• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 123/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/01/2026 16:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 123/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 123/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 123/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 123/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo
áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ
thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 02/TTr-
SGDĐT ngày 06 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 41 thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ
123
19
2
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TCD, ĐM.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU
DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
A. TTHC CẤP TỈNH: 28 TTHC
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP: 08 TTHC
1
1.000389
Cấp giấy chứng
nhận đăng ký bổ
sung hoạt động
giáo dục nghề
nghiệp đối với
trường trung
cấp, trung tâm
giáo dục nghề
nghiệp, trung
tâm giáo dục
nghề nghiệp -
giáo dục thường
xuyên và doanh
nghiệp
10 ngày làm việc;
đối với trường
hợp đổi tên
doanh nghiệp 03
ngày làm
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
14/10/2016 của Chính phủ quy định điều
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/04/2022 của Chính phủ quy định sửa đổi
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
123
19
4
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
2
1.000509
Cho phép thành
lập trường trung
cấp, trung tâm
giáo dục nghề
nghiệp tư thục
hoạt động không
vì lợi nhuận
16 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 của Chính phủ về việc quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Giáo dục nghề nghiệp.
5
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
14/10/2016 của Chính phủ quy định điều
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/04/2022 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung các Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
6
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
3
1.000718
Bổ sung, điều
chỉnh quyết định
cho phép hoạt
động giáo dục
đối với cơ sở
đào tạo, bồi
dưỡng ngắn hạn;
cơ sở giáo dục
mầm non; cơ sở
giáo dục phổ
thông có vốn
đầu tư nước
ngoài tại Việt
Nam
20 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày
06/6/2018 của Chính phủ quy định về
hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
86/2018/NĐ-CP.
- Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày
31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
7
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4
1.010927
Thành lập phân
hiệu của trường
trung cấp công
lập trực thuộc
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương; cho phép
thành lập phân
hiệu của trường
trung cấp tư
thục trên địa bàn
07 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày
06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác,
đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP.
- Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày
31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài.
- Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày
14/3/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố Danh mục TTHC lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc công bố danh mục TTHC
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế
bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
8
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
5
1.013759
Cho phép thành
lập cơ sở giáo
dục nghề
nghiệp, cơ sở
giáo dục nghề
nghiệp cho
người khuyết
tật, phân hiệu
của trường trung
cấp tư thục
- 16 ngày làm việc
đối với cho phép
thành lập cơ sở giáo
dục nghề nghiệp;
- 07 ngày làm việc
đối với cho phép
thành lập phân
hiệu của trường
trung cấp tư thục
trên địa bàn
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
14/10/2016 của Chính phủ quy định điều
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 12/6/2025 về quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
9
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
6
1.013764
Cho phép thành
lập trường trung
cấp, trung tâm
giáo dục nghề
nghiệp có vốn
đầu tư nước
ngoài
26 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
14/10/2016 của Chính phủ quy định điều
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
10
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh TTHC
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ
sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ
sở dữ liệu.
7
2.001959
Cấp chính sách
nội trú cho học
sinh, sinh viên
tham gia chương
trình đào tạo
trình độ cao
đẳng, trung cấp
tại các cơ sở giáo
dục nghề nghiệp
công lập trực
thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc
Trung ương
02 lần trong năm
học: lần 01 cấp
cho 06 tháng vào
tháng 10 hoặc
tháng 11 hàng
năm; lần 02 cấp
cho 06 tháng vào
tháng 3 hoặc
tháng 4 năm sau
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày
20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
ban hành Quyết định về chính sách nội
trú đối với học sinh, sinh viên học cao
đẳng, trung cấp.
- Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-
BLĐTBXH-BGDĐT-BTC ngày 16/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn thực hiện chính sách nội trú quy định
11
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày
20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về
chính sách nội trú đối với học sinh, sinh
viên học cao đẳng, trung cấp.
- Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH
ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư
liên quan đến TTHC thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội.
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch có quy định liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ
tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác
nhận nơi cư trú khi thực hiện TTHC thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm
vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa
12
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phương hai cấp đối với giáo dục nghề
nghiệp, giáo dục thường xuyên.
- Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
8
2.002284
Cấp chính sách
nội trú cho học
sinh, sinh viên
tham gia chương
trình đào tạo
trình độ cao
đẳng, trung cấp
tại các cơ sở giáo
dục nghề nghiệp
công lập trực
thuộc cấp xã
Không quy định
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày
20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
ban hành Quyết định về chính sách nội
trú đối với học sinh, sinh viên học cao
đẳng, trung cấp.
- Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-
BLĐTBXH-BGDĐT-BTC ngày 16/6/2016
13
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn thực hiện chính sách nội trú quy định
tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày
20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về
chính sách nội trú đối với học sinh, sinh
viên học cao đẳng, trung cấp.
- Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH
ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư
liên quan đến TTHC thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội.
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ
có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực
14
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
hiện TTHC thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội.
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm
vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa
phương hai cấp đối với giáo dục nghề
nghiệp, giáo dục thường xuyên.
- Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
15
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
II. LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH: 06 TTHC
1
1.009394
Đăng ký xét
tuyển học theo
chế độ cử tuyển
35 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 141/2020/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 08/12/2020 quy định
chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh
viên dân tộc thiểu số.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố bộ TTHC được chuẩn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
2
1.005142
Đăng ký dự thi
tốt nghiệp trung
học phổ thông
Theo hướng dẫn tổ
chức kỳ thi tốt
nghiệp THPT hằng
năm của Bộ Giáo
dục và Đào tạo
Nơi đăng ký dự thi
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo về ban hành Quy chế thi tốt
16
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
nghiệp trung học phổ thông.
- Quyết định số 420/QĐ-BGDĐT ngày
19/02/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về công bố TTHC mới; được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực thi, tuyển sinh thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục
và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh TTHC
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ
sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ
sở dữ liệu.
3
1.003734
Đăng ký dự thi
cấp chứng chỉ
ứng dụng công
nghệ thông tin
Không quy định
Trung tâm sát hạch
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-
BGDĐT-BTTTT ngày 21/06/2016 của liên
Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định tổ chức thi và cấp
chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố bộ TTHC được chuẩn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý
17
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
4
1.005090
Xét tuyển sinh
vào trường phổ
thông dân tộc
nội trú
Theo đợt, trước
khi khai giảng
năm học
Theo Kế hoạch tuyển sinh
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT
ngày 23/02/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo về quy định về phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính
quyền địa phương hai cấp đối với giáo
dục phổ thông.
- Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày
25/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực giáo dục trung học; lĩnh vực
giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
18
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
dục quốc dân, thi, tuyển sinh.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
5
2.001806
Xét tuyển học
sinh vào trường
dự bị đại học
Theo đợt tuyển
sinh
Cơ sở dự bị đại học
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 26/2016/TT-BGDĐT
ngày 30/12/2016 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo về ban hành Quy chế tuyển sinh,
tổ chức bồi dưỡng, xét chọn và phân bổ
vào học trình độ đại học; cao đẳng sư
phạm, trung cấp sư phạm đối với học
sinh hệ dự bị đại học.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố bộ TTHC được chuẩn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
19
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
6
1.005098
Xét đặc cách tốt
nghiệp trung
học phổ thông
30 ngày
Đơn vị nơi thí sinh đăng ký dự thi
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo về ban hành Quy chế thi tốt
nghiệp trung học phổ thông.
- Quyết định số 420/QĐ-BGDĐT ngày
19/02/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC mới ban hành;
TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thi, tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
20
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
III. LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ: 02 TTHC
1
3.000465
Cấp bản sao văn
bằng, chứng chỉ
từ sổ gốc (tại
cấp tỉnh)
01 ngày làm việc
hoặc 02 ngày làm
việc hoặc dài hơn
theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
cấp bản sao
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Quy chế quản
lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng
tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt
nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt
nghiệp cao đẳng sư phạm, văn bằng giáo
dục đại học và chứng chỉ của hệ thống
giáo dục quốc dân.
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo quy định về phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm
vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân; TTHC được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất
lượng giáo dục; TTHC được thay thế
21
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
2
3.000466
Chỉnh sửa nội
dung văn bằng,
chứng chỉ (tại
cấp tỉnh)
02 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt
nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp
trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung
cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư
phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng
chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo quy định về phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm
vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa
22
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân; TTHC được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo
dục; TTHC được thay thế lĩnh vực văn
bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
IV. LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC: 04 TTHC
1
1.005008
Cho phép
trường trung học
phổ thông
chuyên hoạt
động giáo dục
25 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
23
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
2
1.005061
Cấp giấy chứng
nhận đăng ký
kinh doanh dịch
vụ tư vấn du học
15 ngày và 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
24
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày
31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về công bố TTHC mới ban hành; TTHC
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế;
TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
3
1.012960
Điều chỉnh, bổ
sung, gia hạn
giấy chứng nhận
đăng ký kinh
doanh dịch vụ tư
vấn du học
15 ngày và 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày
31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về công bố TTHC mới ban hành; TTHC
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế;
TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
25
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
4
3.000302
Cho phép trường
dành cho người
khuyết tật hoạt
động giáo dục
10 ngày làm việc
và 20 ngày
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
26
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI: 01 TTHC
1
1.008720
Chuyển đổi cơ
sở giáo dục
mầm non tư
thục do cơ quan
đại diện ngoại
giao nước ngoài,
tổ chức quốc tế
liên chính phủ
đề nghị sang cơ
sở giáo dục
mầm non tư
thục hoạt động
không vì lợi
nhuận
30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào
tạo với nước ngoài và lĩnh vực giáo dục
nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
27
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
VI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC: 04 TTHC
1
1.001088
Xin học lại tại
trường khác đối
với học sinh
trung học
Không quy định
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Quyết định 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày
25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc ban hành Quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh học tại các trường
trung học cơ sở và trung học phổ thông.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố bộ TTHC được chuẩn
hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
28
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
2
1.012953
Cho phép
trường trung học
phổ thông,
trường phổ
thông có nhiều
cấp học có cấp
học cao nhất là
trung học phổ
thông hoạt động
giáo dục
25 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
29
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
3
2.002479
Tiếp nhận học
sinh trung học
phổ thông Việt
Nam về nước
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT
ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc ban hành Quy định
chuyển trường và tiếp nhận học sinh học
tại các trường trung học cơ sở và trung
học phổ thông.
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định chuyển trường và tiếp
nhận học sinh tại các trường trung học
cơ sở và trường trung học phổ thông ban
hành kèm theo Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày
06/4/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được thay thế
lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục
và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
30
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
4
2.002478
Chuyển trường
đối với học sinh
trung học phổ
thông
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT
ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc ban hành Quy
định chuyển trường và tiếp nhận học
sinh học tại các trường trung học cơ sở
và trung học phổ thông.
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định chuyển trường và tiếp
nhận học sinh tại các trường trung học
cơ sở và trường trung học phổ thông ban
hành kèm theo Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày
06/4/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố TTHC được thay thế lĩnh vực
31
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
giáo dục trung học thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
VII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN: 03 TTHC
1
1.013751
Cho phép thành
lập trung tâm
giáo dục thường
xuyên, trung
tâm giáo dục
nghề nghiệp -
giáo dục thường
xuyên tư thục
10 ngày làm việc
và 15 ngày
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ quy định về
sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh và TTHC
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định 143/2016/NĐ-CP ngày
14/10/2016 của Chính phủ về quy định
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung các Nghị định quy định về điều
32
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
2
1.013755
Cho phép thành
lập trung tâm hỗ
trợ phát triển
giáo dục hòa
nhập tư thục
10 ngày làm việc
và 10 ngày
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định 143/2016/NĐ-CP ngày
14/10/2016 của Chính phủ về quy định
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp.
33
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Nghị định 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung các Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
34
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
3
3.000315
Thành lập hoặc
cho phép thành
lập trung tâm
khác thực hiện
nhiệm vụ giáo
dục thường
xuyên
10 ngày và 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
35
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
B. TTHC CẤP XÃ: 13 TTHC
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN: 03 TTHC
1
1.001622
Hỗ trợ ăn trưa
đối với trẻ em
mẫu giáo
24 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc
nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày
08/9/2020 của Chính phủ quy định chính
sách phát triển giáo dục mầm non.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện TTHC,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày
27/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được chuẩn hóa
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
36
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
2
1.002407
Xét, cấp học
bổng chính sách
Không quy định
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc
nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày
27/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được chuẩn hóa
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc công bố danh mục TTHC
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay
thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu.
37
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
3
1.008950
Trợ cấp đối với
trẻ em mầm non
là con công
nhân, người lao
động làm việc
tại khu công
nghiệp
24 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc
nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Giáo dục 2019.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày
08/9/2020 của Chính phủ quy định chính
sách phát triển giáo dục mầm non.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày
27/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được chuẩn hóa
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
38
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON: 02 TTHC
1
1.006390
Cho phép
trường mẫu
giáo, trường
mầm non, nhà
trẻ hoạt động
giáo dục
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc
nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
2
1.012971
Thành lập hoặc
cho phép thành
lập cơ sở giáo
dục mầm non
độc lập
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không
39
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC: 02 TTHC
1
2.001842
Cho phép
trường tiểu học
hoạt động giáo
dục
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc
nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
40
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
2
1.005099
Chuyển trường
đối với học sinh
tiểu học
09 ngày làm việc
Cơ sở giáo dục
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày
04/9/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về ban hành điều lệ trường tiểu học.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố bộ thủ tục hành chính
được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Giáo dục và Đào tạo.
IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC: 03 TTHC
1
1.012965
Cho phép
trường trung học
cơ sở, trường
phổ thông có
nhiều cấp học có
cấp học cao nhất
là trung học cơ
sở hoạt động
giáo dục
25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc
nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
41
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
2
2.002482
Tiếp nhận học
sinh trung học
cơ sở Việt Nam
về nước
10 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc
nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày
25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc ban hành Quy định chuyển trường và
tiếp nhận học sinh học tại các trường trung
học cơ sở và trung học phổ thông.
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy định chuyển
trường và tiếp nhận học sinh tại các trường
trung học cơ sở và trường trung học phổ
thông ban hành kèm theo Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
42
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày
06/4/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố TTHC được thay thế lĩnh vực
giáo dục trung học thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
3
2.002481
Chuyển trường
đối với học sinh
trung học cơ sở
07 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc
nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT
ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc ban hành Quy định
chuyển trường và tiếp nhận học sinh học
tại các trường trung học cơ sở và trung
học phổ thông.
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy định chuyển
trường và tiếp nhận học sinh tại các trường
trung học cơ sở và trường trung học phổ
43
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thông ban hành kèm theo Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày
06/4/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố TTHC được thay thế lĩnh vực
giáo dục trung học thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN: 01 TTHC
1
1.012969
Thành lập hoặc
cho phép thành
lập trung tâm
học tập cộng
đồng
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc
nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về quy định về
44
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày
20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
VI. LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ: 02 TTHC
1
3.000467
Cấp bản sao văn
bằng, chứng chỉ
từ sổ gốc (tại
cấp xã)
01 ngày làm việc
hoặc 02 ngày làm
việc hoặc dài hơn
theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
cấp bản sao
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc
nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt
nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp
trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung
cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư
45
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng
chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo quy định về phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm
vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân; TTHC được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo
dục; TTHC được thay thế lĩnh vực văn
bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.
46
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
2
3.000468
Chỉnh sửa nội
dung văn bằng,
chứng chỉ (tại
cấp xã)
02 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc
nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt
nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp
trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung
cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư
phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng
chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
- Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày
12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy
định về phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước của chính quyền địa phương hai
cấp trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày
24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân; TTHC được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo
dục; TTHC được thay thế lĩnh vực văn
bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
47
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên
các Cơ sở dữ liệu.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 123/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 123/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×