• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1295/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/09/2025 07:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1295/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1295/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1295/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1295/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 1295/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 04 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp
thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2128/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ
công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại
Tờ trình số 3410/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 89 thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn
trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích
hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Công khai, tổ chức thực hiện các dịch vụ công trực tuyến được công bố tại
Điều 1 Quyết định này; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền đến tổ chức, cá nhân biết,
thực hiện.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch vụ
công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan thiết lập biểu mẫu điện tử tương
tác (nếu có), cập nhật quy trình điện tử, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình
được công bố tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Thực hiện tích hợp, kiểm thử Danh mục dịch vụ công trực tuyến đã được công
bố tại Điều 1 Quyết định này trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
-
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
TOÀN TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (77 TTHC)
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC/Dịch vụ công
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I.
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (02 TTHC)
1
1.008675
Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán,
tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển
mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ
-
Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
-
Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ
về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục
loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
-
Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2
1.008682
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học
-
Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
-
Nghị định số 65/20110/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa
dạng sinh học;
-
Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
II.
Lĩnh vực môi trường (02 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
1
1.010728
Cấp đổi giấy phép môi trường.
-
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ rưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2
1.010729
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
-
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
III.
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn (03 TTHC)
1
1.000987
Cấp giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
2
1.000970
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép
hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
3
1.000943
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
IV.
Lĩnh vực tài nguyên nước (13 TTHC)
1
1.012500
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài
nguyên nước
-
Luật tài nguyên nước năm 2023;
-
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
2
1.012501
Trả lại giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
-
Luật tài nguyên nước năm 2023;
-
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
3
1.012503
Lấy ý kiến về phương án bổ sung
nhân tạo nước dưới đất.
-
Luật Tài nguyên nước năm 2023.
-
Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tài nguyên nước.
4
1.012504
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử
nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới
đất.
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tài nguyên nước.
5
1.012505
Tính tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước đối với công trình cấp
cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và
được cấp giấy phép khai thác tài
nguyên nước nhưng chưa được phê
duyệt tiền cấp quyền.
-
Luật Tài nguyên nước năm 2023.
-
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
6
1.004253
Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất.
-
Luật Tài nguyên nước năm 2023.
-
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy
định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp
phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
7
1.009669
Tính tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước đối với công trình chưa
vận hành.
-
Luật Tài nguyên nước năm 2023.
-
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
8
2.001770
Tính tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước đối với công trình đã
vận hành.
-
Luật Tài nguyên nước năm 2023.
-
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai,
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
9
1.004283
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
-
Luật Tài nguyên nước năm 2023.
-
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
10
1.011518
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước.
-
Luật Tài nguyên nước năm 2023.
-
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
11
1.000824
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước.
-
Luật Tài nguyên nước năm 2023.
-
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
12
1.012502
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ,
ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
-
Luật Tài nguyên nước năm 2023.
-
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
13
1.011516
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt,
nước biển
-
Luật Tài nguyên nước năm 2023.
-
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai,
đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
V.
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ (01 TTHC)
1
1.011671
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm
đo đạc và bản đồ.
-
Luật Đo đạc và bản đồ;
-
Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/03/2019 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
-
Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
-
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/05/2023 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
VI.
Lĩnh vực Đất đai (03 TTHC)
1
1.012789
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
-
Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
-
Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
-
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất đai.
2
1.012756
Đăng ký đất đai lần đầu đối với
trường hợp được Nhà nước giao đất
để quản lý.
-
Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
-
Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
-
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất đai;
3
1.012786
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
-
Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
-
Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
-
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất đai.
VII.
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (06 TTHC)
1
1.004493
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc bảo vệ thực vật
-
Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật năm 2013;
-
Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo;
-
Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/6/2015 của Bộ Nông
nghiệp
và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
2
1.007933
Xác nhận nội dung quảng cáo phân
bón
-
Luật Trồng trọt năm 2018;
-
Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ
quy định về quản lý phân bón
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
3
1.004363
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
-
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;
-
Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 của Chính phủ Quy
định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy
sản; thực phẩm;
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
-
Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 8/6/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật;
-
Thông tư số 11/2022/TT- BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
4
1.004346
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuộc bảo vệ thực vật
-
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vậtnăm 2013;
-
Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 8/6/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc bảo vệ thực vật;
-
Thông tư số 11/2022/TT- BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
5
1.007931
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón
-
Luật Trồng trọt năm 2018;
-
Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ
quy định về quản lý phân bón;
-
Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về
quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
6
1.007932
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón
-
Luật Trồng trọt năm 2018;
-
Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ
quy định về quản lý phân bón;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý
phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng
trọt về giống cây trồng và canh tác.
VIII.
Lĩnh vực Trồng trọt (08 TTHC)
1
1.012075
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân
khác sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách
nhà nước.
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về quyền đối với giống cây trồng.
2
1.012074
Giao quyền đăng ký đối với giống cây
trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách
nhà nước.
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về quyền đối với giống cây trồng.
3
1.012004
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây
trồng.
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
4
1.012003
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám
định quyền đối với giống cây trồng.
-
Luật Sở hữu trí tuệ 2005;
-
Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022;
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí
tuệ.
5
1.012000
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân.
về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
6
1.011999
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối
với giống cây trồng theo yêu cầu của
tổ chức, cá nhân.
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
7
1.012001
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối
với giống cây trồng.
-
Luật Sở hữu trí tuệ 2005;
-
Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022;
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở
hữu trí tuệ.
8
1.012002
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối
với giống cây trồng
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
IX.
Lĩnh vực Thú y (01 TTHC)
1
1.004022
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc thú y
-
Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản
lý thuốc thú y;
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
X.
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (02)
1
1.009478
Đăng ký công bố hợp quy đối với các
sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong
nước được quản lý bởi các quy chuẩn
-
Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa 2007;
-
Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 2006;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp
và Môi trường ban hành.
-
Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật;
-
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hoá;
-
Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 1/7/2018 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
-
Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa
học và Công nghệ Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật;
-
Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngàyy 31/3/2017 của Bộ Khoa
học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2012/TT- BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công
bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật;
-
Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ Tài chính:
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng
ký công bố hợp chuẩn, hợp quy;
-
Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 của Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định
số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP
ngày 9/11/2018
và
Nghị
định
số
119/2017/NĐ-CP
ngày
1/11/2017 của Chính phủ;
2
1.011647
Công nhận vùng nông nghiệp ứng
dụng cao
-
Luật Công nghệ cao 2008;
-
Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công
nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
XI.
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (09 TTHC)
1
1.012691
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ
chức tự nguyện trả lại rừng
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp.
2
1.012688
Quyết định giao rừng cho tổ chức
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp.
3
1.012689
Quyết định chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác đối với tổ
chức
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp.
4
3.000152
Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp.
5
1.012413
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16
tháng
11
năm
2018
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số điều của Luật Lâm nghiệp
6
3.000160
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai
thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo
đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
7
3.000159
Xác
nhận
nguồn
gốc
gỗ
trước
khi
xuất
khẩu
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo
đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
8
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Tỉnh)
-
Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản;
-
Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.
9
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác động
vật rừng thông thường từ tự nhiên
Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản.
XII.
Lĩnh vực Nông nghiệp (01)
1
1.003618
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa
phương.
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về
Khuyến nông
XIII.
Lĩnh vực Thủy lợi (19 TTHC)
1
2.001795
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
tỉnh.
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi.
2
2.001793
Cấp giấy phép hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch
UBND
tỉnh.
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
3
1.004385
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh.
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy
lợi.
4
1.003921
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi trong trường hợp bị mất, bị rách,
hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép
Chủ tịch UBND tỉnh.
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi.
5
1.003893
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do
chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách,
cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định
chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi.
6
2.001401
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động của phương tiện
thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền
cấp phép Chủ tịch UBND tỉnh.
7
1.003867
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận
hành đối với công trình thủy lợi lớn
và công trình thủy lợi vừa do UBND
cấp Tỉnh quản lý
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Thông tư số 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định hi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi.
8
2.001804
Phê duyệt phương án, điều chỉnh
phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn
UBND cấp tỉnh quản lý
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
9
1.004427
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND Cấp
tỉnh
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi.
10
2.001791
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản
trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND tỉnh.
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi.
11
2.001426
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật
tư, phương tiện; Xây dựng công trình
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi.
12
1.003870
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép nô mìn và các hoạt động gây nổ
khác trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi.
13
2.001796
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ
lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND tỉnh.
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi.
14
1.003880
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với các
hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên
cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND tỉnh.
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi.
15
1.003232
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và
công bố công khai quy trình vận hành
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND tỉnh.
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
16
1.003211
Phê duyệt phương án ứng phó thiên
tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công đối với đập,
hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
17
1.003203
Phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa
nước và vùng hạ du đập trên địa bàn
từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
18
1.003188
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ
chứa nước thuộc thẩm quyển của
Chủ tịch UBND tỉnh.
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
19
1.003221
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa
thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND tỉnh.
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
XIV.
Lĩnh vực Thủy sản (07 TTHC)
1
1.004692
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực.
-
Luật Thủy sản 2017;
-
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
-
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019
của
Chính
phủ
quy định
chi
tiết
một
số
điều
và
biện
pháp
thi hành Luật Thủy sản.
2
1.004359
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy
sản
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
3
1.004656
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động vật, thực vật
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy
cấp,
quý,
hiếm
có
nguồn
gốc
khai
thác
từ tự nhiên
4
1.004680
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp và các loài thủy
sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc
từ nuôi
trồng
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
5
1.004913
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo
yêu cầu)
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy địnhchi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
6
1.004921
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng (thuộc địa từ hai
địa bàn trở lên)
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
7
1.004923
Công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng (thuộc địa từ hai
địa bàn trở lên)
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (12 TTHC)
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC/Dịch vụ
công
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I.
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (01 TTHC)
1
1.004082
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen
và chia sẻ lợi ích
-
Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
-
Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ
về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng
nguồn gen;
-
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
II.
Lĩnh vực Môi trường (01 TTHC)
1
1.010736
Tham vấn trong đánh giá tác động môi
trường
-
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường.
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
III.
Lĩnh vực Trồng trọt (01 TTHC)
1
1.008004
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa.
-
Luật trồng trọt 2018;
-
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
IV.
Lĩnh vực Nông nghiệp (01 TTHC)
1
1.003596
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa
phương (cấp xã).
Nghị
định
số
83/2018/NĐ-CP
ngày
24/5/2018
của
Chính
phủ
về
Khuyến nông
V.
Lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai (02 TTHC)
1
1.010091
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn
cho lực lượng xung kích phòng chống
thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa
tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã
hội.
Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 6/7/2021 của Chính phủ:
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống
thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng,
chống thiên tai và Luật Đê điều.
2
1.010092
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với
trường hợp tai nạn suy giảm khả năng
lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã
chưa tham gia bảo hiểm xã hội.
Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 6/7/2021 ủa Chính phủ: Quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên
tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống
thiên tai và Luật Đê điều.
VI.
Lĩnh vực Thủy lợi (05 TTHC)
1
2.001621
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy
lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên
tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn
hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương
và nguồn vốn hợp pháp khác của địa
phương phân bổ dự toán cho
UBND cấp xã thực hiện)
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/05/2018 của Chính phủ
quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và
tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 83+84+85+86+87+88+89/Ngày 29/8/2025
2
1.003440
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của Chính phủ
về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
3
2.001627
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận
hành đối với công trình thủy lợi lớn và
công trình thủy lợi vừa do UBND cấp
tỉnh phân cấp.
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số
điều của Luật Thủy lợi.
Chuyển
từ huyện
về xã
4
1.003471
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa
thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND xã
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
4/9/2018 của Chính phủ về quản lý an
toàn đập, hồ chứa nước.
Chuyển
từ huyện
về xã
5
1.003347
Phê duyệt, công bố công khai quy trình
vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND xã
-
Luật Thủy lợi 2017;
-
Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của Chính phủ
về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
Chuyển
từ huyện
về xã
VII.
Lĩnh vực tài nguyên nước (01 TTHC)
1
1.001662
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới
đất
-
Luật tài nguyên nước năm 2023;
-
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê
khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
Chuyển
từ huyện
về xã
Cấp tỉnh: 77 TTHC
Cấp xã: 12 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1295/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1295/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1295/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×