• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1181/QĐ-UBND Đồng Nai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 16/10/2025 16:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1181/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1181/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1181/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1181/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
S
:
/
QĐ
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc thuộc thẩm
quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Đồng Nai
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 8 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
228/TTr-SoNNMT ngày 03 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
ban hành mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục Danh
mục TTHC kèm theo). Cụ thể:
1. Cấp tỉnh
Sửa đổi 19 thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định s
2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
việc công b Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
1181
2
2. Cấp xã
- Ban hành mới 01 thủ tục hành chính (mã thủ tục hành chính: 1.014275).
- Sửa đổi 08 thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định s
2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
việc công b Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Trường hợp thủ tục hành chính công b tại Quyết định này đã được cơ
quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nội dung các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này
thay thế: các mã thủ tục hành chính 1.013823, 1.013825, 1.013826, 1.013827,
1.012781, 1.012782, 1.012783, 1.012786, 1.012785, 1.012787, 1.013831,
1.013977, 1.013980, 1.013992, 1.013993, 1.013994, 1.013995, 1.013945,
1.013946 lĩnh vực đất đai cấp tỉnh và các mã thủ tục 1.013949, 1.013950,
1.013952, 1.013953, 1.013962, 1.012753, 1.013978, 1.013965 lĩnh vực đất đai
cấp xã đã được UBND tỉnh công b tại Quyết định s Quyết định s 2228/QĐ-
UBND ngày 26/6/2025 về việc việc công b Danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên
địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách
nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở
làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân
theo quy định tại Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phi hợp Sở
Nông nghiệp và Môi trường cập nhật nội dung thủ tục hành chính, công khai lên
Cơ sở dữ liệu quc gia về thủ tục hành chính theo quy định.
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công b tại Quyết định này
làm cơ sở để Sở Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật
quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh theo quy định.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phi hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan
3
thực hiện cập nhật, cấu hình nội dung các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
được công b theo Quyết định này trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục
hành chính cấp tỉnh. Thực hiện tích hợp, kết ni dịch vụ công trực tuyến đủ điều
kiện trên Cổng dịch vụ công Quc gia, Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục
hành chính cấp tỉnh theo quy định.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phi hợp Sở Khoa học và Công
nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ
công quc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Sở Khoa học và
Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
KT.
CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lê Trường Sơn
1
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cơ quan thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
A
I
1 1.012781
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có
diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với
Giấy chứng nhận đã cấp
- Không quá 10 ngày làm việc đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy
chứng nhận, phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một
phần thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
- Không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy
chứng nhận, phần diện tích tăng thêm phần diện tích đất chưa được cấp Giấy
chứng nhận.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 30 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã;
(3) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
2 1.012782
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận
một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01
tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa
đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
- Không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu
cầu xác định lại diện tích đất ở.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 30 ngày làm việc.
- Không quá 15 ngày làm việc đối với trường hợp người sử dụng đất không
có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 25 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã;
(3) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
3 1.012783
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Không quá 05 ngày làm việc, tại các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 15 ngày làm việc
đối với các trường hợp trừ điểm h, thuộc khoản 1 mục 7 Phần XV của Phần
C của Nghị định 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ
- Không quá 10 ngày làm việc đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận
do thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc
lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất mà ranh giới thửa đất không
thay đổi.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
CẤP TỈNH
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
2
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cơ quan thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
4 1.012786 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Không quá 10 ngày làm việc.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã.
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
5 1.012785
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng
8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp
Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển
quyền theo quy định
Không quá 08 ngày làm việc.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 18 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã;
(3) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
6 1.012787
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất
động sản
Không quá 08 ngày làm việc.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 18 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần.
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
7 1.013831
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà
không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển
nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ
tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp
vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà
nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
- Không quá 08 ngày làm việc đối với thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất
nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất; bán, thừa kế, tặng cho hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với
đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 18 ngày làm việc.
- Không quá 04 ngày làm việc đối với thủ tục cho thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng;
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 14 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
(4) Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
3
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cơ quan thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
8 1.013977
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô
hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều
chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng
nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng
chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
- Thời gian giải quyết thủ tục thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ
chức,chuyển đổi loại hình doanh nghiệp là không quá 08 ngày làm việc.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 18 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc
điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết là không quá 05 ngày làm việc.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 15 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
9 1.013980
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia
đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây
dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận
hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền
sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công
theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng
tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết
tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản
án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án
của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết
định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại
Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên
phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến
đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được
đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc
từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài
- Không quá 08 ngày làm việc đối với thủ tục đăng ký biến động đối với
trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
do sự thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; thủ
tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai,
khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định
thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán
quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các
bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; thủ tục đăng
ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 18 ngày làm việc.
- Không quá 10 ngày làm việc đối với trường hợp thay đổi về quyền sử dụng
đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác
sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều
chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) UBND cấp tỉnh;
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
(3) Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp
tỉnh;
(4) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(5) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
4
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cơ quan thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
10 1.013992
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất
không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
Không quá 07 ngày làm việc.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 17 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
11 1.013993
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng
mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử
dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Không quá 12 ngày làm việc.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 22 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
12 1.013994
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
- Đối với trường hợp đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận
thì thời gian giải quyết không quá 20 ngày làm việc.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 30 ngày làm việc.
- Đối với trường hợp đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận
thì thời gian giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 18 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh;
(2) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(3) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
13 1.013995
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp
Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản
gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia
hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài,
cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về
nhà ở nội dung đã đăng ký
- Không quá 08 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký quyền sở hữu tài
sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận, gia hạn thời hạn sở hữu
nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 18 ngày làm việc.
- Không quá 05 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký thay đổi về tài
sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký.
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 15 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
14 1.013823
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất
không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng
đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có
sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 25 ngày.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) UBND cấp tỉnh;
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
(3) Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp
tỉnh;
(4) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(5) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
5
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cơ quan thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
15 1.013825
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 25 ngày.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) UBND cấp tỉnh;
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
(3) Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp
tỉnh;
(4) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(5) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
(4) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
16 1.013826
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi
căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất của dự án đầu tư
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất: không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ; đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời
gian thực hiện không quá 15 ngày.
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá
25 ngày.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) UBND cấp tỉnh;
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
(3) Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp
tỉnh;
(4) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(5) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
(4) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
17 1.013827
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa
bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 17 ngày.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) UBND cấp tỉnh;
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
(3) Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp
tỉnh;
(4) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(5) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
(4) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
18 1.013945
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng
đất để thực hiện dự án đầu tư
Thời gian thực hiện: không quá 23 ngày (15 ngày và 08 ngày làm việc) trong
đó:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị giao cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện thẩm định.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã có văn bản thẩm định trong
thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản chấp thuận hoặc không chấp
thuận tổ chức kinh tế được nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trong thời
hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thẩm định
của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh.
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện được tăng thêm không quá 10 ngày so với tổng thời gian thực hiện
thủ tục này.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
(2) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh.
Không
quy định
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
6
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cơ quan thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
19 1.013946
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương
án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
- Thời gian thực hiện việc thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất kết
hợp không quá 15 ngày. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
- Thời gian gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp là không quá 07 ngày
làm việc. Đối với các xã miền núi, biên c biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 17 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Không
quy định
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
B
I
1 1.014275
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng
đất để thực hiện dự án đầu tư
Thời gian thực hiện: không quá 23 ngày (15 ngày và 08 ngày làm việc) trong
đó:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị giao cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện thẩm định.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã có văn bản thẩm định trong
thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản chấp thuận hoặc không chấp
thuận tổ chức kinh tế được nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trong thời
hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thẩm định
của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã.
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện được tăng thêm không quá 10 ngày so với tổng thời gian thực hiện
thủ tục này.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã;
(2) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã.
Không
quy định
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
II
1
1.013949
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất
không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng
đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có
sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn
sử dụng đất
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 25 ngày.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) UBND cấp xã;
(2) Chủ tịch UBND cấp xã;
(3) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã;
(3) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai ;
(4) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 131/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(3) Nghị định số 136/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
(6) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
CẤP XÃ
7
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cơ quan thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
2
1.013950 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 25 ngày.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công.
(1) UBND cấp xã;
(2) Chủ tịch UBND cấp xã;
(3) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã;
(3) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai ;
(4) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
(4) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
3
1.013952
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi
căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất của dự án đầu tư
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất: không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ; đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời
gian thực hiện không quá 15 ngày.
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá
25 ngày.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) UBND cấp xã;
(2) Chủ tịch UBND cấp xã
(3) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã;
(3) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(4) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
(4) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
4
1.013953
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa
bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 17 ngày.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
1) UBND cấp xã;
(2) Chủ tịch UBND cấp xã;
(3) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã;
(3) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(4) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
(4) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
5
1.013962
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông
qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là
cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ,
quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng,
công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ
quan, công nhân công an, người làm công tác cơ
yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ
yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa
được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế
đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc
chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường
trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà
nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà
ở
Không quá 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 45 ngày.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) UBND cấp xã;
(2) Chủ tịch UBND cấp xã;
(3) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã;
(3) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(4) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
(4) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
8
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cơ quan thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
6
1.012753
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang
sử dụng đất
Không quá 17 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất lần đầu; không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng
ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc;
cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 30 ngày làm việc đối với
trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh;
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã;
(3) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã;
(4) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(5) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
7
1.013978
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng
đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài
Không quá 17 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất lần đầu; không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng
ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc;
cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 30 ngày làm việc đối với
trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã;
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã;
(3) Chi nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai;
(4) Cơ quan Thuế (nếu có).
Đính kèm
Phụ lục
phí, lệ phí
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
8
1.013965
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương
án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
- Thời gian thực hiện thủ tục phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp
không quá 15 ngày. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa,
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
- Thời gian gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp là không quá 07 ngày
làm việc. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời
gian thực hiện không quá 17 ngày làm việc.
a) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
b) Nộp thông qua dịch
vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
(Một phần).
(1) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh;
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã;
(3) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã;
(4) Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai;
(5) Cơ quan Thuế (nếu có).
Không
quy định
(1) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(2) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
3380/QĐ-
BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
ST
T
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính Giá và phí Lệ phí
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (19 THỦ TỤC)
1 1.012781
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất
có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so
với Giấy chứng nhận đã cấp
* Đối với hồ sơ tổ chức:
* Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ cá nhân:
* Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
*Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
- Đối với cả đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
*Đối với hồ sơ cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
2 1.012782
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy
chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở
trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện
tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy
chứng nhận
* Đối với hồ sơ cá nhân:
* Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy.
- Đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
*Đối với hồ sơ cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
3 1.012783
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
* Đối với hồ sơ tổ chức:
* Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với đất: 862.159 đồng/giấy.
- Đối với tài sản: 810.831 đồng/giấy.
- Đối với cả đất và tài sản: 1.113.384 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 258.648 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ cá nhân:
* Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với đất: 592.660 đồng/giấy.
- Đối với tài sản: 541.332 đồng/giấy.
- Đối với cả đất và tài sản: 755.906 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 210.100 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
*Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đối với đất: 50.000 đồng/giấy.
- Đối với cả đất và tài sản: 50.000 đồng/giấy.
*Đối với hồ sơ cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Đối với đất: 20.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 50.000 đồng/giấy.
4 1.012786 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
* Đối với hồ sơ tổ chức:
* Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với đất: 862.159 đồng/giấy.
- Đối với tài sản: 810.831 đồng/giấy.
- Đối với cả đất và tài sản: 1.113.384 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 258.648 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ cá nhân:
* Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với đất: 592.660 đồng/giấy.
- Đối với tài sản: 541.332 đồng/giấy.
- Đối với cả đất và tài sản: 755.906 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 210.100 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
*Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đối với đất: 50.000 đồng/giấy.
- Đối với cả đất và tài sản: 50.000 đồng/giấy.
*Đối với hồ sơ cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Đối với đất: 20.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 50.000 đồng/giấy.
PHỤ LỤC PHÍ, LỆ PHÍ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (CẤP TỈNH + CẤP XÃ) TRÊN ĐỊA BÀN 40 XÃ THUỘC TỈNH BÌNH PHƯỚC (CŨ)
Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
ST
T
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính Giá và phí Lệ phí
5 1.012785
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày
01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã
được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ
tục chuyển quyền theo quy định
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.443.257 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.436.827 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 647.835 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 790.647 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 974.097 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
6 1.012787
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho
người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong
dự án bất động sản
* Đối với hồ sơ tổ chức:
* Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.443.257 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.436.827 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
* Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 647.835 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 790.647 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 974.097 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
ST
T
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính Giá và phí Lệ phí
8 1.013977
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển
đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình
doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về
doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng
chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất
theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu
tư dự án có nhu cầu
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.443.257 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.436.827 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 647.835 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 790.647 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 974.097 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
* Đối với hồ sơ tổ chức:
* Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
* Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
- Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
+ Đối với đất: 1.443.257 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.436.827 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
- Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
+ Đối với đất: 1.445.286 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.437.988 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.857.280 đồng/giấy.
- Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng:
+ Đối với đất: 1.398.745 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.391.032 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.796.822 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
* Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
* Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
- Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
+ Đối với đất: 647.835 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 790.647 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 974.097 đồng/giấy.
- Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
+ Đối với đất: 649.830 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 793.427 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 979.199 đồng/giấy.
- Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng:
+ Đối với đất: 597.470 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 741.443 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 912.330 đồng/giấy.
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường
hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa;
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất,
góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc
để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền
với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê
đất trả tiền hàng năm
1.013831
7
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
ST
T
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính Giá và phí Lệ phí
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
* Trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công
theo quy định của pháp luật về quản lý tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo, kết quả giải quyết tranh chấp đất đai hoặc bản án, quyết định của
Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành :
+ Đối với đất: 647.835 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 790.647 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 974.097 đồng/giấy.
* Trường hợp Quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm:
+ Đối với tài sản: 805.746 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.001.810 đồng/giấy
* Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp:
+ Đối với đất: 649.830 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 793.427 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 979.199 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
* Trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công
theo quy định của pháp luật về quản lý tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành :
+ Đối với đất: 1.443.257 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.436.827 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
* Trường hợp Quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm:
+ Đối với tài sản: 1.443.134 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.869.391 đồng/giấy
* Trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai:
+ Đối với đất: 1.426.846 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.436.827 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
* Trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai:
+ Đối với đất: 1.443.257 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.443.257 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
* Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp:
+ Đối với đất: 1.445.286 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.437.988 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.857.280 đồng/giấy.
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên
hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử
dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm;
bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền
sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công;
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án,
quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án
của cơ quan thi hành án đã được thi hành;
quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài
thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp
giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương
mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử
lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả
xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu
của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài
1.013980
9
ST
T
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính Giá và phí Lệ phí
10 1.013992
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng
đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có
thẩm quyền
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.450.648 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.441.220 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.864.371 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 655.488 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 801.014 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 992.487 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
11 1.013993
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất
không đúng mục đích đã được Nhà nước công
nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7
năm 2014
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường ):
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
13 1.013995
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về
tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng
ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định
của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với tài sản: 1.443.134 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.869.391 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với tài sản: 805.746 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.001.810 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
* Đối với hồ sơ cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp lần đầu:
+ Đối với đất: 1.941.376 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 2.082.032 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng.
- Trường hợp Đăng ký biến động cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.443.257 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.436.827 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp lần đầu:
+ Đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng.
- Trường hợp Đăng ký biến động cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 647.835 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 790.647 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 974.097 đồng/giấy.
1.013994
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng
đất
12
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới GCN: 25.000 đồng/giấy
ST
T
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính Giá và phí Lệ phí
14 1.013823
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê
đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê
đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và
giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia
hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
*Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 1.941.376 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
*Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
15 1.013825 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
*Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 1.941.376 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
*Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
16 1.013826
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay
đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
*Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 1.941.376 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
*Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
ST
T
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính Giá và phí Lệ phí
17 1.013827
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai
sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử
dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn
giao đất trên thực địa
*Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 1.941.376 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
*Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
18 1.013945
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Không quy định Không quy định
19 1.013946
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
*Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở) Không quy định
II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (09 THỦ TỤC)
1
1.014275
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Không quy định Không quy định
2
1.013949
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê
đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê
đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và
giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia
hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
*Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 1.941.376 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
*Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
ST
T
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính Giá và phí Lệ phí
3
1,013,950
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
*Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 1.941.376 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
*Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
4
1.013952
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay
đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
*Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 1.941.376 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
*Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
5
1.013953
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai
sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử
dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn
giao đất trên thực địa
*Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 1.941.376 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
*Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
ST
T
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính Giá và phí Lệ phí
6
1.013962
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông
qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá
nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan
tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức
quốc phòng, công nhân và viên chức quốc
phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an,
người làm công tác cơ yếu và người làm công
tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ
ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở,
nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác
tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng
chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa
được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân
thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa
được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được
hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định
của pháp luật về nhà ở
Không quy định Không quy định
7
1.012753
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ
chức đang sử dụng đất
*Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 1.941.376 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
8
1.013978
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá
nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người
gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
*Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại
phường):
- Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
9
1.013965
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
* Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở) Không quy định
Trực tiếp Trực tuyến Trực tiếp Trực tuyến
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (19 THỦ TỤC)
1 1.012781
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa
đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh
giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
2 1.012782
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với
trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được
cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích
vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm
2004, phần diện tích còn lại của thửa đất
chưa được cấp Giấy chứng nhận
1. Trường hợp UBND huyện cấp Giấy chứng nhận:
Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng
một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dng.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
1. Trường hợp UBND huyện cấp Giấy chứng nhận:
Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
1. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận v quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
a) Cấp Giấy chứng nhận quyn sử dng đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 15.000
đồng/giấy.
b) Cấp Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 60.000
đồng/giấy.
2. Trường hợp chứng nhận đăng ký biến động v đất đai:
a) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
b) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
3 1.012783
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyn sử dng
đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 990.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 940.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp
từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 810.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận v tài sản: 810.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.080.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 940.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 893.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 769.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận v tài sản: 769.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.026.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy;
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
PHỤ LỤC PHÍ, LỆ PHÍ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (CẤP TỈNH + CẤP XÃ) TRÊN ĐỊA BÀN 55 XÃ THUỘC TỈNH ĐỒNG NAI (CŨ)
Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Phí
Lệ phí
Trực tiếp Trực tuyến Trực tiếp Trực tuyến
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Phí
Lệ phí
4 1.012786 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 990.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 940.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp
từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 810.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận v tài sản: 810.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.080.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 940.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 893.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 769.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận v tài sản: 769.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.026.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
5 1.012785
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với
trường hợp đã chuyển quyn sử dng đất
trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên
chuyển quyn đã được cấp Giấy chứng
nhưng chưa thực hiện thủ tc chuyển quyn
theo quy định
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
6 1.012787
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyn sử
dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với
đất cho người nhận chuyển nhượng quyn
sử dng đất, quyn sở hữu nhà ở, công trình
xây dựng trong dự án bất động sản
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
Trực tiếp Trực tuyến Trực tiếp Trực tuyến
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Phí
Lệ phí
7 1.013831
Đăng ký biến động quyn sử dng đất,
quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất trong
các trường hợp chuyển đổi quyn sử dng
đất nông nghiệp mà không theo phương án
dồn đin, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế,
tặng cho quyn sử dng đất, quyn sở hữu
tài sản gắn lin với đất, góp vốn bằng quyn
sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin
với đất; cho thuê, cho thuê lại quyn sử
dng đất trong dự án xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để
thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn lin
với đất thuê của Nhà nước theo hình thức
thuê đất trả tin hàng năm
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
8 1.013977
Đăng ký biến động thay đổi quyn sử dng
đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất do
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi
loại hình doanh nghiệp theo quy định của
pháp luật v doanh nghiệp; điu chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng
nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây
dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu
cầu
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
9 1.013980
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay
đổi quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản
gắn lin với đất theo thỏa thuận của các
thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và
chồng; quyn sử dng đất xây dựng công
trình trên mặt đất phc v cho việc vận
hành, khai thác sử dng công trình ngầm,
quyn sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điu chuyển, chuyển nhượng quyn sử dng
đất là tài sản công theo quy định của pháp
luật v quản lý, sử dng tài sản công; nhận
quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn
lin với đất theo kết quả giải quyết tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo v đất đai hoặc bản
án, quyết định của Tòa án, quyết định thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi
hành; quyết định hoặc phán quyết của
Trọng tài thương mại Việt Nam v giải
quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ
hoạt động thương mại liên quan đến đất đai;
nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài
sản gắn lin với đất do xử lý tài sản thế
chấp là quyn sử dng đất, tài sản gắn lin
với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý
khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của
tổ chức tín dng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
Trực tiếp Trực tuyến Trực tiếp Trực tuyến
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Phí
Lệ phí
10 1.013992
Đăng ký biến động chuyển mc đích sử
dng đất không phải xin phép cơ quan nhà
nước có thẩm quyn
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
11 1.013993
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với
trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử
dng đất không đúng mc đích đã được
Nhà nước công nhận quyn sử dng đất
trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
Trực tiếp Trực tuyến Trực tiếp Trực tuyến
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Phí
Lệ phí
13 1.013995
Đăng ký tài sản gắn lin với thửa đất đã
được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký
thay đổi v tài sản gắn lin với đất so với
nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở
hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài theo quy định của pháp luật v
nhà ở nội dung đã đăng ký
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Cấp Giấy chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 15.000
đồng/giấy.
b) Cấp Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 60.000
đồng/giấy.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
b) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với
trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có
sử dng đất
1.013994
12
1. Đối với trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng
một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dng.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
1. Đối với trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
Trực tiếp Trực tuyến Trực tiếp Trực tuyến
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Phí
Lệ phí
15 1.013825 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận: + Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
1. Trường hợp cấp lần đầu Giấy chứng nhận QSDĐ:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng
một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dng.
2. Trường hợp cấp biến động
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
'1. Trường hợp cấp lần đầu Giấy chứng nhận QSDĐ:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
2. Trường hợp cấp biến động
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
1. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận và quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất
a) Cấp giấy chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 15.000
đồng/giấy.
b) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 60.000
đồng/giấy.
2. Trường hợp chứng nhận đăng ký biến động v đất đai
a) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
b) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mc đích sử
dng đất đối với trường hợp giao đất, cho
thuê đất không đấu giá quyn sử dng đất,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dng đất; trường hợp giao
đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dng
đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng; gia hạn sử dng đất khi hết
thời hạn sử dng đất
1.013823
14
Trực tiếp Trực tuyến Trực tiếp Trực tuyến
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Phí
Lệ phí
1. Đối với trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng
một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dng.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
1. Đối với trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Cấp Giấy chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 15.000
đồng/giấy.
b) Cấp Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 60.000
đồng/giấy.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
b) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
Điu chỉnh quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mc đích sử dng đất
do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mc đích sử
dng đất; điu chỉnh thời hạn sử dng đất
của dự án đầu tư
1.013826
16
Trực tiếp Trực tuyến Trực tiếp Trực tuyến
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Phí
Lệ phí
18 1.013945
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê
quyn sử dng đất, nhận góp vốn bằng
quyn sử dng đất để thực hiện dự án đầu tư
Không quy định Không quy định Không quy định Không quy định
19 1.013946
Sử dng đất kết hợp đa mc đích, gia hạn
phương án sử dng đất kết hợp đa mc đích
Không quy định Không quy định Không quy định Không quy định
II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (09 THỦ TỤC)
1
1.014275
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê
quyn sử dng đất, nhận góp vốn bằng
quyn sử dng đất để thực hiện dự án đầu tư
Không quy định Không quy định Không quy định Không quy định
1.013827
17
1. Đối với trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng
một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dng.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
1. Đối với trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Cấp Giấy chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 15.000
đồng/giấy.
b) Cấp Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 60.000
đồng/giấy.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
b) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
Điu chỉnh quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mc đích sử dng đất
do sai sót v ranh giới, vị trí, diện tích, mc
đích sử dng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mc đích sử dng đất và
số liệu bàn giao đất trên thực địa
Trực tiếp Trực tuyến Trực tiếp Trực tuyến
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Phí
Lệ phí
3
1,013,950
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận: + Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mc đích sử
dng đất đối với trường hợp giao đất, cho
thuê đất không đấu giá quyn sử dng đất,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dng đất; trường hợp giao
đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dng
đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng, gia hạn sử dng đất khi hết
thời hạn sử dng đất
1. Trường hợp cấp lần đầu Giấy chứng nhận QSDĐ:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng
một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dng.
2. Trường hợp cấp biến động
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
'1. Trường hợp cấp lần đầu Giấy chứng nhận QSDĐ:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
2. Trường hợp cấp biến động
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
1. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận và quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất
a) Cấp giấy chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 15.000
đồng/giấy.
b) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 60.000
đồng/giấy.
2. Trường hợp chứng nhận đăng ký biến động v đất đai
a) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
b) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
1.013949
2
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
Trực tiếp Trực tuyến Trực tiếp Trực tuyến
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Phí
Lệ phí
4
1.013952
Điu chỉnh quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mc đích sử dng đất
do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mc đích sử
dng đất; điu chỉnh thời hạn sử dng đất
của dự án đầu tư
1. Đối với trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng
một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dng.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
1. Đối với trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Cấp Giấy chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 15.000
đồng/giấy.
b) Cấp Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 60.000
đồng/giấy.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
b) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
Trực tiếp Trực tuyến Trực tiếp Trực tuyến
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Phí
Lệ phí
6
1.013962
Giao đất ở có thu tin sử dng đất không
thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dng đất
đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên
chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên
nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân
và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ
quan, công nhân công an, người làm công
tác cơ yếu và người làm công tác khác trong
tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách
nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở;
giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại
các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điu
kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điu
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác
hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ v
nhà ở theo quy định của pháp luật v nhà ở;
cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở
và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc
chưa được hưởng chính sách hỗ trợ v nhà
ở theo quy định của pháp luật v nhà ở
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng
một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Cấp giấy chứng nhận quyn sử dng đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 15.000
đồng/giấy.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 60.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
7
1.012753
Đăng ký đất đai, tài sản gắn lin với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyn sử dng đất, quyn
sở hữu tài sản gắn lin với đất lần đầu đối
với tổ chức đang sử dng đất
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
* Cấp giấy chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
5
Điu chỉnh quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mc đích sử dng đất
do sai sót v ranh giới, vị trí, diện tích, mc
đích sử dng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mc đích sử dng đất và
số liệu bàn giao đất trên thực địa
1.013953
1. Đối với trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng
một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dng.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận
cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử
dng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dng.
1. Đối với trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đ nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiu thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động v quyn sử dng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động v tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và tài sản gắn lin với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dng một
giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Cấp Giấy chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 15.000
đồng/giấy.
b) Cấp Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 60.000
đồng/giấy.
2. Đối với trường hợp Văn phòng Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 12.000
đồng/giấy;
b) Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa : 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
Trực tiếp Trực tuyến Trực tiếp Trực tuyến
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Phí
Lệ phí
8
1.013978
Đăng ký đất đai, tài sản gắn lin với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyn sử dng đất, quyn
sở hữu tài sản gắn lin với đất lần đầu đối
với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng
một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dng.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận v quyn sử dng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận v tài sản: 931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn lin với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiu hộ gia đình, cá nhân đồng sử dng thì phải cấp mỗi người đồng sử dng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dng.
* Cấp giấy chứng nhận quyn sử dng đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 15.000
đồng/giấy.
* Giấy Chứng nhận quyn sử dng đất, quyn sở hữu tài sản gắn lin với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn lin với quyn sử dng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa: 60.000
đồng/giấy.
Miễn giảm 100%
theo Nghị quyết số
21/2024/NQ-
HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Nai
9
1.013965
Sử dng đất kết hợp đa mc đích, gia hạn
phương án sử dng đất kết hợp đa mc đích
Không quy định Không quy định Không quy định Không quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1181/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1181/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×