• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1154/QĐ-UBND An Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 02/08/2025 11:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1154/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Văn Mừng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1154/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1154/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1154/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1154/QĐ-UBND
An Giang, ngày 27 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm
quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 254/TTr-SCT ngày
26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An
Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Sửa đổi, bổ sung 14 (mười bốn) thủ tục hành chính số thứ tự 34; Mục VII.
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp. Thủ tục hành chính số thứ tự 49, 50, 51, 52, 53;
Mục X. Lĩnh vực Hoạt động của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Thủ tục
hành chính số thứ tự 61, 62, 65, 66, 67, 68, 69, 70; Mục X. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1072/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Quyết định về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương
tỉnh An Giang;
2
- Sửa đổi, bổ sung 04 (bốn) thủ tục hành chính số thứ tự 04, 05, 06, 15; tại phụ
lục II; Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 549/QĐ-
UBND ngày 17/03/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Quyết định
Về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Bãi bỏ 06 (sáu) thủ tục hành chính số thứ tự 26, 27, 28, 54, 55, 56; tại phụ
lục A; Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1072/QĐ-
UBND ngày 25/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương
tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính công bố kèm theo Quyết định
số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực
hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính công bố kèm theo Quyết định
số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang;
- Thay đổi nơi thực hiện thủ tục hành chính tại các thủ tục hành chính số 01,
06, 09, 12 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 30
tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục các thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An
Giang;
- Bổ sung danh mục thủ tục hành chính mới ban hành của cấp tỉnh vào thực
hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND xã, phường,
đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
3
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực Dầu khí
Chấp thuận các tài liệu quản lý
an toàn thuộc thẩm quyền của
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
20 ngày kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ.
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc
Trung ương (Hoặc
đơn vị được
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc
Trung ương giao
thực hiện)
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
II. Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa
Cấp Quyết định thay đổi, bổ
sung phạm vi, lĩnh vực được
chỉ định
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
báo cáo kết quả hành động
khắc phục theo biên bản
đánh giá thực tế, nếu tổ
Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương.
Không quy định
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
4
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
chức đánh giá sự phù hợp
đáp ứng yêu cầu theo quy
định, cơ quan chỉ định ban
hành quyết định chỉ định
cho tổ chức đánh giá sự phù
hợp theo quy định tại Mẫu
số 08 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018.
lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ, cơ quan
chỉ định xem xét, cấp lại
quyết định chỉ định. Trường
hợp không đáp ứng yêu cầu,
cơ quan chỉ định có văn bản
trả lời và nêu rõ lý do
Cấp tỉnh
Không quy định
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
5
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
Cấp Giấy chứng nhận đăng k
hoạt động kiểm định
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
k hoạt động kiểm định
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng k hoạt động
kiểm định
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy các sản phẩm,
- Đối với hồ sơ đăng k
công bố hợp quy không đầy
Cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
6
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
đủ theo quy định tại Điều 14
của Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 02/2017/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ, trong thời
hạn 03 (ba) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
đăng k công bố hợp quy,
cơ quan tiếp nhận hồ sơ
thông báo bằng văn bản đề
nghị bổ sung các loại giấy tờ
theo quy định tới tổ chức, cá
nhân công bố hợp quy. Sau
thời hạn 15 (mười lăm)
ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan tiếp nhận hồ sơ gửi
văn bản đề nghị mà hồ sơ
đăng k công bố hợp quy
không được bổ sung đầy đủ
theo quy định, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có quyền hủy bỏ
việc xử l đối với hồ sơ này.
- Đối với hồ sơ đăng k
công bố hợp quy đầy đủ
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
7
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
theo quy định tại Điều 14
của Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 02/2017/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ, trong thời
hạn 05 (năm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
đăng k công bố hợp quy,
cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải
tổ chức kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ đăng k công bố
hợp quy để xử l như sau:
+ Trường hợp hồ sơ đăng k
công bố hợp quy đầy đủ và
hợp lệ cơ quan tiếp nhận hồ
sơ ban hành Thông báo tiếp
nhận hồ sơ đăng k công bố
hợp quy cho tổ chức, cá
nhân công bố hợp quy.
+ Trường hợp hồ sơ đăng k
công bố hợp quy đầy đủ
nhưng không hợp lệ, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ thông
8
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
báo bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân công bố hợp
quy về l do không tiếp
nhận hồ sơ.
III. Lĩnh vực Khoa học công nghệ
Cấp Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp
Trong thời hạn 20 ngày kể
từ khi nhận được hồ sơ hợp
lệ, cơ quan chỉ định tổ chức
đánh giá năng lực thực tế tại
tổ chức đánh giá sự phù hợp
thông qua việc cử chuyên
gia hoặc thành lập đoàn
đánh giá.
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
báo cáo kết quả hành động
khắc phục theo biên bản
đánh giá thực tế, nếu tổ
chức đánh giá sự phù hợp
đáp ứng yêu cầu theo quy
định, cơ quan chỉ định ban
hành quyết định chỉ định
cho tổ chức đánh giá sự phù
hợp theo quy định tại Mẫu
số 08 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
9
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018
IV. Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Cấp Giấy chứng nhận đăng k
hoạt động thử nghiệm
10 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương.
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng k hoạt động
thử nghiệm
10 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
k hoạt động thử nghiệm
05 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
10
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
Cấp Giấy chứng nhận đăng k
hoạt động giám định
10 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng k hoạt động
giám định
10 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
k hoạt động giám định
05 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp Giấy chứng nhận đăng k
hoạt động chứng nhận
10 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
11
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng k hoạt động
chứng nhận
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ theo quy định, trong
thời hạn 05 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đăng ký,
cơ quan tiếp nhận hồ sơ
thông báo bằng văn bản yêu
cầu tổ chức chứng nhận sửa
đổi, bổ sung hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ, trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ sơ, bộ quản l
ngành, lĩnh vực chịu trách
nhiệm cấp Giấy chứng nhận
cho tổ chứcchứng nhận theo
Mẫu số 10 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của
Chính phủ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
k hoạt động chứng nhận
05 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
12
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
V. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với
cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản
xuất vừa kinh doanh thực phẩm
22 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở sản xuất, cơ sở
vừa sản xuất vừa kinh doanh
thực phẩm
- Trường hợp cấp lại do
Giấy chứng nhận bị mất
hoặc bị hỏng: 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ
sở thay đổi vị trí địa lý của
địa điểm sản xuất; thay đổi,
bổ sung quy trình sản xuất
và khi Giấy chứng nhận hết
hiệu lực: 22 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ
sở có thay đổi tên cơ sở, chủ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
13
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
cơ sở hoặc người được ủy
quyền, địa chỉ nhưng không
thay đổi vị trí địa lý và toàn
bộ quy trình sản xuất: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận do bị mất
hoặc bị hỏng: Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được Đơn đề nghị hợp
lệ.
- Trường hợp đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận do thay
đổi chủ cơ sở nhưng không
thay đổi tên cơ sở, địa chỉ,
địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt hàng
kinh doanh: Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đề nghị cấp
lại hợp lệ.
Đăng k chỉ định Cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ
quản l nhà nước
45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
14
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Đăng k gia hạn chỉ định Cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản l nhà nước
30 ngày làm việc (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ
sở kiểm nghiệm).
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Đăng k thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ
quản l nhà nước
30 ngày làm việc (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ
sở kiểm nghiệm).
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Đăng k chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an toàn
thực phẩm
45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
15
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
Đăng k gia hạn chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm kiểm chứng về an
toàn thực phẩm
30 ngày làm việc (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ
sở kiểm nghiệm) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Đăng k thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an toàn
thực phẩm
30 ngày làm việc (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ
sở kiểm nghiệm) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với
cơ sở kinh doanh thực phẩm
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở kinh doanh thực
phẩm
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo Thông tư
số
276/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
16
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
2016 của Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
l và sử dụng
phí trong công
tác an toàn vệ
sinh thực phẩm;
Thông tư số
117/2018/TT-
BTC ngày 28
tháng 11 năm
2018 của Bộ Tài
chính sửa đổi,
bổ sung một số
điều Thông tư
số
276/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
l và sử dụng
phí trong công
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
17
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
tác an toàn vệ
sinh thực phẩm.
VI. Lĩnh vực Kinh doanh khí
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai
LPG.
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, sửa chữa
chai LPG.
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai LPG.
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
18
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini.
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG
mini.
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai
LPG mini.
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
VII. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
Nhập khẩu máy móc, thiết bị
chuyên ngành thuốc lá
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
doanh nghiệp.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
19
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
phí, lệ phí hiện
hành.
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
doanh nghiệp.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp lại Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Nộp phí theo
quy định của
pháp luật về phí,
lệ phí hiện hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
chế biến nguyên liệu thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Nộp phí theo
quy định của
pháp luật về phí,
lệ phí hiện hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
20
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục
đích phi thương mại
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
doanh nghiệp.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết
bị, công nghệ, đầu tư sản xuất
thuốc lá xuất khẩu, gia công
thuốc lá xuất khẩu, di chuyển
địa điểm theo quy hoạch; đầu
tư chế biến nguyên liệu thuốc
lá
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
doanh nghiệp.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu
thuốc lá để sản xuất sản phẩm
thuốc lá xuất khẩu hoặc gia
công xuất khẩu sản phẩm thuốc
lá
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
doanh nghiệp.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá để chế biến
nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
doanh nghiệp.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
21
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
hoặc gia công chế biến nguyên
liệu thuốc lá xuất khẩu
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
VIII. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
Thương nhân.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
phân phối sản phẩm thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
Thương nhân.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
Thương nhân.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
của pháp luật về
phí, lệ phí hiện
hành.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
IX. Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp
22
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
Xác nhận kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp, kiến thức
cho đầu mối tại địa phương
15 ngày làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm tra kiến thức
pháp luật về bán hàng đa
cấp.
UBND cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
X. Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Đăng k hợp đồng theo mẫu,
điều kiện giao dịch chung
thuộc thẩm quyền của Sở Công
Thương
30(ba mươi) ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
và có thể được gia hạn thêm
tối đa không quá 30 ngày
trong trường hợp phức tạp.
Cơ quan quản lý
nhà nước về bảo
vệ quyền lợi
người tiêu dùng
thuộc UBND cấp
tỉnh
Không quy định
- Thông tư số 42/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương ban hành Danh
mục sản phẩm, hàng hóa,
dịch vụ phải đăng k hợp
đồng theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung.
XI. Lĩnh vực xuất nhậu khẩu
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
23
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho
hàng dệt may xuất khẩu sang
Mêhico
Trong thời hạn 08 (tám) giờ
làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, cơ quan
cấp Chứng thư xuất khẩu
thông báo trên hệ thống điện
tử kết quả xét duyệt hồ sơ
như sau:
a) Trường hợp đáp ứng cấp
Chứng thư xuất khẩu, cơ
quan cấp chứng thư xuất
khẩu thông báo cho thương
nhân qua hệ thống điện tử
và trả Chứng thư xuất khẩu
qua bưu điện hoặc trả trực
tiếp theo đăng k của
thương nhân trên hệ thống
điện tử trong thời hạn 02
(hai) ngày làm việc kể từ
ngày thông báo chấp nhận
cấp Chứng thư xuất khẩu.
b) Trường hợp không cấp
Chứng thư xuất khẩu, Bộ
Công Thương thông báo và
nêu rõ lý do trên hệ thống
điện tử. Đối với hồ sơ cần
bổ sung, sửa đổi, thời hạn
Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
24
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
nộp bổ sung, sửa đổi hồ sơ
là 02 (hai) ngày làm việc kể
từ khi thương nhân nhận
được thông báo; quá thời
hạn trên hệ thống điện tử sẽ
tự động hủy bỏ hồ sơ này.
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa
xuất khẩu thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Công Thương
03 ngày làm việc, kể từ
ngày thương nhân nộp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Công Thương
03 ngày làm việc, kể từ
ngày thương nhân nộp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
25
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
phép kinh doanh tạm nhập, tái
xuất; Giấy phép tạm nhập, tái
xuất; Giấy phép tạm xuất, tái
nhập; Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
Đăng k Giấy chứng nhận hạn
ngạch thuế quan xuất khẩu mật
ong tự nhiên sang Nhật Bản
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
26
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
XII. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp Tỉnh
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
tại Thông tư số
148/2016/TT-
BTC được sửa
đổi, bổ sung bởi
Thông tư số
53/2019/TT-
BTC.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
tại Thông tư số
148/2016/TT-
BTC được sửa
đổi, bổ sung bởi
Thông tư số
53/2019/TT-
BTC.
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp điều chỉnh giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân Tỉnh
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Theo quy định
tại Thông tư số
148/2016/TT-
BTC được sửa
đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
27
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, Lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung ban hành mới
TTHC
Thông tư số
53/2019/TT-
BTC.
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền
chất thuốc nổ
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
28
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
2.000324.H01
Xác nhận kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp, kiến thức
cho đầu mối tại địa phương
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Quản lý bán
hàng đa cấp
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
2.
1.000376.H01
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Thương mại
quốc tế
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
3.
1.000361.H01
Cấp lại Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Thương mại
quốc tế
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
4.
2.000129.H01
Điều chỉnh Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
Thương mại
quốc tế
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
29
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
5.
1.000358.H01
Gia hạn Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Thương mại
quốc tế
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
6.
1.000168.H01
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Thương mại
quốc tế
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
7.
1.001062.H01
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm
nhập, tái xuất
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Xuất nhập
khẩu
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
8.
2.001758.H01
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng hóa đã qua
sử dụng
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Xuất nhập
khẩu
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
30
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
Thương
9.
1.004181.H01
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng hóa có thuế
tiêu thụ đặc biệt
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Xuất nhập
khẩu
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
10.
1.004155.H01
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng thực phẩm
đông lạnh
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Xuất nhập
khẩu
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
11.
1.000890.H01
Cấp Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Xuất nhập
khẩu
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
12.
1.000551.H01
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
Xuất nhập
khẩu
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
31
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
13.
1.000477.H01
Cấp Giấy phép quá cảnh hàng
hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập
khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất
khẩu, tạm ngừng nhập khẩu;
hàng hóa cấm kinh doanh theo
quy định pháp luật
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Xuất nhập
khẩu
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
14.
1.003438.H01
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng
có ảnh hưởng đến quốc phòng,
an ninh nhưng không phục vụ
quốc phòng, an ninh
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
Xuất nhập
khẩu
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
15.
1.005190.000.00.00.H01
Đăng k dấu nghiệp vụ giám
định thương mại
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Giám định
thương mại
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
32
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
16.
2.000110.000.00.00.H01
Đăng k thay đổi dấu nghiệp vụ
giám định thương mại
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Giám định
thương mại
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
17.
2.002096.000.00.00.H01
Cấp Giấy chứng nhận sản
phẩm công nghiệp nông thôn
tiêu biểu cấp huyện
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Công nghiệp
địa phương
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
18.
2.000181.000.00.00.H01
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Công nghiệp
tiêu dùng
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
19.
2.000162.000.00.00.H01
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Công nghiệp
tiêu dùng
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
33
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
Thương
20.
2.000150.000.00.00.H01
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Công nghiệp
tiêu dùng
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
34
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. 1
2.000604.H01
Cấp Giấy chứng nhận đăng k
hoạt động kiểm định
Quyết định số 1781/QĐ-BCT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong các lĩnh
vực quản l nhà nước của Bộ
Công Thương
Chất lượng
sản phẩm
hàng hóa
Cấp tỉnh
2.
2.001675.H01
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng k hoạt động
kiểm định
Cấp tỉnh
3.
2.001665.H01
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
k hoạt động kiểm định
Cấp tỉnh
4.
2.000604.H01
Cấp Giấy chứng nhận đăng k
hoạt động kiểm định
Quyết định số 1781/QĐ-BCT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong các lĩnh
vực quản l nhà nước của Bộ
Công Thương
An toàn
điện
Ủy ban nhân dân
tỉnh/thành phố
trực thuộc trung
ương
5.
2.001675.H01
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng k hoạt động
kiểm định
6.
2.001665.H01
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
k hoạt động kiểm định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1154/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1154/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1154/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×