• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1062/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Hội Quỹ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/07/2025 09:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1062/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý Nhà nước về Hội, Quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1062/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1062/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1062/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHNI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic pduyt quy trình ni b gii quyết
th tc hành chính lĩnh vc quản lý nhà nưc v Hi, Qu
thuc phm vi chức năng quản lý ca S Ni v thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC VNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v Kim
soát th tc hành chính; Ngh định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca Chính ph
v sửa đổi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc
nh chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc
hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt
ca và Cng Dch v công quc gia;
n c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
n cứ các Quyết định s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic
công b th tc hành chính mi ban hành hoc sửa đi, b sung hoc bãi b lĩnh
vc qun lý nhà nưc v hi, qu;
n cứ Quyết định s 63/2024/-UBND ngày 24/10/2024 ca UBND
Thành ph quy định chc năng, nhiệm v, quyn hạn và cấu t chc ca Trung
tâm Phc v hành chính công Thành ph;
n cứ Quyết đnh s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đc
Trung tâm phc v hành chính công thành ph Hà Ni v vic công b danh mc
th tc hành chính mới ban hành, đưc sa đổi, b sung và b bãi b lĩnh vực Người
công; Lao đng, tiền lương; Quản nnước v hi, quỹ; Thi đua, khen thưng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lý lao đng ngoài nước thuc phm vi
chức năng quản lý ca S Ni v thành ph Hà Ni;
n cứ Quyết đnh s 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 ca Ch tch UBND
Thành ph v y quyền cho Giám đốc Trung tâm phc v hành chính công Thành
ph thc hin Phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính; Phê duyt
quy trình đin t gii quyết th tc hành chính; Phê duyệt phương án tái cu trúc
1062
2
quy trình gii quyết th tc hành chính; Phê duyệt quy trình đin t thc hin th
tc hành chính ni b thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph;
Theo đề ngh của Giám đc S Ni v thành ph Ni ti Công văn s
3683/SNV-VP ngày 30/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kèm theo Quyết định y 22 quy trình ni b gii quyết th
tc hành chính trong lĩnh vc quản nhà c v Hi, Qu thuc phm vi chc
ng qun ca S Ni v thành ph Nội, trong đó 07 quy trình thuc thm
quyn gii quyết ca Ch tch UBND Thành ph; 15 quy trình thuc thm quyn
gii quyết ca Ch tch UBND cp xã.
(chi tiết ti Ph lc I, II kèm theo)
Điều 2. S Ni v ch trì, phi hp với các cơ quan, đơn v liên quan căn cứ
Quyết định này xây dựng quy trình đin t để phc v vic tiếp nhn, gii quyết th
tc hành chính trên h thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành ph
theo quy đnh.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
c quy trình ni b gii quyết th tục hành chính sau đây hết hiu lc:
S 1 đến s 7 (mã QT-09 đến QT-15), phần II lĩnh vc quản lý nhà nước v
qu xã hi, qu t thin, mc A, ph lc 01; s 1 đến s 7 (mã QT-19 đến QT-25)
phần I lĩnh vc qun lý nhàc v hi; s 1 đến s 7 (mã QT-26 đến QT-32) phn
II lĩnh vực qun nhà nước v qu hi, qu t thin ph lc 01 ban han kèm
theo Quyết đnh s 1286/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 ca Ch tch UBND thành ph
Hà Ni.
Điều 4. S Ni v, Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph, các S,
ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành ph c t chc, cá nhân
có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- B Ni v; (để báo cáo)
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- Cổng Thông tin đin t Thành ph;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng HCQT, TCT, KSTTHC, các CN;
- Lưu: VT, SNV, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngc Trang
Phụ lục I
DANH MC CÁC QUY TRÌNH NI B TRONG GII QUYT TH TC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC V HI, QU THUC PHM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S NI V THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
A. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CNH THUC THM
QUYN GII QUYT CA CH TCH UBND TNH PH (07 quy trình)
STT
Tên quy trnh ni b
1
Th tc cp giy phép thành lp và công nhận điều l qu
2
Th tc công nhn qu đủ điu kin hoạt động và công nhn thành
viên Hội đồng qun lý qu; công nhận thay đổi, b sung thành viên
Hội đồng qun lý qu
3
Th tc công nhận điều l (sửa đổi, b sung) qu; đổi tên qu
4
Th tc cp li giy phép thành lp và công nhận điều l qu
5
Th tc cho phép qu hoạt động tr li sau khi b tạm đình chỉ hot
động
6
Th tc hp nht, sáp nhp, chia, tách, m rng phm vi hoạt động
qu
7
Th tc qu t gii th
B. QUY TNH NI B TRONG GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
THUC THM QUYN GII QUYT CA CH TCH UBND CẤP TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PH HÀ NI (15 quy trình)
STT
Tên quy trnh ni b
1
Th tc công nhn ban vận động thành lp hi.
2
Th tc thành lp hi.
3
Th tc báo cáo t chức đại hi thành lập, đại hi nhim kỳ, đại hi
bất thường ca hi
2
STT
Tên quy trnh ni b
4
Th tc thông báo kết qu đi hi và phê duyệt đổi tên hi, phê
duyệt điều l hi.
5
Th tc chia, tách; sát nhp; hp nht hi.
6
Th tc hi t gii th.
7
Th tc cho phép hi hoạt động tr li sau khi b đình chỉ thi
hn
8
Th tc h tr chi phí y tế và thu nhp thc tế b mt hoc gim sút
cho người đang trực tiếp tham gia hoạt đng ch thp đỏ b tai nn
dẫn đến thit hi v sc khe
9
Th tc cp giy phép thành lp và công nhận điều l qu
10
Th tc công nhn qu đủ điu kin hot động và công nhn thành
viên Hội đng qun lý qu; công nhận thay đổi, b sung thành viên
Hội đồng qun lý qu
11
Th tc công nhận điều l (sửa đổi, b sung) qu; đổi tên qu
12
Th tc cp li giy phép thành lp và công nhận điều l qu
13
Th tc cho phép qu hoạt động tr li sau khi b tạm đình chỉ hot
động
14
Th tc hp nht, sáp nhp, chia, tách qu
15
Th tc qu t gii th
Phụ lục II
NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B TRONG GII QUYT TH TC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC V HI, QU THUC PHM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S NI V THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
A. NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH
CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA CH TCH UBND TNH
PH (07 quy trình)
1. Th tc cp giy phép thành lp và công nhn điu l qu (QT-01)
1
Mục đích
Quy đnh trình t tiếp nhận, xem xét ra Văn bản/Quyết định cp Giy phép thành
lp công nhận điều l qu (đối với qu phạm vi hoạt động trong Thành phố);
quỹ tổ chức, nhân nước ngoài góp tài sản với công dân, tổ chức Việt Nam để
thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp .
2
Phm vi
- Qu có phm vi hot đng Thành ph.
- Quỹ tổ chức, cá nhân nước ngoài góp tài sản với công n, tổ chức Việt
Nam để thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp xã.
3
Đối tưng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cán b, công chc thuc Phòng Qun lý Hội và Văn thư, lưu trữ; Cán b, công chc,
người lao động thuc Trung tâm Phc vnh chính công Thành ph các phòng
có liên quan thuc S Ni v chu trách nhim thc hin và kim soát quy trình này.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hoạt động
ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t
chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cp trong quản lý nhà nước lĩnh vực ni v;
- Quyết đnh s 627/-BNV ngày 20/6//2025 ca B Ni v v vic công b th tc
hành chính mi ban hành hoc sửa đổi, b sung hoc bãi b lĩnh vực quản nhà nước
v hi, qu thuc phm vi chc năng qun lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phc
v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
mới ban hành, được sa đi, b sung và b bãi b lĩnh vực Người có công; Lao động,
tiền lương; Quản nhà nước v hi, quỹ; Thi đua, khen thưởng; Vic làm; An toàn
2
v sinh lao động Quản lao động ngoài nước thuc phm vi chức năng quản
ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh thành lp qu (theo mu);
x
2. D thảo Điều l qu (theo mu);
x
3. Bn cam kết đóng góp tài sn thành lp qu ca các sáng lp
viên (theo mu);
4. Tài liu chng minh tài sản đóng góp để thành lp qu
theo quy đnh ti Điu 14 ca Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP;
x
5. Văn bản bu các chc danh sáng lp qu (theo mẫu); văn
bn xác nhn tr s;
6. Sơ yếu lý lch nhân (theo mu) phiếu lý lịch pháp
s 01 do cơ quan có thm quyn cp cho các sáng lp viên
thành lp qu không quá 06 tháng tính đến ngày np h
h theo quy đnh tại Điều 11, Điều 12 hoặc Điều 13
Ngh định s 93/2019/NĐ-CP và khoản 5 Điều 1 Ngh định
s 136/2024/NĐ-CP; trường hp sáng lp viên theo quy
định tại điểm a khoản 5 Điều 1 Ngh định s 136/2024/NĐ-
CP thì không cn phiếu lý lịch tư pháp số 01
x
7. Văn bản chng minh quyn s dng hợp pháp nơi d
kiến đặt tr s ca qu theo quy định ca pháp lut (bn
chính hoc bn sao có công chng).
4.3
S ng h
01 b (bn chính)
4.4
Thi hn gii quyết
60 ngày k t ngày S Ni v Hà Ni nhn đầy đ h sơ hp l ý kiến ca các cơ
quan liên quan v vic cp giy phép tnh lp và ng nhn Điu l qu.
4.5
Phí/l phí: Không
4.6
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu chuẩn bị
và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại
mục 4.2 về (Chi nhánh số 02 Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố (CN 02 TTPVHCCTP) theo một
trong các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp tại CN 02
TTPVHCCTP.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát đến
CN 02 TTPVHCCTP.
3. Np h trc tuyến qua Cng
Dch v công quc gia.
Cá nhân, t chc
Gi
hành
chính
Thành phn
h sơ theo
mc 4.2
3
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B2
Tiếp nhận hồ sơ: xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của h
Xem t, kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ:
1. Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ,
công chức tiếp nhận hồ phải ớng
dẫn đại diện tổ chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ theo quy định nêu
do theo mẫu Phiếu ớng dẫn
hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu)
2. Trường hợp hồ đầy đủ, chính
xác theo quy định, Cán bộ, công chức
tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả (theo
Mẫu).
Vic tiếp nhn h và phn hi ti
t chc, cá nhân theo các hnh thc
tương ng quy định ti Bưc 1.
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ,
công chức CN 02 TTPVHCCTP thực
hiện các nội dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, nhân gửi hồ
sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
Phòng chuyên môn Sở Nội vụ (qua
dịch vụ chuyển phát).
- Tích chuyển hồ sơ trên hệ thống đến
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thực hiện.
2. Trường hp nhn h trực tuyến
qua Cng Dch v công Quc gia:
Cán b, công chc CN 02
TTPVHCCTP tích chuyn trên h
thống đến Lãnh đạo phòng chuyên
môn để phân công thc hin.
Chi nhánh s 02
TT PVHCCTP
Tr
ngay
01 ngày
- Phiếu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ (Mu s 02)
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu (Mu s
01)
- S theo dõi
h sơ (Mẫu
s 06)
B3
Sau khi tiếp nhn h sơ trên Hệ thng
dch v công trc tuyến, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn tích chuyn trên
h thống đến cán b, công chc
phòng để thc hin.
Lãnh đo phòng
chuyên môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
4
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B4
Thẩm đnh h sơ: Công chức phòng
chuyên môn xem xét, thm định h
sơ:
a) Trường hp h không đủ điu
kin: công chc phòng chuyên môn
d tho thông báo bằng văn bản (theo
mu) nêu do h không đủ điều
kin gii quyết trình Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo S phê duyt, chuyn
CN 02 TTPVHCCTP để tr cho t
chc, cá nhân.
b) Trường hp h cần b sung:
công chc phòng chuyên môn thông
báo bằng văn bn (theo mu) nêu
do h cần b sung trình Lãnh
đạo Phòng Lãnh đạo S phê duyt,
chuyn CN 02 TTPVHCCTP để tr
cho t chc, cá nhân.
c) Trường hp h đủ điều kin:
công chc phòng chuyên môn thc
hiện theo Bước 5.
+ Lãnh đạo S
+ Lãnh đạo phòng
chuyên môn
+ Công chc
phòng chuyên
môn
14 ngày
+ Công
chc
phòng
chuyên
môn: 09
ngày
+ Lãnh
đạo
phòng:
03 ngày
+ Lãnh
đạo S:
02 ngày
- Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
(Mu s 03);
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ (Mẫu s
02);
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Biểu mu
05)
B5
B5.1: D thảo văn bản xin ý kiến các
cơ quan có liên quan.
Công chc phòng
chuyên môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm soát văn bản d tho, nháy
trình Lãnh đo S
Lãnh đo Phòng
chuyên môn
02 ngày
B5.3: Lãnh đạo S xem xét, văn
bn; Công chc phòng chuyên môn
chuyển văn bản đến b phận văn thư
(Văn phòng S) đ phát hành
Lãnh đo S
Công chc phòng
chuyên môn
01 ngày
B5.4: Ly số, đóng dấu, phát hành
văn bản
B phận văn thư
01 ngày
B5.5: quan, đơn vị liên quan
nghiên cu h sơ, góp ý kiến gi v
S Ni v
Cơ quan liên quan
10 ngày
Văn bn cho
ý kiến ca
các cơ quan,
đơn vị
B6
Công chc phòng chuyên môn tng
hp ý kiến các cơ quan liên quan, lập
t trình ca S Ni v d tho
Quyết định ca Ch tch UBND
Công chc phòng
chuyên môn
07 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn bản
5
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Thành ph trình Lãnh đạo Phòng nếu
đủ điều kin.
(Trưng hp ý kiến các quan
không đồng ý, cn gii trình b sung:
công chc phòng chuyên môn tng
hp, d tho báo cáo UBND Thành
ph xem xét ch đạo).
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
T trình d tho Quyết định hoc
văn bản do công chc tham mưu,
nháy trình Lãnh đạo S
Lãnh đo Phòng
chuyên môn
03 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn bản
B8
Lãnh đạo S T trình nháy
d tho Quyết định ca Ch tch
UBND Thành ph hoc cho ý kiến ch
đạo gii quyết
Phó Giám đốc
Giám đốc S
03 ngày
T
trình/Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND Thành ph Quyết
định chuyn S Ni v thc hin
theo Bưc 10.
Trưng hp không chp thun hoc
cn phi xin ý kiến b sung các đơn
v liên quan, UBND Thành ph
văn bản gi S Ni v để tiếp tc thc
hin theo Bưc 5.
Lãnh đo UBND
Thành ph
10 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B10
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND Thành ph
Chi nhánh s 02
Trung tâm
PVHCCTP
01 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B11
- Vào s/phn mm TTHC theo dõi
tr kết qu cho t chc/cá nhân
- Thng kê và theo dõi
Chuyên viên S có trách nhim thng
kê kết qu thc hin TTHC
Chi nhánh s 02
Trung tâm
PVHCCTP
Phòng chuyên
môn, Chi nhánh
s 02 Trung tâm
PVHCCTP
Theo
phiếu
hn
01 ngày
- Quyết đnh
/Văn bn;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ; Sổ/phn
mm TTHC
theo dõi h
B12
Trưng hp h quá ngày hẹn tr
kết qu theo quy đnh, d thảo văn
bn xin li và hn li ngày tr kết qu
cho t chc/cá nhân biết.
Phòng chuyên
môn
01 ngày
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
qu (mu s
04)
B13
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng chuyên
01 ngày
6
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
môn
4
Biu mu
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h và hn tr kết
qu, Phiếu kim soát qtrình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li và hn li ngày tr kết
qu, s theo dõi h sơ)
- Đơn đề ngh cp giy phép thành lp và công nhận Điu l qu (theo Mu s 01, ban
hành m theo Quyết định s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Điu l mu ca qu hi (theo Mu s 02, ban hành kèm theo Quyết định s 627/-
BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Điu l mu ca qu t thin (theo Mu s 03, ban nh kèm theo Quyết đnh s
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Bn cam kết đóng góp tài sản thành lp qu (theo Mu s 04, ban hành kèm theo Quyết
đnh s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Biên bn bu c chc danh Ban sáng lp qu (theo Mu s 05, ban hành kèm theo
Quyết đnh s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- yếu lch nhân (theo Mu s 19, ban nh m theo Quyết đnh s 627/-
BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
7
2. Th tc công nhn qu đ điu kin hot đng và công nhn thành viên Hi đng
qun lý qu; công nhn thay đi, b sung thành viên hi đng qun lý qu (QT-02)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhận, xem xét và ra Văn bn/Quyết định Công nhn qu đủ
điều kin hot đng và công nhn thành viên hi đng qun lý qu (đối với quỹ
phạm vi hoạt động trong Thành phố); quỹ tổ chức, nhân nước ngoài góp tài
sản với công dân, tổ chức Việt Nam để thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp xã.
2
Phm vi
- Qu có phm vi hot đng Thành ph.
- Quỹ có tổ chức, cá nhân nước ngoài góp tài sản với công dân, tổ chức Việt
Nam để thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp xã.
3
Đối tưng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cán b, công chc thuc Phòng Qun Hội Văn thư, lưu trữ; Cán b, công
chức, người lao động thuc Trung m Phc v Hành chính công Thành ph và các
phòng liên quan thuc S Ni v chu trách nhim thc hin kim soát quy
trình này.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v
t chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cp trong quản lý nhà nước lĩnh vc ni v;
- Quyết định s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đi, b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đc Trung tâm phc
v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, b sung b bãi b lĩnh vực Người công; Lao
động, tiền lương; Quản nhà nước v hi, qu; Thi đua, khen thưởng; Vic làm;
An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm vi chức năng
qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
* H sơ đề ngh công nhn qu đủ điều kin hot động
và công nhn thành viên Hội đng qun lý qu:
1. Tài liu chng minh các quy đnh ti khon 2
khoản 3 Điều 24 ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP.
x
2. Danh sách, địa ch, s điện thoi liên hệ, sơ yếu lý lch
cá nhân (theo mu kèm theo Ngh định s 136/2024/NĐ-
CP) phiếu lịch pháp số 01 do quan thẩm
x
8
quyn cp cho các thành viên Hội đồng qun qu
không quá 06 tháng tính đến ngày np h sơ; Trường hp
cán b, công chc, viên chc tham gia Hội đồng qun lý
quỹ, người đã nghỉ hưu được cp thm quyn theo quy
định v phân cp qun cán b đồng ý gii thiu bu
Ch tch Hội đồng qun qu thì không cn phiếu
lịch tư pháp số 01; Đối vi thành viên Hội đồng qun lý
qu người nưc ngoài phi cung cấp yếu lý lch
xác nhn của cơ quan có thẩm quyn của nước người đó
mang quc tịch, đã được dch thut và hp pháp hóa lãnh
s.
3. Văn bn liên quan đến vic bu thành viên các chc
danh Hi đồng qun qu.
x
* H đề ngh công nhận thay đổi, b sung thành viên
Hội đồng qun lý qu hoc công nhn Hội đồng qun lý
qu nhim k tiếp theo:
x
1. Văn bản nêu rõ lý do thay đổi, b sung thành viên Hi
đồng qun lý qu hoc công nhn Hội đồng qun qu
nhim k tiếp theo.
x
2. Danh sách, địa ch, s điện thoi liên hệ, sơ yếu lý lch
nhân (theo mu kèm theo Ngh định y) và phiếu lý
lịch tư pháp số 01 do cơ quan có thm quyn cp cho các
thành viên Hội đồng qun qu không quá 06 tháng tính
đến ngày np h sơ. Trường hp cán b, công chc, viên
chc tham gia Hội đồng qun lý qu, người đã nghỉ u
được cp có thm quyền theo quy định v phân cp qun
cán b đng ý gii thiu bu Ch tch Hội đồng qun
lý qu thì không cn phiếu lý lịch tư pháp số 01. Đối vi
thành viên Hội đồng qun qu người nước ngoài
phi cung cấp sơ yếu lý lch có xác nhn của cơ quan có
thm quyn của nước người đó mang quốc tịch, đã được
dch thut và hp pháp hóa lãnh s.
x
3. Văn bản bu thành viên Hội đồng qun quỹ; văn
bn bu chc danh Ch tch, Phó Ch tch Hội đồng qun
lý qu
x
4. Trưng hp công nhn Hội đng qun qu nhim
k tiếp theo: văn bản ca Ban sáng lp qu đề c Hi
đồng qun lý qu, trưng hp sáng lập viên không đ c
thì có văn bản ca Hội đồng qun lý qu nhim k trước
bu ra Hội đồng qun lý qu nhim k tiếp theo; báo cáo
tng kết nhim k t chc, hoạt đng ca qu; o o
v tình hình qun lý, s dng tài sn, tài chính ca qu
trong nhim k báo cáo kim toán (nếu có) v tình
hình qun lý, s dng tài sn, tài chính ca qu trong
nhim k theo quy đnh pháp lut.
x
43
S ng h
01 b (bn chính)
4.4
Thi hn gii quyết
9
- 60 ngày k t S Ni vNi nhận đủ h sơ hợp l v vic công nhn qu đủ
điều kin hot đng và công nhn thành viên Hi đng qun lý qu.
- 60 ngày k t ngày S Ni v Hà Ni nhn đủ h hợp l và ý kiến của các cơ
quan liên quan v vic công nhn thành viên Hi đng qun lý qu.
4.5
Phí/l phí: Không
4.6
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h
Tổ chức, nhân nhu cầu chuẩn bị
nộp đầy đủ hồ theo quy định tại
mục 4.2 về (Chi nhánh 02 Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
(CN 02 TTPVHCCTP) theo một trong
các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp tại CN 02
TTPVHCCTP.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát đến CN
02 TTPVHCCTP.
3. Np h trực tuyến qua Cng Dch
v công quc gia.
Cá nhân, t
chc
Gi hành
chính
Thành
phn h
theo mc
4.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ: xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ
1. Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy đnh, cán b, công
chc tiếp nhn h phải ng dn
đại din t chc, nhân b sung, hoàn
thin h theo quy đnh nêu
do theo mu Phiếu hướng dn hoàn
thin h sơ (theo Mu).
2. Trường hp h đầy đ, hp l:
tiếp nhn h ghi giấy biên nhn,
hn ngày tr kết qu (theo Mu).
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ,
công chức CN 02 TTPVHCCTP
thực hiện các nội dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân gửi hồ
qua Hệ thống Dịch vụ công quốc gia.
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ bàn giao hồ về Phòng
chuyên môn Sở Nội vụ (qua dịch vụ
chuyển phát).
- Tích chuyển hồ trên hệ thống đến
Chi nhánh s
02 Trung tâm
PVHCCTP
Tr ngay
01 ngày
- Phiếu
cu b
sung, hoàn
thin h
(Mu s
02)
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
(Mu s
01)
- S theo
dõi h
(Mu s
06)
10
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thực hiện.
2. Trường hp nhn h trực tuyến
qua H thng Dch v công quc gia:
Cán b, công chc CN 02
TTPVHCCTP tích chuyn trên h
thống đến Lãnh đạo phòng chuyên môn
để phân công thc hin.
B3
Sau khi tiếp nhn h sơ trên Hệ thng
Dch v công quc gia, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn tích chuyn trên h
thống đến cán b, công chức phòng đ
thc hin.
Lãnh đo
phòng chuyên
môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Thẩm định h sơ: Công chức phòng
chuyên môn xem xét, thm đnh h sơ:
a) Trường hp h không đủ điều
kin: công chc phòng chuyên môn d
tho thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do h không đ điều kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng và Lãnh đạo S.
b) Trường hp h cần b sung: công
chc phòng chuyên môn thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do h sơ cần b
sung trình Lãnh đạo Phòng Lãnh
đạo S.
c) Trường hp h đủ điều kin: công
chc phòng chuyên n thc hin theo
c 5.
+ Lãnh đạo S
+ Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
+ Công chc
phòng chuyên
môn
14 ngày:
+ Công
chc
phòng
chuyên
môn: 09
ngày
+ Lãnh
đạo
phòng: 03
ngày
+ Lãnh
đạo S:
02 ngày
- Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
(Mu s
03);
- Phiếu yêu
cu b
sung, hoàn
thin h
(Mu s
02);
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
(Biu mu
05)
B5
B5.1: D thảo văn bản xin ý kiến các
cơ quan có liên quan.
Công chc
phòng chuyên
môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm soát văn bản d tho, nháy
trình Lãnh đo S
Lãnh đo
Phòng chuyên
môn
02 ngày
B5.3: Lãnh đạo S xem xét, văn
bn; Công chc phòng chuyên môn
chuyển n bản đến b phận văn thư
(Văn phòng S) đ phát hành
Lãnh đo S
Công chc
phòng chuyên
môn
01 ngày
11
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B5.4: Ly số, đóng dấu, phát hành văn
bn
B phận văn
thư
01 ngày
B5.5: quan, đơn vị liên quan nghiên
cu h sơ, góp ý kiến gi v S Ni v
Cơ quan liên
quan
10 ngày
Văn bn
cho ý kiến
ca các cơ
quan, đơn
v
B6
Công chc phòng chuyên môn tng
hp ý kiến các cơ quan liên quan, lập
t trình ca S Ni v d tho Quyết
định ca Ch tch UBND Thành ph
trình Lãnh đạo Phòng nếu đủ điều kin.
(Trưng hp ý kiến các cơ quan không
đồng ý, cn gii trình b sung: công
chc phòng chuyên môn tng hp, d
tho báo cáo UBND Thành ph xem
xét ch đạo).
Công chc
phòng chuyên
môn
07 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
T trình d tho Quyết định hoc
văn bản do công chức tham mưu,
nháy trình Lãnh đạo S
Lãnh đo
Phòng chuyên
môn
03 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B8
Lãnh đạo S ký T trình và nháy d
tho Quyết định ca Ch tch UBND
Thành ph hoc cho ý kiến ch đạo gii
quyết
Phó Giám đốc
Giám đốc S
03 ngày
T
trình/Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND Thành ph Quyết
định chuyn S Ni v thc hin
theo Bưc 10.
Trưng hp không chp thun (cn
phi xin ý kiến b sung các đơn vị liên
quan), UBND Thành ph n bn
gi S Ni v để tiếp tc thc hin theo
c 5.
Lãnh đo
UBND Thành
ph
10 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B10
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND Thành ph
Chi nhánh s
02 Trung tâm
PVHCCTP
01 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B11
- Vào s theo dõi tr kết qu cho t
chc/cá nhân
- Thng kê và theo dõi
Chi nhánh s
02 Trung tâm
PVHCCTP
Phòng chuyên
môn, Chi
Theo
phiếu hn
01 ngày
- Quyết
định /Văn
bn;
- Phiếu
kim soát
quá trình
12
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Chuyên viên S trách nhim thng
kê kết qu thc hin TTHC
nhánh s 02
Trung tâm
PVHCCTP
gii quyết
h sơ; Sổ
theo dõi h
B12
Trưng hp h sơ quá ngày hẹn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bản xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Phòng chuyên
môn
01 ngày
Phiếu xin
li và hn
li ngày tr
kết qu
(mu s
04)
B13
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng chuyên
môn
01 ngày
4
Biu mu
- H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h sơ và hẹn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu, s theo dõi h sơ).
- Sơ yếu lý lch cá nhân (theo Mu s 19, ban nh m theo Quyết đnh s 627/QĐ-
BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Quyết định công nhn qu đủ điu kin hot động công nhn thành viên Hi
đồng qun lý qu.
- Quyết định công nhận thay đi, b sung thành viên Hội đồng qun qu hoc
công nhn Hi đng qun lý qu nhim k tiếp theo.
13
3. Th tc công nhận điều l (sửa đổi, b sung) qu; đi tên qu (QT-03)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhận, xem xét và ra văn bản/cp Quyết định công nhn sa
đổi, b sung điều l qu (đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong Thành phố); qu
tổ chức, nhân ớc ngoài góp tài sản với công dân, tổ chức Việt Nam để
thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp .
2
Phm vi
- Qu có phm vi hot đng Thành ph.
- Qu có tổ chức, cá nhân nước ngoài góp tài sản với công dân, tổ chức Việt
Nam để thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp xã.
3
Đối tưng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cán b, công chc thuc Phòng Qun Hội Văn thư, u trữ; Cán b, công
chức, ngưi lao động thuc Trung tâm Phc v Hành chính công Thành ph
các phòng có liên quan thuc S Ni v chu trách nhim thc hin và kim soát
quy trình này.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph v vic sa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính
ph v thc hiện cơ chế mt cửa, chế mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v
t chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cp trong quản lý nhà nước lĩnh vực ni v;
- Quyết định s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi, b sung hoc bãi b lĩnh vực qun lý
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, b sung và b bãi b lĩnh vực Người
công; Lao đng, tiền lương; Quản lý nhà nước v hi, quỹ; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm
vi chc năng qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Đơn đề nghng nhận điều l (sửa đổi, b sung) qu
và đổi tên (nếu có) (theo mu)
x
2. Ngh quyết ca Hi đồng qun qu nêu do
v vic sa đi, b sung điều l qu và đi tên (nếu có)
x
3. D tho điu l sa đổi, b sung (theo mu).
x
14
4. Ý kiến đồng ý bằng văn bản ca sáng lp viên hoc
người đi din hp pháp ca sáng lp viên (nếu có) đối
vi trưng hợp đổi tên qu
x
4.3
S ng h
01 b
4.4
Thi hn gii quyết
- 60 ngày k t ngày S Ni v nhận đủ h hp l ý kiến của các quan
liên quan v vic công nhận điều l (sa đi, b sung) qu;
- 60 ngày k t ngày S Ni v nhận đủ h hợp l v vic đi tên qu.
4.5
Phí/l phí: Không
4.6
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h
Tổ chức, nhân nhu cầu chuẩn bị
nộp đầy đủ htheo quy định tại
mục 4.2 về (Chi nhánh 02 Trung m
Phục vụ hành chính công Thành ph
(CN 02 TTPVHCCTP) theo một trong
các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp tại CN 02
TTPVHCCTP.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát đến CN
02 TTPVHCCTP.
3. Np h sơ trực tuyến qua Cng
Dch v công quc gia
Cá nhân, t
chc
Gi hành
chính
Thành phn
h sơ theo
mc 4.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ: xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ
1.Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
hp lệ: hướng dn cho t chc, nhân
hoàn thin h sơ (theo Mẫu).
2. Nếu h đầy đủ, hp l: tiếp nhn
h ghi giấy biên nhn, hn ngày
tr kết qu (theo Mu).
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ,
công chức CN 02 TTPVHCCTP
thực hiện các nội dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân gửi hồ
qua Hệ thống Dịch vụ công quốc gia
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ bàn giao hồ về Phòng
chuyên môn Sở Nội vụ (qua dịch vụ
chuyển phát).
- Tích chuyển hồ trên hệ thống đến
Chi nhánh
s 02
Trung tâm
PVHCC
Tr ngay
01 ngày
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ (Mẫu s
02)
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu (Mu s
01)
- S theo dõi
h sơ (Mẫu s
06)
15
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thực hiện.
2. Trưng hp nhn h trực tuyến
qua H thng Dch v công quc gia:
Cán b, công chc CN 02
TTPVHCCTP tích chuyn trên h
thống đến Lãnh đạo phòng chuyên môn
để phân công thc hin.
B3
Sau khi tiếp nhn h trên Hệ thng
Dch v công, Lãnh đạo Phòng chuyên
môn tích chuyn trên h thống đến cán
b, công chức phòng đ thc hin.
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Thẩm định h sơ: Công chức phòng
chuyên môn xem xét, thm đnh h sơ:
a) Trường hp h không đủ điều
kin: công chc phòng chuyên môn d
tho thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do h sơ không đủ điều kin gii quyết
trình Lãnh đo Phòng và Lãnh đạo S.
b) Trường hp h cần b sung: công
chc phòng chuyên môn thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do h sơ cần b
sung trình nh đạo Phòng Lãnh
đạo S.
c) Trường hp h sơ đủ điều kin: công
chc phòng chuyên môn thc hin theo
c 5.
+ Lãnh đo
S
+ Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
+ Công
chc
phòng
chuyên
môn
14 ngày:
+Công
chc
phòng
chuyên
môn: 09
ngày
+ Lãnh
đạo
phòng: 03
ngày
+ Lãnh
đạo S:
02 ngày
- Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
(Mu s 03);
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ (Mẫu s
02);
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Biểu mu
05)
B5
B5.1: D thảo văn bn xin ý kiến các
cơ quan có liên quan.
Công chc
phòng
chuyên
môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm soát văn bản d tho, nháy
trình Lãnh đo S
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
02 ngày
B5.3: Lãnh đạo S xem xét, n
bn; Công chc phòng chuyên môn
chuyển văn bản đến b phận văn thư
(Văn phòng S) đ phát hành
Lãnh đo
S
Công chc
phòng
chuyên
môn
01 ngày
16
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B5.4: Ly s, đóng dấu, phát hành văn
bn
B phn
văn thư
01 ngày
B5.5: quan, đơn vị liên quan nghiên
cu h sơ, góp ý kiến gi v S Ni v
Cơ quan có
liên quan
10 ngày
Văn bn cho
ý kiến ca các
cơ quan, đơn
v
B6
Công chc phòng chuyên môn tng
hp ý kiến các quan liên quan, lp
t trình ca S Ni v d tho Quyết
định ca Ch tch UBND Thành ph
trình Lãnh đạo Phòng nếu đủ điu kin.
(Trưng hp ý kiến các cơ quan không
đồng ý, cn gii trình b sung: công
chc phòng chuyên môn tng hp, d
tho báo cáo UBND Thành ph xem
xét ch đạo).
Công chc
phòng
chuyên
môn
07 ngày
T trình
/Quyết
định/Văn bản
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
T trình d tho Quyết định hoc
văn bản do công chức tham mưu,
nháy trình Lãnh đạo S
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
03 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B8
Lãnh đạo ST trình và ký nháy d
tho Quyết định ca Ch tch UBND
Thành ph hoc cho ý kiến ch đạo gii
quyết
Phó Giám
đốc, Giám
đốc S
03 ngày
T
trình/Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND Thành ph Quyết
định chuyn S Ni v thc hin
theo Bưc 10.
Trưng hp không chp thun hoc
cn phi xin ý kiến b sung các đơn vị
liên quan, UBND Thành ph văn
bn gi S Ni v để tiếp tc thc hin
theo Bưc 5.
Lãnh đo
UBND
Thành ph
10 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B10
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND Thành ph
Chi nhánh
s 02
Trung tâm
PVHCCTP
01 ngày
Quyết đnh
B11
- Vào s theo dõi và tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chi nhánh
s 02
Trung tâm
PVHCCTP
Theo
phiếu hn
01 ngày
- Quyết đnh
/Văn bn;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
17
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Thng kê và theo dõi
Chuyên viên S trách nhim thng
kê kết qu thc hin TTHC
Phòng
chuyên
môn, Cán
b, công
chc Chi
nhánh s
02 Trung
tâm
PVHCC
sơ; Sổ theo
dõi h
B12
Trưng hp h sơ quá ngày hn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bản xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
qu (mu s
04)
B13
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
4
Biu mu
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h sơ và hẹn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu, s theo dõi h )
- Đơn đ ngh công nhận điều l (sửa đổi, b sung) qu (theo Mu s 07, ban nh
kèm theo Quyết đnh s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Đơn đề ngh đi tên qu công nhận Điều l qu (theo Mu s 11, ban nh m
theo Quyết đnh s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Điu l mu ca qu hi (theo Mu s 02, ban hành kèm theo Quyết đnh s
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Điu l mu ca qu t thin (theo Mu s 03, ban nh kèm theo Quyết đnh s
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v)..
- Quyết định công nhận điều l (sửa đổi, b sung) quỹ; cho phép đổi tên công
nhận điều l (sa đi, b sung) ca qu
18
4. Th tc cp li giy phép thành lp và công nhận điều l qu (QT-04)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhận, xem xét ra Văn bản/Quyết định cp li Giy phép
thành lp công nhn Điều l qu (đối với qu phạm vi hoạt động trong
Thành phố); qu tổ chức, nhân nước ngoài góp tài sản với ng dân, tổ
chức Việt Nam để thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp xã.
2
Phm vi
- Qu có phm vi hoạt động Thành ph.
- Qu tổ chức, cá nhân nước ngoài góp tài sản với ng dân, tổ chức Việt
Nam để thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp xã.
3
Đối tưng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
Cán b, công chc thuc Phòng Qun lý Hội và Văn thư, lưu trữ; n b, công
chức, người lao động thuc Trung tâm Phc v Hành chính công Thành ph
các phòng có liên quan thuc S Ni v chu trách nhim thc hin và kim soát
quy trình này.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính
ph v t chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cp trong quản lý nhà nước lĩnh vực ni v;
- Quyết định s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi, b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chc năng quản lý nhà c ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phc v hành chính ng thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mi ban hành, đưc sa đi, b sung và b bãi b lĩnh vc Ngưi có
công; Lao đng, tiền lương; Quản nhà nước v hi, qu; Thi đua, khen thưng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lao động ngoài c thuc phm
vi chc năng qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đ ngh cp li giy phép thành lp và công nhn
điều l qu trong đó nêu rõ lý do đề ngh cp li.
x
2. Trường hp b mt thì phi gi kèm theo xác nhn ca
quan công an; trường hp b rách, nát thì phi gi kèm
theo giy phép b rách, nát.
x
4.3
S ng h
01 b (bn chính)
4.4
Thi hn gii quyết
60 ngày k t ngày S Ni v Hà Ni nhn h sơ hợp l
19
4.5
Phí/l phí: Không
4.6
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h
Tổ chức, nhân nhu cầu chuẩn bị
nộp đầy đủ hồ theo quy định tại
mục 4.2 về (Chi nhánh 02 Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
(CN 02 TTPVHCCTP) theo một trong
các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp tại CN 02
TTPVHCCTP.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát đến CN
02 TTPVHCCTP.
3. Np h trực tuyến qua Cng Dch
v công quc gia
Cá nhân, t
chc
Gi hành
chính
Thành phn
h sơ theo
mc 4.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ: xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ
1.Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
hp lệ: hướng dn cho t chc, cá nhân
hoàn thin h sơ (theo Mẫu).
2. Trường hp h đầy đ, hp l:
tiếp nhn h ghi giấy biên nhn,
hn ngày tr kết qu (theo Mu).
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ,
công chức CN 02 TTPVHCCTP
thực hiện các nội dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân gửi hồ
qua Hệ thống Dịch vụ công quốc gia.
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ bàn giao hồ về Phòng
chuyên môn Sở Nội vụ (qua dịch vụ
chuyển phát).
- Tích chuyển hồ trên hệ thống đến
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thực hiện.
2. Trường hp nhn h trực tuyến
qua H thng Dch v công quc gia:
Cán b, công chc CN 02
TTPVHCCTP tích chuyn trên h
thống đến Lãnh đạo phòng chuyên môn
để phân công thc hin.
Chi nhánh
s 02
Trung tâm
PVHCCTP
Tr ngay
01 ngày
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ (Mẫu
s 02)
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
(Mu s 01)
- S theo dõi
h sơ (Mẫu
s 06)
20
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B3
Sau khi tiếp nhn h sơ trên Hệ thng
Dch v công quc gia, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn tích chuyn trên h
thống đến cán b, công chức phòng đ
thc hin.
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
(Mu s 05)
B4
Thẩm định h : Công chức png
chuyên môn xem t, thẩm đnh h :
a) Trường hp h không đ điều
kin: công chc phòng chuyên môn d
tho thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do h không đ điều kin gii quyết
trình Lãnh đo Phòng và Lãnh đạo S.
b) Trường hp h cần b sung: công
chc phòng chuyên môn thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do h sơ cần b
sung trình Lãnh đạo Phòng Lãnh
đạo S.
c) Trường hp h đủ điều kin: công
chc phòng chuyên n thc hin theo
c 5.
+ Lãnh đo
S
+ Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
+ Công
chc
phòng
chuyên
môn
14 ngày:
+ Công
chc 09
ngày;
+ Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn: 03
ngày;
+ Lãnh
đạo S:
02 ngày
- Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
(Mu s
03);
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ (Mẫu
s 02);
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
(Mu s 05)
B5
B5.1: D thảo văn bản xin ý kiến các
cơ quan có liên quan.
Công chc
phòng
chuyên
môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm soát văn bản d tho, nháy
trình Lãnh đạo S
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
02 ngày
B5.3: Lãnh đạo S xem xét, văn
bn; Công chc phòng chuyên môn
chuyển n bản đến b phận văn thư
(Văn phòng S) đ phát hành
Lãnh đo
S
Công chc
phòng
chuyên
môn
01 ngày
B5.4: Ly số, đóng dấu, phát hành văn
bn
B phn
văn thư
01 ngày
B5.5: quan, đơn vị liên quan nghiên
cu h sơ, góp ý kiến gi v S Ni v
Cơ quan có
liên quan
10 ngày
Văn bn cho
ý kiến ca
các cơ quan,
đơn vị
B6
Công chc phòng chuyên môn tng
hp ý kiến các quan liên quan, lp
t trình ca S Ni v d tho Quyết
định ca Ch tch UBND Thành ph
trình Lãnh đạo Phòng nếu đủ điều kin.
Công chc
phòng
chuyên
môn
08 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
21
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
(Trưng hp ý kiến các cơ quan không
đồng ý, cn gii trình b sung: công
chc phòng chuyên môn tng hp, d
tho báo cáo UBND Thành ph xem
xét ch đạo).
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
T trình d tho Quyết định ca Ch
tch UBND Thành ph hoặc văn bản do
công chức tham mưu, nháy trình
Lãnh đo S
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
03 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B8
Lãnh đạo S ký T trình và nháy d
tho Quyết định ca Ch tch UBND
Thành ph hoc cho ý kiến ch đạo gii
quyết
Phó Giám
đốc, Giám
đốc S
02 ngày
T
trình/Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND Thành ph Quyết
định chuyn S Ni v thc hin
theo Bưc 10.
Trưng hp không chp thun hoc
cn phi xin ý kiến b sung các đơn vị
liên quan, UBND Thành ph văn
bn gi S Ni v để tiếp tc thc hin
theo Bưc 5.
Lãnh đo
UBND
Thành ph
10 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B10
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND Thành ph
Chi nhánh
s 02
Trung tâm
PVHCCTP
01 ngày
Quyết đnh
B11
- Vào s/phn mm TTHC theo dõi và
tr kết qu cho t chc/cá nhân
- Thng kê và theo dõi
Chuyên viên S trách nhim thng
kê kết qu thc hin TTHC
Chi nhánh
s 02
Trung tâm
PVHCCTP
Phòng
chuyên
môn, Chi
nhánh s
02 Trung
tâm
PVHCCTP
Theo
phiếu hn
01 ngày
- Quyết đnh
/Văn bn;
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ;
S/ phn
mm TTHC
theo dõi h
B12
Trưng hp h sơ quá ngày hẹn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bản xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
22
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
qu (mu s
04)
B13
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
4
Biu mu
- H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li
và hn li ngày tr kết qu, s theo dõi h )
- Cp li Giy phép thành lp và công nhận điu l qu
23
5. Th tc cho phép qu hot đng tr li sau khi b tm đình ch hot đng (QT-05)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhận, xem xét và ra Văn bản/Quyết định cho phép qu hot
động tr li sau khi b đình chỉ thi hn hoạt động (đối với quphạm vi hoạt
động trong Thành phố); qutổ chức, cá nhân nước ngoài góp tài sản với công
dân, tổ chức Việt Nam để thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp xã.
2
Phm vi
- Qu có phm vi hoạt động Thành ph.
- Quỹ có tổ chức, cá nhân nước ngoài góp tài sản với công dân, tổ chức Việt Nam
để thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp xã.
3
Đối tưng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cán b, công chc thuc Phòng Qun Hội Văn thư, u trữ; Cán b, công
chức, người lao động thuc Trung tâm Phc v Hành chính công Thành ph
các phòng có liên quan thuc S Ni v chu trách nhim thc hin và kim soát
quy trình này.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v
t chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cp trong quản lý nhà nước lĩnh vực ni v;
- Quyết đnh s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi, b sung hoc bãi b lĩnh vực qun lý
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, b sung và b bãi b lĩnh vực Người
công; Lao đng, tiền lương; Quản lý nhà nước v hi, quỹ; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm
vi chc năng qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh cho qu hot đng tr li (theo mu)
x
2. Báo cáo ca Hội đồng qun qu các tài liu chng
minh qu đã khắc phc sai phm (theo mu).
x
4.3
S ng h
01 b (bn chính)
4.4
Thi hn gii quyết
60 ngày k t ngày S Ni v Hà Ni nhn đủ h sơ hợp l.
4.5
Phí/l phí: Không
4.6
Quy trình x lý công vic
24
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h
Tổ chức, nhân nhu cầu chuẩn bị
nộp đầy đủ hồ theo quy định tại
mục 4.2 về (Chi nhánh 02 Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
(CN 02 TTPVHCCTP) theo một trong
các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp tại CN 02
TTPVHCCTP.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát đến CN
02 TTPVHCCTP.
3. Np h trực tuyến qua Cng Dch
v công quc gia.
Cá nhân, t
chc
Gi hành
chính
Thành phn
h sơ theo
mc 4.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ: xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ: hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu).
2. Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận hồ ghi giấy biên nhận,
hẹn ngày trả kết quả (theo Mẫu).
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ,
công chức CN 02 TTPVHCCTP
thực hiện các nội dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân gửi hồ
qua Hệ thống Dịch vụ công quốc gia.
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ bàn giao hồ về Phòng
chuyên môn Sở Nội vụ (qua dịch vụ
chuyển phát).
- Tích chuyển hồ trên hệ thống đến
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thực hiện.
2. Trường hp nhn h trực tuyến
qua H thng Dch v công quc gia:
Cán b, công chc CN 02
TTPVHCCTP tích chuyn trên h
thống đến Lãnh đạo phòng chuyên môn
để phân công thc hin.
Chi nhánh
s 02 Trung
tâm
PVHCCTP
Tr ngay
01 ngày
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ (Mẫu
s 02)
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
(Mu s 01)
- S theo dõi
h sơ (Mẫu
s 06)
B3
Sau khi tiếp nhn h sơ trên Hệ thng
Dch v công quc gia, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn tích chuyn trên h
thống đến cán b, công chức phòng đ
Lãnh đo
phòng
chuyên môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
25
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
thc hin.
quyết h
(Mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Công chức phòng
chuyên môn xem xét, thm đnh h sơ:
a) Trường hp h không đ điều
kin: công chc phòng chuyên môn d
tho thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do h không đủ điều kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng và Lãnh đạo S.
b) Trường hp h cần b sung: công
chc phòng chuyên môn thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do h sơ cần b
sung trình Lãnh đạo Phòng Lãnh
đạo S.
c) Trường hp h đủ điều kin: công
chc phòng chuyên n thc hin theo
c 5.
+ Lãnh đạo
S
+ Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
+ Công chc
phòng
chuyên môn
14 ngày:
+ Công
chc 09
ngày;
+ Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn: 03
ngày;
+ Lãnh
đạo S:
02 ngày
- Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
(Mu s
03);
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ (Mẫu
s 02);
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
(Mu s 05)
B5
B5.1: D thảo văn bản xin ý kiến các
cơ quan có liên quan.
Công chc
phòng
chuyên môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm soát văn bản d tho, nháy
trình Lãnh đo S
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
B5.3: Lãnh đạo S xem xét, văn
bn; Công chc phòng chuyên môn
chuyển n bản đến b phận văn thư
(Văn phòng S) đ phát hành
Lãnh đo S
Công chc
phòng
chuyên môn
01 ngày
B5.4: Ly số, đóng dấu, phát hành văn
bn
B phận văn
thư
01 ngày
B5.5: quan, đơn vị liên quan nghiên
cu h sơ, góp ý kiến gi v S Ni v
Cơ quan có
liên quan
10 ngày
Văn bn cho
ý kiến ca
các cơ quan,
đơn vị
B6
Công chc phòng chuyên môn tng
hp ý kiến các quan liên quan, lập
t trình ca S Ni v d tho Quyết
định ca Ch tch UBND Thành ph
trình Lãnh đạo Phòng nếu đủ điều kin.
(Trưng hp ý kiến các cơ quan không
đồng ý, cn gii trình b sung: công
chc phòng chuyên môn tng hp, d
tho báo cáo UBND Thành ph xem
xét ch đạo).
Công chc
phòng
chuyên môn
08 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
26
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
T trình d tho Quyết định hoc
văn bản do công chức tham mưu,
nháy trình Lãnh đạo S
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
03 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B8
Lãnh đạo S ký T trình và nháy d
tho Quyết định ca Ch tch UBND
Thành ph hoc cho ý kiến ch đạo gii
quyết
Phó Giám
đốc, Giám
đốc S
02 ngày
T
trình/Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND Thành ph Quyết
định chuyn S Ni v thc hin
theo Bưc 10.
Trưng hp không chp thun hoc
cn phi xin ý kiến b sung các đơn vị
liên quan, UBND Thành ph văn
bn gi S Ni v để tiếp tc thc hin
theo Bưc 5.
Lãnh đạo
UBND
Thành ph
10 ngày
Quyết
định/Văn
bn
B10
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND Thành ph
Cán b,
công chc
Chi nhánh
s 02 TT
PVHCCTP
01 ngày
Quyết đnh
B11
- Vào s/ phn mm TTHC theo dõi và
tr kết qu cho t chc/cá nhân
- Thng kê và theo dõi
Chuyên viên S trách nhim thng
kê kết qu thc hin TTHC
Cán b,
công chc
Chi nhánh
s 02 TT
PVHCCTP
Phòng
chuyên
môn, Cán
b, công
chc Chi
nhánh s 02
TTPVHCC
TP
Theo
phiếu hn
01 ngày
- Quyết đnh
/Văn bn;
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ;
S/ phn
mm TTHC
theo dõi h
B12
Trưng hp h sơ quá ngày hẹn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bản xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Phòng
chuyên môn
01 ngày
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
qu (mu
04)
B13
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng
chuyên môn
01 ngày
4
Biu mu
- H thng biu mẫu theochế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h sơ và hẹn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung,
27
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu, s theo dõi h ).
- Đơn đề ngh cho qu hoạt động tr li (theo Mu s 16, ban nh kèm theo Quyết
đnh s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Báo cáo qu đã khắc phc sai phm (theo Mu s 17, ban hành kèm theo Quyết
đnh s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Quyết định cho phép qu hoạt động tr li sau khi b tạm đình chỉ có thi hn
hot đng.
28
6. Th tc hp nht, sáp nhp, chia, tách, m rng phm vi hot đng qu (QT-06)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhận, xem xét ra Văn bản/Quyết định cho phép hp nht,
sáp nhp, chia, tách, m rng phm vi hoạt đng qu (đối với qu phạm vi hoạt
động trong Thành phố); qu tchức, nhân nước ngoài góp i sản với công
dân, tổ chức Việt Nam để thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp xã.
2
Phm vi
- Qu có phm vi hoạt động Thành ph.
- Quỹ có tổ chức, cá nhân nước ngoài góp tài sản với công dân, tổ chức Việt Nam để
thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp .
3
Đối tưng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cán b, công chc thuc Phòng Qun lý Hội Văn thư, lưu trữ; Cán b, công chc,
người lao động thuc Trung tâm Phc v Hành chính công Thành ph và các phòng
có liên quan thuc S Ni v chu trách nhim thc hin và kim soát quy trình này.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t
chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy đnh v phân
quyn, phân cp trong quản lý nhà nước lĩnh vực ni v;
- Quyết đnh s 627/QĐ-BNV ny 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th tc
hành chính mi ban nh hoc sửa đổi, b sung hoc bãi b lĩnh vực qun lý nhà
nước v hi, qu thuc phm vi chức năng qun lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Giám đốc Trung tâm phc
v hành chính công thành ph Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, b sung và b bãi b lĩnh vực Người có công; Lao động,
tiền lương; Quản lý nhà nước v hi, quỹ; Thi đua, khen thưng; Vic làm; An toàn
v sinh lao động và Quản lao động ngoài nước thuc phm vi chc năng quản lý
ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
* H sơ đề ngh hp nht, sáp nhp, chia, tách qu:
1. Đơn đề ngh hp nht, sáp nhp, chia, tách qu, trong
đó nêu rõ lý do và tên gọi mi ca qu (theo mu).
x
2. D thảo điều l qu (theo mu).
x
3. Ngh quyết ca Hội đồng qun qu v vic hp nht,
sáp nhp, chia, tách qu; ý kiến đồng ý bằng văn bản ca
sáng lp viên hoặc người đại din hp pháp ca sáng lp
viên (nếu có).
x
4. D kiến nhân s Hội đồng qun lý qu.
x
5. Phương án gii quyết tài sản, tài chính, lao động khi
hp nht, sáp nhp, chia, tách qu.
x
29
* H sơ đề ngh m rng phm vi hot đng qu:
1. Đơn đề ngh m rng phm vi hot đng (theo mu).
x
2. D thảo điều l qu (theo mu).
x
3. n bn ca Banng lp qu; Ngh quyết ca Hi đng
qun lý qu v vic m rng phm vi hot đng ca qu.
x
4. Tài liu chng minh tài sản đóng góp đảm bo theo
quy định ti Điu 14 Ngh định s 93/2019/NĐ-CP.
x
5. Trưng hp b sung sáng lp viên thành lp qu: h
theo Điu 11 Ngh định s 93/2019/-CP khon 5
Điu 1 Ngh định s 136/2024/-CP, yếu lch
nhân (theo mu kèm theo Ngh định s 136/2024/-CP)
phiếu lch pháp số 01 do quan thẩm quyn
cp cho c ng lp viên thành lp qu không quá 06 tháng
nh đến ngày np h sơ; nếu sáng lp viên là cán b, công
chc, vn chức được cơ quan có thm quyền đồng ý bng
n bản theo quy định v phân cp qun cán b thì không
cn phiếu lý lch pp số 01.
x
6. Báo cáo v quá trình t chc, hoạt động ca qu và
phương ng hoạt động ca qu khi đưc m rng
phm vi hoạt động; báo cáo v qun lý, s dng tài sn,
tài chính ca qu; báo cáo kim toán (nếu có) v qun lý,
s dng tài sn, tài chính ca quỹ; phương án giải quyết
tài sản, tài chính, lao đng khi m rng phm vi hoạt động
ca qu.
x
* Trường hp s thay đổi v địa gii hành chính: H
sơ đề ngh hp nht, sáp nhp, chia, tách, m rng phm
vi hot đng qu thc hiện như trên.
4.3
S ng h
01 b (bn chính)
4.4
Thi hn gii quyết
- 60 ngày k t ny S Ni v nhn đ h sơ hợp l v vic cho phép hp nht, sáp
nhp, chia, tách qu.
- 60 ngày k t ngày S Ni v nhận đủ h hp l ý kiến ca c quan liên quan
v vic cho phép m rng phm vi hot đng ca qu.
4.5
Phí/l phí: Không
4.6
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h
Tổ chức, nhân nhu cầu chuẩn bị
nộp đầy đủ hồ theo quy định tại mục
4.2 về (Chi nhánh 02 Trung m Phục v
hành chính công Thành phố (CN 02
TTPVHCCTP) theo một trong các hình
thức sau:
1. Nộp trực tiếp tại CN 02 TTPVHCCTP.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát đến CN
Cá nhân, t
chc
Gi hành
chính
Thành phn
h sơ theo
mc 4.2
30
02 TTPVHCCTP.
3. Np h trực tuyến qua Cng Dch v
công quc gia.
B2
Tiếp nhận hồ sơ: xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ
1. Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
hp lệ: hướng dn cho t chc, nhân
hoàn thin h sơ (theo Mẫu).
2. Trường hp h đầy đủ, hp l: tiếp
nhn h ghi giy biên nhn, hn
ngày tr kết (theo Mu).
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận htrực tiếp hoặc
qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ, công
chức CN 02 TTPVHCCTP
thực hiện các nội dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, nhân gửi hồ sơ
qua Hệ thống Dịch vụ công quốc gia.
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ và bàn giao hồ sơ về Phòng chuyên
môn Sở Nội vụ (qua dịch vụ chuyển phát).
- Tích chuyển hồ trên hệ thống đến
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thực hiện.
2. Trường hp nhn h sơ trực tuyến qua
H thng Dch v công quc gia: Cán b,
công chc CN 02 TTPVHCCTP tích
chuyn trên h thống đến Lãnh đo phòng
chuyên môn để phân công thc hin.
Cán b,
công chc
Chi nhánh
s 02
TTPVHCC
TP
Tr ngay
01 ngày
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ (Mẫu
s 02)
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
(Mu s 01)
- S theo dõi
h sơ (Mẫu
s 06)
B3
Sau khi tiếp nhn h trên H thng
thông tin gii quyết th tc hành chính ca
Thành ph, Lãnh đạo Phòng chuyên môn
tích chuyn trên h thống đến cán b,
công chức phòng để thc hin.
Lãnh đo
phòng
chuyên môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
(Mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Công chức phòng
chuyên môn xem xét, thẩm định h sơ:
a) Trưng hp h không đủ điu kin:
công chc phòng chuyên môn d tho
thông báo bằng văn bản nêu do h
không đủ điu kin gii quyết trình Lãnh
đạo Phòng và Lãnh đo S.
b) Trường hp h cần b sung: công
chc phòng chuyên môn thông báo bng
văn bản nêu lý do h cần b sung
trình Lãnh đạo Phòng và Lãnh đạo S.
+ Lãnh đạo
S
+ Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
+ Công chc
phòng
chuyên môn
14 ngày:
+ Công
chc
phòng
chuyên
môn: 09
ngày
+ Lãnh
đạo
phòng:
03 ngày
- Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
(Mu s 03);
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h (Mẫu
s 02);
-Phiếu kim
soát quá
trình gii
31
c) Trưng hp h đủ điều kin: công
chc phòng chuyên môn thc hin theo
c 5.
+ Lãnh
đạo S:
02 ngày
quyết h
(Mu s 05)
B5
B5.1: D thảo văn bản xin ý kiến các
quan có liên quan.
Công chc
phòng
chuyên môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn kim
soát văn bản d tho, nháy trình Lãnh
đạo S
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
B5.3: Lãnh đạo S xem xét, văn bản;
Công chc phòng chuyên môn chuyn
văn bản đến b phn văn thư (Văn phòng
S) đ phát hành
Lãnh đo S
Công chc
phòng
chuyên môn
01 ngày
B5.4: Ly số, đóng dấu, phát hành văn
bn
B phận văn
thư
01 ngày
B5.5: quan, đơn vị liên quan nghiên
cu h sơ, góp ý kiến gi v S Ni v
Cơ quan có
liên quan
10 ngày
Văn bản cho
ý kiến của cơ
quan, đơn vị
B6
Công chc phòng chuyên môn tng hp ý
kiến các quan liên quan, lập t trình
ca S Ni vd tho Quyết định ca
Ch tch UBND Thành ph trình Lãnh
đạo Phòng nếu đủ điều kin.
(Trưng hp ý kiến các quan không
đồng ý, cn gii trình b sung: công chc
phòng chuyên môn tng hp, d tho báo
cáo UBND Thành ph xem xét ch đạo).
Công chc
phòng
chuyên môn
08 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét T
trình và d tho Quyết đnh hoặc văn bản
do công chc tham mưu, nháy trình
Lãnh đo S
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
03 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B8
Lãnh đạo S T trình nháy d
tho Quyết định ca Ch tch UBND
Thành ph hoc cho ý kiến ch đạo gii
quyết
Phó Giám
đốc, Giám
đốc S
02 ngày
T
trình/Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND Thành ph Quyết
định chuyn S Ni v thc hin theo
c 10.
Trưng hp không chp thun hoc cn
phi xin ý kiến b sung các đơn vị liên
quan, UBND Thành ph văn bản gi
S Ni v để tiếp tc thc hiện theo Bước
5.
Lãnh đo
UBND
Thành ph
10 ngày
Quyết
định/Văn
bn
B10
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng UBND
Thành ph
Cán b,
công chc
Chi nhánh
s 02
01 ngày
Quyết đnh
32
TTPVHCC
TP
B11
- Vào s/phn mm TTHC theo dõi và tr
kết qu cho t chc/cá nhân
- Thng kê và theo dõi
Chuyên viên S trách nhim thng
kết qu thc hin TTHC
Cán b,
công chc
Chi nhánh
s 02
TTPVHCC
TP
Phòng
chuyên
môn, Cán
b, công
chc Chi
nhánh s 02
TTPVHCC
TP
Theo
phiếu hn
01 ngày
- Quyết
định/Văn
bn;
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ;
S/phn
mm TTHC
theo dõi h
B12
Trưng hp h sơ quá ngày hẹn tr kết
qu theo quy đnh, d thảo văn bản xin li
và hn li ngày tr kết qu cho t chc/cá
nhân biết.
Phòng
chuyên môn
01 ngày
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
qu (mu s
04)
B13
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng
chuyên môn
01 ngày
4
Biu mu
- H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h sơ và hn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu, s theo dõi h sơ)
- Đơn đề ngh tách qu (theo Mu s 12, ban nh kèm theo Quyết đnh s 627/-
BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Đơn đề ngh chia qu (theo Mu s 13, ban nh kèm theo Quyết đnh s 627/-
BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Đơn đề ngh hp nht qu (theo Mu s 14, ban nh m theo Quyết định s
627/QĐ-BNV ny 20/6/2025 ca B Ni v).
- Đơn đề ngh sáp nhp qu (theo Mu s 15, ban nh kèm theo Quyết định s
627/QĐ-BNV ny 20/6/2025 ca B Ni v).
- Đơn đề ngh cp giy phép thành lp công nhận điều l trên sở m rng
phm vi hoạt động (theo Mu s 08, ban hành m theo Quyết đnh s 627/QĐ-BNV
ny 20/6/2025 ca B Ni v).
- Điu l mu ca qu hi (theo Mu s 02, ban nh kèm theo Quyết đnh s
627/QĐ-BNV ny 20/6/2025 ca B Ni v).
33
- Điu l mu ca qu t thin (theo Mu s 03, ban hành kèm theo Quyết đnh s
627/QĐ-BNV ny 20/6/2025 ca B Ni v).
- Sơ yếu lý lch cá nhân (theo Mu s 19, ban hành m theo Quyết đnh s 627/QĐ-
BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Quyết định cho phép hp nht, sáp nhp, chia, tách, m rng phm vi hoạt động
qu.
34
7. Th tc qu t gii th (QT-07)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhận, xem xét ra Văn bn/Quyết định v vic gii th
qu (đối với quphạm vi hoạt động trong Thành phố); quỹ tổ chức, cá nhân
nước ngoài góp tài sản với công dân, tổ chức Việt Nam để thành lập, hoạt động
trong phạm vi cấp xã.
2
Phm vi
- Qu có phm vi hoạt động Thành ph.
- Quỹ có tổ chức, cá nhân nước ngoài góp tài sản với công dân, tổ chức Việt Nam
để thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp xã.
3
Đối tưng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cán b, công chc thuc Phòng Qun Hội Văn thư, u trữ; Cán b, công
chức, người lao động thuc Trung tâm Phc v Hành chính công Thành ph
các phòng có liên quan thuc S Ni v chu trách nhim thc hin và kim soát
quy trình này.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v
t chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cp trong quản lý nhà nước lĩnh vực ni v;
- Quyết đnh s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi, b sung hoc bãi b lĩnh vực qun lý
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, b sung và b bãi b lĩnh vực Người
công; Lao đng, tin lương; Quản lý nhà nước v hi, quỹ; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm
vi chc năng qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh gii th qu (theo mu);
x
2. Ngh quyết ca Hội đồng qun lý qu v t gii th,
trong đó nêu rõ lý do gii th qu;
x
3. Bn kim kê tài sn, tài chính ca qu có ch ký ca
Ch tch Hội đồng qun qu, Trưởng Ban Kim tra,
Giám đốc và ph trách kế toán;
x
4. D kiến phương thức x tài sản, tài chính, lao động
và thi hn thanh toán các khon n;
x
35
5. Thông báo thi hn thanh toán n (nếu có) cho các t
chức nhân liên quan theo quy đnh ca pháp
lut và thông báo liên tiếp trên 03 s báo viết hoc báo
điện t địa phương;
x
6. Các tài liu chng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài
sn, tài chính ca qu.
x
4.3
S ng h
01 b (bn chính)
4.4
Thi hn gii quyết
60 ngày k t ngày kết thúc thi hn ghi trong thông báo thanh toán n và thanh
lý tài sn, tài chính ca qu khi qu t gii th mà không có đơn khiếu ni
4.5
L phí
Không
4.6
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h
Tổ chức, nhân nhu cầu chuẩn bị
nộp đầy đủ htheo quy định tại
mục 4.2 về (Chi nhánh 02 Trung m
Phục vụ hành chính công Thành ph
(CN 02 TTPVHCCTP) theo một trong
các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp tại CN 02
TTPVHCCTP.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát đến CN
02 TTPVHCCTP.
3. Np h sơ trực tuyến qua Cng Dch
v công quc gia.
Cá nhân, t
chc
Gi hành
chính
Thành phn
h sơ theo
mc 4.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ: xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ
1. Trường hp h chưa đầy đ, chưa
hp lệ: hướng dn cho t chc, nhân
hoàn thin h sơ (theo Mẫu).
2. Trường hp h đầy đủ, hp l:
tiếp nhn h ghi giấy biên nhn,
hn ngày tr kết qu (theo Mu).
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ,
công chức CN 02 TTPVHCCTP
thực hiện các nội dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân gửi hồ
qua Hệ thống Dịch vụ công quốc gia.
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ bàn giao hồ về Phòng
chuyên môn Sở Nội vụ (qua dịch vụ
Chi nhánh
s 02
Trung tâm
PVHCC
Tr ngay
01 ngày
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ (Mẫu
s 02)
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
(Mu s 01)
- S theo
dõi h
(Mu s 06)
36
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
chuyển phát).
- Tích chuyển hồ trên hệ thống đến
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thực hiện.
2. Trưng hp nhn h trực tuyến
qua H thng Dch v công quc gia:
Cán b, công chc CN 02
TTPVHCCTP tích chuyn trên h
thống đến Lãnh đạo phòng chuyên môn
để phân công thc hin.
B3
Sau khi tiếp nhn h trên Hệ thng
Dch v công quc gia, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn tích chuyn trên h
thống đến cán b, công chc phòng để
thc hin.
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
(Biu mu
04)
B4
Thẩm định h sơ: Công chức phòng
chuyên môn xem xét, thm đnh h sơ:
a) Trường hp h không đủ điều
kin: công chc phòng chuyên môn d
tho thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do h sơ không đủ điều kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng và Lãnh đạo S.
b) Trường hp h cần b sung: công
chc phòng chuyên môn thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do h sơ cần b
sung trình nh đạo Phòng Lãnh
đạo S.
c) Trường hp h sơ đủ điều kin: công
chc phòng chuyên môn thc hin theo
c 4.
+ Lãnh đạo
S
+ Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
+ Công
chc
phòng
chuyên
môn
14 ngày
+ Công
chc: 09
ngày;
+ Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn: 03
ngày
+ Lãnh đạo
S: 02
ngày
(Mu theo
Thông tư s
01/2018/TT
-VPCP)
B5
B5.1: D thảo văn bn xin ý kiến các
cơ quan có liên quan.
Công chc
phòng
chuyên
môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm soát văn bản d tho, nháy
trình Lãnh đo S
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
02 ngày
B5.3: Lãnh đạo S xem xét, n
bn; Công chc phòng chuyên môn
chuyển văn bản đến b phận văn thư
(Văn phòng S) đ phát hành
Lãnh đo
S
Công chc
phòng
chuyên
môn
01 ngày
37
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B5.4: Ly số, đóng dấu, phát hành văn
bn
B phn
văn thư
01 ngày
B5.5: quan, đơn vị liên quan nghiên
cu h sơ, góp ý kiến gi v S Ni v
Cơ quan
liên quan
10 ngày
Văn bn cho
ý kiến ca
các cơ quan,
đơn vị
B6
Công chc phòng chuyên môn tng
hp ý kiến các quan liên quan, lp
t trình ca S Ni v d tho Quyết
định ca Ch tch UBND Thành ph
trình Lãnh đạo Phòng nếu đủ điu kin.
(Trưng hp ý kiến các cơ quan không
đồng ý, cn gii trình b sung: cán b
th tng hp, d tho báo cáo
UBND Thành ph xem xét ch đạo).
Công chc
phòng
chuyên
môn
08 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
T trình d tho Quyết định hoc
văn bản do công chức tham mưu,
nháy trình Lãnh đạo S.
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
03 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B8
Lãnh đạo ST trình và ký nháy d
tho Quyết định ca Ch tch UBND
Thành ph hoc cho ý kiến ch đạo gii
quyết.
Phó Giám
đốc, Giám
đốc S
02 ngày
T
trình/Quyết
định
B9
Lãnh đạo UBND Thành ph Quyết
định chuyn S Ni v thc hin
theo Bưc 10.
Trưng hp không chp thun hoc
cn phi xin ý kiến b sung các đơn vị
liên quan, UBND Thành ph văn
bn gi S Ni v để tiếp tc thc hin
theo Bưc 5.
Lãnh đo
UBND
Thành ph
10 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B10
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND Thành ph
Cán b,
công chc
Chi nhánh
s 02 TT
PVHCCTP
01 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B11
- Vào s/ phn mm TTHC theo dõi
tr kết qu cho t chc/cá nhân
- Lưu hồ sơ theo dõi.
Cán b,
công chc
Chi nhánh
s 02 TT
PVHCCTP
Phòng
chuyên
môn
Theo phiếu
hn
01 ngày
S/ phn
mm TTHC
theo dõi tiếp
nhn h sơ,
tr kết qu
38
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
(S Ni
v)
B12
Trưng hp h sơ quá ngày hn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bản xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
Phiếu xin
li và hn
li ngày tr
kết qu
(mu 04)
B13
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
4
Biu mu
- H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h và hẹn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ; Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu, s theo dõi h sơ)
- Đơn đề ngh gii th qu (theo Mu s 10, ban nh m theo Quyết định s
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Quyết đnh gii th và thu hi giy phép thành lp và công nhận điu l qu.
39
DANH MỤC MẪU VĂN BẢN ÁP DỤNG CHO QUỸ
VÀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC LIÊN QUAN
(Kèm theo Quyết định số 627 /QĐ-BNV ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nội vụ)
Mẫu số 01
Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ
Mẫu số 02
Điều lệ mẫu của qu xã hội
Mẫu số 03
Điều lệ mẫu của qu từ thiện
Mẫu số 04
Cam kết tài sản đóng góp thành lập quỹ
Mẫu số 05
Biên bản bầu các chức danh Ban sáng lập qu
Mẫu số 06
Văn bản đề nghị gia hạn thời gian chuyển quyền sở hữu tài sản đóng góp
thành lập qu
Mẫu số 07
Đơn đề nghị công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) qu
Mẫu số 08
Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ trên cơ
sở mở rộng phạm vi hoạt động
Mẫu số 09
Thông báo thành lập chi nhánh (hoặc văn phòng đại diện) của qu
Mẫu số 10
Đơn đề nghị giải thể qu
Mẫu số 11
Đơn đề nghị đổi tên qu và công nhận Điều lệ qu
Mẫu số 12
Đơn đề nghị tách qu
Mẫu số 13
Đơn đề nghị chia qu
Mẫu số 14
Đơn đề nghị hợp nhất quỹ
Mẫu số 15
Đơn đề nghị sáp nhập quỹ
Mẫu số 16
Đơn đề nghị cho quỹ hoạt động trở lại
Mẫu số 17
Báo cáo quỹ đã khắc phục sai phạm
Mẫu số 18
Báo cáo về tổ chức, hoạt động và tài sản, tài chính của qu
Mẫu số 19
Sơ yếu lí lịch cá nhân
40
Mẫu số 01. Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ ……
1
…….
Kính gửi: …
2
Ban sáng lập Quỹ …
1
… trân trọng đề nghị …
2
… xem xét, quyết định cấp Giấy phép
thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ …
1
… như sau:
1. Sự cần thiết và cơ sở pháp lý thành lập Quỹ
a) Sự cần thiết
………………………………………
3
……………………………………..
b) Cơ sở pháp lý của việc thành lập Quỹ
………………………………………
4
……………………………………..
2. Tài sản đóng góp thành lập Quỹ của các sáng lập viên
………………………………………
5
……………………………………..
3. Dự kiến phương hướng hoạt động trong giai đoạn 5 năm nhiệm kỳ đầu của
Quỹ
………………………………………
6
……………………………………..
4. Hồ sơ gửi kèm theo Đơn này gồm:
………………………………………
7
……………………………………..
Thông tin khi cần liên hệ (trường hợp người được Trưởng ban sáng lập ủy quyền thì
có giấy ủy quyền kèm theo):
Họ và tên:
……………………………………………………………………………..
Địa chỉ liên lạc:
……………………………………………………………………………..
Số điện thoại:
……………………………………………………………………………..
Đề nghị …
2
… xem xét, quyết định cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Qu
…...
1
.......
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ………
….
8
... ngày ... tháng ... năm 20...
TM. BAN SÁNG LẬP
TRƯỞNG BAN
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ dự kiến thành lập: tên tiếng Việt, tên tiếng nước ngoài và tên viết tắt (nếu có).
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Nêu tóm tắt thực trạng lĩnh vực qu dự kiến hoạt động, sự cần thiết thành lập quỹ, tôn chỉ,
mục đích của quỹ; kinh nghiệm hoặc những công việc của các sáng lập viên liên quan đến
lĩnh vực quỹ dự kiến hoạt động.
41
4
Chủ trương của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước liên quan trực tiếp đến lĩnh vực
quỹ dự kiến hoạt động.
5
Tài sản đóng góp thành lập quỹ bao gồm tiền đồng Việt Nam và tài sản quy đổi ra tiền đồng
Việt Nam theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Dự kiến phương hướng hoạt động của quỹ: tổ chức bộ máy; phương án triển khai các hoạt
động của quỹ theo từng năm và trong giai đoạn 5 năm đầu của qu; xây dựng, ban hành các
văn bản triển khai thực hiện điều lệ quỹ.
7
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP (riêng văn bản xác
nhận trụ sở của quỹ gồm: hợp đồng cho thuê, cho mượn và các văn bản khác theo quy định
của pháp luật).
8
Địa danh.
42
Mẫu số 02. Điều lệ mẫu của quỹ xã hội (*)
……
1
…….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐIỀU LỆ (HOẶC ĐIỀU LỆ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ ……
2
……
(Được công nhn kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của...)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng, trụ sở
1. Tên gọi:
a) Tên tiếng Việt:…………………………………………………………;
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có) ……………………………………………;
c) Tên viết tắt (nếu có): ………………………………………………
2. Biểu tượng (logo) của Quỹ (nếu có) ………………………………………
3. Trụ sở: số nhà, đường, phố (nếu có)…, xã, phường..., quận..., tỉnh, thành phố.
4. Số điện thoại: ..., số Fax:..., Email:..., Website (nếu có): ………………………
Điều 2. Tôn chỉ mục đích
Quỹ …..
2
….. (sau đây gọi tắt là Quỹ) là Quỹ xã hội hoạt động không vì mục tiêu lợi
nhuận, nhằm mục đích …..
3
......
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức, phạm vi hoạt động và địa vị pháp lý
1. Quỹ được hình thành từ tài sản đóng góp ban đầu của các sáng lập viên và tăng
trưởng tài sản quỹ trên cơ sở vận động tài trợ, vận động quyên góp của các tổ chức, cá nhân
trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để thực hiện các hoạt động theo tôn chỉ, mục
đích của Quỹ.
2. Quỹ được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc:
a) Thành lập và hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận;
b) Tự nguyện, tự chủ, tự trang trải kinh phí và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật
bằng tài sản của Quỹ;
c) Tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luật và Điều lệ Quỹ được công nhận,
chịu sự quản lý nhà nước của …..
4
….. về ngành, lĩnh vực Quỹ hoạt động;
d) Công khai, minh bạch về tổ chức, hoạt động và thu, chi tài chính, tài sản của Quỹ;
đ) Không phân chia tài sản của Quỹ trong quá trình Qu đang hoạt động.
3. Quỹ có phạm vi hoạt động …..
5
......
4. Quỹ có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản tại ngân hàng theo quy định của
pháp luật.
Điều 4. Sáng lập viên thành lập Quỹ .....
6
.....
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ
1. Sử dụng tài sản của Quỹ để hỗ trợ, tài trợ cho các đối tượng, các chương trình, dự án
phù hợp với tôn chỉ, mục đích, phạm vi hoạt động của Quỹ và quy định của pháp luật.
2. Tiếp nhận quản lý tài sản được tài trợ, viện trợ theo y quyền từ các tổ chức
nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng ủy quyền phù hợp với tôn
chỉ, mục đích của Quỹ và quy định của pháp luật.
3. Tiếp nhận tài sản từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tài trợ, hiến, tặng hoặc
bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật để bảo tồn và tăng trưởng tài sản của Quỹ.
Điều 6. Quyền hạn và nghĩa vụ
(Căn cứ quy định tại Điều 8 Nghị định 93/2019/NĐ-CP quy định của pháp luật
liên quan và tôn chỉ, mục đích của Quỹ, để quy định cụ thể, phù hợp).
Chương III
43
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 7. Cơ cấu tổ chức
1. Hội đồng quản lý Quỹ.
2. Ban Kiểm soát Quỹ.
3. Văn phòng và các phòng, ban chuyên môn.
4. Văn phòng đại diện hoặc chi nhánh và các đơn vị trực thuộc (nếu có).
Điều 8. Hội đồng quản lý Quỹ
1. Hội đồng quản qu là cơ quan quản lý của quỹ, nhân danh quỹ để quyết định, thực
hiện các quyền nghĩa vụ của qu; các thành viên phải đủ năng lực hành vi dân sự
không có án tích. Hội đồng quản lý qu có tối thiểu 03 thành viên gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ
tịch và các thành viên, không phải là người quan hệ gia đình, trong đó tối thiểu 51% số
lượng thành viên công dân Việt Nam. Nhiệm kỳ Hội đồng quản lý quỹ do điều lệ quy định
nhưng không quá 05 năm, tính từ ngày có quyết định công nhận của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền quy định tại Điều 18 Nghị định 93/2019/NĐ-CP.
Hội quản qu do ban sáng lập đề cử, trường hợp không đề cử của ban sáng lập,
Hội đồng quản lý quỹ nhiệm kỳ trước bầu ra Hội đồng quản lý quỹ nhiệm kỳ tiếp theo. Chậm
nhất 90 ngày trước ngày hết nhiệm kỳ, qu phải hoàn thành hồ sơ, thủ tục công nhận hội đồng
quản lý hợp lệ gửi cơ quan nhà nước thẩm quyền công nhận. Hội đồng quản lý quỹ nhiệm
kỳ trước điều hành hoạt động của quỹ cho đến khi có quyết định công nhận hội đồng quản
nhiệm kỳ tiếp theo.
2. Hội đồng quản lý Quỹ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
a) Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch hoạt động hàng năm của Quỹ;
b) Quyết định các giải pháp phát triển Quỹ; thông qua hợp đồng mua, bán tài sản có giá
trị từ ... đồng Việt Nam trở lên;
c) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản
Qu để quan nhà nước thẩm quyền công nhận; quyết định thành lập Ban Kiểm soát
Quỹ; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc Quỹ hoặc ký chấm dứt hợp
đồng đối với Giám đốc Qu trong trường hợp Giám đốc Quỹ là người do Quỹ thuê; bổ nhiệm
Kế toán trưởng và người quản lý khác quy định tại Điều lệ Quỹ;
d) Quyết định mức lương, chế độ, chính sách khác (nếu có) đối với Chủ tịch, Phó Chủ
tịch, thành viên Hội đồng quản Quỹ, Giám đốc, Kế toán trưởng Qu người làm việc tại
Quỹ theo quy định tại Điều lệ Quỹ và theo quy định của pháp luật;
đ) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng tài sản, tài chính quỹ;
e) Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý Quỹ theo quy định của pháp luật và Điều lệ Qu;
g) Quyết định thành lập pháp nhân trực thuộc Quỹ theo quy định của pháp luật và Điều
lệ quỹ; thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện Quỹ theo quy định tại Điều 32 Nghị
định 93/2019/NĐ-CP;
h) Đổi tên; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ;
i) Quyết định việc giải thể, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
k) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có Quyết định công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt
động và công nhận Hội đồng quản lý Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm xây dựng, ban
hành: quy định về quản sử dụng tài sản, tài chính, các định mức chi tiêu của Qu; quy
định công tác khen thưởng, kỷ luật giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong
nội bộ Quỹ; quy định về thời gian làm việc, việc sử dụng lao động sử dụng con dấu của Quỹ;
quy định cụ thể việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội
đồng quản lý; quy định cụ thể việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc hoặc chấm dứt
hợp đồng lao động đối với Giám đốc Quỹ và Quy chế làm việc của Hội đồng quản lý Qu, Ban
Kiểm soát Quỹ; các quy định trong nội bộ Quỹ phù hợp với quy định của Điều lệ Quỹ và quy
định của pháp luật.
l) Các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
Điều lệ Quỹ.
3. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ:
44
a) Cuộc họp của Hội đồng quản lý Quỹ do Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ triệu tập
chủ trì. Hội đồng quản lý Quỹ họp định kỳ ... một lần, có thể họp bất thường theo yêu cầu của
... số thành viên Hội đồng quản lý Quỹ. Cuộc họp của Hội đồng quản lý Quỹ được coi là hợp
lệ khi có ... số thành viên Hội đồng quản lý Quỹ tham gia;
b) Mỗi thành viên Hội đồng quản lý Qumột phiếu biểu quyết. Trong trường hợp số
thành viên có mặt tại cuộc họp không đầy đủ, người chủ trì cuộc họp Hội đồng quản lý Quỹ xin
ý kiến bằng văn bản, ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt giá trị như ý kiến của
thành viên có mặt tại cuộc họp;
c) Các quyết định của Hội đồng quản lý Qu được thông qua khi ... thành viên Hội
đồng quản lý Quỹ biểu quyết tán thành.
Điều 9. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
1. Chủ tịch Hội đồng quản qu là công dân Việt Nam được Hội đồng quản lý Quỹ
bầu và là người đại diện theo pháp luật của Quỹ. Chủ tịch Hội đồng quản lý Qu thể kiêm
Giám đốc Quỹ.
2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
a) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng
quản lý Quỹ;
b) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu họp Hội đồng
quản lý Quỹ hoặc để lấy ý kiến các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ;
c) Triệu tập và chủ trì cuộc họp Hội đồng quản lý Quỹ hoặc tổ chức việc lấy ý kiến các
thành viên Hội đồng quản lý Quỹ;
d) Giám sát hoặc tổ chức giám sát việc thực hiện các quyết định của Hội đồng quản lý
Quỹ;
đ) Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ ký các quyết định của Hội đồng quản lý Quỹ;
e) Các quyền nhiệm vụ khác theo quy định của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
Điều lệ Quỹ.
3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ không quá 05 năm. Chủ tịch Hội đồng
quản lý Quỹ có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ kiêm Giám đốc Quỹ thì phải ghi rõ trong
các giấy tờ giao dịch của Quỹ.
5. Trường hợp vắng mặt thì Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ ủy quyền bằng văn bản cho
Phó Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ thực hiện các quyền nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng
quản lý Quỹ theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ Quỹ.
Điều 10. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
1. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ do Hội đồng quản Qu bầu và nhiệm k
cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ nhiệm vụ giúp Chủ tịch Hội đồng quản
Quỹ điều hành các hoạt động của Quỹ theo sphân công của Hội đồng quản Qu thực
hiện nhiệm vụ theo sự ủy quyền của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ.
Điều 11. Giám đốc Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 28 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 12. Kế toán trưởng của Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 29 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 13. Ban Kiểm soát Quỹ
- Căn cứ quy định tại Điều 30 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Nhiệm kỳ của Ban Kiểm soát cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ.
Điều 14. Văn phòng và phòng, ban chuyên môn
Điều 15. Chi nhánh, văn phòng đại diện và đơn vị trực thuộc (nếu có)
- Căn cứ quy định tại Điều 32 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Qu quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn
phòng đại diện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với trụ sở chính của Qu thì
Quỹ gửi 01 bộ hồ sơ thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyn cho phép thành lập Quỹ
45
theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định 93/2019/NĐ-CP và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
Quỹ đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện.
Chương IV
VẬN ĐỘNG QUYÊN GÓP, TIẾP NHẬN TÀI TRỢ, ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU
KIỆN HỖ TRỢ
Điều 16. Vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Quỹ được vận động quyên góp, vận động tài trợ trong nước và nước ngoài nhằm thực
hiện mục đích hoạt động theo quy định của Điều lệ Quỹ và theo quy định của pháp luật.
2. Các khoản vận động quyên góp, tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước
cho Qu phải được nộp ngay vào Qu theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước, đồng thời
công khai thông tin qua trang thông tin điện tử của tổ chức (nếu có) để công chúng và các nhà
tài trợ điều kiện kiểm tra, giám sát. Đối với khoản tài trợ mục đích, mục tiêu phải thực
hiện đúng theo yêu cầu của nhà tài trợ.
3. Việc đóng góp hỗ trợ khắc phục khó khăn khi xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, sự cố nghiêm
trọng làm thiệt hại lớn về người tài sản của nhân dân do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định
đóng góp theo hướng dẫn của Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Điều 17. Nguyên tắc vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Việc vận động i trợ, vận động quyên góp tiền, hiện vật, công sức của nhân, tổ
chức phải trên cơ sở tự nguyện với lòng hảo tâm, Quỹ không tự đặt ra mức huy động đóng góp
tối thiểu để buộc cá nhân, tổ chức thực hiện.
2. Việc quyên góp, tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền, hiện vật từ nhân, tổ chức đóng
góp cho Quỹ phải công khai, minh bạch và phải chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát theo quy
định của pháp luật.
3. Nội dung vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ phải công khai, minh bạch, bao gồm:
mục đích vận động quyên góp, tài trợ; kết quả vận động quyên góp, tài trợ; việc sử dụng, kết
quả sử dụng và báo cáo quyết toán.
4. Hình thức công khai bao gồm:
a) Niêm yết công khai tại nơi tiếp nhận quyên góp, tài trợ và nơi nhận cứu trợ, trợ giúp;
b) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng;
c) Cung cấp thông tin theo yêu cầu của quan, tổ chức, nhân theo quy định của
pháp luật.
Điều 18. Đối tượng, điều kiện nhận hỗ trợ, tài trợ
(Căn cứ Nghị định 93/2019/NĐ-CP tôn chỉ, mục đích của Quỹ để quy định đối tượng
cụ thể)
Chương V
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN, TÀI CHÍNH
Điều 19. Nguồn thu
(Căn cứ quy định tại Điều 35 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 20. Sử dụng Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 36 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 21. Nội dung chi cho hoạt động quản lý Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 37 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 22. Quản lý tài chính, tài sản của Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 38 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 23. Xử lý tài sản của Quỹ khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ có thời
hạn hoạt động và giải thể Quỹ
(Căn cứ Điều 42 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Chương VI
HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN; ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN
HOẠT ĐỘNG VÀ GIẢI THỂ QUỸ
Điều 24. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ
46
1. Việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Qu thực hiện theo quy định của Bộ luật
Dân sự, Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và các quy định pháp luật khác có liên quan.
2. Hội đồng quản lý Qu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ theo quy định của pháp luật.
Điều 25. Đình chỉ có thời hạn hoạt động của Quỹ
Việc đình chỉ có thời hạn hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị
định số 93/2019/NĐ-CP.
Điều 26. Giải thể Quỹ
1. Việc giải thQuỹ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
2. Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định giải thể Quỹ theo
quy định của pháp luật.
Chương VII
KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Điều 27. Khen thưởng
1. Tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp cho hoạt động của Qu sẽ được Hội đồng quản
Qu khen thưởng hoặc được Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị quan nhà nước thẩm quyền
khen thưởng theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quản Ququy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền, trình tự xét
khen thưởng trong nội bộ Quỹ.
Điều 28. Kỷ luật
1. Tổ chức thuộc Qu, những người làm việc tại Qu vi phạm quy định của Điều lệ này,
tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kluật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Nếu
gây thiệt hại vật chất phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quản lý Ququy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền trình tự xem
xét, quyết định kỷ luật trong nội bộ Quỹ.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ phải được ... thành viên Hội đồng quản lý Quỹ thông
qua và phải được …
1
... quyết định công nhận.
Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. Điều lệ Qu ...
2
... Chương, ... Điều hiệu lực thi hành kể từ ngày được
1
… công nhận.
2. Căn cứ các quy định pháp luật về quỹ hội, quỹ từ thiện Điều lệ Quỹ đã được
công nhận, Hội đồng quản lý Quỹ ...
2
... có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Điều lệ
này.
Ghi chú:
(*)
Căn cứ điều kiện cụ thể quỹ có thể bổ sung thêm số điều phù hợp quy định của pháp
luật.
1
Tên cơ quan ban hành quyết định và có thẩm quyền công nhận điều lệ quỹ.
2
Tên gọi của qu.
3
Căn cứ Điều 3 và khoản 2 Điều 4 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và quy định của pháp
luật có liên quan để quy định cụ thể tôn chỉ, mục đích của quỹ cho phù hợp.
4
Cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính của qu.
5
Toàn quốc hoặc liên tỉnh, trong tỉnh, xã.
6
Ghi thông tin về sáng lập viên: trường hợp sáng lập viên cá nhân (họ và tên; ngày,
tháng, năm sinh; quốc tịch; số nơi cấp CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; địa
chỉ thường trú, nơi ở hiện nay), trường hợp sáng lập viên là tổ chức (tên tổ chức, địa chỉ trụ sở
chính, giấy phép hoặc quyết định thành lập hoạt động; số doanh nghiệp, giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - nếu có).
47
Mẫu số 03. Điều lệ mẫu của quỹ từ thiện (*)
..…
1
…..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐIỀU LỆ (HOẶC ĐIỀU LỆ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ …
2
...
(Được công nhn kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của ...)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng, trụ sở
1. Tên gọi:
a) Tên tiếng Việt:......................................................................................................... ;
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có):.................................................... ............................ ;
c) Tên viết tắt (nếu có):............................................................ ,...................................
2. Biểu tượng (logo) của Quỹ (nếu có):..........................................................................
3. Trụ sở: số nhà, đường, phố (nếu có)…,, phường ..., qun ..., tỉnh, thành phố.
4. Số điện thoại: ..., số Fax:..., Email:…, Website (nếu có):............................................
Điều 2. Tôn chỉ, mục đích
Quỹ ...
2
... (sau đây gọi tắt là Quỹ) là Quỹ từ thiện hoạt động không vì mục tiêu lợi
nhuận, nhằm mục đích ...
3
...
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức, phạm vi hoạt động và địa vị pháp lý
1. Quỹ được hình thành từ nguồn tài sản đóng góp ban đầu của các sáng lập viên và
tăng trưởng tài sản của Quỹ trên cơ sở vận động tài trợ, vận động quyên góp của các tổ chức,
cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để thực hiện các hoạt động theo tôn
chỉ, mục đích của Quỹ.
2. Quỹ được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc:
a) Thành lập và hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận;
b) Tự nguyện, tự chủ, tự trang trải kinh phí và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật
bằng tài sản của Quỹ;
c) Tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luật và Điều lệ Quỹ được …
1
... công
nhận, chịu sự quản lý nhà nước của …
4
… về ngành, lĩnh vực Quỹ hoạt động;
d) Công khai, minh bạch về tổ chức, hoạt động và thu, chi tài chính, tài sản của Quỹ;
đ) Không phân chia tài sản của Quỹ trong quá trình Qu đang hoạt động.
3. Quỹ có phạm vi hoạt động ...
5
...
4. Quỹ có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản tại ngân hàng theo quy định của
pháp luật.
Điều 4. Sáng lập viên thành lập Quỹ ...
6
...
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ
1. Sdụng nguồn tài sản của Quỹ đhỗ trợ, tài trợ choc đối tượng,c chương trình,
dự án phù hợp với tôn chỉ, mục đích, phạm vi hoạt động của Quỹ quy định của pháp luật.
2. Tiếp nhận quản lý tài sản được tài trợ, viện trợ theo y quyền từ các tổ chức
nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng ủy quyền phù hợp với tôn
chỉ, mục đích của Quỹ và quy định của pháp luật.
3. Tiếp nhận tài sản từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tài trợ, hiến, tặng hoặc
bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật để bảo tồn và tăng trưởng tài sản của Qu.
Điều 6. Quyền hạn và nghĩa vụ
(Căn cứ quy định tại Điều 8 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và tôn chỉ, mục đích của
Quỹ để quy định cụ thể, phù hợp)
48
Chương III
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 7. Cơ cấu tổ chức
1. Hội đồng quản lý Quỹ.
2. Ban Kiểm soát Quỹ.
3. Văn phòng và các phòng, ban chuyên môn.
4. Văn phòng đại diện hoặc chi nhánh và các đơn vị trực thuộc (nếu có).
Điều 8. Hội đồng quản lý Quỹ
1. Hội đồng quản qu là cơ quan quản lý của quỹ, nhân danh quỹ để quyết định, thực
hiện các quyền nghĩa vụ của qu; các thành viên phải đủ năng lực hành vi dân sự
không có án tích. Hội đồng quản lý qu có tối thiểu 03 thành viên gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ
tịch và các thành viên, không phải là người quan hệ gia đình, trong đó tối thiểu 51% số
lượng thành viên công dân Việt Nam. Nhiệm kỳ Hội đồng quản lý quỹ do điều lệ qu định
nhưng không quá 05 năm, tính từ ngày có quyết định công nhận của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền quy định tại Điều 18 Nghị định 93/2019/NĐ-CP.
Hội quản qu do ban sáng lập đề cử, trường hợp không đề cử của ban sáng lập,
Hội đồng quản lý quỹ nhiệm kỳ trước bầu ra Hội đồng quản lý qu nhiệm kỳ tiếp theo. Chậm
nhất 90 ngày trước ngày hết nhiệm kỳ, qu phải hoàn thành hồ sơ, thủ tục công nhận hội đồng
quản lý hợp lệ gửi cơ quan nhà nước thẩm quyền công nhận. Hội đồng quản lý quỹ nhiệm
kỳ trước điều hành hoạt động của qu cho đến khi quyết định công nhận hội đồng quản lý
nhiệm kỳ tiếp theo.
2. Hội đồng quản lý Quỹ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
a) Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch hoạt động hàng năm của Quỹ;
b) Quyết định các giải pháp phát triển Quỹ; thông qua hợp đồng mua, bán tài sản có giá
trị từ ...đồng Việt Nam trở lên;
c) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản
Qu để quan nhà nước thẩm quyền công nhận; quyết định thành lập Ban Kiểm soát
Quỹ; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc Quỹ hoặc ký chấm dứt hợp
đồng đối với Giám đốc Qu trong trường hợp Giám đốc Quỹ là người do Quỹ thuê; bổ nhiệm
Kế toán trưởng và người quản lý khác quy định tại Điều lệ Quỹ;
d) Quyết định mức lương, chế độ, chính sách khác (nếu có) đối với Chủ tịch, Phó Chủ
tịch, thành viên Hội đồng quản lý quỹ, Giám đốc, Kế toán trưởng Qungười làm việc tại
Quỹ theo quy định tại Điều lệ Quỹ và theo quy định của pháp luật;
đ) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng tài sản, tài chính Quỹ;
e) Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý Quỹ theo quy định của pháp luật và Điều lệ Qu;
g) Quyết định thành lập pháp nhân trực thuộc Quỹ theo quy định của pháp luật; thành
lập chi nhánh, văn phòng đại diện Quỹ theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP;
h) Đổi tên; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ;
i) Quyết định việc giải thể, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
k) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có Quyết định công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt
động và công nhận Hội đồng quản lý Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm xây dựng, ban
hành: quy định về quản sử dụng tài sản, tài chính, các định mức chi tiêu của Qu; quy
định công tác khen thưởng, kỷ luật giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong
nội bộ Quỹ; quy định về thời gian làm việc, việc sử dụng lao động sử dụng con dấu của Qu;
quy định cụ thể việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội
đồng quản lý; quy định cụ thể việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc hoặc chấm dứt
hợp đồng lao động đối với Giám đốc Quỹ và Quy chế làm việc của Hội đồng quản lý Qu, Ban
Kiểm soát Quỹ; các quy định trong nội bộ Quỹ phù hợp với quy định của Điều lệ Quỹ và quy
định của pháp luật.
l) Các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
Điều lệ Quỹ.
49
3. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ:
a) Cuộc họp của Hội đồng quản lý Quỹ do Chủ tịch Hội đồng quản lý Qu triệu tập và
chủ trì. Hội đồng quản lý Quỹ họp định kỳ ... một lần, có thể họp bất thường theo yêu cầu của
... số thành viên Hội đồng quản lý Qu. Cuộc họp của Hội đồng quản Quỹ được coi hợp
lệ khi có ... số thành viên Hội đồng quản lý Quỹ tham gia;
b) Mỗi thành viên Hội đồng quản lý Qumột phiếu biểu quyết. Trong trường hợp số
thành viên có mặt tại cuộc họp không đầy đủ, người chủ trì cuộc họp Hội đồng quản lý Quỹ xin
ý kiến bằng văn bản, ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt giá trị như ý kiến của
thành viên có mặt tại cuộc họp;
c) Các quyết định của Hội đồng quản lý Qu được thông qua khi ... thành viên Hội
đồng quản lý Quỹ biểu quyết tán thành.
Điều 9. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
1. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ công dân Việt Nam được Hội đồng quản Qu
bầu và là người đại diện theo pháp luật của Quỹ. Chủ tịch Hội đồng quản lý Qu thể kiêm
Giám đốc Quỹ.
2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
a) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng
quản lý Quỹ;
b) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu họp Hội đồng
quản lý Quỹ hoặc để lấy ý kiến các thành viên Hội đồng quản lý Qu;
c) Triệu tập và chủ trì cuộc họp Hội đồng quản lý Quỹ hoặc tổ chức việc lấy ý kiến các
thành viên Hội đồng quản lý Quỹ;
d) Gm t hoc tổ chức gm t vic thc hiện các quyết định của Hội đồng quản Quỹ;
đ) Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ ký các quyết định của Hội đồng quản lý Quỹ;
e) Các quyền nhiệm vụ khác theo quy định của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
Điều lệ Quỹ.
3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ không quá 05 năm. Chủ tịch Hội đồng
quản lý Quỹ có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ kiêm Giám đốc Quỹ thì phải ghi rõ trong
các giấy tờ giao dịch của Quỹ.
5. Trường hợp vắng mặt thì Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ ủy quyền bằng văn bản cho
Phó Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ thực hiện các quyền nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng
quản lý Quỹ theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ Quỹ.
Điều 10. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
1. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ do Hội đồng quản Qu bầu và nhiệm k
cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ nhiệm vụ giúp Chủ tịch Hội đồng quản
Quỹ điều hành các hoạt động của Quỹ theo sự phân công của Hội đồng quản lý Qu thực
hiện nhiệm vụ theo sự ủy quyền của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ.
Điều 11. Giám đốc Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 28 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 12. Kế toán trưởng của Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 29 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 13. Ban Kiểm soát Quỹ
- Căn cứ quy định tại Điều 30 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Nhiệm kỳ của Ban Kiểm soát cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ.
Điều 14. Văn phòng và phòng, ban chuyên môn
Điều 15. Chi nhánh, văn phòng đại diện và đơn vị trực thuộc (nếu có)
- Căn cứ quy định tại Điều 32 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Qu quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn
phòng đại diện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với trụ sở chính của Qu thì
Quỹ gửi 01 bộ hồ sơ thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập Qu
50
theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 93/2019/NĐ-CPy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi Quỹ đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện.
Chương IV
VẬN ĐỘNG QUYÊN GÓP, TIẾP NHẬN TÀI TRỢ, ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU
KIỆN HỖ TRỢ
Điều 16. Vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Quỹ được vận động quyên góp, vận động tài trợ trong ớc và nước ngoài nhằm thực
hiện mục đích hoạt động theo quy định của Điều lệ Quỹ và theo quy định của pháp luật.
2. Các khoản vận động quyên góp, tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước
cho Qu phải được nộp ngay vào Qu theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước, đồng thời
công khai thông tin qua trang thông tin điện tử của tổ chức (nếu có) để công chúng và các nhà
tài trợ có điều kiện kiểm tra, giám sát.
3. Việc tổ chức vận động đóng góp hỗ trợ khắc phục khó khăn chỉ thực hiện khi xảy ra
thiên tai, hỏa hoạn, sự cố nghiêm trọng làm thiệt hại lớn về người và tài sản của nhân dân. Hội
đồng quản lý Quỹ quyết định tổ chức vận động đóng góp thực hiện hỗ trợ theo hướng dẫn
của Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hoặc Hội Chữ thập đỏ Việt Nam.
4. Đối với khoản tài trợ, quyên góp, ủng hộ khắc phục hậu quả lũ lụt, thiên tai, cứu trợ
khẩn cấp thực hiện chi đầy đủ 100% ngay sau khi nhận được tiền tài sản. Đối với những
khoản tài trợ có mục đích, mục tiêu phải thực hiện đúng theo yêu cầu của nhà tài trợ.
Điều 17. Nguyên tắc vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Việc vận động tài trợ, vận động quyên góp tiền, hiện vật, công sức của nhân, tổ
chức phải trên cơ sở tự nguyện với lòng hảo tâm, Quỹ không tự đặt ra mức huy động đóng góp
tối thiểu để buộc cá nhân, tổ chức thực hiện.
2. Việc quyên góp, tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền, hiện vật từ cá nhân, tổ chức đóng
góp cho Quỹ phải công khai, minh bạch và phải chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát theo quy
định của pháp luật.
3. Nội dung vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ phải công khai, minh bạch, bao gồm:
mục đích vận động quyên góp, tài trợ; kết quả vận động quyên góp, tài trợ; việc sử dụng, kết
quả sử dụng và báo cáo quyết toán.
4. Hình thức công khai bao gồm:
a) Niêm yết ng khai tại nơi tiếp nhận quyên p, tài tri nhận cứu trợ, trợ giúp;
b) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng;
c) Cung cấp thông tin theo yêu cầu của quan, tổ chức, nhân theo quy định của
pháp luật.
Điều 18. Đối tượng, điều kiện nhận hỗ trợ, tài trợ
(Căn cứ Nghị định số 93/2019/NĐ-CP tôn chỉ, mục đích của Qu để quy định đối
tượng cụ thể)
Chương V
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN, TÀI CHÍNH
Điều 19. Nguồn thu
(Căn cứ Điều 35 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 20. Sử dụng Quỹ
(Căn cứ Điều 36 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 21. Nội dung chi cho hoạt động quản lý Quỹ
(Căn cứ Điều 37 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 22. Quản lý tài chính, tài sản của Quỹ
(Căn cứ Điều 38 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 23. Xử lý tài sản của Quỹ khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ có thời
hạn hoạt động và giải thể Quỹ
(Căn cứ Điều 42 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Chương VI
51
HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN; ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN
HOẠT ĐỘNG VÀ GIẢI THỂ QUỸ
Điều 24. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ
1. Việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Qu thực hiện theo quy định của Bộ luật
Dân sự, Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và các quy định pháp luật khác có liên quan.
2. Hội đồng quản lý Qu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ theo quy định của pháp luật.
Điều 25. Đình chỉ có thời hạn hoạt động của Quỹ
Việc đình chỉ có thời hạn hoạt động của Qu thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị
định số 93/2019/NĐ-CP.
Điều 26. Giải thể Quỹ
1. Việc giải thể Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
2. Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định giải thể Quỹ theo
quy định của pháp luật.
Chương VII
KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Điều 27. Khen thưởng
1. Tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp cho hoạt động của Qu sẽ được Hội đồng quản
Qu khen thưởng hoặc được Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị quan nhà nước thẩm quyn
khen thưởng theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quản lý Qu quy định cụ thể hình thức, thủ tục thẩm quyền, trình tự xét
khen thưởng trong nội bộ Quỹ.
Điều 28. Kỷ luật
1. Tổ chức thuộc Qu, những người làm việc tại Qu vi phạm quy định của Điều lệ y,
tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kluật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Nếu
gây thiệt hại vật chất phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quản lý Ququy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền trình tự xem
xét, quyết định kỷ luật trong nội bộ Quỹ.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ phải được ... thành viên Hội đồng quản lý Quỹ thông
qua và phải được ...
1
... quyết định công nhận mới có hiệu lực thi hành.
Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. Điều lQu...
2
... .... Chương, ... Điều và có hiệu lực thi hành kể từ ngày được ...
1
...
công nhận.
2. Căn cứ các quy định pháp luật về quỹ xã hội, quỹ từ thiện Điều lệ Quỹ đã được
công nhận, Hội đồng quản lý Quỹ ...
2
... có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Điều lệ
này.
Ghi chú:
(*)
Căn cứ điều kiện cụ thể quỹ có thể bổ sung thêm số điều phù hợp quy định của pháp
luật.
1
Tên cơ quan ban hành quyết định và có thẩm quyền công nhận điều lệ quỹ.
2
Tên gọi của qu.
3
Căn cứ Điều 3 và khoản 3 Điều 4 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP quy định của pháp
luật có liên quan để quy định cụ thể tôn chỉ, mục đích của quỹ cho phù hợp.
4
Cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính của qu.
5
Toàn quốc hoặc liên tỉnh, trong tỉnh, xã.
6
Ghi thông tin về sáng lập viên: trường hợp sáng lập viên cá nhân (họ và tên; ngày,
tháng, năm sinh; quốc tịch; số nơi cấp CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; địa
chỉ thường trú, nơi ở hiện nay), trường hợp sáng lập viên là tổ chức (tên tổ chức, địa chỉ trụ sở
52
chính, giấy phép hoặc quyết định thành lập hoạt động; số doanh nghiệp, giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - nếu có).
Mẫu số 04. Cam kết tài sản đóng góp thành lập quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
CAM KẾT
Tài sản đóng góp thành lập Quỹ …
1
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật về quỹ có liên quan;
Ban Sáng lập Quỹ ...
1
... cam kết số tiền tài sản được quy đổi ra tiền đồng Việt Nam đóng
góp thành lập Quỹ:
1. Tổng giá trị số tiền tài sản là: …………………………………………………… đồng
(bằng chữ: ………………………………..), cụ thể như sau:………………………………….
2. Tiền mặt dự kiến chuyển vào tài khoản của Quỹ sau khi thành lập
Số tiền:.................................................................................................................. đồng
(bằng chữ: ................................................................................................................ ).
Ban Sáng lập Qu cam kết số tiền và tài sản đóng góp thành lập Quỹ thuộc quyền sở hữu hợp
pháp của ...
3
...., khôngtranh chấp và việc cam kết này là hoàn toàn tự nguyện. Chúng tôi xin
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam kết của Ban Sáng lập. Toàn bộ tài sản này sẽ
được chuyển quyền sở hữu cho Qu ...
1
... ngay sau khi có Quyết định cấp Giấy phép thành lập
và công nhận Điều lệ Quỹ theo quy định của pháp luật.
CÁC THÀNH VIÊN
BAN SÁNG LẬP
(Chữ ký)
Họ và tên
...
4
... ngày ... tháng ... năm 20 ...
TRƯỞNG BAN SÁNG LẬP
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ dự kiến thành lập.
2
Nêu cụ thể số tiền hoặc tài sản quy đổi ra tiền của từng sáng lập viên cam kết đóng góp thành
lập quỹ (trong đó số tiền đồng Việt Nam đảm bảo tối thiểu 50% tổng giá trị tài sản đóng góp
thành lập quỹ theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP).
3
Các sáng lập viên thành lập quỹ hoặc công dân, tổ chức nước ngoài góp tài sản với công dân
tổ chức Việt Nam để thành lập quỹ.
4
Địa danh.
* Kèm theo các văn bản chứng minh tài sản đóng góp thành lập quỹ: giấy tờ xác nhận quyền
sở hữu tài sản đóng góp của sáng lập viên, bản xác minh số tài khoản ngân hàng của sáng
lập viên tại thời điểm gửi hồ sơ thành lập quỹ (trong trường hợp đóng góp bằng tiền mặt).
Mẫu số 05. Biên bản bầu các chức danh Ban sáng lập quỹ
53
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
BIÊN BẢN
Bầu các chức danh Ban sáng lập Quỹ
Căn cứ quy định pháp luật về quỹ xã hội, quỹ từ thiện, chúng tôi tiến hành tổ chức họp
bầu các chức danh Ban sáng lập Quỹ...
1
..., cụ thể như sau:
Thời gian bắt đầu:........................................................................................................
Địa điểm:.....................................................................................................................
Thành phần tham dự:
…………………………………………………………………………..
Chủ trì (chủ tọa):
…………………………………………………………………………..
Thư ký (người ghi biên bản):
…………………………………………………………………………..
Nội dung (ghi theo diễn biến của cuộc họp)
…………………………………
2
………………………………………..
Cuộc họp kết thúc vào…… giờ….., ngày ….. tháng ….. năm ....
THƯ KÝ
(Chữ ký)
Họ và tên
CHỦ TỌA
(Chữ ký)
Họ và tên
Nơi nhận:
- ……….;
- Lưu: VT, Hồ sơ.
Ghi chú:
1
Tên quỹ dự kiến đề nghị thành lập.
2
Nêu cụ thể tiến trình bầu các chức danh Trưởng ban, Phó trưởng ban và ủy viên của Ban
sáng lập quỹ (hình thức biểu quyết, kết quả bầu) và danh sách các chức danh Ban sáng lập
quỹ.
Mẫu số 06. Văn bản đề nghị gia hạn thời gian chuyển quyền sở hữu tài sản đóng góp
thành lập quỹ
54
….…
1
…….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/….
V/v đề nghị gia hạn thời gian
chuyển quyền sở hữu tài sản
đóng góp thành lập Quỹ
2
…, ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: …
3
Ngày ... tháng ... năm ..., ....
3
.. đã có Quyết định cấp Giấy phép thành lập và công nhận
Điều lệ Quỹ...
1
...,
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định pháp luật về quỹ có
liên quan; tài sản đóng góp thành lập Quỹ phải được chuyển quyền sở hữu cho Qu trong thời
hạn 45 (bốn mươi lăm) ngày kể từ ngày Quỹ được cấp Giấy phép thành lập và công nhận
Điều lệ.
Tuy nhiên,.......................................................................................
4
...........................
Vì các lý do khách quan nêu trên, chúng tôi đề nghị ...
3
... xem xét, cho phép gia hạn
thời gian thực hiện việc chuyển quyền sở hữu tài sản đóng góp thành lập Quỹ đến ...
5
...
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên:....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:.............................................................................................................
Số điện thoại:..............................................................................................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: …..
TM. BAN SÁNG LẬP
TRƯỞNG BAN
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Địa danh.
3
Tên cơ quan cơ thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Nêu cụ thể lý do khách quan dẫn đến việc chưa thực hiện chuyển quyền sở hữu tài sản.
5
Ghi rõ ngày, tháng, năm; tối đa không được quá thời hạn quy định tại điểm b khoản 1 Điều
19 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
Mẫu số 07. Đơn đề nghị thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ
55
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thay đổi Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ...
1
...
Kính gửi: ...
2
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ …
1
... đề nghị …
2
… xem xét, quyết định việc thay đổi Giấy phép thành lập
và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Quỹ như sau:
1. Một số thông tin cơ bản về Quỹ
…………………………………………………………………………..
2. Lý do đề nghị thay đổi
…………………………………………………………………………..
3. Những nội dung thay đổi
…………………………………………………………………………..
4. Hồ sơ gửi kèm theo đơn này, gồm:
……………………………………
3
……………………………………..
5. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:..............................................................................................
Họ và tên:....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:........................................................... ; số điện thoại:........................
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: ….
4
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ theo quyết định cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qu.
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
4
Địa danh.
Mẫu số 08. Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ trên cơ sở mở
rộng phạm vi hoạt động
56
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ trên cơ sở mở rộng phạm vi hoạt động
của Quỹ …
1
Kính gửi: ...
2
...
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ ...
1
... đề nghị ...
2
... xem xét, quyết định cấp Giấy phép thành lập và công
nhận Điều lệ trên cơ sở mở rộng phạm vi hoạt động của Quỹ như sau:
1. Một số thông tin cơ bản về Quỹ
…………………………………………………………………………..
2. Lý do xin mở rộng phạm vi hoạt động
………………………………………
3
…………………………………..
3. Hồ sơ gửi kèm theo đơn này, gồm:
…………………………………………
4
………………………………..
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:..............................................................................................
Họ và tên:....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:.............................................................................................................
Số điện thoại:..............................................................................................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: ….
5
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị được mở rộng phạm vi hoạt động.
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép qu mở rộng phạm vi hoạt động.
3
Nêu rõ lý do và cụ thể nội dung mở rộng phạm vi hoạt động của qu.
4
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
5
Địa danh.
Mẫu số 09. Thông báo thành lập của chi nhánh (hoặc văn phòng đại diện) của quỹ
57
………
1
……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/….
2
…, ngày … tháng … năm 20…
THÔNG BÁO
Thành lập của chi nhánh (hoặc văn phòng đại diện) của Quỹ ...
1
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ …
1
... xin thông báo việc thành lập và hoạt động của chi nhánh (hoặc văn
phòng đại diện) của Quỹ tại ...
3
... như sau:
1. Các thông tin về Quỹ
- Tên Quỹ:....................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính của Quỹ:......................................................................................
- Tôn chỉ, mục đích của Quỹ:.........................................................................................
- Lĩnh vực hoạt động chính của Quỹ:.............................................................................
- Phạm vi hoạt động của Quỹ:..................................................... .......................................
2. Thông tin về chi nhánh (hoặc văn phòng đại diện) của Quỹ
- Tên gọi chi nhánh (hoặc văn phòng đại diện):..............................................................
- Địa chỉ chi nhánh (hoặc văn phòng đại diện):...............................................................
- Phạm vi hoạt động của chi nhánh (hoặc văn phòng đại diện):.......................................
3. Thông tin về người đứng đầu chi nhánh (hoặc văn phòng đại diện)
- Họ và tên:..................................................................................................................
- Địa chỉ thường trú:.....................................................................................................
- Số Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu:.............................................
Nơi cấp………………………., ngày... tháng... năm.........................................................
4. Hồ sơ gửi kèm theo thông báo này, gồm:
………………………………………
4
…………………………………..
Nơi nhận:
- ……….;
- Lưu: ….
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ theo quyết định cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.
2
Địa danh.
3
Tên địa phương nơi quỹ đặt chi nhánh (hoặc văn phòng đại diện).
4
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 4 Điều 32 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
58
Mẫu số 10. Đơn đề nghị giải thể quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Giải thể Quỹ…
1
Kính gửi:…
2
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ ...
1
... đã có Nghị quyết về việc giải thể Quỹ.
1. Một số thông tin cơ bản về Quỹ
…………………………………………………………………………………
2. Lý do Quỹ xin tự giải thể
…………………………………………………………………………………
3. Hồ sơ gửi kèm theo đơn này, gồm:
………………………………………
3
…………………………………………
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:………………………………………………….
Họ và tên:…………………………………………………………………..
Địa chỉ liên lạc:…………………………………………………………….
Số điện thoại:……………………………………………………………….
Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
... đề nghị …
2
.... xem xét, quyết định giải thể Qu theo quy định của
pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:…..
4
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 41 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP (tại điểm
c “Trưởng Ban Kiểm tra” được xác định là “Trưởng Ban Kiểm soát”) .
4
Địa danh.
59
Mẫu số 11. Đơn đề nghị đổi tên quỹ và công nhận Điều lệ quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đổi tên Quỹ ...
1
... thành Quỹ ...
2
và công nhận Điều lệ Quỹ….
2
…..
Kính gửi: ...
3
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ …
1
... đã có Nghị quyết về việc đổi tên Quỹ...
1
… thành Quỹ ...
2
...
1. Một số thông tin cơ bản về Quỹ
…………………………………………………………………………………
2. Lý do đổi tên
…………………………………………………………………………………
3. Hồ sơ gửi kèm theo đơn này, gồm:
……………………………………………
4
……………………………………
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:……………………………………………..
Họ và tên:……………………………………………………………..
Địa chỉ liên lạc:………………………………………………………..
Số điện thoại:…………………………………………………………..
Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
... đề nghị …
3
… xem xét, quyết định cho phép đổi tên Quỹ
1
thành Quỹ …
2
… và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ …
2
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:…..
5
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên quỹ sau khi đổi.
3
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
5
Địa danh.
60
Mẫu số 12. Đơn đề nghị tách quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tách Quỹ …
1
… thành Quỹ …
1
… và Quỹ …
2
Kính gửi: …
3
….
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ ...
1
... đã có Nghị quyết về việc tách Quỹ ...
1
... thành Quỹ ...
1
... và Quỹ ...
2
...
1. Một số thông tin cơ bản về Quỹ
……………………………………………………………………………….
2. Lý do tách Quỹ
……………………………………………………………………………….
3. Hồ sơ gửi kèm theo đơn này, gồm:
……………………………………………
4
………………………………….
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:……………………………………………….
Họ và tên:………………………………………………………………..
Địa chỉ liên lạc:………………………………………………………….
Số điện thoại:……………………………………………………………
Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
... đề nghị ...
3
... xem xét, quyết định cho phép tách Qu ...
1
... thành
Quỹ ...
1
... và Quỹ ...
2
... và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Quỹ ...
1
... và Điều lệ của
Quỹ …
2
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:…..
5
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên của quỹ được tách mới.
3
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
5
Địa danh.
61
Mẫu số 13. Đơn đề nghị chia quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chia Quỹ …
1
… thành Quỹ …
2
… và Quỹ …
3
Kính gửi: ...
4
...
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ …
1
… đã có Nghị quyết về việc chia Quỹ …
1
… thành Quỹ …
2
… và Quỹ
3
1. Một số thông tin cơ bản về Quỹ: ………………………………………………………….
2. Lý do chia Quỹ: ……………………………………………………………………………
3. Hồ sơ gửi kèm theo Đơn này, gồm:
………………………………………………………
5
…………………………………………
4. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:...……………………………………………………………………..
Họ và tên:………………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:………………………………………………………………………………..
Số điện thoại:………………………………………………………………………………….
Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
… đề nghị ...
4
… xem xét, quyết định cho phép chia Qu ...
1
… thành
Quỹ ...
2
… và Quỹ …
3
... và công nhận Điều lệ của Quỹ ...
2
… và Quỹ ...
3
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu: …..
6
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
1
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2 3
Tên quỹ mới sau khi chia.
4
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
5
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Địa danh.
62
Mẫu số 14. Đơn đề nghị hợp nhất quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hợp nhất Quỹ …
1
… và Quỹ …
2
… thành Quỹ …
3
Kính gửi: ...
4
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của qu hội, qu từ thiện quy định của pháp luật liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ ...
1
... Quỹ ...
2
... đã Nghị quyết về việc hợp nhất hai Qu thành Qu
...
3
1. Một số thông tin cơ bản về các Quỹ hợp nhất
………………………………………………………………………………………………….
2. Lý do hợp nhất Quỹ:……………………………………………………………………….
3. Hồ sơ gửi kèm theo Đơn này, gồm:
…………………………………………………
5
…...…………………………………………
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin khi cần liên hệ:.……………………………………………………………………..
Họ và tên:………………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:………………………………………………………………………………..
Số điện thoại:………………………………………………………………………………….
Chúng tôi xin đề nghị …
4
… xem xét, quyết định cho phép hợp nhất Quỹ ...
1
Qu ...
2
... thành
Quỹ ...
3
… và công nhận Điều lệ của Quỹ …
3
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:……
6
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ …
2
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1 2
Các quỹ đề nghị hợp nhất.
3
Tên quỹ mới sau khi hợp nhất.
4
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
5
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Địa danh.
63
Mẫu số 15. Đơn đề nghị sáp nhập quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Sáp nhập Quỹ ..
1
... vào Quỹ …
2
Kính gửi: …
3
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của qu hội, qu từ thiện quy định của pháp luật liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ ...
1
… và Hội đồng quản Qu ...
2
… đãNghị quyết về việc sáp nhập Quỹ
...
1
… vào Quỹ ...
2
… Hội đồng quản lý Quỹ ...
2
… xin báo cáo như sau:
1. Một số thông tin cơ bản về các Quỹ
a) Quỹ bị sáp nhập
…………………………………………………………………………………………………..
b) Quỹ được sáp nhập
…………………………………………………………………………………………………..
2. Lý do sáp nhập
…………………………………………………………………………………………………..
3. Hồ sơ gửi kèm theo đơn này, gồm:
…………………………………………
4
………………………………………………………
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:………………………………………………………………………
Họ và tên:………………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:…………………………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………………………………………………………………
Chúng tôi xin đề nghị ...
3
... xem xét, quyết định cho phép sáp nhập Quỹ ...
1
... vào Qu ...
2
... và
công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Quỹ ...
2
... sau khi sáp nhập.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:……
4
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Quỹ bị sáp nhập.
2
Quỹ được sáp nhập.
3
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
5
Địa danh.
64
Mẫu số 16. Đơn đề nghị quỹ được hoạt động trở lại
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Quỹ …
1
… được hoạt động trở lại
Kính gửi: ...
2
Ngày … tháng ... năm …, …
2
… đã có Quyết định số … ngày… về việc đình chỉ hoạt động 06
tháng đối với Quỹ...
1
... Đến nay, Quỹ đã khắc phục được các sai phạm dẫn đến Quỹ bị đình
chỉ hoạt động. Căn cứ Nghị định số 93/2019/-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan;
Hội đồng quản lý Quỹ xin báo cáo như sau:
1. Tóm tắt nội dung sai phạm và kết quả khắc phục các sai phạm của Quỹ
………………………………………………………………………………………
2. Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm:
…………………………………………………………3………………………….
3. Các tài liệu kèm theo (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:………………………………………………………..
Họ và tên:………………………………………………………………………..
Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………………………………………………….
Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị ...
2
… xem xét, quyết định cho phép Quỹ …
1
... được hoạt động
trở lại.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:……
4
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
4
Địa danh.
65
Mẫu số 17. Báo cáo quỹ đã khắc phục sai phạm
………..
1
………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./….
2
…, ngày … tháng …. năm 20…
BÁO CÁO
Quỹ …
1
…đã khắc phục sai phạm
Ngày ... tháng ... năm …, …
3
… đã có Quyết định số ...
4
... đình chỉ hoạt động 06 tháng đối với
Quỹ …
1
... Đến nay, Quỹ đã khắc phục được các sai phạm. Căn cứ Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội đồng quản lý Quỹ xin báo cáo như sau:
1. Nội dung sai phạm của Quỹ
……………………………………………………………………………….
2. Kết quả khắc phục sai phạm của Quỹ
………………………………………………………………………………..
Trên đây là nội dung báo cáo việc Quỹ đã khắc phục các sai phạm dẫn đến Quỹ bị đình chỉ có
thời hạn hoạt động.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ báo cáo.
2
Địa danh.
3
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập.
4
Ghi rõ số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành quyết định.
66
Mẫu số 18. Báo cáo về tổ chức hoạt động của quỹ
……
1
…….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./…..
2
…, ngày … tháng … năm 20…
3
BÁO CÁO
Về tổ chức, hoạt động và tài sản, tài chính năm …
1. Những hoạt động của Quỹ
……………………………………………………….
4
…………………………..................
Trường hợp Quỹ (bao gồm tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Quỹ) nhận nguồn tài trợ của
các tổ chức, cá nhân nước ngoài phải báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền về mục đích,
kế hoạch sử dụng trước khi thực hiện và kết quả thực hiện, trong đó nêu rõ các thông tin về
hoạt động, kết quả thực hiện các khoản viện trợ nước ngoài (được cơ quan chức năng có thẩm
quyền phê duyệt), hợp đồng dịch vụ hoặc thỏa thuận hợp tác với nước ngoài (không thực hiện
phê duyệt) thông tin về nhà tài trợ; thông tin đối tác trực tiếp, thực hiện tài trợ.
2. Về tổ chức của Quỹ
……………………………………………………..
5
…………………………………..
3. Về tài sản, tài chính của Quỹ
a) Tài sản của Quỹ
………………………………
6
……………………..………………………………….
b) Nguồn thu của Quỹ (đồng Việt Nam)
…………………………………………………………………………………………..
- Kinh phí năm trước chuyển sang
…………………………………………………………………………………………..
- Số thu phát sinh trong năm
…………………………………………………………………………………………..
Trong đó:
+ Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước:
…………………………………………………………………………………………..
+ Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài:
…………………………………………………………………………………………..
+ Thu từ các nguồn khác
…………………………………………………………………………………………..
- Tổng thu trong năm
…………………………………………………………………………………………..
c) Các nội dung chi của Quỹ (đồng Việt Nam)
- Chi cho các hoạt động của Quỹ
67
…………………………………………………………………………………………..
- Chi hoạt động quản lý Quỹ
…………………………………………………………………………………………..
- Tổng chi trong năm
…………………………………………………………………………………………..
4. Kiến nghị, đề xuất (nếu có):
…………………………………………………………………………………………..
Nơi nhận:
- ….
7
…..;
- Lưu: ….
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú
1
Tên quỹ báo cáo.
2
Địa danh.
3
Thời hạn quỹ báo cáo tổ chức, hoạt động và tài chính với Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và cơ
quan quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực hoạt động của quỹ trước ngày 31/3 hàng năm.
4
Những hoạt động nổi bật của quỹ, việc chấp hành pháp luật và thực hiện điều lệ quỹ.
5
Việc kiện toàn tổ chức của quỹ, số người làm việc tại qu; việc thực hiện nhiệm vụ, quyền
hạn của các tổ chức, những người giữ chức danh quản lý qu; việc xây dựng, ban hành và
thực hiện các quy chế hoạt động của quỹ; chi nhánh hoặc văn phòng đại diện và pháp nhân
trực thuộc quỹ (nếu có).
6
Trụ sở, phương tiện, trang thiết bị phục vụ hoạt động của qu; tăng, giảm so năm trước.
7
Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và cơ quan quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực hoạt động của
quỹ.
68
Mẫu số 19. Sơ yếu lý lịch cá nhân
SƠ YẾU LÝ LỊCH CÁ NHÂN
ảnh màu
(4 X 6
cm)
1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):……………………………………….
2) Tên gọi khác:………………………………………………………………..
3) Sinh ngày:…….tháng.... năm..., Giới tính (nam, nữ):…………………….
4) Nơi sinh: Xã…………...………………….., Tỉnh………………….
5) Quê quán: Xã…………….……………..……, Tỉnh………………
6) Dân tộc:………………………., 7) Tôn giáo: ………………………………………
8) Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:……………………………………………………
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
9) Nơi ở hiện nay:………………………………………………………………………
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
10) Nghề nghiệp công tác: …………………………………………………………….
11) Ngày tuyển dụng:………/..……/….…, Cơ quan tuyển dụng:………………………
12) Chức vụ (chức danh) hiện tại: Ngày tháng năm bổ nhiệm:
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiêm nhiệm)
13) Công việc chính được giao:
14) Ngạch công chức (viên chức) nếu có:………….. Ngày tháng năm bổ nhiệm
ngạch:………., Mã ngạch:……………..
Bậc lương:………, Hệ số:…………, Ngày hưởng: ………./………./…………, Phụ cấp chức
vụ:……….., Phụ cấp khác:……………
15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào):………
15.2-Trình độ chuyên môn cao nhất:………………………………………………
(TSKH, TS, Ths, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính trị:…………..(Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương);
15.4-Quản lý nhà nước:…………..(Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính, chuyên viên, cán
sự, ……)
15.5-Ngoại ngữ:……………………..…15.6-Tin học:………………………...
(Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D,…) (Trình độ A, B, C,...)
16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt nam:…../……/……., Ngày chính thức:…../.../....
17) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội:………………………………………..
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội,…. và làm việc gì trong tổ chức đó)
18) Ngày nhập ngũ:.../..../...., Ngày xuất ngũ:..../..../….., Quân hàm cao nhất:…
19) Danh hiệu được phong tặng cao nhất:…………………………………………
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang; nhà giáo, thầy thuốc, nghệ sĩ nhân dân và
ưu tú,….)
20) Sở trường công tác:…………………………………………………………
69
21) Khen thưởng:………………, 22) Kỷ luật:…………………………………
(Hình thức cao nhất, năm nào) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình thức cao nhất, năm nào)
23) Tình trạng sức khỏe:………., Chiều cao..., Cân nặng: …kg, Nhóm máu:….
24) Là thương binh hạng:……./………., Là con gia đình chính sách:…………
(Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm chất độc da cam Dioxin)
25) Số chứng minh nhân dân:…………..… Ngày cấp:………../………/………
26) Số sổ BHXH (nếu có):……………………………………………………….
27) Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học
Tên trường
Chuyên ngành đào
tạo, bồi dưỡng
Từ tháng, năm -
Đến tháng, năm
Hình thức
đào tạo
Văn bằng, chứng
chỉ, trình độ
……………
……………
…./…….. -
………
……………
……………
……………
…...../…….
………
……………
……………
……………
…./……..-
………
……………
……………
……………
………/……..
………
……………
Ghi chú: Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng .../Văn bằng: TSKH,
TS, Ths, Cử nhân, Kỹ sư ...
28) Tóm tắt Quá trình công tác
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ
chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn,
nghiệp vụ,...
………..
……………………………………………………………………….
………..
……………………………………………………………………….
………..
……………………………………………………………………….
………..
……………………………………………………………………….
………..
……………………………………………………………………….
29) Đặc điểm lịch sử bản thân:
- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo
cho ai, những vấn đề gì ? Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa
điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc ...)
…………………………………………………………………………………………….
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở trong nước (làm gì,
tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu ...?):....
…………………………………………………………………………………………….
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài (làm
gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu ...?):....
70
…………………………………………………………………………………………….
- Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm gì, địa chỉ ...) ?
…………………………………………………………………………………………….
30) Quan hệ gia đình
a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), anh chị em ruột, con đẻ, con nuôi, con rể, con dâu
theo quy định pháp luật
Mối
quan hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ,
đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài
nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã
hội... ?
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
b) Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột
Mối
quan hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ,
đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài
nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã
hội... ?
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
31) Diễn biến quá trình lương của cá nhân (nếu có)
Tháng/năm
Mã ngạch/bậc
Hệ số lương
32) Nhận xét, đánh giá của cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng người khai
………………………………………………………………………………….
71
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
Ngày…..tháng……năm 20……
Người khai
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là
đúng sự thật, nếu có điều gì không đúng Tôi
xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời
khai của mình
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
72
B. NI DUNG C QUY TRÌNH NI B TRONG GII QUYT TH TC
HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA CH TCH UBND
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH HÀ NI (15 quy trình)
1. Công nhn ban vn động thành lp hi (QT - 08)
1
Mục đích: Quy định trình t tiếp nhận, xem xét và ra văn bản/Quyết định công
nhn Ban vận động thành lp hi trong phm vi xã, phường
2
Phm vi
T chc, nhân nhu cu thc hin th tc công nhn ban vận động thành
lp hi cp xã.
3
Đối tượng
Tổ chức, cá nhân.
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn thuộc UBND cấp.
Cán b, công chức, người lao động thuộc Điểm phc v hành chính công các xã,
phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 ca Chính ph Quy định v
t chc, hot đng và qun lý hi;
- Quyết định s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b
th tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi,b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
lý nhà nưc v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mi ban hành, đưc sa đi, b sung và b bãi b lĩnh vc Ngưi có
công; Lao động, tiền lương; Quản nhà c v hi, quỹ; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm
vi chc năng qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn gc
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh công nhn ban vn
động thành lp hi (theo mu)
x
2. Sơ yếu lý lch cá nhân (theo mu)
x
3. Phiếu lịch pháp số 1 (bn
chính) ca các thành viên ban vn
động thành lp hi không quá 06
tháng tính đến ngày np h (nếu
thành viên ban vn động thành lp hi
là cán b, công chc, viên chc được
quan thm quyền đồng ý cho
tham gia ban vận động thành lp hi
bằng văn bản theo quy định v phân
x
73
cp qun cán b thì không phi
np)
4. Danh sách trích ngang (bn gc)
ca những người d kiến trong ban
vận động thành lp hi và tài liu liên
quan (bn chính)
x
x
5. Văn bản đồng ý của quan
thm quyền đối vi cán b, công
chc, viên chc
x
4.3
S ng h
01 bộ (bản chính)
4.4
Thi gian x
30 ngày làm việc kể từ ngày UBND cp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
4.5
Phí, l phí:
Không có
4.6
Quy trình x lý công vic
Tên
c
Chi tiết
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu
Bước
1
Nộp hồ sơ: Những người sáng lập gửi
hồ đề nghị công nhận Ban vận động
thành lập hội phạm vi hoạt động
trong , phường đến UBND cấp
(Điểm phục vụ hành chính ng cấp
) bằng hình thức trực tiếp, qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng
dịch vụ công quốc gia
Tổ chức, cá
nhân
Theo mục
4.2
Bước
2
2.1 Tiếp nhận hồ
- giao nhận Hồ sơ, ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Điểm phục
vụ hành
chính công
1/2 ngày
làm việc
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
- Chuyển hồ đến Phòng chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
2.2 Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
Bước
3
Thẩm định h
3.1 Công chc Phòng chuyên môn
thẩm định h sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản thông
Công chức
thẩm định;
Lãnh đạo
phòng xem
xét, trình
Lãnh đạo
07 ngày
làm việc
Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ;
Phiếu t
chi tiếp
74
báo trả lại hồ (Lãnh đạo UBND cấp
ký), nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông báo
bổ sung hồ (Lãnh đạo UBND cấp
); nêu do, nội dung cần bổ
sung.
- Trưng hp h đủ điu kin: công
chc thc hiện theo Bưc 3.2.
UBND cấp
xã; lãnh đạo
UBND cấp
xem xét,
văn bản
(nếu có)
nhn gii
quyết h sơ;
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
3.2 Văn bản ly ý kiến các phòng,
ban, đơn vị có liên quan
- Công chc d thảo văn bản ly ý
kiến các phòng, ban, đơn vị liên
quan;
- Lãnh đo Phòng kim tra d tho
văn bản, nháy trình Lãnh đo
UBND cp xã;
- Lãnh đạo UBND cp xã xem xét, ký
văn bản.
- Phát hành văn bản
Công chc/
Lãnh đo
Phòng/ Lãnh
đạo UBND
cp xã
02 ngày
làm việc
Văn bn
(gi kèm h
sơ)
3.3 Các phòng, ban, đơn vị liên quan
nghiên cu h sơ, có ý kiến bằng văn
bn gi v Phòng chuyên môn
Phòng, ban,
đơn vị liên
quan
07 ngày
làm việc
Văn bn
3.4 Tng hp kết qu:
- Trưng hp h đủ điu kin: công
chc tng hp ý kiến ca các phòng,
ban, đơn vị liên quan, d tho Quyết
định ca Ch tch UBND cp v
vic công nhn ban vận động thành
lp hội, trình Lãnh đo Phòng.
- Trưng hp h không đ điều
kin: công chc tng hp báo cáo, d
thảo n bản không đồng ý ca Ch
tch UBND cấp xã (trong đó nêu
do).
Công chc
Phòng
chuyên môn
04 ngày
làm việc
T trình;
Quyết
định/Văn
bn
3.5 Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các văn
bản:
- Nếu đồng ý: nháy văn bn, trình
Lãnh đạo UBND cấp phụ trách lĩnh
vực.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.4.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
H sơ kèm
theo dự thảo
văn bản
3.6 Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
làm việc
T trình,
Quyết
75
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.5.
phụ trách
lĩnh vực
định/Văn
bn
Bước
4
Ch tch UBND cp xã xem t, quyết
định ng nhn ban vận động thành lp
hi hoc văn bản tr lời không đồng ý
(trong đó có nêu rõ lý do)
Chủ tịch
UBND cấp
03 ngày
làm việc
Quyết định/
Văn bn
Bước
5
5.1 Tiếp nhận, trả kết quả;
- Thống kê và theo dõi:
Văn phòng;
Điểm phục
vụ hành
chính công
1/2 ngày
làm việc
Quyết đnh/
Văn bn;
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi
h
- Trưng hp h quá ngày hẹn tr
kết qu theo quy đnh, d thảo văn
bn xin li và hn li ngày tr kết qu
cho t chc/cá nhân biết.
Công chc
Phòng
chuyên môn
Gi hành
chính
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
qu
5.2 Lưu hồ
Công chc
Phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Quyết
định/Văn
bn; H
76
2. Th tc thành lp hi (QT- 09)
1
Mục đích:
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc thành lp hi trong phm vi
xã, phường
2
Phm vi
T chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tc thành lp hi cp xã.
3
Đối tượng
Tổ chức, cá nhân.
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Cán b, công chức, người lao động thuộc Đim phc v Hành chính công các
xã, phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 ca Chính ph Quy đnh v
t chc, hot đng và qun lý hi;
- Quyết định s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b
th tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi,b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
lý nhà nưc v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phc v hành chính ng thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mi ban hành, đưc sa đi, b sung và b bãi b lĩnh vc Ngưi có
công; Lao đng, tiền lương; Quản nhà nước v hi, qu; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lao động ngoài c thuc phm
vi chc năng quản lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn
gc
Bn
chính
Bn
sao
1. Đơn đề ngh thành lp hi (theo mu)
x
2. D thảo điều l hi (theo mu)
3. Quyết định công nhn ban vận đng thành lp hi kèm
theo danh sách thành viên ban vận động thành lp hi (bn
chính)
x
4. Danh sách đơn đăng tham gia thành lập hi ca t
chc, công dân Việt Nam đăng tham gia thành lập hi
(bn gc)
x
5. yếu lý lch cá nhân theo mu và phiếu lý lch tư pháp
s 1 (bn chính) của trưởng ban vận động thành lp hi
không quá 06 tháng tính đến ngày np h
x
x
6. Ý kiến đồng ý của quan thẩm quyền theo quy định
v phân cp qun cán b đối vi cán b, công chc, viên
x
77
chức tham gia làm trưởng ban vận động thành lp hi (bn
chính)
7. Văn bản chng minh quyn s dng hợp pháp nơi d
kiến đt tr s ca hội theo quy định ca pháp lut (bn
chính hoc bn sao có chng thc)
x
x
8. Bn kê khai tài sn thành lp hi (bn gc) ca ban vn
động thành lp hi t nguyện đóng góp (nếu có)
x
9. Bn cam kết đảm bo kinh phí hoạt động trong nhim
k ln th nht ca hi nếu được thành lp (bn gc)
x
4.3
S ng h
01 bộ (bản chính)
4.4
Thi gian x
60 ngày làm việc kể từ ngày UBND cáp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
4.5
L phí
Không có
4.6
Quy trình x lý công vic
Tên
c
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Bước1
Nộp hồ sơ: Ban vận động thành lập hội
có phạm vi hoạt động trong xã, phường
gửi hồ xin thành lập hội đến UBND
cấp (qua Điểm phục vụ nh chính
công cấp ) bằng hình thức trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
qua Cổng dịch vụ công quốc gia
Tổ chức,
nhân
Theo mục
4.2
Bước2
2.1 Tiếp nhận hồ
- giao nhận H sơ, ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày.
Điểm phục
vụ hành
chính công
1/2 ngày
làm việc
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
2.2 Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển hồ đến công chức thụ hồ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
Bước3
Thẩm định h
3.1 Công chc Phòng chuyên môn
thẩm định h sơ:
ng chức
thẩm định;
Lãnh đạo
phòng xem
15 ngày
làm việc
Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ;
78
-Trường hợp hồ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông báo
trả lại hồ (Lãnh đạo UBND cấp
ký), nêu rõ lý do.
-Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ
sung hồ (Lãnh đạo UBND cấp
ký); nêu rõ do, nội dung cần bổ sung.
-Trưng hp h đủ điều kin: công
chc thc hiện theo Bưc 3.2.
xét, trình
lãnh đạo
UBND cấp
xã; Lãnh
đạo UBND
cấp
xem xét,
văn bản
(nếu có)
Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h sơ;
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
3.2 Văn bn ly ý kiến các phòng, ban,
đơn vị có liên quan
- Công chc d tho văn bản ly ý kiến
các phòng, ban, đơn v có liên quan;
- Lãnh đo Phòng kim tra d thảo văn
bản, nháy trình Lãnh đo UBND cp
xã;
- Lãnh đạo UBND cp xem xét,
văn bản.
- Phát hành văn bản
Công
chc/
Lãnh đo
Phòng/
Lãnh đo
UBND cp
05 ngày
làm việc
Văn bn
(gi kèm h
sơ)
3.3 Các phòng, ban, đơn v liên quan
nghiên cu h sơ, ý kiến bằng văn
bn gi v Phòng chuyên mon
Phòng,
ban, đơn v
liên quan
10 ngày
làm việc
Văn bn
3.4 Tng hp kết qu:
- Trưng hp h đủ điều kin: công
chc tng hp ý kiến ca các phòng,
ban, đơn vị liên quan, d tho Quyết
định ca Ch tch UBND cp v vic
cho phép thành lp hội, trình Lãnh đo
Phòng.
- Trưng hp h không đủ điều kin:
công chc tng hp báo cáo, d tho
văn bản tr li.
Công chc
Phòng
chuyên
môn
10 ngày
làm việc
Quyết
định/Văn
bn
3.5 Kiểm tra hsơ, dự thảo các văn bản:
- Nếu đồng ý: nháy văn bản, trình
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách nh
vực.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.4.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
04 ngày
làm việc
H sơ kèm
theo dự thảo
văn bản
3.6 Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.5.
Lãnh đạo
UBND cấp
phụ
trách lĩnh
vực
03 ngày
làm việc
Quyết
định/Văn
bn
79
Bước4
Ch tch UBND cp xem xét, quyết
định cho phép thành lp hi hoặc văn
bản không đồng ý (trong đó nêu
do)
Chủ tịch
UBND cấp
10 ngày
làm việc
Quyết đnh
Bước5
5.1 Trả kết quả
- Tiếp nhận, trả kết quả;
- Thống kê và theo dõi:
Văn phòng
Điểm phục
vụ hành
chính công
1/2 ngày
làm việc
Quyết
định/Văn
bn;
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi
h
Trưng hp h sơ quá ngày hẹn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bn xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Công chc
Phòng
chuyên
môn
Gi hành
chính
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
qu
5.2 Lưu hồ
Công chức
Phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
Quyết đnh;
H
80
3. Th tc báo cáo t chức đại hi thành lập, đại hi nhim k, đi hi
bất thường ca hi (QT-10)
1
Mục đích:
Quy đnh v trình tcách thc thc hin th tc báo cáo t chức đại hi thành
lập, đại hi nhim kỳ, đại hi bt thường ca hi hot động trong phm vi xã,
phường.
2
Phm vi:
Hi hot đng phm vi xã, phường.
3
Đối tưng
Tổ chức, cá nhân.
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Cán b, công chức, người lao động thuộc Đim phc v Hành chính công các
xã, phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph v vic sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca
Chính ph v thc hin chế mt cửa, chế mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 ca Chính ph Quy đnh v
t chc, hot đng và qun lý hi;
- Quyết định s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b
th tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi,b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
lý nhà nưc v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phc v hành chính ng thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mi ban hành, đưc sa đi, b sung và b bãi b lĩnh vc Ngưi có
công; Lao đng, tiền lương; Quản nhà nước v hi, qu; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lao động ngoài c thuc phm
vi chc năng qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn gc
Bn
chín
h
Bn
sao
* H sơ báo cáo tổ chc đi hi thành lp
1. n bản báo o t chức đi hi thành lp ca Ban
Vn đng thành lp hi (bn gc)
x
2. Đề án nhân s (bn gốc), trong đó nêu tiêu
chuẩn, cấu, s ng, d kiến danh sách thành
viên ban chp hành, ban thường v, ban kim tra, các
chc danh ch tch, phó ch tch hi chc danh
khác (nếu có)
x
81
3. Ý kiến đồng ý của quan thm quyn theo quy
định v phân cp qun cán b đối vi nhân s
cán b, công chc, viên chc d kiến tham gia ban
chấp hành, ban thường v hoc gi các chc danh ch
tch, phó ch tch hi (bn chính)
x
4. Tng hp d kiến ch tch hi không phi
trưng ban vận động thành lp hi phi b sung
yếu lý lch nhân và phiếu lý lịch tư pháp s 1 (bn
chính) không quá 06 tháng nh đến ngày np h ;
nếu ch tch hi d kiến nêu trên cán b, công chc,
viên chc hoc cán b, công chc, viên chức đã
ngh hưu được quan thẩm quyền đồng ý bng
văn bản theo quy đnh v phân cp qun lý cán b thì
không phi np phiếu lý lịch tư pháp s 1
x
5. D kiến thời gian, địa điểm t chức đại hi, s
ợng đại biu mời, đại biu chính thc tham d đại
hi, d kiến chương trình đại hi (bn gc)
x
* H sơ báo cáo tổ chc đi hi nhim k
1. Văn bản báo cáo v vic t chc đi hi nhim k
ca hi; nếu trong đại hi nhim k ni dung v
đổi tên hội thì m theo đơn đề ngh đổi tên hi, trong
đó nêu rõ lý do, sự cn thiết phi đi tên hi
x
2. Ngh quyết ca ban chp hành hi v vic t chc
đại hi nhim k và vic đi tên hi (nếu có)
x
3. D tho báo cáo tng kết công tác nhim k và
phương hướng hoạt động nhim k ti ca hi. Báo
cáo kiểm điểm ca Ban chp nh, ban kim tra
báo cáo tài chính ca hi
x
4. D thảo điều l (sửa đổi, b sung) hoc d tho
điều l theo tên mi (nếu có)
5. Đề án nhân sự, trong đó nêu rõ tiêu chuẩn, cơ cấu,
s ng, d kiến danh sách thành viên ban chp
hành, ban thường v, ban kim tra, các chc danh
ch tch, phó ch tch hi chc danh khác (nếu có)
x
6. Sơ yếu lch cá nhân và phiếu lý lịch tư pháp s
1 không q06 tháng tính đến ngày np h của
nhân s d kiến là ch tch hi; nếu nhân s d kiến
ch tch hi là cán b, công chc, viên chc hoc
cán b, công chc, viên chức đã nghỉ hưu đưc cơ
quan thm quyền đng ý bằng văn bn theo quy
định v phân cp qun cán b hoặc đang chủ
tch hi nhim k hin ti ca hi thì không phi np
phiếu lý lịch tư pháp s 1
x
82
7. Ý kiến đồng ý của quan thm quyn theo
quy định v phân cp qun lý cán b đối vi nhân s
cán b, công chc, viên chc d kiến tham gia ban
chấp hành, ban thưng v hoc gi các chc danh
ch tch, phó ch tch hi
x
8. D kiến thời gian, địa điểm t chức đại hi, s
ợng đại biu mời, đại biu chính thc tham d đại
hi, d kiến chương trình đại hi
x
9. Báo cáo s ng hội viên, trong đó nêu số hi
viên chính thc ca hi
x
10. Các ni dung khác thuc thm quyn của đại hi
theo quy định của điều l hội quy định ca pháp
lut (nếu có)
x
* H sơ báo cáo đi hi bất thường
1. Văn bản báo cáo t chc đại hi bất thường ca
hi; Nếu trong đại hi bất thường có ni dung v đổi
tên hội thì kèm theo đơn đề ngh đổi tên hội, trong đó
nêu rõ lý do, s cn thiết phi đi tên hi
x
2. Ngh quyết ca Ban chp hành hi v vic t chc
đại hi bất thường trong đó nêu nội dung tho lun
và quyết đnh ti đi hi
x
3. D tho nhng ni dung tho lun quyết định
ti đi hi
4. D kiến thời gian, địa điểm t chức đại hi, s
ợng đại biu mời, đại biu chính thc tham d đại
hi, d kiến chương trình đại hi
x
4.3
S ng h
01 bộ (bản chính)
4.4
Thi gian x
45 ngày làm vic i vi đi hi nhim kỳ, đại hi bất thường); 15 ngày làm
vic (đi vi đi hi thành lp) k t ngày UBND cp xã nhn h sơ đầy đủ
hp pháp.
4.5
L phí
Không có
4.6
Quy trình x lý công vic
Tên
c
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Bước1
Nộp hồ sơ: Ban chấp hành hội (đại hội
nhiệm k, đại hội bất thường) hoặc
Ban vận động thành lập hội (đại hội
thành lập) gửi hồ báo cáo về việc tổ
Tổ chức, cá
nhân
Theo mục
4.2
83
chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất
thường, đại hội thành lập đến UBND
cấp(qua Điểm Phục vụ hành chính
công cấp xã) bằng hình thức trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính ng ích hoặc
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia.
Bước2
2.1 Tiếp nhận hồ sơ, giao nhận hồ
sơ, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày.
Điểm phục
vụ hành
chính công
1/2 ngày
làm việc
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
- Chuyển hồ đến Phòng chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
2.2 Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ đến công chức thụ lý hồ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
Bước3
Thẩm định hồ
3.1 Công chc Phòng chuyên môn
thẩm định h sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết: dự thảo văn bản thông
báo trả lại hồ (Lãnh đạo UBND cấp
ký), nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông o
bổ sung hồ (Lãnh đạo UBND cấp
ký); nêu do, nội dung cần bổ
sung.
- Trưng hp h đủ điều kin: công
chc thc hiện theo Bưc 3.2.
Công chức
thẩm định;
Lãnh đạo
phòng xem
xét, trình
lãnh đạo
UBND cấp
xã; Lãnh đạo
UBND cấp
xem xét,
văn bản
(nếu có)
10 ngày
làm việc
(02 ngày
làm việc
đối với h
sơ xin
phép t
chc đại
hội thành
lập)
Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ;
Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h sơ;
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
3.2 Văn bản ly ý kiến các phòng,
ban, đơn vị có liên quan
- Công chc d tho văn bản ly ý
kiến các phòng, ban, đơn vị liên
quan;
- Lãnh đo Phòng kim tra d tho
văn bản, nháy trình Lãnh đo
UBND cp xã;
- Lãnh đạo UBND cp xem xét, ký
văn bản.
- Phát hành văn bản
Công chc/
Lãnh đo
Phòng/ Lãnh
đạo UBND
cp xã
03 ngày
làm việc
(01 ngày
làm vic
đối vi
h sơ xin
phép t
chc đi
hi thành
lp)
Văn bn
(gi kèm h
sơ)
84
3.3 Các phòng, ban, đơn vị liên quan
nghiên cu h sơ, có ý kiến bằng văn
bn gi v Phòng chuyên môn
Phòng, ban,
đơn vị liên
quan
10 ngày
làm việc
(03 ngày
làm việc
đối vi
h sơ xin
phép t
chc đi
hi thành
lp)
Văn bn
3.4 Tng hp kết qu:
- Trưng hp h đủ điều kin: công
chc tng hp ý kiến ca các phòng,
ban, đơn vị liên quan, d thảo văn bản
ca Ch tch UBND cp v vic
cho phép t chức đại hi (thành
lp, nhim k, bất thưng)
- Trưng hp h sơ không đ điều
kin: công chc tng hp báo cáo, d
thảo văn bản tr li.
Công chc
Phòng
chuyên môn
05 ngày
(02 ngày
đối vi
h sơ xin
phép t
chc đi
hi thành
lp)
Văn bn
3.5 Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các văn
bản:
- Nếu đồng ý: nháy văn bản, trình
Lãnh đạo UBND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
(01 ngày
làm việc
đối vi
h sơ xin
phép t
chc đi
hi thành
lp)
H sơ kèm
theo dự thảo
văn bản
3.6 Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
phụ trách
lĩnh vực
02 ngày
làm việc
(01 ngày
làm
việcđối
vi h
xin phép
t chc
đại hi
thành lp)
Văn bn
Bước4
Ch tch UBND cấp xã văn bản cho
phép t chức đại hi (thành lp,
nhim k, bt thưng)
Lãnh đạo
UBND cấp
10 ngày
làm việc
(02 ngày
làm việc
đối vi
Văn bn, h
85
h sơ xin
phép t
chc đi
hi thành
lp)
Bước5
5.1 Tiếp nhận, trả kết quả;
- Thống kê và theo dõi:
Văn phòng;
Điểm phục
vụ hành
chính công
1/2 ngày
làm việc
Quyết
định/Văn
bn; Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h sơ; Sổ
theo dõi h
- Trưng hp h quá ngày hẹn tr
kết qu theo quy định, d thảo văn
bn xin li và hn li ngày tr kết qu
cho t chc/cá nhân biết.
Công chc
Phòng
chuyên môn
Gi hành
chính
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
qu
5.2 Lưu hồ
Công chức
Phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Văn bn;
H
86
4. Th tc thông báo kết qu đại hi phê duyệt đổi tên hi, phê duyt
điu l hi (QT - 11)
1
Mục đích:
Quy định v trình tcách thc thc hin th tc thông báo kết qu đại hi
phê duyt đi tên hi, phê duyt điu l hi
2
Phm vi
Hi hot động phm vi xã, phường.
3
Đối tưng
Tổ chức, cá nhân.
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Cán b, công chức, người lao động thuộc Điểm phc v hành chính công các xã,
phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh đnh s 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 ca Chính ph Quy định v t
chc, hot đng và qun lý hi;
- Quyết định s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi,b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, b sung và b bãi b lĩnh vực Người
công; Lao đng, tiền lương; Quản lý nhà nước v hi, quỹ; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm
vi chc năng quản lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn báo cáo kết qu đại hi (theo mu), trong
đó đề ngh phê duyệt điều l hi (nếu có) hoặc đ
ngh đi tên hi. Trưng hợp đại hi quyết định không
sa đi, b sung điu l thì hi báo cáo UBND cp xã
v vic tiếp tc thc hiện điều l hin hành
x
2. Nếu trong đại hi ni dung v đổi tên hi thì m
theo đơn đề ngh đổi tên hội, trong đó nêu rõ lý do, sự
cn thiết phi đi tên hi
x
3. D thảo điều l hoc d thảo Điều l sửa đổi, b
sung (theo mu)
x
4. Biên bản đại hi; biên bn bu ban thưng v, ban
kim tra các chc danh ch tch, phó ch tch hi
(có danh sách kèm theo)
x
87
5. Trường hp ch tch hi không phi nhân s d
kiến đã báo cáo quan nhà nước thm quyn thì
hi b sung yếu lch nhân phiếu lịch
pháp s 1 không quá 06 tháng tính đến ngày np h
sơ. Chủ tch hi cán b, công chc, viên chc hoc
cán b, công chc, viên chức đã nghỉ hưu được
quan thm quyền đồng ý bằng văn bản theo quy
định v phân cp qun cán b thì không phi np
phiếu lý lịch tư pháp s 1
x
6. Chương trình hoạt động ca hi
x
7. Ngh quyết đi hi
x
4.3
S ng h
01 bộ (bản chính)
4.4
Thi gian x
60 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
4.5
L phí
Không có
4.6
Quy trình x lý công vic
Tên
c
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu
Bước
1
Nộp hồ sơ
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày đại
hội, Ban chấp hành hội gửi tài liệu đến
UBND cấp (qua Điểm phục vụ hành
chính công) bằng nh thức trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia để báo cáo kết quả và xin phê duyệt
đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (nếu
có).
Tổ chức, cá
nhân
Theo mục
4.2
Bước
2
2.1 Tiếp nhận hồ
- giao nhận Hồ sơ, ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Điểm phục
vụ hành
chính công
1/2 ngày
làm việc
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
2.2 Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển hồ đến công chức thụ hồ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát quá
88
trình gii
quyết h
Bước
3
Thẩm định hồ sơ
3.1 Công chc Phòng chuyên mônthm
định h sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông báo
trả lại hồ (Lãnh đạo UBND cấp
ký), nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông báo
bổ sung hồ sơ (Lãnh đạo UBND cấp xã
ký); nêu do, nội dung cần bổ sung.
- Trưng hp h đủ điều kin: công
chc thc hiện theo Bưc 3.2.
Công chức
thẩm định;
Lãnh đạo
phòng xem
xét, trình
lãnh đạo
UBND cấp
xã; Lãnh đạo
UBND cấp
xem xét,
văn bản
(nếu có)
15 ngày
làm việc
Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ;
Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h sơ;
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
3.2 Văn bản ly ý kiến các phòng, ban,
đơn vị có liên quan
- Công chc d thảo n bản ly ý kiến
các phòng, ban, đơn v có liên quan;
- Lãnh đạo Phòng kim tra d thảo văn
bản, nháy trình Lãnh đo UBND
cp xã;
- Lãnh đạo UBND cp xem xét,
văn bản;
- Phát hành văn bản
Công chc/
Lãnh đo
Phòng/ Lãnh
đạo UBND
cp xã
05 ngày
làm việc
Văn bn
(gi kèm h
sơ)
3.3 Các phòng, ban, đơn vị liên quan
nghiên cu h sơ, ý kiến bằng văn
bn gi v Phòng chuyên môn
Phòng, ban,
đơn vị liên
quan
10 ngày
làm việc
Văn bn
3.4 Tng hp kết qu:
a) Trường hp h đủ điều kin: công
chc tng hp ý kiến ca các phòng,
ban, đơn vị liên quan, d thảo văn bản:
- Thông báo ý kiến ca Ch tch UBND
cp xã v v vic hội đã tổ chc đại hi
đảm bảo theo quy định ca pháp lut
điều l hi;
Vi hi t chức đại hội đề ngh đổi
tên phê duyệt điều l ca hi hoc
đề ngh phê duyệt điu l hi; phê
duyt điu l (sa đi, b sung):
- Quyết định ca Ch tch UBND cp
cho phép đổi tên phê duyệt điều
l ca hi;
- Quyết định ca Ch tch UBND cp
Công chc
Phòng
chuyên môn
10 ngày
làm việc
Văn bn,
Quyết đnh
89
phê duyệt điều l hi/phê duyệt điều
l (sa đi, b sung).
b) Trường hp h không đủ điều
kin: công chc tng hp báo cáo, d
thảo văn bản tr li.
3.5 Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các văn bản:
- Nếu đồng ý: nháy văn bản, trình
Lãnh đạo UBND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.4.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
04 ngày
làm việc
H sơ kèm
theo dự thảo
văn bản,
Quyết định
3.6 Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.5.
Lãnh đạo
UBND cấp
03 ngày
làm việc
Văn bn,
Quyết đnh
Bước
4
Ch tch UBND cp xã xem xét, quyết
định:
- Thông báo ý kiến ca Ch tch UBND
cp v vic hội đã tổ chức đại hi
đảm bảo theo quy định ca pháp lut
điều l hi;
- Quyết định ca Ch tch UBND cp
cho phép đổi tên phê duyệt điều
l hi;
- Quyết định ca Ch tch UBND cp
phê duyệt điều l hi hoc Quyết
định phê duyệt điều l (sửa đổi, b
sung) ca hi.
Chủ tịch
UBND cấp
10 ngày
làm việc
Văn
bn/Quyết
định
Bước
5
5.1 Tiếp nhận, trả kết quả;
- Thống kê và theo dõi:
Văn phòng;
Điểm phục
vụ hành
chính công
1/2 ngày
làm việc
Quyết định/
Văn bản;
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi
h
- Trưng hp h quá ngày hẹn tr
kết qu theo quy định, d thảo văn bản
xin li hn li ngày tr kết qu cho
t chc/cá nhân biết.
Công chc
Phòng
chuyên môn
Gi hành
chính
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
qu
5.2 Lưu hồ
Công chức
Phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Văn bn;
H
90
5. Th tc chia, tách; sáp nhp; hp nht hi (QT - 12)
1
Mục đích:
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc chia, tách; sáp nhp; hp nht
hi
2
Phm vi
Hi hot đng phm vi xã, phường.
3
Đối tưng
Tổ chức, cá nhân.
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Cán b, công chức, người lao động thuộc Điểm phc v hành chính công các xã,
phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph v vic sa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính
ph v thc hiện cơ chế mt cửa, chế mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính;
- Ngh đnh s 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 ca Chính ph Quy định v t
chc, hot đng và qun lý hi;
- Quyết định s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi,b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, b sung và b bãi b lĩnh vực Người
công; Lao đng, tiền lương; Quản lý nhà nước v hi, quỹ; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm
vi chc năng qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh chia, tách; sáp nhp; hp nht hi (theo
mu)
x
2. Đề án chia, tách; sáp nhp; hp nht hi
x
3. Ngh quyết ca Ban chp hành hi v vic chia,ch;
p nhp; hp nht hi
x
4. D thảo điều l hi mi do chia, tách; sáp nhp; hp
nht hi
x
5. Danh sách ban chp hành ban kim tra ca hi
mi do chia, tách; sáp nhp; hp nht hi
x
91
6. Sơ yếu lch nhân, phiếu lịch pháp s 1
(bản chính) không quá 06 tháng tính đến ngày np h
sơ của nhân s d kiến là ch tch ca hi mi
x
7. Văn bản xác nhận i dự kiến đặt tr s ca hi hình
thành mi do chia, tách; sáp nhp; hp nht hi
x
x
4.3
S ng h
01 bộ (bản chính)
4.4
Thi gian x
60 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
4.5
L phí
Không có
4.6
Quy trình x lý công vic
Tên
c
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Bước
1
Nộp hồ sơ
Ban chấp hành hội gửi hồ xin chia,
tách; sáp nhập; hợp nhất hội đến y ban
nhân dân cấp (qua Điểm phục vụ
hành chính công) bằng nh thức trực
tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia.
Tổ chức, cá
nhân
Theo mục
4.2
Bước
2
2.1 Tiếp nhận hồ
- giao nhận Hồ sơ, ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Điểm phục
vụ hành
chính công
1/2 ngày
làm việc
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
2.2 Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển hồ đến công chức thụ hồ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
Bước
3
Thẩm định h
3.1 Công chc Phòng chuyên môn
thm định h sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông báo
trả lại hồ (Lãnh đạo UBND cấp
ký), nêu rõ lý do.
Công chức
thẩm định;
Lãnh đạo
phòng xem
xét, trình
lãnh đạo
UBND cấp
xã; Lãnh đạo
15 ngày
làm việc
Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ;
Phiếu t
chi tiếp
92
- Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông báo
bổ sung hồ sơ (Lãnh đạo UBND cấp xã
); nêu do, nội dung cần bổ sung.
- Trưng hp h đủ điều kin: công
chc thc hiện theo Bưc 3.2.
UBND cấp
xem xét,
văn bản
(nếu có)
nhn gii
quyết h sơ;
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
3.2 Văn bản ly ý kiến các phòng, ban,
đơn vị có liên quan
- Công chc d thảo n bản ly ý kiến
các phòng, ban, đơn v có liên quan;
- Lãnh đạo Phòng kim tra d thảo văn
bản, nháy trình Lãnh đo UBND
cp xã;
- Lãnh đạo UBND cp xem xét,
văn bản;
Phát hành văn bản
Công chc/
Lãnh đo
Phòng/ Lãnh
đạo UBND
cp xã
05 ngày
làm việc
Văn bn
(gi kèm h
sơ)
3.3 Các phòng, ban, đơn vị liên quan
nghiên cu h sơ, ý kiến bằng văn
bn gi v Phòng chuyên môn
Phòng, ban,
đơn vị liên
quan
10 ngày
làm việc
Văn bn
3.4 Tng hp kết qu:
- Trưng hp h đủ điều kin: công
chc d tho Quyết định ca Ch tch
UBND cp v vic cho phép tách
hi/chia hi/sáp nhp hi/hp nht hi,
trình Lãnh đo Phòng.
- Trưng hp h không đủ điều kin:
công chc tng hp báo cáo, d tho
văn bản tr li.
Công chc
Phòng
chuyên môn
10 ngày
làm việc
Quyết
định/Văn
bn
3.5 Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các văn bản:
- Nếu đồng ý: nháy văn bản, trình
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh
vực.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.4.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
04 ngày
làm việc
H sơ kèm
theo dự thảo
văn bản
3.6 Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.5.
Lãnh đạo
UBND cấp
phụ trách
lĩnh vực
03 ngày
làm việc
Quyết
định/Văn
bn
Bước
4
Trình Ch tch UBND cp quyết
định v vic cho phép tách hi/chia
hi/sáp nhp hi/hp nht hi
Chủ tịch
UBND cấp
10 ngày
làm việc
Quyết đnh
Bước
5
5.1 Tiếp nhận, trả kết quả;
- Thống kê và theo dõi:
Văn phòng;
1/2 ngày
làm việc
Quyết đnh/
Văn bn;
93
Điểm phục
vụ hành
chính công
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi
h
- Trưng hp h quá ngày hẹn tr
kết qu theo quy định, d thảo văn bản
xin li hn li ngày tr kết qu cho
t chc/cá nhân biết.
Công chc
Phòng
chuyên môn
Gi hành
chính
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
qu
5.2 Lưu hồ
Công chức
Phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Quyết đnh;
H
94
6. Th tc hi t gii th (QT - 13)
1
Mục đích:
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hi t gii th
2
Phm vi
Hi hot đng phm vi xã, phường.
3
Đối tưng
Tổ chức, cá nhân.
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Cán b, công chức, người lao động thuộc Đim phc v hành chính công các xã,
phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 ca Chính ph Quy định v t
chc, hot đng và qun lý hi;
- Quyết định s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi,b sung hoc bãi b lĩnh vực qun lý nhà
nước v hi, qu thuc phm vi chức năng qun lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Giám đốc Trung tâm phc
v hành chính công thành ph Hà Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, b sung và b bãi b lĩnh vực Người có công; Lao động,
tiền lương; Quản lý nhà nước v hi, quỹ; Thi đua, khen thưng; Vic làm; An toàn
v sinh lao động và Quản lao động ngoài nước thuc phm vi chc năng quản lý
ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh gii th hi (theo mu)
x
2. Biên bn ch ca trên 1/2 tng s hi viên chính
thc hoc ngh quyết ca ban chp hành hi v vic gii th
hi
x
3. Bn kê tài sn, tài chính
x
4. D kiến phương thc x i sn, tài chính thi hn
thanh toán các khon n
x
4.3
S ng h
01 bộ (bản chính)
4.4
Thi gian x
45 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
4.5
L phí
Không có
95
4.6
Quy trình x lý công vic
Tên
c
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu
mu
Bước
1
Nộp hồ sơ
Ban chấp hành hội gửi hxin giải thể hội
đến y ban nhân dân cấp (qua Điểm phục
vụ hành chính công cấp xã) bằng hình thức
trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Tổ chức, cá
nhân
Theo mục
4.2
Bước
2
2.1 Tiếp nhận hồ
- giao nhận Hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày.
Điểm phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
Giy tiếp
nhn h
sơ và hẹn
tr kết
qu
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
2.2 Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển hồ
đến công chức thụ lý hồ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01 ngày
làm việc
Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
Bước
3
Thẩm định h
3.1 Công chc Phòng chuyên môn thm
định h sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo n bản thông báo trlại hồ
(Lãnh đạo UBND cấp ký), nêu
do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ
(Lãnh đạo UBND cấp ký); nêu
do, nội dung cần bổ sung.
- Trưng hp h đủ điều kin: công chc
thc hiện theo Bước 3.2.
Công chức
thẩm định;
Lãnh đạo
phòng xem
xét, trình Lãnh
đạo UBND
cấp xã;
Lãnh đạo
UBND cấp
xem xét, ký
văn bản (nếu
có)
10 ngày
làm việc
Phiếu yêu
cu b
sung,
hoàn thin
h ;
Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ;
Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
3.2 Văn bản ly ý kiến các phòng, ban, đơn
v có liên quan
- Công chc d thảo n bản ly ý kiến các
phòng, ban, đơn v có liên quan;
Công chc/
96
- Lãnh đạo Phòng kim tra d thảo văn bn,
ký nháy trình Lãnh đo UBND cp xã;
- Lãnh đạo UBND cp xã xem xét, văn
bn;
- Phát hành văn bản
Lãnh đo
Phòng/
Lãnh đo
UBND cp xã
03 ngày
làm việc
Văn bn
(gi kèm
h sơ)
3.3 Các phòng, ban, đơn vị liên quan nghiên
cu h sơ, ý kiến bằng văn bản gi v
Phòng chuyên môn
Phòng, ban,
đơn vị liên
quan
10 ngày
làm việc
Văn bn
3.4 Tng hp kết qu:
- Trưng hp h đủ điều kin: công chc
tng hp ý kiến của các phòng, ban, đơn vị
liên quan, d tho Quyết định ca Ch tch
UBND cp v vic gii th hi, trình
Lãnh đo Phòng.
- Trưng hp h sơ không đ điu kin:
công chc tng hp báo cáo, d thảo văn
bn tr li.
Công chc
Phòng chuyên
môn
05 ngày
làm việc
Quyết
định/Văn
bn
3.5 Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các văn bản:
- Nếu đồng ý: nháy văn bn, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.4.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
02 ngày
làm việc
H
kèm theo
dự thảo
văn bản
3.6 Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.5.
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
làm việc
Văn bản
thẩm định
Bước
4
Trình Ch tch UBND cp xã quyết định v
vic gii th hi
Chủ tịch
UBND cấp
10 ngày
làm việc
Quyết
định
Bước
5
5.1 Tiếp nhận, trả kết quả;
- Thống kê và theo dõi:
Văn phòng;
Điểm phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
Quyết
định/Văn
bn;
Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h sơ; Sổ
theo dõi
h
- Trưng hp h sơ quá ngày hẹn tr kết qu
theo quy định, d thảo văn bản xin li
hn li ngày tr kết qu cho t chc/cá nhân
biết.
Công chc
Phòng chuyên
môn
Gi hành
chính
Phiếu xin
li và hn
li ngày
tr kết
qu
97
5.2 Lưu hồ
Công chức
Phòng chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
Quyết
định;
H
98
7. Th tc cho phép hi hot đng tr li sau khi b đình ch có thi hn (QT - 14)
1
Mục đích:
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc cho phép hi hoạt động tr li
sau khi b đình chỉ có thi hn
2
Phm vi
Hi hot đng phm vi xã, phường.
3
Đối tưng
Tổ chức, cá nhân.
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Cán b, công chức, người lao động thuộc Điểm phc v hành chính công các xã,
phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 ca Chính ph Quy định v t
chc, hot đng và qun lý hi;
- Quyết định s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi,b sung hoc bãi b lĩnh vực qun lý nhà
nước v hi, qu thuc phm vi chức năng qun lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phc
v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
mới ban hành, đưc sa đổi, b sung b bãi b lĩnh vực Người công; Lao
động, tiền lương; Quản nhà nước v hi, qu; Thi đua, khen thưng; Vic làm;
An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm vi chc năng
qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh đưc hot đng tr li ca hi
x
2. Báo cáo ca ban chp hành hi và các tài liu chng
minh hi đã khắc phc sai phm (theo mu)
x
4.3
S ng h
01 bộ (bản chính)
4.4
Thi gian x
30 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
4.5
L phí
Không có
4.6
Quy trình x lý công vic
Tên
c
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
99
Bước
1
Nộp hồ sơ
Ban chấp hành hội bị đình chỉ hoạt động
thời hạn gửi hồ đề nghị được hoạt
động trở lại đến đến Ủy ban nhân dân cấp
(qua Điểm phục vụ hành chính công)
bằng hình thức trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia.
Tổ chức, cá
nhân
Theo mục
4.2
Bước
2
2.1 Tiếp nhận hồ
- giao nhận Hsơ, ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày.
Điểm phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
2.2 Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển
hồ sơ cho công chức thụ lý hồ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
01 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
Bước
3
Thẩm định hồ sơ
3.1 Công chc thẩm định h sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông báo trả
lại hồ (Lãnh đạo UBND cấp ký),
nêulý do.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ
sung hồ sơ (Lãnh đạo UBND cấp xã ký);
nêulý do, nội dung cần bổ sung.
- Trưng hp h đủ điều kin: công
chc thc hiện theo Bưc 3.2.
Công chức/
Lãnh đạo
phòng/ Lãnh
đạo UBND
cấp
05 ngày
làm việc
Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ;
Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h sơ;
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
3.2 Văn bản xin ý kiến các phòng, ban,
đơn vị có liên quan
- Công chc d thảo văn bản xin ý kiến
các phòng, ban, đơn v có liên quan;
- Lãnh đạo Phòng kim tra d thảo văn
bản, ký nháy trình Lãnh đạo UBND cp
xã;
- Lãnh đạo UBND cp xem xét,
văn bản;
- Phát hành văn bản
Công chc/
Lãnh đo
Phòng/ Lãnh
đạo UBND
cp xã
03 ngày
làm việc
Văn bn
(gi kèm h
sơ)
100
3.3 Các phòng, ban, đơn v liên quan
nghiên cu h sơ, ý kiến bằng văn bản
gi v Phòng chuyên môn.
Phòng, ban,
đơn vị liên
quan
07 ngày
làm việc
Văn bn
3.4 Tng hp kết qu:
- Trưng hp h đủ điều kin: công
chc tng hp ý kiến ca các phòng,
ban, đơn v liên quan, d tho Quyết
định ca Ch tch UBND cp xã v vic
cho phép hi hoạt động tr li, trình
Lãnh đo Phòng.
- Trưng hp h sơ không đủ điều kin:
công chc tng hp báo cáo, d thảo văn
bn tr li.
Công chc
Phòng chuyên
môn
03 ngày
làm việc
Quyết
định/Văn
bn
3.5 Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các văn bản:
- Nếu đồng ý: nháy văn bản, trình
Lãnh đạo UBND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.4.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
02 ngày
làm việc
H sơ kèm
theo dự thảo
văn bản
3.6 Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.5.
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
làm việc
Quyết
định/Văn
bn
Bước
4
Trình Ch tch UBND cp quyết định
cho phép hi hoạt động tr li
Lãnh đạo
UBND cấp
05 ngày
làm việc
Quyết đnh
Bước
5
5.1 Tiếp nhận, trả kết quả;
- Thống kê và theo dõi:
Văn phòng;
Điểm phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
Quyết đnh/
Văn bn;
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi
h
- Trưng hp h sơ quá ngày hẹn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bản xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Công chc
Phòng chuyên
môn
Gi
hành
chính
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
qu
5.2 Lưu hồ
Công chức
Phòng chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
Quyết đnh;
H
101
8. Th tc h tr chi phí y tế thu nhp thc tế b mt hoc gim
sút cho người đang trc tiếp tham gia hoạt đng ch thập đ b tai nn
dn đến thit hi sc khe (QT - 15)
1
Mục đích:
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc h tr chi phí y tế và thu
nhp thc tế b mt hoc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hot đng
ch thập đỏ b tai nn dẫn đến thit hi sc khe
2
Phm vi
Công dân Việt Nam, người c ngoài đang trực tiếp tham gia hoạt động ch
thập đỏ ti Vit Nam b tai nn dẫn đến thit hi v sc khe.
Hi Ch thập đỏ quản lý người b tai nn.
3
Đối tưng
Tổ chức, cá nhân.
Cán bộ, công chức Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc UBND cấp xã
Cán b, công chức, người lao động thuộc Điểm phc v hành chính công các xã,
phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Thông liên tịch số 02/2013/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-BYT ngày
09/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn quy trình, thủ
tục, hồ sơ, mức hỗ trợ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị
tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe;
- Thông số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định về phân định thẩm quyền phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước
trong lĩnh vực Nội vụ;
- Quyết định s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b
th tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi,b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
lý nhà nưc v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phc v hành chính ng thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mi ban hành, đưc sa đi, b sung và b bãi b lĩnh vc Ngưi có
công; Lao đng, tiền lương; Quản nhà nước v hi, qu; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lao động ngoài c thuc phm
vi chc năng qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Công văn đ ngh thm đnh ca Hi Ch thập đ
(bn chính)
x
2. Biên bn xác nhn tình trng ca ngưi b tai nn
do Hi Ch thp đ lp c nhn ca y ban nhân
n cấp nơi xy ra tai nn hoc cơ quan công an
x
102
i xy ra tai nn (bn chính hoc bn sao chng
thc nếu gi qua bưu đin, bn phô tô và bn chính đ
đối chiếu nếu gi trc tiếp).
3. Giy ra vin, hóa đơn thanh tn chi phí km bnh,
cha bnh nhng chi pkhông nm trong danh
mc do bo him y tế chi tr vi ni lao động tham
gia bo him y tế (bn chính hoc bn sao có chng
thc nếu gi qua đường u đin, bn sao và bn
chính đ đối chiếu nếu gi trc tiếp).
x
4. Văn bn, giy t hp l v thu nhp thc tế theo
tiền ơng, tin công hng tháng ca ni b tai nn
xác nhn ca t chc hoc cá nn s dng ni
lao động để cơ quan nhà c có thm quyn xác định
thu nhp thc tế b mt hoc gim sút (bn chính hoc
bn sao chng thc nếu gửi qua đường bưu điện,
bn sao và bn chính đ đi chiếu nếu gi trc tiếp),
gm: Hp đồng lao đng, quyết đnh ng ơng ca
t chc hoc cá nn s dng ni lao đng hoc
bnthu nhp thc tế của ngưi b tai nn và các
giy t chng minh thu nhp thc tế hp pp khác
(nếu có).
x
4.3
S ng h
01 bộ (bản chính)
4.4
Thi gian x
- Trong thi hn 10 ngày, k t ngày người b tai nạn đã được cu cha, phc
hi sc khe và chc năng b mt hoc gim sút, Hi Ch thập đỏ qun lý người
b tai nn lp 01 b h sơ gửi Phòng Văn h- hội thuộc y ban nhân dân
cp xã cùng địa bàn để thẩm định.
- Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định, Phòng Văn
hoá - hội thuộc y ban nhân dân cp xã phi hp vi cơ quan bo him xã
hi, cơ quan có liên quan thẩm định và có văn bn tr li Hi Ch thập đỏ.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản thẩm định của Phòng
Văn hoá - Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã, Hội Chữ thập đỏ xem xét, chi
trả chi phí. Trường hợp không đồng ý, có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4.5
L phí
Không có
4.6
Quy trình x lý công vic
Tên
c
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Bước
1
Nộp hồ sơ
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày người
bị tai nạn đã được cứu chữa, phục hồi sức
khỏe và chức năng bị mất hoặc giảm sút;
Tổ chức, cá
nhân
Theo mục
4.2
103
Hội Chthập đỏ quản người bị tai nạn
lập hồ gửi Phòng Văn hóa - hội
thuộc Ủy ban nhân dân cấp cùng địa
bàn để thẩm định.
Bước
2
2.1 Tiếp nhận hồ
- giao nhận Hsơ, ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày.
Điểm phục
vhành
chính công
1/2
ngày
Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa - Xã
hội
1/2
ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
2.2 Lãnh đạo Phòng Văn hóa - hội
chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
01
ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
Bước
3
Phòng Văn hóa - hội phối hợp với cơ
quan bảo hiểm hội, quan liên
quan thẩm định và có văn bản trả lời Hội
Chữ thập đỏ.
Công chức/
Lãnh đạo
phòng/ Lãnh
đạo UBND
cấp
15
ngày
Văn bn;
kết qu
thẩm định
Bước
4
Trình Ch tch UBND cấp n bản tr
li Hi Ch thập đỏ
Lãnh đạo
UBND cấp
02
ngày
Văn bn
Bước
5
5.1 Tiếp nhận, trả kết quả;
- Thống kê và theo dõi:
Văn phòng;
Điểm phục
vụ hành
chính công
1/2
ngày
Văn bn;
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi
h
- Trưng hp h sơ quá ngày hẹn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bản xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Công chc
Phòng
chuyên môn
Gi
hành
chính
Phiếu xin
li và hn
li ngày tr
kết qu
5.2 Lưu hồ
Công chức
Phòng
chuyên môn
1/2
ngày
Văn bn;
H
c
6
Hi Ch thập đỏ xem xét, chi tr chi phí.
Trưng hợp không đồng ý phải văn
bn tr li nêu rõ lý do.
Hi Ch
thập đỏ qun
lý ngưi b
tai nn
Trong
thời
hạn 10
ngày
104
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC MẪU TRÌNH BÀY VĂN BẢN ÁP DỤNG CHO HỘI
VÀ TỔ CHỨC, CÔNG DÂN VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 627 /QĐ-BNV ngày 20 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Mẫu số 01
Đơn công dân Việt Nam đăng ký tham gia hội
Mẫu số 02
Đơn tổ chức Việt Nam đăng ký tham gia hội
Mẫu số 03
Đơn đề nghị công nhận ban vận động thành lập hội
Mẫu số 04
Đơn đề nghị thành lập hội
Mẫu số 05
Công văn báo cáo kết quả đại hội
Mẫu số 06
Công văn báo cáo đặt chi nhánh, văn phòng đại diện
Mẫu số 07
Công văn báo cáo thay đổi địa chỉ nơi đặt trụ sở của hội
Mẫu số 08
Công văn báo cáo thay đổi chức danh lãnh đạo hội
Mẫu số 09
Điều lệ hội
Mẫu số 10
Đơn đề nghị tách hội
Mẫu số 11
Đơn đề nghị chia hội
Mẫu số 12
Đơn đề nghị sáp nhập hội
Mẫu số 13
Đơn đề nghị hợp nhất hội
Mẫu số 14
Đơn đề nghị giải thể hội
Mẫu số 15
Đơn đề nghị đặt chi nhánh, văn phòng đại diện
Mẫu số 16
Báo cáo hoạt động hội
Mẫu số 17
Sơ yếu lý lịch cá nhân
105
Mẫu số 01. Đơn công dân Việt Nam đăng ký tham gia hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Tham gia Hội … (1)…
Kính gửi: ... (2)....
Sau khi nghiên cứu tôn chỉ, mc đích, lĩnh vực dự kiến hoạt động, phạm vi hoạt
động của Hội … (1)…, tôi tán thành và tự nguyện làm đơn này để đăng ký tham
gia làm hội viên…(3)… của Hội.
1. Họ và tên: ...................................................................................................
2. Sinh ngày: ....................... ; nghề nghiệp:
3. Địa chỉ thường trú: ......................................................................................
4. Số căn cước công dân: ...............................................................................
5. Điện thoại: ..................................................................................................
6. Địa chỉ liên hệ: ...........................................................................................
Trân trọng đề nghị ... (2).... xem xét, đồng ý để tôi tham gia Hội./.
..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội dự kiến thành lập hoặc tên hội đã được thành lập hợp pháp.
(2) Tên ban vận động thành lập hội được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận hoặc
tên hội đã được thành lập hợp pháp.
(3) Ghi rõ là hội viên chính thức, hội viên liên kết hoặc hội viên danh dự.
106
Mẫu số 02. Đơn tổ chức Việt Nam đăng ký tham gia hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Tham gia Hội …(1)…
Kính gửi: ...(2)....
Sau khi nghiên cứu tôn chỉ, mc đích, lĩnh vực dự kiến hoạt động, phạm vi hoạt
động của Hội ...(1)..., chúng tôi tán thành và tự nguyện làm đơn này đăng ký
tham gia làm hội viên…(3)… của Hội.
1. Thông tin cơ bản về tổ chức
a) Tên: ............................................................................................................
b) Địa chỉ: ……………………………………………………………….
c) Số Giấy phép hoạt động (điều lệ): .........................do ........... cấp ngày ... tháng
... năm .....
d) Người đại diện theo pháp luật:………………………………………….
2. Người đại diện tổ chức tham gia Hội
a) Họ và tên: ………………………………….; chức vụ: ………………
b) Địa chỉ: ………………………………………………………………...
c) Số điện thoại: …………………………………………………………..
Trân trọng đề nghị ...(2)... xem xét, đồng ý để chúng tôi tham gia Hội./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT, …
…, ngày … tháng … năm …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội dự kiến thành lập.
(2) Tên ban vận động thành lập hội được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận hoặc
tên hội đã được thành lập hợp pháp.
(3) Ghi rõ là hội viên chính thức, hội viên liên kết hoặc hội viên danh dự.
107
Mẫu số 03. Đơn đề nghị công nhận ban vận động thành lập hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công nhận Ban Vận động thành lập Hội … (1)…
Kính gửi: ... (2)....
Tôi là ... đại diện những người sáng lập (Ban Sáng lập) Hội … (1)… trân trọng
đề nghị ...(2)... xem xét, quyết định công nhận Ban Vận động thành lập Hội
...(1)... như sau:
I. Sự cần thiết và cơ sở công nhận
1. Sự cần thiết
………………………………………. (3) ………………………………..
2. Cơ sở
………………………………………. (4) ………………………………..
II. Tên, tôn chỉ, mục đích
1. Tên Hội:
………………………………………. (5) ……………………………......
2. Tôn chỉ, mục đích của Hội
………………………………………. (6) ………………………………..
III. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động chính
………………………………………. (7) ………………………………..
IV. Dự kiến thời gian chuẩn bị thành lập hội và nơi tạm thời làm địa điểm
hội họp
……………………………………………………………………………
V. Hồ sơ gồm:
…………………………………. (8) ……………………..
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên: ………………………………………………………………...
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Số điện thoại: ……………………………………………………………
Ban Sáng lập Hội đề nghị ...(2)... xem xét, quyết định công nhận Ban Vận động
thành lập Hội ...(1)..../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Ban Sáng lập Hội.
…, ngày … tháng … năm …
TM. BAN SÁNG LẬP HỘI
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội dự kiến thành lập.
(2) Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận ban vận động thành lập hội.
(3) Khái quát thực trạng lĩnh vực hội dự kiến hoạt động và sự cần thiết thành lập hội.
108
(4) Nêu rõ việc đề nghị công nhận ban vận động thành lập hội phù hợp quy định tại Nghị định
này và quy định của pháp luật có liên quan (nếu có).
(5) Tên gọi bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có), tên viết tắt (nếu có) phù hợp với lĩnh
vực hội dự kiến hoạt động và quy định của pháp luật.
(6) Xác định cụ thể tôn chỉ, mục đích phù hợp tên gọi và quy định của pháp luật.
(7) Xác định cụ thể phạm vi, lĩnh vực hoạt động chính, cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực
hội dự kiến hoạt động phù hợp tên gọi, quy định của pháp luật.
(8) Hồ sơ theo quy định tại Nghị định này và các tài liệu có liên quan (nếu có).
109
Mẫu số 04. Đơn đề nghị thành lập hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ Thành lập Hội …(1)…
Kính gửi: ...(2)…
Ban Vận động thành lập Hội ...(1)... trân trọng đề nghị …(2)... xem xét, cho
phép thành lập Hội …(1)... như sau:
I. Sự cần thiết và cơ sở thành lập
1. Sự cần thiết
………………………………………. (3)………………………………..
2. Cơ sở
………………………………………. (4)………………………………..
II. Tên hội, tôn chỉ, mục đích
1. Tên Hội:
………………………………………. (5)………………………………..
2. Tôn chỉ, mục đích của Hội
………………………………………. (6)………………………………..
III. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động và nhiệm vụ, quyền hạn
1. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động
………………………………………. (7)………………………………..
2. Nhiệm vụ, quyền hạn
………………………………………. (8)………………………………..
IV. Tài sản, tài chính và trụ sở ban đầu:
1. Tài sản, tài chính đóng góp: ………..………………………………….
2. Nơi dự kiến đặt trụ sở của Hội: ………………………………………..
V. Hồ sơ, gồm:
………………………………………. (9)………………………………..
Thông tin khi cần liên hệ của đại diện Ban Vận động thành lập Hội:
Họ và tên: ………………………………………………………………...
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Số điện thoại: ……………………………………………………………..
Ban Vận động thành lập Hội đề nghị ...(2)... xem xét, quyết định cho phép thành
lập Hội ...(1)...../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …
…, ngày … tháng … năm …
TM. BAN VẬN ĐỘNG
TRƯỞNG BAN
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội dự kiến thành lập.
(2) Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hội.
(3) Khái quát thực trạng lĩnh vực hội dự kiến hoạt động và sự cần thiết thành lập hội.
110
(4) Bảo đảm theo quy định tại Nghị định này và quy định pháp luật có liên quan (nếu có).
(5) Tên gọi bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có), tên viết tắt (nếu có) phù hợp với lĩnh
vực hội dự kiến hoạt động và quy định của pháp luật.
(6) Xác định cụ thể tôn chỉ, mục đích phù hợp tên gọi và quy định của pháp luật.
(7) Xác định cụ thể phạm vi, lĩnh vực hoạt động chính, cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực
hội dự kiến hoạt động phù hợp tên gọi, quy định của pháp luật.
(8) Nêu các nhiệm vụ, quyền hạn của hội phù hợp tên gọi và quy định tại Nghị định này và
quy định của pháp luật có liên quan (nếu có).
(9) Theo quy định tại Nghị định này và tài liệu liên quan (nếu có).
111
Mẫu số 05. Công văn báo cáo kết quả đại hội
…(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:… /…(2)…
V/v báo cáo kết quả Đại hội
….., ngày ... tháng … năm …
Kính gửi: ...(3)...
Ngày ... tháng ... năm …, Đại hội thành lập (Đại hội nhiệm kỳ ... hoặc Đại hội
bất thường) Hội …(1)... đã được tổ chức tại..., Đại hội đã thảo luận và thông qua
nội dung sau:
…………………………………….(4)…………………………………...
Hồ sơ gửi kèm theo:
…………………………………….(5)…………………………………...
Tài liệu khác có liên quan (nếu có)
Hội ...(1)... báo cáo kết quả Đại hội với …(3)...và đề nghị xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
TM. BAN CHẤP HÀNH
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội.
(2) Viết tắt tên hội.
(3) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hội.
(4) Những nội dung đã được Đại hội thảo luận, thông qua.
(5) Liệt kê thành phần hồ sơ theo quy định tại Nghị định này.
112
Mẫu số 06. Công văn báo cáo đặt chi nhánh, văn phòng đại diện
…(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:… /…(2)…
V/v đặt chi nhánh hoặc văn
phòng đại diện của Hội
….., ngày ... tháng … năm …
Kính gửi: ...(3)...
Ủy ban nhân dân ...(4)... đã có Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... cho phép
Hội …(1)… đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện.
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Số điện thoại: ……………………………………………………………..
Trưởng Chi nhánh hoặc văn phòng đại diện (nếu có):..................................
Thực hiện quy định của pháp luật về hội, Hội ...(1)... trân trọng báo cáo với
...(3)... về việc Hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của Hội tại ...(4)…
(có bản sao Quyết định kèm theo)./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
TM. BAN THƯỜNG VỤ
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội.
(2) Viết tắt tên hội.
(3) Cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập hội.
(4) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng
đại diện.
113
Mẫu số 07. Công văn báo cáo thay đổi địa chỉ nơi đặt trụ sở của hội
…(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:… /…(2)…
V/v thay đổi địa chỉ nơi đặt trụ
sở của Hội
….., ngày ... tháng … năm …
Kính gửi: ...(3)...
Hội …(1)… thay đổi địa chỉ nơi đặt trụ của Hội như sau:
Địa chỉ nơi đặt trụ sở mới: …………………………………(4)………….
Điện thoại, fax (nếu có): ………………………………………………….
Thực hiện quy định của pháp luật về hội, Hội ...(1)... trân trọng báo cáo với ...(3)... về
việc Hội đã thay đổi địa chỉ nơi đặt trụ sở của Hội./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
TM. BAN THƯỜNG VỤ
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội.
(2) Viết tắt tên hội.
(3) Cơ quan nhà nước quy định tại Nghị định này.
(4) Ghi chi tiết, cụ thể nơi đặt trụ sở mới của hội.
114
Mẫu số 08. Công văn báo cáo thay đổi chức danh lãnh đạo hội
…(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:… /…(2)…
V/v thay đổi chức danh lãnh đạo
….., ngày ... tháng … năm …
Kính gửi: ... (3)...
Hội đã thay đổi các chức danh chủ tịch, phó chủ tịch, tổng thư ký, thành viên ban chấp
hành, ban thường vụ, ban kiểm tra của Hội như sau (4):
1. Ông (bà): …………………………….; chức vụ: ………………………
2. Ông (bà): …………………………….; chức vụ: ………………………
3. Ông (bà): …………………………….; chức vụ: ………………………
………………………………………
Tài liệu gửi kèm theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định này.
Thực hiện quy định pháp luật về hội, Hội trân trọng báo cáo với … (3)… về việc thay
đổi chức danh lãnh đạo của Hội./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
TM. BAN THƯỜNG VỤ
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội.
(2) Tên viết tắt của hội.
(3) Cơ quan nhà nước quy định tại Nghị định này.
(4) Ghi cụ thể các trường hợp thay đổi Chủ tịch, Phó Chủ tịch theo quy định của điều lệ
115
Mẫu số 09. Điều lệ hội (*)
…(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐIỀU LỆ HỘI ...(2)...
(Kèm theo Quyết định số ... /QĐ - ...
ngày ... tháng ... năm ... của ...)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng
1. Tên tiếng Việt: .........................................................................................
2. Tên tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................................
3. Tên viết tắt (nếu có): .................................................................................
4. Biểu tượng (nếu có): .................................................................................
Điều 2. Tôn chỉ, mục đích
Hội ... (2)... (sau đây gọi tắt Hội) tổ chức ...(3)... của ...(4)..., tự nguyện
thành lập, nhằm mục đích tập hợp, đoàn kết hội viên, bảo vệ quyền, lợi ích hợp
pháp của hội viên, hỗ trợ nhau hoạt động hiệu quả, góp phần vào việc phát triển
kinh tế - xã hội của đất nước.
Điều 3. Tư cách pháp lý, trụ sở
1. Hội cách pháp nhân, con dấu, tài khoản riêng; hoạt động theo quy
định pháp luật Việt Nam Điều lệ Hội được quan nhà nước thẩm quyền
phê duyệt.
2. Trụ sở của Hội đặt tại................................................................................
Điều 4. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động
1. Hội hoạt động trong phạm vi … (5) …, về lĩnh vực…(6)…
2. Hội chịu sự quản lý nhà nước của … (7)…, sự quản lý của …(8)… và các
bộ, ngành khác có liên quan về lĩnh vực Hội hoạt động theo quy định pháp luật.
Điều 5. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động
1. Tự nguyện, tự quản.
2. Dân chủ, bình đẳng, công khai, minh bạch.
3. Tự bảo đảm kinh phí hoạt động (9).
4. Không vì mc đích lợi nhuận.
5. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ Hội.
Chương II
QUYỀN, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA HỘI
Điều 6. Quyền của Hội
Căn cứ quy định tại Điều 23 Nghị định này để quy định cụ thể.
Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ căn cứ các quy định chung tại Điều 23
Nghị định này và quy định riêng tại khoản 1 Điều 38 Nghị định này để quy định
cụ thể.
116
Điều 7. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Hội
Căn cứ quy định tại Điều 24 Nghị định này để quy định cụ thể.
Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ căn cứ các quy định chung tại Điều 24
Nghị định này và quy định riêng tại khoản 2 Điều 38 Nghị định này để quy định
cụ thể.
Chương III
HỘI VIÊN
Điều 8. Hội viên, tiêu chuẩn hội viên
1. Hội viên của Hội gồm hội viên chính thức, hội viên liên kết hội viên
danh dự:
a) Hội viên chính thức: tổ chức, công dân Việt Nam đủ tiêu chuẩn quy định
tại khoản 2 Điều này, tán thành Điều lệ Hội, tự nguyện gia nhập Hội, thể trở
thành hội viên chính thức của Hội.
b) Hội viên liên kết (nếu có)............................(10)......................................
c) Hội viên danh dự (nếu có)...........................(11).......................................
2. Tiêu chuẩn hội viên chính thức: .................(12).......................................
Điều 9. Quyền của hội viên
1. Được Hội bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp theo quy định của pháp luật.
2. Được Hội cung cấp thông tin liên quan đến lĩnh vực hoạt động của Hội,
được tham gia các hoạt động do Hội tổ chức.
3. Được tham gia thảo luận, quyết định các chủ trương công tác của Hội theo
quy định của Hội; được kiến nghị, đề xuất ý kiến với cơ quan thẩm quyền về
những vấn đề có liên quan đến lĩnh vực hoạt động của Hội.
4. Được dự Đại hội, ứng cử, đề cử, bầu cử các quan, các chức danh lãnh
đạo và Ban Kiểm tra Hội theo quy định của Hội.
5. Được giới thiệu hội viên mới.
6. Được khen thưởng theo quy định của Hội.
7. Được cấp thẻ hội viên (nếu có).
8. Được ra khỏi Hội khi xét thấy không thể tiếp tục là hội viên.
9. Hội viên liên kết, hội viên danh dự được hưởng quyền và nghĩa vụ như hội
viên chính thức, trừ quyền biểu quyết các vấn đề của Hội và quyền ứng cử, đề cử,
bầu cử Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra Hội.
10............................................................................................................
Điều 10. Nghĩa vụ của hội viên
1. Nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp
luật của Nhà nước; chấp hành Điều lệ, quy định của Hội.
2. Tham gia các hoạt động và sinh hoạt của Hội; đoàn kết, hợp tác với các hội
viên khác để xây dựng Hội phát triển vững mạnh.
3. Bảo vệ uy tín của Hội, không được nhân danh Hội trong các quan hệ giao
dịch, trừ khi được lãnh đạo Hội phân công bằng văn bản.
4. Thực hiện chế độ thông tin, báo cáo theo quy định của Hội.
5. Đóng hội phí đầy đủ và đúng hạn theo quy định của Hội.
6...................................................................................................................
Điều 11. Thủ tục, thẩm quyền kết nạp hội viên; thủ tục ra khỏi Hội
..................................................(13) ...........................................................
117
Ban Chấp hành ban hành Quy chế quy định cụ thể về kết nạp hội viên, cho
hội viên ra khỏi Hội phù hợp quy định của pháp luật và Điều lệ Hội.
Chương IV
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 12. Cơ cấu tổ chức của Hội
1. Đại hội.
2. Ban Chấp hành (hoặc tên gọi khác).
3. Ban Thường vụ (hoặc tên gọi khác).
4. Ban Kiểm tra.
5. Các tổ chức thuộc Hội (14).
Điều 13. Đại hội
1. quan lãnh đạo cao nhất của Hội Đại hội nhiệm kỳ hoặc Đại hội bất
thường. Đại hội nhiệm k được tổ chức ...(15)... một lần. Đại hội bất thường được
triệu tp khi ít nhất có 2/3 (hai phần ba) tổng số ủy viên Ban Chấp hành hoặc
ít nhất 1/2 (một phần hai) tổng số hội viên chính thức đề nghị.
2. Đại hội nhiệm kỳ hoặc Đại hội bất thường được tổ chức dưới hình thức Đại
hội toàn thể hoặc Đại hội đại biểu. Đại hội toàn thể hoặc Đại hội đại biểu được tổ
chức khi có trên 1/2 (một phần hai) số hội viên chính thức hoặc có trên 1/2 (một
phần hai) số đại biểu chính thức được triệu tập có mặt.
3. Nhiệm vụ của Đại hội:
a) Báo cáo số lượng đại biểu tham dự đại hội và báo cáo thẩm tra tư cách đại
biểu tham dự đại hội;
b) Thông qua chương trình đại hội, quy chế đại hội, quy chế bầu cử;
c) Thảo luận, thông qua báo cáo tổng kết nhiệm kỳ phương hướng hoạt
động nhiệm kỳ tiếp theo của Hội; báo cáo kiểm điểm của Ban Chấp hành, Ban
Kiểm tra; báo cáo tài chính của Hội;
d) Thông qua điều lệ Hội hoặc thảo luận đổi tên Hội (nếu có) thông qua việc
sửa đổi, bổ sung Điều lệ hoặc tiếp tục sử dụng Điều lệ hiện hành;
đ) Chia, tách; sáp nhập, hợp nhất (nếu có);
e) Thông qua đán nhân sự đại hội; biểu quyết số lượng thành viên Ban Chấp
hành, Ban Kiểm tra cho cả nhiệm kỳ của hội; đề cử, ứng cử vào danh sách Ban
Chấp hành, Ban Kiểm tra Hội;
g) Bầu Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra Hội (16);
h) Các vấn đề khác theo quy định của Điều lệ Hội (nếu có);
i) Thông qua nghị quyết Đại hội.
4. Nguyên tắc biểu quyết tại Đại hội:
a) Đại hội thể biểu quyết bằng hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếu kín. Việc
quy định hình thức biểu quyết do Đại hội quyết định;
b) Việc biểu quyết thông qua các quyết định của Đại hội phải được quá 1/2
tổng số đại biểu chính thức được triệu tập tán thành.
Điều 14. Ban Chấp hành Hội (hoặc tên gọi khác)
1. Ban Chấp hành Hội là cơ quan lãnh đạo giữa 02 kỳ Đại hội do Đại hội bầu
trong số các hội viên chính thức của Hội. Số lượng, cơ cấu, tiêu chuẩn, điều kiện,
sức khỏe, độ tuổi của ủy viên Ban Chấp hành do Đại hội quyết định. Nhiệm kỳ
của Ban Chấp hành trùng với nhiệm kỳ Đại hội.
118
2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Chấp hành:
a) Tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết Đại hội, Điều lệ Hội, lãnh đạo mọi
hoạt động của Hội giữa hai kỳ Đại hội;
b) Chuẩn bị và quyết định triệu tập Đại hội;
c) Quyết định chương trình, kế hoạch công tác hàng năm của Hội;
d) Quyết định cấu tổ chức bộ máy của Hội. Ban hành Quy chế hoạt động
của Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, Ban Kiểm tra; Quy chế quản lý, sử dụng tài
chính, tài sản của Hội; Quy chế quản lý, sử dụng con dấu của Hội; Quy chế khen
thưởng, kỷ luật; Quy chế giải quyết kiến nghị, phản ánh, tranh chấp, khiếu nại, tố
cáo; Quy chế quản lý hội viên; Quy tắc đạo đức trong hoạt động của hội, các quy
chế khác và quy định trong nội bộ Hội phù hợp với quy định của Điều lệ Hội
quy định của pháp luật;
đ) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm, tạm đình chỉ công tác cho phép công tác
trở lại đối với Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, ủy viên Ban Thường vụ, ủy viên Ban
Chấp hành, Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban, y viên Ban Kiểm tra (17); bu bổ
sung ủy viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra. Số ủy viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm
tra bầu bổ sung không được quá... số lượng thành viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm
tra (18) đã được Đại hội quyết định. Tổng số thành viên Ban Chấp hành, Ban
Kiểm tra (kể cả ủy viên Ban Chấp hành, Ban kiểm tra được bổ sung) không vượt
quá số lượng thành viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra (19) đã được Đại hội biểu
quyết thông qua;
e) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Điều lệ Hội.
3. Nguyên tắc hoạt động của Ban Chấp hành:
a) Ban Chấp hành hoạt động theo Quy chế của Ban Chấp hành, tuân thủ quy
định của pháp luật và Điều lệ Hội;
b) Ban Chấp hành mỗi năm họp... lần, có thể họp bất thường khi yêu cầu
của Ban Thường vụ hoặc trên... tổng số thành viên Ban Chấp hành. Ban Chấp
hành có thể tổ chức họp trực tiếp hoặc qua nền tảng ứng dụng trực tuyến hoặc kết
hợp cả hai hình thức trực tiếp và trực tuyến do Ban Chấp hành quyết định;
c) Các cuộc họp của Ban Chấp hành là hợp lệ khi có... thành viên Ban Chấp
hành tham gia dự họp. Ban Chấp hành thể biểu quyết bằng hình thức giơ tay
hoặc bỏ phiếu kín. Việc quy định hình thức biểu quyết do Ban Chấp hành quyết
định;
d) Các nghị quyết, quyết định của Ban Chấp hành được thông qua khi trên...
tổng số thành viên Ban Chấp hành biểu quyết tán thành. Trong trường hợp sý
kiến tán thành không tán thành ngang nhau thì quyết định thuộc về bên ý
kiến của Chủ tịch Hội;
đ) Giữa hai kỳ họp, Ban Chấp hành có thể biểu quyết hoặc quyết định các vấn
đề thuộc thẩm quyền của Ban Chp hành thông qua việc lấy ý kiến Ban Chấp hành
bằng văn bản.
Điều 15. Ban Thường vụ Hội (hoặc tên gọi khác)
1. Ban Thường vụ Hội do Ban Chấp hành bầu trong số các ủy viên Ban Chấp
hành; Ban Thường vụ Hội gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch các y viên. Số
lượng, cấu, tiêu chuẩn thành viên Ban Thường vụ do Ban Chấp hành quyết
định. Nhiệm kỳ của Ban Thường vụ trùng với nhiệm kỳ Đại hội.
119
2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Thường vụ:
a) Giúp Ban Chấp hành triển khai thực hiện nghị quyết Đại hội, Điều lệ Hội;
tổ chức thực hiện nghị quyết, quyết định của Ban Chấp hành; lãnh đạo hoạt động
của Hội giữa hai kỳ họp Ban Chấp hành;
b) Chuẩn bị nội dung và quyết định triệu tập họp Ban Chấp hành;
c) Quyết định thành lập các tổ chức thuộc Hội theo nghị quyết của Ban Chấp
hành; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức; quyết định bổ
nhiệm, miễn nhiệm lãnh đạo các tổ chức thuộc Hội;
d) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Điều lệ Hội.
3. Nguyên tắc hoạt động của Ban Thường vụ:
a) Ban Thường vụ hoạt động theo Quy chế do Ban Chấp hành ban hành, tuân
thủ quy định của pháp luật và Điều lệ Hội;
b) Ban Thường vụ mỗi năm họp... lần, có thể họp bất thường khi có yêu cầu
của Chủ tịch Hội hoặc trên... tổng số thành viên Ban Thường vụ. Ban Thường vụ
có thể tổ chức họp trực tiếp hoặc qua nền tảng ứng dụng trực tuyến hoặc kết hợp
cả hai hình thức trực tiếp và trực tuyến do Ban Thường vụ quyết định;
c) Các cuộc họp của Ban Thường vụ hợp lệ khi có... thành viên Ban Thường
vụ tham gia dự họp. Ban Thường vụ thể biểu quyết bằng hình thức giơ tay hoặc
bỏ phiếu kín. Việc quy định hình thức biểu quyết do Ban Thường vụ quyết định;
d) Các nghị quyết, quyết định của Ban Thường vụ được thông qua khi
trên... tổng số thành viên Ban Thường vụ biểu quyết tán thành. Trong trường hợp
số ý kiến tán thành và không tán thành ngang nhau thì quyết định thuộc về bên có
ý kiến của Chủ tịch Hội;
đ) Giữa hai k họp, Ban Thường vụ có thể biểu quyết hoặc quyết định các vn
đề thuộc thẩm quyền của Ban Thường vụ thông qua việc lấy ý kiến Ban Thường
vụ bằng văn bản.
Điều 16. Ban Kiểm tra Hội
1. Ban Kiểm tra Hội do Đại hội bầu (20). Ban Kiểm tra gồm Trưởng ban, Phó
trưởng ban (nếu có) và một số ủy viên. Số lượng, cơ cấu, tiêu chuẩn ủy viên Ban
Kiểm tra do Đại hội quyết định. Nhiệm kỳ của Ban Kiểm tra trùng với nhiệm kỳ
Đại hội.
2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm tra:
a) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Điều lHội, nghị quyết Đại hội; nghị
quyết, quyết định của Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, các quy chế của Hội trong
hoạt động của các tổ chức thuộc Hội, hội viên;
b) Xem xét, xử lý đơn, thư, phản ánh, kiến nghị, tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
của tổ chức, hội viên và công dân liên quan tới tổ chức Hội, hội viên, các tổ chức
thuộc Hội đã được quy định trong Quy chế giải quyết phản ánh, kiến nghị, tranh
chấp, khiếu nại tố o của Hội theo quy định của pháp luật và Điều lệ Hội. Tổng
hợp, đề nghị Ban Thường vụ, Ban Chấp hành xem xét, giải quyết đơn phản ánh,
kiến nghị, tranh chấp, khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Ban Thường vụ,
Ban Chấp hành. Trường hợp không giải quyết được thì chuyển Tòa án giải quyết
theo quy định của pháp luật.
c) .................................................................................................................
3. Nguyên tắc hoạt động của Ban Kiểm tra:
120
Ban Kiểm tra hoạt động theo quy chế do Ban Chấp hành ban hành, tuân thủ
quy định của pháp luật và Điều lệ Hội. Giữa hai kỳ họp, Ban Kiểm tra có thể biểu
quyết hoặc quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền của Ban Kiểm tra thông qua
việc lấy ý kiến thành viên bằng văn bản.
Điều 17. ...............................................(21) .................................................
Điều 18. Chủ tịch, P Chủ tịch Hội (hoặc tên gọi khác)
1. Chủ tịch Hội đại diện của Hội trước pháp luật, chịu trách nhiệm trước
pháp luật vmọi hoạt động của Hội. Chủ tịch Hội do Ban Chấp hành bầu trong
số các ủy viên Ban Thường vụ Hội.
2. Tiêu chuẩn, điều kiện Chủ tịch Hội:
a) Tiêu chuẩn:
- Chấp hành và thực hiện các chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật của
Nhà nước;
- Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt;
- Có uy tín và hiểu biết về lĩnh vực hội hoạt động;
- Có quốc tịch Việt Nam;
- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, không có án tích;
- ....................................................(22) ........................................................
b) Điều kiện:
- Không giữ chức danh chủ tịch quá 02 hội;
- Không phải là cán bộ, công chức trong các quan, tổ chức trực tiếp quản
hoặc tham mưu quản về lĩnh vực hoạt động chính của hội; trừ trường hợp
được cấp có thẩm quyền đồng ý bằng văn bản theo quy định về phân cấp quản lý
cán bộ;
- Nhân sự dkiến chủ tịch hội cán bộ, công chức, viên chức hoặc cán bộ,
công chức, viên chức đã nghỉ hưu phải được cấp có thẩm quyền đồng ý bằng văn
bản theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ;
- .................................................(23) ...........................................................
3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội:
a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo Quy chế hoạt động của Ban Chấp
hành, Ban Thường vụ Hội;
b) Chịu trách nhiệm toàn diện trước quan thẩm quyền cho phép thành
lập Hội, quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính của Hội, trước
Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Hội về mọi hoạt động của Hội. Chỉ đo, điều
hành mọi hoạt động của Hội theo quy định Điều lệ Hội; nghị quyết Đại hội; nghị
quyết, quyết định của Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Hội;
c) Chủ trì các phiên họp của Ban Chấp hành; chỉ đo chuẩn bị, triệu tập
chủ trì các cuộc họp của Ban Thường vụ;
d) Thay mặt Ban Chấp hành, Ban Thường vụ ký các văn bản của Hội;
đ) Khi Chủ tịch Hội vắng mặt, việc chỉ đạo, điều hành giải quyết công việc
của Hội được ủy quyền bằng văn bản cho một Phó Chủ tịch Hội;
e) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Điều lệ Hội.
4. Số lượng Phó Chủ tịch Hội................... (24) .............................................
5. Phó Chủ tịch Hội do Ban Chấp hành bầu trong số các ủy viên Ban Thường
vụ Hội. Tiêu chuẩn Phó Chủ tịch Hội do Ban Chấp hành Hội quy định.
121
Phó Chủ tịch giúp Chủ tịch Hội chỉ đạo, điều hành công tác của Hội theo sự
phân công của Chủ tịch Hội; chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội và trước pháp
luật về lĩnh vực công việc được Chủ tịch Hội phân công hoặc ủy quyền. Phó Chủ
tịch Hội thực hiện nhiệm vụ, quyền hn theo Quy chế hoạt động của Ban Chấp
hành, Ban Thường vụ Hội phù hợp với Điều lệ Hội và quy định của pháp luật.
6. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội:
a) Chủ tịch Phó Chủ tịch Hội được miễn nhiệm trong các trường hợp: không
đủ sức khỏe; không đủ năng lực và uy tín để hoàn thành nhiệm vụ; theo yêu cầu
nhiệm vụ của quan thẩm quyền; nhân sự đơn xin từ chức do
nhân;
b) Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội bị bãi nhiệm khi có kết luận của cấp có thẩm
quyền về việc Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội vi phạm pháp luật, Điều lệ Hội làm
ảnh hưởng đến uy tín, hoạt động của Hội hoặc bị Toà án kết án có tội;
c) Khi miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội phải đồng thời bầu Chủ tịch khác
để thay thế theo quy định của pháp luật Điều lHội hoặc phân công người điều
hành hoạt động của Hội trong thời gian chưa bầu được Chủ tịch Hội.
7. Đình chỉ công tác cho phép công tác trở lại đối với Chủ tịch, Phó Chủ
tịch:
a) Chủ tịch Phó Chủ tịch Hội bị đình chỉ trong các trường hợp: bị tạm giam,
tạm giữ đđiều tra xét xử theo quy định của pháp luật; vi phạm nghiêm trọng
Điều lệ, quy chế, quy định của Hội;
b) Ban Chấp hành Hội quy định cụ thể hành vi vi phạm, thẩm quyền, trình tự,
thủ tục đình chỉ công tác, cho phép công tác trở lại đối với Chủ tịch, Phó Chủ tịch
Hội.
Điều 19.........................................(25) .........................................................
Chương V
ĐỔI TÊN, CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP, HỢP NHẤT VÀ GIẢI THỂ HỘI
Điều 20. Đổi tên, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất và giải thể Hội
Việc đổi tên, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất và giải thể Hội thực hiện theo quy
định của Bộ luật Dân sự, quy định của pháp luật về hội, nghị quyết Ban Chp
hành Hội và các quy định pháp luật liên quan.
Điều 21. Thu hồi con dấu của Hội
Việc thu hồi con dấu đối với Hội đổi tên, Hội bị chia, sáp nhp, hợp nhất, bị
đình chỉ hoạt động thời hạn, gii thể được thực hin theo quy định của pháp
luật về quản lý, sử dụng con dấu và các quy định của pháp luật có liên quan.
Chương VI
TÀI CHÍNH VÀ TÀI SẢN
Điều 22. Tài chính, tài sản của Hội
1. Tài chính của Hội:
a) Nguồn thu của Hội:
- Phí gia nhập Hội, hội phí hàng năm của hội viên;
- Thu từ các hoạt động của Hội theo quy định của pháp luật;
- Tiền tài trợ, ủng hộ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định
của pháp luật;
122
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ (nếu có) cho các nhiệm vụ Đảng, Nhà nước giao
theo quy định của pháp luật;
- Các khoản thu hợp pháp khác;
b) Các khoản chi của Hội:
- Chi hoạt động thực hiện nhiệm vụ của Hội;
- Chi thực hiện nhiệm vụ Đảng, Nhà nước giao (nếu có);
- Chi thuê trụ sở, mua sắm phương tiện làm việc;
- Chi thực hiện chế độ, chính sách đối với những người làm việc tại Hội theo
quy định của Ban Chấp hành Hội phù hợp với quy định của pháp luật;
- Chi khen thưởng và các khoản chi khác theo quy định của Ban Chấp hành.
2. Tài sản của Hội:
a) Tài sản của Hội bao gồm trụ sở, trang thiết bị, phương tiện phục vụ hoạt
động của Hội và các tài sản hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. Tài sản
của Hội được hình thành từ nguồn kinh phí của Hội do các tổ chức, cá nhân trong
và ngoài nước hiến, tặng theo quy định của pháp luật;
b) Việc quản lý, sử dụng tài sản của Hội thực hiện theo quy định của pháp luật
dân sự, pháp luật về tài sản, tài chính, kế toán và Điều lệ của Hội. Đối với tài sản
công thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công;
c) Khi hội chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể thì hội kiểm kê, phân loại
tài sản để xác định việc xử lý tài sản:
- Đối với tài sản của Hội là tài sản công thì việc quản lý, sử dụng, xử lý thực
hiện theo quy định của pháp luật về tài sản công;
- Đối với tài sản của Hội được hình thành từ nguồn tự của Hội thì việc quản
lý, sử dụng và xử lý được thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự, pháp
luật có liên quan và Điều lệ của Hội.
Điều 23. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản của Hội
1. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản của Hội:
a) Tài chính, tài sản của Hội chỉ được sử dụng cho các hoạt động của Hội;
b) Tài chính, tài sản của Hội khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, đình chỉ hoạt
động thời hạn giải thể được giải quyết theo quy định của pháp luật về hội
và pháp luật có liên quan.
c) Ban Chấp hành Hội ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài chính, tài sản
của Hội đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, tiết kiệm phù hợp với quy
định của pháp luật về tài chính, kế toán, về quản lý, sử dụng tài sản công các
quy định của pháp luật khác có liên quan.
2. Thực hiện công tác kế toán, kiểm toán, thống kê:
a) Hội phải tổ chức công tác kế toán, thống theo đúng quy định của Luật
Kế toán, Luật Thống kê và các văn bản hướng dẫn thực hiện, cụ thể:
- Chấp hành các quy định về chứng từ kế toán; hạch toán kế toán các nghiệp
vụ kinh tế, tài chính, tài sản có liên quan đến Hội;
- Mở sổ kế toán ghi chép và lưu trữ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính, tài sản
liên quan đến Hội (phản ánh, theo dõi chi tiết số thu, chi tiền, hiện vật do các tổ
chức, cá nhân đóng góp, viện trợ, tài trợ các khoản thu, chi khác theo quy định
của pháp luật và Điều lệ Hội);
123
- Lập đầy đủ, đúng hạn các báo cáo tài chính, quyết toán năm gửi quan nhà
nước có thẩm quyền cho phép thành lập Hội và cơ quan tài chính cùng cấp với cơ
quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập Hội hoặc cơ quan tài chính của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập Hội;
- Lập đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng từ khác có liên quan theo quy định của pháp
luật về phòng, chống rửa tiền.
b) Chịu sự thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về vic thu, chi, quản lý và sử dụng
tài chính, tài sản của quan tài chính cùng cấp với quan nhà nước thẩm
quyền cho phép thành lập Hội hoặc quan tài chính của quan nhà nước
thẩm quyền cho phép thành lập Hội và cơ quan kiểm toán có thẩm quyền;
c) Cung cấp các thông tin cần thiết gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi
có yêu cầu theo quy định của pháp luật.
Điều 24. Giải quyết i sản, tài chính khi Hội chia, tách, sáp nhập, hợp
nhất, đình chỉ hoạt động có thời hạn và giải thể Hội
Căn cứ quy định tại Điều 36 Nghị định này để quy định cụ thể.
Chương VII
KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
Điều 25. Khen thưởng
1. Tổ chức thuộc Hội, hội viên có thành tích xuất sắc được Hội khen thưởng
hoặc được Hội đề nghị quan, tổ chức thẩm quyền khen thưởng theo quy
định của pháp luật.
2. Ban Chấp hành Hội quy định cụ thể hình thức, thẩm quyền, thủ tục khen
thưởng trong nội bộ Hội theo quy định của pháp luật và Điều lệ Hội.
Điều 26. Kỷ luật
1. Tổ chức thuộc Hội, hội viên vi phạm pháp luật; vi phạm Điều lệ, quy định,
quy chế hoạt động của Hội thì bị xem xét, thi hành kỷ luật bằng các hình
thức:…………………………..(26)…………………………………................
Trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường và chịu trách nhiệm
theo quy định của pháp luật.
2. Ban Chấp hành Hội quy định cụ thể thẩm quyền, quy trình xem xét kỷ luật
trong Hội theo quy định của pháp luật và Điều lệ Hội.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Hội
1. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Hội được Đại hội thông qua khi trên.....
tổng số đại biểu chính thức tán thành.
2. Điều lệ phải được Hội hoàn thiện đảm bảo phù hp theo quy định của pháp
luật và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập Hội phê duyệt.
Điều 28. Hiệu lực thi hành
1. Điều lệ Hội ...(2)… gồm… Chương… Điều đã được Đại hội...(27)…
Hội...(2)… thông qua ngày… tháng… năm… tại… hiệu lực thi hành theo
Quyết định phê duyệt của... (28)…
2. Căn cứ quy định pháp luật về hội Điều lệ Hội, Ban Chấp hành Hội
...(2)… có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Điều lệ này.
Ghi chú:
124
(*) Mẫu này hướng dẫn nội dung chính của điều lệ hội; nếu sửa đổi, bổ sung
thì ghi: Điều lệ (sửa đổi, bổ sung). Căn cứ quy định của pháp luật về hội và pháp
luật có liên quan; căn cứ tính chất, phạm vi, lĩnh vực hoạt động, tổ chức của hội,
hội có thể bổ sung quy định cho phù hợp.
(1) Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt điều lệ.
(2) Tên hội.
(3) Ghi rõ hội tổ chức chính trị - xã hội hoặc chính trị - hội - nghề nghiệp
hoặc xã hội - nghề nghiệp hoặc xã hội....
(4) Ghi rõ đối tượng tập hợp của hội.
(5) Ghi phạm vi hoạt động của hội: toàn quốc hoặc liên tỉnh, trong tỉnh,
trong xã,….
(6) Ghi rõ lĩnh vực hoạt động chính của hội.
(7) Cơ quan nhà nước cho phép thành lập hội.
(8) Cơ quan nhà nước quản lý lĩnh vực hoạt động chính của hội.
(9) Trừ các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ (được hỗ trợ kinh phí thực
hiện nhiệm vụ được giao).
(10) (11) Quy định cụ thể hội viên liên kết, hội viên danh d(nếu có) phù hợp
với quy định tại Nghị định này.
(12) Quy định cụ thể tiêu chuẩn hội viên chính thức của hội.
(13) Quy định cụ thể thủ tục, thẩm quyền kết nạp hội viên; thủ tục ra khỏi hội
đối với hội viên.
(14) Căn cứ tình hình thực tế, hội quy định cụ thể các tổ chức thuộc hội theo
quy định tại Điều 25 Nghị định này.
(15) Quy định cụ thể nhiệm kỳ đại hội của hội nhưng không quá 05 năm.
(16), (18), (19), (20) Nếu hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thì Ban
kiểm tra do Ban chấp hành bầu. Bầu Ban kiểm tra thực hiện theo quy định của
Nghị định này.
(17) Nếu là hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thì bổ sung: “Việc bầu cử,
miễn nhiệm, bãi nhiệm, tạm đình chỉ công tác, cho phép công tác trở li đối với
chủ tịch và phó chủ tịch hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ phải báo cáo cấp
có thẩm quyền cho ý kiến trước khi thực hiện”.
(21) Các tổ chức thuộc hội căn cứ Điều 25 Nghị định này để quy định cụ thể.
(22), (23) Hội quy định cụ thể tiêu chuẩn, điều kiện, độ tuổi, sức khỏe, nhiệm
kỳ của chủ tịch hội.
(24) Hội quy định: (i) Hội hoạt động trong phạm vi toàn quốc hoặc liên tỉnh
bầu không quá 03 phó chủ tịch chuyên trách. Số lượng phó chủ tịch không chuyên
trách do hội tự quyết định nhưng không quá 03 lần số lượng phó chủ tịch chuyên
trách; (ii) Hội hoạt động trong phạm vi cấp tỉnh được bầu không quá 02 phó chủ
tịch chuyên trách. Slượng phó chủ tịch không chuyên trách do hội tự quyết định
nhưng không quá 03 lần số lượng phó chủ tịch chuyên trách; (iii) Hội hoạt động
trong phạm vi cấp xã được bầu 01 phó chủ tịch chuyên trách. Số lượng phó chủ
tịch không chuyên trách do hội tự quyết định nng không quá 03 lần số lượng
phó chủ tịch chuyên trách; (iv) Hội hoạt động trong phạm vi cấp xã được bầu 01
phó chủ tịch chuyên trách. Số lượng phó chủ tịch không chuyên trách do hội tự
125
quyết định nhưng không quá 02 lần slượng phó chủ tịch chuyên trách; trừ hội
do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ.
(25) Các chức danh khác: Tổng thư ký, ... (nếu có).
(26) Ghi rõ các hình thức kỷ luật: Khiển trách, cảnh cáo, khai trừ....
(27) Đại hội thành lập hoặc đại hội toàn thể hoặc đại hội đại biểu lần thứ...
hoặc đại hội bất thường.
(28) Thủ trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hội phê
duyệt Điều lệ: Bộ trưởng Bộ Nội vụ hoặc Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc Chủ tịch
UBND cấp xã theo phân cấp.
126
Mẫu số 10. Đơn đề nghị tách hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tách Hội ... (1) ... thành Hội … (1) …và Hội ...(2)...
Kính gửi: ... (3) ...
Theo quy định của Nghị định số…. /…. /NĐ-CP ngày …. Tháng …..năm …..
của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội; Hội ... (1) ...
thông qua việc tách Hội ... (1) ... thành Hội ...(1)... và Hội ...(2)... như sau:
1. Lý do tách hội
………………………………… (4) ………………………………………
2. Hồ sơ gồm:
………………………………… (5) ………………………………………
Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: ………………………………………………………………...
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Số điện thoại: …………………………………………………………..…
Hội ... (1) ... đề nghị ... (3)... xem xét, quyết định cho phép tách Hội ...(1)...
thành Hội ...(1)... và Hội ...(2)…./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
…, ngày ... tháng ... năm ...
TM. BAN CHẤP HÀNH
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội bị tách.
(2) Tên hội được thành lập mới do tách hội.
(3) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép tách hội.
(4) Nêu rõ lý do, sự cần thiết phải tách hội và việc tách phù hợp quy định của pháp luật.
(5) Theo Nghị định này.
127
Mẫu số 11. Đơn đề nghị chia hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chia Hội … (1)… thành Hội ….(2)... và Hội ...(3)…
Kính gửi: ... (4)...
Theo quy định của Nghị định số…. /…./NĐ-CP ngày…..tháng…..năm ….. của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội; Hội ... (1)... thông qua
việc chia Hội thành Hội ...(2)... và Hội ...(3)... như sau:
1. Lý do chia hội
…………………………………… (5) ……………………………………
2. Hồ sơ gồm:
…………………………………… (6) ……………………………………
Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: ……………………………………………………………...…
Địa chỉ: ………………………………………………………………...…
Số điện thoại: ………………………………………………………..……
Hội … (1)… đề nghị ...(4)... xem xét, quyết định cho phép chia Hội ...(1)...
thành Hội …(2)… và Hội ...(3)..../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
…, ngày ... tháng ... năm …
TM. BAN CHẤP HÀNH
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội bị chia.
(2) (3) Tên hội được thành lập mới do chia.
(4) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chia hội.
(5) Nêu rõ lý do, sự cần thiết phải chia hội và việc chia hội phù hợp quy định của pháp luật.
(6) Theo Nghị định này.
128
Mẫu số 12. Đơn đề nghị sáp nhập hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Sáp nhập Hội ... (1) ... vào Hội …(2)...
Kính gửi: ... (3)
Theo quy định của Nghị định số…. /…./NĐ-CP ngày…..tháng…..năm ….. của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội; Hội ... (1)... và Hội
...(2)... đã thông qua việc sáp nhập Hội ...(1)... vào Hội ...(2)... như sau:
1. Lý do sáp nhập hội
…………………………………… (4)……………………………………
2. Hồ sơ gồm:
…………………………………… (5)……………………………………
Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: ……………………………………………………………...…
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Số điện thoại: ……………………………………………………………..
Đề nghị ... (3)... xem xét, quyết định cho phép sáp nhập Hội ...(1)… vào Hội
…(2)…./.
…, ngày ... tháng ... năm ...
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
TM. BAN CHẤP HÀNH
HỘI …(1)…
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
TM. BAN CHẤP HÀNH
HỘI …(2)…
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội bị sáp nhập.
(2) Tên hội được sáp nhập.
(3) Cơ quan có thẩm quyền cho phép sáp nhập hội.
(4) Nêu rõ lý do, sự cần thiết sáp nhập hội và việc sáp nhập phù hợp quy định của pháp luật.
(5) Theo Nghị định này.
129
Mẫu số 13. Đơn đề nghị hợp nhất hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hợp nhất Hội ... (1)... Hội ...(2)... thành Hội ...(3)…
Kính gửi: ... (4)...
Theo quy định của Nghị định số…. /…./NĐ-CP ngày…..tháng…..năm ….. của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội; Hội ... (1)... và Hội
…(2)... đã thông qua việc hợp nhất Hội ...(1)... và Hội ...(2)... thành Hội ...(3)...
như sau:
1. Lý do sáp nhập hội
………………………………… (5)………………………………………
2. Hồ sơ gồm:
………………………………… (6)………………………………………
- Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: …………………………………………………………...……
Địa chỉ: ……………………………………………………………...……
Số điện thoại: ……………………………………………………..………
Đề nghị … (4)... xem xét, quyết định cho phép hợp nhất Hội …(1)… và Hội
...(2)… thành Hội …(3)…./.
…, ngày ... tháng ... năm ...
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
TM. BAN CHẤP HÀNH
HỘI …(1)…
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
TM. BAN CHẤP HÀNH
HỘI …(2)…
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) (2) Tên hội bị hợp nhất.
(3) Tên hội thành lập mới do hợp nhất.
(4) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hợp nhất hội.
(5) Nêu rõ lý do, sự cần thiết hợp nhất hội và việc hợp nhất phù hợp quy định của pháp luật.
(6) Theo Nghị định này.
130
Mẫu số 14. Đơn đề nghị giải thể hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Giải thể Hội …(1)…
Kính gửi: ... (2) ...
Theo quy định của Nghị định số …. /…./NĐ-CP ngày…..tháng…..năm ….. của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội; Hội … (1)… đã thông
qua việc giải thể như sau:
1. Lý do giải thể hội
……………………………… (3) …………………………………………
2. Hồ sơ gồm:
………………………………. (4) ………………………………………...
- Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: ……………………………………………………………...…
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Số điện thoại: ……………………………………………………………..
Hội ... (1)... đề nghị ...(2)... xem xét, quyết định giải thể Hội./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
…, ngày ... tháng ... năm ...
TM. BAN CHẤP HÀNH
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, đóng dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội đề nghị giải thể.
(2) Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải thể hội.
(3) Nêu rõ lý do giải thể hội và việc giải thể phù hợp quy định của pháp luật .
(4) Theo Nghị định này.
131
Mẫu số 15. Đơn đề nghị đặt chi nhánh, văn phòng đại diện
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
ĐƠN XIN PHÉP
Đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện
Kính gửi: Ủy ban nhân dân ... (1)...
Hội ... (2)... báo cáo Ủy ban nhân dân ...(1)... xem xét, cho phép Hội đặt chi
nhánh hoặc văn phòng đại diện của Hội tại ...(1)... như sau:
1. Sự cần thiết đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện
…………………………………. (3)……………………………………...
2. Hồ sơ gồm:
…………………………………. (4)……………………………………...
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: ………………………………………………………………...
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Số điện thoại: ……………………………………………………………..
Hội … (2) ... đề nghị Ủy ban nhân dân ….(1)... xem xét, cho phép Hội đặt chi
nhánh hoặc văn phòng đại diện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
…, ngày ... tháng ... năm ...
TM. BAN THƯỜNG VỤ
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương.
(2) Tên hội đề nghị đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện.
(3) Nêu rõ sự cần thiết đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện và địa chỉ dự kiến nơi đặt chi
nhánh hoặc văn phòng đại diện.
(4) Hồ sơ theo quy định tại Nghị định này.
132
Mẫu số 16. Báo cáo hoạt động hội
…(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: … /BC-…(2)…
…, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG
NĂM ...
Thực hiện quy định của pháp luật, Hội ... (1)... báo cáo tình hình tổ chức, hoạt
động của Hội năm... nsau:
1. Về tổ chức của Hội
a) Về hội viên:
Tổng số hội viên: ………………………………………………………..
Trong đó:
Hội viên tổ chức: …………………………………………………………
Hội viên cá nhân: …………………………………………………………
Số hội viên mới kết nạp trong năm: ……………………………………...
Trong đó:
Hội viên tổ chức: …………………………………………………………
Hội viên cá nhân: …………………………………………………………
b) Những người làm việc chuyên trách tại Hội: ……………………….…
Trong đó: Số biên chế được cơ quan có thẩm quyền giao (nếu có): ……..
c) Số lượng các tổ chức thuộc Hội (trong đó làm số thành lập mới trong năm
báo cáo)
- Tổ chức có tư cách pháp nhân: …………………………………………
- Phòng, ban, đơn vị thuộc Hội: ………………………………………….
- Tổ chức cơ sở thuộc Hội: …………………………………………….…
- Văn phòng đại diện: …………………………………………………….
d) Việc kiện toàn tổ chức Hội (tổ chức Đại hội, hội nghị thường niên; họp Ban
Chấp hành, Ban Thường vụ theo quy định của Điều lệ Hội, kiện toàn ban lãnh
đạo, các chức danh chủ chốt...)
……………………………………………………………………………
đ) Khen thưởng, kỷ luật, giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến Hội (nếu có)
…………………………………………………………………………….
2. Kết quả hoạt động
a) Kết quả những hoạt động của Hội:
…………………………………………………………………………….
Trường hợp Hội (bao gồm tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Hội) nhận nguồn
tài trợ của các tổ chức, cá nhân nước ngoài phải báo cáo cơ quan có thẩm quyền
về mục đích, kế hoạch sử dụng trước khi thực hiện và kết quả thực hiện, trong đó
nêu các thông tin về hoạt động, kết quả thực hiện các khoản viện trợ nước ngoài
(được cơ quan chức năng có thẩm quyền phê duyệt), hợp đồng dịch vụ hoặc thỏa
thuận hợp tác với nước ngoài (không thực hiện phê duyệt); thông tin về nhà tài
trợ; thông tin đối tác trực tiếp tiếp nhận, thực hiện tài trợ.
133
b) Việc thực hiện nhiệm vụ được cơ quan có thẩm quyền giao:
………………………………………………………………………….…
3. Tài chính của Hội
a) Tổng nguồn thu của Hội: ………………………………………………
Trong đó:
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ: ………………………………………….…
- Kinh phí do tổ chức nước ngoài tài trợ: ………………………………...
Nêu rõ giá trị nguồn kinh phí, tài chính do nước ngoài tài trợ (được quan nhà
nước thẩm quyền phê duyệt) hoặc tài trợ theo hợp đồng dịch vụ hoặc thỏa thuận
hợp tác (không thực hiện phê duyệt) kèm theo kết quả thực hiện nghĩa vụ thuế
quy định pháp luật liên quan hợp đồng dịch vụ hoặc thỏa thuận hợp tác của Hội.
- Hội tự huy động từ các nguồn khác: ……………………………..……..
b) Tổng chi của Hội: ……………………………..……………………….
4. Tài sản của Hội
a) Tài sản hình thành từ ngân sách nhà nước hoặc được Nhà nước giao
b) Tài sản từ nguồn viện trợ và tài sản từ các nguồn hợp pháp khác của Hội
5. Dự kiến phương hướng, nhiệm vụ năm...
…………………………………………………………………………….
6. Đề xuất, kiến nghị
……………………………………………………………………….……
Trên đây nội dung báo cáo về tổ chức, hoạt động năm …, Hội... (1)... báo cáo
...(3)..../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
TM. BAN CHẤP HÀNH
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội.
(2) Tên viết tắt của hội.
(3) Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hội.
134
Mẫu số 17. Sơ yếu lý lịch cá nhân
SƠ YẾU LÝ LỊCH CÁ NHÂN
ảnh màu
(4 X 6 cm)
1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):
....................................................................
2) Tên gọi khác:
....................................................................................................
3) Sinh ngày: ..…tháng ..… năm …..…, Giới tính (nam, nữ):
…….......................
4) Nơi sinh: Xã .............................., Tỉnh ........................
5) Quê quán: Xã ……………………., Tỉnh .......................
6) Dân tộc: .............................................., 7) Tôn giáo:
..................................................................
8) Nơi thường trú:
……....................................................................................................................
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
9) Nơi ở hiện nay:
...........................................................................................................................
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
10) Nghề nghiệp công tác:
…..........................................................................................................
11) Ngày tuyển dụng: ........./........./.........., Cơ quan tuyển dụng:
...................................................
12) Chức vụ (chức danh) hiện tại: ............................ Ngày tháng năm bổ
nhiệm:..........................
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiêm nhiệm)
13) Công việc chính được giao:
......................................................................................................
14) Ngạch công chức (viên chức) nếu có: ........Ngày tháng năm bổ nhiệm ngạch: ......., Mã
ngạch: ................
Bậc lương: ........, Hệ số: .........., Ngày hưởng: ......../........./......, Phụ cấp chức vụ: ........, Phụ
cấp khác: ..................
15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào):
..................................................
15.2-Trình độ chuyên môn cao nhất:
…….......................................................................................
(TSKH, TS, Ths, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính
trị:……………………………
(Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương)
15.4-Quản lý nhà
nước:......................................
(Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính,
chuyên viên, cán sự, .......)
135
15.5-Ngoại ngữ:.................................................
(Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D,...)
15.6-Tin học:
......................................................
(Trình độ A, B, C,.. .)
16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: ......./........./........, Ngày chính thức:
........../........./.............
17) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội:
....................................................................................
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, .... và làm việc gì trong tổ chức đó)
18) Ngày nhập ngũ: .... ./..../......, Ngày xuất ngũ:...../...../......., Quân hàm cao nhất:
.........................
19) Danh hiệu được phong tặng cao nhất:
……...............................................................................
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang; nhà giáo, thầy thuốc, nghệ sĩ nhân dân và
ưu tú,....)
20) Sở trường công tác:
..................................................................................................................
21) Khen thưởng: ............................................,
(Hình thức cao nhất, năm nào)
22) Kỷ luật:
.........................................................
(về đảng, chính quyền, đoàn thể hình thức cao
nhất, năm nào)
(23) Tình trạng sức khỏe: ..........., Chiều cao: ....... , Cân nặng: ........kg, Nhóm máu:
.....................
24) Là thương binh hạng: ............/.............,
Là con gia đình chính sách:
...............................
(Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm
chất độc da cam Dioxin)
25) Số CMND hoặc số Căn cước công dân hoặc số Căn cước: .................. Ngày cấp:
........./........./.........
26) Số sổ BHXH (nếu có): ........................
27) Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học
Tên trường
Chuyên ngành đào tạo,
bồi dưỡng
Từ tháng, năm- đến tháng, năm
Hình thức đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ,
trình độ gì
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
136
Ghi chú: Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng ... Văn bằng: TSKH,
TS, Ths, Cử nhân, Kỹ sư ...
28) Tóm tắt quá trình công tác
Từ tháng, năm đến
tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian
được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, ...
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
29) Đặc điểm lịch sử bản thân:
- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo
cho ai, những vấn đề gì? Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm,
chức danh, chức vụ, thời gian làm việc...)
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở trong nước (làm gì,
tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu ... ?) : ....
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài (làm
gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu ... ? ) : ....
..................................................................................................................................................
137
..................................................................................................................................................
- Có thân nhân (Cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm gì, địa chỉ ... ) ?
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
30) Quan hệ gia đình
a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột
Mối quan
hệ
Họ và tên
Năm sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học
tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã
hội ... ?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
b) Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, mẹ, anh chị em ruột
Mối quan
hệ
Họ và tên
Năm sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học
tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị -
xã hội ... ?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
...………………………….
……………………………
.……………..……………
…………………………..
……………………………
.…………...………………
…………………………...
……………………………
.………..………….………
…….
…….
…….
…….
…….
…….
……..
……..
…….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
Ngày ...... tháng........ năm ........
Người khai
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự
thật, nếu có điều gì không đúng tôi xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
138
9. Th tc cp giy phép thành lp và công nhn điu l qu (QT-16)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhận, xem xét và ra Văn bn cho ý kiến (tr li)/Quyết định
cp Giy phép thành lp công nhận điều l qu (đối với quỹ phạm vi hoạt
động trong xã /phường); tr trưng hp qu t chức, nhân nưc ngoài góp
tài sản để thành lp.
2
Phm vi
Qu hoạt động trong phạm vi xã, phường, tr trưng hp qut chc, cá nhân
nước ngoài góp tài sản để thành lp.
3
Đối tượng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn, Điểm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v
t chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định v phân quyn, phân
cp trong quản lý nhà nước lĩnh vc ni v;
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun nhà
nước ca B Ni v.
- Quyết định s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi, b sung hoc bãi b lĩnh vực qun lý
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, b sung và b bãi b lĩnh vực Người
công; Lao đng, tiền lương; Quản lý nhà nước v hi, quỹ; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm
vi chc năng qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh thành lp qu (theo mu);
x
2. D thảo Điều l qu (theo mu);
x
3. Bn cam kết đóng góp tài sn thành lp qu ca các sáng
lp viên (theo mu);
4. Tài liu chng minh tài sản đóng góp để thành lp qu;
x
5. Văn bản bu các chc danh sáng lp qu (theo mu);
139
6. yếu lch nhân (theo mu) phiếu lịch
pháp s 01 do cơ quan thm quyn cp cho các ng
lp viên thành lp qu không quá 06 tháng tính đến ngày
np h h theo quy định tại Điều 11, Điều 12
hoặc Điều 13 Ngh định s 93/2019/NĐ-CP và khon 5
Điu 1 Ngh định s 136/2024/NĐ-CP; trường hp sáng
lập viên theo quy định tại điểm a khoản 5 Điu 1 Ngh
định s 136/2024/NĐ-CP thì không cn phiếu lịch
pháp s 01
x
7. Văn bn chng minh quyn s dng hợp pháp nơi dự
kiến đặt tr s ca qu theo quy định ca pháp lut (bn
chính hoc bn sao có chng thc).
4.3
S ng h
01 b (bn chính)
4.4
Thi hn gii quyết
60 ngày k t ngày UBND cp xã nhn đầy đ h sơ hợp l và ý kiến ca c cơ
quan liên quan v vic cp giy phép tnh lp và ng nhn Điu l qu.
4.5
Phí/l phí: Không
4.6
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu chuẩn bị
và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại
mục 4.2 về Điểm Phục vụ hành chính
công các xã, phường theo một trong
các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát.
3. Np h trc tuyến qua Cng
Dch v công quc gia.
Cá nhân, t
chc
Gi nh
chính
Thành phn h
sơ theo mục
4.2
B2
Cán b, công chức Điểm Phc v
hành chính công các xã, phường tiếp
nhn h của t chc, nhân
trách nhim xem xét, kim tra tính
chính xác, đy đủ ca h sơ:
1. Trường hp h chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: hướng dn cho t chc,
cá nhân hoàn thin h sơ (theo Mẫu).
2. Trường hp h đầy đủ, hp l:
tiếp nhn h và ghi giấy biên nhn,
hn ngày tr kết qu (theo Mu).
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ,
công chức Điểm Phục vụ hành chính
Cán b,
công chc
Đim Phc
v hành
chính công
các xã,
phường
Tr
ngay
01 ngày
- Phiếu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ (Mẫu s 02)
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
(Mu s 01)
- S theo dõi
h sơ (Mẫu s
06)
140
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
công các xã, phường thực hiện các nội
dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, nhân gửi hồ
qua Hệ thống dịch vụ công quốc
gia.
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
Phòng chuyên môn (qua dịch vụ
chuyển phát).
- Tích chuyển hồ sơ trên hệ thống đến
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thực hiện.
2. Trường hp nhn h trực tuyến
qua H thng Dch v công quc gia:
Cán b, công chức Điểm Phc v
hành chính công các xã, phường tích
chuyn trên h thống đến Lãnh đạo
phòng chuyên môn để phân công thc
hin.
B3
Sau khi tiếp nhn h sơ trên Hệ thng
Dch v công quc gia, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn tích chuyn trên
h thống đến cán b, công chc
phòng để thc hin.
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Công chc Phòng
chuyên môn xem xét, thm định h
sơ:
a) Trường hp h không đủ điều
kin: công chc Phòng chuyên môn
d tho thông báo bằng văn bản nêu
do h sơ không đủ điều kin gii
quyết trình Lãnh đo Phòng Lãnh
đạo UBND cp xã.
b) Trường hp h cần b sung:
công chc Phòng chuyên môn thông
báo bằng văn bản nêu do h
cn b sung trình Lãnh đạo Phòng và
Lãnh đo UBND cp xã.
c) Trường hp h đủ điều kin:
công chc Phòng chuyên môn thc
hiện theo Bước 5.
+ Lãnh đạo
UBND cp
xã ph trách
+ Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
+ Công chc
Phòng
chuyên môn
14 ngày:
+ Công
chc
Phòng
chuyên
môn: 09
ngày
+ Lãnh
đạo
phòng:
03 ngày
+ Lãnh
đạo
UBND
cp xã:
02 ngày
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
(Mu s 03);
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ (Mẫu s
02);
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Biểu mu
05)
141
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B5
B5.1: D thảo văn bản xin ý kiến các
cơ quan có liên quan.
Công chc
Phòng
chuyên môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm soát văn bản d tho, nháy
trình Lãnh đo UBND cp xã
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
B5.3: nh đạo UBND cp xem
xét, văn bản; Công chc Phòng
chuyên môn chuyển văn bản đến b
phận văn thư để phát hành
Lãnh đo
UBND cp
Công chc
Phòng
chuyên môn
01 ngày
B5.4: Ly số, đóng dấu, phát hành
văn bản
B phận văn
thư
01 ngày
B5.5: quan, đơn vị liên quan
nghiên cu h sơ, góp ý kiến gi v
Phòng chuyên môn
Cơ quan liên
quan
10 ngày
Văn bn cho ý
kiến ca các
cơ quan, đơn
v
B6
Công chc phòng chuyên môn tng
hp ý kiến ca các phòng, ban chuyên
môn thuc UBND cấp xã và cơ quan,
đơn vị liên quan, lp t trình d
tho Quyết định ca Ch tch UBND
cấp xã, trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn nếu đủ điều kin.
(Trưng hp ý kiến các phòng, ban,
cơ quan khác không đồng ý hoc cn
gii trình b sung: công chc phòng
chuyên môn tng hp, d thảo văn
bn tr lời, báo cáo Lãnh đạo UBND
cp xã xem xét ch đo).
Công chc
Phòng
chuyên môn
08 ngày
T trình/Quyết
định/Văn bản
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
T trình d tho Quyết định ca
Ch tch UBND cp hoặc văn bản
tr li Qu do công chức tham mưu,
trình Ch tch UBND cp xã.
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
05 ngày
T trình/Quyết
định/Văn bản
B8
Ch tch UBND cp xem xét
Quyết đnh hoc n bản tr li không
đồng ý (trong đó có nêu lý do)
Lãnh đo
UBND cp
10 ngày
T trình/Quyết
định
B9
B phận văn thư ly số, đóng dấu,
phát hành Quyết đnh hoc văn bn
Công chc phòng chuyên môn phi
hp, theo dõi
B phận văn
thư
01 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
142
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Công chc
phòng
chuyên môn
B10
- Tiếp nhn kết qu, o s/phn mm
TTHC theo dõi tr kết qu cho t
chc/cá nhân
- Thng kê và theo dõi
Chuyên viên có trách nhim thng kê
kết qu thc hin TTHC
Cán b,
công chc
Đim Phc
v hành
chính công
các xã,
phường
Phòng
chuyên môn
Theo
phiếu
hn
01 ngày
- Quyết đnh
/Văn bn;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ; Sổ/phn
mm TTHC
theo dõi h
B11
Trưng hp h quá ngày hẹn tr
kết qu theo quy định, d thảo văn
bn xin li và hn li ngày tr kết qu
cho t chc/cá nhân biết.
Phòng
chuyên môn
01 ngày
Phiếu xin li
và hn li ngày
tr kết qu
(mu s 04)
B12
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng
chuyên môn
01 ngày
4
Biu mu
- H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h và hẹn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu, s theo dõi h )
- Đơn đề ngh cp giy phép thành lp và công nhận Điu l qu (theo Mu s 01,
ban hành kèm theo Quyết định s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Điu l mu ca qu hi (theo Mu s 02, ban nh kèm theo Quyết đnh s
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Điu l mu ca qu t thin (theo Mu s 03, ban hành kèm theo Quyết định s
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Bn cam kết đóng góp tài sản thành lp qu ca các sáng lp viên (theo Mu s
04, ban nh m theo Quyết định s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Văn bản bu các chc danh sáng lp qu (theo Mu s 05, ban hành m theo
Quyết đnh s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- yếu lý lch cá nhân (theo Mu s 19, Ph lc I, ban nh kèm theo Quyết định
s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
143
10. Th tc công nhn qu đ điu kin hot đng và công nhn thành viên Hi
đng qun lý qu; công nhn thay đi, b sung thành viên hi đng qun lý qu (QT-17)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhận, xem xét và ra Văn bn/Quyết định Công nhn qu đủ
điều kin hot đng và công nhn thành viên hi đng qun lý qu (đối với quỹ
phạm vi hoạt động trong xã /phường); tr trưng hp qut chức, nhân nước
ngoài góp tài sản đ thành lp.
2
Phm vi
Qu hoạt động trong phạm vi xã, phường, tr trưng hp qu có t chc, cá nhân
nước ngoài góp tài sản để thành lp.
3
Đối tượng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cán b, công chc phòng chuyên môn, Đim Phc v hành chính công các xã,
phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v
t chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cp trong quản lý nhà nước lĩnh vực ni v;
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun nhà
nước ca B Ni v.
- Quyết đnh s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đi, b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đc Trung m phc
v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, b sung b bãi b lĩnh vực Người công; Lao
động, tiền lương; Quản nhà nước v hi, qu; Thi đua, khen thưởng; Vic làm;
An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm vi chức năng
qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
* H sơ đề ngh công nhn qu đủ điều kin hot động
và công nhn thành viên Hội đng qun lý qu:
1. Tài liu chng minh vic hoàn tt các th tc công
b v vic thành lp qu chuyn tin vào tài khon
qu, chuyn quyn s hu tài sn đóng p thành lp
qu.
x
2. Danh sách, địa ch, s điện thoi liên hệ, sơ yếu lý lch
cá nhân (theo mu kèm theo Ngh định s 136/2024/NĐ-
x
144
CP) phiếu lịch pháp số 01 do quan thẩm
quyn cp cho các thành viên Hội đồng qun qu
không quá 06 tháng tính đến ngày np h sơ; Trường hp
cán b, công chc, viên chc tham gia Hội đồng qun lý
quỹ, người đã ngh hưu được cp thm quyn theo quy
định v phân cp qun cán b đồng ý gii thiu bu
Ch tch Hội đồng qun qu thì không cn phiếu
lịch tư pháp số 01; Đối vi thành viên Hội đồng qun lý
qu người nưc ngoài phi cung cấp yếu lý lch
xác nhn của cơ quan có thẩm quyn của nước người đó
mang quc tịch, đã được dch thut và hp pháp hóa lãnh
s.
3. Văn bn liên quan đến vic bu thành viên các chc
danh Hi đồng qun qu.
x
* H đề ngh công nhận thay đổi, b sung thành viên
Hội đồng qun lý qu hoc công nhn Hội đồng qun lý
qu nhim k tiếp theo:
x
1. Văn bản nêu rõ lý do thay đổi, b sung thành viên Hi
đồng qun lý qu hoc công nhn Hội đồng qun qu
nhim k tiếp theo.
x
2. Danh sách, địa ch, s điện thoi liên hệ, sơ yếu lý lch
nhân (theo mu kèm theo Ngh định y) và phiếu lý
lịch tư pháp số 01 do cơ quan có thm quyn cp cho các
thành viên Hội đồng qun qu không quá 06 tháng tính
đến ngày np h sơ. Trường hp cán b, công chc, viên
chc tham gia Hội đồng qun qu, người đã ngh hưu
đưc cp thm quyền theo quy định v phân cp qun
n b đồng ý gii thiu bu Ch tch Hội đồng qun qu
thì không cn phiếu lch pháp số 01. Đối vi thành
viên Hi đồng qun lý qu người nước ngi phi cung
cp sơ yếu lý lch có xác nhn của quan có thẩm quyn
ca nước người đó mang quốc tịch, đã được dch thut
hp pháp a nh s.
x
3. Văn bản bu thành viên Hội đồng qun quỹ; văn
bn bu chc danh Ch tch, Phó Ch tch Hội đồng qun
lý qu
x
4. Trưng hp công nhn Hội đng qun qu nhim
k tiếp theo: văn bản ca Ban sáng lp qu đề c Hi
đồng qun lý qu, trưng hp sáng lập viên không đ c
thì có văn bản ca Hội đồng qun lý qu nhim k trước
bu ra Hội đồng qun lý qu nhim k tiếp theo; báo cáo
tng kết nhim k t chc, hoạt đng ca qu; o o
v tình hình qun lý, s dng tài sn, tài chính ca qu
trong nhim k báo cáo kim toán (nếu có) v tình
hình qun lý, s dng tài sn, tài chính ca qu trong
nhim k theo quy đnh pháp lut.
x
4.3
S ng h
01 b (bn chính)
145
4.4
Thi hn gii quyết
- 60 ngày k t UBND cp xã nhn đủ h sơ hợp l v vic công nhn qu đủ điều
kin hot đng và công nhn thành viên Hi đồng qun lý qu.
- 60 ngày k t ngày UBND cp xã nhận đủ h hợp l và ý kiến của các cơ quan
liên quan v vic công nhn thành viên Hi đng qun lý qu.
4.5
Phí/l phí: Không
4.6
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h
Tổ chức, nhân nhu cầu chuẩn bị
nộp đầy đủ hồ theo quy định tại
mục 4.2 về Điểm Phục vụ hành chính
công các xã, phường theo một trong
các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát.
3. Np h trực tuyến qua Dch v
công quc gia
Cá nhân, t
chc
Gi hành
chính
Thành
phn h
theo mc
4.2
B2
Cán b, công chức Điểm Phc v hành
chính công các xã, phưng tiếp nhn h
sơ của t chc, cá nhân có trách nhim
xem xét, kim tra tính chính xác, đầy
đủ ca h sơ:
1. Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
hp lệ: hướng dn cho t chc, cá nhân
hoàn thin h sơ (theo Mẫu).
2. Trường hp h đầy đ, hp l:
tiếp nhn h ghi giấy biên nhn,
hn ngày tr kết qu (theo Mu).
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ,
công chức Điểm Phục vụ hành chính
công các xã, phường thực hiện các nội
dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân gửi hồ
qua Hệ thống Dịch vụ công quốc gia.
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ bàn giao hồ về Phòng
chuyên môn (qua dịch vchuyển phát).
- Tích chuyn h trên h thống đến
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thc hin.
2. Trường hp nhn h trực tuyến
Cán b, công
chc Đim
Phc v hành
chính công các
xã, phường
Tr ngay
01 ngày
- Phiếu yêu
cu b
sung, hoàn
thin h
(Mu s 02)
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
(Mu s 01)
- S theo
dõi h
(Mu s 06)
146
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
qua H thng Dch v công quc gia:
Cán b, công chc Đim Phc v hành
chính công các xã, phường tích chuyn
trên h thống đến Lãnh đạo phòng
chuyên môn để phân công thc hin.
B3
Sau khi tiếp nhn h sơ trên Hệ thng
Dch v công quc gia, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn tích chuyn trên h
thống đến cán b, công chức phòng đ
thc hin.
Lãnh đo
Phòng chuyên
môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ
(Mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Công chức Phòng
chuyên môn xem xét, thm đnh h sơ:
a) Trường hp h không đủ điều
kin: công chc Phòng chuyên môn d
tho thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do h không đ điều kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng và Lãnh đo
UBND cp xã.
b) Trường hp h cần b sung: công
chc Phòng chuyên môn thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do h sơ cần b
sung trình Lãnh đạo Phòng Lãnh
đạo UBND cp xã.
c) Trường hp h đủ điều kin: công
chc Phòng chuyên môn thc hin theo
c 5.
+ Lãnh đạo
UBND cp xã
+ Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
+ Công chc
Phòng chuyên
môn
14 ngày:
+ Công
chc
Phòng
chuyên
môn: 09
ngày
+ Lãnh
đạo
phòng: 03
ngày
+ Lãnh
đạo
UBND
cp xã:
02 ngày
- Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ (Mẫu s
03);
- Phiếu yêu
cu b
sung, hoàn
thin h
(Mu s
02);
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h (mu
s 05)
B5
B5.1: D thảo văn bản xin ý kiến các
cơ quan có liên quan.
Công chc
Phòng chuyên
môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm soát văn bản d tho, nháy
trình Lãnh đo UBND cp xã
Lãnh đo
Phòng chuyên
môn
02 ngày
B5.3: Lãnh đạo UBND cp xem xét,
văn bản; Công chc Phòng chuyên
môn chuyển văn bản đến b phn văn
thư để phát hành
Lãnh đo
UBND cp xã
Công chc
Phòng chuyên
môn
01 ngày
B5.4: Ly số, đóng dấu, phát hành văn
bn
B phận văn
thư
01 ngày
147
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B5.5: quan, đơn v liên quan nghiên
cu h sơ, góp ý kiến gi v Phòng
chuyên môn
Cơ quan liên
quan
10 ngày
Văn bn
cho ý kiến
ca các cơ
quan, đơn v
B6
Công chc phòng chuyên môn tng
hp ý kiến ca các phòng, ban chuyên
môn thuc UBND cấp quan,
đơn vị liên quan, lp t trình d tho
Quyết định ca Ch tch UBND cp xã,
trình Lãnh đo phòng chuyên môn nếu
đủ điều kin.
(Trưng hp ý kiến các phòng, ban, cơ
quan khác không đng ý hoc cn gii
trình b sung: công chc phòng chuyên
môn tng hp, d thảo văn bn tr li,
báo cáo Lãnh đo UBND cp xem
xét ch đạo).
Công chc
Phòng chuyên
môn
08 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
T trình d tho Quyết định ca Ch
tch UBND cp xã hoặc văn bản tr li
Qu do công chc tham mưu, trình
Ch tch UBND cp xã.
Lãnh đo
Phòng chuyên
môn
05 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B8
Ch tch UBND cp xem xét
Quyết định hoặc n bản tr li không
đồng ý (trong đó có nêu lý do)
Lãnh đo
UBND cp xã
10 ngày
T
trình/Quyết
định
B9
B phận văn thư lấy số, đóng dấu, phát
hành Quyết định hoặc văn bản
Công chc phòng chuyên môn phi
hp, theo dõi
B phận văn
thư
Công chc
phòng chuyên
môn
01 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B10
- Tiếp nhn kết qu, vào s/phn mm
theo dõi TTHC tr kết qu cho t
chc/cá nhân
- Thng kê và theo dõi
Chuyên viên trách nhim thng
kết qu thc hin TTHC
Cán b, công
chc Đim
Phc v hành
chính công các
xã, phường
Phòng chuyên
môn
Theo
phiếu hn
01 ngày
- Quyết
định /Văn
bn;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h sơ;
S/phn
mm
TTHC theo
dõi h
148
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B11
Trưng hp h sơ quá ngày hẹn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bản xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Phòng chuyên
môn
01 ngày
Phiếu xin
li và hn
li ngày tr
kết qu
(mu s 04)
B12
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng chuyên
môn
1/2 ngày
4
Biu mu
- H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h sơ và hẹn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu, s theo dõi h sơ).
- Sơ yếu lý lch cá nhân (theo Mu s 19, ban nh m theo Quyết đnh s 627/QĐ-
BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Quyết định công nhn qu đủ điu kin hot động công nhn thành viên Hi
đồng qun lý qu.
- Quyết định công nhận thay đi, b sung thành viên Hội đồng qun qu hoc
công nhn Hi đng qun lý qu nhim k tiếp theo.
149
11. Th tc công nhn điu l (sửa đổi, b sung) qu; đi tên qu (QT-18)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhận, xem xét ra văn bản/cp Quyết định công nhn sa
đi, b sung điều l qu (đối với quỹ phạm vi hoạt động trong /pờng); tr trưng
hp qu có t chức, nn c ngi p tài sn đ tnh lp.
2
Phm vi
Qu hoạt động trong phạm vi xã, phường, tr trưng hp qu có t chc, cá nhân
nước ngoài góp tài sản để thành lp.
3
Đối tượng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cán b, công chc phòng chuyên môn, Đim Phc v hành chính công các xã,
phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v
t chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cp trong quản lý nhà nước lĩnh vực ni v;
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun nhà
nước ca B Ni v;
- Quyết đnh s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đi, b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Giám đốc Trung tâm phc
v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, b sung b bãi b lĩnh vực Người công; Lao
động, tiền lương; Quản nhà nước v hi, qu; Thi đua, khen thưởng; Vic làm;
An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm vi chức năng
qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Đơn đề nghng nhận điều l (sửa đổi, b sung) qu
và đổi tên (nếu có) (theo mu)
x
2. Ngh quyết ca Hi đồng qun qu nêu do
v vic sa đi, b sung điều l qu và đi tên (nếu có)
x
3. D tho điu l sa đổi, b sung (theo mu).
x
4. Ý kiến đồng ý bằng văn bản ca sáng lp viên hoc
người đi din hp pháp ca sáng lp viên (nếu có) đối
vi trưng hợp đổi tên qu
x
4.3
S ng h
01 b
4.4
Thi hn gii quyết
150
- 60 ngày k t ngày UBND cp xã nhận đủ h hợp l và ý kiến của các cơ quan
liên quan v vic công nhận điều l (sa đi, b sung) qu;
- 60 ngày k t ngày UBND cp xã nhận đ h sơ hợp l v vic đổi tên qu.
4.5
L phí: Không
4.6
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h
Tổ chức, nhân nhu cầu chuẩn bị
nộp đầy đủ htheo quy định tại
mục 4.2 về Điểm Phục vụ hành chính
công các xã, phường theo một trong
các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát.
3. Np h sơ trực tuyến qua Cng Dch
v công quc gia.
Cá nhân, t
chc
Gi hành
chính
Thành phn
h sơ theo
mc 4.2
B2
Xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ:
1. Trường hp h chưa đầy đủ, chưa
hp lệ: hướng dn cho t chc, nhân
hoàn thin h sơ (theo Mẫu).
2. Trường hp h đầy đủ, hp l:
tiếp nhn h ghi giấy biên nhn,
hn ngày tr kết qu (theo Mu).
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ,
công chức Điểm Phục vụ hành chính
công các xã, phường thực hiện các nội
dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân gửi hồ
qua Hệ thống Dịch vụ công quốc gia.
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ bàn giao hồ về Phòng
chuyên môn (qua dịch vụ chuyển phát).
- Tích chuyển hồ trên hệ thống đến
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thực hiện.
2. Trưng hp nhn h trực tuyến
qua H thng Dch v công quc gia:
Cán b, công chức Điểm Phc v hành
chính công các xã, phường tích chuyn
trên h thống đến Lãnh đạo phòng
chuyên môn để phân công thc hin.
Cán b, công
chc Đim
Phc v hành
chính công
các xã,
phường
Tr ngay
01 ngày
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ (Mẫu
s 02)
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
(Mu s 01)
- S theo dõi
h sơ (Mẫu
s 06)
151
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B3
Sau khi tiếp nhn h trên Hệ thng
Dch v công quc gia, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn tích chuyn trên h
thống đến cán b, công chc phòng để
thc hin.
Lãnh đo
Phòng chuyên
môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
(Mu s 05)
B4
Thm định h sơ: ng chc Phòng
chuyên môn xem xét, thm đnh h sơ:
a) Trường hp h không đủ điều
kin: công chc Phòng chuyên môn d
tho thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do h sơ không đủ điều kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng và Lãnh đo
UBND cp xã.
b) Trường hp h cần b sung: công
chc Phòng chuyên môn thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do h sơ cần b
sung trình nh đạo Phòng Lãnh
đạo UBND cp xã.
c) Trường hp h sơ đủ điều kin: công
chc Phòng chuyên môn thc hin theo
c 5.
+ Lãnh đạo
UBND cp xã
+ Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
+ Công chc
Phòng chuyên
môn
14 ngày:
+ Công
chc
Phòng
chuyên
môn: 09
ngày; +
Lãnh đo
phòng: 03
ngày;
+ Lãnh
đạo
UBND
cp xã:
02 ngày)
- Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
(Mu s
03);
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ (Mẫu
s 02);
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
(Biu mu
05)
B5
B5.1: D thảo văn bn xin ý kiến các
cơ quan có liên quan.
Công chc
Phòng chuyên
môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm soát văn bn d tho, nháy
trình Lãnh đo UBND cp xã
Lãnh đo
Phòng chuyên
môn
02 ngày
B5.3: Lãnh đạo UBND cp xã xem t,
văn bản; Công chc Phòng chuyên
môn chuyển văn bản đến b phận văn
thư để phát hành
Lãnh đo
UBND cp xã
Công chc
Phòng chuyên
môn
01 ngày
B5.4: Ly số, đóng dấu, phát hành văn
bn
B phận văn
thư
01 ngày
B5.5: quan, đơn vị liên quan nghiên
cu h sơ, góp ý kiến gi v Phòng
chuyên môn
Cơ quan có
liên quan
10 ngày
Văn bn cho
ý kiến ca
các cơ quan,
đơn vị
B6
Công chc phòng chuyên môn tng
hp ý kiến ca các phòng, ban chuyên
môn thuc UBND cấp quan,
đơn vị liên quan, lp t trình và d tho
Công chc
Phòng chuyên
môn
08 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
152
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Quyết định ca Ch tch UBND cp xã,
trình Lãnh đo phòng chuyên môn nếu
đủ điều kin.
(Trưng hp ý kiến các phòng, ban, cơ
quan khác không đồng ý hoc cn gii
trình b sung: công chc phòng chuyên
môn tng hp, d thảo văn bản tr li,
báo cáo Lãnh đo UBND cp xem
xét ch đạo).
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
T trình d tho Quyết định ca Ch
tch UBND cp xã hoặc văn bản tr li
Qu do công chức tham mưu, trình Chủ
tch UBND cp xã.
Lãnh đo
Phòng chuyên
môn
05 ngày
T trình/
Quyết
định/Văn
bn
B8
Ch tch UBND cp xem xét
Quyết định hoặc văn bản tr li không
đồng ý (trong đó có nêu lý do)
Lãnh đo
UBND cp xã
10 ngày
T trình/
Quyết đnh
B9
B phận văn thư lấy số, đóng dấu, phát
hành Quyết định hoặc văn bản
Công chc phòng chuyên môn phi
hp, theo dõi
B phận văn
thư
Công chc
phòng chuyên
môn
01 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B10
- Tiếp nhn kết qu, vào s/phn mm
TTHC theo dõi tr kết qu cho t
chc/cá nhân
- Thng kê và theo dõi
Chuyên viên trách nhim thng
kết qu thc hin TTHC
Cán b, công
chc Đim
Phc v hành
chính công
các xã,
phường
Công chc
phòng chuyên
môn
Theo
phiếu hn
01 ngày
- Quyết đnh
/Văn bn;
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ;
S/phn
mm TTHC
theo dõi h
B11
Trưng hp h sơ quá ngày hn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bản xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Phòng chuyên
môn
01 ngày
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
qu (mu s
04)
B12
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng chuyên
môn
01 ngày
4
Biu mu
- H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h sơ và hẹn
153
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu, s theo dõi h sơ)
- Đơn đề ngh công nhận điều l (sửa đổi, b sung) qu (theo Mu s 07, ban hành
kèm theo Quyết đnh s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Đơn đề ngh đổi tên qu và công nhận Điều l qu (theo Mu s 11, bannh kèm
theo Quyết đnh s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Điu l mu ca qu hi (theo Mu s 02, Ph lc I, ban hành kèm theo Quyết
đnh s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Điu l mu ca qu t thin (theo Mu s 03, ban hành kèm theo Quyết định s
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Quyết định công nhận điều l (sa đổi, b sung) quỹ; cho phép đổi tên công
nhận điều l (sa đi, b sung) ca qu
154
12. Th tc cp li giy phép thành lp và công nhn điu l qu (QT-19)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhận, xem xét và ra Văn bản/Quyết đnh cp li Giy phép
thành lp công nhận Điều l qu (đối với qu phạm vi hoạt động trong
/phường); tr trưng hp qu t chức, nhân c ngoài góp i sn để thành
lp.
2
Phm vi
Qu hoạt động trong phạm vi xã, phường, tr trưng hp qut chc, cá nhân
nước ngoài góp tài sản để thành lp.
3
Đối tượng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cán b, công chc phòng chuyên môn, Đim Phc v hành chính công các xã,
phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v
t chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cp trong quản lý nhà nước lĩnh vực ni v;
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun nhà
nước ca B Ni v;
- Quyết định s 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi, b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chc năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đc Trung m
phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mới ban nh, được sửa đổi, b sung và b bãi b lĩnh vực Ngưi có
công; Lao động, tiền lương; Quản lý nhà nước v hi, quỹ; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm
vi chc năng qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đ ngh cp li giy phép thành lp và công nhn
điều l qu trong đó nêu rõ lý do đề ngh cp li.
x
2. Trường hp b mt thì phi gi kèm theo xác nhn ca
quan công an; trường hp b rách, nát thì phi gi kèm
theo giy phép b rách, nát.
x
4.3
S ng h
01 b (bn chính)
155
4.4
Thi hn gii quyết
60 ngày k t ngày UBND cp xã nhn h sơ hợp l
4.5
L phí: Không
4.6
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h
Tổ chức, nhân nhu cầu chuẩn bị
nộp đầy đủ hồ theo quy định tại
mục 4.2 về Điểm Phục vụ hành chính
công các xã, phường theo một trong
các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát.
3. Np h trực tuyến qua Cng Dch
v công quc gia.
Cá nhân, t
chc
Gi hành
chính
Thành phn
h sơ theo
mc 4.2
B2
Cán b, công chức Điểm Phc v hành
chính công các xã, phưng tiếp nhn h
sơ của t chc, cá nhân có trách nhim
xem xét, kim tra tính chính xác, đy
đủ ca h sơ:
1. Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
hp lệ: hướng dn cho t chc, cá nhân
hoàn thin h sơ (theo Mẫu).
2. Trường hp h đầy đ, hp l:
tiếp nhn h ghi giấy biên nhn,
hn ngày tr kết qu (theo Mu).
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ,
công chức Điểm Phục vụ hành chính
công các xã, phường thực hiện các nội
dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân gửi hồ
qua Hệ thống Dịch vụ công quốc gia.
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ bàn giao hồ về Phòng
chuyên môn (qua dịch vchuyển phát).
- Tích chuyển hồ trên hệ thống đến
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thực hiện.
2. Trường hp nhn h trực tuyến
qua H thng Dch v công quc gia:
Cán b, công chức Điểm Phc v hành
chính công các xã, phường tích chuyn
trên h thống đến Lãnh đạo phòng
Cán b,
công chc
Đim Phc
v hành
chính công
các xã,
phường
Tr ngay
01 ngày
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ (Mẫu
s 02)
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
(Mu s 01)
- S theo dõi
h sơ (Mẫu
s 06)
156
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
chuyên môn để phân công thc hin.
B3
Sau khi tiếp nhn h sơ trên Hệ thng
Dch v công quc gia, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn tích chuyn trên h
thống đến cán b, công chức phòng đ
thc hin.
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
(Mu s 05)
B4
Thẩm định h sơ: Công chức Phòng
chuyên môn xem xét, thm đnh h sơ:
a) Trường hp h không đ điều
kin: công chc Phòng chuyên môn d
tho thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do h không đ điều kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng và Lãnh đo
UBND cp xã.
b) Trường hp h cần b sung: công
chc Phòng chuyên môn thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do h sơ cần b
sung trình Lãnh đạo Phòng Lãnh
đạo UBND cp xã.
c) Trường hp h đủ điều kin: công
chc Phòng chuyên môn thc hin theo
c 5.
+ Lãnh đạo
UBND cp
+ Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
+ Công chc
Phòng
chuyên môn
14 ngày:
+ Công
chc 09
ngày;
+ Lãnh
đạo
Phòng
chuyên
môn: 03
ngày;
+ Lãnh
đạo
UBND
cp xã:
03 ngày
- Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
(Mu s
03);
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ (Mẫu
s 02);
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
(Mu s 05)
B5
B5.1: D thảo văn bản xin ý kiến các
cơ quan có liên quan.
Công chc
Phòng
chuyên môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm soát văn bản d tho, nháy
trình Lãnh đo UBND cp xã
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
B5.3: Lãnh đạo UBND cp xem xét,
văn bản; Công chc Phòng chuyên
môn chuyển văn bản đến b phn văn
thư để phát hành
Lãnh đo
UBND cp
xã; Công
chc chuyên
môn
01 ngày
B5.4: Ly số, đóng dấu, phát hành văn
bn
B phận văn
thư
01 ngày
B5.5: quan, đơn vị liên quan nghiên
cu h sơ, góp ý kiến gi v Phòng
chuyên môn
Cơ quan có
liên quan
10 ngày
Văn bn cho
ý kiến ca
các cơ quan,
đơn vị
B6
Công chc phòng chuyên môn tng
hp ý kiến ca các phòng, ban chuyên
môn thuc UBND cấp quan,
đơn vị liên quan, lp t trình d tho
Quyết định ca Ch tch UBND cp
cp Giy phép thành lp công nhn
Công chc
Phòng
chuyên môn
08 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
157
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
điều l quỹ, trình nh đạo phòng
chuyên môn nếu đủ điều kin.
(Trưng hp ý kiến các phòng, ban, cơ
quan khác không đng ý hoc cn gii
trình b sung: công chc phòng chuyên
môn tng hp, d thảo văn bản tr li,
báo cáo Lãnh đo UBND cp xem
xét ch đạo).
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
T trình d tho Quyết định ca Ch
tch UBND cp xã hoặc văn bản tr li
Qu do công chức tham mưu, trình
Ch tch UBND cp xã.
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
05 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B8
Ch tch UBND cp xem xét
Quyết định hoặc n bản tr li không
đồng ý (trong đó có nêu lý do)
Lãnh đo
UBND cp
10 ngày
T
trình/Quyết
định
B9
B phận văn thư lấy số, đóng dấu, phát
hành Quyết định hoặc văn bản
Công chc phòng chuyên môn phi
hp, theo dõi
B phận văn
thư
Công chc
phòng
chuyên môn
01 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B10
- Tiếp nhn kết qu, vào s/phn mm
TTHC theo dõi tr kết qu cho t
chc/cá nhân
- Thng kê và theo dõi
Chuyên viên trách nhim thng
kết qu thc hin TTHC
Cán b,
công chc
Đim Phc
v hành
chính công
các xã,
phường
Phòng
chuyên môn
Theo
phiếu hn
01 ngày
- Quyết đnh
/Văn bn;
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ;
S/phn
mm TTHC
theo dõi h
B11
Trưng hp h sơ quá ngày hn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bản xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Phòng
chuyên môn
01 ngày
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
qu (mu s
04)
B12
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng
chuyên
môm
01 ngày
4
Biu mu
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h và hẹn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung,
158
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu, s theo dõi h )
- Cp li Giy phép thành lp và công nhận điu l qu
159
13. Th tc cho phép qu hot đng tr li sau khi b tm đình ch hot đng (QT-20)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhận, xem xét và ra Văn bản/Quyết định cho phép qu hot
động tr li sau khi b đình chỉ thi hn hoạt động (đối với quphạm vi hoạt
động trong xã /phường); trừ quỹ tổ chức, nhân ớc ngoài góp tài sản để
thành lập.
2
Phm vi
Qu hoạt động trong phạm vi xã, phường, tr trưng hp qut chc, cá nhân
nước ngoài góp tài sản để thành lp.
3
Đối tượng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cán b, công chc phòng chuyên môn, Đim Phc vnh chính công các xã,
phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v
t chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cp trong quản lý nhà nước lĩnh vực ni v;
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun nhà
nước ca B Ni v;
- Quyết định s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi, b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v.
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đc Trung m
phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mới ban nh, được sửa đổi, b sung và b bãi b lĩnh vực Ngưi có
công; Lao động, tiền lương; Quản lý nhà nước v hi, quỹ; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm
vi chc năng qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh cho qu hot đng tr li (theo mu)
x
2. Báo cáo ca Hội đồng qun qu các tài liu chng
minh qu đã khắc phc sai phm (theo mu).
x
4.3
S ng h
01 b (bn chính)
4.4
Thi hn gii quyết
60 ngày k t ngày UBND cp xã nhận đủ h sơ hợp l.
4.5
Phí/l phí: Không
160
4.6
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h
Tổ chức, nhân nhu cầu chuẩn bị
nộp đầy đủ hồ theo quy định tại
mục 4.2 về Điểm Phục vụ hành chính
công các xã, phường theo một trong
các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát.
3. Np h trực tuyến qua Cng Dch
v công quc gia.
Cá nhân, t
chc
Gi hành
chính
Thành phn
h sơ theo
mc 4.2
B2
Xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ:
1. Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
hp lệ: hướng dn cho t chc, cá nhân
hoàn thin h sơ (theo Mẫu).
2. Trường hp h đầy đ, hp l:
tiếp nhn h ghi giấy biên nhn,
hn ngày tr kết qu (theo Mu).
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ,
công chức Điểm Phục vụ hành chính
công các xã, phường thực hiện các nội
dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân gửi hồ
qua Hệ thống Dịch vụ công quốc gia.
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ bàn giao hồ về Phòng
chuyên môn (qua dịch vchuyển phát).
- Tích chuyển hồ trên hệ thống đến
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thực hiện.
2. Trường hp nhn h trực tuyến
qua H thng dch v công quc gia:
Cán b, công chức Điểm Phc v hành
chính công các xã, phường tích chuyn
trên h thống đến Lãnh đạo phòng
chuyên môn để phân công thc hin.
Cán b,
công chc
Đim Phc
v hành
chính công
các xã,
phường
Tr ngay
01 ngày
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ (Mẫu
s 02)
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
(Mu s 01)
- S theo dõi
h sơ (Mẫu
s 06)
B3
Sau khi tiếp nhn h sơ trên Hệ thng
Dch v công quc gia, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn tích chuyn trên h
thống đến cán b, công chức phòng đ
thc hin.
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
(Mu s 05)
161
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B4
Thẩm định h sơ: Công chức Phòng
chuyên môn xem xét, thm đnh h sơ:
a) Trường hp h không đ điều
kin: công chc Phòng chuyên môn d
tho thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do h không đ điều kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng và Lãnh đo
UBND cp xã.
b) Trường hp h cần b sung: công
chc Phòng chuyên môn thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do h sơ cần b
sung trình Lãnh đạo Phòng Lãnh
đạo UBND cp xã.
c) Trường hp h đủ điều kin: công
chc Phòng chuyên môn thc hin theo
c 5.
+ Lãnh đạo
UBND cp
+ Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
+ Công chc
Phòng
chuyên môn
14 ngày:
+ Công
chc 09
ngày;
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn: 03
ngày;
+ Lãnh
đạo
UBND
cp xã:
02 ngày
- Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
(Mu s
03);
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ (Mẫu
s 02);
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
(Mu s 05)
B5
B5.1: D thảo văn bản xin ý kiến các
cơ quan có liên quan.
Công chc
Phòng
chuyên môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm soát văn bản d tho, nháy
trình Lãnh đo UBND cp xã
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
B5.3: Lãnh đạo UBND cp xem xét,
văn bản; Công chc Phòng chuyên
môn chuyển văn bản đến b phn văn
thư để phát hành
Lãnh đo
UBND cp
Công chc
Phòng
chuyên môn
01 ngày
B5.4: Ly số, đóng dấu, phát hành văn
bn
B phận văn
thư
01 ngày
B5.5: quan, đơn vị liên quan nghiên
cu h sơ, góp ý kiến gi v Phòng
chuyên môn
Cơ quan có
liên quan
10 ngày
Văn bn cho
ý kiến ca
các cơ quan,
đơn vị
B6
Công chc phòng chuyên môn tng
hp ý kiến ca các phòng, ban chuyên
môn thuc UBND cấp quan,
đơn vị liên quan, lp t trình d tho
Quyết định ca Ch tch UBND cp
cp Giy phép thành lp công nhn
điều l quỹ, trình nh đạo phòng
chuyên môn nếu đủ điều kin.
(Trưng hp ý kiến các phòng, ban, cơ
quan khác không đng ý hoc cn gii
trình b sung: công chc phòng chuyên
môn tng hp, d thảo văn bản tr li,
Công chc
Phòng
chuyên môn
08 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
162
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
báo cáo Lãnh đo UBND cp xem
xét ch đạo).
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
T trình d tho Quyết định ca Ch
tch UBND cp xã hoặc văn bản tr li
Qu do công chức tham mưu, trình
Ch tch UBND cp xã.
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
05 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B8
Ch tch UBND cp xem xét
Quyết định hoặc n bản tr li không
đồng ý (trong đó có nêu lý do)
Lãnh đạo
UBND cp
10 ngày
T
trình/Quyết
định
B9
B phận văn thư lấy số, đóng dấu, phát
hành Quyết định hoặc văn bản
Công chc phòng chuyên môn phi
hp, theo dõi
B phận văn
thư
Công chc
phòng
chuyên môn
01 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B10
- Tiếp nhn kết qu, vào s/phn mm
TTHC theo dõi tr kết qu cho t
chc/cá nhân
- Thng kê và theo dõi
Chuyên viên trách nhim thng
kết qu thc hin TTHC
Cán b,
công chc
Đim Phc
v hành
chính công
các xã,
phường
Phòng
chuyên môn
Theo
phiếu hn
01 ngày
- Quyết đnh
/Văn bn;
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h sơ;
S/phn
mm TTHC
theo dõi h
B11
Trưng hp h sơ quá ngày hẹn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bản xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Phòng
chuyên môn
01 ngày
Phiếu xin li
và hn li
ngày tr kết
qu (mu s
04)
B12
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng
chuyên môn
01 ngày
4
Biu mu
- H thng biu mẫu theochế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h sơ và hẹn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu, s theo dõi h ).
- Đơn đề ngh cho qu hoạt động tr li (theo Mu s 16, ban nh kèm theo Quyết
đnh s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Báo cáo qu đã khắc phc sai phm (theo Mu s 17, bannhm theo Quyết
đnh s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
163
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Quyết định cho phép qu hoạt động tr li sau khi b tạm đình chỉ có thi hn
hot đng.
164
14. Th tc hp nht, sáp nhp, chia, tách qu (QT-21)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhận, xem xét ra Văn bản/Quyết định cho phép hp nht,
sáp nhp, chia, tách qu (đối với quphạm vi hoạt động trong xã /phường); trừ
quỹ có tổ chức, cá nhân nước ngoài góp tài sản để thành lập.
2
Phm vi
Qu hoạt động trong phạm vi xã, phường, tr trưng hp qut chc, cá nhân
nước ngoài góp tài sản để thành lp.
3
Đối tượng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cán b, công chc phòng chuyên môn, Đim Phc v hành chính công các xã,
phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v
t chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cp trong quản lý nhà nước lĩnh vực ni v;
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun nhà
nước ca B Ni v;
- Quyết định s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi, b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Giám đc Trung m
phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mới ban nh, được sửa đổi, b sung và b bãi b lĩnh vực Ngưi có
công; Lao động, tiền lương; Quản lý nhà nước v hi, quỹ; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuc phm
vi chc năng qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
* H sơ đề ngh hp nht, sáp nhp, chia, tách qu:
1. Đơn đề ngh hp nht, sáp nhp, chia, tách qu, trong
đó nêu rõ lý do và tên gọi mi ca qu (theo mu).
x
2. D thảo điều l qu (theo mu).
x
3. Ngh quyết ca Hội đng qun lý qu v vic hp nht,
sáp nhp, chia, tách qu; ý kiến đồng ý bằng văn bản ca
sáng lp viên hoc người đại din hp pháp ca sáng lp
viên (nếu có).
x
4. D kiến nhân s Hội đồng qun lý qu.
x
165
5. Phương án gii quyết tài sản, tài chính, lao đng khi
hp nht, sáp nhp, chia, tách qu.
x
* Trường hp s thay đổi v địa gii hành chính: H
đề ngh, hp nht, sáp nhp, chia, tách qu thc hin
như trên.
4.3
S ng h
01 b (bn chính)
4.4
Thi hn gii quyết
- 60 ny k t ny UBND cp nhn đ h hp l v vic cho phép hp nht,
sáp nhp, chia, tách qu.
- 60 ngày k t ngày UBND cp xã nhn đủ h sơ hợp l ý kiến ca các cơ quan
ln quan v vic cho phép m rng phm vi hot đng ca qu.
4.5
Phí/l phí: Không
4.6
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h
Tổ chức, nhân nhu cầu chuẩn bị
nộp đầy đủ hồ theo quy định tại
mục 4.2 về Điểm Phục vụ hành chính
công các xã, phường theo một trong
các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát.
3. Np h trực tuyến qua Cng Dch
v công quc gia.
Cá nhân, t
chc
Gi hành
chính
Thành
phn h
theo mc
4.2
B2
Xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ:
1. Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa
hp lệ: hướng dn cho t chc, cá nhân
hoàn thin h sơ (theo Mẫu).
2. Trưng hp h đầy đ, hp l:
tiếp nhn h ghi giấy biên nhn,
hn ngày tr kết qu (theo Mu).
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ,
công chức Điểm Phục vụ hành chính
công các xã, phường thực hiện các nội
dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân gửi hồ
qua Hệ thống Dịch vụ công quốc gia.
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ bàn giao hồ về Phòng
chuyên môn (qua dịch vchuyển phát).
Cán b,
công chc
Đim Phc
v hành
chính công
các xã,
phường
Tr ngay
01 ngày
- Phiếu yêu
cu b
sung, hoàn
thin h
(Mu s
02)
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
(Mu s
01)
- S theo
dõi h
(Mu s
06)
166
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Tích chuyển hồ trên hệ thống đến
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thực hiện.
2. Trường hp nhn h trực tuyến
qua H thng Dch v công quc gia:
Cán b, công chức Điểm Phc v hành
chính công các xã, phường tích chuyn
trên h thống đến Lãnh đạo phòng
chuyên môn để phân công thc hin.
B3
Sau khi tiếp nhn h sơ trên Hệ thng
Dch v công quc gia, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn tích chuyn trên h
thống đến cán b, công chức phòng đ
thc hin.
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Thẩm định h sơ: Công chức Phòng
chuyên môn xem xét, thm đnh h sơ:
a) Trường hp h không đ điều
kin: công chc Phòng chuyên môn d
tho thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do h không đ điều kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng và Lãnh đạo
UBND cp xã.
b) Trường hp h cần b sung: công
chc Phòng chuyên môn thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do h sơ cần b
sung trình Lãnh đạo Phòng Lãnh
đạo UBND cp xã.
c) Trường hp h đủ điều kin: công
chc Phòng chuyên môn thc hin theo
c 5.
+ Lãnh đạo
UBND cp
+ Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
+ Công chc
Phòng
chuyên môn
14 ngày:
+ Công
chc
Phòng
chuyên
môn: 09
ngày
+ Lãnh
đạo
phòng:
03 ngày
+ Lãnh
đạo
UBND
cp xã:
02 ngày
- Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
sơ (Mẫu s
03);
- Phiếu yêu
cu b
sung, hoàn
thin h
(Mu s
02);
-Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h (Mẫu
s 05)
B5
B5.1: D thảo văn bản xin ý kiến các
cơ quan có liên quan.
Công chc
Phòng
chuyên môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kim soát văn bản d tho, nháy
trình Lãnh đo UBND cp xã
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
02 ngày
B5.3: Lãnh đạo UBND cp xem xét,
văn bản; Công chc Phòng chuyên
môn chuyển văn bản đến b phn văn
thư để phát hành
Lãnh đo
UBND cp
Công chc
Phòng
chuyên môn
01 ngày
167
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B5.4: Ly số, đóng dấu, phát hành văn
bn
B phận văn
thư
01 ngày
B5.5: quan, đơn vị liên quan nghiên
cu h sơ, góp ý kiến gi v Phòng
chuyên môn
Cơ quan có
liên quan
10 ngày
Văn bản
cho ý kiến
của cơ
quan, đơn vị
B6
Công chc phòng chuyên môn tng
hp ý kiến ca các phòng, ban chuyên
môn thuc UBND cấp quan,
đơn vị liên quan, lp t trình d tho
Quyết định ca Ch tch UBND cp xã,
trình Lãnh đo phòng chuyên môn nếu
đủ điều kin.
(Trưng hp ý kiến các phòng, ban, cơ
quan khác không đng ý hoc cn gii
trình b sung: công chc phòng chuyên
môn tng hp, d thảo văn bản tr li,
báo cáo Lãnh đo UBND cp xem
xét ch đạo).
Công chc
Phòng
chuyên môn
08 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
T trình d tho Quyết định ca Ch
tch UBND cp xã hoặc văn bản tr li
Qu do công chức tham mưu, trình
Ch tch UBND cp xã.
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
05 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B8
Ch tch UBND cp xem xét
Quyết định hoặc n bản tr li không
đồng ý (trong đó có nêu lý do)
Lãnh đo
UBND cp
10 ngày
T
trình/Quyết
định
B9
B phận văn thư lấy số, đóng dấu, phát
hành Quyết định hoặc văn bản
Công chc phòng chuyên môn phi
hp, theo dõi
B phận văn
thư
Công chc
phòng
chuyên môn
01 ngày
Quyết đnh
/Văn bn
B10
- Tiếp nhn kết qu, vào s/phn mm
TTHC theo dõi tr kết qu cho t
chc/cá nhân
- Thng kê và theo dõi
Chuyên viên trách nhim thng
kết qu thc hin TTHC
Cán b,
công chc
Đim Phc
v hành
chính công
các xã,
phường
Phòng
chuyên môn
Theo
phiếu hn
01 ngày
- Quyết
định /Văn
bn;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h sơ;
S/phn
mm
TTHC theo
dõi h
168
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B11
Trưng hp h sơ quá ngày hẹn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bản xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Phòng
chuyên môn
01 ngày
Phiếu xin
li và hn
li ngày tr
kết qu
(mu s
04)
B12
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng
chuyên môn
01 ngày
4
Biu mu
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li
và hn li ngày tr kết qu, s theo dõi h )
- Đơn đề ngh tách qu (theo Mu s 12, ban hành kèm theo Quyết định s 627/-
BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Đơn đề ngh chia qu (theo Mu s 13, ban hành kèm theo Quyết định s 627/-
BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Đơn đề ngh hp nht qu (theo Mu s 14, ban hành kèm theo Quyết định s
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Đơn đề ngh sáp nhp qu (theo Mu s 15, ban hành m theo Quyết đnh s
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Điu l mu ca qu xã hi (theo Mu s 02, ban hành m theo Quyết định s
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Điu l mu ca qu t thin (theo Mu s 03, ban nh m theo Quyết định s
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- yếu lch nhân (theo Mu s 19, ban nh m theo Quyết đnh s
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Quyết đnh cho phép hp nht, sáp nhp, chia, tách, m rng phm vi hot
động qu.
169
15. Th tc qu t gii th (QT-22)
1
Mục đích
Quy định trình t tiếp nhận, xem xét ra Văn bn/Quyết đnh v vic gii th
qu (đối với qucó phạm vi hoạt động trong xã/phường); tr trưng hp qu
t chc, cá nhân nước ngoài góp tài sản để thành lp.
2
Phm vi
Qu hoạt động trong phm vi xã, phưng, tr trưng hp qu t chc,
nhân nước ngoài góp tài sản để thành lp.
3
Đối tượng
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cán b, công chc phòng chuyên môn, Đim Phc v hành chính công các xã,
phường.
4
Ni dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot
động ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính
ph v t chc, hot đng ca qu xã hi, qu t thin;
- Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cp trong quản lý nhà nước lĩnh vực ni v;
- Ngh định s 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
lý nhà nưc ca B Ni v;
- Quyết định s 627/-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công b th
tc hành chính mi ban hành hoc sửa đổi, b sung hoc bãi b lĩnh vực qun
nhà nước v hi, qu thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
- Quyết định s 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phc v hành chính ng thành ph Ni v vic công b danh mc th tc
hành chính mi ban hành, đưc sa đi, b sung và b bãi b lĩnh vc Ngưi có
công; Lao đng, tiền lương; Quản n nước v hi, qu; Thi đua, khen thưởng;
Vic làm; An toàn v sinh lao động và Quản lao động ngoài c thuc phm
vi chc năng qun lý ca S Ni v thành ph Hà Ni.
4.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh gii th qu (theo mu);
x
2. Ngh quyết ca Hội đồng qun lý qu v t gii th,
trong đó nêu rõ lý do gii th qu;
x
3. Bn kim kê tài sn, tài chính ca qu có ch ký ca
Ch tch Hội đồng qun qu, Trưởng Ban Kim tra,
Giám đốc và ph trách kế toán;
x
4. D kiến phương thc x tài sản, tài chính, lao động
và thi hn thanh toán các khon n;
x
170
5. Thông báo thi hn thanh toán n (nếu có) cho các t
chức nhân liên quan theo quy đnh ca pháp
lut và thông báo liên tiếp trên 03 s báo viết hoc báo
điện t địa phương;
x
6. Các tài liu chng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài
sn, tài chính ca qu.
x
4.3
S ng h
01 b (bn chính)
4.4
Thi hn gii quyết
60 ngày k t ngày kết thúc thi hn ghi trong thông báo thanh toán n và thanh
lý tài sn, tài chính ca qu khi qu t gii th mà không có đơn khiếu ni
4.5
L phí: Không
4.6
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Np h
Tổ chức, nhân nhu cầu chuẩn bị
nộp đầy đủ htheo quy định tại
mục 4.2 về Điểm Phục vụ hành chính
công các xã, phường theo một trong
các hình thức sau:
1. Nộp trực tiếp.
2. Gửi qua dịch vụ chuyển phát.
3. Np h sơ trực tuyến qua Cng Dch
v công quc gia
Cá nhân, t
chc
Gi hành
chính
Thành phn
h sơ theo
mc 4.2
B2
Cán b, công chức Điểm Phc v hành
chính công các xã, phưng tiếp nhn h
sơ của t chc, cá nhân có trách nhim
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ ca h sơ:
1. Trường hp h chưa đầy đủ, chưa
hp lệ: hướng dn cho t chc, nhân
hoàn thin h sơ (theo Mẫu).
2. Trường hp h đầy đủ, hp l:
tiếp nhn h ghi giấy biên nhn,
hn ngày tr kết qu (theo Mu).
Bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ chuyển phát, cán bộ,
công chức Điểm Phục vụ hành chính
công các xã, phường thực hiện các nội
dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân gửi hồ
qua Hệ thống Dịch vụ công quốc gia.
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ bàn giao hồ về Phòng
Cán b,
công chc
Đim Phc
v hành
chính công
các xã,
phường
Tr ngay
01 ngày
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h sơ (Mẫu
s 02)
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr
kết qu
(Mu s 01)
- S theo
dõi h
(Mu s 06)
171
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
chuyên môn (qua dịch vụ chuyển phát).
- Tích chuyển hồ trên hệ thống đến
Lãnh đạo phòng chuyên môn để phân
công thực hiện.
2. Trưng hp nhn h trực tuyến
qua H thng Dch v công quc gia:
Cán b, công chức Điểm Phc v hành
chính công các xã, phường tích chuyn
trên h thống đến Lãnh đạo phòng
chuyên môn để phân công thc hin.
B3
Sau khi tiếp nhn h trên Hệ thng
Dch v công quc gia, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn tích chuyn trên h
thống đến cán b, công chc phòng để
thc hin.
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
(Biu mu
04)
B4
Thẩm định h sơ: ng chc Phòng
chuyên môn xem xét, thm đnh h sơ:
a) Trường hp h không đủ điều
kin: công chc Phòng chuyên môn d
tho thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do h sơ không đủ điều kin gii quyết
trình Lãnh đạo Phòng và Lãnh đo
UBND cp xã.
b) Trường hp h cần b sung: công
chc Phòng chuyên môn thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do h sơ cần b
sung trình nh đạo Phòng Lãnh
đạo UBND cp xã.
c) Trường hp h sơ đủ điều kin: công
chc Phòng chuyên môn thc hin theo
c 4.
+ Lãnh đạo
UBND cp
+ Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn +
Công chc
Phòng
chuyên
môn
14 ngày:
+ Công
chc: 09
ngày;
+ Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn: 03
ngày
+ Lãnh đo
UBND cp
xã: 02
ngày
(Mu theo
Thông tư s
01/2018/TT
-VPCP)
B5
B5.1: D thảo văn bn xin ý kiến các
cơ quan có liên quan.
Công chc
Phòng
chuyên
môn
03 ngày
Công văn
B5.2: Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm soát văn bản d tho, nháy
trình Lãnh đạo UBND cp xã
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
02 ngày
B5.3: Lãnh đạo UBND cp xã xem t,
văn bản; Công chc Phòng chuyên
môn chuyển văn bản đến b phận văn
thư để phát hành
Lãnh đo
UBND cp
Công chc
Phòng
01 ngày
172
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
chuyên
môn
B5.4: Ly s, đóng dấu, phát hành văn
bn
B phn
văn thư
01 ngày
B5.5: quan, đơn vị liên quan nghiên
cu h sơ, góp ý kiến gi v Phòng
chuyên môn
Cơ quan
liên quan
10 ngày
Văn bn cho
ý kiến ca
các cơ quan,
đơn vị
B6
Công chc phòng chuyên môn tng
hp ý kiến ca các phòng, ban chuyên
môn thuc UBND cấp quan,
đơn vị liên quan, lp t trình và d tho
Quyết định ca Ch tch UBND cp xã,
trình Lãnh đo phòng chuyên môn nếu
đủ điều kin.
(Trưng hp ý kiến các phòng, ban, cơ
quan khác không đồng ý hoc cn gii
trình b sung: công chc phòng chuyên
môn tng hp, d thảo văn bản tr li,
báo cáo Lãnh đo UBND cp xem
xét ch đạo).
Công chc
Phòng
chuyên
môn
08 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
T trình d tho Quyết định ca Ch
tch UBND cp xã hoặc văn bản tr li
Qu do công chức tham mưu, trình Chủ
tch UBND cp xã.
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
05 ngày
T
trình/Quyết
định/Văn
bn
B8
Ch tch UBND cp xem xét
Quyết định hoặc văn bản tr li không
đồng ý (trong đó u lý do)
Lãnh đo
UBND cp
10 ngày
T
trình/Quyết
định
B9
B phận văn thư lấy số, đóng dấu, phát
hành Quyết định hoặc văn bản
Công chc phòng chuyên môn phi
hp, theo dõi
B phn
văn thư
Công chc
phòng
chuyên
môn
01 ngày
Quyết định
/Văn bn
B10
- Tiếp nhn kết qu, vào s/phn mm
TTHC theo dõi tr kết qu cho t
chc/cá nhân
- Thng kê và theo dõi
Chuyên viên trách nhim thng
kết qu thc hin TTHC
Cán b,
công chc
Đim Phc
v hành
chính công
các xã,
phường
Phòng
chuyên
môn
Theo phiếu
hn
01 ngày
- Quyết
định /Văn
bn;
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h sơ;
S/phn
mm TTHC
173
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
theo dõi h
B11
Trưng hp h sơ quá ngày hn tr kết
qu theo quy định, d thảo văn bản xin
li hn li ngày tr kết qu cho t
chc/cá nhân biết.
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
Phiếu xin
li và hn
li ngày tr
kết qu
(mu s 04)
B12
Lưu trữ h sơ theo quy định
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
4
Biu mu
- H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h và hẹn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ; Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu, s theo dõi h sơ)
- Đơn đề ngh gii th qu (theo Mu s 10, ban nh m theo Quyết định s
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v).
- Quyết đnh gii th và thu hi giy phép thành lp và công nhận điu l qu.
174
DANH MỤC MẪU VĂN BẢN ÁP DỤNG CHO QUỸ
VÀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC LIÊN QUAN
(Kèm theo Quyết định số 627 /QĐ-BNV ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nội vụ)
Mẫu số 01
Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ
Mẫu số 02
Điều lệ mẫu của qu xã hội
Mẫu số 03
Điều lệ mẫu của qu từ thiện
Mẫu số 04
Cam kết tài sản đóng góp thành lập quỹ
Mẫu số 05
Biên bản bầu các chức danh Ban sáng lập qu
Mẫu số 06
Văn bản đề nghị gia hạn thời gian chuyển quyền sở hữu tài sản đóng góp
thành lập qu
Mẫu số 07
Đơn đề nghị công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) qu
Mẫu số 08
Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ trên cơ sở
mở rộng phạm vi hoạt động
Mẫu số 09
Thông báo thành lập chi nhánh (hoặc văn phòng đại diện) của qu
Mẫu số 10
Đơn đề nghị giải thể qu
Mẫu số 11
Đơn đề nghị đổi tên qu và công nhận Điều lệ qu
Mẫu số 12
Đơn đề nghị tách qu
Mẫu số 13
Đơn đề nghị chia qu
Mẫu số 14
Đơn đề nghị hợp nhất quỹ
Mẫu số 15
Đơn đề nghị sáp nhập quỹ
Mẫu số 16
Đơn đề nghị cho quỹ hoạt động trở lại
Mẫu số 17
Báo cáo quỹ đã khắc phục sai phạm
Mẫu số 18
Báo cáo về tổ chức, hoạt động và tài sản, tài chính của qu
Mẫu số 19
Sơ yếu lí lịch cá nhân
175
Mẫu số 01. Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ ……
1
…….
Kính gửi: …
2
Ban sáng lập Quỹ …
1
… trân trọng đề nghị …
2
… xem xét, quyết định cấp Giấy phép
thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ …
1
… như sau:
1. Sự cần thiết và cơ sở pháp lý thành lập Quỹ
a) Sự cần thiết
………………………………………
3
……………………………………..
b) Cơ sở pháp lý của việc thành lập Quỹ
………………………………………
4
……………………………………..
2. Tài sản đóng góp thành lập Quỹ của các sáng lập viên
………………………………………
5
……………………………………..
3. Dự kiến phương hướng hoạt động trong giai đoạn 5 năm nhiệm kỳ đầu của
Quỹ
………………………………………
6
……………………………………..
4. Hồ sơ gửi kèm theo Đơn này gồm:
………………………………………
7
……………………………………..
Thông tin khi cần liên hệ (trường hợp người được Trưởng ban sáng lập ủy quyền thì
có giấy ủy quyền kèm theo):
Họ và tên:
……………………………………………………………………………..
Địa chỉ liên lạc:
……………………………………………………………………………..
Số điện thoại:
……………………………………………………………………………..
Đề nghị …
2
… xem xét, quyết định cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ
…...
1
.......
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ………
….
8
... ngày ... tháng ... năm 20...
TM. BAN SÁNG LẬP
TRƯỞNG BAN
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ dự kiến thành lập: tên tiếng Việt, tên tiếng nước ngoài và tên viết tắt (nếu có).
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Nêu tóm tắt thực trạng lĩnh vực qu dự kiến hoạt động, sự cần thiết thành lập quỹ, tôn chỉ,
mục đích của quỹ; kinh nghiệm hoặc những công việc của các sáng lập viên liên quan đến
lĩnh vực quỹ dự kiến hoạt động.
176
4
Chủ trương của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước liên quan trực tiếp đến lĩnh vực
quỹ dự kiến hoạt động.
5
Tài sản đóng góp thành lập quỹ bao gồm tiền đồng Việt Nam và tài sản quy đổi ra tiền đồng
Việt Nam theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Dự kiến phương hướng hoạt động của quỹ: tổ chức bộ máy; phương án triển khai các hoạt
động của quỹ theo từng năm và trong giai đoạn 5 năm đầu của qu; xây dựng, ban hành các
văn bản triển khai thực hiện điều lệ quỹ.
7
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP (riêng văn bản xác
nhận trụ sở của quỹ gồm: hợp đồng cho thuê, cho mượn và các văn bản khác theo quy định
của pháp luật).
8
Địa danh.
177
Mẫu số 02. Điều lệ mẫu của quỹ xã hội (*)
……
1
…….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐIỀU LỆ (HOẶC ĐIỀU LỆ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ ……
2
……
(Được công nhn kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của...)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng, trụ sở
1. Tên gọi:
a) Tên tiếng Việt:…………………………………………………………;
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có) ……………………………………………;
c) Tên viết tắt (nếu có): ………………………………………………
2. Biểu tượng (logo) của Quỹ (nếu có) ………………………………………
3. Trụ sở: số nhà, đường, phố (nếu có)…,, phường..., quận..., tỉnh, thành phố.
4. Số điện thoại: ..., số Fax:..., Email:..., Website (nếu có): ………………………
Điều 2. Tôn chỉ mục đích
Quỹ …..
2
….. (sau đây gọi tắt là Quỹ) là Quỹ xã hội hoạt động không vì mục tiêu lợi
nhuận, nhằm mục đích …..
3
......
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức, phạm vi hoạt động và địa vị pháp lý
1. Quỹ được hình thành từ tài sản đóng góp ban đầu của các sáng lập viên và tăng
trưởng tài sản quỹ trên cơ sở vận động tài trợ, vận động quyên góp của các tổ chức, cá nhân
trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để thực hiện các hoạt động theo tôn chỉ, mục
đích của Quỹ.
2. Quỹ được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc:
a) Thành lập và hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận;
b) Tự nguyện, tự chủ, tự trang trải kinh phí và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật
bằng tài sản của Quỹ;
c) Tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luật và Điều lệ Quỹ được công nhận,
chịu sự quản lý nhà nước của …..
4
….. về ngành, lĩnh vực Quỹ hoạt động;
d) Công khai, minh bạch về tổ chức, hoạt động và thu, chi tài chính, tài sản của Quỹ;
đ) Không phân chia tài sản của Quỹ trong quá trình Qu đang hoạt động.
3. Quỹ có phạm vi hoạt động …..
5
......
4. Quỹ có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản tại ngân hàng theo quy định của
pháp luật.
Điều 4. Sáng lập viên thành lập Quỹ .....
6
.....
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ
1. Sử dụng tài sản của Quỹ để hỗ trợ, tài trợ cho các đối tượng, các chương trình, dự án
phù hợp với tôn chỉ, mục đích, phạm vi hoạt động của Quỹ và quy định của pháp luật.
2. Tiếp nhận quản lý tài sản được tài trợ, viện trợ theo y quyền từ c tổ chức
nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng ủy quyền phù hợp với tôn
chỉ, mục đích của Quỹ và quy định của pháp luật.
3. Tiếp nhận tài sản từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tài trợ, hiến, tặng hoặc
bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật để bảo tồn và tăng trưởng tài sản của Qu.
Điều 6. Quyền hạn và nghĩa vụ
(Căn cứ quy định tại Điều 8 Nghị định 93/2019/NĐ-CP quy định của pháp luật
liên quan và tôn chỉ, mục đích của Quỹ, để quy định cụ thể, phù hợp).
Chương III
178
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 7. Cơ cấu tổ chức
1. Hội đồng quản lý Quỹ.
2. Ban Kiểm soát Quỹ.
3. Văn phòng và các phòng, ban chuyên môn.
4. Văn phòng đại diện hoặc chi nhánh và các đơn vị trực thuộc (nếu có).
Điều 8. Hội đồng quản lý Quỹ
1. Hội đồng quản qu là cơ quan quản lý của quỹ, nhân danh quỹ để quyết định, thực
hiện các quyền nghĩa vụ của qu; các thành viên phải đủ năng lực hành vi dân sự
không có án tích. Hội đồng quản lý qu có tối thiểu 03 thành viên gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ
tịch và các thành viên, không phải là người quan hệ gia đình, trong đó tối thiểu 51% số
lượng thành viên công dân Việt Nam. Nhiệm kỳ Hội đồng quản lý quỹ do điều lệ quy định
nhưng không quá 05 năm, tính từ ngày có quyết định công nhận của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền quy định tại Điều 18 Nghị định 93/2019/NĐ-CP.
Hội quản qu do ban sáng lập đề cử, trường hợp không đề cử của ban sáng lập,
Hội đồng quản lý qu nhiệm k trước bầu ra Hội đồng quản lý qu nhiệm kỳ tiếp theo. Chậm
nhất 90 ngày trước ngày hết nhiệm kỳ, qu phải hoàn thành hồ sơ, thủ tục công nhận hội đồng
quản lý hợp lệ gửi cơ quan nhà nước thẩm quyền công nhận. Hội đồng quản lý quỹ nhiệm
kỳ trước điều hành hoạt động của qu cho đến khi quyết định công nhận hội đồng quản lý
nhiệm kỳ tiếp theo.
2. Hội đồng quản lý Quỹ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
a) Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch hoạt động hàng năm của Quỹ;
b) Quyết định các giải pháp phát triển Quỹ; thông qua hợp đồng mua, bán tài sản có giá
trị từ ... đồng Việt Nam trở lên;
c) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản
Qu để quan nhà nước thẩm quyền công nhận; quyết định thành lập Ban Kiểm soát
Quỹ; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc Quỹ hoặc ký chấm dứt hợp
đồng đối với Giám đốc Qu trong trường hợp Giám đốc Quỹ là người do Quỹ thuê; bổ nhiệm
Kế toán trưởng và người quản lý khác quy định tại Điều lệ Quỹ;
d) Quyết định mức lương, chế độ, chính sách khác (nếu có) đối với Chủ tịch, Phó Chủ
tịch, thành viên Hội đồng quản Quỹ, Giám đốc, Kế toán trưởng Qu người làm việc tại
Quỹ theo quy định tại Điều lệ Quỹ và theo quy định của pháp luật;
đ) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng tài sản, tài chính quỹ;
e) Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý Quỹ theo quy định của pháp luật và Điều lệ Qu;
g) Quyết định thành lập pháp nhân trực thuộc Quỹ theo quy định của pháp luật và Điều
lệ quỹ; thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện Qu theo quy định tại Điều 32 Nghị
định 93/2019/NĐ-CP;
h) Đổi tên; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ;
i) Quyết định việc giải thể, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
k) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có Quyết định công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt
động và công nhận Hội đồng quản lý Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm xây dựng, ban
hành: quy định về quản sử dụng tài sản, tài chính, các định mức chi tiêu của Qu; quy
định công tác khen thưởng, kỷ luật giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong
nội bộ Quỹ; quy định về thời gian làm việc, việc sử dụng lao động sử dụng con dấu của Qu;
quy định cụ thể việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội
đồng quản lý; quy định cụ thể việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc hoặc chấm dứt
hợp đồng lao động đối với Giám đốc Qu và Quy chế làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ, Ban
Kiểm soát Quỹ; các quy định trong nội bộ Quỹ phù hợp với quy định của Điều lệ Quỹ và quy
định của pháp luật.
l) Các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
Điều lệ Quỹ.
3. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ:
179
a) Cuộc họp của Hội đồng quản lý Quỹ do Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ triệu tập và
chủ trì. Hội đồng quản lý Quỹ họp định kỳ ... một lần, có thể họp bất thường theo yêu cầu của
... số thành viên Hội đồng quản lý Quỹ. Cuộc họp của Hội đồng quản lý Quỹ được coi là hợp
lệ khi có ... số thành viên Hội đồng quản lý Quỹ tham gia;
b) Mỗi thành viên Hội đồng quản lý Qumột phiếu biểu quyết. Trong trường hợp số
thành viên có mặt tại cuộc họp không đầy đủ, người chủ trì cuộc họp Hội đồng quản lý Quỹ xin
ý kiến bằng văn bản, ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt giá trị như ý kiến của
thành viên có mặt tại cuộc họp;
c) Các quyết định của Hội đồng quản lý Qu được thông qua khi ... thành viên Hội
đồng quản lý Quỹ biểu quyết tán thành.
Điều 9. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
1. Chủ tịch Hội đồng quản qu là công dân Việt Nam được Hội đồng quản lý Quỹ
bầu và là người đại diện theo pháp luật của Quỹ. Chủ tịch Hội đồng quản lý Qu thể kiêm
Giám đốc Quỹ.
2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
a) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng
quản lý Quỹ;
b) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu họp Hội đồng
quản lý Quỹ hoặc để lấy ý kiến các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ;
c) Triệu tập và chủ trì cuộc họp Hội đồng quản lý Qu hoặc tổ chức việc lấy ý kiến các
thành viên Hội đồng quản lý Quỹ;
d) Giám sát hoặc tổ chức giám sát việc thực hiện các quyết định của Hội đồng quản lý
Quỹ;
đ) Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ ký các quyết định của Hội đồng quản lý Quỹ;
e) Các quyền nhiệm vụ khác theo quy định của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
Điều lệ Quỹ.
3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ không quá 05 năm. Chủ tịch Hội đồng
quản lý Quỹ có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ kiêm Giám đốc Quỹ thì phải ghi rõ trong
các giấy tờ giao dịch của Quỹ.
5. Trường hợp vắng mặt thì Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ ủy quyền bằng văn bản cho
Phó Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ thực hiện các quyền nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng
quản lý Quỹ theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ Quỹ.
Điều 10. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
1. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ do Hội đồng quản Qu bầu và nhiệm k
cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ nhiệm vụ giúp Chủ tịch Hội đồng quản
Quỹ điều hành các hoạt động của Quỹ theo sự phân công của Hội đồng quản lý Quthực
hiện nhiệm vụ theo sự ủy quyền của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ.
Điều 11. Giám đốc Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 28 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 12. Kế toán trưởng của Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 29 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 13. Ban Kiểm soát Quỹ
- Căn cứ quy định tại Điều 30 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Nhiệm kỳ của Ban Kiểm soát cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ.
Điều 14. Văn phòng và phòng, ban chuyên môn
Điều 15. Chi nhánh, văn phòng đại diện và đơn vị trực thuộc (nếu có)
- Căn cứ quy định tại Điều 32 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Qu quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn
phòng đại diện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với trụ sở chính của Qu thì
Quỹ gửi 01 bộ hồ sơ thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyn cho phép thành lập Quỹ
180
theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định 93/2019/NĐ-CP và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
Quỹ đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện.
Chương IV
VẬN ĐỘNG QUYÊN GÓP, TIẾP NHẬN TÀI TRỢ, ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU
KIỆN HỖ TRỢ
Điều 16. Vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Quỹ được vận động quyên góp, vận động tài trợ trong nước và nước ngoài nhằm thực
hiện mục đích hoạt động theo quy định của Điều lệ Quỹ và theo quy định của pháp luật.
2. Các khoản vận động quyên góp, tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước
cho Qu phải được nộp ngay vào Qu theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước, đồng thời
công khai thông tin qua trang thông tin điện tử của tổ chức (nếu có) để công chúng và các nhà
tài trợ điều kiện kiểm tra, giám sát. Đối với khoản tài trợ mục đích, mục tiêu phải thực
hiện đúng theo yêu cầu của nhà tài trợ.
3. Việc đóng góp hỗ trợ khắc phục khó khăn khi xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, sự cố nghiêm
trọng làm thiệt hại lớn về người tài sản của nhân dân do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định
đóng góp theo hướng dẫn của Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Điều 17. Nguyên tắc vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Việc vận động i trợ, vận động quyên góp tiền, hiện vật, công sức của nhân, tổ
chức phải trên cơ sở tự nguyện với lòng hảo tâm, Quỹ không tự đặt ra mức huy động đóng góp
tối thiểu để buộc cá nhân, tổ chức thực hiện.
2. Việc quyên góp, tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền, hiện vật từ nhân, tổ chức đóng
góp cho Quỹ phải công khai, minh bạch và phải chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát theo quy
định của pháp luật.
3. Nội dung vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ phải công khai, minh bạch, bao gồm:
mục đích vận động quyên góp, tài trợ; kết quả vận động quyên góp, tài trợ; việc sử dụng, kết
quả sử dụng và báo cáo quyết toán.
4. Hình thức công khai bao gồm:
a) Niêm yết công khai tại nơi tiếp nhận quyên góp, tài trợ và nơi nhận cứu trợ, trợ giúp;
b) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng;
c) Cung cấp thông tin theo yêu cầu của quan, tổ chức, nhân theo quy định của
pháp luật.
Điều 18. Đối tượng, điều kiện nhận hỗ trợ, tài trợ
(Căn cứ Nghị định 93/2019/NĐ-CP tôn chỉ, mục đích của Quỹ để quy định đối tượng
cụ thể)
Chương V
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN, TÀI CHÍNH
Điều 19. Nguồn thu
(Căn cứ quy định tại Điều 35 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 20. Sử dụng Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 36 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 21. Nội dung chi cho hoạt động quản lý Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 37 Nghị định 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 22. Quản lý tài chính, tài sản của Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 38 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 23. Xử lý tài sản của Quỹ khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ có thời
hạn hoạt động và giải thể Quỹ
(Căn cứ Điều 42 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Chương VI
HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN; ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN
HOẠT ĐỘNG VÀ GIẢI THỂ QUỸ
Điều 24. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ
181
1. Việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Qu thực hiện theo quy định của Bộ luật
Dân sự, Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và các quy định pháp luật khác có liên quan.
2. Hội đồng quản lý Qu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ theo quy định của pháp luật.
Điều 25. Đình chỉ có thời hạn hoạt động của Quỹ
Việc đình chỉ có thời hạn hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị
định số 93/2019/NĐ-CP.
Điều 26. Giải thể Quỹ
1. Việc giải thể Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
2. Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định giải thể Quỹ theo
quy định của pháp luật.
Chương VII
KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Điều 27. Khen thưởng
1. Tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp cho hoạt động của Qu sẽ được Hội đồng quản
Qu khen thưởng hoặc được Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị quan nhà nước có thẩm quyền
khen thưởng theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quản Ququy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền, trình tự xét
khen thưởng trong nội bộ Quỹ.
Điều 28. Kỷ luật
1. Tổ chức thuộc Qu, những người làm việc tại Qu vi phạm quy định của Điều lệ này,
tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kluật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Nếu
gây thiệt hại vật chất phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quản lý Ququy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền trình tự xem
xét, quyết định kỷ luật trong nội bộ Quỹ.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ phải được ... thành viên Hội đồng quản lý Quỹ thông
qua và phải được …
1
... quyết định công nhận.
Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. Điều lệ Qu ...
2
... Chương, ... Điều hiệu lực thi hành kể từ ngày được
1
… công nhận.
2. Căn cứ các quy định pháp luật về quỹ hội, quỹ từ thiện Điều lệ Quỹ đã được
công nhận, Hội đồng quản lý Quỹ ...
2
... có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Điều lệ
này.
Ghi chú:
(*)
Căn cứ điều kiện cụ thể quỹ có thể bổ sung thêm số điều phù hợp quy định của pháp
luật.
1
Tên cơ quan ban hành quyết định và có thẩm quyền công nhận điều lệ quỹ.
2
Tên gọi của qu.
3
Căn cứ Điều 3 và khoản 2 Điều 4 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và quy định của pháp
luật có liên quan để quy định cụ thể tôn chỉ, mục đích của quỹ cho phù hợp.
4
Cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính của qu.
5
Toàn quốc hoặc liên tỉnh, trong tỉnh, xã.
6
Ghi thông tin về sáng lập viên: trường hợp sáng lập viên cá nhân (họ và tên; ngày,
tháng, năm sinh; quốc tịch; số nơi cấp CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; địa
chỉ thường trú, nơi ở hiện nay), trường hợp sáng lập viên là tổ chức (tên tổ chức, địa chỉ trụ sở
chính, giấy phép hoặc quyết định thành lập hoạt động; số doanh nghiệp, giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - nếu có).
182
Mẫu số 03. Điều lệ mẫu của quỹ từ thiện (*)
..…
1
…..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐIỀU LỆ (HOẶC ĐIỀU LỆ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ …
2
...
(Được công nhn kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của ...)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng, trụ sở
1. Tên gọi:
a) Tên tiếng Việt:......................................................................................................... ;
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có):.................................................... ............................ ;
c) Tên viết tắt (nếu có):............................................................ ,...................................
2. Biểu tượng (logo) của Quỹ (nếu có):..........................................................................
3. Trụ sở: số nhà, đường, phố (nếu có)…,, phường ..., qun ..., tỉnh, thành phố.
4. Số điện thoại: ..., số Fax:..., Email:…, Website (nếu có):............................................
Điều 2. Tôn chỉ, mục đích
Quỹ ...
2
... (sau đây gọi tắt là Quỹ) là Quỹ từ thiện hoạt động không vì mục tiêu lợi
nhuận, nhằm mục đích ...
3
...
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức, phạm vi hoạt động và địa vị pháp lý
1. Quỹ được hình thành từ nguồn tài sản đóng góp ban đầu của các sáng lập viên và
tăng trưởng tài sản của Quỹ trên cơ sở vận động tài trợ, vận động quyên góp của các tổ chức,
cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để thực hiện các hoạt động theo tôn
chỉ, mục đích của Quỹ.
2. Quỹ được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc:
a) Thành lập và hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận;
b) Tự nguyện, tự chủ, tự trang trải kinh phí và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật
bằng tài sản của Quỹ;
c) Tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luật và Điều lệ Quỹ được …
1
... công
nhận, chịu sự quản lý nhà nước của …
4
… về ngành, lĩnh vực Quỹ hoạt động;
d) Công khai, minh bạch về tổ chức, hoạt động và thu, chi tài chính, tài sản của Quỹ;
đ) Không phân chia tài sản của Quỹ trong quá trình Qu đang hoạt động.
3. Quỹ có phạm vi hoạt động ...
5
...
4. Quỹ có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản tại ngân hàng theo quy định của
pháp luật.
Điều 4. Sáng lập viên thành lập Quỹ ...
6
...
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ
1. Sdụng nguồn tài sản của Quỹ đhỗ trợ, tài trợ choc đối tượng,c chương trình,
dự án phù hợp với tôn chỉ, mục đích, phạm vi hoạt động của Quỹ quy định của pháp luật.
2. Tiếp nhận quản lý tài sản được tài trợ, viện trợ theo y quyền từ các tổ chức
nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng ủy quyền phù hợp với tôn
chỉ, mục đích của Quỹ và quy định của pháp luật.
3. Tiếp nhận tài sản từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tài trợ, hiến, tặng hoặc
bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật để bảo tồn và tăng trưởng tài sản của Qu.
Điều 6. Quyền hạn và nghĩa vụ
(Căn cứ quy định tại Điều 8 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và tôn chỉ, mục đích của
Quỹ để quy định cụ thể, phù hợp)
Chương III
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
183
Điều 7. Cơ cấu tổ chức
1. Hội đồng quản lý Quỹ.
2. Ban Kiểm soát Quỹ.
3. Văn phòng và các phòng, ban chuyên môn.
4. Văn phòng đại diện hoặc chi nhánh và các đơn vị trực thuộc (nếu có).
Điều 8. Hội đồng quản lý Quỹ
1. Hội đồng quản qu là cơ quan quản lý của quỹ, nhân danh quỹ để quyết định, thực
hiện các quyền nghĩa vụ của qu; các thành viên phải đủ năng lực hành vi dân sự
không có án tích. Hội đồng quản lý qu có tối thiểu 03 thành viên gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ
tịch và các thành viên, không phải là người quan hệ gia đình, trong đó tối thiểu 51% số
lượng thành viên công dân Việt Nam. Nhiệm kỳ Hội đồng quản lý quỹ do điều lệ qu định
nhưng không quá 05 năm, tính từ ngày có quyết định công nhận của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền quy định tại Điều 18 Nghị định 93/2019/NĐ-CP.
Hội quản qu do ban sáng lập đề cử, trường hợp không đề cử của ban sáng lập,
Hội đồng quản lý quỹ nhiệm kỳ trước bầu ra Hội đồng quản lý qu nhiệm kỳ tiếp theo. Chậm
nhất 90 ngày trước ngày hết nhiệm kỳ, qu phải hoàn thành hồ sơ, thủ tục công nhận hội đồng
quản lý hợp lệ gửi cơ quan nhà nước thẩm quyền công nhận. Hội đồng quản lý quỹ nhiệm
kỳ trước điều hành hoạt động của qu cho đến khi quyết định công nhận hội đồng quản lý
nhiệm kỳ tiếp theo.
2. Hội đồng quản lý Quỹ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
a) Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch hoạt động hàng năm của Quỹ;
b) Quyết định các giải pháp phát triển Quỹ; thông qua hợp đồng mua, bán tài sản có giá
trị từ ...đồng Việt Nam trở lên;
c) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản
Qu để quan nhà nước thẩm quyền công nhận; quyết định thành lập Ban Kiểm soát
Quỹ; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc Quỹ hoặc ký chấm dứt hợp
đồng đối với Giám đốc Qu trong trường hợp Giám đốc Quỹ là người do Quỹ thuê; bổ nhiệm
Kế toán trưởng và người quản lý khác quy định tại Điều lệ Quỹ;
d) Quyết định mức lương, chế độ, chính sách khác (nếu có) đối với Chủ tịch, Phó Chủ
tịch, thành viên Hội đồng quản lý quỹ, Giám đốc, Kế toán trưởng Qungười làm việc tại
Quỹ theo quy định tại Điều lệ Quỹ và theo quy định của pháp luật;
đ) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng tài sản, tài chính Quỹ;
e) Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý Quỹ theo quy định của pháp luật và Điều lệ Qu;
g) Quyết định thành lập pháp nhân trực thuộc Quỹ theo quy định của pháp luật; thành
lập chi nhánh, văn phòng đại diện Quỹ theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP;
h) Đổi tên; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ;
i) Quyết định việc giải thể, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
k) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có Quyết định công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt
động và công nhận Hội đồng quản lý Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm xây dựng, ban
hành: quy định về quản sử dụng tài sản, tài chính, các định mức chi tiêu của Qu; quy
định công tác khen thưởng, kỷ luật giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong
nội bộ Quỹ; quy định về thời gian làm việc, việc sử dụng lao động sử dụng con dấu của Qu;
quy định cụ thể việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội
đồng quản lý; quy định cụ thể việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc hoặc chấm dứt
hợp đồng lao động đối với Giám đốc Quỹ và Quy chế làm việc của Hội đồng quản lý Qu, Ban
Kiểm soát Quỹ; các quy định trong nội bộ Quỹ phù hợp với quy định của Điều lệ Quỹ và quy
định của pháp luật.
l) Các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
Điều lệ Quỹ.
3. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ:
a) Cuộc họp của Hội đồng quản lý Quỹ do Chủ tịch Hội đồng quản lý Qu triệu tập và
chủ trì. Hội đồng quản lý Quỹ họp định kỳ ... một lần, có thể họp bất thường theo yêu cầu của
184
... số thành viên Hội đồng quản lý Qu. Cuộc họp của Hội đồng quản Quỹ được coi hợp
lệ khi có ... số thành viên Hội đồng quản lý Quỹ tham gia;
b) Mỗi thành viên Hội đồng quản lý Qumột phiếu biểu quyết. Trong trường hợp số
thành viên có mặt tại cuộc họp không đầy đủ, người chủ trì cuộc họp Hội đồng quản lý Quỹ xin
ý kiến bằng văn bản, ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt giá trị như ý kiến của
thành viên có mặt tại cuộc họp;
c) Các quyết định của Hội đồng quản lý Qu được thông qua khi ... thành viên Hội
đồng quản lý Quỹ biểu quyết tán thành.
Điều 9. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
1. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ công dân Việt Nam được Hội đồng quản Qu
bầu và là người đại diện theo pháp luật của Quỹ. Chủ tịch Hội đồng quản lý Qu thể kiêm
Giám đốc Quỹ.
2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
a) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng
quản lý Quỹ;
b) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu họp Hội đồng
quản lý Quỹ hoặc để lấy ý kiến các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ;
c) Triệu tập và chủ trì cuộc họp Hội đồng quản lý Quỹ hoặc tổ chức việc lấy ý kiến các
thành viên Hội đồng quản lý Quỹ;
d) Gm t hoc tổ chức gm t vic thc hiện các quyết định của Hội đồng quản Quỹ;
đ) Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ ký các quyết định của Hội đồng quản lý Quỹ;
e) Các quyền nhiệm vụ khác theo quy định của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
Điều lệ Quỹ.
3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ không quá 05 năm. Chủ tịch Hội đồng
quản lý Quỹ có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ kiêm Giám đốc Qu thì phải ghi rõ trong
các giấy tờ giao dịch của Quỹ.
5. Trường hợp vắng mặt thì Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ ủy quyền bằng văn bản cho
Phó Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ thực hiện các quyền nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng
quản lý Quỹ theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ Quỹ.
Điều 10. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
1. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ do Hội đồng quản Qu bầu và nhiệm k
cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ nhiệm vụ giúp Chủ tịch Hội đồng quản
Quỹ điều hành các hoạt động của Quỹ theo sự phân công của Hội đồng quản lý Qu thực
hiện nhiệm vụ theo sự ủy quyền của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ.
Điều 11. Giám đốc Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 28 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 12. Kế toán trưởng của Quỹ
(Căn cứ quy định tại Điều 29 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 13. Ban Kiểm soát Quỹ
- Căn cứ quy định tại Điều 30 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Nhiệm kỳ của Ban Kiểm soát cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ.
Điều 14. Văn phòng và phòng, ban chuyên môn
Điều 15. Chi nhánh, văn phòng đại diện và đơn vị trực thuộc (nếu có)
- Căn cứ quy định tại Điều 32 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Qu quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn
phòng đại diện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với trụ sở chính của Qu thì
Quỹ gửi 01 bộ hồ sơ thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyn cho phép thành lập Quỹ
theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi Quỹ đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện.
Chương IV
185
VẬN ĐỘNG QUYÊN GÓP, TIẾP NHẬN TÀI TRỢ, ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU
KIỆN HỖ TRỢ
Điều 16. Vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Quỹ được vận động quyên góp, vận động tài trợ trong nước và nước ngoài nhằm thực
hiện mục đích hoạt động theo quy định của Điều lệ Quỹ và theo quy định của pháp luật.
2. Các khoản vận động quyên góp, tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước
cho Qu phải được nộp ngay vào Qu theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước, đồng thời
công khai thông tin qua trang thông tin điện tử của tổ chức (nếu có) để công chúng và các nhà
tài trợ có điều kiện kiểm tra, giám sát.
3. Việc tổ chức vận động đóng góp hỗ trợ khắc phục khó khăn chỉ thực hiện khi xảy ra
thiên tai, hỏa hoạn, sự cố nghiêm trọng làm thiệt hại lớn về người và tài sản của nhân dân. Hội
đồng quản lý Quỹ quyết định tổ chức vận động đóng góp thực hiện hỗ trợ theo hướng dẫn
của Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hoặc Hội Chữ thập đỏ Việt Nam.
4. Đối với khoản tài trợ, quyên góp, ủng hộ khắc phục hậu quả lũ lụt, thiên tai, cứu trợ
khẩn cấp thực hiện chi đầy đủ 100% ngay sau khi nhận được tiền tài sản. Đối với những
khoản tài trợ có mục đích, mục tiêu phải thực hiện đúng theo yêu cầu của nhà tài trợ.
Điều 17. Nguyên tắc vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Việc vận động tài trợ, vận động quyên góp tiền, hiện vật, công sức của nhân, tổ
chức phải trên cơ sở tự nguyện với lòng hảo tâm, Quỹ không tự đặt ra mức huy động đóng góp
tối thiểu để buộc cá nhân, tổ chức thực hiện.
2. Việc quyên góp, tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền, hiện vật từ nhân, tổ chức đóng
góp cho Quỹ phải công khai, minh bạch và phải chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát theo quy
định của pháp luật.
3. Nội dung vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ phải công khai, minh bạch, bao gồm:
mục đích vận động quyên góp, tài trợ; kết quả vận động quyên góp, tài trợ; việc sử dụng, kết
quả sử dụng và báo cáo quyết toán.
4. Hình thức công khai bao gồm:
a) Niêm yết ng khai tại nơi tiếp nhận quyên p, i trợ nơi nhận cứu trợ, trợ gp;
b) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng;
c) Cung cấp thông tin theo yêu cầu của quan, tổ chức, nhân theo quy định của
pháp luật.
Điều 18. Đối tượng, điều kiện nhận hỗ trợ, tài trợ
(Căn cứ Nghị định số 93/2019/NĐ-CP tôn chỉ, mục đích của Qu để quy định đối
tượng cụ thể)
Chương V
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN, TÀI CHÍNH
Điều 19. Nguồn thu
(Căn cứ Điều 35 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 20. Sử dụng Quỹ
(Căn cứ Điều 36 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 21. Nội dung chi cho hoạt động quản lý Quỹ
(Căn cứ Điều 37 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 22. Quản lý tài chính, tài sản của Quỹ
(Căn cứ Điều 38 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 23. Xử lý tài sản của Quỹ khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ có thời
hạn hoạt động và giải thể Quỹ
(Căn cứ Điều 42 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Chương VI
HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN; ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN
HOẠT ĐỘNG VÀ GIẢI THỂ QUỸ
Điều 24. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ
186
1. Việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ thực hiện theo quy định của Bộ luật
Dân sự, Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và các quy định pháp luật khác có liên quan.
2. Hội đồng quản lý Qu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ theo quy định của pháp luật.
Điều 25. Đình chỉ có thời hạn hoạt động của Quỹ
Việc đình chỉ có thời hạn hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị
định số 93/2019/NĐ-CP.
Điều 26. Giải thể Quỹ
1. Việc giải thể Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
2. Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định giải thể Quỹ theo
quy định của pháp luật.
Chương VII
KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Điều 27. Khen thưởng
1. Tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp cho hoạt động của Qu sẽ được Hội đồng quản
Qu khen thưởng hoặc được Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị quan nhà nước thẩm quyền
khen thưởng theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quản lý Qu quy định cụ thể hình thức, thủ tục thẩm quyền, trình tự xét
khen thưởng trong nội bộ Quỹ.
Điều 28. Kỷ luật
1. Tổ chức thuộc Qu, những người làm việc tại Qu vi phạm quy định của Điều lệ y,
tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Nếu
gây thiệt hại vật chất phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quản lý Ququy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền trình tự xem
xét, quyết định kỷ luật trong nội bộ Quỹ.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ phải được ... thành viên Hội đồng quản lý Quỹ thông
qua và phải được ...
1
... quyết định công nhận mới có hiệu lực thi hành.
Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. Điều lQu...
2
... .... Chương, ... Điều và có hiệu lực thi hành kể từ ngày được ...
1
...
công nhận.
2. Căn cứ các quy định pháp luật về quỹ hội, quỹ từ thiện Điều lệ Quỹ đã được
công nhận, Hội đồng quản lý Quỹ ...
2
... có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Điều lệ
này.
Ghi chú:
(*)
Căn cứ điều kiện cụ thể quỹ có thể bổ sung thêm số điều phù hợp quy định của pháp
luật.
1
Tên cơ quan ban hành quyết định và có thẩm quyền công nhận điều lệ quỹ.
2
Tên gọi của qu.
3
Căn cứ Điều 3 và khoản 3 Điều 4 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP quy định của pháp
luật có liên quan để quy định cụ thể tôn chỉ, mục đích của quỹ cho phù hợp.
4
Cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính của qu.
5
Toàn quốc hoặc liên tỉnh, trong tỉnh, xã.
6
Ghi thông tin về sáng lập viên: trường hợp sáng lập viên cá nhân (họ và tên; ngày,
tháng, năm sinh; quốc tịch; số nơi cấp CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; địa
chỉ thường trú, nơi ở hiện nay), trường hợp sáng lập viên là tổ chức (tên tổ chức, địa chỉ trụ sở
chính, giấy phép hoặc quyết định thành lập hoạt động; số doanh nghiệp, giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - nếu có).
187
Mẫu số 04. Cam kết tài sản đóng góp thành lập quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
CAM KẾT
Tài sản đóng góp thành lập Quỹ …
1
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện quy định của pháp luật về qu có liên
quan; Ban Sáng lập Quỹ ...
1
... cam kết số tiền tài sản được quy đổi ra tiền đồng Việt Nam
đóng góp thành lập Quỹ:
1. Tổng giá trị số tiền tài sản là: ………………………………….………… đồng
(bằng chữ: ………………………………..), cụ thể như sau:
…………………………
2
………………………………….
2. Tiền mặt dự kiến chuyển vào tài khoản của Quỹ sau khi thành lập
Số tiền:.................................................................................................................. đồng
(bằng chữ: ................................................................................................................ ).
Ban Sáng lập Qu cam kết số tiền tài sản đóng góp thành lập Qu thuộc quyền sở
hữu hợp pháp của ...
3
...., không tranh chấp việc cam kết y hoàn toàn tự nguyện.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam kết của Ban Sáng lập. Toàn bộ
tài sản này sẽ được chuyển quyền sở hữu cho Quỹ ...
1
... ngay sau khi Quyết định cấp Giấy
phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ theo quy định của pháp luật.
CÁC THÀNH VIÊN
BAN SÁNG LẬP
(Chữ ký)
Họ và tên
...
4
... ngày ... tháng ... năm 20 ...
TRƯỞNG BAN SÁNG LẬP
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ dự kiến thành lập.
2
Nêu cụ thể số tiền hoặc tài sản quy đổi ra tiền của từng sáng lập viên cam kết đóng góp thành
lập quỹ (trong đó số tiền đồng Việt Nam đảm bảo tối thiểu 50% tổng giá trị tài sản đóng góp
thành lập quỹ theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP).
3
Các sáng lập viên thành lập quỹ hoặc công dân, tổ chức nước ngoài góp tài sản với công dân
tổ chức Việt Nam để thành lập quỹ.
4
Địa danh.
* Kèm theo các văn bản chứng minh tài sản đóng góp thành lập quỹ: giấy tờ xác nhận quyền
sở hữu tài sản đóng góp của sáng lập viên, bản xác minh số tài khoản ngân hàng của sáng
lập viên tại thời điểm gửi hồ sơ thành lập quỹ (trong trường hợp đóng góp bằng tiền mặt).
188
Mẫu số 05. Biên bản bầu các chức danh Ban sáng lập quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
BIÊN BẢN
Bầu các chức danh Ban sáng lập Quỹ
Căn cứ quy định pháp luật về quỹ xã hội, quỹ từ thiện, chúng tôi tiến hành tổ chức họp
bầu các chức danh Ban sáng lập Quỹ...
1
..., cụ thể như sau:
Thời gian bắt đầu:........................................................................................................
Địa điểm:.....................................................................................................................
Thành phần tham dự:
…………………………………………………………………………..
Chủ trì (chủ tọa):
…………………………………………………………………………..
Thư ký (người ghi biên bản):
…………………………………………………………………………..
Nội dung (ghi theo diễn biến của cuộc họp)
…………………………………
2
………………………………………..
Cuộc họp kết thúc vào…… giờ….., ngày ….. tháng ….. năm ....
THƯ KÝ
(Chữ ký)
Họ và tên
CHỦ TỌA
(Chữ ký)
Họ và tên
Nơi nhận:
- ……….;
- Lưu: VT, Hồ sơ.
Ghi chú:
1
Tên quỹ dự kiến đề nghị thành lập.
2
Nêu cụ thể tiến trình bầu các chức danh Trưởng ban, Phó trưởng ban và ủy viên của Ban
sáng lập quỹ (hình thức biểu quyết, kết quả bầu) và danh sách các chức danh Ban sáng lập
quỹ.
189
Mẫu số 06. Văn bản đề nghị gia hạn thời gian chuyển quyền sở hữu tài sản đóng góp
thành lập quỹ
….…
1
…….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/….
V/v đề nghị gia hạn thời gian
chuyển quyền sở hữu tài sản
đóng góp thành lập Quỹ
2
…, ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: …
3
Ngày ... tháng ... năm ..., ....
3
.. đã có Quyết định cấp Giấy phép thành lập và công nhận
Điều lệ Quỹ...
1
...,
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định pháp luật về quỹ có
liên quan; tài sản đóng góp thành lập Quỹ phải được chuyển quyền sở hữu cho Qu trong thời
hạn 45 (bốn mươi lăm) ngày kể từ ngày Quỹ được cấp Giấy phép thành lập và công nhận
Điều lệ.
Tuy nhiên,.......................................................................................
4
...........................
Vì các lý do khách quan nêu trên, chúng tôi đề nghị ...
3
... xem xét, cho phép gia hạn
thời gian thực hiện việc chuyển quyền sở hữu tài sản đóng góp thành lập Quỹ đến ...
5
...
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên:....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:.............................................................................................................
Số điện thoại:..............................................................................................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: …..
TM. BAN SÁNG LẬP
TRƯỞNG BAN
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Địa danh.
3
Tên cơ quan cơ thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Nêu cụ thể lý do khách quan dẫn đến việc chưa thực hiện chuyển quyền sở hữu tài sản.
5
Ghi rõ ngày, tháng, năm; tối đa không được quá thời hạn quy định tại điểm b khoản 1 Điều
19 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
190
Mẫu số 07. Đơn đề nghị thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thay đổi Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ...
1
...
Kính gửi: ...
2
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ …
1
... đề nghị …
2
… xem xét, quyết định việc thay đổi Giấy phép thành lập
và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Quỹ như sau:
1. Một số thông tin cơ bản về Quỹ
…………………………………………………………………………..
2. Lý do đề nghị thay đổi
…………………………………………………………………………..
3. Những nội dung thay đổi
…………………………………………………………………………..
4. Hồ sơ gửi kèm theo đơn này, gồm:
……………………………………
3
……………………………………..
5. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:..............................................................................................
Họ và tên:....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:........................................................... ; số điện thoại:........................
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: ….
4
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ theo quyết định cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qu.
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
4
Địa danh.
191
Mẫu số 10. Đơn đề nghị giải thể quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Giải thể Quỹ…
1
Kính gửi:…
2
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ ...
1
... đã có Nghị quyết về việc giải thể Quỹ.
1. Một số thông tin cơ bản về Quỹ
…………………………………………………………………………………
2. Lý do Quỹ xin tự giải thể
…………………………………………………………………………………
3. Hồ sơ gửi kèm theo đơn này, gồm:
………………………………………
3
…………………………………………
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:………………………………………………….
Họ và tên:…………………………………………………………………..
Địa chỉ liên lạc:…………………………………………………………….
Số điện thoại:……………………………………………………………….
Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
... đề nghị …
2
.... xem xét, quyết định giải thể Qu theo quy định của
pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:…..
4
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 41 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP (tại điểm
c “Trưởng Ban Kiểm tra” được xác định là “Trưởng Ban Kiểm soát”) .
4
Địa danh.
192
Mẫu số 11. Đơn đề nghị đổi tên quỹ và công nhận Điều lệ quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đổi tên Quỹ ...
1
... thành Quỹ ...
2
và công nhận Điều lệ Quỹ….
2
…..
Kính gửi: ...
3
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ …
1
... đã có Nghị quyết về việc đổi tên Quỹ...
1
… thành Quỹ ...
2
...
1. Một số thông tin cơ bản về Quỹ
…………………………………………………………………………………
2. Lý do đổi tên
…………………………………………………………………………………
3. Hồ sơ gửi kèm theo đơn này, gồm:
……………………………………………
4
……………………………………
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:……………………………………………..
Họ và tên:……………………………………………………………..
Địa chỉ liên lạc:………………………………………………………..
Số điện thoại:…………………………………………………………..
Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
... đề nghị …
3
… xem xét, quyết định cho phép đổi tên Quỹ
1
thành Quỹ …
2
… và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ …
2
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:…..
5
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên quỹ sau khi đổi.
3
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
5
Địa danh.
193
Mẫu số 12. Đơn đề nghị tách quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tách Quỹ …
1
… thành Quỹ …
1
… và Quỹ …
2
Kính gửi: …
3
….
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ ...
1
... đã có Nghị quyết về việc tách Quỹ ...
1
... thành Quỹ ...
1
... và Quỹ ...
2
...
1. Một số thông tin cơ bản về Quỹ
……………………………………………………………………………….
2. Lý do tách Quỹ
……………………………………………………………………………….
3. Hồ sơ gửi kèm theo đơn này, gồm:
……………………………………………
4
………………………………….
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:……………………………………………….
Họ và tên:………………………………………………………………..
Địa chỉ liên lạc:………………………………………………………….
Số điện thoại:……………………………………………………………
Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
... đề nghị ...
3
... xem xét, quyết định cho phép tách Qu ...
1
... thành
Quỹ ...
1
... và Quỹ ...
2
... và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Quỹ ...
1
... và Điều lệ của
Quỹ …
2
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:…..
5
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên của quỹ được tách mới.
3
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
5
Địa danh.
194
Mẫu số 13. Đơn đề nghị chia quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chia Quỹ …
1
… thành Quỹ …
2
… và Quỹ …
3
Kính gửi: ...
4
...
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ …
1
… đã có Nghị quyết về việc chia Quỹ …
1
… thành Quỹ …
2
… và Quỹ
3
1. Một số thông tin cơ bản về Quỹ: ………………………………………….
2. Lý do chia Quỹ: ……………………………………………………………
3. Hồ sơ gửi kèm theo Đơn này, gồm:
………………………………………………………
5
…………………………………………
…….
4. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:...……………………………………………….
Họ và tên:…………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:……………………………………………………………
Số điện thoại:………………………………………………………………
Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
… đề nghị ...
4
… xem xét, quyết định cho phép chia Quỹ ...
1
… thành
Quỹ ...
2
… và Quỹ …
3
... và công nhận Điều lệ của Quỹ ...
2
… và Quỹ ...
3
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu: …..
6
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
1
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2 3
Tên quỹ mới sau khi chia.
4
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
5
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Địa danh.
195
Mẫu số 14. Đơn đề nghị hợp nhất quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hợp nhất Quỹ …
1
… và Quỹ …
2
… thành Quỹ …
3
Kính gửi: ...
4
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ ...
1
... và Qu ...
2
... đã có Nghị quyết về việc hợp nhất hai Quỹ thành Qu
...
3
1. Một số thông tin cơ bản về các Quỹ hợp nhất
……………………………………………………………………………………
2. Lý do hợp nhất Quỹ:…………………………………………………………
3. Hồ sơ gửi kèm theo Đơn này, gồm:
…………………………………………………
5
…...…………………………….
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin khi cần liên hệ:.……………………………………………………
Họ và tên:…………………………………………………………………….
Địa chỉ liên lạc:………………………………………………………………
Số điện thoại:…………………………………………………………………
Chúng tôi xin đề nghị …
4
… xem xét, quyết định cho phép hợp nhất Qu ...
1
và Quỹ ...
2
...
thành Quỹ ...
3
… và công nhận Điều lệ của Quỹ …
3
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:……
6
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ …
2
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1 2
Các quỹ đề nghị hợp nhất.
3
Tên quỹ mới sau khi hợp nhất.
4
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
5
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Địa danh.
196
Mẫu số 15. Đơn đề nghị sáp nhập quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Sáp nhập Quỹ ..
1
... vào Quỹ …
2
Kính gửi: …
3
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội
đồng quản lý Quỹ ...
1
… và Hội đồng quản lý Quỹ ...
2
… đã có Nghị quyết về việc sáp nhập
Quỹ ...
1
… vào Quỹ ...
2
… Hội đồng quản lý Quỹ ...
2
… xin báo cáo như sau:
1. Một số thông tin cơ bản về các Quỹ
a) Quỹ bị sáp nhập
……………………………………………………………………………
b) Quỹ được sáp nhập
…………………………………………………………………………….
2. Lý do sáp nhập
…………………………………………………………………………………..
3. Hồ sơ gửi kèm theo đơn này, gồm:
…………………………………………
4
………………………………………..
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:……………………………………………………………..
Họ và tên:……………………………………………………………………………..
Địa chỉ liên lạc:………………………………………………………………………
Số điện thoại:………………………………………………………………………..
Chúng tôi xin đề nghị ...
3
... xem xét, quyết định cho phép sáp nhập Quỹ ...
1
... vào Qu ...
2
... và
công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Quỹ ...
2
... sau khi sáp nhập.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:……
4
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Quỹ bị sáp nhập.
2
Quỹ được sáp nhập.
3
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
5
Địa danh.
197
Mẫu số 16. Đơn đề nghị quỹ được hoạt động trở lại
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Quỹ …
1
… được hoạt động trở lại
Kính gửi: ...
2
Ngày … tháng ... năm …, …
2
… đã có Quyết định số … ngày… về việc đình chỉ hoạt động 06
tháng đối với Quỹ...
1
... Đến nay, Quỹ đã khắc phục được các sai phạm dẫn đến Quỹ bị đình
chỉ hoạt động. Căn cứ Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan;
Hội đồng quản lý Quỹ xin báo cáo như sau:
1. Tóm tắt nội dung sai phạm và kết quả khắc phục các sai phạm của Quỹ
………………………………………………………………………………………
2. Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm:
…………………………………………………………3………………………….
3. Các tài liệu kèm theo (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:………………………………………………………..
Họ và tên:………………………………………………………………………..
Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………………………………………………….
Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị ...
2
… xem xét, quyết định cho phép Quỹ …
1
... được hoạt động
trở lại.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:……
4
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
4
Địa danh.
198
Mẫu số 17. Báo cáo quỹ đã khắc phục sai phạm
………..
1
………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./….
2
…, ngày … tháng …. năm 20…
BÁO CÁO
Quỹ …
1
…đã khắc phục sai phạm
Ngày ... tháng ... năm …, …
3
… đã có Quyết định số ...
4
... đình chỉ hoạt động 06 tháng đối với
Quỹ …
1
... Đến nay, Quỹ đã khắc phục được các sai phạm. Căn cứ Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội đồng quản lý Quỹ xin báo cáo như sau:
1. Nội dung sai phạm của Quỹ
……………………………………………………………………………….
2. Kết quả khắc phục sai phạm của Quỹ
………………………………………………………………………………..
Trên đây là nội dung báo cáo việc Quỹ đã khắc phục các sai phạm dẫn đến Quỹ bị đình chỉ có
thời hạn hoạt động.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ báo cáo.
2
Địa danh.
3
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập.
4
Ghi rõ số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành quyết định.
199
Mẫu số 18. Báo cáo về tổ chức hoạt động của quỹ
……
1
…….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./…..
2
…, ngày … tháng … năm 20…
3
BÁO CÁO
Về tổ chức, hoạt động và tài sản, tài chính năm …
1. Những hoạt động của Quỹ
……………………………………………………….
4
…………………………..................
Trường hợp Quỹ (bao gồm tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Quỹ) nhận nguồn tài trợ của
các tổ chức, cá nhân nước ngoài phải báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền về mục đích,
kế hoạch sử dụng trước khi thực hiện và kết quả thực hiện, trong đó nêu rõ các thông tin về
hoạt động, kết quả thực hiện các khoản viện trợ nước ngoài (được cơ quan chức năng có thẩm
quyền phê duyệt), hợp đồng dịch vụ hoặc thỏa thuận hợp tác với nước ngoài (không thực hiện
phê duyệt) thông tin về nhà tài trợ; thông tin đối tác trực tiếp, thực hiện tài trợ.
2. Về tổ chức của Quỹ
……………………………………………………..
5
…………………………………..
3. Về tài sản, tài chính của Quỹ
a) Tài sản của Quỹ
………………………………
6
……………………..………………………………….
b) Nguồn thu của Quỹ (đồng Việt Nam)
…………………………………………………………………………………………..
- Kinh phí năm trước chuyển sang
…………………………………………………………………………………………..
- Số thu phát sinh trong năm
…………………………………………………………………………………………..
Trong đó:
+ Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước:
…………………………………………………………………………………………..
+ Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài:
…………………………………………………………………………………………..
+ Thu từ các nguồn khác
…………………………………………………………………………………………..
- Tổng thu trong năm
…………………………………………………………………………………………..
c) Các nội dung chi của Quỹ (đồng Việt Nam)
- Chi cho các hoạt động của Quỹ
…………………………………………………………………………………………..
200
- Chi hoạt động quản lý Quỹ
…………………………………………………………………………………………..
- Tổng chi trong năm
…………………………………………………………………………………………..
4. Kiến nghị, đề xuất (nếu có):
…………………………………………………………………………………………..
Nơi nhận:
- ….
7
…..;
- Lưu: ….
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chc vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú
1
Tên quỹ báo cáo.
2
Địa danh.
3
Thời hạn quỹ báo cáo tổ chức, hoạt động và tài chính với Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và cơ
quan quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực hoạt động của qu trước ngày 31/3 hàng năm.
4
Những hoạt động nổi bật của quỹ, việc chấp hành pháp luật và thực hiện điều lệ quỹ.
5
Việc kiện toàn tổ chức của quỹ, số người làm việc tại qu; việc thực hiện nhiệm vụ, quyền
hạn của các tổ chức, những người giữ chức danh quản lý quỹ; việc xây dựng, ban hành và
thực hiện các quy chế hoạt động của quỹ; chi nhánh hoặc văn phòng đại diện và pháp nhân
trực thuộc quỹ (nếu có).
6
Trụ sở, phương tiện, trang thiết bị phục vụ hoạt động của qu; tăng, giảm so năm trước.
7
Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và cơ quan quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực hoạt động của
quỹ.
201
Mẫu số 19. Sơ yếu lý lịch cá nhân
SƠ YẾU LÝ LỊCH CÁ NHÂN
ảnh màu
(4 X 6
cm)
1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):……………………………………….
2) Tên gọi khác:………………………………………………………………..
3) Sinh ngày:…….tháng.... năm..., Giới tính (nam, nữ):…………………….
4) Nơi sinh: Xã…………...………………….., Tỉnh………………….
5) Quê quán: Xã…………….……………..……, Tỉnh………………
6) Dân tộc:………………………., 7) Tôn giáo: ………………………………………
8) Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:……………………………………………………
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
9) Nơi ở hiện nay:………………………………………………………………………
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
10) Nghề nghiệp công tác: …………………………………………………………….
11) Ngày tuyển dụng:………/..……/….…, Cơ quan tuyển dụng:………………………
12) Chức vụ (chức danh) hiện tại: Ngày tháng năm bổ nhiệm:
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiêm nhiệm)
13) Công việc chính được giao:
14) Ngạch công chức (viên chức) nếu có:………….. Ngày tháng năm bổ nhiệm
ngạch:………., Mã ngạch:……………..
Bậc lương:………, Hệ số:…………, Ngày hưởng: ………./………./…………, Phụ cấp chức
vụ:……….., Phụ cấp khác:……………
15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào):………
15.2-Trình độ chuyên môn cao nhất:………………………………………………
(TSKH, TS, Ths, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính trị:…………..(Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương);
15.4-Quản lý nhà nước:…………..(Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính, chuyên viên, cán
sự, ……)
15.5-Ngoại ngữ:……………………..…15.6-Tin học:………………………...
(Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D,…) (Trình độ A, B, C,...)
16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt nam:…../……/……., Ngày chính thức:…../.../....
17) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội:………………………………………..
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội,…. và làm việc gì trong tổ chức đó)
18) Ngày nhập ngũ:.../..../...., Ngày xuất ngũ:..../..../….., Quân hàm cao nhất:…
19) Danh hiệu được phong tặng cao nhất:…………………………………………
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang; nhà giáo, thầy thuốc, nghệ sĩ nhân dân và
ưu tú,….)
20) Sở trường công tác:…………………………………………………………
202
21) Khen thưởng:………………, 22) Kỷ luật:…………………………………
(Hình thức cao nhất, năm nào) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình thức cao nhất, năm nào)
23) Tình trạng sức khỏe:………., Chiều cao..., Cân nặng: …kg, Nhóm máu:….
24) Là thương binh hạng:……./………., Là con gia đình chính sách:…………
(Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm chất độc da cam Dioxin)
25) Số chứng minh nhân dân:…………..… Ngày cấp:………../………/………
26) Số sổ BHXH (nếu có):……………………………………………………….
27) Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học
Tên trường
Chuyên ngành đào
tạo, bồi dưỡng
Từ tháng, năm -
Đến tháng, năm
Hình thức
đào tạo
Văn bằng, chứng
chỉ, trình độ gì
……………
……………
…./…….. -
………
……………
……………
……………
…...../…….
………
……………
……………
……………
…./……..-
………
……………
……………
……………
………/……..
………
……………
Ghi chú: Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng .../Văn bằng: TSKH,
TS, Ths, Cử nhân, Kỹ sư ...
28) Tóm tắt Quá trình công tác
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ
chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn,
nghiệp vụ,...
………..
……………………………………………………………………….
………..
……………………………………………………………………….
………..
……………………………………………………………………….
………..
……………………………………………………………………….
………..
……………………………………………………………………….
29) Đặc điểm lịch sử bản thân:
- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo
cho ai, những vấn đề gì ? Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa
điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc ...)
…………………………………………………………………………………………….
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở trong nước (làm gì,
tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu ...?):....
…………………………………………………………………………………………….
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài (làm
gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu ...?):....
203
…………………………………………………………………………………………….
- Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm gì, địa chỉ ...) ?
…………………………………………………………………………………………….
30) Quan hệ gia đình
a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), anh chị em ruột, con đẻ, con nuôi, con rể, con dâu
theo quy định pháp luật
Mối
quan hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ,
đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài
nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã
hội... ?
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
b) Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột
Mối
quan hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ,
đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài
nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã
hội... ?
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
……
………………………..
…….
…………………………………………….
31) Diễn biến quá trình lương của cá nhân (nếu có)
Tháng/năm
Mã ngạch/bậc
Hệ số lương
32) Nhận xét, đánh giá của cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng người khai
…………………………………………………………………………………………………
204
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Ngày…..tháng……năm 20……
Người khai
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là
đúng sự thật, nếu có điều gì không đúng Tôi
xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời
khai của mình
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1062/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý Nhà nước về Hội, Quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1062/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1286/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×