• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 55/QĐ-BXD 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/01/2026 16:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 55/QĐ-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Sang
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 55/QĐ-BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 55/QĐ-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 55/QĐ-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B XÂY DNG
S: 55 /QĐ-BXD
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Hà Ni, ngày 15 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vicng b th tc hành chính được sửa đổi, b sung trong nh vực hàng
hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Ngh định s 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B
Xây dng;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát th
tc hành chính;
Theo đề ngh ca Cục trưởng Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này các th tục hành chính được sa
đổi, b sung, bãi b trong lĩnh vực hàng hi và đường thy nội địa thuc phm vi
chức năng quản lý ca B Xây dng.
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc thi nh k t ngày 15 tháng 01 năm 2025;
k t ngày Quyết định y hiu lc thi nh, c ni dung công b trước đây đối vi
các th tc hành cnh trong nh vc hàng hi và đưng thy ni địa đưc quy định ti
Quyết đnh này hết hiu lc.
Riêng vic i b th tc hành cnh Cho phép phương tin thy nội địa
vào/ri cng bin (tr phương tiện thy nội địa mang cp VR-SB) có hiu lc k
t ngày Thông tư quy định v quản lý nhà nưc chuyên ngành ti cng, bến thy
nội địa, khu neo đậu và qun hoạt động hoa tiêu đường thy nội địa được B
trưởng B Xây dng ban hành và có hiu lc thi hành.
2026
2
Điu 3. Chánh Văn phòng B, các V trưởng, Cc tng Ccng hi
Đưng thy Vit Nam, Th trưng c cơ quan, đơn v và cá nhân liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- B trưởng (để b/c);
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC (BTP);
- UBND các tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- S Xây dng các tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Các Chi cc Hàng hải và Đường thy;
- Các Cng v hàng hi;
- Các Cng v đường thy nội địa;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyn Xuân Sang
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG, BÃI B TRONG
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY NỘI ĐỊA THUC PHM VI
CHỨC NĂNG QUN LÝ CA B XÂY DNG
(Ban hành kèm theo Quyết định s 55 /QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026
ca B trưởng B Xây dng)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
I. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐÔI, BỔ SUNG
TTHC
Tên th tc
hành chính
Tên văn bản QPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ
sung
Cơ quan thực
hin
Th tục hành chính do cơ quan trung ương giải quyết
1.001889
Thỏa thuận vị trí,
thông số kỹ thuật
chi tiết cảng biển,
bến cảng, cầu
cảng, luồng hàng
hải
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng
Cục Hàng hải
Đường thủy Việt
Nam
1.004276
Phê duyệt
phương án bảo
đảm an toàn hàng
hải
Cục Hàng hải
Đường thủy Việt
Nam/Cảng v
hàng hải/Cảng vụ
đường thủy nội
địa
1.004166
Công b m cng
bin, cng du
khí ngoài khơi
Bộ Xây dựng/Cục
Hàng hải
Đường thủy Việt
Nam
1.004147
Công b đóng
cng bin, cng
du khí ngoài
khơi
Bộ Xây dựng
1.004291
Công b thông
báo hàng hi v
thiết lp mi báo
hiu hàng hi
Cảng vụ hàng
hải/Cảng vụ
đường thủy nội địa
2
1.004106
Công b thông
báo hàng hải định
k v các thông
s k thut ca
lung hàng hi,
vùng ớc trước
cu cng và các
khu nước, vùng
ớc đối vi
lung hàng hi
chuyên dùng,
vùng ớc trước
cu cng khu
chuyn ti
chuyên dùng
đưc công b
định k
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng
Cảng vụ hàng
hải/Cảng vụ
đường thủy nội địa
1.004077
Công b thông
báo hàng hi ln
đầu v các thông
s k thut ca
lung hàng hi,
vùng ớc trước
cu cng và các
khu nước, vùng
c sau khi xây
dng, no vét
duy tu, ci to,
nâng cp
Cục Hàng hải và
Đường thủy Việt
Nam
1.004058
Công b thông
báo hàng hi v
khu vc thi công
công trình trên
bin hoc trên
lung hàng hi
Cảng vụ hàng
hải/Cảng vụ
đường thủy nội địa
1.004066
Công b thông
báo hàng hi v
công trình ngm,
công trình t
qua lung hàng
hi
Cảng vụ hàng
hải/Cảng vụ
đường thủy nội địa
3
1.002490
Giao tuyến dn
tàu
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng
Cục Hàng hải và
Đường thủy Việt
Nam
1.002656
Cấp Giấy phép
tạm thời cho tàu
biển mang cờ
quốc tịch Việt
Nam
Cục Hàng hải và
Đường thủy Việt
Nam, các Chi cục
Hàng hải
Đường thủy, Cảng
vụ hàng hải thực
hiện nhiệm vụ
đăng tàu biển
theo ủy quyền của
Cục Hàng hải và
Đường thủy Việt
Nam.
1.000274
Đăng nội
dung thay đổi
thông tin ghi
trong Giy chng
nhận đăng tàu
bin
Cục Hàng hải và
Đường thủy Việt
Nam, các Chi cục
Hàng hải
Đường thủy, Cảng
vụ hàng hải thực
hiện nhiệm vụ
đăng tàu biển
theo ủy quyền của
Cục Hàng hải và
Đường thủy Việt
Nam.
1.002771
Phê duyệt
phương án trục
vớt tài sản chìm
đắm
Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch,
Bộ Quốc phòng,
Bộ Công an, Cục
Hàng hải
Đường thủy Việt
Nam, Cảng vụ
hàng hải, Cảng vụ
đường thủy nội
địa, Sở Xây dựng,
Cảng vụ đường
thủy nội địa hoặc
đơn vị quản
đường thủy nội địa
trực thuộc Sở Xây
dựng
4
1.004850
Cấp Giấy chứng
nhận s đủ
điều kiện đào tạo,
huấn luyện
thuyền viên hàng
hải
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng
Cục Hàng hải và
Đường thủy Việt
Nam
1.005115
Th tc cp li
Giy xác nhn
phù hp v tuyn
dng, cung ng
thuyn viên hàng
hi
Chi cục Hàng hải
và Đường thủy
3.000188
Chấp thuận hoạt
động khảo sát,
thăm dò, xây
dựng công trình,
thiết lập vành đai
an toàn của công
trình hoặc các
hoạt động khác
trên tuyến hàng
hải trong lãnh hải
Việt Nam
Bộ Xây dựng
2.002623
Chấp thuận đề
xuất thực hiện
nạo vét luồng
hàng hải, đường
thủy nội địa quốc
gia
Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính do địa phương giải quyết
1.013466
Chp thun vùng
hoạt động tàu ln
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
1.013467
Phê duyt
Phương án đưa
tàu ln vào hot
động
Sở Xây dựng
5
1.013468
Chm dt hot
động tàu ln
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng
Sở Xây dựng
1.001223
Cp Giy phép
nhp khu pháo
hiu hàng hi
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
2.001998
Cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ
đào tạo thuyền
viên, người lái
phương tiện thủy
nội địa
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
2.002001
Cấp giấy chứng
nhận s đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
đào tạo thuyền
viên, người lái
phương tiện thủy
nội địa
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
1.000940
Quyết định đưa
sở phá dỡ tàu
biển vào hoạt
động
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
1.007949
Quyết định lại
đưa sở phá dỡ
tàu biển vào hoạt
động
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
1.000892
Phê duyệt
phương án phá dỡ
tàu biển
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
2.000378
Cấp giấy phép
nhập khẩu tàu
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
6
biển đã qua sử
dụng để phá dỡ
2.002624
Chấp thuận đ
xuất thực hiện
nạo vét đường
thủy nội địa địa
phương
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
2.002625
Công bố khu vực,
địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét
trên bờ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
2.001802
Chấp thuận khu
vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét
trên bờ, nhận
chìm ở biển
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
7
II. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH BÃI B
STT
TTHC
Tên th tc hành
chính
Tên văn bản
QPPL quy định
nội dung bãi b
Cơ quan thực hin
1.
1.002763
Chấp thuận đặt tên tàu
biển
Nghị định số
14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
các Nghị định để
cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính liên
quan đến hoạt
động sản xuất,
kinh doanh
thuộc phạm vi
quản lý của Bộ
Xây dựng
Cục ng hải
Đường thủy Việt Nam,
các Chi cục Hàng hải
Đường thủy, Cảng
vụ hàng hải thực hiện
nhiệm vụ đăng ký tàu
biển theo ủy quyền của
Cục ng hải
Đường thủy Việt Nam.
2.
1.004142
Công b đóng bến cng,
cu cng, bến phao
khu nước, vùng nước
Cục ng hải
Đường thủy Việt Nam
3.
1.004134
Đề ngh thiết lp kết cu
h tng cng bin tm
thi
Cục ng hải
Đường thủy Việt Nam
4.
1.002236
Gia hạn hoạt động của
kết cấu hạ tầng cảng
biển tạm thời
Bộ Xây dựng, Cục
Hàng hải Đường
thủy Việt Nam
5.
1.002249
Đưa báo hiệu hàng hi
vào s dng
Cục ng hải
Đường thủy Việt Nam,
Cảng vụ Hàng hải
6.
1.003391
Cho phép phương tin
thy nội địa vào cng
bin (tr phương tin
thy nội địa mang cp
VR-SB)
Cảng vụ hàng
hải/Cảng vụ đường
thủy nội địa
7.
1.003286
Cho phép phương tin
thy nội đa ri cng
bin (tr phương tin
thy nội địa mang cp
VR-SB)
Cảng vụ hàng
hải/Cảng vụ đường
thủy nội địa
8.
1.001810
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh
khai thác cảng biển
Cục ng hải
Đường thủy Việt Nam
9.
1.001830
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh
khai thác cảng biển
Cục ng hải
Đường thủy Việt Nam
8
III. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B ĐƯC SỬA ĐỔI, B
SUNG
STT
s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Tên VBQPPL quy định
ni dung sửa đổi, b sung
Cơ quan
gii quyết
TTHC
Danh mc TTHC ni b giữa các quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực
xây dng (Nhóm A)
1
5.002555
Đánh giá, pn loi
cng bin
Ngh định s 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 ca
Chính ph quy định Sa
đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct gim,
đơn gin hóa th tc hành
chính liên quan đến hot
động sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun ca
B Xây dng
Th ng
chính ph
2
5.002544
Ly ý kiến v ni dung
trong quy hoch có nh
ởng đến phm vi
bo v công tnh hàng
hi
B Xây
dng
9
B. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
1) Tha thun v trí, thông s k thut chi tiết cng bin, bến cng, cu
cng, lung hàng hi (mã TTHC: 1.001889)
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Trước khi phê duyt d án đầu tư, chủ đầugửi trc tuyến trên Cng Dch
v công quc gia hoc qua dch v bưu chính hoặc trc tiếp đến Cc Hàng hi
Đưng thy Vit Nam h đề ngh tha thun v trí, thông s k thut chi tiết
cng bin, bến cng, cu cng, lung hàng hi
b) Giải quyết TTHC:
- Chm nht 02 ngày làm vic, k t ngày nhận được đủ h sơ của ch đầu
tư, Cục Hàng hải và Đường thy Việt Namvăn bản ly ý kiến các cơ quan liên
quan v đề ngh ca ch đầu tư. Trong vòng 02 ngày làm vic, k t ngày nhn
được văn bản xin ý kiến cùng h liên quan kèm theo, các cơ quan liên quan
văn bản tham gia ý kiến gi ti Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam.
- Chm nht 03 ngày làm vic, k t khi nhận được đầy đủ ý kiến tham gia
của các quan liên quan đi với đề ngh ca ch đầu tư, Cục Hàng hi Đường
thy Việt Nam có văn bản tha thun v trí, thông s k thut chi tiết và gi trc
tiếp hoc qua h thống bưu chính hoặc qua h thng dch v công trc tuyến hoc
bng hình thc phù hợp khác đến ch đầu tư. Tng hp không chp thun, Cc
Hàng hải và Đường thy Vit Nam phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do
2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Văn bản đề nghị thỏa thuận vị trí, thông
số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, luồng hàng hải;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử văn bản chấp thuận chủ trương đầu của
cấp có thẩm quyền;
- Bản chính hoặc hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc
bản sao điện tử chứng thực từ bản chính bản vẽ mặt bằng công trình thể hiện
tọa độ vị trí công trình chính và các công trình phụ trợ khác, khoảng cách từ biên
công trình đến các công trình liền kề;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử giấy tờ pháp lý về khu đất nghiên cứu dự án
(cụ thể tọa độ biên khu đất)
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Chm nht 03 ngày m vic, k t khi nhận được đầy đủ ý kiến tham gia
của các cơ quan liên quan đối với đề ngh ca ch đầu tư.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
6. Cơ quan thực hiện TTHC:
10
a) quan thẩm quyền quyết định: Cục Hàng hải Đường thủy Việt
Nam;
b) quan hoặc người thẩm quyền được y quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng hải Đường thủy Việt
Nam;
d) Cơ quan phối hợp: các cơ quan liên quan.
7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Văn bản thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành
chính:
Văn bản đề nghị thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến
cảng, cầu cảng, bến phao, luồng hàng hải;
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Nghị định s58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Ngh định s 69/2022/NĐ-CP ngày 23/9/2022 ca Chính ph v sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định quy định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh đnh s 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành
chính liên quan đến hoạt đng sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun ca
B Xây dng.
11
Mu Đơn đề ngh tha thun v trí, thông s k thut chi tiết cng bin, bến
cng, cu cng, bến phao, lung hàng hi:
TÊN CH ĐẦU TƯ
___________
Số:………..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
……., ngày tháng năm
ĐƠN Đ NGH
Tha thun v trí, thông s k thut chi tiết
cng bin, bến cng, cu cng, bến phao, lung hàng hi
____________
Kính gi: Cc Hàng hi và Đưng thy Vit Nam.
Tên doanh nghip: ………………………………………………………………….
Ngưi đi din theo pháp lut: …………………………………………………..
Đăng ký kinh doanh: ………….. ngày …… tháng ….. năm ….. ti ………………
Địa ch: ……………………………………………………………………………..
S điện thoi liên h: ………………………………………………............................
Đề ngh Cc Hàng hi Đường thy Vit Nam xem xét, tha thun v trí, thông s k
thut chi tiết cng bin, bến cng, cu cng, bến phao, lung hàng hải theo quy định, vi các
thông tin dưới đây:
1. Tên d án: ……………………………………………………………………….
2. S cn thiết đầu tư xây dựng: ……………………………………………………
3. V trí: ……………….………………………………………….............................
4. Loi tàu bin gii hn vào cng bin, bến cng, cu cng, bến phao, lung hàng
hải:………………………………………………………..…………….............................
5. Thông s k thut ca cng bin, bến cng, cu cng, bến phao, lung hàng
hải:…………………………………………………………………………………………
6. Công sut thông qua ca Cảng:…………………………………………………...
7. Tng din tích d kiến xây dng: ………………………………………………..
8. Tài liu liên quan kèm theo (nếu có): …………………………………………
Kính đ ngh Cc Hàng hi và Đường thy Vit Nam xem xét, tr li.
CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
12
2) Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hi (mã TTHC:
1.004276)
1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Trước khi tiến hành các hoạt động xây dng các công trình cng bin, bến
cng, cu cng, bến phao, lung hàng hi, báo hiu hàng hải khu c, vùng
c, ch đầu tư có trách nhiệm trình cơ quan có thẩm quyn xem xét, phê duyt
phương án bảo đảm an toàn hàng hi và t chc thc hiện phương án bảo đảm an
toàn hàng hải đã được phê duyt.
- Các trường hp phi lập Phương án bảo đảm an toàn hàng hi, bao gm:
+ Xây dng, thi công các công trình cng bin, bến cng, cu cng, bến
phao, lung hàng hi, báo hiu hàng hải và khu nước, vùng nước;
+ Xây dng các công trình giao ct với vùng nước cng bin, lung hàng
hi hoc các công trình ảnh hưởng đến hoạt động hàng hải như cầu, đường dây
đin, cáp treo, các công trình ngầm, giàn khoan, điện gió, thủy điện, nhiệt điện
các công trình tương tự khác;
+ Thi công, đầu xây dựng các công trình trong vùng bin Vit Nam nh
ởng đến hoạt động hàng hi;
+ Bến cng, cu cng tiếp nhn tàu bin gim ti thông s k thut ln
hơn thông số k thut ca tàu bin ti Quyết định công b. B Xây dng t chc
xây dng tiêu chun k thut v bến cng, cu cng tiếp nhn tàu bin gim ti có
thông s k thut ln hơn thông số k thut ca tàu bin ti Quyết định công b.
- Đối với Phương án bảo đảm an toàn hàng hi thuộc trường hp xây dng,
thi công các công trình cng bin, bến cng, cu cng, bến phao, lung hàng hi,
báo hiu hàng hi và khu nước, vùng nước; Xây dng các công trình giao ct vi
vùng nước cng bin, lung hàng hi hoc các công trình có ảnh hưởng đến hot
động hàng hải như cầu, đường dây điện, cáp treo, các công trình ngm, giàn khoan,
đin gió, thủy điện, nhiệt điện các công trình tương t khác; Thi ng, đầu
xây dng các công trình trong vùng bin Vit Nam ảnh hưởng đến hoạt động hàng
hi: Ch đầu gi gi trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch
v bưu chính hoặc trc tiếp đến Cng vng hi/Cng v đưng thy nội địa.
- Đối với Phương án bảo đảm an toàn hàng hi thuộc trường hp Bến cng,
cu cng tiếp nhn tàu bin gim ti thông s k thut lớn hơn thông số k
thut ca tàu bin ti Quyết định công b. B Xây dng t chc xây dng tiêu
chun k thut v bến cng, cu cng tiếp nhn tàu bin gim ti thông s k
thut lớn hơn thông số k thut ca tàu bin ti Quyết định công b: doanh nghip
cng gi trc tiếp hoc qua h thống bưu chính hoặc qua h thng dch v ng
trc tuyến 01 b h sơ đến Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam.
b) Gii quyết TTHC:
- Đối với Phương án bảo đảm an toàn hàng hi thuộc trường hp xây dng,
thi công các công trình cng bin, bến cng, cu cng, bến phao, lung hàng hi,
13
báo hiu hàng hải khu ớc, vùng nước; thi công, đầu xây dng các công
trình trong vùng bin Vit Nam ảnh hưởng đến hoạt động hàng hi:
+ Cng v hàng hi hoc Cng v đưng thy nội địa (trc thuc Cc Hàng
hải và Đường thy Vit Nam) qun lý ti khu vc tiếp nhn h sơ, trường hp h
chưa hp l thì chm nht 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, Cảng v
ng dn hoàn thin h theo quy đnh ti Ngh định này; trường hp h
hp l, chm nht 01 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, Cảng v ly ý kiến
ca doanh nghip bảo đảm an toàn hàng hi, hoa tiêu hàng hải các quan,
đơn v khác liên quan. Trong vòng 02 ngày làm vic k t ngày nhận được văn
bn xin ý kiến cùng h sơ liên quan kèm theo, các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị
liên quan được ly ý kiến có văn bản tham gia ý kiến gi ti Cng v;
+ Chm nht 02 ngày làm vic t khi nhận được ý kiến ca các doanh
nghiệp, cơ quan, đơn vị liên quan, Cng v phi có quyết định phê duyệt Phương
án bảo đảm an toàn hàng hi và tr kết qu trên Cng Dch v công quc gia hoc
qua h thống bưu chính hoặc gi trc tiếp cho ch đầu tư. Trong trường hp không
phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hi phải có văn bản tr li ch đầu tư
và nêu rõ lý do.
- Đối với Phương án bảo đm an toàn hàng hi thuộc trường hp xây dng
các công trình giao ct với vùng nước cng bin, lung hàng hi hoc các công
trình nh hưởng đến hoạt động hàng hải như cầu, đường dây điện, cáp treo, các
công trình ngầm, giàn khoan, đin gió, thủy đin, nhiệt điện các công trình
tương tự khác:
+ Cng v hàng hi/Cng v đưng thy nội địa tiếp nhn h sơ, nếu h
chưa hợp l thì chm nht 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, Cng vng
hi/Cng v đưng thy nội địa nội địa ng dn hoàn thin h theo quy định;
trường hp h sơ hợp l, chm nht 02 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, Cng
v hàng hi/Cng v đưng thy nội địa ly ý kiến ca doanh nghip bảo đảm an
toàn hàng hi, hoa tiêu hàng hải và các cơ quan, đơn v khác có liên quan. Trong
vòng 02 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản xin ý kiến cùng h liên
quan kèm theo, các doanh nghiệp, quan, đơn vị liên quan được ly ý kiến
văn bản tham gia ý kiến gi ti Cng v hàng hi/Cng v đưng thy nội địa;
+ Chm nht 01 ngày làm vic t khi nhận được ý kiến ca các doanh
nghiệp, cơ quan, đơn vị liên quan, Cng v hàng hi/Cng v đưng thy nội địa
phi ly ý kiến chp thun ca Cc Hàng hải Đường thy Vit Nam. Chm
nht 03 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản xin ý kiến ca Cng v hàng
hi/Cng v đưng thy nội đa, Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam văn
bn chp thun hoc không chp thuận phương án bảo đm an toàn hàng hi gi
Cng v hàng hi/Cng v đưng thy ni địa; trường hp không chp thun phi
tr li bng văn bản và nêu rõ lý do;
+ Chm nht 03 ngày làm vic t khi nhận được ý kiến ca Cc Hàng hi
và Đường thy Vit Nam, Cng v hàng hi/Cng v đưng thy nội địa phi có
quyết định phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng higi trc tiếp hoc
qua h thống bưu chính hoc qua h thng dch v công trc tuyến cho Ch đầu
14
tư. Trong trường hp không phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hi phi
có văn bản tr li Ch đầu tư và nêu rõ lý do.
- Đối với Phương án bảo đảm an toàn hàng hi thuộc trường hp Bến cng,
cu cng tiếp nhn tàu bin gim ti thông s k thut lớn hơn thông số k
thut ca tàu bin ti Quyết định công b. B Xây dng t chc xây dng tiêu
chun k thut v bến cng, cu cng tiếp nhn tàu bin gim ti thông s k
thut lớn hơn thông số k thut ca tàu bin ti Quyết định công b:
+ Cc ng hải Đưng thy Vit Nam tiếp nhn h sơ, nếu h chưa
hp l thì chm nht 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, Cục Hàng hi
Đưng thy Vit Nam ng dn doanh nghip cng hoàn thin h theo quy
định; trưng hp h sơ hp l, chm nht 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ,
Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam ly ý kiến thẩm định của cơ quan chuyên
môn v xây dng thuc B Xây dựng đối vi H sơ đánh giá kết cu h tng bến
cng, cu cng đáp ng tiếp nhn tàu bin gim ti thông s k thut lớn hơn
thông s k thut ca tàu bin ti Quyết định công b; ý kiến ca Cng v hàng
hi/Cng v đưng thy nội địa, doanh nghip bảo đảm an toàn hàng hi, hoa tiêu
hàng hi vàc cơ quan, đơn vị liên quan đối vi nội dung phương án bảo đảm an
toàn hàng hi. Trong vòng 15 ngày, k t ngày nhận được văn bn xin ý kiến cùng
h liên quan kèm theo,c cơ quan ln quan có văn bản tham gia ý kiến gi ti
Cc ng hải Đường thy Vit Nam;
+ Chm nht 07 ngày m vic k t ngày nhận được ý kiến của quan
chuyên môn v xây dng thuc B Xây dng, Cng v hàng hi/Cng v đưng
thy nội địa, doanh nghip bảo đảm an toàn hàng hi, hoa tiêu hàng hi và các cơ
quan, đơn vị, Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam có văn bản báo cáo B Xây
dng chp thun ch trương cho phép bến cng, cu cng tiếp nhn tàu bin gim
ti thông s k thut lớn hơn thông s k thut ca tàu bin ti Quyết định công
b. Chm nht 05 ngày m vic, B Xây dựng văn bản chp thun hoc không
chp thun;
+ Chm nht 05 ngày m vic t khi văn bản ca B Xây dng, Cc
Hàng hải và Đường thy Vit Nam phi có quyết định phê duyt Phương án bo
đảm an toàn hàng hi gi trc tiếp hoc qua h thống bưu chính hoặc qua h
thng dch v công trc tuyến cho doanh nghip cảng. Trong trường hp không
phê duyt Phương án bảo đảm an toàn hàng hi phải văn bản tr li doanh
nghip cng và nêu rõ lý do.
2. Cách thc thc hin:
Np h sơ trực tuyến trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v
bưu chính hoặc trc tiếp
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đối vi Phương án bảo đảm an toàn hàng hi thuộc trường hp xây dng,
thi công các công trình cng bin, bến cng, cu cng, bến phao, lung hàng hi,
báo hiu hàng hi và khu nước, vùng nước; Xây dng các công trình giao ct vi
vùng nước cng bin, lung hàng hi hoc các công trình có ảnh hưởng đến hot
động hàng hải như cầu, đường dây điện, cáp treo, các công trình ngm, giàn khoan,
15
đin gió, thủy điện, nhiệt điện các công trình tương t khác; Thi công, đầu tư
xây dng các công trình trong vùng bin Vit Nam ảnh hưởng đến hoạt động hàng
hi:
+ Bn chính hoc biu mẫu đin t Văn bản đề ngh phê duyệt phương án
bảo đảm an toàn hàng hi;
+ Bn sao hoc bản sao điện t quyết định đầu tư xây dựng công trình;
+ Bn sao hoc bản sao điện t bình đồ b trí mt bng tng th ca công
trình;
+ Bản chính phương án bảo đảm an toàn hàng hi.
- Đối với Phương án bảo đảm an toàn hàng hi thuộc trường hp Bến cng,
cu cng tiếp nhn tàu bin gim ti thông s k thut lớn hơn thông số k
thut ca tàu bin ti Quyết định công b. B Xây dng t chc xây dng tiêu
chun k thut v bến cng, cu cng tiếp nhn tàu bin gim ti thông s k
thut lớn hơn thông số k thut ca tàu bin ti Quyết định công b:
+ Bn chính hoc biu mẫu đin t Văn bản đề ngh phê duyệt phương án
bảo đảm an toàn hàng hi;
+ Bn chính H đánh giá kết cu h tng bến cng, cu cảng đáp ng tiếp
nhn tàu bin gim ti có thông s k thut lớn hơn thông số k thut ca tàu bin
ti Quyết định công b;
+ Bản chính Phương án bảo đảm an toàn hàng hi.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
- Đối với phương án bảo đảm an toàn hàng hi thuộc trường hp xây dng,
thi công các công trình cng bin, bến cng, cu cng, bến phao, lung hàng hi,
báo hiu hàng hải và khu nước, vùng nước; Thi công, đầu xây dng các công
trình trong vùng bin Vit Nam ảnh hưởng đến hoạt động hàng hi: Chm nht
02 ngày làm vic t khi nhận được ý kiến ca các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị
liên quan.
- Đối với phương án bảo đảm an toàn hàng hi thuộc trường hp xây dng
các công trình giao ct vi vùng nước cng bin, lung hàng hi hoc các công
trình nh hưởng đến hoạt động hàng hải như cầu, đường dây điện, cáp treo, các
công trình ngầm, giàn khoan, đin gió, thủy đin, nhiệt điện các công trình
tương tự khác: Chm nht 03 ngày làm vic t khi nhận được ý kiến ca Cc
Hàng hải và Đường thy Vit Nam.
- Đối với phương án bảo đảm an toàn hàng hi thuộc trường hp Bến cng,
cu cng tiếp nhn tàu bin gim ti thông s k thut lớn hơn thông số k
thut ca tàu bin ti Quyết định công b. B Xây dng t chc xây dng tiêu
chun k thut v bến cng, cu cng tiếp nhn tàu bin gim ti thông s k
thut lớn hơn thông số k thut ca tàu bin ti Quyết định công b: Chm nht
05 ngày làm vic t khi có văn bản ca B Xây dng.
5. Đối tượng thc hin TTHC:
T chc, cá nhân.
6. Cơ quan thực hin TTHC:
16
a) quan thm quyn quyết định: Cc Hàng hải Đường thy Vit
Nam, Cng v hàng hi/Cng v đưng thy nội địa;
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc
hin: Không có;
c) quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Hàng hải Đường thy Vit
Nam, Cng v hàng hi/Cng v đưng thy nội địa;
d) quan phối hp: doanh nghip bảo đảm an toàn hàng hi, hoa tiêu hàng
hải và các cơ quan, đơn vị liên quan.
7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
Quyết định phê duyt Phương án bảo đảm an toàn hàng hi.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc hành
chính:
- Đơn đề ngh phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hi;
- Quyết định phê duyt Phương án bảo đảm an toàn hàng hi.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- B lut Hàng hi Việt Namm 2015;
- Ngh định s 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt động hàng hi;
- Ngh đnh s 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành
chính liên quan đến hoạt đng sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun ca
B Xây dng.
17
Mẫu Đơn đề ngh phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hi:
TÊN CH ĐU TƯ
/DOANH NGHIP CNG
_____________
S: .............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
......, ngày .....tháng .....năm ..
ĐƠN Đ NGH
Phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hi
_____________
Kính gi:.....................(1)......................
Tên ch đầu tư/Doanh nghiệp cng:.....................................................................
Người đại din theo pháp lut:..............................................................................
Đăng ký kinh doanh:.............................................................................................
Địa ch:.................................................................................................................
S điện thoi liên h:............................................................................................
Đề ngh ........................(1)...........................xem xét, phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng
hi, với các thông tin dưới đây:
Trường hp tiến hành xây dng, thi công các cng bin, bến cng, cu cng, bến phao, khu
ớc, vùng nước
1. Tên công trình:.........................................................................................................
2. V trí y dng công trình: ........................................................................................
3. Thi gian thc hin: ..................................................................................................
4. Bản sao văn bản ý kiến ca t chc, cá nhân liên quan (nếu có):.............................
5. Văn bản kèm theo: ....................................................................................................
- Bn sao hoc bản sao điện t Quyết đnh xây dng công trình;
- Bn sao hoc bn sao điện t bình đồ b trí mt bng tng th ca công trình;
- Bản chính Phương án bảo đảm an toàn hàng hi.
Trường hp bến cng, cu cng tiếp nhn tàu bin gim ti thông s k thut lớn hơn
thông s k thut ca tàu bin ti Quyết định công b
1. Tên bến cng, cu cng:.............................................................................................
2. V trí bến cng, cu cng: .............................................................................................
3. Thông s k thut (trng tải, kích thước, lượng giãn nước) ca tàu bin: ................
4. Bản sao văn bản ý kiến ca t chc, cá nhân liên quan (nếu có):.............................
5. Văn bản kèm theo: ....................................................................................................
- Bản chính Phương án bảo đảm an toàn hàng hi.
- Bn chính H đánh giá kết cu h tng bến cng, cu cảng đáp ng tiếp nhn tàu bin gim
ti có thông s k thut lớn hơn thông số k thut ca tàu bin ti Quyết định công b.
Kính đề ngh .....................(1)................... xem xét, gii quyết.
CH ĐẦU TƯ/DOANH NGHIỆP CNG
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Tên của cơ quan có thẩm quyn phê duyt
Phương án bảo đảm an toàn hàng hi.
18
Mu Quyết định phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hi:
……(1)……...
______________
Số: …/QĐ-…(1)..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
…(2)…, ngày … tháng …. năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hi ..................
_______________
CỤC TRƯỞNG CC HÀNG HẢI VÀ ĐƯNG THY VIT NAM/
GIÁM ĐC CNG V HÀNG HI/CNG V ĐƯNG THY NI ĐA …..
Căn cứ……………….................……………………………………………….
Căn cứ…………………................…………………………………………….
Xét đ ngh ca ..........................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hi ............. vi các ni dung
chính n sau:
Trưng hp tiến nh y dng, thi công các cng bin, bến cng, cu cng, bến phao,
khu nước, vùng nước
1. Thông tin chung v công trình, d án
2. Thi gian thi công, xây dng
3. Bin pháp thi công
4. Biện pháp đảm bo an toàn hàng hi
5. Vic lắp đặt, điu chnh báo hiu
6. Phương án tổ chc, phi hp thc hin, kim tra, giám sát
Trưng hp bến cng, cu cng tiếp nhn tàu bin gim ti có thông s k thut
lớn hơn thông số k thut ca tàu bin ti Quyết định công b
1. V đối tưng áp dng của Phương án
a. Tên bến cng, cu cng
b. V trí bến cng, cu cng
c. Thông s k thut ca tàu bin
2. Điều kin khai thác
3. Bin pháp bảo đm an toàn hàng hi
4. Bin pháp ng phó, x lý s c và tai nn hàng hi
5. Trách nhim các bên liên quan
Điu 2. T chc thc hin
Điu 3. Hiu lc thi hành
Điu 4. Trách nhim thc hin
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ...................
………………..
Ngưi có thm quyền ký, đóng du
(1) Cơ quan ban hành Quyết đnh.
(2) Đa điểm nơi ban hành Quyết định.
19
3) Công b m cng bin, cng dầu khí ngoài khơi (mã TTHC:
1.004166)
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Ch đầu tư gửi trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tiếp 01 b h sơ đến Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam.
b) Giải quyết TTHC:
- Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam tiếp nhn h sơ, trường hp h
chưa hợp l thì hướng dn ch đầu hoàn thiện h theo quy định. Trường hp
h hợp l thì chm nht 02 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, Cục Hàng hi
và Đường thy Việt Nam có văn bản ly ý kiến ca y ban nhân dân cp tnh nơi
cng bin, cng du khí ngoài khơi. Chậm nht 02 ngày làm vic, y ban nhân
dân cp tỉnh nơi cảng bin, cng dầu khí ngoài khơi văn bn tr li Cc
Hàng hải Đường thy Vit Nam. Chm nht 02 ngày làm vic k t ngày nhn
đưc ý kiến ca y ban nhân dân cp tỉnh nơi cảng bin, cng du khí ngoài
khơi, Cục Hàng hải Đường thy Việt Nam văn bản đề ngh B Xây dng
công b cng bin, cng dầu khí ngoài khơi.
- Chm nht 02 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề ngh ca
Cc ng hải Đường thy Vit Nam, B Xây dng công b m cng bin,
cng dầu khí ngoài khơi và gi cho ch đầu tư trên Cổng Dch v công quc gia
hoc qua dch v bưu chính hoặc ch đầu tư đến nhn trc tiếp ti B Xây dng.
2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trực tuyến trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v
bưu chính hoặc trc tiếp.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Văn bản đề nghị công bố mở cảng biển,
cảng dầu khí ngoài khơi;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Biên bản nghiệm thu công trình cảng biển,
cảng dầu khí ngoài khơi, luồng hàng hải (trong trường hợp luồng hàng hải được
công bố cùng thời điểm công bố mở cảng biển) đã hoàn thành xây dựng đưa vào
sử dụng có kèm theo văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu công trình đưa vào
sử dụng theo quy định, bản vẽ hoàn công mặt bằng, mặt chiếu đứng mặt cắt
ngang công trình cảng; đối với cảng dầu khí ngoài khơi, không yêu cầu bản v
mặt chiếu đứng và mặt cắt ngang công trình cảng;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và các
cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền về kết quả khảo sát chướng ngại vật tại mặt
đáy vùng nước trước cầu cảng và luồng hàng hải, trừ cảng dầu khí ngoài khơi;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Thông báo hàng hải về luồng hàng hải
vùng nước trước cầu cảng kèm theo bình đồ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi,
thông báo hàng hải về vùng an toàn khu vực cảng dầu khí ngoài khơi;
- Bn sao hoc bản sao điện t Quyết đnh phê duyt kế hoch ng phó s
c tràn dầu đối vi cng dầu khí ngoài khơi.
20
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
- Chm nht 02 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề ngh ca
Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
Tổ chức, cá nhân.
6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: B Xây dng;
b) quan hoặc người thẩm quyền được uquyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện TTHC: B Xây dng, Cục Hàng hải Đường
thủy Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có cảng biển, cảng dầu
khí ngoài khơi.
7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Quyết định về việc mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi.
8. Phí, lệ phí: Không có
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành
chính:
- Đơn đề nghị công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi;
- Quyết định về việc mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi đã được nghiệm thu để đưa vào sử dụng
theo quy định.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Nghị định s58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Ngh đnh s 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định để ct gim, đơn giản hóa th tc hành
chính liên quan đến hoạt đng sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun ca
B Xây dng.
21
Mẫu Đơn đề ngh công b m cng bin, cng dầu khí ngoài khơi:
TÊN CH ĐẦU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:………..
……., ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN Đ NGH
Công b m cng bin, cng dầu khí ngoài khơi
(Công b đưa luồng hàng hi vào s dng)
Kính gi: Cc Hàng hi và Đưng thy Vit Nam.
Tên doanh nghiệp: …………………………………………………
Ngưi đi din theo pháp luật: ……………………………………………
Đăng ký kinh doanh: …………… ngày …… tháng ….. năm ….. tại …
Địa chỉ: ………………………………………………………………
S điện thoi liên hệ: …………………………………………………
Đề ngh Cc Hàng hải Đường thy Vit Nam xem xét, tiến hành th tc công
b m cng biển theo quy định tại Điều... Ngh định s ………………. quy định
chi tiết mt s điều ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt động hàng hi
vi các thông tin dưới đây:
1. Tên cng biển: ……………………………
2. V trí cng biển: ……………………………………………
3. Vùng đón trả hoa tiêu: ……………………………………
4. Loi tàu biển: …………………………………………
5. Gii hn trng ti ca tàu biển được phép vào hot động:………………
6. Văn bản kèm theo: …………………………………………
Tài liu liên quan khác.
Kính đ ngh Cc Hàng hi và Đưng thy Vit Nam xem xét, gii quyết./.
CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
22
Mẫu Quyết định về việc mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi.
B XÂY DNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:………..
……., ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
V vic m cng bin, cng dầu khí ngoài khơi
B TRƯỞNG B XÂY DNG
Căn cứ ………………………………………………………………………………………………
Căn cứ ………………………………………………………………………………………………
Theo đ ngh ca …………………………………………………………………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Nay công b m cng bin ………… thuộc địa phn …….. để tiếp nhn tàu thuyền trong nước ngoài
c ra vào hoạt động bc d hàng hóa và thc hin các dch v hàng hi khác có liên quan, c th như sau:
1. Tên cng: …………………………………………………………………………………………
2. V trí cng: ………………………………………………………………………………………..
3. Vùng đón trả hoa tiêu: …………………………………………………………………………
4. Vùng kim dch: ……………………………………………………………………………………
5. Loi tàu thuyn: ……………………………………………………………………………………
6. Lung hàng hi: ……………………………………………………………………………………
Điu 2.
Cng v hàng hi/Cng v đưng thy nội đa …………………………….. trách nhim sau đây:
1. Quản lý nhà nước chuyên ngành v hàng hi ti khu vc Cng bin ………………….. được thu các khon
phí theo quy định ca pháp lut;
2. Căn cứ điu kin thc tế, gii hn đ sâu vùng nước trước cu cng, lung cng biển các quy đnh ca
pháp luật có liên quan để cho phép tàu thuyn có các thông s k thut phù hp vi thiết kế cu cng ra vào bc
d hàng hóa và thc hin các dch v hàng hi khác bảo đảm an toàn hàng hi, an ninh hàng hi và phòng nga
ô nhiễm môi trường.
Điu 3. Ch đầucăn c quy định ca Quyết định này, các quy định ca pháp luật có liên quan và điu kin
khai thác cu cng để t chc khai thác cu cng thuc Cng bin …………. đúng mục đích, bảo đảm an toàn
hàng hi, an ninh hàng hi, phòng nga ô nhiễm môi trường và được thu các khoản phí theo quy định ca pháp
lut.
Điu 4. Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan căn cứ quy định ca Quyết định này, các quy
định ca pháp luật có liên quan để t chc thc hin các hoạt đng nghip v trong khu vc Cng
bin …………………..
Điu 5. Quyết định này có hiu lc ……………….., k t ngày ………………….
Điu 6. Chánh Văn phòng Bộ, V trưởng các V thuc B, Cục trưởng Cc Hàng hi Đường thy Vit Nam,
Giám đốc S y dng ………………, Giám đc Cng v hàng hi/ Cng v Đưng thy ni
địa ……….., Giám đốc Cng ………………., Thủ trưởng các quan, tổ chc nhân liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điu 6;
- Văn phòng Chính ph;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND tnh, thành ph trc thuc TW;
- Các Th trưởng;
- B Tư lệnh b đội Biên phòng;
- Tng cc Hi quan;
- Cc Kiểm tra văn bn (B Tư pháp);
- Công báo, Website Chính ph;
- Lưu: Văn thư, …………. (3b).
23
4) Công b đóng cảng bin, cng dầu khí ngoài khơi (mã TTHC:
1.004147)
1. Trình t thc hin:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Người đnghị gửi trên Cổng Dch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tiếp đến Bộ Xây dựng 01 bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Văn
bản đề nghị công bố đóng cảng biển.
- Cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi được xem xét công bố đóng trong các
trường hợp sau:
+ Vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh hoặc các lý do đặc biệt khác;
+ Cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi không còn đủ điều kiện hoạt động
theo quy định;
+ Khi dịch bệnh, thiên tai, thảm họa các trường hợp khác theo quy
định của pháp luật.
b) Giải quyết TTHC:
- Đối với trường hợp do bảo đảm quốc phòng, an ninh hoặc các do
đặc biệt khác:
+ Trường hợp khẩn cấp, Bộ Xây dựng quyết định đóng cảng biển báo cáo
Thủ tướng Chính phủ.
+ Đối với các trường hợp khác, chậm nhất 02 ngày m việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị đóng cảng biển, Bộ Xây dựng tổ chức lấy ý kiến của các cơ
quan hữu quan về việc đóng cảng biển và công bố đóng cảng biển. Chậm nhất 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến về đề nghị đóng cảng biển
của Bộ Xây dựng, các quan hữu quan văn bản tham gia ý kiến gửi tới Bộ
Xây dựng. Chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ ý kiến tham
gia của các quan hữu quan về đề nghị đóng cảng biển, Bộ Xây dựng công bố
đóng cảng biển; trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do.
- Đối với trường hợp cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi không còn đủ điều
kiện hoạt động theo quy định hoặc khi dịch bệnh, thiên tai, thảm họa và các
trường hợp khác theo quy định của pháp luật:
+ Bộ Xây dựng tiếp nhận văn bản, trường hợp văn bản chưa hợp lệ thì chậm
nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản, Bộ Xây dựng hướng dẫn hoàn
thiện văn bản theo quy định tại Nghị định này.
+ Trường hợp văn bản hợp lệ tchậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản, Bộ Xây dựng tổ chức lấy ý kiến của các quan liên quan về
việc đóng cảng biển.
+ Chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến về
đề nghị đóng cảng biển của Bộ Xây dựng, các cơ quan liên quan có văn bản tham
gia ý kiến gửi tới Bộ Xây dựng. Chậm nhất 01 ngày làm việc kể tngày nhận
được đầy đủ ý kiến tham gia của các quan liên quan về đề nghị đóng cảng biển,
Bộ Xây dựng công bố đóng cảng biển; trường hợp không đồng ý phải nêu
do.
2. Cách thc thc hin:
24
Nộp hồ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Chậm nhất 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
5. Đối tượng thc hin TTHC:
Tổ chức, cá nhân.
6. Cơ quan thực hin TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Xây dựng;
b) quan hoặc người thẩm quyền được uquyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Xây dựng;
d) Cơ quan phối hợp: các cơ quan hữu quan.
7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
Quyết định về việc đóng cảng biển.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc hành
chính:
- Đơn đề nghị công bố đóng cảng biển;
- Quyết định về việc đóng cảng biển.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Nghị định s58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Ngh đnh s 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca cácNgh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành
chính liên quan đến hoạt đng sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun ca
B Xây dng
25
Mẫu Đơn đề ngh đóng cảng bin:
...(1)...
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số:………..
……., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố đóng cảng biển
Kính gửi: ...(2)...
Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………
Người đại diện theo pháp luật: ……………………………………………
Đăng kinh doanh: ……………………….. ngày …… tháng ….. năm …..
tại ………...............................................................................................................
Địa chỉ: …………………………………………………………………
Số điện thoại liên hệ: ………………………………………………………
Đề nghị ...(2)... xem xét, tiến hành thủ tục đóng cảng biển theo quy định tại
Điều... Nghị định số ………… quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng
hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải với các thông tin dưới đây:
1. Tên công trình: …………………………………………………………
2. Vị trí công trình: …………………………………………………………
3. do đóng: ……………………………………………………………
4. Đề xuất chuyển giao quản lý luồng tàu, nhân sự, đất đai (nếu có): ……...
5. Bản sao ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có): ……………………..
Kính đề nghị ...(2)... xem xét, giải quyết.
Ghi chú:
(1) Tên chủ đầu tư;
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền.
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
26
Mu Quyết định v vic đóng cảng bin:
B XÂY DNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:………..
……., ngày … tháng … năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
V việc đóng cảng bin
B TRƯNG B XÂY DNG
Căn cứ …………………………………………………………………
Căn cứ …………………………………………………………………………
Theo đ ngh ca V trưởng V Kết cu h tng giao thông,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Nay đóng …………………. thuc đa phận ……………………………
Điu 2. Tuyến lung hàng hải ………………. giao ……………… tổ chc tiếp nhn
qun lý, bảo trì theo quy định ca pháp lut.
Điu 3. Các quan ………………… trách nhiệm t chc, ch đạo các quan,
đơn vị liên quan bàn giao ....... công tác qun lý khai thác tuyến luồng ……….; phối
hp gii quyết kp thi các vn đliên quan nhm bo đm côngc quản được
thc hin liên tc, không ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến lung.
Điu 4.
1. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
2. Chánh Văn phòng B, V trưng các V thuc B, Cục trưởng Cc Hàng hi
Đưng thy Việt Nam, Giám đc S y dng ………………….., Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 4;
- Văn phòng Chính ph;
- Các Bộ: KHĐT, TC, QP, YT, CA,
NN&PTNT;
- UBND tỉnh ………….;
- Các Th trưng B Xây dng
biết);
- Kho bạc NN Trung ương;
- Công ty ………………;
- Trang TTĐT B Xây dng;
- Lưu: Văn thư, KCHT.
B TRƯNG
27
5) Công b thông báo hàng hi v thiết lp mi báo hiu hàng hi (mã
TTHC: 1.004291)
1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Ch đầu hoặc người khai thác gi 01 b h đề ngh công b thông
báo hàng hi trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính hoặc
trc tiếp đến Cng v hàng hi/Cng v đưng thy.
b) Gii quyết TTHC:
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ thì trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền công bố thông báo hàng
hải hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định tại Nghị định này;
- Trường hợp hồ hợp lệ thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, quan, tổ chức thẩm quyền công bố thông báo hàng hải
trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, công bố thông báo hàng hải; trường hợp không công
bố phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
2. Cách thc thc hin:
Nộp hồ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị của chủ đầu tư hoặc người
khai thác theo Mẫu;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử văn bản chấp thuận của cấp thẩm quyền
về việc thiết lập báo hiệu hàng hải;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử thiết kế kỹ thuật;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa
vào sử dụng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc h sơ hợp l.
5. Đối tượng thc hin TTHC:
T chc, cá nhân.
6. Cơ quan thực hin TTHC:
a) quan thẩm quyn quyết định: Cng v hàng hi/Cng v đưng
thy;
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc
hin: Không có;
c) quan trực tiếp thc hin TTHC: Cng v hàng hi/Cng v đưng
thy;
d) Cơ quan phối hp: Không có.
7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
Thông báo hàng hi v thiết lp mi báo hiu hàng hi.
8. Phí, l phí: Không có.
28
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc hành
chính:
- Đơn đề ngh công b thông báo hàng hi;
- Thông báo hàng hi v thiết lp mi báo hiu hàng hi.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- B lut Hàng hi Việt Namm 2015;
- Ngh định s 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt động hàng hi;
- Ngh đnh s 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh đnh s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính
liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng.
29
Mẫu Đơn đề ngh công b thông báo hàng hi:
TÊN CƠ QUAN, T CHC
ĐỀ NGH
……………………….
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /………
… … … …, ngày …. tháng …. năm … …
ĐƠN Đ NGH
CÔNG B THÔNG BÁO HÀNG HI
V việc: …………………………………….
Kính gửi: ……………………………………………………….
Căn cứ Ngh định s ……/20..../NĐ-CP ngày ………….. của Chính ph quy định chi
tiết mt s điều ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt đng hàng hi;
………………………………………… (tên đơn vị) đ ngh
……………………………. công b thông báo hàng hi v vic
………………………
H sơ kèm theo bao gm
1………………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………………
Nơi nhn:
-
-
…………………….
(Ký tên, ghi rõ h tên, chc v, đóng
du)
30
Mu Thông báo hàng hi v vic thiết lp mi báo hiu hàng hi:
CC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THY VIT NAM
CNG V HÀNG HI/CNG
V ĐƯNG THY…..
_____________
Số: ……/TBHH-……
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
……, ngày tháng năm ……
THÔNG BÁO HÀNG HI
V vic thiết lp mi ………….
_____________
Vùng bin: ……………………………..…………………………………………
Tên lung: …………………………..…………..……………………… (nếu có)
Tên báo hiu: …………………..………………………...………………………
Căn cứ ………………..…………………………………………………………..
Cng v hàng hi/Cng v đường thy…………… thông báo thiết lp mi ……
vi các đặc tính như sau:
- V trí .....…………………..…………………………………………………….
- Ta đ địa lý:
H VN-2000
H WGS-84
Vĩ đ
Kinh đ
Vĩ đ
Kinh đ
- Tác dng: ……..………………………………………………………………
1. Báo hiu th giác
a) Đặc tính nhn biết ban ngày
- Hình
dng: ……………...…………………………………………………………….
- Màu sc: ……………………….………………………………………
- Du hiu đỉnh: ……………………………………………………… (nếu có).
- S hiu (Ch hiu): ………………………………………………… (nếu có).
- Chiu cao toàn b: ……………………………….. m, tính đến ……
- Chiều cao công trình: ... m, tính đến mặt đất (dành riêng cho báo hiu c định).
- Chiu rng trung bình: ... m (dành riêng cho báo hiu c định).
- Tm nhìn địa lý: ………………… hi vi chiu cao ca mắt người quan sát
bng ……………………………………..m.
b) Đặc tính ánh sáng ban đêm
- Đặc tính ánh sáng: ……………………………………………………………
- Phm vi chiếu sáng: ………………………………………………………………
- Chiu cao tâm sáng: ……………..…………. m, tính
đến …………………………
- Tm hiu lc ánh sáng: ... hi lý vi h s truyn quang ca khí quyn T=0,74
2. Báo hiu vô tuyến đin:
a) Racon:
- Di tn hot đng: …………........……………………………………………….
- tín hiu nhn dng: ……………………...........………………………………
31
- Chu k hot đng: ………........………………………………………………….
- Tm hiu lc: ……. hi vi radar công sut phát …… kW, chiu cao ăng
ten radar................................................. m.
b) Báo hiu hàng hi AIS:
- Loi báo hiu hàng hi AIS: ….............………………………………………
- Di tn hot đng: ……………..........………………………………………
- S nhn dng (MMSI): ……………..........…………………………………
- Tn sut phát thông tin: ………………...........………………………………
- Tm hiu lc: ………………………..........…………………………………
- Thông tin truyn phát v báo hiu hàng hi: ………………………………....
3. Báo hiu âm thanh
- ờng độ phát âm: ………...........………………………………………………
- Tn s phát âm: ....…………………………………………..
- Mã tín hiu phát âm: ……………..........………………………
- Chu k phát âm: …………………….........……………………
- Tm hiu lc âm phát: ……………..……………. hi lý vi tc đ gió cp 1.
Ghi chú:
NG DN HÀNG HI (NU CN)
…………………………………………………………………………………..
Nơi nhn:
- Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam (để
b/c);
- Các Cng v hàng hi/Cng v đưng thủy …;
- Tng Công ty Bảo đm An toàn hàng hi ...;
- T chc hoa tiêu hàng hi....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin đin t
hàng hi Vit Nam;
- Website Cng v hàng hi/Cng v đưng
thủy….;
- ………………………..
……………
Ngưi có thm quyền ký, đóng dấu
32
6) Công b thông báo hàng hải định k v các thông s k thut ca
lung hàng hải, vùng nước trưc cu cảng các khu nước, vùng nước đối
vi lung hàng hải chuyên dùng, vùng nước trước cu cng và khu chuyn
tải chuyên dùng được công b định k (mã TTHC: 1.004106)
1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
Đối vi lung hàng hải chuyên dùng, vùng nước trước cu cng khu
chuyn tải chuyên dùng được công b định k: Ch đầu hoặc người khai thác
gi 01 b h sơ đề ngh công b thông báo hàng hi trên Cng Dch v công quc
gia hoc qua dch v bưu chính hoc trc tiếp đến Cng v hàng hi/Cng v
đưng thy
b) Gii quyết TTHC:
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ thì trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ, quan, tchức thẩm quyền công bố thông báo hàng hải
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định tại Nghị định này;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
quan, tổ chức có thẩm quyền công bố thông báo hàng hải trách nhiệm kiểm tra
hồ sơ, ng bố thông báo hàng hải; trường hợp không công bố, phải văn bản
trả lời và nêu rõ lý do
2. Cách thức thực hiện:
Np trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị của chủ đầu hoặc người
khai thác;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Bình đồ khảo sát độ sâu được thực hiện trong
thời hạn tối đa 15 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ, báo cáo khảo sát và các tài
liệu liên quan thu thập tại hiện trường
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hp l.
5. Đối tượng thc hin TTHC:
Ch đầu tư hoặc ngưi khai thác.
6. Cơ quan thực hin TTHC:
a) quan thẩm quyn quyết định: Cng v hàng hi/Cng v đưng
thy;
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc
hin: Không có;
c) quan trực tiếp thc hin TTHC: Cng v hàng hi/Cng v đưng
thy;
d) Cơ quan phối hp: Không có.
33
7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Thông báo hàng hi v thông s k thut ca lung hàng hi.
- Thông báo hàng hi v thông s k thut của khu nước, vùng nước.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc hành
chính:
- Đơn đề ngh công b thông báo hàng hi;
- Thông báo hàng hi v thông s k thut ca lung hàng hi;
- Thông báo hàng hi v thông s k thut của khu nước, vùng nước.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- B lut Hàng hi Việt Namm 2015;
- Ngh định s 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt động hàng hi;
- Ngh đnh s 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực hàng hi;
Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính
liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng.
34
Mẫu Đơn đề ngh công b thông báo hàng hi:
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
ĐỀ NGH
………………………..
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /………
… … … …, ngày …. tháng …. năm … …
ĐƠN ĐỀ NGH
CÔNG B THÔNG BÁO HÀNG HI
V việc: …………………………………….
Kính gửi: ……………………………………………………….
Căn cứ Ngh định s ……/20..../NĐ-CP ngày ………….. của Chính ph quy định chi tiết mt
s điều ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt động hàng hi;
……………………………………………… (tên đơn vị) đề ngh …………………………
công b thông báo hàng hi v việc …………………………………………………………
H sơ kèm theo bao gồm
1…………………………………………………………………………………………
2…………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
-
-
…………………….
(Ký tên, ghi rõ h tên, chc vụ, đóng dấu)
35
Mu Thông báo hàng hi v thông s k thut ca lung hàng hi:
…………….
……………..
____________
S: … /TBHH-….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
……, ngày …. tháng …. năm
THÔNG BÁO HÀNG HI
V thông s k thut ca lung hàng hải ………
_______________
Vùng bin: ……………….………………………………………………………………..
Tên lung: ……………………………………………… (nếu có)…………
Căn c: ………………………………………………………………………
Cc Hàng hải Đường thy Vit Nam/Cng v hàng hi/Cng v đường thy
………….... thông báo về thông s k thut ca ………………….. như sau:
Trong phạm vi đáy luồng hàng hi rng ... m, được gii hạn và hướng dn bi h thng
báo hiu hàng hải, độ sâu được xác định bng máy hi âm tn s .... kHz tính đến mực nước
"s 0 hải đồ" đạt.... m.
NG DN HÀNG HI (NU CN)
......................................................................................................................................................
Nơi nhận:
- Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam (để b/c);
(trường hp Cng v thông báo định k)
- Các Cng v hàng hi/Cng v đưng thy;
- Tng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hi ...;
- T chc hoa tiêu hàng hi....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện t
hàng hi Vit Nam;
- Website Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam….;
- ………………………..
…………………
Người có thm quyền ký, đóng dấu
Ghi chú:
1. Có th thông báo độ sâu ca từng đoạn lung trên mt tuyến lung.
2. Nếu trên một đoạn lung các điểm độ sâu cc b nh hơn độ sâu chung trên toàn
tuyến, không ảnh hưởng đến an toàn hàng hi thì có th công b độ sâu lớn hơn chỉ các
khu vc có nhng điểm độ sâu nh hơn độ sâu được công b.
36
Mu Thông báo hàng hi v thông s k thut của khu nước, vùng nưc:
(1)…………...
(2) ……………..
____________
S: … /TBHH-……….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
……, ngày …. tháng …. năm
THÔNG BÁO HÀNG HI
V thông s k thut của khu nước, vùng nưc ………
______________
Vùng bin: ……………………………………………………
Tên lung: ……………………………………………………………… (nếu có).
Căn c: …………………………………………………………………………
Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam/Cng v hàng hi/Cng v đưng thy
……….... thông báo v thông s k thut ca …………………………. như sau: trong
phm vi …………….. được gii hn bởi các điểm
Tên đim
H VN-2000
H WGS-84
độ
Kinh đ
Vĩ đ
Kinh đ
Độ sâu được xác đnh bng máy hi âm tn s .... kHz tính đến mực nước “số 0
hi đ” đt.... m.
NG DN HÀNG HI (NU CN)
…………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam (để b/c);
(trường hp Cng v thông báo định k)
- Các Cng v hàng hi/Cng v đưng thy;
- Tng Công ty Bảo đm An toàn hàng hi ...;
- T chc hoa tiêu hàng hi....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin đin t
hàng hi Vit Nam;
- Website Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam….;
- ………………………..
…………………
Ngưi có thm quyền ký, đóng dấu
Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ qun.
(2) Cơ quan có thẩm quyn công b Thông báo hàng hi.
Nếu trong phạm vi thông báo các điểm độ u cc b nh hơn độ sâu chung, không nh ởng đến an
toàn hàng hi thì có th công b độ sâu ln hơn và chỉ rõ các khu vc có những điểm độ sâu nh hơn độ sâu được
công b.
37
7) Công b thông báo hàng hi lần đầu v c thông s k thut ca
lung hàng hải, vùng nước trước cu cảng các khu nước, vùng nước sau
khi xây dng, no vét duy tu, ci to, nâng cp (mã TTHC: 1.004077)
1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
Ch đầu hoặc người khai thác gi 01 b h sơ đề ngh công b thông báo
hàng hi trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính hoặc trc
tiếp đến Cc Hàng hải và Đưng thy Vit Nam.
b) Gii quyết TTHC:
- Trường hp h chưa hợp l thì trong thi gian 02 ngày làm vic k t
khi nhận được h sơ, cơ quan, tổ chc thm quyn công b thông báo hàng hi
ng dn hoàn thin h theo quy định;
- Trường hp h hợp l thì trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ, quan, tổ chc thm quyn công b thông báo hàng hi
trách nhim kim tra h sơ, công b thông báo hàng hải; trường hp không công
b, phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do
2. Cách thc thc hin:
Gi h trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị của chủ đầu tư hoặc người
khai thác;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử văn bản trả lời của cấp có thẩm quyền về sự
phù hợp với quy hoạch cảng biển;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử thiết kế kỹ thuật được cấp thẩm quyền phê
duyệt;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử bản vẽ hoàn công;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa
vào sử dụng;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát và rà
quét chướng ngại vật;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Bình đồ khảo sát độ sâu được thực hiện trong
thời hạn tối đa 15 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ, báo cáo khảo sát và các tài
liệu liên quan thu thập tại hiện trường;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Bình đồ tuyến rà quét chướng ngại vật.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hp l.
5. Đối tượng thc hin TTHC:
Ch đầu tư hoặc ngưi khai thác.
6. Cơ quan thực hin TTHC:
38
a) quan thm quyn quyết định: Cc Hàng hải Đường thy Vit
Nam;
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc
hin: Không có;
c) quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Hàng hải Đường thy Vit
Nam
d) Cơ quan phối hp: Không có.
7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Thông báo hàng hi v thông s k thut ca lung hàng hi.
- Thông báo hàng hi v thông s k thut của khu nước, vùng nước.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc hành
chính:
- Đơn đề ngh công b thông báo hàng hi;
- Thông báo hàng hi v thông s k thut ca lung hàng hi;
- Thông báo hàng hi v thông s k thut của khu nước, vùng nước.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- B lut Hàng hi Việt Namm 2015;
- Ngh định s 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt động hàng hi;
- Ngh đnh s 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh đnh s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính
liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng
39
Mẫu Đơn đề ngh công b thông báo hàng hi:
TÊN CƠ QUAN, T CHC
ĐỀ NGH
………………………..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /………
… … … …, ngày …. tháng …. năm …
ĐƠN Đ NGH
CÔNG B THÔNG BÁO HÀNG HI
V việc: ……………………………………………………….
Kính gửi: ……………………………………………………….
Căn cứ Ngh định s ……/20..../NĐ-CP ngày ………….. của Chính ph quy định chi tiết mt
s điều ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt động hàng hi;
………………………………………… (tên đơn vị) đề ngh ……………………………. công
b thông báo hàng hi v việc …………………………………………………………
H sơ kèm theo bao gồm
1……………………………………………………………………………………………
2……………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
-
-
…………………….
(Ký tên, ghi rõ h tên, chc vụ, đóng dấu)
40
Mu Thông báo hàng hi v thông s k thut của khu nước, vùng c:
(1)…………...
(2) ……………..
____________
S: … /TBHH-……….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
……, ngày …. tháng …. năm
THÔNG BÁO HÀNG HI
V thông s k thut của khu nước, vùng nưc ………
______________
Vùng bin: ……………………………………………………
Tên lung: ……………………………………………………………… (nếu có).
Căn cứ: …………………………………………………………………………
Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam/Cng v hàng hi/Cng v đưng thy
……….... thông báo v thông s k thut ca …………………………. như sau: trong
phm vi …………….. được gii hn bởi các điểm
Tên đim
H VN-2000
H WGS-84
Vĩ đ
Kinh đ
Vĩ đ
Kinh đ
Độ sâu được xác đnh bng máy hi âm tn s .... kHz tính đến mực nước “số 0
hi đ” đt.... m.
NG DN HÀNG HI (NU CN)
…………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam (để b/c);
(trường hp Cng v thông báo định k)
- Các Cng v hàng hi/Cng v đưng thy;
- Tng Công ty Bảo đm An toàn hàng hi ...;
- T chc hoa tiêu hàng hi....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin đin t
hàng hi Vit Nam;
- Website Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam….;
- ………………………..
…………………
Ngưi có thm quyền ký, đóng dấu
Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ qun.
(2) Cơ quan có thẩm quyn công b Thông báo hàng hi.
Nếu trong phạm vi thông báo các điểm độ u cc b nh hơn độ sâu chung, không ảnh hưởng đến an
toàn hàng hi thì có th công b độ sâu ln hơn và chỉ rõ các khu vc có những điểm độ sâu nh hơn độ sâu được
công b.
41
Mẫu Thông báo hàng hải về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải
…………….
……………..
____________
S: … /TBHH-….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
……, ngày …. tháng …. năm
THÔNG BÁO HÀNG HI
V thông s k thut ca lung hàng hải ………
_______________
Vùng bin: ……………….………………………………………………………………..
Tên lung: ……………………………………………… (nếu có)…………
Căn cứ: ………………………………………………………………………
Cc Hàng hải Đường thy Vit Nam/Cng v hàng hi/Cng v đường thy
………….... thông báo về thông s k thut ca ………………….. như sau:
Trong phạm vi đáy luồng hàng hi rng ... m, được gii hạn và hướng dn bi h thng
báo hiu hàng hải, độ sâu được xác định bng máy hi âm tn s .... kHz tính đến mực nước
"s 0 hải đồ" đạt.... m.
NG DN HÀNG HI (NU CN)
......................................................................................................................................................
Nơi nhận:
- Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam (để b/c);
(trường hp Cng v thông báo định k)
- Các Cng v hàng hi/Cng v đưng thy;
- Tng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hi ...;
- T chc hoa tiêu hàng hi....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện t
hàng hi Vit Nam;
- Website Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam….;
- ………………………..
…………………
Người có thm quyền ký, đóng dấu
Ghi chú:
1. Có th thông báo độ sâu ca từng đoạn lung trên mt tuyến lung.
2. Nếu trên một đoạn lung các điểm độ sâu cc b nh hơn độ sâu chung trên toàn
tuyến, không ảnh hưởng đến an toàn hàng hi thì có th công b độ sâu lớn hơn chỉ các
khu vc có nhng điểm độ sâu nh hơn độ sâu được công b.
42
8) Công b thông báo hàng hi v khu vc thi công công trình trên
bin hoc trên lung hàng hi (mã TTHC: 1.004058)
1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
Chủ đầu hoặc người khai thác gửi 01 bộ hồ trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Cảng vụ hàng hải/Cảng
vụ đường thủy.
b) Gii quyết TTHC:
- Trường hp h chưa hợp l thì trong thi gian 02 ngày làm vic k t
khi nhận được h sơ, cơ quan, tổ chc thm quyn công b thông báo hàng hi
ng dn hoàn thin h sơ theo quy định;
- Trường hp h hợp l thì trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ, quan, tổ chc thm quyn công b thông báo hàng hi
trách nhim kim tra h sơ, công b thông báo hàng hải; trường hp không công
b, phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
2. Cách thc thc hin:
Np h trên Cổng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị của chủ đầu tư hoặc người
khai thác;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử thiết kế kỹ thuật được cấp thẩm quyền phê
duyệt;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Văn bản chấp thuận cho phép hoạt động thi
công của cấp có thẩm quyền;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử sơ đồ hoặc bản vẽ mặt bằng thi công;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Phương án bảo đảm an toàn hàng hải được
cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử các thông số kỹ thuật chủ yếu của các phương
tiện thi công.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hp l.
5. Đối tượng thc hin TTHC:
Ch đầu tư hoặc ngưi khai thác.
6. Cơ quan thc hin TTHC:
a) quan thẩm quyn quyết định: Cng v hàng hi/Cng v đưng
thy;
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc
hin: Không có;
c) quan trực tiếp thc hin TTHC: Cng v hàng hi/Cng v đưng
thy;
43
d) Cơ quan phi hp: Không có.
7. Kết qu ca vic thc hin TTHC: Thông báo hàng hi v khu vc thi
công công trình trên bin hoc trên lung hàng hi.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc hành
chính:
- Đơn đề ngh công b thông báo hàng hi.
- Thông báo hàng hi v khu vc thi công công trình trên bin hoc trên
lung hàng hi.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- B lut Hàng hi Việt Namm 2015;
- Ngh định s 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt động hàng hi;
- Ngh đnh s 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh đnh s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính
liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng.
44
Mẫu Đơn đề ngh công b thông báo hàng hi:
TÊN CƠ QUAN, T CHC
ĐỀ NGH
………………………..
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /………
… … … …, ngày …. tháng …. năm …
ĐƠN Đ NGH
CÔNG B THÔNG BÁO HÀNG HI
V việc: …………………………………….
Kính gửi: ……………………………………………………….
Căn cứ Ngh định s ……/20..../NĐ-CP ngày ………….. của Chính ph quy định chi
tiết mt s điều ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt đng hàng hi;
………………………………………… (tên đơn vị) đ ngh
……………………………. công b thông báo hàng hi v vic
…………………………………………………………
H sơ kèm theo bao gm
1………………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
-
-
…………………….
(Ký tên, ghi rõ h tên, chc vụ, đóng
du)
45
Mu thông báo hàng hi v khu vc thi công công trình trên bin hoc trên
lung hàng hi:
CC HÀNG HI
ĐƯNG THY VIT NAM
CNG V HÀNG
HI/CNG V ĐƯNG
THỦY…..
_______________
S: … /TBHH-……….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
……, ngày …. tháng …. năm
THÔNG BÁO HÀNG HI
V khu vc thi công công trình …….
______________
Vùng bin: ……………………………………………………………..………..
Tên lung: ………………………………..……..………………………..(nếu có).
Căn cứ: …………………………………………………………………………….
Cng v hàng hi/Cng v đường thy ……………………………… thông báo
thiết lp khu vc thi công công trình ………………….. được gii hn bi các điểm
Tên đim
H VN-2000
H WGS-84
Vĩ đ
Kinh đ
Vĩ đ
Kinh đ
Thi gian thi công: T ....gi .... ngày ……. đến .... gi.... ngày …..…………
Đặc đim ca các phương tin thi công: ………………………………………….
NG DN HÀNG HI (NU CN)
…………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam (để b/c);
- Các Cng v hàng hi/Cng v đưng thủy …;
- Tng Công ty Bảo đm An toàn hàng hi ...;
- T chc hoa tiêu hàng hi....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin đin t
hàng hi Vit Nam;
- Website Cng v hàng hi/Cng v đưng thủy….;
- ………………………..
…………………..
Ngưi có thm quyền ký, đóng dấu
Ghi chú: Đối vi các công trình thi công trên din rng có th tiến hành mô t khu vc
thi công thay cho vic công b tọa độ gii hn
46
9) Công b thông báo ng hi v công trình ngm, công trình vượt
qua lung hàng hi (mã TTHC: 1.004066)
1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
Ch đầu hoặc người khai thác gi 01 b h trên Cng Dch v công
quc gia hoc qua dch v bưu chính hoặc trc tiếp đến đến Cng v hàng
hi/Cng v đưng thy.
b) Gii quyết TTHC:
- Trường hp h sơ chưa hợp l thì trong thi gian 02 ngày làm vic, k t
khi nhận được h sơ, Cảng v hàng hi/Cng v đưng thủy hướng dn hoàn thin
h sơ theo quy định;
- Trường hp h hợp l thì trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày
nhận đủ h sơ, Cảng v hàng hi/Cng v đưng thy có trách nhim kim tra h
sơ, công bố thông báo hàng hải; trường hp không công b, phải văn bn tr
li và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện:
Gi h sơ trực tiếp hoc bng hình thc phù hp khác.
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị của chủ đầu tư hoặc người
khai thác;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử thiết kế kỹ thuật được cấp thẩm quyền phê
duyệt;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử bản vẽ hoàn công;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa
vào sử dụng;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Biên bản nghiệm thu kết quả rà quét chướng
ngại vật;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hp l.
5. Đối tượng thc hin TTHC:
Ch đầu tư hoặc ngưi khai thác.
6. Cơ quan thực hin TTHC:
a) quan thẩm quyn quyết đnh: Cng v hàng hi/Cng v đưng
thy;
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc
hin: Không có;
c) quan trực tiếp thc hin TTHC: Cng v hàng hi/Cng v đưng
thy;
d) Cơ quan phối hp: Không có.
47
7. Kết qu ca vic thc hin TTHC: Thông báo hàng hi v công trình
ngm hoặc công trình vượt qua lung hàng hi.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc hành
chính:
- Đơn đề ngh công b thông báo hàng hi.
- Thông báo hàng hi v công trình ngm hoặc công trình vượt qua lung
hàng hi.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- B lut Hàng hi Việt Namm 2015;
- Ngh định s 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt động hàng hi;
- Ngh đnh s 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh đnh s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính
liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng.
48
Mẫu đơn đề ngh công b thông báo hàng hi
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
ĐỀ NGH
………………………..
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: /………
… … … …, ngày …. tháng …. năm … …
ĐƠN ĐỀ NGH
CÔNG B THÔNG BÁO HÀNG HI
V việc: …………………………………….
Kính gửi: ……………………………………………………….
Căn cứ Ngh định s ……/20..../NĐ-CP ngày ………….. của Chính ph quy định chi tiết mt
s điều ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt động hàng hi;
………………………………………… (tên đơn vị) đề ngh ……………………………. công
b thông báo hàng hi v vic …………………………………………………………
H sơ kèm theo bao gồm
1……………………………………………………………………………………………
2……………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
-
-
…………………….
(Ký tên, ghi rõ h tên, chc vụ, đóng dấu)
49
Mu thông báo hàng hi v công trình ngm hoặc công trình t qua lung
hàng hi:
CC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THY VIT NAM
CNG V HÀNG HI/CNG
V ĐƯNG THỦY…..
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
……, ngày …. tháng …. năm
S: … /TBHH-….
THÔNG BÁO HÀNG HI
V công trình ngm hoặc công trình vượt qua lung hàng hi
______________
Vùng bin: ……………………………………………………………….
Tên công trình: …………………………………………………… (nếu có).
Căn cứ: ………………………………………………………………….
Cng v hàng hi/Cng v đưng thy …………… thông báo v công trình
ngầm, công trình vượt qua lung hàng hi ………….. vi các đặc tính như sau:
- V trí: ………………………………………………………………………
- Tọa độ địa lý:
H VN-2000
H WGS-84
Vĩ độ
Kinh độ
Vĩ độ
Kinh độ
- Chiu cao hoc chiu sâu toàn b: ………………m, tính đến ……………
- Chiu rng trung bình: ... m ……………………………………………
- Đặc tính điểm nhn dng vào ban ngày hoặc ban đêm (nếu có) …………
NG DN HÀNG HI (NU CN)
……………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam (để b/c);
- Các Cng v hàng hi/Cng v đường thủy …;
- Tng Công ty Bảo đảm An toàn hàng hi ...;
- T chc hoa tiêu hàng hi....;
- Công ty TNHH MTV Thông tin điện t hàng hi
Vit Nam;
- Website Cng v hàng hi/Cng v đường
thủy….;
- ………………………..
…………………
Người có thm quyn ký, đóng dấu
50
10) Chp thun vùng hoạt động tàu ln (mã TTHC: 1.013466)
1. Trình tự thực hiện:
a) Np h sơ TTHC:
T chc gi trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính
hoc gi trc tiếp h sơ đến y ban nhân dân cp tnh.
b) Gii quyết TTHC:
- y ban nhân dân cp tnh tiếp nhn h sơ; nếu h sơ chưa hợp l thì trong
thi hn 03 ngày m vic k t khi nhận được h sơ, hướng dn t chc hoàn
thin h sơ theo quy định;
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận được h hợp l, y ban nhân
dân cp tnh có quyết định chp thun vùng hoạt động tàu lặn; trường hp không
chp thun phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Cách thc thc hin:
T chc gi trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính
hoc gi trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Bn chính hoc biu mẫu điện t Đơn đề ngh theo mu;
- Bản chính sơ đồ v trí thiết lp báo hiu hàng hi;
- Bn sao có chng thc hoc bn sao điện t đưc cp t s gc hoc bn
sao điện t đưc chng thc t bản chính Văn bản phê duyt d án đầu tư.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết: Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận được h
sơ hợp l.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp tnh;
b) quan hoặc người có thm quyền được u quyn hoc phân cp thc
hin: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: y ban nhân dân cp tnh;
d) Cơ quan phối hp: Không có.
7. Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính:
Quyết định chp thun vùng hoạt động tàu ln.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc nh
chính:
- Đơn đề ngh Chp thun vùng hoạt động tàu ln;
- Quyết định chp thun vùng hoạt động tàu ln.
10. Yêu cu hoặc điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- B lut Hàng hi Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
51
- Ngh định s 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun hoạt động
hàng hi;
- Ngh định s 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy đnh v phân quyn, phân cấp trong lĩnh vc quản nhà nước ca B Xây
dng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung mt số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng
52
Mẫu Đơn đề ngh Chp thun vùng hoạt động tàu ln:
TÊN T CHC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……….
…., ngày … tháng … năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH
Chp thun vùng hoạt động tàu lặn ………...(2)
Kính gửi: ……(3)..................
1. Thông tin t chức đề ngh chp thun vùng hoạt đng tàu ln
a) Tên t chc/Doanh nghiệp: …………………………………
b) Người đại din theo pháp luật: ………………………………………….
c) Đăng ký kinh doanh:…………ngày……tháng……năm……..tại ………..
d) Địa chỉ: …………………………………
đ) Số điện thoi liên hệ:……………… …………………………………..
2. Nội dung đề xut
a) Quy mô, kích thước, din tích vùng hoạt động: ………………………;
b) Tọa độ các điểm xác định vùng hoạt động (theo H quy chiếu và H tọa độ quc gia
VN-2000):………………………………………
c) Thi gian bắt đầu thc hin khai thác ............................................;
(4)....................... kính đ ngh ……………(3) ……...xem xét, chấp thun vùng hot
động tàu ln tại……………..(2) ………………………………………
Xin trân trng cảm ơn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
T CHỨC ĐỀ NGH (5)
(Ký tên, đóng dấu, h và tên)
Ghi chú:
(1) Ký hiu viết tt của cơ quan, t chức (đơn vị, doanh nghip).
(2) Nêu tên vùng hoạt động (nếu có).
(3) Nêu tên cơ quan có thẩm quyn chp thuận theo quy định.
(4) Tên cơ quan, tổ chc.
(5) Thm quyn ký là Th trưởng cơ quan, tổ chc.
53
Mu Quyết định chp thun vùng hot động tàu ln
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN CP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________________
Số:……/QĐ-…..
……., ngày……tháng……năm……
QUYẾT ĐỊNH
Chp thun vùng hoạt động tàu ln
____________
TH TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
Căn cứ……………………………………………………………………;
Xét Đơn đề ngh chp thun vùng hoạt động tàu ln của ………..(1)……….. và các hồ
liên quan;
Theo đề ngh ca…………………………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Chp thun vùng hoạt động tàu ln của…………(1)………., với các ni dung:
1. Thông tin chi tiết vùng hoạt động tàu ln:
a) Quy mô, kích thước, diện tích: ……………………………………………
b) V trí tọa độ các điểm khng chế vùng hoạt động ca tàu lặn …...(2)……..
2. Thi gian s dụng vùng nước: …………………………………………….
3. Các yêu cu v bin pháp bảo đảm an ninh, an toàn, cu h, cu nạn ngăn ngừa ô
nhiễm môi trường.
4. Ch khai thác: …………………………………………………………….
- Địa ch tr sở: …………………………………………………………….;
- S điện thoại: ………………………………………………………………
5. Mục đích sử dụng: ………………………………………………………..
Điu 2. ……..(1)………..trong quá trình khai thác vùng hoạt động tàu ln trách nhim:
1. Thc hin nghiêm chỉnh các quy định ti Ngh định s .../……/NĐ-CP ngày ... tháng
... năm…… của Chính ph quy định về…………………………….
2. Không được phép hoạt động trái mục đích được quan nhà nước có thm quyn chp
thun.
3. ……………………………………………………………………………
Điu 3. Các ....(3)……….và các tổ chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan qun lý chuyên ngành có liên quan
(quc phòng, công an, hàng hải và đưng thy...);
- T chức đề ngh chp thun
vùng hoạt động tàu ln (01 bn);
- …………..;
- Lưu: VT,…..
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CÓ THM QUYN CP
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
54
11) P duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động (mã TTHC:
1.013467)
1. Trình tự thực hiện:
a) Np h sơ TTHC:
T chc gi trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tiếp 01 b h sơ đến S Xây dng
b) Gii quyết TTHC:
- S Xây dng tiếp nhn h ; trường hp h chưa hp l thì trong thi
hn 03 ngày làm vic k t khi nhận được h , hướng dn t chc hoàn thin
h sơ theo quy định ti Ngh định này.
- Chm nht 07 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l, S Xây
dng phê duyệt Phương án đưa tàu ln vào hoạt động; trường hp không chp
thun phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
2. Cách thc thc hin:
Gi trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính hoặc trc
tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Bn chính hoc biu mẫu điện t Đơn đề ngh phê duyệt Phương án đưa
tàu ln vào hoạt động theo mu;
- Bn sao hoc bản sao điện t Giy chng nhận đăng ký, đăng kim tàu
ln;
- Bn sao có chng thc hoc bản sao điện t đưc cp t s gc hoc bn
sao điện t đưc chng thc t bn chính Quyết định v vic giao khu vc bin;
- Bản chính Phương án b trí người khai thác tàu ln;
- Bản chính Phương án đm bo an toàn, an ninh hàng hi, phòng nga ô
nhiễm môi trường tìm kiếm cu nn trong quá trình khai thác hoạt đng tàu
ln.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hp l.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Cơ quan chuyên môn thuộc y ban
nhân dân cp tnh.
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc
hin: Không có;
c) Cơ quan trc tiếp thc hiện TTHC: Cơ quan chuyên môn thuc y ban
nhân dân cp tnh.
d) Cơ quan phối hp: Không có.
7. Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính:
Quyết định phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động
8. Phí, l phí: Không có.
55
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc nh
chính:
- Đơn đề ngh phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hot động;
- Quyết định phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động.
10. Yêu cu hoặc điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- B lut Hàng hi Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Ngh định s 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun hoạt động
hàng hi;
- Ngh định s 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy đnh v phân quyn, phân cấp trong lĩnh vc quản nhà nước ca B Xây
dng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung mt số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng
56
Mẫu Đơn đề nghị phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động:
TÊN T CHC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……….
…., ngày … tháng … năm ...
ĐƠN Đ NGH
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động
Kính gửi: …..
1. Thông tin v t chc khai thác tàu ln
a) Tên t chc khai thác tàu ln:..............................................
b) Địa ch:.................................................................................
c) S đin thoi liên h: ..............................................................
d) Người đại din theo pháp lut:..............................................
đ) Giy chng nhận đăng kinh doanh số ………… do (Tên quan cp)
cấp …………….ngày………tháng……..năm ……..
2. Thông tin v tàu ln
a) Tên tàu ln: .....................................................
b) Vùng khai thác .........................................................
c) Quyết định chp thun vùng hoạt động tàu ln s ………do (Tên quan
cp) cấp ngày ...... tháng …….năm ……
d) Quyết định giao khu vc bin s ……………………………do (Tên quan
cp) cấp ngày ...... tháng …….năm ……
3. H sơ phê duyệt Phương án đưa tàu ln vào hoạt động
a) Bn sao hoc bản sao điện t Giy chng nhận đăng ký, đăng kiểm tàu ln;
b) Bn sao có chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc t bn chính
Quyết định v vic giao khu vc bin;
c) Bn chính hoc bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc
t bản chính Phương án bố trí người khai thác tàu ln;
d) Bn chính hoc bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng
thc t bản chính Phương án đảm bo an toàn, an ninh hàng hi, phòng nga ô nhim
môi trường và tìm kiếm cu nn trong quá trình khai thác hoạt động tàu ln.
Kính đề ngh ……xem xét, phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động.
ĐẠI DIN
T CHC KHAI THÁC TÀU LN
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
57
Mu Quyết định Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động:
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
……….., ngày …. tháng ….. năm …
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hot động
TH TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
Căn cứ ……………………………………………………………………;
Xét đề ngh của ………..……… …………………………………………;
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. T chc khai thác tàu lặn sau đây được phép tiến hành hoạt động khai thác tàu
ln:
1. Tên t chc khai thác tàu ln: ...................................
2. Địa ch: ......................................................................
3. S điện thoi liên h: .........................................................
4. Người đại din theo pháp lut: ..........................................
5. Thông s k thut tàu ln: ..................................
6. Vùng khai thác: ....................................
Điu 2. T chc khai thác tàu ln có trách nhim t chc thc hin các ni dung trong
phương án đã được phê duyt và nhng yêu cu bt buộc như sau:
……………………………………………………………………………
Điu 3. Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan căn cứ quy định ca
Quyết định nàycác quy đnh có liên quan ca pháp luật để t chc thc hin các hoạt động
nghip v trong khu vc cng biển ……………………….
Điu 4. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Trưởng phòng…, tổ chc khai thác tàu ln, Th trưởng các cơ quan, tổ chc và nhân
có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các quan quản lý chuyên ngành
liên quan;
- T chức đề ngh (01 bn);
-
………………………………………….;
- Lưu: VT,....
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CÓ THM QUYN CP
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
58
12) Chm dt hoạt động tàu ln (mã TTHC: 1.013468)
1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
T chc khai thác hoạt động tàu ln gi trên Cng Dch v công quc gia
hoc qua h thống bưu chính hoặc trc tiếp đến S Xây dng 01 bn chính hoc
biu mẫu điện t Đơn đề ngh chm dt hoạt động tàu ln.
b) Gii quyết TTHC:
Trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày nhận được đơn đ ngh, S
Xây dng ra quyết định chm dt hoạt động tàu ln theo mu.
2. Cách thc thc hin:
Gi trên Cng Dch v công quc gia hoc qua h thống bưu chính hoặc
trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
Bn chính hoc biu mẫu điện t đơn đề ngh chm dt hoạt động tàu ln.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày nhận được đơn đ ngh.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
a) quan có thm quyn quyết định: cơ quan chuyên môn thuộc y ban
nhân dân cp tnh;
b) quan hoặc người có thm quyền được u quyn hoc phân cp thc
hin: Không có;
c) quan trực tiếp thc hiện TTHC: cơ quan chuyên môn thuộc y ban
nhân dân cp tnh;
d) Cơ quan phối hp: Không có.
7. Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính:
Quyết định chm dt hoạt động tàu ln.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc nh
chính:
- Đơn đề ngh chm dt hoạt động tàu ln;
- Quyết định chm dt hoạt động tàu ln.
10. Yêu cu hoặc điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- B lut Hàng hi Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Ngh định s 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun hoạt động
hàng hi;
- Ngh định s 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực hàng hi;
59
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy đnh v phân quyn, phân cấp trong lĩnh vc quản nhà nước ca B Xây
dng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung mt số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
60
Mẫu Đơn đề ngh chm dt hoạt động tàu ln:
TÊN T CHC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……….
…., ngày … tháng … năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH
Chm dt hoạt động tàu ln
Kính gửi: …….
Tên t chức đề nghị: ……………………………………………………………
Người đại din theo pháp luật: ………………………………………................
Đăng ký kinh doanh: Số ……….do…………… cấp ngày.... tháng.... năm.... tại .....
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
S đin thoi liên hệ: …………………………………………………………
Đề ngh xem xét, tiến hành chm dt hoạt động u ln với các thông tin i
đây:
1. Tên tàu lặn: …………………………………………………
2. Vùng khai thác hoạt động tàu lặn: ……………………
3. Lý do: …………………………………………………………………….......
4. Bn sao ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có): ……………………........
Kính đề ngh … xem xét, giải quyết.
T CHỨC ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
61
Mu Quyết định Chm dt hoạt động tàu ln:
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
……….., ngày …. tháng ….. năm …
QUYẾT ĐỊNH
Chm dt hoạt động tàu ln
TH TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
Căn cứ …………………………………………….…………..……………………;
Căn cứ…………………………………….….………………………..……………;
Xét đơn đề ngh của ………………………………………….………………………
Theo đề ngh của ………………………………….…………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Chm dt hoạt động tàu lặn ……………………
Điu 2.
1. T chc khai thác tàu lặn ……………………có trách nhiệm ……
2. ...........................................................................................................................
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký. Bãi b Quyết định số…………
Điu 4. Trưởng phòng …..., tổ chc khai thác tàu ln, Th trưởng các quan, đơn vị liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các quan quản lý chuyên ngành
liên quan;
- T chức đề ngh (01 bn);
-
………………………………………….;
- Lưu: VT,....
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CÓ THM QUYN CP
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
62
13) Giao tuyến dn tàu (mã TTHC: 1.002490)
1. Trình tự thực hiện:
a) Np h sơ TTHC:
Công ty hoa tiêu gi h trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch
v bưu chính hoặc trc tiếp 01 b h đến Cc Hàng hải và Đường thy Vit
Nam.
b) Gii quyết TTHC:
Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam tiếp nhn h sơ; trường hp h
chưa hợp l thì trong thi hn 02 ngày làm vic k t khi nhận được h sơ, hướng
dn t chc hoàn thin h sơ theo quy định ti Ngh định này.
- Trường hp h nộp trc tiếp, nếu h đầy đ thì cp giy biên nhn
h hẹn tr kết qu theo thi hạn quy định; trường hp h không đầy đủ
theo quy định thì tr lại ngay và hướng dn công ty hoa tiêu hoàn thin li h ;
- Trường hp nhn trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v u
chính, nếu h không đầy đ theo quy định, trong thi hn 02 ngày làm vic, k
t ngày nhận được h sơ, Cục Hàng hải và Đường thy Việt Nam có văn bản gi
công ty hoa tiêu trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính,
nêu rõ lý do và yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
- Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h theo quy đnh,
Cc Hàng hải Đường thy Vit Nam xem xét thẩm đnh h xin ý kiến
chp thun ca B Xây dng. Trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày nhn
được văn bản xin ý kiến ca Cc Hàng hải Đường thy Vit Nam, B Xây
dựng văn bản tr lời; trường hp không chp thun phi tr li bằng văn bản
và nêu rõ lý do để Cc Hàng hải và Đường thy Việt Nam có văn bn tr li cho
công ty hoa tiêu;
- Trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày nhận đưc ý kiến chp thun
ca B Xây dng, Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam quyết định giao tuyến
dn tàu cho công ty hoa tiêu.
2. Cách thc thc hin:
Gi trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính hoặc trc
tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Bn chính hoc biu mẫu điện t Văn bản đề ngh ;
- Danh sách hoa tiêu;
- Bản khai phương tiện đưa, đón hoa tiêu kèm theo bản sao hoc bn sao
đin t Giy chng nhận đăng ký của phương tiện đó.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hp l.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
63
a) quan thẩm quyn quyết định: Cc Hàng hải và Đường thy Vit
Nam.
b) quan hoặc người có thm quyền được u quyn hoc phân cp thc
hin: Không có;
c) quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Hàng hải Đường thy Vit
Nam.
d) Cơ quan phối hp: Không có.
7. Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính:
Quyết định Giao tuyến dn tàu.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc nh
chính:
Đơn đề ngh Giao tuyến dn tàu.
10. Yêu cu hoặc điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- B lut Hàng hi Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Ngh định s 70/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph v điu kin
cung cp dch v bảo đảm an toàn hàng hi;
- Nghị định số 69/2022/NĐ-CP ngày 23/9/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực hàng hải;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Xây dựng.
64
Mẫu Đơn đề nghị Giao tuyến dẫn tàu:
TÊN CÔNG TY
Số: ………….
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………, ngày …. tháng …. năm 20…..
ĐƠN ĐỀ NGH
Giao tuyến dn tàu hoa tiêu hàng hi
Kính gi: Cc Hàng hi và Đường thy Vit Nam.
Tên công ty: ............................................................................................................
Người đại din theo pháp lut: ...............................................................................
Mã s đăng ký kinh doanh:
Địa ch: ………………………… Số đin thoi liên h: ....................................
Đề ngh Cc Hàng hi Đường thy Vit Nam giao tuyến dn tàu hoa tiêu hàng
hải dưới đây cho công ty …… ………………………….:
1. Tuyến dn tàu …………. thuc vùng hoa tiêu bt buc.................................
2. Tuyến dn tàu ………….. thuc vùng hoa tiêu bt buc................................
.................................................................................................................................
Văn bản kèm theo:
1. Danh sách hoa tiêu các hng (kèm theo bn sao Giy chng nhn kh năng hoa
tiêu hàng hi bn sao Giy chng nhn vùng hoạt động hoa tiêu hàng hi ca
tng hoa tiêu).
2. Bản khai phương tiện đưa, đón hoa tiêu (kèm theo bản sao Giy chng nhn
đăng ký của phương tiện đó).
Kính đề ngh Cc Hàng hi và Đường thy Vit Nam xem xét, quyết định./.
GIÁM ĐC
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
65
14) Cp Giy phép nhp khu pháo hiu hàng hi (mã TTHC:
1.001223)
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
T chc, nhân gi h đề ngh trên Cng Dch v công quc gia hoc
qua dch v bưu chính hoc trc tiếp đến y ban nhân dân cp tỉnh nơi cư trú của
cá nhân hoặc nơi đặt tr s giao dch ca t chc, doanh nghip đề ngh cp giy
phép.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh cấp giấy biên nhận hồ hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; trường
hợp hồ không đầy đtheo quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức,
nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
- Trường hợp nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu
chính, nếu hồ không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản gửi tổ chức,
nhân nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trong thời hạn 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy phép; trường hợp không cấp Giấy phép, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tiếp.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề ngh nhp khu pháo hiu hàng hải, trong đó ghi chủng loi,
s ợng, nước sn xut, quy cách sn phm, đặc điểm và công dng, hiu,
thi hn s dng ca tng loi; thi hn nhp khu;
- Bn dch có chng thc Giy chng nhn xut x của cơ quan, tổ chc có
thm quyn của nước sn xut xác nhn vic pháo hiu hàng hải đã được th
nghim phù hp với các quy định ca T chc Hàng hi quc tế;
- Báo cáo ca t chc, cá nhân v tình hình thc hin Giy phép nhp khu
của năm trước đó bản theo dõi Giy phép nhp khu ca Chi cc Hi quan ca
khu (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi cư t
của nhân hoặc nơi đặt trụ sở giao dịch của tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp
giấy phép;
66
b) quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi trú
của nhân hoặc nơi đặt trụ sở giao dịch của tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp
giấy phép;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành
chính:
Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải.
10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- B lut Hàng hi Vit Nam ngày 25/11/2015;
- Ngh đnh s 70/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph v điu kin
cung cp dch v bảo đảm an toàn hàng hi;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định
v phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước ca B Xây dng.
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành
chính liên quan đến hoạt đng sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun ca
B Xây dng.
67
Mu giy phép nhp khu pháo hiu hàng hi:
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …./…./GP-….
Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm …..
GIY PHÉP
Nhp khu pháo hiu hàng hi
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN CP
Căn c Ngh định s ......;
Căn c công văn số …………………… của .......................................................
Cho phép: ………….. (ghi tên, số Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc
Giy chng nhận đầu tư), ngày cấp, quan cấp; địa chỉ, điện thoi ca t chc, nhân
đề ngh nhp khu) nhp khu pháo hiu hàng hi vi chng loi, s ợng như sau:
1. .......................................................................................................................
2. ......................................................................................................................
3. .......................................................................................................................
(Ghi chng loi, s ng, ký mã hiệu, nước sn xut ca tng loi pháo hiu).
T chc cá nhân được phép nhp khu pháo hiu hàng hi trách nhim thc
hiện các quy đnh ca pháp lut v nhp khu hàng hóa, chất lượng hàng hóa và s dng
đúng mục đích cho phép.
Giy phép có giá tr đến ngày …….. tháng ……. năm ……./.
Nơi nhận:
- T chức, nhân đề ngh nhp
khu;
- B Quc phòng;
- B Công Thương;
- B Tài chính;
- B Công an;
- B Xây dng;
- Lưu: VT, ……
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CÓ THM QUYN CP
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
15) Cp li Giy chng nhận sở đủ điu kin kinh doanh dch v
đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thy nội địa (mã TTHC:
2.001998)
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: sở
đào tạo văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo mẫu, gửi trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại
sở đào tạo: sở đào tạo nộp 01 bộ hồ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Giải quyết TTHC:
- Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của sở đào
tạo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp lại Giấy chứng nhận cho cơ sở đào tạo.
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại
sở đào tạo: Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản thông báo và
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức kiểm tra thực tế sở đào tạo, lập biên
bản kiểm tra. Sau khi kết thúc kiểm tra, nếu đáp ứng đủ điều kiện, trong thời hạn
không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận cho sở đào tạo; trường hợp không cấp Giấy
chứng nhận phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: Văn bản
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo mẫu.
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại
cơ sở đào tạo:
+ 01 bản chính hoặc biểu mẫu điện tử tkhai của sở đào tạo đề nghị cấp
Giấy chứng nhận theo mẫu;
+ 01 bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc
bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc văn
bằng, chứng chỉ của giáo viên hợp đồng của giáo viên (hợp đồng làm việc hoặc
hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thỉnh giảng hoặc hình thức hợp đồng phù hợp
khác theo quy định của pháp luật);
+ 01 bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc
bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc các
69
giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, sử dụng hoặc hợp đồng thuê phòng học, xưởng
thực tập, phương tiện, cầu cảng, bến thủy nội địa, vùng nước để dạy thực hành;
giấy tờ về đăng ký, đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực phù hợp với loại, hạng
và thời gian đào tạo.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của sở đào
tạo.
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại
cơ sở đào tạo: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành
chính:
- Tờ khai đề nghị cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng;
- Tờ khai đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Giấy chứng nhận sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện TTHC:
a) Điều kiện về phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra
Hệ thống phòng học chuyên môn phòng thi, kiểm tra phải phù hợp với
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm
tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào
tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Xây dựng
ban hành, bao gồm: Phòng học pháp luật về giao thông đường thủy nội địa, phòng
học điều khiển phương tiện thủy nội địa, phòng học thuyết máy - điện phòng
học thủy nghiệp bản. Phòng thi, kiểm tra thể được bố trí chung với các
phòng học chuyên môn.
b) Xưởng thực hành
Các xưởng thực hành phải phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ
thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy
70
thực hành lái vận hành máy của sở đào tạo thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành, bao gồm: Xưởng thực hành
nguội - cơ khí, thực hành máy - điện.
c) Khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy
- Khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy phải phù hợp với Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng
thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành.
- Phương tiện thực hành phải giấy tờ hợp pháp về đăng ký, đăng kiểm,
các trang thiết bị phục vụ hành trình, cứu sinh, cứu hỏa, cứu thủng phải treo
biển "Phương tiện huấn luyện" ở vị trí dễ quan sát trong khi huấn luyện.”.
d) Nội dung, chương trình đào tạo
Nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa được thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
đ) Đội ngũ giáo viên
- Tiêu chuẩn của đội ngũ giáo viên được thực hiện theo quy định của pháp
luật về giáo dục nghề nghiệp.
- Đối với giáo viên dạy thực hành, ngoài tiêu chuẩn theo quy định của pháp
luật về giáo dục nghề nghiệp, còn phải bảo đảm các tiêu chuẩn sau:
+ Giáo viên dạy thực hành thuyền trưởng, máy trưởng phải giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng cao hơn ít nhất 01 hạng
so với hạng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn được phân công giảng dạy;
+ Giáo viên dạy thực hành thuyền trưởng, máy trưởng hạng nhất phải
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng hạng nhất
có thời gian đảm nhiệm chức danh hạng nhất từ 36 tháng trở lên.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định
điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực đường thủy nội địa.
- Thông s01/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học
chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và
vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
- Thông s64/2024/TT-BGTVT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng.
71
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị
mất, hỏng:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN
KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA DO BỊ MẤT, HỎNG
Kính gửi: (Cơ quan có thẩm quyền cấp)
1. Tên sở đào tạo (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):
3. Số định danh của cơ quan, tổ chức (nếu có):
4. Giấy chứng nhận sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa số …… ngày …… do …… (Cơ quan có
thẩm quyền cấp).
Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch
vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
Lý do đề nghị cấp lại:
………………. (Cơ sở đào tạo) cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO
72
Mẫu Tờ khai đề nghị cấp giấy chứng nhận sở đđiều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN
KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO THUYỀN VIÊN,
NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Kính gửi: (cơ quan có thẩm quyền cấp)
I. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo (ghi bằng chữ in hoa):
- Số định danh của cơ quan,tổ chức (nếu có):
- Tên giao dịch quốc tế (nếu có)
2. Người đại diện pháp luật:
- Họ và tên:
- Ngày, tháng, năm sinh:
- Căn cước công dân/Thẻ căn cước số:
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Địa chỉ phân hiệu/địa điểm đào tạo, huấn luyện khác (nếu có):
4. Điện thoại: Email:
5. Cơ quan chủ quản (nếu có):
6. Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
Giấy chứng nhận đăng đầu hoặc tài liệu tương đương khác của sở đào
tạo số.…....... ngày….…/.…/……… Cơ quan cấp..........................
II. BÁO CÁO CÔNG TÁC ĐÀO TẠO
1. Danh mục chương trình dự kiến đào tạo:
STT
Tên cơng trình đào to
Giáo trình tài liệu giảng dạy
Ghi chú
2. Cơ sở vật chất:
- Tổng số phòng học:
- Tổng số phòng thi, kiểm tra:
- Xưởng thực hành, khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy:
- Trang thiết bị tối thiểu của từng loại phòng cụ thể:
*(Tên phòng/Xưởng, khu vực thực hành)
STT
Tên thiết bị
Đơn vị tính
Số lượng
Quy cách
Ghi chú
3. Đội ngũ giáo viên
73
- Số lượng giáo viên dạy lý thuyết:......................................
- Số lượng giáo viên dạy thực hành:........................................
Danh sách trích ngang đội ngũ giáo viên
STT
Họ và
tên
Ngày tháng
năm sinh
Trình độ
đạo tạo
Hình thức
tuyển dụng
Loại, hạng
Giấy chứng
nhận khả năng
chuyên môn,
Chứng chỉ
chuyên
môn/thời gian
đảm nhiệm
chức danh
Ghi
chú
Chuyên
môn
phạm
hữu
Thỉnh
giảng
Đề nghị:
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
74
Mẫu Giấy chứng nhận sở đđiều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa:
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/20……/GCN
………, ngày … tháng … năm 20…
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO
TẠO THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
1. Tên cơ sở: ………………………………………………………………………….
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ................................................................................
3. Địa chỉ: ......................................................................................................................
4. Điện thoại:……… …… Fax:……… ………...……… Email: ..............................
5. …………….…..……… (Tên cơ sở) là cơ sở đào tạo loại .....................................
Được phép:
Đào tạo, bồi dưỡng .......................................................................................................
Giấy chứng nhận cấp lại lần…… thay thế Giấy chứng nhận số …… ngày tháng
……. năm …… do ……… cấp (áp dụng đối với trường hợp cấp lại do bị mất, hỏng).
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
75
16) Cp giy chng nhận s đủ điu kin kinh doanh dch v đào
to thuyn viên, người lái phương tiện thy nội địa (mã TTHC: 2.002001)
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
sở đào tạo nhu cầu đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp 01 bộ hồ gửi
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp
đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản thông báo hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức kiểm tra thực tế cơ sở đào tạo, lập biên
bản theo mẫu quy định. Sau khi kết thúc kiểm tra, nếu đáp ứng đủ điều kiện, trong
thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở đào tạo; trường hợp không cấp
Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện:
Nộp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- 01 bản chính hoặc biểu mẫu điện tử tờ khai của cơ sở đào tạo đề nghị cấp
Giấy chứng nhận theo mẫu;
- 01 bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc
bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc văn
bằng, chứng chỉ của giáo viên hợp đồng của giáo viên (hợp đồng làm việc hoặc
hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thỉnh giảng hoặc hình thức hợp đồng phù hợp
khác theo quy định của pháp luật);
- 01 bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc
bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc các
giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, sử dụng hoặc hợp đồng thuê phòng học, xưởng
thực tập, phương tiện, cầu cảng, bến thủy nội địa, vùng nước để dạy thực hành;
giấy tờ về đăng ký, đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực phù hợp với loại, hạng
và thời gian đào tạo.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Cơ quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
76
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành
chính:
- Tờ khai đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Giấy chứng nhận sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện TTHC:
a) Điều kiện về phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra
Hệ thống phòng học chuyên môn và phòng thi, kiểm tra phải phù hợp với
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm
tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào
tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Xây dựng
ban hành, bao gồm: Phòng học pháp luật về giao thông đường thủy nội địa, phòng
học điều khiển phương tiện thủy nội địa, phòng học thuyết máy - điện phòng
học thủy nghiệp bản. Phòng thi, kiểm tra thể được bố trí chung với các
phòng học chuyên môn.
b) Xưởng thực hành
Các xưởng thực hành phải phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ
thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy
thực hành lái vận hành máy của sở đào tạo thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành, bao gồm: Xưởng thực hành
nguội - cơ khí, thực hành máy - điện.
c) Khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy
- Khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy phải phù hợp với Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng
thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành.
- Phương tiện thực hành phải giấy thợp pháp về đăng ký, đăng kiểm,
các trang thiết bị phục vụ hành trình, cứu sinh, cứu hỏa, cứu thủng phải treo
biển "Phương tiện huấn luyện" ở vị trí dễ quan sát trong khi huấn luyện.”.
d) Nội dung, chương trình đào tạo
Nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa được thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
đ) Đội ngũ giáo viên
- Tiêu chuẩn của đội ngũ giáo viên được thực hiện theo quy định của pháp
luật về giáo dục nghề nghiệp.
- Đối với giáo viên dạy thực hành, ngoài tiêu chuẩn theo quy định của pháp
luật về giáo dục nghề nghiệp, còn phải bảo đảm các tiêu chuẩn sau:
77
+ Giáo viên dạy thực hành thuyền trưởng, máy trưởng phải có giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng cao hơn ít nhất 01 hạng
so với hạng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn được phân công giảng dạy;
+ Giáo viên dạy thực hành thuyền trưởng, máy trưởng hạng nhất phải
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng hạng nhất và
có thời gian đảm nhiệm chức danh hạng nhất từ 36 tháng trở lên.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định
điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực đường thủy nội địa.
- Thông s01/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học
chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và
vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
- Thông s64/2024/TT-BGTVT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ
Xây dựng.
78
Mẫu Tờ khai đề nghị cấp giấy chứng nhận sở đđiều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN
KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO THUYỀN VIÊN,
NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Kính gửi: (cơ quan có thẩm quyền cấp)
I. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo (ghi bằng chữ in hoa):
- Số định danh của cơ quan,tổ chức (nếu có):
- Tên giao dịch quốc tế (nếu có)
2. Người đại diện pháp luật:
- Họ và tên:
- Ngày, tháng, năm sinh:
- Căn cước công dân/Thẻ căn cước số:
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Địa chỉ phân hiệu/địa điểm đào tạo, huấn luyện khác (nếu có):
4. Điện thoại: Email:
5. Cơ quan chủ quản (nếu có):
6. Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
Giấy chứng nhận đăng đầu hoặc tài liệu tương đương khác của sở đào
tạo số.…....... ngày….…/.…/……… Cơ quan cấp..........................
II. BÁO CÁO CÔNG TÁC ĐÀO TẠO
1. Danh mục chương trình dự kiến đào tạo:
STT
Tên cơng trình đào to
Giáo trình tài liệu giảng dạy
Ghi chú
2. Cơ sở vật chất:
- Tổng số phòng học:
- Tổng số phòng thi, kiểm tra:
- Xưởng thực hành, khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy:
- Trang thiết b tối thiểu của từng loại phòng cụ thể:
*(Tên phòng/Xưởng, khu vực thực hành)
STT
Tên thiết bị
Đơn vị tính
Số lượng
Quy cách
Ghi chú
3. Đội ngũ giáo viên
79
- Số lượng giáo viên dạy lý thuyết:......................................
- Số lượng giáo viên dạy thực hành:........................................
Danh sách trích ngang đội ngũ giáo viên
STT
Họ và
tên
Ngày tháng
năm sinh
Trình độ
đạo tạo
Hình thức
tuyển dụng
Loại, hạng
Giấy chứng
nhận khả năng
chuyên môn,
Chứng chỉ
chuyên
môn/thời gian
đảm nhiệm
chức danh
Ghi
chú
Chuyên
môn
phạm
hữu
Thỉnh
giảng
Đề nghị:
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
80
Mẫu Giấy chứng nhận sở đđiều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa:
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/20……/GCN
………, ngày … tháng … năm 20…
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO
TẠO THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
1. Tên cơ sở: ………………………………………………………………………….
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ................................................................................
3. Địa chỉ: ......................................................................................................................
4. Điện thoại:……… …… Fax:……… ………...……… Email: ..............................
5. …………….…..……… (Tên cơ sở) là cơ sở đào tạo loại .....................................
Được phép:
Đào tạo, bồi dưỡng .......................................................................................................
Giấy chứng nhận cấp lại lần…… thay thế Giấy chứng nhận số …… ngày tháng
……. năm …… do ……… cấp (áp dụng đối với trường hợp cấp lại do bị mất, hỏng).
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
17) Đăng ký nội dung thay đổi thông tin ghi trong Giy chng nhn
đăng ký tàu biển ( mã TTHC: 1.000274)
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, nhân nộp trực tiếp 01 bộ hồ hoặc gửi qua hệ thống bưu
chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến quan đăng tàu biển
nơi tàu biển đã được đăng ký trước đây hoặc cơ quan đăng ký tàu biển mới trong
trường hợp thay đổi cơ quan đăng ký.
- Cơ quan đăng ký tàu biển gồm:
+ Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam thực hiện chức năng của cơ quan
đăng ký tàu;
+ Các Chi cục Hàng hải và Đường thủy, Cảng vụ hàng hải thực hiện nhiệm
vụ đăng ký tàu biển theo ủy quyền của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.
b) Giải quyết TTHC:
Cơ quan đăng ký tàu biển tiếp nhận hồ sơ, thực hiện theo quy trình sau:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, nếu hồ chưa hợp lệ thì hướng dẫn ngay
cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; nếu hồ sơ hợp lệ thì vào sổ theo dõi, cấp
giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đúng thời gian quy định;
- Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính nếu hồ chưa hợp lệ theo
quy định, chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, quan đăng ký
tàu biển có văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ, gửi cho tổ chức cá nhân nộp hồ
sơ;
- Trường hợp nhận hồ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nếu hồ
chưa hợp lệ, chậm nhất 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, quan đăng
ký tàu biển hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ thông qua tài khoản của tổ chức, cá nhân
trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
- Chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, quan
đăng tàu biển cấp giấy chứng nhận mới cho tổ chức, nhân; đồng thời thực
hiện thu hồi, hủy bản chính giấy chứng nhận đăng trên hệ thống. Trường
hợp không cấp giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản nêu do. quan
đăng tàu biển trả kết quả trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến cho chủ tàu.
2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua h thng dch v
công trc tuyến.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đề nghị đăng ký nội dung thay đổi theo mẫu;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản
sao điện tử được chứng thực từ bản chính: Giấy chứng nhận phân cấp tàu biển,
giấy chứng nhận dung tích tàu biển (trường hợp thay đổi thông số kỹ thuật, công
dụng của tàu, tổ chức đăng kiểm tàu biển);
82
- Trường hợp tàu biển đang được thế chấp thì phải nộp thêm bản chính văn
bản đồng ý của bên nhận thế chấp.
- Bản chính giấy chứng nhận xóa đăng trong trường hợp chuyển quan
đăng ký.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Chm nht 02 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h hp l.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) quan thẩm quyền quyết định: Cục Hàng hải Đường thủy Việt
Nam;
b) quan hoặc người thẩm quyền được y quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Các Chi cục Hàng hải Đường thủy, Cảng vụ hàng hải thực hiện nhiệm vụ
đăng ký tàu biển theo ủy quyền của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan đăng ký tàu biển;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển.
8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí: 5% của mức thu đăng ký không thời hạn
- Mức thu đăng ký không thời hạn:
+ Đối với tàu có tổng dung tích đăng ký dưới 500 GT 3.000 đồng/GT-lần
(mức thu tối thiểu không dưới 300.000 đồng);
+ Đối với tàu dung tích đăng từ 500 đến dưới 1.600 GT 2.500
đồng/GT-lần;
+ Đối với tàu dung tích đăng t1.600 đến dưới 3.000 GT 2.000
đồng/GT-lần;
+ Đối với tàu có dung tích đăng ký từ 3.000 GT trở lên là 1.500 đồng/GT-
lần.
- Chủ tàu nộp lệ phí đăng ký tàu biển theo quy định của Bộ Tài chính, nộp
trực tiếp hoặc chuyển vào tài khoản của quan đăng ký tàu biển hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia trước khi nhận kết quả; gửi trả cho quan đăng tàu
biển bản chính giấy chứng nhận đăng ký cũ hoặc bản chính giấy chứng nhận xóa
đăng trong trường hợp chuyển quan đăng ký ngay sau khi nhận được kết
quả; chịu toàn bộ chi phí gửi hồ sơ, văn bản và các chi phí liên quan đến chuyển
khoản.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành
chính:
- T khai đăng ký thay đổi;
- Giy chng nhận đăng ký.
10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện TTHC:
Tàu biển đã được đăng vào Sổ đăng tàu biển quốc gia Việt Nam nhưng
sự thay đổi về tên tàu, tên chủ tàu, địa chỉ chủ tàu, thông số kỹ thuật, công dụng
của tàu, cơ quan đăng ký tàu biển, tổ chức đăng kiểm tàu biển thì chậm nhất sau
83
30 ngày, chủ tàu phải thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi và được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký tàu biển mới tương ứng với hình thức đăng ký đã cấp trước đây.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định 171/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 của Chính phủ về đăng ký,
xóa đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển;
- Nghị định số 86/2020/NĐ-CP ngày 23/7/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung mt số điều của Nghị định số 171/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016
của Chính phủ về đăng ký, xóa đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển;
- Nghị định số 247/2025/NĐ-Cp ngày 15/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 171/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 m 2016 của Chính
phủ quy định về đăng ký, xóa đăng mua, bán, đóng mới tàu biển đã được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 86/2020/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2020;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung mt số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng;
- Thông số 189/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong hoạt
động chuyên ngành hàng hải.
84
Mu T khai đăng ký thay đổi:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------------
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
APPLICATION FOR CHANGING REGISTRATION
Kính gửi: ………(1)…………
To: …………(1)……………
Đề nghị đăng ………(2)……… với các thông số thay đổi dưới đây:
Kindly register change of the ship with the following particulars:
Tên ………………(3)…………………
Name
Trọng tải toàn phần: ……………………
Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ……………………….
Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ………………………..
Gross tonnage
Loại tàu: ……………(4)………………..
Type of ship
Dung tích thực dụng: …………………….
Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: ……………………..
Length over all
Năm đóng: ………………………………
Year of building
Chiều rộng: ……………………………..
Breadth
Nơi đóng: ………………………………
Place of building
Mớn nước: ………………………………
Draft
Nơi đăng ký: …………………………….
Place of registry
Tổng công suất máy chính: …………
M.E. power
Tổ chức đăng kiểm: ……………………
Classification Agency
Tên tàu cũ (nếu có)…………………………………………………………………………………
Former Name
Nội dung thay đổi: …………………………………………………………………………
Change in
Lý do thay đổi: ………………………………………………………………………………
Reasons to change
Chủ sở hữu (Họ và Tên, địa chỉ, điện thoại, tỉ lệ sở hữu): ………………………………………
Owner (Full name, address, telephone, ratio of ownership)
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (trường hợp chủ tàu là tổ chức): ……………
Business code
Mã ĐDCN/số CCCD/Số thẻ căn cước/Số Hộ chiếu (trường hợp chủ tàu là cá nhân):…………
Identification/Passpor
Ngày sinh (trường hợp chủ tàu là cá nhân):………………………………………
Date of birth
Đề nghị nhận kết quả:
Please receive the results
□ Trực tiếp
Directly
□ Qua hệ thống bưu chính (Ghi rõ thông tin, địa
chỉ nhận)..................................................
The postal system (Address)
□ Khác (nêu rõ).........................................
Other
………….., ngày … tháng … năm…..
Date
CHỦ SỞ HỮU
Owner
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(sign, full name and stamp)
85
Ghi chú (Note)
(1) Tên cơ quan đăng
The ship Registration office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu công
vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi
Type of transport facility registration/registry
(ship, public service ship, submarine, submarsible,
floating production storage and offloading; mobile
offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu
biển)
Type of ship (in case of ship registration/registry)
(5) Hộ chiếu chỉ áp dụng đối với chủ tàu là cá
nhân người nước ngoài
Foreign Passport (for foreign individual
shipowners)
Lưu ý: quan Đăng tàu biển phải tận dụng tối đa CSDL quốc gia về Dân CSDL
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong việc xác minh các thông tin liên quan tên, địa chỉ
của chủ sở hữu. Chỉ yêu cầu người thực hiện TTHC cung cấp tài liệu minh chứng trong trường
hợp các CSDL quốc gia trả kết quả không chính xác đối với các thông tin trong bản khai.
86
Mu Giy chng nhận đăng ký:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
CERTIFICATE OF REGISTRY
QR
code
………
(1)
…. Chứng nhận ……
(2)
……. có các thông số dưới đây đã được đăng ký vào Sổ đăng
ký tàu biển quốc gia Việt Nam:
………..Hereby certify that ……. with the following particulars has been registered into the Viet
Nam national ships registration book:
Tên ……………………(3)……………………
Name
Trọng tải toàn phần: …………………
Dead weight
hiệu/Số IMO: …………………………….
Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ……………………..
Gross tonnage
Loại tàu: ………………(4)…………………..
Type of ship
Dung tích thực dụng: …………….
Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: …………………………..
Length over all
Năm đóng: …………………………
Year of building
Chiều rộng: ………………………………..
Breadth
Nơi đóng: ……………………………
Place of building
Mớn nước: …………………………………
Draft
Nơi đăng ký: ……………………….
Place of registry
Tổng công suất y chính: ……………………
M.E. power
Tổ chức đăng kiểm: …………………
Classification Agency
Tên tàu (nếu )……………………………………………………………………………
Former Name
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ
CONTENT OF REGISTRATION
A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being Vietnamese flagged
ship) (2) & (3)….. được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày …/ …/
is sailing under Vietnamese flag from
B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU (Registration for ownership)
……. (2) & (3)….. thuộc sở hữu của (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu): …………………..
… is owed by the owner (name, address, ratio of ownership)
Số đăng ký: …………………………………..
Number of registration
Ngày đăng ký: ………………………………..
Date of registration
Cấp tại …………., ngày tháng năm
Issued at ……………., on ……………
Họ và Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Full name, signature of duly authorized official
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu công
vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi
Type of transport facility registration/registry
(ship, public service ship, submarine,
submarsible, floating production storage and
offloading; mobile offshore drilling unit
87
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu
biển)
Type of ship (in case of ship registration/registry)
Lưu ý: Giấy chứng nhận đăng ký được cấp từ 01/01/2027 phải hai chiều (QR) để đọc,
giải mã nhanh thông tin và kết nối với hệ thống thông tin đăng ký tàu biển.
18) Cp Giy phép tm thi cho tàu bin mang c quc tch Vit Nam
(mã TTHC: 1.002656)
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC
- Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tạm thời mang cờ quốc
tịch Việt Nam cho tàu biển (hoặc tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi và
giàn di động) đến một trong các Cơ quan đại diện của Việt Nam nơi mua tàu hoặc
nơi bàn giao tàu.
* Các trường hợp áp dụng Giấy phép và hiệu lực của Giấy phép:
- Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam áp dụng đối với trường hợp t
chức, nhân Việt Nam mua tàu biển của tổ chức, nhân nước ngoài, do
quan đại diện nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam nước ngoài (sau đây
gọi là Cơ quan đại diện của Việt Nam) cấp 01 bản chính theo mẫu;
- Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam chỉ hiệu lực cho 01 hành
trình cụ thể của tàu biển đó và chỉ có giá trị sử dụng từ khi được cấp cho đến khi
tàu biển về đến cảng biển đầu tiên của Việt Nam.
b) Giải quyết TTHC
Cơ quan đại diện của Việt Nam tiếp nhận hồ sơ, thực hiện theo quy trình sau:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn ngay cho
tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; nếu hồ sơ hợp lệ thì vào sổ theo dõi, cấp giấy
biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đúng thời gian quy định;
- Trường hợp nhận hồ qua đường bưu chính, nếu hkhông hợp lệ, chậm
nhất 02 ngày m việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, quan đại diện của Việt Nam
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đại diện
của Việt Nam cấp Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam trả trực
tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính; trường hợp không cấp giấy phép phải trả
lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký tàu biển theo mẫu;
- Giấy chứng nhận xóa đăng ký đối với trường hợp tàu biển đã qua sử dụng (bản
sao kèm bản chính để đối chiếu);
- Biên bản nghiệm thu bàn giao tàu đối với trường hợp nhận tàu đóng mới nước
ngoài để đưa tàu về Việt Nam (bản sao kèm bản chính để đối chiếu);
- Hợp đồng mua, bán tàu biển hoặc hợp đồng đóng mới tàu biển hoặc các bằng
chứng khác có giá trị pháp lý tương đương chứng minh quyền sở hữu đối với tàu
biển (bản sao có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu);
- Giấy chứng nhận dung tích tàu biển hiện có (bản sao có chứng thực);
- Giấy chứng nhận phân cấp tàu biển hiện có (bản sao có chứng thực);
89
- Trường hợp chủ tàu là tổ chức nước ngoài thì nộp giấy phép thành lập chi nhánh
hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (bản saochứng thực hoặc bản sao kèm
bản chính để đối chiếu);
- Trường hợp chủ tàu là cá nhân người nước ngoài thì nộp hộ chiếu (bản sao kèm
bản chính để đối chiếu).
* Trường hợp đăng tàu biển công vụ, chủ tàu nộp Quyết định thành lập
quan, đơn vị của cấp có thẩm quyền (bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản
sao kèm bản chính để đối chiếu).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Chm nht 02 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hp l.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cơ quan đại diện của Việt Nam;
b) quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan đại diện của Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam.
8. Phí, lệ phí: Không có
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành chính:
- T khai đăng ký tàu biển;
- Giy phép tm thi mang c quc tch Vit Nam.
10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện TTHC:
a) Tuổi của tàu biển, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động mang cờ quốc
tịch nước ngoài đã qua sử dụng khi đăng ký lần đầu tại Việt Nam được thực hiện
theo quy định sau:
- Tàu khách, tàu ngầm, tàu lặn: Không quá 10 năm;
- Các loại tàu biển khác, kho chứa nổi, giàn di động: Không quá 15 năm;
- Các trường hợp đặc biệt như sau:
Trường hợp đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Xây dựng quyết định, cụ thể như sau: không
quá 17 năm đối với tàu container sức chở 1500 TEUs trở n; không quá 20
năm đối với các loại tàu: chở hóa chất, chở khí hóa lỏng, chở dầu hoặc kho chứa
nổi; không quá 25 năm đối với tàu nghiên cứu khoa học, tàu huấn luyện, tàu tìm
kiếm cứu nạn được tặng cho, hiến, biếu, đóng góp, viện trợ, tài trợ cho Nhà nước
Việt Nam.
Trường hợp đặc biệt khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
b) Giới hạn về tuổi tàu biển quy định tại mục a không áp dụng đối với tàu biển
mang cờ quốc tịch nước ngoài, thuộc sở hữu của tổ chức, nhân nước ngoài
được bán đấu giá tại Việt Nam theo quyết định cưỡng chế của quan thẩm
quyền. Các Giấy chứng nhận của tàu biển nước ngoài khi làm thủ tục đăng
mang cờ quốc tịch Việt Nam được miễn hợp pháp hóa lãnh sự.
90
c) Giới hạn về tuổi tàu biển quy định tại a không áp dụng trong trường hợp tàu
biển mang cờ quốc tịch Việt Nam và thuộc sở hữu của tổ chức, nhân Việt Nam
đã xóa đăng quốc tịch Việt Nam để đăng mang cờ quốc tịch nước ngoài
theo hình thức cho thuê tàu trần.
d) Tàu biển mang cờ quốc tịch nước ngoài do tổ chức, nhân Việt Nam mua
theo phương thức vay mua hoặc thuê mua thì sau thời hạn đăng ký mang cờ quốc
tịch nước ngoài được đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam nếu tại thời điểm
kết hợp đồng vay mua, thuê mua có tuổi tàu phù hợp với quy định tại mục a.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định 171/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 của Chính phủ về đăng ký, xóa
đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển;
- Nghị định số 86/2020/NĐ-CP ngày 23/7/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 171/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ về đăng ký, xóa đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển;
- Nghị định số 247/2025/NĐ-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 171/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ quy định về đăng ký, xóa đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển đã
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 86/2020/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm
2020;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Xây dựng.
91
Mu T khai đăng ký:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------------
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ
APPLICATION FOR REGISTRATION
Kính gửi: ………(1)…………
To: …………(1)……………
Đề nghị đăng ………(2)……… với các thông số dưới đây:
Kindly register the ship with the following particulars:
Tên ………………(3)…………………
Name
Trọng tải toàn phần: …………………
Dead weight
hiệu/Số IMO: ……………………….
Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ………………………..
Gross tonnage
Loại tàu: ………………(4)……………..
Type of ship
Dung tích thực dụng: …………………….
Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: …………………..
Length over all
Năm đóng: ………………………………
Year of building
Chiều rộng: ……………………………..
Breadth
Nơi đóng: ………………………………
Place of building
Mớn nước: ………………………………
Draft
Nơi đăng ký: …………………………….
Place of registry
Tổng công suất máy chính: ……………
M.E. power
Tổ chức đăng kiểm: ……………………
Classification Agency
Ngày bàn giao:…………………………
Date of delivery
Tên tàu (nếu có)……………………………………………………………………………
Former Name
Nội dung đăng ký:
- Đăng mang cờ quốc tịch Việt Nam
Registration for flying Vietnamese flag
- Đăng ký quyền sở hữu
Registration for ownership
Hình thức đăng ký: …………………………………………………………………………
Kind of registration
do (5):……………………………………………………………………………………
Reasons
Dự kiến cảng tới đầu tiên tại Việt Nam………., thời gian……………………(6)……………..
First expected port of call in Vietnam, dd/mm/yyyy
Chủ sở hữu (Họ Tên, địa chỉ, điện thoại, tỉ lệ sở hữu): ……………………………………
Owner (Full name, address, telephone, ratio of ownership)
số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (trường hợp chủ tàu tổ chức): ……………..
Business code
92
Mã ĐDCN/ số CCCD/ Số thẻ căn cước/ Số Hộ chiếu (trường hợp chủ tàu là cá nhân):………
Identification/Passport
Ngày sinh (trường hợp chủ tàu là cá nhân):……………………………………………………
Date of birth
Đề nghị nhận kết quả:
Please receive the results
□ Trực tiếp
Directly
□ Qua hệ thống bưu chính (Ghi rõ thông tin,
địa chỉ nhận)..................................................
The postal system (Address)
□ Khác (nêu rõ).........................................
Other
………….., ngày … tháng … năm…..
Date
CHỦ SỞ HỮU
Owner
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(sign, full name and stamp)
Ghi chú (Note)
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu
công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho
chứa nổi
Type of transport facility
registration/registry (ship, public service
ship, submarine, submarsible, floating
production storage and offloading; mobile
offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký
tàu biển)
Type of ship (in case of ship
registration/registry)
(5) Trong trường hợp đăng ký tạm thời
In case of provisional registration
(6) Trong trường hợp cấp giấy phép tạm
thời cho tàu biển mang cờ quốc tịch Việt
Nam
In case of provisional permission of flying
vietnamese flag
(7) Hộ chiếu chỉ áp dụng đối với chủ tàu là
cá nhân người nước ngoài
Foreign Passport (for foreign individual
shipowners)
Lưu ý: quan Đăng tàu bin phi tn dng tối đa CSDL quc gia v Dân và CSDL
quc gia v đăng doanh nghip trong việc xác minh các thông tin liên quan tên, đa ch
ca ch s hu. Chu cầu người thc hin TTHC cung cp tài liu minh chứng trong trường
hp các CSDL quc gia tr kết qu không chính xác đối vi các thông tin trong bn khai.
93
Mu Giy phép tm thi mang c quc tch Vit Nam
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
GIY PHÉP TM THI MANG C QUC TCH VIT NAM
PROVISIONAL PERMSSION OF FLYING VIETNAMESE FLAG
……(1)....Chứng nhận ……(2)... có các thông số ới đây được phép tm thi mang c
quc tch Vit Nam:
………. Hereby certify that the ship with the following particulars has been
provisionalpermitted of flying Vietnamese flag:
Tên …………………...(3)................................... Trọng ti toàn phn: .................................
Name Dead weight
Hô hiu/S IMO: .............................................. Tng dung tích: ........................................
Call sign/IMO number Gross tonnage
Loại tàu: …………….(4).................................... Dung tích thực dng:.................................
Type of ship Net tonnage
Chiu dài ln nht: .......................................... Năm đóng: ................................................
Length over all Year of building
Chiu rộng: ..................................................... Nơi đóng: ...................................................
Breadth Place of building
Mớn nước: ..................................................... Nơi đăng ký: ..............................................
Draft Place of registry
Tng công sut máy chính: .............................. T chức đăng kiểm: ................................
M.E. power Classification Agency
NI DUNG CP PHÉP
PERMISSION OF
TM THI MANG C QUC TCH VIT NAM
Provisional permission of flying Vietnamese flag
…….(2) & (3) được phép tm thi mang c quc tch Vit Nam k t ngày cấp đến khi tàu
v đến cng bin Việt Nam đầu tiên.
………. is permitted of sailing under Vietnamese flag from the date of issuance to the date of
her arrival at the first Vietnamese sea port.
Ch s hữu (tên, địa ch t l s hu): ...............................................................................
Owner (name, address, ratio of ownership).
S đăng ký: ............................................. Cp tại .......... , ngày …... tháng …...
năm …...
Number of registration Issued at ………………,
on ............................
Ngày đăng ký: .......................................... Tên, ch ký người có thm quyn
Date of registration Full name, signature of duly authorized
official
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu bin công
v; tàu ngm, tàu ln; kho cha nổi; giàn di động
Type of transport facility registration/registry (ship,
publicservice ship, submarine, submarsible, floating
production storage and offloading; mobile offshore
drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Loi tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu biển)
Type of ship (in case of ship registration/registry)
19) P duyệt phương án trục vt tài sản chìm đắm (mã TTHC:
1.002771)
1. Trình t thc hin:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- T chc, nhân np h trên Cổng Dch v công quc gia hoc qua
dch v bưu chính hoặc trc tiếp đến cơ quan có thẩm quyn 01 b h sơ đề ngh
phê duyệt phương án trục vt tài sản chìm đắm.
- Cơ quan có thm quyn bao gm:
+ Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch chủ trì tchức phê duyệt phương án trục
vớt tài sản chìm đắm quyết định tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm di sản văn
hóa, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an Bộ
Xây dựng;
+ Bộ Quốc phòng chủ trì tổ chức phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm
đắm quyết định tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm liên quan đến quốc phòng
và tài sản chìm đắm trong khu vực quân sự;
+ Bộ Công an chủ trì tổ chức phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm
quyết định tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm liên quan đến an ninh quốc gia;
+ Bộ Xây dựng chủ trì tổ chức phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm
đắm gây nguy hiểm, quyết định tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm gây nguy hiểm
như sau:
Cục Hàng hải Đường thủy Việt Nam đối với tài sản chìm đắm gây
nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà
nước tài sản chìm đắm do Cảng vụ tchức trục vớt. Trước khi phê duyệt
phương án trục vớt, Cục Hàng hải Đường thủy Việt Nam phải báo cáo nhận
được văn bản chấp thuận của Bộ Xây dựng;
Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc đơn vị quản
đường thủy nội địa trực thuộc Cục Hàng hải Đường thủy Việt Nam đối với tài
sản chìm đắm gây nguy hiểm xác định được chủ sở hữu trên các tuyến đường thủy
nội địa quốc gia, trong vùng nước cảng biển hoặc vùng biển Việt Nam do chủ sở
hữu tài sản chìm đắm tổ chức trục vớt.
+ Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chủ trì tchức
phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm và quyết định tổ chức trục vớt tài
sản chìm đắm không thuộc phạm vi quy định tại các khoản 1, 2, 3 4 Điều 12
Nghị định 05/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ và phân cấp cho các
cơ quan sau đây thực hiện:
Sở Xây dựng phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm trên tuyến
đường thủy nội địa địa phương đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không
xác định được chủ sở hữu hoặc thuộc sở hữu nnước tài sản chìm đắm do
đơn vị quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng tổ chức trục vớt;
Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc đơn vị quản đường thủy nội địa
trực thuộc Sở Xây dựng phê duyệt đối với tài sản chìm đắm y nguy hiểm đã xác
định được chủ sở hữu tài sản chìm đắm.
b) Gii quyết TTHC:
95
- Trường hp h nhận được không hp l thì chm nht 02 ngày m vic,
k t ngày nhận được h sơ, quan thẩm quyn phê duyt phải hướng dn
ngưi np hoàn thin h theo quy định ti Ngh định này. Nếu h sơ hợp l thì
trong thi hn không quá 07 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, cơ quan
thm quyn phê duyt phải văn bản phê duyệt phương án trục vt tài sn
chìm đắm gi trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tiếp đến t chức, cá nhân; trường hp không phê duyt phải có văn bản
tr li và nêu rõ lý do
- Đối vi tài sản chìm đm gây nguy hiểm, quan thm quyn phi t
chc phê duyệt phương án trục vt trong thi hn không quá 24 gi k t thi
đim nhận được h hợp lệ; đối với trường hp tài sản chìm đắm y nguy him
không xác định được ch s hu, tài sản chìm đắm thuc s hữu nhà nước và tài
sản chìm đắm do Cng v t chc trc vt thì thi hn này không quá 48 gi.
2. Cách thc thc hin:
Nộp hồ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- T khai phê duyệt phương án trục vt tài sản chìm đắm theo mu;
- Phương án trục vt tài sản chìm đắm, gm các nội dung cơ bản sau:
+ Tên, số lượng, loại tài sản chìm đắm;
+ Số lượng, loại hàng chở trên tàu (nếu là tàu thuyền);
+ Khối lượng nhiên liệu trên tàu (nếu là tàu thuyền);
+ Căn cứ tổ chức việc trục vớt;
+ Kết quả thực hiện phương án thăm dò tài sản chìm đắm (nếu có);
+ Địa điểm tài sản bị chìm đắm;
+ Dự kiến thời gian bắt đầu và thời hạn trục vớt;
+ Phương tiện tham gia và biện pháp trục vớt;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn lao động trong quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo quản tài sản bị chìm đắm sau khi được trục vớt;
+ Bàn giao tài sản được trục vớt;
+ Biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm;
+ Biện pháp phòng ngừa ô nhiễm môi trường;
+ Biện pháp phòng, chống cháy, nổ;
+ Dự toán chi phí trục vớt;
+ Đơn vị thực hiện trục vớt.
Đối với phương án trục vớt do chủ shữu tài sản lập thực hiện trục vớt
thì phương án không bao gồm nội dung dự toán chi phí trục vớt.
- Các tài liu, giy t cn thiết khác có liên quan (nếu có).
b) S ng h sơ: 01 (bộ).
4. Thi hn gii quyết:
- Chm nht 7 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h theo quy định vi
tài sản chìm đắm không gây nguy him.
96
- Không quá 24 gi, k t thi điểm nhận đủ h sơ theo quy định vi tài sn
chìm đắm gây nguy him.
- Không quá 48 gi, k t thi điểm nhận đủ h sơ theo quy định vi tài sn
chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được ch s hu, tài sản chìm đắm
thuc s hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do Cng v t chc trc vt.
5. Đối tượng thc hin TTHC: T chc, cá nhân.
6. Cơ quan thực hin TTHC:
a) quan thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch; Bộ
Quốc phòng; Bộ Công an chủ trì tổ chức phê duyệt phương án trục vớt tài sản
chìm đắm và quyết định tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm liên quan đến an ninh
quốc gia; Bộ Xây dựng (Cục Hàng hải Đường thủy Việt Nam, Cảng vụ hàng
hải, Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc đơn vquản đường thủy nội địa trực
thuộc Cục Hàng hải Đường thủy Việt Nam); Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương (Sở Xây dựng, Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc đơn vị
quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng).
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc
hin: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Bộ
Quốc phòng; Bộ Công an chủ trì tổ chức phê duyệt phương án trục vớt tài sản
chìm đắm và quyết định tổ chức trục vớt tài sản chìm đắm liên quan đến an ninh
quốc gia; Bộ Xây dựng (Cục Hàng hải Đường thủy Việt Nam, Cảng vụ hàng
hải, Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc đơn vị quản đường thủy nội địa trực
thuộc Cục Hàng hải Đường thủy Việt Nam); Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương (Sở Xây dựng, Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc đơn vị
quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng).
d) Cơ quan phối hp: Không có.
7. Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính:
Văn bản phê duyệt phương án trục vt tài sản chìm đắm.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc hành
chính:
T khai phê duyệt phương án trục vt tài sản chìm đắm.
10. Yêu cu hoặc điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Nghị định số 05/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ quy định
về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và
vùng biển Việt Nam;
- Ngh định s 69/2022/NĐ-CP ngày 23/9/2022 ca Chính ph v sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định quy định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực hàng hi.
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành
97
chính liên quan đến hoạt đng sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun ca
B Xây dng
98
Mu T khai phê duyệt phương án trục vt tài sản chìm đắm:
TÊN CH TÀI SẢN CHÌM ĐẮM
Số:……………….
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…., ngày… tháng… năm 20….
T KHAI
Phê duyệt Phương án trục vt tài sản chìm đắm
Kính gửi:…………………………..
1
Tên t chc, cá nhân ch s hu tài sn chìm đắm: .....................................
Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
Đăng ký kinh doanh ngày….. tháng…. năm………….. ………………….
Địa ch: ........................................................................................................
S đin thoi liên h: ...................................................................................
Đề ngh …………..
1
xem xét, phê duyệt Phương án trục vt tài sản chìm đắm theo
quy đnh tại Điều 13 Ngh đnh số…………….. về x tài sản chìm đm trên tuyến
đưng thy nội địa, vùng nước cng bin và vùng bin Vit Nam vi các tài liệu dưới
đây:
1. T khai phê duyệt phương án trục vt tài sản chìm đắm.
2. Phương án trục vt tài sản chìm đắm.
3. Ý kiến ca Cng v (nếu có).
4. Các tài liu, giy t cn thiết có liên quan khác (nếu có).
Kính đề ngh …………..
1
xem xét, gii quyết./.
CH I SẢN CHÌM ĐẮM
(Ch ký, du)
H và tên
_____________
1 Tên của Cơ quan có thẩm quyn phê duyệt Phương án trục vt tài sản chìm đắm.
20) Cp Giy chng nhận s đủ điu kiện đào tạo, hun luyn
thuyn viên hàng hi (mã TTHC: 1.004850)
1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
Cơ s đào to, hun luyn gi 01 b h sơ trực tiếp hoc qua h thng bưu
chính hoc qua h thng dch v công trc tuyến đến Cc Hàng hải Đường
thu Vit Nam.
b) Gii quyết TTHC:
Cc Hàng hải Đường thy Vit Nam tiếp nhn h sơ, trường hp h
chưa hợp l thì trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, Cục
Hàng hải Đường thy Việt Nam văn bản hướng dẫn s đào tạo, hun
luyn hoàn thin h theo quy định. Trường hp h sơ hợp l thì trong thi hn
10 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, Cục Hàng hải và Đường thy Vit
Nam t chc kim tra thc tế cp Giy chng nhận; trường hp không cp phi
có văn bản tr li và nêu rõ lý do
2. Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoc qua h thống bưu chính
hoc qua h thng dch v công trc tuyến.
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h
- T khai theo mu;
- Bn sao hoc bản sao điện t Quyết định thành lp hoc cho phép thành
lập cơ sở đào tạo, hun luyn;
- Bn gc Báo cáo thuyết minh các điu kin bảo đảm cho hoạt động đào
to, hun luyn theo mu.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- quan thẩm quyn gii quyết: Cc Hàng hải Đường thy Vit
Nam.
- quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc phân cp thc
hin: không
- quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Cc Hàng hải Đường
thy Vit Nam.
- Cơ quan phối hp: Không có.
7. Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính:
Giy chng nhận cơ s đủ điu kiện đào tạo, hun luyn thuyn viên hàng
hi.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc hành
chính:
100
- T khai đề ngh cp Giy chng nhận sở đủ điu kiện đào tạo, hun
luyn thuyn viên hàng hi.
- Báo cáo thuyết minh các điều kin bảo đảm cho hoạt động đào tạo, hun
luyn theo mu.
- Giy chng nhận cơ sở đ điu kiện đào tạo, hun luyn thuyn viên hàng
hi.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- Điu kin v cơ sở vt cht, thiết b đào tạo:
+ s vt cht, trang thiết b đào to phù hp vi quy chun k thut
quc gia do B trưởng Xây dng ban hành.
+ Giy chng nhn phù hp h thng qun chất lượng theo Tiêu chun
ISO do t chc chng nhn thm quyn cp chm nht sau 18 tháng k t ngày
đưc cp Giy chng nhận s đủ điu kiện đào tạo, hun luyn thuyn viên
hàng hi.
+ sở d liệu điện t qun lý chng ch nghip v ca thuyn viên hàng
hải để tra cứu theo quy đnh của Công ước STCW chm nht sau 12 tháng k t
ngày được cp Giy chng nhận sở đủ điu kiện đào tạo, hun luyn thuyn
viên hàng hi.
- Điu kin v ging viên và hun luyn viên:
+ Ging viên dy lý thuyết phi tt nghiệp đại hc tr lên thuc các chuyên
ngành phù hp vi môn hc hoc chuyên ngành được phân công ging dy.
+ Ging viên hun luyn viên dy thc hành phi Giy chng nhn
Hun luyn viên chính hoc chng ch tương đương do Tổ chc Hàng hi quc tế
(IMO) hoặc đơn vị đưc IMO công nhn cấp theo quy đnh của Công ước STCW;
đã đảm nhim chc danh trên tàu bin vi mc trách nhim s quan qun lý theo
yêu cu ca từng chương trình đào to, hun luyện theo quy định ca B trưởng
B Xây dng.
+ Ngoài các điều kiện quy định trên các s đào tạo, hun luyn thuyn
viên hàng hi còn phải tuân theo các quy đnh có liên quan ca pháp lut v giáo
dc, giáo dc ngh nghip.
- Điu kin v chương trình đào to, hun luyn: đủ chương trình đào
to, hun luyn, tài liu ging dạy theo quy định
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 29/2017/NĐ-CP ngày 20/3/2017 ca Chính ph quy định v
điu kiện cơ sở đào tạo, hun luyn và t chc tuyn dng, cung ng thuyn viên
hàng hi;
- Ngh định s 147/2018/NĐ-CP ngày 24/10/2018 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định quy định v điu kin kinh doanh trong
lĩnh vực hàng hi;
- Ngh định s 69/2022/ND-CP ngày 23/9/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực hàng hi;
101
- Ngh đnh s 74/2023/NĐ-CP ngày 11/10/2023 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định quy định liên quan đến phân cp gii quyết
th tục hành chính trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh đnh s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính
liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng.
102
Mu T khai đề ngh cp, cp li Giy chng nhận cơ sở đủ điu kiện đào tạo,
hun luyn thuyn viên hàng hi:
CƠ QUAN CHỦ QUN
CƠ S ĐÀO TẠO, HUN
LUYN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S :.........…
..............., ngày tháng năm ...
T KHAI
CP, CP LI GIY CHNG NHN CƠ S ĐỦ ĐIU KIN ĐÀO TO,
HUN LUYN THUYN VIÊN HÀNG HI
Kính gi: Cc Hàng hi và Đưng thy Vit Nam.
1. Tên cơ sở đào tạo, hun luyn: ...............................................................................
2. Địa ch tr s chính: ................................................................................................
Đin thoi:.....................; Fax:...........................; Email:.............................................
Địa ch phân hiệu/địa điểm đào to, hun luyn khác (nếu có): …..............................
3. Quyết đnh thành lp, cho phép thành lp s:..........................................................
cấp ngày …....tháng............ năm …..............................................................................
Cơ quan cấp: ................................................................................................................
4. H và tên Hiệu trưởng/Giám đốc/Người đứng đầu.................................................
5. Đề ngh cp/cp li Giy chng nhận s đủ điều kiện được đào tạo, hun luyn
thuyn viên hàng hi:
H sơ kèm theo gồm:
…..................................................................................................................................
…...................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc chính xác ca ni
dung văn bản đề ngh, h sơ kèm theo./.
Nơi nhn:
- Như trên;
-..................
- Lưu: VT, ......
TH TRƯỞNG CƠ S
ĐÀO TO, HUN LUYN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
Mu Báo cáo thuyết minh các điều kin bảo đảm hoạt động đào to, hun luyn
viên hàng hi:
CƠ QUAN CHỦ QUN
CƠ S ĐÀO TẠO, HUN
LUYN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……………….
………….., ngày ….. tháng …… năm 20……
BÁO CÁO THUYẾT MINH CÁC ĐIỀU KIN BẢO ĐẢM HOT ĐỘNG ĐÀO
TO, HUN LUYN THUYN VIÊN HÀNG HI
I. THC TRNG CHUNG
1. Cơ sở vt cht và thiết b đào tạo chung của cơ sở
a) Các công trình, phòng hc, phòng thc hành, thc tp, các công trình ph trợ…… sử
dng chung
b) Các trang thiết b ging dy s dng chung
2. Đội ngũ cán bộ qun lý, ging viên, hun luyn viên
Tng s cán b qun lý, ging viên, hun luyện viên: ……………, trong đó:
- Cán b qun lý: .............................................................................................................
- Ging viên, hun luyn viên: ....................................................... , trong đó:
+ Ging viên dy lý thuyết: ..............................................................................................
+ Ging viên, hun luyn viên dy thc hành: .................................................................
+ Kiêm chc .....................................................................................................................
3. Ni dung khác (nếu có).
II. ĐIU KIN BO ĐẢM HOT ĐNG ĐÀO TẠO, HUN LUYN
1. Ti tr s chính
a) Chương trình/khóa đào tạo, hun luyện….. (1)
- Cơ sở vt cht:
+ S phòng hc lý thuyết: .................................................................................................
+ S phòng hc thc hành: ...............................................................................................
+ S xưởng thc hành: .....................................................................................................
+ S phòng mô phng: .....................................................................................................
+ S tàu hun luyn: .........................................................................................................
- Trang thiết b đào to, hun luyn:
TT
Tên thiết b
Đơn vị tính
S ng
Ghi chú
1
2
....
- Ging viên, hun luyn viên
Tng s ging viên, hun luyn viên dy chương trình/khóa đào tạo, hun luyn:
…………………….trong đó:
+ Ging viên dy lý thuyết ...............................................................................
+ Ging viên, hun luyn viên dy thc hành ....................................................
+ Ging viên, hun luyn viên kiêm chc (nếu có): .........................................
104
TT
H và tên
Trình độ
chuyên môn
Trình độ
phạm
(2)
Thi gian
đảm nhn
chc danh
(3)
Môn hc/hc
phn d kiến
phân công
ging dy
1
2
....
h minh chứng (bng cp, chng ch.... ca ging viên, hun luyn viên) m theo
- Danh mục chương trình, giáo trình, tài liệu, n phm, tài liu tham kho phc v đào
to, hun luyn (lit kê danh mc)
b) Chương trình/khóa đào tạo, hun luyn .................................................... (4)
(Trình bày như đim a khon 1 nêu trên)
2. Ti tr s phân hiệu/địa điểm đào tạo khác
(Trình bày như khon 1 nêu trên)
Nơi nhận:
- Như trên;
-…………;
- Lưu: VT,….
TH TRƯỞNG CƠ S ĐÀO TO,
HUN LUYN
(ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1): Tên Chương trình/khóa đào to, hun luyn th nht
(2): Chng nhn Hun luyn viên chính hoặc tương đương
(3): Thời gian đảm nhn chc danh thuyền trưởng, y trưởng, s quan qun lý, s quan
boong, s quan máy...
(4): Tên Chương trình/khóa đào to, hun luyn th hai, th ba....
Mu Giy chng nhận sở đủ điu kiện đào tạo, hun luyn thuyn viên hàng
hi:
CC HÀNG HI VÀ ĐƯỜNG THY
VIT NAM
VIET NAM MARITIME AND WATERWAY
ADMINISTRATION
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
S: ....../GCN-CHHVN
No:
GIY CHNG NHN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIU KIỆN ĐÀO TẠO, HUN LUYN THUYN VIÊN HÀNG HI
CERTIFICATE OF COMPLIANCE OF MARITIME TRAINING CENTER FOR SEAFARERS' TRAINING
Căn cứ Ngh định s ....................................................................................................
Pursuant to the Government's Decree No ......................................................................
CC HÀNG HI VÀ ĐƯỜNG THY VIT NAM CHNG NHN:
VIET NAM MARITIME AND WATERWAY ADMINISTRATION CERTIFIES:
Tên cơ sở đào tạo, hun luyn: ....................................................................................
Name of Organization: ..................................................................................................
Tên giao dch quc tế (nếu có) .....................................................................................
International Name (if available): ...................................................................................
S Giy chng nhn Đăng ký kinh doanh: ....................................................................
Certificate of business registration number:
Ngày cp: ...................................................................................................................
Date of issue: ..............................................................................................................
i cp: .....................................................................................................................
Place of issue: ............................................................................................................
Địa ch tr s chính: .....................................................................................................
Head Office Address: ...................................................................................................
Đin thoi: ......................................; Fax: ...........................; Email: ............................
Tel..................................: Fax: .......................................; Email: ................................
Đủ điu kin t chc các khóa đào tạo, hun luyn thuyn viên hàng hi và cp chng ch hun luyn theo danh
sách đính kèm.
Is fully in compliance for maritime training and certificating seafarers with the courses specified in the list
attached with this Certificate.
Giy xác nhn này có giá tr t ngày cp ......................................................................
This Certificate is valid from the date of issue.
CC HÀNG HI VÀ ĐƯỜNG THY
VIT NAM
VIET NAM MARITIME AND WATERWAY
ADMINISTRATION
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
DANH MC
CÁC KHÓA ĐÀO TẠO, HUN LUYN THUYN VIÊN HÀNG HI
LIST OF
MARITIME TRAINING COURSES
(Ban hành kèm theo Giy chng nhận cơ sở đủ điu kiện đào tạo, hun luyn thuyn viên hàng hi s: /GCN-
CHHĐTVN ngày tháng năm ca Cục trưởng Cc Hàng hi Đường thy Vit Nam)
(Issued with the Certificate No.: .............../GCN-CHHĐTVN dated ........... by the Chairman of Vietnam Maritime
and Waterway Administration)
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
3. ...............................................................................................................................
CC HÀNG HI VÀ ĐƯỜNG THY VIT
NAM
VIET NAM MARITIME AND WATERWAY
ADMINISTRATION
(Ký, đóng du)
106
21) Cp li Giy xác nhn phù hp v tuyn dng, cung ng thuyn
viên hàng hi (mã TTHC: 1.005115)
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải gửi trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến Chi cục
Hàng hải Đường thủy 01 bộ hồ đề nghị cấp lại Giấy xác nhận phù hợp về
tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải.
- Giấy xác nhận được cấp lại trong các trường hợp Giấy xác nhận hết thời
hạn sử dụng, bị mất, bị hỏng hoặc thay đổi thông tin của tổ chức tuyển dụng,
cung ứng thuyền viên hàng hải.
b) Giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể tngày nhận được văn bản đề nghị,
Chi cục Hàng hải và Đường thủy cấp lại Giấy xác nhận và trả kết quả trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến tổ chức
tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải; trường hợp không chấp thuận, Chi
cục Hàng hải và Đường thủy phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính
hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy xác nhận theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Chi cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam.
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Chi cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Hàng hải
Đường thủy Việt Nam.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành
chính:
- Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy xác nhận;
- Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải.
107
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 29/2017/NĐ-CP ngày 20/3/2017 của Chính phủ quy định về
điều kiện cơ sở đào tạo, huấn luyện và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên
hàng hải;
- Nghị định số 147/2018/NĐ-CP ngày 24/10/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một sđiều của các Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh trong
lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 69/2022/ND-CP ngày 23/9/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành
chính liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun ca B
Xây dng.
108
Mẫu Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy xác nhận:
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…............., ngày … tháng … năm ...
TỜ KHAI
CẤP/CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN PHÙ HỢP VỀ TUYỂN DỤNG VÀ CUNG
ỨNG THUYỀN VIÊN HÀNG HẢI
Kính gửi: Chi Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.
1. Tổ chức đề nghị: ...........................................................................................
Tên giao dịch: ...................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại:.......................................; Fax:.....................; Email: ......................
3. Người đại diện theo pháp luật:
Đề nghị Cục Hàng hải Đường thủy Việt Nam cấp/cấp lại Giấy xác nhận phù
hợp về tuyển dụng và cung ứng thuyền viên hàng hải.
Lý do cấp lại (đối với trường hợp đề nghị cấp lại):
............................................................................................................................
............................................................................................................................
Chúng tôi cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính xác thực của hồ sơ và thực
hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm theo đúng quy định của pháp luật.
Hồ sơ kèm theo gồm:
1........................................................................ 4 ..............................................
2........................................................................ 5 ..............................................
3........................................................................ 6..............................................
Nơi nhận:
- Như trên;
-..............;
- Lưu: VT,....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
109
Mẫu Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải:
CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY VIỆT NAM
VIET NAM MARITIME AND
WATERWAY ADMINISTRATION
CHI CỤC HÀNG HẢI VÀ
ĐƯỜNG THỦY …
VIET NAM MARITIME AND
WATERWAY ADMINISTRATION -
BRANCH IN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
Số.........….................
No:
GIẤY XÁC NHẬN PHÙ HỢP VỀ TUYỂN DỤNG VÀ CUNG ỨNG THUYỀN
VIÊN HÀNG HẢI
CERTIFICATE OF ENDORSEMENT FOR SEAFARER RECRUITMENT AND PLACEMENT
SERVICE PROVIDERS
Căn cứ Nghị định số ....................................................................................................
Pursuant to the Government's Decree No
Chi Cục Hàng hải và Đừng thủy …………xác nhận:
Vietnam Maritime and waterway Administration - Branch in ……… certified:
Tên tổ chức ..........................………………………………………………….
Name of organization ......................…………………………………………………
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: …………………………................
Number of Certificate of business registration:…………………………………………
Ngày cấp: ………………, Nơi cấp:………………………………………
Date of issue……………., Place of issue:………………………………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………………
Address:………………………………………………………………………………………...
Điện thoại (Tel): ……………….Fax:………………Email: ………………….
phù hợp về tuyển dụng cung ứng thuyền viên hàng hải theo quy định 1.4 của Công ước
Lao động hàng hải năm 2006.
endorsement for seafarer recruitment and placement service providers according to the
regulation 1.4 of Maritime Labour Convention 2006.
Giấy xác nhận này có giá trị từ ngày ………….…………đến ngày ................
This Certificate is valid from ......................................... to …......................................
CHI CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY …
VIET NAM MARITIME AND WATERWAY ADMINISTRATION -
BRANCH IN
…..
(Ký, đóng dấu)
110
22) Chp thun hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dng công trình,
thiết lập vành đai an toàn của công trình hoc các hoạt động khác trên
tuyến hàng hi trong lãnh hi Vit Nam (mã TTHC: 3.000188)
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Trước khi tiến hành hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dựng công trình, thiết
lập vành đai an toàn của công trình hoặc các hoạt động khác trên tuyến hàng hải
trong lãnh hải Việt Nam, tổ chức, nhân gửi hồ đề nghị chấp thuận đến Bộ
Xây dựng.
b) Giải quyết TTHC:
Chm nht 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hợp l quy định
ti khoản 2 Điều này, B Xây dựng văn bn chp thun gửi cho người đề
ngh thông qua dch v bưu chính hoặc ch đầu tư đến nhn trc tiếp ti B Xây
dựng; trường hp không chp thun phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Hoặc qua hệ thống bưu chính;
- Hoặc bằng hình thức phù hợp khác.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị tiến hành hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dựng công
trình, thiết lập vành đai an toàn của công trình hoặc các hoạt động khác trên tuyến
hàng hải trong lãnh hải Việt Nam;
- Bản sao văn bản, tài liệu, giấy tờ chứng minh sự cần thiết tiến hành hoạt
động khảo sát, thăm dò, xây dựng công trình, thiết lập vành đai an toàn của công
trình hoặc các hoạt động khác trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam;
- Bản sao ý kiến của các cơ quan, tổ chức liên quan (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Chậm nhất 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Xây dựng;
b) Cơ quan có thẩm quyền được phân cấp: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
7. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Văn bản chấp thuận.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành
chính: Không có.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
111
- Nghị định số 16/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ về việc
công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam;
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Thủ tướng chính
phủ quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
112
23) Quyết định đưa sở phá d tàu bin vào hot động (mã TTHC:
1.000940)
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Chủ sở phá dỡ tàu biển nộp 01 bộ hồ đề nghị đưa sở phá dỡ tàu
biển vào hoạt động trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Giải quyết hồ sơ TTHC:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra phù hợp của hồ sơ,
trường hợp hồ chưa hợp lệ thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn chủ cơ sở phá dỡ tàu biển hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định đưa sphá dtàu biển vào hoạt động; trường
hợp không chấp thuận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trong quá trình xử lý hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tiến hành các
hoạt động: khảo sát, kiểm chứng các thông tin, số liệu về sở vật chất của cơ sở
phá dỡ tàu biển.
2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ quan Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động (bản chính hoặc
biểu mẫu điện tử);
- Giấy phép môi trường của chủ sở pdỡ tàu biển được quan nhà
nước có thẩm quyền cấp (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để
đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện
tử có chứng thực từ bản chính);
- Quy trình kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử
sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng (Bản chính hoặc
bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử chứng thực
từ bản chính);
- Văn bản chấp thuận kết qủa nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy của
quan Công an (bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu
hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử chứng
thực từ bản chính).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, nhân.
6. Cơ quan thực hiện TTHC:
113
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) quan hoặc người thẩm quyền được y quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành
chính:
- Văn bản đề nghị đưa cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng vào hoạt động;
- Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP ngày 12/11/2019 của Chính phủ quy định về
nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Ngh đnh s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính
liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng.
114
Mẫu Văn bản đề ngh đưa sở phá d tàu biển đã qua sử dng vào hoạt động:
TÊN CƠ SỞ PHÁ D TÀU BIN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……….
…., ngày … tháng … năm ...
ĐỀ NGH
Đưa cơ sở phá d tàu biển đã qua sử dng vào hoạt động
Kính gửi: ….
1. Thông tin v cơ sở phá d tàu bin
a) Tên cơ sở phá d tàu bin: .........................................................................
b) Địa ch: ............................................................................................................
c) S điện thoi liên h: ........................................................................................
d) Người đại din theo pháp lut: ......................................................................
đ) Giấy chng nhận đăng ký kinh doanh s ………. do (Tên cơ quan cấp) cấp ngày …
tháng … năm ….
2. Thông tin năng lực phá d tàu bin
a) Loi tàu bin có kh năng phá dỡ: ..............................................................
b) Gii hn trng ti toàn phn ca tàu biển vào cơ sở phá d: ...........................
3. H sơ về cơ sở phá d tàu bin
a) Giy phép môi trường ca ch cơ sở phá d tàu biển được cơ quan nhà nước có thm
quyn cp (bn sao có chng thc hoc bn sao kèm bản chính để đối chiếu hoc bn
sao điện t hoc bản sao điện t t s gc hoc bản sao điện t có chng thc t bn chính;
b) Quy trình kim sát các yếu t nguy him, yếu t hại phương án xử lý s c k
thut y mt an toàn, v sinh lao động nghiêm trng (bn chính hoc bn sao chng thc
hoc bản sao điện t hoc bản sao điện t có chng thc t bn chính);
c) Văn bản thm duyt, kim tra nghim thu v PC&CC của quan CS PC&CC (bản
sao có chng thc hoc bn sao kèm bản chính để đối chiếu hoc bản sao điện t hoc bn sao
điện t t s gc hoc bản sao điện t có chng thc t bn chính).
Đề ngh …. xem xét, quyết định đưa cơ sở phá d tàu bin vào hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ PHÁ D TÀU BIN
115
Mu Quyết định Đưa cơ sở phá d tàu biển đã qua sử dng vào hoạt động:
QUAN THM QUYN CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: …./QĐ-
……….., ngày …. tháng ….. năm …
QUYẾT ĐỊNH
Đưa cơ sở phá d tàu biển đã qua sử dng vào hoạt động
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN CP
Căn cứ Ngh định s ………………………………………………………………..
Theo đề ngh của………………………………………………………….………..,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Cơ sở phá d tàu biển sau đây được phép tiếp nhn tàu biển để phá d:
1. Tên cơ sở phá d tàu bin: ......................................................................................
2. Địa ch: ...................................................................................................................
3. S điện thoi liên h: ...............................................................................................
3. Người đại din theo pháp lut: .................................................................................
4. Loi tàu bin phá d: ...............................................................................................
5. Gii hn trng ti toàn phn ca tàu bin phá d: .....................................................
Điu 2. Cơ sở phá d tàu biển căn c Quyết định này và các quy định khác có liên quan
ca pháp luật đ t chc thc hin hoạt động phá d đúng mục đích, bảo đảm an toàn hàng hi,
an ninh hàng hải, an toàn lao động, phòng cháy, cha cháy, bo v sc khỏe con người và môi
trường.
Điu 3. Các quan quản lý nhà nước liên quan căn cứ Quyết định này các quy
định có liên quan ca pháp luật để t chc thc hin các hoạt động nghip v theo chc trách,
nhim v được giao.
Điu 4. Hiu lc thi hành
Điu 5. T chc thc hin./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Các bộ, quan ngang b liên quan
(01 bn);
- Cơ sở phá d tàu biển Đề ngh (01 bn);
- ………………………….;
- Lưu: VT,....
TH TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYN CP
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
116
24) Quyết định lại đưa sở phá d tàu bin vào hot động (mã
TTHC: 1.007949)
1. Trình t thc hin
a) Np h sơ TTHC:
- Quyết định lại đưa cơ s phá d tàu bin vào hoạt động khi thay đi ni
dung ghi trong Quyết định đã được cp.
- Ch s phá d tàu bin np 01 b h đ ngh lại đưa sở phá d
tàu bin vào hoạt động trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu
chính hoc trc tiếp đến y ban nhân dân cp tnh.
b) Gii quyết h sơ TTHC:
y ban nhân dân cp tnh tiếp nhn h sơ, kiểm tra phù hp ca h sơ,
trường hp h sơ chưa hp l thì trong thi hn 02 ngày làm vic k t khi nhn
đưc h sơ, Ủy ban nhân dân cp tỉnh hướng dn ch cơ sở phá d tàu bin hoàn
thin h sơ theo quy định.
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l, y ban
nhân dân cp tnh quyết định đưa s phá d tàu bin vào hoạt động; trường
hp không chp thun phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
- Trong quá trình x lý h sơ, Ủy ban nhân dân cp tỉnh được tiến hành các
hot động: kho sát, kim chng các thông tin, s liu v sở vt cht của cơ sở
phá d tàu bin.
2. Cách thc thc hin
Np h trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh cp li Quyết định đưa sở phá d tàu bin vào hot
động (bn chính hoc biu mẫu điện t);
- Văn bản liên quan đến ni dung thay đi (bn sao chng thc hoc bn
sao kèm bản chính để đối chiếu hoc bản sao điện t hoc bản sao đin t t s
gc hoc bản sao điện t có chng thc t bn chính).
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
5. Đối tượng thc hin TTHC: T chc, cá nhân.
6. Cơ quan thực hin TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp tnh.
b) Cơ quan hoặc người thm quyền được y quyn hoc phân cp thc
hin: Không có.
c) Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: y ban nhân dân cp tnh.
d) Cơ quan phối hp: Không có.
7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động.
8. Phí, lệ phí: Không có.
117
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục nh
chính:
- Văn bản đề nghị quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động.
- Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP ngày 12/11/2019 của Chính phủ quy định v
nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn gin hóa th tc hành
chính liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun ca B
Xây dng.
118
Mẫu Văn bản đề nghị quyết định lại đưa sở phá dỡ tàu biển đã qua sử
dụng vào hoạt động:
TÊN CƠ SỞ PHÁ DỠ TÀU BIỂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
…., ngày … tháng … năm ...
ĐỀ NGHỊ
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng vào hoạt động
Kính gửi: ….
1. Thông tin về cơ sở phá dỡ tàu biển
a) Tên cơ sở phá dỡ tàu biển: ...............................................................................
b) Địa chỉ: .........................................................................................................
c) Số điện thoại liên hệ: ........................................................................................
d) Người đại diện theo pháp luật: ..........................................................................
đ) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ……………………………. do (Tên cơ
quan cấp) cấp ngày …….. tháng ……. năm ……….
e) Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động số ………………………….
do (Tên cơ quan cấp) cấp ngày ……. tháng ….. năm ……
2. Lý do đề nghị quyết định lại
................................................................................................................................
................................................................................................................................
3. Văn bản kèm theo
a) Văn bản liên quan đến nội dung thay đổi (01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao
kèm bản chính để đối chiếu);
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Đề nghị … thẩm định hồ sơ, trình …(cơ quan có thẩm quyền)… cấp lại quyết định
đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ PHÁ DỠ TÀU BIỂN
119
Mẫu Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động:
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-
……….., ngày …. tháng ….. năm …
QUYẾT ĐỊNH
Đưa cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng vào hoạt động
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP
Căn cứ Nghị định số ………………………………………………………………..
Theo đề nghị của………………………………………………………….………..,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cơ sở phá dỡ tàu biển sau đây được phép tiếp nhận tàu biển để phá dỡ:
1. Tên cơ sở phá dỡ tàu biển: ......................................................................................
2. Địa chỉ: ...................................................................................................................
3. Số điện thoại liên hệ: ...............................................................................................
3. Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................
4. Loại tàu biển phá dỡ: ...............................................................................................
5. Giới hạn trọng tải toàn phần của tàu biển phá dỡ: .....................................................
Điều 2. sở phá dỡ tàu biển căn cứ Quyết định này và các quy định khác có liên quan
của pháp luật để tổ chức thực hiện hoạt động phá dỡ đúng mục đích, bảo đảm an toànng hải,
an ninh hàng hải, an toàn lao động, phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ sức khỏe con người và môi
trường.
Điều 3. Các quan quản lý nhà nước liên quan căn cứ Quyết định này các quy
định có liên quan của pháp luật để tổ chức thực hiện các hoạt động nghiệp vụ theo chức trách,
nhiệm vụ được giao.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Điều 5. Tổ chức thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan
(01 bản);
- Cơ sở phá dỡ tàu biển Đề nghị (01
bản);
- ……………………………….;
- Lưu: VT,....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN CẤP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
120
25) Phê duyệt phương án phá d tàu bin (mã TTHC: 1.000892)
1. Trình tự thực hiện:
a) Np h sơ TTHC:
Ch sở phá d tàu bin np trên Cng Dch v công quc gia hoc qua
dch v bưu chính hoặc trc tiếp 01 b h sơ đề ngh phê duyệt phương án phá dỡ
đối vi tng tàu biển đến y ban nhân dân cp tnh.
b) Gii quyết TTHC:
- Trong thi hn 02 ngày làm vic k t khi nhận được h sơ hợp l, y ban
nhân dân cp tnh có trách nhim ly ý kiến của các cơ quan liên quan về phương
án phá d tàu bin.
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản xin ý kiến
ca y ban nhân dân cp tỉnh, các quan liên quan phải ý kiến tr li bng
văn bản;
- Trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày nhận được ý kiến của các cơ
quan liên quan, y ban nhân dân cp tnh phi quyết định phê duyệt phương
án phá d tàu bin gửi cho cơ sở phá d tàu biển; trường hp không phê duyt,
y ban nhân dân cp tnh phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
2. Cách thc thc hin:
Np h trực tiếp hoc qua Cng Dch v công quc gia hoc qua dch
v bưu chính.
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh phê duyệt phương án phá d tàu bin theo Mu (01 bn
chính hoc biu mẫu điện t);
- Phương án phá dỡ tàu bin (01 bn sao hoc bản sao điện t).
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết: Trong thi hn 07 ngày, k t ngày nhận được h
sơ hợp l.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp tỉnh nơi có cơ
s phá d tàu bin;
b) quan hoặc người có thm quyền được u quyn hoc phân cp thc
hin: Không có;
c) Cơ quan trc tiếp thc hiện TTHC: Cơ quan chuyên môn thuc y ban
nhân dân cp tỉnh nơi có cơ sở phá d tàu bin;
d) Cơ quan phối hp: Không có.
7. Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính:
Quyết định phê duyệt phương án phá dỡu bin.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc nh
chính:
- Văn bản đề ngh phê duyệt phương án phá dỡ tàu bin;
121
- Quyết định phê duyệt phương án phá dỡ tàu bin.
10. Yêu cu hoặc điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- B lut Hàng hi Vit Nam ngày 25/11/2015;
- Ngh định s 82/2019/NĐ-CP ngày 12/11/2019 ca Chính ph quy định
v nhp khu, phá d tàu biển đã qua sử dng;
- Ngh định s 74/2023/NĐ-CP ngày 11/10/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định quy định liên quan đến phân cp gii quyết
th tục hành chính trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định
v phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước ca B Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính
liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng.
122
Mẫu Văn bản đề nghị phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển:
TÊN CƠ SỞ PHÁ DỠ TÀU BIỂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
…., ngày … tháng … năm ...
ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển
___________
Kính gửi: …………………....
1. Thông tin về cơ sở phá dỡ tàu biển
a) Tên cơ sở phá dỡ tàu biển: ............................................................................
b) Địa chỉ: ...........................................................................................................
c) Số điện thoại liên hệ: .....................................................................................
d) Người đại diện theo pháp luật:...................................................................
đ) Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động số ……………………
do (Tên cơ quan cấp) cấp ngày ...... tháng …….năm …..
2. Thông tin về tàu biển phá dỡ
a) Tên tàu: ...................................................................................................
b) Số IMO: ........................................................................................................
c) Loại tàu: ........................................................................................................
d) Trọng tải toàn phần (DWT): ............................................................................
đ) Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ số …………………
do (Tên cơ quan cấp) cấp ngày ……tháng ..... năm …….
3. Văn bản kèm theo
a) 01 bản chính phương án phá dỡ tàu biển;
...................................................................................................................
Kính đề nghị …………………… xem xét, phê duyệt phương án phá dỡ tàu
biển.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ PHÁ DỠ TÀU BIỂN
(Ký, ghi rõ, họ tên, đóng dấu)
123
Mẫu Quyết định phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển:
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … /QĐ-
……….., ngày …. tháng ….. năm …
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH …
Căn cứ Nghị định số …….;
Căn cứ ……………………………………………………………………;
Xét nội dung phương án phá dỡ tàu biển gửi kèm n bản đề nghị số
………..ngày………tháng………năm 20…….. của (Tên cơ sở phá dỡ tàu biển);
Theo đề nghị …………………………………………………………………..,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển của tàu biển thông số chính
như sau:
1. Tên tàu: ...................................................................................................
2. Số IMO: ...................................................................................................
3. Loại tàu: ...................................................................................................
4. Trọng tải toàn phần (DWT): ...................................................................
Điều 2. Tàu biển nêu trên được phép vào (Tên sở phá dỡ tàu biển) đ
thực hiện phá dỡ. Cơ sở phá dỡ tàu biển có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện phá dỡ theo đúng phương án phá dỡ tàu biển được phê
duyệt.
2. Đóng các khoản phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Các quan quản nhà nước chuyên ngành liên quan căn cứ
quy định của Quyết định này các quy định liên quan của pháp luật để tổ
chức thực hiện các hoạt động nghiệp vụ trong khu vực cảng biển ……………….
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Tổ chức thực hiện….
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Các cơ quan quản lý chuyên ngành có
liên quan (hải quan, hàng hải và đường
thủy…);
- Cơ sở phá dỡ tàu biển đề nghị (01 bản);
- ………………………………….;
- Lưu: VT,....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN CẤP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
124
26) Cp giy phép nhp khu tàu biển đã qua sử dụng để phá d (mã
TTHC: 2.000378)
1. Trình tự thực hiện
a) Nộp hồ sơ TTHC
Chủ cơ sở phá dỡ tàu biển nộp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tiếp 01 bộ hồ sơ đề nghị Cấp giấy phép nhập khẩu đã qua sử
dụng để phá dỡ đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b)Gii quyết h
- Cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân cp tnh tiếp nhn, kim tra
h sơ, nếu h chưa đầy đủ thì hướng dn doanh nghip hoàn thin h theo
quy định;
- Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định,
quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh thẩm định báo cáo y
ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định;
- Trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản đề ngh
của Cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh, y ban nhân dân cp
tnh cp Giy phép nhp khu tàu biển đã qua s dụng để pdỡ; tng hp
không chp thun cp Giy phép nhp khu tàu biển đã qua s dng đ p d,
y ban nhân dân cp tnh phải văn bn tr li và nêu do.
2. Cách thc thc hin
Np h trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh cp Giy phép nhp khu tàu biển đã qua sử dụng để phá
d theo Mu (01 bn chính hoc biu mẫu điện t)
- Quyết định ca doanh nghip v vic mua tàu biển đã qua sử dụng để p
d (01 bn sao hoc bn sao đin t hoc bn sao kèm bn cnh đ đối chiếu)
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
5. Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
6. Cơ quan thực hin TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp tnh.
b) quan hoặc người có thm quyền được y quyn hoc phân cp thc
hin: Không có.
c) Cơ quan trc tiếp thc hiện TTHC: Cơ quan chuyên môn thuc y ban
nhân dân cp tnh.
d) Cơ quan phối hp: Không có.
7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
- Giy phép nhp khu tàu biển đã qua sử dụng để phá d.
8. Phí, l phí: Không có.
125
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc nh
chính:
- Văn bản đề ngh cp Giy phép nhp khu tàu biển đã qua sử dụng để phá
d.
- Giy phép nhp khu tàu biển đã qua sử dụng để phá d.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không có
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Ngh định 82/2019/NĐ-CP ngày 12/11/2019 ca Chính ph quy đnh v
nhp khu, phá d tàu biển đã qua sử dng;
- Ngh định s 74/2023/NĐ-CP ngày 11/10/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định quy định liên quan đến phân cp gii quyết
th tục hành chính trong lĩnh vực hàng hi;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định
v phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước ca B Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn gin hóa th tc hành
chính liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun ca B
Xây dng.
126
Mẫu Văn bản đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để
phá dỡ:
TÊN DOANH NGHIỆP
NHẬP KHẨU TÀU BIỂN ĐÃ
QUA SỬ DỤNG ĐỂ PHÁ DỠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
…., ngày … tháng … năm ...
ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
Kính gửi:
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá
dỡ:………….. ……………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Địa chỉ: ...................................................................................................
Điện thoại:……….. Fax: ……………………..Email: .........................................
3. Địa chỉ kinh doanh:
Địa chỉ: .................................................................................................................
Điện thoại: ………………..Fax: ………………..Email: ..................................
4. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ tên: .......................................... Chức danh: ………………………………..
- Số CMND/Hộ chiếu: ................................. Ngày, nơi cấp: …………………..
- Quốc tịch: ........................................................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ………………………. do (Tên cơ quan
cấp) cấp ngày…..tháng ……..năm ………….
6. Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển thuộc sở hữu hoặc quản lý, khai thác của
doanh nghiệp vào hoạt động số …….. ngày …… tháng ……..năm ……….
Đề nghị ….. thẩm định hồ sơ, trình … cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử
dụng để phá dỡ đối với:
a) Tên tàu: .........................................................................................................
b) Số IMO: .........................................................................................................
c) Loại tàu: ...........................................................................................................
d) Trọng tải toàn phần (DWT): ...........................................................................
đ) Ngày tàu đến cảng biển đầu tiên của Việt Nam: .............................................
(Tên doanh nghiệp) cam kết thực hiện nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng theo
đúng Giấy phép nhập khẩu và các quy định của pháp luật./.
Văn bản kèm theo:
- …………………………….. ;
- ………………………………
......, ngày ... tháng …….. năm
……....
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
127
Mẫu Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ:
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …. tháng ….. năm …
GIẤY PHÉP
NHẬP KHẨU TÀU BIỂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG ĐỂ PHÁ DỠ
Số: .... /năm…/GPNKTB
Căn cứ Nghị định số ……./2019/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2019 của Chính
phủ quy định quy định về nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng;
Căn cứ ………………………………………………………………………….;
Theo đề nghị của ………………………………………………………………
…(Cơ quan thẩm quyền)… cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng
để phá dỡ như sau:
1. Thông tin về doanh nghiệp nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
a) Tên doanh nghiệp: ............................................................................................
b) Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................
c) Địa chỉ kinh doanh: ........................................................................................
d) Giấy chứng nhận đăng kinh doanh số ……………………. do …(Tên cơ
quan cấp)… cấp ngày……..tháng……năm ……….
đ) Người đại diện theo pháp luật: .........................................................................
2. Thông tin về cơ sở phá dỡ tàu biển
a) Tên cơ sở phá dỡ: ........................................................................................
b) Địa chỉ cơ sở phá dỡ: ................................................................................
3. Thông tin về Giấy phép
a) Tàu biển đã qua sử dụng được phép nhập khẩu để phá dỡ:
Tên tàu: ............................................................. Số IMO: ……………………
Loại tàu: ........................................... Trọng tải toàn phần (DWT): ……………..
b) Thời hạn hiệu lực: Từ ngày ……….. đến ny ..........................................
c) Nơi cấp: .............................................. Ngày cấp: ………………………/.
Nơi nhận:
- Các cơ quan quản lý chuyên ngành có
liên quan (hải quan, hàng hải và đường
thủy…);
- Doanh nghiệp Đề nghị (01 bản);
- ……………………………….;
- Lưu: VT,....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN CẤP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
128
27) Công b khu vực, địa điểm tiếp nhn cht no vét trên b (mã
TTHC: 2.002625)
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, nhân khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét gửi hồ đề
nghị tiếp nhận chất nạo vét trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 15 ngày m việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ theo quy định,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản trả lời tổ chức, nhân vkhu vực, địa điểm
đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận chất nạo vét;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp, lập danh mục, công bố khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, bao gồm các khu vực, địa điểm do tổ chức, nhân
đề xuất khu vực, địa điểm thuộc đất do nhà nước quản đủ điều kiện tiếp nhận
chất nạo vét. Việc công bố này phải được ban hành thành Quyết định và niêm yết
công khai trên trang thông tin điện tử tại trụ sở của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
theo mẫu quy định.
2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị tiếp nhận chất nạo vét
theo mẫu;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử văn bản cho phép sử dụng khu đất của
quan có thẩm quyền.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày m việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành
chính:
Văn bản đề nghị tiếp nhận chất nạo vét thoạt động nạo vét trong vùng nước
cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa.
129
10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về
quản hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy
nội địa;
- Nghị định s14/2026/NĐ-CP ngày 13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của 26 Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
130
Mẫu Văn bản đề nghị tiếp nhận chất nạo vét từ hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa:
….(1)……
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
V/v đề nghị tiếp nhận chất nạo
vét từ hoạt động nạo vét trong
vùng nước cảng biển, vùng
nước đường thủy nội địa
…..(2)…, ngày… tháng… năm…..
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...(3)...
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số …/...../NĐ-CP ngày …. tháng ... năm ... của Chính phủ quy định
về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội
địa;
...(1)... đề nghị được tiếp nhận chất nạo vét từ hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng
biển, vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh/thành phố ….. (3)… với các
thông tin chi tiết như sau:
1. Khu vực, địa điểm đề nghị tiếp nhận:
2. Địa chỉ:
3. Tọa độ các điểm góc ranh giới khu vực, địa điểm đề nghị tiếp nhận: sử dụng hệ tọa
độ quốc gia VN-2000
4. Diện tích: …. héc ta (ha) hoặc m
2
5. Khả năng tiếp nhận: …. m
3
6. Hiện trạng khu vực, địa điểm đề nghị tiếp nhận: mô tả hiện trạng khu đất...
7. Thời gian dự kiến tiếp nhận:
8. Các văn bản pháp lý của khu vực, địa điểm đề nghị tiếp nhận: nêu và gửi kèm bản
sao các văn bản pháp lý của khu vực, địa điểm đề nghị tiếp nhận như giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất hoặc các văn bản cho phép sử dụng khu đất của cơ quan có thẩm
quyền.
9. Thông tin liên hệ: họ tên, chức vụ, điện thoại, email,…
…(1)… cam kết chịu trách nhiệm thực hiện đúng quy định tại Nghị định số
…../..../NĐ-CP ngày…. về việc quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển
và vùng nước đường thủy nội địa.
...(1)… kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …(3)…. xem xét, chấp thuận.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…
……..(4)…..
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu,
hoặc chữ ký số hợp lệ của tổ chức,
doanh nghiệp nếu thực hiện trên môi
trường điện tử)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức, doanh nghiệp đề nghị tiếp nhận chất nạo vét.
(2) Tên địa danh nơi lập văn bản.
(3) Tên địa danh nơi có khu vực đề nghị tiếp nhận chất nạo vét.
(4) Người đại diện có thẩm quyền của tổ chức, doanh nghiệp đề nghị tiếp nhận chất nạo vét.
28) Chp thun khu vực, địa điểm tiếp nhn cht no vét trên b, nhn
chìm bin (mã TTHC: 2.001802)
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Căn cứ danh mc khu vực, địa điểm tiếp nhn cht no vét trên b, nhn
chìm cht no vét bin do y ban nhân dân cp tnh công b, ch đầu gi
văn bản đề ngh chp thun khu vực, địa điểm tiếp nhn cht no vét trên b, nhn
chìm bin trc tiếp hoc qua h thống bưu chính hoc qua h thng dch v công
trc tuyến đến y ban nhân dân cp tỉnh để đưc chp thun khu vực, địa điểm
tiếp nhn cht no vét cho d án, công trình;
- Trường hp y ban nhân dân cp tỉnh chưa công bố danh mc hoc khu
vực, địa điểm tiếp nhn cht no vét trên b, nhn chìm biển đã được công b
không bảo đm yếu t kinh tế, k thut ca d án, công trình, y ban nhân dân
cp tnh chp thun khu vực, địa điểm tiếp nhn cht no vét trên b, nhn chìm
biển trên cơ sở đề ngh ca ch đầu tư.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thi hn 15 ngày m vic, y ban nhân dân cp tnh phải văn
bn tr li v vic chp thun khu vực, địa điểm tiếp nhn cht no vét trên b,
nhn chìm bin phù hp cho ch đầu tư d án, công trình; trường hp không
chp thun phải có văn bản tr li nêu rõ lý do;
- y ban nhân dân cp tnh trách nhim thông báo cho t chc, nhân
có khu vực, địa điểm tiếp nhn cht no vét;
- Đối vi vic chp thun khu vc, địa điểm tiếp nhn cht no t cho d án,
ng trình no vét khn cp: sau khi nhn được đề xut ca ch đầu tư, chm nht
sau 03 ngày làm vic, y ban nhân dân cp tnh n bản tr li v vic chp thun
khu vc, địa đim tiếp nhn cht no vét cho d án, công trình.
2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua h thng dch
v công trc tuyến.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề ngh chp thun khu vực, địa điểm tiếp nhn cht no vét trên
b, nhn chìm bin;
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thi gian 15 ngày làm vic, y ban nhân dân cp tnh phải văn
bn tr li v vic chp thun khu vực, địa điểm tiếp nhn cht no vét trên b,
nhn chìm bin phù hp cho ch đầu tư dự án, công trình.
- Đối vi vic chp thun khu vc, địa điểm tiếp nhn cht no t cho d án,
ng trình no vét khn cp: sau khi nhn được đề xut ca ch đầu tư, chm nht
sau 03 ngày làm vic, y ban nhân dân cp tnh n bản tr li v vic chp thun
khu vc, địa đim tiếp nhn cht no vét cho d án, công trình.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
132
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cp tnh;
b) quan hoặc người thẩm quyền được y quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: y ban nhân dân cp tnh;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét
trên bờ, nhận chìm ở biển.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành
chính: Không có.
10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- B lut Hàng hi Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông đường thy ni địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Luật Giao thông đường thy nội đa ngày 17 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về
quản hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển vùng nước đường thủy
nội địa;
- Ngh đnh s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính
liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng.
133
29) Chp thuận đề xut thc hin no vét lung hàng hải, đường thy
nội địa quc gia (mã TTHC: 2.002623)
1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
T chc, doanh nghip nhu cu t thc hin no vét lung hàng hi, đưng
thy ni địa quc gia (bao gm c nạo vét cơ bản, no vét duy tu và no vét khn
cp) bng kinh phí ca t chc, doanh nghip (không kết hp thu hi sn phm),
gi trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính hoặc trc tiếp
01 bn chính hoc biu mẫu điện t văn bản đề xut theo mẫu quy định đến B
Xây dng.
b) Gii quyết TTHC:
Căn cứ chiến lược, quy hoch, kế hoch, giải pháp huy động vn phát trin
kết cu h tng lung hàng hải, đường thy nội địa quốc gia được cp thm
quyn phê duyt và kh năng cân đi ngun vốn ngân sách nhà nước để no vét
lung, B Xây dng xem xét h văn bản chp thun trong thi hn 10
ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề xut ca t chc, doanh nghip.
Trường hp không chp thun, B Xây dựng văn bn tr li t chc, doanh
nghip và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trên Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tiếp.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải/đường thuỷ nội địa quốc
gia.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ
chức, doanh nghiệp.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Xây dựng;
b) quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản chấp thuận.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
Văn bản đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải/đường thuỷ nội địa quốc
gia.
134
10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về
quản hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển vùng nước đường thủy
nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của 26 Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
135
Mẫu văn bản đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải/đường thuỷ nội địa
quốc gia:
….(1)…
_______
V/v đề xuất thực hiện nạo vét
luồng hàng hải….(3)…./đường thu
nội địa quốc gia …(3)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…..(2)…, ngày… tháng… năm…..
Kính gửi: Bộ Xây dựng
Căn cứ Nghị định số …/.../NĐ-CP ngày…. tháng …. năm ... của Chính phủ quy
định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy
nội địa;
...(1)... đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải/đường thunội địa quốc gia với
các nội dung chủ yếu như sau:
1. Sự cần thiết:
2. Phạm vi:
3. Quy mô thực hiện:
4. Nguồn vốn và khả năng huy động vốn thực hiện:
5. Thời gian thực hiện:
6. Phương án khai thác, vận hành (nếu có):
7. Thông tin liên hệ: Họ tên, chức vụ, điện thoại, email,…
(1)… cam kết tuân thủ quy định tại Nghị định số …../..../NĐ-CP ngày…. về việc
quản lý hoạt động nạo vét trong vùng ớc cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
không lợi dụng thực hiện nạo vét để thu hồi, tận thu sản phẩm nạo vét; thực hiện đúng
tiến độ, chất lượng, không y ảnh hưởng tiêu cực đến an ninh, an toàn, môi trường,
cảnh quan; tự chịu trách nhiệm hiệu quả đầu kinh phí đầu tư; không yêu cầu nhà
nước bồi hoàn chi phí.
...(1)… kính đề nghị Bộ Xây dựng xem xét, chấp thuận.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…
……..(5)…..
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu,
hoặc chữ ký số hợp lệ của tổ chức, doanh nghiệp
nếu thực hiện trên môi trường điện tử)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức, doanh nghiệp đề xuất thực hiện nạo vét.
(2) Tên địa danh nơi lập văn bản.
(3) Tên luồng đề xuất nạo vét đã được cơ quan có thẩm quyền công bố.
(5) Người đại diện có thẩm quyền của tổ chức, doanh nghiệp đề xuất thực hiện nạo vét
30) Chp thuận đề xut thc hin nạo vét đường thy nội địa địa
phương (mã TTHC: 2.002624)
1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
T chc, doanh nghip nhu cu t thc hin nạo vét đường thy nội đa
địa phương (bao gm c nạo vét bản, no vét duy tu no vét khn cp) bng
kinh phí ca t chc, doanh nghip (không kết hp thu hi sn phm), gi trên
Cng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính hoc trc tiếp 01 bn
chính hoc biu mẫu điện t văn bản đề xut theo mẫu quy định đến y ban nhân
dân cp tnh.
b) Gii quyết TTHC:
Căn cứ chiến lược, quy hoch, kế hoch, giải pháp huy động vn phát trin
kết cu h tầng đường thy nội địa địa phương được cp thm quyn phê duyt
kh năng cân đối ngun vốn ngân sách nhà nước để no vét tuyến lung, y
ban nhân dân cp tnh xem xét h sơ và có văn bn chp thun trong thi hn 10
ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề xut ca t chc, doanh nghip.
Trường hp không chp thun, y ban nhân dân cp tỉnh văn bản tr li t
chc, doanh nghip và nêu rõ lý do.
2. Cách thc thc hin:
- Np h trên Cổng Dch v công quc gia hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tiếp
3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Văn bản đề xut thc hin nạo vét đường thy nội địa địa phương.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
Trong vòng 10 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề xut ca t
chc, doanh nghip.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp tnh;
b) quan hoặc người thm quyền được y quyn hoc phân cp thc
hin: Không có;
c) quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh;
d) Cơ quan phối hp: Không có.
7. Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính:
Văn bản chp thun.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc hành
chính:
Văn bản đề xut thc hin nạo vét đường thy nội địa địa phương
10. Yêu cu hoặc điều kin thc hin TTHC: Không có.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
137
- B lut Hàng hi Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Lut Giao thông đưng thy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Luật Giao thông đường thy nội đa ngày 17 tháng
6 năm 2014;
- Ngh định s 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 ca Chính ph quy định v
qun lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cng biển vùng ớc đường thy
nội địa.
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/1/2026 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca 26 Ngh định để ct giảm, đơn gin hóa th tc hành chính
liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Xây
dng.
138
Mẫu Văn bản đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương:
….(1)…
_______
V/v đề xuất thực hiện nạo vét
đường thủy nội địa địa
phương…(3)…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…..(2)…, ngày… tháng… năm…..
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành ph ...(4)...
Căn cứ Nghị định số /.../NĐ-CP ngày…. tháng …. năm ... của Chính phủ quy
định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy
nội địa;
...(1)... đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải/đường thuỷ nội địa quốc gia/đường
thủy nội địa địa phương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Sự cần thiết:
2. Phạm vi:
3. Quy mô thực hiện:
4. Nguồn vốn và khả năng huy động vốn thực hiện:
5. Thời gian thực hiện:
6. Phương án khai thác, vận hành (nếu có):
7. Thông tin liên hệ: Họ tên, chức vụ, điện thoại, email,…
(1)… cam kết tuân thủ quy định tại Nghị định số …../..../NĐ-CP ngày…. về việc
quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
không lợi dụng thực hiện nạo vét để thu hồi, tận thu sản phẩm nạo vét; thực hiện đúng
tiến độ, chất lượng, không y ảnh hưởng tiêu cực đến an ninh, an toàn, môi trường,
cảnh quan; tự chịu trách nhiệm hiệu quả đầu kinh phí đầu tư; không yêu cầu nhà
nước bồi hoàn chi phí.
...(1)… kính đề nghị y ban nhân dân tỉnh/thành phố …(4)…. xem xét, chấp thuận.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…
……..(5)…..
(Ký, ghi họ tên, chc danh, đóng dấu,
hoặc chữ ký số hợp lệ của tổ chức, doanh nghiệp
nếu thực hiện trên môi trường điện tử)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức, doanh nghiệp đề xuất thực hiện nạo vét.
(2) Tên địa danh nơi lập văn bản.
(3) Tên luồng đề xuất nạo vét đã được cơ quan có thẩm quyền công bố.
(4) Tên địa danh nơi có khu vực đề xuất thực hiện nạo vét.
(5) Người đại diện có thẩm quyền của tổ chức, doanh nghiệp đề xuất thực hiện nạo vét.
C. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B
1. Đánh giá, phân loại cng bin
1. Trình t thc hin:
- Cc Hàng hải Đường thu Việt Nam đnh k 05 năm một ln vào tháng
01 của năm đầu tiên hoặc căn cứ tình hình phát trin thc tế ti cng bin lp danh
mc cng biển, đánh giá, phân loi cng bin trình B Xây dng bng hình thc
qua h thng điện t hoc qua dch v bưu chính hoặc trc tiếp.
- B Xây dựng trên s báo cáo ca Cc Hàng hải Đường thy Vit
Nam, ly ý kiến các B, y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc trung ương
quan liên quan, t chc thẩm đnh, trình Th ng Chính ph quyết định
xếp loi cng bin và công b danh mc cng bin.
2. Cách thc thc hin: qua h thống điện t hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
- H sơ Cục Hàng hải và Đường thy Vit Nam trình B gm:
+ T trình đề ngh xếp loi cng bin và công b danh mc cng bin;
+ D tho Quyết định công b danh mc cng bin;
+ Các tài liu liên quan.
- H sơ Bộ Xây dng trình Th ng Chính ph gm:
+ T trình Th ng Chính ph xếp loi cng bin công b danh mc
cng bin;
+ Báo cáo thẩm định ca B Xây dng;
+ D tho Quyết đnh ca Th ng Chính ph công b danh mc cng bin;
- S ng h sơ: không quy định.
4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi gian 05 ngày k t khi nhận được đầy đ h hợp l, B Xây
dng ly ý kiến các b, y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc trung
ương và cơ quan có liên quan.
- y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuộc trung ương các quan
có liên quan có văn bn tr li B Xây dng chm nht 02 ngày k t ngày nhn
được văn bản xin ý kiến ca B Xây dng.
- Trong thi gian 08 ngày k t khi nhận được đầy đủ ý kiến, B Xây dng
t chc thẩm định, trình Th ng Chính ph quyết đnh xếp loi cng bin
công b danh mc cng bin
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: B Xây dng.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Th ng Chính ph.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Th ng
Chính ph công b danh mc cng bin.
8. Phí, l phí (nếu có): Không có.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không có
10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
có.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
140
- Ngh định s 76/2021/NĐ-CP ngày 28/7/2021 ca Chính ph quy đnh
tiêu chí phân loi cng bin.
- Ngh định s 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph quy đnh
chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Th ng chính ph
quy định Sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản
hóa th tc hành chính liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm
vi qun lý ca By dng
141
2. Ly ý kiến v ni dung trong quy hoch ảnh hưởng đến phm vi
bo v công trình hàng hi
1. Trình t thc hin:
- Khi tiến hành xây dng quy hoch chuyên ngành có ảnh hưởng đến phm
vi bo v công trình hàng hi, các b, y ban nhân dân cp tnh phi ly ý kiến
bằng văn bản ca B Xây dng qua h thống điện t hoc trc tiếp hoc qua dch
v bưu chính.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bn ca các
b, y ban nhân dân cp tnh, B Xây dựng có văn bản tr li v s phù hp ca
ni dung quy hoạch đối vi phm vi bo v công trình hàng hải, trường hp ni
dung quy hoch không phù hp vi phm vi bo v công trình hàng hi, B Xây
dng phi hướng dẫn người đề ngh v phm vi bo v công trình hàng hi theo
quy định.
2. Cách thc thc hin: h thống đin t hoc trc tiếp hoc qua dch v
bưu chính.
3. Thành phn, s ng h : Văn bản xin ý kiến
4. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản
ca các b, y ban nhân dân cp tnh.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: các B, y ban nhân dân cp
tnh
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: B Xây dng
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Văn bản tr li v s phù hp ca ni dung quy hoạch đối vi phm vi bo
v công trình hàng hi.
8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không quy định
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy
định
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- B lut hàng hi Việt Namm 2015.
- Lut Quy hoạch năm 2017 Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca 37
Luật có liên quan đến quy hoch.
- Ngh định s 143/2017/NĐ-CP ngày 14/12/2017 ca Chính ph quy định
bo v công trình hàng hi.
- Ngh định s 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Xây dng.
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca Th ng chính ph
quy định Sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định để ct giảm, đơn giản
hóa th tục hành chính liên quan đến hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm
vi qun lý ca By dng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 55/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 55/QĐ-BXD

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×