• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1373/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, thay thế, sửa đổi

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026 09:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1373/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xúc tiến thương mại, lĩnh vực điện lực, lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1373/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1373/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1373/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 1373/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 09 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế,
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực xúc tiến thương mại, lĩnh vực điện lực, lĩnh vực hội nhập
kinh tế quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương,
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Dịch vụ công quốc gia;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Căn cứ Quyết định số 1507/QĐ-BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Quyết định số 1537/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1546/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong một số lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3406/TTr-SCT
ngày 03 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính
mới, 04 thủ tục hành chính được thay thế, 12 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực xúc tiến thương mại, lĩnh vực điện lực, lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc
tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu
trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ-BCT ngày 26 tháng 6
năm 2026, Quyết định số 1537/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 và Quyết định
số 1546/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế nội dung và danh mục 03 thủ tục hành chính, Phần B.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung được công bố tại Quyết định số
320/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương tỉnh Cao Bằng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Thay thế nội dung và danh mục 13 thủ tục hành chính, lĩnh vực xúc tiến thương
mại, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được
công bố tại Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI, LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC, LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm Quyết định số 1373/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (05 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
1
Lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế (02 TTHC)
01
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối
30 ngày
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không
- Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội về một số cơ chế, chính
sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu
quả Hội nhập quốc tế;
- Nghị định 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều về cơ chế, chính
sách phát huy nguồn lực xây dựng,
vận hành Hệ sinh thái tận dụng các
Hiệp định thương mại tự do và Quỹ
Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
theo Nghị quyết số
250/2025/QH15 ngày
10
tháng
với Thành viên của Hệ sinh
kể từ ngày
thái tận dụng các FTA
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
quyết định
dự toán
ngân
sách
địa
phương
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
12 năm 2025 của Quốc hội về một
số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm
nâng cao hiệu quả hội nhập quốc
tế.
02
Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc
ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ
của Thành viên của Hệ sinh
thái tận dụng các FTA
30 ngày
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Không
- Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội;
- Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ.
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
2
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (02 TTHC)
01
Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất
khẩu ngành hàng
07 ngày
làm việc
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Không
- Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội;
- Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ.
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
02
Chấm dứt hoạt động của Quỹ
Xúc tiến xuất khẩu ngành
30 ngày
Trung
Phục
tâm
vụ
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
Không
- Nghị quyết số 250/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hàng
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Quốc hội.
- Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2026 của Chính phủ.
II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1
Lĩnh vực điện lực (01 TTHC)
01
Thông báo phát triển nguồn
Sau 10
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP
ngày 03 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Điện lực về phát
triển điện năng lượng tái tạo, điện
năng lượng mới.
- Nghị định số 243/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
57/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ quy định
cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa
đơn vị phát điện năng lượng tái tạo
và khách hàng sử dụng điện lớn và
Nghị định số 58/2025/NĐ- CP
ngày 03 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một
điện mặt trời mái nhà tự sản
ngày làm
quy
xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ
việc kể từ
định
thống điện quốc gia tại cấp
ngày gửi
điện áp hạ áp
Thông báo
mà
không
nhận được
ý kiến
phản hồi
từ cơ quan
tiếp
nhận,
tổ chức,
cá nhân
được phép
lắp đặt
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nguồn
điện mặt
trời theo
số điều của Luật Điện lực về phát
triển điện năng lượng tái tạo, điện
năng lượng mới.
nội dung
đã thông
báo và
quy định
pháp luật
có liên
quan
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC THAY THẾ (04 TTHC)
TT
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (04 TTHC)
1
Sửa đổi Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của tổ chức
xúc tiến thương
mại nước ngoài
tại Việt Nam
(1.001391)
Sửa đổi Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của tổ
chức xúc tiến
thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam
(2.002605)
Trong thời hạn
08 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
cấp
tỉnh; cấp
xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số
230/2026/NĐ-CP
ngày 25/6/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết
Luật quản lý ngoại
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thương về một số biện
pháp phát triển ngoại
thương đã được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị
định số 14/2024/NĐ-
CP ngày 07/02/2024
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương;
- Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại
thương về một số biện
pháp phát triển ngoại
thương;
- Nghị định số
14/2024/NĐ-CP
ngày 07 tháng 02
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
năm 2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
Nghị định số
28/2018/NĐ-CP
ngày 01 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương
về một số biện pháp
phát triển ngoại
thương.
2
Cấp lại Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của tổ chức
xúc tiến thương
mại nước ngoài
tại Việt Nam
(1.001384)
Cấp lại Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của tổ
chức xúc tiến
thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam
(2.002606)
- Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định tại điểm a
khoản 1a Điều
28 Nghị định
số
28/2018/NĐ-
CP, được bổ
sung tại điểm
a khoản 3 của
Điều 1 Nghị
định số
14/2024/NĐ-
CP;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
cấp
tỉnh; cấp
xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số
230/2026/NĐ-CP
ngày 25/6/2026 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số
14/2024/NĐ-CP
ngày 07/02/2024 của
Chính phủ.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Trong thời
hạn 26 ngày
kể từ ngày tiếp
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
tại điểm b
khoản 1a Điều
28 Nghị định
số
28/2018/NĐ-
CP, được bổ
sung tại điểm
a khoản 3 của
Điều 1 Nghị
định số
14/2024/NĐ-
CP.
3
Gia hạn Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của tổ chức
xúc tiến thương
mại nước ngoài
tại Việt Nam
(1.001076)
Gia hạn Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của tổ
chức xúc tiến
thương mại
nước ngoài tại
Việt
Nam
Trong thời hạn
08 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
cấp
tỉnh; cấp
xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số
230/2026/NĐ-CP
ngày 25/6/2026 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ;
- Nghị
định
số
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(2.002607)
28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số
14/2024/NĐ-CP
ngày 07/02/2024 của
Chính phủ.
4
Chấm dứt và thu
hồi Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
của tổ chức xúc
tiến thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam
(1.001036)
Chấm dứt và
thu hồi Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của tổ
chức xúc tiến
thương mại
nước ngoài tại
Việt Nam
(2.002608)
Trường hợp
chấm dứt hoạt
động Văn
phòng đại diện
theo quy định
tại điểm a
Khoản 1 Điều
33 Nghị định
số
28/2018/NĐ-
CP, sau 15
ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận đủ hồ sơ
đề nghị chấm
dứt hoạt động
của Văn
phòng đại diện
mà không
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
cấp
tỉnh; cấp
xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số
230/2026/NĐ-CP
ngày 25/6/2026 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số
14/2024/NĐ-CP
ngày 07/02/2024 của
Chính phủ.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhận được bất
kỳ thông báo,
khiếu nại,
khiếu kiện của
các cơ quan, tổ
chức, cá nhân
có liên quan,
cơ quan cấp
Giấy phép
xem xét, chấp
thuận việc
chấm dứt hoạt
động của Văn
phòng đại diện
và rút Giấy
phép trong
vòng 07 ngày
làm việc.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CẤP TỈNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(12 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (09 TTHC)
1
Cấp Giấy
phép thành
lập Văn
phòng đại
diện của tổ
chức xúc tiến
thương
mại
nước ngoài
tại Việt Nam
(2.002604)
- Trong thời
hạn 15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ.
- Trong thời
hạn 40 ngày
kể từ ngày
nhận được
đủ hồ sơ
trong trường
hợp phải xin
ý kiến Bộ
Công an, Bộ
Quốc
phòng.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
cấp xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày
25/6/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07
tháng 02 năm 2024 của Chính phủ.
Sửa đổi,
bổ sung:
-
Căn
cứ
pháp lý.
2
Thông báo
hoạt động
khuyến mại
(2.000033)
Không quy
định
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
cấp xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26
tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến
thương mại đã được sửa đổi, bổ sung
theo Nghị định số 128/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ;
Sửa đổi,
bổ sung:
-
Căn
cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương
mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
3
Thông báo
sửa đổi, bổ
sung nội dung
chương trình
khuyến mại
(2.001474)
Không quy
định
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
cấp xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ.
Sửa đổi,
bổ sung:
-
Căn
cứ
pháp lý.
4
Đăng ký hoạt
động khuyến
mại đối với
chương trình
khuyến
mại
mang tính
may rủi thực
hiện
trên
địa
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ
ngày
nhận được
hồ sơ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
cấp xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ.
Sửa đổi,
bổ sung:
- Thành
phần hồ
sơ;
- Căn
cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
bàn 01 tỉnh,
thành phố
trực thuộc
Trung ương
(2.000004)
5
Đăng ký sửa
đổi, bổ sung
nội dung
chương trình
khuyến
mại
đối với
chương trình
khuyến mại
mang tính
may rủi thực
hiện trên địa
bàn 01 tỉnh,
thành
phố
trực thuộc
Trung ương
(2.000002)
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể
từ
ngày
nhận được
hồ sơ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
cấp xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ.
Sửa đổi,
bổ sung:
-
Căn
cứ
pháp lý.
6
Đăng ký tổ
chức Hội chợ,
triển
lãm
thương
mại
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ
ngày
nhận
được
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
cấp xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Qua dịch vụ
bưu chính công
Không
- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
Sửa đổi,
bổ sung:
-
Căn
cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tại nước
ngoài
(2.000026)
hồ sơ.
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ.
7
Đăng ký sửa
đổi, bổ sung
nội dung tổ
chức hội chợ,
triển
lãm
thương mại
tại nước
ngoài
(2.000133)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ
ngày
nhận được
đầy đủ hồ
sơ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
cấp xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ.
Sửa đổi,
bổ sung:
- Thành
phần hồ
sơ;
- Căn
cứ
pháp lý.
8
Đăng ký tổ
chức hội chợ,
triển
lãm
thương mại
tại Việt Nam
(2.000131)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ
ngày
nhận được
đầy đủ hồ
sơ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
cấp xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
Không
- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ.
Sửa đổi,
bổ sung:
-
Căn
cứ
pháp lý.
9
Đăng ký sửa
đổi, bổ sung
nội dung tổ
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Qua dịch vụ
Không
- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
Sửa đổi,
bổ sung:
- Thành
phần hồ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chức hội chợ,
triển
lãm
thương mại
tại Việt Nam
(2.000001)
từ
ngày
nhận được
đầy đủ hồ
sơ.
cấp xã
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình.
29/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ.
sơ;
-
Căn
cứ
pháp lý.
2
Lĩnh vực điện lực (03 TTHC)
01
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng ký phát
triển nguồn
điện mặt trời
mái nhà tự
sản xuất, tự
tiêu thụ có
đấu nối với hệ
thống điện
quốc gia
(1.013004)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ
đầy đủ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
cấp xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không quy
định
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ.
- Sửa đổi:
Căn cứ
pháp lý.
- Thay
đổi thẩm
quyền
giải quyết
từ Sở
Công
Thương
lên
UBND
tỉnh
02
Điều chỉnh,
bổ sung Giấy
chứng nhận
đăng ký phát
triển nguồn
điện mặt trời
10 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ
đầy đủ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
cấp xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không quy
định
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
- Thay
đổi thẩm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
mái nhà tự
sản xuất, tự
tiêu thụ có
đấu nối với
hệ thống điện
quốc gia
(1.013005)
quyền
giải quyết
từ Sở
Công
Thương
lên
UBND
tỉnh
03
Thông báo
phát triển
nguồn điện
mặt trời mái
nhà tự sản
xuất, tự tiêu
thụ đấu nối
với hệ thống
điện quốc gia
tại cấp điện
áp từ trung áp
trở lên
(2.002676)
Sau 10 ngày
làm việc kể
từ ngày gửi
Thông báo
mà không
nhận được ý
kiến phản
hồi từ cơ
quan
tiếp
nhận, tổ
chức, cá
nhân được
phép lắp đặt
nguồn điện
mặt trời theo
nội dung đã
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
cấp xã
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không quy
định
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ.
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
- Thay
đổi thẩm
quyền
giải quyết
từ Sở
Công
Thương
lên
UBND
tỉnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thông báo
và quy định
pháp luật có
liên quan
Tổng số danh mục TTHC công bố: 21 TTHC
Trong đó: - Mới ban hành 05 TTHC
- Thay thế 04 TTHC
- Sửa đổi, bổ sung 12 TTHC
- Qua dịch vụ công trực tuyến: 21 TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ;
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI; LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1373/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
- LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ (02 TTHC)
• Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
- Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA ;
- Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA.
Quy trình số: 01
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
17,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Tổng hợp,
Văn phòng UBND tỉnh
10 ngày
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng, Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày
- LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (02 TTHC)
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
Quy trình số: 01
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm phục vụ hành
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
chính công cấp xã
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
17,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Xuất nhập khẩu
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Tổng hợp,
Văn phòng UBND tỉnh
10 ngày
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng, Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Quy trình số: 02
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền
giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng, Trung
tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công
chức
phòng
Quản
lý
Xuất nhập khẩu
3,5
ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Tổng hợp,
Văn phòng UBND tỉnh
02 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công
chức
tại
Trung
tâm
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng, Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày làm việc
- LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC (03 TTHC)
- Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
Quy trình số: 01
- Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
(1.013004);
- Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện
quốc gia (1.013005).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng, Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
0,25 ngày
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý
Năng lượng
0,25 ngày
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Bước 3
Công chức thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định, ra văn bản
thông báo trả toàn bộ hồ sơ và nêu rõ lý do.
+ Trường hợp hồ sơ có đầy đủ theo quy định trình lãnh đạo phòng phê duyệt
Công
chức
phòng
Quản
lý
Năng lượng
4,5 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Năng lượng
0,5 ngày
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,25 ngày
làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày
làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt cấp giấy chứng
nhận hoặc ra thông báo không cấp giấy chứng nhận; chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
04 ngày
làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng, Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
10 ngày
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Quy trình số: 02
- Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ
thống điện quốc gia tại cấp điện áp từ trung áp trở lên (2.002676)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và
hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng, Trung tâm
phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý
Năng lượng
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Công chức thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ theo quy định, ra văn bản thông báo trả
toàn bộ hồ sơ và nêu rõ lý do.
+ Trường hợp hồ sơ đảm bảo đúng quy định trình lãnh đạo phòng phê
duyệt.
Công chức phòng Quản lý
Năng lượng
06 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý
Năng lượng
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Sở Công Thương
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Bước 6
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, tham mưu lãnh đạo UBND tỉnh xem xét gửi hồ sơ đến
cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tại địa phương về xây dựng, phòng cháy
và chữa cháy, bảo vệ môi trường, đơn vị điện lực để theo dõi, hướng dẫn
tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định và đăng tải Thông báo công khai
trên trang thông tin điện tử của UBND tỉnh Cao Bằng
Công chức phòng Kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
2,5 ngày làm việc
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC xác nhận đã tiếp nhận hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng, Trung tâm
phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
10 ngày làm việc
E. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
Quy trình số: 01
- Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện
quốc gia tại cấp điện áp hạ áp
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ
tầng và Đô thị/phòng Kinh tế
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Công chức thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ theo quy định, ra văn bản
thông báo trả toàn bộ hồ sơ và nêu rõ lý do.
+ Trường hợp hồ sơ đảm bảo đúng quy định trình lãnh đạo phòng
phê duyệt.
+ Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký bán sản lượng điện dư,
gửi hồ sơ đến UBND tỉnh để quản lý theo quy định.
Công chức phòng Kinh tế Hạ
tầng và Đô thị/phòng Kinh tế
5,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ
tầng và Đô thị/phòng Kinh tế
03 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư thực hiện đăng tải Thông báo công khai trên trang thông
tin điện tử của UBND cấp xã.
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC xác nhận đã tiếp
nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của Bộ.
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
10 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1373/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xúc tiến thương mại, lĩnh vực điện lực, lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1373/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 320/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×