• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1154/QĐ-UBND An Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 02/08/2025 11:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1154/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Văn Mừng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1154/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1154/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1154/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1154/QĐ-UBND
An Giang, ngày 27 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, th tc hành
chính đưc sa đổi, b sung và th tc hành chính b bãi b thuc thm
quyn gii quyết và chức năng qun lý ca S Công Thương tnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định s 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 ca B ng
Thương v vic công b th tc hành chính mi ban hành, th tục hành chính được
sửa đổi, b sung th tc hành chính b bãi b trong các lĩnh vực quản nhà nước
ca B Công Thương;
Xét đề nghcủa Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ tnh số 254/TTr-SCT ngày
26 tháng 6 m 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính mi
ban hành, th tục hành chính được sửa đổi, b sung và th tc hành chính b bãi b
thuc thm quyn gii quyết chức năng quản ca S Công Thương tnh An
Giang.
Điu 2. Quyết định nàyhiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Sửa đổi, b sung 14 (mười bn) th tc hành chính s th t 34; Mc VII.
Lĩnh vực Qun lý bán hàng đa cấp. Th tc hành chính s th t 49, 50, 51, 52, 53;
Mc X. Lĩnh vực Hot động của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam. Th tc
hành chính s th t 61, 62, 65, 66, 67, 68, 69, 70; Mục X. Lĩnh vực Xut nhp khu
ti Danh mc th tc hành chính ban hành kèm theo Quyết định s 1072/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang Quyết định v vic
công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành th tục hành chính được sa
đổi, b sung thuc thm quyn gii quyết chức năng quản ca S ng Thương
tnh An Giang;
2
- Sửa đổi, b sung 04 (bn) th tc hành chính s th t 04, 05, 06, 15; ti ph
lc II; Danh mc th tc hành chính ban hành kèm theo Quyết đnh s 549/QĐ-
UBND ngày 17/03/2021 ca Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang Quyết định
V vic công b Danh mc chun hóa th tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết và chức năng quản lý ca S Công Thương tỉnh An Giang;
- Bãi b 06 (sáu) th tc hành chính s th t 26, 27, 28, 54, 55, 56; ti ph
lc A; Danh mc th tc hành chính ban hành kèm theo Quyết định s 1072/QĐ-
UBND ngày 25/6/2022 ca Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic công
b Danh mc th tc hành chính mi ban hành và th tục hành chính được sửa đổi,
b sung thuc thm quyn gii quyết chức năng qun ca S ng Thương
tnh An Giang;
- Sửa đổi, b sung danh mc th tc hành chính công b kèm theo Quyết định
s 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
An Giang v vic công b Danh mc th tc hành chính thc hin không thc
hin tiếp nhn ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh An Giang;
- Sửa đổi, b sung danh mc th tc hành chính công b kèm theo Quyết định
s 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Ch tch y ban nhân dân tnh
An Giang v vic công b Danh mc th tc hành chính cung cp dch v công trc
tuyến toàn trình, mt phn trong tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính trên môi
trường điện t trên địa bàn tnh An Giang;
- Thay đổi nơi thc hin th tc hành chính ti các th tc hành chính s 01,
06, 09, 12 Ph lc 1 ban hành kèm theo Quyết định s 878/QĐ-UBND ngày 30
tháng 5 năm 2024 của Ch tch UBND tnh v vic công b danh mc các th tc
hành chính thc hin tiếp nhn không thc hin tiếp nhn ti b phn tiếp nhn
tr kết qu ca y ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph trên địa bàn tnh An
Giang;
- B sung danh mc th tc hành chính mi ban hành ca cp tnh vào thc
hin tiếp nhn và tr kết qu ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND xã, phường,
đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
3
DANH MC
TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG
VÀ TH TC HÀNH CHÍNH BI B THUC THM QUYN GII QUYT VÀ CHỨC NĂNG QUẢN
CA S CÔNG THƯƠNG TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. Lĩnh vực Du k
Chp thun các tài liu qun lý
an toàn thuc thm quyn ca
tnh, thành ph trc thuc
Trung ương
20 ngày k t khi nhận được
h sơ hợp l.
UBND tnh, tnh
ph trc thuc
Trung ương (Hoặc
đơn vị đưc
UBND tnh, tnh
ph trc thuc
Trung ương giao
thc hin)
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vực
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
II. Lĩnh vực Chất lượng sn phm hàng hóa
Cp Quyết định thay đi, b
sung phạm vi, lĩnh vực được
ch định
Trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày nhận được
báo cáo kết qu hành động
khc phc theo biên bn
đánh giá thực tế, nếu t
y ban nhân n
tnh, thành ph
trc thuc trung
ương.
Không quy định
Ngh định s
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định v
phân quyn, phân cp trong
4
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
chức đánh giá s phù hp
đáp ng yêu cu theo quy
định, quan chỉ định ban
hành quyết định ch định
cho t chức đánh giá sự phù
hợp theo quy đnh ti Mu
s 08 Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s
74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018.
lĩnh vc công nghip
thương mi;
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 ca B trưởng B
Công Thương sửa đổi, b
sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc
hành chính trong các lĩnh
vc thuc phm vi qun
ca B Công Thương
Cp li Quyết đnh ch định t
chức đánh giá sự phù hp
Trong thi hn 05 ngày làm
vic k t khi nhận được h
đầy đủ hp lệ, quan
ch định xem xét, cp li
quyết định ch định. Trường
hợp không đáp ng yêu cu,
quan ch định có văn bản
tr li và nêu rõ lý do
Cp tnh
Không quy định
Ngh định s
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mi;
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 ca B trưởng B
Công Thương sửa đổi, b
sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc
hành chính trong các lĩnh
5
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
vc thuc phm vi qun
ca B Công Thương
Cp Giy chng nhận đăng k
hot động kiểm định
10 ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vực
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cp li Giy chng nhận đăng
k hoạt động kiểm định
05 ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vực
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cp b sung, sửa đổi Giy
chng nhận đăng k hoạt động
kiểm định
10 ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vực
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Thông báo tiếp nhn h
công b hp quy các sn phm,
- Đối với hồ sơ đăng k
công bố hợp quy không đầy
Cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
6
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
hàng hóa phù hp quy chun k
thut quc gia
đủ theo quy định tại Điều 14
của Thông số
28/2012/TT-BKHCN được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông
số 02/2017/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2017
của Btrưởng Bộ Khoa học
Công nghệ, trong thời
hạn 03 (ba) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ
đăng k công bố hợp quy,
quan tiếp nhn h
thông báo bằng văn bản đề
nghị bổ sung các loại giấy tờ
theo quy định tới tổ chức,
nhân công bố hợp quy. Sau
thời hạn 15 (mười lăm)
ngày làm việc kể từ ngày
quan tiếp nhn h gửi
văn bản đề nghị hồ
đăng k công bố hợp quy
không được bổ sung đầy đủ
theo quy định, quan tiếp
nhn h quyền hủy bỏ
việc xử l đối với hồ này.
- Đối với hồ sơ đăng k
công b hợp quy đầy đ
2025 ca B trưởng B
Công Thương sửa đổi, b
sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc
hành chính trong các lĩnh
vc thuc phm vi qun
ca B Công Thương
7
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
theo quy định tại Điều 14
của Thông số
28/2012/TT-BKHCN được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông
số 02/2017/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2017
của Btrưởng Bộ Khoa học
Công nghệ, trong thời
hạn 05 (năm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ
đăng k công bố hợp quy,
quan tiếp nhn h phải
tổ chức kiểm tra tính hợp lệ
của hồ đăng k công bố
hợp quy để xử l như sau:
+ Trường hợp hồ đăng k
công bố hợp quy đầy đủ
hợp lệ cơ quan tiếp nhn h
ban hành Thông báo tiếp
nhận hồ sơ đăng k công bố
hợp quy cho tổ chức,
nhân công bố hợp quy.
+ Trường hợp hồ đăng k
công b hợp quy đầy đ
nhưng không hợp lệ,
quan tiếp nhn h thông
8
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
báo bằng văn bản cho tổ
chức, nhân công bố hợp
quy về l do không tiếp
nhận hồ sơ.
III. Lĩnh vực Khoa hc công ngh
Cp Quyết định ch đnh t
chức đánh giá sự phù hp
Trong thi hn 20 ngày k
t khi nhận được h hp
lệ, cơ quan chỉ định t chc
đánh giá năng lực thc tế ti
t chức đánh giá sự php
thông qua vic c chuyên
gia hoc thành lập đoàn
đánh giá.
Trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày nhận được
báo cáo kết qu hành động
khc phc theo biên bn
đánh giá thực tế, nếu t
chức đánh giá s phù hp
đáp ng yêu cu theo quy
định, quan chỉ định ban
hành quyết định ch định
cho t chức đánh giá sự phù
hp theo quy định ti Mu
s 08 Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
9
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018
IV. Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Cấp Giấy chứng nhận đăng k
hoạt động thử nghiệm
10 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
y ban nhân dân
tnh, thành ph
trc thuc trung
ương.
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng k hoạt động
thử nghiệm
10 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
k hoạt động thử nghiệm
05 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
10
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
Cấp Giấy chứng nhận đăng k
hoạt động giám định
10 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng k hoạt động
giám định
10 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
k hoạt động giám định
05 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp Giấy chứng nhận đăng k
hoạt động chứng nhận
10 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
11
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng k hoạt động
chứng nhận
- Trường hợp hkhông
đầy đủ theo quy định, trong
thời hạn 05 ngày, k từ ngày
nhận được hồ đăng ký,
quan tiếp nhận hồ
thông báo bằng văn bản yêu
cầu tổ chức chứng nhận sửa
đổi, bổ sung hồ sơ;
- Trường hợp hồ đầy đủ
và hợp lệ, trong thời hạn 10
ngày m việc, kể từ khi
nhận được hồ sơ, bộ quản l
ngành, lĩnh vực chịu trách
nhiệm cấp Giấy chứng nhận
cho tổ chứcchứng nhận theo
Mẫu số 10 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của
Chính phủ
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
k hoạt động chứng nhận
05 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
12
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
V. Lĩnh vực An toàn thc phm
Cp Giy chng nhận đủ điu
kin an toàn thc phm đối vi
s sn xuất, sở va sn
xut va kinh doanh thc phm
22 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cp li Giy chng nhận đủ
điu kin an toàn thc phm
đối với sở sn xuất, sở
va sn xut va kinh doanh
thc phm
- Trường hp cp li do
Giy chng nhn b mt
hoc b hng: 10 ngày làm
vic k t ngày nhn h
đầy đủ hp l.
- Trường hp cp lại do
s thay đổi v trí địa ca
địa điểm sn xuất; thay đi,
b sung quy trình sn xut
và khi Giy chng nhn hết
hiu lc: 22 ngày làm vic
k t ngày nhn h đầy
đủ hp l.
- Trường hp cp lại do
s có thay đổi tên sở, ch
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
13
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
sở hoặc người được y
quyền, địa ch nhưng không
thay đổi v trí địa lý và toàn
b quy trình sn xut: 10
ngày làm vic k t ngày
nhn h đầy đủ hp l.
- Trường hợp đề ngh cp li
Giy chng nhn do b mt
hoc b hng: Trong thi hn
03 ngày làm vic k t ngày
nhn được Đơn đ ngh hp
l.
- Trường hợp đề ngh cp li
Giy chng nhn do thay
đổi ch s nhưng không
thay đổi tên sở, địa ch,
địa điểm toàn b quy
trình sn xut, mt hàng
kinh doanh: Trong thi hn
03 ngày làm vic k t ngày
nhận được h đề ngh cp
li hp l.
Đăng k ch định sở kim
nghim thc phm phc v
quản l nhà nước
45 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
14
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Đăng k gia hạn ch định sở
kim nghim thc phm phc
v quản l nhà nước
30 ngày làm việc (chưa bao
gm thời gian đánh giá
s kim nghim).
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Đăng k thay đi, b sung
phm vi ch định sở kim
nghim thc phm phc v
quản l nhà nước
30 ngày làm việc (chưa bao
gm thời gian đánh giá
s kim nghim).
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Đăng k chỉ định sở kim
nghim kim chng v an toàn
thc phm
45 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
15
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
Đăng k gia hạn ch định cơ sở
kim nghim kim chng v an
toàn thc phm
30 ngày làm việc (chưa bao
gm thi gian đánh giá
s kim nghim) k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Đăng k thay đi, b sung
phm vi ch định sở kim
nghim kim chng v an toàn
thc phm
30 ngày làm việc (chưa bao
gm thi gian đánh giá
s kim nghim) k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp Giấy chứng nhận đđiều
kiện an toàn thực phẩm đối với
cơ sở kinh doanh thực phẩm
05 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h hp l
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm
đối với sở kinh doanh thực
phẩm
03 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l
y ban nhân dân
cp tnh
Theo Thông
số
276/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
16
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
2016 của Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
l sử dụng
phí trong công
tác an toàn vệ
sinh thực phẩm;
Thông số
117/2018/TT-
BTC ngày 28
tháng 11 năm
2018 của Bộ Tài
chính sửa đổi,
bổ sung một số
điều Thông
số
276/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
l sử dụng
phí trong công
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
17
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
tác an toàn vệ
sinh thực phẩm.
VI. Lĩnh vực Kinh doanh khí
Cấp Giấy chứng nhận đđiều
kiện sản xuất, sửa chữa chai
LPG.
15 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, sửa chữa
chai LPG.
07 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai LPG.
07 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
18
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
Cấp Giấy chứng nhận đđiều
kiện sản xuất chai LPG mini.
15 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG
mini.
07 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đđiều kiện sản xuất chai
LPG mini.
07 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
VII. Lĩnh vực Công nghip tiêu dùng
Nhp khu máy móc, thiết b
chuyên ngành thuc lá
10 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp l ca
doanh nghip.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
19
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
phí, l phí hin
hành.
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cp Giy phép chế biến
nguyên liu thuc lá
20 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp l ca
doanh nghip.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp lại Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
15 ngày m vic k t ngày
nhận đ h hp l.
y ban nhân dân
cp tnh
Np phí theo
quy đnh ca
pháp lut v phí,
l phí hin hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cp sửa đổi, b sung Giy phép
chế biến nguyên liu thuc lá
15 ngày m vic k t ngày
nhận đ h hp l.
y ban nhân dân
cp tnh
Np phí theo
quy đnh ca
pháp lut v phí,
l phí hin hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
20
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
Nhp khu thuc nhm mc
đích phi thương mại
07 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp l ca
doanh nghip.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Chp thuận đầu đổi mi thiết
b, công nghệ, đầu sản xut
thuc lá xut khu, gia công
thuc xut khu, di chuyn
địa điểm theo quy hoạch; đầu
chế biến nguyên liu thuc
15 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp l ca
doanh nghip.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Chp thun nhp khu nguyên
liu thuc lá, giy cuốn điếu
thuốc để sn xut sn phm
thuc xut khu hoc gia
công xut khu sn phm thuc
20 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp l ca
doanh nghip.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Chp thun nhp khu nguyên
liu thuốc đ chế biến
nguyên liu thuc xut khu
20 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp l ca
doanh nghip.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
21
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
hoc gia công chế biến nguyên
liu thuc lá xut khu
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
VIII. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
Cp Giy phép phân phi sn
phm thuc lá
15 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp l ca
Thương nhân.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc nh
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cp sửa đổi, b sung Giy phép
phân phi sn phm thuc lá
15 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp l ca
Thương nhân.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cp li Giy phép phân phi
sn phm thuc lá
15 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h hợp l ca
Thương nhân.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy đnh
ca pháp lut v
phí, l phí hin
hành.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
IX. Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp
22
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
Xác nhn kiến thc pháp lut
v bán hàng đa cấp, kiến thc
cho đầu mi tại địa phương
15 ngày làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm tra kiến thức
pháp luật về bán hàng đa
cấp.
UBND cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
X. Lĩnh vực Bo v quyn lợi người tiêu dùng
Đăng k hợp đồng theo mu,
điu kin giao dch chung
thuc thm quyn ca S Công
Thương
30(ba mươi) ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp lệ
và có thể được gia hạn thêm
tối đa không quá 30 ngày
trong trường hợp phức tạp.
quan quản
nhà nước v bo
v quyn li
ngưi tiêu dùng
thuc UBND cp
tnh
Không quy định
- Thông số 42/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 ca
B trưởng B Công
Thương ban hành Danh
mc sn phm, hàng hóa,
dch v phải đăng k hp
đồng theo mẫu, điều kin
giao dch chung.
XI. Lĩnh vực xut nhu khu
Cp phép nhp khu t động
thuốc lá điếu, xì gà
05 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
23
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
Cp Chứng thư xuất khu cho
hàng dt may xut khu sang
Mêhico
Trong thi hn 08 (tám) gi
làm vic k t khi nhn
đưc h đầy đủ, cơ quan
cp Chứng thư xuất khu
thông báo trên h thống điện
t kết qu xét duyt h
như sau:
a) Trường hợp đáp ng cp
Chứng thư xuất khẩu,
quan cp chứng thư xut
khẩu thông báo cho thương
nhân qua h thống điện t
tr Chứng thư xuất khu
qua bưu đin hoc tr trc
tiếp theo đăng k của
thương nhân trên hệ thng
đin t trong thi hn 02
(hai) ngày làm vic k t
ngày thông báo chp nhn
cp Chứng thư xuất khu.
b) Trường hp không cp
Chứng thư xut khu, B
Công Thương thông báo
nêu do trên h thng
đin tử. Đối vi h cần
b sung, sửa đổi, thi hn
U ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
24
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
np b sung, sửa đổi h
là 02 (hai) ngày làm vic k
t khi thương nhân nhn
đưc thông báo; quá thi
hn trên h thống điện t s
t động hy b h sơ này.
Cp Giy chng nhận lưu hành
t do (CFS) đối vi hàng hóa
xut khu thuc thm quyn
qun lý ca B Công Thương
03 ngày làm việc, k từ
ngày thương nhân nộp hồ
đầy đủ, đúng quy định.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vc
công nghiệp và thương mại
Sửa đổi, b sung/ cp li Giy
chng nhận lưu hành t do
(CFS) đối vi hàng hóa xut
khu thuc thm quyn qun
ca B Công Thương
03 ngày làm việc, k từ
ngày thương nhân nộp hồ
đầy đủ, đúng quy định.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vực
25
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
thuc phm vi qun lý ca
B Công Thương
Ngh định s
146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph
Quy định v phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vc
công nghiệp và thương mại
Sửa đổi, b sung/ cp li Giy
phép kinh doanh tm nhp, tái
xut; Giy phép tm nhp, tái
xut; Giy phép tm xut, tái
nhp; Giy phép kinh doanh
chuyn khu
03 ngày làm việc, k t
ngày nhn đủ h sơ.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vực
thuc phm vi qun lý ca
B Công Thương
Ngh định s
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định v
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vc công nghip
thương mi
Đăng k Giấy chng nhn hn
ngch thuế quan xut khu mt
ong t nhiên sang Nht Bn
03 ngày làm vic k t ngày
nhận được b h sơ hợp l
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
26
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
chính trong các lĩnh vực
thuc phm vi qun lý ca
B Công Thương
XII. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp Tỉnh
05 ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy định
ti Thông s
148/2016/TT-
BTC đưc sa
đổi, b sung bi
Thông s
53/2019/TT-
BTC.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp lại Giấy phép sdụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
05 ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy định
ti Thông s
148/2016/TT-
BTC đưc sa
đổi, b sung bi
Thông s
53/2019/TT-
BTC.
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cp điu chnh giy phép s
dng vt liu n công nghip
thuc thm quyn gii quyết
ca y ban nhân n Tnh
05 ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ.
y ban nhân dân
cp tnh
Theo quy định
ti Thông s
148/2016/TT-
BTC đưc sa
đổi, b sung bi
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
27
Tên th tc hành chính
Thi gian gii quyết
Cơ quan thực
hin
Phí, L phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
ni dung ban hành mi
TTHC
Thông s
53/2019/TT-
BTC.
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp Giấy chứng nhận đđiều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
05 ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền
chất thuốc nổ
05 ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ.
y ban nhân dân
cp tnh
Không quy định
Thông tư s 38/2025/TT-
BCT sửa đi, b sung mt
s quy định v phân cp
thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun ca
B Công Thương
28
B. TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh ni dung
sa đi, bsung
Lĩnh vc
Cơ quan thc hin
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1.
2.000324.H01
Xác nhn kiến thc pháp lut
v bán hàng đa cp, kiến thc
cho đầu mi tại địa phương
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Qun bán
hàng đa cấp
y ban nhân dân
cp tnh
2.
1.000376.H01
Cp Giy phép thành lp Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài ti Vit Nam
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Thương mi
quc tế
y ban nhân dân
cp tnh
3.
1.000361.H01
Cp li Giy phép thành lp
Chi nhánh của thương nhân
c ngoài ti Vit Nam
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Thương mi
quc tế
y ban nhân dân
cp tnh
4.
2.000129.H01
Điu chnh Giy phép thành lp
Chi nhánh của thương nhân
c ngoài ti Vit Nam
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
Thương mi
quc tế
y ban nhân dân
cp tnh
29
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh ni dung
sa đi, bsung
Lĩnh vc
Cơ quan thc hin
phm vi qun ca B Công
Thương
5.
1.000358.H01
Gia hn Giy phép thành lp
Chi nhánh của thương nhân
c ngoài ti Vit Nam
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Thương mi
quc tế
y ban nhân dân
cp tnh
6.
1.000168.H01
Chm dt hoạt động Chi nhánh
ca thương nhân nước ngoài ti
Vit Nam
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Thương mi
quc tế
y ban nhân dân
cp tnh
7.
1.001062.H01
Cp Giy phép kinh doanh tm
nhp, tái xut
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Xut nhp
khu
y ban nhân dân
cp tnh
8.
2.001758.H01
Cp s kinh doanh tm
nhp, tái xuất hàng hóa đã qua
s dng
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Xut nhp
khu
y ban nhân dân
cp tnh
30
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh ni dung
sa đi, bsung
Lĩnh vc
Cơ quan thc hin
Thương
9.
1.004181.H01
Cp s kinh doanh tm
nhp, tái xut hàng hóa có thuế
tiêu th đặc bit
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vực thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Xut nhp
khu
y ban nhân dân
cp tnh
10.
1.004155.H01
Cp s kinh doanh tm
nhp, tái xut hàng thc phm
đông lạnh
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Xut nhp
khu
y ban nhân dân
cp tnh
11.
1.000890.H01
Cp Giy phép kinh doanh
chuyn khu
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Xut nhp
khu
y ban nhân dân
cp tnh
12.
1.000551.H01
Sửa đổi, b sung/ cp li s
kinh doanh tm nhp, tái xut
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
Xut nhp
khu
y ban nhân dân
cp tnh
31
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh ni dung
sa đi, bsung
Lĩnh vc
Cơ quan thc hin
phm vi qun ca B Công
Thương
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực
công nghip và thương mại
13.
1.000477.H01
Cp Giy phép quá cnh hàng
hóa cm xut khu, cm nhp
khu; hàng hóa tm ngng xut
khu, tm ngng nhp khu;
hàng hóa cm kinh doanh theo
quy định pháp lut
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Xut nhp
khu
y ban nhân dân
cp tnh
14.
1.003438.H01
Cp phép nhp khu mt hàng
ảnh hưởng đến quc phòng,
an ninh nhưng không phục v
quc phòng, an ninh
Ngh định s 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph v quy đnh v phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
Xut nhp
khu
y ban nhân dân
cp tnh
15.
1.005190.000.00.00.H01
Đăng k dấu nghiệp vụ giám
định thương mại
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Giám định
thương mi
y ban nhân dân
cp tnh
32
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh ni dung
sa đi, bsung
Lĩnh vc
Cơ quan thc hin
16.
2.000110.000.00.00.H01
Đăng k thay đổi dấu nghiệp vụ
giám định thương mại
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Giám định
thương mi
y ban nhân dân
cp tnh
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
17.
2.002096.000.00.00.H01
Cấp Giấy chứng nhận sản
phẩm công nghiệp nông thôn
tiêu biểu cấp huyện
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Công nghip
địa phương
y ban nhân dân
cp xã.
18.
2.000181.000.00.00.H01
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Công nghip
tiêu dùng
y ban nhân dân
cp xã.
19.
2.000162.000.00.00.H01
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vc thuc
phm vi qun ca B Công
Công nghip
tiêu dùng
y ban nhân dân
cp xã.
33
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh ni dung
sa đi, bsung
Lĩnh vc
Cơ quan thc hin
Thương
20.
2.000150.000.00.00.H01
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sa
đổi, b sung mt s quy định v
phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vực thuc
phm vi qun ca B Công
Thương
Công nghip
tiêu dùng
y ban nhân dân
cp xã.
34
C. TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B
STT
Mã th tc hành chính
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ thủ tục hành chính
Lĩnh vực
quan
thc hin
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. 1
2.000604.H01
Cấp Giấy chứng nhận đăng k
hoạt động kiểm định
Quyết định s 1781/QĐ-BCT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 ca
B Công Thương v vic công
b th tc hành chính mi ban
hành, th tục hành chính được
sa đổi, b sung th tc hành
chính b bãi b trong các lĩnh
vc quản l nhà nước ca B
Công Thương
Chất lượng
sn phm
hàng hóa
Cp tnh
2.
2.001675.H01
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng k hoạt động
kiểm định
Cp tnh
3.
2.001665.H01
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
k hoạt động kiểm định
Cp tnh
4.
2.000604.H01
Cấp Giấy chứng nhận đăng k
hoạt động kiểm định
Quyết định s 1781/QĐ-BCT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 ca
B Công Thương v vic công
b th tc hành chính mi ban
hành, th tục hành chính được
sửa đổi, b sung th tc hành
chính b bãi b trong các lĩnh
vc quản l nhà nước ca B
Công Thương
An toàn
đin
Ủy ban nhân dân
tỉnh/thành phố
trực thuộc trung
ương
5.
2.001675.H01
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng k hoạt động
kiểm định
6.
2.001665.H01
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
k hoạt động kiểm định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1154/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1154/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1154/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×