đề ngh xét, công
nhn xã đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu
mu năm ………......../tng s ........... thành viên tham d cuc hp, đạt %.
Biên bn kết thúc hi ...... gi ...... phút ngày ...../....../. , đã thông qua cho
các tnh viên tham d cuc hp cùng nghe và nht trí
%.
Biên bn này được lp thành
bn có giá tr pháp lý như nhau: UBND xã
lưu ............ bn; để làm h đề ngh t, công nhn xã đạt chun nông thôn mi
gi UBND huyn/thành ph .............. bn.
THƯ CUC HP CH TRÌ CUC HP
( ký ghi rõ h tên)
38
Mu s 07
Y BAN NHÂN DÂN
HUYN/TP...
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
BIÊN BN
Hp đề ngh xét, công nhn xã ................ đạt chun nông thôn mi/nông thôn
mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu năm ...
n c (các n bn ch đạo có liên quan ca Trung ương);
n c (các văn bn ch đạo có liên quan ca đa phương);
n c Báo o s ........... ngày ...../....../....... ca UBND huyn/thành ph
…………. v tng hp ý kiến tham gia đi vi kết qu thm tra h mc độ đt
chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu năm
................ đối vi ………….
n c Báo cáo s ........... ngày ...../....../....... ca UBND huyn/thành ph
............. v kết qu thm tra h và mức độ đạt chun nông thôn mi/nông thôn
mi nâng cao/nông thôn mi kiu mẫu năm ................ đối với xã ……..
Hôm nay, vào hi ...... gi ...... phút ngày ...../....../....... ti ............, UBND
huyn/thành ph .......... (tnh/thành ph ......... ) t chc hp đề ngh xét, công nhn
xã ………. đt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu
mẫu năm .............. , c th như sau:
I. THÀNH PHN THAM GIA CUC HP, GM CÓ:
- Ông (bà): ............................... .. - Chc v, đơn v công c - Ch trì cuc hp;
- Ông (bà): ................................. .. - Chc v, đơn v công tác;
- Ông (bà): ................................. .. - Chc v, đơn v công tác - Thư cuc hp.
II. NI DUNG CUC HP
1. UBND huyn/thành ph trình bày Báoo: Kết qu thm tra h và mc
độ đt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu năm
................ đối vi xã .................. ; tng hp ý kiến tham gia đối vi kết qu thm tra
h sơmc độ đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi
kiu mẫu năm ................ đối với xã ………….
2. y ban Mt trn T quc huyn/thành ph trình bày Báo cáo kết qu ly ý
kiến s hài lòng ca người dân trên đa bàn xã đối vi vic công nhn xã ................
đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu năm
.............
3. Ý kiến phát biu tho lun ca các thành viên tham d cuc hp v đề ngh
xét, công nhận xã ............ đt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông
thôn mi kiu mu năm .............. , c th như sau:
- …………………………………………
- …………………………………………
4. Kết qu b phiếu: S thành viên tham d cuc hp nht trí đề ngh xét, công
nhn xã .............. đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi
39
kiu mu năm ……… là ......./tng s ............ thành viên tham d cuc hp, đạt
.........%.
Biên bn kết thúc hi ...... gi ...... phút ngày ...../....../. ....... , đã thông qua cho
các tnh viên tham d cuc hp cùng nghe và nht trí ......... %.
Biên bản này được lp thành ..........bn có giá tr pháp lý như nhau: UBND
huyn/thành ph u ............ bn; để làm h đ nght, công nhn xã đạt chun
ng thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu gi UBND
tnh/thành ph ......... bn.
THƯ
CU
C
H
P
(Ký, ghi h tên)
CH
TRÌ
CU
C
H
P
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
40
Mu s 10
Y BAN NHÂN DÂN
HUYN/TP....
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
.........
/BC
-
UBND
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
O O
Kết qu thm tra h và mc độ đạt chun nông thôn mi m .......... đối vi
............., huyn/TP ........., tnh/TP ............
n c (các n bn ch đạo có liên quan ca Trung ương);
n c (các văn bn ch đạo có liên quan ca đa phương);
n c đề ngh ca UBND …………... ti T trình s .......... /TTr-UBND
ngày ...../....../ ....... v vic thm tra, đề ngh xét, công nhn xã đạt chun nông tn
mi năm........
n cứ kết qu thẩm tra, đánh giá cụ th thc tế xây dng nông thôn mi
trên đa bàn ..........., UBND huyn/thành ph ………….. o cáo kết qu thm
tra h mc độ đạt chun nông thôn mi năm……. đối vi xã............. , c th
như sau:
I. KT QU THM TRA
Thi gian thm tra (t ngày ...../....../....... đến ngày ...../....../ ........ ):
1. V h sơ
2. V kết qu ch đạo thc hin xây dng xã nông thôn mi
3. V kết qu thc hin mc độ đạt chun các tiêu c nông thôn mi (cn
đánh giá tng ch tiêu, tiêu chí c th)
3.1. Tiêu c s .......... v ...................:
a) Yêu cu ca tiêu chí: ………………………
b) Kết qu thc hin tiêu chí:
- Tình hình t chc trin khai thc hin: …………………………………
- c ni dung đã thc hin: ………………………………………………….
- Khi lượng thc hin: ………………………………………………………
- Kinh p đã thc hin (nếu có) .................... triu đng.
c) Đánh giá: Mc độ đạt tiêu chí ................................ ánh g trên s kết
qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
3.n. Tiêu c s .......... v ......................:
a) Yêu cu ca tiêu chí: ………………………..
b) Kết qu thc hin tiêu chí:
- Tình hình t chc trin khai thc hin: …………………………………
- c ni dung đã thc hin: …………………………………………………
- Khi lượng thc hin: ………………………………..…………………….
- Kinh p đã thc hin (nếu có) .................... triu đồng.
c) Đánh giá: Mc đ đạt tiêu chí ............................ ánh giá trên s kết qu
thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
4. V tình hình n đọng xây dng bn trong thc hin xây dng NTM
- ……………………………………………
41
5. V kế hoch nâng cao cht lượng các tiêu c xã nông thôn mi
- ……………………………………………
II. KT LUN
1. V h sơ
2. V kết qu thc hin và mc độ đạt chun các tiêu cnông thôn mi
- Tng s tiêu chí nông thôn mi ca xã ………………… đã được UBND
huyn/thành ph .............. thm tra đạt chun nông thôn mi nh đến thi điểm thm
tra : ....../19 tiêu chí, đạt ......... %.
- ……………………………………………
3. V tình hình n đọng xây dng bn trong thc hin xây dng xã nông
thôn mi
- ……………………………………………
- ……………………………………………
III. KIN NGH
1. ……………………………………………
n. …………………………………………
i nhn:
- ..............;
- ..............;
- Lưu: VT, .............
TM.
UBND
HUY
N/TP...
CH TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
BIU TNG HP KT QU THM TRA MC ĐỘ ĐẠT CHUN CÁC
TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI ĐẾN NĂM.......
đối vi xã ……....., huyn/thành ph .........., tnh/thành ph ..........
(Kèm theo Báo cáo s .../BC-UBND ngày.... tháng.... năm 20 ....... ca UBND
huyn/TP ....... )
TT
Tên tiêu
chí
Ni dung tiêu c
Tiêu chuẩn đạt
chun (Cn ghi
tng tiêu chí, ch tiêu
c th quy định áp
d
ng đ
i v
i vùng)
Kết qu t
đánh g
ca xã
Kết qu
thm tra c
a
huyn/TP
1
1.1.
........................
1.2.
........................
....
2
2.1.
........................
2.2.
........................
....
....
....
42
Mu s 11
Y BAN NHÂN DÂN
HUYN/TP....
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
.........
/BC
-
UBND
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
O O
Kết qu thm tra h và mc độ đạt chun nông thôn mi nâng cao năm
.......... đối vi xã ……..., huyn/TP ......., tnh/TP ..........
n c (các n bn ch đạo có liên quan ca Trung ương);
n c (các văn bn ch đạo có liên quan ca đa phương);
n c đề ngh ca UBND xã………... ti T trình s ............ /TTr-UBND ny
...../....../. ...... v vic thm tra, đề nght, công nhn đạt chun nông thôn mi
ng cao năm ........
n cứ kết qu thẩm tra, đánh giá cụ th thc tế xây dng xã nông thôn mi
ng cao trên địa bàn ..........., UBND huyn/thành ph ......... báo o kết qu
thm tra h và mức độ đạt chun xã nông thôn mới nâng cao năm đối vi
xã ........... , c th như sau:
I. KT QU THM TRA
Thi gian thm tra (t ngày ...../....../....... đến ngày ...../....../ ........ ):
1. V h sơ
2. V kết qu ch đo thc hin xây dng xã nông thôn mi nâng cao
3. ………….. đã được công nhn đạt chun ng thôn mi năm ............ (cn
u c th: s, ký hiu, ngày tháng năm, trích yếu, cp có thm quyn quyết định
công nhận xã đt chun nông thôn mi).
4. V kết qu thc hin và mức độ đạt chun các tiêu chí xã nông thôn mi
ng cao (cần đánh giá tng ch tiêu, tiêu chí c th)
4.1. Tiêu c s .......... v ...................:
a) Yêu cu ca tiêu chí: ………………………..
b) Kết qu thc hin tiêu chí:
- Tình hình t chc trin khai thc hin: …………………………………
- c ni dung đã thc hin: ……………………………………………………
- Khi lượng thc hin: ……………………………………………………….
- Kinh p đã thc hin (nếu có) .................... triu đồng.
c) Đánh giá: Mc độ đạt tiêu chí .......................... (đánh giá trên s kết qu
thc hin so vi yêu cu mc đt ca tiêu chí).
4.n. Tiêu c s .......... v ...................:
a) Yêu cu ca tiêu chí: ………………………
b) Kết qu thc hin tiêu chí:
- Tình hình t chc trin khai thc hin: …………………………………
- c ni dung đã thc hin: ……………………………………………………
- Khi lượng thc hin: ……………………………………………………….
- Kinh p đã thc hin (nếu có) .................... triu đồng.
c) Đánh giá: Mc độ đạt tiêu c …………………. (đánh g trên s kết
43
qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
5. V tình hình n đọng xây dng bn trong thc hin xây dng xã nông
thôn mi nâng cao
…………………………………
6. V kế hoch nâng cao cht lượng các tiêu c xã nông thôn mi nâng cao
…………………………………
II. KT LUN
1. V h sơ
2. V kết qu thc hin mức độ đạt chun các tiêu chí nông thôn mi
ng cao
- Tng s tiêu chí xã nông thôn mi nâng cao ca ........................ đã đưc
UBND huyn/thành ph .............. thm tra đt chun nông thôn mi nâng cao tính
đến thời đim thẩm tra là: ....../19 tiêu c, đạt
%.
- ……………………………………
3. V tình hình n đng xây dựng bn trong thc hin xây dng ng
thôn mi nâng cao
- ……………………………………
- ……………………………………
III. KIN NGH
1. ……………………………………
n. ……………………………………
i nhn:
- ..............;
- ..............;
- Lưu: VT, .............
TM.
UBND
HUY
N/TP...
CH TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
44
BIU TNG HP KT QU THM TRA MC ĐỘ ĐẠT CHUN CÁC
TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO ĐẾN NĂM……
đối vi ........, huyn/thành ph ......, tnh/thành ph ..........
(Kèm theo Báo cáo s.../BC-UBND ngày ...... tháng.... năm 20 ..... ca UBND
huyn/TP ....... )
TT
Tên tiêu
chí
Ni dung tiêu chí
Tiêu chuẩn đạt
chun (Cn ghi rõ
tng tiêu chí, ch tiêu
c th quy đnh áp
dụng đối vi vùng)
Kết qu t
đánh g
ca xã
Kết qu th
m
tra ca
huyn/TP
1
1.1.
.........................
1.2.
........................
....
2
2.1.
.........................
2.2.
........................
....
....
....
45
Mu s 12
Y BAN NHÂN DÂN
HUYN/TP....
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
.........
/BC
-
UBND
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
O O
Kết qu thm tra h và mc độ đạt chun ng thôn mi kiu mu v
........năm ..........đối vi xã .........., huyn//TP ......, tnh/TP ..........
n c (các n bn ch đạo có liên quan ca Trung ương);
n c (các văn bn ch đạo có liên quan ca đa phương);
n c đề ngh ca UBND ………….. ti T trình s ............ /TTr-UBND
ngày ...../....../ ....... v vic thm tra, đề ngh xét, công nhn xã đạt chun nông tn
mi kiu mu v ......... năm ............... ;
n cứ kết qu thẩm tra, đánh giá c th thc tế xây dng nông thôn mi
kiu mu v ........ trên địa n ..........., UBND huyn/thành ph .......... báo cáo
kết qu thm tra h mc độ đạt chun xã nông thôn mi kiu mu v ........
năm .......... đối vi xã ........... , c th như sau:
I. KT QU THM TRA
Thi gian thm tra (t ngày ...../....../....... đến ngày ...../....../ ........ ):
1. V h sơ
2. V kết qu ch đạo thc hin xây dng xã nông thôn mi kiu mu
3. Xã ……….. đã được công nhn đạt chun nông thôn mi ng cao m
……… (cn nêu c th: s, ký hiu, ny tháng năm, trích yếu, cp có thm quyn
quyết đnh công nhận xã đạt chun nông thôn mi nâng cao).
4. V thu nhp nh quân đầu người ca .
5. V mô hình tn tng minh (cn đánh giá c th kết qu thc hin tng mô hình).
6. V kết qu thc hin mc độ đạt chun các tiêu c nông thôn mi kiu
mu v ................. (cần đánh giá từng ch tiêu, tiêu chí c th)
6.1. Tiêu c s .......... v ....................:
a) Yêu cu ca tiêu chí: ……………………………..
b) Kết qu thc hin tiêu chí:
- Tình hình t chc trin khai thc hin: …………………………………
- c ni dung đã thc hin: ……………………………………………………
- Khi lượng thc hin: ……………………………………………………….
- Kinh p đã thc hin (nếu có) .................... triu đồng.
c) Đánh giá: Mc độ đạt tiêu chí .......................... (đánh giá trên s kết qu
thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
6.n. Tiêu c s .......... v ..................:
a) Yêu cu ca tiêu chí: ………………………
b) Kết qu thc hin tiêu chí:
- Tình hình t chc trin khai thc hin: …………………………………
- c ni dung đã thc hin: ……………..…………………………………
- Khi lượng thc hin: ……………………………………………………….
46
- Kinh p đã thc hin (nếu có) .................... triu đồng.
c) Đánh giá: Mc độ đạt tiêu chí .......................... (đánh giá trên s kết qu
thc hin so vi yêu cu mc đt ca tiêu chí).
7. V tình hình n đọng xây dng bn trong thc hin xây dng xã nông
thôn mi kiu mu v ………..……………………………………………
8. V kế hoch ng cao cht lượng các tiêu c NTM nâng cao/kiu mu
……………………………………………
II. KT LUN
1. V h sơ
2. V kết qu thc hin mc độ đạt chun các tiêu c nông thôn mi kiu
mu v ................
- Tng s tiêu c xã nông thôn mi kiu mu v ........ ca xã ...................... đã
được UBND huyn/ thành ph ................ thm tra đạt chun nông thôn mi kiu mu
v ........... tính đến thi điểm thm tra là: ....../tng s ............ tiêu cnông tn
mi kiu mu, đt ......... %.
- ……………………………………..
3. V tình hình n đọng xây dng bn trong thc hin xây dng xã nông
thôn mi kiu mu v ...........……………………………………..
III. KIN NGH
1. ……………………………………..
n. ……………………………………..
i nhn:
- ..............;
- ..............;
- Lưu: VT, .............
TM.
UBND
HUY
N/TP...
CH TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
47
BIU TNG HP KT QU THM TRA MC ĐỘ ĐẠT CHUN CÁC
TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MI KIU MU VỀ... ĐẾN NĂM...
đối vi xã ............., huyn/thành ph ........, tnh/thành ph.........
(Kèm theo Báo cáo s.../BC-UBND ngày.... tháng ...... năm 20 ....... ca UBND
huyn/TP ... )
TT
Tên tiêu
chí
Ni dung tiêu chí
Tiêu chuẩn đạt
chun (Cn ghi rõ
tng tiêu chí, ch
tiêu c th UBND
cp tnh quy định)
Kết qu t
đánh g
ca xã
Kết qu
thm tra ca
huyn/TP
1
1.1.
....................
1.2.
....................
....
2
2.1.
....................
2.2.
....................
....
....
....
48
Mu s 13
Y BAN NHÂN DÂN
HUYN/TP....
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
.........
/BC
-
UBND
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
O O
Tng hp ý kiến tham gia đối vi kết qu thm tra h mc độ đạt chun
xã nông thôn mi/xã nông thôn mi nâng cao/xã nông thôn mi kiu mu
năm.... đối vi xã ......., huyn/TP ......, tnh/TP ..........
I. Tóm tt quá trình UBND huyn/TP t chc ly ý kiến tham gia
-
……………………………………………………………………………………
-
……………………………………………………………………………………
II. Tng hp ý kiến tham gia đối vi kết qu thm tra h và mc độ đạt
chun xã nông thôn mi/xã nông thôn mi nâng cao/xã nông thôn mi kiu mu
năm .... đối vi xã ...........
1. Ý kiến tham gia ca Mt trn T quc các t chc chính tr - hi ca
huyn/th/thành ph
- Hình thc tham gia ý kiến: …………………………………………………
- Ý kiến tham gia: ………………………………………………………….
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): ……………………………………………
2. Ý kiến tham gia ca các đơn v, t chc khác tn địa bàn huyn/th xã/thành
ph (tên đơn vị, t chc: .......... )
- Hình thc tham gia ý kiến: …………………………………………………
- Ý kiến tham gia: …………………………………………………………….
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): …………………………………………………
3. Ý kiến tham gia ca nhân dân trên địa n huyn/th/thành ph
- Ý kiến tham gia: …………………………………………………………….
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): ……………………………………………
III. Kết qu tiếp thu ý kiến tham gia, gii tnh ca UBND huyn/th
xã/thành
i nhn:
- ..............;
- Lưu VT.
TM.
UBND
HUY
N/TP...
CH TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
49
2. n th tc: Thu hi Quyết định công nhn đạt chun nông thôn mi,
nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu
2.1. Trình t thc hin:
- Bước 1: T chức đánh giá, lấy ý kiến: UBND cp huyn t chc xây dng
o cáo kết qu đánh giá mức đ không đạt chun nông thôn mi, nông thôn mi
ng cao, nông thôn mi kiu mu đi vi tng xã; gửi báo cáo để ly ý kiến tham
gia ca Mt trn T quc và các t chc chính tr -hi cp huyn, UBND xã trên
địa bàn cp huyn b đề ngh xét, thu hi quyết định công nhận; báo cáo đưc công
b trên các phương tiện thông tin đại chúng trên trang thông tin đin t ca cp
huyn trong thi hạn 15 ngày để thông báo rộng rãi đến Nhân dân.
- Bước 2: Hoàn thin h : UBND cp huyn b sung hoàn thin o cáo kết
qu đánh giá mc độ không đạt chun nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông
thôn mi kiu mu đối vi tng xã khi nhn được ý kiến tham gia bng văn bn ca
Mt trn T quc các t chc chính tr - xã hi cp huyện và UBND trên địa
n cp huyn b đề ngh xét, thu hi quyết định ng nhn; gi h sơ đ ngh xét,
thu hi quyết đnh công nhn đi vi tng xã không đạt chun nông thôn mi, nông
thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu v S Nông nghip và Phát trin nông
thôn trc tiếp hoặc qua bưu điện.
- Bước 3: T chc thm định, thu hi quyết định công nhn
+ Trường hp xã chưa đủ điều kin, h chưa hp l để đề nght, thu hi
quyết định công nhn đạt chun nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn
mi kiu mu thì UBND cp tnh tr li bng n bn cho UBND cp huyn và nêu
rõ lý do, trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ.
+ S Nông nghip và Phát trin nông thôn cp tnh xây dng báo cáo và báo
cáo UBND cp tnh v kết qu thẩm đnh h mức độ không đt chun nông
thôn mi, nông thôn mi nâng cao, ng thôn mi kiu mu đối vi tngđ điu
kiện để đề ngh thu hi quyết đnh công nhận (trên cơ s o cáo bằng văn bn ca
các s, ngành cp tỉnh đánh giá, xác nhận mức đ không đạt chuẩn đối vi các ni
dung, tiêu chí được giao ph trách).
+ Ch tch UBND cp tnh xem xét, quyết định thu hi quyết đnh công nhn
đạt chun nông thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mu trên
địa n theo đề ngh ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn cp tnh; công khai
trên báo, đài phát thanh, truyền hình và trang thông tin đin t ca cp tnh.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua bưu điện
2.3. Thành phn, s lượng h bao gm: 01 b, gm:
- o cáo ca UBND cp huyn v kết qu đánh g mc độ không đạt chun
ng thôn mi, nông thôn mi nâng cao, nông thôn mi kiu mẫu đi vi tng
(bn chính).
- o cáo ca UBND cp huyn v tng hp ý kiến tham gia ca Mt trn T
quc các t chc chính tr - hi cp huyn, UBND b đ ngh xét, thu hi
quyết định công nhn (bn chính).
50
2.4. Thi hn gii quyết:
- T chc ly ý kiến rng rãi tn c phương tin thông tin đại chúng: 15 ngày;
- UBND cp tnh tr li tính hp l ca h sơ: 10 ngày làm vic k t ngày
nhận đ h sơ.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: UBND cp huyn
2.6. quan gii quyết th tc hành chính: UBND cp tnh
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi quyết định
công nhận xã đt chun NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mu.
2.8. Phí, l phí (nếu ): Không quy định
2.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- o cáo ca UBND cp huyn v kết qu đánh g mc độ không đạt chun
NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mẫu đối vi tng xã (bn chính).
- o cáo ca UBND cp huyn v tng hp ý kiến tham gia ca Mt trn T
quc các t chc chính tr - hi cp huyn, UBND b đ ngh xét, thu hi
quyết định công nhn (bn chính).
2.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không quy định
2.11. Căn c phápca th tc hành cnh:
- Quyết đnh s 18/2022/QĐ-TTg ny 02/8/2022 ca Th tướng Chính ph
ban hành Quyết định quy định điu kin, tnh t, th tc, h xét, công nhn, công
b và thu hi quyết định công nhn địa phương đạt chun nông thôn mi, đạt chun
ng thôn mới ng cao, đt chun nông thôn mi kiu mu hoàn thành nhim
v xây dng nông thôn mới giai đon 2021 2025.
- Quyết đnh s 03/2024/QĐ-TTg ny 07/3/2024 ca Th tướng Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định s
18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 ca Th tướng Chính ph ban nh Quy định điều
kin, tnh t, th tc, h xét, công nhn, công b thu hi quyết định công nhn
địa phương đạt chun nông thôn mi, đạt chun nông thôn mi nâng cao, đạt chun
ng thôn mi kiu mu và hn thành nhim v xây dng nông thôn mi giai đoạn
2021 2025.
51
Mu s 01
Y BAN NHÂN DÂN
HUYN/TP....
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
.........
/BC
-
UBND
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
O O
Kết qu đánh g mc độ không đạt chun nông thôn mi m ......... ca
..............
I. Khái quát đặc điểm tình hình
1. Xã............... đã được công nhn đạt chun nông thôn mới năm (cn nêu
c th: s, hiệu, ngày tng năm, trích yếu, cp thm quyn quyết định ng
nhận xã đạt chun NTM).
2. ………………. (cn nêu tng quan v điều kin t nhiên, kinh tế - xã hi
ca xã; thun li, khó khăn trong thc hin duy trì, nâng cao cht lượng các tiêu c
xã NTM).
II. Căn c trin khai thc hin
n c các văn bn ch đạo có liên quan ca Trung ươngca địa phương.
III. Đánh giá công tác ch đạo thc hin duy t, nâng cao cht lượng tiêu
c xã nông thôn mi
1. V ch đạo, điều hành
2. V truyn thông, đào to, tp hun
a) Công tác truyn thông.
b) ng tác đào to, tp hun.
3. V ch đo phát trin sn xut, ngành ngh, ng cao thu nhp cho người dân
a) Công c phát trin kinh tế ng thôn.
b) Công tác phát trin công nghip, tiu th công nghip, nnh ngh nông tn.
c) V nâng cao thu nhp, gim nghèo cho người dân.
4. V huy động ngun lc (t khi xã được công nhn đạt chun NTM đến thi
điểm đánh giá)
Tng kinh p đã thc hin: ................. triu đồng, trong đó ................. (cn u
c th: s kinh phí, t l (%) ca tng ngun vn).
IV. Kết qu đánh g mc độ không đạt chun các tiêu c xã NTM
1. Tng s tiêu chí nông thôn mi của ....................... đã được UBND
huyn/thành ph .................... đánh giá không đt chun nông thôn mới nh đến thi
điểm đánh giá (tháng..../20...) là: ....../19 tiêu chí, chiếm .........%, c th (cần đánh
giá tng ch tiêu, tiêu chí):
1.1. Tiêu c s .................. v ……………………………………………
a) u cu ca tiêu chí: …………………………………………………………
b) Kết qu thc hin:
- c ni dung đã thc hin: ……………………………………………………
- Khi lượng đã thc hin: ………………………………………………….
c) Đánh giá: Mc độ không đạt tiêu c......................... ánh giá trên s kết
qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
1.n. Tiêu c s .................. v ……………………………………………….
52
a) Yêu cu ca tiêu chí: …………………………………………………….
b) Kết qu thc hin:
- c ni dung đã thc hin: ……………………………………………….
- Khi lượng đã thc hin: ………………………………………………….
c) Đánh giá: Mc độ không đt tiêu chí ............................... ánh giá trên s
kết qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
2. Đánh g nh hình n đọng y dng bn thuc Chương trình MTQG xây
dng nông thôn mới trên đa bàn xã:
- …………………………………………………….
- …………………………………………………….
V. Kết lun (cn khng định đ điu kin hay không đủ điều kin đề ngh
xét, thu hi quyết đnh công nhận theo quy định)
- …………………………………………………….
- …………………………………………………….
VI. Kiến ngh
- …………………………………………………….
- …………………………………………………….
i nhn:
- ..............;
- ..............;
- Lưu: VT .............
TM.
UBND
HUY
N/TP...
CH TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
BIU TNG HP KT QU ĐÁNH GIÁ MC ĐỘ KHÔNG ĐẠT CHUN
CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NĂM ......
ca xã ..............................
(Kèm theo Báo cáo s ........./BC-UBND ngày... tháng ... năm 20 .... ca UBND
huyn/TP ....... )
TT
Tên tiêu
chí
Ni dung tiêu c
Tiêu chuẩn đạt chun
(Cn ghi rõ tng tiêu chí,
ch tiêu c th quy định áp
dng đối vi vùng)
Kết qu
đánh giá
1
1.1.
............................
1.2.
............................
...
2
2.1.
............................
2.2.
............................
...
...
...
53
Mu s 02
Y BAN NHÂN DÂN
HUYN/TP....
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
.........
/BC
-
UBND
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
O O
Kết qu đánh giá mc độ không đạt chun xã nông thôn mi nâng cao
năm .......... của xã .............
I. Khái quát đặc điểm tình hình
1. Xã ............ đã được ng nhn đt chun nông thôn mi nâng cao m
............ (cn nêu c th: s, ký hiu, ngày tháng năm, trích yếu, cp có thm quyn
quyết đnh công nhận xã đạt chun NTM nâng cao).
2 ....................... (cn nêu tng quan v điều kin t nhiên, kinh tế - xã hi ca
xã; thun li, khó khăn trong thc hin duy trì, nâng cao cht lượng các tiêu c xã
NTM nâng cao).
II. Căn c trin khai thc hin
n c các văn bn ch đạo có liên quan ca Trung ươngca địa phương.
III. Đánh giá công tác ch đạo thc hin duy t, nâng cao cht lượng tiêu
c xã nông thôn mi nâng cao
1. V ch đạo, điều hành
2. V truyn thông, đào to, tp hun
a) Công tác truyn thông.
b) ngc đào to, tp hun.
3. V ch đo phát trin sn xut, ngành ngh, ng cao thu nhp cho người dân
a) Công c phát trin kinh tế nông tn.
b) Công tác phát trin ng nghip, tiu th công nghip, ngành ngh nông thôn.
c) V nâng cao thu nhp, gim nghèo cho người dân.
4. V huy động ngun lc (t khi xã đưc công nhn đạt chun NTM nâng cao
đến thời điểm đánh giá)
Tng kinh p đã thc hin: ................. triu đồng, trong đó ................. (cn u
c th: s kinh phí, t l (%) ca tng ngun vn).
IV. Kết qu đánh giá mc độ không đạt chun các tiêu c xãng thôn
mi nâng cao
1. Tng s tiêu c nông thôn mi nâng cao ca xã ................. đã được UBND
huyn/th xã/thành ph ................. đánh giá không đạt chun nông thôn mi ng cao
tính đến thi điểm đánh g (tháng..../20...) là: ....../19 tiêu chí, chiếm ........... %, c th
(cn đánh giá tng ch tiêu, tiêu chí):
1.1. Tiêu c s .................. v ....................
a) Yêu cu ca tiêu chí: ……………………………….
b) Kết qu thc hin:
- c ni dung đã thc hin: ………………………………………………..
- Khi lượng đã thc hin: …………………………………………………
54
c) Đánh giá: Mc độ không đạt tiêu chí ......................... ánh giá trên s kết
qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
1.n. Tiêu c s .................. v ....................
a) Yêu cu ca tiêu chí: ………………………….
b) Kết qu thc hin:
- c ni dung đã thc hin: …………………………………………………
- Khi lượng đã thc hin: …………………………………………………
c) Đánh giá: Mc độ không đt tiêu chí .......................... ánh giá trên s kết
qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
2. Đánh g nh hình n đọng y dng bn thuc Chương trình MTQG xây
dng nông thôn mới trên đa bàn xã:
- …………………………………………
- …………………………………………
V. Kết lun (cn khng định đ điu kin hay không đủ điều kin đề ngh
xét, thu hi quyết đnh công nhận theo quy định)
- …………………………………………
- …………………………………………
VI. Kiến ngh
- …………………………………………
- …………………………………………
i
nh
n:
- ..............;
- ..............;
- Lưu: VT, .............
TM.
UBND
HUY
N/TP...
CH TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
BIU TNG HP KT QU ĐÁNH GIÁ MC ĐỘ KHÔNG ĐẠT CHUN
CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO NĂM....
ca xã .......................
(Kèm theo Báo cáo s .........../BC-UBND ngày ... tháng... năm 20 .... ca UBND
huyn/TP ....... )
TT
Tên tiêu
chí
Ni dung tiêu chí
Tiêu
chu
n
đ
t
chu
n
(C
n
ghitng tiêu chí, ch
tiêu
c th quy định áp dng đối
vi vùng)
Kết qu
đánh giá
1
1.1.
...........................
1.2.
...........................
...
2
2.1.
...........................
2.2.
...........................
...
...
...
55
Mu s 03
Y BAN NHÂN DÂN
HUYN/TP....
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
.........
/BC
-
UBND
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
O CÁO
Kết qu đánh giá mc độ không đạt chun nông thôn mi kiu mu m
......... ca xã .............
I. Khái quát đặc điểm tình hình
1. Xã ............ đã được công nhn đạt chun nông thôn mi kiu mu năm
............ (cn nêu c th: s, ký hiu, ngày tháng năm, trích yếu, cp có thm quyn
quyết đnh công nhận xã đạt chun NTM kiu mu).
2 .................... (cn nêu tng quan v điều kin t nhiên, kinh tế - xã hi ca xã;
thun li, khó khăn trong thc hin duy trì, nâng cao cht lượng các tiêu chí NTM
ng cao/kiu mu).
II. Căn c trin khai thc hin
n c các văn bn ch đạo có liên quan ca Trung ươngca địa phương.
III. Đánh giá công tác ch đạo thc hin duy t, nâng cao cht lượng tiêu
c xã nông thôn mi nâng cao/kiu mu
1. V ch đạo, điều hành
2. V truyn thông, đào to, tp hun
a) Công tác truyn thông.
b) ngc đào to, tp hun.
3. V ch đo phát trin sn xut, ngành ngh, ng cao thu nhp cho người dân
a) Công c phát trin kinh tế ng thôn.
b) Công tác phát trin ng nghip, tiu th công nghip, ngành ngh nông thôn.
c) V nâng cao thu nhp, gim nghèo cho người dân.
4. V huy động ngun lc (t khi xã được công nhn đạt chun NTM kiu mu
đến thời điểm đánh giá)
Tng kinh p đã thc hin: ................. triu đồng, trong đó ................. (cn u
c th: s kinh phí, t l (%) ca tng ngun vn).
IV. Kết qu đánh giá mc độ không đạt chun các tiêu c xãng thôn
mi nâng cao
1. Tng s tiêu c nông thôn mi nâng cao ca .................... đã được UBND
huyn/thành ph .................. đánh g không đạt chun nông thôn mi nâng cao tính
đến thi đim đánh g (tháng..../20...) là: ....../19 tiêu chí, chiếm .........%, c th
(cn đánh giá tng ch tiêu, tiêu chí):
1.1. Tiêu c s .................. v ....................
a) Yêu cu ca tiêu chí: ………………………..
b) Kết qu thc hin:
- c ni dung đã thc hin: ………………………………………………….
- Khi lượng đã thc hin: ………………………………………………….
c) Đánh giá: Mc độ không đạt tiêu c......................... ánh giá trên s kết
qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
56
1.n. Tiêu c s .................. v ....................
a) Yêu cu ca tiêu chí: …………………………..
b) Kết qu thc hin:
- c ni dung đã thc hin: ………………………………………………..
- Khi lượng đã thc hin: …………………………………………………..
c) Đánh giá: Mc đ không đạt tiêu c ........................ (đánh giá trên s kết
qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
2. Đánh g nh hình n đọng y dng bn thuc Chương trình MTQG xây
dng nông thôn mới trên đa bàn xã:
- ………………………………………..
- ………………………………………..
V. Kết lun (cn khng định đ điu kin hay không đủ điều kin đề ngh
xét, thu hi quyết đnh công nhận theo quy định)
- ………………………………………..
- ………………………………………..
VI. Kiến ngh
- ………………………………………..
- ………………………………………..
i
nh
n:
- ..............;
- ..............;
- Lưu: VT, .............
TM.
UBND
HUY
N/TP...
CH TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
BIU TNG HP KT QU ĐÁNH GIÁ MC ĐỘ KHÔNG ĐẠT CHUN
CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO NĂM...
ca xã ...............................
(Kèm theo Báo cáo s .........../BC-UBND ngày ... tháng... năm 20 .... ca UBND
huyn/TP ... )
TT
Tên tiêu
chí
Ni dung tiêu c
Tiêu chuẩn đạt chun
(Cn ghi rõ tng tiêu chí,
ch tiêu c th quy định áp
dng đối vi vùng)
Kết qu
đánh giá
1
1.1.
..........................
1.2.
..........................
....
2
2.1.
..........................
2.2.
..........................
...
....
....
57
Mu s 04
Y BAN NHÂN DÂN
HUYN/TP....
-------
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
.........
/BC
-
UBND
......,
ngày
....
tháng
.....
năm
20.....
O O
Tng hp ý kiến tham gia đối vi kết qu đánh giá mức độ không đt chun
xã nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu năm .........
ca xã………….
I. Tóm tt quá trình UBND huyn/TP t chc ly ý kiến tham gia
- ………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………
II. Tng hp ý kiến tham gia đối vi kết qu đánh giá mức độ không đt
chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mẫu năm
................ ca xã ...........
1. Ý kiến tham gia ca Mt trn T quc và các t chc chính tr - xã hi ca
huyn/thành ph
- Hình thc tham gia ý kiến: ………………………………………………….
- Ý kiến tham gia: …………………………………………………………
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): …………………………………………………
2. Ý kiến tham gia ca các đơn v, t chc khác trên địa bàn huyn/thành ph
(tên đơn vị, t chc: .......... )
- Hình thc tham gia ý kiến: ………………………………………………….
- Ý kiến tham gia: …………………………………………………………
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): …………………………………………………
3. Ý kiến tham gia ca nhân dân trên đa bàn huyn/thành ph
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………………………
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): ……………………………………………
III. Kết qu tiếp thu ý kiến tham gia, gii tnh ca UBND huyn/th
/thành ph
i nhn:
- ..............;
TM.
UBND
HUY
N/TP...
CH TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
58
V.
LĨNH
VC
NÔNG
NGHIP
PHÁT
TRIN
NÔNG
THÔN
(03
TTHC)
1. n th tc: Thu hi danh hiu “Làng nghề”
1.1. Tnh t thc hin:
- Bước 1: Hàng năm trước ngày 30/6 và ngày 30/9, UBND huyn, thành ph
(sau đây gi tt là cp huyn) tng hp danh sách có n bn đề ngh thu hi bng
công nhn “Làng nghề”, kèm theo h gi S Nông nghip Phát trin nông thôn,
h gm (T trình đ ngh thu hi bng công nhận “Làng nghề” và báo cáo tình hình
hoạt động kinh doanh ca Làng ngh và đề xut thu hi ca cp xã).
- Bước 2: Đoàn công tác kiểm tra liên ngành đi kim tra thc tế tại “Làng
nghề” đánh giá thc trng có biên bn m vic ti Làng ngh trong vòng 16 ny
làm vic k t khi nhận được h ca UBND cp huyn. (Đoàn công tác kim tra
liên ngành do Sng nghip và Phát trin nông thôn thành lp).
- Bước 3: S Nông nghip và Phát triển ng thôn căn c biên bn làm vic
ti Làng ngh và đối chiếu vi các tiêu chun theo quy định ti khon 3 Điều 5 Ngh
định s 52/2018/NĐ-CP ca Chính ph, xây dng T trình đề ngh thu hi d
tho Quyết định thu hi bng công nhn “Làng nghề” trình UBND Tnh trong vòng
04 ngày làm vic k t ngày đoàn kiểm tra liên ngành đi kiểm tra.
- Bước 4: Trongng 04 ngày làm vic k t ngày nhn được T tnh ca S
Nông nghip Phát trin nông thôn, UBND Tnh ban hành Quyết định thu hi bng
công nhn danh hiệu “Làng nghề”.
1.2. Cách thc thc hin:
- H ca UBND huyn, thành ph tiếp nhn trc tiếp ti Chi cc Phát trin
ng thôn Cao Bng - S Nông nghip Phát trin nông thôn (Địa ch: S 104,
đường Hoàng Văn Thụ, phường Hp Giang, tnh Cao Bng).
- Qua h thng qun n bn điều hành ca tnh Cao Bng.
- Np qua H thng bưu chính công ích.
1.3. Thành phn, s ng h : 01 b, gm:
- T trình ca UBND cấp đ ngh thu hi bng công nhận “Làng nghề”
(bn chính).
- Văn bn để ngh thu hi ca UBND qun, huyn (bn chính).
1.4. Thi hn gii quyết: 24 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h hp l.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b: UBND cp huyn, Chi
cc Phát trin nông thôn - S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
1.6. quan gii quyết th tc hành chính ni b: S Nông nghip và Phát
trin nông thôn; UBND Tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh ni b: Quyết định thu hi bng
công nhn danh hiệu “Làng nghề”.
1.8. Phí, l phí (nếu có): không quy định.
1.9. Tên mu đơn, mu t khai: Mu s 01, Mu s 02.
59
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc nh chính ni b: Làng ngh
không đ tiêu chuẩn theo quy đnh ti khoản 3, Điu 5, Ngh định s 52/2018/NĐ-
CP ngày 12/4/2018 ca Chính ph, c th:
- Không có ti thiu 20% tng s h trên địa bàn tham gia mt trong các hot
động hoc các hot động ngành ngh nông thôn quy định ti Điều 4, Ngh định
s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018.
- Hot động sn xut kinh doanh không n định ti thiu 02 năm liên tc tính
đến thời điểm đề ngh thu hi.
- Không đáp ứng các điu kin bo v môi trưng làng ngh theo quy định
ca pháp lut hin hành.
1.11
Căn
c
pháp
lý
ca
th
tc
hành
chính
ni
b: Ngh
định
s 52/2018/NĐ-CP ny 12/4/2018 ca Th tướng Chính ph v Phát trin ngành
nghng thôn.
2. n th tc: Thu hi danh hiu “Làng ngh truyn thng
2.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Hàng năm trưc ngày 30/6 và ngày 30/9, UBND huyn, thành ph
(sau đây gọi tt cp huyn) tng hợp danh sách n bản đề ngh thu hi bng
công nhận Làng ngh truyn thống”, kèm theo h sơ gi S Nông nghip Phát
trin nông tn, h gm (T trình đ ngh thu hi bng công nhn “Làng ngh
truyn thống” và báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh ca Làng ngh và đề xut
thu hi ca cp xã).
- Bước 2: Đoàn công tác kim tra liên ngành đi kim tra thc tế ti “Làng ngh
truyn thống”đánh g thc trng có biên bn làm vic ti Làng ngh trong vòng
16 ngày làm vic k t khi nhận được h của UBND cp huyn. (Đoàn công tác
kim tra liên ngành do S Nông nghip và Phát trin nông thôn thành lp).
- Bước 3: S Nông nghip Phát triển ng thôn căn c biên bn làm vic
ti Làng nghđối chiếu vi các tiêu chun theo quy định ti khon 4 Điều 5 Ngh
định s 52/2018/NĐ-CP ca Chính ph, xây dng T trình đ ngh thu hi d
tho Quyết định thu hi bng công nhn “Làng ngh truyn thống” trình UBND Tnh
trong vòng 04 ngàym vic k t ngày đoàn kim tra liên ngành đi kiểm tra.
- Bước 4: Trongng 04 ngày làm vic k t ngày nhn được T tnh ca S
Nông nghip Phát trin nông thôn, UBND Tnh ban hành Quyết định thu hi bng
công nhn danh hiệu “Làng nghề truyn thống”.
2.2. Cách thc thc hin
- H ca UBND huyn, thành ph tiếp nhn trc tiếp ti Chi cc Phát trin
ng thôn Cao Bng - S Nông nghip Phát trin nông thôn (Địa ch: S 104,
đường Hoàng Văn Thụ, phưng Hp Giang, tnh Cao Bng).
- Qua h thng qun lý n bn điều nh ca tnh Cao Bng.
- Np qua H thng bưu chính công ích.
60
2.3. Thành phn, s lượng h : 01 b, gm:
+ T trình ca UBND cp đề ngh thu hi bng công nhn “Làng ngh
truyn thng” (bản chính, theo Mu s 01).
+ Văn bn để ngh thu hi ca UBND huyn, thành ph (bn chính, theo
Mu s 02) .
2.4. Thi hn gii quyết: 24 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h hp l.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh ni b: UBND cp huyn, Chi
cc Phát trin nông thôn - S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
2.6. quan gii quyết th tc hành chính ni b: S Nông nghip và Phát
trin nông thôn; UBND Tnh.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định thu hi bng
công nhn danh hiệu “Làng nghề truyn thống”.
2.8. Phí, l phí (nếu có): không quy định.
2.9. Tên mu đơn, mu t khai: Mu s 01, Mu s 02.
2.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc nh cnh ni b
- Làng ngh không đ tiêu chun theo quy định ti khon 4, Điều 5, Ngh định
s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca Chính ph, c th:
- Làng ngh truyn thống không đt tiêu chí làng ngh quy định ti khon 3,
Điều 5, Ngh định s 52/2018/NĐ-CP và không có ngh truyn thng nào theo quy
định ti khoản 2 Điu 5 Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ca Chính ph.
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính ni b
Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca Th tướng Chính ph v
Phát trin ngành nghng thôn.
3. n th tc: Thu hi danh hiu “Nghề truyn thng”
3.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Hàng năm trước ngày 30/6 và ngày 30/9, UBND huyn, thành ph
(sau đây gọi tt cp huyn) tng hợp danh sách và văn bản đề ngh thu hi bng
công nhận Ngh truyn thống”, kèm theo h gi S Nông nghip và Phát trin
ng thôn, h gm (T trình đề ngh thu hi bng công nhận “Ngh truyn thống”
báo cáo tình nh hot động kinh doanh ca Làng ngh đề xut thu hi ca cp
xã).
- Bước 2: Đoàn công tác kiểm tra liên ngành đi kim tra thc tế ti tại đa
phương có “Nghề truyn thống” đánh giá thc trng có biên bn làm trong vòng
16 ngày làm vic k t khi nhận được h của UBND cp huyn. (Đoàn công tác
kim tra liên ngành do S Nông nghip và Phát trin nông thôn thành lp).
- Bước 3: S Nông nghip và Phát triển nông thôn căn c biên bn làm vic
ti địa phương “Nghề truyn thống đối chiếu vi các tiêu chun theo quy định
ti khon 2 Điều 5 Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ca Chính ph, xây dng T trình
61
đề ngh thu hi và d tho Quyết định thu hi bng công nhận “Ngh truyn thống”
trình UBND tnh trong vòng 04 ngày làm vic k t ngày đoàn kim tra liên ngành
đi kim tra.
- Bước 4: Trongng 04 ngày làm vic k t ngày nhn được T tnh ca S
Nông nghip Phát trin nông thôn, UBND Thành ph ban nh Quyết đnh thu
hi bng công nhn danh hiệu “Ngh truyn thống”.
3.2. Cách thc thc hin
- H sơ ca UBND huyn, thành ph tiếp nhn trc tiếp ti S Nông nghip
Phát trin nông thôn (qua Chi cc Phát trin nông thôn Cao Bng - Địa ch: S
104, đường Hoàng Văn Th, phưng Hp Giang, tnh Cao Bng).
- Qua h thng qun n bn điều hành ca tnh Cao Bng.
- Np qua H thng bưu chính công ích.
3.3. Thành phn, s lượng h
- Thành phn h :
+ T trình ca UBND cấp xã đ ngh thu hi bng công nhận “Ngh truyn
thống” (bn chính).
+ Văn bn để ngh thu hi ca UBND huyn, thành ph (bn chính).
- S lượng h sơ: 01 b h
3.4. Thi hn gii quyết: 25 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h hp l.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh ni b: UBND cp huyn, Chi
cc Phát trin nông thôn - S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
3.6. quan giải quyết th tc hành chính ni b: Chi cc Phát trin nông
thôn - S Nông nghip và Pt trin nông thôn; UBND Tnh.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết đnh thu hi bng
công nhn danh hiệu “Ngh truyn thống”.
3.8. Phí, l phí (nếu có): không quy đnh
3.9. Tên mu đơn, mu t khai: Mu s 01, Mu s 02
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc nh chính ni b: Làng ngh
không đ tiêu chuẩn theo quy đnh ti khoản 2 Điu 5 Ngh đnh s 52/2018/NĐ- CP
ngày 12/4/2018 ca Chính ph, c th:
- Ngh truyn thng không phát trin tính đến thi điểm hin ti.
- Ngh hin nay không còn to ra nhng sn phm mang bn sc văn hóa dân tc.
3.11. Căn c phápca th tc hành cnh ni b:
Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca Th tướng Chính ph v
Phát trin ngành nghng thôn.
62
Mu s 01
Y
BAN
NHÂN
DÂN
XÃ ………………….
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S ......... /BC-UBND ......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
O CÁO
o cáo tình hình hot động ca …….. …. xã .............. , huyn/TP
...................
n c Công văn ca S Nông nghip phát trin ng thôn v vic soát
công nhn, thu hi quyết định công nhn Làng nghề………….
n c (các văn bn ch đạo có liên quan ca địa phương);
y ban nhân n xã… báo cáo tình hình hot động ca Làng nghề…………..
xã , c th như sau:
1. Tình hình hot động kinh doanh ca “Làng ngh, ngh truyn thng,
ngh truyn thống…”
- m Thành lp
- Quyết định công nhn Làng nghề…
- Tóm tt tình hình hot động 02 năm gn nht
- S lượng h làm ngh hin nay:…..
- K khăn:…..
2. Kiến ngh
Đề ngh UBND huyn, thành ph ....................... trình cp có thm quyn thu
hi Quyết định công nhn ……….…….
Nơi
nh
n:
- ..............;
- ..............;
- Lưu: VT, ...........
TM.
UBND
HUY
N/TP...
CH TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên
)
63
Mu s 02
Y
BAN
NHÂN
DÂN
HUYN …………..
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số:…….
/UBND-NN
V/v đ ngh thu hi bng công
nhn ....................................
………., ny tng năm 2024
Kính gi: - U ban nhân dân tnh Cao Bng
- S Nông nghip Phát trin ng tn.
n c Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca Th tướng Chính
ph v Phát trin ngành ngh nông thôn;
n c oo s........ ngày.... tháng ... năm 2024 ca y ban nhân dân cp
xã vo cáo tình hình hoạt động ca Làng ngh ....
Thc hin công tác thu hi công nhn ........... Cao Bng, y ban nhân dân
huyn, thành ph ........... đề ngh như sau:
I. Tóm tt tình hình hot động kinh doanh ca Làng ngh, Làng ngh
truyn thng, Ngh truyn thng đến thi gian hin ti
1. Tên Làng ngh: ...............................; Quyết định công nhn........
2. Tình nh hot đng 02 năm gn nht tính đến thi điểm đ ngh.
3. S h làm ngh hin nay:..../... h dân trong làng ngh, chiếm ..... %.
4. c điều kin v bo v môi trường làng ngh (nếu có).
II. Kiến ngh, đ xut
Hin nay tình hình hot động ca ......................... ; n c tiêu chí quy định ti
khon .......... Điều 5, Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca Chính ph
“...........” không đạt theo tiêu c quy định trong 02 năm gn đây (202..... - 202 .... ).
................................, UBND huyn ................. nh đề ngh S Nông nghip
Phát trin nông thôn trình y ban nhân dân Tnh ban hành Quyết định thu hi bng
công nhận “ ........... ” theo quy định./.
Nơi
nh
n:
-
Như trên;
-
Phòng Nông nghip huyn;
-
Lưu: VT.
TM.
Y
BAN
NHÂN
DÂN
............................
64
VI.
LĨNH
VC
BO
V
THC
VT
(02
TTHC)
1. n th tc: Công b dch hi thc vt thuc thm quyn ca U ban
nhân dân cp tnh
1.1. Tnh t thc hin
- Bước 1: Báo cáo nh hình sinh vt gây hại: Căn cứ điều kin công b dch
hi thc vật quy đnh ti Điều 4 Ngh định s 116/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 12
năm 2014 của Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v Kim dch
thc vt, Chi cc Trng trọt và Chăn nuôi trình Giám đc S Nông nghip và Phát
trin nông thôn báo cáo Ch tch U ban nhân dân cp tnh v tình hình dch hi, c
s liu thc tế chứng minh đủ điều kin công b dch s cn thiết phi công b
dịch, đề xut phm vi công b dch và các gii pháp chng dch.
- Bước 2: Quyết đnh công b dch hi thc vt: Ch tch y ban nhân dân
cp tỉnh căn cứ vào báo cáo ca Giám đốc S Nông nghip và Phát trin nông thôn
quyết định công b dịch đối với trưng hp sinh vt gây hi thc vt bùng phát,
nguy lây lan nhanh trên din rng, gây thit hi nghiêm trọng đi vi thc vt và
o cáo ngay B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
Trong trường hp cn thiết, người có thm quyn công b dch thành lp Hi
đồng vn để ly ý kiến. Hi đồng do ngưi có thm quyn công b dch hoc cp
phó của người đó làm Ch tịch, Giám đốc S Nông nghip và Phát trin nông thôn
làm Phó Ch tịch, thành viên đại diện các quan, t chc liên quan c
chuyên gia có kinh nghim trong lĩnh vc bo v thc vt. Hi đồng vn có trách
nhim xem xét báo cáo ca Chi cc Trng trọt Chăn nuôi, đ xut với người
thm quyn v vic công b dch, phm vi công b dch, các gii pháp chng dch.
- Bước 3: ng b Quyết định: Trong thi hn 24 gi k t khi công b dch,
Quyết định công b dch phi được thông báo công khai tn các phương tin thông
tin đi chúng của trung ương và địa phương; chính quyền địa phương nơi công b
dch phi thôngo cho ch thc vt, t chc, cá nhân có liên quan trên địa bàn biết
và thc hin.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý n bn.
1.3. Thành phn, s lượng h : 01 b, gm:
- T trình đề ngh công b dch ca Giám đốc S Nông nghip và Phát trin
ng thôn (Ph lc 2 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ s 661: 2018/BVTV);
- Báo cáo tìnhnh sinh vt gây hi ca S Nông nghip và Phát trin nông
thôn (Ph lc 3 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV);
- D tho Quyết định công b dch ca Ch tch y ban nhânn tnh (Ph
lc 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ s 661: 2018/BVTV).
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: Chi cc Trng trt và Chăn
nuôi - S Nông nghip và Pt trin nông thôn tnh/thành ph.
1.6. quan gii quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
65
1.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết định công b dch hi theo
mu Ph lc 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ s 661: 2018/BVTV.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai
- T trình đề ngh công b dch (Ph lc 2 ban hành kèm theo Tiêu chun
s 661: 2018/BVTV);
- Báo cáo tình hình sinh vt gây hi (Ph lc 3 ban nh kèm theo Tiêu chun
s 661: 2018/BVTV);
- D tho Quyết định công b dch (Ph lc 4 ban hành kèm theo Tiêu chun
s 661: 2018/BVTV).
1.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính
- ng b dch hi thc vật trong trường hp: Khi sinh vt gây hi thc vt
ng phát, nguy lây lan nhanh trên din rng, gây thit hi nghiêm trng đối
vi thc vt.
- Đối vi sinh vt gây hi thc vt không thuc đối tượng kim dch thc vt,
không phi là sinh vt gây hi l thì phải đảm bảo hai điu kin sau:
+ Sinh vt gây hi thc vt gia ng đột biến c v s lượng, din tích, mc độ
gây hi so vi trung bình ca 02 (hai) năm trước lin k ca thi điểm công b dch
và do của cơ quan chuyên ngành bo v và kim dch thc vt cp tnh tr n;
có nguy lây lan nhanh trên din rng, nh hưởng nghiêm trng đến sn xut, môi
trường, đời sống nhân dân, vượt quá kh năng kiểm soát ca ch thc vt;
+ Các bin pháp qun lý sinh vt gây hại đã được ch thc vt áp dng theo
hướng dn của quan chuyên ngành bo v kim dch thc vt nhưng chưa đt
hiu qu, phi áp dng các bin pháp khn cp, bt buc ch thc vt, t chc,
nhân liên quan trên đa n dch thc hin nghiêm chnh trong mt thi gian
nhất định để nhanh chóng khng chế, dp tt dch.
- Đối vi sinh vt gây hi thc vật là đối tưng kim dch thc vt hoc sinh
vt gây hi l.
+ Khi phát hiện đối tưng kim dch thc vt hoc sinh vt y hi l xut
hin hoc m nhp vàonh th Vit Nam, có nguy thiết lp qun th, lây lan ra
din rng mà phi áp dng các bin pháp khn cp, bt buc ch thc vt, t chc,
nhân liên quan trên đa bàn dch thc hin nghiêm chỉnh đ nhanh chóng
bao vây và x lý triệt đ đối tượng kim dch thc vt hoc sinh vt gây hi l.
1.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Bo v kim dch thc vt năm 2013;
- Ngh định s 116/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2014 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut bo v và kim dch thc vt;
- Tiêu chuẩn s 661: 2018/BVTV quy trình công b dch ng b hết
dch ban hành kèm theo Quyết đnh s 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 ca
Cục trưởng Cc Bo v thc vt.
66
Mu 1: T tnh đề ngh công b dch trên địa bàn xã/huyn/tnh
UBND
T
NH
CAO
B
NG
S NÔNG NGHIP
PTNT
S: /TTr-SNN
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Cao Bng, ngày…tháng ….năm 200….
T TRÌNH
V vic đề ngh công b dch (tên dch hại)…...trên (tên cây trồng)…….
trên địa bàn ……………………………
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân tnh ………….
Ni dung t trình gm 3 phn như sau:
Phn 1: Nêu do đưa ra ni dung trình duyt.
Phn 2: Ni dung và căn c các vn đề cn đề xut (trong đócác phương
án chng dch kh thi).
Phn 3: Kiến ngh cp trên (h tr, bo đảm các điều kin cn thiết để thc
hin vic chng dch hiu qu).
(Đính kèm Báo cáo tình hình dch hi thc vt đề ngh công b dch ti địa
phương của Chi cc Bo v thc vt/Trng trt và Bo v thc vt)
S Nông nghip và Phát trin nông thôn trình Ch tch UBND tnh xem xét,
phê duyt và quyết định./.
Nơi
nh
n:
-
Như trên;
-
Lưu:
GIÁM
Đ
C
(Ký tên, đóng du)
Mu 2
UBND
T
NH
CAO
B
NG
S NÔNG NGHIP
PTNT
S: …….
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
….,
ngày…tng
….m
20….
O O
Tình hình (tên sinh vt gây hi) …. (tên cây trng) ….. trên địa bàn .
(Kèm theo T trình s ...... ny ......ca S ng nghip và PTNT)
Kính gi: y ban nhânn tnh
I. TÌNH HÌNH SINH VT Y HI
1. Thi tiết (tnh/vùng): Tình nh thi tiết hin ti liên quan đến sinh
trưởng, phát trin ca cây trng và dch hi.
2. c giai đoạn sinh trưởng, phát trin
o cáo tng din tích gieo trng, ging, giai đoạn sinh trưởng ca cây trng
trong thời đim hin ti.
3. Nhn xét tìnhnh sinh vt gây hi: Thng kê din tích nhim, mt độ, t
l ca dch hi, so sánh vi cùng k 2 năm trước lin k (bng thng kê kèm theo)
II. BIN PHÁP K THUT ĐÃ THC HIN
1. c bin pháp k thut, t chc ch đạo đã thc hin
(Các bin pháp k thut đã áp dng để x lý, thi gian áp dng các bin pháp
x lý, các văn bản ch đạo phòng tr đã thực hin)
2. Kết qu phòng tr.
III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH DCH HI TRONG THI GIAN TI
1. Đánh giá nh hưởng ca các yếu t đến phát sinh, nh thành dch
Gm: Giai đoạn sinh trưởng phát trin ca cây trng;c yếu t canhc, mt
độ gieo trng; Yếu t thi tiết; Tui sâu, t l/cp bnh; Din tích, mc độ môi gii
truyn bnh (nếu dch hi môi gii truyn bnh); Ngun dch hi trên ch
ph có kh năng lan truyền.
2. D kiến:
- Din tích nhim, mc gây hi ca dch hi trong thi gian ti;
- Khong thi gian (cao điểm) bùng phát dch hi;
- Địa điểm bùng pt dch hi;
- Kh năng y thit hi ng sut (%).
Nơi
nh
n:
-
Như trên;
-
Cc Bo v thc vt;
-
Trung tâm BVTV vùng;
- .
-
Lưu: VT, BVTV.
GIÁM
Đ
C
2
UBND TNH CAO BNG
S NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
BNG THNG DIN TÍCH NHIM
(tên dch hi) …….. hi (tên cây trồng)…….
Đến ngày ……. Tháng ……… năm ..
(Kèm theo T trình s :. Ngày…. tháng ... năm…. ca S Nông nghip và PTNT)
Di
n
tích
nhi
m
(ha)
T
ng
s
N
ng
M
t
tr
ng
STT
Tnh/Huy
n
/Xã
Giai
đon
sinh
trư
ng
ca
cây
trng
Din
tích
nhi
m
hin
ti
(ha)
Di
n
tích
TB
02
năm
trướ
c
lin
k
(ha)
*
So
vi
TB
02
năm
trướ
c
lin
k
Din
tích
nhi
m
hin
ti
(ha)
Di
n
tích
TB
02
năm
trư
c
lin
k
So
vi
TB
02
năm
trư
c
lin
k
Din
tích
nhi
m
hin
ti
(ha)
Di
n
tích
TB
02
năm
trư
c
lin
k
So
vi
TB
02
năm
trư
c
lin
k
Din
tích
nhi
m
d
kiến
(ha)
Ghi
chú
(%)
(ha)
(%)
(ha)
(%)
(*)Tng din tích nhim ca 02 năm lin k chia trung nh
Mu 3: Quyết định công b dch ca Ch tch U ban nhân dân tnh
Y BAN NHÂN DÂN
TNH/ TNH PH.....
S: ……….
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……..., ngày..…tháng ….năm 20….
QUYT ĐỊNH
V vic công b dch (tên dch hi) ... hi (tên cây trng) ….
trên địa bàn (xã/huyn/tnh) ………………………………………..
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH .
c căn c Pháp lý;
Xét đề ngh ca Giám đốc S Nông nghip PTNT ti T trình s: …. ngày
tháng m .... ,
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. ng b dch (tên dch hi)... hi (tên cây trng) …. trên phm vi
(xã/huyn/tỉnh)…. từ ngày …..
Điều 2. Giao nhim v cho các cơ quan, đơn v ti địa phương (nêun c
th)
Mt s ni dung tham kho:
- Khn trương thc hin nghiêm túc các quy định hin nh khi có công b
dch. o cáo thưng xuyên v din biến tình hình dch bnh, kết qu ch đạo chng
dch;
- Tham mưu xây dng d toán kinh p chng dch; b trí kinh p đầy đủ để
t chc chng dch bnh; khôi phc sn xut;
- T chc tuyên truyn cho nông dân v tác hi ... và bin pháp chng dch.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc t ngày ký.
c quan đơn v ti địa phương (nêu tên c th) chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
i
nh
n
:
- Như điều 3;
- B Nông nghip và PTNT;
- Cc Bo v thc vt;
- .;
- Lưu:
CH
T
CH
(Ký tên, đóng du)
2
2. Tên th tc: Công b hết dch hi thc vt thuc thm quyn ca y
ban nhân dân cp tnh
a) Trình t thc hin:
- Bước 1: Báo cáo kết qu chng dch và đề xut công b hết dch
Khi dch hi thc vật đã được khng chế không còn nguy cơ gây thiệt hi
nghiêm trng thì Chi cc Trng trọt và Chăn nuôi trình Giám đc S Nông nghip
và Phát trin nông thôn báo cáo kết qu chng dch và đề xut công b hết dch vi
Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
- Bước 2: Quyết định công b hết dch hi thc vt
Ch tch y ban nhân n cp tnh căn c vào báo cáo ca Giám đốc S Nông
nghip và Phát trin nông thôn quyết đnh công b hết dch đối vi trường hp sinh
vt gây hi thc vật bùng phát, có nguylây lan nhanh trên din rng, gây thit hi
nghiêm trọng đối vi thc vt.
- Bước 3: Công b Quyết định
Trong thi hn 24 gi k t khi ngưi có thm quyn ký Quyết đnh công b
hết dch, Quyết định phi được thông báo công khai trên các pơng tiện thông tin
đại chúng ca trung ương và địa phương.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun n bn.
c) Thành phn, s lượng h : 01 b, gm:
- T trình đề ngh công b hết dch hi thc vt ca Giám đc S Nông nghip
Phát trin nông thôn (Ph lc 6 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661:
2018/BVTV);
- D tho Quyết định công b hết dịch trên đa bàn xã /huyn/tnh (Ph lc 7
ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ s 661: 2018/BVTV).
d) Thi hn gii quyết: Chưa quy định;
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Phát trin
ng thôn tnh/thành ph.
e) quan gii quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công b dch hi theo
mu Ph lc 7 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ s 661: 2018/BVTV.
h) P, l phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai:
- T trình đề ngh công b hết dch hi thc vt ca Giám đc S Nông nghip
Phát trin nông thôn (Ph lc 6 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sở 661:
2018/BVTV);
- D tho Quyết đnh công b hết dịch trên địa bàn xã/huyn/tnh (Ph lc 7
ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ s 661: 2018/BVTV).
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính: Khi dch hi thc vt
đã đưc khng chế không còn nguy gây thiệt hi nghiêm trọng thì người
thm quyn công b dịch theo quy định ti khoản 2 Điu 17 ca Lut Bo v kim
dch thc vt quyết đnh công b hết dch.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Bo v kim dch thc vt năm 2013;
- Ngh định s 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut bo v và kim dch thc vt
3
- Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV quy trình công b dch công b hết
dch ban hành kèm theo Quyết đnh s 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 ca
Cục trưởng Cc Bo v thc vt.
Mu 4: T trình đề ngh công b hết dch trên địa bàn xã/huyn/tnh
Y
BAN
NHÂN
DÂN
T
NH
S NÔNG NGHIP VÀ PTNT
S: …….
C
NG
HÒA
H
I
CH
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……..., ngày…tháng ….năm 20….
T TRÌNH
V vic đề ngh công b hết dch (tên dch hại)….hi (tên cây trng) .
trên địa bàn
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân tnh
Ni dung T trình gm 3 phn chính:
Phn 1: Nêu do đưa ra nội dung trình duyt.
Phn 2: Ni dung căn c các vn đề cn đề xut.
Phn 3: Kiến ngh cp trên.
(Đính kèm báo cáo kết qu chng dch và đề xut công b hết dch ca Chi
cc Bo v thc vt/ Trng trt và Bo v thc vt)
S Nông nghip Phát trin nông thôn trình Ch tch phê duyt quyết
định./.
i
nh
n
:
- Như trên;
- .;
- Lưu:
CH
T
CH
(Ký tên, đóng du)
Mu 5: Quyết định công b hết dch trên địa bàn xã, huyn, tnh
Y
BAN
NHÂN
DÂN
.....
S: …….
C
NG
HÒA
XÃ
H
I
CH
NGHĨA
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……..., ngày…tháng ….năm 20….
QUYT ĐỊNH
V vic công b hết dch (tên dch hi) ... hi (tên cây trng) ….
trên địa bàn (xã/huyn/tnh) ………………………………………..
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH .
c căn c Pháp lý;
n c kh năng và nh hình thc tế ca (tên dch hại)….hại (tên cây
trồng)…. hiện nay trên địa bàn toàn (xã, huyn, tnh)
Xét đề ngh ca Giám đốc S Nông nghip và Phát trin nông thôn ti T
trình số: .. ngày ….tháng … năm ….,
QUYT ĐNH:
Điều 1. ng b hết dch (tên dch hi).trên phm vi . t (thi gian) .
Điều 2. Giao các s, ban, ngành (nêun c th) chu trách nhim:
Mt s ni dung tham kho:
- Thông báo rng rãi trên các phương tin thông tin đại chúng v Quyết định
công b hết dch;
- Thường xun kimtra, theo dõi cht ch din biến ca dch hi trên đồng rung,
thc hin các bin pháp phòng, tr, ngăn ngừa s bùng phát tr li ca dch hi;
- Xây dng kế hoch, t chc thc hin vic d báo dch hi, duy trì chế độ
o cáo; báo cáo ngay khi dịch có nguy cơ bùng phát trở li.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc t ngày ký.
c quan, đơn v ti địa phương (nêu tên c th) chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi
nh
n:
-
Như Điều 3;
-
B Nông nghip và PTNT;
-
Cc Bo v thc vt;
- .;
-
Lưu:
CH
T
CH
(Ký tên, đóng du)
2
VII.
LĨNH VC TRNG TRT (02 TTHC)
1. n th tc: Ban hành Danh mc loài cây trng thuc các loi cây lâu
năm được chng nhn quyn s hữu trên địa bàn tnh
1.1. Tnh t thc hin
- Bước 1: Chi cc Trng trọt Chăn nuôi - S Nông nghip Phát trin
ng thôn ch trì xây dng Danh mc loài cây trng thuc các loi cây lâu năm đưc
chng nhn quyn s hữu trên đa bàn tnh.
- Bước 2: S Nông nghip Phát trin nông thôn trình y ban nhânn tnh,
quyết đnh ban nh Danh mc loài cây trng thuc các loi y lâu năm đưc chng
nhn quyn s hữu trên địa bàn tnh.
- Bước 3: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày ban nh Danh mc
loài cây trng thuc c loại cây lâu năm được chng nhn quyn s hữu trên đa
n, Chi cc Trng trt và Chăn nuôi - S Nông nghip và Phát trin nông thôno
cáo B Nông nghip và Phát trin nông thôn (Cc Trng trọt) để tng hp.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun văn bn.
1.3. Thành phn, s lượng h : T trình đề ngh ban hành Danh mc.
1.4. Thi hn gii quyết: Chưa quy định.
1.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Chi cc Trng trt Cn nuôi -
S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
1.6. quan gii quyết th tc nh chính: y ban nhân n cp tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết định ban hành Danh mc li
cây trng thuc các loi cây lâu năm được chng nhn quyn s hu trên địa bàn tnh.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
1.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh cnh: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Thông tư liên tịch s
22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016 ca B Nông nghip Phát
trin nông thôn B Tài Nguyên Môi trường quy định loại cây lâu năm đưc
chng nhn quyn s hu.
3
2. Tên th tc: Lp kế hoch, đề án phát trin vùng sn xut hàng hóa
tp trung
1.1. Tnh t thc hin: y ban nhân dân cp tnh lp kế hoch, đề án phát
trin vùng sn xut hàng hóa tp trung phù hp vi quy hoch.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua phn mm qun lý n bn.
1.3. Thành phn, s ng h : Văn bn đề ngh bannh Kế hoch.
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
1.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Không quy định.
1.6. quan gii quyết th tc nh chính: y ban nhân n cp tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Kế hoch, đề án phát trin vùng
sn xut hàng hóa tp trung.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
1.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh cnh: Không quy định.
1.11. Căn c pháp ca th tc hành chính: Lut Trng trt s
31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1403/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1403/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1403/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×