• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1366/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 08/05/2025 21:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1366/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1366/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1366/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1366/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ny tháng năm 2025
QUYẾT ĐNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính đưc sa đi
thuc thm quyn qun lý ca S Xây dng tnh Thanh Hóa
CH TCH Y BAN NN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 08/7/2017 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh liên quan đến kim
soát th tc hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhim n phòng Chính ph hưng dn v nghip v kim soát th tc hành
chính;
Căn cứ Quyết đnh s 461/-BXD ngày 21/4/2025 ca B Xây dng v
vic công b sa đổiquan thm quyn gii quyết th tc hành chính thuc
phm vi chc ng qun lý ca B Xây dng;
Theo đề ngh ca Giám đc S Xây dng tnh Thanh Hóa ti T trình s
2359/TTr-SXD ngày 29 tháng 4 m 2025.
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc 117 th tc nh
chính được sửa đi thuc thm quyn qun ca S Xây dng tnh Thanh Hóa
( Danh mc kèm theo).
Điu 2. Giao S y dng, S Nông nghiệp và Môi trưng, Ban Qun
Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghip y dng quy trình ni b gii
quyết th tc hành chính gi Trung tâm Phc v hành chính ng tỉnh để y
dựng quy trình đin t, trước ny 23/5/2025.
2
Điu 3. Quyết đnh này hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh n phòng UBND tnh; Giám đc các S: Xây dng, Nông nghip
và Môi trưng; Trưng Ban Qun Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công
nghip; Ch tch UBND cp huyn; Ch tch UBND cp xã; Giám đc Trung tâm
Phc v hành chính công tnh, Th tởng các cơ quan, đơn vcác t chc, cá
nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nh
n:
-
Như Điu 3 Quyết đnh;
-
Cc Kim soát TTHC - VPCP (bản điện t);
-
Ch tch UBND tnh báo cáo);
-
Cng thông tin điện t tnh (để đăng ti);
-
Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Văn Thi
3
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI
THUC THM QUYN QUN CA S XÂY DNG TNH THANH HÓA
(kèm theo Quyết định s /-UBND ngày / /2025 ca Ch tch UBND tnh Thanh Hóa)
STT
t
c hành chính
(Mã TTHC)
Địa điểm thc hin
N
i dung
s
a đ
i
Lĩnh v
c đư
ng b
01
Ch
p thu
n v
trí, quy mô, kích thư
c, phương án
t chc thi công bin qung cáo, bin thông tin c
động, tuyên truyn chính tr; chp thun xây dng,
lắp đt công trình h tng, công trình h tng k
thut s dng chung trong phm vi bo v kết cu
h tng đường b; chp thuận gia ng công trình
đường b khi cn thiết để cho phép xe quá kh gii
hn, xe quá ti trọng, xe nh xích lưu hành trên
đường b
(2.001921.000.00.00.H56)
1/
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
2/ B phn tiếp nhn và tr kết qu thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn, tnh Thanh
Hóa.
3/ B phn tiếp nhn tr kết qu thuc
UBND cp xã, tnh Thanh Hóa.
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
02
Ch
p thu
n b
sung v
trí nút giao đ
u n
i vào
đường cao tc
(1.013276. H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a
S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
03
C
p Gi
y phép kinh doanh v
n t
i b
ng xe ô tô,
bng xe bn bánh gn động cơ
(1.000703.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
4
04
C
p l
i Gi
y phép kinh doanh v
n t
i b
ng xe ô tô,
bng xe bn bánh gắn động khis thay đổi
liên quan đến ni dung ca Giy phép kinh doanh
hoc Giy phép kinh doanh b thu hi
(2.002286.000.00.00.H56)
t
nh Thanh Hóa (S
28 Đ
i l
Lê L
i, phư
ng
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Đa ch trc tuyến: https://qlvt.mt.gov.vn hoc
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
thông v
n t
i” thành
S Xây dng
05
C
p l
i Gi
y phép kinh doanh v
n t
i b
ng xe ô tô,
bng xe bn bánh có gắn động tng hp Giy
phép kinh doanh b mt, b hng
(2.002287.000.00.00.H56)
06
Đăng ký khai thác tuy
ế
n v
n t
i khách c
đ
nh
(2.002285.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Đa ch trc tuyến: https://qlvt.mt.gov.vn hoc
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
07
C
p, c
p l
i Phù hi
u cho xe ô tô, xe b
n nh
gn động kinh doanh vn ti
(2.002288.000.00.00.H56)
08
C
p, c
p l
i Gi
y phép liên v
n gi
a Vi
t Nam
Campuchia
(1.001023.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành ph Thanh Hóa)
Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
09
C
p, c
p l
i Gi
y phép liên v
n gi
a Vi
t Nam, Lào
Camphuchia
(1.002877.000.00.00.H56)
10
Công b
l
i b
ế
n xe khách
(1.000672.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
11
Gia h
n th
i gian u hành t
i Vi
t Nam cho
phương ti
n c
a Trung Qu
c
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
d
ng t
i Trung tâm Ph
c v
hành chính công
S
a đ
i cơ quan th
c
hi
n t
S
Giao
5
(1.001737.000.00.00.H56)
t
nh Thanh Hóa (S
28 Đ
i l
Lê L
i, phư
ng
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
thông v
n t
i” thành
S Xây dng
12
Gia h
n th
i gian u hành t
i Vi
t Nam cho
phương tiện ca Campuchia
(1.001577.000.00.00.H56)
13
Gia h
n th
i gian u hành t
i Vi
t Nam cho
phương tiện ca Lào, Campuchia
(1.002286.000.00.00.H56)
14
Đăng khai thác tuy
ế
n, b
sung ho
c thay th
ế
phương tiện khai thác tuyến vn ti hành khách c
định gia Vit Nam, Lào Campuchia
(1.002268.000.00.00.H56)
15
C
p, c
p l
i Gi
y phép v
n
t
i đư
ng b
qu
c
t
ế
gia Vit Nam Lào
(1.002861.000.00.00.H56)
16
C
p, c
p l
i Gi
y phép
liên v
n gi
a Vi
t
Nam
Lào
(1.002856.000.00.00.H56)
17
Gia h
n th
i gian u hành t
i Vi
t Nam cho
phương tiện ca Lào
(1.002063.000.00.00.H56)
18
Gia h
n th
i gian u hành t
i
Vi
t Nam cho
phương tiện củac nưc thc hin các Hiệp định
khung ASEAN v vn ti đường b qua biên gii
(1.010707.000.00.00.H56)
19
C
p Gi
y ch
ng nh
n giáo viên
d
y th
c hành lái
xe
(1.001765.000.00.00.H56)
1.
nhân n
p tr
c ti
ế
p ho
c
qua bưu
chính
đến s đào tạo lái xe.
2. Cơ s đào tạo lái xe np v:
- B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
t
nh Thanh Hóa (S
28 Đ
i l
Lê L
i, phư
ng
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
6
Đi
n Biên, thành ph
Thanh Hóa, t
nh Thanh
Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
20
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n giáo viên d
y th
c hành
lái xe
(1.004993.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
a đ
i
quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
21
C
p b
sung xe t
p lái, c
p l
i Gi
y phép xe t
p lái
(1.001751.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
phn)
S
a đ
i quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
22
C
p l
i Gi
y phép đào t
o lái xe
ô tô khi điều chnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào
to thay đổi địa điểm đào to
(1.001623.H56)
23
C
p gi
y phép đào t
o lái xe, c
p Gi
y phép xe t
p
lái
(1.001777.000.00.00.H56)
24
C
p l
i Gi
y phép đào t
o lái xe
ô tô khi b
m
t, b
hng, có s thay đi v tên của cơ s đào tạo
(1.005210.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
a đ
i quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
25
C
p l
i ch
ng ch
b
i
ng ki
ế
n th
c pháp lu
t v
giao thông đưng b cho ngưi điều khin xe máy
chuyên dùng tham gia giao thông đư
ng b
(trong
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
S
a đ
i quan th
c
hin t S Giao
7
t
rư
ng h
p s
đào t
o đã c
p ch
ng ch
không
còn hoạt động)
(2.000769.000.00.00.H56)
t
nh Thanh Hóa (S
28 Đ
i l
Lê L
i, phư
ng
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
thông v
n t
i” thành
S Xây dng
26
C
p gi
y phép lưu hành xe quá t
i tr
ng, xe quá kh
gii hn, xe bánh xích, xe vn chuyn hàng siêu
trưng, siêu trọng trên đưng b
(1.000028.000.00.00.H56)
27
Ch
p thu
n v
trí đ
u n
i t
m vào đư
ng b
đang
khai thác
(1.000314.H56)
1/B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
2/ B phn tiếp nhn và tr kết qu thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn, tnh Thanh
Hóa.
3/ B phn tiếp nhn tr kết qu thuc
UBND cp xã, tnh Thanh Hóa.
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
28
C
p gi
y phép thi công công trình trên đư
ng b
đang khai thác
(1.013061.H56)
1/ B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa):
2/ B phn tiếp nhn và tr kết qu thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn tnh Thanh
Hóa (đối với đường b đang khai thác thuc
phm vi qun lý ca UBND cp huyn:
3/ B phn tiếp nhn tr kết qu thuc
UBND cp xã đối vi đường b đang khai thác
thu
c ph
m vi qu
n lý c
a UBND c
p xã:
S
a đ
i quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
8
Đ
a ch
tr
c
tuyến:https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(toàn trình)
29
C
p phép s
d
ng t
m th
i lòng đư
ng, v
a hèo
mục đích khác
(1.013274.H56)
1/ B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
2/ B phn tiếp nhn và tr kết qu thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn, tnh Thanh
Hóa.
3/ B phn tiếp nhn tr kết qu thuc
UBND cp xã, tnh Thanh Hóa.
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
S
a đ
i quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
30
Gia h
n th
i gian u hành t
i Vi
t Nam cho
phương tiện của các nưc thc hin Hip định GMS
(1.002046.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
a đ
i quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
31
Ch
p thu
n thi
ế
t k
ế
nút giao đ
u n
i vào đư
ng
quc l đang khai thác
(1.001046.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
32
C
p phép thi công nút giao đ
u n
i vào đư
ng qu
c
l đang khai thác
(1.001061.000.00.00.H56)
33
Phê duy
t phương án t
ch
c giao thông trư
c khi
đưa đưng cao tc vào khai thác; Pduyệt điều
chnh, b sung phương án tổ chức giao thông đưng
cao t
c trong th
i gian khai thác
9
(1.002798.000.00.00.H56)
34
Ch
p thu
n đ
u n
i v
i trư
ng h
p k
ế
t n
i v
i
đường b không có trong các quy hoch
(1.013277.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
S
a đ
i qu
an th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
35
Ch
p thu
n thi
ế
t k
ế
nút giao đ
u n
i vào đư
ng đ
a
phương đang khai thác trên đa n tnh Thanh Hóa
(1.013345)
1/ B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
2/ B phn tiếp nhn tr kết qu ca Ban
Qun Khu kinh tế Nghi Sơn
c khu công nghip tnh Thanh Hóa, ti
Km372 Quc l 1A, phưng Trúc
Lâm, th xã Nghi Sơn, tnh Thanh Hóa
3/ B phn tiếp nhn và tr kết qu thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn, tnh Thanh
Hóa.
4/ B phn tiếp nhn tr kết qu thuc
UBND cp xã, tnh Thanh Hóa.
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
a đ
i
quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
36
C
p phép thi công nút giao đ
u n
i vào đư
ng đ
a
phương đang khai thác trên đa n tnh Thanh Hóa
(1.013346)
37
Công b
đưa b
ế
n xe khách vào khai thác
(1.000660.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
S
a đ
i quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
10
38
C
p Gi
y phép v
n chuy
n ng hóa nguy hi
m
trên đường b
(1.013259.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Nông
nghip Môi trường ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành ph Thanh
Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
a đ
i quan th
c
hin t S Nông
nghip Phát trin
nông thôn thành
S Nông nghip
Môi trưng
39
Đi
u ch
nh thông tin trên Gi
y phép v
n
hàng hóa nguy him trên đường b khi có s thay
đổi liên quan đến ni dung ca Giy phép
(1.013260.H56)
40
C
p l
i Gi
y phép v
n chuy
n hàng hóa nguy
hi
m
trên đường b
(1.013261.H56)
Lĩnh v
c đư
ng s
t
41
Ch
p thu
n ch
trương k
ế
t n
i các tuy
ế
n đư
ng s
t
(1.004691.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Li, phưng
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
42
C
p Gi
y phép xây d
ng, c
i t
o, nâng c
p đư
ng
ngang
(1.005126.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a
S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
a đ
i quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
43
Bãi b
đư
ng ngang
(1.000294.000.00.00.H56)
44
Gia h
n Gi
y phép xây d
ng,
c
i t
o, nâng c
p
đường ngang
(1.005058.000.00.00.H56)
45
C
p gi
y phép xây d
ng công trình thi
ế
t y
ế
u trong
phạm vi đất nh cho đường st
(1.005134.000.00.00.H56)
46
Gia h
n gi
p gi
y phép xây d
ng công trình thi
ế
t
y
ế
u trong ph
m vi đ
t dành cho
đư
ng s
t
11
(1.005123.000.00.00.H56)
47
C
p Gi
y phép k
ế
t n
i c tuy
ế
n đư
ng s
t
(1.004685.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a
S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
S
a đ
i
quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
48
Gia h
n gi
y phép k
ế
t n
i, bãi b
k
ế
t n
i các
tuy
ế
n
đường st
(1.004681.H56)
49
Ch
p thu
n ch
trương xây d
ng đư
ng ngang
i
với đường st tốc đ thiết kế nh hơn 100 km/gi
giao nhau với đường bộ; đường st giao nhau vi
đường b t cp IV tr xung)
(1.004883.H56)
Lĩnh v
c Đăng ki
m
50
C
p m
i Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n ho
t đ
ng
kiểm định xe cơ gii
(1.001322.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
phn)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
51
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n ho
t đ
ng
kiểm định xe cơ gii
(1.001296.H56)
52
C
p m
i Gi
y ch
ng nh
n
đ
đi
u ki
n ho
t đ
ng
kim định khí thi xe mô tô, xe gn máy
(1.013105.H56)
53
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n ho
t đ
ng
kiểm định khí thi xe mô tô, xe gn máy
(1.013110.H56)
54
Ch
ng nh
n an toàn k
thu
t b
o v
môi trư
ng
đối vi xe gii ci to, xe máy chuyên dùng ci
to
( 1.013206.H56 )
1. Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n:
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n và
tr kết qu tại các đơn vị đăng kiểm trên địa n
tnh Thanh H
- Np h sơ trc tuyến: (Ch B Xây dng trin
khai)
Lĩnh v
c Đăng ki
m
thuc thm quyn
qun ca S Giao
thông vn ti thành
B Xây dng
55
C
p Gi
y ch
ng nh
n ki
m đ
nh, Tem ki
m đ
nh an
tn k thut bo v môi trưng cho xe máy
chuyên dùng
12
( 1.013205.H56)
2. Th
i gian: Trong gi
hành
chính t
th
2 đ
ế
n
th 7 (tr ngày l, tết ngày ngh theo quy
định).
56
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n ki
m đ
nh, Tem ki
m đ
nh
an toàn k thut bo v môi trường cho xe
gii (tr xe mô tô, xe gn máy), xe máy chuyên
dùng
(1.013092.H56)
57
C
p l
i gi
y ch
ng nh
n c
i t
o
(1.013097.H56)
58
Ch
ng nh
n ki
m đ
nh khí th
i xe mô tô, xe g
n
máy
(1.013101.H56)
59
C
p Gi
y ch
ng nh
n ki
m đ
nh, Tem ki
m đ
nh an
tn k thut bo v môi trường cho xe gii
(tr xe mô , xe gn máy)
(1.005103.H56)
60
C
p Gi
y ch
ng nh
n ki
m đ
nh,
m đ
nh an
tn k thut bo v môi trường phương tin
giao thông gii đường b trong trường hp còn
hiu lực nhưng b mất, hư hng, rách hoc s sai
khác v thông tin
( 1.012875.H56 )
1. Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n:
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n và
tr kết qu tại các đơn vị đăng kiểm trên địa n
tnh Thanh H
2. Thi gian: Trong gi hành chính t th 2 đến
th 7 (tr ngày l, tết ngày ngh theo quy
đ
nh).
Lĩnh v
c Đăng ki
m
thuc thm quyn
qun ca S Giao
thông vn ti thành
B Xây dng
6
1
C
p Gi
y ch
ng nh
n ki
m đ
nh, Tem ki
m đ
nh an
tn k thut bo v môi trường cho xe gii
(tr xe mô tô, xe gn máy), xe máy chuyên dùng
trong trường hp min kim đnh lần đầu
(1.013089.H56)
1. Đ
a đi
m ti
ế
p nh
n:
- B phn tiếp nhn tr kết qu ti các cơ sở
đăng kiểm trên địa bàn tnh Thanh H
- Np h sơ trc tuyến tại địa ch:
https://mienkd.vr.org.vn.
2. Thi gian: Trong gi hành chính t th 2 đến
th 7 (tr ngày l, tết ngày ngh theo quy
đ
nh).
Lĩnh v
c Đăng ki
m
thuc thm quyn
qun ca S Giao
thông vn ti thành
B Xây dng
Lĩnh v
c Hàng H
i
và Đư
ng th
y
13
62
Phê duy
t phương án tr
c v
t tài s
n chìm đ
m
(1.002771.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành ph Thanh Hóa) đối vi tài
sn chìm đm trên tuyến đường thy nội địa địa
phương đối vi tài sn chìm đm gây nguy
him không xác định được ch s hu, hoc
thuc s hu nhà nưc i sn chìm đắm do
đơn vị qunđưng thy nội địa thuc S Xây
d
ng
t
ch
c tr
c v
t.
-
S
a đ
i quan
thc hin t “S
Giao thông vn tải
thành Sở Xây
dng
- Sa đổi lĩnh vc
63
Đăng ký v
n t
i hành khách c
đ
nh trên tuy
ế
n v
n
ti thy t b ra đo
(2.000795.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
a đ
i quan
thc hin t “S
Giao thông vn tải
thành Sở Xây
dng
- Sa đổi lĩnh vực
64
Ch
p thu
n đ
xu
t th
c hi
n n
o t đư
ng th
y
nội địa địa phương
(2.002624.H56)
65
Ch
p thu
n khu v
c, đ
a đi
m ti
ế
p nh
n ch
t n
o
vét trên b, nhn chìm bin
(2.001802.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Nông
nghiệp Môi trường ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành ph Thanh
Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (tn
trình)
-
S
a đ
i cơ quan
thc hin t “S i
nguyên Môi
trường thành Sở
Nông nghip và Môi
trưng
- Sa đổi lĩnh vực
66
Phê duy
t phương án v
n t
i hàng hóa siêu trư
ng
hoc hàng hóa siêu trọng trên đưng thy nội địa.
(1.000344.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
14
67
C
p, c
p l
i, chuy
n đ
i gi
y ch
ng nh
n kh
năng
chuyên môn, chng ch chuyên môn
(1.003135.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
68
Xóa gi
y ch
ng nh
n đăng ký phương ti
n
(2.001659.000.00.00.H56)
1/ B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
2/ B phn tiếp nhn và tr kết qu thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn, tnh Thanh
Hóa.
3/ B phn tiếp nhn tr kết qu thuc
UBND cp xã, tnh Thanh Hóa.
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
phn)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tảithành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
69
C
p l
i gi
y ch
ng nh
n đăng ký phương ti
n
(1.003930.000.00.00.H56)
70
Đăng ký l
i phương ti
n trong trư
ng h
p chuy
n
quyn s hữu phương tiện đng thi thay đổi cơ
quan đăng ký phương tin
(1.003970.000.00.00.H56)
71
Đăng ký l
i phương ti
n trong trư
ng h
p chuy
n
quyn s hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ
quan đăng ký phương tin
(1.004002.000.00.00.H56)
72
Đăng l
i phương ti
n trong trư
ng h
p phương
tin thay đi tên, tính năng kỹ thut
(2.001711.000.00.00.H56)
73
Đăng ký l
i phương ti
n trong trư
ng h
p chuy
n
t quan đăng khác sang cơ quan đăng ký
phương tiện thy ni địa
(1.004036.000.00.00.H56)
74
Đăng ký phương ti
n l
n đ
u đ
i v
i phương ti
n
đang khai thác trên đường thy nội địa
(1.004047.000.00.00.H56)
1/ B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- S
a đ
i lĩnh v
c
75
Đăng ký phương ti
n l
n đ
u đ
i v
i phương ti
n
chưa khai thác trên đư
ng th
y n
i đ
a
15
(1.004088.000.00.00.H56)
2/ B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
thu
c Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn, tnh Thanh
Hóa.
3/ B phn tiếp nhn tr kết qu thuc
UBND cp xã, tnh Thanh Hóa.
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
76
Công b
l
i ho
t đ
ng c
ng th
y n
i đ
a
(1.004242.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
77
C
p l
i gi
y phép v
n t
i qua biên gi
i
(1.004259.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
78
C
p Gi
y phép v
n t
i th
y qua biên gi
i
(1.004261.000.00.00.H56)
79
Th
t
c c
p
l
i gi
y ch
ng nh
n s
đ
đi
u ki
n
kinh doanh dch v đào to thuyền viên người lái
phương tiện thy ni địa
(2.001998.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
phn)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- S
a đ
i lĩnh v
c
80
Th
t
c c
p gi
y ch
ng nh
n s
đ
đi
u
ki
n
kinh doanh dch v đào to thuyền viên người lái
phương tiện thy ni địa
(2.002001.000.00.00.H56)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- S
a đ
i lĩnh v
c
16
81
Đăng ký l
i phương ti
n trong trư
ng h
p ch
phương tiện thay đi tr s hoc nơi đăng h
khẩu trưng trú ca ch phương tiện sang đơn v
hành chính cp tnh khác
(1.006391.000.00.00.H56)
1/ B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
2/ B phn tiếp nhn và tr kết qu thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn, tnh Thanh
Hóa.
3/ B phn tiếp nhn tr kết qu thuc
UBND cp xã, tnh Thanh Hóa.
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
82
Th
a thu
n thông s
k
thu
t xây d
ng lu
ng
đường thy ni địa
(1.009442.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
83
Đ
in c
ng, b
ế
n th
y n
i đ
a, khu neo đ
u
(1.009443.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
84
Th
a thu
n nâng c
p b
ế
n th
y n
i đ
a thành c
ng
thy nội đa
(1.009445.000.00.00.H56)
85
Gia h
n ho
t đ
ng c
ng, b
ế
n th
y n
i đ
a
(1.009444.000.00.00.H56)
1/ B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- S
a đ
i lĩnh v
c
17
2/ B
ph
n ti
ế
p nh
n
tr
k
ế
t qu
thu
c Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn, tnh Thanh
Hóa.
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
86
Công b
chuy
n b
ế
n
th
y n
i đ
a thành c
ng th
y
nội địa trong trường hp bến thy nội địa có quy
mô, thông s k thut phù hp vi cp k thut cng
thy nội đa
(1.009446.000.00.00.H56)
1/ B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
87
Công b
đóng
c
ng, b
ế
n th
y n
i đ
a
(1.009447.000.00.00.H56)
1/ B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
2/ B phn tiếp nhn và tr kết qu thuc Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn, tnh Thanh
Hóa.
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
88
Thi
ế
t l
p khu neo đ
u
(1.009448.000.00.00.H56)
1/ B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
89
Công b
ho
t đ
ng khu neo đ
u
(1.009449.000.00.00.H56)
18
90
Công b
đóng khu neo đ
u
(1.009450.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (tn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
91
Công b
ho
t đ
ng c
ng th
y n
i đ
a trư
ng h
p
không còn nhu cu tiếp nhn phương tiện thy
nưc ngoài
(1.009458.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
92
Công b
m
lu
ng chuyên dùng n
i v
i lu
ng qu
c
gia, lung chuyên dùng ni vi luồng địa phương
(1.009459.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung m Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (tn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sa đổi lĩnh vực
93
Thông báo lu
ng đư
ng th
y n
i đ
a chuyên dùng
(1.009461.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
94
Th
a thu
n thông s
k
thu
t xây d
ng c
ng th
y
nội địa
(1.009462.000.00.00.H56)
95
Công
b
h
n ch
ế
giao thông đư
ng th
y n
i đ
a
(1.009464.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Đi
n Bn, thành ph
Thanh Hóa);
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S
Xây d
ng
19
-
Đ
a ch
tr
c tuy
ế
n:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (mt
ph
n)
-
S
a đ
i lĩnh v
c
96
Ch
p thu
n phương án b
o đ
m an toàn giao thông
(1.009465.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
97
Công b
ho
t đ
ng c
ng th
y n
i đ
a
(1.009456.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Mt
ph
n)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
98
Công b
đóng lu
ng th
y n
i đ
a chuyên dùng khi
không có nhu cu khai thác, s dng
(1.009460.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
99
Th
a thu
n v
n
i dung liên quan đ
ế
n đư
ng th
y
nội địa đối vi công trình không thuc kết cu h
tầng đường thy nội địa và các hoạt động trên
đường thy ni địa
(1.009463.000.00.00.H56)
100
Th
a thu
n thi
ế
t l
p báo hi
u đư
ng th
y n
i đ
a
đối vi công trình xây dng, hoạt động trên đưng
thy nội đa
(1.009451.000.00.00.H56)
20
101
Xác nh
n vi
c trình báo đư
ng th
y n
i đ
a ho
c
trình báo đường thy nội địa b sung
(1.005040.000.00.00.H56)
1/ B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
2/ B phn tiếp nhn và tr kết qu thuộc Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn, tnh Thanh
Hóa.
3/ B phn tiếp nhn tr kết qu thuc
UBND c
p xã, t
nh Thanh Hóa.
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
102
Ch
p thu
n ho
t đ
ng vui chơi, gi
i trí
i nư
c
ti vùng nước trên tuyến đưng TNĐ, vùng nưc,
cng bin hoc khu vc hàng hi
(2.001219.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Xây
dng ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l Lê Lợi, phường
Điện Bn, thành ph Thanh Hóa);
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
S
a đ
i cơ quan th
c
hin t S Giao
thông vn tải” thành
S Xây dng
- Sửa đổi lĩnh vực
103
Công b
khu v
c, đ
a đi
m ti
ế
p nh
n ch
t n
o vét
tn b
( 2.002625.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Nông
nghiệp Môi trường ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành ph Thanh
Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
-
S
a đ
i cơ quan
thc hin t “S i
nguyên Môi
trường thành Sở
Nông nghip và Môi
trưng
- Sửa đổi lĩnh vực
104
Đi
u ch
nh thông tin trên Gi
y phép v
n
hàng hóa nguy him bng phương tiện thy nội địa
khi có s thay đổi liên quan đến ni dung ca Giy
phép
( 2.002616.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Nông
nghiệp Môi trường ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành ph Thanh
Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
-
S
a đ
i cơ quan
thc hin t Nông
nghip Phát trin
nông thôn thành
S Nông nghip
Môi trưng
- Sửa đổi lĩnh vực
21
105
C
p l
i Gi
y phép v
n chuy
n hàng hóa nguy hi
m
bằng phương tiện thy nội địa do b mt, b hng
( 2.002617.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Nông
nghiệp Môi trường ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành ph Thanh
Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
-
S
a đ
i cơ quan
thc hin t Nông
nghip Phát trin
nông thôn thành
S Nông nghip
Môi trưng
- Sửa đổi lĩnh vực
106
C
p Gi
y phép v
n chuy
n ng hóa nguy hi
m
bằng phương tiện thy nội địa
( 2.002615.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
c
a S
Nông
nghiệp Môi trường ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa (S 28 Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành ph Thanh
Hóa)
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (Toàn
trình)
-
S
a đ
i cơ quan
thc hin t Nông
nghip Phát trin
nông thôn thành
S Nông nghip
Môi trưng
- Sửa đổi lĩnh vực
107
Th
a thu
n thông s
k
thu
ng b
ế
n khách
ngang sông, bến thy nội địa phc v thi công công
trình chính
( 1.009453.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
thu
c Văn
phòng HĐND - UBND cp huyn tnh Thanh
Hóa;
Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
a đ
i lĩnh v
c
108
Th
a thu
n thông s
k
thu
t y d
ng b
ế
n th
y n
i
địa
(1.009452.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
thu
c Văn
phòng HĐND - UBND cp huyn tnh Thanh
Hóa;
Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
a đ
i lĩnh v
c
22
109
Công b
ho
t đ
ng b
ế
n khách ngang sông, b
ế
n th
y
nội địa phc v thi công công trình chính
( 1.009455.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
thu
c Văn
phòng HĐND - UBND cp huyn tnh Thanh
Hóa;
Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
a đ
i lĩnh v
c
110
Công
b
ho
t đ
ng b
ế
n th
y n
i đ
a
( 1.009454.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
thu
c Văn
phòng HĐND - UBND cp huyn tnh Thanh
Hóa;
Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (mt
ph
n)
-
S
a đ
i lĩnh v
c
111
Xóa đăng ký phương
ti
n ho
t đ
ng vui chơi, gi
i
trí dưới nước
( 2.001211.000.00.00.H56)
B
ph
n ti
ế
p nh
n tr
k
ế
t qu
thu
c Văn
phòng HĐND - UBND cp huyn tnh Thanh
Hóa;
Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
a đ
i lĩnh v
c
112
Đăng
phương ti
n ho
t đ
ng vui chơi, gi
i trí
dưới nước ln đầu
(2.001215.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t qu
thu
c Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn tnh Thanh
Hóa
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (mt
ph
n)
-
S
a đ
i lĩn
h v
c
113
Đăng ký l
i phương ti
n ho
t đ
ng vui chơi, gi
i trí
dưới nước
(2.001214.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t qu
thu
c Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn tnh Thanh
Hóa
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (mt
ph
n)
-
S
a đ
i lĩnh v
c
23
114
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đăng phương ti
n ho
t
động vui chơi, giải trí dưới nước
(2.001214.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t qu
thu
c Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn tnh Thanh
Hóa
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (mt
ph
n)
-
S
a đ
i lĩnh v
c
115
Công b
l
i ho
t đ
ng b
ế
n th
y n
i đ
a
( 1.003658.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t qu
thu
c Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn tnh Thanh
Hóa
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (mt
ph
n)
-
S
a đ
i lĩnh v
c
116
Đóng, không cho phép ho
t đ
ng t
i vùng nư
c
khác không thuộc vùng nưc trên tuyến đường thy
nội địa, vùng nưc cng bin hoc khu vc hàng
hi, được đánh dấu, xác đnh v trí bng phao hoc
c hiu có màu sc d quan sát
( 2.001217.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t qu
thu
c Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn tnh Thanh
Hóa
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
a đ
i lĩnh v
c
117
Công b
m
, cho phép ho
t
đ
ng t
i vùng
c
khác không thuộc vùng nưc trên tuyến đường thy
nội địa, vùng nưc cng bin hoc khu vc hàng
hi, được đánh dấu, xác đnh v trí bng phao hoc
c hiu có màu sc d quan sát
( 2.001218.000.00.00.H56)
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t q
u
thu
c Văn
phòng HĐND-UBND cp huyn tnh Thanh
Hóa
- Địa ch trc tuyến:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn (toàn
trình)
-
S
a đ
i lĩnh v
c

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1366/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1366/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1366/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×