• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1331/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa Thanh tra tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/11/2025 13:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1331/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Anh Chức
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Thanh tra tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1331/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1331/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1331/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Bình, ngày tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 thàng 6 năm 2010 của Chính
phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 141/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản lý
nhà nước của Thanh tra Chính phủ;
Theo đề nghị của Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 27/TTr-T.Tr ngày
22/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
chuẩn hóa thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh (có Phụ lục kèm
theo).
Bãi bỏ tất cả các Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh đã được Chủ tịch UBND tỉnh Ninh
1331
06
2
Bình, Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định, Chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam công bố
trước đây.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Giám đốc
các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
TĐ-QĐCB/2025
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Anh Chức
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA THANH TRA TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
TT
Mã TTHC
Tên thủ TTHC
Thời hạn
thực hiện
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT trực
tuyến
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CỦA TỈNH
I. Lĩnh vực tiếp công dân
1
1.010943
Thủ tục tiếp công
dân cấp tỉnh
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp
nhận nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản
ánh, người tiếp công dân có trách nhiệm trả lời trực
tiếp hoặc thông báo bằng văn bản đến người đã đến
khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.
Ban tiếp công dân
của tỉnh, Thanh tra
tỉnh, Bộ phận tiếp
công dân của các sở,
ban, ngành của tỉnh.
- Luật Tiếp công dân;
- Nghị định số
64/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số
04/2021/TT-TTCP;
- Thông tư số
05/2021/TT-TTCP.
X
II. Lĩnh vực xử lý đơn
2
2.002499
Thủ tục xử lý đơn
tại cấp tỉnh
10 ngày làm việc
Ban tiếp công dân
của tỉnh, Thanh tra
tỉnh, Bộ phận tiếp
công dân, xử lý đơn
thư thuộc các sở,
ban, ngành của tỉnh.
X
- Luật số
02/2011/QH13;
- Luật số
25/2018/QH14;
- Nghị định số
31/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số
124/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số
05/2021/TT-TTCP.
X
III. Lĩnh vực giải quyết khiếu nại
4
TT
Mã TTHC
Tên thủ TTHC
Thời hạn
thực hiện
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT trực
tuyến
3
2.002407
Thủ tục giải
quyết khiếu nại
lần đầu tại cấp
tỉnh
- Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu không quá
30 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức
tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng
không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý.
- Ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn
giải quyết khiếu nại không quá 45 ngày, kể từ ngày
thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải
quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60
ngày, kể từ ngày thụ lý.
Thanh tra tỉnh, cơ
quan chuyên môn
thuộc UBND tỉnh
X
- Luật số
02/2011/QH13;
- Nghị định số
124/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
141/2025/NĐ-CP.
X
4
2.002411
Thủ tục giải
quyết khiếu nại
lần hai tại cấp
tỉnh
Thời hạn giải quyết khiếu nại lần hai không quá 45
ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp
thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng
không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý. Ở vùng sâu,
vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn giải quyết
khiếu nại không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý;
đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có
thể kéo dài hơn nhưng không quá 70 ngày, kể từ
ngày thụ lý.
Thanh tra tỉnh, cơ
quan chuyên môn
thuộc UBND tỉnh
X
- Luật số
02/2011/QH13;
- Nghị định số
124/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
141/2025/NĐ-CP.
X
IV. Lĩnh vực giải quyết tố cáo
5
2.002394
Thủ tục giải
quyết tố cáo tại
cấp tỉnh
Thời hạn giải quyết tố cáo là không quá 30 ngày
kể từ ngày thụ lý tố cáo. Đối với vụ việc phức tạp
thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo một lần nhưng
không quá 30 ngày. Đối với vụ việc đặc biệt phức
tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi
lần không quá 30 ngày.
Thanh tra tỉnh, cơ
quan chuyên môn
thuộc UBND tỉnh
X
- Luật số
25/2018/QH14;
- Nghị định số
31/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số
141/2025/NĐ-CP.
X
5
TT
Mã TTHC
Tên thủ TTHC
Thời hạn
thực hiện
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT trực
tuyến
V. Lĩnh vực phòng, chống tham nhũng
6
2.002400
Thủ tục kê khai
tài sản, thu nhập
1. Thời điểm hoàn thành kê khai lần đầu:
- Người đang giữ vị trí công tác quy định tại các
khoản 1, 2 và 3 Điều 34 của Luật PCTN phải hoàn
thành việc kê khai trước ngày 31/3/2021 (theo
hướng dẫn tại công văn số 252/TTCP-C.IV ngày
19/2/2021 của Thanh tra Chính phủ).
- Người lần đầu giữ vị trí công tác quy định tại các
khoản 1, 2 và 3 Điều 34 Luật PCTN phải hoàn
thành việc kê khai chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày
được tiếp nhận, tuyển dụng, bố trí vào vị trí công
tác.
2. Thời điểm hoàn thành việc kê khai bổ sung: Khi
người có nghĩa vụ kê khai có biến động về tài sản,
thu nhập trong năm có giá trị từ 300.000.000 đồng
trở lên. Việc kê khai phải hoàn thành trước ngày
31/12 của năm có biến động về tài sản, thu nhập.
3. Thời điểm hoàn thành việc kê khai hàng năm:
Người có nghĩa vụ kê khai theo quy định tại điểm
a, điểm b khoản 3 Điều 36 của Luật PCTN (được
quy định chi tiết tại Điều 10 Nghị định 130/NĐ-
CP) phải hoàn thành việc kê khai trước ngày 31/12
hằng năm.
4. Thời điểm hoàn thành việc kê khai phục vụ công
tác cán bộ:
Cơ quan hành chính
nhà nước cấp tỉnh,
các đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc
UBND tỉnh, các
doanh nghiệp nhà
nước thuộc tỉnh
- Luật số
36/2018/QH14;
- Nghị định số
130/2020/NĐ-CP.
X
6
TT
Mã TTHC
Tên thủ TTHC
Thời hạn
thực hiện
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT trực
tuyến
- Người có nghĩa vụ kê khai quy định tại các khoản
1, 2 và 3 Điều 34 của Luật PCTN 2018 khi dự kiến
bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, cử giữ
chức vụ khác phải hoàn thành kê khai chậm nhất
là 10 ngày trước ngày dự kiến bầu, phê chuẩn, bổ
nhiệm, bổ nhiệm lại, cử giữ chức vụ khác;
- Người có nghĩa vụ kê khai quy định tại khoản 4
Điều 34 của Luật PCTN 2018 việc kê khai được
thực hiện theo quy định của pháp luật về bầu cử.
7
2.002401
Thủ tục xác minh
tài sản, thu nhập
Không quá 115 ngày (trong đó thời hạn xác minh
là 45 ngày, trường hợp phức tạp thì thời hạn có thể
kéo dài nhưng không quá 90 ngày; thời hạn ban
hành kết luận là 10 ngày, trường hợp phức tạp có
thể kéo dài nhưng không quá 20 ngày; thời hạn
công khai kết luận là 05 ngày làm việc).
Thanh tra tỉnh
- Luật số
36/2018/QH14;
- Nghị định số
130/2020/NĐ-CP.
X
8
2.002402
Thủ tục tiếp nhận
yêu cầu giải trình
Thời hạn ra thông báo tiếp nhận hoặc từ chối giải
trình là 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu
cầu giải trình
Cơ quan, tổ chức,
đơn vị khu vực Nhà
nước
- Luật số
36/2018/QH14;
- Nghị định số
59/2019/NĐ-CP.
X
9
2.002403
Thủ tục thực hiện
việc giải trình
Không quá 15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp
nhận yêu cầu giải trình. Trường hợp có nội dung
phức tạp thì có thể gia hạn 01 lần, thời gian gia hạn
không quá 15 ngày và phải thông báo bằng văn bản
đến người yêu cầu giải trình
Cơ quan, tổ chức,
đơn vị khu vực Nhà
nước
- Luật số
36/2018/QH14;
- Nghị định số
59/2019/NĐ-CP.
X
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
7
TT
Mã TTHC
Tên thủ TTHC
Thời hạn
thực hiện
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT trực
tuyến
I. Lĩnh vực tiếp công dân
1
1.010945
Thủ tục tiếp công
dân tại cấp xã
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp
nhận nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản
ánh, người tiếp công dân có trách nhiệm trả lời trực
tiếp hoặc thông báo bằng văn bản đến người đã đến
khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.
Ủy ban nhân dân
cấp xã
- Luật Tiếp công dân;
- Nghị định số
64/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số
04/2021/TT-TTCP;
- Thông tư số
05/2021/TT-TTCP.
X
II. Lĩnh vực xử lý đơn
2
2.002501
Thủ tục xử lý đơn
tại cấp xã
10 ngày làm việc
Ủy ban nhân dân
cấp xã
X
- Luật số
02/2011/QH13;
- Luật số
25/2018/QH14;
- Nghị định số
31/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số
124/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số
04/2021/TT-TTCP;
- Thông tư số
05/2021/TT-TTCP.
X
III. Lĩnh vực giải quyết khiếu nại
3
2.002409
Thủ tục giải
quyết khiếu nại
lần đầu tại cấp xã
- Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu không quá
30 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức
tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng
UBND cấp xã
X
- Luật số
02/2011/QH13
- Nghị định số
X
8
TT
Mã TTHC
Tên thủ TTHC
Thời hạn
thực hiện
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT trực
tuyến
không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý.
- Ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn
giải quyết khiếu nại không quá 45 ngày, kể từ ngày
thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải
quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60
ngày, kể từ ngày thụ lý.
124/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
141/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2025/TT-TTCP.
IV. Lĩnh vực giải quyết tố cáo
4
2.002396
Thủ tục giải
quyết tố cáo tại
cấp xã
Thời hạn giải quyết tố cáo là không quá 30 ngày
kể từ ngày thụ lý tố cáo. Đối với vụ việc phức tạp
thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo một lần nhưng
không quá 30 ngày. Đối với vụ việc đặc biệt phức
tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi
lần không quá 30 ngày.
UBND cấp xã
X
- Luật số
25/2018/QH14;
- Nghị định số
31/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số
141/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2025/TT-TTCP.
X
V. Lĩnh vực phòng, chống tham nhũng
5
2.002400
Thủ tục kê khai
tài sản, thu nhập
1. Thời điểm hoàn thành kê khai lần đầu:
- Người đang giữ vị trí công tác quy định tại các
khoản 1, 2 và 3 Điều 34 của Luật PCTN phải hoàn
thành việc kê khai trước ngày 31/3/2021 (theo
hướng dẫn tại công văn số 252/TTCP-C.IV ngày
19/2/2021 của Thanh tra Chính phủ).
- Người lần đầu giữ vị trí công tác quy định tại các
khoản 1, 2 và 3 Điều 34 Luật PCTN phải hoàn
thành việc kê khai chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày
UBND cấp xã
- Luật số
36/2018/QH14;
- Nghị định số
130/2020/NĐ-CP
X
9
TT
Mã TTHC
Tên thủ TTHC
Thời hạn
thực hiện
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT trực
tuyến
được tiếp nhận, tuyển dụng, bố trí vào vị trí công
tác.
2. Thời điểm hoàn thành việc kê khai bổ sung: Khi
người có nghĩa vụ kê khai có biến động về tài sản,
thu nhập trong năm có giá trị từ 300.000.000 đồng
trở lên. Việc kê khai phải hoàn thành trước ngày
31/12 của năm có biến động về tài sản, thu nhập.
3. Thời điểm hoàn thành việc kê khai hàng năm:
Người có nghĩa vụ kê khai theo quy định tại điểm
a, điểm b khoản 3 Điều 36 của Luật PCTN (được
quy định chi tiết tại Điều 10 Nghị định 130/NĐ-
CP) phải hoàn thành việc kê khai trước ngày 31/12
hằng năm.
4. Thời điểm hoàn thành việc kê khai phục vụ công
tác cán bộ:
- Người có nghĩa vụ kê khai quy định tại các khoản
1, 2 và 3 Điều 34 của Luật PCTN 2018 khi dự kiến
bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, cử giữ
chức vụ khác phải hoàn thành kê khai chậm nhất
là 10 ngày trước ngày dự kiến bầu, phê chuẩn, bổ
nhiệm, bổ nhiệm lại, cử giữ chức vụ khác;
- Người có nghĩa vụ kê khai quy định tại khoản 4
Điều 34 của Luật PCTN 2018 việc kê khai được
thực hiện theo quy định của pháp luật về bầu cử.
10
TT
Mã TTHC
Tên thủ TTHC
Thời hạn
thực hiện
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT trực
tuyến
6
2.002402
Thủ tục tiếp nhận
yêu cầu giải trình
Thời hạn ra thông báo tiếp nhận hoặc từ chối giải
trình là 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu
cầu giải trình
UBND cấp xã
- Luật số
36/2018/QH14;
- Nghị định số
59/2019/NĐ-CP.
X
7
2.002403
Thủ tục thực hiện
việc giải trình
Không quá 15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp
nhận yêu cầu giải trình. Trường hợp có nội dung
phức tạp thì có thể gia hạn 01 lần, thời gian gia hạn
không quá 15 ngày và phải thông báo bằng văn bản
đến người yêu cầu giải trình
UBND cấp xã
- Luật số
36/2018/QH14;
- Nghị định số
59/2019/NĐ-CP.
X

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1331/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Thanh tra tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1331/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×