• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1240/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, bãi bỏ lĩnh vực thông tin đối ngoại

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/08/2025 17:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1240/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin đối ngoại; lĩnh vực báo chí; lĩnh vực xuất bản, in và phát hành; lĩnh vực di sản văn hóa; lĩnh vực văn hóa cơ sở và lĩnh vực hương ước, quy ước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1240/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1240/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1240/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày
tháng
7
năm 202
5
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực thông tin đối ngoại; lĩnh vực báo chí; lĩnh vực xuất bản, in
và phát hành; lĩnh vực di sản văn hóa; lĩnh vực văn hóa cơ sở và lĩnh vực
hương ước, quy ước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định v phân quyn, phân cp trong lĩnh vc văn hóa, th thao
và du lch;
Căn c Thông tư s 04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025
ca B trưởng B Văn hóa, Th thao và Du lch quy định v kim di sn văn
a, công b Danh mc kim di sn văn hóa; đưa thêm, di di, thay đổi hin
vt trong di tích; phân loi di vt, c vt; kho bo qun di sn tư liu; di sn
văn a hn chế s dng, khai thác và hưng dn vic khai thác, s dng cơ s
d liu quc gia v di sn văn hóa;
Căn c Thông tư s 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025
ca B trưng B Văn hóa, Th thao và Du lch quy định chi tiết v nhim v
chuyên môn ca bo tàng; gi, lưu gi hin vt, tư liu v di sn văn hóa phi vt
th, di vt, c vt, bo vt quc gia, di sn tư liu; hot động nghiên cu, sưu
tm tư liu hóa di sn văn hóa phi vt th cho người Vit Nam định cư
nước ngoài, t chc, cá nhân ngưi nước ngoài và hot động nghiên cu, sưu
tm di sn tư liu; chương trình, tài liu, t chc đào to, tp hun, bi dưỡng
cho nhân lc qun lý, bo v và phát huy giá tr di sn văn hóa;
n cứ Thông tư s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca
B trưởng B Thông tin và Truyn thông quy định chi tiết hướng dn thi
hành mt s điu ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
hành Lut xut bn; Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm
2023 ca B trưng B Thông tin và Truyn thông sa đổi, b sung mt s điu
ca Thông tư s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưng
B Thông tin Truyn thông quy định chi tiết hưng dn thi hành mt s
2
điu ca Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
xut bn;
n cứ Quyết định số 1572/QĐ-BVHTTDL ngày 28 tháng 5 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao Du lịch về công bố thủ tục nh chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước gồm các lĩnh vực: thông tin đối
ngoại; báo chí; xuất bản; in phát hành; ơng ước, quy ước thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
n cứ Quyết định số 2115/QĐ-BVHTTDL ngày 23 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao Du lịch về công bố thủ tục nh chính
nội bộ mới ban hành trong nh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
qun lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
n cứ Quyết định số 2145/QĐ-BVHTTDL ngày 25 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao Du lịch vcông bố thủ tục nh chính
nội bộ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, b bãi bỏ trong hệ thống hành
chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản ca Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tỉnh Cao
Bằng tại Tờ trình số 213/TTr-SVHTTDL ngày 25 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định y 08 thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành 09 thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vc tng tin
đối ngoi; lĩnh vc báo chí; lĩnh vc xut bn, in phát hành; lĩnh vc di sn
văn hóa; lĩnh vc văn hóa cơ s lĩnh vc hương ước, quy ước thuc thm
quyn gii quyết ca S Văn hóa, Th thao và Du lch, y ban nhân dân cp xã
tnh Cao Bng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan rà soát các thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành được
công bố tại Điu 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt phương án đơn giản hóa đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ 03 thủ tục hành chính nội bộ có số thứ tự 15, 16, 17
tại mục I bãi bỏ 06 thủ tục hành chính nội bộ có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 tại
mục II, phần I, Phlục ban hành kèm theo Quyết định số 1443/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bthủ
tục nh chính nội bộ lĩnh vực văn a, thể thao du lịch thuộc thẩm quyền
3
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy
ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Thủ trưởng c sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Ch tch y ban nhân dân các xã, phưng các t
chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP,
KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Hổ).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trnh Trường Huy
Phụ lục
TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI BAN HÀNH, B BÃI B
TRONG LĨNH VC THÔNG TIN ĐI NGOI; LĨNH VC BÁO CHÍ;
LĨNH VC XUT BN, IN VÀ PHÁT HÀNH; LĨNH VC DI SN VĂN HÓA;
LĨNH VC VĂN HÓA CƠ S VÀ LĨNH VC HƢƠNG ƢC, QUY ƢC
THUC THM QUYN GII QUYT CA S VĂN HÓA, TH THAO
VÀ DU LCH, Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2025
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH (8
TTHC)
STT
Tên thủ tục hành chính nội bộ
Lĩnh
vực
Cơ quan thực hiện
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH (05 THC)
1
Th tục đưa thêm, di di, thay
đổi hin vt trong di tích quc
gia, di tích cp tnh và di tích
trong Danh mc kim di tích
thuc s hu toàn dân
Di sản
văn hoá
- quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch (VHTTDL);
- quan trực tiếp thực hiện: Sở
VHTTDL.
2
Thủ tục quyết định tổ chức bắn
pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm
bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ
Văn hóa
cơ sở
- quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện
TTHC: S Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
3
Cung cấp thông tin giải thích,
làm các thông tin sai lệch (địa
phương)
Thông
tin đối
ngoại
- quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp tỉnh;
- quan trực tiếp thực hiện: Sở
VHTTDL.
4
Np xut bn phẩm u chiều
đối vi xut bn phm dng in
ịa phương)
Xuất
bản, In
và Phát
hành
- quan có thẩm quyền quyết
định: Sở VHTTDL;
- quan trực tiếp thực hiện
TTHC: S Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
5
Np xut bn phẩm u chiểu
đối vi xut bn phẩm điện t
ịa phương)
Xuất
bản, In
và Phát
hành
- quan có thẩm quyền quyết
định: Sở VHTTDL;
- quan trực tiếp thực hiện
TTHC: S Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
2
II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ (03 TTHC)
1
Công nhận hương ước, quy ước
Hương
ước, quy
ước
- quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã
- quan trực tiếp thực hiện:
UBND cấp xã.
2
Tm ngừng hương ước, quy ước
Hương
ước, quy
ước
- quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã
- quan trực tiếp thực hiện:
UBND cấp xã.
3
Bãi b hương ước, quy ước
Hương
ước, quy
ước
- quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã
- quan trực tiếp thực hiện:
UBND cấp xã.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ (9 TTHC)
STT
Tên thủ tục hành chính
nội bộ
Quyết định công bố
danh mục thủ tục
hành chính
Tên văn bản quy định
việc bãi bỏ
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
(03 THC)
1
Thủ tục thông báo thành
lập thư viện chuyên ngành
ở cấp tỉnh, thư viện đại học
là thư viện công lập; thư
viện cấp huyện
Quyết định số
1443/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc
công bố thủ tục hành
chính nội bộ lĩnh vực
văn hóa, thể thao du
lịch thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn
hóa, Thể thao Du
lịch, Ủy ban nhân dân
cấp huyện, y ban nhân
dân cấp tỉnh Cao
Bằng
Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch
2
Thủ tục thông báo sáp
nhập, hợp nhất, chia, tách
thư viện chuyên ngành
cấp tỉnh, thư viện đại học
thư viện công lập; thư viện
cấp huyện
Quyết định số
1443/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
3
Thủ tục thông báo giải thể
thư viện chuyên ngành
cấp tỉnh, thư viện đại học
thư viện công lập; thư viện
Quyết định số
1443/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban
Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
3
cấp huyện
nhân dân tỉnh
II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI B CẤP HUYỆN
(06 THC)
1
Thủ tục thông báo thành
lập thư viện cấp xã; thư
viện cơ sở giáo dục mầm
non, sở giáo dục phổ
thông, sở giáo dục nghề
nghiệp và cơ sở giáo dục
khác là thư viện công lập
Quyết định số
1443/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
2
Thủ tục thông báo sáp
nhập, hợp nhất, chia, tách
thư viện cấp xã; thư viện
sở giáo dục mầm non, cơ sở
giáo dục phổ thông, cơ sở
giáo dục nghề nghiệp
sở giáo dục khác là thư viện
công lập
Quyết định số
1443/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
3
Thủ tục thông báo giải thể
thư viện cấp xã; thư viện
sở giáo dục mầm non, cơ sở
giáo dục phổ thông, cơ sở
giáo dục nghề nghiệp
sở giáo dục khác là thư viện
công lập
Quyết định số
1443/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
4
Th tục t tặng danh hiệu
“Thôn, tổ dân phố văna”
Quyết định số
1443/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
5
Thủ tục xét, công nhận
phường, thị trấn đạt chuẩn
đô thị văn minh
Quyết định số
1443/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
6
Thủ tục xét, công nhận lại
phường, thị trấn đạt chuẩn
đô thị văn minh
Quyết định số
1443/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
4
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Th tc đưa thêm, di dời, thay đổi hin vt trong di tích quc gia, di
ch cp tnh và di ch trong Danh mc kim kê di tích thuc s hu toàn n
1.1. Trình tự thực hiện:
- Tổ chức hoặc người đại diện được giao quản di tích gửi trực tuyến 01
bộ hồ đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích đến Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 30 ngày m việc, ktừ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở
Văn hóa, Thể thao Du lịch nơi di tích ý kiến đối với đề nghị đưa thêm,
di dời, thay đổi hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh di tích trong
Danh mục kiểm kê di tích thuộc sở hữu toàn dân.
- Trong thời hạn 30 ngày m việc, ktừ ngày ý kiến thống nhất của
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc đưa thêm, di dời, thay đổi
hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh di tích trong Danh mục kiểm
kê di tích thuộc sở hữu toàn dân, tổ chức hoặc người đại diện được giao quản lý,
sử dụng di tích hoàn thành việc đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích.
1.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tuyến qua hệ thống Quản Văn bản
và điều hành iOffice.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích theo
Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 04/2025/TT-BVHTTDL
ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(2) Thuyết minh: do, sự cần thiết, sở pháp để đưa thêm, di dời,
thay đổi hiện vật trong di tích; hiện trạng bài trí nội thất, số lượng hiện vật hiện
tại công trình di tích; phương án đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di
tích; đánh giá việc đáp ứng sự phù hợp, điều kiện của việc đưa thêm, di dời, thay
đổi hiện vật trong di tích.
(3) Phiếu thông tin hiện vật: mỗi di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản
liệu lập 01 (một) phiếu, theo Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
(4) Ảnh chụp hiện vật: 03 ảnh mầu, khổ 10cm x 15cm (01 ảnh chụp tổng
thể vị trí đặt hiện vật; 02 ảnh chụp đặc tả chi tiết mặt trước, mặt sau của hiện vật,
đặt thước tỉ lệ), bảo đảm đủ sở nhận diện hiện vật; ảnh chụp hiện vật cũ di
dời, thay đổi (nếu có).
(5) Văn bản chứng nhận hiện vật đã được giám định, đăng hoặc công
nhận (đối với bảo vật quốc gia) ghi danh (đối với di sản tư liệu trong danh
5
mục của quốc gia và của UNESCO).
(6) Bản vẽ hiện trạng bản vẽ phương án đồ bài trí hiện vật, đồ thờ
nội thất của công trình di tích, tỷ lệ 1:50-1:100.
(7) Bn v phương án thiết kế hin vt đưa thêm, di di, thay đi, t l 1:50-1:100.
(8) Ý kiến của tổ chức, nhân và cộng đồng địa phương về việc đưa
thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
1.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện: Tổ chức hoặc người đại diện được giao quản lý
di tích.
1.6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
1.7. Kết quả thực hiện: Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích theo
Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 04/2025/TT-BVHTTDL
ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Phiếu thông tin hiện vật: mỗi di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản
liệu lập 01 (một) phiếu, theo Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Thông số 04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về kiểm di sản văn hóa,
công bố Danh mục kiểm di sản văn hóa; đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật
trong di tích; phân loại di vật, cổ vật; kho bảo quản di sản tư liệu; di sản văn hóa
hạn chế sử dụng, khai thác hướng dẫn việc khai thác, sử dụng sở dữ liệu
quốc gia về di sản văn hóa.
2. Thủ tục quyết định tổ chức bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm
bắn, thời lƣợng bắn pháo hoa nổ
2.1. Trình tự thực hiện
- Các quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh nhu cầu tổ chức bắn pháo hoa
6
nổ hoặc muốn thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn gửi trực tiếp, qua bưu chính
hoặc trực tuyến văn bản đề nghị đến quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức bắn pháo hoa nổ trước 15 ngày m việc tính
đến ngày dự kiến tổ chức bắn pháo hoa nổ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị,
quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyết định. Trường hợp không đồng ý, phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2.ch thức thực hiện: Gửi hồ trực tiếp, quau đin hoặc trực tuyến
qua hệ thống Quản lý Văn bản và điều hành iOffice.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị cho phép bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn,
thời lượng bắn (nêu số lượng, tầm bắn, số điểm bắn, thời gian, thời lượng
địa điểm dự kiến bắn pháo hoa nổ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức.
2.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch.
2.7. Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
2.8. Kết quả thực hiện: Văn bản trả lời (đồng ý hoặc không đồng ý).
2.9. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 137/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ về việc
quản lý, sử dụng pháo.
- Nghị định số 56/2023/NĐ-CP ngày 24/7/2023 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu kinh
doanh có điều kiện, Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 về
quản sử dụng con dấu, Nghị định số 137/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11
năm 2020 quy định về quản lý, sử dụng pháo.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
7
3. Thủ tục cung cấp thông tin giải thích, làm các thông tin sai lệch
(địa phƣơng)
3.1. Trình tự thực hiện:
(1) Chính quyền địa phương cấp dưới hoặc quan, đơn vị thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh cung cấp thông tin, tài liệu, báo cáo sai lệch ảnh hưởng đến uy
tín, hình ảnh của tỉnh, thành phố đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khi phát hiện hoặc nhận được thông tin, tài
liệu, báo cáo sai lệch ảnh hưởng đến uy tín, hình ảnh của tỉnh, thành phố,
trách nhiệm thông báo tới Bộ Văn hóa, Ththao Du lịch các quan liên
quan để phục vụ công tác quản lý.
(3) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động triển khai các biện pháp thông tin,
tuyên truyền để bảo vệ nâng cao uy tín, hình ảnh của tỉnh, thành phố thông
qua các hình thức sau đây:
- Ban hành Thông cáo báo chí giải thích, làm thông tin sai lệch; người
phát ngôn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, phát ngôn và cung cấp thông tin
cho báo chí trên địa bàn tỉnh, thành phố;
- Cử đại diện lãnh đạo hoặc người phát ngôn tham dự giao ban báo chí do
Ban Tuyên giáo Trung ương phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Hội
Nhà báo Việt Nam tổ chức đcung cấp thông tin giải thích, m cho các
quan báo chí khi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch yêu cầu;
- Đăng tải thông tin giải thích, làm rõ trên cổng/trang thông tin điện tử của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; các sản phẩm truyền thông của các quan
thông tấn, báo chí và các phương tiện khác, bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài;
- Cung cấp thông tin để các quan thông tấn, báo chí giải thích làm ,
đấu tranh với các thông tin sai lệch;
- Tổ chức cung cấp thông tin cho các lực lượng tham gia hoạt động thông
tin đối ngoại và đồng bào ở khu vực biên giới, gồm các nội dung: Giải thích, làm
các thông tin sai lệch; quan hệ hợp tác, hữu nghị giữa Việt Nam với các nước
có chung đường biên giới.
- Thông tin nội dung bí mật nhà nước phải tuân thủ quy định của pháp
luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
3.2. Cách thức thực hiện: Gửi hồ trực tiếp, qua bưu điện hoặc trực
tuyến qua hệ thống Quản lý Văn bản và điều hành iOffice.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thành phần hồ sơ:
(1) Thông tin, tài liệu, báo cáo sai lệch ảnh hưởng đến uy tín, hình ảnh của
tỉnh, thành ph.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Chính quyền địa phương cấp dưới hoặc
cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
8
3.6. quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn
hóa và Thể thao.
3.7. Kết quả thực hiện TTHC: Các biện pháp thông tin, tuyên truyền để
bảo vệ vàng cao uy tín, hình ảnh của tỉnh, thành phố được triển khai thực hiện.
3.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
3.11. Căn cứ pháp của TTHC:
- Thông s22/2016/TT-BTTTT ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về quản hoạt động thông tin
đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
4. Thủ tục nộp bản phẩm lưu chiểu đối với xuất bản phẩm dạng in
4.1. Trình tự thực hiện:
(1) Chậm nhất 10 ny tớc khi phátnh, tất cả xuất bản phẩm phải nộp
u chiểu cho quan quản lý nhà ớc vhoạt động xuất bản, cụ thể như sau:
- quan, tổ chức được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao) cấp giấy phép xuất bản phải nộp 02 (hai)
bản cho Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao 01 (một)
bản cho Cục Xuất bản, In Phát nh; trường hợp số lượng in dưới 300 (ba
trăm) bản thì nộp 01 (một) bản cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa
và Thể thao, 01 (một) bản cho Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Đối với xuất bản phẩm sửa chữa, bổ sung thì thực hiện theo quy định
như trên.
- Xuất bản phẩm nội dung thuộc mật nhà nước theo quy định của
pháp luật thì chỉ nộp tờ khai lưu chiểu.
(2) Mỗi xuất bản phẩm khi nộp lưu chiểu phải kèm theo 02 (hai) tkhai
nộp xuất bản phẩm lưu chiểu theo mẫu quy đinh.
Thời điểm nộp xuất bản phẩm lưu chiểu được xác định tại phần nhận
của cơ quan nhận lưu chiểu trong tờ khai lưu chiểu.
(3) Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao trách
nhiệm tổ chức kho lưu chiểu để thực hiện lưu giữ xuất bản phẩm lưu chiểu trong
thời gian 24 tháng để khai thác, sử dụng phục vụ công tác quản lý nhà nước.
Hết thời hạn lưu giữ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể
thao được chuyển giao xuất bản phẩm lưu chiểu cho quan, tổ chức khác để
phục vụ bạn đọc. Việc chuyển giao xuất bản phẩm phải lập thành biên bản và có
danh mục xuất bản phẩm kèm theo.
4.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua bưu điện.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
9
(1) Tờ khai nộp xuất bản phẩm lưu chiểu (02 bản);
(2) Xuất bản phẩm nộp lưu chiểu đúng số lượng quy định và đảm bảo yêu
cầu: Trên trang in số giấy phép xuất bản, phải dấu và chữ ký của lãnh đạo
quan, tổ chức được cấp giấy phép xuất bản hoặc người được lãnh đạo quan,
tổ chức ủy quyền bằng văn bản
4.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện TTHC: quan, tổ chức được Sở Văn hóa, Th
thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao cấp giấy phép xuất bản.
4.6. quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở
Văn hóa và Thể thao.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở n
hóa và Thể thao.
4.7. Kết quả thực hiện TTHC: Tờ khai nộp xuất bản phẩm lưu chiểu được
xác nhận.
4.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu và
nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam (Mẫu số 12 ban hành kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông).
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
4.11. Căn cứ pháp của TTHC:
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết mt số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Mẫu số 12
TỜ KHAI
Nộp xuất bản phẩm lƣu chiểu
và nộp xuất bản phẩm cho Thƣ viện Quốc gia Việt Nam
Kính gửi: ...........................................................
1. Tên xuất bản phẩm:………………………………………………………….
2. Tên tác giả:……………….; Tên dịch giả, biên dịch (nếu có); ...............................
3. Họ và tên biên tập viên:.........................
4. Số xác nhận đăng ký xuất bản hoặc số giấy phép xuất bản:ngày….tháng…năm…
5. Số Quyết định xuất bản (nếu có):….……………….ngày…tháng……năm……
6. Số tập: .......................................................................................................................
7. Lần xuất bản: ............................................................................................................
8. Ngôn ngữ dịch (nếu là sách dịch): ............................................................................
9. Ngôn ngữ xuất bản: ..................................................................................................
10. Số lượng trang in (hoặc số byte dung lượng):..........trang (……..byte)
11. Khuôn khổ hoặc định dạng tệp: ..............................................................................
12. Số lượng in: .................................... bản
13. Tên và địa chỉ cơ sở in (nếu chế bản, in, gia công sau in tại nhiều cơ sở in phải
ghi đủ thông tin của từng cơ sở in):…………………………. ........................................
14. Giá bán lẻ trên xuất bản phẩm (nếu có): ................................................................
15. Địa chỉ website đăng tải hoặc tên nhà cung cấp xuất bản phẩm điện tử: ...............
16. Tên và địa chỉ của đối tác liên kết xuất bản (nếu có) .............................................
17. Mã số sách chuẩn quốc tế - ISBN (nếu có)………………………………………
NGƯI NP XUT BN PHM
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC/TGĐ NXB
(NGƢỜI ĐỨNG ĐẦU CQ, TC)
(Ch của nời có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tchức)
NGƢỜI NHẬN XUẤT BẢN PHẨM
Đã nhận đsố lượng xuất bản phẩm theo
quy định của Luật Xuất bn
(1)
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN NHẬN
XUẤT BẢN PHẨM
…, ngày…tháng… năm…
(Ch của nời có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tchức)
(
1
)
Xuất bản phẩm có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật thì chỉ
nộp Tờ khai.
CƠ QUAN CH QUN (NU CÓ)
NHÀ XUT BN/CƠ QUAN, T CHC
Số:…/…
CNG HÒA XÃ HI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày......tháng.....năm......
11
5. Thủ tục nộp xuất bản phẩmu chiểu đối với xuất bản phẩm điện tử
5.1. Trình tự thực hiện:
(1) Khi nộp lưu chiểu xuất bản phẩm điện tử cho Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao), quan, tổ
chức được cấp giấy phép xuất bản phải nộp xuất bản phẩm điện tử dưới dạng 01
(một) bản ghi trong thiết bị lưu trữ dữ liệu hoặc nộp qua mạng Internet bằng
định dạng số theo quy định của quan nhà nước thẩm quyền về định dạng
tệp tin, âm thanh, hình ảnh chữ số m theo 02 (hai) tờ khai lưu chiểu
theo mẫu quy định.
Ngoài việc thực hiện quy định trên, quan, tổ chức được cấp giấy phép
xuất bản tài liệu không kinh doanh phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ số cấp
để thực hiện nộp lưu chiểu xuất bản phẩm qua mạng Internet và đảm bảo tính
toàn vẹn của xuất bản phẩm nộp lưu chiểu;
- Trường hợp nộp xuất bản phẩm điện tử qua mạng Internet phải thực hiện
theo hướng dẫn về cách thức nộp trên Cổng thông tin điện tử của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao;
- Trường hợp xuất bản phẩm điện tử được chứa trong thiết bị lưu trữ dữ
liệu thì phải gửi qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao.
(2) Chậm nhất là 10 ngày trước khi phát hành, quan, tổ chức được cấp
giấy phép xuất bản phải nộp lưu chiểu xuất bản phẩm điện tử cho quan quản
lý nhà nước về hoạt động xuất bản, cụ thể như sau:
- quan, tổ chức được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao) cấp giấy phép xuất bản phải nộp lưu chiểu
xuất bản phẩm điện tử cho Sở Văn hóa, Ththao Du lịch/SVăn hóa và Thể
thao và đồng thời gửi cho Cục Xuất bản, In và Phát hành.
- Đối với trường hợp sửa chữa, bsung thì thực hiện theo quy định tại
điểm a như trên;
- Xuất bản phẩm nội dung thuộc mật nhà nước, theo quy định của
pháp luật thì chỉ nộp tờ khai nộp xuất bản phẩm lưu chiểu;
(3) Mỗi xuất bản phẩm khi nộp lưu chiểu phải kèm theo 02 (hai) tờ khai
nộp xuất bản phẩm lưu chiểu theo mẫu quy định.
Thời điểm nộp xuất bản phẩm lưu chiểu được xác định tại phần xác
nhận của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao nhận lưu
chiểu trong tờ khai lưu chiểu.
(4) Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao chỉ được sử
dụng xuất bản phẩm điện tử lưu chiểu để phục vụ công tác quản lý.
5.2. Cách thức thực hiện: Gửi hồ trực tiếp, qua bưu điện hoặc trực
tuyến qua hệ thống Quản lý Văn bản và điều hành iOffice.
12
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Tờ khai nộp xuất bản phẩm lưu chiểu (02 bản);
(2) 01 bản ghi trong thiết bị lưu trữ dữ liệu hoặc dữ liệu xuất bản phẩm
nộp qua mạng internet định dạng số.
5.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5.5. Đối tượng thực hiện TTHC: quan, tổ chức được Sở Văn hóa, Th
thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao cấp giấy phép xuất bản.
5.6. quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở
n hóa và Thể thao.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn
hóa và Thể thao.
5.7. Kết quả thực hiện TTHC: Tờ khai nộp xuất bản phẩm lưu chiểu được
xác nhận.
5.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu và
nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam (Mẫu số 12 ban hành kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông).
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
5.11. Căn cứ pháp của TTHC:
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết mt số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
13
Mẫu số 12
TỜ KHAI
Nộp xuất bản phẩm lƣu chiểu
và nộp xuất bản phẩm cho Thƣ viện Quốc gia Việt Nam
Kính gửi: ...........................................................
1. Tên xuất bản phẩm:………………………………………………………….
2. Tên tác giả:……………….; Tên dịch giả, biên dịch (nếu có); ...............................
3. Họ và tên biên tập viên:.........................
4. Số xác nhận đăng ký xuất bản hoặc số giấy phép xuất bản:ngày….tháng…năm…
5. Số Quyết định xuất bản (nếu có):….……………….ngày…tháng……năm……
6. Số tập: .......................................................................................................................
7. Lần xuất bản: ............................................................................................................
8. Ngôn ngữ dịch (nếu là sách dịch): ............................................................................
9. Ngôn ngữ xuất bản: ..................................................................................................
10. Số lượng trang in (hoặc số byte dung lượng):..........trang (……..byte)
11. Khuôn khổ hoặc định dạng tệp: ..............................................................................
12. Số lượng in: .................................... bản
13. Tên và địa chỉ cơ sở in (nếu chế bản, in, gia công sau in tại nhiều cơ sở in phải
ghi đủ thông tin của từng cơ sở in):…………………………. ........................................
14. Giá bán lẻ trên xuất bản phẩm (nếu có): ................................................................
15. Địa chỉ website đăng tải hoặc tên nhà cung cấp xuất bản phẩm điện tử: ...............
16. Tên và địa chỉ của đối tác liên kết xuất bản (nếu có) .............................................
17. Mã số sách chuẩn quốc tế - ISBN (nếu có)………………………………………
NGƯI NP XUT BN PHM
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC/TGĐ NXB
(NGƢỜI ĐỨNG ĐẦU CQ, TC)
(Ch của nời có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tchức)
NGƢỜI NHẬN XUẤT BẢN PHẨM
Đã nhận đsố lượng xuất bản phẩm theo
quy định của Luật Xuất bn
(2)
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN NHẬN
XUẤT BẢN PHẨM
…, ngày…tháng… năm…
(Ch của nời có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tchức)
(
2
)
Xuất bản phẩm có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật thì chỉ
nộp Tờ khai.
CƠ QUAN CH QUN (NU CÓ)
NHÀ XUT BN/CƠ QUAN, T CHC
Số:…/…
CNG HÒA XÃ HI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày......tháng.....năm......
14
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP
1. Thủ tục công nhận hƣơng ƣớc, quy ƣớc
1.1. Trình tự thực hiện:
(1) Trường hợp công nhận hương ước, quy ước lần đầu:
- Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố gửi hồ đề nghị công nhận
hương ước, quy ước tới Ủy ban nhân dân cấp chậm nhất sau 05 (năm) ngày
làm việc, kể từ ngày tổ chức cuộc họp cộng đồng dân thông qua hương ước,
quy ước hoặc ngày kết thúc thời hạn lấy ý kiến bằng phiếu.
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ đề nghị công nhận hương ước, quy ước, công
chức Văn hóa - Xã hội cấp xã chủ trì, phối hợp với công chức Tư pháp - Hộ tịch
tham mưu trình Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định công nhận trong
thời hạn chậm nhất 05 (năm) ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ đề
nghị; trường hợp cần thiết, công chức Văn hóa - Xã hội đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp chủ trì họp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã,
Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố, Trưởng ban công tác Mặt trận cộng
đồng dân để xem xét, quyết định công nhận. Quyết định công nhận hương
ước, quy ước thực hiện theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
- Trường hợp không công nhận hương ước, quy ước thì Ủy ban nhân dân
cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu do.
(2) Trường hợp công nhận hương ước, quy ước sửa đổi, bổ sung, thay thế:
- Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ n phố tổ chức các bước thực hiện việc
sửa đổi, bổ, thay thế hương ước, quy ước trong thời hạn được giao theo Quyết
định tạm ngừng thực hiện hương ước, quy ước hoặc khi thấy cần thiết phải sửa
đổi, bổ sung, thay thế hương ước, quy ước.
- Trình tự xét công nhận hương ước, quy ước sửa đổi, bổ sung, thay thế
thực hiệnơng tự trường hợp (1).
1.2. Cách thức thực hiện: Gửi hồ trực tiếp, qua bưu điện hoặc trực
tuyến qua hệ thống Quản lý Văn bản và điều hành iOffice.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ :
(1) Văn bản đề nghị công nhận của Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân
phố theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2023/NĐ-
CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
(2) Nghị quyết hoặc biên bản cuộc họp hoặc biên bản lấy ý kiến thông qua
hương ước, quy ước theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
(3) Dự thảo hương ước, quy ước đã được thông qua.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
15
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố
1.6. quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp .
- quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan phối hợp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp .
1.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công nhận ơng ước, quy ước.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đnghị công nhận của Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2023/NĐ-CP
ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
- Nghị quyết hoặc biên bản cuộc họp hoặc biên bản lấy ý kiến thông qua
hương ước, quy ước theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Hương ước, quy ước được công nhận khi có đủ các điều kiện sau đây:
- Phạm vi nội dung, hình thức phù hợp với quy định tại các điều 5 6
Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
- Tuân thủ nguyên tắc, trình tự, thủ tục quy định tại các điều 4, 7, 8, 9
10 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
1.11. Căn cứ pháp của TTHC:
- Nghị định s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ về xây
dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư.
16
Mẫu số 01
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
… (1) .., ngày …….. tháng…….. năm…….
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN HƢƠNG ƢỚC/QUY ƢỚC
Kính gửi: Ủy ban nhân dân … (2) ……….
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 10 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số …/2023/NĐ-CP ngày tháng năm 2023 của Chính
phủ về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư;
Trên sở quyết định của cộng đồng dân cư… (1) họp/lấy ý kiến
ngày…tháng….năm… về việc bàn thông qua hương ước/quy ước.
Cộng đồng dân cư… (1) … thống nhất đề nghị Ủy ban nhân dân …. (2)…. công
nhận hương ước/quy ước… (1) (Hồ đề nghị công nhận hương ước/quy
ước gửi kèm).
Chúng tôi cam kết tuân thủ nguyên tắc quy định tại Điều 4 Nghị định s
…/2023/NĐ-CP ngày tháng năm 2023 của Chính phủ về xây dựng
thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư.
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân…. (2) ….xem xét, công nhận.
Nơi nhận:
………….
TM. CỘNG ĐỒNG DÂN CƢ … (1) …
… (3) …
(Ký)
Họ và tên
___________________
(1) Tên thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/plei/tổ dân phố/khu phố/khối phố/khóm/tiểu khu và
tương đương.
(2) Tên xã/phường/thị trấn.
(3) Trưởng thôn/tổ trưởng tổ dân phố.
17
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
NGHỊ QUYẾT/BIÊN BẢN CUỘC HỌP/BIÊN BẢN LẤY Ý KIẾN
thông qua hƣơng ƣớc/quy ƣớc …. (1)
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 10 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số …/2023/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2023 của Chính phủ về xây dựng
và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư.
Hôm nay, ngày … (2), tại…. (3) … cộng đồng dân cư… (1) đã tổ chức họp/lấy ý kiến thông
qua hương ước/quy ước… (1).
1. Thành phần dự họp/lấy ý kiến:
- Tổng số hộ gia đình thuộc cộng đồng dân cư:….
- Số người đại diện hộ gia đình có mặt/Số người đại diện hộ gia đình trả lời ý kiến:…..
- Số hộ gia đình không có người đại diện tham dự/Số người đại diện hộ gia đình không trả lời
ý kiến:…..
2. Nội dung cộng đồng dân cư bàn/lấy ý kiến về hương ước/quy ước …(4) …
3. Hình thức cộng đồng dân cư thông qua:… (5) …
4. Kết quả biểu quyết tại cuộc họp/tổng hợp phiếu lấy ý kiến bằng phiếu của hộ gia đình (6):
- Số đại diện hộ gia đình tán thành:….
- Số đại diện hộ gia đình không tán thành:…
- Số đại diện hộ gia đình có ý kiến khác:…
Kết quả hương ước/quy ước … (1) được thông qua/không được thông qua/tổng số hộ gia đình
thuộc cộng đồng dân cư, đạt tỷ lệ:…(%)
5. Nội dung thông qua/không được thông qua của cộng đồng dân cư:… (4)
Nghị quyết/biên bản này được cộng đồng dân cư... (1) ...thống nhất nội dung và có đại diện ký
xác nhận dưới đây.
02 ĐẠI DIỆN CÁC HỘ GIA
ĐÌNH CỦA... (1)
(Ký)
Họ và tên
TM. BAN CÔNG TÁC MẶT
TRẬN... (1)
TRƢỞNG BAN
(Ký)
Họ và tên
TM. CỘNG ĐỒNG
DÂN CƢ (1) …
… (7) …
(Ký)
Họ và tên
Nơi nhận:
………….
18
___________________
(1) Tên thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/plei/tổ dân phố/khu phố/khối phố/khóm/tiểu khu
và tương đương.
(2) Cụ thể thời gian họp/lấy ý kiến: Ngày, tháng, năm.
(3) Địa điểm tổ chức cuộc họp/lấy ý kiến.
(4) Ghi rõ nội dung toàn văn hay một phần hương ước/quy ước.
(5) Ghi rõ hình thức họp (biểu quyết bằng hình thức giơ tay hay bỏ phiếu kín)/phát phiếu lấy ý
kiến.
(6) Lấy ý kiến bằng phiếu ghi rõ số phiếu phát ra, số phiếu thu về/số phiếu hợp lệ, số phiếu
không hợp lệ.
(7) Trưởng thôn/tổ trưởng tổ dân phố.
19
2. Thủ tục tạm ngừng thực hiện hƣơng ƣớc, quy ƣớc
2.1. Trình tự thực hiện:
- Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố, hộ gia đình, công dân cư trú tại
cộng đồng dân phản ánh bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp khi phát
hiện trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP
ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, ktừ ngày nhận được phản ánh
bằng văn bản hoặc qua kết quả soát, kiểm tra, kiến nghị sau giám sát của các
quan, tổ chức liên quan phát hiện các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều
12 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ, Ủy ban nhân
dân cấp xã có trách nhiệm:
+ văn bản gửi người phản ánh, kiến nghị nếu nội dung phản ánh, kiến
nghị không có cơ sở.
+ Ban hành quyết định tạm ngừng thực hiện toàn bộ hương ước, quy ước
đồng thời hướng dẫn cộng đồng dân tiến hành việc soạn thảo, lấy ý kiến,
thông qua hương ước, quy ước đđủ điều kiện đnghị công nhận theo trình tự,
thủ tục quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12.
+ Ban hành quyết định tạm ngừng thực hiện một phần hương ước, quy
ước đồng thời hướng dẫn cộng đồng dân cư tiến hành việc sửa đổi, bổ sung, thay
thế nội dung và công nhận hương ước, quy ước theo quy định tại khoản 4 Điều
13 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy định tại các điểm b
c khoản 1 Điều 12.
- Ủy ban nhân dân cấp xã gửi Quyết định tạm ngừng thực hiện hương ước,
quy ước theo mẫu quy định đến Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố để
thông báo đến cộng đồng dân cư và đồng thời gửi đến Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam cấp xã.
- Quyết định tạm ngừng thực hiện hương ước, quy ước hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký và hết hiệu lực khi có quyết định công nhận hương ước, quy
ước đã thực hiện đúng trình tự, thủ tục soạn thảo, lấy ý kiến thông qua hoặc
quyết định công nhận hương ước, quy ước được sửa đổi, bổ sung, thay thế của
Ủy ban nhân dân cấp xã có hiệu lực.
2.2. Cách thức thực hiện: Gửi hồ trực tiếp, qua bưu điện hoặc trực
tuyến qua hệ thống Quản lý Văn bản và điều hành iOffice.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ :
(1) Văn bản phản ánh, kiến nghị khi phát hiện các trường hợp quy định tại
khoản 1 Điều 12 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6. Đối tượng thực hiện TTHC: Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố,
20
hộ gia đình, công dân cư trú tại cộng đồng dân cư; cơ quan, tổ chức liên quan.
2.7. quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
- quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan phối hợp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
2.8. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định tạm ngừng thực hiện hương
ước, quy ước.
2.9. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Hương ước, quy ước bị tạm ngừng thực hiện toàn bộ đối với trường hợp
quy định tại điểm a hoặc một phần đối với trường hợp quy định tại các điểm b
và c khoản 1 Điều 12 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP:
a) Không tuân thủ quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, lấy ý kiến
thông qua quy định tại các điều 8, 9 và 10 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP;
b) nội dung kng phù hợp với mục đích, nguyên tắcy dựng, thc hin
ơng ước, quy ước quy định tại c điều 3 4 Nghđịnh số 61/2023/NĐ-CP;
c) nội dung không phù hợp với nguyên tắc xây dựng, thực hiện hương
ước, quy ước quy định tại Điều 4 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP mà nếu áp dụng
sẽ gây ra thiệt hại, ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín của cộng đồng dân cư.
2.12. Căn cứ pháp của TTHC:
- Nghị định s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ về xây
dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư.
21
3. Thủ tục bãi bỏ ơng ƣớc, quy ƣớc
3.1. Trình tự thực hiện:
- Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố, hộ gia đình, công dân cư trú tại
cộng đồng dân phản ánh bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã khi phát
hiện trường hợp quy định tại khoản 1, 2 Điều 14 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP
ngày 16/8/2023 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bn
phản ánh hoặc qua kết quả soát, kiểm tra, kiến nghị sau giám sát của các
quan, tổ chức liên quan phát hiện trường hợp quy định tại khoản 1, 2 Điều 14
Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ, Ủy ban nhân dân
cấp xã có trách nhiệm:
+ văn bản gửi người phản ánh, kiến nghị nếu nội dung phản ánh, kiến
nghị không có cơ sở.
+ Ban hành quyết định bãi bỏ toàn bộ hương ước, quy ước đối với trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023
của Chính phủ.
+ Ban hành quyết định bãi bỏ một phần hương ước, quy ước đối với
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày
16/8/2023 của Chính phủ.
- Quyết định bãi bỏ phải được Ủy ban nhân dân cấp gửi đến Trưởng
thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố đthông báo đến cộng đồng dân đồng
thời gửi đến Ủy ban Mặt trận T quốc Việt Nam cấp xã.
3.2. Cách thức thực hiện: Gửi hồ trực tiếp, qua bưu điện hoặc trực
tuyến qua hệ thống Quản lý Văn bản và điều hành iOffice.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ :
(1) Văn bản phản ánh, kiến nghị khi phát hiện các trường hợp quy định tại
khoản 1, 2 Điều 14 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố
3.6. quan giải quyết TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
- quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan phối hợp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
3.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định bãi bỏ hương ước, quy ước.
3.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
22
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Hương ước, quy ước bị bãi bỏ toàn bộ khi thuộc một trong các trường
hợp sau:
+ nội dung trái với quy định của pháp luật, xâm phạm an ninh quốc
gia, trật tự, an toàn hội, xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp
pháp của tổ chức, nhân; không phù hợp với thuần phong, mỹ tục, đạo đức
hội; gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín của cộng đồng dân cư;
+ Bị tạm ngừng thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị
định số 61/2023/NĐ-CP này nhưng đã hết thời hạn phải hoàn tất các thủ tục
soạn thảo, lấy ý kiến, thông qua để được công nhận quy định trong quyết định
tạm ngừng thực hiện mà cộng đồng dân cư không hoàn tất các thủ tục này;
+ Không bảo đảm t lệ thông qua quy định tại Điều 10 Nghị định số
61/2023/NĐ-CP cộng đồng dân không thực hiện lại việc thông qua để
bảo đảm tỷ lệ theo quy định.
- Hương ước, quy ước bị bãi bỏ một phần khi bị tạm ngừng thực hiện một
phần theo quy định tại các điểm b c khoản 1 Điều 12 Nghị định số
61/2023/NĐ-CP nhưng đã hết thời hạn phải sửa đổi, bổ sung, thay thế được quy
định trong quyết định tạm ngừng thực hiện cộng đồng dân không thực
hiện việc sửa đổi, bổ sung, thay thế nội dung.
3.11. Căn cứ pháp của TTHC:
- Nghị định s 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ về xây
dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1240/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin đối ngoại; lĩnh vực báo chí; lĩnh vực xuất bản, in và phát hành; lĩnh vực di sản văn hóa; lĩnh vực văn hóa cơ sở và lĩnh vực hương ước, quy ước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1240/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1443/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×