• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1181/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lâm nghiệp kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/08/2025 11:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1181/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1181/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1181/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1181/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1181/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 21 tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi
bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND
cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại
Tờ trình số 2971/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 18 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác
lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ quy trình giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 21 phần I, mục A và
thay thế các quy trình giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 3, 22, 23 phần I, số
thứ tự 1,2,3 phần II, Mục A, số thứ tự 1, 2, 4 phần I, mục B tại Phụ lục III kèm theo
Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
sung, thay thế trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học; phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học;
công bố danh mục 05 thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước
trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã
tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM,
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG.
(Kèm theo Quyết định số:1181 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH CẤP TỈNH (15 QUY TRÌNH)
I. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC ( 05 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, trả lời tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hồ sơ hợp
lệ tiếp nhận hồ sơ; quyét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn để xem xét
giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn
thiên nhiên
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý, tham mưu giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối
thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức,
cá nhân đề nghị).
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
12 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn
thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết
quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
1,5 ngày làm việc
Bước 7
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyt
16 ngày làm việc
2. Quy trình số 02
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quyét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận
chuyên môn để xem xét giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
- Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn
thiên nhiên thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ, thẩm định, tổng hợp và trình Lãnh đạo
Phòng xem xét
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn
thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
04 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn
thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét,
ký duyệt, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 7
- Vào sổ, đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 8
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Chuyên viên Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực -
Văn phòng UBND tỉnh
03 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyt
10 ngày làm việc
3. Quy trình số 03
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quyét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên
môn để xem xét giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
- Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định của các sở, ngành
liên quan; tổng hợp và trình Lãnh đạo Phòng xem xét
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
12 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xém xét, ký
duyệt, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 7
- Vào sổ, đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 8
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả. Trường hợp từ
chối thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ
chức, cá nhân đề nghị.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Chuyên viên Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực -
Văn phòng UBND tỉnh
03 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyt
18 ngày làm việc
4. Quy trình số 04
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quyét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên
môn để xem xét giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ, thẩm định, giải quyết hồ sơ
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
12 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt Giấy
phép
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 7
- Vào sổ, đóng dấu.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyt
15 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
5. Quy trình số 05
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quyét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên
môn để xem xét giải quyết (trường hợp hồ sơ chưa đủ
thành phần theo quy định, thông báo bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công phòng thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên thuộc Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý hồ sơ; tham mưu giải quyết hồ sơ
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
21 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, trình
UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 7
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Bước 8
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả (Trường hợp
không cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
học thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ
chức, cá nhân đề nghị).
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Chuyên viên Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực -
Văn phòng UBND tỉnh
03 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyt
27 ngày làm việc
II. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM ( 10 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01a
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (3.000496)
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cần kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng
(Thời gian giải quyết 03, 15 ngày làm việc)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, tiếp nhận hồ sơ; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận
chuyên môn để xem xét giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
12,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp
duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
- Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Gửi văn bản cấp mã số đến: Cơ quan thẩm quyền quản
lý CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hạt
Kiểm lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyt TTHC
15 ngày làm việc
2. Quy trình số 01b
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (3.000496)
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu
(Thời gian giải quyết 24 ngày làm việc)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, tiếp nhận hồ sơ; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận
chuyên môn để xem xét giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
21,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp
duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
- Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Gửi văn bản cấp mã số đến: Cơ quan thẩm quyền quản
lý CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hạt
Kiểm lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyt TTHC
24 ngày làm việc
3. Quy trình số 01c
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (3.000496)
Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng
tại Việt Nam
(Thời gian giải quyết 9 ngày làm việc)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, tiếp nhận hồ sơ; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận
chuyên môn để xem xét giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
6,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp
duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
- Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Gửi văn bản cấp mã số đến: Cơ quan thẩm quyền quản
lý CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hạt
Kiểm lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyt TTHC
09 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
4. Quy trình số 02a
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (1.004819)
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cần kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng
(Thời gian giải quyết 15 ngày làm việc)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, tiếp nhận hồ sơ; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận
chuyên môn để xem xét giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
12,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp
duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
- Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Gửi văn bản cấp mã số đến: Cơ quan thẩm quyền quản lý
CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hạt
Kiểm lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyt TTHC
15 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
5. Quy trình số 02b
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (1.004819)
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu
(Thời gian giải quyết 24 ngày làm việc)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn
để xem xét giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm
về Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm
về Lâm nghiệp
21,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp duyệt,
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm
về Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
- Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh.
- Gửi văn bản cấp mã số đến: Cơ quan thẩm quyền quản lý
CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hạt Kiểm
lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyt TTHC
24 ngày làm việc
6. Quy trình số 02c
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (1.004819)
Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng
tại Việt Nam
(Thời gian giải quyết 9 ngày làm việc)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên
môn để xem xét giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm
về Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
6,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp duyệt,
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về
Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi Cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Bước 6
- Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh.
- Gửi văn bản cấp mã số đến: Cơ quan thẩm quyền quản lý
CITES Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hạt Kiểm
lâm sở tại.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyt TTHC
09 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
7. Quy trình số 03
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Xác nhận bảng kê lâm sản (1.000045)
(Thời gian giải quyết 2, 3, 4 ngày làm việc)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên
môn để xem xét giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công Kiểm lâm viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình Lãnh đạo Hạt kiểm lâm sở tại
duyệt
Kiểm lâm viên Hạt kiểm lâm sở tại
01; 02; 03 ngày làm việc
Bước 4
Phê duyệt xác nhận Bảng kê lâm sản cho tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Hạt kiểm lâm sở tại
0,25 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ, đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã, phường
Văn thư Hạt kiểm lâm sở tại
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ
sơ tại Trung tâm PVHCC cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyt TTHC (Trường hợp không phải xác minh)
02 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyt TTHC (Trường hợp phải xác minh)
03 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyt TTHC (Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp)
04 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
8. Quy trình số 04
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cp gỗ rừng trồng, ch bin, nhập khẩu, xut khẩu gỗ (3.000160)
Trường hợp không kiểm tra xác minh
(Thời gian giải quyết 05 ngày làm việc)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, tiếp nhận hồ sơ;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ
đến bộ phận chuyên môn để xem xét giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm
nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm
nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
2,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm
nghiệp duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
Lãnh đạo phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm
nghiệp, Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Gửi 01 bản thông báo kết quả phân loại về Cục
Lâm nghiệp và Kiểm lâm để tổng hợp và đăng tải
công khai kết quả phân loại doanh nghiệp trên trang
thông tin điện tử: www.kiemlam.org.vn.
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyt TTHC
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
9. Quy trình số 05
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyt
của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng (1.011470)
(Thời gian giải quyết 10 ngày làm việc)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận
chuyên môn để xem xét giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển rừng
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Công chức Phòng Sử dụng và phát triển rừng, Chi cục
Kiểm lâm, Chi cục Kiểm lâm
6,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi
cục phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Phòng Sử dụng và phát triển rừng, Chi
cục Kiểm lâm, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyt TTHC
10 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
10. Quy trình số 06
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên (1.000047)
(Thời gian giải quyết 06 ngày làm việc)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn để xem xét
giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
tại Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công Kiểm lâm viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Hạt kiểm lâm sở tại
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Hạt kiểm lâm sở tại duyệt
Kiểm lâm viên Hạt kiểm lâm sở tại
04 ngày làm việc
Bước 4
Phê duyệt phương án khai thác cho tổ chức, cá nhân, hộ gia đình,
cộng đồng dân cư
Lãnh đạo Hạt kiểm lâm sở tại
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã, phường
Văn thư Hạt kiểm lâm sở tại
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyt TTHC
06 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
B. QUY TRÌNH CẤP XÃ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (03 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng (1.012922)
(Thời gian giải quyết 05 ngày làm việc)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận
chuyên môn để xem xét giải quyết (Hạt Kiểm lâm
sở tại hoặc cơ quan chuyên môn được giao)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Hạt kiểm lâm
duyệt
Kiểm lâm viên Hạt Kiểm lâm sở tại
3,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Hạt kiểm lâm phê duyệt kết quả giải
quyết; chuyển bộ phận văn thư
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường
Bộ phận văn thư hành chính Hạt Kiểm lâm
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyt TTHC
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
2. Quy trình số 02
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (1.012531)
(Thời gian giải quyết 20 ngày)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận
chuyên môn để xem xét giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh
tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tổ chức thẩm định hồ sơ, tham mưu Ủy ban nhân
dân xã, phường chủ trì, phối hợp với các cơ quan
có liên quan tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ
lãi suất và lập biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ
lãi suất tín dụng và dự thảo trình Ủy ban nhân dân
tỉnh quyết định
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng
Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
11,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt hồ sơ trình
UBND xã, phường
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh
tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND xã, phường xem xét trình
UBND tỉnh phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 6
- Văn thư vào sổ, đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND cấp tỉnh
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ kết quả đến Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã.
Chuyên viên Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực - VP
UBND tỉnh
06 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyt TTHC
20 Ngày làm việc
3. Quy trình số 03
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyt
của Ủy ban nhân dân cp xã (1.011471)
Thời gian giải quyết 10 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ
phận chuyên môn để xem xét giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng
Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng
Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
07 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Ủy ban
nhân dân xã, phường phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng
Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường)
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND xã, phường phê duyệt kết quả
giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Tổng thời gian giải quyt TTHC
10 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1181/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1181/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×