• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1316/QĐ-BNV 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/10/2026 09:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1316/QĐ-BNV Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Chiến Thắng
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nội vụ; Danh mục thủ tục hành chính có đối tượng thuộc trách nhiệm quản lý của các bộ, ngành khác do bộ, ngành cung cấp dịch vụ công
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1316/QĐ-BNV

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1316/QĐ-BNV

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1316/QĐ-BNV PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NỘI VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BNV
Hà Nội, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công
trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nội vụ; Danh mục thủ tục hành chính có đối tượng thuộc trách nhiệm
quản lý của các bộ, ngành khác do bộ, ngành cung cấp dịch vụ công
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính đủ
điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình (chi tiết tại Phụ lục I đính kèm);
2. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực
tuyến một phần (chi tiết tại Phụ lục II đính kèm);
3. Danh mục thủ tục hành chính có đối tượng thuộc trách nhiệm quản lý của bộ,
ngành khác do bộ, ngành cung cấp dịch vụ công (chi tiết tại Phụ lục III đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết
định số 672/QĐ-BNV ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố
1316
21
2
Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ
và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Công an (Trung tâm Dữ liệu quốc gia C12);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ (để ph/h triển khai);
- UBND, SNV các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- Trung tâm CNTT (để đăng tin);
- Lưu: VT, VP (VTLT&KSTTHC).
PHỤ LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNV ngày tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Cấp có thẩm quyền giải quyết
Cơ quan thực hiện
Quyết định
công bố TTHC
Cấp
trung
ương
Cấp tỉnh
Cấp xã
I
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (19 TTHC)
1
1.001257
Thủ tục giải quyết một
lần đối với người có
thành tích tham gia
kháng chiến đã được
Bằng khen của Thủ
tướng Chính phủ, bằng
khen của Chủ tịch Hội
đồng Bộ trưởng, thủ
trưởng cơ quan ngang
Bộ, Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính phủ,
Bằng khen của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ
639/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
2
1.010801
Giải quyết chế độ trợ
cấp ưu đãi đối với thân
X
Uỷ ban nhân dân cấp
320/QĐ-BNV
2
nhân liệt sĩ
xã; Sở Nội vụ
ngày 08/4/2025
431/QĐ-BNV
ngày 14/4/2026
3
1.010802
Giải quyết chế độ ưu
đãi đối với vợ hoặc
chồng liệt sĩ lấy chồng
hoặc vợ khác
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ nơi cá
nhân thường trú; Sở
Nội vụ nơi quản lý
hồ sơ gốc
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
4
1.010803
Giải quyết chế độ trợ
cấp thờ cúng liệt sĩ
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ nơi cá
nhân thường trú; Sở
Nội vụ nơi quản lý
hồ sơ gốc
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
5
1.010804
Giải quyết chế độ ưu
đãi đối với trường hợp
tặng hoặc truy tặng
danh hiệu vinh dự nhà
nước “Bà mẹ Việt
Nam anh hùng”
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
6
1.010805
Giải quyết chế độ ưu
đãi đối với Anh hùng
lực lượng vũ trang
nhân dân, Anh hùng
lao động trong thời kỳ
kháng chiến hiện
không công tác trong
quân đội, công an
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
3
7
1.010808
Giải quyết hưởng thêm
một chế độ trợ cấp đối
với thương binh đồng
thời là bệnh binh
X
Sở Nội vụ
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
8
1.010809
Giải quyết chế độ đối
với thương binh đang
hưởng chế độ mất sức
lao động
X
Sở Nội vụ
320/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
9
1.010811
Cấp tiền mua phương
tiện trợ giúp, dụng cụ
chỉnh hình, phương
tiện, thiết bị phục hồi
chức năng đối với
trường hợp đang sống
tại gia đình hoặc đang
được nuôi dưỡng tập
trung tại các cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng do
địa phương quản lý
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã; cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng
do địa phương quản
lý; Sở Nội vụ
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
10
1.010819
Giải quyết chế độ
người hoạt động kháng
chiến giải phóng dân
tộc, bảo vệ tổ quốc và
làm nghĩa vụ quốc tế
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
11
1.010820
Giải quyết chế độ
người có công giúp đỡ
cách mạng
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
4
12
1.010821
Giải quyết chế độ hỗ
trợ để theo học đến
trình độ đại học tại các
cơ sở giáo dục thuộc
hệ thống giáo dục quốc
dân
X
Cơ quan, đơn vị
quản lý người có
công thuộc Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an;
Sở Nội vụ; Ủy ban
nhân dân cấp xã.
639/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
13
1.010822
Giải quyết phụ cấp đặc
biệt hằng tháng đối với
thương binh có tỷ lệ
tổn thương cơ thể từ
81% trở lên, bệnh binh
có tỷ lệ tổn thương cơ
thể từ 81% trở lên
X
Sở Nội vụ
320/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
14
1.010823
Hưởng lại chế độ
X
Sở Nội vụ
320/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
15
1.010824
Hưởng trợ cấp khi
người có công đang
hưởng trợ cấp ưu đãi từ
trần
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ
639/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
431/QĐ-BNV
ngày 14/4/2026
16
1.010825
Bổ sung tình hình thân
nhân trong hồ sơ liệt sĩ
X
Sở Nội vụ; Uỷ ban
nhân dân cấp xã
639/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
431/QĐ-BNV
ngày 14/4/2026
17
1.014359
Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với dân
công hỏa tuyển tham
gia kháng chiến chống
X
Sở Nội vụ; Uỷ ban
nhân dân cấp xã
1136/QĐ-BNV
ngày
03/10/2025
431/QĐ-BNV
5
Pháp, chống Mỹ, chiến
tranh bảo vệ Tổ quốc
và làm nhiệm vụ quốc
tế
ngày 14/4/2026
18
2.002307
Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với cựu
chiến binh
X
Sở Nội vụ; Uỷ ban
nhân dân cấp xã
1257/QĐ-BNV
ngày
16/10/2026
19
2.002308
Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với thanh
niên xung phong thời
kỳ chống Pháp
X
Sở Nội vụ; Uỷ ban
nhân dân cấp xã
1257/QĐ-BNV
ngày
16/10/2026
431/QĐ-BNV
ngày 14/4/2026
II
LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ (26 TTHC)
20
1.012931
Thủ tục thông báo kết
quả đại hội và phê
duyệt đổi tên hội, phê
duyệt điều lệ hội
X
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ
chức phi chính phủ)
780/QĐ-BNV
ngày
05/11/2024
21
1.012936
Thủ tục chia, tách; sáp
nhập; hợp nhất hội
X
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ
chức phi chính phủ)
780/QĐ-BNV
ngày
05/11/2024
22
1.012937
Thủ tục hội tự giải thể
X
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ
chức phi chính phủ)
780/QĐ-BNV
ngày
05/11/2024
23
1.012938
Thủ tục cho phép hội
hoạt động trở lại sau
khi bị đình chỉ có thời
X
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ
chức phi chính phủ)
780/QĐ-BNV
ngày
05/11/2024
6
hạn
24
1.014932
Thủ tục công nhận điều
lệ (sửa đổi, bổ sung)
quỹ; đổi tên quỹ
X
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ
chức phi chính phủ)
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
25
1.014933
Thủ tục cho phép quỹ
hoạt động trở lại sau khi
bị đình chỉ có thời hạn
hoạt động
X
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ
chức phi chính phủ)
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
26
1.014934
Thủ tục hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách, mở
rộng phạm vi hoạt động
quỹ
X
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ
chức phi chính phủ)
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
27
1.014935
Thủ tục quỹ tự giải thể
X
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ
chức phi chính phủ)
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
28
1.012943
Thủ tục thông báo kết
quả đại hội và phê
duyệt đổi tên hội, phê
duyệt điều lệ hội
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
780/QĐ-BNV
ngày
05/11/2024
29
1.012945
Thủ tục chia, tách; sáp
nhập; hợp nhất hội
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
780/QĐ-BNV
ngày
05/11/2024
30
1.012946
Thủ tục hội tự giải thể
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
780/QĐ-BNV
ngày
05/11/2024
31
1.012947
Thủ tục cho phép hội
đặt văn phòng đại diện
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
780/QĐ-BNV
ngày
7
05/11/2024
32
1.012948
Thủ tục cho phép hội
hoạt động trở lại sau
khi bị đình chỉ có thời
hạn
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
780/QĐ-BNV
ngày
05/11/2024
33
1.014938
Thủ tục công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ; đổi tên quỹ
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
34
1.014939
Thủ tục cho phép quỹ
hoạt động trở lại sau
khi bị tạm đình chỉ
hoạt động
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
35
1.014940
Thủ tục hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách, mở
rộng phạm vi hoạt
động quỹ
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
36
1.014941
Thủ tục quỹ tự giải thể
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
37
1.013706
Thủ tục thông báo kết
quả đại hội và phê
duyệt đổi tên hội, phê
duyệt điều lệ hội.
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
627/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
38
1.013707
Thủ tục chia, tách; sát
nhập; hợp nhất hội.
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
627/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
39
1.013708
Thủ tục hội tự giải thể.
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
627/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
8
40
1.013709
Thủ tục cho phép hội
hoạt động trở lại sau
khi bị đình chỉ có thời
hạn
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
627/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
41
1.013710
Thủ tục hỗ trợ chi phí
y tế và thu nhập thực tế
bị mất hoặc giảm sút
cho người đang trực
tiếp tham gia hoạt
động chữ thập đỏ bị tai
nạn dẫn đến thiệt hại
về sức khỏe
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
627/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
42
1.014944
Thủ tục công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ; đổi tên quỹ
X
Ủy ban nhân dân cấp
xã
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
43
1.014945
Thủ tục cho phép quỹ
hoạt động trở lại sau
khi bị đình chỉ có thời
hạn hoạt động
X
Ủy ban nhân dân cấp
xã
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
44
1.014946
Thủ tục hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách quỹ
X
Ủy ban nhân dân cấp
xã
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
45
1.014947
Thủ tục quỹ tự giải thể
X
Ủy ban nhân dân cấp
xã
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
III
LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN (01 TTHC)
46
2.001683
Xác nhận phiên hiệu
thanh niên xung phong
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh (Sở Nội vụ
631/QĐ-BNV
ngày 28/7/2015
9
ở cấp tỉnh
tham mưu)
IV
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG (06 TTHC)
47
1.115302
Kết nối eContract với
Nền tảng hợp đồng lao
động điện tử
X
Bộ Nội vụ
644/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
48
2.001955
Đăng ký nội quy lao
động của doanh nghiệp
X
Cơ quan chuyên
môn về nội vụ thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh hoặc cơ quan
chuyên môn về nội
vụ thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã
(nếu được Cơ quan
chuyên môn về nội
vụ thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ủy
quyền)
628/QĐ- BNV
ngày 20/6/2025
49
1.000414
Rút tiền ký quỹ của
doanh nghiệp cho thuê
lại lao động
X
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
50
1.009466
Thành lập Hội đồng
thương lượng tập thể
X
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
321/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
51
1.009467
Thay đổi Chủ tịch Hội
đồng thương lượng tập
thể, đại diện Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, chức
năng, nhiệm vụ, kế
X
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
321/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
10
hoạch, thời gian hoạt
động của Hội đồng
thương lượng tập thể.
52
1.012091
Đề nghị việc sử dụng
người chưa đủ 13 tuổi
làm việc
X
Sở Nội vụ
499/QĐ-BNV
ngày 17/5/2025
V
LĨNH VỰC QUỸ HỖ TRỢ VIỆC LÀM NGOÀI NƯỚC (05 TTHC)
53
1.014351
Hỗ trợ cho doanh
nghiệp trong các
trường hợp: (i) khai
thác, phát triển và ổn
định thị trường lao
động ngoài nước; (ii)
giải quyết rủi ro liên
quan đến người lao
động; (iii) đưa thi hài,
di hài của người lao
động bị chết về nước
X
Quỹ Hỗ trợ việc làm
ngoài nước
530/QĐ-BNV
ngày 14/5/2026
54
1.014349
Hỗ trợ giải quyết tranh
chấp phát sinh liên
quan đến người lao
động trong hoạt động
đưa người lao động đi
làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng (khi kết
thúc vụ việc)
X
Quỹ Hỗ trợ việc làm
ngoài nước
530/QĐ-BNV
ngày 14/5/2026
55
1.014348
Hỗ trợ giải quyết tranh
X
Quỹ Hỗ trợ việc làm
1072/QĐ-BNV
11
chấp phát sinh liên
quan đến người lao
động trong hoạt động
đưa người lao động đi
làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng (khi tiến
hành vụ việc)
ngoài nước
ngày 19/9/2025
56
1.014347
Hỗ trợ người lao động
trong một số trường
hợp rủi ro khi làm việc
ở nước ngoài theo hợp
đồng phải về nước
trước thời hạn
X
Quỹ Hỗ trợ việc làm
ngoài nước
530/QĐ-BNV
ngày 14/5/2026
57
1.014350
Hỗ trợ thân nhân của
người lao động bị chết,
mất tích trong thời gian
làm việc ở nước ngoài.
X
Quỹ Hỗ trợ việc làm
ngoài nước
530/QĐ-BNV
ngày 14/5/2026
VI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (12 TTHC)
58
2.002027
Cấp Giấy phép hoạt
động dịch vụ đưa
người lao động Việt
Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp
đồng
X
Bộ Nội vụ
458/QĐ-BNV
ngày 21/4/2026
59
1.010653
Đổi Giấy phép hoạt
động dịch vụ theo quy
định tại điểm b khoản
X
Bộ Nội vụ
116/QĐ-BNV
ngày
27/01/2026
12
1 Điều 74 của Luật
Người lao động Việt
Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp
đồng
60
1.010655
Đăng ký trực tuyến
hợp đồng lao động và
đóng góp vào Quỹ Hỗ
trợ việc làm ngoài
nước
X
Bộ Nội vụ
116/QĐ-BNV
ngày
27/01/2026
61
1.014798
Thông báo danh sách
người lao động dự kiến
đi làm việc ở nước
ngoài
X
Bộ Nội vụ
116/QĐ-BNV
ngày
27/01/2026
62
1.005131
Điều chỉnh thông tin
Giấy phép; Cấp lại
Giấy phép hoạt động
dịch vụ đưa người lao
động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo
hợp đồng
X
Bộ Nội vụ
322/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
63
1.005129
Đăng ký hợp đồng
cung ứng lao động của
doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ đưa
người lao động Việt
Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp
X
Bộ Nội vụ
641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
13
đồng
64
1.013726
Nhận lại tiền ký quỹ
của doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ đưa
người lao động đi làm
việc ở nước ngoài
X
Bộ Nội vụ
640/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
65
1.000502
Nhận lại tiền ký quỹ
của doanh nghiệp đưa
người lao động đi đào
tạo, nâng cao trình độ,
kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng dưới
90 ngày)
X
Cơ quan chuyên
môn về lao động
thuộc Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh (nơi
doanh nghiệp đặt trụ
sở chính)
458/QĐ-BNV
ngày 21/4/2026
66
1.013730
Nhận lại tiền ký quỹ
của doanh nghiệp đưa
người lao động đi đào
tạo, nâng cao trình độ,
kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng từ 90
ngày trở lên)
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh nơi doanh
nghiệp đặt trụ sở
chính
458/QĐ-BNV
ngày 21/4/2026
67
2.002820
Hỗ trợ người lao động
đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
1561/QĐ-BNV
ngày
31/12/2025
68
1.115115
Đăng ký hợp đồng
nhận lao động thực tập
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh nơi doanh
nghiệp đặt trụ sở
chính
641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
14
69
1.013734
Đăng ký hợp đồng lao
động trực tiếp giao kết
X
Ủy ban nhân dân cấp
xã
641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
VII
LĨNH VỰC LƯU TRỮ (03 TTHC)
70
1.013921
Sử dụng tài liệu lưu trữ
tại lưu trữ lịch sử của
Nhà nước
X
Lưu trữ lịch sử của
Nhà nước ở Trung
ương
647/QĐ-BNV
ngày 24/6/2025
71
1.013923
Sử dụng tài liệu lưu trữ
dự phòng
X
Cơ quan quản lý tài
liệu lưu trữ dự
phòng
530/QĐ-BNV
ngày 14/5/2026
72
1.013932
Sử dụng tài liệu lưu trữ
tại lưu trữ lịch sử của
Nhà nước
X
Lưu trữ lịch sử của
Nhà nước ở cấp tỉnh
647/QĐ-BNV
ngày 24/6/2025
VIII
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (09 TTHC)
73
1.000148
Cấp chứng chỉ kiểm
định viên
X
Cơ quan chuyên
môn thuộc các Bộ có
thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động
được phân công tại
Phụ lục I.4.1 ban
hành kèm theo Phụ
lục I.4 Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
Ủy ban nhân dân
641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
74
1.000180
Cấp lại chứng chỉ kiểm
định viên đối với
trường hợp bị thu hồi
X
641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
75
1.000183
Cấp lại chứng chỉ kiểm
định viên đối với
trường hợp bị hỏng
hoặc mất
X
641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
76
1.000187
Cấp lại chứng chỉ kiểm
định viên trong trường
hợp hết hạn
X
641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
15
77
2.000037
Cấp lại chứng chỉ kiểm
định viên đối với
trường hợp bổ sung,
sửa đổi nội dung chứng
chỉ kiểm định viên
X
thành phố Hồ Chí
Minh theo phân cấp
được quy định tại
Khoản 3 Điều 6
Nghị định số
84/2024/NĐ-CP
641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
78
1.000131
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định kỹ
thuật an toàn lao động
đối với Giấy chứng
nhận bị mất, hỏng
X
Bộ Nội vụ; Bộ Quốc
phòng; Bộ Công
Thương; Bộ Xây
dựng
641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
79
1.008729
Đề nghị áp dụng mức
đóng thấp hơn mức
đóng bình thường vào
Quỹ bảo hiểm tai nạn
lao động, bệnh nghề
nghiệp
X
Bộ Nội vụ
530/QĐ-BNV
ngày 14/5/2026
80
2.000111
Hỗ trợ kinh phí huấn
luyện an toàn, vệ sinh
lao động cho doanh
nghiệp
X
Sở Nội vụ
323/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
81
1.116316
Kiểm tra chất lượng
hàng hóa nhập khẩu có
mức độ rủi ro cao
thuộc trách nhiệm quản
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
946/QĐ-BNV
ngày 11/8/2026
16
lý của Bộ Nội vụ tại
Danh mục ban hành
kèm theo Thông tư số
16/2026/TT-BNV
IX
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (24 TTHC)
82
2.000907
Cấp giấy phép lao
động cho chuyên gia
khoa học công nghệ
làm việc tại Việt Nam
X
Bộ Nội vụ
315/QĐ-BNV
ngày 04/4/2025
83
2.000902
Cấp lại giấy phép lao
động cho chuyên gia
khoa học công nghệ
làm việc tại Việt Nam
X
Bộ Nội vụ
315/QĐ-BNV
ngày 04/4/2025
84
2.001940
Báo cáo chuyên gia
khoa học công nghệ
không thuộc diện cấp
giấy phép lao động làm
việc tại Việt Nam
X
Bộ Nội vụ
315/QĐ-BNV
ngày 04/4/2025
85
1.115305
Đăng ký lao động đối
với người lao động
đang có việc làm
không thuộc đối tượng
tham gia bảo hiểm xã
hội bắt buộc, người
thất nghiệp
X
Bộ Nội vụ
645/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
(Có hiệu lực từ
ngày
01/01/2027)
86
1.115306
Điều chỉnh thông tin
đăng ký lao động đối
X
Bộ Nội vụ
645/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
17
với người lao động
đang có việc làm và
không thuộc đối tượng
tham gia bảo hiểm xã
hội bắt buộc
(Có hiệu lực từ
ngày
01/01/2027)
87
1.115307
Điều chỉnh thông tin
đăng ký lao động trong
trường hợp thay đổi
tình trạng từ người có
việc làm sang người
thất nghiệp
X
Bộ Nội vụ
645/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
(Có hiệu lực từ
ngày
01/01/2027)
88
1.115308
Điều chỉnh thông tin
đăng ký lao động trong
trường hợp thay đổi
tình trạng từ người có
việc làm hoặc người
thất nghiệp sang không
tham gia hoạt động
kinh tế
X
Bộ Nội vụ
645/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
(Có hiệu lực từ
ngày
01/01/2027)
89
1.115309
Điều chỉnh thông tin
đăng ký lao động trong
trường hợp người lao
động giao kết hợp
đồng lao động với
nhiều người sử dụng
lao động có nhu cầu
cập nhật bổ sung
X
Bộ Nội vụ
645/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
(Có hiệu lực từ
ngày
01/01/2027)
90
1.014746
Hỗ trợ tư vấn, giới
X
Sở Nội vụ; Tổ chức
107/QĐ-BNV
18
thiệu việc làm
dịch vụ việc làm
công
ngày
22/01/2026
91
1.014747
Hỗ trợ người lao động
tham gia đào tạo, nâng
cao trình độ kỹ năng
nghề
X
Sở Nội vụ; Tổ chức
dịch vụ việc làm
công
107/QĐ-BNV
ngày
22/01/2026
92
1.014748
Hưởng trợ cấp thất
nghiệp
X
Sở Nội vụ; Tổ chức
dịch vụ việc làm
công
107/QĐ-BNV
ngày
22/01/2026
93
1.014749
Thông báo hằng tháng
về việc tìm kiếm việc
làm
X
Sở Nội vụ; Tổ chức
dịch vụ việc làm
công
107/QĐ-BNV
ngày
22/01/2026
94
1.014750
Tạm dừng hưởng trợ
cấp thất nghiệp
X
Sở Nội vụ; Tổ chức
dịch vụ việc làm
công
107/QĐ-BNV
ngày
22/01/2026
95
1.014751
Tiếp tục hưởng trợ cấp
thất nghiệp
X
Sở Nội vụ; Tổ chức
dịch vụ việc làm
công
107/QĐ-BNV
ngày
22/01/2026
96
1.014752
Chấm dứt hưởng trợ
cấp thất nghiệp
X
Sở Nội vụ; Tổ chức
dịch vụ việc làm
công
107/QĐ-BNV
ngày
22/01/2026
97
1.014753
Chuyển nơi hưởng trợ
cấp thất nghiệp
X
Sở Nội vụ; Tổ chức
dịch vụ việc làm
công
107/QĐ-BNV
ngày
22/01/2026
98
1.014754
Hỗ trợ người sử dụng
lao động đào tạo, bồi
X
Sở Nội vụ; Tổ chức
dịch vụ việc làm
107/QĐ-BNV
ngày
19
dững, nâng cao trình
độ kỹ năng nghề để
duy trì việc làm cho
người lao động
công
22/01/2026
99
1.014196
Cấp giấy xác nhận
không thuộc diện cấp
giấy phép lao động đối
với người lao động
nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
526/QĐ-BNV
ngày 13/5/2025
100
1.014197
Cấp lại giấy xác nhận
không thuộc diện cấp
giấy phép lao động đối
với người lao động
nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
526/QĐ-BNV
ngày 13/5/2025
101
1.014198
Gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp
giấy phép lao động đối
với người lao động
nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
526/QĐ-BNV
ngày 13/5/2025
102
1.014199
Cấp giấy phép lao
động đối với người lao
động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
526/QĐ-BNV
ngày 13/5/2025
103
1.014200
Cấp lại giấy phép lao
X
Uỷ ban nhân dân cấp
526/QĐ-BNV
20
động đối với người lao
động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
tỉnh
ngày 13/5/2025
104
1.014201
Gia hạn giấy phép lao
động đối với người lao
động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
526/QĐ-BNV
ngày 13/5/2025
105
2.002821
Hỗ trợ đào tạo nghề
cho người lao động ở
khu vực nông thôn,
người lao động là
thanh niên
X
Ủy ban nhân dân cấp
xã
1561/QĐ-BNV
ngày
31/12/2025
X
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ (07 TTHC)
106
1.115477
Công nhận, thừa nhận
lẫn nhau về chứng chỉ
kỹ năng nghề quốc gia
giữa Việt Nam với các
quốc gia khác
X
Bộ Nội vụ
762/QĐ-BNV
ngày 02/7/2026
107
1.115478
Cấp giấy chứng nhận
hoạt động đánh giá kỹ
năng nghề quốc gia
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
762/QĐ-BNV
ngày 02/7/2026
108
1.115479
Cấp lại giấy chứng
nhận hoạt động đánh
giá kỹ năng nghề quốc
gia
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
762/QĐ-BNV
ngày 02/7/2026
109
1.115480
Cấp chứng chỉ kỹ năng
X
Uỷ ban nhân dân cấp
762/QĐ-BNV
21
nghề quốc gia
tỉnh
ngày 02/7/2026
110
1.115481
Cấp lại chứng chỉ kỷ
năng nghề quốc gia
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
762/QĐ-BNV
ngày 02/7/2026
111
1.115482
Đề nghị hỗ trợ tham
gia đánh giá, cấp
chứng chỉ kỹ năng
nghề quốc gia
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
762/QĐ-BNV
ngày 02/7/2026
112
1.115483
Đề nghị hỗ trợ tham
đào tạo, bồi dưỡng,
nâng cao trình độ kỹ
năng nghề
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
762/QĐ-BNV
ngày 02/7/2026
TỔNG
112
Phụ lục II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNV ngày tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Cấp có thẩm quyền giải
quyết
Cơ quan thực hiện
Quyết định công
bố TTHC
Trung
ương
Tỉnh
Xã
I
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (35 TTHC)
1
1.010772
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công”
X
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Cơ quan, đơn vị
trực tiếp quản lý người
hy sinh; Cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận hy sinh;
Sở Nội vụ; Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; Bộ
Quốc phòng; Bộ Công
an; Thủ tướng Chính
phủ
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
2
1.010774
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy
sinh nhưng chưa được
cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” mà thân nhân đã
X
Cơ quan, tổ chức, đơn
vị có thẩm quyền cấp
giấy chứng nhận hy
sinh; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
2
được giải quyết chế độ ưu
đãi từ ngày 31 tháng 12
năm 1994 trở về trước
ban nhân dân cấp tỉnh;
Thủ tướng Chính phủ
3
1.010775
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy
sinh thuộc các trường
hợp quy định tại Điều 14
Pháp lệnh nhưng chưa
được cấp Bằng “Tổ quốc
ghi công” mà thân nhân
đã được giải quyết chế độ
ưu đãi từ ngày 01 tháng
01 năm 1995 đến ngày 30
tháng 9 năm 2006
X
Sở Nội vụ; Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; cơ
quan, đơn vị cấp giấy
chứng nhận hy sinh;
Thủ tướng Chính phủ
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
4
1.010781
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy
sinh hoặc mất tích trong
chiến tranh
X
Ủy ban nhân dân cấp
xã; cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận hy sinh;
Sở Nội vụ; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh; Bộ trưởng hoặc
cấp tương đương; Bộ
Quốc Phòng; Bộ Công
an; Thủ tướng Chính
phủ.
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
5
1.010777
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc
ghi công”
X
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ; Bộ Nội
vụ; Thủ tướng Chính
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
3
phủ
6
1.010778
Cấp lại Bằng Tổ quốc ghi
công
X
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ; Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, Bộ
Nội vụ; Thủ tướng
Chính phủ
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
7
1.010788
Công nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người hoạt
động cách mạng
X
UBND cấp xã; Sở Nội
vụ; Ban Thường vụ
đảng uỷ trực thuộc
Trung ương; Ban
Thường vụ tỉnh uỷ,
thành uỷ; Tổng cục
Chính trị (đối với
người hoạt động cách
mạng thuộc quân đội);
Ban Thường vụ đảng
uỷ công an Trung
ương (đối với người
hoạt động cách mạng
thuộc công an); Cơ
quan Trung ương của
các đoàn thể
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
8
1.010783
Tiếp nhận người có công
vào cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có
công do Bộ Nội vụ hội
quản lý
X
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ; Cục
Người có công (Bộ
Nội vụ)
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
4
9
1.010785
Đưa người có công đang
được nuôi dưỡng tại cơ
sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có công do
Bộ Nội vụ quản lý về
nuôi dưỡng tại gia đình
X
Giám đốc cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng
người có công; Cục
Người có công (Bộ
Nội vụ);
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
10
1.013744
Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi
chiến trường B, C, K
trong thời kỳ chống Mỹ
cứu nước không có thân
nhân phải trực tiếp nuôi
dưỡng và quân nhân, cán
bộ được đảng cử ở lại
miền Nam hoạt động sau
Hiệp định Giơnevơ năm
1954 đối với cán bộ dân,
chính, đảng thuộc diện
Trung ương quản lý
X
Ban Tổ chức Trung
ương; Bộ Tài chính;
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; Ủy ban
nhân dân cấp xã
639/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
11
1.013745
Xác nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người có
công với cách mạng và
thân nhân
X
Bộ Quốc phòng; Bộ
Công an; Bộ Chỉ huy
quân sự cấp tỉnh; Sở
Nội vụ; Uỷ ban nhân
dân cấp xã
639/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
12
1.010806
Công nhận thương binh,
người hưởng chính sách
như thương binh
X
Sở Nội vụ; Hội đồng
giám định y khoa cấp
tỉnh
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
5
13
1.010807
Khám giám định lại tỷ lệ
tổn thương cơ thể đối với
trường hợp còn sót vết
thương, còn sót mảnh
kim khí hoặc có tỷ lệ tổn
thương cơ thể tạm thời
hoặc khám giám định bổ
sung vết thương và điều
chỉnh chế độ đối với
trường hợp không tại
ngũ, công tác trong quân
đội, công an
X
Sở Nội vụ, Hội đồng
giám định y khoa
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
14
1.010810
Công nhận đối với người
bị thương trong chiến
tranh không thuộc quân
đội, công an
X
Sở Nội vụ; Hội đồng ý
khoa cấp tỉnh; Uỷ ban
nhân dân cấp xã
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
15
1.010812
Tiếp nhận người có công
vào cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có
công do tỉnh quản lý
X
Sở Nội vụ; Uỷ ban
nhân dân cấp xã
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
16
1.010813
Đưa người có công đối
với trường hợp đang
được nuôi dưỡng tại cơ
sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có công do
tỉnh quản lý về nuôi
X
Giám đốc cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng
người có công; Sở Nội
vụ
320/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
6
dưỡng tại gia đình
17
1.010814
Cấp bổ sung hoặc cấp lại
giấy chứng nhận người
có công do ngành Nội vụ
quản lý và giấy chứng
nhận thân nhân liệt sĩ
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã; Cơ quan quản lý
hồ sơ
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
18
1.010815
Công nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người hoạt
động cách mạng
X
Sở Nội vụ; Uỷ ban
nhân dân cấp xã
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
19
1.010816
Công nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người hoạt
động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học
X
Sở Nội vụ; Hội đồng
Giám định y khoa cấp
tỉnh; Uỷ ban nhân dân
cấp xã
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
20
1.010817
Công nhận và giải quyết
chế độ con đẻ của người
hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học
X
Sở Nội vụ; Hội đồng
Giám định y khoa cấp
tỉnh; Uỷ ban nhân dân
cấp xã
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
21
1.010818
Công nhận và giải quyết
chế độ người hoạt động
cách mạng, kháng chiến,
bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa
vụ quốc tế bị địch bắt tù,
đày
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
22
1.010826
Sửa đổi, bổ sung thông
tin cá nhân trong hồ sơ
X
Sở Nội vụ nơi quản lý
hồ sơ của người có
320/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
7
người có công
công
23
1.010827
Di chuyển hồ sơ khi
người hưởng trợ cấp ưu
đãi thay đổi nơi thường
trú
X
Sở Nội vụ nơi quản lý
hồ sơ; Sở Nội vụ nơi
tiếp nhận hồ sơ
320/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
431/QĐ-BNV
ngày 14/4/2026
24
1.010828
Cấp trích lục hoặc sao hồ
sơ người có công với
cách mạng
X
Sở Nội vụ
320/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
25
1.010829
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
đang an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ đi nơi khác
theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc
người hưởng trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
X
Sở Nội vụ; Uỷ ban
nhân dân cấp xã
1025/QĐ-BNV
ngày 10/9/2025
26
1.010830
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
đang an táng ngoài nghĩa
trang liệt sĩ về an táng tại
nghĩa trang liệt sĩ theo
nguyện vọng của đại diện
thân nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ
X
Sở Nội vụ; Uỷ ban
nhân dân cấp xã
639/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
27
2.001157
Trợ cấp một lần đối với
thanh niên xung phong
hoàn thành nhiệm vụ trong
X
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh; Sở Nội vụ; Hội
Cựu thanh niên xung
639/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
8
kháng chiến
phong cấp tỉnh; Ủy
ban nhân dân cấp xã
28
2.001396
Trợ cấp hàng tháng đối với
thanh niên xung phong đã
hoàn thành nhiệm vụ trong
kháng chiến
X
Sở Nội vụ; Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh; Uỷ
ban nhân dân cấp xã
639/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
29
1.013746
Xác định danh tính hài cốt
liệt sĩ còn thiếu thông tin
bằng phương pháp thực
chứng
X
Sở Nội vụ nơi quản lý
hồ sơ; Sở Nội vụ nơi
quản lý mộ
639/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
30
1.013747
Lấy mẫu để giám định
ADN xác định danh tính
hài cốt liệt sĩ còn thiếu
thông tin
X
Sở Nội vụ nơi quản lý
hồ sơ; Sở Nội vụ nơi
quản lý mộ
639/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
31
1.013748
Khám giám định lại tỷ lệ
tổn thương cơ thể đối với
thương binh không công
tác trong quân đội, công
an, người hưởng chính
sách như thương binh có
vết thương đặc biệt tái phát
và điều chỉnh chế độ
X
Sở Nội vụ; Hội đồng
giám định y khoa cấp
tỉnh
556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026
32
1.013749
Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi chiến
trường B, C, K trong thời
kỳ chống Mỹ cứu nước
Chủ tịch Uỷ ban nhân
639/QĐ-BNV
9
không có thân nhân phải
trực tiếp nuôi dưỡng và
quân nhân, cán bộ được
đảng cử ở lại miền Nam
hoạt động sau Hiệp định
Giơnevơ năm 1954 đối với
cán bộ dân, chính, đảng
X
dân cấp tỉnh; Uỷ ban
nhân dân cấp xã
ngày 20/6/2025
33
1.004964
Giải quyết chế độ trợ cấp
một lần đối với người
được cử làm chuyên gia
sang giúp Lào, Căm-pu-
chi-a
X
Sở Nội vụ; Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh; Uỷ ban nhân dân
cấp xã
639/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025;
1025/QĐ-BNV
ngày 10/9/2025
34
1.013750
Thăm viếng mộ liệt sĩ
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã
639/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
35
1.010833
Cấp giấy xác nhận thân
nhân của người có công
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã
320/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
II
LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ (15 TTHC)
36
1.012926
Thủ tục công nhận ban
vận động thành lập hội
X
Bộ, cơ quan ngang bộ
quản lý nhà nước về
ngành, lĩnh vực chính
mà hội dự kiến hoạt
động
780/QĐ-BNV
ngày 05/11/2024
37
1.012928
Thủ tục thành lập hội
X
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ
chức phi chính phủ)
780/QĐ-BNV
ngày 05/11/2024
38
1.012930
Thủ tục báo cáo tổ chức
X
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ
780/QĐ-BNV
10
đại hội thành lập, đại hội
nhiệm kỳ, đại hội bất
thường của hội
chức phi chính phủ)
ngày 05/11/2024
39
1.014930
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
X
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ
chức phi chính phủ)
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
40
1.014931
Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và
công nhận Hội đồng quản
lý quỹ; công nhận Hội
đồng quản lý quỹ khi thay
đổi, bổ sung thành viên
hoặc hết nhiệm kỳ
X
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ
chức phi chính phủ)
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
41
1.012927
Thủ tục công nhận ban
vận động thành lập hội
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
780/QĐ-BNV
ngày 05/11/2024
42
1.012929
Thủ tục thành lập hội
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
780/QĐ-BNV
ngày 05/11/2024
43
1.012942
Thủ tục báo cáo tổ chức
đại hội thành lập, đại hội
nhiệm kỳ, đại hội bất
thường của hội
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
780/QĐ-BNV
ngày 05/11/2024
44
1.014936
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
11
45
1.014937
Thủ tục công nhận quỹ
đủ điều kiện hoạt động và
công nhận Hội đồng quản
lý quỹ; công nhận Hội
đồng quản lý quỹ khi
thay đổi, bổ sung thành
viên hoặc hết nhiệm kỳ
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
46
1.013702
Thủ tục công nhận ban
vận động thành lập hội.
X
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp xã
627/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
47
1.013703
Thủ tục thành lập hội.
X
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp xã
627/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
48
1.013704
Thủ tục báo cáo tổ chức
đại hội thành lập, đại hội
nhiệm kỳ, đại hội bất
thường của hội
X
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp xã
627/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025
49
1.014942
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
50
1.014943
Thủ tục công nhận quỹ
đủ điều kiện hoạt động và
công nhận Hội đồng quản
lý quỹ; Công nhận Hội
đồng quản lý quỹ khi
thay đổi, bổ sung thành
viên hoặc hết nhiệm kỳ
X
Uỷ ban nhân dân cấp
xã
217/QĐ-BNV
ngày 09/3/2026
12
III
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC (07 TTHC)
51
1.115960
Thủ tục xét tuyển viên
chức
X
X
X
1. Cơ quan quản lý
viên chức, bao gồm:
a) Văn phòng Trung
ương Đảng, Cơ quan
Uỷ ban Kiểm tra
Trung ương, các cơ
quan có thẩm quyền
khác của Đảng; Mặt
trận Tổ quốc Việt
Nam, các tổ chức
chính trị - xã hội ở
trung ương;
b) Ban Thường vụ tỉnh
ủy, thành ủy trực thuộc
trung ương;
c) Văn phòng Quốc
hội, Văn phòng Chủ
tịch nước, Kiểm toán
nhà nước;
d) Tòa án nhân dân tối
cao, Viện kiểm sát
nhân dân tối cao;
đ) Bộ, cơ quan ngang
bộ;
e) Tổ chức do cấp có
thẩm quyền thành lập
862/QĐ-BNV
ngày 21/7/2026
13
mà không phải là đơn
vị sự nghiệp công lập
(trong trường hợp
được giao thẩm quyền
quản lý viên chức quy
định tại Điều 40 Luật
Viên chức số
129/2025/QH15);
g) Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
2. Cơ quan, tổ chức,
đơn vị có thẩm quyền
quản lý hoặc được
giao trực tiếp quản lý
đơn vị sự nghiệp công
lập (sau đây gọi là cơ
quan quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập), bao
gồm:
a) Cơ quan quản lý
viên chức quy định tại
khoản 2 Điều 2 Nghị
định số 259/2026/NĐ-
CP trực tiếp quản lý
đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc, trực thuộc
cơ quan mình;
b) Cơ quan, tổ chức,
14
đơn vị thuộc, trực
thuộc cơ quan quản lý
viên chức quy định tại
khoản 2 Điều 2 Nghị
định số 259/2026/NĐ-
CP trực tiếp quản lý
đơn vị sự nghiệp công
lập trực thuộc cơ quan,
tổ chức, đơn vị mình.
c) Ủy ban nhân dân
cấp xã trực tiếp quản
lý đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc cơ
quan mình.
3. Đơn vị sự nghiệp
công lập do cơ quan có
thẩm quyền thành lập
theo quy định của
pháp luật hoặc theo
quyết định của cấp có
thẩm quyền.
15
52
1.115959
Thủ tục thi tuyển Viên
chức
X
X
X
1. Cơ quan quản lý
viên chức, bao gồm:
a) Văn phòng Trung
ương Đảng, Cơ quan
Uỷ ban Kiểm tra
Trung ương, các cơ
quan có thẩm quyền
khác của Đảng; Mặt
trận Tổ quốc Việt
Nam, các tổ chức
chính trị - xã hội ở
trung ương;
b) Ban Thường vụ tỉnh
ủy, thành ủy trực thuộc
trung ương;
c) Văn phòng Quốc
hội, Văn phòng Chủ
tịch nước, Kiểm toán
nhà nước;
d) Tòa án nhân dân tối
cao, Viện kiểm sát
nhân dân tối cao;
đ) Bộ, cơ quan ngang
bộ;
e) Tổ chức do cấp có
thẩm quyền thành lập
mà không phải là đơn
vị sự nghiệp công lập
862/QĐ-BNV
ngày 21/7/2026
16
(trong trường hợp
được giao thẩm quyền
quản lý viên chức quy
định tại Điều 40 Luật
Viên chức số
129/2025/QH15);
g) Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
2. Cơ quan, tổ chức,
đơn vị có thẩm quyền
quản lý hoặc được
giao trực tiếp quản lý
đơn vị sự nghiệp công
lập (sau đây gọi là cơ
quan quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập), bao
gồm:
a) Cơ quan quản lý
viên chức quy định tại
khoản 2 Điều 2 Nghị
định số 259/2026/NĐ-
CP trực tiếp quản lý
đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc, trực thuộc
cơ quan mình;
b) Cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc, trực
thuộc cơ quan quản lý
17
viên chức quy định tại
khoản 2 Điều 2 Nghị
định số 259/2026/NĐ-
CP trực tiếp quản lý
đơn vị sự nghiệp công
lập trực thuộc cơ quan,
tổ chức, đơn vị mình.
c) Ủy ban nhân dân
cấp xã trực tiếp quản
lý đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc cơ
quan mình.
3. Đơn vị sự nghiệp
công lập do cơ quan có
thẩm quyền thành lập
theo quy định của
pháp luật hoặc theo
quyết định của cấp có
thẩm quyền.
53
1.014113
Thủ tục xét tuyển công
chức
X
X
X
1. Cơ quan quản lý
công chức.
2. Cơ quan sử dụng
công chức được giao
biên chế, kinh phí hoạt
động, có con dấu và tài
khoản riêng, được
phân cấp thẩm quyền
hoặc uỷ quyền tuyển
958/QĐ-BNV
ngày 14/8/2026
18
dụng công chức.
54
1.014111
Thủ tục thi tuyển công
chức
X
X
X
1. Cơ quan quản lý
công chức.
2. Cơ quan sử dụng
công chức được giao
biên chế, kinh phí hoạt
động, có con dấu và tài
khoản riêng, được
phân cấp thẩm quyền
hoặc uỷ quyền tuyển
dụng công chức.
958/QĐ-BNV
ngày 14/8/2026
55
1.014318
Thủ tục tuyển chọn Tổng
công trình sư Dự án
X
X
X
Cơ quan chủ trì thực
hiện dự án
997/QĐ-BNV
ngày 05/9/2025
56
1.014319
Thủ tục tuyển chọn Kiến
trúc sư trưởng cấp bộ,
cấp tỉnh, Dự án
X
X
X
Cơ quan cấp bộ; Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh;
Ban quản lý dự án
997/QĐ-BNV
ngày 05/9/2025
57
1.014352
Thủ tục tuyển chọn
chuyên gia
X
X
X
Cơ quan, tổ chức, đơn
vị của Đảng, Nhà
nước, Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam, các tổ
chức chính trị - xã hội
ở trung ương và địa
phương, lực lượng vũ
trang và doanh nghiệp
được giao chủ trì thực
hiện chương trình,
nhiệm vụ, dự án khoa
1091/QĐ-BNV
ngày 22/9/2025
19
học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và
chuyển đổi số
IV
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (05 TTHC)
58
1.000354
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm
định kỹ thuật an toàn lao
động
X
Bộ Nội vụ; Bộ Quốc
phòng; Bộ Công
Thương; Bộ Xây dựng
641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
59
2.000199
Gia hạn Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động
X
Bộ Nội vụ; Bộ Quốc
phòng; Bộ Công
Thương; Bộ Xây dựng
641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
60
1.000137
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động đối với
trường hợp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận
X
Bộ Nội vụ; Bộ Quốc
phòng; Bộ Công
Thương; Bộ Xây dựng
641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026
61
2.002341
Thủ tục giải quyết chế độ
bảo hiểm tai nạn lao
động, bệnh nghề nghiệp
của người lao động giao
kết hợp đồng lao động
với nhiều người sử dụng
lao động, gồm: Hỗ trợ
chuyển đổi nghề nghiệp;
X
Sở Nội vụ; Cơ quan
bảo hiểm xã hội
323/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
20
khám bệnh, chữa bệnh
nghề nghiệp; phục hồi
chức năng lao động.
62
2.002343
Thủ tục hỗ trợ chi phí
khám, chữa bệnh nghề
nghiệp cho người lao
động phát hiện bị bệnh
nghề nghiệp khi đã nghỉ
hưu hoặc không còn làm
việc trong các nghề, công
việc có nguy cơ bị bệnh
nghề nghiệp
X
Sở Nội vụ; Cơ quan
bảo hiểm xã hội
323/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025
V
LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG (03 TTHC)
63
1.014680
Thủ tục tặng, truy tặng
"Huy chương Thanh niên
xung phong vẻ vang"
X
Chủ tịch nước; Thủ
tướng Chính phủ; Bộ
Nội vụ (Ban Thi đua
- Khen thưởng Trung
ương); Uỷ ban nhân
dân cấp xã; Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh;
Công an cấp tỉnh; Bộ
Chỉ huy quân sự cấp
tỉnh
77/QĐ-BNV ngày
14/01/2026
64
1.014149
Thủ tục xét tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng”
X
Chủ tịch nước; Thủ
tướng Chính phủ; Bộ
Nội vụ (Ban Thi đua
- Khen thưởng Trung
821/QĐ-BNV
21
ương); Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp xã;
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh
ngày 01/8/2025
65
1.014150
Thủ tục xét truy tặng danh
hiệu vinh dự Nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh hùng”
X
Chủ tịch nước; Thủ
tướng Chính phủ; Bộ
Nội vụ (Ban Thi đua
- Khen thưởng Trung
ương); Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp xã;
Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh
821/QĐ-BNV
ngày 01/8/2025
VI
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (04 TTHC)
66
2.000731
Cấp giấy phép làm việc
trong kỳ nghỉ cho công dân
Niu Di - Lân
X
Cục Việc làm; Đại sứ
quán Việt Nam tại
Niu-Di-Lân
315/QĐ-BNV
ngày 04/4/2025
67
2.000725
Cấp lại Giấy phép làm việc
trong kỳ nghỉ cho công dân
Niu Di - Lân
X
Cục Việc làm; Đại sứ
quán Việt Nam tại
Niu-Di-Lân
315/QĐ-BNV
ngày 04/4/2025
22
68
2.001830
Cấp Giấy phép làm việc
cho công dân Ô-xtray-li-a
tham gia Chương trình lao
động kết hợp kỳ nghỉ tại
Việt Nam
X
Cục Việc làm; Cơ
quan đại diện ngoại
giao, cơ quan đại diện
lãnh sự của Việt Nam
tại Ô-xtơ-rây-li-a
315/QĐ-BNV
ngày 04/4/2025
69
1.004527
Cấp lại Giấy phép làm việc
cho công dân Ô-xtray-li-a
tham gia Chương trình lao
động kết hợp kỳ nghỉ tại
Việt Nam
X
Cục Việc làm; Cơ
quan đại diện ngoại
giao, cơ quan đại diện
lãnh sự của Việt Nam
tại Ô-xtơ-rây-li-a
315/QĐ-BNV
ngày 04/4/2025
VII
LĨNH VỰC LƯU TRỮ (02 TTHC)
70
1.013930
Công nhận tài liệu lưu trữ
có giá trị đặc biệt
X
Bộ Nội vụ
647/QĐ-BNV
ngày 24/6/2025
71
1.013937
Công nhận tài liệu lưu trữ
có giá trị đặc biệt
X
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
647/QĐ-BNV
ngày 24/6/2025
TỔNG
71
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ ĐỐI TƯỢNG THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA
CÁC BỘ, NGÀNH KHÁC DO BỘ, NGÀNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNV ngày tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Cấp có thẩm quyền
ra quyết định
Tên cơ quan thực hiện
Quyết định
công bố
Cấp
trung
ương
Cấp
tỉnh
Cấp
xã
I
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC (01 TTHC)
1
1.014317
Thủ tục tuyển chọn Tổng công trình sư
Hệ thống
X
Ban Chỉ đạo Trung ương
về phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số
997/QĐ-BNV
ngày
05/9/2025
II
LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN VÀ BÌNH ĐẲNG GIỚI (01 TTHC)
2
2.001720
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên
xung phong ở Trung ương
X
Hội Cựu thanh niên xung
phong Việt Nam; các bộ,
cơ quan ngang bộ; Trung
ương Đoàn Thanh niên
Cộng sản Hồ Chí Minh
631/QĐ-BNV
ngày
28/7/2015
III
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (06 TTHC)
2
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Cấp có thẩm quyền
ra quyết định
Tên cơ quan thực hiện
Quyết định
công bố
Cấp
trung
ương
Cấp
tỉnh
Cấp
xã
3
1.013743
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán
bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ
chống Mỹ cứu nước không có thân nhân
phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân,
cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt
động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954
đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng
vũ trang (công an, quân đội)
X
Ban Chỉ huy quân sự cấp
xã; Công an cấp xã; Bộ Chỉ
huy quân sự cấp tỉnh, Công
an cấp tỉnh; Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an
639/QĐ-BNV
ngày
20/6/2025
4
1.010790
Khám giám định phúc quyết của đối
tượng hoặc người đại diện hợp pháp của
đối tượng
X
Hội đồng giám định y khoa
cấp tỉnh; Hội đồng giám
định y khoa các bộ; Hội
đồng giám định y khoa cấp
trung ương
556/QĐ-BNV
ngày
21/5/2026
5
1.010792
Khám giám định phúc quyết lần cuối của
đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp
của đối tượng
X
Hội đồng giám định y khoa
các Bộ; Hội đồng giám
định y khoa cấp trung
ương; Cục Quản lý khám,
chữa bệnh, Bộ Y tế
556/QĐ-BNV
ngày
21/5/2026
6
1.010793
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có
công
X
Cục Chính sách, Tổng Cục
Chính trị hoặc Cục Tổ chức
cán bộ, Bộ Công an
320/QĐ-BNV
ngày
08/4/2025;
3
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Cấp có thẩm quyền
ra quyết định
Tên cơ quan thực hiện
Quyết định
công bố
Cấp
trung
ương
Cấp
tỉnh
Cấp
xã
1025/QĐ-
BNV ngày
10/9/2025
7
1.010794
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ
hy sinh
X
Cơ quan, đơn vị quản lý liệt
sĩ trước khi hy sinh cấp
trung ương; Cục Chính
sách - Tổng cục Chính trị
quân đội nhân dân Việt
Nam
320/QĐ-BNV
ngày
08/4/2025
8
1.010831
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ
hy sinh
X
Cơ quan, đơn vị quản lý liệt
sĩ trước khi hy sinh cấp
tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự
tỉnh nơi nguyên quán của
liệt sĩ; Bộ Chỉ huy quân sự
tỉnh nơi liệt sĩ hy sinh
320/QĐ-BNV
ngày
08/4/2025
IV
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (03 TTHC)
9
1.014745
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
107/QĐ-BNV
ngày
22/01/2026
10
1.115303
Đăng ký lao động đối với người lao động
thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội
bắt buộc
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
645/QĐ-BNV
ngày
09/6/2026
4
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Cấp có thẩm quyền
ra quyết định
Tên cơ quan thực hiện
Quyết định
công bố
Cấp
trung
ương
Cấp
tỉnh
Cấp
xã
11
1.115304
Điều chỉnh thông tin đăng ký lao động
đối với người lao động thuộc đối tượng
tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
645/QĐ-BNV
ngày
09/6/2026
V
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (02 TTHC)
12
2.002342
Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao
động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi
đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc
trong các nghề, công việc có nguy cơ bị
bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám
định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần
hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ
phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ
chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức
khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do
bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế
cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo
hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng.
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
323/QĐ-BNV
ngày
08/4/2025
13
2.002340
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của
người lao động giao kết hợp đồng lao
động với nhiều người sử dụng lao động,
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
323/QĐ-BNV
ngày
08/4/2025
5
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Cấp có thẩm quyền
ra quyết định
Tên cơ quan thực hiện
Quyết định
công bố
Cấp
trung
ương
Cấp
tỉnh
Cấp
xã
gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh
tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ
cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp
sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng
sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người
lao động chết do tai nạn lao động; đóng
bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng
trợ cấp bảo hiểm tai xnạn lao động, bệnh
nghề nghiệp hằng tháng.
VI
LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI (26 TTHC)
14
1.014160
Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp
sổ bảo hiểm xã hội
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
15
1.014162
Điều chỉnh thông tin đăng ký kê khai
tham gia bảo hiểm xã hội
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
16
1.014163
Hưởng trợ cấp ốm đau
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
17
1.014164
Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức
khoẻ sau khi ốm đau
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
6
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Cấp có thẩm quyền
ra quyết định
Tên cơ quan thực hiện
Quyết định
công bố
Cấp
trung
ương
Cấp
tỉnh
Cấp
xã
18
1.014165
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động
nữ đi khám thai, lao động nữ sảy thai, phá
thai hoặc có thai chết trong tử cung, thai
chết trong khi chuyển dạ, thai ngoài tử
cung; người lao động thực hiện biện pháp
tránh thai
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
19
1.014166
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động
nữ sinh con, lao động nữ mang thai hộ
sinh con, lao động nữ nhờ mang thai hộ
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
20
1.014167
Hưởng chế độ thai sản đối với người lao
động nhận nuôi con nuôi dưới 6 tháng
tuổi
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
21
1.014168
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động
nam khi vợ sinh con, người chồng của
lao động nữ nhờ mang thai hộ, người
chồng của lao động nữ mang thai hộ khi
vợ sinh con
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
22
1.014169
Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức
khoẻ sau thai sản
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
7
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Cấp có thẩm quyền
ra quyết định
Tên cơ quan thực hiện
Quyết định
công bố
Cấp
trung
ương
Cấp
tỉnh
Cấp
xã
23
1.014170
Hưởng trợ cấp thai sản đối với người
tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
24
1.014171
Hưởng lương hưu đối với người tham gia
bảo hiểm xã hội bắt buộc
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
25
1.014172
Hưởng lương hưu đối với người tham gia
bảo hiểm xã hội tự nguyện
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
26
1.014173
Hưởng bảo hiểm xã hội một lần
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
27
1.014174
Hưởng trợ cấp một lần đối với người
đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm
xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định
cư
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
28
1.014175
Tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo
hiểm xã hội hằng tháng trong trường hợp
đã bị tạm dừng hoặc chấm dứt hưởng
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
29
1.014176
Thay đổi hình thức nhận, nơi nhận lương
hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
8
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Cấp có thẩm quyền
ra quyết định
Tên cơ quan thực hiện
Quyết định
công bố
Cấp
trung
ương
Cấp
tỉnh
Cấp
xã
30
1.014177
Hưởng trợ cấp mai táng
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
31
1.014178
Hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
32
1.014179
Hưởng trợ cấp tuất một lần
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
33
1.014180
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
34
1.014181
Tính thời gian công tác để hưởng bảo
hiểm xã hội đối với người lao động làm
việc thuộc khu vực nhà nước, nghỉ chờ
việc từ ngày 01 tháng 11 năm 1987 đến
trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
35
1.014182
Tính thời gian công tác đối với người lao
động đi hợp tác lao động trước ngày 01
tháng 01 năm 1995 và giải quyết chế độ
tử tuất đối với người lao động đã chết sau
khi đi hợp tác lao động về nước nhưng
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
9
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Cấp có thẩm quyền
ra quyết định
Tên cơ quan thực hiện
Quyết định
công bố
Cấp
trung
ương
Cấp
tỉnh
Cấp
xã
thân nhân chưa được hưởng chế độ tử
tuất
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
36
1.014183
Chế độ đối với người lao động không đủ
điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ
tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
37
1.014184
Chế độ đối với thân nhân người đang
hưởng trợ cấp hằng tháng chết trước khi
hết thời hạn hưởng trợ cấp
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
38
1.014185
Xác nhận thời gian đóng bảo hiểm xã hội
của người lao động để làm căn cứ giải
quyết, điều chỉnh chế độ hưu trí, tử tuất
X
Cơ quan bảo hiểm xã hội
863/QĐ-BNV
ngày
07/8/2025
39
2.002303
Lập danh sách đối tượng tham gia bảo
hiểm y tế do Bộ Nội vụ quản lý
X
Cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng thương binh và
người có công với cách
mạng; Uỷ ban nhân dân
cấp xã, Cơ quan bảo hiểm
xã hội
516/QĐ-
LĐTBXH
ngày
12/5/2020
TỔNG
39

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1316/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ công bố danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nội vụ; Danh mục thủ tục hành chính có đối tượng thuộc trách nhiệm quản lý của các bộ, ngành khác do bộ, ngành cung cấp dịch vụ công

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1316/QĐ-BNV (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 672/QĐ-BNV
  • Văn bản liên quan Quyết định 1316/QĐ-BNV
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×