• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1074/QĐ-UBND TP.Huế 2025 công bố Danh mục TTHC sửa đổi lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền Sở NN&MT và UBND cấp huyện

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/04/2025 15:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1074/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1074/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1074/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1074/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HU
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
1074
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 18 tháng 4
năm
2025
QUYT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển
hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
và UBND cấp huyện
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ v kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 m 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm n phòng Chính ph về hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về thc hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 m 2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung trong nh vực biển hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1070/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 4 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 15 thủ tục hành
chính (TTHC) sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển hải đảo thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở ng nghiệp Môi trường UBND cấp huyện có biển
(Danh mục TTHC kèm theo).
Điu 2. n cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm đồng bộ dữ liu TTHC
mới công bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về sở dữ liệu TTHC thành
2
phố Huế theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ban
nh, hoàn thành trước ngày 29/4/2025.
2. Sở Nông nghiệp Môi trường, UBND cấp huyện có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai triển khai giải quyết TTHC liên quan đã được
Bộ Nông nghiệp Môi trường ng khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành ph (https://dichvucong.hue.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần vic của mình trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này hiệu
lực thi hành.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ny 02 tháng 5 năm 2025.
Thay thế các TTHC có số thứ tự từ số 279 đến số 283 từ số 285 đến số
294 tại danh mục TTHC trong lĩnh vực Nông nghiệp Môi trường thuộc phạm
vi chức ng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường ban hành
m theo Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở
Nông nghiệp Môi trường (bao gồm thẩm quyền giải quyết của S Nông
nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Quỹ Bảo vệ
Phát triển rừng, UBND cấp huyện UBND cấp).
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- u: VT, KSTT.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Hoàng
Hải
Minh
3
Ph lục I
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1074 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
n
TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết Cách thứcđịa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
1
Giao khu
vực biển
(1.005401)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ. Trường hợp hồ theo đúng
quy định, trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ được lập theo Mẫu số
10 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ chưa đúng quy định, trong thời
hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Trung m Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng
văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thin
hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận lại hồ theo đúng quy định, Trung tâm Phục
vụ
hành chính công
cấp
tỉnh
ban hành
văn
bản
tiếp
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Vĩnh Ninh,
quận Thuận Hóa, tnh phố
Huế;
- Nộp trc tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
- Quyết định số
740/QĐ-
BNNMT ngày
11/4/2025 của
Bộ ng nghiệp
và Môi trường
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
4
nhận hẹn giải quyết hồ theo Mẫu số 10 Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
- Thi hn thm định h sơ:
Không quá 45 ngày làm vic k t nhn đưc đầy đủ
h sơ theo đúng quy định. Thi gian các b, ngành và
các cơ quan liên quan tr li bng văn bn không
quá 20 ngày làm vic k t ngày nhn được văn bn
xin ý kiến. Thời gian kiểm tra thực địa không quá 10
ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm
tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ.
Trưng hp h sơ còn chưa đủ thông tin để quyết
định giao khu vc bin, cơ quan thm định h sơ gi
văn bn đề ngh t chc, cá nhân cung cp b sung
thông tin, gii trình nhng ni dung cn làm rõ. Thi
gian t chc, cá nhân gi văn bn cung cp b sung
thông tin, gii trình không tính vào thi gian thm
định h sơ. T chc, nhân gi văn bn cung cp
b sung thông tin, gii trình đến cơ quan thm định
h sơ trong thi hn kng q30 ngày k t ngày
cơ quan thm đnh h sơ gi văn bn đ ngh; quá
thi hn này cơ quan thm định h sơ không
nhn được văn bn cung cp b sung thông tin, gii
trình ca t chc, cá nhân thì cơ quan thm định h
sơ gi thông tin đến cơ quan tiếp nhn h sơ để
văn bn tr li t chc, nhân v vic không giao
khu v
c bi
n.
5
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
Thi hn trình h sơ: không quá ba (03) ngày làm
vic, k t ngày hoàn thành vic thm định.
Thi hn xem xét, gii quyết h sơ: không quá năm
(05) ngày làm vic, k t ngày S Nông nghip
Môi trường trình h sơ.
- Thời hạn thông báo và tr kết qu h sơ: không
quá hai (02) ngày làm vic, k t ngày nhn được
kết qu gii quyết h sơ t cơ quan qun n
n
ướ
c ho
c c
p có th
m quy
n giao khu v
c bi
n.
2
Gia hạn
thời hạn
giao khu
vực biển
(1.004935)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ. Trường hợp hồ theo đúng
quy định, trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ được lập theo Mẫu số
10 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ chưa đúng quy định, trong thời
hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Trung m Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng
văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thin
hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận lại hồ theo đúng quy định, Trung tâm Phục
vụ
hành chính công
cấp
tỉnh
ban hành
văn
bản
tiếp
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Vĩnh Ninh,
quận Thuận Hóa, tnh phố
Huế;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
- Quyết định số
740/QĐ-
BNNMT ngày
11/4/2025 của
Bộ ng nghiệp
và Môi trường
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
6
nhận hẹn giải quyết hồ theo Mẫu số 10 Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
- Thi hn thm định h sơ
Trong thời hạn không quá 30 ngày làm vic k t
nhn được đầy đủ h sơ theo đúng quy định. Thi
gian các b, ngành các cơ quan có liên quan tr
li bng văn bn không quá 15 ngày m vic k t
ngày nhn đưc văn bn xin ý kiến. Thời gian kiểm
tra thực địa không q10 ngày làm việc. Thời gian
lấy ý kiến tổ chức kiểm tra thực địa không nh
vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trưng hp h sơ còn chưa đủ thông tin để quyết
định giao khu vc bin, cơ quan thm định h sơ gi
văn bn đề ngh t chc, cá nhân cung cp b sung
thông tin, gii trình nhng ni dung cn làm rõ. Thi
gian t chc, cá nhân gi văn bn cung cp b sung
thông tin, gii trình không tính vào thi gian thm
định h sơ. T chc, nhân gi văn bn cung cp
b sung thông tin, gii trình đến cơ quan thm định
h sơ trong thi hn kng q30 ngày k t ngày
cơ quan thm đnh h sơ gi văn bn đ ngh; quá
thi hn này cơ quan thm định h sơ không
nhn được văn bn cung cp b sung thông tin, gii
trình ca t chc, cá nhân thì cơ quan thm định h
sơ gi thông tin đến cơ quan tiếp nhn h sơ để
văn bn tr li t chc, nhân v vic không giao
khu v
c bi
n.
7
- Thời hạn trình, giải quyết hồ
Thi hn trình h sơ: không quá ba (03) ngày làm
vic, k t ngày hoàn thành vic thm định.
Thi hn xem xét, gii quyết h sơ: không quá năm
(05) ngày làm vic, k t ngày S Nông nghip
Môi trường trình h sơ.
- Thời hạn thông báo và tr kết qu h sơ: không
quá hai (02) ngày làm vic, k t ngày nhn được
kết qu gii quyết h sơ t cơ quan qun n
n
ướ
c ho
c c
p có th
m quy
n giao khu v
c bi
n.
3
Trả lại khu
vực biển
(1.005399)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ. Trường hợp hồ theo đúng
quy định, trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ được lập theo Mẫu số
10 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ chưa đúng quy định, trong thời
hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Trung m Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng
văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thin
hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận lại hồ theo đúng quy định, Trung tâm Phục
vụ
hành chính công
cấp
tỉnh
ban hành
văn
bản
tiếp
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Vĩnh Ninh,
quận Thuận Hóa, tnh phố
Huế;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
- Quyết định số
740/QĐ-
BNNMT ngày
11/4/2025 của
Bộ ng nghiệp
và Môi trường
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
8
nhận hẹn giải quyết hồ theo Mẫu số 10 Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
- Thi hn thm định h sơ
Trong thi hn không quá 20 ngày làm vic đối vi
đề ngh tr li mt phn khu vc bin hoc không
quá 15 ngày làm vic đối vi đề ngh tr li toàn b
khu vc bin, k t nhn đưc đầy đủ h sơ theo
đúng quy định. Thi gian các b, ngành c cơ
quan có liên quan tr li bng văn bn không quá 20
ngày m vic k t ngày nhn được văn bn xin ý
kiến. Thời gian kiểm tra thực địa không quá 10 ngày
làm việc. Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra
thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trưng hp h sơ còn chưa đủ thông tin để quyết
định giao khu vc bin, cơ quan thm định h sơ gi
văn bn đề ngh t chc, cá nhân cung cp b sung
thông tin, gii trình nhng ni dung cn làm rõ. Thi
gian t chc, cá nhân gi văn bn cung cp b sung
thông tin, gii trình không tính vào thi gian thm
định h sơ. T chc, nhân gi văn bn cung cp
b sung thông tin, gii trình đến cơ quan thm định
h sơ trong thi hn kng q30 ngày k t ngày
cơ quan thm đnh h sơ gi văn bn đ ngh; quá
thi hn này cơ quan thm định h sơ không
nhn được văn bn cung cp b sung thông tin, gii
trình ca t chc, cá nhân thì cơ quan thm định h
s
ơ
g
i thông tin
đế
n c
ơ
quan ti
ế
p nh
n h
s
ơ
để
9
văn bn tr li t chc, nhân v vic không giao
khu vc bin.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ
Thi hn trình h sơ: không quá ba (03) ngày làm
vic, k t ngày hoàn thành vic thm định.
Thi hn xem xét, gii quyết h sơ: không quá năm
(05) ngày làm vic, k t ngày S Nông nghip
Môi trường trình h sơ.
- Thời hạn thông báo và tr kết qu h sơ: không
quá hai (02) ngày làm vic, k t ngày nhn được
kết qu gii quyết h sơ t cơ quan qun n
n
ướ
c ho
c c
p có th
m quy
n giao khu v
c bi
n.
4
Sửa đổi, b
sung Quyết
định giao
khu vực
biển
(1.005400)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ. Trường hợp hồ theo đúng
quy định, trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ được lập theo Mẫu số
10 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ chưa đúng quy định, trong thời
hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Trung m Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng
văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thin
hồ
sơ.
Trong
thời
hạn
01 ngày làm
việc
kể
từ
ngày
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Vĩnh Ninh,
quận Thuận Hóa, tnh phố
Huế;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
- Quyết định số
740/QĐ-
BNNMT ngày
11/4/2025 của
Bộ ng nghiệp
và Môi trường.
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
10
nhận lại hồ theo đúng quy định, Trung tâm Phục
vụ hành chính ng cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ theo Mẫu số 10 Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
- Thi hn thm định h sơ: không quá 30 ngày làm
vic k t nhn được đầy đủ h sơ theo đúng quy
định. Trường hp cn thiết, S Nông nghip Môi
trưng gi văn bn ly ý kiến ca các cơ quan có liên
quan, t chc kim tra thc địa . Thi gian kim tra
thc địa không quá 10 ngày m vic. Trong thi hn
không quá 15 ngày làm vic k t ngày nhn được
văn bn xin ý kiến. Thi gian ly ý kiến t chc
kim tra thc địa không tính o thi gian thm định
h sơ.
Trưng hp h sơ còn chưa đủ thông tin để quyết
định giao khu vc bin, cơ quan thm định h sơ gi
văn bn đề ngh t chc, cá nhân cung cp b sung
thông tin, gii trình nhng ni dung cn làm rõ. Thi
gian t chc, cá nhân gi văn bn cung cp b sung
thông tin, gii trình không tính vào thi gian thm
định h sơ. T chc, nhân gi văn bn cung cp
b sung thông tin, gii trình đến cơ quan thm định
h sơ trong thi hn kng q30 ngày k t ngày
cơ quan thm đnh h sơ gi văn bn đ ngh; quá
thi hn này cơ quan thm định h sơ không
nhn được văn bn cung cp b sung thông tin, gii
trình c
a t
ch
c, nhân tc
ơ
quan th
m
đị
nh h
11
sơ gi thông tin đến cơ quan tiếp nhn h sơ để
văn bn tr li t chc, nhân v vic không giao
khu vc bin.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ :
Thi hn trình h sơ: không quá ba (03) ngày làm
vic, k t ngày hoàn thành vic thm định.
Thi hn xem xét, gii quyết h sơ: không quá năm
(05) ngày làm vic, k t ngày S Nông nghip
Môi trường trình h sơ.
- Thời hạn thông báo và tr kết qu h sơ: không
quá hai (02) ngày làm vic, k t ngày nhn được
kết qu gii quyết h sơ t cơ quan qun n
n
ướ
c ho
c c
p có th
m quy
n giao khu v
c bi
n.
5
Công nhận
khu vực
biển
(1.009481)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra thành phần,
nội dung của hồ sơ. Trường hợp hồ theo đúng
quy định, trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ được lập theo Mẫu số
10 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ chưa đúng quy định, trong thời
hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Trung m Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng
văn
bản
cho
tổ
chức,
cá nhân
để
bổ
sung, hoàn
thin
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Vĩnh Ninh,
quận Thuận Hóa, tnh phố
Huế;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
- Quyết định số
740/QĐ-
BNNMT ngày
11/4/2025 của
Bộ ng nghiệp
và Môi trường.
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
12
hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận lại hồ theo đúng quy định, Trung tâm Phục
vụ hành chính ng cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp
nhận hẹn giải quyết hồ theo Mẫu số 10 Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
- Thi hn thm định h sơ:
Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày ra văn bản
tiếp nhận hồ hợp lệ. Thi gian các b, ngành
các cơ quan liên quan tr li bng văn bn không
quá 15 ngày làm vic k t ngày nhn được văn bn
xin ý kiến. Thời gian kiểm tra thực địa không quá 10
ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm
tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ.
Trưng hp h sơ còn chưa đủ thông tin để quyết
định giao khu vc bin, cơ quan thm định h sơ gi
văn bn đề ngh t chc, cá nhân cung cp b sung
thông tin, gii trình nhng ni dung cn làm rõ. Thi
gian t chc, cá nhân gi văn bn cung cp b sung
thông tin, gii trình không tính vào thi gian thm
định h sơ. T chc, nhân gi văn bn cung cp
b sung thông tin, gii trình đến cơ quan thm định
h sơ trong thi hn kng q30 ngày k t ngày
cơ quan thm đnh h sơ gi văn bn đ ngh; quá
thi hn này cơ quan thm định h sơ không
nhn được văn bn cung cp b sung thông tin, gii
trình c
a t
ch
c, nhân tc
ơ
quan th
m
đị
nh h
13
sơ gi thông tin đến cơ quan tiếp nhn h sơ để
văn bn tr li t chc, nhân v vic không giao
khu vc bin.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
Thi hn trình h sơ: không quá ba (03) ngày làm
vic, k t ngày hoàn thành vic thm định.
Thi hn xem xét, gii quyết h sơ: không quá năm
(05) ngày làm vic, k t ngày S Nông nghip
Môi trường trình h sơ.
- Thời hạn thông báo và tr kết qu h sơ: không
quá hai (02) ngày làm vic, k t ngày nhn được
kết qu gii quyết h sơ t cơ quan qun n
nước hoc cp thm quyn công nhận khu vực
biển
bằng
Quyết
định
giao khu
vực
biển
.
6
Cấp giấy
phép nhận
chìm
biển
(1.005189)
- Thời hạn kiểm tra hồ
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, TTHCC kiểm
tra thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp hồ
theo đúng quy định, TTHCC ban hành văn bản
tiếp nhậnhẹn giải quyết hồ được lập theo Mẫu
số 14 quy định tại Phụ lục của Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ.
b) Trưng hp h sơ chưa đúng quy đnh, trong thi
hn không quá 03 ngày làm vic k t ngày nhn đưc
h sơ, TTHCC có trách nhim hướng dn mt ln
bng văn bn cho t chc, cá nhân đ b sung, hoàn
thin h sơ.
c) Sau khi
tiếp
nhận
hồ
theo quy
định,
TTHCC
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Vĩnh Ninh,
quận Thuận Hóa, tnh phố
Huế;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
22,5 triu
đồng
- Luật Tài
nguyên, môi
trường biển
hải đảo.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
14
chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ
a) Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin:
không quá 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc
đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các bộ, ngành, Ủy ban nhân
dân tỉnh các quan có liên quan: không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý
kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 10 ngày.
b) Trường hợp hồ chưa đầy đủ thông tin: t chc,
cá nhân cung cp b sung thông tin, gii trình nhng
ni dung cn m rõ, thi hn không quá 30 ngày.
c) Thời gian lấy ý kiến; tổ chức kiểm tra thực địa; t
chc, cá nhân cung cp b sung thông tin, gii tnh
nhng ni dung cn làm không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê duyệt hồ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định: không quá 05
ngày làm việc, kể t ngày Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương có biển.
- Thời hạn thông báo trả kết quả: không quá 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải
quyết hồ của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực
thuộc
trung
ương
có
biển.
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
- Thông số
08/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính.
- Quyết định số
740/QĐ-
BNNMT ngày
11/4/2025 của
Bộ ng nghiệp
và Môi trường.
15
7
Gia hạn
Giy phép
nhận chìm
biển
(2.000472)
-Thời hạn kiểm tra hồ
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, TTHCC kiểm
tra thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp hồ
theo đúng quy định, TTHCC ban hành văn bản
tiếp nhậnhẹn giải quyết hồ được lập theo Mẫu
số 14 quy định tại Phụ lục của Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ
b) Trưng hp h sơ chưa đúng quy đnh, trong thi
hn không quá 03 ngày làm vic k t ngày nhn đưc
h sơ, TTHCC có trách nhim hướng dn mt ln
bng văn bn cho t chc, cá nhân đ b sung, hoàn
thin h sơ.
c) Sau khi tiếp nhận hồ theo quy định, TTHCC
chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp và Môi trường.
-Thời hạn thẩm định hồ :
a) Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin:
không quá 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc
đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các bộ, ngành các cơ quan có
liên quan: không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được n bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ
sơ.
- Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 10 ngày.
b) Trường hợp hồ chưa đầy đủ thông tin: t chc,
cá nhân cung cp b sung thông tin, gii trình nhng
ni dung cn m rõ, thi hn không quá 30 ngày.
c)
Thời
gian
lấy
ý
kiến;
tổ
chức
kiểm
tra
thực
địa;
t
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Vĩnh Ninh,
quận Thuận Hóa, tnh phố
Huế;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
17,5 triu
đồng
- Luật Tài
nguyên, môi
trường biển
hải đảo.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
- Thông số
08/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính.
- Quyết định số
740/QĐ-
BNNMT ngày
11/4/2025 của
Bộ ng nghiệp
và Môi trường.
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
16
chc, cá nhân cung cp b sung thông tin, gii tnh
nhng ni dung cn làm không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê duyệt hồ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định: không quá 05
ngày làm việc, kể t ngày Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương có biển.
- Thời hạn thông báo trả kết quả: không quá 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải
quyết hồ của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương có biển.
8
Sửa đổi, b
sung Giy
phép nhận
chìm
biển
(1.000969)
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, TTHCC kiểm
tra thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp hồ
theo đúng quy định, TTHCC ban hành văn bản
tiếp nhậnhẹn giải quyết hồ được lập theo Mẫu
số 14 quy định tại Phụ lục của Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ
b) Trưng hp h sơ chưa đúng quy đnh, trong thi
hn không quá 03 ngày làm vic k t ngày nhn đưc
h sơ, TTHCC có trách nhim hướng dn mt ln
bng văn bn cho t chc, cá nhân đ b sung, hoàn
thin h sơ.
c) Sau khi
tiếp
nhận
hồ
theo quy
định,
TTHCC
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Vĩnh Ninh,
quận Thuận Hóa, tnh phố
Huế;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
12,5 triu
đồng
- Luật Tài
nguyên, môi
trường biển
hải đảo.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
- Nghị định số
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
17
chuyển
ngay cho
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường.
- Thời hạn thẩm định hồ
a) Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin:
không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc
đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các bộ, ngành, Ủy ban nhân
dân tỉnh các quan có liên quan: không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý
kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 10 ngày.
b) Trường hợp hồ chưa đầy đủ thông tin: t chc,
cá nhân cung cp b sung thông tin, gii trình nhng
ni dung cn m rõ, thi hn không quá 30 ngày.
c) Thời gian lấy ý kiến; tổ chức kiểm tra thực địa; t
chc, cá nhân cung cp b sung thông tin, gii tnh
nhng ni dung cn làm không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê duyệt hồ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định: không quá 05
ngày làm việc, kể t ngày Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương có biển.
- Thời hạn thông báo trả kết quả: không quá 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải
quyết hồ của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương có biển.
(https://dichvucong.gov.vn). 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
- Thông số
08/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính.
- Quyết định số
740/QĐ-
BNNMT ngày
11/4/2025 của
Bộ ng nghiệp
và Môi trường.
9
Trả
lại
giấy
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
-
Nộp
trực
tiếp
hoặc
qua
Không
-
Luật
Tài
-
quan
18
phép nhận
chìm
(1.000942)
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, TTHCC kiểm
tra thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp hồ
theo đúng quy định, TTHCC ban hành văn bản
tiếp nhậnhẹn giải quyết hồ được lập theo Mẫu
số 14 quy định tại Phụ lục của Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ
b) Trưng hp h sơ chưa đúng quy đnh, trong thi
hn không quá 03 ngày làm vic k t ngày nhn đưc
h sơ, TTHCC có trách nhim hướng dn mt ln
bng văn bn cho t chc, cá nhân đ b sung, hoàn
thin h sơ.
c) Sau khi tiếp nhận hồ theo quy định, TTHCC
chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ
a) Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin:
không quá 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc
đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các bộ, ngành, Ủy ban nhân
dân tỉnh các quan có liên quan: không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý
kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 10 ngày.
b) Trường hợp hồ chưa đầy đủ thông tin: t chc,
cá nhân cung cp b sung thông tin, gii trình nhng
ni dung cn m rõ, thi hn không quá 30 ngày.
c) Thời gian lấy ý kiến; tổ chức kiểm tra thực địa; t
ch
c, nhân cung c
p b
sung thông tin, gi
i trình
dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Vĩnh Ninh,
quận Thuận Hóa, tnh phố
Huế;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
quy định nguyên, môi
trường biển
hải đảo.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
của Chính phủ
- Quyết định số
740/QĐ-
BNNMT ngày
11/4/2025 của
Bộ ng nghiệp
và Môi trường.
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
19
nhng ni dung cn làm không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê duyệt hồ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định: không quá 05
ngày làm việc, kể t ngày Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương có biển.
-Thời hạn thông báo trả kết quả: không quá 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải
quyết hồ của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực
thuộc
trung
ương
có
biển.
10
Cấp lại
giấy phép
nhận chìm
(2.000444)
-Thời hạn kiểm tra hồ
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, TTHCC kiểm
tra thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp hồ
theo đúng quy định, TTHCC ban hành văn bản
tiếp nhậnhẹn giải quyết hồ được lập theo Mẫu
số 14 quy định tại Phụ lục của Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ
b) Trưng hp h sơ chưa đúng quy đnh, trong thi
hn không quá 03 ngày làm vic k t ngày nhn đưc
h sơ, TTHCC có trách nhim hướng dn mt ln
bng văn bn cho t chc, cá nhân đ b sung, hoàn
thin h sơ.
c) Sau khi tiếp nhận hồ theo quy định, TTHCC
chuyển
ngay cho
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường.
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Vĩnh Ninh,
quận Thuận Hóa, tnh phố
Huế;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
7,0 triu
đồng
- Luật Tài
nguyên, môi
trường biển
hải đảo.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025
- quan
thẩm
quyền quyết
định:
UBND
thành phố.
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở Nông
nghiệp
Môi trường.
20
- Thời hạn thẩm định hồ
a) Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin:
không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đưc
đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian lấy ý kiến các bộ, ngành, Ủy ban nhân
dân tỉnh các quan có liên quan: không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý
kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ.
- Thời gian kiểm tra thực địa: không quá 10 ngày.
b) Trường hợp hồ chưa đầy đủ thông tin: t chc,
cá nhân cung cp b sung thông tin, gii trình nhng
ni dung cn m rõ, thi hn không quá 30 ngày.
c) Thời gian lấy ý kiến; tổ chức kiểm tra thực địa; t
chc, cá nhân cung cp b sung thông tin, gii tnh
nhng ni dung cn làm không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê duyệt hồ
a) Thời hạn trình hồ sơ: không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ.
b) Thời hạn xem xét, ra quyết định: không quá 05
ngày làm việc, kể t ngày Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương có biển.
- Thời hạn thông báo trả kết quả: không quá 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải
quyết hồ của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực
thuộc
trung
ương
có
biển.
của Chính phủ
- Thông số
08/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ Tài chính.
- Quyết định số
740/QĐ-
BNNMT ngày
11/4/2025 của
Bộ ng nghiệp
và Môi trường.
21
* Ghi chú:
- Phần chữ nghiêng là nội dung thay đổi (căn cứ pháp lý…);
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) UBND thành phố công khai trên H thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.vn).
22
Ph lục II
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIỂNHẢI ĐẢO THUỘC THUỘC
THẨM QUYN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYN
(Kèm theo Quyết định số: 1074 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
n TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời gian giải quyết Cách thức địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
1
Giao khu vực
biển
(1.009483)
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc,
Bộ phận Tiếp nhận và Tr kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuc
y ban nhân dân cp huyn kiểm tra
thành phần, nội dung của hồ .
Trường hợp hồ theo đúng quy
định, trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
thuc y ban nhân n cp huyn
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn
giải quyết hồ được lập theo Mẫu
số 10 của Nghị định số 11/2021/NĐ-
CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ chưa đúng quy
định, trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ
sơ,
Bộ
phận
Tiếp
nhận
Trả
kết
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Hành chính
công cấp huyện;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế.
(https://dichvucong.hue.g
ov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.v
n).
Không
quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10 tháng 02 năm 2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của Chính
phủ
- Quyết định số
740/QĐ-BNNMT
ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
- quan
thẩm
quyền quyết
định: UBND
cấp huyện.
- quan
trc tiếp
thực hiện:
quan
Nông
nghiệp
Môi trường
cấp huyện
23
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành chính
thuc y ban nhân dân cp huyn có
trách nhiệm ớng dẫn một lần
bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận lại hồ theo đúng quy
định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
thuc y ban nhân n cp huyn
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn
giải quyết hồ theo Mẫu s 10
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP).
- Thi hn thm định: Không quá 30
ngày làm vic k t nhn được đầy
đủ h sơ theo đúng quy định, Phòng
Nông nghip Môi trường thm
định xong h sơ; trường hp cn t
chức kiểm tra thực địa (thời gian
kiểm tra thực địa không quá 10 ngày
làm việc). Thời gian t chức kiểm
tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
a) Thi hn trình h sơ: Không quá
ba (03) ngày làm vic, k t ngày
hoàn thành vic thm định;
b) Th
i h
n xem xét, gi
i quy
ế
t h
24
s
ơ
: Không quá n
ă
m (05) ngày làm
vic, k t ngày Phòng Nông nghip
Môi trưng cp huyn trình h
sơ;
c) Thời hạn thông báo và tr kết
qu h sơ: Không quá hai (02)
ngày làm vic, k t ngày nhn
được kết qu gii quyết h sơ giao
khu vc bin t y ban nhân n
c
p huy
n.
2
Gia hạn thời
hạn giao khu
vực biển
(1.009484)
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc,
Bộ phận Tiếp nhận và Tr kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuc
y ban nhân dân cp huyn kiểm tra
thành phần, nội dung của hồ .
Trường hợp hồ theo đúng quy
định, trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
thuc y ban nhân n cp huyn
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn
giải quyết hồ được lập theo Mẫu
số 10 của Nghị định số 11/2021/NĐ-
CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ chưa đúng quy
định, trong thời hạn không quá 03
ngày làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Hành chính
công cấp huyện;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế.
(https://dichvucong.hue.g
ov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.v
n).
Không
quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10 tháng 02 năm 2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của Chính
phủ
- Quyết định số
740/QĐ-BNNMT
ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
- quan
thẩm
quyền quyết
định: UBND
cấp huyện.
- quan
trc tiếp
thực hiện:
quan
Nông
nghiệp
Môi trường
cấp huyện
25
hồ
sơ,
Bộ
phận
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
thuc y ban nhân dân cp huyn có
trách nhiệm ớng dẫn một lần
bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận lại hồ theo đúng quy
định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
thuc y ban nhân n cp huyn
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn
giải quyết hồ theo Mẫu s 10
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP).
- Thi hn thm định h sơ: Trong
thời hạn không quá 30 ngày làm
việc kể từ nhn được đầy đủ h sơ
theo đúng quy định, Phòng Nông
nghip và Môi trưng thm định
xong h sơ; trường hp cn thiết
trình Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ
chức kiểm tra thực địa (thời gian
kiểm tra thực địa không quá 10 ngày
làm việc). Thời gian t chức kiểm
tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
Trưng hp h sơ còn chưa đủ thông
tin
để
quy
ế
t
đị
nh giao khu v
c bi
n,
26
c
ơ
quan th
m
đị
nh h
s
ơ
g
i v
ă
n b
n
đề ngh t chc, cá nhân cung cp b
sung thông tin, gii tnh nhng ni
dung cn làm rõ. Thi gian t chc,
nhân gi văn bn cung cp b
sung thông tin, gii trình không tính
vào thi gian thm định h sơ. T
chc, cá nhân gi văn bn cung cp
b sung tng tin, gii trình đến cơ
quan thm định h sơ trong thi hn
không quá 30 ngày k t ngày cơ
quan thm định h sơ gi văn bn đề
ngh; q thi hn này cơ quan
thm định h sơ kng nhn được
văn bn cung cp b sung thông tin,
gii trình ca t chc, cá nhân thì cơ
quan thm định h sơ gi thông tin
đến cơ quan tiếp nhn h sơ để có
văn bn tr li t chc, nhân v
vic không giao khu vc bin.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ
a) Thi hn trình h sơ: Không quá
ba (03) ngày làm vic, k t ngày
hoàn thành vic thm định;
b) Thi hn xem xét, gii quyết h
sơ: Không quá năm (05) ngày làm
vic, k t ngày Phòng Nông nghip
và Môi trưng trình h sơ.
- Thời hạn thông báo tr kết qu
h
s
ơ
: Không quá hai (02) ngày
27
làm vi
c, k
t
ngày nh
n
đượ
c k
ế
t
qu gii quyết h sơ t cơ quan
qun nhà nưc hoc cp thm
quyn giao khu vc bin.
3
Trả lại khu
vực biển
(1.009485)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc,
Bộ phận Tiếp nhận và Tr kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuc
y ban nhân dân cp huyn kiểm tra
thành phần, nội dung của hồ .
Trường hợp hồ theo đúng quy
định, trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
thuc y ban nhân n cp huyn
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn
giải quyết hồ được lập theo Mẫu
số 10 của Nghị định số 11/2021/NĐ-
CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ chưa đúng quy
định, trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Hành chính
công cấp huyện;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế.
(https://dichvucong.hue.g
ov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.v
n).
Không
quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10 tháng 02 năm 2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của Chính
phủ
- Quyết định số
740/QĐ-BNNMT
ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
- quan
thẩm
quyền quyết
định: UBND
cấp huyện.
- quan
trc tiếp
thực hiện:
quan
Nông
nghiệp
Môi trường
cấp huyện
28
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành chính
thuc y ban nhân dân cp huyn có
trách nhiệm ớng dẫn một lần
bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận lại hồ theo đúng quy
định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
thuc y ban nhân n cp huyn
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn
giải quyết hồ theo Mẫu s 10
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP).
- Thi hn thm định h sơ: Trong
thi hn không quá 20 ngày làm vic
đối vi đề ngh tr li mt phn khu
vc bin hoc trong thi hn không
quá 15 ngày làm vic đối vi đề ngh
tr li toàn b khu vc bin, k t
ngày nhn được đy đủ h sơ, Phòng
Nông nghip Môi trường cp
huyn trách nhim thm định
xong h sơ; trường hp cn thiết
trình Ủy ban nhân dân cấp huyện t
29
ch
c ki
m tra th
c
đị
a (th
i gian
kim tra thc địa không quá 10 ngày
làm vic). Thi gian t chc kim tra
thc địa không tính vào thi gian
thm định h sơ
Trưng hp h sơ còn chưa đủ thông
tin để quyết định giao khu vc bin,
cơ quan thm định h sơ gi văn bn
đề ngh t chc, cá nhân cung cp b
sung thông tin, gii tnh nhng ni
dung cn làm rõ. Thi gian t chc,
nhân gi văn bn cung cp b
sung thông tin, gii trình không tính
vào thi gian thm định h sơ. T
chc, cá nhân gi văn bn cung cp
b sung tng tin, gii trình đến cơ
quan thm định h sơ trong thi hn
không quá 30 ngày k t ngày cơ
quan thm định h sơ gi văn bn đề
ngh; q thi hn này cơ quan
thm định h sơ kng nhn được
văn bn cung cp b sung thông tin,
gii trình ca t chc, cá nhân thì cơ
quan thm định h sơ gi thông tin
đến cơ quan tiếp nhn h sơ để có
văn bn tr li t chc, nhân v
vic không giao khu vc bin.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ
30
a) Th
i h
n trình h
s
ơ
: Không q
ba (03) ngày làm vic, k t ngày
hoàn thành vic thm định;
b) Thi hn xem xét, gii quyết h
sơ: Không quá năm (05) ngày làm
vic, k t ngày Phòng Nông nghip
và Môi trưng trình h sơ.
- Thời hạn thông báo tr kết qu
h sơ: Không quá hai (02) ngày
làm vic, k t ngày nhn được kết
qu gii quyết h sơ t cơ quan
qun nhà nưc hoc cp thm
quyn giao khu vc bin.
4
Sửa đổi, bổ
sung Quyết
định giao khu
vực biển
(1.009486)
- Th
i h
n ki
m tra h
s
ơ
:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc,
Bộ phận Tiếp nhận và Tr kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuc
y ban nhân dân cp huyn kiểm tra
thành phần, nội dung của hồ .
Trường hợp hồ theo đúng quy
định, trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
thuc y ban nhân n cp huyn
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn
giải
quyết
hồ
được
lập
theo
Mẫu
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Hành chính
công cấp huyện;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế.
(https://dichvucong.hue.g
ov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.v
n).
Không
quy
định
-
Nghị
định
số
11/2021/NĐ-CP ngày
10 tháng 02 năm 2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của Chính
phủ
- Quyết định số
740/QĐ-BNNMT
ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp
- quan
thẩm
quyền quyết
định: UBND
cấp huyện.
- quan
trc tiếp
thực hiện:
quan
Nông
nghiệp
Môi trường
cấp huyện
31
số
10
của
Nghị
định
số
11/2021/NĐ-
CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ chưa đúng quy
định, trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
thuc y ban nhân dân cp huyn có
trách nhiệm ớng dẫn một lần
bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận lại hồ theo đúng quy
định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
thuc y ban nhân n cp huyn
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn
giải quyết hồ theo Mẫu s 10
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP).
- Thi hn thm định h sơ: Không
quá 30 ngày làm vic k t nhn
được đy đủ h sơ theo đúng quy
định. Trường hp cn thiết t chc
kim tra thc địa. Thi gian kim tra
thc địa không quá 10 ngày làm vic.
Thi gian t chc kim tra thc địa
không tính vào th
i gian th
m
đị
nh
Môi
trường.
32
h
s
ơ
.
-Thời hạn trình, giải quyết hồ
Thi hn trình h sơ: Không quá ba
(03) ngày làm vic, k t ngày hoàn
thành vic thm định.
Thi hn xem t, gii quyết h sơ:
Không quá năm (05) ngày làm vic,
k t ngày Phòng ng nghip
Môi trưng trình h sơ.
Thi hn thông báo tr kết qu
h sơ: Không quá hai (02) ngày
làm vic, k t ngày nhn được kết
qu gii quyết h sơ t cơ quan
qun nhà nưc hoc cp thm
quy
n giao khu v
c bi
n.
5
Công nhận
khu vực biển
(1.009482)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc,
Bộ phận Tiếp nhận và Tr kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuc
y ban nhân dân cp huyn kiểm tra
thành phần, nội dung của hồ .
Trường hợp hồ theo đúng quy
định, trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
thuc y ban nhân n cp huyn
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn
giải quyết hồ được lập theo Mẫu
số 10 của Nghị định số 11/2021/NĐ-
- Nộp trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Hành chính
công cấp huyện;
- Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế.
(https://dichvucong.hue.g
ov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.v
n).
Không
quy
định
-
Nghị
định
số
11/2021/NĐ-CP ngày
10 tháng 02 năm 2021
của Chính phủ
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3
năm 2025 của Chính
phủ
- Quyết định số
740/QĐ-BNNMT
ngày 11/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
- quan
thẩm
quyền quyết
định: UBND
cấp huyện.
- quan
trc tiếp
thực hiện:
quan
Nông
nghiệp
Môi trường
cấp huyện
33
CP
(đã
được
sửa
đổi,
bổ
sung
tại
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
b) Trường hợp hồ chưa đúng quy
định, trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
thuc y ban nhân dân cp huyn có
trách nhiệm ớng dẫn một lần
bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận lại hồ theo đúng quy
định, Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
thuc y ban nhân n cp huyn
ban hành văn bản tiếp nhận hẹn
giải quyết hồ theo Mẫu s 10
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP).
- Thi hn thm định h sơ: Không
quá 10 ngày làm vic k t nhn
được đầy đủ h sơ theo quy định,
Phòng Nông nghip Môi trường
trách nhim thm định xong h
sơ; trưng hp cn thiết t chc
kim tra thc địa (thi gian kim tra
thc địa không quá 10 ngày làm
vi
c). Trong th
i h
n không quá 15
34
ngày m vi
c k
t
ngày nh
n
đượ
c
văn bn ly ý kiến, cơ quan đưc ly
ý kiến trách nhim phi tr li
bng văn bn. Thi gian ly ý kiến
t chc kim tra thc địa không
tính vào thi gian thm định h sơ.
Trưng hp h sơ còn chưa đủ thông
tin để quyết định giao khu vc bin,
cơ quan thm định h sơ gi văn bn
đề ngh t chc, cá nhân cung cp b
sung thông tin, gii tnh nhng ni
dung cn làm rõ. Thi gian t chc,
nhân gi văn bn cung cp b
sung thông tin, gii trình không tính
vào thi gian thm định h sơ. T
chc, cá nhân gi văn bn cung cp
b sung tng tin, gii trình đến cơ
quan thm định h sơ trong thi hn
không quá 30 ngày k t ngày cơ
quan thm định h sơ gi văn bn đề
ngh; q thi hn này cơ quan
thm định h sơ kng nhn được
văn bn cung cp b sung thông tin,
gii trình ca t chc, cá nhân thì cơ
quan thm định h sơ gi thông tin
đến cơ quan tiếp nhn h sơ để có
văn bn tr li t chc, nhân v
vic không giao khu vc bin.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ:
a) Th
i h
n trình h
s
ơ
: Không q
35
ba (03) ngày làm vi
c, k
t
ngày
hoàn thành vic thm định;
b) Thi hn xem xét, gii quyết h
sơ: Không quá năm (05) ngày làm
vic, k t ngày Phòng Nông nghip
và Môi trưng trình h sơ;
c) Thời hạn thông báo và tr kết
qu h sơ: Không quá hai (02)
ngày làm vic, k t ngày nhn
được kết qu gii quyết h sơ t y
ban nhân dân cp huyn công nhn
khu vc bin bng Quyết định giao
khu v
c bi
n.
* Ghi chú:
- Phần chữ nghiêng là nội dung thay đổi (căn cứ pháp lý…);
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) UBND thành phố công khai trên H thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1074/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1074/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×