• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 112/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục Đất đai, Môi trường, Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/01/2026 16:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 112/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông lĩnh vực Đất đai, Môi trường, Kiểm lâm, Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 112/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 112/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 112/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính liên thông
lĩnh vc Đất đai, Môi trường, Kiểm lâm, Lâm nghiệp thuc phm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n c Lut T chức cnh quyền địa phương số 72/2025/QH13;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của
Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hnh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3263/QĐ-UBND ngy 29 thng 12 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hnh Quy chế phối hợp giải quyết cc thủ tục
hnh chính về đầu tư, xây dựng, đất đai, lâm nghiệp môi trường v phòng chy
chữa chy trên địa bn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Gim đốc SNông nghip v Môi trưng tại Tờ tnh
số 12/TTr-SNNMT ny 06 tng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Đất đai, Môi trường, Kiểm lâm,
Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi
trường.
Điều 2.
1. Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phi hợp với các quan liên
quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đi với thủ tục hành
chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phi hợp với Sở Nông nghiệp
Môi trường và các quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định.
112
10
01
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân n các xã,
phường các quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
KSTT
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI,
MÔI TRƯỜNG, KIỂM LÂM, LÂM NGHIỆP THUC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hnh kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
1
-
Thủ tục chuyển
nhượng, thừa kế,
tặng cho, góp vn
bằng quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất hoặc giải
phóng mặt bằng
(áp dụng đi với
trường hợp cơ quan
nhà nước cho thuê
đất)
1.013831.H21
06 ngày
làm việc
(Đối với
các xã
miền núi,
khó khăn
thì thời
gian thực
hiện được
tăng thêm
10 ngày
lm việc)
Đối với trường hợp thửa đất đủ điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường:
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Văn phòng Đăng đất
đai.
3,5 ngày làm
việc (Đối với
cc miền
núi, khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 05 ngày
lm việc)
Bước 2. Văn phòng Đăng đất đai kiểm tra giải quyết hồ sơ,
cụ thể:
2.1. Lãnh đạo kiểm tra hồ sơ, phân công thụ lý: 0,5 ngày làm
việc
2.2. Chuyên viên kiểm tra hồ sơ; Chủ trì, phi hợp với UBND
cấp xã, chủ sử dụng đất lập bản vẽ địa chính khu đất (nếu cần);
Lập Phiếu chuyển thông tin địa chính cho quan thuế; Trình
duyệt hồ sơ: 03 ngày làm việc. (Đối với cc xã miền núi,
khó khăn thì thời gian thực hiện l 08 ngy lm việc)
(Trường hợp phải thực hiện trích đo đi với khu vực chưa
bản đồ địa chính thì Văn phòng Đăng đất đai thực hiện trích
2
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
đo trong thời gian 05 ngày làm việc không tính vào thời gian
thực hiện TTHC theo quy định tại Khoản 5 Điều 12 Nghị định
s 102/2024/NĐ-CP)
Không tính
vào thời gian
thực hiện
TTHC
Bước 3. Nghĩa vụ tài chính về đất đai:
3.1. quan thuế xác định nghĩa vụ tài chính: 02 ngày làm
việc
3.1.1. Thuế tỉnh xác định, thông báo nghĩa vụ tài chính cho
người sử dụng đất Văn phòng đăng đất đai (trường hợp
bên chuyển quyền là tổ chức)
3.1.2.Thuế sở xác định, thông báo nghĩa vụ tài chính cho
người sử dụng đất Văn phòng đăng đất đai (trường hợp
bên chuyển quyền là hộ gia đình, cá nhân)
3.2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu i sản gắn liền với đất thực
hiện nghĩa vụ tài chính nộp chứng từ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
3.3. quan Thuế thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ tài
chính cho Văn phòng Đăng đất đai (Đi với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính): 0,5 ngày làm việc.
02 ngày làm
việc
(Đối với cc
miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 05
ngày làm
Bước 4. Văn phòng Đăng ký đất đai giải quyết:
4.1. Chuyên viên Phòng Đăng Kiểm soát thủ tục đất đai
giải quyết. Lập hồ trình Lãnh đạo duyệt; Cập nhật thông
tin vào cơ sở dữ liệu đất đai: 1,5 ngày làm việc. (Đối với cc
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện l 5,5 ngy lm việc).
4.2. Lãnh đạo Văn phòng Đăng đất đai duyệt kết quả;
Chuyển hồ đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh để trả kết quả: 0,5 ngày làm việc. (Đối với cc
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện l 1,5 ngy lm việc).
3
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
việc)
0,25 ngày
làm việc
Bước 5. Trung tâm Phục vụ Hành chính ng tỉnh, xã, phường
tiếp nhận và trả kết quả.
2
STT 10-I-A,
Quyết định
s 2414/QĐ
UBND ngày
29/10/2025
Giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục
đích sử dụng đất
đi với trường hợp
giao đất, cho thuê
đất không đấu giá
quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
thực hiện dự án
sử dụng đất; trường
hợp giao đất, cho
thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn
nhà đầu thực
hiện dự án có sử
dụng đất; giao đất
giao rừng; cho
thuê đất cho
thuê rừng; gia hạn
sử dụng đất khi hết
7,5 ngày
(Đối với
các xã
miền núi,
biên giới;
đảo; vùng
có điều
kiện kinh tế
- xã
hội khó
khăn; vùng
có điều
kiện kinh tế
- xã hội
đặc biệt
khó khăn
thì thời
gian thực
hiện được
tăng thêm
10 ngày)
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh, xã,
phường: Tiếp nhận hồ đẩy đủ hợp lệ, chuyển đến S
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý đất đai).
3,5 ngày
(Đối với cc
miền núi,
biên giới;
đảo; vùng có
điều kiện kinh
tế - hội
khó khăn;
vùng điều
kiện kinh tế -
hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 05
ngày)
Bước 2: Sở ng nghiệp Môi trường (Chi cục Quản
đất đai): Tiếp nhận hồ sơ đẩy đủ và hợp lệ, giải quyết.
2.1. nh đo Chi cục Quản đất đai: Phân công thụ lý:
0,25 ngày.
2.2. Chuyên viên x lý h : Tham mưu đề xuất giải quyết:
2,75 ngày.
- Đi với trường hợp dự án thuộc địa bàn Khu Kinh tế Nhơn
Hội: văn gửi Ban Quản Khu Kinh tế đề nghị ý kiến (về
chủ trương đầu tư; sự phù hợp với quy hoạch xây dựng…; ý
kiến thng nhất/chưa thng nhất) gửi SNông nghiệp Môi
trường (thời gian không quá 01 ngày).
- soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; kiểm tra thực địa
hiện trạng khu rừng giữa hồ thực địa dự kiến giao đi với
trường hợp giao đất giao rừng; kiểm tra phương án sử dụng
tầng đất mặt đi với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất
chuyên trồng lúa (nếu có).
- Chủ trì, phi hợp c quan liên quan xác định trường
hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
4
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
thời hạn sử dụng
đất
1
.
1.013823.H21
- Dthảo các văn bản (Tờ trình Chi cục Quản đất đai; Tờ
trình Sở Nông nghiệp Môi trường, Quyết định của UBND
tnh) trình Lãnh đạo Chi cục Quản đất đai thông qua, trình
Lãnh đạo S ký duyệt.
2.3. Lãnh đo Chi cục: Thẩm tra, duyệt Tờ trình của Chi
cục Quản đất đai; thông qua Tờ trình của SNông nghiệp
Môi trường: 0,25 ngày.
2.4. Lãnh đo S: Thẩm tra, duyệt Tờ trình của Sở Nông
nghiệp và Môi trường: 0,25 ngày.
1,5 ngày
ớc 3. Văn phòng UBND tỉnh: Thẩm tra, trình Chủ tịch
UBND tỉnh duyệt Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất giao rừng, cho
thuê đất cho thuê rừng hoặc ban hành Quyết định gia hạn sử
dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; chuyển kết quả cho S
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý đất đai).
0,25 ngày
c 4. Lãnh đo Chi cục Quản đất đai: Phân công
chuyên viên thụ lý.
1.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
tính theo bảng giá đất
0,25 ngày
c 5. Chuyên viên x lý h : Chuyển Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia
1
Đi với trường hợp
giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng được thực hiện theo mục a, điểm 1, khoản 17, Điều 1 Nghị định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s điều của Nghị định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật Lâm nghiệp
5
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
Lai.
Không tính
vào thi gian
gii quyết thủ
tục hành
chính
c 6. Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
- Thuế tỉnh Gia Lai: 02 ngày.
+ Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy
định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường
hợp được miễn tiền thuê đất một s năm sau thời gian được
miễn tiền thuê đất của thời gian y dựng bản; xác định tiền
để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bmất hoặc
tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp theo quy định (nếu
có).
+ Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền
để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bmất hoặc
tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) gửi cho người sử
dụng đất.
- Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; nộp
tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất
hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
- Thuế tỉnh Gia Lai: 01 ngày.
Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thđất,
tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất
hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng a (nếu có) gửi thông
báo kết quả cho Chi cục Quản lý đất đai.
1,5 ngày
(Đối với cc
miền núi,
c 7. Chi cục Quản đất đai: Sau khi nhận được văn bản
của quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành
nghĩa vụ tài chính.
6
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
biên giới;
đảo; vùng có
điều kiện kinh
tế - hội
khó khăn;
vùng điều
kiện kinh tế -
hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 05
ngày)
- Đối với trường hợp thuc thẩm quyền của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường: 1,5 ngày.
+ Chuyên viên x lý h in Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp Môi trường Giấy
chứng nhận.
+ Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.
+ Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và giao rừng trên thực
địa.
+ Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả.
- Đối với trường hợp thuc thẩm quyền của Văn phòng đăng
ký đất đai
+ Chuyên viên x lý h chuyển hồ đến Văn phòng đăng
ký đất đai: 0,25 ngày.
+ Văn phòng đăng ký đất đai: Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc
xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đi với trường
hợp thuộc thẩm quyền được giao theo quy định của pháp luật
đất đai; Cập nhật, chỉnh sở dữ liệu đất đai, hồ địa chính
chuyển Giấy chứng nhận cho Chi cục Quản đất đai: 01
ngày.
+ Chi cục Quản đất đai: Chuyển kết quđã giải quyết cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết
quả: 0,25 ngày.
- Chi cục Kiểm lâm: Cập nhật, lưu trữ hồ giao rừng, cho
thuê rừng theo pháp luật về lâm nghiệp đi với trường hợp giao
đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng.
7
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
0,25 ngày
Bước 8. Trung tâm Phc v hành chính công tnh, xã,
phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết.
1.2. Trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền
sử dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nước bổ sung diện tích
đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu
có)
0,25 ngày
c 5. Chuyên viên x lý h : Chuyển Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia
Lai.
Không tính
vào thi gian
gii quyết thủ
tục hành
chính
c 6. Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
- Thuế tỉnh Gia Lai: 02 ngày.
+ Xác định tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng
lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp
theo quy định (nếu có).
+ Ban hành thông báo nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích
đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất
trồng lúa (nếu có) gửi cho người sử dụng đất.
- Người sử dụng đất: Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích
đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất
trồng lúa (nếu có).
- Thuế tỉnh Gia Lai: 01 ngày.
Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền để nhà nước bổ sung diện
tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất
trồng lúa (nếu có) gửi thông báo kết quả cho Chi cục Quản
lý đất đai.
1,5 ngày
(Đối với cc
c 7. Chi cục Quản đất đai: Sau khi nhận được văn bản
của quan Thuế
c nhận Người sử dụng đất hoàn thành
8
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
miền núi,
biên giới;
đảo; vùng có
điều kiện kinh
tế - hội
khó khăn;
vùng điều
kiện kinh tế -
hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 05
ngày)
nghĩa vụ tài chính.
7.1. Đối với trường hợp thuc thẩm quyền của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường: 1,5 ngày.
+ Chuyên viên x lý h in Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp Môi trường Giấy
chứng nhận.
+ Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.
+ Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và giao rừng trên thực
địa.
+ Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả.
7.2. Đối với trường hợp thuc thẩm quyền của Văn phòng
Đăng đất đai
+ Chuyên viên x lý h chuyển hồ đến Văn phòng đăng
ký đất đai: 0,25 ngày.
+ Văn phòng Đăng đất đai: Cấp mới Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đi với
trường hợp thuộc thẩm quyền được giao theo quy định của pháp
luật đất đai; Cập nhật, chỉnh sở dữ liệu đất đai, hồ địa
chính chuyển Giấy chứng nhận cho Chi cục Quản đất
đai: 01 ngày.
+ Chi cục Quản đất đai: Chuyển kết quđã giải quyết cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết
quả: 0,25 ngày.
- Chi cục Kiểm lâm: Cập nhật, lưu trữ hồ giao rừng, cho
thuê rừng theo pháp luật về lâm nghiệp đi với trường hợp giao
đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng.
9
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
0,25 ngày
Bước 8. Trung tâm Phc v hành chính công tnh, xã,
phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
1.3. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
tính theo giá đất cụ th
Không tính
vào thi gian
gii quyết thủ
tục hành
chính
Bước 5. Tổ chức việc xác định giá đất cụ th
Đối với trường hợp d án thuc địa bàn Khu Kinh tế Nhơn
Hi, Lãnh đạo Chi cục Quản đất đai chuyển hồ sang Ban
Quản Khu Kinh tế tổ chức việc xác định giá đất cụ thể, báo
cáo Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh xem xét trình UBND
tỉnh phê duyệt theo quy định.
5.1. Chuyên viên x lý h (b phn giá đất): Tham mưu
việc xác định giá đất cụ thể,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể nội dung về
trách nhiệm của quan thuế trong việc hướng dẫn người sử
dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: 169 ngày
5.2. Văn phòng UBND tỉnh: Thẩm tra, trình Chủ tịch UBND
tỉnh xem xét, ban hành Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể;
chuyển kết quả cho SNông nghiệp i trường (Chi cục
Quản lý đất đai): 07 ngày.
5.3. Chi cục Quản đất đai: Chuyển Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai:
0,5 ngày.
5.4. Cơ quan Thuế: 02 ngày.
+ Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy
định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường
hợp được miễn tiền thuê đất một s năm sau thời gian được
miễn tiền thuê đất của thời gian y dựng bản; xác định tiền
10
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bmất hoặc
tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp theo quy định (nếu
có). + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất,
tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất
hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) gửi cho người
sử dụng đất.
4.5. Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
theo quy định của pháp luật vtiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị
mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
5.6. quan Thuế: Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất
chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa (nếu có) gửi thông báo kết quả cho Chi cục Quản đất
đai: 01 ngày.
1,75 ngày
(Đối với cc
miền núi,
biên giới;
đảo; vùng có
điều kiện kinh
tế - hội
khó khăn;
vùng điều
kiện kinh tế -
hội đặc
biệt khó khăn
c 6. Chi cục Quản đất đai: Sau khi nhận được văn bản
của quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành
nghĩa vụ tài chính.
- Đối với trường hợp thuc thẩm quyền của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường: 1,75 ngày.
+ Chuyên viên x lý h in Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp Môi trường Giấy
chứng nhận.
+ Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.
+ Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và giao rừng trên thực
địa.
+ Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành
11
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 05
ngày)
chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả.
- Đối với trường hợp thuc thẩm quyền của Văn phòng
Đăng đất đai
+ Chuyên viên x lý h chuyển hồ đến Văn phòng đăng
ký đất đai: 0,25 ngày.
+ Văn phòng Đăng đất đai: Cấp mới Giấy chứng nhận
hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đi với
trường hợp thuộc thẩm quyền được giao theo quy định của pháp
luật đất đai; Cập nhật, chỉnh sở dữ liệu đất đai, hồ địa
chính chuyển Giấy chứng nhận cho Chi cục Quản đất
đai: 1,25 ngày.
+ Chi cục Quản đất đai: Chuyển kết quđã giải quyết cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. xã, phường để trả kết
quả: 0,25 ngày.
- Chi cục Kiểm lâm: Cập nhật, lưu trữ hồ giao rừng, cho
thuê rừng theo pháp luật về lâm nghiệp đi với trường hợp giao
đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng.
0,25 ngày
Bước 7. Trung tâm Phc v hành chính công tnh, xã,
phường: Trả kết quả.
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
3
STT 6-II-III-
A, Quyết định
s 819/QĐ
UBND ngày
21/7/2025
Thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường (Cấp
tỉnh)
25 ngày
0,5 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi trường
(Chi cục Bảo vệ Môi trường)
15 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Bảo vệ Môi
trường) thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phân công thụ lý: 0,5
12
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
1.010733. H21
ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 13 ngày.
2.3. Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thông qua kết quả:
0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký thông báo kết quả thẩm định: 0,5 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến chủ dự án: 0,5 ngày.
Ghi chú: Trong thời hạn không qu 12 thng kể từ ngy nhận
được thông bo kết quả thẩm định, chủ dự n phải hon thiện
v gửi quan thẩm định hồ (thông qua Trung tâm Phục vụ
Hnh chính công tỉnh, xã, phường) đnghị phê duyệt kết quả
thẩm định bo co đnh gi tc động môi trường (không tính
vo thời gian giải quyết thủ tục hnh chính)
05 ngày
Bước 3. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Bảo vệ Môi
trường) tổng hợp, giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên được phân công thụ hồ tổng hợp, giải
quyết: 03 ngày.
3.2. Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thông qua kết quả:
1,0 ngày.
3.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0, 5 ngày.
3.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
(chuyển qua Bước 4) hoặc văn bản thông báo cho tổ chức/cá
nhân trong trường hợp hồ không đạt u cầu (việc giải quyết
quay lại Bước 3.1): 0,5 ngày.
04 ngày
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,5 ngày
Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
13
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
4
STT 2-IV-II-
Quyết định
s 2519/QĐ
UBND ngày
8/11/2025
Cp giy phép môi
trường (cấp Tỉnh)
1.010727.H21
10 ngày
2.1. Đối với trường hợp D án đầu tư, sở không thuc đối tượng phải
vn hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi trường
(Chi cục Bảo vệ Môi trường).
7,5 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Bảo vệ Môi
trường) thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Thẩm định h sơ: 4,5 ngày
2.1.1. Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phân công thụ lý:
0,25 ngày.
2.1.2. Chuyên viên Phòng Thẩm định giải quyết: 03 ngày.
2.1.3. Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thông qua kết quả:
0,5 ngày.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký thông báo kết quả thẩm định: 0,5 ngày.
2.1.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến chủ đầu : 0,25
ngày.
(Ghi chú: Trong thời hạn không qu 12 thng kể từ ngy nhận
được thông bo kết quả thẩm định, chủ dự n phải hon thiện
v gửi quan thẩm định xem xét cấp giấy phép môi trường
(thông qua Trung tâm Phục vụ Hnh chính công tỉnh, xã,
phường) đề nghị phê duyệt xem (không tính vo thời gian giải
quyết thủ tục hnh chính)
2.2. Tổng hợp trình phê duyệt: 03 ngày
2.2.1. Chuyên viên phòng Thẩm định được phân công thụ hồ
sơ tổng hợp, giải quyết: 02 ngày.
2.2.2. Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thông qua kết quả:
0,5 ngày.
14
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày.
2.2.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND
tỉnh (chuyển qua Bước 3) hoặc văn bản thông báo cho tổ
chức/cá nhân trong trường hợp hồ không đạt yêu cầu (quay
lại Bước 2.2.1): 0,25 ngày.
2,25 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh duyệt
văn bản: 02 ngày.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,25 ngày.
15 ngày
2.2. Đối với các trường hợp còn li
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi trường
(Chi cục Bảo vệ Môi trường).
11,5 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Bảo vệ Môi
trường) thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Thẩm định h sơ: 8,5 ngày
2.1.1. Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phân công thụ lý:
0,25 ngày.
2.1.2. Chuyên viên Phòng Thẩm định giải quyết: 07 ngày.
2.1.3. Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thông qua kết quả:
0,5 ngày.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký thông báo kết quả thẩm định: 0,5 ngày.
2.1.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến chủ đầu : 0,25
ngày.
(Ghi chú: Trong thời hạn không qu 12 thng kể từ ngy nhận
15
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
được thông bo kết quả thẩm định, chủ dự n phải hon thiện
v gửi quan thẩm định xem xét cấp giấy phép môi trường
(thông qua Trung tâm Phục vụ Hnh chính công tỉnh, xã,
phường) đề nghị phê duyệt xem (không tính vo thời gian giải
quyết thủ tục hnh chính)
2.2. Tổng hợp trình phê duyệt: 03 ngày
2.2.1. Chuyên viên phòng Thẩm định được phân công thụ hồ
sơ tổng hợp, giải quyết: 1,5 ngày.
2.2.2. Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thông qua kết quả:
0,5 ngày.
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
2.2.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND
tỉnh (chuyển qua Bước 3) hoặc văn bản thông báo cho tổ
chức/cá nhân trong trường hợp hồ không đạt yêu cầu (quay
lại Bước 2.2.1): 0,5 ngày.
3,25 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh duyệt
văn bản: 03 ngày.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,25 ngày.
LĨNH VỰC KIỂM LÂM
5
STT 1-I-II-
Quyết định
s 2519/QĐ
UBND ngày
8/11/2025
Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích
khác
21 ngày
(kể từ ngy
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
1.1. Trường hợp không lấy ý kiến của b, ngành
0,5 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Kiểm lâm).
17,5 ngày
Bước 2. Chi cục Kiểm lâm (Phòng Quản lý, bảo vệ rừng
16
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
3.000152.H21
bảo tồn thiên nhiên) thẩm định hồ sơ, giải quyết. Cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng bảo tồn thiên
nhiên phân công thụ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 15 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng bảo tồn thiên
nhiên kiểm tra kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 0,5 ngày.
03 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình UBND tỉnh
báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.
Không
quy định
Bước 4. Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
chuyển kết quả về UBND tỉnh. Sau khi nhận Nghị quyết của
Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
26 ngày
(kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ)
1.2. Trường hợp lấy ý kiến của b, ngành (đối với trường hợp diện tích
rừng chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuc phm vị
quản lý của chủ rừng là các đơn vị trc thuc các b, ngành)
0,5 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Kiểm lâm)
17,5 ngày
Bước 2. Chi cục Kiểm lâm (Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và bảo
tồn thiên nhiên) thẩm định hồ sơ, giải quyết. Cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng bảo tồn thiên
17
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
nhiên phân công thụ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 15 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng bảo tồn thiên
nhiên kiểm tra kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND
tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày.
02 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình UBND tỉnh
lấy ý kiến thng nhất của bộ, ngành.
03 ngày
(Không tính
thời gian)
Bước 4. Bộ, ngành được lấy ý kiến, ý kiến bằng văn bản gửi
UBND tỉnh.
03 ngày
Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình UBND tỉnh
báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.
Không
quy định
Bước 6. Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
chuyển kết quả về UBND tỉnh. Sau khi nhận nghị quyết của
HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả đến Sở
Nông nghiệp Môi trường, Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh, xã, phường để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
6
STT 2-I-II-
Quyết định
s 2519/QĐ
UBND ngày
8/11/2025
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đi với tổ
chức
10 ngày
0,25 ngày
Bước 1: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Kiểm lâm).
4,75 ngày
Bước 2: Chi cục Kiểm lâm (Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và bảo
tồn thiên nhiên) thẩm định hồ sơ, giải quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.
18
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
1.012689.H21
2.2. Chuyên viên giải quyết: Kiểm tra hồ sơ, lập Tờ trình đề
nghị UBND tỉnh quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng: 03
ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND
tỉnh: 0,25 ngày.
05 ngày
Bước 3: Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh
duyệt: 4,5 ngày
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp
Môi trường, Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, xã,
phường để trả kết quả cho tổ chức, đơn vị: 0,5 ngày.
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
7
STT 5-II-II-
Quyết định
s 2519/QĐ
UBND ngày
8/11/2025
Np tin trng
rng thay thế
1.007916. H21
11 ngày
Trường hợp địa phương bố trí đất để trng rừng
0,25 ngày
Bước 1: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến S Nông nghiệp i trường
(Phòng Quản lý, bảo vệ rừng bảo tn thiên nhiên thuc
Chi cục Kiểm lâm).
3,75 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Kiểm lâm)
xem xét giải quyết. Cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng bảo tồn thiên
nhiên phân công thụ lý: 0,25 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết, tham mưu: 2,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng bảo tồn thiên
19
STT
STT QTNB
giải quyết
được sửa đổi
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC
theo quy
định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
nhiên thông qua kết quả: 0,25 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thông qua kết quả: 0,25 ngày.
2.5. Lãnh đạo Sở p duyệt văn bản, gửi Văn phòng UBND
tỉnh: 0,5 ngày.
02 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh xem
xét, giải quyết, thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về
việc chấp thuận nộp tiền, thời gian s tiền phải nộp trên
sở diện tích phải trồng rừng thay thế của chủ dự án đơn giá
trồng rừng thay thế của tỉnh.
2,5 ngày
Bước 4. Kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, ch dự án phải nộp đủ s tiền trồng rừng
thay thế vào Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng cấp tỉnh để tổ chức
trồng rừng thay thế.
2,5 ngày
Bước 5. Kể từ ngày nhận đủ s tiền của chủ dự án nộp, Quỹ
Bảo vệ Phát triển rừng cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho
chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế, trả
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã,
phường để trả cho công dân.
Tng cng: 07 TTHC
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, NHÂN, CỘNG ĐỒNG
DÂN CƯ, NGƯỜI GỐC VIỆT NAM ĐỊNH NƯỚC NGOÀI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TẠI
PHƯỜNG QUY NHƠN, PHƯỜNG QUY NHƠN NAM, PHƯỜNG QUY NHƠN BẮC, PHƯỜNG QUY NHƠN TÂY, PHƯỜNG QUY NHƠN
ĐÔNG, NHƠN CHÂU HOẶC QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN CẤP GIẤY
CHỨNG NHẬN QSDĐ, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT CỦA NHIỀU CHI NHÁNH VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI) (01 TTHC)
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
1
Thủ tục chuyển
nhượng, thừa kế,
tặng cho, góp
vn bằng quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất hoặc giải
phóng mặt bằng
(áp dụng đi với
trường hợp
quan nhà nước
cho thuê đất)
1.013831.H21
(bao gm h gia
đình, c nhân,
cộng đồng dân
cư, người gc
Việt Nam định
nước ngoài
quyn s
dụng đất, tài sn
gn lin với đất
trên nhiều đơn vị
hành chính liên
7,5 ngày làm
việc
(Đối với cc
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10
ngày làm
việc)
Đối với trường hợp thửa đất đủ điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất, nhận góp vốn
bằng quyền sử dụng đất theo quy định
0,25 ngày
làm vic
c 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp : Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển đến Văn phòng đăng
đất đai.
3,5 ngày làm
vic
(Đối với cc
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 05
ngày làm
việc)
c 2. Văn phòng đăng ký đất đai giải quyết:
2.1. Lãnh đạo Phòng Thẩm định cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h
sơ, phân công thụ lý: 0,5 ngày làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h sơ; Chủ trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s
dụng đất lp bn v địa chính khu đất (nếu cn); Lp Phiếu chuyển thông tin địa
chính cho quan thuế; Trình duyt h sơ: 03 ngày làm vic. (Đối với cc
xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện l 08 ngy lm việc)
(Trưng hp phi thc hiện trích đo đi vi khu vực chưa bản đồ địa chính
thì Văn phòng Đăng đất đai thực hiện trích đo trong thời gian 05 ngày làm
vic không tính vào thi gian thc hiện TTHC theo quy định ti Khon 5
Điu 12 Ngh định s 102/2024/NĐ-CP).
01 ngày làm
việc
Bước 3a. Thuế tỉnh xác định, thông o nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng
đất và Văn phòng đăng ký đất đai (trường hợp bên chuyển quyền là tổ chức).
Bước 3b. Thuế sở xác định, thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng
đất và Văn phòng đăng ký đất đai (trường hợp bên chuyển quyền là hộ gia đình,
cá nhân).
Không tính
vào thi gian
thc hin
TTHC
Bước 4. Người sử dụng đất, chủ shữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa
vụ tài chính; nộp chứng từ/giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có).
+ Trường hợp thực hiện Thanh toán trực tiếp thì hồ sơ sẽ chuyển qua Bước 6.
+ Trường hợp thực hiện Thanh toán trực tuyến thì hồ sơ sẽ chuyển qua Bước 5.
0,5 ngày làm
Bước 5. quan Thuế thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
việc
Văn phòng đăng đất đai (Đi với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài
chính)
02 ngày làm
vic
(Đối với cc
xã miền núi,
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 05
ngày làm
việc)
c 6. Khi thông tin từ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc
giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính, Văn phòng đăng đất
đai giải quyết:
6.1. Chuyên viên kim tra, gii quyết, lp h sơ, trình lãnh đạo duyt; cp
nhật thông tin vào sở d liệu đất đai: 1,5 ngày làm vic. (Đối với cc
miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện l 5,5 ngy lm việc).
6.2. Lãnh đạo Văn phòng Đăng đất đai duyệt h sơ; cấp Giy chng
nhn; Chuyn h đã giải quyết đến Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cấp để tr kết qu: 0,5 ngày làm
vic. (Đối với cc miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện l 1,5 ngy lm
việc).
0,25 ngày
làm vic
c 7. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã: Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết.
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG
DÂN CƯ, NGƯỜI GỐC VIỆT NAM ĐỊNH NƯỚC NGOÀI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TẠI
CÁC XÃ, PHƯỜNG CÒN LẠI) (01 TTHC)
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết TTHC
theo quy định
Thời gian thc
hiện TTHC
của từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
22
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết TTHC
theo quy định
Thời gian thc
hiện TTHC
của từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
1
Thủ tục chuyển nhượng,
thừa kế, tặng cho, góp
vn bằng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc giải
phóng mặt bằng (áp dụng
đi với trường hợp
quan nhà nước cho thuê
đất)
1.013831.H21
7,5 ngày làm
việc
(Đối với cc xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
10 ngày làm
việc)
Đối với trường hợp thửa đất đủ điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định
0,25 ngày làm
vic
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công tnh, xã, phường:
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển đến Chi nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai.
3,5 ngày làm
vic
(Đối với cc xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
c 2. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai giải quyết:
2.1. Lãnh đạo Chi nhánh kim tra h sơ, phân công thụ lý: 0,5 ngày
làm vic.
2.2. Chuyên viên kim tra h sơ; Chủ trì, phi hp vi UBND cp
xã, ch s dụng đất lp bn v địa chính khu đất (nếu cn); Lp
Phiếu chuyển thông tin địa chính cho quan thuế; Trình duyt
h sơ: 03 ngày làm vic. (Đối với cc miền núi, khó khăn thì
thời gian thực hiện l 08 ngy lm việc).
(Trường hợp phải thực hiện trích đo đi với khu vực chưa có bản đồ
địa chính thì Chi nhánh Văn phòng Đăng đất đai thực hiện trích
đo trong thời gian 05 ngày làm việc không tính vào thời gian thực
hiện TTHC theo quy định tại Khoản 5 Điều 12 Nghị định s
102/2024/NĐ-CP).
01 ngày làm
vic
Bước 3a. Thuế tỉnh xác định, thông báo nghĩa vụ tài chính cho
người sử dụng đất Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai (trường
hợp bên chuyển quyền là tổ chức).
Bước 3b. Thuế sở xác định, thông báo nghĩa vụ tài chính cho
người sử dụng đất Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai (trường
hợp bên chuyển quyền là hộ gia đình, cá nhân).
Không tính vào
thi gian thc
hin TTHC
Bước 4. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thực
hiện nghĩa vụ tài chính; nộp chứng từ/giấy tchứng minh đã hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
+ Trường hợp thực hiện Thanh toán trực tiếp thì hồ sẽ chuyển
23
ST
T
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết TTHC
theo quy định
Thời gian thc
hiện TTHC
của từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
qua Bước 6.
+ Trường hợp thực hiện Thanh toán trực tuyến thì hồ sẽ chuyển
qua Bước 5.
0,5 ngày làm
vic
Bước 5. quan Thuế thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ tài
chính cho Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai (Đi với trường
hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính).
02 ngày làm
vic
(Đối với cc xã
miền núi, khó
khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
05 ngày làm
việc)
c 6. Khi thông tin từ sở dữ liệu được liên thông hoặc
chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính,
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai gii quyết:
7.1. Chuyên viên kim tra, gii quyết, lp h sơ, trình lãnh đạo
duyt; cp nht thông tin vào sở d liệu đất đai: 1,5 ngày làm
vic. (Đối với cc miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện l
5,5 ngy lm việc).
7.2. Lãnh đạo Chi nhánh duyt h sơ; cấp Giy chng nhn;
Chuyn h đã giải quyết đến Trung tâm Phc v hành chính
công tnh, xã, phường để tr kết qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với
cc miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện l 1,5 ngy lm
việc).
0,25 ngày làm
vic
c 8. Trung tâm Phc v hành chính công tnh, xã, phường: Tiếp
nhn và tr kết qu gii quyết.
Tổng cng: 01 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 112/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông lĩnh vực Đất đai, Môi trường, Kiểm lâm, Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 170/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định 041/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×