• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1221/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Hàng hải, đường thủy

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/10/2026 08:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1221/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1221/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1221/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1221/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc
phạm vi quản lý của Sở Xây dựng
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-
CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng: số 55/QĐ-BXD ngày
15/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
1221
07
10
2
vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây
dựng; số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; số 1136/QĐ-BXD ngày 01/07/2026
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 795/QĐ-TTPVHCC ngày 29/5/2026 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội
địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội.
Căn cứ Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/07/2026 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
Căn cứ Quyết định số 325/QĐ-TTPVHCC ngày 18/3/2026 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và
đường thuỷ nội địa, lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Xây dựng Thành phố Hà Nội.
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số
nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội tại Công văn
số 18495/SXD-VP ngày 23/ 08/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 20 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội
địa thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng và bãi bỏ 06 quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy
nội địa thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Xây dựng Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết
định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục vụ việc cung cấp dịch
vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
3
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sau
đây hết hiệu lực: QT-39, QT-43, QT-44, QT-45, QT-46, QT-47, QT-48, QT-49,
QT-50, QT-51, QT-52, QT-53, QT-54, QT-55, QT-58, QT-61, QT-62, QT-63,
QT-77, QT-155 tại Danh mục A Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 671/QĐ-
TTPVHCC ngày 28/4/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố; QT-33, QT-34, QT-35, QT-36, QT-37, QT-38, QT-39 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 1104/QĐ-TTPVHCC ngày 25/7/2025 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban,
ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
1
Phụ lục:
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1221/QĐ-TTPVHCC ngày 07/10/2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TT
Mã TTHC
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
Trang
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố
1.
2.002624
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường
thủy nội địa địa phương
01
2.
1.009459
Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng
đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội
địa địa phương
07
3.
1.009460
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi
không có nhu cầu khai thác, sử dụng
14
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
4.
1.002771
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm
21
5.
2.002615
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
bằng phương tiện thủy nội địa
34
6.
2.002616
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội
địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung
của Giấy phép
40
7.
2.002617
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất,
bị hỏng
44
8.
1.009442
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông
số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
47
9.
1.009448
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông
số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu
53
10.
1.009449
Công bố mở khu neo đậu
59
11.
1.009451
Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu
đường thủy nội địa
66
2
12.
1.009463
Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường
thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động
trên đường thủy nội địa
72
13.
1.009464
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
79
14.
1.000344
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu
trường, hàng hóa siêu trọng
83
15.
1.115948
Công bố mở cảng thủy nội địa
88
16.
1.115949
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo
đậu
98
17.
1.115947
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông
số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
102
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp Xã
18.
1.009452
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông
số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
109
19.
1.009453
Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến
khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và
bến dân sinh
115
20.
1.115950
Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang
sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục
vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh
122
1
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI
QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Quy trình Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa
phương (Mã TTHC: 2.002624)
1
Mục đích:
- Quy trình này ban hành nhằm quy định thống nhất trình tự giải quyết thủ tục
hành chính nâng cao hiệu suất, năng lực làm việc của công chức thuộc phòng
chuyên môn, phân định rõ thời gian, trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân
trong quá trình giải quyết thủ tục: Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường
thuỷ nội địa địa phương.
2
Phạm vi:
- Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu tự thực hiện nạo vét đường thủy nội địa
địa phương (bao gồm cả nạo vét cơ bản, nạo vét duy tu và nạo vét khẩn cấp)
bằng kinh phí của tổ chức, doanh nghiệp (không kết hợp thu hồi sản phẩm).
Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17
tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về
quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường
thủy nội địa.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng
hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản sao
Văn bản đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa
địa phương theo mẫu
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2
3.4
Thời gian xử lý: Trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
(Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí: Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
B1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra đối chiếu hồ sơ theo
quy định
Trung tâm phục vụ hành
chính công.
Giờ hành
chính
Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành
phố và chuyển hồ sơ
cho phòng chuyên môn
(Đối với hồ sơ bản giấy
tiếp nhận buổi sáng thì
chuyển trước 14 giờ
cùng ngày; Hồ sơ tiếp
nhận buổi chiều thì
chuyển trước 08h30
ngày kế tiếp)
- Trung tâm phục vụ
hành chính công
- Sở Xây dựng
Giờ hành
chính
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
B3
Phân công cán bộ thụ
lý:
Trưởng Phòng, Phó
Trưởng phòng chuyên
môn xem xét và giao
Chuyên viên thụ lý hồ
sơ.
Trưởng phòng / Phó
trưởng phòng chuyên
môn
0.25 ngày
làm việc
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
B4
Thụ lý hồ sơ:
1,5 ngày
làm việc
- Báo cáo
kết quả
kiểm
3
Chuyên viên được giao
thụ lý hồ sơ xem xét hồ
sơ:
tra/thụ lý
hồ sơ.
- Dự thảo
văn bản
UBND
Thành phố
Văn bản từ
chối giải
quyết hoặc
hoặc Văn
bản chấp
thuận
B5
Kiểm tra và ký xác
nhận kết quả do
Chuyên viên thực hiện,
trình lãnh đạo Sở ký
văn bản
Phó trưởng phòng
0,25 ngày
làm việc
- Báo cáo
kết quả
kiểm
tra/thụ lý
hồ sơ.
- Dự thảo
văn bản
UBND
Thành phố
Văn bản từ
chối giải
quyết hoặc
hoặc Văn
bản chấp
thuận
B6
Kiểm tra và ký duyệt
kết quả do Phòng
chuyên môn thực hiện.
Phó giám đốc Sở phụ
trách
0,5 ngày
làm việc
- Báo cáo
kết quả
kiểm
tra/thụ lý
hồ sơ.
- Dự thảo
văn bản
UBND
Thành phố
Văn bản từ
chối giải
quyết hoặc
hoặc Văn
bản chấp
thuận
B7
Hoàn thiện hồ sơ, Trả
kết quả:
Văn phòng Sở
0,25 ngày
làm việc
- Báo cáo
kết quả
4
- Lấy số, đóng dấu ban
hành văn bản, chuyển
văn bản chấp thuận gửi
UBND Thành phố xem
xét, chấp thuận.
kiểm
tra/thụ lý
hồ sơ;
- Dự thảo
văn bản
UBND
Thành phố
Văn bản từ
chối giải
quyết hoặc
hoặc Văn
bản chấp
thuận
B8
UBND Thành phố tiếp
nhận
Bộ phận tiếp nhận của
UBND Thành phố
0,25 ngày
làm việc
- Dự thảo
văn bản
UBND
Thành phố
Văn bản từ
chối giải
quyết hoặc
hoặc Văn
bản chấp
thuận
B9
Lãnh đạo UBND
Thành phố phân công
Lãnh đạo UBND Thành
phố
0,25 ngày
làm việc
- Dự thảo
văn bản
UBND
Thành phố
Văn bản từ
chối giải
quyết hoặc
hoặc Văn
bản chấp
thuận
B10
Phòng chuyên môn của
UBND Thành phố xử
lý, trình Lãnh đạo
UBND TP
Phòng chuyên môn của
UBND Thành phố
01 ngày làm
việc
- Dự thảo
văn bản
UBND
Thành phố
Văn bản từ
chối giải
quyết hoặc
hoặc Văn
bản chấp
thuận
5
B11
Lãnh đạo UBND TP ký
duyệt kết quả, chuyển
Văn thư UBND Thành
phố.
- Lãnh đạo UBND TP
- Văn thư UBND Thành
phố.
0,25 ngày
làm việc
- Dự thảo
văn bản
UBND
Thành phố
Văn bản từ
chối giải
quyết hoặc
hoặc Văn
bản chấp
thuận
B12
Phát hành kết quả,
chuyển kết quả về Sở
Xây dựng.
- Văn phòng UBND
Thành phố.
- Sở Xây dựng
0,25 ngày
làm việc
- Dự thảo
văn bản
UBND
Thành phố
Văn bản từ
chối giải
quyết hoặc
hoặc Văn
bản chấp
thuận
B13
Bàn giao kết quả cho
Bộ phận một cửa –
TTPVHCC
Bàn giao kết quả bản
giấy vào 02 khung giờ
vào 08h30 và 14h00
hàng ngày
Bộ phận một cửa- Trung
tâm phục vụ hành chính
công
0,25 ngày
làm việc
Văn bản từ
chối giải
quyết hoặc
hoặc Văn
bản chấp
thuận
B14
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
Bộ phận một cửa - Trung
tâm phục vụ hành chính
công
Giờ hành
chính
Văn bản từ
chối giải
quyết hoặc
hoặc Văn
bản chấp
thuận
4
Biểu mẫu:
Đơn đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương
6
Mẫu Văn bản đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương:
….(1)…
_______
V/v đề xuất thực hiện nạo vét luồng
hàng hải ….(3)…. /đường thủy nội
địa quốc gia …(3)…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…..(2)…, ngày… tháng… năm…..
Kính gửi:
- Uỷ ban nhân dân Thành phố
- Sở Xây dựng Hà Nội
Căn cứ Nghị định số …/.../NĐ-CP ngày…. tháng …. năm ... của Chính phủ quy
định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy
nội địa;
...(1)... đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải/đường thuỷ nội địa quốc
gia/đường thủy nội địa địa phương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Sự cần thiết:
2. Phạm vi:
3. Quy mô thực hiện:
4. Nguồn vốn và khả năng huy động vốn thực hiện:
5. Thời gian thực hiện:
6. Phương án khai thác, vận hành (nếu có):
7. Thông tin liên hệ: Họ tên, chức vụ, điện thoại, email,…
(1)… cam kết tuân thủ quy định tại Nghị định số …../..../NĐ-CP ngày…. về việc
quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
không lợi dụng thực hiện nạo vét để thu hồi, tận thu sản phẩm nạo vét; thực hiện đúng
tiến độ, chất lượng, không gây ảnh hưởng tiêu cực đến an ninh, an toàn, môi trường,
cảnh quan; tự chịu trách nhiệm hiệu quả đầu tư và kinh phí đầu tư; không yêu cầu nhà
nước bồi hoàn chi phí.
...(1)… kính đề nghị Sở Xây dựng báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố
…(4)…. xem xét, chấp thuận.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…
……..(5)…..
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu,
hoặc chữ ký số hợp lệ của tổ chức, doanh nghiệp
nếu thực hiện trên môi trường điện tử)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức, doanh nghiệp đề xuất thực hiện nạo vét.
(2) Tên địa danh nơi lập văn bản.
(3) Tên luồng đề xuất nạo vét đã được cơ quan có thẩm quyền công bố.
(4) Tên địa danh nơi có khu vực đề xuất thực hiện nạo vét.
(5) Người đại diện có thẩm quyền của tổ chức, doanh nghiệp đề xuất thực hiện nạo vét.
7
2. Quy trình Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với
đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa địa phương (Mã TTHC: 1.009459)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối
với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội
địa địa phương.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu công bố mở luồng đường thuỷ nội địa
chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối
với đường thủy nội địa địa phương. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách
nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được
sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy
định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Bản chính hoặc biểu mẫu điện
tử văn bản đề nghị
x
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính: biên bản
nghiệm thu hoàn thành công
trình xây dựng đưa vào sử dụng;
bản vẽ hoàn công công trình, hệ
thống báo hiệu luồng đường
thủy nội địa đối với luồng đường
thủy nội địa có dự án đầu tư xây
x
8
dựng mới hoặc luồng đường
thủy nội địa được cải tạo, nâng
cấp
c
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính bình đồ hiện
trạng luồng đường thủy nội địa
đề nghị công bố thể hiện địa
danh, lý trình, vị trí báo hiệu, các
công trình hiện có đối với luồng
đường thủy nội địa không đầu tư
xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng
cấp
x
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu
khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định,
Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định,
báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công bố.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
Tổ chức/cá
nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp
Nộp hồ sơ trực
tiếp; Qua dịch vụ
bưu chính công
ích)
Theo mục 3.2
9
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến)
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tuyến tại cổng dịch vụ công.
Tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
+ Bộ phận TN&TKQ-
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo quy định, Bộ phận
TN&TKQ- TTPVHCC hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận TN&TKQ-TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không bổ
sung, hoàn thiện được hồ sơ thì Bộ
phận TN&TKQ-TTPVHCC
chuyển trả và có thông báo hoặc
thông báo điện tử từ chối giải quyết
hồ sơ.
Bộ phận
một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành chính
Hướng dẫn,
hoàn thiện hồ
sơ/Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
(bản giấy hoặc
điện tử)
- Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng
TTPVHCC
Giờ hành chính
Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn - Sở
Xây dựng
02 giờ
Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên
viên, Lãnh
06 giờ
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu số
10
đạo phòng
chuyên
môn - Sở
Xây dựng
03 hoặc mẫu
số 04) (Phụ lục
I kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP), Biên
bản kiểm tra
B6
Soạn dự thảo báo cáo thẩm định
trình UBND Thành phố; Trình
lãnh đạo phòng, kiểm tra tổng
thể hồ sơ, dự thảo báo cáo thẩm
định, ký nháy lên văn bản
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
chuyên
môn - Sở
Xây dựng
02 giờ
Báo cáo thẩm
định
B7
Trình lãnh đạo Sở ký báo cáo
thẩm định hồ sơ; Hoàn thiện báo
cáo thẩm định
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
chuyên
môn, Lãnh
đạo Sở Xây
dựng
02 giờ
Báo cáo thẩm
định
B8
Gửi báo cáo thẩm định kèm
theo hồ sơ đển UBND Thành
phố để ban hành Quyết định
công bố
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn - Sở
XD;
Bộ phận
một cửa -
TTPVHCC;
Hoặc có thể
thông qua
dịch vụ bưu
chính công
ích.
02 giờ
Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B9
UBND Thành phố tiếp nhận
Bộ phận
tiếp nhận
của UBND
Thành phố
02 giờ
Quyết định
công bố
B10
Lãnh đạo UBND Thành phố
phân công
Lãnh đạo
UBND
Thành phố
02 giờ
Quyết định
công bố
11
B11
Phòng chuyên môn của UBND
Thành phố xử lý, trình Lãnh đạo
UBND TP
Phòng
chuyên
môn của
UBND
Thành phố
08 giờ
Quyết định
công bố
B12
Lãnh đạo UBND TP ký duyệt
kết quả, chuyển Văn thư UBND
Thành phố.
- Lãnh đạo
UBND TP
- Văn thư
UBND
Thành phố.
02 giờ
Quyết định
công bố
B13
Phát hành kết quả, chuyển kết
quả về Sở Xây dựng.
- Văn
phòng
UBND
Thành phố.
- Sở Xây
dựng
02 giờ
Quyết định
công bố
B14
Sở Xây dựng chuyển trả kết quả
về TTPVHCC
Sở Xây
dựng; Bộ
phận một
cửa -
TTPVHCC
02 giờ
Quyết định
công bố
B15
- Thực hiện số hóa kết quả, thực
hiện cấp kết quả TTHC bản điện
tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo đúng quy
định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận
một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành chính
Quyết định,
Mẫu số 01
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B16
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
có trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Bộ phận
một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành chính
Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP); Sổ
theo dõi hồ sơ
4
BIU MU
1. Mẫu Văn bản đề nghị
12
Mẫu Văn bản đề nghị Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……... (1)……
Kính gửi: ……………..(2)…………..
Căn cứ ……....;
Tên tổ chức, cá nhân: (nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước):
Địa chỉ trụ sở: …………………………………. số điện thoại liên hệ: ……………
Đề nghị …(2)… xem xét công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa... (1).., với nội
dung sau:
1. Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(3) ……
Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(3) ……
2. Chiều dài đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ……. đến km thứ ……
3. Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……..
4. Thông số kỹ thuật đường thủy nội địa:
a) Chiều rộng:
b) Chiều sâu:
c) Bán kính cong nhỏ nhất:
5. Loại đường thủy nội địa (quốc gia, địa phương, chuyên dùng):
6. Công trình hiện có trên đường thủy nội địa (chiều cao, chiều rộng khoang thông
thuyền): …..
7. Thời gian bắt đầu khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ……..
8. Các nội dung khác (nếu có): …………..
9. Hồ sơ gửi kèm theo gồm:
Đề nghị ……….(2)………. xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên luồng đường thủy nội địa.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa.
(3) Hệ tọa độ VN2000.
13
Mẫu Quyết định Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN CÔNG BỐ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-...
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……(1)……
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CÔNG BỐ
Căn cứ ………;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa … của …;
Theo đề nghị của ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa …(1) …
Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(2) ……
Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(2) ……
Chiều dài luồng đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ………. đến km thứ ……
Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……….
Thông số kỹ thuật luồng đường thủy nội địa: chiều rộng (B) …….. độ sâu (H) ….. bán
kính cong (R) ……
Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ………
Điều 2. Trong quá trình khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa, …(tổ chức, cá
nhân) …có trách nhiệm thực hiện:
1. …………………………………………………………………………
2. …………………………………………………………………………
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. …………………………………………………………………………
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
3. …, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên luồng đường thủy nội địa (ghi rõ đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội
địa địa phương hoặc đường thủy nội địa chuyên dùng).
(2) Hệ tọa độ VN2000.
14
3. Quy trình Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu
khai thác, sử dụng (Mã TTHC: 1.009460)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức công bố đóng luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng
khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu công bố mở luồng đường thuỷ nội
địa chuyên dùng khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng. Cán bộ, công chức thuộc
Văn phòng UBND Thành phố chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được
sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên
ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
5. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Đơn đề nghị công bố đóng luồng đường thủy nội địa
theo mẫu
x
b
Phương án thu hồi báo hiệu đường thủy nội địa do cơ
quan, tổ chức, cá nhân quản lý luồng lập
x
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận
hành)
15
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định công bố đóng luồng đường thủy nội địa trong địa giới hành
chính địa phương.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường
hợp Nộp hồ
sơ trực tiếp;
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường
hợp nộp hồ
sơ trực
tuyến)
Theo mục
3.2
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận một cửa – TTPVHCC
hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến tại cổng dịch
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Hướng dẫn,
hoàn thiện
hồ sơ/Giấy
tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả
kết quả (bản
giấy hoặc
điện tử)
16
+ Bộ phận một cửa –
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận một
cửa – TTPVHCC hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận một cửa – TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không
bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ
thì Bộ phận một cửa –
TTPVHCC chuyển trả và có
thông báo hoặc thông báo điện tử
từ chối giải quyết hồ sơ.
- Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
(Đối với hồ sơ bản giấy tiếp
nhận buổi sáng thì chuyển
trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ
tiếp nhận buổi chiều thì chuyển
trước 08h30 ngày kế tiếp)
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn – Sở
Xây dựng
02 giờ
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng
10 giờ
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu
số 03 hoặc
mẫu số 04)
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP),
17
Biên bản
kiểm tra
B7
Trình lãnh đạo phòng chuyên
môn ký báo cáo; hoàn thiện
báo cáo
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn
02 giờ
Quyết định
B8
Trình lãnh đạo Sở ký báo cáo;
hoàn thiện báo cáo
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; Lãnh
đạo Sở
02 giờ
Quyết định
B9
Lãnh đạo Sở chuyển văn thư
đóng dấu, Sở Xây dựng chuyển
văn bản đến UBND Thành phố
Sở Xây dựng
02 giờ
Quyết định
B10
UBND Thành phố tiếp nhận
Bộ phận tiếp nhận
của UBND Thành
phố
02 giờ
Quyết định
B11
Lãnh đạo UBND Thành phố
phân công
Lãnh đạo UBND
Thành phố
02 giờ
Quyết định
B12
Phòng chuyên môn của UBND
Thành phố xử lý, trình Lãnh
đạo UBND TP
Phòng chuyên môn
của UBND Thành
phố
10 giờ
Quyết định
B13
Lãnh đạo UBND TP ký duyệt
kết quả, chuyển Văn thư
UBND Thành phố.
- Lãnh đạo UBND
TP
- Văn thư UBND
Thành phố.
04 giờ
Quyết định
B14
Phát hành kết quả, chuyển kết
quả về Sở Xây dựng.
- Văn phòng UBND
Thành phố.
- Sở Xây dựng
02 giờ
Quyết định
B15
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ
phận một cửa
Bàn giao kết quả vào 02 khung
giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày
Chuyên viên phòng
chuyên môn - Sở
XD;
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC; Hoặc
có thể thông qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
02 giờ
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B16
- Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả TTHC
bản điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo đúng
quy định.
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Báo cáo,
Mẫu số 01
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
18
Mẫu Văn bản đề nghị Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……... (1)……
Kính gửi: ……………..(2)…………..
Căn cứ ……....;
Tên tổ chức, cá nhân: (nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước):
Địa chỉ trụ sở: …………………………………. số điện thoại liên hệ: …………… Đề
nghị …(2)… xem xét công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa... (1).., với nội dung
sau:
1. Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(3) ……
Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(3) ……
2. Chiều dài đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ……. đến km thứ ……
3. Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……..
4. Thông số kỹ thuật đường thủy nội địa:
a) Chiều rộng:
b) Chiều sâu:
c) Bán kính cong nhỏ nhất:
5. Loại đường thủy nội địa (quốc gia, địa phương, chuyên dùng):
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
03/2025/TT
-VPCP)
B17
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
có trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP); Sổ
theo dõi hồ
sơ
4
BIU MU
1. Mẫu Đơn đề nghị công bố đóng luồng đường thủy nội địa
19
6. Công trình hiện có trên đường thủy nội địa (chiều cao, chiều rộng khoang thông
thuyền): …..
7. Thời gian bắt đầu khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ……..
8. Các nội dung khác (nếu có): …………..
9. Hồ sơ gửi kèm theo gồm:
Đề nghị ……….(2)………. xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên luồng đường thủy nội địa.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa.
(3) Hệ tọa độ VN2000.
Mẫu Quyết định Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN CÔNG BỐ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-...
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……(1)……
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CÔNG BỐ
Căn cứ ………;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa … của …;
Theo đề nghị của ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa …(1) …
Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(2) ……
Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(2) ……
Chiều dài luồng đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ………. đến km thứ ……
Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……….
Thông số kỹ thuật luồng đường thủy nội địa: chiều rộng (B) …….. độ sâu (H) ….. bán
kính cong (R) ……
Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ………
20
Điều 2. Trong quá trình khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa, …(tổ chức, cá
nhân) …có trách nhiệm thực hiện:
1. …………………………………………………………………………
2. …………………………………………………………………………
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. …………………………………………………………………………
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
3. …, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên luồng đường thủy nội địa (ghi rõ đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội
địa địa phương hoặc đường thủy nội địa chuyên dùng).
(2) Hệ tọa độ VN2000.
21
4. Quy trình Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm (Mã TTHC:
1.002771)
4.1. Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa
địa phương đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở
hữu hoặc thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do đơn vị quản lý đường
thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng tổ chức trục vớt
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm trên
tuyến đường thủy nội địa địa phương đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm
không xác định được chủ sở hữu hoặc thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm
do đơn vị quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng tổ chức trục vớt
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Phê duyệt phương án trục vớt tài
sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa địa phương đối với tài sản chìm đắm
gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu hoặc thuộc sở hữu nhà nước và
tài sản chìm đắm do đơn vị quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng
tổ chức trục vớt. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện
quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
2. Nghị định số 05/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ quy định về
xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và
vùng biển Việt Nam;
3. Nghị định số 69/2022/NĐ-CP ngày 23/9/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực hàng hải.
4. Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng
5. Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
6. Quyết định số 325/QĐ-TTPVHCC ngày 18/03/2026 Về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Hàng hải và đường thuỷ nội địa, lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội
22
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Tờ khai phê duyệt phương án trục vớt
tài sản chìm đắm theo mẫu
x
b
Phương án trục vớt tài sản chìm đắm,
gồm các nội dung cơ bản sau:
+ Tên, số lượng, loại tài sản chìm
đắm;
+ Số lượng, loại hàng chở trên tàu
(nếu là tàu thuyền);
+ Khối lượng nhiên liệu trên tàu (nếu
là tàu thuyền);
+ Căn cứ tổ chức việc trục vớt;
+ Kết quả thực hiện phương án thăm dò
tài sản chìm đắm (nếu có);
+ Địa điểm tài sản bị chìm đắm;
+ Dự kiến thời gian bắt đầu và thời
hạn trục vớt;
+ Phương tiện tham gia và biện pháp
trục vớt;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn giao
thông trong quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn lao động
trong quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo quản tài sản bị chìm
đắm sau khi được trục vớt;
+ Bàn giao tài sản được trục vớt;
+ Biện pháp phòng, chống bệnh
truyền nhiễm;
+ Biện pháp phòng ngừa ô nhiễm môi
trường;
+ Biện pháp phòng, chống cháy, nổ;
+ Dự toán chi phí trục vớt;
+ Đơn vị thực hiện trục vớt.
Đối với phương án trục vớt do chủ sở
hữu tài sản lập và thực hiện trục vớt
thì phương án không bao gồm nội
dung dự toán chi phí trục vớt
x
c
Các tài liệu, giấy tờ cần thiết khác có
liên quan (nếu có)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
23
- Không quá 48 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm
đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở
hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do Cảng vụ tổ chức trục vớt.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng
Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo
quy định của pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cơ sở lựa chọn hình thức: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) kiểm tra tính đầy
đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định
của pháp luật.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì từ chối tiếp nhận.
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm tính
đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện tiếp bước
B2.
- Cơ sở.
- Cán bộ của
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công.
- Giờ
hành
chính
Theo mục
3.2
B2
- TTPVHCC chuyển hồ sơ về Văn
phòng Sở Xây dựng.
- Chuyển hồ sơ đã nhận trình Lãnh
đạo Sở giao việc.
- Chuyển phòng chuyên môn giải
quyết hồ sơ.
- Cán bộ của
TTPVHCC.
-Văn phòng Sở.
- Lãnh đạo Sở.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
Giờ
hành
chính
Hướng dẫn,
hoàn thiện
hồ sơ/Giấy
tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả
kết quả (bản
giấy hoặc
điện tử)
- Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP))
24
B3
Giao Chuyên viên giải quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
- Chuyên viên
04 giờ
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B4
Chuyên viên giải quyết hồ sơ: Kiểm
tra hồ sơ; Soạn thảo Quyết định phê
duyệt hoặc văn bản trả lời và nêu rõ
lý do trường hợp không phê duyệt.
Chuyên viên
giải quyết hồ sơ.
24 giờ
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo phòng rà soát, ký nháy
Quyết định phê duyệt hoặc văn bản.
- Lãnh đạo
phòng Chuyên
môn
- Lãnh đạo Sở
08 giờ
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu
số 03 hoặc
mẫu số 04)
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP),
Biên bản
kiểm tra
B6
Lãnh đạo Sở xem xét ký: Quyết định
phê duyệt hoặc văn bản
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn -
Sở Xây dựng
08 giờ
Văn bản
B7
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (lấy số,
phát hành), chuyển kết quả về
TTPVHCC để trả kết quả cho chủ dự
án.
- Chuyên viên
giải quyết hồ sơ.
- Văn phòng Sở
-TTPVHCC
04 giờ
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu
số 03 hoặc
mẫu số 04)
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
-TTPVHCC
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
4
BIU MU
25
1. Mẫu Đơn đề nghị.
4.2. Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm
trên tuyến đường thủy nội địa địa phương đối với tài sản chìm đắm do đơn vị quản
lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng tổ chức trục vớt
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm trên
tuyến đường thủy nội địa địa phương đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm
không xác định được chủ sở hữu hoặc thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm
do đơn vị quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng tổ chức trục vớt
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm không gây nguy
hiểm trên tuyến đường thủy nội địa địa phương do đơn vị quản lý đường thủy nội
địa trực thuộc Sở Xây dựng tổ chức trục vớt. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng
chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
2. Nghị định số 05/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ quy định về
xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và
vùng biển Việt Nam;
3. Nghị định số 69/2022/NĐ-CP ngày 23/9/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực hàng hải.
4. Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
5. Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy
nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
6. Quyết định số 325/QĐ-TTPVHCC ngày 18/03/2026 Về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Hàng hải và đường thuỷ nội địa, lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Tờ khai phê duyệt phương án trục vớt tài sản
chìm đắm theo mẫu
x
b
Phương án trục vớt tài sản chìm đắm, gồm các
x
26
nội dung cơ bản sau:
+ Tên, số lượng, loại tài sản chìm đắm;
+ Số lượng, loại hàng chở trên tàu (nếu là tàu
thuyền);
+ Khối lượng nhiên liệu trên tàu (nếu là tàu
thuyền);
+ Căn cứ tổ chức việc trục vớt;
+ Kết quả thực hiện phương án thăm dò tài sản
chìm đắm (nếu có);
+ Địa điểm tài sản bị chìm đắm;
+ Dự kiến thời gian bắt đầu và thời hạn trục
vớt;
+ Phương tiện tham gia và biện pháp trục vớt;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông
trong quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn lao động trong
quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo quản tài sản bị chìm đắm
sau khi được trục vớt;
+ Bàn giao tài sản được trục vớt;
+ Biện pháp phòng, chống bệnh truyền
nhiễm;
+ Biện pháp phòng ngừa ô nhiễm môi
trường;
+ Biện pháp phòng, chống cháy, nổ;
+ Dự toán chi phí trục vớt;
+ Đơn vị thực hiện trục vớt.
Đối với phương án trục vớt do chủ sở hữu tài
sản lập và thực hiện trục vớt thì phương án
không bao gồm nội dung dự toán chi phí trục
vớt
c
Các tài liệu, giấy tờ cần thiết khác có liên
quan (nếu có)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Chậm nhất 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản
chìm đắm không gây nguy hiểm.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật.
27
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết quả
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cơ sở lựa chọn hình thức: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
2. Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ
của hồ sơ theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì từ chối tiếp nhận.
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ,
hợp lệ thì thực hiện tiếp bước B2.
- Cơ sở.
- Cán bộ
của Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công.
- Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- TTPVHCC chuyển hồ sơ về Văn phòng Sở
Xây dựng.
- Chuyển hồ sơ đã nhận trình Lãnh đạo Sở
giao việc.
- Chuyển phòng chuyên môn giải quyết hồ
sơ.
- Cán bộ
của
TTPVHCC.
-Văn phòng
Sở.
- Lãnh đạo
Sở.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
Giờ
hành
chính
Hướng dẫn,
hoàn thiện hồ
sơ/Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản giấy
hoặc điện tử)
- Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B3
Giao Chuyên viên giải quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
- Chuyên
viên
0.5
ngày
làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B4
Chuyên viên giải quyết hồ sơ: Kiểm tra hồ
sơ; Soạn thảo Quyết định phê duyệt hoặc văn
bản trả lời và nêu rõ lý do trường hợp không
phê duyệt.
Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
04
ngày
làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
28
B5
Lãnh đạo phòng rà soát, ký nháy Quyết định
phê duyệt hoặc văn bản.
- Lãnh đạo
phòng
Chuyên
môn
- Lãnh đạo
Sở
01
ngày
làm
việc
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu số
03 hoặc mẫu
số 04) (Phụ
lục I kèm
theo Thôngtư
03/2025/TT-
VPCP), Biên
bản kiểm tra
B6
Lãnh đạo Sở xem xét ký: Quyết định phê
duyệt hoặc văn bản
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
chuyên
môn - Sở
Xây dựng
01
ngày
làm
việc
Văn bản
B7
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (lấy số, phát
hành), chuyển kết quả về TTPVHCC để trả
kết quả cho chủ dự án.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
- Văn
phòng Sở
-
TTPVHCC
0.5
ngày
làm
việc
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu số
03 hoặc mẫu
số 04) (Phụ
lục I kèm
theo Thông
tư
03/2025/TT-
VPCP)
B8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
-
TTPVHCC
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
4
BIU MU
1. Mẫu Đơn đề nghị.
4.3. Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm đối với tài sản chìm
đắm gây nguy hiểm đã xác định được chủ sở hữu
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm gây
nguy hiểm đã xác định được chủ sở hữu tài sản chìm đắm trên đường thuỷ nội địa
địa phương
2
Phạm vi:
29
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Phê duyệt phương án trục vớt tài
sản chìm đắm gây nguy hiểm đã xác định được chủ sở hữu tài sản chìm đắm trên
đường thuỷ nội địa địa phương. Cán bộ, công chức, viên chức người lao động đơn vị
quản lý đường thủy nội địa thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện quy trình
này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
2. Nghị định số 05/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ quy định về
xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và
vùng biển Việt Nam;
3. Nghị định số 69/2022/NĐ-CP ngày 23/9/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực hàng hải.
4. Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
5. Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy
nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
6. Quyết định số 325/QĐ-TTPVHCC ngày 18/03/2026 Về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực Hàng hải và đường thuỷ nội địa, lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Tờ khai phê duyệt phương án trục vớt tài
sản chìm đắm theo mẫu
x
b
Phương án trục vớt tài sản chìm đắm, gồm
các nội dung cơ bản sau:
+ Tên, số lượng, loại tài sản chìm đắm;
+ Số lượng, loại hàng chở trên tàu (nếu là
tàu thuyền);
+ Khối lượng nhiên liệu trên tàu (nếu là tàu
thuyền);
+ Căn cứ tổ chức việc trục vớt;
+ Kết quả thực hiện phương án thăm dò tài
sản chìm đắm (nếu có);
+ Địa điểm tài sản bị chìm đắm;
+ Dự kiến thời gian bắt đầu và thời hạn trục
vớt;
+ Phương tiện tham gia và biện pháp trục
vớt;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông
x
30
trong quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn lao động
trong quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo quản tài sản bị chìm đắm
sau khi được trục vớt;
+ Bàn giao tài sản được trục vớt;
+ Biện pháp phòng, chống bệnh truyền
nhiễm;
+ Biện pháp phòng ngừa ô nhiễm môi
trường;
+ Biện pháp phòng, chống cháy, nổ;
+ Dự toán chi phí trục vớt;
+ Đơn vị thực hiện trục vớt.
Đối với phương án trục vớt do chủ sở hữu
tài sản lập và thực hiện trục vớt thì phương
án không bao gồm nội dung dự toán chi phí
trục vớt
c
Các tài liệu, giấy tờ cần thiết khác có liên
quan (nếu có)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Không quá 24 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm
đắm gây nguy hiểm.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cơ sở lựa chọn hình thức: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
2. Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) kiểm tra tính đầy đủ và hợp
lệ của hồ sơ theo quy định của pháp luật.
- Cơ sở.
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
- Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
31
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ thì từ chối tiếp nhận.
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm tính đầy
đủ, hợp lệ thì thực hiện tiếp bước B2.
B2
- TTPVHCC chuyển hồ sơ về Văn phòng
Sở Xây dựng.
- Chuyển hồ sơ đã nhận về đơn vị quản lý
đường thủy nội địa thuộc Sở Xây dựng giải
quyết hồ sơ.
- Cán bộ của
TTPVHCC.
-Văn phòng
Sở.
- Lãnh đạo
đơn vị quản
lý đường
thủy nội địa
thuộc Sở
Xây dựng
Giờ
hành
chính
Hướng dẫn,
hoàn thiện hồ
sơ/Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
(bản giấy hoặc
điện tử)
- Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B3
Giao Chuyên viên giải quyết hồ sơ
- Lãnh đạo
đơn vị quản
lý đường
thủy nội địa
thuộc Sở
Xây dựng
- Phòng
thuộc đơn vị
(nếu có)
- Chuyên
viên
02
giờ
Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B4
Chuyên viên giải quyết hồ sơ: Kiểm tra hồ
sơ; Soạn thảo Quyết định phê duyệt hoặc
văn bản trả lời và nêu rõ lý do trường hợp
không phê duyệt.
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
12
giờ
Mẫu số
05(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B5
Lãnh đạo phòng rà soát, ký nháy Quyết
định phê duyệt hoặc văn bản.
- Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn
- Lãnh đạo
đơn vị
04
giờ
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu số
03 hoặc mẫu
số 04) (Phụ
lục I kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP), Biên
bản kiểm tra
B6
Lãnh đạo đơn vị xem xét ký: Quyết định
phê duyệt hoặc văn bản
Chuyên
viên, Lãnh
04
giờ
Văn bản
32
đạo đơn vị
quản lý
đường thủy
nội địa thuộc
Sở Xây
dựng
B7
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (lấy số, phát
hành), chuyển kết quả về TTPVHCC để trả
kết quả cho chủ dự án.
- Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
- Văn phòng
Sở
-TTPVHCC
02
giờ
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu số
03 hoặc mẫu
số 04) (Phụ
lục I kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
-TTPVHCC
Mẫu số
05(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
4
BIU MU
1. Mẫu Đơn đề nghị.
TÊN CHỦ TÀI SẢN CHÌM
ĐẮM
Số:……………….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày… tháng… năm 20….
TỜ KHAI
Phê duyệt Phương án trục vớt tài sản chìm đắm
33
Kính gửi:…………………………..
1
Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu tài sản chìm đắm: .....................................
Người đại diện theo pháp luật: ....................................................................
Đăng ký kinh doanh ngày….. tháng…. năm………….. ………………….
Địa chỉ: ........................................................................................................
Số điện thoại liên hệ: ...................................................................................
Đề nghị …………..
1
xem xét, phê duyệt Phương án trục vớt tài sản chìm đắm
theo quy định tại Điều 13 Nghị định số…………….. về xử lý tài sản chìm đắm
trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam với
các tài liệu dưới đây:
1. Tờ khai phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm.
2. Phương án trục vớt tài sản chìm đắm.
3. Ý kiến của Cảng vụ (nếu có).
4. Các tài liệu, giấy tờ cần thiết có liên quan khác (nếu có).
Kính đề nghị …………..
1
xem xét, giải quyết./.
CHỦ TÀI SẢN CHÌM ĐẮM
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
__________
1 Tên của Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Phương án trục vớt tài sản chìm
đắm.
34
5. Quy trình Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương
tiện thủy nội địa (Mã TTHC: 2.002615)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất
bảo vệ thực vật.
2
PHẠM VI
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng và các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chịu trách nhiệm
thực hiện quy trình này.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về
Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương
tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định
danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự,
thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn
cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường
bộ;
- Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 795/QĐ-TTPVHCC ngày 29/5/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội Về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà
Nội.
- Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 về việc ủy quyền cho Sở Xây
dựng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở và công sở, kinh doanh bất
động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của
UBND Thành phố.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
a
Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm theo mẫu.
x
35
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh
sách phương tiện tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời
hạn kiểm định theo quy định.
x
x
c
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh
sách người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm (gồm: Họ và tên; số chứng minh thư nhân dân
hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy phép,
hạng giấy phép (đối với lái xe); số giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, hạng (đối với thuyền viên)) và danh sách
người áp tải đối với trường hợp bắt buộc phải có người áp
tải (gồm: Họ và tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số
căn cước công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy
chứng nhận hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn
theo quy định.
x
x
d
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính một trong các
giấy tờ sau: Hợp đồng cung ứng; Hóa đơn tài chính về xuất,
nhập hàng hóa thuốc bảo vệ thực vật.
x
x
e
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính phương án tổ
chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận
chuyển theo mẫu quy định (trong đó bao gồm tối thiểu các
nội dung: Biển kiểm soát xe; họ và tên người điều khiển
phương tiện; loại hàng; khối lượng; tuyến đường, thời gian
vận chuyển).
x
x
f
Bản sao hoặc bản sao điện tử chứng chỉ chuyên môn đặc
biệt của thuyền viên đối với vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường thủy nội địa.
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến các Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
36
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm là hóa chất bảo vệ
thực vật.
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
5.2
B2
Kiểm tra thành phần Hồ sơ:
- Đối với nộp hồ sơ trực tiếp:
+Trường hợp hồ sơ đúng
thành phần theo quy định thì
tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận giải quyết TTHC;
+ Trường hợp thành phần hồ
sơ chưa đầy đủ hoặc có sai
lệch thì hướng dẫn hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
- Đối với nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính hoặc nộp hồ sơ
qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến:
+Trường hợp hồ sơ đúng
thành phần theo quy định thì
tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống
dịch vụ công trực tuyến;
+ Trường hợp thành phần hồ
sơ chưa đầy đủ thì thông báo
bằng văn bản hoặc thông qua
hệ thống dịch vụ công trực
tuyến cho tổ chức cá nhân biết
để bổ sung, đồng thời hướng
dẫn để hoàn thiện hồ sơ theo
quy định
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính:
Thực
hiện
ngay đối
với nộp
hồ sơ
trực tiếp;
không
quá 1
ngày đối
với nộp
hồ sơ qua
dịch vụ
bưu
chính
hoặc nộp
hồ sơ qua
hệ thống
dịch vụ
công trực
tuyến
Mẫu Giấy
tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả
kết quả
Mẫu Phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
(nếu có)
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
04 giờ
Mẫu Phiếu
kiểm soát
37
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ
B5
Thẩm định, trình lãnh đạo
Phòng, kiểm tra tổng thể hồ
sơ.
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
24 giờ
Biên bản
thẩm định
B6
Trình lãnh đạo Sở, kiểm tra,
phê duyệt biên bản thẩm định
Lãnh đạo phòng
chuyên môn trình
Lãnh đạo Sở
04 giờ
Biên bản
thẩm định
B7
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem
xét, phê duyệt, cấp Giấy phép
Sở Xây dựng
02 giờ
Giấy phép
B8
Trả kết quả về Văn thư Sở
Xây dựng
Sở Xây dựng
02 giờ
Đóng dấu
B9
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Giấy phép,
Mẫu Phiếu
kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B10
Thống kê và theo dõi. Chuyên
viên Sở Xây dựng có trách
nhiệm thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ; Sổ theo
dõi hồ sơ
38
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/……….
……, ngày … tháng … năm …
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYN HÀNG NGUY HIM (....)
Kính gửi: ……….
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:……………
Địa chỉ:
……………………………………...……………………………………………
Điện thoại …………………….. Fax ………………………. Email: …………………..
2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm ………., tại ………………….
hoặc Số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu ……………… ngày cấp
…………… nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)
3. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ………….. do....(tên cơ quan cấp)...(áp
dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải).
4. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được
phép chở (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến).
5. Thông tin về người điều khiển phương tiện gồm: Họ và tên, ngày tháng năm sinh,
hạng giấy phép điều khiển phương tiện (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo
chuyến); đã được cấp Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn
hàng hoá nguy hiểm; số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu ………….
ngày cấp ……………. nơi cấp ………………
6. Thông tin về người áp tải (nếu có) gồm: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, số CMTND
hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu.
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các
chất nguy hiểm sau:
TT
Tên gọi và
mô tả
Số hiệu UN
Loại, nhóm
hàng
Số hiệu
nguy hiểm
Khối lượng
vận chuyển
(dự kiến)
1
2
...
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm bao gồm:
1.
2...……….….(tên tổ chức, cá nhân) ……. cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao
thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.
........,ngày........tháng........năm......
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Đề nghị cấp loại hình nào thì ghi loại đó (cấp mới/cấp bổ sung phương tiện giao thông đường bộ/đường thủy nội địa).
39
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/……….
……, ngày … tháng … năm …
PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC VẬN CHUYN HÀNG HÓA NGUY HIM (....)
Kính gửi: ………………………………….
1. Tên tổ chức/cá nhân vận chuyển hàng nguy hiểm: …………………..
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………..
Điện thoại ……………………………. Fax …………………. Email: ………………..
2. Thông tin về phương tiện (hoặc danh sách kèm theo) gồm: biển số đăng ký, thời hạn
kiểm định, trọng tải được phép chở …………………
3. Họ và tên người điều khiển phương tiện (hoặc danh sách kèm theo): ……………
4. Loại hàng hóa nguy hiểm, khối lượng vận chuyển (liệt kê chi tiết từng loại, nhóm
hàng hoá nguy hiểm) ……………..
5. Tuyến đường bộ/thủy nội địa vận chuyển
……………………………………….…….
6. Thời gian vận chuyển: ……………………………………………………………….
7. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được
phép chở …………………..
8. Biện pháp ứng cứu khẩn cấp khi có sự cố cháy, nổ ………………………..
........,ngày........tháng........năm.....
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
40
6. Quy trình Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội
dung của Giấy phép (Mã TTHC: 2.002616)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất
bảo vệ thực vật.
2
PHẠM VI
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng và các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chịu trách nhiệm
thực hiện quy trình này.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về
Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương
tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định
danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự,
thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn
cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường
bộ;
- Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 795/QĐ-TTPVHCC ngày 29/5/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội Về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà
Nội.
- Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 của về việc ủy quyền cho Sở
Xây dựng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở và công sở, kinh doanh
bất động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của
UBND Thành phố.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định
x
41
Hồ sơ chứng minh sự thay đổi về thông tin liên quan đến
giấy phép.
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến các Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm là hóa chất bảo vệ
thực vật.
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
5.2
B2
Kiểm tra thành phần Hồ sơ:
- Đối với nộp hồ sơ trực tiếp:
+Trường hợp hồ sơ đúng
thành phần theo quy định thì
tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận giải quyết TTHC;
+ Trường hợp thành phần hồ
sơ chưa đầy đủ hoặc có sai
lệch thì hướng dẫn hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
- Đối với nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính hoặc nộp hồ sơ
qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến:
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính:
Thực
hiện
ngay đối
với nộp
hồ sơ
trực tiếp;
không
quá 1
ngày đối
với nộp
hồ sơ qua
dịch vụ
bưu
Mẫu Giấy
tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả
kết quả
Mẫu Phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
(nếu có)
42
+Trường hợp hồ sơ đúng
thành phần theo quy định thì
tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống
dịch vụ công trực tuyến;
+ Trường hợp thành phần hồ
sơ chưa đầy đủ thì thông báo
bằng văn bản hoặc thông qua
hệ thống dịch vụ công trực
tuyến cho tổ chức cá nhân biết
để bổ sung, đồng thời hướng
dẫn để hoàn thiện hồ sơ theo
quy định
chính
hoặc nộp
hồ sơ qua
hệ thống
dịch vụ
công trực
tuyến
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
02 giờ
Mẫu Phiếu
kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ
B5
Thẩm định, trình lãnh đạo
Phòng, kiểm tra tổng thể hồ
sơ.
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
12 giờ
Biên bản
thẩm định
B6
Trình lãnh đạo Sở, kiểm tra,
phê duyệt biên bản thẩm định
Lãnh đạo phòng
chuyên môn trình
Lãnh đạo Sở
04 giờ
Biên bản
thẩm định
B7
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem
xét, phê duyệt, cấp Giấy phép
Sở Xây dựng
02 giờ
Giấy phép
B8
Trả kết quả về Văn thư Sở
Xây dựng
Sở Xây dựng
02 giờ
Đóng dấu
B9
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Giấy phép,
Mẫu Phiếu
kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
43
B10
Thống kê và theo dõi. Chuyên
viên Sở Xây dựng có trách
nhiệm thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ; Sổ theo
dõi hồ sơ
BIU MU
Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/……….
……, ngày … tháng … năm …
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRÊN GIẤY PHÉP VẬN
CHUYN HÀNG NGUY HIM (....)
Kính gửi: ……………………………….
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:
………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………..
Điện thoại …………………….. Fax ………………………. Email: …………………..
2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm ………., tại ………………….
hoặc Số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu ……………… ngày cấp
…………… nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)
3. Số giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm ….., ngày cấp ….., ngày hết hạn
………
4. Thông tin đề nghị điều chỉnh:
- Thông tin trên giấy phép vận chuyển đã cấp : ………………………………
- Thông tin đề nghị điều chỉnh: ……………………………………………….….(tên tổ
chức, cá nhân)…… cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy
đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.
......,ngày........tháng........năm
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên
hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép
44
7. Quy trình Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng (Mã TTHC: 2.002617)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất
bảo vệ thực vật.
2
PHẠM VI
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng và các
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chịu trách nhiệm
thực hiện quy trình này.
5
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về
Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương
tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định
danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự,
thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn
cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường
bộ;
- Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 795/QĐ-TTPVHCC ngày 29/5/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội Về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà
Nội.
- Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 về việc ủy quyền cho Sở Xây
dựng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở và công sở, kinh doanh bất
động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của UBND
Thành phố.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm (trong đó nêu lý do: bị mất hoặc bị hỏng).
x
45
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến các Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm là hóa chất bảo vệ
thực vật.
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
5.2
B2
Kiểm tra thành phần Hồ sơ:
- Đối với nộp hồ sơ trực tiếp:
+Trường hợp hồ sơ đúng
thành phần theo quy định thì
tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận giải quyết TTHC;
+ Trường hợp thành phần hồ
sơ chưa đầy đủ hoặc có sai
lệch thì hướng dẫn hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
- Đối với nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính hoặc nộp hồ sơ
qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến:
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính:
Thực
hiện
ngay đối
với nộp
hồ sơ
trực tiếp;
không
quá 1
ngày đối
với nộp
hồ sơ qua
dịch vụ
bưu
Mẫu Giấy
tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả
kết quả
Mẫu Phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
(nếu có)
46
+Trường hợp hồ sơ đúng
thành phần theo quy định thì
tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống
dịch vụ công trực tuyến;
+ Trường hợp thành phần hồ
sơ chưa đầy đủ thì thông báo
bằng văn bản hoặc thông qua
hệ thống dịch vụ công trực
tuyến cho tổ chức cá nhân biết
để bổ sung, đồng thời hướng
dẫn để hoàn thiện hồ sơ theo
quy định
chính
hoặc nộp
hồ sơ qua
hệ thống
dịch vụ
công trực
tuyến
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
02 giờ
Mẫu Phiếu
kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ
B5
Thẩm định, trình lãnh đạo
Phòng, kiểm tra tổng thể hồ
sơ.
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
06 giờ
Biên bản
thẩm định
B6
Trình lãnh đạo Sở, kiểm tra,
phê duyệt biên bản thẩm định
Lãnh đạo phòng
chuyên môn trình
Lãnh đạo Sở
02 giờ
Biên bản
thẩm định
B7
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem
xét, phê duyệt, cấp Giấy phép
Sở Xây dựng
02 giờ
Giấy phép
B8
Trả kết quả về Văn thư Sở
Xây dựng
Sở Xây dựng
02 giờ
Đóng dấu
B9
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Giấy phép,
Mẫu Phiếu
kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
47
B10
Thống kê và theo dõi. Chuyên
viên Sở Xây dựng có trách
nhiệm thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ; Sổ theo
dõi hồ sơ
Biểu mẫu
Không có
8. Quy trình Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây
dựng đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009442)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ
thuật xây dựng đường thủy nội địa trên địa giới hành chính địa phương.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu lấy ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và
thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa trên địa giới hành chính địa phương
. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị.
x
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ
sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản
chính hồ sơ đề xuất chủ trương đầu tư dự án hoặc hồ
sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án
x
48
c
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính hồ sơ thiết kế sơ bộ đường
thủy nội địa.
x
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận
hành)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
(Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
(ngày làm
việc)
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
Nộp hồ sơ
trực tiếp; Qua
dịch vụ bưu
chính công
ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tuyến)
Theo mục
3.2
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ
49
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến tại cổng dịch
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong. gov.vn
+ Bộ phận một cửa -
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận một
cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận một cửa - TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không
bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ
thì Bộ phận một cửa -
TTPVHCC chuyển trả và có
thông báo hoặc thông báo điện tử
từ chối giải quyết hồ sơ.
sơ/Giấy
tiếp nhận
hồ sơ và
hẹn trả
kết quả
(bản giấy
hoặc điện
tử)
- Mẫu số
05
(Phụ lục
I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
(Đối với hồ sơ bản giấy tiếp
nhận buổi sáng thì chuyển
trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ
tiếp nhận buổi chiều thì chuyển
trước 08h30 ngày kế tiếp)
TTPVHCC
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
50
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng
01 ngày làm
việc
Mẫu số
02 (hoặc
Mẫu số
03 hoặc
mẫu số
04) (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP),
Biên bản
kiểm tra
B6
Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo
phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ,
Văn bản, ký nháy lên Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng
0.5 ngày làm
việc
Văn bản
B7
Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản;
hoàn thiện Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Xây dựng
01 ngày làm
việc
Văn bản
B8
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ
phận một cửa
Bàn giao kết quả vào 02 khung
giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày
Chuyên viên phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng, Bộ phận
một cửa -
TTPVHCC; hoặc có
thể thông qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
B9
- Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả TTHC
bản điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo đúng
quy định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Văn bản,
Mẫu số
01 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
B10
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Mẫu số
05 (Phụ
51
Mẫu Văn bản đề nghị cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật
xây dựng đường thủy nội địa:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
___________
Số: .../...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________
...., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường
thủy nội địa….(1)…
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Tên tổ chức hoặc cá nhân: ………………..
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ……….
Địa chỉ trụ sở: …………. Số điện thoại liên hệ: ……………….
Đề nghị .....(2)………… xem xét, cho ý kiến thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy
nội địa (luồng, âu tàu, …) ….... (1)………. với các thông tin dưới đây:
1. Sự cần thiết xây dựng đường thủy nội địa: …………………….......
2. Quy mô, lý trình, địa danh khu vực đường thủy nội địa (các điểm giới hạn phạm
vi công trình theo hệ tọa độ VN-2000): …………………………………………..
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
có trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP);
Sổ theo
dõi hồ sơ
4
BIU MU
1. Mẫu văn bản đề nghị cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật
xây dựng đường thủy nội địa
52
3. Các thông số kỹ thuật cơ bản: …………(bề rộng, chiều sâu chạy tàu, bán kính
cong, mực nước thiết kế, …).
4. Công trình hiện có trên đường thủy nội địa (chiều cao, chiều rộng khoang thông
thuyền)….
5. Phân kỳ đầu tư…………………………..
6. Thời gian khai thác (dự kiến)………… ……………..
7. Nội dung khác (nếu có): ………………………..
8. Hồ sơ gửi kèm theo gồm: ……………….......
Đề nghị ………….(2)………….. xem xét, trả lời./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: VT,...
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên đường thủy nội địa.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến
53
9. Quy trình Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây
dựng khu neo đậu (Mã TTHC: 1.009448)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ
thuật xây dựng khu neo đậu.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu lấy ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và
thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu
trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được
sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên
ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
5. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị.
x
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính hồ sơ dự án
x
c
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính bình đồ vị trí xây dựng cảng,
bến thủy nội địa: thể hiện địa danh, vị trí công trình
cảng, bến, kho, bãi, vùng nước, lý trình (km) sông,
kênh, rạch; vùng đất; các công trình liền kề (nếu có).
Vùng nước trên bản vẽ phải thể hiện chiều rộng từ
mép bờ đến hết chiều rộng luồng. Bình đồ được lập
x
54
trên hệ tọa độ quốc gia VN2000 và cao độ nhà nước,
có tỷ lệ từ 1/500 đến 1/1.000.
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận
hành)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
(Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
Nộp hồ sơ
trực tiếp; Qua
dịch vụ bưu
chính công
ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tuyến)
Theo mục
3.2
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ
sơ/Giấy
tiếp nhận
55
hoặc trực tuyến tại cổng dịch
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong. gov.vn
+ Bộ phận một cửa -
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận một
cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận một cửa - TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không
bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ
thì Bộ phận một cửa -
TTPVHCC chuyển trả và có
thông báo hoặc thông báo điện tử
từ chối giải quyết hồ sơ.
hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản
giấy hoặc
điện tử)
- Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
(Đối với hồ sơ bản giấy tiếp
nhận buổi sáng thì chuyển
trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ
tiếp nhận buổi chiều thì chuyển
trước 08h30 ngày kế tiếp)
TTPVHCC
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng
01 ngày làm
việc
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu
số 03 hoặc
mẫu số 04)
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
56
03/2025/T
T-VPCP) ,
Biên bản
kiểm tra
B6
Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo
phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ,
Văn bản, ký nháy lên Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng
0.5 ngày làm
việc
Văn bản
B7
Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản;
hoàn thiện Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Xây dựng
01 ngày làm
việc
Văn bản
B8
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ
phận một cửa
Bàn giao kết quả vào 02 khung
giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày
Chuyên viên phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng, Bộ phận
một cửa -
TTPVHCC; hoặc có
thể thông qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B9
- Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả TTHC
bản điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo đúng
quy định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Văn bản,
Mẫu số 01
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B10
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
có trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP) ;
Sổ theo dõi
hồ sơ
4
BIU MU
1. Mẫu Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng
khu neo đậu
57
Mẫu Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây
dựng khu neo đậu:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
___________
Số: .../...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________
...., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thuỷ
nội địa/bến thủy nội địa/khu neo đậu/bến khách ngang sông/kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Tên tổ chức, cá nhân:….(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)… ..
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ………
Địa chỉ trụ sở: …………………. số điện thoại liên hệ: …………..
Đề nghị xây dựng (cảng, bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/khu neo đậu/kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án)
1. Vị trí dự kiến xây dựng có tọa độ …….(2) …………
Từ km thứ ……………. đến km thứ ……………
Trên (bên) bờ phải hay bờ trái) ………. sông, kênh……………
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ………. tỉnh / thành phố ………..
Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …..; Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất: …….; Ngày cấp: …….; Cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất: ……..; Nội dung thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới
nhất (nếu có): …….
2. Quy mô dự kiến……………………………………….
58
3. Công năng của cảng thủy nội địa/ bến thủy nội địa/ bến khách ngang sông/ khu
neo đậu/ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
…………………………
4. Phạm vi sử dụng
- Khu đất: ………………………………………………
- Vùng nước:…………… …………..
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiện với mớn nước ………...mét.
6. Thời gian thực hiện: ………………………………..
7. Hồ sơ gửi kèm: ………………………………………
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực
hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội
địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản này.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: VT,...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến.
(2) Hệ tọa độ VN2000.
59
10. Quy trình Công bố mở khu neo đậu (Mã TTHC: 1.009449)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức công bố mở khu neo đậu.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu mở khu neo đậu. Cán bộ, công chức
thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên
ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
5. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị
công bố mở khu neo đậu.
x
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính biên bản nghiệm thu hoàn
thành công trình đưa vào sử dụng.
x
c
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với phao neo (nếu
dùng phao neo).
x
d
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính biên bản nghiệm thu rà quét
vật chướng ngại.
x
60
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận
hành)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
(Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
Nộp hồ sơ
trực tiếp; Qua
dịch vụ bưu
chính công
ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tuyến)
Theo mục
3.2
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến tại cổng dịch
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ
sơ/Giấy
tiếp nhận
hồ sơ và
hẹn trả
61
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong. gov.vn
+ Bộ phận một cửa -
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận một
cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận một cửa - TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không
bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ
thì Bộ phận một cửa -
TTPVHCC chuyển trả và có
thông báo hoặc thông báo điện tử
từ chối giải quyết hồ sơ.
kết quả
(bản giấy
hoặc điện
tử)
- Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
(Đối với hồ sơ bản giấy tiếp
nhận buổi sáng thì chuyển
trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ
tiếp nhận buổi chiều thì chuyển
trước 08h30 ngày kế tiếp)
TTPVHCC
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng
01 ngày làm
việc
Mẫu số
02 (hoặc
Mẫu số
03 hoặc
mẫu số
62
04) (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP) ,
Biên bản
kiểm tra
B6
Soạn Quyết định ; Trình lãnh
đạo phòng, kiểm tra tổng thể
hồ sơ, Quyết định , ký nháy lên
Quyết định
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng
0.5 ngày làm
việc
Quyết
định
B7
Trình lãnh đạo Sở ký Quyết
định ; hoàn thiện Quyết định
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Xây dựng
01 ngày làm
việc
Quyết
định
B8
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ
phận một cửa
Bàn giao kết quả vào 02 khung
giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày
Chuyên viên phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng, Bộ phận
một cửa -
TTPVHCC; hoặc có
thể thông qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
B9
- Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả TTHC
bản điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo đúng
quy định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Văn bản,
Mẫu số
01 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
B10
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
có trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
63
Mẫu văn bản đề nghị công bố mở khu neo đậu:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
___________
Số: .../...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________
...., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Công bố mở khu neo đậu ……..(1) …..
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Tên tổ chức, cá nhân: ...(nếu là cá nhân ghi: họ tên, ngày sinh, số căn cước)...
Người đại diện theo pháp luật (họ tên, ngày sinh, số căn cước):.........
Địa chỉ trụ sở: …………………. số điện thoại liên hệ: .……… …………
Đề nghị công bố mở khu neo đậu …….(1) ……..
1. Vị trí có tọa độ …….(3) ……….
Cách bờ (phải hay trái) ....sông, kênh ………… và cách biên luồng chính ………..m;
nằm ngoài / trong hành lang bảo vệ đường thủy nội địa:………….
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ………… tỉnh / thành phố ……… Số giấy
chứng nhận (hoặc văn bản) được sử dụng vùng nước (do cơ quan có thẩm quyền
cấp): …..; Ngày cấp: …….; Vị trí có tọa độ …….(3) ……….; Cơ quan cấp giấy
chứng nhận được sử dụng vùng nước: ……..
2. Mục đích sử dụng: .........................................
TT-
VPCP);
Sổ theo
dõi hồ sơ
4
BIU MU
- Văn bản đề nghị công bố mở khu neo đậu.
- Quyết định công bố mở khu neo đậu.
64
3. Phạm vi khu nước sử dụng: ..............................................
4. Thiết bị neo đậu phương tiện: ................................
5. Phương tiện, thiết bị xếp dỡ hàng hóa: ..................................
6. Tiếp nhận phương tiện với mớn nước …….... m.
7. Hồ sơ gửi kèm gồm: …….
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực
hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa,
pháp luật khác có liên quan và nội dung văn bản này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: VT,...
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên khu neo đậu.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền.
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
Mẫu Quyết định công bố mở khu neo đậu:
65
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀNCÔNG BỐ
___________
Số: .../QĐ-...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________
...., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố mở khu neo đậu……(1)……..
……….(2)………
Căn cứ ……….;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị công bố mở khu neo đậu…..
Theo đề nghị của ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay công bố mở khu neo đậu: ….(1) ……….
Thuộc tổ chức, cá nhân: ……………………......................
Địa chỉ trụ sở: …………………………………..
Số điện thoại ……………. số Fax: ………………………………
Ngày ………………………do (cơ quan)
Vị trí có tọa độ …..(3) ...cách bờ (phải hay trái) ...sông, kênh...cách luồng chính...m;
Thuộc xã (phường, đặc khu) ………… tỉnh /thành phố ………..
Mục đích sử dụng: …………………..
Phạm vi vùng nước sử dụng: ……………..
Có khả năng tiếp nhận phương tiện với mớn nước……...m.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 3. ..., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: VT,...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên công trình.
(2) Chức danh Người có thẩm quyền quyết định.
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
Quyết định công bố thay đổi, điều chỉnh chỉ ghi nội dung thay đổi theo quy định.
66
11. Quy trình Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy
nội địa (Mã TTHC: 1.009451)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu
đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương; công trình,
hoạt động trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa quốc gia được
phân cấp địa phương quản lý.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu ý kiến đối với phương án thiết lập
báo hiệu đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương;
công trình, hoạt động trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa
chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa quốc
gia được phân cấp địa phương quản lý. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng
chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh
vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội
địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Văn bản đề nghị cho ý kiến đối với phương án
thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
x
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử
có chứng thực từ bản chính sơ đồ dự kiến phương
án thiết lập báo hiệu
x
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng
67
dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được
vận hành).
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1
trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường
hợp Nộp hồ
sơ trực tiếp;
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường
hợp nộp hồ
sơ trực
tuyến)
Theo mục
3.2
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ
sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận một cửa -
TTPVHCC hoặc qua dịch
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Hướng dẫn,
hoàn thiện
hồ sơ/Giấy
tiếp nhận
hồ sơ và
hẹn trả kết
68
vụ bưu chính hoặc trực
tuyến tại cổng dịch vụ
công. Tại địa chỉ
https://dichvucong. gov.vn
+ Bộ phận một cửa -
TTPVHCC tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các
thành phần của hồ sơ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo quy định, Bộ
phận một cửa - TTPVHCC
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ,
một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ
theo quy định
2. Trường hợp công dân
không bổ sung, hoàn thiện
được hồ sơ thì Bộ phận một
cửa – TTPVHCC chuyển
trả và có thông báo hoặc
thông báo điện tử từ chối giải
quyết hồ sơ.
quả (bản
giấy hoặc
điện tử)
- Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở XD
(Đối với hồ sơ bản giấy
tiếp nhận buổi sáng thì
chuyển trước 14 giờ cùng
ngày; Hồ sơ tiếp nhận buổi
chiều thì chuyển trước
08h30 ngày kế tiếp)
TTPVHCC
0.5 ngày
làm việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
0.5 ngày
làm việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
69
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng
1 ngày làm
việc
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu
số 03 hoặc
mẫu số 04)
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP),
Biên bản
kiểm tra
B6
Soạn Văn bản; Trình lãnh
đạo phòng, kiểm tra tổng
thể hồ sơ, Văn bản, ký
nháy lên Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng
0.5 ngày
làm việc
Văn bản
B7
Trình lãnh đạo Sở ký Văn
bản; hoàn thiện Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Xây dựng
01 ngày
làm việc
Văn bản
B8
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra
bộ phận một cửa
Bàn giao kết quả vào 02
khung giờ vào 08h30 và
14h00 hàng ngày
Chuyên viên phòng
chuyên môn - Sở
XD;
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC; Hoặc có
thể thông qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
0.5 ngày
làm việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B9
- Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả
TTHC bản điện tử lên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo đúng quy định.
- Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Văn bản,
Mẫu số 01
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B10
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC có trách nhiệm
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
70
thống kê kết quả thực hiện
TTHC
03/2025/TT
-VPCP); Sổ
theo dõi hồ
sơ
4
BIU MU
1. Đơn đề nghị cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy
nội địa
71
Mẫu văn bản đề nghị cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường
thủy nội địa:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
___________
Số: .../...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________
...., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cho ý kiến về phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa công trình
Kính gửi: ............ (1)
Căn cứ ………………………..;
Tên tổ chức, cá nhân:………… (Nếu là cá nhân ghi: họ tên, ngày sinh, số căn
cước)
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ tên, ngày sinh, số căn cước)
…………………….
Địa chỉ trụ sở: ………. số điện thoại liên hệ: .……… …………………....
Đề nghị chấp thuận thiết lập báo hiệu công trình ……(2) ……............
1. Vị trí công trình…..(2) …………..............
2. Số lượng báo hiệu: ........................................
3. Loại báo hiệu: ……….....................
4. Hệ thống khác (nếu có): ......................................
5. Hồ sơ gửi kèm gồm: …………
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam đoan
thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về Xây dựng đường thủy nội địa
và pháp luật khác có liên quan./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: VT,...
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền thỏa thuận.
(2) Tên công trình, hoạt động,…
72
12. Quy trình Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối
với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt
động trên đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009463)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội
địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt
động trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với
đường thủy nội địa địa phương.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu lấy ý kiến về nội dung liên quan đến
đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa quốc gia được
Bộ trưởng Bộ Xây dựng phân cấp. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách
nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được
sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy
định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
*
Đối với các công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa, hồ sơ gồm:
a
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị
x
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính bản vẽ mặt cắt công trình thể
hiện trên mặt cắt ngang sông
x
c
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính bản vẽ khu vực xây dựng
x
73
công trình trên hệ tọa độ quốc gia VN2000, hệ cao độ
nhà nước. Trên bản vẽ thể hiện vị trí công trình và cao
độ tự nhiên, địa hình, địa vật của sông, kênh đối với
khu vực xây dựng công trình, các công trình liền kề
(nếu có) và các tài liệu sau:
c1
Cầu vĩnh cửu, cầu tạm: số liệu về kích thước khoang
thông thuyền (vị trí, chiều rộng, chiều cao tĩnh
không); mặt cắt dọc công trình thể hiện trên mặt cắt
ngang sông, kênh.
c2
Cầu quay, cầu cất, cầu phao, cầu nâng hạ, công trình
thủy điện kết hợp giao thông: số liệu về khoang thông
thuyền (vị trí, chiều rộng, chiều cao tĩnh không, chiều
dài, độ sâu ngưỡng âu); phương án và công nghệ
đóng, mở; bản vẽ thiết kế vị trí, vùng nước dự kiến bố
trí cho phương tiện neo đậu khi chờ đợi qua công trình
c3
Công trình vượt qua luồng trên không: bản vẽ, các số
liệu về chiều cao tĩnh không, thể hiện điểm cao nhất
của công trình vượt qua luồng (điểm thấp nhất tính cả
hành lang an toàn công trình theo quy định);
c4
Công trình ngầm dưới đáy luồng: bản vẽ thể hiện
khoảng cách, cao trình đỉnh công trình đến cao trình
đáy thiết kế luồng, phạm vi luồng và hành lang bảo
vệ luồng đường thủy nội địa
c5
Công trình đập, thủy điện (không kết hợp giao thông),
thủy lợi: bình đồ và bản vẽ khu vực cảng, bến thủy
nội địa hoặc khu vực chuyển tải tại thượng lưu và hạ
lưu công trình; phương án bốc xếp, chuyển tải
c6
Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh; công trình
phong điện, nhiệt điện; bến phà, kè: bản vẽ thể hiện
mặt bằng khu vực cảng; công trình kè, chỉnh trị khác;
kích thước, kết cấu các cầu cảng, kè, công trình chỉnh
trị khác và các công trình phụ trợ; vùng nước của cảng
*
Đối với các hoạt động trên đường thủy nội địa: Hoạt
động thi công công trình (bao gồm hoạt động nạo
vét vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu);
khai thác tài nguyên, khoáng sản; Khu vực nuôi
trồng thủy sản, hải sản (bè cá, lồng cá, đăng, đáy cá,
bãi nuôi trồng thủy sản, hải sản); tổ chức hoạt động
vui chơi, giải trí, diễn tập, thể thao, lễ hội; họp chợ,
74
làng nghề, thực hành đào tạo nghề; Các hoạt động
khác ảnh hưởng đến an toàn giao thông trên đường
thủy nội địa, hồ sơ gồm:
a
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị
x
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính bản vẽ thể hiện phạm vi khu
vực hoạt động, phạm vi luồng và hành lang bảo vệ
luồng, khoảng cách đến các công trình liên quan ở
khu vực và phương án bố trí báo hiệu bảo đảm an toàn
giao thông đường thủy nội địa
x
c
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính bản vẽ các mặt cắt ngang và
hồ sơ mốc để xác định phạm vi, cao trình nạo vét, khai
thác tài nguyên, khoáng sản (đối với hoạt động nạo
vét cải tạo vùng nước cảng, bến thủy nội địa, luồng
chuyên dùng vào cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu;
khai thác tài nguyên, khoáng sản)
x
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận
hành)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
Theo mục
3.2
75
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
Nộp hồ sơ
trực tiếp; Qua
dịch vụ bưu
chính công
ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tuyến)
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến tại cổng dịch
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong. gov.vn
+ Bộ phận một cửa -
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận một
cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận một cửa - TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không
bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ
thì Bộ phận một cửa -
TTPVHCC chuyển trả và có
thông báo hoặc thông báo điện tử
từ chối giải quyết hồ sơ.
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Hướng dẫn,
hoàn thiện
hồ sơ/Giấy
tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả
kết quả (bản
giấy hoặc
điện tử)
- Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
(Đối với hồ sơ bản giấy tiếp
nhận buổi sáng thì chuyển
TTPVHCC
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
76
trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ
tiếp nhận buổi chiều thì chuyển
trước 08h30 ngày kế tiếp)
03/2025/TT
-VPCP)
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng
01 ngày làm
việc
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu
số 03 hoặc
mẫu số 04)
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP),
Biên bản
kiểm tra
B6
Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo
phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ,
Văn bản, ký nháy lên Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng
0.5 ngày làm
việc
Văn bản
B7
Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản;
hoàn thiện Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Xây dựng
01 ngày làm
việc
Văn bản
B8
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ
phận một cửa
- Bàn giao kết quả bản giấy
vào 02 khung giờ vào 08h30 và
14h00 hàng ngày
Chuyên viên phòng
chuyên môn - Sở
XD;
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC; Hoặc
có thể thông qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B9
- Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả TTHC
bản điện tử lên Hệ thống thông
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Văn bản,
Mẫu số 01
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
77
tin giải quyết TTHC theo đúng
quy định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
03/2025/TT
-VPCP)
B10
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
có trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP) ; Sổ
theo dõi hồ
sơ
4
BIU MU
1. Mẫu Văn bản đề nghị cho ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa
đối với công trình hoặc hoạt động
78
Mẫu Văn bản đề nghị cho ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa
đối với công trình hoặc hoạt động:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
___________
Số: .../...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________
...., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cho ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình
……(2)………/hoạt động …………………..
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Tên tổ chức, cá nhân: … (Nếu là cá nhân ghi: họ tên, ngày sinh, số căn cước)
Người đại diện theo pháp luật (ghi: họ tên, ngày sinh, số căn cước): ...
Địa chỉ trụ sở: ………. số điện thoại liên hệ: .……… …………………....
Đề nghị xây dựng công trình/hoạt động,… ……(2) ……............
1. Vị trí dự kiến xây dựng có tọa độ …..(3) …………..............
Từ km thứ……………… đến km thứ ……………...............................
Bên bờ (phải hay trái) …………. sông, kênh): …………….............
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ………. tỉnh / thành phố. ..........
2. Quy mô dự kiến xây dựng/hoạt động,…: ........................................
3. Mục đích sử dụng: ……….....................
4. Mức độ ảnh hưởng đến an toàn giao thông: ......................................
5. Hồ sơ gửi kèm gồm: …………
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam
đoan thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về giao thông vận tải
đường thủy nội địa và pháp luật khác có liên quan./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: VT,...
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng dấu)
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG XÁC NHẬN VÙNG NƯỚC
Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến.
(2) Tên công trình, hoạt động,…
(3) Trên bờ hay dưới nước; sử dụng hệ tọa độ VN 2000.
Vùng nước nuôi trồng thủy sản, vùng nước neo đậu phương tiện thủy hoặc
kinh doanh nhà hàng nổi, tổ chức, cá nhân đề nghị phải lấy xác nhận của chính quyền
địa phương có vùng nước.
79
13. Quy trình Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa (Mã TTHC:
1.009464)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu công bố hạn chế giao thông đường thủy nội
địa . Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được
sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên
ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
5. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Văn bản đề nghị công bố hạn chế giao thông đường
thủy nội địa (ghi rõ vị trí, thời gian hạn chế thi công)
x
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử từ bản chính phương án
bảo đảm an toàn giao thông.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
80
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
Nộp hồ sơ
trực tiếp; Qua
dịch vụ bưu
chính công
ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tuyến)
Theo mục
3.2
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến tại cổng dịch
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong. gov.vn
+ Bộ phận một cửa -
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận một
cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận một cửa - TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không
bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ
sơ/Giấy
tiếp nhận
hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản
giấy hoặc
điện tử)
- Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
81
thì Bộ phận một cửa -
TTPVHCC chuyển trả và có
thông báo hoặc thông báo điện tử
từ chối giải quyết hồ sơ.
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
(Đối với hồ sơ bản giấy tiếp
nhận buổi sáng thì chuyển
trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ
tiếp nhận buổi chiều thì chuyển
trước 08h30 ngày kế tiếp)
TTPVHCC
02 giờ
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng
02 giờ
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng
06 giờ
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu
số 03 hoặc
mẫu số 04)
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP),
Biên bản
kiểm tra
B6
Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo
phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ,
Văn bản, ký nháy lên Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng
02 giờ
Văn bản
B7
Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản;
hoàn thiện Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Xây dựng
02 giờ
Văn bản
B8
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ
phận một cửa
Chuyên viên phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng, Bộ phận
một cửa -
TTPVHCC; hoặc có
02 giờ
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
82
Bàn giao kết quả vào 02 khung
giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày
thể thông qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
03/2025/T
T-VPCP)
B9
- Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả TTHC
bản điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo đúng
quy định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Văn bản,
Mẫu số 01
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B10
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
có trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-
VPCP)Sổ
theo dõi hồ
sơ
4
BIU MU
Không có
83
14. Quy trình Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa
siêu trọng (Mã TTHC: 1.000344)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Phê duyệt phương án vận tải hàng
hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa.
2
PHẠM VI
- Áp dụng đối với hoạt động phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường
hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Phòng Chuyên môn
thuộc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 ngày
17/6/2014;
- Nghị định số 123/2026/NĐ-CP ngày 04/4/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi bổ sung một
số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa;
- Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Văn bản đề nghị phê duyệt phương án vận tải hàng
hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng theo mẫu
Phụ lục 1.
X
Phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng
hóa siêu trọng theo quy định gồm các nội dung chủ
yếu sau: Hiện trạng tuyến đường thủy dự kiến hành
trình: chiều rộng, chiều sâu, bán kính cong của
luồng; chiều cao tĩnh không các công trình vượt
sông; Thông tin về loại hàng hóa vận chuyển: kích
thước (dài x rộng x cao) m, tổng khối lượng (tấn);
Dự kiến thời gian vận chuyển; cảng đi, cảng đến;
Chủng loại, thông số kích thước phương tiện vận tải;
Hướng dẫn đảm bảo an toàn giao thông, yêu cầu hỗ
trợ (nếu có).
X
3.3
Số lượng hồ sơ
84
01 bộ
3.4
Thời hạn giải quyết
Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày nhận được phương án vận tải hàng hóa siêu
trường, hàng hóa siêu trọng của tổ chức, cá nhân.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến các Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
3.6
Lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
-Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch
vụ công trực tuyến
Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 5.2
B2
-Đối với hồ sơ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
-Với hồ sơ không đúng quy định
hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ
sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi
phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên Bộ
phận một cửa -
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công (cập nhật
thông tin vào hệ
thống DVC trực
tuyến trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Giờ hành
chính
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
-Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ:
- Dữ liệu hồ sơ điện tử
- Chuyên viên tại
bộ phận một cửa
thuộc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Chuyên viên
phòng Vận tải.
0.5 giờ
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, in kết quả. Trình phó
trưởng phòng phụ trách phê
duyệt.
Chuyên viên
phòng Vận tải
01 ngày
làm việc
- Quyết định
phê duyệt
phương án vận
tải hàng hóa
siêu trường,
85
Hồ sơ không đủ điều kiện theo
quy định.
hàng hóa siêu
trọng trên
đường thủy nội
địa.
-Phiếu từ chối
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Lãnh đạo phụ
trách phòng
2.5 giờ
- Quyết định
phê duyệt
phương án vận
tải hàng hóa
siêu trường,
hàng hóa siêu
trọng trên
đường thủy nội
địa. (được ký
nháy)
B6
Trình Phó Giám đốc phụ trách
phê duyệt (hoặc có thể ủy quyền
cho Lãnh đạo phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để đàm
bảo tiến độ thời gian)
Phó Giám đốc
2.5 giờ
- Quyết định
phê duyệt
phương án vận
tải hàng hóa
siêu trường,
hàng hóa siêu
trọng trên
đường thủy nội
địa (được ký
duyệt)
B7
Đóng dấu kết quả
- Chuyên viên
phòng Vận tải
-Văn Phòng Sở
0.5 giờ
- Quyết định
phê duyệt
phương án vận
tải hàng hóa
siêu trường,
hàng hóa siêu
trọng trên
đường thủy nội
địa. (đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên trực 1 cửa
(Bàn giao kết quả vào 02 khung
giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày)
-Chuyên viên
phòng Vận tải
-Chuyên viên tại
bộ phận một cửa
thuộc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
2 giờ
-Sổ theo dõi hồ
sơ
B9
- Thực hiện số hóa kết quả, thực
hiện cấp kết quả TTHC bản điện
Chuyên viên tại
bộ phận một cửa
Giờ hành
chính
Quyết định
phê duyệt
86
tử lên Hệ thống DVCTT theo
đúng quy định
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
thuộc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
phương án vận
tải hàng hóa
siêu trường,
hàng hóa siêu
trọng trên
đường thủy nội
địa
B10
Thống kê và theo dõi.
Chuyên viên tại
bộ phận một cửa
thuộc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ
theo dõi ho sơ
Biểu mẫu
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa
siêu trọng
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số……/……
Hà Nội, ngày…… tháng …. năm ….
87
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
Kính gửi: …………………………….(1)
Căn cứ Nghị định số 123/2026/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa.
Tên tổ chức hoặc cá nhân:………………………………………………….
Người đại diện theo pháp luật (họ và tên, số căn cước):…………………..
Địa chỉ: ....................................Số điện thoại liên hệ:………………….......
Đề nghị ………………………………..(1) phê duyệt Phương án vận tải hàng
hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng (gửi kèm theo).
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết
thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy
nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
-…;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt.
PHƯƠNG ÁN VẬN TẢI HÀNG HÓA SIÊU TRƯỜNG, HÀNG HÓA SIÊU
TRỌNG TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
(Kèm theo Văn bản đề nghị số……./….. của tổ chức/cá nhân)
Phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng theo quy
định gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Hiện trạng tuyến đường thủy dự kiến hành trình: chiều rộng, chiều sâu, bán
kính cong của luồng; chiều cao tĩnh không các công trình vượt sông;
2. Thông tin về loại hàng hóa vận chuyển: kích thước (dài x rộng x cao) m,
tổng khối lượng (tấn);
3. Dự kiến thời gian vận chuyển; cảng đi, cảng đến;
4. Chủng loại, thông số kích thước phương tiện vận tải;
5. Hướng dẫn đảm bảo an toàn giao thông, yêu cầu hỗ trợ (nếu có)
88
15. Quy trình Công bố mở cảng thủy nội địa (Mã TTHC: 1.115948)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức công bố mở cảng thủy nội địa trên đường thủy nội
địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa
phương; cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa
địa phương trên địa bàn tỉnh, thành phố, trừ trường hợp cảng thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài và các trường hợp khác do Bộ Xây dựng quyết định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu công bố mở cảng thủy nội địa trên đường
thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội
địa địa phương; cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy
nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh, thành phố, trừ trường hợp cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài và các trường hợp khác do Bộ Xây dựng
quyết định. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện quy
trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được
sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
*
Thành phần hồ sơ công bố mở cảng thủy nội địa
a
Bản chính hoặc biểu mẫu điện
tử văn bản đề nghị.
x
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính văn bản phê
89
duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ
thuật công trình của cơ quan có
thẩm quyền
c
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính giấy tờ về sử
dụng đất để xây dựng cảng
thủy nội địa do cơ quan có
thẩm quyền cấp.
x
d
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính biên bản
nghiệm thu hoàn thành công
trình xây dựng đưa vào sử
dụng; bản vẽ hoàn công mặt
bằng, mặt chiếu đứng và mặt
cắt ngang công trình
x
đ
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính biên bản
nghiệm thu kết quả rà tìm vật
chướng ngại trong vùng nước
cảng, bến thủy nội địa; biên bản
xác nhận thiết lập báo hiệu tại
cảng, bến thuỷ nội địa.
x
e
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính giấy chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường của pông-tông,
phương tiện, kết cấu nổi thuộc
đối tượng phải đăng kiểm (nếu
sử dụng pông-tông, phương
tiện, kết cấu nổi làm cảng, bến
thủy nội địa).
x
g
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính giấy chứng
nhận phù hợp an ninh cảng
x
90
thủy nội địa tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài (đối với
cảng thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài).
*
Thành phần hồ sơ công bố mở cảng thủy nội địa, khi có sự thay đổi về quy
mô hoặc công năng sử dụng; hết thời hạn công bố hoạt động hoặc hết tuổi thọ
thiết kế vẫn có nhu cầu tiếp tục khai thác:
a
Bản chính hoặc biểu mẫu điện
tử văn bản đề nghị công bố mở
x
b
Báo cáo kiểm định, đánh giá
chất lượng công trình do tư vấn
có tư cách pháp nhân thực hiện
x
c
Hồ sơ, biên bản nghiệm thu
hoàn thành cải tạo, sửa chữa,
nâng cấp (nếu có)
d
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính giấy tờ về sử
dụng đất để xây dựng cảng
thủy nội địa do cơ quan có
thẩm quyền cấp
*
Thành phần hồ sơ đề nghị công bố mở cảng sau khi nâng cấp bến thủy nội
địa
a
Bản chính hoặc biểu mẫu điện
tử văn bản đề nghị
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính biên bản
nghiệm thu hoàn thành công
trình xây dựng đưa vào sử
dụng; bản vẽ hoàn công mặt
bằng, mặt chiếu đứng và mặt
cắt ngang công trình
c
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính biên bản
nghiệm thu kết quả rà tìm vật
chướng ngại trong vùng nước
91
cảng, bến thủy nội địa; biên bản
xác nhận thiết lập báo hiệu tại
cảng, bến thuỷ nội địa
d
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính giấy chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường của pông-tông,
phương tiện, kết cấu nổi thuộc
đối tượng phải đăng kiểm (nếu
sử dụng pông-tông, phương
tiện, kết cấu nổi làm cảng, bến
thủy nội địa)
đ
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính giấy chứng
nhận phù hợp an ninh cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài (đối với
cảng thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài)
*
Thành phần hồ sơ đề nghị công bố mở cảng đối với bến thủy nội địa có quy
mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa đã được
quy hoạch (không thực hiện cải tạo, nâng cấp công trình):
a
Bản chính hoặc biểu mẫu điện
tử văn bản đề nghị
b
Hồ sơ kiểm tra tính toán thực tế
bến thủy nội địa do đơn vị tư
vấn có tư cách pháp nhân kiểm
định thực hiện
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận
hành).
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
92
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở
Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Bộ Xây dựng.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm
định, Bộ Xây dựng ban hành quyết định công bố mở cảng thủy nội địa.
- Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài hoặc
bến thủy nội địa công bố thành cảng thủy nội địa:
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định,
Sở Xây dựng ban hành quyết định công bố mở cảng thủy nội địa.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Phí thẩm tra, thẩm định: 100.000 VNĐ/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
Tổ chức/cá
nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp
Nộp hồ sơ trực
tiếp; Qua dịch vụ
bưu chính công
ích)
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận TN&TKQ-
TTPVHCC hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại
cổng dịch vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
+ Bộ phận TN&TKQ-
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ sơ theo quy
định:
Bộ phận
một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành chính
Hướng dẫn,
hoàn thiện hồ
sơ/Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
(bản giấy hoặc
điện tử)
- Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
93
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận
TN&TKQ- TTPVHCC hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận TN&TKQ-TTPVHCC
tiếp nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không bổ
sung, hoàn thiện được hồ sơ thì
Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC
chuyển trả và có thông báo hoặc
thông báo điện tử từ chối giải
quyết hồ sơ.
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở XD
(Đối với hồ sơ bản giấy tiếp
nhận buổi sáng thì chuyển
trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ
tiếp nhận buổi chiều thì chuyển
trước 08h30 ngày kế tiếp)
TTPVHCC
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
- Sở Xây
dựng
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
chuyên môn
- Sở Xây
dựng
1.5 ngày làm
việc
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu số
03 hoặc mẫu
số 04) (Phụ
lục I kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP), Biên
bản kiểm tra
B6
Soạn dự thảo Quyết định công
bố mở cảng thủy nôi địa
(đối với cảng thủy nội địa
không tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài) hoặc dự thảo
báo cáo thẩm định hồ sơ (đối
với cảng thủy nội địa tiếp nhận
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
chuyên môn
- Sở Xây
dựng
0.5 ngày làm
việc
Quyết định
94
phương tiện thủy nước ngoài);
Trình lãnh đạo phòng, kiểm tra
tổng thể hồ sơ, dự thảo văn bản,
ký nháy lên văn bản
B7
Trình lãnh đạo Sở ký Quyết
định hoặc báo cáo thẩm định hồ
sơ;
Hoàn thiện Quyết định hoặc
báo cáo thẩm định
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
chuyên
môn, Lãnh
đạo Sở Xây
dựng
0.5 ngày làm
việc
Quyết định
B8
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ
phận một cửa (Đối với cảng
thủy nội địa không tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài)
- Gửi báo cáo thẩm định kèm
theo hồ sơ đển Bộ Xây dựng để
ban hành quyết định
công bố mở cảng thủy nội địa
trong thời hạn 04 ngày làm việc
(Đối với cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nước
ngoài)
Bàn giao kết quả vào 02 khung
giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày
Chuyên
viên phòng
chuyên môn
- Sở XD;
Bộ phận
một cửa -
TTPVHCC;
Hoặc có thể
thông qua
dịch vụ bưu
chính công
ích.
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B9
- Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả TTHC
bản điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo đúng
quy định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận
một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành chính
Mẫu số 01
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B10
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
có trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận
một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành chính
Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
4
BIU MU
1. Mẫu Văn bản đề nghị công bố mở cảng thủy nội địa
95
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Công bố mở cảng thủy nội địa/bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/ kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
Kính gửi: ………….(1)
Căn cứ …………………;
Tên tổ chức, cá nhân: …(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)…
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ……..
Địa chỉ trụ sở: ………………. số điện thoại liên hệ: .… … ………
Đề nghị công bố mở cảng (bến) ………(2) …………….
1. Vị trí cảng (bến) có tọa độ ………(3) ……….
Từ km thứ ………….. đến km thứ …………….
Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh, …
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ……………. tỉnh / thành phố ….. Số giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất: …..; Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất: …….; Ngày cấp: …….; Thửa đất số: …….; Tờ bản đồ số: ………; Cơ quan cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ……..; Nội dung thay đổi sau khi cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất mới nhất (nếu có): …….
2. Cảng/bến thuộc loại …………Cấp kỹ thuật của cảng/bến …………………
3. Phạm vi sử dụng: ………………………..
4. Quy mô về cơ sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số lượng
cầu cảng, bến, kích thước cơ bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các
phương thức vận tải khác,…).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa:
6. Phạm vi vùng nước sử dụng
7. Phạm vi vùng nước vùng neo chờ…….tại vị trí có tọa độ (3) …….
8. Phương án khai thác cảng (bến) …………….
9. Tiếp nhận phương tiện với mớn nước ............ m.
10. Nội dung khác (nếu có): …………………………………….
11. Hồ sơ gửi kèm:
12. Cam kết: Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và
cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy
nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung quy định trong quyết định của cơ
quan có thẩm quyền.
Nơi nhận:
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
96
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền công bố.
(2) Tên cảng/bến,…
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
Mẫu Quyết định công bố mở cảng thuỷ nội địa:
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀNCÔNG BỐ
___________
Số: .../QĐ-...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________
...., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố mở cảng thuỷ nội địa/bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/bến dân sinh/kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án ……(1)……..
……….(2)………
Căn cứ ……….;
Theo đề nghị của ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mở cảng thuỷ nội địa/bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/bến dân sinh/kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án ………(1)……..
Tại vị trí có tọa độ: …………. (Hệ tọa độ VN 2000)
Từ km thứ ………….. đến km thứ
Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh ……………
97
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ……………. tỉnh / thành phố ……. của (tổ chức, cá nhân)
……………………………
Địa chỉ trụ sở: ………………………………….
Số điện thoại …………….. số Fax …………………..
Loại cảng/bến ………(cảng/bến thủy nội địa: hàng tổng hợp, hàng lỏng/ khí, container, hành khách,
hàng rời/ bến khách ngang sông)……………
Cấp kỹ thuật của cảng …………………………..
Vùng đất của cảng/bến ……………………………….
Kết cấu công trình cảng/bến ……….(3)……….
Được phép tiếp nhận phương tiện với mớn nước ……..m.
Mục đích sử dụng: …(hàng hóa, chuyên dùng, hành khách, hỗn hợp, container)….
Vùng nước của cảng/bến theo bình đồ (sơ đồ) vùng nước cảng/bến do cơ quan, đơn vị thực hiện …..ngày
….tháng …năm …; Chiều dài……, chiều rộng……
Thiết bị xếp, dỡ ……………………….
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. ..., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: VT,...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên công trình.
(2) Chức danh Người có thẩm quyền quyết định.
(3) Liệt kê cụ thể công trình chính và các cầu tàu, công trình phụ trợ, các thiết bị xếp dỡ cố định như
băng tải, cần trục điện.
Quyết định công bố thay đổi, điều chỉnh chỉ ghi nội dung thay đổi theo quy định
98
16. Quy trình Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu (Mã TTHC:
1.115949)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức công bố đóng cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa
địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương; bến
thuỷ nội địa, khu neo đậu trên địa giới hành chính.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với chủ cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy
nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương; bến thuỷ nội địa, khu neo
đậu trên địa giới hành chính. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng, UBND cấp xã chịu
trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày
17/6/2014 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII;
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy
định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
3. Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy
định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng
thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường
thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
5. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Văn bản thông báo của chủ cảng, bến thủy nội địa, khu
neo đậu.
x
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
99
liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận
hành)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc theo quy chế làm việc của Chính Phủ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường
hợp Nộp hồ
sơ trực tiếp;
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường
hợp nộp hồ
sơ trực
tuyến)
Theo mục
3.2
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến tại cổng dịch
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Hướng dẫn,
hoàn thiện
hồ sơ/Giấy
tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả
kết quả (bản
giấy hoặc
điện tử)
100
+ Bộ phận một cửa –
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận một
cửa – TTPVHCC hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận một cửa – TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không
bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ
thì Bộ phận một cửa –
TTPVHCC chuyển trả và có
thông báo hoặc thông báo điện tử
từ chối giải quyết hồ sơ.
- Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng hoặc UBND cấp xã
(Đối với hồ sơ bản giấy tiếp
nhận buổi sáng thì chuyển
trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ
tiếp nhận buổi chiều thì chuyển
trước 08h30 ngày kế tiếp)
TTPVHCC
0.5 ngày
làm việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng/UBND cấp
xã
0.5 ngày
làm việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng/
UBND cấp xã
3,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu
số 03 hoặc
mẫu số 04)
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP),
101
Biên bản
kiểm tra
B6
Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo
phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ,
Quyết định, ký nháy lên Quyết
định
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - Sở Xây dựng/
UBND cấp xã
01 ngày
làm việc
Văn bản
B7
Trình lãnh đạo Sở ký Quyết
định; hoàn thiện Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Xây dựng
01 ngày
làm việc
Văn bản
B8
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ
phận một cửa
Bàn giao kết quả vào 02 khung
giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày
Chuyên viên phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng/ UBND
cấp xã
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC; Hoặc có
thể thông qua dịch vụ
bưu chính công ích.
0.5 ngày
làm việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B9
- Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả TTHC
bản điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo đúng
quy định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Quyết định,
Mẫu số 01
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP)
B10
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
có trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/TT
-VPCP); Sổ
theo dõi hồ
sơ
4
BIU MU
Không có
102
17. Quy trình Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây
dựng cảng thủy nội địa (Mã TTHC: 1.115947)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ
thuật xây dựng cảng thuỷ nội địa công bố mở cảng thủy nội địa trên đường thủy
nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa
địa phương; cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội
địa địa phương trên địa bàn tỉnh, thành phố, trừ trường hợp cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài và các trường hợp khác do Bộ Xây dựng quyết
định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu lấy ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và
thông số kỹ thuật xây dựng cảng thuỷ nội địa công bố mở cảng thủy nội địa trên
đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa địa phương; cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với
đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh, thành phố, trừ trường hợp cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài và các trường hợp khác do Bộ
Xây dựng quyết định. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực
hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được
sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị.
x
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính hồ sơ dự án.
x
c
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính bình đồ vị trí xây dựng cảng,
bến thủy nội địa: thể hiện địa danh, vị trí công trình
x
103
cảng, bến, kho, bãi, vùng nước, lý trình (km) sông,
kênh, rạch; vùng đất; các công trình liền kề (nếu có).
Vùng nước trên bản vẽ phải thể hiện chiều rộng từ
mép bờ đến hết chiều rộng luồng. Bình đồ được lập
trên hệ tọa độ quốc gia VN2000 và cao độ nhà nước,
có tỷ lệ từ 1/500 đến 1/1.000.
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận
hành)
3.3
Số lượng hồ sơ
- Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 01 bộ.
- Đối với cảng thủy nội địa, tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 02 bộ.
3.4
Thời gian xử lý
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây
dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì gửi báo cáo kết quả thẩm định và 01
(một) bộ hồ sơ về Bộ Xây dựng.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của
Sở Xây dựng, Bộ Xây dựng lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh về bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với việc xây dựng cảng thủy
nội địa.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Xây dựng ban hành văn bản
cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
- Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định,
Sở Xây dựng có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
- Cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Xây
dựng, Cảng vụ hàng hải hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa có văn bản trả lời.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cảng vụ, Sở
Xây dựng có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không
104
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính Trường
hợp Nộp hồ
sơ trực tiếp;
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tuyến)
Theo mục
3.2
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến tại cổng dịch
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
+ Bộ phận một cửa -
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận một
cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận một cửa - TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không
bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ
thì Bộ phận một cửa -
TTPVHCC chuyển trả và có
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ
sơ/Giấy
tiếp nhận
hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản
giấy hoặc
điện tử)
- Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
105
thông báo hoặc thông báo điện tử
từ chối giải quyết hồ sơ.
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở Xây
dựng
(Đối với hồ sơ bản giấy tiếp
nhận buổi sáng thì chuyển
trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ
tiếp nhận buổi chiều thì chuyển
trước 08h30 ngày kế tiếp)
TTPVHCC
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn – Sở
Xây dựng
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Xây dựng
01 ngày làm
việc
B6
Soạn dự thảo Văn bản
(đối với cảng thủy nội địa
không tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài) hoặc dự thảo
báo cáo kết quả thẩm định hồ
sơ (đối với cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy
nước ngoài); Trình lãnh đạo
phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ,
dự thảo văn bản, ký nháy lên
văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Xây dựng
01 ngày làm
việc
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu
số 03 hoặc
mẫu số 04)
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP) ,
Biên bản
kiểm tra
B7
Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản
hoặc báo cáo thẩm định hồ sơ;
Hoàn thiện Quyết định hoặc
báo cáo thẩm định
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Xây dựng
0.5 ngày làm
việc
Văn bản
B8
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ
phận một cửa (Đối với cảng
thủy nội địa không tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài)
- Gửi báo cáo thẩm định kèm
Chuyên viên phòng
chuyên môn - Sở
Xây dựng;
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC; hoặc có
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
106
theo hồ sơ đển Bộ Xây dựng để
lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng,
Bộ Công an và UBND cấp tỉnh
làm cơ sở ban hành văn bản
cho ý kiến (Đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài)
Bàn giao kết quả vào 02 khung
giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày
thể thông qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
03/2025/T
T-VPCP)
B9
Thực hiện số hóa kết quả, thực
hiện cấp kết quả TTHC bản
điện tử lên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo đúng
quy định.
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Quyết
định, Mẫu
số 01 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B10
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
có trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
;Sổ theo
dõi hồ sơ
4
BIU MU
1. Mẫu văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng
cảng thủy nội địa, khu neo đậu
107
Mẫu Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây
dựng cảng thuỷ nội địa:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
___________
Số: .../...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________
...., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thuỷ
nội địa/bến thủy nội địa/khu neo đậu/bến khách ngang sông/kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Tên tổ chức, cá nhân:….(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)… ..
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ………
Địa chỉ trụ sở: …………………. số điện thoại liên hệ: …………..
Đề nghị xây dựng (cảng, bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/khu neo đậu/kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án)
1. Vị trí dự kiến xây dựng có tọa độ …….(2) …………
Từ km thứ ……………. đến km thứ ……………
Trên (bên) bờ phải hay bờ trái) ………. sông, kênh……………
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ………. tỉnh / thành phố ………..
Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …..; Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất: …….; Ngày cấp: …….; Cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất: ……..; Nội dung thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới
nhất (nếu có): …….
2. Quy mô dự kiến……………………………………….
3. Công năng của cảng thủy nội địa/ bến thủy nội địa/ bến khách ngang sông/ khu
neo đậu/ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
…………………………
108
4. Phạm vi sử dụng
- Khu đất: ………………………………………………
- Vùng nước:…………… …………..
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiện với mớn nước ………...mét.
6. Thời gian thực hiện: ………………………………..
7. Hồ sơ gửi kèm: ………………………………………
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực
hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội
địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản này.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: VT,...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến.
(2) Hệ tọa độ VN2000.
109
18. Quy trình Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây
dựng bến thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009452)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ
thuật xây dựng bến thuỷ nội địa.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu lấy ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và
thông số kỹ thuật xây dựng bến bến thuỷ nội địa. Cán bộ, công chức thuộc UBND
cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được
sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị.
x
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính hồ sơ dự án.
x
c
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính bình đồ vị trí xây dựng cảng,
bến thủy nội địa: thể hiện địa danh, vị trí công trình
cảng, bến, kho, bãi, vùng nước, lý trình (km) sông,
kênh, rạch; vùng đất; các công trình liền kề (nếu có).
Vùng nước trên bản vẽ phải thể hiện chiều rộng từ
mép bờ đến hết chiều rộng luồng. Bình đồ được lập
trên hệ tọa độ quốc gia VN2000 và cao độ nhà nước,
có tỷ lệ từ 1/500 đến 1/1.000.
x
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận
hành)
110
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy
ban nhân dân cấp xã, Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng có văn
bản trả lời. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Chi
cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn
bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
- Bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã, Cảng vụ hàng hải
hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa có văn bản trả lời. Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cảng vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn
bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Cơ quan thực hiện: UBND cấp Xã
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
Nộp hồ sơ
trực tiếp; Qua
dịch vụ bưu
chính công
ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tuyến)
Theo mục
3.2
111
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến tại cổng dịch
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong. gov.vn
+ Bộ phận một cửa -
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận một
cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận một cửa - TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không
bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ
thì Bộ phận một cửa -
TTPVHCC chuyển trả và có
thông báo hoặc thông báo điện tử
từ chối giải quyết hồ sơ.
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ
sơ/Giấy
tiếp nhận
hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản
giấy hoặc
điện tử)
- Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B3
Chuyển hồ sơ cho UBND cấp
xã
(Đối với hồ sơ bản giấy tiếp
nhận buổi sáng thì chuyển
trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ
tiếp nhận buổi chiều thì chuyển
trước 08h30 ngày kế tiếp)
TTPVHCC
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn –
UBND cấp xã
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B5
Tham mưu, ban hành Văn bản
lấy ý kiến của Chi cục Hàng
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
01 ngày làm
việc
112
hải và Đường thuỷ (công trình
xây dựng trên đường thủy nội
địa quốc gia, đường thủy nội
địa chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa quốc gia) hoặc Sở
Xây dựng (công trình xây dựng
trên đường thủy nội địa địa
phương, đường thủy nội địa
chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa địa phương) về
ảnh hưởng của công trình đến
an toàn giao thông đường thủy
nội địa.
môn, Lãnh đạo
UBND cấp xã
Sau khi có văn bản tham gia ý kiến của Chi cục Hàng hải và Đường thủy (trên
đường thủy nội địa quốc gia hoặc vùng nước hàng hải) hoặc Sở Xây dựng (trên
đường thủy nội địa địa phương hoặc khu vực được phân cấp)
B6
Tổng hợp, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo
UBND cấp xã
0,75 ngày
làm việc
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu
số 03 hoặc
mẫu số 04)
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP),
Biên bản
kiểm tra
B7
Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo
phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ,
Văn bản, ký nháy lên Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - UBND cấp
xã
0,5 ngày làm
việc
Văn bản
B8
Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản;
hoàn thiện Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo
UBND cấp xã
0,5 ngày làm
việc
Văn bản
B9
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ
phận một cửa
Bàn giao kết quả vào 02 khung
giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày
Chuyên viên phòng
chuyên môn -
UBND cấp xã, Bộ
phận một cửa -
TTPVHCC; hoặc có
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
113
Mẫu Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây
dựng bến thuỷ nội địa:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
___________
Số: .../...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________
...., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thuỷ
nội địa/bến thủy nội địa/khu neo đậu/bến khách ngang sông/kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Tên tổ chức, cá nhân:….(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)… ..
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ………
Địa chỉ trụ sở: …………………. số điện thoại liên hệ: …………..
thể thông qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
03/2025/T
T-VPCP)
B10
- Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả TTHC
bản điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo đúng
quy định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Văn bản,
Mẫu số 01
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP)
B11
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
có trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Mẫu số 05
(Phụ lục I
kèm theo
Thông tư
03/2025/T
T-VPCP);
Sổ theo dõi
hồ sơ
4
BIU MU
1. Mẫu Văn bản đề nghị cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật
xây dựng bến thuỷ nội địa
114
Đề nghị xây dựng (cảng, bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/khu neo đậu/kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án)
1. Vị trí dự kiến xây dựng có tọa độ …….(2) …………
Từ km thứ ……………. đến km thứ ……………
Trên (bên) bờ phải hay bờ trái) ………. sông, kênh……………
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ………. tỉnh / thành phố ………..
Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …..; Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất: …….; Ngày cấp: …….; Cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất: ……..; Nội dung thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới
nhất (nếu có): …….
2. Quy mô dự kiến……………………………………….
3. Công năng của cảng thủy nội địa/ bến thủy nội địa/ bến khách ngang sông/ khu
neo đậu/ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
…………………………
4. Phạm vi sử dụng
- Khu đất: ………………………………………………
- Vùng nước:…………… …………..
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiện với mớn nước ………...mét.
6. Thời gian thực hiện: ………………………………..
7. Hồ sơ gửi kèm: ………………………………………
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực
hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội
địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản này.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: VT,...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến.
(2) Hệ tọa độ VN2000.
115
19. Quy trình Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang
sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
và bến dân sinh (Mã TTHC: 1.009453)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ
thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục
vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu lấy ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và
thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh. Cán bộ, công chức thuộc
UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị.
x
b
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
chứng thực từ bản chính bản vẽ mặt bằng vị trí dự
kiến xây dựng: thể hiện địa danh, vị trí công trình lân
cận (nếu có), tọa độ công trình, tọa độ khu đất, tọa độ
vùng nước hoặc lý trình (km) sông, kênh, rạch theo
hệ tọa độ VN2000
x
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận
hành)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
116
3.4
Thời gian xử lý
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định,
Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ, Sở Xây dựng trả lời Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định,
Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng gửi
chủ đầu tư.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Cơ quan thực hiện: UBND cấp Xã
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
Nộp hồ sơ
trực tiếp; Qua
dịch vụ bưu
chính công
ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tuyến)
Theo mục
3.2
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến tại cổng dịch
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong. gov.vn
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ
sơ/Giấy
tiếp nhận
hồ sơ và
hẹn trả
kết quả
(bản giấy
117
+ Bộ phận một cửa -
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận một
cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận một cửa - TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không
bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ
thì Bộ phận một cửa -
TTPVHCC chuyển trả và có
thông báo hoặc thông báo điện tử
từ chối giải quyết hồ sơ.
hoặc điện
tử)
Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
B3
Chuyển hồ sơ cho UBND cấp
xã
(Đối với hồ sơ bản giấy tiếp
nhận buổi sáng thì chuyển
trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ
tiếp nhận buổi chiều thì chuyển
trước 08h30 ngày kế tiếp)
TTPVHCC
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn –
UBND cấp xã
0.5 ngày làm
việc
Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
B5
Tham mưu, ban hành Văn bản
lấy ý kiến của Chi cục Hàng
hải và Đường thuỷ (công trình
xây dựng trên đường thủy nội
địa quốc gia, đường thủy nội
địa chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa quốc gia) hoặc Sở
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo
UBND cấp xã
01 ngày làm
việc
118
Xây dựng (công trình xây dựng
trên đường thủy nội địa địa
phương, đường thủy nội địa
chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa địa phương) về
ảnh hưởng của công trình đến
an toàn giao thông đường thủy
nội địa.
Sau khi có văn bản tham gia ý kiến của Chi cục Hàng hải và Đường thủy (trên
đường thủy nội địa quốc gia hoặc vùng nước hàng hải) hoặc Sở Xây dựng (trên
đường thủy nội địa địa phương hoặc khu vực được phân cấp)
B6
Tổng hợp, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo
UBND cấp xã
1,5 ngày làm
việc
Mẫu số
02 (hoặc
Mẫu số
03 hoặc
mẫu số
04) (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP),
Biên bản
kiểm tra
B7
Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo
phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ,
Văn bản, ký nháy lên Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn - UBND cấp
xã
01 ngày làm
việc
Văn bản
B8
Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản;
hoàn thiện Văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo
UBND cấp xã
01 ngày làm
việc
Văn bản
B9
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ
phận một cửa
Bàn giao kết quả vào 02 khung
giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày
Chuyên viên phòng
chuyên môn -
UBND cấp xã, Bộ
phận một cửa -
TTPVHCC; hoặc có
thể thông qua dịch
0,5 ngày làm
việc
Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
119
Mẫu Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây
dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi
công công trình, dự án và bến dân sinh:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
___________
Số: .../...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________
...., ngày ... tháng ... năm ...
vụ bưu chính công
ích.
TT-
VPCP)
B10
- Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả TTHC
bản điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo đúng
quy định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Văn bản,
Mẫu số
01 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP)
B11
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - TTPVHCC
có trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Mẫu số
05 (Phụ
lục I kèm
theo
Thông tư
03/2025/
TT-
VPCP);
Sổ theo
dõi hồ sơ
4
BIU MU
1. Mẫu Văn bản đề nghị cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi
công công trình, dự án và bến dân sinh
120
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thuỷ
nội địa/bến thủy nội địa/khu neo đậu/bến khách ngang sông/kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Tên tổ chức, cá nhân:….(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)… ..
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ………
Địa chỉ trụ sở: …………………. số điện thoại liên hệ: …………..
Đề nghị xây dựng (cảng, bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/khu neo đậu/kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án)
1. Vị trí dự kiến xây dựng có tọa độ …….(2) …………
Từ km thứ ……………. đến km thứ ……………
Trên (bên) bờ phải hay bờ trái) ………. sông, kênh……………
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ………. tỉnh / thành phố ………..
Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …..; Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất: …….; Ngày cấp: …….; Cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất: ……..; Nội dung thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới
nhất (nếu có): …….
2. Quy mô dự kiến……………………………………….
3. Công năng của cảng thủy nội địa/ bến thủy nội địa/ bến khách ngang sông/ khu
neo đậu/ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
…………………………
4. Phạm vi sử dụng
- Khu đất: ………………………………………………
- Vùng nước:…………… …………..
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiện với mớn nước ………...mét.
121
6. Thời gian thực hiện: ………………………………..
7. Hồ sơ gửi kèm: ………………………………………
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực
hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội
địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản này.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: VT,...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến.
(2) Hệ tọa độ VN2000.
122
20. Quy trình Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân
sinh (Mã TTHC: 1.115950)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông,
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân
sinh.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang
sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến
dân sinh.. Cán bộ, công chức thuộc UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện quy trình
này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày
17/6/2014 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII;
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội
địa và đường sắt.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
5. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
a
Thành phần hồ sơ công bố mở bến thủy nội địa:
-
Bản chính hoặc biểu mẫu
điện tử văn bản đề nghị
x
-
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính văn bản phê
duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ
x
x
123
thuật công trình của cơ quan
có thẩm quyền
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính giấy tờ về
sử dụng đất để xây dựng
cảng, bến thủy nội địa do cơ
quan có thẩm quyền cấp
x
x
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính biên bản
nghiệm thu hoàn thành công
trình xây dựng đưa vào sử
dụng; bản vẽ hoàn công mặt
bằng, mặt chiếu đứng và mặt
cắt ngang công trình
x
x
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính biên bản
nghiệm thu kết quả rà tìm vật
chướng ngại trong vùng nước
cảng, bến thủy nội địa; biên
bản xác nhận thiết lập báo
hiệu tại cảng, bến thuỷ nội địa
x
x
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính giấy chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường của pông-tông,
phương tiện, kết cấu nổi
thuộc đối tượng phải đăng
kiểm (nếu sử dụng pông-
tông, phương tiện, kết cấu nổi
làm cảng, bến thủy nội địa)
x
x
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính giấy chứng
nhận phù hợp an ninh cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương
x
x
124
tiện thủy nước ngoài (đối với
cảng thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài)
b
Thành phần hồ sơ công bố mở bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh
Bản chính hoặc biểu mẫu
điện tử văn bản đề nghị
x
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính biên bản
nghiệm thu hoàn thành công
trình
x
x
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính giấy tờ về
sử dụng đất để xây dựng bến
(đối với bến khách ngang
sông)
x
x
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính giấy chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường của pông-tông,
phương tiện, kết cấu nổi
thuộc diện phải đăng kiểm
(nếu sử dụng pông-tông,
phương tiện, kết cấu nổi làm
bến)
x
x
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính biên bản
nghiệm thu kết quả rà quét vật
chướng ngại trong vùng nước
bến
x
x
c
Thành phần hồ sơ công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông khi có
sự thay đổi về quy mô hoặc công năng sử dụng; hết thời hạn công bố hoạt động
hoặc hết tuổi thọ thiết kế vẫn có nhu cầu tiếp tục khai thác
125
Bản chính hoặc biểu mẫu
điện tử văn bản đề nghị công
bố mở.
x
Báo cáo kiểm định, đánh giá
chất lượng công trình do tư
vấn có tư cách pháp nhân
thực hiện
x
Hồ sơ, biên bản nghiệm thu
hoàn thành cải tạo, sửa chữa,
nâng cấp (nếu có)
x
Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc
hoặc bản sao điện tử có chứng
thực từ bản chính giấy tờ về
sử dụng đất để xây dựng bến
thủy nội địa, bến khách ngang
sông
x
x
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận
hành)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy
Ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định công bố mở.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Phí Thẩm tra, thẩm định công bố mở bến thủy nội địa: 100.000 đồng/lần (bến khách
ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và
bến dân sinh không phải nộp phí này)
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp;
Tổ chức/cá
nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp Nộp
Theo mục 3.2
126
- Nộp qua bưu điện;
- Nộp trực tuyến.
hồ sơ trực tiếp;
Qua dịch vụ bưu
chính công ích)
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến)
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận một cửa -
TTPVHCC hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại
cổng dịch vụ công. Tại địa
chỉ
https://dichvucong.gov.vn
+ Bộ phận một cửa -
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận
một cửa - TTPVHCC hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận một cửa - TTPVHCC
tiếp nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không
bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ
thì Bộ phận một cửa -
TTPVHCC chuyển trả và có
thông báo hoặc thông báo điện
tử từ chối giải quyết hồ sơ.
Bộ phận một
cửa -
TTPVHCC
Giờ hành chính
Hướng dẫn,
hoàn thiện hồ
sơ/Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
(bản giấy hoặc
điện tử)
- Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B3
Chuyển hồ sơ cho UBND
cấp xã (Đối với hồ sơ bản
giấy tiếp nhận buổi sáng thì
chuyển trước 14 giờ cùng
ngày; Hồ sơ tiếp nhận buổi
chiều thì chuyển trước 08h30
ngày kế tiếp)
Bộ phận một
cửa -
TTPVHCC
0.5 ngày làm việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
127
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
- UBND cấp
xã
0.5 ngày làm việc
Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
chuyên môn
- UBND cấp
xã
1.5 ngày làm việc
Mẫu số 02
(hoặc Mẫu số
03, Mẫu số 04)
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B6
Soạn Quyết định; Trình lãnh
đạo phòng, kiểm tra tổng thể
hồ sơ, Quyết định, ký nháy
lên Quyết định
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
chuyên môn
- UBND cấp
xã
0.5 ngày làm việc
Quyết định
B7
Trình lãnh đạo Cơ quan ký
Quyết định; hoàn thiện Quyết
định
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
chuyên
môn, Lãnh
đạo UBND
cấp xã
0.5 ngày làm việc
Quyết định
B8
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ
phận một cửa
Chuyên viên
phòng
chuyên môn
- UBND cấp
xã;
Bộ phận một
cửa -
TTPVHCC
0.5 ngày làm việc
Mẫu số 05
kèm theo
Thông tư (Phụ
lục I kèm theo
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
B9
- Thực hiện số hóa kết quả,
thực hiện cấp kết quả TTHC
bản điện tử lên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
theo đúng quy định.
Bộ phận một
cửa -
TTPVHCC
Giờ hành chính
Quyết định,
Mẫu số 01
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP)
128
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
B10
Thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - UBND cấp
huyện có trách nhiệm thống
kê kết quả thực hiện TTHC
Bộ phận
một cửa -
TTPVHCC
Giờ hành chính
Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm
theo Thông tư
03/2025/TT-
VPCP); Sổ
theo dõi hồ sơ
4
BIU MU
1. Đơn Văn bản đề nghị công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân
sinh.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Công bố mở cảng thủy nội địa/bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/ kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình,
dự án ………(2)……..
Kính gửi: ………….(1)
Căn cứ …………………;
Tên tổ chức, cá nhân: …(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)…
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ……..
Địa chỉ trụ sở: ………………. số điện thoại liên hệ: .… … ………
Đề nghị công bố mở cảng (bến) ………(2) …………….
1. Vị trí cảng (bến) có tọa độ ………(3) ……….
Từ km thứ ………….. đến km thứ …………….
Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh, …
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ……………. tỉnh / thành phố ….. Số giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất: …..; Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất: …….; Ngày cấp: …….; Thửa đất số: …….; Tờ bản đồ số: ………; Cơ quan cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ……..; Nội dung thay đổi sau khi cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất mới nhất (nếu có): …….
2. Cảng/bến thuộc loại …………Cấp kỹ thuật của cảng/bến …………………
3. Phạm vi sử dụng: ………………………..
129
4. Quy mô về cơ sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số lượng
cầu cảng, bến, kích thước cơ bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các
phương thức vận tải khác,…).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa:
6. Phạm vi vùng nước sử dụng
7. Phạm vi vùng nước vùng neo chờ…….tại vị trí có tọa độ (3) …….
8. Phương án khai thác cảng (bến) …………….
9. Tiếp nhận phương tiện với mớn nước ............ m.
10. Nội dung khác (nếu có): …………………………………….
11. Hồ sơ gửi kèm:
12. Cam kết: Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và
cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy
nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung quy định trong quyết định của cơ
quan có thẩm quyền.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền công bố.
(2) Tên cảng/bến,…
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
Bến khách ngang sông trên cùng địa bàn xã, cùng chủ bến thì chỉ ban hành 01 quyết
định công bố.
Mẫu Quyết định công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án, bến dân sinh:
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀNCÔNG BỐ
___________
Số: .../QĐ-...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________
...., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố mở cảng thuỷ nội địa/bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/bến
dân sinh/kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
……(1)……..
……….(2)………
130
Căn cứ ……….;
Theo đề nghị của ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mở cảng thuỷ nội địa/bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/bến dân
sinh/kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
………(1)……..
Tại vị trí có tọa độ: …………. (Hệ tọa độ VN 2000)
Từ km thứ ………….. đến km thứ
Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh ……………
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ……………. tỉnh / thành phố ……. của (tổ chức,
cá nhân) ……………………………
Địa chỉ trụ sở: ………………………………….
Số điện thoại …………….. số Fax …………………..
Loại cảng/bến ………(cảng/bến thủy nội địa: hàng tổng hợp, hàng lỏng/ khí, container,
hành khách, hàng rời/ bến khách ngang sông)……………
Cấp kỹ thuật của cảng …………………………..
Vùng đất của cảng/bến ……………………………….
Kết cấu công trình cảng/bến ……….(3)……….
Được phép tiếp nhận phương tiện với mớn nước ……..m.
Mục đích sử dụng: …(hàng hóa, chuyên dùng, hành khách, hỗn hợp, container)….
Vùng nước của cảng/bến theo bình đồ (sơ đồ) vùng nước cảng/bến do cơ quan, đơn vị
thực hiện …..ngày ….tháng …năm …; Chiều dài……, chiều rộng……
Thiết bị xếp, dỡ ……………………….
Điều 2. Tổ chức thực hiện
131
Điều 3. ..., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...;
- Lưu: VT,...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên công trình.
(2) Chức danh Người có thẩm quyền quyết định.
(3) Liệt kê cụ thể công trình chính và các cầu tàu, công trình phụ trợ, các thiết bị xếp dỡ
cố định như băng tải, cần trục điện.
Quyết định công bố thay đổi, điều chỉnh chỉ ghi nội dung thay đổi theo quy định
132
Phụ lục 02:
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa bị bãi bỏ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Thủ tục hành
chính
Số thứ tự Quy trình tại
Quyết định của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố
Văn bản quy phạm
pháp luật quy định bãi
bỏ
1.
Đổi tên cảng, bến
thủy nội địa, khu
neo đậu
QT-77 tại Danh mục A Phụ
lục 1 kèm theo Quyết định số
671/QĐ-TTPVHCC ngày
28/04/2025
Thông tư số
21/2026/TTBXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về
quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
2.
Gia hạn hoạt động
cảng, bến thủy nội
địa
QT-33 tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 1104/QĐ-
TTPVHCC ngày 25/07/2025
3.
Công bố lại hoạt
động bến thủy nội
địa
QT-35 tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 1104/QĐ-
TTPVHCC ngày 25/07/2025
4.
Công bố lại hoạt
động cảng thủy nội
địa
QT-47 tại Danh mục A Phụ
lục 1 kèm theo Quyết định số
671/QĐ-TTPVHCC ngày
28/04/2025
5.
Công bố hoạt động
cảng thủy nội địa
trường hợp không
còn nhu cầu tiếp
nhận phương tiện
thủy nước ngoài
QT-49 tại Danh mục A Phụ
lục 1 kèm theo Quyết định số
671/QĐ-TTPVHCC ngày
28/04/2025
6.
Thông báo luồng
đường thủy nội địa
chuyên dùng
QT-52 tại Danh mục A Phụ
lục 1 kèm theo Quyết định số
671/QĐ-TTPVHCC ngày
28/04/2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1221/QĐ-TTPVHCC của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1221/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1221/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×