• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1021/QĐ-UBND Hà Tĩnh 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục Thú y

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 26/04/2026 21:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1021/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Huy Thành
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1021/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1021/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1021/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Tĩnh, ngày tháng năm 2026
QUYT ĐỊNH
Công b Danh mc và Quy trình ni b th tc hành chính đưc sửa đổi,
b sung lĩnh vực Thú y thuc phm vi chức năng quản lý ca ngành Nông
nghiệp và Môi trường áp dng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc nh chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính;
Căn c Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti b phn
Mt ca Cng Dch v ng quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn c Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph
v ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
Căn cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th tc hành
chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph ng dn thi hành mt s ni dung ca Ngh định s
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghiệp và Môi trường tại văn bn s
2792/SNN&MT-TCCB ngày 20/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ
04 (bốn) thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc
phạm vi chức năng quản của ngành ng nghiệp Môi tờng áp dụng trên
địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điu 2. Giao S Nông nghiệp Môi trường ch trì, phi hp với Văn
phòng UBND tỉnh và các cơ quan đơn vị liên quan căn Quyết định này trong thi
hn 03 ngày làm việc công khai, địa phương hóa các TTHC trên s d liu
1021
24 4
quc gia v TTHC (csdl.dichvucong.gov.vn); phi hp vi B Nông nghip
Môi trường xây dựng quy trình điện t gii quyết TTHC trên H thng thông tin
gii quyết TTHC để áp dng thc hiện theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ban hành; thay thế các Danh
mc TTHC có s th t 01, 04, 07, 09 và Quy trình tương ứng lĩnh vực Thú y ti
Quyết định s 2251/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 ca Ch tch UBND tnh.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc S Nông nghip và Môi
trường; Giám đc các s; Th trưởng các ban, ngành cp tỉnh; Giám đốc: Trung
tâm Phc v hành chính công tnh, Trung tâm Công báo - Tin hc tnh; Ch tch
UBND cp các t chc, nhân liên quan chu tch nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC, B Tư pháp;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Trung tâm CB-TH tnh;
- Lưu: VT, HCC
3
.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
H Huy Thành
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ CÁC TTHC
(Kèm theo Quyết định số QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Cấp Giy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động vật (tr cơ s an toàn dịch
bnh theo u cầu của nước nhập khu)
1
MÃ SỐ TTHC
1.011475
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TY.01
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
- V trí địa đáp ứng các quy định ca pháp lut v thú y, chăn nuôi; tách bit
với cơ sở khác có chăn nuôi cùng loài động vt cm nhim; tách bit vi các ngun
có kh năng làm lây nhim bệnh đăng ký công nhn an toàn;
- Khu vc x xác động vt, cht thải đáp ứng điều kiện theo quy định ca pháp
lut v bo v môi trường và thú y; khu vực chăn nuôi phải ngăn cách với các khu
vc khác củasở; các khu vực nguy nhiễm chéo phi có bin cnh báo
b trí tách bit vi nhau, bao gm: Kho đ vật nông nghiệp; khu nuôi cách ly
động vt; khu vc m khám; khu x xác đng vt; khu v sinh, kh trùng tiêu
độc dng c dùng trong chăn nuôi;
- H thng x nước cấp, c thi bảo đảm yêu cu k thuật để gim thiu
nguy cơ mang tác nhân gây bệnh theo quy định hin hành;
- biện pháp ngăn chặn động vật hoang dã, các loài đng vt khác vt ch
trung gian truyn bnh xâm nhp vào khu vc chăn nuôi;
- Có h thng kh trùng, tiêu độc cho người, phương tiện, dng c, trang thiết b
và vật tư cần thiết khác ti lối ra, vào cơ sở, khu vc chăn nuôi;
- trang thiết b, dng cụ, phương tiện vn chuyn chuyên dng, phù hp vi
đối tượng chăn nuôi, dễ v sinh, kh trùng để gim thiu nguy mang tác nhân
gây bnh;
- Có kế hoch và t chc thc hin các bin pháp an toàn sinh học theo quy định
ti Điều 5 Thông tư s 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Có kế hoch và t chc thc hin giám sát dch bệnh động vật theo quy định ti
Điều 6 và Điều 7 Tng tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Không xy ra dch bệnh động vt: Thc hiện theo quy đnh ti Điều 11 Thông
s 24/2022/TT-BNNPTNT, c th:
+ Đối với các cơ sở lần đầu hoạt động chăn nuôi trong thời gian dưới 12 tháng
tính đến thời điểm đăng ký công nhận an toàn dch bệnh được xem xét công nhn
an toàn dch bệnh khi đáp ứng:
+ Không có bệnh đăng ng nhn an toàn trong khong thi gian t khi bt
đầu hot động đến thời điểm np h sơ đăng ký công nhận;
+ Địa bàn cấp xã nơi có cơ sở đăng ký không có bệnh đăng ký công nhận an toàn
trong ít nht 12 tháng trước thi đim np h sơ đăng ký;
7
+ Tn suất, phương pháp ly mu thc hiện theo quy đnh ti khon 1 hoc khon
2 Điều 7 Thông số 24/2022/TT-BNNPTNT. Mu giám sát có kết qu xét nghim
đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 6 Điều 7 Thông s
24/2022/TT-BNNPTNT.
+ Đối với các cơ sở không thuc phm vi quy đnh ti khon trên: Không có bnh
đăng công nhn an toàn trong ít nhất 12 tháng tính đến thời điểm np h đăng
và mu giám sát kết qu xét nghiệm đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a hoc
điểm b khoản 6 Điều 7 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Hot đng thú y tại cơ sở bảo đảm kiểm soát đưc dch bệnh động vt
- Thc hiện theo quy định tương ng tại các Điu 14, 15, 19, 20, 25, 27, 28, 29,
32, 33 Điều 35 Luật Thú y, quy định v phòng, chng dch bệnh động vt ca
B Nông nghip Phát triển nông thôn và các quy đnh tại Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT;
- kế hoch t chc thc hin các bin pháp ng phó dch bnh theo quy
định ti Điều 8 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
-
Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường
Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Tĩnh hoặc Trung m phục vụ
hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh;
-
Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo biểu
mẫu BM.TY.01.01;
x
-
Bản mô tả thông tin về cơ sở đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh
động vật theo biểu mẫu BM. TY.01.02 (đối với động vật trên cạn)
hoặc BM. TY.01.03 (đối với động vật thủy sản).
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường
hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu np h sơ qua đường dch v bưu chính thì nộp bn sao có chng thc ca
cơ quan có thm quyn.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
8
- Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh Tĩnh (s02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối
với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản).
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC:
Giy chng nhận cơ s an toàn dch bệnh động vt
Văn bn tr li nêu r lý do không cp Giy chng nhn;
Văn bn tr li h sơ không đủ điều kin gii quyết và yêu cu hoàn thin h sơ.
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhn h sơ.
- Tiếp nhn h trc tiếp ti
Trung m Phc v hành chính
công tnh; qua Dch v bưu chính
công ích; qua Cng dch v công
quc gia
https://dichvucong.gov.vn;
2. Công chc TN&TKQ kim tra
h sơ:
- Nếu h sơ đầy đủ, hp l thì làm
th tc tiếp nhn h sơ, hẹn tr kết
qu cho ngưi np h yêu cầu
np phí, l phí cho Trung tâm (nếu
có).
- Nếu h chưa đầy đủ hoc
không hp l thì hướng dn b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu không
b sung, hoàn thiện được thì t
chi tiếp nhn h sơ.
Tổ chức/cá
nhân; Công
chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03
(nếu có); 06 và hồ
sơ theo mục 2.3.
B2
Chuyn h cho Chi cc Trng
trọt và Chăn nuôi hoc Chi cc
Thy sản (đối với s an toàn
dch bệnh động vt thy sn);
Công chc
TN&TKQ;
Lãnh đo
Chi cc
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
sơ kèm theo.
9
Lãnh đạo Chi cc duyt h
chuyn cho phòng chuyên môn x
lý.
B3
Kiểm tra thẩm định nội dung của
hồ sơ:
- Nếu hồ hợp lệ: Thông báo v
kế hoạch đánh giá tại sở tham
mưu Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở.
- Nếu hồ sơ không hợp lệ: D tho
Văn bản thông báo cho chủ sở
h không đủ điều kin gii quyết
và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ, trình
lãnh đạo phòng xem xét tại B7
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn,
Chuyên viên
được giao
xử lý hồ sơ
4,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Quyết định thành
lập Đoàn kiểm tra,
đánh giá.
Hoặc mẫu 05, 06;
dự thảo Văn bản
trả lời hồ không
đủ điều kiện giải
quyết yêu cu
hoàn thin h sơ.
B4
Tổ chức kim tra, đánh giá thc tế
tại cơ sở:
- Trưng hp không cn khc phc
sai li, tiếp tc thc hin theo các
bước t B6 - B10.
- Trưng hp cn khc phc sai li
thì yêu cầu sở khắc phc sai li
và gi Báo cáo khc phc ti Chi
cc Trng trọt Chăn nuôi hoc
Chi cc Thy sản ối sở an toàn
dch bệnh động vt thy sn). Tiếp
tc thc hin theo các bưc t B5 -
B10.
Lưu ý:
- Trưng hp phát hiện động vật
dấu hiệu nghi mắc bệnh hoặc cơ sở
không đảm bảo điều kiện an toàn
sinh học thì thực hiện lấy mẫu để
xét nghiệm.
- Trưng hp xy ra thiên tai, dch
bệnh lây lan sang ngưi hoc dch
bệnh động vt nguy him phi ng
b dịch theo quy định ca pháp lut
v thú y, thc hiện đánh giá như
sau:
+ Áp dng hình thức đánh giá trực
tuyến đối với sở đáp ng yêu cu
v ngun lực, phương tin k thut
thc hiện (máy tính, đường truyn
Đoàn kiểm
tra, đánh giá
theo Quyết
định
06 ngày
Biên bản kiểm tra,
đánh giá Thông
báo kết qu kim
tra, đánh giá (gửi
sở); o cáo
kết qu kim tra,
đánh giá; Báo cáo
khắc phục sai li
(nếu có).
10
internet, ng dng phn mm, máy
ghi âm, ghi hình);
+ Ch sở chu trách nhim
trưc pháp lut v tính chính xác
ca thông tin, d liu, tài liu, hình
nh, h cung cấp cho Đoàn
đánh giá;
+ Trường hp cn thiết, quan
cp giy t chức đánh giá trực tiếp
tại cơ sở sau khi thiên tai, dch
bệnh đã đưc kim soát theo quy
định ca pháp lut.
B5
T chc thẩm đnh h sau khi
nhận được báo cáo khc phc sai
li t cơ sở.
Đoàn kiểm
tra, đánh giá
theo Quyết
định
Thống
nhất với
cơ sở
Kết quả thẩm định
h sau khc
phc sai li.
B6
Sau kiểm tra, đánh giá thc tế hoc
sau khi nhận đưc kết qu xét
nghim bệnh (đối với trường hp
ly mu xét nghim):
- Trưng hợp sở đạt yêu cu: D
thảo Giấy chứng sở an toàn dịch
bệnh động vật, trình lãnh đo
phòng xem xét.
- Trưng hợp cơ sở không đạt yêu
cu: D thảo Văn bản tr li nêu r
lý do không cp Giy chng nhn,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
được giao
x lý h sơ,
lãnh đạo
phòng
0,5 ngày
Mu 05; D tho
Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật -
BM.TY.01.06
hoc d thảo Văn
bn tr li nêu r
lý do không cp
Giy chng nhn.
B7
Xem xét hồ ký nháy trình
Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
Mu 05; D tho
Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật
BM.TY.01.06
hoc d thảo Văn
bn tr li nêu r
lý do không cp
Giy chng nhn
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời hồ
không đủ điều
kiện giải quyết
yêu cu hoàn thin
h sơ.
11
B8
Xem xét, duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu 05; Giấy
chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh
động vật
BM.TY.01.06
hoặc Văn bn tr
li nêu r lý do
không cp Giy
chng nhận hoặc
Văn bản trả lời hồ
không đủ điều
kiện giải quyết
yêu cu hoàn thin
h sơ.
B9
- Phát hành văn bản chuyển kết
quả giải quyết TTHC qua Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cập nhật kết quả, lưu hồ sơ
Văn thư
Sở/Chuyên
viên được
giao xử lý
hồ sơ
0,5 ngày
Mẫu 05, 06; Giấy
chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.01.06
hoặc Văn bn tr
li nêu r lý do
không cp Giy
chng nhận hoặc
hoặc Văn bản trả
lời hồ không đủ
điều kiện giải
quyết yêu cu
hoàn thin h sơ.
B10
Tr kết qu cho t chc/cá nhân.
Công chức
TN&TKQ;
Tổ chức/cá
nhân
Gi hành
chính
Mẫu 01, 06; Giấy
chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.01.06
hoặc Văn bn tr
li nêu r lý do
không cp Giy
chng nhn hoc
Văn bản trả lời hồ
không đủ điều
kiện giải quyết
yêu cu hoàn thin
h sơ.
12
* Trường hp h quá hạn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, cơ quan giải quyết th tc hành chính ban hành phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu chuyn sang Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh để gi
cho t chc, cá nhân.
* Trong quá trình gii quyết h người trách nhim thc hin cn thc hin
đồng thi các thao tác tiếp nhn/chuyn/tr h sơ, kết qu gii quyết trên H thng
thông tin gii quyết TTHC vi các bưc trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo di hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TY.01.01
Đơn đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.01.01.docx
BM.TY.01.02
Bản tả thông tin về sở đăng công nhận an toàn dịch
bệnh động vật trên cạn
BM.TY.01.02.docx
BM.TY.01.03
Bản tả thông tin về sở đăng công nhận an toàn dịch
bệnh động vật thủy sản
13
BM.TY.01.03.docx
BM.TY.01.04
Biên bản kiểm tra, đánh giá sở an toàn dịch bệnh động
vật trên cạn
BM.TY.01.04.docx
BM.TY.01.05
Biên bản kiểm tra, đánh giá sở an toàn dịch bệnh động
vật thủy sản
BM.TY.01.05.docx
BM.TY.01.06
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.01.06.docx
4
HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ TTHC.
-
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3.
-
Quyết định thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá.
-
Biên bản kiểm tra, đánh giá; Thông báo kết qu kiểm tra, đánh giá (gửi cơ sở).
-
Báo cáo kết qu kim tra, đánh giá.
-
Báo cáo khc phc sai li; Kết quả thẩm định h sau khắc phc sai li (đối vi
trưng hp cn khc phc sai li).
-
Giy chng nhận s an toàn dch bệnh động vt hoc Văn bản tr li nêu r lý
do không cp Giy chng nhn hoặc Văn bản tr li h sơ không đủ điều kin gii
quyết và yêu cu hoàn thin h sơ.
Hồ được lưu tại phòng chuyên môn, thời gian u 06 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ cho đơn vị lưu trữ của cơ quan để thực hiện lưu trữ theo quy định.
14
2. Cp li Giy chng nhận cơ s an toàn dch bệnh động vt (tr s
an toàn dch bnh theo yêu cu của nước nhp khu)
1
MÃ SỐ TTHC
1.011477
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TY.07
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, s 02A đường
Nguyn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh hoặc Trung tâm phc v hành
chính công cấp xã trên địa bàn tnh;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
a.
Đối với vùng Giấy chứng nhận hết hiệu lực hoặc vùng có
Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng bị hỏng, thất lạc hoặc
sự thay đổi, bổ sung thông tin về sở trên Giấy chứng nhận:
-
Đơn đăng công nhận sở an toàn dịch bệnh động vật theo
biểu mẫu BM.TY.07.01.
x
b.
Đối với vùng đã thực hiện các biện pháp khắc phục sai lỗi
thực hiện các biện pháp duy trì điều kiện an toàn dịch bệnh:
-
Đơn đăng ký công nhận sở an toàn dịch bệnh động vật theo
biểu mẫu BM.TY.07.01;
x
-
Báo cáo khắc phục sai li.
x
c.
Đối với vùng đã xử dịch bệnh và thực hiện giám sát dịch bệnh
theo quy định:
-
Đơn đăng công nhận sở an toàn dịch bệnh động vật theo
biểu mẫu BM. TY.07.01;
x
-
Báo cáo xử lý dịch bệnh và kết quả giám sát dịch bệnh.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường dịch vụ bưu chính thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
15
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tĩnh (s 02A đường Nguyn Chí
Thanh, phưng Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh)
- Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.7
quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối
với vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản).
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật hoặc
Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhn h sơ.
- Tiếp nhn h trực tiếp
ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh; qua Dch v
bưu chính công ích; qua
Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn;
2. Công chc TN&TKQ
kim tra h sơ:
- Nếu h đầy đủ, hp l
thì làm th tc tiếp nhn h
sơ, hẹn tr kết qu cho người
np h yêu cu np
phí, l phí cho Trung tâm
(nếu có).
- Nếu h sơ chưa đầy đ
hoc không hp l thì hướng
dn b sung, hoàn thin h
sơ. Nếu không b sung,
hoàn thiện được thì t chi
tiếp nhn h sơ.
Tổ
chức/cá
nhân;
Công chức
TN&TKQ
Giờ hành chính
Mẫu 01; 02, 03
(nếu có); 06 và hồ
sơ theo mục 2.3.
B2
Chuyn h cho Chi cục
Trng trọt Chăn nuôi
hoc Chi cc Thy sản (đối
sở an toàn dch bệnh động
vt thy sn);
Công chức
TN&TKQ
/ Lãnh đạo
phòng Chi
cục
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
sơ kèm theo.
16
Lãnh đạo Chi cc duyt h
chuyển cho phòng
chuyên môn x lý.
B3
Thẩm định nội dung của hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự
thảo Giấy chứng nhận sở
an toàn dịch bệnh động vật,
trình lãnh đạo phòng xem
xét.
- Nếu hồ không đủ điều
kiện: Dự thảo Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết, trình lãnh đạo
phòng xem xét.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn,
Chuyên
viên được
giao xử lý
hồ sơ
1,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật -
BM.TY.07.02
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời hồ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B4
Xem xét hồ sơ nháy
trình Lãnh đạo Sở xem xét
kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
Chi cục
0,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật -
BM.TY.07.02
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời hồ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B5
Xem xét, duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
Mẫu 05; Giấy
chứng nhận sở
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.07.02
hoặc Văn bản trả
lời hồ không đủ
điều kiện giải
quyết.
B6
- Phát hành văn bản
chuyển kết quả giải quyết
TTHC qua Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
-
Cập nhật kết quả, lưu h
Văn thư
Sở; Công
chức được
giao xử lý
hồ sơ
0,5 ngày
Mẫu 05, 06; Giấy
chứng nhận sở
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.07.02
hoặc Văn bản trả
lời hồ không đủ
điều kiện giải
quyết.
17
B7
Tr kết qu cho t chc,
nhân
Công chức
TN&TK;
Tổ chức
Gi hành chính
Mẫu 01, 06; Giấy
chứng nhận sở
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.07.02
hoặc Văn bản trả
lời hồ không đủ
điều kiện giải
quyết.
* Trường hp h quá hạn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý,quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung m Phc v nh chính công tỉnh để gi cho t chc, cá
nhân.
* Trong quá trình gii quyết h người trách nhim thc hin cn thc hin
đồng thi các thao tác tiếp nhn/chuyn/tr h sơ, kết qu gii quyết trên H thng
thông tin gii quyết TTHC vi các bước trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo di hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TY.07.01
Văn bản đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.07.01.docx
18
BM.TY.07.02
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.07.02.docx
4
HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có) 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của SNông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ TTHC.
-
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3.
-
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết.
Hồ được lưu tại Phòng chuyên môn, thời gian lưu 06 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ cho đơn vị lưu trữ của cơ quan để thực hiện lưu trữ theo quy định.
19
3. Cp Giy chng nhn vùng an toàn dch bnh động vt (tr vùng an
toàn dch bnh cp tnh và vùng an toàn dch bnh phc v xut khu)
1
MÃ SỐ TTHC
1.011478
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TY.04
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
- Vùng chăn nuôi do Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y, thủy sn
xác định và đề ngh UBND xã nơi đăng ký công nhận vùng an toàn dch bệnh động
vt quyết đnh và ch đạo t chc xây dng;
- Hoạt động phòng bnh, cha bnh, chng dch bệnh động vt, kim dịch động
vt, sn phm động vt trong vùng phi bảo đảm đ ngun lực đ kim soát
được dch bệnh theo quy đnh ca pháp lut v thú y;
- Có bin pháp kiểm soát đối với động vt, sn phm đng vật, phương tiện vn
chuyển động vt, sn phm động vật trưc khi vào vùng an toàn dch bệnh động
vt nhm gim thiểu nguy cơ tác nhân gây bệnh xâm nhim, lây lan trong vùng;
- kế hoch và t chc thc hin các bin pháp an toàn sinh hc ng phó
dch bệnh theo quy định tại Điều 5 Điều 8 Thông s 24/2022/TT-BNNPTNT;
- Các cơ sở giết m đng vt, ch kinh doanh, cơ sở thu gom động vt mn cm
vi bnh đăng công nhận an toàn dch bnh trong vùng phải được Cơ quan quản
lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y, thủy sn giám sát và tuân th quy định ca pháp
lut v thú y.
- kế hoch t chc thc hin giám sát dch bệnh động vật theo quy định
ti Điều 6 và Điều 7 Thông tư s 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Kng xy ra dch bệnh đng vt: Thc hiện theo quy đnh ti Điều 23
Thông tư s 24/2022/TT-BNNPTNT, c th:
+ Không có ca bnh ca bệnh đăng ký công nhn an toàn trong ít nht 12 tháng
tính đến thi đim np h sơ đăng ký.
+ kết qu giám sát đạt yêu cầu theo quy đnh tại Điều 7 Thông số
24/2022/TT-BNNPTNT.
- Hot đng thú y tại vùng đưc thc hin theo quy đnh tại Điều 25 Thông
s 24/2022/TT-BNNPTNT.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
-
Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường
Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh hoặc Trung m nh chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh;
-
Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
20
-
Văn bản đề nghị công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật theo
biu mu BM.TY.04.01;
x
-
Bản tả thông tin về vùng đăng công nhận an toàn dịch bệnh
động vật theo biểu mẫu BM.TY.04.02 (đối với động vt trên cn)
hoặc BM.TY.04.03 (đi vi đng vt thy sn);
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường
hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường dịch vụ bưu chính thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tĩnh (s02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối
với vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản).
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy chứng nhận Vùng an toàn dịch bệnh động vật
- Văn bn tr li nêu r lý do không cp Giy chng nhn
-Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết và yêu cu hoàn thin h sơ.
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhn h sơ.
- Tiếp nhn h trực tiếp ti
Trung m Phc v hành chính
công tnh; qua Dch v bưu chính
công ích; qua Cng dch v công
quc gia
https://dichvucong.gov.vn;
Tổ chức/cá
nhân; Công
chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03
(nếu có); 06 và hồ
sơ theo mục 2.3.
21
2. Công chc TN&TKQ kim tra
h sơ:
- Nếu h sơ đầy đủ, hp l thì làm
th tc tiếp nhn h sơ, hẹn tr kết
qu cho người np h yêu
cu np phí, l phí cho Trung tâm
(nếu có).
- Nếu h sơ chưa đầy đủ hoc
không hp l thì hướng dn b
sung, hoàn thin h sơ. Nếu không
b sung, hoàn thiện được thì t
chi tiếp nhn h sơ.
B2
Chuyn h cho Chi cục Trng
trọt và Chăn nuôi hoc Chi cc
Thy sản (đối vùng an toàn dch
bệnh động vt thy sn);
Lãnh đạo Chi cc duyt h
chuyn cho phòng chuyên môn x
lý.
Công chức
TN&TKQ;
Lãnh đo
Chi cc
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
sơ kèm theo.
B3
Kiểm tra thẩm định nội dung
của hồ sơ:
- Nếu hồ hợp lệ: Thông báo v
kế hoạch đánh giá tại sở và tham
mưu Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra, đánh giá thc tế tại cơ sở.
- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Dự tho
Văn bản thông báo cho chủ cơ s
h không đủ điều kin gii
quyết và yêu cầu hoàn thiện h sơ,
trình lãnh đạo phòng xem xét tại
B7.
Chuyên viên
được giao
xử lý hồ sơ;
4,5 ngày
Mẫu 05; dự thảo
Quyết định thành
lập Đoàn kiểm tra,
đánh giá.
Hoặc mẫu 05, 06;
dự thảo Văn bản
trả lời hồ không
đủ điều kiện giải
quyết yêu cu
hoàn thin h sơ.
B4
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thc tế
tại vùng đăng công nhận an toàn
dịch bệnh động vật:
- Trưng hp không cn khc phc
sai li, tiếp tc thc hin theo các
bước t B6 - B10.
- Trưng hp cn khc phc sai li
thì yêu cu UBND cấp xã khắc
phc sai li và gi báo cáo khc
phc sai li ti Chi cục Trồng trọt
Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy
sản (đối với vùng an toàn dịch
Đoàn kiểm
tra, đánh giá
theo Quyết
định
07 ngày
Biên bản kiểm tra,
đánh giá; Thông
báo kết qu kim
tra, đánh giá (gi
UBND xã); Báo
cáo kết qu kim
tra, đánh giá; Báo
cáo khắc phục sai
li (nếu có).
22
bệnh động vật thủy sản). Tiếp tc
thc hin theo các c t B5 -
B10.
Lưu ý:
- Trưng hợp phát hiện động vật
dấu hiệu nghi mắc bệnh hoặc sở
không đảm bảo điều kiện an toàn
sinh học thì thực hiện lấy mẫu để
xét nghiệm.
- - Trưng hp xy ra thiên tai,
dch bệnh lây lan sang người hoc
dch bệnh động vt nguy him phi
công b dịch theo quy định ca
pháp lut v thú y, thc hiện đánh
giá như sau:
+ Áp dng hình thức đánh giá trc
tuyến đối vi vùng đáp ng yêu cu
v ngun lực, phương tiện k thut
thc hiện (máy tính, đưng truyn
internet, ng dng phn mm, máy
ghi âm, ghi hình).
+ Ch tch UBND chu trách
nhiệm trước pháp lut v tính
chính xác ca thông tin, d liu, tài
liu, hình nh, h cung cấp cho
Đoàn đánh giá;
+ Trường hp cn thiết, quan
cp giy t chức đánh giá trực tiếp
ti vùng sau khi thiên tai, dch
bệnh đã được kim soát theo quy
định ca pháp lut
B5
T chc thm định h sau khi
nhận được Báo cáo khc phc sai
li t UBND xã.
Đoàn kiểm
tra, đánh giá
theo Quyết
định
Thống
nhất với
UBND
Kết quả thẩm định
h sau khc
phc sai li.
B6
Sau kiểm tra, đánh giá thc tế hoc
sau khi nhận được kết qu xét
nghim bệnh (đối với trường hp
ly mu xét nghim):
- Trưng hp vùng đạt yêu cu: D
thảo Giấy chứng Vùng an toàn dịch
bệnh động vật, trình lãnh đạo
phòng xem xét.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn/Chuyê
n viên được
giao x lý
h
7,5 ngày
Mu 05; D tho
Giấy chứng nhận
Vùng an toàn dịch
bệnh động vật
BM.TY.04.07
hoc d thảo Văn
bn tr li nêu r
23
- Trưng hp vùng không đạt yêu
cu: D thảo Văn bản tr li nêu r
lý do không cp Giy chng nhn,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
lý do không cp
Giy chng nhn.
B7
Xem xét hồ nháy Lãnh
đạo Sở ban hành kết quả giải quyết
TTHC tại bước B3 hoặc B6
Lãnh đạo
Chi cục
0,5 ngày
Mu 05; D tho
Giấy chứng nhận
Vùng an toàn dịch
bệnh động vật
BM.TY.04.07
hoc d thảo Văn
bn tr li nêu r
lý do không cp
Giy chng nhn
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời h sơ
không đủ điều
kin gii quyết và
yêu cầu hoàn thiện
h
B8
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
Mẫu 05; Giấy
chứng nhận Vùng
an toàn dịch bệnh
động vật
BM.TY.04.07
hoặc Văn bn tr
li nêu r lý do
không cp Giy
chng nhận hoặc
Văn bản trả lời hồ
không đủ điều
kin gii quyết và
yêu cầu hoàn thiện
h
B9
- Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC qua Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cập nhật kết quả, lưu hồ sơ
Văn thư;
Chuyên viên
được giao
xử lý hồ sơ
0,5 ngày
Mẫu 05, 06; Giấy
chứng nhận Vùng
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.04.07
hoặc Văn bn tr
li nêu r lý do
không cp Giy
chng nhận hoặc
Văn bản trả lời hồ
không đủ điều
24
kiện giải quyết
yêu cu hoàn thin
h sơ.
B10
Tr kết qu cho t chc, cá nhân
Công chức
TN&TKQ;
Tổ chức
Gi hành
chính
Mẫu 01, 06; Giấy
chứng Vùng an
toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.04.07
hoặc Văn bn tr
li nêu r lý do
không cp Giy
chng nhn hoc
Văn bản trả lời hồ
không đủ điều
kiện giải quyết
yêu cu hoàn thin
h sơ.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi
cho t chc, cá nhân.
* Trong qtrình gii quyết h ngưi trách nhim thc hin cn thc hin
đồng thi các thao tác tiếp nhn/chuyn/tr h sơ, kết qu gii quyết trên H thng
thông tin gii quyết TTHC vi các bưc trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
25
Mẫu 06
Sổ theo di hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TY.04.01
Văn bản đăng công nhận vùng an toàn dịch bệnh động
vật
BM.TY.04.01.docx
BM.TY.04.02
Bản tả thông tin về vùng đăng công nhận an toàn dịch
bệnh động vật trên cạn
BM.TY.04.02.docx
BM.TY.04.03
Bản tả thông tin về vùng đăng công nhận an toàn dịch
bệnh động vật thủy sản
BM.TY.04.03.docx
BM.TY.04.04
Biên bn kiểm tra đánh giá vùng an toàn dch bệnh động vt
trên cn
BM.TY.04.04.docx
BM.TY.04.05
Biên bn kim tra đánh giá vùng an toàn bnh di đng vt
BM.TY.04.05.docx
BM.TY.04.06
Biên bn kiểm tra đánh giá vùng an toàn dch bệnh động vt
thy sn
BM.TY.04.06.docx
BM.TY.04.07
Giấy chứng nhận Vùng an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.04.07.docx
4
HỒ SƠ LƯU
26
-
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghip
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ TTHC.
-
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3.
-
Quyết định thành lập đoàn kiểm tra.
-
Biên bản kiểm tra, đánh giá; Thông báo kết qu kiểm tra, đánh giá (gi UBND xã).
-
Báo cáo kết qu kim tra, đánh giá.
-
Báo cáo khc phc sai li; Kết quả thẩm định h sau khắc phc sai li (đối vi
trưng hp cn khc phc sai li)
-
Giấy chứng nhận Vùng an toàn dịch bệnh động vật hoặc Văn bản tr li nêu r lý
do không cp Giy chng nhn hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết và yêu cu hoàn thin h sơ.
Hồ được lưu tại phòng chuyên môn, thi gian lưu 06 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ cho đơn vị lưu trữ của cơ quan để thực hiện lưu trữ theo quy định.
27
4. Cấp lại Giấy chứng nhận ng an toàn dịch bệnh đng vật (tr ng an toàn
dịch bệnh cp tỉnh ng an toàn dịch bệnh phục v xuất khẩu)
1
MÃ SỐ TTHC
1.011479
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TY.09
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
-
Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh, số 02A, đường
Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Tĩnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
a.
Đối với vùng Giấy chứng nhận hết hiệu lực hoặc vùng có
Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng bị hỏng, thất lạc hoặc
sự thay đổi, bổ sung thông tin về sở trên Giấy chứng nhận:
-
Văn bản đề nghị công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
theo biểu mẫu BM.TY.09.01.
x
b.
Đối với vùng đã thực hiện các biện pháp khắc phục sai lỗi
thực hiện các biện pháp duy trì điều kiện an toàn dịch bệnh:
-
Văn bản đề nghị công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
theo biểu mẫu BM.TY.09.01;
x
-
Báo cáo khắc phục sai li.
x
c.
Đối với vùng đã xử dịch bệnh và thực hiện giám sát dịch bệnh
theo quy định:
-
Văn bản đề nghị công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
theo biểu mẫu BM. TY.09.01;
x
-
Báo cáo xử lý dịch bệnh và kết quả giám sát dịch bệnh.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực
của cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
28
- Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.7
quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối
với vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản).
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật hoặc
Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhn h sơ.
- Tiếp nhn h trực tiếp
ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh; qua Dch v
bưu chính công ích; qua
Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn;
2. Công chc TN&TKQ
kim tra h sơ:
- Nếu h đy đủ, hp l
thì làm th tc tiếp nhn h
sơ, hẹn tr kết qu cho người
np h yêu cu np
phí, l phí cho Trung tâm
(nếu có).
- Nếu h sơ chưa đầy đ
hoc không hp l thì hướng
dn b sung, hoàn thin h
sơ. Nếu không b sung,
hoàn thiện được thì t chi
tiếp nhn h sơ.
Tổ
chức/cá
nhân;
Công chức
TN&TKQ
Giờ hành chính
Mẫu 01; 02, 03
(nếu có); 06 và hồ
sơ theo mục 2.3.
B2
Chuyn h cho Chi cục
Trng trọt Chăn nuôi
hoc Chi cc Thy sản (đối
vùng an toàn dch bệnh động
vt thy sn);
Công chức
TN&TKQ
/ Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
sơ kèm theo.
29
Lãnh đạo Chi cc duyt h
chuyển cho phòng
chuyên môn x lý.
B3
Thẩm định nội dung của hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự
thảo Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật,
trình lãnh đạo phòng xem
xét.
- Nếu hồ không đủ điều
kiện: Dự thảo Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết, trình lãnh đạo
phòng xem xét.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn,
Chuyên
viên được
giao xử lý
hồ sơ
01 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch
bệnh động vật -
BM.TY.09.02
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời hồ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B4
Xem xét hồ sơ nháy
trình Lãnh đạo Sở xem xét
kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
Chi cục
0,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch
bệnh động vật -
BM.TY.09.02
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời hồ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B5
Xem xét, duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
Mẫu 05; Giấy
chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.09.02
hoặc Văn bản trả
lời hồ không đủ
điều kiện giải
quyết.
B6
- Phát hành văn bản
chuyển kết quả giải quyết
TTHC qua Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
-
Cập nhật kết quả, lưu h
Văn thư;
Công chc
được giao
xử lý hồ
0,5 ngày
Mẫu 05, 06; Giấy
chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.09.02
hoặc Văn bản trả
lời hồ không đủ
điều kiện giải
quyết.
30
B7
Tr kết qu cho t chc,
nhân
Công chức
TN&TK;
Tổ chức
Gi hành chính
Mẫu 01, 06; Giấy
chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.09.02
hoặc Văn bản trả
lời hồ không đủ
điều kiện giải
quyết.
* Trường hp h quá hạn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý,quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu chuyn sang Trung m Phc v nh chính công tỉnh để gi cho t chc, cá
nhân.
* Trong quá trình gii quyết h người trách nhim thc hin cn thc hin
đồng thi các thao tác tiếp nhn/chuyn/tr h sơ, kết qu gii quyết trên H thng
thông tin gii quyết TTHC vi các bưc trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo di hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TY.09.01
Văn bản đăng ký công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.09.01.docx
31
BM.TY.09.02
Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.09.02.docx
4
HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có) 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của SNông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ TTHC.
-
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3.
-
Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết.
Hồ được lưu tại Phòng chuyên môn, thời gian lưu 06 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ cho đơn vị lưu trữ của cơ quan để thực hiện lưu trữ theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1021/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2251/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×