• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1273/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/11/2026 21:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1273/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng, Quản lý chất lượng công trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1273/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1273/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1273/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng, Quản lý
chất lượng công trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày
05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-
CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số
69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng
dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Xây dựng: số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026
về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; số 1092/QĐ-BXD ngày
30/06/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực quản
lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây
1273
29
10
2
dựng;
Căn cứ Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND ngày 21/9/2026 của UBND thành
phố Hà Nội về việc Ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực
xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội’;
Căn cứ Quyết định số 1194/QĐ-TTPVHCC ngày 24/09/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND
Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ
về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội tại công văn số
22149/SXD-VP ngày 05/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng và 01 quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý chất
lượng công trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này
thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử sau đây hết hiệu lực:
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số QT-
02, số QT-15, số QT-16, số QT-17 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1093/QĐ-
TTPVHCC ngày 23/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố.
Điều 4. Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp thành
phố Hà Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để báo cáo)
3
Phụ lục:
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY
DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TT
Mã TTHC
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
Trang
I
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
1.
1.013237
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
4
2.
1.013217
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
12
3.
1.013219
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng
19
II
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình
4.
1.009791
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công
trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu
cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
27
1273
4
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI
QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Quy trình Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
(Mã TTHC: 1.013237)
1
Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc cấp
mới chứng chỉ hành nghề cho cá nhân hoạt động xây dựng thuộc chức năng nhiệm
vụ giải quyết thủ tục hành chính Sở Xây dựng ủy quyền cho Phòng Kỹ thuật chất
lượng công trình xây dựng - Sở Xây dựng
2
Phạm vi:
Áp dụng cho việc cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.
3
Nội dung quy trình:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
3.1
Theo các quy định tại Điều 33 đến Điều 37 và khoản 1 Điều 39 của Nghị định số
212/2026/NĐ-CP và đăng tải công khai thông tin năng lực của cá nhân trên trang thông
tin năng lực hoạt động xây dựng.
3.2
Cơ sở pháp lý
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện
năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây
dựng;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND ngày 21/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội
về việc Ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng,
giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1194/QĐ-TTPVHCC ngày 24/9/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Thành phố Hà Nội;
- Văn bản số 15701/BXD-KTQLXD ngày 02/10/2026 của Bộ Xây dựng;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.3
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao có
chứng thực
hoặc tệp tin
bản sao
điện tử
được chứng
thực theo
quy định
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề theo Mẫu số 01 Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số
x
Mẫu số 01 Phụ lục III
NĐ 212/2026/NĐ-CP
5
212/2026/NĐ-CP (bản gốc trong
trường hợp nộp trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính;
trường hợp nộp trực tuyến thì kê
khai thông tin trên biểu mẫu điện
tử tương tác trên Cổng dịch vụ
công quốc gia)
Tệp tin ảnh màu cỡ 4x6 cm có
nền màu trắng chân dung của
người đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề được chụp trong thời gian
không quá 06 tháng;
x
Bản sao có chứng thực hoặc tệp
tin bản sao điện tử được chứng
thực theo quy định: Văn bằng do
cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù
hợp với lĩnh vực, hạng chứng chỉ
hành nghề đề nghị cấp; trường
hợp trên văn bằng không ghi hoặc
ghi không rõ chuyên ngành đào
tạo thì phải nộp kèm bảng điểm
hoặc phụ lục văn bằng để làm cơ
sở kiểm tra, đánh giá (đối với văn
bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài
cấp, trường hợp cá nhân là người
nước ngoài và người Việt Nam
định cư ở nước ngoài phải là bản
được hợp pháp hóa lãnh sự và bản
dịch sang tiếng Việt được công
chứng, chứng thực theo quy định
của pháp luật Việt Nam; các
trường
hợp còn lại văn bằng do cơ sở đào
tạo nước ngoài cấp phải được hệ
thống giáo dục Việt Nam công
nhận). Trường hợp thông tin về
văn bằng, trình độ đào tạo,
chuyên ngành đào tạo đã được
lưu trữ, kết nối, chia sẻ và xác
thực từ Cơ sở dữ liệu ngành Giáo
dục hoặc cơ sở dữ liệu có thẩm
quyền khác thì cá nhân không
phải nộp tài liệu này;
x
- Bản sao có chứng thực hoặc tệp
tin bản sao điện tử được chứng
thực theo quy định: Chứng chỉ
hành nghề (nếu có) đã được cơ
quan có thẩm quyền cấp trước đó
x
6
phù hợp với thời gian và phạm vi
chứng minh kinh nghiệm. Trường
hợp thông tin chứng chỉ hành
nghề đã được lưu trữ, cập nhật,
kết nối, chia sẻ và xác thực
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về
hoạt động xây dựng hoặc cơ sở dữ
liệu của cơ quan chuyên môn về
xây dựng thì cá nhân không phải
nộp tài liệu này;
Bản sao có chứng thực hoặc tệp
tin bản sao điện tử được chứng
thực theo quy định: Các quyết
định phân công công việc (giao
nhiệm vụ) của tổ chức cho cá
nhân hoặc văn bản xác nhận của
đại diện hợp pháp của chủ đầu tư
và chịu trách nhiệm về tính trung
thực của nội dung xác nhận về
các công việc mà cá nhân đã hoàn
thành theo nội dung kê khai hoặc
văn bản của các cơ quan chuyên
môn về xây dựng có nội dung liên
quan đến kinh nghiệm của cá
nhân kê khai; hợp đồng kinh tế và
biên bản nghiệm thu các công
việc thực hiện đã kê khai đối với
trường hợp cá nhân hành nghề
độc lập;
x
Bản sao có chứng thực hoặc tệp
tin bản sao điện tử được chứng
thực theo quy định: Giấy tờ về cư
trú hoặc giấy phép lao động tại
Việt Nam đối với người nước
ngoài hoặc người Việt Nam định
cư ở nước ngoài.
x
Số lượng hồ sơ
3.4
01 bộ
Thời gian xử lý
3.5
06 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện (điểm
a khoản 2 Điều 30 Nghị định số 212/2026/NĐ-CP); thời hạn thông báo kết quả đánh
giá hồ sơ thực hiện theo khoản 4 Điều 30 Nghị định số 212/2026/NĐ-CP.
Nơi nhận và trả kết quả
3.6
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
3.7
Lệ phí
7
- Mức thu: 90.000 đồng/chứng chỉ (cấp lần đầu, theo điểm a khoản 1 Điều 4 Thông
tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính).
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
+ Từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026: mức thu bằng 50% mức thu quy định
tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 156/2025/TT-BTC, tương ứng 45.000 đồng/chứng
chỉ (Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
+ Kể từ ngày 01/01/2027: mức thu 90.000 đồng/chứng chỉ theo khoản 1 Điều 2
Thông tư số 156/2025/TT-BTC và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);
+ Tổ chức, cá nhân được hỗ trợ 100% mức lệ phí theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-
HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố Hà Nội (có hiệu lực từ ngày
01/01/2026) và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích:
Thu lệ phí 90.000 đồng/chứng chỉ theo khoản 1 Điều 2 Thông tư số 156/2025/TT-
BTC và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực tuyến 01 bộ hồ sơ
đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công
tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các
thành phần của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính
công hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Trung tâm
Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ
theo quy định.
+ Thu lệ phí theo mục 3.7 đối với hồ sơ nộp
trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích;
đối với hồ sơ nộp trực tuyến, cá nhân thanh
toán lệ phí (nếu có) trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
2. Trường hợp cá nhân không bổ sung, hoàn
thiện được hồ sơ thì Trung tâm Phục vụ
hành chính công chuyển trả và có thông
báo hoặc thông báo điện tử từ chối giải
quyết hồ sơ.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành
chính
Hướng dẫn,
hoàn thiện hồ
sơ/Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản giấy
hoặc điện tử)
Biên lai thu lệ
phí (nếu có)
8
B2
Chuyển hồ sơ:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
bàn giao hồ sơ (hoặc chuyển hồ sơ điện
tử) cho Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký Hội
đồng) ngay trong ngày để kiểm tra rà
soát về sự hợp lệ của hồ sơ, tổng hợp, lập
danh sách.
Bộ phận
thụ lý,
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
0,5 ngày làm
việc
Mẫu phiếu
kiểm soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
(Mẫu số 07
Phụ lục I
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP) (bằng
bản giấy hoặc
vết xử lý trên
hệ thống)
B3
Kiểm tra, rà soát sơ bộ hồ sơ:
Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký Hội đồng)
tiếp nhận rà soát, kiểm tra sơ bộ hồ sơ,
lập danh sách hồ sơ trước khi trình các
Ủy viên Hội đồng.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
không hợp lệ, thông báo một lần bằng
văn bản (hoặc thông tin thông qua
Email, sms) tới cá nhân đề nghị cấp
chứng chỉ trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận
thụ lý (tổ
Thư ký
Hội
đồng) -
Ủy viên
Hội đồng
05 ngày làm
việc
Thông báo hồ
sơ không đầy
đủ, không hợp
lệ (nếu có);
danh sách hồ
sơ trình Hội
đồng
B4
Họp Hội đồng xét duyệt:
Hội đồng tổ chức họp theo quy chế hoạt
động của Hội đồng (định kỳ tối thiểu 02
lần/tháng hoặc đột xuất), lấy ý kiến theo
từng lĩnh vực đề nghị của hồ sơ, kết quả
xét duyệt được các Ủy viên Hội đồng
chấp thuận và ký biên bản. Lịch họp phải
bảo đảm thời hạn thông báo kết quả đánh
giá hồ sơ theo khoản 4 Điều 30 Nghị
định số 212/2026/NĐ-CP (hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ nhận được trước ngày 15 hằng
tháng thì thông báo trước ngày cuối cùng
của tháng; các trường hợp còn lại thông
báo trước ngày 15 của tháng sau).
Bộ phận
thụ lý (tổ
Thư ký
Hội
đồng) -
Ủy viên
Hội đồng
14 ngày làm
việc
Biên bản họp
Hội đồng; kết
quả đánh giá
hồ sơ
B5
Thông báo kết quả đánh giá hồ sơ:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày có kết quả đánh giá hồ sơ của Hội
đồng, Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký Hội
đồng) dự thảo, trình Lãnh đạo Sở Xây
dựng ký thông báo kết quả đánh giá hồ
sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
cấp chứng chỉ hành nghề gửi cá nhân đề
nghị cấp chứng chỉ.
Bộ phận
thụ lý (tổ
Thư ký
Hội
đồng);
Lãnh đạo
Sở Xây
dựng
02 ngày làm
việc
Thông báo kết
quả đánh giá
hồ sơ; danh
sách, dự thảo
Quyết định
cấp chứng chỉ
hành nghề
9
Trường hợp hồ sơ được đánh giá đủ điều
kiện, Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký Hội đồng)
lập danh sách, dự thảo Quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề trình Lãnh đạo Sở
Xây dựng.
B6
Lãnh đạo Sở Xây dựng:
Ký quyết định ban hành cấp chứng chỉ
hành nghề đối với các cá nhân đủ điều
kiện;
Ký chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng sau khi Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký
Hội đồng) hoàn thành việc lập chứng chỉ
hành nghề (bản điện tử; bản giấy khi cá
nhân có yêu cầu).
Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký Hội đồng)
đồng thời nhập dữ liệu để khởi tạo mã
định danh trên Hệ thống thông tin về
hoạt động xây dựng.
Lãnh đạo
Sở Xây
dựng; Bộ
phận thụ
lý (tổ
Thư ký
Hội
đồng)
5,5 ngày làm
việc
Quyết định
cấp chứng chỉ
hành nghề;
Chứng chỉ
hành nghề
hoạt động xây
dựng theo
Mẫu số 03
Phụ lục III
Nghị định số
212/2026/NĐ
-CP
B7
Phát hành, bàn giao kết quả giải quyết
TTHC và đăng tải thông tin
- Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký Hội đồng)
bàn giao Chứng chỉ hành nghề đã được
ký đóng dấu về Trung tâm Phục vụ hành
chính công. Bàn giao kết quả vào 02
khung giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày
- Đăng tải thông tin năng lực của cá nhân
được cấp chứng chỉ trên trang thông tin
điện tử tại địa chỉ nangluchdxd.gov.vn
Bộ phận
thụ lý (tổ
Thư ký
Hội
đồng);
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công;
dịch vụ
bưu
chính
công ích.
0,5 ngày làm
việc
Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
được bàn
giao; thông
tin năng lực
của cá nhân
được đăng tải
B8
Tiếp nhận và Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công gửi trả
kết quả trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính
(trường hợp cá nhân có đăng ký dịch vụ)
hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công
tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành
chính
Kết quả được
trả cho cá
nhân; trạng
thái hồ sơ
được cập nhật
trên Hệ thống
thông tin giải
quyết thủ tục
hành chính
Biểu mẫu
4
- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 212/2026/NĐ-CP.
10
Phụ lục III
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
____________
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền).
1. Họ và tên: ………………………………………...……………………...
2. Ngày, tháng, năm sinh
(1)
: …………………….…3. Quốc tịch: ………….
4. Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu:…….…Ngày cấp:………
Nơi cấp………………………………………………………………………...
5. Địa chỉ thường trú: …………………………………..…………………...
6. Số điện thoại
(2)
:…………Địa chỉ hòm thư điện tử: ……....……………
7. Đơn vị công tác: ………………………………………..………………...
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ cơ sở đào tạo, chuyên ngành đào tạo): …
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề: …….. năm.
10. Chứng chỉ hành nghề số: …………… Ngày cấp: …………………
Nơi cấp: ……………..
Lĩnh vực hoạt động xây dựng ……………………………………………….
11. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng
(3)
:
STT
Thời gian
công tác
(Từ tháng,
năm đến
tháng, năm)
Đơn vị công tác/
Hoạt động độc lập
(Ghi rõ tên đơn vị)
Kê khai kinh nghiệm
thực hiện công việc tiêu biểu
Ghi
chú
1
1. Tên Dự án/công trình/hạng
mục công trình: ….....
Nhóm dự án/Cấp công trình:…..
Loại công trình: ………………
Địa điểm xây dựng công trình:
Chủ đầu tư:……………..
11
Chức danh/Nội dung công việc
thực hiện: ……………………..
2. ….
2
…
Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng với nội dung như
sau:
Lĩnh vực hành nghề: …………………. ……………….
Hạng: ………….
� Cấp mới
� Cấp lại
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: ……………………………….............
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ, nội dung kê khai
trong đơn và cam kết hành nghề hoạt động xây dựng theo đúng nội dung ghi trong
chứng chỉ hành nghề được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có
liên quan.
� Nhận chứng chỉ bản giấy (nếu cá nhân có yêu cầu)
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1) Có thể thay thế các thông tin ngày, tháng, năm sinh, quốc tịch, số căn cước/căn cước công
dân/hộ chiếu, địa chỉ thường trú bằng mã số định danh cá nhân.
(2) Số điện thoại, địa chỉ hòm thư điện tử phải là thông tin của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ
hành nghề.
(3) Không yêu cầu kê khai trong trường hợp cá nhân cấp lại chứng chỉ hành nghề.
* Việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả thực hiện theo quy định về thủ tục hành chính không phụ
thuộc vào địa giới hành chính và điều kiện tổ chức thực hiện của cơ quan có thẩm quyền
12
2. Quy trình Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
(Mã TTHC: 1.013217)
1
Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc cấp
lại chứng chỉ hành nghề cho cá nhân hoạt động xây dựng thuộc chức năng nhiệm vụ
giải quyết thủ tục hành chính Sở Xây dựng ủy quyền cho Phòng Kỹ thuật chất lượng
công trình xây dựng - Sở Xây dựng
2
Phạm vi:
Áp dụng cho việc cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.
3
Nội dung quy trình:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
3.1
Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 39 của Nghị định số 212/2026/NĐ-CP và
đăng tải công khai thông tin năng lực của cá nhân trên trang thông tin năng lực hoạt
động xây dựng.
3.2
Cơ sở pháp lý
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện
năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây
dựng;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND ngày 21/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội
về việc Ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng,
giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1194/QĐ-TTPVHCC ngày 24/09/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.3
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao có
chứng thực
hoặc tệp tin
bản sao điện
tử được
chứng thực
theo quy
định
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề theo Mẫu số 01 Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số
212/2026/NĐ-CP (bản gốc trong
trường hợp nộp trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính;
x
Mẫu số 01 Phụ lục III
NĐ 212/2026/NĐ-CP
13
trường hợp nộp trực tuyến thì kê
khai thông tin trên biểu mẫu điện
tử tương tác trên Cổng dịch vụ
công quốc gia)
Tệp tin ảnh màu cỡ 4x6 cm có
nền màu trắng chân dung của
người đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề được chụp trong thời gian
không quá 06 tháng;
x
Bản gốc chứng chỉ hành nghề đề
nghị cấp lại. Trường hợp bị mất
chứng chỉ hành nghề hoặc cấp lại
chứng chỉ hành nghề đối với các
lĩnh vực không bị thu hồi trên
chứng chỉ hành nghề đã được cấp
trước đó thì phải có cam kết của
người đề nghị cấp lại
x
Số lượng hồ sơ
3.4
01 bộ
Thời gian xử lý
3.5
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (điểm b khoản 2 Điều 30 Nghị
định số 212/2026/NĐ-CP).
Nơi nhận và trả kết quả
3.6
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Lệ phí
3.7
- Mức thu: 45.000 đồng/chứng chỉ (bằng 50% mức thu cấp lần đầu, theo điểm b
khoản 1 Điều 4 Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
+ Từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026: mức thu bằng 50% mức thu quy định
tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 156/2025/TT-BTC, tương ứng 22.500 đồng/chứng
chỉ (Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
+ Kể từ ngày 01/01/2027: mức thu 45.000 đồng/chứng chỉ theo khoản 1 Điều 2
Thông tư số 156/2025/TT-BTC và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);
+ Tổ chức, cá nhân được hỗ trợ 100% mức lệ phí theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-
HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố Hà Nội (có hiệu lực từ ngày
01/01/2026) và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích:
Thu lệ phí 45.000 đồng/chứng chỉ theo khoản 1 Điều 2 Thông tư số 156/2025/TT-
BTC và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).
3.8
Quy trình xử lý công việc
14
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp
lại chứng chỉ hành nghề:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực tuyến 01 bộ hồ sơ
đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công
tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các
thành phần của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính
công hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Trung tâm
Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ
theo quy định.
+ Thu lệ phí theo mục 3.7 đối với hồ sơ nộp
trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích;
đối với hồ sơ nộp trực tuyến, cá nhân thanh
toán lệ phí (nếu có) trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
2. Trường hợp cá nhân không bổ sung, hoàn
thiện được hồ sơ thì Trung tâm Phục vụ
hành chính công chuyển trả và có thông
báo hoặc thông báo điện tử từ chối giải
quyết hồ sơ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Giờ hành chính
Hướng dẫn,
hoàn thiện hồ
sơ/Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản giấy
hoặc điện tử);
Biên lai thu lệ
phí (nếu có)
B2
Chuyển hồ sơ:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
bàn giao hồ sơ (hoặc chuyển hồ sơ điện
tử) cho Bộ phận thụ lý ngay trong ngày
để kiểm tra rà soát về sự hợp lệ của hồ
sơ, tổng hợp, lập danh sách.
Bộ
phận
thụ lý,
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
0,5 ngày làm
việc
Mẫu phiếu
kiểm soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
(Mẫu số 07
Phụ lục I
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP) (bằng
bản giấy hoặc
vết xử lý trên
hệ thống)
B3
Kiểm tra, rà soát sơ bộ hồ sơ:
Bộ phận thụ lý tiếp nhận, rà soát, kiểm
tra hồ sơ; lập danh sách hồ sơ đủ điều
kiện, dự thảo Quyết định cấp lại chứng
Bộ
phận
thụ lý
02 ngày làm việc
Thông báo hồ
sơ không đầy
đủ, không hợp
lệ (nếu có);
15
chỉ hành nghề trình Lãnh đạo Sở Xây
dựng.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
không hợp lệ, thông báo một lần bằng
văn bản (hoặc thông tin thông qua
Email, sms) tới cá nhân đề nghị cấp lại
chứng chỉ ngay trong thời gian thực hiện
bước này (bảo đảm không vượt quá thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ theo quy định tại Nghị định
số 212/2026/NĐ-CP); thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
dự thảo Quyết
định cấp lại
chứng chỉ
hành nghề
B4
Lãnh đạo Sở Xây dựng:
Ký quyết định ban hành cấp lại chứng
chỉ hành nghề đối với các cá nhân đủ điều
kiện;
Ký chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng (cấp lại) sau khi Bộ phận thụ lý
hoàn thành việc lập chứng chỉ hành nghề
(bản điện tử; bản giấy khi cá nhân có yêu
cầu).
Lãnh
đạo Sở
Xây
dựng
02 ngày làm
việc
Quyết định
cấp lại chứng
chỉ hành
nghề; Chứng
chỉ hành nghề
hoạt động xây
dựng theo
Mẫu số 03
Phụ lục III
Nghị định số
212/2026/NĐ
-CP
B5
Phát hành, bàn giao kết quả giải quyết
TTHC và đăng tải thông tin
- Bộ phận thụ lý bàn giao Chứng chỉ
hành nghề đã được ký đóng dấu về
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bàn giao kết quả vào 02 khung giờ vào
08h30 và 14h00 hàng ngày
- Đăng tải thông tin năng lực của cá nhân
được cấp chứng chỉ trên trang thông tin
điện tử tại địa chỉ nangluchdxd.gov.vn
Bộ
phận
thụ lý;
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
0,5 ngày làm việc
Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
được bàn
giao; thông
tin năng lực
của cá nhân
được đăng tải
B6
Tiếp nhận và Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công gửi trả
kết quả trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính
(trường hợp cá nhân có đăng ký dịch vụ)
hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công
tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Giờ hành chính
Kết quả được
trả cho cá
nhân; trạng
thái hồ sơ
được cập nhật
trên Hệ thống
thông tin giải
quyết thủ tục
hành chính
4
Biểu mẫu
16
- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 212/2026/NĐ-CP.
17
Phụ lục III
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
____________
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền).
1. Họ và tên: ………………………………………...……………………...
2. Ngày, tháng, năm sinh
(1)
: …………………….…3. Quốc tịch: ………….
4. Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu:…….…Ngày cấp:………
Nơi cấp………………………………………………………………………...
5. Địa chỉ thường trú: …………………………………..…………………...
6. Số điện thoại
(2)
:…………Địa chỉ hòm thư điện tử: ……....……………
7. Đơn vị công tác: ………………………………………..………………...
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ cơ sở đào tạo, chuyên ngành đào tạo): …
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề: …….. năm.
10. Chứng chỉ hành nghề số: …………… Ngày cấp: …………………
Nơi cấp: ……………..
Lĩnh vực hoạt động xây dựng ……………………………………………….
11. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng
(3)
:
STT
Thời gian
công tác
(Từ tháng,
năm đến
tháng, năm)
Đơn vị công tác/
Hoạt động độc lập
(Ghi rõ tên đơn vị)
Kê khai kinh nghiệm
thực hiện công việc tiêu biểu
Ghi
chú
1
1. Tên Dự án/công trình/hạng
mục công trình: ….....
Nhóm dự án/Cấp công trình:…..
Loại công trình: ………………
Địa điểm xây dựng công trình:
Chủ đầu tư:……………..
18
Chức danh/Nội dung công việc
thực hiện: ……………………..
2. ….
2
…
Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng với nội dung như
sau:
Lĩnh vực hành nghề: …………………. ……………….
Hạng: ………….
� Cấp mới
� Cấp lại
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: ……………………………….............
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ, nội dung kê khai
trong đơn và cam kết hành nghề hoạt động xây dựng theo đúng nội dung ghi trong
chứng chỉ hành nghề được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có
liên quan.
� Nhận chứng chỉ bản giấy (nếu cá nhân có yêu cầu)
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1) Có thể thay thế các thông tin ngày, tháng, năm sinh, quốc tịch, số căn cước/căn cước công
dân/hộ chiếu, địa chỉ thường trú bằng mã số định danh cá nhân.
(2) Số điện thoại, địa chỉ hòm thư điện tử phải là thông tin của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ
hành nghề.
(3) Không yêu cầu kê khai trong trường hợp cá nhân cấp lại chứng chỉ hành nghề.
* Việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả thực hiện theo quy định về thủ tục hành chính không phụ
thuộc vào địa giới hành chính và điều kiện tổ chức thực hiện của cơ quan có thẩm quyền
19
3. Quy trình Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
(Mã TTHC: 1.013219)
1
Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc cấp
chuyển đổi chứng chỉ hành nghề cho cá nhân người nước ngoài hoặc người Việt Nam
định cư ở nước ngoài đã có giấy phép năng lực hành nghề do cơ quan, tổ chức nước
ngoài cấp hành nghề hoạt động xây dựng ở Việt Nam từ 06 tháng trở lên; cá nhân là
người nước ngoài đã thực hiện thủ tục cấp mới thuộc chức năng nhiệm vụ giải quyết
thủ tục hành chính Sở Xây dựng ủy quyền cho Phòng Kỹ thuật chất lượng công trình
xây dựng - Sở Xây dựng
2
Phạm vi:
Áp dụng cho việc cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.
3
Nội dung quy trình:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
3.1
Thực hiện theo các quy định tại Điều 33 đến Điều 37 và khoản 3 Điều 39 của Nghị định
số 212/2026/NĐ-CP và đăng tải công khai thông tin năng lực của cá nhân trên trang
thông tin năng lực hoạt động xây dựng.
3.2
Cơ sở pháp lý
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện
năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây
dựng;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND ngày 21/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội
về việc Ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng,
giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1194/QĐ-TTPVHCC ngày 24/09/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Thành phố Hà Nội;
- Văn bản số 15701/BXD-KTQLXD ngày 02/10/2026 của Bộ Xây dựng;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.3
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao có
chứng thực
hoặc tệp tin
bản sao
điện tử
được chứng
thực theo
quy định
Biểu mẫu
20
Đơn đề nghị cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số
02 Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
(bản gốc trong trường hợp nộp
trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính; trường hợp nộp trực
tuyến thì kê khai thông tin trên
biểu mẫu điện tử tương tác trên
Cổng dịch vụ công quốc gia)
x
Mẫu số 02 Phụ lục III
NĐ 212/2026/NĐ-CP
Tệp tin ảnh màu cỡ 4x6 cm có
nền màu trắng chân dung của
người đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề được chụp trong thời gian
không quá 06 tháng;
x
Bản sao có chứng thực hoặc tệp
tin bản sao điện tử được chứng
thực theo quy định: Văn bằng,
giấy phép năng lực hành nghề do
cơ sở đào tạo nước ngoài, cơ
quan, tổ chức nước ngoài cấp đã
được hợp pháp hóa lãnh sự và bản
dịch tiếng Việt được công chứng,
chứng thực theo quy định của
pháp luật Việt Nam;
x
Bản sao có chứng thực hoặc tệp
tin bản sao điện tử được chứng
thực theo quy định: Giấy tờ về cư
trú hoặc giấy phép lao động tại
Việt Nam
x
Số lượng hồ sơ
3.4
01 bộ
Thời gian xử lý
3.5
11 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện (điểm
c khoản 2 Điều 30 Nghị định số 212/2026/NĐ-CP); thời hạn thông báo kết quả đánh
giá hồ sơ thực hiện theo khoản 4 Điều 30 Nghị định số 212/2026/NĐ-CP.
Nơi nhận và trả kết quả
3.6
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Lệ phí
3.7
- Mức thu: 90.000 đồng/chứng chỉ (cấp chuyển đổi, theo điểm a khoản 1 Điều 4
Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
21
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
+ Từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026: mức thu bằng 50% mức thu quy định
tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 156/2025/TT-BTC, tương ứng 45.000 đồng/chứng
chỉ (Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
+ Kể từ ngày 01/01/2027: mức thu 90.000 đồng/chứng chỉ theo khoản 1 Điều 2
Thông tư số 156/2025/TT-BTC và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);
+ Tổ chức, cá nhân được hỗ trợ 100% mức lệ phí theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-
HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND Thành phố Hà Nội (có hiệu lực từ ngày
01/01/2026) và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích:
Thu lệ phí 90.000 đồng/chứng chỉ theo khoản 1 Điều 2 Thông tư số 156/2025/TT-
BTC và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp
chuyển đổi chứng chỉ hành nghề:
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Cá nhân nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực tuyến 01 bộ hồ sơ
đề nghị cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công
tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các
thành phần của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính
công hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Trung tâm
Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ
theo quy định.
+ Thu lệ phí theo mục 3.7 đối với hồ sơ nộp
trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích;
đối với hồ sơ nộp trực tuyến, cá nhân thanh
toán lệ phí (nếu có) trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
2. Trường hợp cá nhân không bổ sung, hoàn
thiện được hồ sơ thì Trung tâm Phục vụ
hành chính công chuyển trả và có thông
báo hoặc thông báo điện tử từ chối giải
quyết hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
Hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ
sơ/Giấy
tiếp nhận
hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản
giấy hoặc
điện tử);
Biên lai
thu lệ phí
(nếu có)
22
B2
Chuyển hồ sơ:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
bàn giao hồ sơ (hoặc chuyển hồ sơ điện
tử) cho Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký Hội
đồng) ngay trong ngày để kiểm tra rà
soát về sự hợp lệ của hồ sơ, tổng hợp, lập
danh sách.
Bộ phận
thụ lý,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
0,5 ngày làm
việc
Mẫu phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
(Mẫu số 07
Phụ lục I
Thông tư
số
13/2026/T
T-BTP)
(bằng bản
giấy hoặc
vết xử lý
trên hệ
thống)
B3
Kiểm tra, rà soát sơ bộ hồ sơ:
Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký Hội đồng)
tiếp nhận rà soát, kiểm tra sơ bộ hồ sơ,
lập danh sách hồ sơ trước khi trình các
Ủy viên Hội đồng.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc
không hợp lệ, thông báo một lần bằng
văn bản (hoặc thông tin thông qua
Email, sms) tới cá nhân đề nghị cấp
chứng chỉ trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận
thụ lý (tổ
Thư ký Hội
đồng) - Ủy
viên Hội
đồng
05 ngày làm
việc
Thông báo
hồ sơ
không đầy
đủ, không
hợp lệ (nếu
có); danh
sách hồ sơ
trình Hội
đồng
B4
Họp Hội đồng xét duyệt:
Hội đồng tổ chức họp theo quy chế hoạt
động của Hội đồng (định kỳ tối thiểu 02
lần/tháng hoặc đột xuất), lấy ý kiến theo
từng lĩnh vực đề nghị của hồ sơ, kết quả
xét duyệt được các Ủy viên Hội đồng
chấp thuận và ký biên bản. Lịch họp phải
bảo đảm thời hạn thông báo kết quả đánh
giá hồ sơ theo khoản 4 Điều 30 Nghị
định số 212/2026/NĐ-CP (hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ nhận được trước ngày 15 hằng
tháng thì thông báo trước ngày cuối cùng
của tháng; các trường hợp còn lại thông
báo trước ngày 15 của tháng sau).
Bộ phận
thụ lý (tổ
Thư ký Hội
đồng) - Ủy
viên Hội
đồng
14 ngày làm
việc
Biên bản
họp Hội
đồng; kết
quả đánh
giá hồ sơ
23
B5
Thông báo kết quả đánh giá hồ sơ:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày có kết quả đánh giá hồ sơ của Hội
đồng, Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký Hội
đồng) dự thảo, trình Lãnh đạo Sở Xây
dựng ký thông báo kết quả đánh giá hồ
sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề gửi
cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ.
Trường hợp hồ sơ được đánh giá đủ điều
kiện, Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký Hội đồng)
lập danh sách, dự thảo Quyết định cấp
chuyển đổi chứng chỉ hành nghề trình
Lãnh đạo Sở Xây dựng.
Bộ phận
thụ lý (tổ
Thư ký Hội
đồng);
Lãnh đạo
Sở Xây
dựng
02 ngày làm
việc
Thông báo
kết quả
đánh giá
hồ sơ;
danh sách,
dự thảo
Quyết định
cấp chuyển
đổi chứng
chỉ hành
nghề
B6
Lãnh đạo Sở Xây dựng:
Ký quyết định ban hành cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề đối với các cá nhân
đủ điều kiện;
Ký chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng sau khi Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký
Hội đồng) hoàn thành việc lập chứng chỉ
hành nghề (bản điện tử; bản giấy khi cá
nhân có yêu cầu).
Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký Hội đồng)
đồng thời nhập dữ liệu để khởi tạo mã
định danh trên Hệ thống thông tin về
hoạt động xây dựng.
Lãnh đạo
Sở Xây
dựng; Bộ
phận thụ lý
(tổ Thư ký
Hội đồng)
10,5 ngày
làm việc
Quyết định
cấp chuyển
đổi chứng
chỉ hành
nghề;
Chứng chỉ
hành nghề
hoạt động
xây dựng
theo Mẫu
số 03 Phụ
lục III
Nghị định
số
212/2026/
NĐ-CP
B7
Phát hành, bàn giao kết quả giải quyết
TTHC và đăng tải thông tin
- Bộ phận thụ lý (tổ Thư ký Hội đồng)
bàn giao Chứng chỉ hành nghề đã được
ký đóng dấu về Trung tâm Phục vụ hành
chính công. Bàn giao kết quả vào 02
khung giờ vào 08h30 và 14h00 hàng
ngày
- Đăng tải thông tin năng lực của cá nhân
được cấp chứng chỉ trên trang thông tin
điện tử tại địa chỉ nangluchdxd.gov.vn
Bộ phận
thụ lý (tổ
Thư ký Hội
đồng);
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công; dịch
vụ bưu
chính công
ích.
0,5 ngày làm
việc
Kết quả
giải quyết
thủ tục
hành chính
được bàn
giao; thông
tin năng
lực của cá
nhân được
đăng tải
B8
Tiếp nhận và Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công gửi trả
kết quả trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính
(trường hợp cá nhân có đăng ký dịch vụ)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
Kết quả
được trả
cho cá
nhân; trạng
thái hồ sơ
24
hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công
tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
được cập
nhật trên
Hệ thống
thông tin
giải quyết
thủ tục
hành chính
Biểu mẫu
4
- Đơn đề nghị cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 212/2026/NĐ-CP.
25
Phụ lục III
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
____________
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền).
1. Họ và tên: ………………………………………...……………………...
2. Ngày, tháng, năm sinh: …..………………………………………..……..
3. Quốc tịch: ………………….......................................................................
4. Hộ chiếu số:…… ……..……Ngày cấp: ………………………….…..….......
Nơi cấp: …......................................................................................................
5. Thời hạn trên giấy phép lao động:………………………………................
6. Số điện thoại
(2)
:…………Địa chỉ hòm thư điện tử: ……....……………
7. Đơn vị công tác: ………………………………………..………………...
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ cơ sở đào tạo, chuyên ngành đào tạo): …
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề (năm): ……...
10. Giấy phép năng lực hành nghề số: ….. Ngày cấp: ……
Nơi cấp: ……………..
Lĩnh vực hoạt động xây dựng ……………………………………………….
11. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng
(3)
:
STT
Thời gian
công tác
(Từ tháng,
năm đến
tháng, năm)
Đơn vị công tác/
Hoạt động độc lập
(Ghi rõ tên đơn vị)
Kê khai kinh nghiệm
thực hiện công việc tiêu biểu
Ghi
chú
1
1. Tên Dự án/công trình/hạng
mục công trình: ….....
Nhóm dự án/Cấp công trình:…..
Loại công trình: ………………
Địa điểm xây dựng công trình:
Chủ đầu tư:……………..
Chức danh/Nội dung công việc
thực hiện: ……………………..
2. ….
2
…
26
Đề nghị cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng với các
nội dung sau:
Lĩnh vực hoạt động: ……………………….………….Hạng: ……….....….
� Nhận chứng chỉ bản giấy (nếu cá nhân có yêu cầu)
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ, nội dung kê khai
trong đơn và cam kết hành nghề hoạt động xây dựng theo đúng nội dung ghi trong
chứng chỉ hành nghề được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có
liên quan.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
27
4. Quy trình Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết
thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường
hợp nhà ở riêng lẻ) (Mã TTHC: 1.009791)
1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính cho ý kiến
về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế
nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ).
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình hết thời hạn
sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng
lẻ);.
- Quy trình này áp dụng cho Phòng Chuyên môn thuộc: Sở Xây dựng thành phố Hà
Nội, Ban Quản lý Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội, UBND
cấp xã; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các thủ tục thuộc phạm vi áp dụng
của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan. Cụ thể:
+ Phòng Kỹ thuật chất lượng công trình xây dựng thực hiện công bố, cho ý kiến về
công trình xây dựng từ cấp I trở lên hết thời hạn sử dụng theo thiết kế được quy
định tại khoản 3 Điều 5 Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND ngày 21/9/2026 của
UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc
lĩnh vực xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội;
+ Ban Quản lý Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội thực hiện
Công bố, cho ý kiến về công trình xây dựng hết thời hạn sử dụng theo thiết kế được
quy định tại khoản 1 Điều 5 Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND ngày 21/9/2026
của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc
lĩnh vực xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội;
+ UBND xã, phường tổ chức công bố, cho ý kiến về công trình xây dựng hết thời
hạn sử dụng theo thiết kế đối với các công trình xây dựng cấp II trở xuống trên địa
bàn quản lý được quy định tại khoản 2 Điều 5 Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND
ngày 21/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định về phân cấp một
số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội;
(trừ các công trình do Ban Quản lý Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp thành
phố Hà Nội, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Thành phố thực hiện).
3
Nội dung quy trình
Cơ sở pháp lý:
3.1
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/06/2026 của Chính phủ về Quy định chi
tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và
bảo trì công trình xây dựng;
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố Hà
28
Nội ban hành quy định trách nhiệm về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và
bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND ngày 21/9/2026 của UBND thành phố Hà
Nội ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng, giao
thông trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình
xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 4222/2026/QĐ-UBND ngày 12/8/2026 của UBND thành phố Hà
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Xây dựng thành phố Hà Nội.
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và UBND Thành phố;
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản chính
Bản sao
Báo cáo kết quả thực hiện công việc tổ chức kiểm tra, kiểm
định để đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình hoặc
đánh giá an toàn công trình và đề xuất phương án gia cố,
cải tạo, sửa chữa hư hỏng công trình (nếu có), xác định
thời gian được tiếp tục sử dụng công trình sau khi sửa
chữa, gia cố; tổ chức gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng
công trình (nếu có) để đảm bảo công năng và an toàn sử
dụng theo Phụ lục XIa Nghị định số 207/2026/NĐ-CP.
X
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý:
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ
sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, Lệ phí: Không có.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
hồ sơ
- Tối thiểu 12 tháng trước
khi công trình hết thời hạn
sử dụng, chủ sở hữu hoặc
chủ quản lý, sử dụng công
trình gửi báo cáo kết quả
thực hiện công việc tổ chức
kiểm tra, kiểm định để đánh
giá chất lượng hiện trạng
- Chủ sở hữu
hoặc chủ quản lý,
sử dụng công
trình
Trong ngày làm
việc (giờ hành
chính hoặc 24h/24h
nếu gửi hồ sơ qua
cổng dịch vụ công
trực tuyến)
29
của công trình hoặc đánh giá
an toàn công trình và đề xuất
phương án gia cố, cải tạo,
sửa chữa hư hỏng công trình
(nếu có), xác định thời gian
được tiếp tục sử dụng công
trình sau khi sửa chữa, gia
cố; tổ chức gia cố, cải tạo,
sửa chữa hư hỏng công trình
(nếu có) để đảm bảo công
năng và an toàn sử dụng đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công hoặc Cổng Dịch
vụ công quốc gia. Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ
và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ không
thuộc phạm vi giải quyết,
Trung tâm Phục vụ hành
chính công hướng dẫn chủ
sở hữu hoặc chủ quản lý,
sử dụng công trình đến cơ
quan có thẩm quyền để được
giải quyết. Trường hợp chủ
sở hữu hoặc chủ quản lý,
sử dụng công trình yêu cầu
có văn bản trả lời hoặc hồ sơ
được gửi qua dịch vụ bưu
chính, công chức phải trả lời
bằng văn bản nêu rõ lý do hồ
sơ không được tiếp nhận;
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ, chưa đầy đủ theo quy
định, công chức Trung tâm
Phục vụ hành chính công
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ,
một lần; lập phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
giao chủ sở hữu hoặc chủ
quản lý, sử dụng công trình
hoặc gửi qua đường bưu
chính trong thời gian 24h kể
từ thời điểm nhận hồ sơ (nếu
hồ sơ được gửi qua dịch vụ
-Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
0,5 ngày
làm việc
Các biểu mẫu
theo Phụ lục I
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP
Các biểu mẫu
theo Phụ lục I
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP
Các biểu mẫu
theo Phụ lục I
Thông tư số
13/2026/TT-
BTP
30
bưu chính);
- Trường hợp hồ sơ đã hợp
lệ, đầy đủ theo quy định,
Trung tâm Phục vụ hành
chính công:
+ Xác nhận thông tin, gửi
thông báo tiếp nhận (mã hồ
sơ và ngày giờ trả kết quả)
vào tài khoản của Người
nộp hồ sơ hoặc lập giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
+ Luân chuyển hồ sơ cho
Phòng chuyên môn
Xử lý hồ sơ:
1. Trưởng phòng phân công
cho các Phó Trưởng phòng
chủ trì giải quyết (hoặc trực
tiếp chủ trì giải quyết) và
các công chức thực hiện.
0,5 ngày
làm việc
B2
2. Phó Trưởng phòng chủ trì
giao Công chức thụ lý hồ sơ
giải quyết thủ tục hành
chính nghiên cứu, xem xét
hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
Phòng chuyên môn và dự
thảo văn bản thông báo ý
kiến về việc kéo dài thời hạn
sử dụng của công trình trình
Lãnh đạo ký ban hành.
- Phòng
chuyên môn
nêu tại
Mục 2
08 ngày làm việc
- Cập nhật
trên hệ thống
- Văn bản thông
báo ý kiến về
việc kéo dài
thời hạn sử
dụng của công
trình
B3
Trả kết quả giải quyết hồ
sơ
Sau khi Lãnh đạo ký ban
hành văn bản thông báo ý
kiến về việc kéo dài thời hạn
sử dụng của công trình:
- Phòng chuyên môn bàn
giao kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
- Phòng
chuyên môn;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công;
- Chủ sở hữu
hoặc chủ quản lý,
sử dụng công
trình
0,5 ngày
làm việc
- Cập nhật
trên hệ thống;
- Văn bản thông
báo ý kiến về
việc kéo dài
thời hạn sử
dụng của công
trình
31
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
0,5 ngày
làm việc
(Giờ hành chính)
4
Biểu mẫu:
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2026/TT-BTP;
- Báo cáo về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình theo quy định tại Phụ lục
XIa Nghị định số 207/2026/NĐ-CP;
- Thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình theo quy định
tại Phụ lục XIb Nghị định số 207/2026/NĐ-CP.
32
MẪU BÁO CÁO VỀ VIỆC KÉO DÀI THỜI HẠN SỬ DỤNG CỦA CÔNG
TRÌNH
(Phụ lục XIa ban hành kèm theo Nghị định số 207/2026/NĐ-CP)
…(1)...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /……
……., ngày tháng năm 202...
BÁO CÁO VỀ VIỆC KÉO DÀI THỜI HẠN SỬ DỤNG CỦA CÔNG TRÌNH
Kính gửi: ............(2) ....................
......(1) .... báo cáo về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình với các nội dung
sau:
1. Thông tin về công trình
- Tên và địa chỉ công trình;
- Mã định danh công trình xây dựng …(3) ...
- Tên chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình;
- Loại và cấp công trình;
- Quy mô công trình;
- Năm xây dựng và năm đưa vào sử dụng;
- Thời hạn sử dụng theo thiết kế.
2. Kết quả thực hiện
......(1) .... đã tổ chức thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện các công việc:
- Kết quả kiểm tra, kiểm định để đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình và đề
xuất
phương án gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng công trình (nếu có), xác định thời gian
được tiếp tục sử dụng công trình sau khi sửa chữa, gia cố;
- Công tác gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng công trình (nếu có) để bảo đảm công năng
và an toàn sử dụng.
Đề nghị.... (2) .... xem xét và cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công
trình.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CHỦ SỞ HỮU HOẶC CHỦ QUẢN LÝ,
SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)
______________________________
Ghi chú:
(1) Tên của chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình.
(2) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại khoản 9 Điều 43 Nghị định
này.
(3) Mã định danh công trình xây dựng theo quy định của Chính phủ về điều kiện năng
lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây
dựng.
33
MẪU THÔNG BÁO
Ý KIẾN VỀ VIỆC KÉO DÀI THỜI HẠN SỬ DỤNG CỦA CÔNG TRÌNH
(Phụ lục XIb ban hành kèm theo Nghị định số 207/2026/NĐ-CP)
…(1) …
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /……
……., ngày tháng năm 202...
THÔNG BÁO
Ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình
Kính gửi: ..............(2)......................
Căn cứ khoản 9 Điều 43 Nghị định số ..../2026/NĐ-CP ngày ..../.../2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công
xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ báo cáo số ... ngày ... của ...(2)... về việc ... (Mã hồ sơ TTHC số...);
Căn cứ khác (nếu có);
....(1) .... thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng đối với công trình như sau:
1. Thông tin về công trình
- Tên và địa chỉ công trình;
- Mã định danh công trình xây dựng..(4)..
- Tên chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình;
- Loại và cấp công trình;
- Quy mô công trình;
- Năm xây dựng và năm đưa vào sử dụng;
- Thời hạn sử dụng theo thiết kế.
2. Ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng công trình
...................
Nơi nhận:
- Như trên;
- .........(để b/c);
- Bộ phận một cửa;
- (3);
- Lưu:...
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY
QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)
______________________________
Ghi chú:
(1) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại khoản 9 Điều 43 Nghị định
này.
(2) Tên của chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình.
(3) Các cơ quan có liên quan (nếu cần).
(4) Mã định danh công trình xây dựng theo quy định của Chính phủ về điều kiện năng
lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây
dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1273/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng, Quản lý chất lượng công trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1273/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×