• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1295/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/09/2025 07:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1295/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1295/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1295/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1295/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
U BAN NHÂN DÂN
TNH CAO BNG
S: 1295/QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Cao Bng, ngày 04 tháng 8 năm 2025
QUYT ĐNH
V vic công b danh mc th tục hành chính trong các lĩnh vực
thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip và Môi trưng,
UBND cp xã tnh Cao Bằng đủ điều kin thc hin dch v công trc tuyến
toàn trình cung cp trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca tnh, tích hp trên Cng Dch v công quc gia
CH TCH Y BAN NN DÂN TNH CAO BNG
n c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tc hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 ca Chính ph
quy đnh v thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t; Ngh định s
42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 ca Chính ph quy định v vic cung cp
thông tin dch v công trc tuyến ca quan n nước trên môi trường mng;
n cứ Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 ca B
trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính ph ng dn thi hành mt s quy định ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 m 2018 của Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n cứ Quyết định s 2128/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 ca B
trưng Bng nghip và Môi trưngng b Danh mc th tc hành chính thuc
phm vi qun lý ca B Nông nghiệp và Môi trường đ điều kin thc hin dch v
công trc tuyến toàn trình;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Nông nghip và Môi trưng tnh Cao Bng ti
T trình s 3410/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 7 năm 2025.
QUYT ĐNH:
Điều 1. ng b kèm theo Quyết đnh này danh mc 89 th tc hành chính
trong các lĩnh vc thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip và i trưng,
UBND cp tnh Cao Bằng đ điều kin thc hin dch v công trc tuyến toàn
trình cung cp trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca tnh, tích
hp trên Cng Dch v công quc gia (chi tiết ti Ph lc kèm theo).
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
Điều 2. Trách nhim thc hin
1. S Nông nghip vài trưng
- ng khai, t chc thc hin các dch v công trc tuyến được công b ti
Điều 1 Quyết đnh y; đng thi hướng dn, tuyên truyn đến t chc, nhân biết,
thc hin.
- Ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công nghệ, đơn v cung cp dch v
công ngh thông tin các quan, đơn v liên quan thiết lp biu mu đin t tương
tác (nếu có), cp nht quy trình điện t, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình
được công b ti Điều 1 Quyết định này trên H thng thông tin gii quyết th tc
nh chính ca tnh.
2. Văn phòng y ban nhânn tnh
Thc hin tích hp, kim th Danh mc dch v công trc tuyến đã được công
b ti Điều 1 Quyết định này trên Cng Dch v công quc gia theo quy định.
Điều 3. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Nông nghip
và Môi trưng; Th trưởng các s, ban, nnh; Giám đc Trung tâm Phc v hành
chính công; Ch tch Ủy ban nhân dân c xã, phường các quan, t chc,
nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
-
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Trnh Trưng Huy
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH Đ ĐIU KIN THC HIN DCH V CÔNG TRC TUYN
TOÀN TRÌNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CP XÃ TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết đnh s 1295/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (77 TTHC)
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC/Dch v công
Căn c pháp
Ghi c
I.
Lĩnh vc Bo tn thiên nhiên và đa dng sinh hc (02 TTHC)
1
1.008675
Cp giấy phép trao đổi, mua, bán,
tặng cho, thuê, lưu gi, vn chuyn
mu vt ca loài thuc Danh mc loài
nguy cp, quý, hiếm đưc ưu tiên bo
v
-
Lut Đa dng sinh hc năm 2008;
-
Ngh định s 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 ca Chính ph
v tiêu chí xác định loài chế độ qun loài thuc Danh mc
loài nguy, cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v;
-
Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph
quy định chc năng, nhim v, quyn hn cu t chc ca
B Nông nghip và i trưng.
2
1.008682
Cp Giy chng nhận s bo tn
đa dạng sinh hc
-
Lut Đa dng sinh hc năm 2008;
-
Ngh định s 65/20110/NĐ-CP ngày 11/6/2010 ca Chính ph
quy đnh chi tiết hướng dn thi hành mt s điều ca Luật Đa
dng sinh hc;
-
Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 ca Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn
hạn và cơ cấu t chc ca B Nông nghiệp và Môi trường
II.
Lĩnh vc môi trưng (02 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
1
1.010728
Cp đổi giy phép môi trưng.
-
Lut Bo v môi trưng năm 2020;
-
Ngh định s 08/2022/-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trưng;
-
Ngh định s 05/2025/-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính ph sa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
-
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài
nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi nh mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
-
Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025
ca B trưng B Tài nguyên và Môi trưng sa đổi, b sung mt
s điều của Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B ng B Tài nguyên Môi trưng quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trưng.
2
1.010729
Cp điều chnh giy phép môi trưng
-
Lut Bo v môi trưng năm 2020;
-
Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trưng;
-
Ngh định s 05/2025/-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
-
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài
nguyên Môi trưng Quy định chi tiết thi nh mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
-
Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025
ca B trưng B Tài nguyên và Môi trưng sa đổi, b sung mt
s điều của Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca B trưng B Tài nguyên Môi trưng quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trưng.
III.
Lĩnh vc Khí ng thy văn (03 TTHC)
1
1.000987
Cp giy phép hot động d báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến hot động
kinh doanh trong lĩnh vc tài nguyên và môi trường
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
2
1.000970
Sa đi, b sung, gia hn giy phép
hot động d báo, cnh báo khí ng
thy văn
Ngh định s 22/2023/-CP ngày 12/5/2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến hot động
kinh doanh trong lĩnh vc tài nguyên và môi trường
3
1.000943
Cp li giy phép hoạt động d báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
Ngh định s 22/2023/-CP ngày 12/5/2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến hot động
kinh doanh trong lĩnh vc tài nguyên và môi trưng
IV.
Lĩnh vc tài nguyên c (13 TTHC)
1
1.012500
Tm dng hiu lc giy phép thăm
nước dưới đất, giy phép khai thác tài
nguyên nước
-
Lut tài nguyên nước năm 2023;
-
Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 ca
Chính ph quy định vic hành ngh khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cp phép, dch v tài nguyên nước và tin cp quyn khai
thác tài nguyên nước.
-
Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
-
Thông s 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 B Nông nghip
và Môi trường.
2
1.012501
Tr li giy phép hành ngh khoan
nước dưi đt
-
Lut tài nguyên nước năm 2023;
-
Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 ca
Chính ph quy định vic hành ngh khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cp phép, dch v tài nguyên nước và tin cp quyn khai
thác tài nguyên nưc.
-
Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
-
Thông s 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 B Nông nghip
và Môi trường.
3
1.012503
Ly ý kiến v phương án b sung
nhân tạo nước dưới đt.
-
Lut Tài nguyên nước năm 2023.
-
Thông s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca B trưng
B Tài nguyên Môi trưng quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Tài nguyên c.
4
1.012504
Ly ý kiến v kết qu vn hành th
nghim b sung nhân to nước i
đất.
- Lut Tài nguyên nước năm 2023.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
- Thông s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca B trưng
B Tài nguyên Môi trưng quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Tài nguyên c.
5
1.012505
Tính tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước đối vi công trình cp
cho sinh hoạt đã đi vào vn hành
được cp giy phép khai thác tài
nguyên nước nhưng chưa đưc phê
duyt tin cp quyn.
-
Lut Tài nguyên nước năm 2023.
-
Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 ca
Chính ph quy định vic hành ngh khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cp phép, dch v tài nguyên nước và tin cp quyn khai
thác tài nguyên nưc.
-
Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
-
Thông s 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 B Nông nghip
và Môi trường.
6
1.004253
Cp li Giy phép hành ngh khoan
nước dưi đất.
-
Lut Tài nguyên nước năm 2023.
-
Ngh định s 54/2024/-CP ngày 16/5/2024 ca Chính ph quy
định vic hành ngh khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cp
phép, dch v tài nguyên c tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước.
-
Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
-
Thông s 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 B Nông nghip
và Môi trường.
7
1.009669
Tính tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước đối với công trình chưa
vn hành.
-
Lut Tài nguyên nước năm 2023.
-
Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 ca
Chính ph quy định vic hành ngh khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cp phép, dch v tài nguyên nước và tin cp quyn khai
thác tài nguyên nưc.
-
Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
-
Thông s 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 B Nông nghip
và Môi trường.
8
2.001770
Tính tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước đối vi công trình đã
vn hành.
-
Lut Tài nguyên nước năm 2023.
-
Ngh định s 54/2024/-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 ca
Chính ph quy định vic hành ngh khoan nước dưới đất,khai,
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
đăng ký, cp phép, dch v tài nguyên nước tin cp quyn khai
thác tài nguyên nưc.
-
Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
-
Thông s 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 B ng nghip
và Môi trường.
9
1.004283
Điu chnh tin cp quyn khai thác
tài nguyên nước.
-
Lut Tài nguyên nước năm 2023.
-
Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 ca
Chính ph quy định vic hành ngh khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cp phép, dch v tài nguyên nước và tin cp quyn khai
thác tài nguyên nưc.
-
Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
-
Thông s 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 B Nông nghip
và Môi trường.
10
1.011518
Tr li giấy phép thăm nước i
đất, giy phép khai thác tài nguyên
c.
-
Lut Tài nguyên nước năm 2023.
-
Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 ca
Chính ph quy định vic hành ngh khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cp phép, dch v tài nguyên nước và tin cp quyn khai
thác tài nguyên nưc.
-
Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
-
Thông s 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 B Nông nghip
và Môi trường.
11
1.000824
Cp li giy phép thăm nước dưới
đất, giy phép khai thác tài nguyên
c.
-
Lut Tài nguyên nước năm 2023.
-
Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 ca
Chính ph quy định vic hành ngh khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cp phép, dch v tài nguyên nước và tin cp quyn khai
thác tài nguyên nưc.
-
Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
-
Thông s 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 B Nông nghip
và Môi trường.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
12
1.012502
Đăng ký s dng mặt nước, đào h,
ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
-
Lut Tài nguyên nước năm 2023.
-
Ngh định s 54/2024/-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính ph quy định vic hành ngh khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cp phép, dch v tài nguyên nước tin cp quyn khai
thác tài nguyên nước.
13
1.011516
Đăng khai thác, s dng nước mt,
nước bin
-
Lut Tài nguyên nước năm 2023.
-
Ngh định s 54/2024/-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính ph quy định vic hành ngh khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cp phép, dch v tài nguyên nước tin cp quyn khai
thác tài nguyên nưc.
V.
Lĩnh vc đo đạcbn đồ (01 TTHC)
1
1.011671
Cung cp thông tin, d liu, sn phm
đo đạc và bản đồ.
-
Lut Đo đạc và bn đ;
-
Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/03/2019 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Luật Đo đạc và bản đồ;
-
Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 ca Chính ph
Sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 27/2019/-CP
ngày 13 tháng 3 năm 2019 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Đo đc và bản đồ;
-
Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/05/2023 ca Chính ph
Sa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến hot
động kinh doanh trong lĩnh vc tài nguyên và môi trưng.
VI.
Lĩnh vc Đt đai (03 TTHC)
1
1.012789
Cung cp thông tin, d liu đất đai.
-
Lut Đất đai s 31/2024/QH15;
-
Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sa đi, b sung mt s
điều ca Lut Đất đai s 31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh doanh bt đng sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
-
Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 ca Chính ph
quy định v điều tra bn đất đai; đăng ký, cp Giy chng nhn
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
quyn s dng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi đất H
thng thông tin đất đai.
2
1.012756
Đăng đất đai lần đầu đối vi
trưng hợp được Nhà nước giao đất
để qun lý.
-
Lut Đất đai s 31/2024/QH15;
-
Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sa đi, b sung mt s
điều ca Lut Đất đai s 31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh doanh bt đng sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
-
Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 ca Chính ph
quy định v điều tra bn đất đai; đăng ký, cp Giy chng nhn
quyn s dng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi đất H
thng thông tin đất đai;
3
1.012786
Cp li Giy chng nhn do b mt
-
Lut Đất đai s 31/2024/QH15;
-
Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sa đi, b sung mt s
điều ca Lut Đất đai s 31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh doanh bt đng sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
-
Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 ca Chính ph
quy định v điều tra bn đất đai; đăng ký, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi đt và H
thống thông tin đất đai.
VII.
Lĩnh vc Bo v thc vt (06 TTHC)
1
1.004493
Cp Giy xác nhn ni dung qung
cáo thuc bo v thc vt
-
Lut Bo vKim dch thc vt năm 2013;
-
Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 ca Chính ph
Quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut qung cáo;
-
Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/6/2015 ca B Nông
nghip
và Phát trin nông thôn v qun thuc bo v thc vt.
2
1.007933
Xác nhn ni dung qung cáo phân
n
-
Lut Trng trt năm 2018;
-
Ngh định s 84/2019/-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph
quy định v qun lý phân bón
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
3
1.004363
Cp Giy chng nhn đủ điều kin
buôn bán thuc bo v thc vt
-
Lut Bo vkim dch thc vt năm 2013;
-
Ngh định s 66/2016/-CP ngày 1/7/2016 ca Chính ph Quy
định điều kin đầu kinh doanh v bo v kim dch thc vt;
ging cây trng; nuôi động vt rng thông thưng; chăn nuôi; thy
sn; thc phm;
-
Ngh định s 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 ca Chính ph
Sửa đổi, b sung mt s Ngh định quy đnh v điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vc nông nghip;
-
Thông s 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 8/6/2015 ca B
Nông nghip và PTNT v qun lý thuc bo v thc vt;
-
Thông tư s 11/2022/TT- BNNPTNT ngày 20/9/2022 ca B
Nông nghip PTNT Sa đổi, b sung mt s quy định v th
tc hành chính trong lĩnh vc bo vkim dch thc vt.
4
1.004346
Cp li Giy chng nhn đủ điều kin
buôn bán thuc bo v thc vt
-
Lut Bo v và kim dch thc vậtnăm 2013;
-
Thông s 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 8/6/2015 ca B
Nông nghip và PTNT v qun lý thuc bo v thc vt;
-
Thông s 11/2022/TT- BNNPTNT ngày 20/9/2022 ca B
Nông nghip và PTNT Sa đi, b sung mt s quy định v th
tc hành chính trong lĩnh vực bo v và kim dch thc vt.
5
1.007931
Cp Giy chng nhn đủ điều kin
buôn bán phân bón
-
Lut Trng trt năm 2018;
-
Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph
quy định v qun lý phân bón;
-
Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph
Sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 84/2019/-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính ph quy định v
qun phân bón, Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12
năm 2019 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Trng trt v ging y trng và canh c.
6
1.007932
Cp li Giy chng nhn đủ điều kin
buôn bán phân bón
-
Lut Trng trt năm 2018;
-
Ngh định s 84/2019/-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph
quy định v qun lý phân bón;
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
- Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph
Sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 84/2019/-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2019 ca Chính ph quy định v qun
phân bón, Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm
2019 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Trng
trt v ging y trng và canh tác.
VIII.
Lĩnh vc Trng trt (08 TTHC)
1
1.012075
Quyết định cho phép t chc, nhân
khác s dng ging cây trồng đưc
bo h kết qu ca nhim v khoa
hc công ngh s dng ngân sách
nhà c.
Ngh đnh s 79/2023/-CP ngày 15/11/2023 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut S hu trí tu
v quyền đối vi ging cây trng.
2
1.012074
Giao quyn đăng đối vi ging y
trng kết qu ca nhim v khoa
hc công ngh s dng ngân sách
nhà c.
Ngh đnh s 79/2023/-CP ngày 15/11/2023 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut S hu trí tu
v quyền đối vi ging cây trng.
3
1.012004
Cp li Giy chng nhn t chc
giám định quyền đối vi ging cây
trng.
Ngh định s 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut S hu trí tu
v s hu công nghip, bo v quyn s hu công nghip, quyn
đối vi ging cây trngqun nhà nước v s hu trí tu.
4
1.012003
Cp Giy chng nhn t chc giám
định quyền đối vi ging cây trng.
-
Lut S hu trí tu 2005;
-
Lut S hu trí tu sa đổi 2022;
-
Ngh định s 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut S hu trí
tu v s hu công nghip, bo v quyn s hu công nghip,
quyn đối vi ging cây trng qun nhà c v s hu trí
tu.
5
1.012000
Thu hi Giy chng nhn t chc
giám định quyn đối vi ging cây
Ngh định s 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut S hu trí tu
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
trng theo yêu cu ca t chc,
nhân.
v s hu công nghip, bo v quyn s hu công nghip, quyn
đối vi ging cây trngqun nhà nước v s hu trí tu.
6
1.011999
Thu hi Th gm định viên quyn đối
vi ging cây trng theo yêu cu ca
t chc, cá nhân.
Ngh định s 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut S hu trí tu
v s hu công nghip, bo v quyn s hu công nghip, quyn
đối vi ging cây trngqun nhà nước v s hu trí tu.
7
1.012001
Cp Th giám định viên quyn đối
vi ging cây trng.
-
Lut S hu trí tu 2005;
-
Lut S hu trí tu sa đổi 2022;
-
Ngh định s 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut S hu trí
tu v s hu công nghip, bo v quyn s hu công nghip,
quyền đối vi ging cây trng và quản lý nhà nước v s
hu trí tu.
8
1.012002
Cp li Th giám định viên quyn đối
vi ging cây trng
Ngh định s 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut S hu trí tu
v s hu công nghip, bo v quyn s hu công nghip, quyn
đối vi ging cây trngqun nhà nước v s hu trí tu.
IX.
Lĩnh vc Thú y (01 TTHC)
1
1.004022
Cp giy xác nhn ni dung qung
cáo thuc thú y
-
Thông tư s 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 ca B
trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn quy định v qun
lý thuc thú y;
-
Thông s 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B Tài
chính Quy định mc thu, chế độ thu, np, qun phí, l phí trong
công tác thú y.
X.
Lĩnh vc Khoa hc Công ngh (02)
1
1.009478
Đăng công b hp quy đối vi các
sn phm, hàng hóa sn xut trong
nước được qun bi các quy chun
-
Lut Cht ng, sn phm hàng hóa 2007;
-
Lut Tiêu chun và Quy chun k thut 2006;
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
k thut quc gia do B Nông nghip
và Môi trường ban hành.
-
Ngh đnh s 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 ca Chính ph
Quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Tiêu chun và Quy
chun k thut;
-
Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 Chính ph Quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Chất lượng sn phm,
hàng hoá;
-
Ngh định s 74/2018/NĐ-CP ngày 1/7/2018 ca Chính ph Sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 m 2008 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s điều Lut cht lưng sn phm, hàng hóa;
-
Thông tư s 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 ca B Khoa
hc Công ngh Quy định v công b hp chun, công b hp
quy phương thc đánh giá s phù hp vi tiêu chun, quy chun
k thut;
-
Thông s 02/2017/TT-BKHCN ngàyy 31/3/2017 ca B Khoa
hc Công ngh Sa đổi, b sung mt s điều của Thông số
28/2012/TT- BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của B trưng
B Khoa hc Công ngh quy định v công b hp chun, công
b hợp quy phương thức đánh giá sự phù hp vi tiêu chun,
quy chun k thut;
-
Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 ca B Tài chính:
Quy định mc thu, chế độ thu, np, qun l phí cp giấy đăng
ký công b hp chun, hp quy;
-
Thông s 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 ca B Khoa
hc Công ngh quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Ngh đnh
s 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Ngh định s 154/2018/NĐ-
CP
ngày 9/11/2018
Ngh
định
s
119/2017/NĐ-CP
ngày
1/11/2017 ca Chính ph;
2
1.011647
Công nhn vùng nông nghip ng
dng cao
-
Lut Công ngh cao 2008;
-
Quyết định s 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 ca Th ng
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
Chính ph quy định tiêu chí, thm quyn, trình t, th tc công
nhn vùng nông nghip ng dng công ngh cao.
XI.
Lĩnh vc Lâm nghip và Kim lâm (09 TTHC)
1
1.012691
Quyết định thu hi rng đối vi t
chc t nguyn tr li rng
Ngh định s 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip.
2
1.012688
Quyết định giao rng cho t chc
Ngh định s 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v
sa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip.
3
1.012689
Quyết định chuyn mc đích s dng
rng sang mục đích khác đối vi t
chc
Ngh định s 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip.
4
3.000152
Quyết định ch trương chuyển mc
đích sử dng rng sang mục đích khác
Ngh định s 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip.
5
1.012413
Phê duyt hoc điều chnh Phương án
tm s dng rng
Ngh định s 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày
16
tháng
11
m
2018
ca
Chính
ph
quy
định
chi
tiết
thi
hành
mt
s điều ca Lut Lâm nghip
6
3.000160
Phân loi doanh nghip trng, khai
thác cung cp g rng trng, chế
biến, nhp khu, xut khu g
Ngh định s 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 ca Chính ph v
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 102/2020/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy định H thng bo
đảm g hp pháp Vit Nam
7
3.000159
Xác
nhn
ngun
gc
g
trưc
khi
xut
khu
Ngh định s 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 ca Chính ph v
sa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 102/2020/NĐ-CP
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
ngày 01 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy định H thng bo
đảm g hp pháp Vit Nam
8
1.000045
Xác nhn bngm sn (cp Tnh)
-
Thông 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông
nghip Phát triển nông thôn quy định v qun lý, truy xut
ngun gc lâm sn;
-
Thông số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B
Nông nghip và Phát trin nông thôn sa đổi, b sung mt s điu
ca các Thông trong lĩnh vc m nghip.
9
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác động
vt rừng thông thường t t nhiên
Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông
nghip Phát trin nông thôn quy định v qun lý, truy xut
ngun gc lâm sn.
XII.
Lĩnh vc Nông nghip (01)
1
1.003618
Phê duyt kế hoch khuyến nông đa
phương.
Ngh định s 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 ca Chính ph v
Khuyến nông
XIII.
Lĩnh vc Thy li (19 TTHC)
1
2.001795
Cp giy phép n mìn các hot
động y n khác trong phm vi bo
v công trình thu li thuc thm
quyn cp phép ca Ch tch UBND
tnh.
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li;
-
Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 ca Chính ph Sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Thy li.
2
2.001793
Cp giy phép hot động ca phương
tin thy ni địa, phương tin gii,
tr xe tô, xe gn máy, phương tin
thy ni địa thô trong phm vi bo
v công trình thu li ca Ch tch
UBND
tnh.
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li;
-
Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 ca Chính ph Sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy li.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
3
1.004385
Cp giy phép cho các hoạt động
trng y lâu m trong phạm vi bo
v công trình thy li thuc thm
quyn cp phép ca UBND tnh.
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li;
-
Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 ca Chính ph Sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 m 2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy
li.
4
1.003921
Cp li giy phép cho các hoạt động
trong phm vi bo v công trình thy
lợi trong trường hp b mt, b rách,
hỏng thuc thm quyn cp phép
Ch tch UBND tnh.
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li;
-
Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 ca Chính ph Sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy li.
5
1.003893
Cp li giy phép cho các hoạt động
trong phm vi bo v công trình thy
lợi trong trường hp tên ch giy
phép đã được cp b thay đổi do
chuyển nhượng, sáp nhp, chia tách,
cấu li t chc thuc thm quyn
cp phép ca Ch tch UBND tnh.
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph
Quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Thy li;
-
Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 ca Chính ph Sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5
năm 2018 của Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Thy li.
6
2.001401
Cp gia hn, điều chnh ni dung giy
phép cho các hot động trong phm vi
bo v công trình thu li: Trng cây
lâu m; Hoạt động của phương tiện
thy nội địa, phương tiện giới, tr
xe tô, xe gn y, phương tin
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li;
-
Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 ca Chính ph Sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Thy li.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
thy ni địa thô sơ thuộc thm quyn
cp phép Ch tch UBND tnh.
7
1.003867
Phê duyệt, điều chnh quy trình vn
hành đối vi công trình thy li ln
công trình thy li va do UBND
cp Tnh qun
-
Lut Thy li 2017;
-
Thông s 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca B
Nông nghip và Phát triển nông thôn quy định hi tiết mt s điều
ca Lut Thy li.
8
2.001804
Phê duyệt phương án, điu chnh
phương án cm mc ch gii phm vi
bo v công trình thy li trên địa bàn
UBND cp tnh qun
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li.
9
1.004427
Cp giy phép cho các hoạt động
trong phm vi bo v công trình thy
li: y dng công trình mi; Lp
bến, bãi tp kết nguyên liu, nhiên
liu, vật tư, phương tin; Xây dng
công trình ngm thuc thm quyn
cp phép ca Ch tch UBND Cp
tnh
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li;
-
Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 ca Chính ph Sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 m 2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy li.
10
2.001791
Cp giy phép nuôi trng thy sn
trong phm vi bo v công trình thu
li thuc thm quyn cp phép ca
Ch tch UBND tnh.
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li;
-
Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 ca Chính ph Sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 m 2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Thy li.
11
2.001426
Cp gia hn, điều chnh ni dung giy
phép cho các hot động trong phm vi
bo v công trình thu li: y dng
công trình mi; Lp bến, bãi tp kết
nguyên liu, nhiên liu, vt liu, vt
tư, phương tin; Xây dng công trình
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li;
-
Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 ca Chính ph Sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
ngm thuc thm quyn cp phép ca
Ch tch UBND cp tnh
14 tháng 5 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Thy li.
12
1.003870
Cp gia hn, điều chnh ni dung giy
phép nô mìn và các hot động gây n
khác trong phm vi bo v công trình
thu li thuc thm quyn cp phép
ca Ch tch UBND cp tnh
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li;
-
Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 ca Chính ph Sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Thy li.
13
2.001796
Cp giy phép cho các hoạt động
trong phm vi bo v công trình thu
li đối vi hot động du lch, th thao,
nghiên cu khoa hc, kinh doanh,
dch v thuc thm quyn cp phép
ca Ch tch UBND tnh.
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li;
-
Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 ca Chính ph Sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy li.
14
1.003880
Cp gia hn, điều chnh ni dung giy
phép cho các hot động trong phm vi
bo v công trình thu li đối vi các
hoạt động: du lch, th thao, nghiên
cu khoa hc, kinh doanh, dch v
thuc thm quyn cp phép ca Ch
tch UBND tnh.
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li;
-
Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 ca Chính ph Sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy li.
15
1.003232
Thẩm định, pduyệt, điều chnh
công b công khai quy trình vn hành
h cha nước thuc thm quyn ca
Ch tch UBND tnh.
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 ca Chính ph v
quản lý an toàn đập, h cha nưc.
16
1.003211
Phê duyệt phương án ng phó thiên
tai cho công trình, ng h du đập
trong quá trình thi ng đối vi đập,
h cha nước và vùng h du đập trên
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 ca Chính ph v
quản lý an toàn đập, h cha nưc.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
địa bàn t 02 xã tr lên thuc thm
quyn ca Ch tch UBND cp tnh
17
1.003203
Phê duyt phương án ng phó vi nh
hung khn cấp đối với đp, h cha
nước vùng h du đập trên địa bàn
t 02 tr lên thuc thm quyn ca
Ch tch UBND cp tnh
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 ca Chính ph v
quản lý an toàn đập, h cha nưc.
18
1.003188
Phê duyt phương án bo v đập, h
cha nưc thuc thm quyn ca
Ch tch UBND tnh.
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 ca Chính ph v
quản lý an toàn đập, h cha nưc.
19
1.003221
Thm định, phê duyt đề cương, kết
qu kim định an toàn đp, h cha
thy li thuc thm quyn ca Ch
tch UBND tnh.
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 ca Chính ph v
quản lý an toàn đập, h cha nưc.
XIV.
Lĩnh vc Thy sn (07 TTHC)
1
1.004692
Cp, cp li giy xác nhận đăng
nuôi trng thy sn lng bè, đối ng
thy sn nuôi ch lc.
-
Lut Thy sn 2017;
-
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 8/3/2019 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Thy sn.
-
Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019
ca
Chính
ph
quy định
chi
tiết
mt
s
điu
bin
pháp
thi hành Lut Thy sn.
2
1.004359
Cp, cp li giy phép khai thác thy
sn
Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày
08 tháng 3 năm 2019 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut Thy sn.
3
1.004656
Xác nhn ngun gc loài thy sn
thuc Ph lc Công ưc quc tế v
buôn bán các loài động vt, thc vt
Ngh định s 26/2029/-CP ngày 8/3/2019 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Thy sn
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
hoang nguy cp; loài thy sn nguy
cp,
quý,
hiếm
ngun
gc
khai
thác
t t nhiên
4
1.004680
Xác nhn ngun gc loài thy sn
thuc Ph lục Công ước quc tế v
buôn bán các loài động vt, thc vt
hoang nguy cp các loài thy
sn nguy cp, quý, hiếm ngun gc
t nuôi
trng
Ngh định s 26/2029/-CP ngày 8/3/2019 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Thy sn
5
1.004913
Cp, cp li giy chng nhn s đủ
điều kin nuôi trng thy sn (theo
yêu cu)
Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày
08 tháng 3 năm 2019 ca Chính ph quy địnhchi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut Thy sn.
6
1.004921
Sa đổi, b sung ni dung quyết định
công nhn và giao quyn qun cho
t chc cộng đồng (thuc đa t hai
địa bàn tr lên)
Ngh định s 26/2029/-CP ngày 8/3/2019 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Thy sn
7
1.004923
Công nhn giao quyn qun cho
t chc cng đồng (thuc địa t hai
địa bàn tr lên)
Ngh định s 26/2029/-CP ngày 8/3/2019 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Thy sn
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP (12 TTHC)
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC/Dch v
ng
Căn c pháp
Ghi c
I.
Lĩnh vc Bo tn thiên nhiên đa dng sinh hc (01 TTHC)
1
1.004082
Xác nhn Hp đồng tiếp cn ngun gen
và chia s li ích
-
Lut Đa dng sinh hc năm 2008;
-
Ngh định s 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 ca Chính ph
v qun tiếp cn ngun gen và chia s li ích t vic s dng
ngun gen;
-
Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điều ca c Ngh định liên quan đến
hot động kinh doanh trong lĩnh vc tài nguyên và môi trường.
II.
Lĩnh vc Môi trường (01 TTHC)
1
1.010736
Tham vn trong đánh giá tác động môi
trưng
-
Lut Bo v môi trưng năm 2020;
-
Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trưng;
-
Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
-
Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT ny 10/01/2022 ca B Tài
nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành mt s điều
ca Lut Bo v môi trường.
-
Thông s 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025
ca B trưng B Tài nguyên Môi trưng sửa đổi, b sung
mt s điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 m 2022 ca B trưng B Tài nguyên Môi trưng
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi
trưng
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
III.
Lĩnh vc Trng trt (01 TTHC)
1
1.008004
Chuyn đổi cu cây trng, vt nuôi
trên đt trng lúa.
-
Lut trng trt 2018;
-
Ngh định s 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 ca Chính ph
Quy định chi tiết v đất trng lúa.
IV.
Lĩnh vc Nông nghip (01 TTHC)
1
1.003596
Phê duyt kế hoch khuyến nông đa
phương (cp ).
Ngh
định
s
83/2018/NĐ-CP
ngày
24/5/2018
ca
Chính
ph
v
Khuyến nông
V.
Lĩnh vc Qun đê điu Phòng, chng thiên tai (02 TTHC)
1
1.010091
H tr khám cha bnh, tr cp tai nn
cho lực lượng xung kích phòng chng
thiên tai cấp trong trường hợp chưa
tham gia bo him y tế, bo him
hi.
Ngh định s 66/2021/NĐ-CP ngày 6/7/2021 ca Chính ph:
Quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chng
thiên tai Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Phòng,
chng thiên tai và Luật Đê điều.
2
1.010092
Tr cp tin tut, tai nạn (đối vi
trưng hp tai nn suy gim kh năng
lao động t 5% tr lên) cho lực lượng
xung kích phòng chng thiên tai cp
chưa tham gia bo him xã hi.
Ngh định s 66/2021/NĐ-CP ngày 6/7/2021 a Chính ph: Quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Phòng, chng thiên
taiLut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Phòng, chng
thiên tai và Luật Đê điều.
VI.
Lĩnh vc Thy li (05 TTHC)
1
2.001621
H tr đầu y dng phát trin thy
li nh, thu li nội đồng tưới tiên
tiến, tiết kim nước (Đối vi ngun vn
h tr trc tiếp, ngân sách địa phương
ngun vn hp pháp khác ca địa
phương phân b d toán cho
UBND cp thc hin)
Ngh định s 77/2018/NĐ-CP ngày 16/05/2018 ca Chính ph
quy định h tr phát trin thy li nh, thy li ni đng và
i tiên tiến, tiết kim nước
CÔNG BÁO CAO BNG/S 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
2
1.003440
Thm định, phê duyt phương án ng
phó vi tình hung khn cp thuc
thm quyn ca UBND cp
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 ca Chính ph
v quản lý an toàn đp, h cha nưc.
3
2.001627
Phê duyệt, điều chnh quy trình vn
hành đối vi công trình thy li ln
công trình thy li va do UBND cp
tnh phân cp.
-
Lut Thy li 2017;
-
Thông s 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca B
Nông nghip và Phát triển nông thôn quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Thy li.
Chuyn
t huyn
v
4
1.003471
Thẩm định, phê duyệt đề ơng, kết
qu kim định an toàn đp, h cha
thy li thuc thm quyn ca Ch tch
UBND xã
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày
4/9/2018 ca Chính ph v qun an
toàn đp, h cha nưc.
Chuyn
t huyn
v
5
1.003347
Phê duyt, công b công khai quy trình
vn hành h cha nước thuc thm
quyn ca Ch tch UBND xã
-
Lut Thy li 2017;
-
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 ca Chính ph
v quản lý an toàn đp, h cha nưc.
Chuyn
t huyn
v
VII.
Lĩnh vc tài nguyên c (01 TTHC)
1
1.001662
Đăng khai thác, s dng nước dưới
đất
-
Lut tài nguyên nước năm 2023;
-
Ngh định s 54/2024/-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính ph quy định vic hành ngh khoan c dưới đất,
khai, đăng ký, cấp phép, dch v tài nguyên nước và tin cp
quyền khai thác tài nguyên nước.
Chuyn
t huyn
v
Cp tnh: 77 TTHC
Cp xã: 12 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1295/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1295/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×