• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1093/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục quản lý chất lượng công trình xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 08:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1093/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1093/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1093/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1093/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận
một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 863/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh quản lý chất lượng
công trình xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng
theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành
phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND Thành phố
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND
Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê
duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy
2
trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND
Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động
xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng Hà Nội tại văn bản số 8188/SXD-VP ngày
28/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 23 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây
dựng, hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây
dựng thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
Thành phố theo Quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định
này thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính QT-109 đến QT-
117 danh mục A và QT-40 đến QT-46 danh mục B tại Phụ lục đính kèm Quyết
định số 671/QĐ-TTPVHCC ngày 28/4/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành
Thành phố; UBND xã/phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm Truyền thông, Dữ liệu và CN số TP;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị thuộc TT;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, HOẠT
ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ XÂY DỰNG HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHHC ngày tháng năm 2025
của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
STT
Tên Quy trình
Ký hiệu
Quy trình
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A
Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình
1
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công
trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh
QT-01
2
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời
hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ
trường hợp nhà ở riêng lẻ)
QT-02
3
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan
chuyên môn về xây dựng tại địa phương
QT-03
B
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
4
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng
chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng lực hoạt động
xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
QT-04
5
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
QT-05
6
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế
xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
QT-06
7
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án).
QT-07
8
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
QT-08
9
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
QT-09
2
10
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
QT-10
11
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án).
QT-11
12
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án)
QT-12
13
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
QT-13
14
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước
ngoài
QT-14
15
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
QT-15
16
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
QT-16
17
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
QT-17
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
1
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
QT-18
2
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
QT-19
3
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
QT-20
4
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
QT-21
3
5
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
QT-22
6
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
QT-23
4
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, HOẠT
ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHHC ngày tháng năm 2025
của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình
QT-01: Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với các công trình xây
dựng nằm trên địa bàn tỉnh
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình xây dựng nằm trên địa bàn thành
phố Hà Nội.
Phạm vi
- Áp dụng đối với các Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình thuộc
“Danh mục các công trình phải được cơ quan có thẩm quyền xem xét và thông báo
ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình” trên địa bàn thành phố Hà Nội được
Bộ Xây dựng quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2021/TT-
BXD ngày 25/8/2021;
- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Văn phng Sở Xây dựng
Hà Nội, Phng Quản lý k thuật và Giám định chất lượng (gi là Phng
QLKT&GĐCL), các phng liên quan thuộc Sở Xây dựng Hà Nội chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
Nội dung quy trình
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật.
Cơ sở pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính,
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
- Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một
cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ về Quy định chi
tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình
xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
5
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 và
Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2024/TT-BXD ngày 30/12/2024 của Bộ Xây dựng ban hành quy
trình đánh giá về an toàn công trình trong quá trình khai thác, sử dụng.
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố Hà
Nội ban hành quy định trách nhiệm về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và
bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 863/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công
trình xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và UBND Thành phố.
- Căn cứ Quyết định số 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây
dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội;
Thành phần hồ sơ
Bản gốc
Bản sao
Chứng thực
Báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình
X
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời gian xử lý
14 ngày kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình.
Nơi nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
Lệ phí, phí: Không có.
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
Chủ sở hữu
hoặc người
quản lý,
sử dụng
công trình
6
- Sau khi xác nhận kết quả đánh giá
an toàn công trình, chủ sở hữu hoặc
người quản lý, sử dụng công trình
gửi 01 bản báo cáo kết quả đánh giá
an toàn công trình đến Bộ phận
TN&TKQ - Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia
Cán bộ Bộ phận TN&TKQ – Trung
tâm phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ và xử
lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không thuộc
phạm vi giải quyết, cán bộ Bộ phận
TN&TKQ - Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
hướng dẫn chủ sở hữu hoặc người
quản lý, sử dụng công trình đến cơ
quan có thẩm quyền để được giải
quyết. Trường hợp chủ sở hữu hoặc
người quản lý, sử dụng công trình
yêu cầu có văn bản trả lời hoặc hồ
sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính,
công chức phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do hồ sơ không được tiếp
nhận;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
chưa đầy đủ theo quy định, cán bộ
Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội hướng dẫn cụ thể, đầy đủ,
một lần; lập phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ giao chủ sở hữu
hoặc người quản lý, sử dụng công
trình hoặc gửi qua đường bưu chính
trong thời gian 24h kể từ thời điểm
nhận hồ sơ (nếu hồ sơ được gửi qua
dịch vụ bưu chính);
- Trường hợp hồ sơ đã hợp lệ, đầy
đủ theo quy định, cán bộ Bộ phận
TN&TKQ - Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội:
+ Xác nhận thông tin, gửi thông báo
tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả
kết quả) vào tài khoản của Người
nộp hồ sơ hoặc lập giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả kết quả;
Trong ngày
làm việc (giờ
hành chính
hoặc 24h/24h
nếu gửi hồ sơ
qua cổng
dịch vụ công
trực tuyến)
½ ngày
làm việc
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ -
mẫu số
03/TT01/2018/
VPCP;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ -
mẫu số
02/TT01/2018/
VPCP;
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả
kết quả - mẫu
số
01/TT01/2018/
VPCP;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ - mẫu số
05/TT01/2018/
VPCP
- Cập nhật trên
hệ thống;
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
7
+ Luân chuyển hồ sơ cho Phng
QLKT&GĐCL
(Đối với hồ
sơ bản giấy
tiếp nhận
buổi sáng
thì chuyển
trước 14h
cùng ngày;
Hồ sơ tiếp
nhận buổi
chiều thì
chuyển
trước
08h30’ ngày
kế tiếp)
Xử lý hồ sơ:
1. Công chức được phân công nhiệm
vụ truy cập vào hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho Trưởng phng.
2. Trưởng phng phân công cho các
Phó Trưởng phng chủ trì giải quyết
(hoặc trực tiếp chủ trì giải quyết) và
các công chức thực hiện.
3. Phó Trưởng phng chủ trì giải
quyết luân chuyển hồ sơ cho công
chức thực hiện.
- Phòng
QLKT&
GĐCL
- Lãnh đạo
Sở Xây
dựng Hà
Nội
½ ngày
làm việc
½ ngày
làm việc
½ ngày
làm việc
11 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ - mẫu số
05/TT01/2018/
VPCP hoặc cập
nhật trên hệ
thống dịch vụ
công;
- Phiếu giao
nhiệm vụ
- Văn bản
thông báo ý
kiến về kết quả
đánh giá an
toàn công trình;
- Cập nhật kết
quả trên hệ
thống dịch vụ
công
8
4. Công chức thụ lý hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính nghiên cứu, xem
xét hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phng
QLKT&GĐCL và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở Xây dựng Hà Nội
ký thông báo ý kiến chấp thuận (yêu
cầu chủ sở hữu hoặc người quản lý,
sử dụng công trình thực hiện các
kiến nghị của tổ chức đánh giá an
toàn để công trình đáp ứng các yêu
cầu về an toàn) hoặc không chấp
thuận báo cáo kết quả đánh giá an
toàn (yêu cầu chủ sở hữu hoặc người
quản lý, sử dụng công trình tổ chức
thực hiện đánh giá lại hoặc đánh giá
bổ sung). Trường hợp kết quả đánh
giá cho thấy công trình không đảm
bảo điều kiện an toàn thì yêu cầu chủ
sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng
công trình thực hiện quy định về xử
lý đối với công trình có dấu hiệu
nguy hiểm, không đảm bảo an toàn
cho khai thác, sử dụng tại Điều 40
Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Trả kết quả giải quyết hồ sơ
Sau khi văn bản thông báo ý kiến về
kết quả đánh giá an toàn công trình
được Lãnh đạo Sở Xây dựng ký ban
hành:
- Phng QLKT&GĐCL bàn giao kết
quả cho Cán bộ Bộ phận TN&TKQ
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
- Cán bộ Bộ phận TN&TKQ - Trung
tâm phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
- Phòng
QLKT&
GĐCL;
- Trung tâm
PVHCC
Thành phố;
- Chủ sở hữu
hoặc người
quản lý,
sử dụng công
trình
½ ngày
làm việc
½ ngày
làm việc
(Giờ hành
chính)
Cập nhật trên
hệ thống;
Văn bản thông
báo ý kiến về
kết quả đánh
giá an toàn
công trình
Hồ sơ lưu:
- Báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình;
- Văn bản thông báo ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình;
QT-02: Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử
dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính cho ý kiến
về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế
nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng Hà Nội.
Phạm vi
9
- Áp dụng đối với các Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình hết thời hạn
sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ);
- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Văn phng Sở Xây dựng
Hà Nội, Phng Quản lý k thuật va Giám định chất lượng (gi là Phng
QLKT&GĐCL), các phng liên quan thuộc Sở Xây dựng Hà Nội chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
Nội dung quy trình
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ
trường hợp nhà ở riêng lẻ)
Cơ sở pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
- Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và
cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ về Quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây
dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 và
Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố Hà Nội
ban hành quy định trách nhiệm về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì
công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 863/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công
trình xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và UBND Thành phố.
- Căn cứ Quyết định số 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng
theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội;
Thành phần hồ sơ
Bản gốc
Bản sao
10
Chứng thực
Báo cáo kết quả thực hiện công việc tổ chức kiểm tra,
kiểm định để đánh giá chất lượng hiện trạng của công
trình và đề xuất phương án gia cố, cải tạo, sửa chữa hư
hỏng công trình (nếu có), xác định thời gian được tiếp
tục sử dụng công trình sau khi sửa chữa, gia cố; tổ chức
gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng công trình (nếu có) để
đảm bảo công năng và an toàn sử dụng.
X
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời gian xử lý
14 ngày kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu
hoặc người quản lý, sử dụng công trình.
Nơi nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố số 258 đường Võ Chí Công, Hà Nội
Lệ phí, phí: Không có.
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
- Tối thiểu 12 tháng trước khi công
trình hết thời hạn sử dụng, chủ sở
hữu hoặc người quản lý, sử dụng
công trình gửi báo cáo kết quả thực
hiện công việc tổ chức kiểm tra,
kiểm định để đánh giá chất lượng
hiện trạng của công trình và đề xuất
phương án gia cố, cải tạo, sửa chữa
hư hỏng công trình (nếu có), xác
định thời gian được tiếp tục sử dụng
công trình sau khi sửa chữa, gia cố;
tổ chức gia cố, cải tạo, sửa chữa hư
hỏng công trình (nếu có) để đảm bảo
công năng và an toàn sử dụng Bộ
phận TN&TKQ - Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố Hà
Nội hoặc Cổng dịch vụ công Quốc
gia. Cán bộ Bộ phận TN&TKQ -
Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ
sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không thuộc
phạm vi giải quyết, cán bộ Bộ phận
TN&TKQ - Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
- Chủ sở hữu
hoặc người
quản lý,
sử dụng công
trình
- Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Trong ngày làm
việc (giờ hành
chính hoặc
24h/24h nếu gửi
hồ sơ qua cổng
dịch vụ công trực
tuyến)
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ -
mẫu số
11
hướng dẫn chủ sở hữu hoặc người
quản lý, sử dụng công trình đến cơ
quan có thẩm quyền để được giải
quyết. Trường hợp chủ sở hữu hoặc
người quản lý, sử dụng công trình
yêu cầu có văn bản trả lời hoặc hồ
sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính,
công chức phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do hồ sơ không được tiếp
nhận;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
chưa đầy đủ theo quy định, công
chức Bộ phận TN&TKQ - Trung
tâm phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ, một lần; lập phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ giao chủ
sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng
công trình hoặc gửi qua đường bưu
chính trong thời gian 24h kể từ thời
điểm nhận hồ sơ (nếu hồ sơ được gửi
qua dịch vụ bưu chính);
- Trường hợp hồ sơ đã hợp lệ, đầy
đủ theo quy định, cán bộ Bộ phận
TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội:
+ Xác nhận thông tin, gửi thông báo
tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả
kết quả) vào tài khoản của Người
nộp hồ sơ hoặc lập giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả kết quả;
+ Luân chuyển hồ sơ cho Phng
QLKT&GĐCL
½ ngày
làm việc
(Đối với hồ sơ
bản giấy tiếp
nhận buổi sáng
thì chuyển trước
14h cùng ngày;
Hồ sơ tiếp nhận
buổi chiều thì
chuyển trước
08h30’ ngày kế
tiếp)
03/TT01/2018/
VPCP
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ -
mẫu số
02/TT01/2018/
VPCP
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả -
mẫu số
01/TT01/2018/
VPCP;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ - mẫu
số 05/TT01/2018/
VPCP;
- Cập nhật trên hệ
thống
Xử lý hồ sơ
1. Công chức được phân công nhiệm
vụ truy cập vào hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho Trưởng phng.
2. Trưởng phng phân công cho các
Phó Trưởng phng chủ trì giải quyết
(hoặc trực tiếp chủ trì giải quyết) và
các công chức thực hiện.
3. Phó Trưởng phng chủ trì giải
quyết luân chuyển hồ sơ cho công
chức thực hiện.
4. Công chức thụ lý hồ sơ giải quyết
- Phòng
QLKT&
GĐCL
- Lãnh đạo
Sở Xây
dựng Hà
Nội
½ ngày
làm việc
½ ngày
làm việc
½ ngày
làm việc
11 ngày
- Cập nhật trên
hệ thống
- Văn bản thông
12
thủ tục hành chính nghiên cứu, xem
xét hồ sơ báo cáo Lãnh đạo Phng
QLKT&GĐCL và dự thảo văn bản
thông báo ý kiến về việc kéo dài thời
hạn sử dụng của công trình trình
Lãnh đạo Sở Xây dựng Hà Nội ký
ban hành.
báo ý kiến về
việc kéo dài thời
hạn sử dụng của
công trình
Trả kết quả giải quyết hồ sơ
Sau khi Lãnh đạo Sở ký ban hành
văn bản thông báo ý kiến về việc kéo
dài thời hạn sử dụng của công trình:
- Phng QLKT&GĐCL bàn giao kết
quả cho Cán bộ Bộ phận TN&TKQ
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
- Cán bộ Bộ phận TN&TKQ -
Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Phòng
QLKT&
GĐCL;
- Trung tâm
PVHCC
Thành phố;
- Chủ sở hữu
hoặc người
quản lý,
sử dụng công
trình
½ ngày
làm việc
½ ngày
làm việc
(Giờ hành
chính)
- Cập nhật trên
hệ thống;
- Văn bản thông
báo ý kiến về
việc kéo dài thời
hạn sử dụng của
công trình
Hồ sơ lưu
- Báo cáo kết quả thực hiện công việc tổ chức kiểm tra, kiểm định để đánh giá chất
lượng hiện trạng của công trình và đề xuất phương án gia cố, cải tạo, sửa chữa hư
hỏng công trình (nếu có), xác định thời gian được tiếp tục sử dụng công trình sau khi
sửa chữa, gia cố; tổ chức gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng công trình (nếu có) để
đảm bảo công năng và an toàn sử dụng.
- Thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dựng công trình.
13
QT-03: Quy trình kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công
trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
Mục đích
Quy trình này quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
về việc đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình đối với hạng mục
công trình, công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng Hà Nội (trừ các công trình thuộc thẩm quyền của UBND xã,
phường).
Đối tượng, phạm vi thực hiện
- Áp dụng đối với các Chủ đầu tư xây dựng công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi
ích cộng đồng, công trình xây dựng sử dụng vốn đầu tư công thuộc thẩm quyền kiểm tra
công tác nghiệm thu của Sở Xây dựng Hà Nội;
- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Văn phng Sở Xây dựng Hà
Nội, Phòng Chuyên môn, các phng liên quan thuộc Sở Xây dựng Hà Nội chịu trách
nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này. Phng Chuyên môn cụ thể:
+ Phng Quản lý xây dựng công trình giao thông thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu
đối với công trình giao thông theo phân cấp (trừ các công trình giao thông đường sắt và
các công trình thuộc thẩm quyền của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm
thu công trình xây dựng).
+ Phng Quản lý đường sắt đô thị thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công
trình giao thông đường sắt theo phân cấp (trừ các công trình thuộc thẩm quyền của Hội
đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng)
+ Phng Quản lý k thuật và Giám định chất lượng thực hiện kiểm tra công tác nghiệm
thu đối với các công trình xây dựng theo phân cấp (trừ các công trình giao thông và các
công trình thuộc thẩm quyền của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu
công trình xây dựng)
Nội dung quy trình
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành thi công xây dựng
Cơ sở pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng;
- Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/5/2017 được sửa đổi bổ sung một số điều
theo Luật số 35/2018/QH14 và Luật Đường sắt số 95/2025/QH15;
- Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
- Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch
vụ công quốc gia;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ về Quy định chi tiết một
số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
14
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 và Nghị định
số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố Hà Nội ban
hành quy định trách nhiệm về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình
xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 863/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây
dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và UBND Thành phố.
- Căn cứ Quyết định số 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng theo quy định
về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng thuộc chức năng quản
lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội;
Thành phần hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình:
Theo Phụ lục 1.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời gian giải quyết
30 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt; 20 ngày đối với các công trình cn lại kể
từ ngày Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội tiếp nhận hồ sơ đề nghị
kiểm tra công tác nghiệm thu của Chủ đầu tư.
Nơi nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố số
258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
Lệ phí, phí: Không có
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Kết quả
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
Trước 15 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc
biệt hoặc trước 10 ngày đối với công trình cn
lại so với ngày chủ đầu tư dự kiến tổ chức
nghiệm thu hoàn thành hạng mục công
trình,công trình xây dựng, chủ đầu tư gửi 01 bộ
hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây
dựng đến Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội hoặc
Cổng dịch vụ công Quốc gia . Cán bộ Bộ phận
- Chủ đầu tư
Trong
ngày làm
việc (giờ
hành
chính
hoặc
24h/24h
nếu gửi
hồ sơ qua
cổng dịch
15
TN&TKQ - Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ và xử lý như
sau:
1. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ
không thuộc thẩm quyền giải quyết: Cán bộ Bộ
phận TN&TKQ - Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội gửi thông báo đến
công dân, tổ chức nộp hồ sơ trong đó nêu rõ lý
do và hướng dẫn yêu cầu bổ sung hồ sơ, hoàn
thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ
sung hoàn thiện;
2. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết,
Cán bộ Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội:
2.1. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp
nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài
khoản của Người nộp hồ sơ hoặc lập giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
2.2. Luân chuyển hồ sơ cho Phng chuyên môn
(nêu tại Mục 2).
- Trung tâm
PVHCC
Thành phố
vụ công
trực
tuyến)
½ ngày
làm việc
(Đối với hồ
sơ bản giấy
tiếp nhận
buổi sáng thì
chuyển trước
14h cùng
ngày; Hồ sơ
tiếp nhận
buổi chiều
thì chuyển
trước 08h30’
ngày kế tiếp)
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ, yêu cầu
bổ sung
hoàn thiện
hồ sơ.
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn
ngày trả
kết quả.
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
Xử lý hồ sơ
1. Công chức được phân công nhiệm vụ truy
cập vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Trưởng
phòng.
2. Trưởng phng phân công cho các Phó
Trưởng phng chủ trì giải quyết (hoặc trực tiếp
chủ trì giải quyết) và các công chức thực hiện.
3. Phó Trưởng phng chủ trì giải quyết luân
chuyển hồ sơ cho công chức thực hiện.
4. Công chức được phân công thực hiện TTHC
xem xét, tham mưu lập kế hoạch tổ chức kiểm
tra và tổ chức thực hiện kiểm tra theo kế hoạch
(kết quả kiểm tra được lập thành biên bản), báo
cáo Lãnh đạo Phng; dự thảo văn bản thông báo
kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn
thành hạng mục công trình, công trình xây dựng
trình Lãnh đạo Sở Xây dựng Hà Nội ký ban
hành theo quy định.
- Phòng
chuyên môn
nêu tại
Mục 2
- Lãnh đạo
Sở Xây
dựng Hà
Nội
½ ngày
làm việc
½ ngày
làm việc
½ ngày
làm việc
27 ngày đối
với công
trình cấp I,
cấp đặc
biệt;
17 ngày đối
với công
trình còn lại
- Cập nhật
trên hệ
thống
- Thông báo
kết quả
kiểm tra
công tác
nghiệm thu
hoàn thành
hạng mục
công trình,
16
công trình
xây dựng
Trả kết quả
Sau khi Lãnh đạo Sở Xây dựng Hà Nội ký ban
hành văn bản thông báo kết quả kiểm tra công
tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công
trình, công trình xây dựng:
- Phòng chuyên môn (nêu tại Mục 2) bàn giao
kết quả cho Cán bộ Bộ phận TN&TKQ - Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cán bộ Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
- Phòng
chuyên môn
quy định tại
Mục 2 (theo
chức năng,
nhiệm vụ);
- Trung tâm
PVHCC
Thành phố;
- Chủ đầu tư
½ ngày
làm việc
½ ngày
làm việc
(Giờ hành
chính)
- Cập nhật
trên hệ
thống;
- Thông báo
kết quả kiểm
tra công tác
nghiệm thu
hoàn thành
hạng mục
công trình,
công trình
xây dựng
Biểu mẫu
1. Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng quy
định tại Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021
của Chính phủ.
2. Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình quy định tại Phụ lục VIb ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.
3. Văn bản thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công
trình, công trình xây dựng quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ.
Hồ sơ lưu
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- Kế hoạch tổ chức kiểm tra;
- Biên bản kiểm tra giữa Phng chuyên môn (nêu tại Mục 2) - Sở Xây dựng Hà Nội với
Chủ đầu tư và các đơn vị tham gia hoạt động xây dựng tại công trình;
- Văn bản thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công
trình, công trình xây dựng;
17
MẪU BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG
HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
…….(1)…….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….……
……., ngày……. tháng……. năm………
BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG
HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Kính gửi: Sở Xây dựng Hà Nội
……..(1)………… báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng hạng
mục công trình, công trình xây dựng với các nội dung sau:
1. Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng …..(2)…… thuộc dự án…………...
2. Địa điểm xây dựng: ……………………………………………………………….
3. Tên và số điện thoại liên lạc của cá nhân phụ trách trực tiếp: ……………………...
4. Quy mô hạng mục công trình, công trình xây dựng: (nêu tóm tắt về các thông số k
thuật chủ yếu của công trình).
5. Danh sách các nhà thầu (tổng thầu xây dựng, nhà thầu chính: khảo sát xây dựng,
thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng).
6. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến).
7. Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã được thực hiện.
8. Đánh giá về chất lượng hạng mục công trình, công trình xây dựng so với yêu cầu
của thiết kế.
9. Báo cáo về các điều kiện để đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử
dụng.
10. Kèm theo báo cáo là danh mục hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình, công trình
xây dựng.
Chủ đầu tư cam kết đã tổ chức thi công xây dựng theo đúng hồ sơ thiết kế đã được
thẩm định, phê duyệt, giấy phép xây dựng (hoặc căn cứ miễn phép theo quy định của pháp
luật); tập hợp hồ sơ hoàn thành công trình đầy đủ và tổ chức nghiệm thu hạng mục công
trình, công trình xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. Đề nghị Sở Xây dựng Hà Nội
tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu hạng mục công trình, công trình xây dựng theo thẩm
quyền.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp
nhân)
Ghi chú:
(1) Tên của chủ đầu tư.
(2) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng hoặc phần công trình trong trường
hợp đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu từng phần công trình.
18
MẪU DANH MỤC HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH
I. HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG
1. Quyết định chủ trương đầu tư xây dựng và Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư
xây dựng (nếu có).
2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - k thuật đầu tư xây dựng.
3. Nhiệm vụ thiết kế, các văn bản thẩm định, tham gia ý kiến của các cơ quan có liên
quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở.
4. Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây dựng tái định cư (nếu có).
5. Văn bản của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về: thỏa thuận
quy hoạch, thỏa thuận hoặc chấp thuận sử dụng hoặc đấu nối với công trình kthuật bên
ngoài hàng rào; đánh giá tác động môi trường, đảm bảo an toàn (an toàn giao thông, an toàn
cho các công trình lân cận) và các văn bản khác có liên quan.
6. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê
đất đối với trường hợp không được cấp đất.
7. Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp được miễn giấy phép xây dựng.
8. Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả lựa chn các nhà thầu và hợp đồng xây
dựng giữa chủ đầu tư với các nhà thầu.
9. Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của các nhà thầu theo quy định.
10. Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng.
II. HỒ SƠ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kthuật khảo sát, báo cáo khảo sát xây dựng công
trình.
2. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng.
3. Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng; quyết định phê duyệt thiết kế xây
dựng công trình kèm theo: hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt (có danh
mục bản vẽ kèm theo); chỉ dẫn k thuật.
4. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.
5. Các văn bản, tài liệu, hồ sơ khác có liên quan đến giai đoạn khảo sát, thiết kế xây
dựng công trình.
III. HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1. Danh mục các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình và các
văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
2. Bản vẽ hoàn công (có danh mục bản vẽ kèm theo).
3. Các kế hoạch, biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng thi công xây dựng công
trình.
4. Các chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, nhãn mác hàng hóa, tài liệu công bố
tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa; chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy,
thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan chuyên ngành; chứng nhận hợp
chuẩn (nếu có) theo quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa.
5. Các kết quả quan trắc (nếu có), đo đạc, thí nghiệm trong quá trình thi công.
6. Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu bộ phận hoặc giai đoạn
công trình (nếu có) trong quá trình thi công xây dựng.
7. Các kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm khả
năng chịu lực kết cấu xây dựng (nếu có).
8. Hồ sơ quản lý chất lượng của thiết bị lắp đặt vào công trình.
9. Quy trình vận hành, khai thác công trình (nếu có); quy trình bảo trì công trình.
19
10. Văn bản thỏa thuận, chấp thuận, xác nhận của các tổ chức, cơ quan nhà nước có
thẩm quyền (nếu có) về:
a) Di dân vùng lng hồ, khảo sát các di tích lịch sử, văn hóa;
b) An toàn phng cháy, chữa cháy;
c) An toàn môi trường;
d) An toàn lao động, an toàn vận hành hệ thống thiết bị công trình, thiết bị công nghệ;
đ) Thực hiện Giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải có giấy phép xây dựng);
e) Cho phép đấu nối với công trình hạ tầng k thuật và các công trình khác có liên
quan;
g) Văn bản của cơ quan chuyên môn về xây dựng, quản lý phát triển đô thị về việc
hoàn thành các công trình hạ tầng k thuật có liên quan của dự án theo kế hoạch xây dựng
nêu tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đã được thẩm định, phê duyệt;
h) Các văn bản khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
11. Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có).
12. Phụ lục các tồn tại cần sửa chữa, khắc phục (nếu có) sau khi đưa hạng mục công
trình, công trình xây dựng vào sử dụng.
13. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.
14. Văn bản thông báo của cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị
định số 06/2021/NĐ-CP (nếu có).
15. Các hồ sơ, tài liệu có liên quan trong quá trình thực hiện kiểm tra công tác nghiệm
thu theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP (nếu có).
16. Các hồ sơ/văn bản/tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn thi công xây dựng và
nghiệm thu công trình xây dựng.
Ghi chú: Khi gửi hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục
công trình, công trình xây dựng, chủ đầu tư chỉ gửi danh mục liệt kê các tài liệu nêu tại Phụ
lục này trừ các hồ sơ tài liệu quy định tại khoản 13, 14, 15 Phụ lục này.
20
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU
HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……
THÔNG BÁO
KẾT QUẢ KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU HOÀN THÀNH
HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Kính gửi:…………… (2) ……………
Căn cứ ……………(3)…………… ;
Căn cứ giấy phép xây dựng số ... (đối với trường hợp công trình xây dựng phải có giấy
phép xây dựng);
Căn cứ vào hồ sơ thiết kế xây dựng công trình và các hồ sơ thiết kế điều chỉnh (nếu
có) được thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Căn cứ báo cáo hoàn thành thi công xây dựng của chủ đầu tư số……… ; báo cáo khắc
phục tồn tại của chủ đầu tư số... (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình số....;
Căn cứ văn bản chấp thuận nghiệm thu về phng cháy và chữa cháy số…… (nếu có);
Căn cứ các văn bản có liên quan theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có);
…………… (1)…………… chấp thuận kết quả nghiệm thu ……………(4).... của
…………… (2)…………… đối với công trình/hạng mục công trình như sau:
1. Thông tin về công trình
a) Tên công trình/hạng mục công trình: ....(5)....
b) Địa điểm xây dựng: ……………
c) Loại và cấp công trình.
d) Mô tả các thông số chính của công trình.
2. Yêu cầu đối với chủ đầu tư
a) Lưu trữ hồ sơ công trình theo quy định.
b) Quản lý, khai thác, vận hành công trình theo đúng công năng, thiết kế được duyệt.
c) Các yêu cầu khác (nếu có).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chuyên môn về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư theo thẩm
quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định này.
(2) Tên của chủ đầu tư.
(3) Văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công
trình xây dựng.
(4) Nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu có điều kiện, nghiệm thu một phần theo quy định tại
khoản 1, khoản 2 Điều 23 Nghị định này
(5) Tên công trình/hạng mục công trình và phạm vi được chấp thuận kết quả
21
B. Lĩnh vực hoạt động xây dựng
QT-04: Thủ tục công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
công nhận Tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III đăng ký hoạt động trên cả nước nơi tổ
chức đặt trụ sở chính (Trong trường hợp UBND Thành phố ủy quyền cho Sở Xây
dựng thực hiện)
Phạm vi:
Áp dụng cho việc Tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III đăng ký hoạt động trên cả nước, nơi tổ
chức đặt trụ sở chính
Đối tượng:
Tổ chức xã hội nghề nghiệp.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Có lĩnh vực hoạt động liên quan đến hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt
động trên cả nước, nơi tổ chức đặt trụ sở chính;
- Đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hội và phê
duyệt điều lệ hội;
- Đối với tổ chức xã hội nghề nghiệp cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng: Đáp ứng yêu cầu cơ sở vật chất phục vụ sát hạch cấp chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng theo các nội dung tại khoản 1 Điều 90 Nghị định số
175/2024/NĐ-CP trong trường hợp tổ chức sát hạch trực tiếp; đáp ứng các yêu
cầu quản lý, yêu cầu về hạ tầng kthuật, phần mềm sát hạch trực tuyến trong
trường hợp sát hạch trực tuyến theo quy định tại khoản 5 Điều 90 Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Đối với tổ chức xã hội nghề nghiệp cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây
dựng: Có cá nhân thuộc tổ chức xã hội - nghề nghiệp đáp ứng yêu cầu thành phần
của Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực theo quy định tại khoản 4 Điều 97 Nghị
định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
Nội dung quy trình:
Cơ sở pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một
cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng;
22
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Căn cứ Quyết định số 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây
dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội;
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao có
chứng thực
hoặc tệp tin
bản sao điện
tử được
chứng thực
theo quy
định
Biểu mẫu
Đơn đề nghị công nhận tổ chức xã
hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp
chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng theo Mẫu số 01 Phụ lục
số V Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
X
Mẫu số 01 Phụ lục
IV NĐ
175/2024/NĐ-CP
Đơn đề nghị công nhận tổ chức xã
hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp
chứng chỉ năng lực hoạt động xây
dựng theo Mẫu số 02 Phụ lục số
V Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
X
Bản sao có chứng thực hoặc tệp
tin chứa ảnh màu chụp từ bản
chính hoặc
bản sao, xuất trình bản chính để
đối chiếu văn bản của cơ quan
quản lý nhà nước
có thẩm quyền cho phép thành lập
hội và phê duyệt điều lệ hội
X
Bản kê khai điều kiện cơ sở vật
chất phục vụ sát hạch (Đối với hồ
sơ đề nghị công nhận tổ chức xã
hội nghề nghiệp đủ điều
kiện cấp chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng)
X
Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ là bản sao có chứng thực hoặc tệp tin bản sao điện tử được chứng
thực theo quy định
Thời gian xử lý
23
- 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo một lần bằng
văn bản (hoặc thông tin thông qua các hình thức khác như Hệ thống dịch vụ công,
Email, sms) tới tổ chức đề nghị cấp Quyết định công nhận trong thời hạn 05
(năm) ngày làm việc.
Nơi nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
Phí/Lệ phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị công
nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều
kiện cấp chứng chỉ hành nghề/chứng chỉ
năng lực
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
TN&TKQ-TTPVHCC hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại cổng dịch
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
+ Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các
thành phần của hồ sơ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ-
TTPVHCC hướng dẫn cụ thể, đầy đủ,
một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ-TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ
theo quy định
2. Trường hợp công dân không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ thì Bộ phận
TN&TKQ-TTPVHCC chuyển trả và có
thông báo hoặc thông báo điện tử từ chối
giải quyết hồ sơ.
Bộ
phận
TN&T
KQ -
TTPV
HCC
Giờ hành
chính/ hoặc
24h/24h nếu
gửi hồ sơ qua
cổng DVC trực
tuyến
Trong ngày
làm việc
- Mẫu
Đơn theo
Quy định
tại Nghị
định số
175/2024/
NĐ-CP
ngày
30/12/202
4 của
Chính phủ
quy định
chi tiết
một số
điều và
biện pháp
thi hành
Luật Xây
dựng về
quản lý
hoạt động
xây dựng
(mẫu số
01 phụ lục
IV)
- Hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ
sơ/Giấy
tiếp nhận
24
hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản
giấy hoặc
điện tử)
Chuyển hồ sơ:
- Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC bàn
giao hồ sơ (hoặc chuyển hồ sơ điện tử)
cho văn thư phng;
Văn thư phng ngay trong ngày để
kiểm tra rà soát về sự hợp lệ của hồ sơ,
gửi Lãnh đạo phng
Bộ
phận
TN&T
KQ-
TTPV
HCC;
Văn
thư
phòng
Trong ngày làm
việc
Mẫu
phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
(bằng bản
giấy hoặc
vết xử lý
trên hệ
thống)
Chuyển hồ sơ:
- Lãnh đạo phng chuyển hồ sơ (hoặc
chuyển hồ sơ điện tử) cho chuyên viên
thụ lý;
- Chuyên viên thụ lý dự thảo kế hoạch
kiểm tra cơ sở vật chất, nội dung kê khai
theo quy định, trình Lãnh đạo Sở ban
hành kế hoạch kiểm tra
Bộ
phận
thụ lý
(Thư
ký Hội
đồng)-
Ủy
viên
05 ngày
Tổ chức kiểm tra:
Đoàn kiểm tra do Sở Xây dựng thành
lập kiểm tra, lập Biên bản đánh giá
05 ngày
Trình dự thảo ban hành Quyết định
công nhận:
Chuyên viên thụ lý dự thảo Quyết định
công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ
điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng hạng II, hạng III/chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II,
hạng III cho hội viên của mình;
Trường hợp không đủ điều kiện, Chuyên
viên thụ lý hồ sơ dự thảo trình Lãnh đạo
Sở Xây dựng ký ban hành Thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết.
Lãnh
đạo
Sở;
chuyên
viên
thụ lý
hồ sơ
02 ngày
Bàn giao và Trả kết quả
Chuyên viên thụ lý hồ sơ bàn giao Quyết
định công nhận hoặc Thông báo không
đủ điều kiện công nhận;
Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC gửi trả kết
quả trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ) hoặc
Chuyê
n viên
thụ lý;
Bộ
phận
TN&T
KQ-
01 ngày
25
trực tuyến qua cổng dịch vụ công tại địa
chỉ https://dichvucong.hanoi.gov.vn
TTPV
HCC
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Mẫu Đơn theo Quy định tại Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng (mẫu số 01 phụ lục IV)
- Quyết định công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng
chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
26
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện
cấp chứng chỉ hành nghề/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
______________
Kính gửi: UBND tỉnh
Tên tổ chức xã hội nghề nghiệp: ………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………..................
Quyết định cho phép thành lập hội số: …ngày cấp ….. Cơ quan cấp: ….
Quyết định phê duyệt điều lệ hoạt động số:…ngày cấp… Cơ quan cấp: …
Mục đích, lĩnh vực hoạt động: …………………………………………..
Phạm vi hoạt động: ……………………………………………………...
Số lượng thành viên: …………….……………………………………….
Đề nghị công nhận là tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho các tổ chức là hội viên của mình đối
với lĩnh vực hoạt động xây dựng sau đây:
1. ………………………………………………………………………….
2. ………………………………………………………………………….
…
n. ………………………………………………………………………….
(Tên tổ chức xã hội nghề nghiệp) chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội
dung kê khai nêu trên và cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật về cấp chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC XÃ HỘI NGHỀ NGHIỆP
(Ký, họ và tên, đóng dấu)
TÊN TỔ CHỨC XÃ HỘI
NGHỀ NGHIỆP
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày ... tháng ... năm ...
27
QT-05: Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
1
Mục đích:
- Quy trình này quy định thống nhất trình tự các bước tiến hành thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều
chỉnh đối với dự án thuộc thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây
dựng (Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) và cơ quan chuyên môn trực
thuộc UBND Thành phố Hà Nội được giao thẩm định các nội dung của người quyết
định đầu tư.
- Hồ sơ trình thẩm định phải bảo đảm tính pháp lý, phù hợp với nội dung đề
nghị thẩm định. Hồ sơ trình thẩm định được xem là hợp lệ khi bảo đảm các nội
dung quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, đúng quy cách
theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, được trình bày với ngôn
ngữ chính là tiếng Việt và được người đề nghị thẩm định kiểm tra, xác nhận. Phần
hồ sơ thiết kế kiến trúc trong hồ sơ thiết kế xây dựng (nếu có) cần tuân thủ quy
định theo pháp luật về kiến trúc.
2
Đối tượng thực hiện Thủ tục hành chính
Chủ đầu tư hoặc tổ chức/cá nhân được người quyết định đầu tư/cơ quan nhà
nước có thẩm quyền giao chuẩn bị dự án (gi chung là Người đề nghị thẩm định)
thực hiện các dự án quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định 175/2024/NĐ-CP được
đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh, trừ dự án do Thủ tướng Chính phủ
giao cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên
ngành thẩm định và dự án quy định tại điểm a, c, d khoản 4 Điều 16 Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
3
Cơ quan giải quyết Thủ tục hành chính:
- Sở Xây dựng đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân
dụng; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở; dự án đầu tư xây dựng hạ tầng
k thuật khu chức năng; dự án đầu tư xây dựng công nghiệp nhẹ, công nghiệp vật
liệu xây dựng; dự án đầu tư xây dựng hạ tầng k thuật, dự án đầu tư xây dựng công
trình đường bộ, cầu đường bộ, hầm đường bộ trong đô thị theo địa giới đô thị xác
định tại quy hoạch đô thị (trừ đường quốc lộ qua đô thị); dự án, công trình thuộc dự
án đầu tư xây dựng công trình giao thông.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây
dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Sở Công Thương đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình
công nghiệp (trừ dự án, công trình do Sở Xây dựng quản lý quy định tại điểm a khoản
6 Điều 121 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng).
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố, các Phng thuộc Sở có chức năng,
được giao nhiệm vụ thẩm định, Văn phng Sở và các phng, ban, đơn vị có liên quan
có trách nhiệm thực hiện Quy trình.
28
4
Nội dung quy trình:
4.1
Cơ sở pháp lý:
- Luật đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật bổ sung, sửa đổi một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ quy định chi tiết về
quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Phng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Công điện số 78/CĐ-TTg ngày 29/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tập
trung cắt giảm, đơn giản hóa TTHC lĩnh xây dựng;
- Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy
định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng;
- Chỉ thị số 04/CT-UBND ngày 28/3/2025 của UBND Thành phố về việc giao các
chỉ tiêu, nhiệm vụ và giải pháp trng tâm, đột phá để quyết tâm đạt mục tiêu tăng
trưởng GRDP năm 2025 của Thành phố đạt 8% trở lên;
- Văn bản số 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 của UBND Thành phố về việc chỉ đạo
phân luồng, rút ngắn thời gian xử lý đối với các nhóm hồ sơ thủ tục công việc nhằm
đạt mục tiêu tăng trưởng GRDP trên 8% của Thành phố;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của Thành phố.
- Căn cứ Quyết định số 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng
theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội;
4.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a
Văn bản pháp lý
Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh theo Mẫu số 01
Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP;
x
29
Văn bản về chủ trương đầu tư xây dựng công trình (đối với các dự
án thuộc diện phải có quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư theo
quy định pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức
đối tác công tư) hoặc quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đối với dự án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp;
x
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận
đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định phê duyệt kết
quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử
dụng đất đối với dự án thuộc trường hợp được chuyển tiếp theo quy
định pháp luật về đầu tư không có yêu cầu phải thực hiện chấp thuận
chủ trương đầu tư;
x
Quyết định lựa chn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển
và bản vẽ kèm theo (nếu có yêu cầu thi tuyển);
x
Văn bản/quyết định phê duyệt và bản đồ, bản vẽ kèm theo (nếu có)
của quy hoạch sử dụng làm căn cứ lập dự án theo quy định tại khoản
2 Điều 13 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP;
x
Văn bản/quyết định phê duyệt và các bản vẽ có liên quan hoặc trích
lục phần bản vẽ có liên quan (nếu có) của quy hoạch được sử dụng
làm căn cứ lập quy hoạch quy định tại điểm d khoản 2 Điều 17 Nghị
định số 175/2024/NĐ-CP;
x
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường hoặc giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường (nếu có yêu cầu theo quy định);
Thủ tục về bảo vệ môi trường được thực hiện theo nguyên tắc đồng
thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình các văn bản này tại thời điểm
trình hồ sơ thẩm định, nhưng phải có kết quả gửi cơ quan chuyên
môn về xây dựng trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định 05
ngày;
x
Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng k thuật của
dự án; văn bản chấp thuận độ cao công trình theo quy định của Chính
phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa
quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam (trường hợp dự án không
thuộc khu vực hoặc đối tượng có yêu cầu lấy ý kiến thống nhất về
bề mặt quản lý độ cao công trình tại giai đoạn phê duyệt quy hoạch
xây dựng) (nếu có);
x
Các văn bản pháp lý, tài liệu khác liên quan (nếu có);
x
b
Tài liệu hồ sơ gửi kèm
Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng điều chỉnh; thiết kế cơ sở hoặc thiết kế khác theo thông
x
30
lệ quốc tế phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
(gồm bản vẽ và thuyết minh); danh mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng
cho dự án; Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế cơ sở (nếu có).
Đối với trường hợp dự án yêu cầu phải thẩm định về PCCC theo quy
định của Luật PCCC, Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
bao gồm thuyết minh và bản vẽ phải thể hiện được các nội dung về
phng cháy và chữa cháy theo Quy định của Luật PCCC và Nghị
định có liên quan.
Danh sách các nhà thầu kèm theo mã số chứng chỉ năng lực của nhà
thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế cơ sở, nhà thầu thẩm tra (nếu có);
mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh
chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết
kế, lập tổng mức đầu tư; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra (nếu có).
x
c
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu
tư công:
Ngoài các nội dung quy định nêu trên, hồ sơ trình thẩm định phải có
các nội dung sau: tổng mức đầu tư; các thông tin, số liệu có liên
quan về giá, định mức, báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có) để
xác định tổng mức đầu tư;
x
d
Đối với dự án có vi phạm hành chính về xây dựng đã bị xử phạt
và biện pháp khắc phục hậu quả có yêu cầu thực hiện thẩm định,
thẩm định điều chỉnh, cấp giấy phép xây dựng hoặc điều chỉnh
giấy phép xây dựng, hồ sơ trình thẩm định còn phải có các nội
dung:
Báo cáo của chủ đầu tư về quá trình thực hiện dự án, tình hình thực
tế thi công các công trình xây dựng của dự án đến thời điểm trình
thẩm định; biên bản, quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cấp
có thẩm quyền; Báo cáo kiểm định của tổ chức kiểm định xây dựng
đánh giá về khả năng chịu lực của phần công trình đã thi công xây
dựng;
x
e
Đối với dự án sửa chữa, cải tạo, hồ sơ trình thẩm định còn phải
có các nội dung:
Hồ sơ khảo sát hiện trạng, Báo cáo kiểm định của tổ chức kiểm định
xây dựng đánh giá về khả năng chịu lực của công trình (trường hợp
nội dung sửa chữa, cải tạo có liên quan);
x
f
Ngoài các hồ sơ nêu trên, đối với dự án có quy mô từ nhóm B trở
lên mà có công trình xây dựng mới từ cấp II trở lên, người đề nghị
thẩm định có trách nhiệm cung cấp dữ liệu BIM của công trình theo
các định dạng gốc và định dạng chuẩn IFC 4.0 hoặc các định dạng
mở khác phù hợp với đặc thù, tính chất của công trình bằng các thiết
bị lưu trữ phổ biến. Dữ liệu BIM có thể bao gồm nhiều
tệp tin nhưng dung lượng mỗi tệp tin không quá 500 MB. Dữ liệu
BIM phải có các thông tin thể hiện được vị trí, hình dạng không gian
ba chiều của công trình và đầy đủ kích thước chủ yếu các bộ phận
x
31
chính của công trình theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng.
g
Đối với hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng điều chỉnh, ngoài các thành phần hồ sơ nêu trên cn phải làm
rõ các nội dung sau:
+ Lý do, mục tiêu điều chỉnh dự án, việc đáp ứng điều kiện điều
chỉnh dự án theo pháp luật có liên quan đối với dự án đầu tư xây
dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự
án PPP;
+ Báo cáo của chủ đầu tư về quá trình thực hiện dự án, tình hình
thực tế thi công các công trình xây dựng của dự án đến thời điểm đề
xuất điều chỉnh.
x
4.3
Số lượng hồ sơ
Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, tổ chức/cá nhân chuẩn bị 01 bộ hồ sơ; trong trường hợp
cần lấy ý kiến phối hợp của các cơ quan, tổ chức có liên quan, Tổ chức/cá nhân bổ
sung hồ sơ để lấy ý kiến các đơn vị. Hồ sơ bản vẽ nộp theo hình thức trực tuyến phải
được chứng thực, ký chữ ký số theo quy định.
4.4
Thời gian xử lý
Thực hiện công điện của Thủ tướng Chính phủ, chỉ thị của UBND Thành phố, thời
gian thẩm định giảm tối thiểu 30% đối với Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh được tính từ ngày cơ
quan chuyên môn về xây dựng thẩm định kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ cụ thể:
+ Không quá 24 ngày đối với dự án nhóm A
+ Không quá 17 ngày đối với dự án nhóm B
+ Không quá 10 ngày đối với dự án nhóm C
- Trường hợp cơ quan chuyên môn về xây dựng được giao đồng thời là cơ quan
chuyên môn trực thuộc UBND thành phố Hà Nội: Thời gian thẩm định đối với mỗi
nhóm dự án kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 16 điều 1 Luật
Xây dựng số 62/2020/QH14 như sau:
+ Không quá 28 ngày đối với dự án nhóm A
+ Không quá 21 ngày đối với dự án nhóm B
+ Không quá 14 ngày đối với dự án nhóm C
4.5
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh theo Mẫu số 03 và Mẫu số
05 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP kèm theo hồ sơ bản vẽ thiết kế xây dựng
có đóng dấu xác nhận đã được thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo
mẫu số 12 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP hoặc hồ sơ bản vẽ không đóng
dấu thẩm định (có thể thực hiện đồng thời tổng hợp trong cùng kết quả Trường hợp
cơ quan chuyên môn về xây dựng được giao đồng thời là cơ quan chuyên môn trực
32
thuộc UBND thành phố Hà Nội đáp ứng yêu cầu đơn giản hóa trong giải quyết
TTHC)
4.6
Cách thức thực hiện:
a. Nơi nhận và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố
b. Người đề nghị thẩm định nộp hồ sơ thông qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trực tuyến tại cổng dịch vụ công. (Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công thành phố Hà Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
4.7
Phí/Lệ phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
4.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả
B1
Nộp
hồ sơ
Tổ chức/cá nhận nộp hồ sơ tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố qua các hình thức tại
mục 4.6
Tổ
chức/cá
nhân
- Tờ trình
Mẫu số 01
B2
Tiếp
nhận
hồ sơ
- Cán bộ bộ phận tiếp nhận Trung tâm phục
vụ HCC thành phố (sau đây viết tắt là CBTN)
tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định, kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ và xử lý như sau:
+ Trường hợp hồ sơ không thuộc phạm vi giải
quyết hoặc hồ sơ chưa hợp lệ, chưa đầy đủ
theo quy định, CBTN hướng dẫn, cụ thể, đầy
đủ, một lần đến tổ chức/cá nhân lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Phiếu yêu
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức/cá
nhân nêu rõ lý do (hoặc thông báo trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng Dịch vụ công
trực tuyến).
+ Trường hợp hồ sơ đã hợp lệ, CBTN tiếp
nhận hồ sơ, nhập thông tin vào sổ theo dõi hồ
sơ; lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
gửi tổ chức/cá nhân.
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ, CBTN lập phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (đối với
hồ sơ tổ chức/cá nhân nộp bản cứng trực tiếp),
sổ theo dõi hồ sơ và bàn giao hồ sơ, phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, chuyển
Trung
tâm
PVHCC
Thành
phố
Đối với
hồ sơ
hợp lệ
chuyển
hồ sơ
- Không
quá 04
giờ làm
việc.
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ, yêu cầu bổ
sung hoàn
thiện hồ sơ .
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả
kết quả.
- Sổ theo dõi
hồ sơ.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
33
cho Phng được giao giải quyết TTHC để
phân công giải quyết. Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ được chuyển theo hồ sơ.
B3
Lãnh
đạo
phòng
phân
công
Trưởng phng phân công cán bộ, chuyên viên
thẩm định tiếp nhận hồ sơ trên phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh
Phng
giải
quyết
TTHC
08h làm
việc
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
B4
Thụ lý
giải
quyết
hồ sơ
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện ra thông báo
kết quả thẩm định
- Chuyên viên thẩm định thẩm định những nội
dung quy định tại Điều 18 của Nghị định số
175/2024/NĐ-CP bao gồm cả việc tổng hợp kết
quả thẩm tra và các ý kiến của cơ quan, tổ chức
có liên quan (nếu có) và các nội dung thuộc trách
nhiệm của người quyết định đầu tư quy định
Điều 15 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP (nếu
được giao).
- Chuyên viên thẩm định dự thảo văn bản
thông báo Kết quả thẩm định theo mẫu và
thông báo phí thẩm định,
Trong đó thời gian xử lý (ngày làm việc) của
chuyên viên thụ lý cụ thể như sau:
+ Thực hiện nhiệm vụ của cơ quan chuyên
môn về xây dựng: Không quá 21 ngày đối với
dự án nhóm A; Không quá 14 ngày đối với dự
án nhóm B; Không quá 07 ngày đối với dự án
nhóm C.
+ Thực hiện nhiệm vụ của cơ quan chuyên môn
về xây dựng và của người quyết định đầu tư:
Không quá 25 ngày đối với dự án nhóm A;
Không quá 18 ngày đối với dự án nhóm B;
Không quá 11 ngày đối với dự án nhóm C.
- Phng
giải
quyết
TTHC
Thời
gian
thẩm
định quy
định tại
Mục
4.4.
- Thông báo
kết quả thẩm
định theo
Mẫu
- Thông báo
nộp phí.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Thụ lý
giải
quyết
hồ sơ
Trường hợp yêu cầu Hoàn thiện bổ sung hồ
sơ, lấy ý kiến, thực hiện thẩm tra.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp
nhận hồ sơ, cơ quan chuyên môn về xây dựng
(nếu yêu cầu) có trách nhiệm:
+ Gửi văn bản yêu cầu hoàn thiện bổ sung hồ
sơ đến tổ chức/cá nhân đề nghị thẩm định.
+ Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức cá nhân liên
quan, thực hiện thẩm tra (có thể thực hiện
đồng thời bước hoàn thiện bổ sung hồ sơ, thực
hiện thẩm tra).
- Phng
giải
quyết
TTHC
- Các
đơn vị
tham gia
ý kiến.
- Đơn vị
thẩm
tra.
07 ngày
làm việc
trong
đó: thời
gian xử
lý của
Chuyên
viên thụ
lý 04
ngày
làm
việc;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi
hồ sơ.
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ, yêu cầu bổ
sung hoàn
thiện hồ sơ .
34
+ Gửi văn bản từ chối thẩm định trong trường
hợp: Trình thẩm định không đúng với thẩm
quyền của cơ quan chuyên môn về xây dựng
hoặc người đề nghị thẩm định không đúng
thẩm quyền theo quy định; Không thuộc đối
tượng phải thẩm định tại cơ quan chuyên môn
về xây dựng theo quy định; Hồ sơ trình thẩm
định không bảo đảm về tính pháp lý hoặc
không hợp lệ theo quy định tại Nghị định số
175/2024/NĐ-CP.
- Trung tâm PVHCC có trách nhiệm gửi văn
bản thông báo tới tổ chức/cá nhân, tiếp nhận
hồ sơ bổ sung trong trương hợp tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ hoàn thiện trong thời hạn.
Thời gian có văn bản trả lời của các Sở ngành,
đơn vị không quá 07 ngày làm việc; không quá
15 ngày làm việc đối với công việc phức tạp có
liên quan theo quy chế phối hợp của Thành phố.
Thời gian thực hiện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ
không quá 20 ngày. Thời gian thẩm định tiếp
tục được tính kể từ ngày tổ chức/cá nhân hoàn
thiện bổ sung hồ sơ, thực hiện thẩm tra gửi lại
cơ quan thẩm định.
của
Lãnh
đạo
phòng
04h làm
việc;
của
Lãnh
đạo Sở
04h làm
việc,
của Văn
thư sở
04h làm
việc
- Văn bản Lấy
ý kiến của các
đơn vị, cá
nhân liên
quan.
- Báo cáo kết
quả thẩm tra
theo mẫu.
B4
Thụ lý
giải
quyết
hồ sơ
Trường hợp tạm dừng thẩm định và dừng
thẩm định:
- Trong quá trình thẩm định, cơ quan chuyên
môn về xây dựng có quyền tạm dừng thẩm
định và có văn bản gửi người đề nghị thẩm
định về các lỗi, sai sót về thông tin, số liệu
trong nội dung hồ sơ dẫn đến không thể đưa ra
kết luận thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận
được yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây
dựng, nếu người đề nghị thẩm định không
thực hiện việc bổ sung, khắc phục hồ sơ theo
yêu cầu thì cơ quan chuyên môn về xây dựng
dừng việc thẩm định. Người đề nghị thẩm
định nhận lại hồ sơ trình thẩm định tại Bộ
phận Một cửa theo quy định khoản 5 điều 19
Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
- Trung tâm PVHCC có trách nhiệm thông
báo tới Tổ chức/cá nhân, tiếp nhận hồ sơ bổ
sung trong trường hợp tổ chức/cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong thời hạn.
- Phng
giải
quyết
TTHC
- Trung
tâm
PVHCC
Thành
phố
Trong
thời gian
quy định
tại Mục
4.4
- Văn bản tạm
dừng thẩm
định
- Văn bản
dừng thẩm
định
B5
Lãnh đạo phng ký tắt, trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh
Phng
04 giờ
làm việc
35
Lãnh
đạo
Phòng
phê
duyệt
giải
quyết
TTHC
B6
Lãnh
đạo
đơn vị
phê
duyệt
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản phát hành.
Lãnh
đạo đơn
vị giải
quyết
TTHC
04 giờ
làm việc
B7
Trả
kết
quả
- Văn phng Sở phát hành văn bản điện tử
- Trung tâm phục vụ HCC Thành phố trả kết
quả bản điện tử cho tổ chức/cá nhân sau khi tổ
chức/cá nhân hoàn thành nộp phí theo quy
định.
- Kết thúc quá trình giải quyết hồ sơ,
TTPVHCC có trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC vào sổ theo dõi hồ sơ.
- Văn
phòng
Sở
- Trung
tâm
PVHCC
Thành
phố
04 giờ
làm việc
- Sổ theo dõi
hồ sơ
- Danh mục
hồ sơ lưu
5
Sản phẩm/Kết quả
1. Tờ trình Mẫu số 01 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
2. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
3. Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
4. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
5. Sổ theo dõi hồ sơ - Mẫu số 06 TT01/2018/VPCP.
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
7. Thông báo hoàn thiện bổ sung hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án.
8. Văn bản Lấy ý kiến của các đơn vị, cá nhân liên quan.
9. Văn bản đề nghị thực hiện thẩm tra.
10. Báo cáo kết quả thẩm tra theo mẫu số 02 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
11. Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (mẫu
số 03 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP).
12. Thông báo nộp phí thẩm định dự án.
13. Văn bản tạm dừng thẩm định mẫu số 14 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
14. Văn bản dừng thẩm định.
15. Danh mục hồ sơ lưu.
36
Biểu Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
…, ngày … tháng … năm …
TỜ TRÌNH
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Kính gửi: (Cơ quan chuyên môn về xây dựng).
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số ……./2024/NĐ-CP ngày... tháng …. năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan ………………………………………
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng (Tên công trình/dự án) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
1. Tên dự án:
2. Nhóm dự án:
3. Loại và cấp công trình chính
1
; thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết kế.
4. Người quyết định đầu tư:
5. Chủ đầu tư (nếu có) hoặc tên đại diện tổ chức và các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện
thoại,...):
6. Địa điểm xây dựng:
7. Giá trị tổng mức đầu tư:
8. Nguồn vốn đầu tư: ………. (xác định và ghi rõ: vốn đầu tư công/vốn nhà nước ngoài đầu
tư công/vốn khác/thực hiện theo phương thức PPP)
9. Tiến độ thực hiện dự án; phân k đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (nếu có):
10. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:
11. Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi:
12. Nhà thầu khảo sát xây dựng:
13. Nhà thầu thẩm tra (nếu có);
14. Các thông tin khác (nếu có):
15. Phạm vi trình thẩm định: (toàn bộ dự án, từng dự án thành phần, hoặc theo phân k đầu
tư theo giai đoạn thực hiện đối với một hoặc một số công trình của dự án).
II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BÁO CÁO
1. Văn bản pháp lý: (liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy định tại khoản 2 Điều
17 của Nghị định này
2
).
2. Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư:
- Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án;
- Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (bao gồm tổng mức đầu tư; danh
mục quy chuẩn, tiêu chuẩn k thuật chủ yếu được lựa chn áp dụng);
- Thiết kế cơ sở bao gồm bản vẽ và thuyết minh;
- Báo cáo kết quả thẩm tra (nếu có).
3. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:
- Mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế cơ sở, nhà thầu thẩm
tra (nếu có);
37
- Mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát
xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra;
- Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có).
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng (Tên công trình/dự án) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/thành phố ... (để
biết và quản lý)
3
;
- Lưu:...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
_______________________________________
1
Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng
trong quản lý hoạt động xây dựng.
2
Đối với văn bản/quyết định phê duyệt và bản vẽ (nếu có) của quy hoạch quy định tại
điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 17 Nghị định này đã được khởi tạo mã số thông tin, cập nhật
nội dung theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng,
chỉ cần cung cấp mã số thông tin của đồ án quy hoạch xây dựng.
3
Đối với trường hợp người đề nghị thẩm định đề nghị cơ quan chuyên môn về xây dựng
thuộc Bộ Quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án theo quy định tại khoản 10 Điều 16 Nghị định này.
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
Số: /SXD-QLXD
V/v Thông báo hoàn thiện bổ
sung hồ sơ Báo cáo nghiên cứu
khả thi dự án
Biểu mẫu số 07
(áp dụng tại bước thụ lý hồ sơ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm …..
Kính gửi: (Tên chủ đầu tư)
(tên cơ quan đơn vị) nhận được hồ sơ kèm theo tờ trình số….. của Chủ đầu tư về việc
trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
- Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xây dựng Luật số 62/2020/QH14
17/6/2020;
- Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ ban hành
Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Căn cứ Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ, để có cơ sở tổ chức thẩm định, đề nghị chủ đầu tư chỉ đạo
đơn vị tư vấn nghiên cứu làm rõ, bổ sung một số nội dung sau :
- Về cơ sở pháp lý dự án ; thành phần hồ sơ ;
38
- Phối hợp các đơn vị liên quan làm rõ khả năng đấu nối hạ tầng k thuật, về nguồn
vốn và khả năng bố trí vốn,
- Nội dung hồ sơ thiết kế(nêu các yêu cầu hoàn thiện), …
….
Sau khi hoàn thiện các nội dung nêu trên, đề nghị Chủ đầu tư tổng hợp hồ sơ gửi về
(tên cơ quan đơn vị) để tiếp tục thẩm định. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được
yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng, nếu người đề nghị thẩm định không thực
hiện việc bổ sung hồ sơ thì cơ quan chuyên môn về xây dựng dừng việc thẩm định, người
đề nghị thẩm định trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
Trên đây là một số ý kiến của (tên cơ quan đơn vị) về việc hoàn thiện bổ sung hồ sơ
Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án để chủ đầu tư nghiên cứu thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: ……
(CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ
và đóng dấu)
Kính gửi:
(Tên các cơ quan, đơn vị cần lấy ý kiến)
Ngày/tháng/năm, (tên cơ quan đơn vị) nhận được Tờ trình (số Tờ trình)
ngày/tháng/năm của (tên chủ đầu tư/cơ quan nộp) về việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi(tên dự án).
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
Căn cứ Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024 (nếu dự án sử dụng nguồn
vốn đầu tư công);
Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động
xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi
phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
(tên cơ quan đơn vị) xin gửi hồ sơ dự án, đề nghị Quý cơ quan xem xét, cho ý kiến về các
nội dung theo chức năng quản lý và những nội dung liên quan như sau:
1..
2..
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét, cho ý kiến thẩm định bằng văn bản, gửi (tên cơ quan
đơn vị) (Địa chỉ: ........) trước ngày....../......./năm (tính theo thời gian quy định). Trường hợp
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
Số: /SXD-QLXD
V/v: Lấy ý kiến thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi (tên dự án).
Biểu mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm….
39
quá thời hạn trên, nếu Quý Cơ quan không có ý kiến, (tên cơ quan đơn vị) sẽ thực hiện thẩm
định dự án theo quy định, xem như Quý Cơ quan đã đồng ý và chịu trách nhiệm về lĩnh vực
quản lý của mình./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ phận TN&TKQ HSHC;
- Lưu: VT, QLXD
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú: Thứ tự 1, 2, 3.... Nêu tên cơ quan, đơn vị, nội dung đề nghị góp ý theo chức năng
nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị đó.
Biểu mẫu số 9
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
Số: /SXD-QLXD
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm …..
V/v Thực hiện thẩm tra Báo cáo nghiên
cứu khả thi (tên dự án).
Kính gửi: « Cơ quan trình thẩm định TKXD công trình »
(tên cơ quan đơn vị) nhận được hồ sơ dự án đầu tư xây dựng « Tên dự án »....... kèm
theo Tờ trình số ................... ngày ............... của « Cơ quan trình thẩm định Báo cáo nghiên
cứu khả thi công trình ». Sau khi nghiên cứu hồ sơ, để có đầy đủ cơ sở thẩm định, (tên cơ
quan đơn vị) đề nghị Chủ đầu tư nghiên cứu đầy đủ những quy định về việc thẩm định dự
án đầu tư xây dựng trong đó lưu ý thực hiện một số nội dung chủ yếu như sau::
1. Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ trình thẩm định với một số nội dung sau :
.....................................................................................................................................
2. Tổ chức thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng công trình:
- Lựa chn đơn vị tư vấn thẩm tra: Chủ đầu tư lựa chn và kí hợp đồng với tổ chức,
cá nhân có năng lực để tổ chức thẩm tra các nội dung theo quy định.
- Kết thúc quá trình thực hiện đơn vị tư vấn thẩm tra có trách nhiệm, lập Báo cáo kết quả
thực hiện theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục I của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024, lập hồ sơ điều kiện năng lực của tổ chức và các cá nhân chủ trì để chủ đầu tư tổng
hợp gửi về Sở Xây dựng trước ngày…/.../202.. để xem xét, thẩm định. Trường hợp Sở Xây
dựng nhận được kết quả thực hiện sau thời điểm nêu trên thì Chủ đầu tư có trách nhiệm giải
trình bằng văn bản đồng thời thời hạn vượt quá không được tính vào thời gian thẩm định dự án
của Sở Xây dựng.
Đề nghị Chủ đầu tư khẩn trương hoàn thiện các nội dung nêu trên. Trong quá trình
thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc cần liên hệ với (tên cơ quan đơn vị) để được hướng
dẫn giải quyết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: ……
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu)
40
Biểu Mẫu số 10
ĐƠN VỊ THẨM TRA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
…, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA THIẾT KẾ XÂY DỰNG
(Tên công trình ...)
Kính gửi: (Tên chủ đầu tư).
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số ……./2024/NĐ-CP ngày... tháng …. năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Căn cứ Văn bản số... ngày... tháng... năm ... của (Đơn vị đề nghị thẩm tra) ...về việc...;
Thực hiện theo Hợp đồng tư vấn thẩm tra (số hiệu hợp đồng) giữa (Tên chủ đầu tư) và (Tên
đơn vị thẩm tra) về việc thẩm tra thiết kế k thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây
dựng (Tên công trình). Sau khi xem xét, (Tên đơn vị thẩm tra) báo cáo kết quả thẩm tra như
sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH
1. Tên công trình; loại, cấp công trình
1
; thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết kế.
2. Tên dự án:
3. Chủ đầu tư:
4. Giá trị dự toán xây dựng:
5. Nguồn vốn:
6. Địa điểm xây dựng:
7. Nhà thầu khảo sát xây dựng:
8. Nhà thầu thiết kế xây dựng:
II. DANH MỤC HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ THẨM TRA
1. Văn bản pháp lý:
(Liệt kê các văn bản pháp lý của dự án)
2. Danh mục hồ sơ đề nghị thẩm tra:
3. Các tài liệu sử dụng trong thẩm tra (nếu có)
III. NỘI DUNG CHỦ YẾU THIẾT KẾ XÂY DỰNG
1. Quy chuẩn, tiêu chuẩn k thuật áp dụng.
2. Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình.
(Mô tả giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình, bộ phận công trình)
3. Cơ sở xác định dự toán xây dựng.
IV. NHẬN XÉT VỀ CHẤT LƯỢNG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ THẨM TRA
(Nhận xét và có đánh giá chi tiết những nội dung dưới đây theo yêu cầu thẩm tra của chủ
đầu tư)
Sau khi nhận được hồ sơ của (Tên chủ đầu tư), qua xem xét (Tên đơn vị thẩm tra) báo cáo
về chất lượng hồ sơ đề nghị thẩm tra như sau:
1. Quy cách và danh mục hồ sơ thực hiện thẩm tra (nhận xét về quy cách, tính hợp lệ của hồ
sơ theo quy định).
2. Nhận xét, đánh giá tính đầy đủ về các nội dung thiết kế xây dựng theo quy định tại Điều
80 của Luật Xây dựng năm 2014.
41
3. Kết luận của đơn vị thẩm tra về việc đủ điều kiện hay chưa đủ điều kiện để thực hiện thẩm
tra.
V. KẾT QUẢ THẨM TRA THIẾT KẾ XÂY DỰNG
(Một số hoặc toàn bộ nội dung dưới đây tùy theo yêu cầu thẩm tra của chủ đầu tư và cơ
quan chuyên môn về xây dựng)
1. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng bước sau so với thiết kế xây dựng bước trước:
a) Thiết kế k thuật (thiết kế bản vẽ thi công) so với thiết kế cơ sở;
b) Thiết kế bản vẽ thi công so với nhiệm vụ thiết kế trong trường hợp thiết kế một bước.
(Lập bảng thống kê chi tiết các nội dung điều chỉnh tại hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế
cơ sở so với thiết kế cơ sở đã được thẩm định và phê duyệt làm cơ sở để đánh giá về nội
dung này)
2. Sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kthuật; quy định của pháp luật về sử
dụng vật liệu xây dựng cho công trình:
- Về sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn k thuật:
- Về sử dụng vật liệu cho công trình theo quy định của pháp luật:
(Lập bảng để đối chiếu các chỉ tiêu nêu tại hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở so với
các chỉ tiêu quy định tại quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng)
3. Đánh giá về an toàn công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận:
Trên cơ sở nội dung thuyết minh tính toán kết cấu công trình và nền (nếu có) được quy định
tại khoản 2 Điều 39 và các nội dung cần thiết khác do nhà thầu tư vấn thiết kế đề xuất. Nhà
thầu tư vấn thẩm tra kiểm tra tính đúng đắn về các nội dung nêu tại thuyết minh tính toán
kết cấu công trình so với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng làm cơ sở đề kết luận về
nội dung này;
Nhà thầu tư vấn thẩm tra kiểm tính độc lập với các nội dung quy định tại điểm c khoản 2
Điều 39 Nghị định này để đối chiếu so sánh với kết quả tính toán do nhà thầu tư vấn thiết
kế lập làm cơ sở để kết luận về an toàn công trình trong quá trình sử dụng; bảo đảm an toàn
công trình lân cận (nếu có);
Nội dung yêu cầu của nhà thầu tư vấn thẩm tra về sửa đổi hoặc bổ sung tiêu chí đánh giá
về an toàn công trình được ghi cụ thể tại thông báo kết quả thẩm tra.
4. Sự hợp lý của việc lựa chn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết kế công trình
có yêu cầu về công nghệ (nếu có).
5. Sự tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, phng, chống cháy, nổ.
Kiểm tra việc thực hiện thủ tục Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định pháp
luật về bảo vệ môi trường khi có yêu cầu;
Về sự tuân thủ các quy định về phòng, chống cháy, nổ khi có yêu cầu: trên cơ sở hồ sơ thiết
kế xây dựng kèm theo thuyết minh đáp ứng yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ do nhà thầu
tư vấn đề xuất, nhà thầu thẩm tra lập bản để đối chiếu việc đáp ứng yêu cầu đối với các chỉ
tiêu được quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình,
kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn, cứu
hộ.
6. Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ (nếu có). (ghi cụ thể các nội dung yêu cầu nhà thầu tư vấn thiết
kế phải chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ để làm cơ sở kết luận và đóng dấu thẩm tra)
VI. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Hồ sơ thiết kế xây dựng đề nghị thẩm tra bảo đảm tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng,
an toàn công trình trong quá trình sử dụng, bảo đảm an toàn công trình lân cận (nếu có) và
đủ điều kiện để triển khai các bước tiếp theo.
Một số kiến nghị khác (nếu có).
CHỦ NHIỆM, CHỦ TRÌ THẨM TRA CỦA TỪNG BỘ MÔN
- (Ký, ghi rõ h tên, chứng chỉ hành nghề số....)
42
- ……………………….
- (Ký, ghi rõ h tên, chứng chỉ hành nghề số....)
(Kết quả thẩm tra được bổ sung thêm một số nội dung khác nhằm đáp ứng yêu cầu thẩm tra
của chủ đầu tư và nhà thầu tư vấn thẩm tra, việc đóng dấu thẩm tra tại các bản vẽ được thực
hiện sau khi nhà thầu thiết kế đã chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của nhà thầu tư
vấn thẩm tra).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:.........
ĐƠN VỊ THẨM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
_______________________________________
1
Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng
trong quản lý hoạt động xây dựng.
Biểu Mẫu số 11
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ XÂY DỰNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
V/v thông báo kết quả thẩm
định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng ... (tên công
trình/dự án)
…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: (Tên đơn vị trình).
(Cơ quan chuyên môn về xây dựng) đã nhận Tờ trình số … ngày … tháng … năm … của …..
trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng… (tên công trình/dự án).
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số …./2024/NĐ-CP ngày... tháng …. năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ ... (văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng);
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Sau khi xem xét, (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thông báo kết quả thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng... (tên công trình/dự án) như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án:
2. Mã số thông tin dự án (theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng):
3. Nhóm dự án, loại, cấp
1
, thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính thuộc dự án:
4. Người quyết định đầu tư:
5. Tên chủ đầu tư (nếu có) và các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại,…):
6. Địa điểm xây dựng:
7. Giá trị tổng mức đầu tư xây dựng:
8. Nguồn vốn đầu tư:
9. Tiến độ thực hiện dự án; phân k đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (nếu có):
10. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:
11. Nhà thầu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:
43
12. Nhà thầu khảo sát xây dựng:
13. Nhà thầu thẩm tra (nếu có):
14. Các thông tin khác (nếu có):
II. HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
1. Văn bản pháp lý:
(Liệt kê các văn bản pháp lý và văn bản khác có liên quan của dự án)
2. Hồ sơ, tài liệu dự án, khảo sát, thiết kế, thẩm tra (nếu có):
3. Hồ sơ năng lực các nhà thầu:
III. NỘI DUNG HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
Ghi tóm tắt về nội dung thông tin cơ bản của công trình/dự án trình thẩm định được gửi kèm
theo Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của tổ chức trình thẩm
định.
(Riêng đối với công trình xây dựng có kết cấu dạng nhà thuộc dự án cần thể hiện được các
nội dung, thông số chủ yếu của công trình gồm diện tích xây dựng, mật độ xây dựng, tổng
diện tích sàn xây dựng, hệ số sử dụng đất, số tầng cao, chiều cao công trình, chỉ giới xây
dựng công trình, cốt xây dựng, bố trí công năng công trình)
IV. PHẠM VI, CƠ SỞ VÀ NGUYÊN TẮC THẨM ĐỊNH
1. Cơ sở thẩm định (nêu cơ sở thẩm định đối với các trường hợp thẩm định sau khi khắc
phục xử phạt hành chính).
2. Nêu phạm vi thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ
quan chuyên môn về xây dựng đối với các nội dung theo quy định.
3. Nguyên tắc thẩm định theo quy định tại Điều 6 Nghị định này.
V. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Sự tuân thủ quy định của pháp luật về lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở; điều kiện
năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân hành nghề xây dựng.
2. Sự phù hợp của thiết kế cơ sở với quy hoạch làm cơ sở lập dự án theo quy định tại khoản
2 Điều 18 Nghị định này.
3. Sự phù hợp của dự án với chủ trương đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết
định hoặc chấp thuận, với chương trình, kế hoạch thực hiện, các yêu cầu khác của dự án theo
quy định của pháp luật có liên quan (nếu có) theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định
này.
4. Khả năng kết nối hạ tầng kthuật khu vực; khả năng đáp ứng hạ tầng k thuật và việc
phân giao trách nhiệm quản lý các công trình theo quy định của pháp luật có liên quan đối
với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị.
5. Sự phù hợp của giải pháp thiết kế cơ sở về bảo đảm an toàn xây dựng; việc thực hiện các
yêu cầu về phng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường.
6. Sự tuân thủ quy chuẩn k thuật và áp dụng tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn, quy chuẩn k thuật.
7. Sự tuân thủ quy định của pháp luật về xác định tổng mức đầu tư xây dựng (đối với dự án
sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công).
VI. KẾT LUẬN
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng... (tên công trình/dự án) đủ điều kiện/chưa đủ
điều kiện/chỉ đủ điều kiện sau khi hoàn thiện các nội dung yêu cầu để trình tổng hợp, phê
duyệt và triển khai các bước tiếp theo.
Yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện (nếu có).
Trên đây là thông báo của (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) về kết quả thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng... (tên công trình/dự án). Đề nghị chủ đầu tư nghiên cứu
thực hiện theo quy định.
44
Nơi nhận:
- Như trên;
Cơ quan quản lý nhà nước
về xây dựng tại địa phương;
- …;
- Lưu: ...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
_______________________________________
1
Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng
trong quản lý hoạt động xây dựng.
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
Số: /SXD-QLXD
V/v Thông báo nộp phí thẩm định
Báo cáo nghiên cứu khả thi dự
án…..
Biểu mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. Tháng….. năm ….
Kính gửi: (Tên chủ đầu tư)
- Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xây dựng Luật số 62/2020/QH14
17/6/2020;
- Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ ban hành
Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Căn cứ Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính về việc quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng.
- Tổng mức đầu tư của dự án là: (Số tiền bằng số) đồng.
(tên cơ quan đơn vị) xác định:
1. Phí thẩm định dự án là: (số tiền bằng số) đồng.
(Bằng chữ: Số tiền bằng chữ).
2. Hình thức thu phí: Nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản theo thông tin dưới đây:
- Tên đơn vị thụ hưởng :
- Địa chỉ :
- Mã ĐVQHNS :
- Tài khoản :
- Tại :
- Nội dung CK :
Văn bản này không có giá trị thay chứng từ thu phí. Chủ đầu tư chỉ nhận được thông
báo thẩm định dự án sau khi đã nộp phí nêu trên./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: …
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu)
45
Biểu mẫu số 13
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
Số: /SXD-QLXD
V/v Thông báo về việc tạm dừng
thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi dự án…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ….. tháng….. năm …..
Kính gửi: (Tên chủ đầu tư)
Sở Xây dựng đang thực hiện thẩm định dự án đầu tư xây dựng « Tên dự án »....... kèm
theo Tờ trình số ................... ngày ............... của « Cơ quan trình thẩm định TKXD công
trình ».
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xây dựng Luật số 62/2020/QH14
17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động
xây dựng;
Căn cứ Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Trong quá trình thẩm định (tên cơ quan đơn vị) phát hiện thấy (phương pháp tính toán,
tải trọng, mô tả bản vẽ, sơ đồ…- nêu rõ nguyên nhân) trong nội dung hồ sơ (nêu rõ lý do)
dẫn đến không thể đưa ra kết luận thẩm định. Bằng văn bản này Sở Xây dựng tạm dừng
thẩm định dự án, đề nghị chủ đầu tư chỉ đạo đơn vị tư vấn nghiên cứu (nêu các yêu cầu hoàn
thiện), gửi về Sở Xây dựng để tiếp tục thẩm định. Trong thời gian không quá hai mươi (20)
ngày kể từ ngày nhận được văn bản này nếu các sai sót nêu trên không thể khắc phục được
thì Sở Xây dựng dừng việc thẩm định, đề nghị Chủ đầu tư trình thẩm định lại dự án theo quy
định.
Trên đây là ý kiến của (tên cơ quan đơn vị) về việc tạm dừng thẩm định dự án « Tên
dự án », để chủ đầu tư nghiên cứu thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: ……
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu)
46
Biểu mẫu số 14
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
Số: /SXD-QLXD
V/v dừng thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi dự án đầu tư
xây dựng công trình…..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ……. tháng…… năm …..
Kính gửi: Tên Chủ đầu tư
(tên cơ quan đơn vị) nhận được tờ trình số...............ngày 22/01/2025 của (Chủ đầu tư)
về việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng. Để có cơ sở tổ chức
thẩm định, ngày ......./......./2025 Sở Xây dựng có văn bản số......./SXD-QLXD về việc hoàn
thiện bổ sung hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án. Tuy nhiên, đến nay chủ đầu tư chưa
hoàn thiện các nội dung hồ sơ/ hoặc chưa gửi hồ sơ hoàn thiện bổ sung hồ sơ về (tên cơ quan
đơn vị) do vậy chưa có cơ sở xem xét giải quyết.
Với những nội dung tồn tại nêu trên, hồ sơ dự án chưa đủ cơ sở để thực hiện thẩm định
và trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định. Sở Xây dựng thông báo dừng thẩm định hồ
sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án để Chủ đầu tư biết, khẩn trương thực hiện.
Trong quá trình hoàn thiện nếu có vướng mắc đề nghị liên hệ với (tên cơ quan đơn
vị) để được hướng dẫn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,
(….. 06b)
.
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu)
Biểu mẫu số 15
DANH MỤC LƯU TRỮ HỒ SƠ THẨM ĐỊNH
(Theo Kết quả thẩm định dự án/TKCS/TKBVTC/BCKTKT số ……/SXD-QLXD
ngày …../…./….)
I. Tên dự án (công trình):………………………………………………….
Địa điểm dự án:……………………………………………………………..
II. Chủ đầu tư:……………………………Số ĐT: ………………………..
Địa chỉ trụ sở:………………………………………………………………
STT
Số, ký
hiệu văn
bản
Ngày
tháng
năm văn
bản
Tên loại và
trích yếu
nội dung
văn bản
Tác giả văn bản
Tờ
số/Trang
số
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6
7
47
QT-06: Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
1.
Mục đích:
Quy trình này quy định thống nhất trình tự các bước tiến hành thẩm định thiết kế, dự
toán và thiết kế, dự toán điều chỉnh xây dựng công trình triển khai sau thiết kế cơ sở
của cơ quan chuyên môn về xây dựng (Sở Xây dựng) trên địa bàn thành phố Hà Nội
theo quy định đối với các công trình thuộc nhóm hồ sơ ưu tiên và nhóm làn xanh
- Quy trình này quy định thống nhất trình tự các bước tiến hành thẩm định thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều
chỉnh đối với công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây
dựng (Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành)
- Hồ sơ trình thẩm định phải bảo đảm tính pháp lý, phù hợp với nội dung đề
nghị thẩm định. Hồ sơ trình thẩm định được xem là hợp lệ khi bảo đảm các nội
dung quy định tại khoản 2 Điều 45 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, đúng quy cách
theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, được trình bày với ngôn
ngữ chính là tiếng Việt và được người đề nghị thẩm định kiểm tra, xác nhận. Phần
hồ sơ thiết kế kiến trúc trong hồ sơ thiết kế xây dựng (nếu có) cần tuân thủ quy
định theo pháp luật về kiến trúc.
2.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Chủ đầu tư hoặc tổ chức/cá nhân được người quyết định đầu tư/cơ quan nhà
nước có thẩm quyền giao chuẩn bị dự án (gi chung là Người đề nghị thẩm định)
thực hiện công trình thuộc dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính
của tỉnh, trừ công trình thuộc dự án quan trng quốc gia, dự án do Thủ tướng
Chính phủ giao cơ quan chuyên môn thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên
ngành và các công trình quy định tại điểm a, c, d khoản 3 Điều 44 Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
3
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Sở Xây dựng đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân
dụng; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở; dự án đầu tư xây dựng hạ tầng
k thuật khu chức năng; dự án đầu tư xây dựng công nghiệp nhẹ, công nghiệp vật
liệu xây dựng; dự án đầu tư xây dựng hạ tầng k thuật, dự án đầu tư xây dựng
công trình đường bộ, cầu đường bộ, hầm đường bộ trong đô thị theo địa giới đô
thị xác định tại quy hoạch đô thị (trừ đường quốc lộ qua đô thị); dự án, công trình
thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (trừ dự án, công trình do Sở Xây
dựng quản lý quy định tại điểm a khoản này).
- Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây
dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Sở Công Thương đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình
công nghiệp (trừ dự án, công trình do Sở Xây dựng quản lý quy định tại điểm a khoản
này).
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố, các Phng thuộc Sở có chức năng,
được giao nhiệm vụ thẩm định, Văn phng Sở và các phng, ban, đơn vị có liên quan
có trách nhiệm thực hiện Quy trình.
48
4.
Nội dung quy trình:
4.1
Cơ sở pháp lý:
- Luật đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật bổ sung, sửa đổi một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ ban hành Nghị định
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ quy định chi tiết về
quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Công điện số 78/CĐ-TTg ngày 29/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tập
trung cắt giảm, đơn giản hóa TTHC lĩnh xây dựng;
- Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy
định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng.
- Chỉ thị số 04/CT-UBND ngày 28/3/2025 của UBND Thành phố về việc giao các chỉ
tiêu, nhiệm vụ và giải pháp trng tâm, đột phá để quyết tâm đạt mục tiêu tăng trưởng
GRDP năm 2025 của Thành phố đạt 8% trở lên;
- Văn bản số 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 của UBND Thành phố về việc chỉ đạo
phân luồng, rút ngắn thời gian xử lý đối với các nhóm hồ sơ thủ tục công việc nhằm
đạt mục tiêu tăng trưởng GRDP trên 8% của Thành phố;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của Thành phố.
- Căn cứ Quyết định số 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng
theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng thuộc
chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội;
4.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Tờ trình thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều
chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở theo Mẫu số 08
Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP;
X
Báo cáo giám sát đánh giá đầu tư; báo cáo tình hình thực tế thi công
xây dựng công trình (trường hợp công trình đã thi công xây dựng).
X
49
Các văn bản pháp lý kèm theo, gồm: quyết định phê duyệt dự án đầu
tư xây dựng kèm theo Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
được phê duyệt; văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan
chuyên môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng
dấu xác nhận kèm theo; Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng
của nhà thầu tư vấn thẩm tra được chủ đầu tư xác nhận (nếu có yêu
cầu); văn bản thẩm duyệt thiết kế về phng cháy và chữa cháy (nếu
có) và các văn bản khác có liên quan;
X
Hồ sơ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; hồ sơ thiết kế
xây dựng của bước thiết kế xây dựng trình thẩm định;
Đối với trường hợp dự án yêu cầu phải thẩm định về PCCC theo quy
định của Luật PCCC hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
cơ sở bao gồm thuyết minh và bản vẽ phải thể hiện được các nội dung
về phng cháy và chữa cháy theo Quy định của Luật PCCC và Nghị
định có liên quan.
X
Mã số chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu khảo sát,
nhà thầu lập thiết kế xây dựng, nhà thầu thẩm tra; mã số chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát
xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế; chủ nhiệm, chủ trì
thẩm tra; Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
(nếu có);
X
Đối với các công trình sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài
đầu tư công, ngoài các thành phần hồ sơ nêu trên, hồ sơ trình thẩm
định phải có dự toán xây dựng; các thông tin, số liệu có liên quan về
giá, định mức, báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có) để xác định dự
toán xây dựng;
X
Đối với công trình có vi phạm hành chính về xây dựng đã bị xử
phạt và biện pháp khắc phục hậu quả có yêu cầu thực hiện thẩm
định, thẩm định điều chỉnh, cấp giấy phép xây dựng hoặc điều
chỉnh giấy phép xây dựng, hồ sơ trình thẩm định còn phải có các
nội dung:
Báo cáo của chủ đầu tư về quá trình thực hiện dự án, tình hình thực
tế thi công các công trình xây dựng của dự án đến thời điểm trình
thẩm định; biên bản, quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cấp
có thẩm quyền; Báo cáo kiểm định của tổ chức kiểm định xây dựng
đánh giá về khả năng chịu lực của phần công trình đã thi công xây
dựng;
X
Đối với công trình sửa chữa cải tạo, hồ sơ trình thẩm định còn
phải có các nội dung: Hồ sơ khảo sát hiện trạng, Báo cáo kiểm định
của tổ chức kiểm định xây dựng đánh giá về khả năng chịu lực của
công trình;
X
Ngoài các thành phần hồ sơ nêu trên, đối với dự án có quy mô từ
nhóm B trở lên mà có công trình xây dựng mới từ cấp II trở lên, người
X
50
đề nghị thẩm định có trách nhiệm cung cấp dữ liệu BIM của công
trình theo các định dạng gốc và định dạng chuẩn IFC 4.0 hoặc các
định dạng mở khác phù hợp với đặc thù, tính chất của công trình bằng
các thiết bị lưu trữ phổ biến. Dữ liệu BIM có thể bao gồm nhiều tệp
tin nhưng dung lượng mỗi tệp tin không quá 500 MB. Dữ liệu BIM
phải có các thông tin thể hiện được vị trí, hình dạng không gian ba
chiều của công trình và đầy đủ kích thước chủ yếu các bộ phận chính
của công trình theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số
175/2024/NĐ-CP.
Các văn bản pháp lý khác liên quan
X
4.3
Số lượng hồ sơ
Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, tổ chức/cá nhân chuẩn bị 01 bộ hồ sơ được đóng dấu làn
xanh; trong trường hợp cần lấy ý kiến phối hợp của các cơ quan, tổ chức có liên quan,
tổ chức/cá nhân bổ sung hồ sơ để lấy ý kiến các đơn vị. Tổ chức, cá nhân đề nghị
giải quyết thủ tục hành chính chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp,
chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có
thẩm quyền. Hồ sơ bản vẽ nộp theo hình thức trực tuyến phải được ký chữ ký số theo
quy định.
4.4
Thời gian xử lý
Thực hiện công điện của Thủ tướng Chính phủ, chỉ thị của UBND Thành phố, thời
gian thẩm định giảm tối thiểu 30% đối với hồ sơ thiết kế được tính từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ:
+ Không quá 28 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I
+ Không quá 21 ngày đối với công trình cấp II và cấp III.
+ Không quá 14 ngày đối với công trình còn lại.
4.5
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh theo Mẫu số10 Phụ lục I Nghị
định số 175/2024/NĐ-CP kèm theo hồ sơ bản vẽ thiết kế xây dựng có đóng dấu xác
nhận đã được thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo mẫu số 12 Phụ
lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
4.6
Cách thức thực hiện:
a. Nơi nhận và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố- Chi nhánh
Tây Hồ.
b. Người đề nghị thẩm định nộp hồ sơ thông qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Trực tuyến tại cổng dịch vụ công. (Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công thành phố Hà Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
4.7
Phí/Lệ phí
51
Theo quy định thông tư của Bộ Tài chính
4.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả
B1
Nộp
hồ sơ
Tổ chức/cá nhận nộp hồ sơ tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố qua các hình thức tại
mục 4.6
Tổ
chức/cá
nhân
- Tờ trình Mẫu
số 01
B2
Tiếp
nhận
hồ sơ
- Cán bộ bộ phận tiếp nhận Trung tâm phục vụ
HCC thành phố (sau đây viết tắt là CBTN) tiếp
nhận hồ sơ đề nghị thẩm định, kiểm tra tính hợp
lệ, đầy đủ của hồ sơ và xử lý như sau:
+ Trường hợp hồ sơ không thuộc phạm vi giải
quyết hoặc hồ sơ chưa hợp lệ, chưa đầy đủ theo
quy định, CBTN hướng dẫn, cụ thể, đầy đủ,
một lần đến tổ chức/cá nhân lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc Phiếu yêu cầu
bổ sung hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức/cá nhân
nêu rõ lý do (hoặc thông báo trong trường hợp
gửi hồ sơ qua cổng Dịch vụ công trực tuyến).
+ Trường hợp hồ sơ đã hợp lệ, CBTN tiếp nhận
hồ sơ, nhập thông tin vào sổ theo dõi hồ sơ; lập
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả gửi tổ
chức/cá nhân.
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ, CBTN lập phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (đối với hồ sơ tổ
chức/cá nhân nộp bản cứng trực tiếp), sổ theo
dõi hồ sơ và bàn giao hồ sơ, phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ, chuyển và thông tin
ngay cho Phng được giao giải quyết TTHC để
phân công giải quyết. Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ được chuyển theo hồ sơ. Sau
khi tiếp nhận hồ sơ, CBTN lập phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ (đối với hồ sơ tổ
chức/cá nhân nộp bản cứng trực tiếp), sổ theo
dõi hồ sơ và bàn giao hồ sơ, phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ cho Phng được giao
giải quyết TTHC. Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ được chuyển theo hồ sơ. Thông
tin hồ sơ được tiếp nhận được báo đến số điện
thoại Phng giải quyết thủ tục (trưởng phng).
Trung
tâm
PVHCC
Thành
phố
Đối với
hồ sơ
hợp lệ
chuyển
hồ sơ
- Không
quá 04
giờ làm
việc.
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ , yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả
kết quả
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
- Sổ theo dõi
hồ sơ
B3
Lãnh
đạo
phòng
Trưởng phng phân công cán bộ, chuyên viên
thẩm định tiếp nhận hồ sơ trên phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ.
Phng
giải
08 giờ
làm việc
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
52
phân
công
quyết
TTHC
B4
Thụ lý
giải
quyết
hồ sơ
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện ra thông báo
kết quả thẩm định
- Chuyên viên thẩm định thẩm định thiết kế, dự
toán theo những nội dung quy định tại theo quy
định tại Điều 46 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
(bao gồm cả việc tổng hợp kết quả thẩm tra và
các ý kiến của cơ quan, tổ chức có liên quan
(nếu có).
- Chuyên viên thẩm định dự thảo văn bản thông
báo Kết quả thẩm định theo mẫu và thông báo
phí thẩm định.
Trong đó thời gian xử lý (ngày làm việc) của
chuyên viên thụ lý cụ thể như sau:
Không quá 25 ngày đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I; Không quá 18 ngày đối với công
trình cấp II và cấp III; Không quá 11 ngày đối
với công trình còn lại.
- Phng
giải
quyết
TTHC
Thời
gian
thẩm
định quy
định tại
Mục 4.4
- Thông báo
kết quả thẩm
định theo
Mẫu
- Thông báo
nộp phí.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Thụ lý
giải
quyết
hồ sơ
Trường hợp yêu cầu Hoàn thiện bổ sung hồ
sơ, lấy ý kiến, thực hiện thẩm tra.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp
nhận hồ sơ, cơ quan chuyên môn về xây dựng
(nếu có yêu cầu) có trách nhiệm:
+ Gửi văn bản yêu cầu hoàn thiện bổ sung hồ
sơ đến người đề nghị thẩm định;
+ Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức cá nhân liên
quan, thực hiện thẩm tra (có thể thực hiện đồng
thời bước hoàn thiện bổ sung hồ sơ, thực hiện
thẩm tra)
+ Gửi văn bản từ chối thẩm định trong trường
hợp: Trình thẩm định không đúng với thẩm
quyền của cơ quan chuyên môn về xây dựng
hoặc người đề nghị thẩm định không đúng thẩm
quyền theo quy định tại điểm Điều 44 Nghị
định số 175/2024/NĐ-CP; Không thuộc đối
tượng phải thẩm định tại cơ quan chuyên môn
về xây dựng theo quy định; Hồ sơ trình thẩm
định không bảo đảm về tính pháp lý hoặc không
hợp lệ theo quy định tại Nghị định số
175/2024/NĐ-CP.
Thời gian có văn bản trả lời của các Sở ngành,
đơn vị không quá 07 ngày làm việc; không quá
15 ngày làm việc đối với công việc phức tạp
theo quy chế phối hợp của Thành phố.
- Phng
giải
quyết
TTHC
- Các
đơn vị
tham gia
ý kiến.
- Đơn vị
thẩm
tra.
07 ngày
làm việc
trong
đó: thời
gian xử
lý của
Chuyên
viên thụ
lý 04
ngày
làm
việc;
của
Lãnh
đạo
Phòng
04h làm
việc;
của
Lãnh
đạo Sở
04h làm
việc,
của Văn
thư sở
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi
hồ sơ.
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ, yêu cầu bổ
sung hoàn
thiện hồ sơ .
- Văn bản Lấy
ý kiến của các
đơn vị, cá
nhân liên
quan.
- Báo cáo kết
quả thẩm tra
theo mẫu.
53
Thời gian thực hiện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ
không quá 20 ngày. Thời gian thẩm định được
tính kể từ ngày tổ chức/cá nhân hoàn thiện bổ
sung hồ sơ, thực hiện thẩm tra gửi lại cơ quan
thẩm định.
04h làm
việc
B4
Thụ lý
giải
quyết
hồ sơ
Trường hợp tạm dừng thẩm định và dừng
thẩm định:
- Trong quá trình thẩm định, cơ quan chuyên
môn về xây dựng có quyền tạm dừng thẩm
định và thông báo kịp thời đến người đề nghị
thẩm định các lỗi, sai sót về thông tin, số liệu
trong nội dung hồ sơ dẫn đến không thể đưa ra
kết luận thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được
yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng
theo quy định tại điểm a khoản 3 và khoản 4
Điều 47 Nghị định 175/2024/NĐ-CP, nếu
người đề nghị thẩm định không thực hiện việc
bổ sung, khắc phục hồ sơ theo yêu cầu thì cơ
quan chuyên môn về xây dựng dừng việc thẩm
định. Người đề nghị thẩm định nhận lại hồ sơ
trình thẩm định tại Bộ phận trả kết quả theo quy
định về thực hiện thủ tục hành chínhhồ sơ trình
thẩm định tại Bộ phận một cửa.
- Trung tâm PVHCC có trách nhiệm thông báo
tới Tổ chức/cá nhân, tiếp nhận hồ sơ bổ sung
trong trường hợp tổ chức/cá nhân hoàn thiện hồ
sơ trong thời hạn.
- Phng
giải
quyết
TTHC
- Bộ
phận 1
cửa -
Trung
tâm
PVHCC
Thành
phố
Trong
thời gian
quy định
tại Mục
4.4
- Văn bản tạm
dừng thẩm
định
- Văn bản
dừng thẩm
định
B5
Lãnh
đạo
Phòng
phê
duyệt
Lãnh đạo Phng ký tắt, trình Lãnh đạo.
Lãnh
đạo
Phng
giải
quyết
TTHC
04 giờ
làm việc
B6
Lãnh
đạo
đơn vị
phê
duyệt
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản phát hành.
Lãnh
đạo đơn
vị giải
quyết
TTHC
04 giờ
làm việc
B7
Trả
kết
quả
- Văn phng Sở phát hành văn bản điện tử
- Trung tâm phục vụ HCC Thành phố trả kết
quả bản điện tử cho tổ chức/cá nhân sau khi tổ
chức/cá nhân hoàn thành nộp phí theo quy định.
- Văn
phòng
Sở
- Trung
tâm
04 giờ
làm việc
- Sổ theo dõi
hồ sơ
- Danh mục
hồ sơ lưu
54
- Kết thúc quá trình giải quyết hồ sơ,
TTPVHCC có trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC vào sổ theo dõi hồ sơ.
PVHCC
Thành
phố
5
Kết quả/Sản phẩm
1. Tờ trình theo Mẫu số 08 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
2. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
3. Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
4. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
5. Mẫu sổ theo dõi hồ sơ
6. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
7. Mẫu văn bản Lấy ý kiến của Bộ, Sở, ngành liên quan
8. Thông báo hoàn thiện bổ sung hồ sơ
9. Mẫu Báo cáo kết quả thẩm tra
10. Mẫu văn bản đề nghị thực hiện thẩm tra
11. Mẫu Thông báo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán đầu tư xây dựng công trình
12. Mẫu Thông báo nộp phí thẩm định thiết kế dự toán
13. Văn bản tạm dừng thẩm định
14. Văn bản dừng thẩm định
15. Danh mục hồ sơ lưu
55
Biểu Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
…, ngày … tháng … năm …
TỜ TRÌNH
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Kính gửi: (Cơ quan chuyên môn về xây dựng).
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật
số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số
62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số ……./2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(Tên chủ đầu tư) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở
I. THÔNG TIN CHUNG CÔNG TRÌNH
1. Tên công trình: …………………………………………………………..
2. Loại, cấp công trình
1
: ……………………………………………………
3. Thuộc dự án: Theo quyết định đầu tư được phê duyệt ……………………
4. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa chỉ,...): ………
5. Địa điểm xây dựng: ………………………………………………………
6. Giá trị dự toán xây dựng công trình: ………………………………………
7. Nguồn vốn đầu tư: ………………… (xác định và ghi rõ: vốn đầu tư công/vốn nhà nước
ngoài đầu tư công/vốn khác/thực hiện theo phương thức PPP)
8. Nhà thầu khảo sát xây dựng: ………………………………………………
9. Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: ……………………………………………
10. Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng: ……………………………………
11. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng: …………………………………………
12. Các thông tin khác có liên quan: …………………………………………
II. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI TRÌNH THẨM ĐỊNH
Ghi cụ thể nội dung trình thẩm định; trường hợp trình thẩm định theo giai đoạn thì có mô
tả toàn bộ quy mô dự án; trường hợp trình thẩm định điều chỉnh thì có mô tả quá trình
thực hiện đầu tư xây dựng công trình.
III. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BAO GỒM
1. Văn bản pháp lý: (liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 45 của Nghị định này
2
).
2. Tài liệu khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng:
- Hồ sơ khảo sát xây dựng được Chủ đầu tư nghiệm thu, xác nhận;
- Hồ sơ thiết kế xây dựng bao gồm thuyết minh và bản vẽ (bước thiết kế kỹ thuật hoặc
bước thiết kế bản vẽ thi công được quy định tại Điều 39 và Điều 40 Nghị định này)
- Dự toán xây dựng đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu
tư công.
3. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:
(theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 45 của Nghị định này)
IV. ĐÁNH GIÁ VỀ HỒ SƠ THIẾT KẾ XÂY DỰNG
56
1. Sự đáp ứng yêu cầu của thiết kế xây dựng với nhiệm vụ thiết kế, quy định tại hợp đồng
thiết kế và quy định của pháp luật có liên quan.
2. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với yêu cầu về dây chuyền và thiết bị công nghệ (nếu
có).
3. Việc lập dự toán xây dựng công trình; sự phù hợp của giá trị dự toán xây dựng công
trình với giá trị tổng mức đầu tư xây dựng.
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở (tên công trình) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/thành phố ... (để
biết và quản lý)
3
;
- Lưu:...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
_______________________________________
1
Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng
trong quản lý hoạt động xây dựng.
2
Đối với các văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu đầu tư xây dựng
của cơ quan chuyên môn về xây dựng, kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường,
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đã được khởi tạo mã số thông tin, cập nhật
nội dung theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng,
chỉ cần cung cấp mã số thông tin.
3
Đối với trường hợp người đề nghị thẩm định đề nghị cơ quan chuyên môn về xây dựng
thuộc Bộ Quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án theo quy định tại khoản 10 Điều 16 Nghị định này.
Biểu mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Bộ phận Một cửa (tên cơ quan đơn vị)………………………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại: …………………………Email:……………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết:………………………………………………………
Qua xem xét, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ
sơ này với lý do cụ thể như
sau:……………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
57
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu
là biểu mẫu điện tử)
Biểu mẫu số 03
(áp dụng bước tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận 1 cửa)
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:....................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: ……………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………….………….
Số điện thoại…………………………………..Email:……………………………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.....................................................................
2………………………………………………….
Lý do: ………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là biểu mẫu
điện tử)
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
Biểu mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…../TTPVHCC
(BPTNTKQ)
………...., ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả (tên cơ quan đơn vị)
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………….Email: ………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ……………………………………………………….
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1……………………………………………………………………….
2……………………………………………………………………….
3……………………………………………………………………….
Số lượng hồ sơ:…………….(bộ)
58
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là: ...............ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày … tháng ...năm....
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày … .tháng....năm....
Đăng ký nhận kết quả tại: …………………………..
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:………………………Số thứ tự……………….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu là
biểu mẫu điện tử)
Biểu mẫu số 05
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VA
TRA KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:......
/TTPVHCC(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
Stt
Mã
hồ
sơ
Tên
TTHC
Tên dự
án/công
trình
Tên
tổ
chức,
cá
nhân
Địa
chỉ,
số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ
trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
(ngày)
Hẹn trả
kết quả
(ngày)
Số và
ngày văn
bản kết
quả
Trả kết
quả
(ngày)
Phương
thức
nhận
kết quả
Ký
nhận
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ghi chú: Sổ theo dõi hồ sơ được lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận
Một cửa.
59
Biểu mẫu số 06
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ: ……………………………………………………………………..
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: ………………………………………………
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: ……………………………………………….
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN
HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ...
năm....
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả
Người giao
Người nhận
2. Nhận: …..
1. Giao: ………
...giờ...phút, ngày... tháng...
năm....
2. Nhận: ………
Người giao
Người nhận
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... tháng ...
năm....
2. Nhận: ……….
Người giao
Người nhận
……
…….
……
…….
1. Giao: ……………
...giờ...phút, ngày ... tháng...
năm....
2. Nhận:
Người giao
Người nhận
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả
Biểu mẫu số 07
60
Kính gửi:
(Tên các cơ quan, đơn vị cần lấy ý kiến)
Ngày/tháng/năm, (tên cơ quan đơn vị) nhận được Tờ trình (số Tờ trình)
ngày/tháng/năm của (tên chủ đầu tư/cơ quan nộp) về việc thẩm định thiết kế - dự toán triển
khai sau thiết kế cơ sở dự án(tên dự án).
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
Căn cứ Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2021;
Căn cứ Luật đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ ban hành Nghị
định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động
xây dựng;
Căn cứ Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi
phí đầu tư xây dựng công trình
(tên cơ quan đơn vị) xin gửi hồ sơ dự án, đề nghị Quý cơ quan xem xét, cho ý kiến về các
nội dung theo chức năng quản lý và những nội dung liên quan như sau:
1..
2..
3..
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét, cho ý kiến thẩm định bằng văn bản, gửi (tên cơ quan
đơn vị) (Địa chỉ: ) trước ngày....../......./năm (tính theo thời gian quy định). Trường hợp
quá thời hạn trên, nếu Quý Cơ quan không có ý kiến, (tên cơ quan đơn vị) sẽ thực hiện thẩm
định dự án theo quy định, xem như Quý Cơ quan đã đồng ý và chịu trách nhiệm về lĩnh vực
quản lý của mình./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ phận TN&TKQ HSHC;
- Lưu: VT, QLXD
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú: Thứ tự 1, 2, 3.... Nêu tên cơ quan, đơn vị, nội dung đề nghị góp ý theo chức năng
nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị đó.
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
Số: /SXD-QLXD
V/v: Lấy ý kiến thẩm định thiết kế -
dự toán triển khai sau thiết kế cơ sở
dự án(tên dự án).
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ….. tháng …. năm …..
61
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
Số: /SXD-QLXD
V/v Thông báo hoàn thiện bổ
sung hồ sơ thiết kế, dự toán triển
khai bước sau thiết kế cơ sở dự
án
Biểu mẫu số 08
(áp dụng bước thụ lý hồ sơ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm …..
Kính gửi: (Tên chủ đầu tư)
(tên cơ quan đơn vị) nhận được hồ sơ kèm theo tờ trình số….. của Chủ đầu tư về việc
trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
- Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xây dựng Luật số 62/2020/QH14
17/6/2020;
- Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ ban hành
Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Căn cứ Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ, để có cơ sở tổ chức thẩm định, đề nghị chủ đầu tư chỉ đạo
đơn vị tư vấn nghiên cứu làm rõ, bổ sung một số nội dung sau :
- Về cơ sở pháp lý dự án ; thành phần hồ sơ ;
- Phối hợp các đơn vị liên quan làm rõ khả năng đấu nối hạ tầng kthuật, về nguồn
vốn và khả năng bố trí vốn,
- Nội dung hồ sơ thiết kế(nêu các yêu cầu hoàn thiện), …
….
Sau khi hoàn thiện các nội dung nêu trên, đề nghị Chủ đầu tư tổng hợp hồ sơ gửi về
(tên cơ quan đơn vị) để tiếp tục thẩm định. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được
yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng, nếu người đề nghị thẩm định không thực
hiện việc bổ sung hồ sơ thì cơ quan chuyên môn về xây dựng dừng việc thẩm định, người
đề nghị thẩm định trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
Trên đây là một số ý kiến của (tên cơ quan đơn vị) về việc hoàn thiện bổ sung hồ sơ
Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án để chủ đầu tư nghiên cứu thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: ……
(TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu)
62
Biểu mẫu số 9
ĐƠN VỊ THẨM TRA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
…, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA THIẾT KẾ XÂY DỰNG
(Tên công trình ...)
Kính gửi: (Tên chủ đầu tư).
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật
số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số
62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số ……./2024/NĐ-CP ngày... tháng …. năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Căn cứ Văn bản số... ngày... tháng... năm ... của (Đơn vị đề nghị thẩm tra) ...về việc...;
Thực hiện theo Hợp đồng tư vấn thẩm tra (số hiệu hợp đồng) giữa (Tên chủ đầu
tư) và (Tên đơn vị thẩm tra) về việc thẩm tra thiết kế k thuật, thiết kế bản vẽ thi công và
dự toán xây dựng (Tên công trình). Sau khi xem xét, (Tên đơn vị thẩm tra) báo cáo kết quả
thẩm tra như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH
1. Tên công trình; loại, cấp công trình
1
; thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết
kế.
2. Tên dự án:
3. Chủ đầu tư:
4. Giá trị dự toán xây dựng:
5. Nguồn vốn:
6. Địa điểm xây dựng:
7. Nhà thầu khảo sát xây dựng:
8. Nhà thầu thiết kế xây dựng:
II. DANH MỤC HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ THẨM TRA
1. Văn bản pháp lý:
(Liệt kê các văn bản pháp lý của dự án)
2. Danh mục hồ sơ đề nghị thẩm tra:
3. Các tài liệu sử dụng trong thẩm tra (nếu có)
III. NỘI DUNG CHỦ YẾU THIẾT KẾ XÂY DỰNG
1. Quy chuẩn, tiêu chuẩn k thuật áp dụng.
2. Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình.
(Mô tả giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình, bộ phận công trình)
3. Cơ sở xác định dự toán xây dựng.
IV. NHẬN XÉT VỀ CHẤT LƯỢNG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ THẨM TRA
(Nhận xét và có đánh giá chi tiết những nội dung dưới đây theo yêu cầu thẩm tra của chủ
đầu tư)
Sau khi nhận được hồ sơ của (Tên chủ đầu tư), qua xem xét (Tên đơn vị thẩm tra) báo cáo
về chất lượng hồ sơ đề nghị thẩm tra như sau:
1. Quy cách và danh mục hồ sơ thực hiện thẩm tra (nhận xét về quy cách, tính hợp lệ của
hồ sơ theo quy định).
63
2. Nhận xét, đánh giá tính đầy đủ về các nội dung thiết kế xây dựng theo quy định tại Điều
80 của Luật Xây dựng năm 2014.
3. Kết luận của đơn vị thẩm tra về việc đủ điều kiện hay chưa đủ điều kiện để thực hiện
thẩm tra.
V. KẾT QUẢ THẨM TRA THIẾT KẾ XÂY DỰNG
(Một số hoặc toàn bộ nội dung dưới đây tùy theo yêu cầu thẩm tra của chủ đầu tư và cơ
quan chuyên môn về xây dựng)
1. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng bước sau so với thiết kế xây dựng bước trước:
a) Thiết kế k thuật (thiết kế bản vẽ thi công) so với thiết kế cơ sở;
b) Thiết kế bản vẽ thi công so với nhiệm vụ thiết kế trong trường hợp thiết kế một bước.
(Lập bảng thống kê chi tiết các nội dung điều chỉnh tại hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế
cơ sở so với thiết kế cơ sở đã được thẩm định và phê duyệt làm cơ sở để đánh giá về nội
dung này)
2. Sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn k thuật; quy định của pháp luật về sử
dụng vật liệu xây dựng cho công trình:
- Về sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn k thuật:
- Về sử dụng vật liệu cho công trình theo quy định của pháp luật:
(Lập bảng để đối chiếu các chỉ tiêu nêu tại hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở so
với các chỉ tiêu quy định tại quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng)
3. Đánh giá về an toàn công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận:
Trên cơ sở nội dung thuyết minh tính toán kết cấu công trình và nền (nếu có) được quy
định tại khoản 2 Điều 39 và các nội dung cần thiết khác do nhà thầu tư vấn thiết kế đề
xuất. Nhà thầu tư vấn thẩm tra kiểm tra tính đúng đắn về các nội dung nêu tại thuyết minh
tính toán kết cấu công trình so với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng làm cơ sở đề kết
luận về nội dung này;
Nhà thầu tư vấn thẩm tra kiểm tính độc lập với các nội dung quy định tại điểm c khoản 2
Điều 39 Nghị định này để đối chiếu so sánh với kết quả tính toán do nhà thầu tư vấn thiết
kế lập làm cơ sở để kết luận về an toàn công trình trong quá trình sử dụng; bảo đảm an
toàn công trình lân cận (nếu có);
Nội dung yêu cầu của nhà thầu tư vấn thẩm tra về sửa đổi hoặc bổ sung tiêu chí đánh giá
về an toàn công trình được ghi cụ thể tại thông báo kết quả thẩm tra.
4. Sự hợp lý của việc lựa chn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết kế công trình
có yêu cầu về công nghệ (nếu có).
5. Sự tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, phng, chống cháy, nổ.
Kiểm tra việc thực hiện thủ tục Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định pháp
luật về bảo vệ môi trường khi có yêu cầu;
Về sự tuân thủ các quy định về phòng, chống cháy, nổ khi có yêu cầu: trên cơ sở hồ sơ
thiết kế xây dựng kèm theo thuyết minh đáp ứng yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ do nhà
thầu tư vấn đề xuất, nhà thầu thẩm tra lập bản để đối chiếu việc đáp ứng yêu cầu đối với
các chỉ tiêu được quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và
công trình, kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về Phòng cháy, chữa cháy và
Cứu nạn, cứu hộ.
6. Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ (nếu có). (ghi cụ thể các nội dung yêu cầu nhà thầu tư vấn
thiết kế phải chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ để làm cơ sở kết luận và đóng dấu thẩm tra)
VI. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Hồ sơ thiết kế xây dựng đề nghị thẩm tra bảo đảm tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng,
an toàn công trình trong quá trình sử dụng, bảo đảm an toàn công trình lân cận (nếu có) và
đủ điều kiện để triển khai các bước tiếp theo.
Một số kiến nghị khác (nếu có).
64
CHỦ NHIỆM, CHỦ TRÌ THẨM TRA CỦA TỪNG BỘ MÔN
- (Ký, ghi rõ h tên, chứng chỉ hành nghề số....)
- ……………………….
- (Ký, ghi rõ h tên, chứng chỉ hành nghề số....)
(Kết quả thẩm tra được bổ sung thêm một số nội dung khác nhằm đáp ứng yêu cầu thẩm
tra của chủ đầu tư và nhà thầu tư vấn thẩm tra, việc đóng dấu thẩm tra tại các bản vẽ được
thực hiện sau khi nhà thầu thiết kế đã chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của nhà
thầu tư vấn thẩm tra).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:.........
ĐƠN VỊ THẨM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
_______________________________________
1
Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng
trong quản lý hoạt động xây dựng.
Biểu mẫu số 10
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
Số: /SXD-QLXD
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ….
V/v Thực hiện thẩm tra (TKXD triển
khai sau TKCS), dự toán xây dựng
công trình .............
Kính gửi: « Cơ quan trình thẩm định TKXD công trình »
(tên cơ quan đơn vị) nhận được hồ sơ thiết kế ......... công trình thuộc dự án đầu tư
xây dựng ........« Tên dự án »....... kèm theo Tờ trình số ................... ngày ............... của « Cơ
quan trình thẩm định TKXD công trình ». Sau khi nghiên cứu hồ sơ, để có đầy đủ cơ sở thẩm
định theo quy định, (tên cơ quan đơn vị) đề nghị Chủ đầu tư nghiên cứu đầy đủ những quy
định về việc thẩm định thiết kế xây dựng công trình trong đó lưu ý thực hiện một số nội
dung chủ yếu như sau::
1. Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ trình thẩm định với một số nội dung sau :
...............................................................................................................................................
2. Tổ chức thẩm tra thiết kế công trình:
- Lựa chn đơn vị tư vấn thẩm tra (TKXD triển khai sau TKCS), dự toán xây dựng
công trình: Chủ đầu tư lựa chn và kí hợp đồng với tổ chức, cá nhân có chức năng tư vấn
thẩm tra được công bố công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng
phù hợp với loại và cấp công trình theo quy định. Trường hợp tổ chức, cá nhân tư vấn thẩm
tra chưa đăng ký công khai thông tin năng lực hoạt động xây dựng trên trang thông thông
tin điện tử của Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng thì phải được cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây
dựng, Sở Xây dựng chấp thuận bằng văn bản.
- Nội dung thẩm tra: Đơn vị tư vấn thẩm tra thực hiện thẩm tra TKXD triển khai sau
TKCS theo nội dung quy định tại Điều 83a của Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng, trong đó đơn vị tư vấn thẩm tra phải kết luận cụ thể được các nội dung như sau:
65
+ Sự tuân thủ quy định của pháp luật về lập, thẩm tra thiết kế xây dựng, điều kiện
năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, thiết kế, thẩm tra thiết
kế.
+ Sự phù hợp của Thiết kế xây dựng với Thiết kế cơ sở đã được cơ quan chuyên môn
về xây dựng thẩm định.
+ Kiểm tra kết quả thẩm tra của tổ chức tư vấn về đáp ứng yêu cầu an toàn công trình,
sự tuân thủ quy chuẩn k thuật và quy định của pháp luật về áp dụng tiêu chuẩn trong thiết
kế đối với trường hợp yêu cầu phải kiểm tra thiết kế theo quy định tại khoản 6 Điều 82 của
Luật số 62/2020/QH14.
+ Sự tuân thủ quy định của pháp luật về việc xác định dự toán xây dựng.
+ Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu về phng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường.
+ Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật có liên quan
3. Gửi hồ sơ tới cơ quan nhà nước có thẩm quyền để cho ý kiến, thẩm định, thẩm
duyệt theo quy định có pháp luật có liên quan làm cơ sở tổng hợp theo quy định khoản 24
điều 1 Luật Xây dựng số 62
4. Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các đơn vị tư vấn:
- Chủ đầu tư chịu trách nhiệm lựa chn và kí kết hợp đồng tư vấn thẩm tra thiết kế
xây dựng công trình đồng thời theo dõi và thực hiện hợp đồng.
- Chủ đầu tư có trách nhiệm đôn đốc tổ chức tư vấn thẩm tra và các cá nhân chủ trì
thẩm tra liên hệ với Sở Xây dựng để được hướng dẫn thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng
công trình theo quy định của pháp luật; thực hiện đầy đủ các lưu ý (tại các văn bản góp ý ở
bước dự án - nếu có tồn tại).
- Kết thúc quá trình thực hiện đơn vị tư vấn thẩm tra có trách nhiệm tổng hợp, lập
Báo cáo kết quả thực hiện theo quy định, lập hồ sơ điều kiện năng lực của tổ chức và các cá
nhân chủ trì; Chủ đầu tư có trách nhiệm đánh giá đối với Báo cáo kết quả thẩm tra do tư vấn
thực hiện, gửi về Sở Xây dựng trước ngày ……/…../20… (15 ngày đối với công trình cấp
II,III/ 10 ngày đối với công trình còn lại) để xem xét, thẩm định. Sau thời điểm nêu trên nếu
chưa hoàn thành công tác thẩm tra, chủ đầu tư có trách nhiệm giải trình, gia hạn bằng văn
bản gửi Sở Xây dựng, trong đó nêu rõ thời gian hoàn thành, quá thời gian gia hạn Sở Xây
dựng sẽ tạm dừng việc thẩm định, chủ đầu tư trình thẩm định lại theo quy định.
- Trong quá trình thẩm tra, trường hợp hồ sơ thiết kế có những lỗi, sai sót dẫn đến
không thể đưa ra kết luận, chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo Sở Xây dựng xem xét, quyết
định. Trong thời hạn 20 ngàynếu những lỗi, sai sót nêu trên không thể khắcphục hoặc chủ
đầu tư chưa bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo các nội dung nêu tại văn bản này, Sở Xây dựng
sẽ tạm dừng việc thẩm định, chủ đầu tư trình thẩm định lại theo quy định tại khoản 2 Điều
38 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
Đề nghị Chủ đầu tư khẩn trương hoàn thiện các nội dung nêu trên. Trong quá trình
thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc cần liên hệ với (tên cơ quan đơn vị) để được hướng
dẫn giải quyết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: ……
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu)
66
Biểu mẫu số 11
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ XÂY DỰNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...
V/v thông báo kết quả thẩm
định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở
…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: (Tên Đơn vị đề nghị thẩm định).
(Cơ quan chuyên môn về xây dựng) đã nhận Tờ trình số .... ngày .... tháng... năm ... của ...
đề nghị thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (nếu có) (tên công
trình) ……… thuộc dự án đầu tư …………..
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật
số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số
62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày ... tháng... năm 2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ hồ sơ trình thẩm định;
Căn cứ Kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng của tổ chức tư vấn, cá nhân (nếu có);
Các căn cứ khác có liên quan ………………………………………..
Sau khi xem xét, (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thông báo kết quả thẩm định thiết kế
xây dựng như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH
1. Tên công trình:
2. Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về
hoạt động xây dựng):
3. Loại, cấp công trình
1
:
4. Tên dự án đầu tư xây dựng:
5. Địa điểm xây dựng:
6. Chủ đầu tư:
7. Giá trị dự toán xây dựng công trình:
8. Nguồn vốn đầu tư:
9. Nhà thầu lập thiết kế xây dựng (nếu có):
10. Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng:
11. Nhà thầu khảo sát xây dựng:
II. HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG
1. Văn bản pháp lý:
(Liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan trong hồ sơ trình theo quy định tại khoản 2 Điều
45 Nghị định này)
2. Hồ sơ, tài liệu khảo sát, thiết kế, thẩm tra:
(Liệt kê các hồ sơ trình thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều 45 Nghị định này)
3. Năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức và năng lực hành nghề hoạt động xây
dựng của các cá nhân tham gia thiết kế xây dựng công trình:
Liệt kê: Mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế xây dựng,
nhà thầu thẩm tra; Mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh
chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế; chủ nhiệm, chủ trì
thẩm tra; Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có).
III. NỘI DUNG HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
67
Tóm tắt giải pháp thiết kế chủ yếu về: Kiến trúc, nền, móng, kết cấu, hệ thống k thuật
công trình và các nội dung khác (nếu có).
IV. PHẠM VI, CƠ SỞ VÀ NGUYÊN TẮC THẨM ĐỊNH
1. Nêu cơ sở trình thẩm định đối với các trường hợp điều chỉnh thiết kế, giấy phép xây
dựng, xử lý vi phạm hành chính.
2. Nêu phạm vi thực hiện thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ
quan chuyên môn về xây dựng đối với các nội dung theo quy định; nguyên tắc thẩm định
theo quy định tại Điều 6 Nghị định này.
V. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG
1. Sự tuân thủ quy định của pháp luật về lập, thẩm tra thiết kế xây dựng. (thực hiện theo
quy định tại khoản 1 Điều 46 Nghị định này).
2. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, thiết kế,
thẩm tra thiết kế. (thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 46 Nghị định này).
3. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với thiết kế cơ sở đã được cơ quan chuyên môn về
xây dựng thẩm định. (thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 46 Nghị định này; trường
hợp thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở có nội dung điều chỉnh so với thiết kế cơ
sở đã được thẩm định thì cơ quan thẩm định ghi cụ thể các nội dung điều chỉnh làm cơ sở
nhận xét, đánh giá sự phù hợp. Việc đánh giá là phù hợp khi nội dung điều chỉnh thiết kế
triển khai sau thiết kế cơ sở thuộc thẩm quyền điều chỉnh của chủ đầu tư quy định tại
khoản 4 Điều 35 Nghị định này).
4. Kiểm tra kết quả thẩm tra của tổ chức tư vấn về đáp ứng yêu cầu an toàn công trình, sự
tuân thủ quy chuẩn k thuật và quy định của pháp luật về áp dụng tiêu chuẩn trong thiết kế
đối với trường hợp yêu cầu phải thẩm tra thiết kế theo quy định. (thực hiện theo quy định
tại khoản 4 Điều 46 Nghị định này; trường hợp không có thẩm tra thì cơ quan thẩm định
kiểm tra tính đầy đủ với các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 39 để nhận xét, đánh giá
về bảo đảm an toàn công trình).
5. Sự tuân thủ quy định của pháp luật về việc xác định dự toán xây dựng (nếu có yêu cầu).
(thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng).
6. Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu về phng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi
trường. (thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 46).
7. Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật có liên quan (nếu
có).
VI. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở … (tên công trình/dự án) đủ điều kiện/ chưa
đủ điều kiện/ chỉ đủ điều kiện sau khi hoàn thiện các nội dung yêu cầu để trình tổng hợp,
phê duyệt và triển khai các bước tiếp theo.
Yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện (nếu có).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY
DỰNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
_______________________________________
1
Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng
trong quản lý hoạt động xây dựng.
68
Biểu mẫu số 12
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
Số: /SXD-QLXD
V/v Thông báo nộp phí thẩm
định thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở, dự toán công
trình …………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm …..
Kính gửi: ……………………………………….
- Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xây dựng Luật số 62/2020/QH14
17/6/2020;
- Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ ban hành
Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Căn cứ Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Thông tư số 27/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 12/5/2023 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm tra thiết kế công trình xây dựng;
- Kết quả thẩm định (TKKT/TKBVTC), dự toán công trình: …………, thuộc dự án
……………………. là: ......................... đồng.
(tên cơ quan đơn vị) xác định:
1. Phí thẩm định (TKKT/TKBVTC), dự toán công trình là: ………….. đồng
(Bằng chữ: ……………………………………).
2. Hình thức thu phí: nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản theo thông tin dưới đây
- Tên đơn vị thụ hưởng :
- Địa chỉ :
- Mã ĐVQHNS :
- Tài khoản :
- Tại : Kho bạc Nhà nước Hai Bà Trưng Hà Nội
- Nội dung CK : Nộp phí thẩm định thiết kế, dự toán công trình: …………,
thuộc dự án ……………………..
Văn bản này không có giá trị thay chứng từ thu phí. Chủ đầu tư chỉ nhận được Thông
báo kết quả thẩm định sau khi đã nộp phí nêu trên./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: ……
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và
đóng dấu)
69
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
Số: /SXD-QLXD
V/v Thông báo tạm dừng thẩm định
thiết kế, dự toán/thiết kế, dự toán
điều chỉnh..........
Biểu mẫu số 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ….
Kính gửi: (Tên chủ đầu tư)
(tên cơ quan đơn vị) đang thực hiện thẩm định thiết kế dự toán triển khai sau thiết kế
công trình thuộc « Tên dự án »....... kèm theo Tờ trình số ................... ngày ............... của
« Cơ quan trình thẩm định TKXD công trình ».
- Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xây dựng Luật số 62/2020/QH14
17/6/2020;
- Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ ban hành
Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
Trong quá trình thẩm định (tên cơ quan đơn vị) phát hiện thấy (phương pháp tính toán,
tải trọng, mô tả bản vẽ, sơ đồ…- nêu rõ nguyên nhân) trong nội dung hồ sơ (nêu rõ lý do)
dẫn đến không thể đưa ra kết luận thẩm định. Bằng văn bản này Sở Xây dựng tạm dừng
thẩm định dự án, đề nghị chủ đầu tư chỉ đạo đơn vị tư vấn nghiên cứu (nêu các yêu cầu hoàn
thiện), gửi về Sở Xây dựng để tiếp tục thẩm định. Trong thời gian không quá hai mươi (20)
ngày kể từ ngày nhận được văn bản này nếu các sai sót nêu trên không thể khắc phục được
thì Sở Xây dựng dừng việc thẩm định, đề nghị Chủ đầu tư trình thẩm định lại dự án theo quy
định.
Trên đây là ý kiến của (tên cơ quan đơn vị) về việc tạm dừng thẩm định thiết kế -dự
toán triển khai sau thiết kế cơ sở công trình thuộc « Tên dự án », để chủ đầu tư nghiên cứu
thực hiện./.
Xin trân trng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: ……
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
Số: /SXD-QLXD
V/v dừng thẩm định thiết kế triển khai
sau thiết kế cơ sở công trình…..
Biểu mẫu số 14
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm …..
Kính gửi: Tên Chủ đầu tư
(tên cơ quan đơn vị) nhận được tờ trình số...............ngày 22/01/2025 của (Chủ đầu tư)
70
về việc thẩm định thiết kế- dự toán triển khai sau thiết kế cơ sở công trình thuộc dự án. Để có
cơ sở tổ chức thẩm định, ngày ......./......./2025 Sở Xây dựng có văn bản số......./SXD-QLXD
về việc hoàn thiện bổ sung hồ sơ thiết kế- dự toán thuộc dự án. Tuy nhiên, đến nay chủ đầu tư
chưa hoàn thiện các nội dung hồ sơ/ hoặc chưa gửi hồ sơ hoàn thiện bổ sung hồ sơ về (tên cơ
quan đơn vị) do vậy chưa có cơ sở xem xét giải quyết.
Với những nội dung tồn tại nêu trên, hồ sơ trình thẩm định thiết kế - dự toán chưa đủ cơ
sở để giải quyết và trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định. (tên cơ quan đơn vị) thông
báo dừng thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán triển khai sau thiết kế cơ sở để Chủ đầu tư biết,
khẩn trương thực hiện.
Trong quá trình hoàn thiện nếu có vướng mắc đề nghị liên hệ với (tên cơ quan đơn
vị) để được hướng dẫn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,
(….. 06b)
.
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu)
Biểu mẫu số 15
DANH MỤC LƯU TRỮ HỒ SƠ THẨM ĐỊNH
(Theo Kết quả thẩm định dự án/TKCS/TKBVTC/BCKTKT số ……/SXD-QLXD
ngày …../…./….)
I. Tên dự án (công trình):………………………………………………….
Địa điểm dự án:……………………………………………………………..
II. Chủ đầu tư:……………………………Số ĐT: ………………………..
Địa chỉ trụ sở:………………………………………………………………
STT
Số, ký
hiệu văn
bản
Ngày
tháng
năm văn
bản
Tên loại và
trích yếu
nội dung
văn bản
Tác giả văn bản
Tờ
số/Trang
số
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6
7
71
QT-07: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới thuộc thẩm quyền
của Sở Xây dựng đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các công việc thuộc
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây
dựng mới thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng. Cán bộ, công chức thuộc phng
chuyên môn được phân cấp quản lý và các phng có liên quan chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
2. Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng.
3. Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một
cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
4. Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
5. Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về Sửa đổi bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
6. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Phng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu
hộ.
7. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
8. Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình
xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.
9. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
10. Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng
theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
72
11. Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND Thành phố
Hà Nội về việc ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp phép xây dựng
trên địa bàn thành phố Hà Nội;
12. Quyết định số 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của TTPVHCC thành
phốvề việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý
chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền,
phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng thuộc chức năng quản lý nhà
nước của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
3.2.1 Đối với công trình không theo tuyến.
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mẫu số 8.a; Trường
hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi
thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ.
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn
về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận
kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản
54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật
về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy
phép xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với trường hợp
không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại
cơ quan chuyên môn về xây dựng);
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công đối với dự án chỉ
yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - k thuật) được phê duyệt hoặc đóng
dấu xác nhận theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu
của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
73
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên ngoài
công trình, dự án.
05
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.2 Đối với công trình theo tuyến.
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mẫu số 8.a; Trường
hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi
thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến hoặc Quyết định thu hồi
đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp
luật về đất đai.
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn
về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận
kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản
54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của
pháp luật về phòng cháy, chữa cháy;
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không
thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan
chuyên môn về xây dựng.
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công đối với dự án chỉ
yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - k thuật) được phê duyệt theo quy
định của pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Sơ đồ vị trí tuyến công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình;
+ Bản vẽ các mặt cắt dc và mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến công
trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên ngoài
công trình, dự án.
X
74
05
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, tôn giáo thuộc dự án bảo
quản, tu bổ, phục- hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, ngoài các tài liệu quy
định tại mục “Đối với công trình tín ngưỡng” và “Đối với công trình tôn giáo” khoản này,
phải bổ sung văn bản về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý
nhà nước về văn hóa theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa.
3.2.3 Đối với công trình tín ngưỡng
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a; Trường
hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi
thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ.
03
Ý kiến của cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng thuộc UBND cấp
tỉnh (trường hợp pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo có quy định);
báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng đối với công trình tín
ngưỡng ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng.
04
Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình tín
ngưỡng thuộc dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh, ngoài các tìa liệu quy định tại điểm a,
điểm b khoản 3 Điều 55 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, phải bổ
sung văn bản về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của
cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa theo quy định pháp luật về di
sản văn hóa.
X
05
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng kèm theo; kết quả thực hiện thủ tục
hành chính theo quy định của pháp luật về phng cháy, chữa cháy;
báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng trong trường hợp pháp
luật về xây dựng có yêu cầu, gồm:
+ bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất kèm theo sơ đồ vị trí công
trình;
+ bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của
công trình;
+ bản vẽ mặt bằng móng và mặt cắt móng kèm theo sơ đồ đấu nối
hệ thống hạ tầng k thuật bên ngoài công trình gồm cấp nước, thoát
nước, cấp điện;
+ bản cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề (đối với
công trình xây dựng có công trình liền kề);
X
75
06
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết ké vào
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm b khoản 1
Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.4 Đối với công trình tôn giáo
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a; (riêng
đối với mẫu đơn đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn
được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”)
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ.
03
- Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công
trình của cơ quan chuyên môn về tôn giáo thuộc Ủy ban nhân dân
thành phố.
- Công trình tôn giáo thuộc dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, phải bổ sung văn bản về sự
cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà
nước về văn hóa theo quy định pháp luật về di sản văn hóa.
04
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn
về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận
kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản
54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật
về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy
phép xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với trường hợp
không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại
cơ quan chuyên môn về xây dựng);
05
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp luật
về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu
của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
X
76
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên ngoài
công trình, dự án.
06
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết ké vào
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm b khoản 1
Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, tôn giáo thuộc dự án bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, ngoài các tài liệu
quy định tại mục “Đối với công trình tín ngưỡng” và “Đối với công trình tôn giáo”
khoản này, phải bổ sung văn bản về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ
quan quản lý nhà nước về văn hóa theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa.
3.2.5 Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng.
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a; Trường
hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi
thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ.
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn
về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận
kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản
54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật
về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy
phép xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với trường hợp
không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại
cơ quan chuyên môn về xây dựng);
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công đối với dự án chỉ
yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - k thuật) được phê duyệt và đóng dấu
xác nhận theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu
của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
X
77
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên ngoài
công trình, dự án.
05
Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công
trình của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa.
06
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.6 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình theo giai đoạn
không theo tuyến
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a; Trường
hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi
thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ.
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn
về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận
kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản
54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật
về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy
phép xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với trường hợp
không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại
cơ quan chuyên môn về xây dựng);
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp luật
về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu
của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
x
78
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên ngoài
công trình, dự án.
05
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.7 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình theo giai đoạn theo tuyến
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a; Trường
hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi
thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ; hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến; quyết định thu hồi đất
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phần đất thực hiện theo giai
đoạn hoặc cả dự án theo quy định của pháp luật về đất đai.
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn
về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận
kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản
54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật
về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy
phép xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với trường hợp
không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại
cơ quan chuyên môn về xây dựng).
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp luật
về xây dựng, gồm:
+ Sơ đồ vị trí tuyến công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình;
+ Bản vẽ các mặt cắt dc và mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến công
trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên ngoài
công trình, dự án.
X
79
05
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.8 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng cho dự án, nhóm công trình
thuộc dự án
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a; Trường
hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi
thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ.
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn
về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận
kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản
54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật
về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy
phép xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với trường hợp
không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại
cơ quan chuyên môn về xây dựng).
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp luật
về xây dựng của từng công trình trong nhóm Công trình hoặc toàn
bộ dự án đã được phê duyệt, gồm:
a) Đối với công trình không theo tuyến:
Bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp luật về
xây dựng, gồm;
+Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu
của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên ngoài
công trình, dự án đối với công trình không theo tuyến;
b) Đối với công trình theo tuyến:
x
80
Bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp luật
về xây dựng, gồm:
+ Sơ đồ vị trí tuyến công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình;
+ Bản vẽ các mặt cắt dc và mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến công
trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình; bản
vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên ngoài công
trình, dự án đối với công trình theo tuyến.
05
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.9 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng cho công trình quảng cáo
Thực hiện theo quy định của pháp luật về quảng cáo.
3.2.10 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng cho công trình của các cơ quan ngoại
giao và tổ chức quốc tế
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a; Trường
hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi
thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ.
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn
về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận
kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản
54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật
về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy
phép xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với trường hợp
không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại
cơ quan chuyên môn về xây dựng).
81
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp luật
về xây dựng của từng công trình trong nhóm Công trình hoặc toàn
bộ dự án đã được phê duyệt, gồm:
a) Đối với công trình không theo tuyến:
Bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp luật về
xây dựng, gồm:
+Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu
của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên ngoài
công trình, dự án đối với công trình không theo tuyến;
b) Đối với công trình theo tuyến:
Bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp luật
về xây dựng, gồm:
+ Sơ đồ vị trí tuyến công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình;
+ Bản vẽ các mặt cắt dc và mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến công
trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình; bản
vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên ngoài công
trình, dự án đối với công trình theo tuyến.
X
05
Các điều khoản quy định của Hiệp định hoặc thỏa thuận đã được
ký kết với Chính phủ Việt Nam.
06
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp cần 02 bộ bản vẽ đề nghị cấp phép xây
dựng)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
82
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
150.000 đ (75.000 đồng đối với nhà ở riêng lẻ)
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu
B1
Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thực hiện tiếp nhận HS và thực hiện
chuyển cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Gửi TB hướng dẫn đến công
dân
TTPVHCC
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả/ Phiếu
yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
B2
Phân công cán bộ thụ lý:
Trưởng Phòng chuyên môn tiếp nhận
HS và phân công Phó trưởng phòng
phụ trách chuyên môn và chuyên
viên phòng chuyên môn. (chuyển
sang B3)
Trưởng
phòng
chuyên môn
01 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B3
Thụ lý hồ sơ:
Hồ sơ đủ điều kiện/ không đủ điều
kiện giải quyết: Hoàn thiện hồ sơ;
soạn thảo, in GPXD hoặc in thông
báo.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
12 ngày
- Báo cáo kết quả
kiểm tra/ thụ lý
hồ sơ kèm theo
dự thảo GPXD,
hoặc văn bản.
B4
Duyệt dự thảo:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký xác nhận kết
quả do chuyên viên phòng chuyên
môn thực hiện (chuyển sang B5).
Phó trưởng
phòng
chuyên môn
01 ngày
- Báo cáo kết quả
kiểm tra/ thụ lý
hồ sơ kèm theo
dự thảo GPXD,
hoặc văn bản
B5
Duyệt dự thảo:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký xác nhận kết
quả do Phó trưởng phòng, chuyên
viên phòng chuyên môn thực hiện.
(chuyển sang B6)
Trưởng
phòng
chuyên môn
02 ngày
- Báo cáo kết quả
kiểm tra/ thụ lý
hồ sơ kèm theo
dự thảo GPXD,
hoặc văn bản
83
B6
Ký duyệt văn bản:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký duyệt kết quả
do Phòng chuyên môn trình.
(chuyển sang B7)
Lãnh đạo cơ
quan -phụ
trách.
02 ngày
- Báo cáo kết quả
kiểm tra/ thụ lý
hồ sơ
kèm theo dự thảo
GPXD, hoặc văn
bản
B7
Hoàn thiện hồ sơ:
- Lấy số, đóng dấu ban hành văn bản
hoặc giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả xử lý tới
TTPVHCC để trả kết quả cho công
dân theo quy định.
- Thực hiện lưu trữ theo quy định
- Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn- Sở
Xây dựng.
-TTPVHCC.
- Bộ phận
lưu trữ.
01 ngày
- Báo cáo kết quả
kiểm tra/ thụ lý
hồ sơ
kèm theo dự thảo
GPXD, hoặc văn
bản
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
3. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4. Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
6. Sổ theo dõi hồ sơ
7. Báo cáo kết quả kiểm tra/ thụ lý hồ sơ
8. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng
9. Giấy phép xây dựng
84
Biểu mẫu số 8.a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án/Di dời công trình)
Kính gửi: …………………………
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..
- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............
- Số điện thoại: ...............................................................................................
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
Lô đất số:..........................................Diện tích ............m
2
.
Tại số nhà: ............................... đường/phố ...................................................
phường/xã: .......................................quận/huyện:.........................................
tỉnh, thành phố: ..............................................................................................
3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:
3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: .........Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.................
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ……..........
3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:..............
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế: …..........
4. Nội dung đề nghị cấp phép:
4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Diện tích xây dựng: .........m
2
.
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):………..
m
2
(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất,
tầng lửng, tum - nếu có).
- Số tầng: ………….(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum -
nếu có).
4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Tổng chiều dài công trình:………..m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng
địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
- Cốt xây dựng: ........m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).
- Chiều cao tĩnh không của tuyến: .....m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).
- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).
4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
85
- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................
- Diện tích xây dựng: .........m
2
.
- Cốt xây dựng:...........m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Chiều cao công trình: .....m.
4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:
- Cấp công trình: .......................
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .........m
2
.
- Tổng diện tích sàn:……….. m
2
(trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt
đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất,
tầng lửng, tum).
- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.
4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1:
+ Loại công trình: ......................................Cấp công trình: .............................
+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1
của công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của
công trình.
- Giai đoạn …
4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:
- Tên dự án:......................................................................................................
Đã được: ...........phê duyệt, theo Quyết định số: ............... ngày.......................
- Gồm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình số (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: ....................................Cấp công trình: .............................
* Cốt xây dựng: …….m.
* Khoảng lùi (nếu có): .....m.
* Các thông tin chủ yếu của công trình: ................... .....................................
4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:
- Công trình cần di dời:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .......................................................m
2
.
- Tổng diện tích sàn: ...................................................................................m
2
.
- Chiều cao công trình: ................................................................................m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất số:.........................................Diện tích ......................................... m
2
.
Tại: ............................................. đường: ......................................................
phường (xã) .................................quận (huyện) ............................................
tỉnh, thành phố: ..............................................................................................
- Số tầng: .........................................................................................................
86
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: .......................................... tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Biểu mẫu số 8.b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN/CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)
Kính gửi: ……………………
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..
- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............
- Số điện thoại: ...............................................................................................
2. Địa điểm xây dựng:
Lô đất số:.................................Diện tích .................. m
2
.
Tại: ............................................ đường: ....................................................
phường (xã) .................................quận (huyện) .........................................
tỉnh, thành phố: ...........................................................................................
3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Nội dung Giấy phép:
- ...
4. Nội dung đề nghị điều chỉnh so với Giấy phép đã được cấp (hoặc lý do đề nghị gia hạn/cấp
lại):
- ...
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: ....... tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin
hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
87
Biểu mẫu số 9.a
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP XÂY DỰNG….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày … tháng … năm …..
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cho công trình không theo tuyến)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
Địa chỉ: số nhà: ...đường (phố) ... phường (xã):...quận (huyện)... tỉnh/thành phố ...
2. Được phép xây dựng công trình: (tên công trình).........................................
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia
về hoạt động xây dựng): ...........................................................................
- Theo thiết kế: ................................................................................................
- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập
- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:……...................................................................
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ............................................................
- Chủ trì thẩm tra thiết kế: ………...................................................................
- Loại, cấp công trình:......................................................................................
- Gồm các nội dung sau:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ lô đất, địa chỉ): ........................................................
+ Cốt xây dựng: …….m.
+ Khoảng lùi (nếu có): .....m.
+ Mật độ xây dựng:.............., hệ số sử dụng đất: ..............................................
+ Chỉ giới đường đỏ: ............, chỉ giới xây dựng: ............................................
+ Màu sắc công trình (nếu có): ..........................
+ Chiều sâu công trình (đối với công trình có tầng hầm): ..............
Đối với công trình dân dụng và công trình có kết cầu dạng nhà, bổ sung các nội dung
sau:
+ Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................... m
2
+ Tổng diện tích sàn (bao gồm cả tầng hầm và tầng lửng): ....................... m
2
+ Chiều cao công trình: ................ m;
+ Số tầng (trong đó ghi rõ số tầng hầm và tầng lửng):.....................................
3. Giấy tờ về đất đai:.........................................................................................
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày
cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
88
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy
định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều
98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết
định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ……………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ………………………………………
……, ngày ........ tháng ….. năm…….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 9.b
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP XÂY DỰNG…..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày … tháng … năm ……
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cho công trình ngầm)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
Địa chỉ: số nhà: .....đường (phố)..... phường (xã): .....quận (huyện).... tỉnh/thành phố: ...
2. Được phép xây dựng công trình theo những nội dung sau: ........................
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng):............................................................................
- Theo thiết kế: ................................................................................................
- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập
- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:……
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ............................................................
- Chủ trì thẩm tra thiết kế: ……….
- Gồm các nội dung sau:
- Tên công trình: .......................................... ...................................................
- Vị trí xây dựng: ….........................................................................................
+ Điểm đầu công trình (Đối với công trình theo tuyến): …............................
+ Điểm cuối công trình (Đối với công trình theo tuyến): …............................
- Khoảng lùi (nếu có): ......m.
- Quy mô công trình: ......................................................................................
- Tổng chiều dài công trình: ........................................................................m.
89
- Chiều rộng công trình: ….. từ: .................. m, đến: ................................m.
- Chiều sâu công trình: …… từ: .................. m, đến: ...............................m.
- Khoảng cách nhỏ nhất đến công trình lân cận: .............................................
3. Giấy tờ về đất đai:........................................................................................
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp;
quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Phải thông báo bằng văn bản về ngày khởi công cho cơ quan cấp phép xây dựng trước
khi khởi công xây dựng công trình.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy
định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều
98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết
định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ………………………………………………..
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ………………………………………………..
………...., ngày …… tháng … năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 1) Mẫu số 9.c
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉPXÂY DỰNG…..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày … tháng … năm ……
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cho công trình theo tuyến)
1. Cấp cho: ………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: số nhà: …đường (phố)... phường (xã): ……quận (huyện)........tỉnh/thành phố:...
2. Được phép xây dựng công trình: (tên công trình) ……………………
- Theo thiết kế: …………………………………………………………
- Do: (tên tổ chức tư vấn)…………………. lập
- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: …………………..
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ..................................
90
- Chủ trì thẩm tra thiết kế: …………………
- Gồm các nội dung sau:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ): ………………………………………
+ Hướng tuyến công trình: ……………………………………….
+ Cốt nền xây dựng công trình: ………………………………….
+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngầm theo tuyến): ……………
3. Giấy tờ về đất đai: ……………………………………………………………
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp;
quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy
định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều
98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết
định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ....................................................................................
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép:
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Mẫu số 9.d
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình không theo tuyến)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
Địa chỉ: số nhà:..đường ...phường (xã): ....quận (huyện)…tỉnh/thành phố:.....
2. Được phép xây dựng công trình theo giai đoạn: (tên công trình)................
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia
về hoạt động xây dựng): ...........................................................................
- Theo thiết kế: ................................................................................................
91
- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ............................................................
- Gồm các nội dung sau:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ lô đất, địa chỉ): .......................................................
+ Cốt xây dựng: ............................................................................................
+ Khoảng lùi (nếu có): .....m.
+ Mật độ xây dựng:.............., hệ số sử dụng đất: ............................................
+ Chỉ giới đường đỏ: ............, chỉ giới xây dựng: ...........................................
+ Diện tích xây dựng: ..... m
2
* Giai đoạn 1:
+ Chiều sâu công trình (tính từ cốt 0,00 đối với công trình có tầng hầm): ...;
+ Diện tích xây dựng tầng 1 (nếu có): .................... m
2
+ Tổng diện tích sàn xây dựng giai đoạn 1 (bao gồm cả tầng hầm): .... m
2
+ Chiều cao xây dựng giai đoạn 1: ................ m;
+ Số tầng xây dựng giai đoạn 1 (ghi rõ số tầng hầm, tầng lửng):...................
+ Màu sắc công trình (nếu có): ..........................
* Giai đoạn 2:
+ Tổng diện tích sàn xây dựng giai đoạn 1 và giai đoạn 2: .........m
2
+ Chiều cao công trình giai đoạn 2: ...........m
+ Số tầng xây dựng giai đoạn 2 (ghi rõ số tầng hầm, tầng lửng 2 giai đoạn): ...
+ Màu sắc công trình (nếu có): .......................................................................
* Giai đoạn ...: (ghi tương tự như các nội dung của giai đoạn 2 tương ứng với giai
đoạn đề nghị cấp giấy phép xây dựng)
3. Giấy tờ về đất đai:........................................................................................
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày
cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy
định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều
98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết
định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ………………………………………………………….
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
92
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 9.e
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình theo tuyến)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
Địa chỉ: số nhà: .......đường ....... phường (xã): ........quận (huyện) ….. tỉnh/thành phố: ....
2. Được phép xây dựng công trình theo giai đoạn: (tên công trình)................
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng): ...........................................................................
- Theo thiết kế: ................................................................................................
- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập
- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:……
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ............................................................
- Chủ trì thẩm tra thiết kế: ……….
- Gồm các nội dung sau:
* Giai đoạn 1:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ): ..........................................................
+ Hướng tuyến công trình: ..............................................................................
+ Cốt xây dựng: ..............................................................................................
+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngầm theo tuyến):
* Giai đoạn 2:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ): ..........................................................
+ Hướng tuyến công trình: ..............................................................................
+ Cốt xây dựng: ..............................................................................................
+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngầm theo tuyến):
* Giai đoạn ...:
3. Giấy tờ về đất đai:........................................................................................
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp;
quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
93
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy
định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều
98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết
định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 9.g
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cấp cho dự án)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
Địa chỉ: số nhà: ….. đường (phố) …….. phường (xã): ……quận (huyện).... tỉnh/thành
phố:.............
2. Được phép xây dựng các công trình thuộc dự án: ………………......……
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng): ...........................................................................
- Tổng số công trình: (n) công trình
- Công trình số (1-n): ......................................................................................
(Ghi theo nội dung tại các Mẫu số 03, 04, 05 …. phù hợp với từng loại công trình đề nghị
cấp giấy phép xây dựng)
3. Giấy tờ về quyền sử dụng đất: ………………………………….....………
94
4. Ghi nhận các công trình đã khởi công:
- Công trình: ...................................................................................................
- Công trình: ...................................................................................................
5. Giấy phép có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp; quá
thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy
định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều
98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết
định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
95
Mẫu số 9.h
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cho nhà ở riêng lẻ)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
Địa chỉ: số nhà: .......đường ....... phường (xã): ......quận (huyện)................... tỉnh/thành phố:
........
2. Được phép xây dựng công trình: (tên công trình).......................................
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng): ...........................................................................
- Theo thiết kế:................................................................................................
- Do: ..........................................................................................................lập
- Gồm các nội dung sau:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ lô đất, địa chỉ): .......................................................
+ Cốt xây dựng: ..............................................................................................
+ Khoảng lùi (nếu có): .....m.
+ Mật độ xây dựng: ............, hệ số sử dụng đất: ............................................
+ Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng: ....................................................
+ Màu sắc công trình (nếu có): ...................................................................
+ Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................................................m
2
+ Tổng diện tích sàn (bao gồm cả tầng hầm và tầng lửng).....................m
2
+ Chiều cao công trình: ................m; số tầng ...........................................
+ Số tầng (trong đó ghi rõ số tầng hầm và tầng lửng):.........................
3. Giấy tờ về quyền sử dụng đất: ................................................................
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp;
quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy
định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều
98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết
định của cơ quan cấp giấy phép.
96
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn:
……………………………………………………………………..
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép:
……………………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 9.i
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÔNG TRÌNH
Số: /GPSC (GPCT)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
- Người đại diện: ...................; Chức vụ: .............; Mã căn cước:.....................
- Số điện thoại: ................................................................................................
2. Hiện trạng công trình: ..................................................................................
- Lô đất số:................................................................Diện tích ...................m
2
.
Tại: ....................................................... . ......................................................
phường (xã) ..................quận (huyện) ............tỉnh/thành phố: .....................
- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................
- Diện tích xây dựng: .........m
2
.
- Tổng diện tích sàn:……….. m
2
(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng
kỹ thuật, tầng lửng, tum - đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).
- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất,
tầng lửng, tum - đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).
- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - đối với
công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).
- Các thông tin về chiều dài công trình, cốt xây dựng, chiều cao tĩnh không, chiều sâu công
trình,… tương ứng với loại công trình sửa chữa cải tạo.
3. Được phép sửa chữa, cải tạo công trình với nội dung sau: ……..................
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng): ...........................................................................
- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................
- Các thông tin về công trình tương ứng với loại công trình sửa chữa cải tạo theo quy định
tại Mẫu số 03, 04,…. tương ứng với loại công trình.
4. Giấy tờ về quyền sử dụng đất và sở hữu công trình: .....................................
5. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp;
quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
97
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy
định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều
98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết
định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 9.k
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP DI DỜI CÔNG TRÌNH
Số: /GPDDCT
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
2. Được phép di dời công trình:
- Tên công trình: ………………………………………………………..
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia
về hoạt động xây dựng): ...........................................................................
- Từ địa điểm: (ghi rõ lô đất, địa chỉ)
- Quy mô công trình: (diện tích mặt bằng, chiều cao công trình)
- Tới địa điểm: …………: (ghi rõ lô đất, địa chỉ)
- Lô đất di dời đến: (diện tích, ranh giới)
+ Cốt xây dựng (của công trình di dời): ..................................................
+ Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Cốt xây dựng (công trình di dời đến): ..........................................................
- Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng: ....................................................
98
3. Thời gian di dời: Từ ……....................……đến……..............................
4. Nếu quá thời hạn quy định tại giấy phép này phải đề nghị gia hạn giấy phép xây
dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy
định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều
98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết
định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn:
……………………………………………………………………..
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: …………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Mẫu số 9.l
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN
Số: /GPXD
(Sử dụng cho công trình, nhà ở riêng lẻ)
1. Nội dung tương ứng với nội dung của giấy phép xây dựng đối với các loại công trình và
nhà ở riêng lẻ.
2. Công trình được tồn tại đến: ........................................................................
Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng): ...........................................................................
3. Chủ đầu tư phải tự dỡ bỏ công trình, không được đi hỏi bồi thường phần công trình xây
dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thực hiện quy hoạch theo thời hạn
ghi trong giấy phép được cấp.
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp;
quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
99
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy
định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều
98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết
định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn:
……………………………………………………………………..
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
100
QT-08: Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo thuộc
thẩm quyền của Sở Xây dựng đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các công
việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải tạo công trình thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng. Cán bộ,
công chức thuộc phng chuyên môn được phân cấp quản lý và các phng có liên
quan chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
Như mục 3.1: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mẫu số 8.a; Trường
hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi
thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ.
X
03
Bản vẽ hiện trạng của các bộ phận công trình dự kiến sửa chữa, cải
tạo đã được phê duyệt theo quy định có tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ
các bản vẽ của hồ sơ đề nghị cấp phép sửa chữa, cải tạo và ảnh
chụp (kích thước tối thiểu 10 x 15 cm) hiện trạng công trình và
công trình lân cận trước khi sửa chữa, cải tạo.
X
04
- Quyết định phê duyệt dự án; văn bản thông báo kết quả thẩm định
của cơ quan chuyên môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ
sở được đóng dấu xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản
54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Kết quả thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật về phng
cháy và chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy phép xây
dựng;
X
101
- Kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với trường hợp không thẩm
định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên
môn về xây dựng)
05
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công đối với dự án chỉ
yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - k thuật) được phê duyệt và đóng dấu
xác nhận theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu
của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kthuật bên ngoài
công trình, dự án.
06
Đối với các công trình di tích lịch sử - văn hóa và danh lam, thắng
cảnh đã được xếp hạng thì phải có văn bản chấp thuận về sự cần
thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước
về văn hóa.
X
07
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ (trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp cần 02 bộ bản vẽ đề nghị cấp phép xây
dựng)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
150.000 đ (75.000 đồng đối với nhà ở riêng lẻ)
3.7
Quy trình xử lý công việc
102
Như mục 3.7: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II
4
Biểu mẫu
Như mục 4: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II
103
QT-09: Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục cấp giấy phép di dời công trình thuộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các công việc
thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp giấy phép di
dời công trình thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng. Cán bộ, công chức thuộc phng
chuyên môn được phân cấp quản lý, bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các
phng, ban có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
Như mục 3.1: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mẫu số 8.a
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất nơi công
trình sẽ di dời đến và giấy tờ hợp pháp về sở hữu công trình theo
quy định của pháp luật.
03
Bản vẽ hoàn công công trình (nếu có) hoặc bản vẽ thiết kế mô tả
thực trạng công trình được di dời, gồm mặt bằng, mặt cắt móng và
bản vẽ kết cấu chịu lực chính; bản vẽ tổng mặt bằng địa điểm công
trình sẽ được di dời tới; bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng tại địa điểm
công trình sẽ di dời đến.
X
04
Báo cáo kết quả khảo sát đánh giá chất lượng hiện trạng của công
trình do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện.
05
Phương án di dời do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực
hiện gồm:
a) Phần thuyết minh về hiện trạng công trình và khu vực công trình
sẽ được di dời đến; giải pháp di dời, phương án bố trí sử dụng
phương tiện, thiết bị, nhân lực; giải pháp bảo đảm an toàn cho công
trình, người, máy móc, thiết bị và công trình lân cận; bảo đảm vệ
sinh môi trường; tiến độ di dời; tổ chức, cá nhân thực hiện di dời
công trình;
b) Phần bản vẽ biện pháp thi công di dời công trình
X
104
06
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết ké vào
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm b khoản 1
Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ (trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp cần 02 bộ bản vẽ đề nghị cấp phép xây
dựng)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối với nhà ở riêng lẻ 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
150.000 đ (75.000 đồng đối với nhà ở riêng lẻ)
3.7
Quy trình xử lý công việc
Như mục 3.7 : Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và
nhà ở riêng lẻ).
4
Biểu mẫu
Như mục 4 :Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II.
105
QT-10: Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các
công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục điều chỉnh giấy phép
xây dựng công trình không theo tuyến thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng. Cán bộ,
công chức thuộc phng chuyên môn được phân cấp quản lý và các phng có liên
quan thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
Như mục 3.1: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mẫu số 8.b.
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ đối với trường hợp việc điều chỉnh thiết kế có thay
đổi về diện tích sử dụng đất hoặc chức năng sử dụng đất của công
trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng.
03
Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp
X
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công đối với dự án chỉ
yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - k thuật) theo quy định của pháp
luật về xây dựng tương ứng theo quy định tại Điều 55, Điều 56,
Điều 57, Điều 58, Điều 59 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
X
05
Báo cáo kết quả thẩm định và văn bản phê duyệt thiết kế xây dựng
điều chỉnh (trừ nhà ở riêng lẻ) của chủ đầu tư, trong đó phải có
nội dung về bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn phòng, chống cháy,
nổ, bảo vệ môi trường; kèm theo các hồ sơ theo quy định tại điểm
c khoản 1 Điều 55 Nghị định 175/2024/NĐ-CP tương ứng với
phần điều chỉnh thiết kế.
106
06
Đối với trường hợp việc điều chỉnh thiết kế có thay đổi về diện
tích sử dụng đất hoặc chứng năng sử dụng đất của công trình đề
nghị cấp giấy phép xây dựng thì phải có một trong các loại giấy
tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định
tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
X
07
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ (trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp cần 02 bộ bản vẽ đề nghị cấp phép xây
dựng)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
150.000 đ (75.000 đồng đối với nhà ở riêng lẻ)
3.7
Quy trình xử lý công việc
Như mục 3.7: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II.
4
Biểu mẫu
Như mục 4: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II.
Ghi chú:Việc điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng,
phải được xem xét theo các nội dung được nêu tại Ghi chú của Quy trình 01 (QT-01).
107
QT-11: Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền
của Sở Xây dựng đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các công việc thuộc
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục gia hạn giấy phép
xây dựng thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng. Cán bộ, công chức thuộc phng
chuyên môn được phân cấp quản lý và các phng có liên quan thuộc Sở Xây dựng
chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
Như mục 3.1: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mẫu số 8.b.
X
02
Bản chính Giấy phép xây dựng đã được cấp.
X
03
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
3.6
Phí/Lệ phí
108
150.000 đ (75.000 đồng đối với nhà ở riêng lẻ)
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thực hiện tiếp nhận HS và thực
hiện chuyển cho Sở Xây dựng cho
Sở Xây dựng.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Gửi TB hướng dẫn đến công
dân
TTPVHCC
1/2 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả/ Phiếu
yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ
sơ hoặc Phiếu
từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ.
B2
Phân công cán bộ thụ lý:
Trưởng Phòng chuyên môn tiếp
nhận HS và phân công Phó trưởng
phòng phụ trách chuyên môn và
chuyên viên phòng chuyên môn.
(chuyển sang B3)
Trưởng
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B3
Thụ lý hồ sơ:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết: Hoàn thiện hồ sơ; soạn thảo,
in GPXD hoặc in thông báo.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
2 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B4
Duyệt dự thảo: (chuyển sang B5)
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký xác nhận kết
quả do chuyên viên phòng chuyên
môn thực hiện.
Phó trưởng
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B5
Duyệt dự thảo:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký xác nhận kết
quả do Phó trưởng phòng, chuyên
viên phòng chuyên môn thực hiện.
(chuyển sang B6)
Trưởng
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản.
B6
Ký duyệt văn bản:
Kiểm tra và ký duyệt kết quả do
Phòng chuyên môn trình.
(chuyển sang B7)
Lãnh đạo cơ
quan - Phụ
trách.
1/2 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
109
B7
Hoàn thiện hồ sơ:
- Lấy số, đóng dấu ban hành văn bản
hoặc giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả xử lý tới
TTPVHCC để trả kết quả cho công
dân theo quy định.
- Thực hiện lưu trữ theo quy định.
- Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn-Sở Xây
dựng.
-TTPVHCC.
- Bộ phận
lưu trữ.
1/2 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
4
Biểu mẫu
Như mục 4: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II.
110
QT-12: Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền của
Sở Xây dựngđảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các công việc thuộc chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây
dựng thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng. Cán bộ, công chức thuộc phng chuyên
môn được phân cấp quản lý và các phng có liên quan thuộc Sở Xây dựng chịu
trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
Như mục 3.1: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
01
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng theo Biểu mẫu 8.b
X
02
Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp đối với trường hợp bị
rách, nát.
X
03
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế cơ
sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
111
3.6
Phí/Lệ phí
150.000 đ (75.000 đồng đối với nhà ở riêng lẻ)
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thực hiện tiếp nhận HS (chuyển
sang B2)
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện:
Gửi TB hướng dẫn đến công dân
TTDVHCC
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả/ Phiếu
yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
B2
Phân công cán bộ thụ lý:
Chánh Văn phng Sở phân công cán
bộ phụ trách lưu trữ kiểm tra, đối
chiếu GPXD lưu (chuyển sang B3)
Chánh Văn
phòng
01 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
B3
Cán bộ phụ trách lưu trữ hồ sơ:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Cán bộ phụ trách lưu trữ
kiểm tra, đối chiếu GPXD lưu.
Chuyên viên
02 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ kèm
theo bản sao
GPXD, hoặc
văn bản.
B4
Duyệt dự thảo: (chuyển sang B5)
Kiểm tra và ký xác nhận kết quả do
Cán bộ phụ trách lưu trữ GPXD
lưu thực hiện.
Chánh Văn
phòng
01 ngày
B5
Trả kết quả:
- Lấy số, đóng dấu ban hành văn
bản hoặc giấy phép xây dựng.
- Trả kết quả cho công dân theo quy
định.
- Bàn giao hồ sơ lưu trữ theo quy
định.
- TTPVHCC.
- Bộ phận
lưu trữ.
½ ngày
- GPXD, hoặc
văn bản.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu Như mục 4: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II.
112
QT-13: Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
1
Mục đích:
- Quy định về trình tự, nội dung thực hiện việc cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Hà Nội.
- Quy định rõ trách nhiệm của từng đơn vị, cá nhân trong quá trình thực hiện
góp phần nâng cao hiệu quả thực thi nhiệm vụ và tăng cường thực hiện cải cách
hành chính theo chỉ đạo của UBND Thành phố.
2
Phạm vi:
Quy trình này áp dụng cho các đơn vị, cá nhân thuộc Sở Xây dựng trong việc
cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài hoạt động trong
lĩnh vực xây dựng tại Hà Nội.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;
- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng;
- Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng
theo quy định về phân quyền, phân cấp phân định thẩm quyền thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Quyết định 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 Về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây
dựng, hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở
Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài theo Mẫu số 01 (đối với tổ chức) hoặc Mẫu
số 04 (đối với cá nhân) Phụ lục số III Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ, Đơn
phải làm bằng tiếng Việt.
x
2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực theo quy định về kết quả đấu thầu hoặc quyết định chn
thầu hợp pháp (nếu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch ra
tiếng Việt và bản dịch phải được công chứng, chứng thực
theo quy định của pháp luật Việt Nam)
x
3. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực theo quy định giấy phép thành lập hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức và chứng chỉ hành
x
113
nghề (nếu có) của nước nơi mà nhà thầu nước ngoài mang
quốc tịch cấp (Giấy phép thành lập hoặc giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh của nước ngoài phải được hợp pháp hóa
lãnh sự, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam và
các nước có liên quan là thành viên có quy định về miễn trừ
hợp pháp hóa lãnh sự)
4. Biểu báo cáo kinh nghiệm hoạt động liên quan đến các
công việc nhận thầu và bản sao có chứng thực hoặc bản sao
điện tử được chứng thực theo quy định báo cáo tổng hợp
kiểm toán tài chính trong 03 năm gần nhất (đối với trường
hợp không thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu
thầu); đối với nhà thầu thành lập dưới 03 năm thì nộp báo
cáo tổng hợp kiểm toán tài chính theo số năm được thành
lập (nếu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt
và bản dịch phải được công chứng, chứng thực theo quy định
của pháp luật Việt Nam)
x
5. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực theo quy định Hợp đồng liên danh với nhà thầu Việt
Nam hoặc hợp đồng chính thức hoặc hợp đồng nguyên tắc
với nhà thầu phụ Việt Nam để thực hiện công việc nhận thầu
(đã có trong hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ chào thầu) (nếu bằng
tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch
phải được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp
luật Việt Nam)
x
6. Giấy ủy quyền hợp pháp đối với người không phải là
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu nếu bằng tiếng
nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt và được công
chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công
Thành phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
3.6
Lệ phí
2.000.000 đ
3.7.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Đáp ứng theo yêu cầu được quy định
tại Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động
xây dựng.
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đại diện tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại
Văn phng Sở
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả/ Phiếu từ chối
114
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả Trung
tâm phục vụ hành
chính công Tây Hồ
- Bộ phận Trung tâm
phục vụ hành chính
công Tây Hồ tiếp
nhận hồ sơ, kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ
của hồ sơ và xử lý
như sau:
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận
Trung tâm phục vụ
hành chính công Tây
Hồ từ chối tiếp nhận
và trả lại hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, Bộ phận
Trung tâm phục vụ
hành chính công Tây
Hồ tiếp nhận hồ sơ
sau đó chuyển về
Văn phng Sở; Văn
phng Sở có trách
nhiệm chuyển hồ sơ
về Phng Tài chính
– Đầu tư (Chuyển
sang Bước 2)
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
B2
Tiếp nhận và phân
công xử lý:
Trưởng Phng Tài
chính – Đầu tư phân
công Phó Trưởng
phòng ngay trong
ngày. (Chuyển sang
Bước 3)
Trưởng phng Tài
chính – Đầu tư/ Phó
trưởng phng
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B3
Phân công cán bộ
thụ lý:
Phó Trưởng phng
Tài chính – Đầu tư
xem xét và giao
Chuyên viên thụ lý
hồ sơ. (Chuyển sang
Bước 4)
Trưởng phng Tài
chính – Đầu tư/ Phó
trưởng phng
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Thụ lý hồ sơ:
115
Chuyên viên được
giao thụ lý hồ sơ
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện: soạn
thảo văn bản báo
cáo; dự thảo Quyết
định. (Chuyển sang
Bước 5)
Chuyên viên
4,5 ngày
- Báo cáo kết quả
kiểm tra/thụ lý hồ
sơ.
- Dự thảo Quyết
định cấp giấy
phép hoạt động
xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện
giải quyết, Chuyên
viên thảo văn bản
nêu rõ lý do không
đủ điều kiện để giải
quyết, thông qua
Phó phng được
phân công theo dõi
kiểm tra, thống nhất
nội dung, Trưởng
phng ký tắt ( 0,5
ngày), trình Lãnh
đạo Sở ký (1 ngày) .
Chuyên viên gửi
BPTN&TKQ để trả
lại cho CĐT. Kết
quả thực hiện phải
được các cán bộ
chuyên viên ký bàn
giao vào Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ và được
nhập vào mục trả kết
quả trong sổ theo dõi
hồ sơ, phần mềm
điện tử
BPTN&TKQ
Chuyên viên, Phó
trưởng phng,
Trưởng phng, Lãnh
đạo Sở
02 ngày
Văn bản không
đủ điều kiện giải
quyết
B5
Duyệt dự thảo:
Kiểm tra và ký xác
nhận kết quả do
Chuyên viên thực
hiện
(Chuyển sang Bước
6)
Phó trưởng phng
0,5 ngày
- Báo cáo kết quả
kiểm tra/thụ lý hồ
sơ.
- Dự thảo Quyết
định cấp giấy
phép hoạt động
xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
116
B6
Duyệt dự thảo:
Kiểm tra và ký xác
nhận kết quả do Phó
trưởng phng;
chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
(Chuyển sang Bước
7)
Trưởng phng
0,5 ngày
- Báo cáo kết quả
kiểm tra/thụ lý hồ
sơ.
- Dự thảo Quyết
định cấp giấy
phép hoạt động
xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
B7
Duyệt dự thảo:
Kiểm tra và ký duyệt
kết quả do Phng
Tài chính – Đầu tư
thực hiện. (Chuyển
sang Bước 8)
Phó giám đốc Sở
phụ trách
2 ngày
- Báo cáo kết quả
kiểm tra/thụ lý hồ
sơ.
- Dự thảo Quyết
định cấp giấy
phép hoạt động
xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
B8
Hoàn thiện hồ sơ,
Trả kết quả
Chuyên viên phòng
chuyên môn và Văn
phng Sở
01 ngày
B8.1
- Lấy số, đóng dấu
ban hành văn bản
hoặc Quyết định cấp
giấy phép hoạt động
xây dựng.
0,5 ngày
- Báo cáo kết quả
kiểm tra/thụ lý hồ
sơ;
- Dự thảo Quyết
định cấp giấy
phép hoạt động
xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
B8.2
- Chuyển kết quả
giải quyết và hồ sơ
sang Văn phng Sở
và gửi về Trung tâm
phục vụ hành chính
công Tây Hồ để trả
cho công dân theo
quy định.
0,5 ngày
- Báo cáo kết quả
kiểm tra/thụ lý hồ
sơ;
- Quyết định cấp
giấy phép hoạt
động xây dựng
cho nhà thầu
nước ngoài;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
4
Biểu mẫu:
Mẫu
số 01
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng (Đối với nhà thầu là tổ chức)
Mẫu
số 02
Báo cáo các công việc/dự án đã thực hiện trong 3 năm gần nhất
Mẫu
số 03
Giấy ủy quyền
117
Mẫu
số 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng (Đối với nhà thầu là cá nhân)
Mẫu
số 05
Quyết định cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu
số 06
Quyết định cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho cá nhân
Mẫu
số 09
Thông báo tình hình hoạt động của nhà thầu nước ngoài
Mẫu
số 10
Thông báo văn phng điều hành của nhà thầu nước ngoài
118
Phụ lục III - Mẫu số 01
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(Đối với nhà thầu là tổ chức)
Văn bản số: …
… , ngày… tháng… năm…
Kính gửi: Sở Xây dựng………
Tôi: …………(H tên) Chức vụ: ……………………………………………
Được ủy quyền của ông (bà): theo giấy ủy quyền: (kèm theo đơn này)
Đại diện cho: ………………………………………………………………
Địa chỉ đăng ký tại chính quốc: ………………………………………………
Số điện thoại:..................... Fax:……………. E.mail: ………………………
Địa chỉ văn phng đại diện tại Việt Nam (nếu có): …………………………
Số điện thoại:……………… Fax:…………….. E.mail: ……………………
Công ty (hoặc Liên danh) chúng tôi đã được chủ đầu tư (hoặc thầu chính, trường hợp là thầu phụ
làm đơn) là:………. thông báo trúng thầu (hoặc được chn thầu) để làm thầu chính (hoặc thầu
phụ) thực hiện công việc ……thuộc Dự án……… tại ………trong thời gian từ… …đến ……
Chúng tôi đề nghị Sở Xây dựng .... cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho Công ty chúng tôi để
thực hiện công việc nêu trên.
Hồ sơ gửi kèm theo gồm:
(Các tài liệu được quy định tại Điều 115 Nghị định này)
Nếu hồ sơ của chúng tôi cần phải bổ sung hoặc làm rõ thêm nội dung gì, xin báo cho ông
(bà)……… có địa chỉ tại Việt Nam………… số điện thoại ………….Fax……….. E.mail
………….
Khi được cấp Giấy phép hoạt động xây dựng, chúng tôi xin cam đoan thực hiện đầy đủ các quy
định trong Giấy phép và các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
THAY MẶT (HOẶC THỪA ỦY QUYỀN)…
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu Công ty)
Phụ lục III - Mẫu số 02
CÔNG TY/CÁ NHÂN
…, ngày … tháng ... năm …
BÁO CÁO
CÁC CÔNG VIỆC/DỰ ÁN ĐÃ THỰC HIỆN TRONG 3 NĂM GẦN NHẤT
Chủ đầu tư
hoặc Bên
thuê
Tên Dự án,
địa điểm,
quốc gia
Nội dung
hợp đồng
nhận thầu
Giá trị hợp
đồng và ngày
ký hợp đồng
(USD)
Tỷ lệ % giá
trị công việc
phải giao
thầu phụ
Thời gian
thực hiện
hợp đồng (từ
…..đến…)
1
2
3
4
5
6
Nơi nhận:
- Sở Xây dựng ...;
- Lưu: ...
THAY MẶT (HOẶC THỪA ỦY
QUYỀN)…
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ nếu là cá nhân và
đóng dấu Công ty)
119
Phụ lục III - Mẫu số 03
TỔ CHỨC …
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
... , ngày ... tháng ... năm …
GIẤY ỦY QUYỀN
Căn cứ Quyết định trúng thầu (hoặc được chn thầu) số ... ngày... tháng ... năm .... giữa Chủ đầu
tư (hoặc nhà thầu chính) với Công ty ……:
Tôi tên là: ……………………………………………………………………
Chức vụ: ……………………………………………………………………
Ủy quyền cho ông/bà ………………………………………………………
Chức vụ: ……………………………………………………………………
Số hộ chiếu:…………………………. Quốc tịch nước: ……………………
Ông/Bà …… được ký các giấy tờ, thủ tục đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng công việc
………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Sở Xây dựng…..;
- Lưu: VT, đơn vị…
THAY MẶT (HOẶC THỪA ỦY QUYỀN)…
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu Công ty)
Phụ lục III - Mẫu số 04
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(Đối với nhà thầu là cá nhân)
Văn bản số: …
… , ngày… tháng… năm…
Kính gửi: Sở Xây dựng ...........
Tôi:……….................................................. (H tên).
Có hộ chiếu số: …………………………………….(sao kèm theo đơn này)
Địa chỉ tại chính quốc:………………………………………………………
Số điện thoại:………………………… Fax:………………..E.mail:………..
Địa chỉ tại Việt Nam (nếu có):………………………………………………
Số điện thoại:................................... Fax:………………. E.mail:…………
Tôi được chủ đầu tư (hoặc thầu chính) thông báo trúng thầu (hoặc chn thầu) thực hiện tư vấn
công việc ................... thuộc Dự án…............ tại …........…… trong thời gian từ ……........…..
Đề nghị Sở Xây dựng……… cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tôi để thực hiện công việc
nêu trên.
Hồ sơ kèm theo gồm:
(Các tài liệu quy định tại Điều 115 Nghị định này)
Nếu hồ sơ của tôi cần được bổ sung hoặc làm rõ thêm nội dung gì, xin báo cho ông (bà)…… có
địa chỉ tại Việt Nam…………....…………. số điện thoại……………… Fax ……….… E.mail
………
Khi được cấp giấy phép hoạt động xây dựng, tôi xin cam đoan thực hiện đầy đủ các quy định
trong giấy phép và các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
Kính đơn
(Ký tên)
Họ và tên người ký
120
Phụ lục III - Mẫu số 05
SỞ XÂY DỰNG….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…/QĐ-SXD
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG …
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật
số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số
62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số ..../2024/NĐ-CP ngày ...tháng...năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Theo đơn và hồ sơ của Công ty (hoặc Liên danh) …………………, là pháp nhân thuộc
nước………, về việc nhận thầu thuộc Dự án……… tại…………… và theo thông báo trúng
thầu (hoặc chọn thầu) của chủ đầu tư (hoặc thầu chính) là………. tại văn bản ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép Công ty (hoặc Liên danh)…………. (sau đây gi là Nhà thầu), pháp
nhân thuộc nước………., có địa chỉ đăng ký tại…………, được thực hiện công việc
............. thuộc Dự án………… tại …………..
Điều 2.
1. Nhà thầu thực hiện công việc ………….. theo Quyết định trúng thầu (hoặc chn thầu)
với chủ đầu tư (hoặc thầu chính); liên danh với nhà thầu Việt Nam (hoặc/và sử dụng thầu
phụ Việt Nam) như đã được xác định trong hồ sơ dự thầu (hoặc chào thầu) thông qua hợp
đồng liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ như đã xác định trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
hoạt động xây dựng.
2. Nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại Điều 119 Nghị định số……
/2024/NĐ-CP ngày ... tháng... năm 2024 của Chính phủ.
3. Nhà thầu phải lập thông báo gửi về Sở Xây dựng theo quy định tại điểm l khoản 2 Điều
119 Nghị định số……/2024/NĐ-CP ngày ... tháng... năm 2024 của Chính phủ.
Điều 3.
1. Giấy phép này đồng thời có giá trị để Nhà thầu liên hệ với các cơ quan Nhà nước Việt
Nam có liên quan thực hiện nội dung các điều khoản nêu trên theo quy định của pháp luật.
2. Giấy phép này chỉ có giá trị thực hiện công việc nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 4. Giấy phép này được cấp cho Nhà thầu, đồng thời gửi Bộ Tài chính, Bộ Công
Thương, Bộ Công an, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân
tỉnh hoặc thành phố... (nơi có dự án) và chủ đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, Sở Xây dựng …
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG ...
(Ký tên, đóng dấu)
121
Phụ lục III - Mẫu số 06
SỞ XÂY DỰNG ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…/QĐ-SXD
… , ngày … tháng … năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho cá nhân
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG ......
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi bổ sung một số điều theo
Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 35/2019/QH14 và Luật số
62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số ..../2024/NĐ-CP ngày ...tháng...năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng;
Theo đơn và hồ sơ của ông/bà…….., quốc tịch nước …………về việc nhận thầu thuộc
Dự án………. tại……………. và theo thông báo trúng thầu (hoặc được chọn thầu) của chủ
đầu tư (hoặc thầu chính) là……………….. tại văn bản ….……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ông/bà………, quốc tịch nước………….., có hộ chiếu
số………..cấp ngày ..... tại……….. do cơ quan nước…………….. cấp, được thực hiện công
việc ............. thuộc Dự án……….. tại ………..
Điều 2.
1. Ông/bà .... thực hiện công việc …...theo Quyết định trúng thầu (hoặc chn thầu)
với chủ đầu tư (hoặc thầu chính).
2. Ông/bà thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại Điều 119 Nghị định số
……/2024/NĐ-CP ngày ... tháng... năm 2024 của Chính phủ.
3. Ông/bà phải lập thông báo gửi về Sở Xây dựng theo quy định tại điểm l khoản 2
Điều 119 Nghị định số ……/2024/NĐ-CP ngày ...tháng... năm 2024 của Chính phủ.
Điều 3.
1. Giấy phép này đồng thời có giá trị để ông/bà liên hệ với các cơ quan nhà nước Việt
Nam có liên quan thực hiện nội dung các điều khoản nêu trên theo quy định của pháp luật.
2. Giấy phép này chỉ có giá trị thực hiện công việc nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 4. Giấy phép này được cấp cho ông/bà…… đồng thời gửi Bộ Tài chính, Bộ
Công Thương, Bộ Công an, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân
dân tỉnh hoặc thành phố... (nơi có dự án) và chủ đầu tư.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, Sở Xây dựng …
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG…...
(Ký tên, đóng dấu)
122
Phụ lục III - Mẫu số 09
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Văn bản số:………
…, ngày… tháng… năm …
I. TÊN CÔNG TY/CÁ NHÂN: …………………………………………..
Địa chỉ liên lạc tại Việt Nam: ……………………………………….………
Số điện thoại:………………… Fax: …………….. E.mail: ……….……….
Số tài khoản tại Việt Nam: ………………………………………….………
Tại Ngân hàng: ………………………………………………………..…….
Số Giấy phép hoạt động xây dựng:… ngày: … do Sở Xây dựng ……….….
Người đại diện có thẩm quyền tại Việt Nam:…………… Chức vụ: …………
II. HỢP ĐỒNG ĐÃ KÝ VỚI CHỦ ĐẦU TƯ:
1. Số hợp đồng:……………. ngày ký: ………………………….………….
2. Nội dung chính công việc nhận thầu: …………………………………….
3. Giá trị hợp đồng: …………………………………………….……………
Tổng số giá trị hợp đồng: …………………………………………………….
Trong đó:
- Giá trị tư vấn (thiết kế, quản lý xây dựng, giám sát...): …………………….
- Giá trị cung cấp vật tư trang thiết bị: ………………………………………
- Giá trị thầu xây dựng: ………………………………………………………
- Giá trị thầu lắp đặt: …………………………………………………………
4. Thời hạn thực hiện hợp đồng: Từ:…………… đến ……………………….
5. Tình hình thực hiện đến thời điểm báo cáo: …………………..………….
III. HỢP ĐỒNG ĐÃ KÝ VỚI CÁC THẦU PHỤ:
1. Hợp đồng thầu phụ thứ nhất: ký với công ty ……………..………………
1.1. Số hợp đồng:………………………… ngày ký: ……………………….
1.2. Nội dung chính công việc giao thầu phụ: …………………...………….
1.3. Giá trị hợp đồng: …………………………………………..……………
2. Hợp đồng thầu phụ thứ hai: (tương tự như trên)
3. ……………. v.v
IV. VIỆC ĐĂNG KÝ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN VÀ VIỆC NỘP THUẾ:
1. Đã đăng ký chế độ kế toán tại cơ quan thuế: ……………………………….
2. Đăng ký kiểm toán tại công ty kiểm toán: …………………………………
3. Đã thực hiện nộp thuế theo từng thời k thanh toán: (có bản sao phiếu xác nhận nộp
thuế của cơ quan thuế kèm theo) ………………………………….
V. NHỮNG VẤN ĐỀ KHÁC CẦN TRÌNH BÀY VỀ THÀNH TÍCH HOẶC Ý KIẾN
ĐỀ NGHỊ GIÚP ĐỠ CỦA SỞ XÂY DỰNG
Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Công an;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Công Thương;
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- UBND tỉnh (thành phố)...;
- Sở Xây dựng ...;
- Lưu:...
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu
công ty)
123
Phụ lục III - Mẫu số 10
CÔNG TY.......
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
…, ngày … tháng … năm ...
THÔNG BÁO
Văn phòng điều hành của nhà thầu nước ngoài
1. Tên nhà thầu: …………………………………………………..…………
2. Đại diện cho nhà thầu: ………………………………………….…………
3. Pháp nhân nước: …………………………………………….……………
4. Địa chỉ đăng ký của Công ty tại nước sở tại: ………………………………
5. Đã được Sở Xây dựng …. cấp giấy phép hoạt động xây dựng số: ……….. ngày …….…
6. Nhận thầu công việc:………………….thuộc dự án ………….………..…
7. Chủ đầu tư: …………………………………….…………….……………
8. Thầu chính (nếu văn bản thông báo là nhà thầu phụ):………………….
9. Tại: ……………………..…………………………………………………
10. Địa chỉ Văn phng điều hành: …………………………..……………….
11. Người đại diện cho Văn phng điều hành: ……………….………………
12. Số điện thoại của Văn phng điều hành: ………..……………………….
13. Số Fax: ………….……………………….………………………………
14. Số tài khoản: ……………………………… tại: ……………...…………
Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Công an;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Công Thương;
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- UBND tỉnh (thành phố)...;
- Sở Xây dựng ...;
- Lưu:...
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh đóng dấu)
124
QT-14: Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
1
Mục đích:
- Quy định về trình tự, nội dung thực hiện điều chỉnh nội dung Giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại
Hà Nội.
- Quy định rõ trách nhiệm của từng đơn vị, cá nhân trong quá trình thực hiện góp
phần nâng cao hiệu quả thực thi nhiệm vụ và tăng cường thực hiện cải cách hành
chính theo chỉ đạo của UBND Thành phố.
2
Phạm vi:
- Quy trình này áp dụng cho các đơn vị, cá nhân thuộc Sở Xây dựng trong việc
điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài hoạt động
trong lĩnh vực xây dựng tại Hà Nội.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;
- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một
số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng;
- Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/06/2025 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng
theo quy định về phân quyền, phân cấp phân định thẩm quyền thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc sư;
- Quyết định 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 Về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng,
hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành
phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng theo mẫu
x
2. Bản sao Giấy phép hoạt động xây dựng đã được cấp
x
3. Các tài liệu chứng minh cho những nội dung đề nghị
điều chỉnh. Các tài liệu bằng tiếng Việt và được công
chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
125
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
3.6
Lệ phí: 2.000.000 đ
3.7
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Đáp ứng theo yêu cầu được quy định tại
Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Đại diện tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm phục vụ
hành chính công Tây Hồ
- Bộ phận Trung tâm
phục vụ hành chính
công Tây Hồ tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra tính hợp
lệ, đầy đủ của hồ sơ và
xử lý như sau:
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ theo quy
định, Bộ phận Trung
tâm phục vụ hành chính
công Tây Hồ từ chối
tiếp nhận và trả lại hồ
sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, Bộ phận Trung tâm
phục vụ hành chính
công Tây Hồ tiếp nhận
hồ sơ sau đó chuyển về
Văn phng Sở; Văn
phng Sở có trách
nhiệm chuyển hồ sơ về
Phòng Tài chính – Đầu
tư (Chuyển sang Bước
2)
Văn phng Sở
0,5 ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả/
Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
B2
Tiếp nhận và phân
công xử lý:
Trưởng Phng Tài
chính – Đầu tư phân
công Phó Trưởng phng
ngay trong ngày.
(Chuyển sang Bước 3)
Bộ phận TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
B3
Phân công cán bộ thụ
lý:
Trưởng phng Tài chính
– Đầu tư/ Phó trưởng
phòng
0,5 ngày
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
126
Phó Trưởng phng Tài
chính – Đầu tư xem xét
và giao Chuyên viên thụ
lý hồ sơ. (Chuyển sang
Bước 4)
giải quyết
hồ sơ
B4
Thụ lý hồ sơ:
Chuyên viên được giao
thụ lý hồ sơ xem xét hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: soạn thảo văn
bản báo cáo; dự thảo
Quyết định. (Chuyển
sang Bước 5)
Chuyên viên
4,5 ngày
- Báo cáo
kết quả
kiểm
tra/thụ lý
hồ sơ.
- Dự thảo
Quyết định
cấp giấy
phép hoạt
động xây
dựng cho
nhà thầu
nước ngoài
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện giải
quyết, Chuyên viên thảo
văn bản nêu rõ lý do
không đủ điều kiện để
giải quyết, thông qua
Phó phng được phân
công theo dõi kiểm tra,
thống nhất nội dung,
Trưởng phng ký tắt (
0,5 ngày), trình Lãnh
đạo Sở ký (1 ngày) .
Chuyên viên gửi
BPTN&TKQ để trả lại
cho CĐT. Kết quả thực
hiện phải được các cán
bộ chuyên viên ký bàn
giao vào Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết
hồ sơ và được nhập vào
mục trả kết quả trong sổ
theo dõi hồ sơ, phần
mềm điện tử
BPTN&TKQ
Chuyên viên, Phó trưởng
phng, Trưởng phng,
Lãnh đạo Sở
02 ngày
Văn bản
không đủ
điều kiện
giải quyết
B5
Duyệt dự thảo:
Phó trưởng phng
- Báo cáo
kết quả
kiểm
127
Kiểm tra và ký xác nhận
kết quả do Chuyên viên
thực hiện
(Chuyển sang Bước 6)
0,5 ngày
tra/thụ lý
hồ sơ.
- Dự thảo
Quyết định
cấp giấy
phép hoạt
động xây
dựng cho
nhà thầu
nước ngoài
B6
Duyệt dự thảo:
Kiểm tra và ký xác nhận
kết quả do Phó trưởng
phng; chuyên viên thụ
lý hồ sơ.
(Chuyển sang Bước 7)
Trưởng phng
0,5 ngày
- Báo cáo
kết quả
kiểm
tra/thụ lý
hồ sơ.
- Dự thảo
Quyết định
cấp giấy
phép hoạt
động xây
dựng cho
nhà thầu
nước ngoài
B7
Duyệt dự thảo:
Kiểm tra và ký duyệt kết
quả do Phng Tài chính
– Đầu tư thực hiện.
(Chuyển sang Bước 8)
Phó giám đốc Sở phụ
trách
2 ngày
- Báo cáo
kết quả
kiểm
tra/thụ lý
hồ sơ.
- Dự thảo
Quyết định
cấp giấy
phép hoạt
động xây
dựng cho
nhà thầu
nước ngoài
B8
Hoàn thiện hồ sơ, Trả
kết quả
Chuyên viên
01 ngày
B8.1
- Lấy số, đóng dấu ban
hành văn bản hoặc
Quyết định cấp giấy
phép hoạt động xây
dựng.
0,5 ngày
- Báo cáo
kết quả
kiểm
tra/thụ lý
hồ sơ;
- Dự thảo
Quyết định
cấp giấy
phép hoạt
động xây
dựng cho
128
nhà thầu
nước ngoài
B8.2
- Chuyển kết quả giải
quyết và hồ sơ sang Bộ
phận TN&TKQ để trả
cho công dân theo quy
định.
0,5 ngày
- Báo cáo
kết quả
kiểm
tra/thụ lý
hồ sơ;
- Quyết
định cấp
giấy phép
hoạt động
xây dựng
cho nhà
thầu nước
ngoài;
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ;
4
Biểu mẫu:
Mẫu
số 07
Quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu
số 08
Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng
129
Phụ lục III - Mẫu số 07
SỞ XÂY DỰNG ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…/QĐ-SXD.ĐC
…, ngày … tháng … năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG ......
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi bổ sung một số điều theo
Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 35/2019/QH14 và Luật số
62/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số ..../2024/NĐ-CP ngày ...tháng...năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng;
Căn cứ Giấy phép hoạt động xây dựng số ..../20.../QĐ-SXD ngày ...tháng...năm....
của Sở Xây dựng .... cấp cho Công ty (hoặc Liên danh)/ông, bà ……………;
Căn cứ pháp lý có liên quan …………………………………………………….;
Căn cứ đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng ngày… tháng
…năm....của Công ty (hoặc Liên danh)/ông, bà ………………………;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh……….. trong Giấy phép hoạt động xây dựng số ..../20.../QĐ-
SXD do Sở Xây dựng .... cấp ngày ...tháng...năm.... Các nội dung khác của Giấy phép hoạt
động xây dựng số ..../20.../QĐ-SXD ngày ...tháng...năm.... không thay đổi.
Điều 2. Văn bản này là một phần không tách rời của Giấy phép hoạt động xây dựng
số ..../20.../QĐ-SXD ngày ...tháng...năm …
Điều 3. Văn bản này được lập và sao gửi như quy định tại Điều 4 Giấy phép hoạt
động xây dựng số ..../20.../QĐ-SXD ngày ... tháng... năm ….
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, Sở Xây dựng …
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG…...
(Ký tên, đóng dấu)
130
Phụ lục III - Mẫu số 08
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Văn bản số:………
…, ngày …tháng… năm …
Kính gửi: Sở Xây dựng……………
Tôi: ……............…(H tên) Chức vụ: ……………………………………..
Được ủy quyền của ông (bà):…… theo giấy ủy quyền:...(kèm theo đơn này)
Đại diện cho: ……………………………………..…………………………
Địa chỉ đăng ký tại chính quốc: …………………………………………..
Số điện thoại:……………….. Fax:………….. E.mail: ………………….
Địa chỉ văn phng đại diện tại Việt Nam: ……………………………….
Số điện thoại: ………………..Fax:…………...E.mail: .........................
Công ty (hoặc Liên danh) chúng tôi đã được Sở Xây dựng… cấp giấy phép hoạt động
xây dựng số……………., ngày……… để thực hiện công việc thuộc dự án ………….Đề
nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng đã cấp với nội dung:
……………………………………
Lý do đề nghị điều chỉnh: ……………………………………………………
Chúng tôi đề nghị Sở Xây dựng .... điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng đã cấp
cho Công ty chúng tôi với nội dung nêu trên.
Hồ sơ gửi kèm theo gồm:
1. Bản sao Giấy phép hoạt động xây dựng đã được cấp
2. Bản sao các văn bản chứng minh cho nội dung điều chỉnh: .......................
3. Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư (thầu chính trường hợp nhà thầu đề nghị điều
chỉnh là thầu phụ)
Nếu hồ sơ của chúng tôi cần phải bổ sung hoặc làm rõ thêm nội dung gì, xin báo cho
ông (bà) có địa chỉ tại Việt Nam………….. số điện thoại…………. Fax………… E.mail
Khi được cấp Giấy phép hoạt động xây dựng điều chỉnh, chúng tôi xin cam đoan thực
hiện đầy đủ các quy định trong Giấy phép và các quy định của pháp luật Việt Nam có liên
quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …
THAY MẶT (HOẶC THỪA ỦY QUYỀN)…
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu Công ty)
131
QT-15: Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc cấp
chứng chỉ hành nghề cho các cá nhân hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải
quyết Thủ tục hành chính Sở Xây dựng ủy quyền cho Phng Quản lý k thuật và
Giám định Chất lượng - Sở Xây dựng
Phạm vi:
Áp dụng cho việc cấp chứng chỉ hành nghề cho các cá nhân hoạt động xây dựng;
Công chức thuộc Phng Quản lý k thuật và Giám định Chất lượng - Sở Xây dựng
được ủy quyền, Cán bộ tiếp nhận tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (sau đây viết tắt là Bộ phận TN&TKQ-
TTPVHCC).
Đối tượng:
Cá nhân là công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước
ngoài hoạt động xây dựng hợp pháp tại Việt Nam.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật; có giấy tờ về
cư trú hoặc giấy phép lao động tại Việt Nam đối với người nước ngoài và người
Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Có trình độ chuyên môn phù hợp theo quy định tại Phụ lục VI Nghị định
số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024, thời gian kinh nghiệm tham gia công việc
phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
- Có kinh nghiệm nghề nghiệp phù hợp với hạng và lĩnh vực đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề trong vng 10 năm gần nhất tính đến thời điểm đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề. Trường hợp sử dụng kinh nghiệm nghề nghiệp phù hợp nhưng
quá 10 năm thì được đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thấp hơn 01 hạng
tại cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề.
- Thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp được tính từ thời điểm
cá nhân tham gia hoạt động xây dựng thể hiện tại đơn đề nghị cấp/chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề hoặc hợp đồng lao động hoặc xác nhận của bên sử dụng lao
động hoặc bảo hiểm xã hội hoặc các giấy tờ tương tự.
- Đáp ứng các yêu cầu, điều kiện chuyên môn phù hợp về khảo sát xây
dựng, thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng,
định giá xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 80,
81, 82, 83, 84 và 85 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024.
Nội dung quy trình:
Cơ sở pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công
quốc gia;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
132
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 Về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động
xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao có
chứng thực
hoặc tệp tin
bản sao điện
tử được
chứng thực
theo quy
định
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề lần đầu, điều chỉnh hạng, hết
thời hạn hiệu lực và cấp lại đối
với chứng chỉ cn thời hạn hiệu
lực
X
X
Mẫu số 01 Phụ lục IV
NĐ 175/2024/NĐ-CP
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm và tệp tin
ảnh có nền màu trắng chân dung
của người đề nghị được chụp
trong thời gian không quá 06
tháng;
X
- Bản sao có chứng thực hoặc tệp
tin bản sao điện tử được chứng
thực theo quy định: Văn bằng do
cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù
hợp với lĩnh vực, hạng chứng chỉ
đề nghị cấp; trường hợp trên văn
bằng không ghi hoặc ghi không rõ
chuyên ngành đào tạo thì phải nộp
kèm bảng điểm hoặc phụ ực văn
bằng để làm cơ sở kiểm tra, đánh
giá; (Đối với văn bằng do cơ sở
đào tạo nước ngoài cấp, trường
hợp cá nhân là người nước ngoài
và người Việt Nam định cư sở
nước ngoài phải là bản được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định
của pháp luật Việt Nam; các
trường hợp cn lại, văn bằng do
cơ sở đào tạo cấp phải được hệ
thóng giáo dục Việt Nam công
nhận)
X
- Bản sao có chứng thực hoặc tệp
tin bản sao điện tử được chứng
thực theo quy định: chứng chỉ
hành nghề (nếu có) đã được cơ
133
quan có thẩm quyền cấp trước đó
phù hp với thời gian và phạm vi
chứng minh kinh nghiệm
Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin bản sao
điện tử được chứng thực theo quy định: các
quyết định phân công công việc (giao nhiệm
vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản
xác nhận của đại diện hợp pháp của chủ đầu
tư và chịu trách nhiệm về tính trung thực của
nội dung xác nhận về các công việc mà cá
nhân dã hoàn thành theo nội dung kê khai
hoặc văn bản của các cơ quan chuyên môn
về xây dựng có nội dung liên quan đến kinh
nghiệm của cá nhân kê khai; hợp đồng kinh
tế và biên bản nghiệm thu các công việc thực
hiện đã kê khai đối với trường hợp cá nhân
hành nghề độc lập.
X
Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin bản sao
điện tử được chứng thực theo quy định: Giấy
tờ về cư trú hoặc giấy phép lao động tại Việt Nam
đối với người nước ngoài hoặc người Việt Nam
định cư ở nước ngoài
X
Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ là bản sao có chứng thực hoặc tệp tin bản sao điện tử được chứng thực
theo quy định
Nơi nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
Thời gian xử lý
- Sở Xây dựng thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
đủ/không đủ điều kiện sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày cuối cùng của
tháng tiếp theo đối với hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề nộp trước ngày 15 của
tháng hoặc trước ngày 15 của tháng kế tiếp đối với các trường hợp cn lại.
- Sở Xây dựng có trách nhiệm cấp chứng chỉ hành nghề trong thời hạn 10 ngày được
tính từ ngày có kết quả đạt sát hạch theo yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo một lần bằng văn
bản (hoặc thông tin thông qua các hình thức khác như Hệ thống dịch vụ công, Email,
sms) tới cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc.
Phí/Lệ phí
240.000 đ
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Bộ
phận
TN&T
Giờ hành
chính/ hoặc
24h/24h nếu
- Mẫu Đơn
theo Quy định
tại Nghị định
134
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
TN&TKQ-TTPVHCC hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại cổng dịch
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
+ Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các
thành phần của hồ sơ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ-
TTPVHCC hướng dẫn cụ thể, đầy đủ,
một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ-TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ
theo quy định
2. Trường hợp công dân không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ thì Bộ phận
TN&TKQ-TTPVHCC chuyển trả và có
thông báo hoặc thông báo điện tử từ chối
giải quyết hồ sơ.
KQ -
TTPV
HCC
gửi hồ sơ qua
cổng DVC trực
tuyến
Trong ngày
làm việc
số
175/2024/NĐ
-CP ngày
30/12/2024
của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
điều và biện
pháp thi hành
Luật Xây
dựng về quản
lý hoạt động
xây dựng
(mẫu số 01
phụ lục IV)
- Hướng dẫn,
hoàn thiện hồ
sơ/Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản giấy
hoặc điện tử)
Chuyển hồ sơ:
- Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC bàn
giao hồ sơ (hoặc chuyển hồ sơ điện tử)
cho Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
ngay trong ngày để kiểm tra rà soát về
sự hợp lệ của hồ sơ, tổng hợp, lập danh
sách.
Bộ
phận
thụ lý,
Bộ
phận
TN&T
KQ-
TTPV
HCC
Trong ngày làm
việc
Mẫu phiếu
kiểm soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
(bằng bản
giấy hoặc vết
xử lý trên hệ
thống)
Kiểm tra, rà soát sơ bộ hồ sơ:
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhận rà soát, kiểm tra sơ bộ hồ sơ, lập
danh sách hồ sơ trước khi trình các Ủy
viên Hội đồng.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
không hợp lệ, thông báo một lần bằng
văn bản (hoặc thông tin thông qua
Email, sms) tới cá nhân đề nghị cấp
chứng chỉ trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; Đối
với hồ sơ qua rà soát sơ bộ đủ điều kiện,
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tổng
hợp, lập danh sách và tổng hợp trình Hội
đồng hp xét duyệt.
Bộ
phận
thụ lý
(Thư
ký Hội
đồng)-
Ủy
viên
05 ngày
Họp Hội đồng xét duyệt:
Hội đồng tổ chức hp theo quy chế hoạt
động của Hội đồng (định k hàng tháng
Bộ
phận
thụ lý
135
hoặc đột xuất), lấy ý kiến theo từng lĩnh
vực đề nghị của hồ sơ, kết quả xét duyệt
được các Ủy viên Hội đồng chấp thuận
và ký biên bản.
Hội đồng ra thông báo kết quả đánh giá
hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
đủ/không đủ điều kiện sát hạch
Thư ký Hội đồng tổng hợp, phân loại:
+ Trường hợp hồ sơ được đánh giá đủ điều
kiện sát hạch sẽ lập danh sách để tổ chức
sát hạch (Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
thông báo trước 05 này làm việc tính đến
ngày tổ chức thi sát hạch đến cá nhân đạt
yêu cầu để thi sát hạch bằng email và trên
website của Sở Xây dựng).
+ Trường hợp không đủ điều kiện sát
hạch, Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
sẽ trả lại hồ sơ kèm thông báo kết quả
đánh giá (bằng văn bản hoặc bằng hình
thức điện tử, email) nêu rõ lý do.
(Thư
ký Hội
đồng) -
UV
Hội
đồng
Trả kết quả
đánh giá hồ sơ
(thông báo kết
quả đánh giá
hồ sơ đề nghị
cấp
chứng chỉ hành
nghề đủ/không
đủ điều kiện
sát hạch, thông
báo thời điểm
tổ chức
thi sát hạch):
45 ngày kể từ
ngày nộp hồ
sơ.
Tổ chức sát hạch:
Bộ phận sát hạch tiến hành các công tác
chuẩn bị sát hạch: lên danh sách, lập
lịch, tạo mã đề thi, ca thi, máy tính, cơ
sở vật chất phục vụ cho buổi sát hạch và
thông báo thời gian, địa điểm cho các cá
nhân tham gia sát hạch.
Bộ
phận
sát
hạch
Thông báo
trước 05 này
làm việc tính
đến ngày tổ
chức thi sát
hạch đến cá
nhân đạt yêu
cầu để thi sát
hạch
Tổng hợp kết quả sát hạch
Thư ký Hội đồng tổng hợp kết quả sát
hạch:
+ Trường hợp đạt sát hạch: dự thảo
Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề
trình Chủ tịch Hội đồng phê duyệt.
+ Trường hợp không đạt sát hạch: văn
bản hoặc thông báo điện tử tới cá nhân
không đủ điều kiện cấp chứng chỉ và yêu
cầu cá nhân gửi đơn đề nghị sát hạch lại,
thông báo vào đợt sát hạch lần sau.
Thư ký
Hội
đồng
05 ngày
(thời gian giải
quyết 10 ngày
kể từ ngày có
kết quả sát
hạch)
Chủ tịch Hội đồng
Phê duyệt danh sách do Bộ phận thụ lý
(Thư ký Hội đồng) trình kèm dự thảo
Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề;
Ký ban hành Thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết;
Ký chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng sau khi Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
Chủ
tịch
Hội
đồng
03 ngày
136
đồng) hoàn thành việc in chứng chỉ hành
nghề.
Phát hành, bàn giao kết quả giải quyết
TTHC và đăng tải thông tin
- Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) bàn
giao Chứng chỉ hành nghề đã được ký
đóng dấu về Bộ phận TN&TKQ -
TTPVHCC.
- Đăng tải thông tin năng lực của cá nhân
được cấp chứng chỉ trên trang thông tin
điện tử tại địa chỉ nangluchdxd.gov.vn
Thư ký
Hội
đồng;
Bộ
phận
một
cửa -
TTPV
HCC;
Hoặc
có thể
thông
qua
dịch
vụ bưu
chính
công
ích.
01 ngày
Tiếp nhận và Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC gửi trả kết
quả trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ) hoặc
trực tuyến qua cổng dịch vụ công tại
Cổng dịch vụ công Quốc gia
Bộ
phận
TN&T
KQ-
TTPV
HCC
01 ngày
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Mẫu Đơn theo Quy định tại Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng (mẫu số 01 phụ lục IV)
- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị
định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
Phụ lục IV-Mẫu số 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
____________
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền).
1. H và tên: ………………………………………...……………………...
2. Ngày, tháng, năm sinh
(1)
: …………………….…3. Quốc tịch: ………….
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu:……….…Ngày cấp:……………………………….
Nơi cấp………………………………………………………………………...
5. Địa chỉ thường trú: …………………………………..…………………...
6. Số điện thoại
(2)
:…………Địa chỉ hm thư điện tử: ……....………………
7. Đơn vị công tác: ………………………………………..………………...
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo): …………………..
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề:
…….. năm.
10. Chứng chỉ hành nghề số: …………… Ngày cấp: ………………………
Nơi cấp: ……………..
Lĩnh vực hoạt động xây dựng ……………………………………………….
11. Thông báo đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề (trường hợp được
bảo lưu quyền dự thi sát hạch) số: ……….. Ngày cấp: ………….….
Nơi cấp: ……………………………………………………………………..
12. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng
(3)
:
STT
Thời gian
công tác
(Từ tháng,
năm đến
tháng, năm)
Đơn vị công tác/
Hoạt động độc lập
(Ghi rõ tên đơn vị)
Kê khai kinh nghiệm
thực hiện công việc tiêu biểu
Ghi
chú
1
1. Tên Dự án/công trình/hạng mục
công trình: ….....
Nhóm dự án/Cấp công trình:…..
Loại công trình: ………………
Địa điểm xây dựng công trình:
Chủ đầu tư:……………..
Chức danh/Nội dung công việc thực
hiện: ……………………..
2. ….
2
…
Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng với nội dung như sau:
Lĩnh vực hành nghề: …………………. ……………….
Hạng: ………….
Cấp mới
138
Cấp lại
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: ……………………………….............
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ, nội dung kê khai trong
đơn và cam kết hành nghề hoạt động xây dựng theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ
hành nghề được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1)
Có thể thay thế các thông tin ngày, tháng, năm sinh, quốc tịch, số căn cước/căn cước
công dân/hộ chiếu, địa chỉ thường trú bằng mã số định danh cá nhân.
(2)
Số điện thoại, địa chỉ hm thư điện tử phải là thông tin của cá nhân đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề.
(3)
Không yêu cầu kê khai trong trường hợp cá nhân được bảo lưu quyền dự thi sát hạch;
cấp lại chứng chỉ hành nghề.
139
QT-16: Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
cấp lại chứng chỉ hành nghề cho các cá nhân hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền
giải quyết Thủ tục hành chính Sở Xây dựng ủy quyền cho Phng Quản lý k thuật
và Giám định Chất lượng - Sở Xây dựng
Phạm vi:
Áp dụng cho việc cấp lại chứng chỉ hành nghề cn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất
hoặc hư hỏng, hoặc ghi sai thông tin; điều chỉnh, bổ sung thông tin cá nhân hoặc
trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 75 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Công
chức thuộc Phng Quản lý k thuật và Giám định Chất lượng - Sở Xây dựng được
ủy quyền, Cán bộ tiếp nhận tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (sau đây viết tắt là Bộ phận TN&TKQ-
TTPVHCC).
Đối tượng:
Cá nhân là công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước
ngoài hoạt động xây dựng hợp pháp tại Việt Nam thuộc các trường hợp chứng chỉ
cn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc ghi sai thông tin hoặc điều chỉnh,
bổ sung thông tin cá nhân hoặc cấp lại chứng chỉ hành nghề đối với các lĩnh vực
không bị thu hồi; cá nhân bị thu hồi chứng chỉ hành nghề bị ghi sai thông tin do
lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Không có
Nội dung quy trình:
Cơ sở pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một
cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 Về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt
động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Hà
Nội.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao có
chứng thực
hoặc tệp tin
bản sao điện
tử được
chứng thực
Biểu mẫu
140
theo quy
định
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề lần đầu, điều chỉnh hạng, hết
thời hạn hiệu lực và cấp lại đối
với chứng chỉ cn thời hạn hiệu
lực
X
X
Mẫu số 01 Phụ lục
IV NĐ
175/2024/NĐ-CP
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm và tệp tin
ảnh có nền màu trắng chân dung
của người đề nghị được chụp
trong thời gian không quá 06
tháng;
X
- Bản gốc chứng chỉ hành nghề đề nghị cấp
lại. Trường hợp bị mất chứng chỉ hành nghề
hoặc đã bị cơ quan có thẩm quyền thu hồi thì
phải có cam kết của người đề nghị cấp lại
X
Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ là bản sao có chứng thực hoặc tệp tin bản sao điện tử được chứng thực
theo quy định
Thời gian xử lý
- Sở Xây dựng có trách nhiệm cấp chứng chỉ hành nghề trong thời hạn 05 ngày
được tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo một lần bằng văn
bản (hoặc thông tin thông qua các hình thức khác như Hệ thống dịch vụ công
Email, sms) tới cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ trong thời hạn 05 (năm) ngày làm
việc.
Phí/Lệ phí
120.000 đ
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
TN&TKQ-TTPVHCC hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại cổng dịch
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong.hanoi.gov.vn
+ Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các
thành phần của hồ sơ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ-
TTPVHCC hướng dẫn cụ thể, đầy đủ,
một lần.
Bộ
phận
TN&T
KQ -
TTPV
HCC
Giờ hành
chính/ hoặc
24h/24h nếu
gửi hồ sơ qua
cổng DVC trực
tuyến
Trong ngày
làm việc
- Mẫu Đơn
theo Quy
định tại
Nghị định
số
175/2024/N
Đ-CP ngày
30/12/2024
của Chính
phủ quy
định chi tiết
một số điều
và biện
pháp thi
hành Luật
141
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ-TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ
theo quy định
2. Trường hợp công dân không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ thì Bộ phận
TN&TKQ-TTPVHCC chuyển trả và có
thông báo hoặc thông báo điện tử từ chối
giải quyết hồ sơ.
Xây dựng
về quản lý
hoạt động
xây dựng
(mẫu số 01
phụ lục IV)
- Hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ
sơ/Giấy
tiếp nhận
hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản
giấy hoặc
điện tử)
Chuyển hồ sơ:
- Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC bàn
giao hồ sơ (hoặc chuyển hồ sơ điện tử)
cho Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
ngay trong ngày để kiểm tra rà soát về
sự hợp lệ của hồ sơ, tổng hợp, lập danh
sách.
Bộ
phận
TN&T
KQ –
TTPV
HCC-
Bộ
phận
thụ lý
Trong ngày làm
việc
Mẫu phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ (bằng
bản giấy
hoặc vết xử
lý trên hệ
thống)
Kiểm tra, rà soát sơ bộ hồ sơ:
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhận rà soát, kiểm tra sơ bộ hồ sơ, lập
danh sách hồ sơ trước khi trình chủ tịch
Hội đồng.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
không hợp lệ, thông báo một lần bằng
văn bản (hoặc thông tin thông qua các
hình thức khác như Hệ thống dịch vụ
công Email, sms) tới cá nhân đề nghị cấp
chứng chỉ trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; Đối
với hồ sơ qua rà soát sơ bộ đủ điều kiện,
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tổng
hợp, lập danh sách và tổng hợp trình chủ
tịch Hội đồng.
Bộ
phận
thụ lý
(Thư
ký Hội
đồng)-
Ủy
viên
01 ngày
142
Tổng hợp kết quả
Thư ký Hội đồng tổng hợp kết quả:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự
thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành
nghề trình Chủ tịch Hội đồng phê duyệt.
+ Trường hợp không hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: có văn bản hoặc thông báo điện tử tới
cá nhân không đủ điều kiện cấp chứng
chỉ.
Thư ký
Hội
đồng
01 ngày
Chủ tịch Hội đồng
Phê duyệt danh sách do Bộ phận thụ lý
(Thư ký Hội đồng) trình kèm dự thảo
Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề;
Ký ban hành Thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết;
Ký chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng sau khi Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) hoàn thành việc in chứng chỉ hành
nghề.
Chủ
tịch
Hội
đồng
01 ngày
Phát hành, chuyển kết quả giải quyết
TTHC và đăng tải thông tin
- Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) bàn
giao Chứng chỉ hành nghề đã được ký
đóng dấu về Bộ phận TN&TKQ-
TTPVHCC. Bàn giao kết quả vào 02
khung giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày.
- Đăng tải thông tin năng lực của cá nhân
được cấp chứng chỉ trên trang thông tin
điện tử tại địa chỉ nangluchdxd.gov.vn
Thư ký
Hội
đồng;
Bộ
phận
TN&T
KQ-
TTPV
HCC;
Hoặc
có thể
thông
qua
dịch
vụ bưu
chính
công
ích.
0,5 ngày
Tiếp nhận và Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC gửi trả kết
quả trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ) hoặc
trực tuyến qua cổng dịch vụ công tại địa
chỉ https://dichvucong.hanoi.gov.vn
Bộ
phận
TN&T
KQ-
TTPV
HCC
0,5 ngày
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
143
- Mẫu Đơn theo Quy định tại Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng (mẫu số 01 phụ lục IV)
- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị
định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
144
Phụ lục IV - Mẫu số 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền).
1. H và tên: ………………………………………...……………………...
2. Ngày, tháng, năm sinh(1): …………………….…3. Quốc tịch: ………….
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu:……….…Ngày cấp:……………………………….
Nơi cấp………………………………………………………………………...
5. Địa chỉ thường trú: …………………………………..…………………...
6. Số điện thoại(2):…………Địa chỉ hm thư điện tử: ……....………………
7. Đơn vị công tác: ………………………………………..………………...
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo): …………………..
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề: …….. năm.
10. Chứng chỉ hành nghề số: …………… Ngày cấp: ………………………
Nơi cấp: ……………..
Lĩnh vực hoạt động xây dựng ……………………………………………….
11. Thông báo đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề (trường hợp được
bảo lưu quyền dự thi sát hạch) số: ……….. Ngày cấp: ………….….
Nơi cấp: ……………………………………………………………………..
12. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng(3):
Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng với nội dung như sau:
STT
Thời gian
công tác
(Từ tháng,
năm đến
tháng, năm)
Đơn vị công tác/
Hoạt động độc lập
(Ghi rõ tên đơn vị)
Kê khai kinh nghiệm
thực hiện công việc tiêu biểu
Ghi
chú
1
1. Tên Dự án/công trình/hạng
mục công trình: ….....
Nhóm dự án/Cấp công trình:…..
Loại công trình: ………………
Địa điểm xây dựng công trình:
Chủ đầu tư:……………..
Chức danh/Nội dung công việc
thực hiện: ……………………..
2. ….
2
…
145
Lĩnh vực hành nghề: …………………. ……………….
Hạng: ………….
Cấp mới
Cấp lại
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: ……………………………….............
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ, nội dung kê khai
trong đơn và cam kết hành nghề hoạt động xây dựng theo đúng nội dung ghi
trong chứng chỉ hành nghề được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có
liên quan.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
Ghi chú:
(1)
Có thể thay thế các thông tin ngày, tháng, năm sinh, quốc tịch, số căn cước/căn cước
công dân/hộ chiếu, địa chỉ thường trú bằng mã số định danh cá nhân.
(2)
Số điện thoại, địa chỉ hm thư điện tử phải là thông tin của cá nhân đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề.
(3)
Không yêu cầu kê khai trong trường hợp cá nhân được bảo lưu quyền dự thi sát hạch; cấp lại
chứng chỉ hành nghề.
146
QT-17: Quy trình cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề cho các cá nhân hoạt động xây dựng thuộc
thẩm quyền giải quyết Thủ tục hành chính Sở Xây dựng ủy quyền cho Phng
Quản lý k thuật và Giám định Chất lượng - Sở Xây dựng
Phạm vi:
Áp dụng cho việc cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề cho cá nhân hoạt động
xây dựng.
Công chức thuộc Phng Quản lý k thuật và Giám định Chất lượng - Sở Xây
dựng được ủy quyền, Cán bộ tiếp nhận tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (sau đây viết tắt là Bộ
phận TN&TKQ-TTPVHCC).
Đối tượng:
Cá nhân là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia
hoạt động xây dựng tại Việt Nam từ 6 tháng trở lên; cá nhân là người nước ngoài đã
thực hiện thủ tục cấp mới chứng chỉ hành nghề nếu tiếp tục hoạt động xây dựng tại
Việt Nam và đã được gia hạn giấy phép lao động hoặc thẻ tạm trú.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật; có giấy tờ về
cư trú hoặc giấy phép lao động tại Việt Nam đối với người nước ngoài và người
Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Đã có giấy phép năng lực hành nghề do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp,
đã hành nghề hoạt động xây dựng ở Việt Nam từ 06 tháng trở lên.
- Có trình độ chuyên môn phù hợp theo quy định tại Phụ lục VI Nghị định
số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024, thời gian kinh nghiệm tham gia công việc
phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
- Có kinh nghiệm nghề nghiệp phù hợp với hạng và lĩnh vực đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề trong vng 10 năm gần nhất tính đến thời điểm đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề. Trường hợp sử dụng kinh nghiệm nghề nghiệp phù hợp
nhưng quá 10 năm thì được đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thấp hơn 01 hạng
tại cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề.
- Thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp được tính từ thời điểm
cá nhân tham gia hoạt động xây dựng thể hiện tại đơn đề nghị cấp/chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề hoặc hợp đồng lao động hoặc xác nhận của bên sử dụng lao
động hoặc bảo hiểm xã hội hoặc các giấy tờ tương tự.
- Đáp ứng các yêu cầu, điều kiện chuyên môn phù hợp về khảo sát xây dựng,
thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng, định
giá xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 80, 81,
82, 83, 84 và 85 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024.
Nội dung quy trình:
Cơ sở pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
147
- Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một
cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 Về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng,
hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành
phố Hà Nội.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
trong
trường
hợp nộp
trực tiếp
Tệp tin chụp
từ bản gốc
trong
trường hợp
nộp trực
tuyến
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số
02 Phụ lục số IV Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 là bản gốc trong
trường hợp nộp trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính; tệp
tin chụp từ bản gốc trong
trường hợp nộp trực tuyến
X
X
Mẫu số 02 Phụ lục
IV NĐ
175/2024/NĐ-CP
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm và tệp tin
ảnh có nền màu trắng chân dung
của người đề nghị được chụp
trong thời gian không quá 06
tháng;
X
Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin bản sao
điện tử được chứng thực theo
quy định: văn bằng, giấy phép năng lực hành
nghề do cơ sở đào tạo nước ngoài,
cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp đã được hợp
pháp hóa lãnh sự và bản dịch tiếng
Việt được công chứng, chứng thực theo quy
định của pháp luật Việt Nam
X
Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin bản sao
điện tử được chứng thực theo
quy định: giấy tờ hợp pháp về cư trú hoặc
giấy phép lao động do cơ quan có thẩm
quyền của Việt Nam cấp theo quy định
X
Số lượng hồ sơ
148
01 bộ hồ sơ là bản sao có chứng thực hoặc tệp tin bản sao điện tử được chứng
thực theo quy định
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Địa diểm tiếp nhận hồ sơ trực tiếp : Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà Nội
Thời gian xử lý
- Sở Xây dựng có trách nhiệm cấp chứng chỉ hành nghề trong thời hạn 15 ngày
được tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo một lần bằng
văn bản (hoặc thông tin thông qua các hình thức khác như Hệ thống dịch vụ công
Email, sms) tới cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ trong thời hạn 05 (năm) ngày làm
việc.
Phí/Lệ phí
120.000 đ
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
TN&TKQ-TTPVHCC hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại cổng dịch
vụ công. Tại địa chỉ
https://dichvucong.hanoi.gov.vn
+ Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC tiếp
nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các
thành phần của hồ sơ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ-TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ
theo quy định
2. Trường hợp công dân không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ thì Bộ phận Một cửa
chuyển trả và có thông báo hoặc thông báo
điện tử từ chối giải quyết hồ sơ.
Bộ
phận
TN&T
KQ-
TTPV
HCC
Giờ hành
chính/ hoặc
24h/24h nếu
gửi hồ sơ qua
cổng DVC trực
tuyến
Trong ngày
làm việc
- Mẫu
Đơn theo
Quy định
tại Nghị
định số
175/2024/
NĐ-CP
ngày
30/12/202
4 của
Chính phủ
quy định
chi tiết
một số
điều và
biện pháp
thi hành
Luật Xây
dựng về
quản lý
hoạt động
xây dựng
(mẫu số
01 phụ lục
IV)
149
- Hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ
sơ/Giấy
tiếp nhận
hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản
giấy hoặc
điện tử)
Chuyển hồ sơ:
Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC bàn
giao hồ sơ (hoặc chuyển hồ sơ điện tử)
cho Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
ngay trong ngày để kiểm tra rà soát về
sự hợp lệ của hồ sơ, tổng hợp, lập danh
sách.
Bộ
phận
TN&T
KQ -
TTPV
HCC -
Bộ
phận
thụ lý
Trong ngày làm
việc
Mẫu
phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
(bằng bản
giấy hoặc
vết xử lý
trên hệ
thống)
Kiểm tra, rà soát sơ bộ hồ sơ:
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhận rà soát, kiểm tra sơ bộ hồ sơ, lập
danh sách hồ sơ trước khi trình các Ủy
viên Hội đồng.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
không hợp lệ, thông báo một lần bằng
văn bản (hoặc thông tin thông qua
Email, sms) tới cá nhân đề nghị cấp
chứng chỉ trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; Đối
với hồ sơ qua rà soát sơ bộ đủ điều kiện,
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tổng
hợp, lập danh sách và tổng hợp trình Hội
đồng hp xét duyệt.
Bộ
phận
thụ lý
(Thư
ký Hội
đồng)-
Ủy
viên
10 ngày
Tổng hợp kết quả
Thư ký Hội đồng tổng hợp kết quả:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự
thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành
nghề trình Chủ tịch Hội đồng phê duyệt.
+ Trường hợp không hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: có văn bản hoặc thông báo điện tử tới
cá nhân không đủ điều kiện cấp chứng
chỉ.
Thư ký
Hội
đồng
3 ngày
150
Chủ tịch Hội đồng
Phê duyệt danh sách do Bộ phận thụ lý
(Thư ký Hội đồng) trình kèm dự thảo
Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề;
Ký ban hành Thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết;
Ký chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng sau khi Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) hoàn thành việc in chứng chỉ hành
nghề.
Chủ
tịch
Hội
đồng
1 ngày
Phát hành, chuyển kết quả giải quyết
TTHC và đăng tải thông tin
- Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) bàn
giao Chứng chỉ hành nghề đã được ký
đóng dấu về Bộ phận TN&TKQ-
TTPVHCC.
- Đăng tải thông tin năng lực của cá nhân
được cấp chứng chỉ trên trang thông tin
điện tử tại địa chỉ nangluchdxd.gov.vn
Thư ký
Hội
đồng;
Thư ký
Hội
đồng;
Bộ
phận
một
cửa -
TTPV
HCC;
Hoặc
có thể
thông
qua
dịch
vụ bưu
chính
công
ích.
0,5 ngày
Tiếp nhận và Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC gửi trả kết
quả trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ) hoặc
trực tuyến qua cổng dịch vụ công Quốc
gia
Bộ
phận
TN&T
KQ-
TTPV
HCC
0,5 ngày
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Mẫu Đơn theo Quy định tại Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng
về quản lý hoạt động xây dựng (mẫu số 02 phụ lục IV);
- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị
định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024.
- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị
định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
151
Phụ lục IV-Mẫu số 2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...., ngày.......tháng....... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
______________
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền).
1. H và tên: ………………………………………………………..……….
2. Ngày, tháng, năm sinh: …..………………………………………..……..
3. Quốc tịch: ………………….......................................................................
4. Hộ chiếu số:…… ……..……Ngày cấp: ………………………….…..….
Nơi cấp: …......................................................................................................
5. Thời hạn trên giấy phép lao động:………………………………................
6. Số điện thoại: ………………… Địa chỉ hm thư điện tử: ……….....……
7. Đơn vị công tác: ………………………………………………..................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo): …………….....…..
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp chuyển đổi chứng chỉ
hành nghề (năm): ……...
10. Giấy phép năng lực hành nghề số: ….. Ngày cấp: ……
Nơi cấp: ……………..
Lĩnh vực hoạt động xây dựng …………………………………....………….
11. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng:
STT
Thời gian
công tác
(Từ tháng,
năm đến
tháng, năm)
Đơn vị công tác/
Hoạt động độc lập
(Ghi rõ tên đơn vị)
Kê khai kinh nghiệm
thực hiện công việc tiêu biểu
Ghi
chú
1
1. Tên Dự án/công trình/hạng
mục công trình: ….....
Nhóm dự án/Cấp công trình:…..
Loại công trình: ………………
Địa điểm xây dựng công trình:
Chủ đầu tư:……………..
Chức danh/Nội dung công việc
thực hiện: ……………………..
2. ….
2
…
Đề nghị cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng với các nội
dung sau: Lĩnh vực hoạt động: ………………………. ………….Hạng: ……….....….
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ, nội dung kê khai
trong đơn và cam kết hành nghề hoạt động xây dựng theo đúng nội dung ghi trong chứng
chỉ hành nghề được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
152
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
QT-18: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới thuộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các công việc
thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây
dựng mới thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Cán bộ, công chức thuộc
phng chuyên môn được phân cấp quản lý, bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC
và các phng, ban có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
2. Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng.
3. Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa
và cổng dịch vụ công quốc gia;
4. Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
5. Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về Sửa đổi bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
6. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phng cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ.
7. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
8. Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình
xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.
9. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
153
10. Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng
theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
11. Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND Thành phố
Hà Nội về việc ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp phép xây dựng
trên địa bàn thành phố Hà Nội;
12. Quyết định số 948/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của TTPVHCC thành
phốvề việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý
chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng theo quy định về phân
quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng thuộc chức năng quản
lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1 Đối với công trình nhà ở riêng lẻ
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a;
Trường hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn
được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời
hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ.
X
03
- Đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân: 02 bộ bản vẽ
thiết kế xây dựng kèm theo; kết quả thực hiện thủ tục hành
chính theo quy định của pháp luật về phng cháy, chữa cháy;
báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng trong trường hợp
pháp luật về xây dựng có yêu cầu, gồm: bản vẽ mặt bằng công
trình trên lô đất kèm theo sơ đồ vị trí công trình; bản vẽ mặt
bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình;
bản vẽ mặt bằng móng và mặt cắt móng kèm theo sơ đồ đấu
nối hệ thống hạ tầng k thuật bên ngoài công trình gồm cấp
nước, thoát nước, cấp điện; bản cam kết bảo đảm an toàn đối
với công trình liền kề (đối với công trình xây dựng có công
trình liền kề);
- Đối với nhà ở riêng lẻ của tổ chức: 02 bộ bản vẽ thiết kế xây
dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
(thiết kế bản vẽ thi công đối với dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo
kinh tế - k thuật) được phê duyệt theo quy định của pháp luật
về xây dựng kèm theo kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo
quy định của pháp luật về phng cháy, chữa cháy; báo cáo kết
quả thẩm tra thiết kế xây dựng trong trường hợp pháp luật về
xây dựng có yêu cầu, gồm: bản vẽ mặt bằng công trình trên lô
đất kèm theo sơ đồ vị trí công trình; bản vẽ mặt bằng các tầng,
các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình; bản vẽ mặt bằng
X
154
móng và mặt cắt móng kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống hạ tầng
k thuật bên ngoài công trình gồm cấp nước, thoát nước, cấp
điện; bản cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề
(đối với công trình xây dựng có công trình liền kề).
04
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư
xây dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết
ké vào cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm
b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.2 Đối với công trình không theo tuyến.
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a;
Trường hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn
được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời
hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ.
X
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp
luật về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị
cấp giấy phép xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với
trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng).
X
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công đối với dự
án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - k thuật) được phê duyệt
hoặc đóng dấu xác nhận theo quy định của pháp luật về xây
dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
X
155
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên
ngoài công trình, dự án.
05
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư
xây dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết
ké vào cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm
b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.3 Đối với công trình theo tuyến.
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mẫu số 8.a;
Trường hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn
được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời
hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ hoặc văn bản chấp thuận của cơ
quan nhà nước có thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến hoặc
Quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
theo quy định của pháp luật về đất đai.
X
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phng cháy và chữa
cháy và các tài liệu, bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy
định của pháp luật về phng cháy, chữa cháy;
- Văn bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường
hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng.
X
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công đối với dự
án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - k thuật) được phê duyệt
theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Sơ đồ vị trí tuyến công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình;
+ Bản vẽ các mặt cắt dc và mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến
công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
X
156
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kthuật bên
ngoài công trình, dự án.
05
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư
xây dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết
ké vào cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm
b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.4 Đối với công trình tín ngưỡng
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a;
Trường hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn
được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời
hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ.
X
03
Ý kiến của cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng thuộc UBND
cấp tỉnh (trường hợp pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo có quy
định); báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng đối với công
trình tín ngưỡng ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng.
X
04
Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình tín
ngưỡng thuộc dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng cảnh, ngoài các tìa liệu quy định tại
điểm a, điểm b khoản 3 Điều 55 Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP, phải bổ sung văn bản về sự cần thiết xây dựng và quy mô
công trình của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa theo quy
định pháp luật về di sản văn hóa.
X
05
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng kèm theo; kết quả thực hiện thủ
tục hành chính theo quy định của pháp luật về phng cháy, chữa
cháy; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng trong trường
hợp pháp luật về xây dựng có yêu cầu, gồm:
+ bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất kèm theo sơ đồ vị trí
công trình;
+ bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của
công trình;
+ bản vẽ mặt bằng móng và mặt cắt móng kèm theo sơ đồ đấu
nối hệ thống hạ tầng k thuật bên ngoài công trình gồm cấp
nước, thoát nước, cấp điện;
+ bản cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề (đối
với công trình xây dựng có công trình liền kề);
X
157
06
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư
xây dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết
ké vào cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm
b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.5 Đối với công trình tôn giáo
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a;
(riêng đối với mẫu đơn đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu
đề của đơn được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây
dựng có thời hạn”)
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ.
X
03
- Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công
trình của cơ quan chuyên môn về tôn giáo thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố.
- Công trình tôn giáo thuộc dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, phải bổ sung văn
bản về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan
quản lý nhà nước về văn hóa theo quy định pháp luật về di sản
văn hóa.
X
04
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp
luật về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị
cấp giấy phép xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với
trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng);
X
158
05
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kthuật bên
ngoài công trình, dự án.
X
06
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư
xây dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết
ké vào cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm
b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, tôn giáo thuộc dự án bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, ngoài các tài liệu quy
định tại mục “Đối với công trình tín ngưỡng” và “Đối với công trình tôn giáo” khoản này,
phải bổ sung văn bản về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý
nhà nước về văn hóa theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa.
3.2.6 Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng.
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a;
Trường hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn
được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời
hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ.
X
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp
luật về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị
cấp giấy phép xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với
X
159
trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng);
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công đối với dự
án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - k thuật) được phê duyệt
và đóng dấu xác nhận theo quy định của pháp luật về xây dựng,
gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên
ngoài công trình, dự án.
X
05
Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công
trình của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa.
X
06
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư
xây dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết
ké vào cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm
b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.7 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình theo giai đoạn
không theo tuyến
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a;
Trường hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn
được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời
hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ.
X
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp
luật về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị
cấp giấy phép xây dựng;
X
160
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với
trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng);
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kthuật bên
ngoài công trình, dự án.
X
05
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư
xây dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết
ké vào cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm
b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.8 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình theo giai đoạn theo tuyến
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a;
Trường hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn
được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời
hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ; hoặc văn bản chấp thuận của cơ
quan nhà nước có thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến;
quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
phần đất thực hiện theo giai đoạn hoặc cả dự án theo quy định
của pháp luật về đất đai.
X
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp
luật về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị
cấp giấy phép xây dựng;
X
161
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với
trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng).
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng, gồm:
+ Sơ đồ vị trí tuyến công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình;
+ Bản vẽ các mặt cắt dc và mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến
công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kthuật bên
ngoài công trình, dự án.
X
05
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư
xây dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết
ké vào cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm
b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.9 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng cho dự án, nhóm công trình
thuộc dự án
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a;
Trường hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn
được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời
hạn”
x
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ.
x
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp
luật về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị
cấp giấy phép xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với
x
162
trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng).
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng của từng công trình trong nhóm Công
trình hoặc toàn bộ dự án đã được phê duyệt, gồm:
a) Đối với công trình không theo tuyến:
Bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp
luật về xây dựng, gồm;
+Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên
ngoài công trình, dự án đối với công trình không theo tuyến;
b) Đối với công trình theo tuyến:
Bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp
luật về xây dựng, gồm:
+ Sơ đồ vị trí tuyến công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình;
+ Bản vẽ các mặt cắt dc và mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến
công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên
ngoài công trình, dự án đối với công trình theo tuyến.
x
05
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư
xây dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết
ké vào cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm
b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.2.10 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng cho công trình quảng cáo
Thực hiện theo quy định của pháp luật về quảng cáo.
3.2.11 Đối với hồ sơ cấp giấy phép xây dựng cho công trình công trình của các
cơ quan ngoại giao và tổ chức quốc tế
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mấu số 8.a;
Trường hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn
được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời
hạn”
X
163
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo
quy định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ.
X
03
- Quyết định phê duyệt dự án;
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên
môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu
xác nhận kèm theo (nếu có);
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại
khoản 54 Điều 43 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp
luật về phng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế đề nghị
cấp giấy phép xây dựng;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với
trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng).
X
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của
pháp luật về xây dựng của từng công trình trong nhóm Công
trình hoặc toàn bộ dự án đã được phê duyệt, gồm:
a) Đối với công trình không theo tuyến:
Bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp
luật về xây dựng, gồm;
+Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án;
+ Mặt bằng định vị công trình trên lô đất;
+ Bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ
yếu của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên
ngoài công trình, dự án đối với công trình không theo tuyến;
b) Đối với công trình theo tuyến:
Bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp
luật về xây dựng, gồm:
+ Sơ đồ vị trí tuyến công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình;
+ Bản vẽ các mặt cắt dc và mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến
công trình;
+ Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng;
X
164
+ Các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng k thuật bên
ngoài công trình, dự án đối với công trình theo tuyến.
05
Các điều khoản quy định của Hiệp định hoặc thỏa thuận đã
được ký kết với Chính phủ Việt Nam.
x
06
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư
xây dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết
ké vào cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm
b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ (trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp cần 02 bộ bản vẽ đề nghị cấp phép xây
dựng)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối với nhà ở riêng lẻ là 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Điểm phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Nộp trực tiếp : Điểm phục vụ hành chính công tại các xã, phường; Trung tâm
Phục vụ Hành chính công Thành phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà
Nội
3.6
Phí/Lệ phí
150.000 đ (75.000 đồng đối với nhà ở riêng lẻ)
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thực hiện tiếp nhận HS và thực hiện
chuyển cho Phòng chuyên môn,
Chuyển hồ sơ đến phng chuyên
môn (chuyển sang B2);
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện:
Gửi TB hướng dẫn đến công dân.
Bộ phận
TN&TKQ
1 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả/ Phiếu yêu
cầu bổ sung
hoàn thiện hồ
sơ hoặc Phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
165
B2
Phân công cán bộ thụ lý:
Trưởng Phng chuyên môn tiếp
nhận HS và phân công Phó trưởng
phng phụ trách chuyên môn và
chuyên viên phòng chuyên môn.
(chuyển sang B3)
Trưởng
phòng
chuyên môn
1 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B3
Thụ lý hồ sơ:
Hồ sơ đủ điều kiện/ không đủ điều
kiện giải quyết: Hoàn thiện hồ sơ;
soạn thảo, in GPXD hoặc in thông
báo.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
12 ngày
(7 ngày
đối với
nhà ở
riêng lẻ)
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản.
B4
Duyệt dự thảo:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký xác nhận kết
quả do chuyên viên phng chuyên
môn thực hiện (chuyển sang B5).
Phó trưởng
phòng
chuyên môn
01 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B5
Duyệt dự thảo:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký xác nhận kết
quả do Phó trưởng phng, chuyên
viên phng chuyên môn thực hiện.
(chuyển sang B6)
Trưởng
phòng
chuyên môn
02 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B6
Ký duyệt văn bản:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký duyệt kết quả
do Phòng chuyên môn trình.
(chuyển sang B7)
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
02 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B7
Hoàn thiện hồ sơ:
- Lấy số, đóng dấu ban hành văn bản
hoặc giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả xử lý tới Bộ phận
TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân theo quy định.
- Thực hiện lưu trữ theo quy định.
- Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn.
- Bộ phận
TN&TKQ.
- Bộ phận
lưu trữ.
01 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
166
- Sổ theo dõi
hồ sơ.
4
Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
3. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4. Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
6. Sổ theo dõi hồ sơ
7. Báo cáo kết quả kiểm tra/ thụ lý hồ sơ
8. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng
9. Giấy phép xây dựng
167
Biểu mẫu số 8.a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án/Di dời công trình)
Kính gửi: …………………………
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..
- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............
- Số điện thoại: ...............................................................................................
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
Lô đất số:..........................................Diện tích ............m
2
.
Tại số nhà: ............................... đường/phố ...................................................
phường/xã: .......................................quận/huyện:.........................................
tỉnh, thành phố: ..............................................................................................
3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:
3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: .........Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.................
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ……..........
3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:..............
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế: …..........
4. Nội dung đề nghị cấp phép:
4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Diện tích xây dựng: .........m
2
.
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng
nhà):……….. m
2
(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật,
tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất,
tầng lửng, tum - nếu có).
- Số tầng: ………….(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum
- nếu có).
4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Tổng chiều dài công trình:………..m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua
từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
- Cốt xây dựng: ........m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).
- Chiều cao tĩnh không của tuyến: .....m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).
168
- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).
4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................
- Diện tích xây dựng: .........m
2
.
- Cốt xây dựng:...........m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Chiều cao công trình: .....m.
4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:
- Cấp công trình: .......................
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .........m
2
.
- Tổng diện tích sàn:……….. m
2
(trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên
mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất,
tầng lửng, tum).
- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.
4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1:
+ Loại công trình: ......................................Cấp công trình: .............................
+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1
của công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1
của công trình.
- Giai đoạn …
4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:
- Tên dự án:......................................................................................................
Đã được: ...........phê duyệt, theo Quyết định số: ............... ngày.......................
- Gồm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình số (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: ....................................Cấp công trình: .............................
* Cốt xây dựng: …….m.
* Khoảng lùi (nếu có): .....m.
* Các thông tin chủ yếu của công trình: ................... .....................................
4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:
- Công trình cần di dời:
- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .......................................................m
2
.
- Tổng diện tích sàn: ...................................................................................m
2
.
- Chiều cao công trình: ................................................................................m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất số:.........................................Diện tích ......................................... m
2
.
Tại: ............................................. đường: ......................................................
169
phường (xã) .................................quận (huyện) ............................................
tỉnh, thành phố: ..............................................................................................
- Số tầng: .........................................................................................................
- Cốt xây dựng: …….m.
- Khoảng lùi (nếu có): .....m.
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: .......................................... tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
170
Biểu mẫu số 8.b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN/CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)
Kính gửi: ……………………
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..
- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............
- Số điện thoại: ...............................................................................................
2. Địa điểm xây dựng:
Lô đất số:.................................Diện tích .................. m
2
.
Tại: ............................................ đường: ....................................................
phường (xã) .................................quận (huyện) .........................................
tỉnh, thành phố: ...........................................................................................
3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Nội dung Giấy phép:
- ...
4. Nội dung đề nghị điều chỉnh so với Giấy phép đã được cấp (hoặc lý do đề nghị
gia hạn/cấp lại):
- ...
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: .......
tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu
sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
171
Biểu mẫu số 9.a
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP
XÂY DỰNG….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày … tháng … năm …..
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cho công trình không theo tuyến)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
Địa chỉ: số nhà: .....đường (phố) ..... phường (xã): ....quận (huyện) .... tỉnh/thành
phố .....
2. Được phép xây dựng công trình: (tên công trình).........................................
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc
gia về hoạt động xây dựng): ...........................................................................
- Theo thiết kế: ................................................................................................
- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập
- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:……...................................................................
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ............................................................
- Chủ trì thẩm tra thiết kế: ………...................................................................
- Loại, cấp công trình:......................................................................................
- Gồm các nội dung sau:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ lô đất, địa chỉ): ........................................................
+ Cốt xây dựng: …….m.
+ Khoảng lùi (nếu có): .....m.
+ Mật độ xây dựng:.............., hệ số sử dụng đất: ..............................................
+ Chỉ giới đường đỏ: ............, chỉ giới xây dựng: ............................................
+ Màu sắc công trình (nếu có): ..........................
+ Chiều sâu công trình (đối với công trình có tầng hầm): ..............
Đối với công trình dân dụng và công trình có kết cầu dạng nhà, bổ sung các nội
dung sau:
+ Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................... m
2
+ Tổng diện tích sàn (bao gồm cả tầng hầm và tầng lửng): ....................... m
2
+ Chiều cao công trình: ................ m;
+ Số tầng (trong đó ghi rõ số tầng hầm và tầng lửng):.....................................
3. Giấy tờ về đất đai:.........................................................................................
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ
ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
172
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp
của các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và
Giấy phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo
quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1
Điều 98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và
chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ……………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ………………………………………
……, ngày ........ tháng ….. năm…….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
173
Mẫu số 9.b
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP
XÂY DỰNG…..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày … tháng … năm ……
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cho công trình ngầm)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
Địa chỉ: số nhà: .....đường (phố)..... phường (xã): .....quận (huyện).... tỉnh/thành
phố: ...
2. Được phép xây dựng công trình theo những nội dung sau: ........................
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc
gia về hoạt động xây dựng):............................................................................
- Theo thiết kế: ................................................................................................
- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập
- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:……
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ............................................................
- Chủ trì thẩm tra thiết kế: ……….
- Gồm các nội dung sau:
- Tên công trình: .......................................... ...................................................
- Vị trí xây dựng: ….........................................................................................
+ Điểm đầu công trình (Đối với công trình theo tuyến): …............................
+ Điểm cuối công trình (Đối với công trình theo tuyến): …............................
- Khoảng lùi (nếu có): ......m.
- Quy mô công trình: ......................................................................................
- Tổng chiều dài công trình: ........................................................................m.
- Chiều rộng công trình: ….. từ: .................. m, đến: ................................m.
- Chiều sâu công trình: …… từ: .................. m, đến: ...............................m.
- Khoảng cách nhỏ nhất đến công trình lân cận: .............................................
3. Giấy tờ về đất đai:........................................................................................
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ
ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
174
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp
của các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và
Giấy phép xây dựng này.
3. Phải thông báo bằng văn bản về ngày khởi công cho cơ quan cấp phép xây dựng
trước khi khởi công xây dựng công trình.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo
quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1
Điều 98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và
chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ………………………………………………..
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ………………………………………………..
………...., ngày …… tháng … năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
175
Mẫu số 9.c
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP
XÂY DỰNG…..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày … tháng … năm ……
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cho công trình theo tuyến)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
Địa chỉ: số nhà: .......đường ...... phường (xã): ......quận (huyện)….. tỉnh/thành phố:
........
2. Được phép xây dựng công trình: (tên công trình)........................................
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc
gia về hoạt động xây dựng): ...........................................................................
- Theo thiết kế: ................................................................................................
- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập
- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:……
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ............................................................
- Chủ trì thẩm tra thiết kế: ……………………………………………......….
- Gồm các nội dung sau:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ): .........................................................
+ Hướng tuyến công trình: ..............................................................................
+ Cốt xây dựng: ..............................................................................................
+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngầm theo tuyến): ........................
3. Giấy tờ về đất đai:........................................................................................
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ
ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp
của các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và
Giấy phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo
quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
176
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1
Điều 98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và
chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn:
……………………………………………………………………..
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép:
……………………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
177
Mẫu số 9.d
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình không theo tuyến)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
Địa chỉ: số nhà:..đường ...phường (xã): ....quận (huyện)…tỉnh/thành phố:.....
2. Được phép xây dựng công trình theo giai đoạn: (tên công trình)................
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc
gia về hoạt động xây dựng): ...........................................................................
- Theo thiết kế: ................................................................................................
- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ............................................................
- Gồm các nội dung sau:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ lô đất, địa chỉ): .......................................................
+ Cốt xây dựng: ............................................................................................
+ Khoảng lùi (nếu có): .....m.
+ Mật độ xây dựng:.............., hệ số sử dụng đất: ............................................
+ Chỉ giới đường đỏ: ............, chỉ giới xây dựng: ...........................................
+ Diện tích xây dựng: ..... m
2
* Giai đoạn 1:
+ Chiều sâu công trình (tính từ cốt 0,00 đối với công trình có tầng hầm): ...;
+ Diện tích xây dựng tầng 1 (nếu có): .................... m
2
+ Tổng diện tích sàn xây dựng giai đoạn 1 (bao gồm cả tầng hầm): .... m
2
+ Chiều cao xây dựng giai đoạn 1: ................ m;
+ Số tầng xây dựng giai đoạn 1 (ghi rõ số tầng hầm, tầng lửng):...................
+ Màu sắc công trình (nếu có): ..........................
* Giai đoạn 2:
+ Tổng diện tích sàn xây dựng giai đoạn 1 và giai đoạn 2: .........m
2
+ Chiều cao công trình giai đoạn 2: ...........m
+ Số tầng xây dựng giai đoạn 2 (ghi rõ số tầng hầm, tầng lửng 2 giai đoạn): ...
+ Màu sắc công trình (nếu có): .......................................................................
* Giai đoạn ...: (ghi tương tự như các nội dung của giai đoạn 2 tương ứng với giai
đoạn đề nghị cấp giấy phép xây dựng)
3. Giấy tờ về đất đai:........................................................................................
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ
ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
178
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp
của các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và
Giấy phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo
quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1
Điều 98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và
chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn:
……………………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: …………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
179
Mẫu số 9.e
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình theo tuyến)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
Địa chỉ: số nhà: .......đường ....... phường (xã): ........quận (huyện) ….. tỉnh/thành
phố: ....
2. Được phép xây dựng công trình theo giai đoạn: (tên công trình)................
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc
gia về hoạt động xây dựng): ...........................................................................
- Theo thiết kế: ................................................................................................
- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..................lập
- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:……
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ............................................................
- Chủ trì thẩm tra thiết kế: ……….
- Gồm các nội dung sau:
* Giai đoạn 1:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ): ..........................................................
+ Hướng tuyến công trình: ..............................................................................
+ Cốt xây dựng: ..............................................................................................
+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngầm theo tuyến):
* Giai đoạn 2:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ): ..........................................................
+ Hướng tuyến công trình: ..............................................................................
+ Cốt xây dựng: ..............................................................................................
+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngầm theo tuyến):
* Giai đoạn ...:
3. Giấy tờ về đất đai:........................................................................................
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ
ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
180
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp
của các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và
Giấy phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo
quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1
Điều 98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và
chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn:
……………………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép:
……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
181
Mẫu số 9.g
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cấp cho dự án)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
Địa chỉ: số nhà: ….. đường (phố) …….. phường (xã): ……quận (huyện)....
tỉnh/thành phố:.............
2. Được phép xây dựng các công trình thuộc dự án: ………………......……
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc
gia về hoạt động xây dựng): ...........................................................................
- Tổng số công trình: (n) công trình
- Công trình số (1-n): ......................................................................................
(Ghi theo nội dung tại các Mẫu số 03, 04, 05 …. phù hợp với từng loại công trình
đề nghị cấp giấy phép xây dựng)
3. Giấy tờ về quyền sử dụng đất: ………………………………….....………
4. Ghi nhận các công trình đã khởi công:
- Công trình: ...................................................................................................
- Công trình: ...................................................................................................
5. Giấy phép có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày
cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
182
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp
của các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và
Giấy phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo
quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1
Điều 98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và
chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn:
……………………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép:
……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
183
Mẫu số 9.h
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÔNG TRÌNH
Số: /GPSC (GPTC)
1. Cấp cho: ……………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….
- Người đại diện: …………………………………… Chức vụ: ……………………….
- Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………….
Số nhà:…………. đường (phố) ………………….phường (xã) …………………….
quận (huyện) ………. tỉnh/thành phố: ……………………….
- Số điện thoại: ………………………………………………………………
2. Hiện trạng công trình: ………………………………………………………………
- Lô đất số: ……………………………………………………………… Diện
tích………….. m
2
.
Tại:
…………………………………………………………………………………………..
phường (xã)………… quận (huyện)……………. tỉnh/thành phố: ……………………..
- Loại công trình:……………………...Cấp công trình: …………………………..
- Diện tích xây dựng:………….. m
2
.
- Tổng diện tích sàn:......... m
2
(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng
kỹ thuật, tầng lửng, tum – đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).
- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt
đất, tầng lửng, tum - đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).
- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - đối với
công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).
- Các thông tin về chiều dài công trình, cốt xây dựng, chiều cao tĩnh không, chiều sâu
công trình,... tương ứng với loại công trình sửa chữa cải tạo.
3. Được phép sửa chữa, cải tạo với nội dung sau:
- Loại công trình:…………………….. Cấp công trình: ………………………………
- Các thông tin về công trình tương ứng với loại công trình sửa chữa cải tạo theo quy
định tại Mẫu số 03, 04,.... tương ứng với loại công trình.
4. Giấy tờ về quyền sử dụng đất và sở hữu công trình: ……………………..
5. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày
cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
184
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp
của các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và
Giấy phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo
quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1
Điều 98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và
chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn:
……………………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép:
……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
185
Mẫu số 9.k
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP DI DỜI CÔNG TRÌNH
Số: /GPDDCT
1. Cấp cho: ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: Số nhà: ……đường (phố): ……………………………………
phường (xã):……………………….. quận (huyện)……………………………………..
tỉnh/thành phố: .........................................................................................................
2. Được phép di dời công trình:
- Tên công trình:.....................................................................................
- Từ địa điểm: (ghi rõ lô đất, địa chỉ)
- Quy mô công trình: (diện tích mặt bằng, chiều cao công trình)
- Tới địa điểm: ........... (ghi rõ lô đất, địa chỉ)
- Lô đất di dời đến: (diện tích, ranh giới)
- Cốt nền công trình di dời đến: .........................................................................
- Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng: ..............................................................
3. Thời gian di dời: Từ ………………………....đến ……………………………….
4. Nếu quá thời hạn quy định tại giấy phép này phải đề nghị gia hạn giấy phép xây
dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp
của các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và
Giấy phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo
quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1
Điều 98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và
chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ........................................
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: .............................
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
186
Mẫu số 9.l
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN
Số: /GPXD
(Sử dụng cho nhà ở riêng lẻ)
1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................
Địa chỉ: số nhà: .......đường ....... phường (xã): ......quận (huyện)...................
tỉnh/thành phố: ........
2. Được phép xây dựng công trình: (tên công trình).......................................
- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc
gia về hoạt động xây dựng): ...........................................................................
- Theo thiết kế:................................................................................................
- Do: ..........................................................................................................lập
- Gồm các nội dung sau:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ lô đất, địa chỉ): .......................................................
+ Cốt xây dựng: ..............................................................................................
+ Khoảng lùi (nếu có): .....m.
+ Mật độ xây dựng: ............, hệ số sử dụng đất: ............................................
+ Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng: ....................................................
+ Màu sắc công trình (nếu có): ...................................................................
+ Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .................................................m
2
+ Tổng diện tích sàn (bao gồm cả tầng hầm và tầng lửng).....................m
2
+ Chiều cao công trình: ................m; số tầng ...........................................
+ Số tầng (trong đó ghi rõ số tầng hầm và tầng lửng):.........................
3. Giấy tờ về quyền sử dụng đất: ................................................................
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ
ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp
của các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và
Giấy phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
187
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo
quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1
Điều 98 Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và
chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ........................................................
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ............................................
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Việc đánh số các Quy trình được thực hiện thống nhất với số thứ tự các thủ tục
hành chính quy định tại Danh mục các thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm
quyền quản lý nhà nước của Sở Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 4206/QĐ-
UBND ngày 17/9/ 2021 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội.
- Trường hợp hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính : Các văn bản, giấy
tờ, bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng là bản chính hoặc bản sao có
chứng thực, bản sao điện tử.
- Trường hợp hồ sơ gửi thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Các văn bản,
giấy tờ, bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng là bản sao điện tử.
- Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về
xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định nêu trên là bản sao có chứng thực hoặc
bản sao điện tử các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng
thẩm định.
- Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng được thực hiện
theo Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định các loại giấy
tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng.
- Trong các trường hợp sau đây chủ đầu tư phải được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền xác nhận bằng văn bản về việc đã có đủ điều kiện về quyền sử dụng đất hoặc quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất để cấp giấy phép xây dựng:
a) Giấy tờ đã hết thời hạn (đối với giấy tờ có quy định thời hạn).
b) Có tranh chấp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu công trình.
c) Ô đất xây dựng công trình chưa giải phóng mặt bằng toàn bộ hoặc một phần.”
- Trong trường hợp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất đang thế chấp quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu công trình:
Chủ đầu tư phải được bên nhận thế chấp chấp thuận đầu tư vào tài sản thế chấp bằng
văn bản.
- Các biểu mẫu từ 1-6 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính, biểu mẫu số 7 có nội dung mô tả đầy đủ các yêu cầu về
công tác thụ lý hồ sơ theo quy định, gồm: Thông tin về hồ sơ, Kết quả kiểm tra, Kết luận
và đề xuất, Kết quả thụ lý hồ sơ, Ý kiến đề xuất; biểu mẫu số 8,9 quy định tại Nghị định
số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về
quản lý dự án đầu tư xây dựng;
188
QT-19: Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III,
cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ.
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo thuộc
thẩm quyền của UBND cấp huyện đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các
công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải tạo công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Cán
bộ, công chức thuộc phng chuyên môn được phân cấp quản lý, bộ phận TN&TKQ
giải quyết TTHC và các phng, ban có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện và
kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
Như mục 3.1: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và
nhà ở riêng lẻ.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mẫu 9.i; Trường
hợp đề nghị cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi
thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ.
03
Bản vẽ hiện trạng của các bộ phận công trình dự kiến sửa chữa, cải
tạo đã được phê duyệt theo quy định có tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ
các bản vẽ của hồ sơ đề nghị cấp phép sửa chữa, cải tạo và ảnh
chụp (kích thước tối thiểu 10 x 15 cm) hiện trạng công trình và
công trình lân cận trước khi sửa chữa, cải tạo.
X
04
Hồ sơ thiết kế sửa chữa, cải tạo tương ứng với mỗi loại công trình
theo quy định tại Điều 55 hoặc Điều 58 Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng.
X
189
05
Đối với các công trình di tích lịch sử - văn hóa và danh lam, thắng
cảnh đã được xếp hạng thì phải có văn bản chấp thuận về sự cần
thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước
về văn hóa.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ (trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp cần 02 bộ bản vẽ đề nghị cấp phép xây
dựng)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối với nhà ở riêng lẻ 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Điểm phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Nộp trực tiếp : Điểm phục vụ hành chính công tại các xã, phường; Trung tâm
Phục vụ Hành chính công Thành phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà
Nội
3.6
Phí/Lệ phí
150.000 đ (75.000 đồng đối với nhà ở riêng lẻ)
3.7
Quy trình xử lý công việc
Như mục 3.7: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và
nhà ở riêng lẻ.
4
Biểu mẫu
Như mục 4 : Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và
nhà ở riêng lẻ.
190
QT-20: Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục cấp giấy phép di dời công trình thuộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các công việc
thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp giấy phép di
dời công trình thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng. Cán bộ, công chức thuộc phng
chuyên môn được phân cấp quản lý, bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các
phng, ban có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
- Như mục 3.1 : Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và
nhà ở riêng lẻ.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mẫu số 8.a
x
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất nơi công
trình sẽ di dời đến và giấy tờ hợp pháp về sở hữu công trình theo
quy định của pháp luật.
03
Bản vẽ hoàn công công trình (nếu có) hoặc bản vẽ thiết kế mô tả
thực trạng công trình được di dời, gồm mặt bằng, mặt cắt móng và
bản vẽ kết cấu chịu lực chính; bản vẽ tổng mặt bằng địa điểm công
trình sẽ được di dời tới; bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng tại địa điểm
công trình sẽ di dời đến.
x
04
Báo cáo kết quả khảo sát đánh giá chất lượng hiện trạng của công
trình do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện.
05
Phương án di dời do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực
hiện gồm:
a) Phần thuyết minh về hiện trạng công trình và khu vực công trình
sẽ được di dời đến; giải pháp di dời, phương án bố trí sử dụng
phương tiện, thiết bị, nhân lực; giải pháp bảo đảm an toàn cho công
trình, người, máy móc, thiết bị và công trình lân cận; bảo đảm vệ
sinh môi trường; tiến độ di dời; tổ chức, cá nhân thực hiện di dời
công trình;
x
191
b) Phần bản vẽ biện pháp thi công di dời công trình
06
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tin BIM trong hồ sơ thiết ké vào
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tại điểm b khoản 1
Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ (trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp cần 02 bộ bản vẽ đề nghị cấp phép xây
dựng)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối với nhà ở riêng lẻ 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Điểm phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Nộp trực tiếp : Điểm phục vụ hành chính công tại các xã, phường; Trung tâm
Phục vụ Hành chính công Thành phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà
Nội
3.6
Phí/Lệ phí
150.000 đ (75.000 đồng đối với nhà ở riêng lẻ)
3.7
Quy trình xử lý công việc
Như mục 3.7: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và
nhà ở riêng lẻ).
4
Biểu mẫu
Như mục 4:Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II.
192
QT-21: Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyệnđảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết
các công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục điều chỉnh giấy
phép xây dựng công trình không theo tuyến thuộc thẩm quyền của UBND cấp
huyện. Cán bộ, công chức thuộc phng chuyên môn được phân cấp quản lý, bộ
phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các phng, ban có liên quan chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
Như mục 3.1: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và
nhà ở riêng lẻ.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mẫu số 8.b.
x
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy
định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ đối với trường hợp việc điều chỉnh thiết kế có thay
đổi về diện tích sử dụng đất hoặc chức năng sử dụng đất của công
trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng.
03
Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp
x
04
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công đối với dự án chỉ
yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - k thuật) theo quy định của pháp luật
về xây dựng tương ứng theo quy định tại Điều 55, Điều 56, Điều
57, Điều 58, Điều 59 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
x
05
Báo cáo kết quả thẩm định và văn bản phê duyệt thiết kế xây dựng
điều chỉnh (trừ nhà ở riêng lẻ) của chủ đầu tư, trong đó phải có nội
dung về bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn phng, chống cháy, nổ,
bảo vệ môi trường; kèm theo các hồ sơ theo quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 55 Nghị định 175/2024/NĐ-CP tương ứng với phần
điều chỉnh thiết kế.
x
193
06
Đối với trường hợp việc điều chỉnh thiết kế có thay đổi về diện tích
sử dụng đất hoặc chứng năng sử dụng đất của công trình đề nghị
cấp giấy phép xây dựng thì phải có một trong các loại giấy tờ hợp
pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều
53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
07
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ (trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp cần 02 bộ bản vẽ đề nghị cấp phép xây
dựng)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối với nhà ở riêng lẻ 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Điểm phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
- Nộp trực tiếp : Điểm phục vụ hành chính công tại các xã, phường; Trung tâm
Phục vụ Hành chính công Thành phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà
Nội
3.6
Phí/Lệ phí
150.000 đ (75.000 đồng đối với nhà ở riêng lẻ)
3.7
Quy trình xử lý công việc
Như mục 3.7: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và
nhà ở riêng lẻ).
4
Biểu mẫu
Như mục 4: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ).
Ghi chú:
Việc điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng, phải
được xem xét theo các nội dung được nêu tại Ghi chú của Quy trình 01H (QT- 01H).
194
QT-22: Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các công việc
thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục gia hạn giấy phép
xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Cán bộ, công chức thuộc phng
chuyên môn được phân cấp quản lý, bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các
phng, ban có liên quan thuộc chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
Như mục 3.1: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và
nhà ở riêng lẻ.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo Biểu mẫu số 8.b.
X
02
Bản chính Giấy phép xây dựng đã được cấp.
X
03
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Điểm phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
195
- Nộp trực tiếp : Điểm phục vụ hành chính công tại các xã, phường; Trung tâm
Phục vụ Hành chính công Thành phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà
Nội
3.6
Phí/Lệ phí
150.000 đ (75.000 đồng đối với nhà ở riêng lẻ)
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thực hiện tiếp nhận HS và thực
hiện chuyển cho Phòng chuyên
môn, Chuyển hồ sơ đến phng
chuyên môn (chuyển sang B2)
Bộ phận
TN&TKQ
1/2 ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả/
Phiếu yêu cầu
bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện:
Gửi TB hướng dẫn đến công dân
B2
Phân công cán bộ thụ lý:
Trưởng Phng chuyên môn tiếp
nhận HS và phân công Phó trưởng
phng phụ trách chuyên môn và
chuyên viên phòng chuyên môn.
(chuyển sang B3)
Trưởng
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B3
Thụ lý hồ sơ:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết: Hoàn thiện hồ sơ; soạn thảo,
in GPXD hoặc in thông báo.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
02 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B4
Duyệt dự thảo: (chuyển sang B5)
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký xác nhận kết
quả do chuyên viên phng chuyên
môn thực hiện.
Phó trưởng
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B5
Duyệt dự thảo:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký xác nhận kết
Trưởng
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
196
quả do Phó trưởng phng, chuyên
viên phng chuyên môn thực hiện.
(chuyển sang B6)
thảo GPXD,
hoặc văn bản.
B6
Ký duyệt văn bản:
Kiểm tra và ký duyệt kết quả do
Phòng chuyên môn trình.
(chuyển sang B7)
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
1/2 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B7
Hoàn thiện hồ sơ:
- Lấy số, đóng dấu ban hành văn bản
hoặc giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả xử lý tới Bộ phận
TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân theo quy định.
- Thực hiện lưu trữ theo quy định.
(chuyển sang B8)
- Chuyên
viên Phòng
chuyên môn.
- Bộ phận
TN&TKQ.
- Bộ phận
lưu trữ.
1/2 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
4
Biểu mẫu
Như mục 4: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà
ở riêng lẻ.
197
QT-23: Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền của
UBND cấp huyện đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các công việc thuộc
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây
dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Cán bộ, công chức thuộc phng
chuyên môn được phân cấp quản lý, bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các
phng có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
Như mục 3.1: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và
nhà ở riêng lẻ.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
01
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng theo Biểu mẫu 8.b
X
02
Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp đối với trường hợp bị
rách, nát.
X
03
Khuyến khích chủ đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu tư xây
dựng và có trách nhiệm cập nhật tệp tin BIM trong hồ sơ thiết kế
cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Qua dịch vụ bưu chính về Điểm phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
198
- Nộp trực tiếp : Điểm phục vụ hành chính công tại các xã, phường; Trung tâm
Phục vụ Hành chính công Thành phố số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, Hà
Nội
3.6
Phí/Lệ phí
150.000 đ (75.000 đồng đối với nhà ở riêng lẻ)
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu
B1
Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thực hiện tiếp nhận HS (chuyển sang
B2)
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện:
Gửi TB hướng dẫn đến công dân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả/ Phiếu yêu
cầu bổ sung
hoàn thiện hồ
sơ hoặc Phiếu
từ chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ.
B2
Phân công cán bộ thụ lý:
Trưởng bộ phận TN&TKQ phân công
cán bộ phụ trách lưu trữ kiểm tra, đối
chiếu GPXD lưu(chuyển sang B3)
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ
01 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B3
Cán bộ phụ trách lưu trữ hồ sơ:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Cán bộ phụ trách lưu trữ kiểm
tra, đối chiếu GPXD lưu.
Chuyên viên
Bộ phận
TN&TKQ .
02 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo bản
sao GPXD,
hoặc văn bản.
B4
Duyệt dự thảo: (chuyển sang B5)
Kiểm tra và ký xác nhận kết quả do
Cán bộ phụ trách lưu trữ GPXD lưu
thực hiện.
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ
01 ngày
199
B5
Trả kết quả:
- Lấy số, đóng dấu ban hành văn bản
hoặc giấy phép xây dựng.
- Trả kết quả cho công dân theo quy
định.
- Bàn giao hồ sơ lưu trữ theo quy định.
- Bộ phận
TN&TKQ.
- Bộ phận
lưu trữ.
½ ngày
- GPXD, hoặc
văn bản.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
- Sổ theo dõi
HS
4
Biểu mẫu
Như mục 4: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà
ở riêng lẻ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1093/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1093/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1093/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×