• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1366/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 08/05/2025 21:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1366/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1366/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1366/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1366/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi
thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 08/7/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của Bộ Xây dựng về
việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa tại Tờ trình số
2359/TTr-SXD ngày 29 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 117 thủ tục hành
chính được sửa đổi thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa
(có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý
Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp xây dựng quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây
dựng quy trình điện tử, trước ngày 23/5/2025.
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp
và Môi trường; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công
nghiệp; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
-
Như Điều 3 Quyết định;
-
Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
-
Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
-
Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
-
Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH THANH HÓA
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
ủ
t
ụ
c hành chính
(Mã TTHC)
Địa điểm thực hiện
N
ộ
i dung
s
ử
a đ
ổ
i
Lĩnh v
ự
c đư
ờ
ng b
ộ
01
Ch
ấ
p thu
ậ
n v
ị
trí, quy mô, kích thư
ớ
c, phương án
tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ
động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng,
lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình
đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên
đường bộ
(2.001921.000.00.00.H56)
1/
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh
Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
02
Ch
ấ
p thu
ậ
n b
ổ
sung v
ị
trí nút giao đ
ấ
u n
ố
i vào
đường cao tốc
(1.013276. H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a
S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
03
C
ấ
p Gi
ấ
y phép kinh doanh v
ậ
n t
ả
i b
ằ
ng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
(1.000703.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
4
04
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép kinh doanh v
ậ
n t
ả
i b
ằ
ng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi
liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh
hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
(2.002286.000.00.00.H56)
t
ỉ
nh Thanh Hóa (S
ố
28 Đ
ạ
i l
ộ
Lê L
ợ
i, phư
ờ
ng
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến: https://qlvt.mt.gov.vn hoặc
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
thông v
ậ
n t
ả
i” thành
“Sở Xây dựng”
05
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép kinh doanh v
ậ
n t
ả
i b
ằ
ng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy
phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
(2.002287.000.00.00.H56)
06
Đăng ký khai thác tuy
ế
n v
ậ
n t
ả
i khách c
ố
đ
ị
nh
(2.002285.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến: https://qlvt.mt.gov.vn hoặc
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
07
C
ấ
p, c
ấ
p l
ạ
i Phù hi
ệ
u cho xe ô tô, xe b
ố
n bánh có
gắn động cơ kinh doanh vận tải
(2.002288.000.00.00.H56)
08
C
ấ
p, c
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép liên v
ậ
n gi
ữ
a Vi
ệ
t Nam và
Campuchia
(1.001023.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
09
C
ấ
p, c
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép liên v
ậ
n gi
ữ
a Vi
ệ
t Nam, Lào
và Camphuchia
(1.002877.000.00.00.H56)
10
Công b
ố
l
ạ
i b
ế
n xe khách
(1.000672.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
11
Gia h
ạ
n th
ờ
i gian lưu hành t
ạ
i Vi
ệ
t Nam cho
phương ti
ệ
n c
ủ
a Trung Qu
ố
c
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
d
ự
ng t
ạ
i Trung tâm Ph
ụ
c v
ụ
hành chính công
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hi
ệ
n t
ừ
“S
ở
Giao
5
(1.001737.000.00.00.H56)
t
ỉ
nh Thanh Hóa (S
ố
28 Đ
ạ
i l
ộ
Lê L
ợ
i, phư
ờ
ng
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
thông v
ậ
n t
ả
i” thành
“Sở Xây dựng”
12
Gia h
ạ
n th
ờ
i gian lưu hành t
ạ
i Vi
ệ
t Nam cho
phương tiện của Campuchia
(1.001577.000.00.00.H56)
13
Gia h
ạ
n th
ờ
i gian lưu hành t
ạ
i Vi
ệ
t Nam cho
phương tiện của Lào, Campuchia
(1.002286.000.00.00.H56)
14
Đăng ký khai thác tuy
ế
n, b
ổ
sung ho
ặ
c thay th
ế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
(1.002268.000.00.00.H56)
15
C
ấ
p, c
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép v
ậ
n
t
ả
i đư
ờ
ng b
ộ
qu
ố
c
t
ế
giữa Việt Nam và Lào
(1.002861.000.00.00.H56)
16
C
ấ
p, c
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép
liên v
ậ
n gi
ữ
a Vi
ệ
t
Nam và
Lào
(1.002856.000.00.00.H56)
17
Gia h
ạ
n th
ờ
i gian lưu hành t
ạ
i Vi
ệ
t Nam cho
phương tiện của Lào
(1.002063.000.00.00.H56)
18
Gia h
ạ
n th
ờ
i gian lưu hành t
ạ
i
Vi
ệ
t Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định
khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
(1.010707.000.00.00.H56)
19
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n giáo viên
d
ạ
y th
ự
c hành lái
xe
(1.001765.000.00.00.H56)
1.
Cá nhân n
ộ
p tr
ự
c ti
ế
p ho
ặ
c
qua bưu
chính
đến Cơ sở đào tạo lái xe.
2. Cơ sở đào tạo lái xe nộp về:
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
t
ỉ
nh Thanh Hóa (S
ố
28 Đ
ạ
i l
ộ
Lê L
ợ
i, phư
ờ
ng
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
6
Đi
ệ
n Biên, thành ph
ố
Thanh Hóa, t
ỉ
nh Thanh
Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
20
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n giáo viên d
ạ
y th
ự
c hành
lái xe
(1.004993.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i
cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
21
C
ấ
p b
ổ
sung xe t
ậ
p lái, c
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép xe t
ậ
p lái
(1.001751.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
phần)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
22
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép đào t
ạ
o lái xe
ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào
tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
(1.001623.H56)
23
C
ấ
p gi
ấ
y phép đào t
ạ
o lái xe, c
ấ
p Gi
ấ
y phép xe t
ậ
p
lái
(1.001777.000.00.00.H56)
24
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép đào t
ạ
o lái xe
ô tô khi b
ị
m
ấ
t, b
ị
hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
(1.005210.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
25
C
ấ
p l
ạ
i ch
ứ
ng ch
ỉ
b
ồ
i dư
ỡ
ng ki
ế
n th
ứ
c pháp lu
ậ
t v
ề
giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy
chuyên dùng tham gia giao thông đư
ờ
ng b
ộ
(trong
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
7
t
rư
ờ
ng h
ợ
p cơ s
ở
đào t
ạ
o đã c
ấ
p ch
ứ
ng ch
ỉ
không
còn hoạt động)
(2.000769.000.00.00.H56)
t
ỉ
nh Thanh Hóa (S
ố
28 Đ
ạ
i l
ộ
Lê L
ợ
i, phư
ờ
ng
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
thông v
ậ
n t
ả
i” thành
“Sở Xây dựng”
26
C
ấ
p gi
ấ
y phép lưu hành xe quá t
ả
i tr
ọ
ng, xe quá kh
ổ
giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ
(1.000028.000.00.00.H56)
27
Ch
ấ
p thu
ậ
n v
ị
trí đ
ấ
u n
ố
i t
ạ
m vào đư
ờ
ng b
ộ
đang
khai thác
(1.000314.H56)
1/B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh
Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
28
C
ấ
p gi
ấ
y phép thi công công trình trên đư
ờ
ng b
ộ
đang khai thác
(1.013061.H56)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa):
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa (đối với đường bộ đang khai thác thuộc
phạm vi quản lý của UBND cấp huyện:
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp xã đối với đường bộ đang khai thác
thu
ộ
c ph
ạ
m vi qu
ả
n lý c
ủ
a UBND c
ấ
p xã:
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
8
Đ
ị
a ch
ỉ
tr
ự
c
tuyến:https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(toàn trình)
29
C
ấ
p phép s
ử
d
ụ
ng t
ạ
m th
ờ
i lòng đư
ờ
ng, v
ỉ
a hè vào
mục đích khác
(1.013274.H56)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh
Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
30
Gia h
ạ
n th
ờ
i gian lưu hành t
ạ
i Vi
ệ
t Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
(1.002046.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
31
Ch
ấ
p thu
ậ
n thi
ế
t k
ế
nút giao đ
ấ
u n
ố
i vào đư
ờ
ng
quốc lộ đang khai thác
(1.001046.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
32
C
ấ
p phép thi công nút giao đ
ấ
u n
ố
i vào đư
ờ
ng qu
ố
c
lộ đang khai thác
(1.001061.000.00.00.H56)
33
Phê duy
ệ
t phương án t
ổ
ch
ứ
c giao thông trư
ớ
c khi
đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường
cao t
ố
c trong th
ờ
i gian khai thác
9
(1.002798.000.00.00.H56)
34
Ch
ấ
p thu
ậ
n đ
ấ
u n
ố
i v
ớ
i trư
ờ
ng h
ợ
p k
ế
t n
ố
i v
ớ
i
đường bộ không có trong các quy hoạch
(1.013277.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
S
ử
a đ
ổ
i cơ qu
an th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
35
Ch
ấ
p thu
ậ
n thi
ế
t k
ế
nút giao đ
ấ
u n
ố
i vào đư
ờ
ng đ
ị
a
phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.013345)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban
Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn
và các khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa, tại
Km372 Quốc lộ 1A, phường Trúc
Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh
Hóa.
4/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ
quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
36
C
ấ
p phép thi công nút giao đ
ấ
u n
ố
i vào đư
ờ
ng đ
ị
a
phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.013346)
37
Công b
ố
đưa b
ế
n xe khách vào khai thác
(1.000660.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
10
38
C
ấ
p Gi
ấ
y phép v
ậ
n chuy
ể
n hàng hóa nguy hi
ể
m
trên đường bộ
(1.013259.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn” thành
“Sở Nông nghiệp và
Môi trường”
39
Đi
ề
u ch
ỉ
nh thông tin trên Gi
ấ
y phép v
ậ
ể
n
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay
đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
(1.013260.H56)
40
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép v
ậ
n chuy
ể
n hàng hóa nguy
hi
ể
m
trên đường bộ
(1.013261.H56)
Lĩnh v
ự
c đư
ờ
ng s
ắ
t
41
Ch
ấ
p thu
ậ
n ch
ủ
trương k
ế
t n
ố
i các tuy
ế
n đư
ờ
ng s
ắ
t
(1.004691.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
42
C
ấ
p Gi
ấ
y phép xây d
ự
ng, c
ả
i t
ạ
o, nâng c
ấ
p đư
ờ
ng
ngang
(1.005126.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a
S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
43
Bãi b
ỏ
đư
ờ
ng ngang
(1.000294.000.00.00.H56)
44
Gia h
ạ
n Gi
ấ
y phép xây d
ự
ng,
c
ả
i t
ạ
o, nâng c
ấ
p
đường ngang
(1.005058.000.00.00.H56)
45
C
ấ
p gi
ấ
y phép xây d
ự
ng công trình thi
ế
t y
ế
u trong
phạm vi đất dành cho đường sắt
(1.005134.000.00.00.H56)
46
Gia h
ạ
n gi
ấ
p gi
ấ
y phép xây d
ự
ng công trình thi
ế
t
y
ế
u trong ph
ạ
m vi đ
ấ
t dành cho
đư
ờ
ng s
ắ
t
11
(1.005123.000.00.00.H56)
47
C
ấ
p Gi
ấ
y phép k
ế
t n
ố
i các tuy
ế
n đư
ờ
ng s
ắ
t
(1.004685.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a
S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i
cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
48
Gia h
ạ
n gi
ấ
y phép k
ế
t n
ố
i, bãi b
ỏ
k
ế
t n
ố
i các
tuy
ế
n
đường sắt
(1.004681.H56)
49
Ch
ấ
p thu
ậ
n ch
ủ
trương xây d
ự
ng đư
ờ
ng ngang (đ
ố
i
với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ
giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với
đường bộ từ cấp IV trở xuống)
(1.004883.H56)
Lĩnh v
ự
c Đăng ki
ể
m
50
C
ấ
p m
ớ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n ho
ạ
t đ
ộ
ng
kiểm định xe cơ giới
(1.001322.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
phần)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
51
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n ho
ạ
t đ
ộ
ng
kiểm định xe cơ giới
(1.001296.H56)
52
C
ấ
p m
ớ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n ho
ạ
t đ
ộ
ng
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
(1.013105.H56)
53
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n ho
ạ
t đ
ộ
ng
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
(1.013110.H56)
54
Ch
ứ
ng nh
ậ
n an toàn k
ỹ
thu
ậ
t và b
ả
o v
ệ
môi trư
ờ
ng
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo
( 1.013206.H56 )
1. Đ
ị
a đi
ể
m ti
ế
p nh
ậ
n:
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và
trả kết quả tại các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn
tỉnh Thanh Hoá
- Nộp hồ sơ trực tuyến: (Chờ Bộ Xây dựng triển
khai)
Lĩnh v
ự
c Đăng ki
ể
m
thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Giao
thông vận tải thành
Bộ Xây dựng
55
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n ki
ể
m đ
ị
nh, Tem ki
ể
m đ
ị
nh an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy
chuyên dùng
12
( 1.013205.H56)
2. Th
ờ
i gian: Trong gi
ờ
hành
chính t
ừ
th
ứ
2 đ
ế
n
thứ 7 (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ theo quy
định).
56
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n ki
ể
m đ
ị
nh, Tem ki
ể
m đ
ị
nh
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ
giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên
dùng
(1.013092.H56)
57
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n c
ả
i t
ạ
o
(1.013097.H56)
58
Ch
ứ
ng nh
ậ
n ki
ể
m đ
ị
nh khí th
ả
i xe mô tô, xe g
ắ
n
máy
(1.013101.H56)
59
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n ki
ể
m đ
ị
nh, Tem ki
ể
m đ
ị
nh an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới
(trừ xe mô tô, xe gắn máy)
(1.005103.H56)
60
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n ki
ể
m đ
ị
nh,
ể
m đ
ị
nh an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện
giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn
hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai
khác về thông tin
( 1.012875.H56 )
1. Đ
ị
a đi
ể
m ti
ế
p nh
ậ
n:
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và
trả kết quả tại các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn
tỉnh Thanh Hoá
2. Thời gian: Trong giờ hành chính từ thứ 2 đến
thứ 7 (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ theo quy
đ
ị
nh).
Lĩnh v
ự
c Đăng ki
ể
m
thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Giao
thông vận tải thành
Bộ Xây dựng
6
1
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n ki
ể
m đ
ị
nh, Tem ki
ể
m đ
ị
nh an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới
(trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
(1.013089.H56)
1. Đ
ị
a đi
ể
m ti
ế
p nh
ậ
n:
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại các cơ sở
đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ:
https://mienkd.vr.org.vn.
2. Thời gian: Trong giờ hành chính từ thứ 2 đến
thứ 7 (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ theo quy
đ
ị
nh).
Lĩnh v
ự
c Đăng ki
ể
m
thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Giao
thông vận tải thành
Bộ Xây dựng
Lĩnh v
ự
c Hàng H
ả
i
và Đư
ờ
ng th
ủ
y
13
62
Phê duy
ệ
t phương án tr
ụ
c v
ớ
t tài s
ả
n chìm đ
ắ
m
(1.002771.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa) đối với tài
sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa địa
phương đối với tài sản chìm đắm gây nguy
hiểm không xác định được chủ sở hữu, hoặc
thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do
đơn vị quản lý đường thủy nội địa thuộc Sở Xây
d
ự
ng
t
ổ
ch
ứ
c tr
ụ
c v
ớ
t.
-
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan
thực hiện từ “Sở
Giao thông vận tải”
thành “Sở Xây
dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
63
Đăng ký v
ậ
n t
ả
i hành khách c
ố
đ
ị
nh trên tuy
ế
n v
ậ
n
tải thủy từ bờ ra đảo
(2.000795.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan
thực hiện từ “Sở
Giao thông vận tải”
thành “Sở Xây
dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
64
Ch
ấ
p thu
ậ
n đ
ề
xu
ấ
t th
ự
c hi
ệ
n n
ạ
o vét đư
ờ
ng th
ủ
y
nội địa địa phương
(2.002624.H56)
65
Ch
ấ
p thu
ậ
n khu v
ự
c, đ
ị
a đi
ể
m ti
ế
p nh
ậ
n ch
ấ
t n
ạ
o
vét trên bờ, nhận chìm ở biển
(2.001802.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan
thực hiện từ “Sở Tài
nguyên và Môi
trường” thành “Sở
Nông nghiệp và Môi
trường”
- Sửa đổi lĩnh vực
66
Phê duy
ệ
t phương án v
ậ
n t
ả
i hàng hóa siêu trư
ờ
ng
hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa.
(1.000344.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
14
67
C
ấ
p, c
ấ
p l
ạ
i, chuy
ể
n đ
ổ
i gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n kh
ả
năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
(1.003135.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
68
Xóa gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng ký phương ti
ệ
n
(2.001659.000.00.00.H56)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh
Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
phần)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
69
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng ký phương ti
ệ
n
(1.003930.000.00.00.H56)
70
Đăng ký l
ạ
i phương ti
ệ
n trong trư
ờ
ng h
ợ
p chuy
ể
n
quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ
quan đăng ký phương tiện
(1.003970.000.00.00.H56)
71
Đăng ký l
ạ
i phương ti
ệ
n trong trư
ờ
ng h
ợ
p chuy
ể
n
quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ
quan đăng ký phương tiện
(1.004002.000.00.00.H56)
72
Đăng ký l
ạ
i phương ti
ệ
n trong trư
ờ
ng h
ợ
p phương
tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
(2.001711.000.00.00.H56)
73
Đăng ký l
ạ
i phương ti
ệ
n trong trư
ờ
ng h
ợ
p chuy
ể
n
từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký
phương tiện thủy nội địa
(1.004036.000.00.00.H56)
74
Đăng ký phương ti
ệ
n l
ầ
n đ
ầ
u đ
ố
i v
ớ
i phương ti
ệ
n
đang khai thác trên đường thủy nội địa
(1.004047.000.00.00.H56)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
75
Đăng ký phương ti
ệ
n l
ầ
n đ
ầ
u đ
ố
i v
ớ
i phương ti
ệ
n
chưa khai thác trên đư
ờ
ng th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a
15
(1.004088.000.00.00.H56)
2/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
thu
ộ
c Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh
Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
76
Công b
ố
l
ạ
i ho
ạ
t đ
ộ
ng c
ả
ng th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a
(1.004242.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
77
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép v
ậ
n t
ả
i qua biên gi
ớ
i
(1.004259.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
78
C
ấ
p Gi
ấ
y phép v
ậ
n t
ả
i th
ủ
y qua biên gi
ớ
i
(1.004261.000.00.00.H56)
79
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p
l
ạ
i gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n cơ s
ở
đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên người lái
phương tiện thủy nội địa
(2.001998.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
phần)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
80
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n cơ s
ở
đ
ủ
đi
ề
u
ki
ệ
n
kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên người lái
phương tiện thủy nội địa
(2.002001.000.00.00.H56)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
16
81
Đăng ký l
ạ
i phương ti
ệ
n trong trư
ờ
ng h
ợ
p ch
ủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ
khẩu trường trú của chủ phương tiện sang đơn vị
hành chính cấp tỉnh khác
(1.006391.000.00.00.H56)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh
Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
82
Th
ỏ
a thu
ậ
n thông s
ố
k
ỹ
thu
ậ
t xây d
ự
ng lu
ồ
ng
đường thủy nội địa
(1.009442.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
83
Đ
ổ
i tên c
ả
ng, b
ế
n th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a, khu neo đ
ậ
u
(1.009443.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
84
Th
ỏ
a thu
ậ
n nâng c
ấ
p b
ế
n th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a thành c
ả
ng
thủy nội địa
(1.009445.000.00.00.H56)
85
Gia h
ạ
n ho
ạ
t đ
ộ
ng c
ả
ng, b
ế
n th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a
(1.009444.000.00.00.H56)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
17
2/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n
và tr
ả
k
ế
t qu
ả
thu
ộ
c Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh
Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
86
Công b
ố
chuy
ể
n b
ế
n
th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a thành c
ả
ng th
ủ
y
nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy
mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng
thủy nội địa
(1.009446.000.00.00.H56)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
87
Công b
ố
đóng
c
ả
ng, b
ế
n th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a
(1.009447.000.00.00.H56)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh
Hóa.
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
88
Thi
ế
t l
ậ
p khu neo đ
ậ
u
(1.009448.000.00.00.H56)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
89
Công b
ố
ho
ạ
t đ
ộ
ng khu neo đ
ậ
u
(1.009449.000.00.00.H56)
18
90
Công b
ố
đóng khu neo đ
ậ
u
(1.009450.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
91
Công b
ố
ho
ạ
t đ
ộ
ng c
ả
ng th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a trư
ờ
ng h
ợ
p
không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy
nước ngoài
(1.009458.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
92
Công b
ố
m
ở
lu
ồ
ng chuyên dùng n
ố
i v
ớ
i lu
ồ
ng qu
ố
c
gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
(1.009459.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
93
Thông báo lu
ồ
ng đư
ờ
ng th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a chuyên dùng
(1.009461.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
94
Th
ỏ
a thu
ậ
n thông s
ố
k
ỹ
thu
ậ
t xây d
ự
ng c
ả
ng th
ủ
y
nội địa
(1.009462.000.00.00.H56)
95
Công
b
ố
h
ạ
n ch
ế
giao thông đư
ờ
ng th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a
(1.009464.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Đi
ệ
n Biên, thành ph
ố
Thanh Hóa);
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“S
ở
Xây d
ự
ng
”
19
-
Đ
ị
a ch
ỉ
tr
ự
c tuy
ế
n:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (một
ph
ầ
n)
-
S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
96
Ch
ấ
p thu
ậ
n phương án b
ả
o đ
ả
m an toàn giao thông
(1.009465.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
97
Công b
ố
ho
ạ
t đ
ộ
ng c
ả
ng th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a
(1.009456.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Một
ph
ầ
n)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
98
Công b
ố
đóng lu
ồ
ng th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a chuyên dùng khi
không có nhu cầu khai thác, sử dụng
(1.009460.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
99
Th
ỏ
a thu
ậ
n v
ề
n
ộ
i dung liên quan đ
ế
n đư
ờ
ng th
ủ
y
nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên
đường thủy nội địa
(1.009463.000.00.00.H56)
100
Th
ỏ
a thu
ậ
n thi
ế
t l
ậ
p báo hi
ệ
u đư
ờ
ng th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a
đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường
thủy nội địa
(1.009451.000.00.00.H56)
20
101
Xác nh
ậ
n vi
ệ
c trình báo đư
ờ
ng th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a ho
ặ
c
trình báo đường thủy nội địa bổ sung
(1.005040.000.00.00.H56)
1/ B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
2/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện, tỉnh Thanh
Hóa.
3/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc
UBND c
ấ
p xã, t
ỉ
nh Thanh Hóa.
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
102
Ch
ấ
p thu
ậ
n ho
ạ
t đ
ộ
ng vui chơi, gi
ả
i trí dư
ớ
i nư
ớ
c
tại vùng nước trên tuyến đường TNĐ, vùng nước,
cảng biển hoặc khu vực hàng hải
(2.001219.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa);
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan th
ự
c
hiện từ “Sở Giao
thông vận tải” thành
“Sở Xây dựng”
- Sửa đổi lĩnh vực
103
Công b
ố
khu v
ự
c, đ
ị
a đi
ể
m ti
ế
p nh
ậ
n ch
ấ
t n
ạ
o vét
trên bờ
( 2.002625.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
-
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan
thực hiện từ “Sở Tài
nguyên và Môi
trường” thành “Sở
Nông nghiệp và Môi
trường”
- Sửa đổi lĩnh vực
104
Đi
ề
u ch
ỉ
nh thông tin trên Gi
ấ
y phép v
ậ
ể
n
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy
phép
( 2.002616.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
-
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan
thực hiện từ “Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn” thành
“Sở Nông nghiệp và
Môi trường”
- Sửa đổi lĩnh vực
21
105
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép v
ậ
n chuy
ể
n hàng hóa nguy hi
ể
m
bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
( 2.002617.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
-
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan
thực hiện từ “Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn” thành
“Sở Nông nghiệp và
Môi trường”
- Sửa đổi lĩnh vực
106
C
ấ
p Gi
ấ
y phép v
ậ
n chuy
ể
n hàng hóa nguy hi
ể
m
bằng phương tiện thủy nội địa
( 2.002615.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ủ
a S
ở
Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa)
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
-
S
ử
a đ
ổ
i cơ quan
thực hiện từ “Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn” thành
“Sở Nông nghiệp và
Môi trường”
- Sửa đổi lĩnh vực
107
Th
ỏ
a thu
ậ
n thông s
ố
k
ỹ
thu
ậ
ự
ng b
ế
n khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công
trình chính
( 1.009453.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
thu
ộ
c Văn
phòng HĐND - UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa;
Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
108
Th
ỏ
a thu
ậ
n thông s
ố
k
ỹ
thu
ậ
t xây d
ự
ng b
ế
n th
ủ
y n
ộ
i
địa
(1.009452.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
thu
ộ
c Văn
phòng HĐND - UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa;
Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
22
109
Công b
ố
ho
ạ
t đ
ộ
ng b
ế
n khách ngang sông, b
ế
n th
ủ
y
nội địa phục vụ thi công công trình chính
( 1.009455.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
thu
ộ
c Văn
phòng HĐND - UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa;
Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
110
Công
b
ố
ho
ạ
t đ
ộ
ng b
ế
n th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a
( 1.009454.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
thu
ộ
c Văn
phòng HĐND - UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa;
Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (một
ph
ầ
n)
-
S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
111
Xóa đăng ký phương
ti
ệ
n ho
ạ
t đ
ộ
ng vui chơi, gi
ả
i
trí dưới nước
( 2.001211.000.00.00.H56)
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
thu
ộ
c Văn
phòng HĐND - UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa;
Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
112
Đăng
ký phương ti
ệ
n ho
ạ
t đ
ộ
ng vui chơi, gi
ả
i trí
dưới nước lần đầu
(2.001215.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
thu
ộ
c Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (một
ph
ầ
n)
-
S
ử
a đ
ổ
i lĩn
h v
ự
c
113
Đăng ký l
ạ
i phương ti
ệ
n ho
ạ
t đ
ộ
ng vui chơi, gi
ả
i trí
dưới nước
(2.001214.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
thu
ộ
c Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (một
ph
ầ
n)
-
S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
23
114
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng ký phương ti
ệ
n ho
ạ
t
động vui chơi, giải trí dưới nước
(2.001214.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
thu
ộ
c Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (một
ph
ầ
n)
-
S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
115
Công b
ố
l
ạ
i ho
ạ
t đ
ộ
ng b
ế
n th
ủ
y n
ộ
i đ
ị
a
( 1.003658.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
thu
ộ
c Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (một
ph
ầ
n)
-
S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
116
Đóng, không cho phép ho
ạ
t đ
ộ
ng t
ạ
i vùng nư
ớ
c
khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy
nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng
hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc
cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
( 2.001217.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
thu
ộ
c Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c
117
Công b
ố
m
ở
, cho phép ho
ạ
t
đ
ộ
ng t
ạ
i vùng nư
ớ
c
khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy
nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng
hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc
cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
( 2.001218.000.00.00.H56)
-
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t q
u
ả
thu
ộ
c Văn
phòng HĐND-UBND cấp huyện tỉnh Thanh
Hóa
- Địa chỉ trực tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
ử
a đ
ổ
i lĩnh v
ự
c

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1366/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1366/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1366/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×