• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1266/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc công bố chuẩn hóa Danh mục 05 thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/04/2025 11:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1266/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Xuân Trường
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục 05 thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1266/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1266/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1266/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LÀO CAI
Độc lập - Tự do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND
Lào Cai, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V việc công bố chun hóa Danh mc 05 thủ tục
hành chính nh vực giảm nghèo thuc phm vi chức năng
qun lý ca Sở ng nghiệp và i tng tỉnh Lào Cai
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TNH LÀO CAI
n cứ Lut T chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cNghđịnh s 63/2010/NĐ-CP ny 08/6/2010 ca Chính ph v kim
soát th tục hành chính; Nghđịnh s48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt số điều ca các nghđịnh ln quan đến kiểm soát th tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về vic
sửa đi, b sung mt sđiều của các Nghđịnh liên quan đến kim soát thủ tục
hành chính;
n cNgh đnh s61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính phủ v việc
thực hiện cơ chế mt cửa, một cửa ln thông trong giải quyết thủ tc hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Văn png
Chính ph hướng dn về nghiệp v kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính ph hướng dn thi hành một số quy định của Ngh định s61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính ph v việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa ln
thông trong giải quyết th tục hành chính;
n cứ Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của B Nông nghip
và Môi tờng về việc công b chun hóa thủ tục hành chính lĩnh vực giảm ngo
thuộc phm vi chức năng qun nhà nước ca B Nông nghiệp và i trường;
Theo đ nghcủa Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tỉnh Lào Cai
tại Tờ trình s208/TTr-SNNMT ngày 23/4/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc 05 thủ tục hành cnh
chuẩn hóa lĩnh vực giảm nghèo (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng qun lý ca S
Nông nghiệp Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết đnh y có hiệu lực ktừ ngày ký ban hành. Bãi b Quyết
đnh s 839/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về
việc công b Danh mục 04 thủ tục hành cnh lĩnh vực bảo tr hội thuộc phạm
1266
23
04
2
vi chức năng quản lý n nước của Sở Lao đng - Thương binh và Xã hi tỉnh
Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc SNông nghiệp và Môi
trường, Thủ tởng các sở, ban, ngành; Giám đc Trung m Phc v hành chính
công tỉnh; Ch tịch UBND các huyện, th , thành ph; Chủ tch UBND các ,
phường, th trn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kim soát TTHC (VP Chính phủ);
- TT Tỉnh y, HĐND, UBND tỉnh;
- Như Điu 3;
- Cổng Thông tin đin tử của tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT
3,4
.
CHTCH
Trịnh Xuân Trường
DANH MỤC 05 TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIM NGHÈO
THUỘC PHM VI CHỨC NG QUN LÝ CỦA SNÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /4/2025 ca Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
DANH MỤC THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP (05 TTHC)
n thủ tụcnh
chính
ch thức thực
hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ p
(nếu có)
n cứ pháp lý
ng nhn hộ nghèo,
h cận nghèo đnh k
hng năm
(Mã TTHC: 1.011606)
Nộp h trực
tiếp hoc qua
dch vụ u
chính hoc qua
cổng dịch v
công trực tuyến
(nếu có)
soát từ ngày 01 tháng 9 đến
hết ngày 14 tháng 12 của năm
- Bộ phn Tiếp
nhn h
trả kết qu của
UBND cấp xã
- Cổng Dịch v
công
Không
- Quyết đnh s 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7
năm 2021 ca Thtướng Chính phủ quy đnh quy
trình soát hnghèo, hcận nghèo hng năm và quy
trình xác đnh hộ làm nông nghip, lâm nghip, n
nghip diêm nghip có mức sng trung bình giai
đon 2022-2025;
- Thông s 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng
7 năm 2021 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội hướng dn phương pháp soát, phân
loại hnghèo, hcận nghèo; xác đnh thu nhp của
h làm nông nghip, lâm nghip, n nghip, diêm
nghip có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
và mu biu báo cáo;
- Thông s 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng
3 năm 2022 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội sửa đi, bổ sung một số ni dung ca
Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng
7 năm 2021 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội hướng dn phương pháp soát, phân
loại hnghèo, hcận nghèo; xác đnh thu nhập của
h làm nông nghip, lâm nghip, ngư nghiệp, diêm
nghip có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
và mu biu báo cáo.
ng nhn hộ nghèo,
h cận nghèo thường
xuyên hng năm
(Mã TTHC: 1.011607)
Nộp h trực
tiếp hoc qua
dch vụ u
chính hoc qua
15 ngày, k từ ngày bt đầu rà
soát (mi tháng 01 ln, thực
hin từ ngày 15 hằng tháng)
- Bộ phn Tiếp
nhn h
trả kết qu của
UBND cấp xã
Không
- Quyết đnh s 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7
năm 2021 ca Thtướng Chính phủ quy đnh quy
trình soát hnghèo, hcận nghèo hng năm và quy
trình xác đnh hộ làm nông nghip, lâm nghip, ngư
2
n thủ tụcnh
chính
ch thức thực
hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ p
(nếu có)
n cứ pháp lý
cổng dịch v
công trực tuyến
(nếu có)
- Cổng Dịch v
công
nghip diêm nghip có mức sng trung bình giai
đon 2022-2025;
- Thông s 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng
7 năm 2021 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội hướng dn phương pháp soát, phân
loại hnghèo, hcận nghèo; xác đnh thu nhập của
h làm nông nghip, lâm nghip, n nghip, diêm
nghip có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
và mu biu báo cáo;
- Thông s 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng
3 năm 2022 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội sửa đổi, b sung một số ni dung ca
Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng
7 năm 2021 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội hướng dn phương pháp soát, phân
loại hnghèo, hcận nghèo; xác đnh thu nhập của
h làm nông nghip, lâm nghip, n nghip, diêm
nghip có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
và mu biu báo o.
ng nhn h thoát
nghèo, h thoát cn
nghèo thường xuyên
hng năm
(Mã TTHC: 1.011608 )
Nộp h trực
tiếp hoc qua
dch vụ u
chính hoc qua
cổng dịch v
công trực tuyến
(nếu có)
15 ngày, k từ ngày bt đầu rà
soát (mi tháng 01 lần, thực
hin từ ngày 15 hằng tháng)
- Bộ phn Tiếp
nhn h
trả kết qu của
UBND cấp xã
- Cổng Dịch v
công
Không
- Quyết đnh s 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7
năm 2021 ca Thtướng Chính phủ quy đnh quy
trình soát hnghèo, hcận nghèo hằng năm và quy
trình xác đnh hộ làm nông nghip, lâm nghip, ngư
nghip diêm nghip có mức sng trung bình giai
đon 2022-2025;
- Thông s 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng
7 năm 2021 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội hướng dn phương pháp soát, phân
loại hnghèo, hcận nghèo; xác đnh thu nhập của
h làm nông nghip, lâm nghip, n nghip, diêm
nghip có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
và mu biu báo cáo;
- Thông s 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng
3 năm 2022 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
3
n thủ tụcnh
chính
ch thức thực
hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ p
(nếu có)
n cứ pháp lý
binh Xã hội sửa đổi, b sung một số ni dung ca
Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng
7 năm 2021 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội hướng dn phương pháp soát, phân
loại hnghèo, hcận nghèo; xác đnh thu nhp của
h làm nông nghip, lâm nghip, n nghip, diêm
nghip có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
và mu biu báo cáo.
ng nhn h làm
nông nghip, lâm
nghip, n nghip và
diêm nghip mức
sống trung bình
(Mã TTHC: 1.011609)
Nộp h trực
tiếp hoc qua
dch vụ u
chính hoc qua
cổng dịch v
công trực tuyến
(nếu có)
15 ngày, k từ ngày bt đầu rà
soát (mi tháng 01 ln, thực
hin từ ngày 15 hằng tháng)
- Bộ phn Tiếp
nhn h
trả kết qu của
UBND cấp xã
- Cổng Dịch v
công
Không
- Quyết đnh s 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7
năm 2021 ca Thtướng Chính phủ quy đnh quy
trình soát hnghèo, hcận nghèo hng năm và quy
trình xác đnh hộ làm nông nghip, lâm nghip, ngư
nghip diêm nghip có mức sng trung bình giai
đon 2022-2025;
- Thông s 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng
7 năm 2021 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội hướng dn phương pháp soát, phân
loại hnghèo, hcận nghèo; xác đnh thu nhập của
h làm nông nghip, lâm nghip, n nghip, diêm
nghip có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
và mu biu báo cáo;
- Thông s 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng
3 năm 2022 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội sửa đổi, b sung một số ni dung ca
Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng
7 năm 2021 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội hướng dn phương pháp soát, phân
loại hnghèo, hcận nghèo; xác đnh thu nhập của
h làm nông nghip, lâm nghip, n nghip, diêm
nghip có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
và mu biu báo cáo.
4
n thủ tụcnh
chính
ch thức thực
hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ p
(nếu có)
n cứ pháp lý
ng nhận nời lao
đng có thu nhp thp
(Mã TTHC: 3.000412)
Nộp h trực
tiếp hoc qua
dch vụ u
chính hoc qua
cổng dịch v
công trực tuyến
(nếu có)
15 ngày, k từ ngày bt đầu rà
soát ( soát k từ ngày 15 hng
tháng)
- Bộ phn Tiếp
nhn h
trả kết qu của
UBND cấp xã
- Cổng Dịch v
công
Không
- Ngh đnh số 30/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 ca
Chính phv sửa đổi, b sung một số điu ca Ngh
đnh số 07/2021/-CP ngày 27/01/2021 của Chính
phquy đnh chun nghèo đa chiu giai đoạn 2021-
2025;
- Quyết đnh s 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7
năm 2021 ca Thtướng Chính phủ quy đnh quy
trình soát hnghèo, hcận nghèo hng năm và quy
trình xác đnh hộ làm nông nghip, lâm nghip, ngư
nghip diêm nghip mức sng trung bình giai
đon 2022-2025;
- Thông s 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng
7 năm 2021 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội hướng dn phương pháp soát, phân
loại hnghèo, hcận nghèo; xác đnh thu nhập của
h làm nông nghip, lâm nghip, ngư nghip, diêm
nghip có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
và mu biu báo cáo;
- Thông s 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng
3 năm 2022 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội sửa đổi, b sung một số ni dung ca
Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng
7 năm 2021 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương
binh Xã hội hướng dn phương pháp soát, phân
loại hnghèo, hcận nghèo; xác đnh thu nhập của
h làm nông nghip, lâm nghip, n nghip, diêm
nghip có mức sống trung bình giai đon 2022-2025
và mu biu báo cáo.
* Ghi chú: Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) vi nội dung Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của B
Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1266/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc công bố chuẩn hóa Danh mục 05 thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1266/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 839/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×