• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1021/QĐ-UBND Hà Tĩnh 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục Thú y

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 26/04/2026 21:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1021/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Huy Thành
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1021/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1021/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1021/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Tĩnh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông
nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số
2792/SNN&MT-TCCB ngày 20/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ
04 (bốn) thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên
địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn
phòng UBND tỉnh và các cơ quan đơn vị liên quan căn Quyết định này trong thời
hạn 03 ngày làm việc công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu
1021
24 4
quốc gia về TTHC (csdl.dichvucong.gov.vn); phối hợp với Bộ Nông nghiệp và
Môi trường xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế các Danh
mục TTHC có số thứ tự 01, 04, 07, 09 và Quy trình tương ứng lĩnh vực Thú y tại
Quyết định số 2251/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch
UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC
3
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ CÁC TTHC
(Kèm theo Quyết định số QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch
bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
1
MÃ SỐ TTHC
1.011475
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TY.01
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
- Vị trí địa lý đáp ứng các quy định của pháp luật về thú y, chăn nuôi; tách biệt
với cơ sở khác có chăn nuôi cùng loài động vật cảm nhiễm; tách biệt với các nguồn
có khả năng làm lây nhiễm bệnh đăng ký công nhận an toàn;
- Khu vực xử lý xác động vật, chất thải đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp
luật về bảo vệ môi trường và thú y; khu vực chăn nuôi phải ngăn cách với các khu
vực khác của cơ sở; các khu vực có nguy cơ nhiễm chéo phải có biển cảnh báo và
bố trí tách biệt với nhau, bao gồm: Kho để vật tư nông nghiệp; khu nuôi cách ly
động vật; khu vực mổ khám; khu xử lý xác động vật; khu vệ sinh, khử trùng tiêu
độc dụng cụ dùng trong chăn nuôi;
- Hệ thống xử lý nước cấp, nước thải bảo đảm yêu cầu kỹ thuật để giảm thiểu
nguy cơ mang tác nhân gây bệnh theo quy định hiện hành;
- Có biện pháp ngăn chặn động vật hoang dã, các loài động vật khác và vật chủ
trung gian truyền bệnh xâm nhập vào khu vực chăn nuôi;
- Có hệ thống khử trùng, tiêu độc cho người, phương tiện, dụng cụ, trang thiết bị
và vật tư cần thiết khác tại lối ra, vào cơ sở, khu vực chăn nuôi;
- Có trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển chuyên dụng, phù hợp với
đối tượng chăn nuôi, dễ vệ sinh, khử trùng để giảm thiểu nguy cơ mang tác nhân
gây bệnh;
- Có kế hoạch và tổ chức thực hiện các biện pháp an toàn sinh học theo quy định
tại Điều 5 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Có kế hoạch và tổ chức thực hiện giám sát dịch bệnh động vật theo quy định tại
Điều 6 và Điều 7 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Không xảy ra dịch bệnh động vật: Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông
tư số 24/2022/TT-BNNPTNT, cụ thể:
+ Đối với các cơ sở lần đầu có hoạt động chăn nuôi trong thời gian dưới 12 tháng
tính đến thời điểm đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh được xem xét công nhận
an toàn dịch bệnh khi đáp ứng:
+ Không có bệnh đăng ký công nhận an toàn trong khoảng thời gian từ khi bắt
đầu hoạt động đến thời điểm nộp hồ sơ đăng ký công nhận;
+ Địa bàn cấp xã nơi có cơ sở đăng ký không có bệnh đăng ký công nhận an toàn
trong ít nhất 12 tháng trước thời điểm nộp hồ sơ đăng ký;
7
+ Tần suất, phương pháp lấy mẫu thực hiện theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản
2 Điều 7 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT. Mẫu giám sát có kết quả xét nghiệm
đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 6 Điều 7 Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT.
+ Đối với các cơ sở không thuộc phạm vi quy định tại khoản trên: Không có bệnh
đăng ký công nhận an toàn trong ít nhất 12 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đăng
ký và mẫu giám sát có kết quả xét nghiệm đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a hoặc
điểm b khoản 6 Điều 7 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Hoạt động thú y tại cơ sở bảo đảm kiểm soát được dịch bệnh động vật
- Thực hiện theo quy định tương ứng tại các Điều 14, 15, 19, 20, 25, 27, 28, 29,
32, 33 và Điều 35 Luật Thú y, quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các quy định tại Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT;
- Có kế hoạch và tổ chức thực hiện các biện pháp ứng phó dịch bệnh theo quy
định tại Điều 8 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
-
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường
Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh hoặc Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh;
-
Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo biểu
mẫu BM.TY.01.01;
x
-
Bản mô tả thông tin về cơ sở đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh
động vật theo biểu mẫu BM. TY.01.02 (đối với động vật trên cạn)
hoặc BM. TY.01.03 (đối với động vật thủy sản).
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường
hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường dịch vụ bưu chính thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
8
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối
với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản).
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC:
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
Văn bản trả lời nêu r lý do không cấp Giấy chứng nhận;
Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; qua Dịch vụ bưu chính
công ích; qua Cổng dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.vn;
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho người nộp hồ sơ và yêu cầu
nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu
có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không
bổ sung, hoàn thiện được thì từ
chối tiếp nhận hồ sơ.
Tổ chức/cá
nhân; Công
chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03
(nếu có); 06 và hồ
sơ theo mục 2.3.
B2
Chuyển hồ sơ cho Chi cục Trồng
trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục
Thủy sản (đối với cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật thủy sản);
Công chức
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Chi cục
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 và hồ
sơ kèm theo.
9
Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ và
chuyển cho phòng chuyên môn xử
lý.
B3
Kiểm tra và thẩm định nội dung của
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Thông báo về
kế hoạch đánh giá tại cơ sở và tham
mưu Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở.
- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo
Văn bản thông báo cho chủ cơ sở
hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ, trình
lãnh đạo phòng xem xét tại B7
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn,
Chuyên viên
được giao
xử lý hồ sơ
4,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Quyết định thành
lập Đoàn kiểm tra,
đánh giá.
Hoặc mẫu 05, 06;
dự thảo Văn bản
trả lời hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết và yêu cầu
hoàn thiện hồ sơ.
B4
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế
tại cơ sở:
- Trường hợp không cần khắc phục
sai li, tiếp tục thực hiện theo các
bước từ B6 - B10.
- Trường hợp cần khắc phục sai li
thì yêu cầu cơ sở khắc phục sai li
và gửi Báo cáo khắc phục tới Chi
cục Trồng trọt và Chăn nuôi hoặc
Chi cục Thủy sản (đối cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật thủy sản). Tiếp
tục thực hiện theo các bước từ B5 -
B10.
Lưu ý:
- Trường hợp phát hiện động vật có
dấu hiệu nghi mắc bệnh hoặc cơ sở
không đảm bảo điều kiện an toàn
sinh học thì thực hiện lấy mẫu để
xét nghiệm.
- Trường hợp xảy ra thiên tai, dịch
bệnh lây lan sang người hoặc dịch
bệnh động vật nguy hiểm phải công
bố dịch theo quy định của pháp luật
về thú y, thực hiện đánh giá như
sau:
+ Áp dụng hình thức đánh giá trực
tuyến đối với cơ sở đáp ứng yêu cầu
về nguồn lực, phương tiện kỹ thuật
thực hiện (máy tính, đường truyền
Đoàn kiểm
tra, đánh giá
theo Quyết
định
06 ngày
Biên bản kiểm tra,
đánh giá Thông
báo kết quả kiểm
tra, đánh giá (gửi
cơ sở); Báo cáo
kết quả kiểm tra,
đánh giá; Báo cáo
khắc phục sai li
(nếu có).
10
internet, ứng dụng phần mềm, máy
ghi âm, ghi hình);
+ Chủ cơ sở chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính chính xác
của thông tin, dữ liệu, tài liệu, hình
ảnh, hồ sơ cung cấp cho Đoàn
đánh giá;
+ Trường hợp cần thiết, Cơ quan
cấp giấy tổ chức đánh giá trực tiếp
tại cơ sở sau khi thiên tai, dịch
bệnh đã được kiểm soát theo quy
định của pháp luật.
B5
Tổ chức thẩm định hồ sơ sau khi
nhận được báo cáo khắc phục sai
li từ cơ sở.
Đoàn kiểm
tra, đánh giá
theo Quyết
định
Thống
nhất với
cơ sở
Kết quả thẩm định
hồ sơ sau khắc
phục sai li.
B6
Sau kiểm tra, đánh giá thực tế hoặc
sau khi nhận được kết quả xét
nghiệm bệnh (đối với trường hợp
lấy mẫu xét nghiệm):
- Trường hợp cơ sở đạt yêu cầu: Dự
thảo Giấy chứng cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật, trình lãnh đạo
phòng xem xét.
- Trường hợp cơ sở không đạt yêu
cầu: Dự thảo Văn bản trả lời nêu r
lý do không cấp Giấy chứng nhận,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
được giao
xử lý hồ sơ,
lãnh đạo
phòng
0,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật -
BM.TY.01.06
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời nêu r
lý do không cấp
Giấy chứng nhận.
B7
Xem xét hồ sơ và ký nháy trình
Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật –
BM.TY.01.06
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời nêu r
lý do không cấp
Giấy chứng nhận
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết và
yêu cầu hoàn thiện
hồ sơ.
11
B8
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu 05; Giấy
chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh
động vật –
BM.TY.01.06
hoặc Văn bản trả
lời nêu r lý do
không cấp Giấy
chứng nhận hoặc
Văn bản trả lời hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết và
yêu cầu hoàn thiện
hồ sơ.
B9
- Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC qua Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cập nhật kết quả, lưu hồ sơ
Văn thư
Sở/Chuyên
viên được
giao xử lý
hồ sơ
0,5 ngày
Mẫu 05, 06; Giấy
chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.01.06
hoặc Văn bản trả
lời nêu r lý do
không cấp Giấy
chứng nhận hoặc
hoặc Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết và yêu cầu
hoàn thiện hồ sơ.
B10
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Công chức
TN&TKQ;
Tổ chức/cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06; Giấy
chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.01.06
hoặc Văn bản trả
lời nêu r lý do
không cấp Giấy
chứng nhận hoặc
Văn bản trả lời hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết và
yêu cầu hoàn thiện
hồ sơ.
12
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi
cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo di hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TY.01.01
Đơn đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.01.01.docx
BM.TY.01.02
Bản mô tả thông tin về cơ sở đăng ký công nhận an toàn dịch
bệnh động vật trên cạn
BM.TY.01.02.docx
BM.TY.01.03
Bản mô tả thông tin về cơ sở đăng ký công nhận an toàn dịch
bệnh động vật thủy sản
13
BM.TY.01.03.docx
BM.TY.01.04
Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật trên cạn
BM.TY.01.04.docx
BM.TY.01.05
Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật thủy sản
BM.TY.01.05.docx
BM.TY.01.06
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.01.06.docx
4
HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ TTHC.
-
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3.
-
Quyết định thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá.
-
Biên bản kiểm tra, đánh giá; Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (gửi cơ sở).
-
Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh giá.
-
Báo cáo khắc phục sai li; Kết quả thẩm định hồ sơ sau khắc phục sai li (đối với
trường hợp cần khắc phục sai li).
-
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời nêu r lý
do không cấp Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
Hồ sơ được lưu tại phòng chuyên môn, thời gian lưu 06 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ cho đơn vị lưu trữ của cơ quan để thực hiện lưu trữ theo quy định.
14
2. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở
an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
1
MÃ SỐ TTHC
1.011477
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TY.07
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường
Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh hoặc Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
a.
Đối với vùng có Giấy chứng nhận hết hiệu lực hoặc vùng có
Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng bị hỏng, thất lạc hoặc
có sự thay đổi, bổ sung thông tin về cơ sở trên Giấy chứng nhận:
-
Đơn đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo
biểu mẫu BM.TY.07.01.
x
b.
Đối với vùng đã thực hiện các biện pháp khắc phục sai lỗi và
thực hiện các biện pháp duy trì điều kiện an toàn dịch bệnh:
-
Đơn đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo
biểu mẫu BM.TY.07.01;
x
-
Báo cáo khắc phục sai li.
x
c.
Đối với vùng đã xử lý dịch bệnh và thực hiện giám sát dịch bệnh
theo quy định:
-
Đơn đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo
biểu mẫu BM. TY.07.01;
x
-
Báo cáo xử lý dịch bệnh và kết quả giám sát dịch bệnh.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường dịch vụ bưu chính thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
15
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh)
- Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối
với vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản).
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật hoặc
Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; qua Dịch vụ
bưu chính công ích; qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn;
2. Công chức TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ
sơ, hẹn trả kết quả cho người
nộp hồ sơ và yêu cầu nộp
phí, lệ phí cho Trung tâm
(nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Nếu không bổ sung,
hoàn thiện được thì từ chối
tiếp nhận hồ sơ.
Tổ
chức/cá
nhân;
Công chức
TN&TKQ
Giờ hành chính
Mẫu 01; 02, 03
(nếu có); 06 và hồ
sơ theo mục 2.3.
B2
Chuyển hồ sơ cho Chi cục
Trồng trọt và Chăn nuôi
hoặc Chi cục Thủy sản (đối
cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật thủy sản);
Công chức
TN&TKQ
/ Lãnh đạo
phòng Chi
cục
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 và hồ
sơ kèm theo.
16
Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ
sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn xử lý.
B3
Thẩm định nội dung của hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự
thảo Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật,
trình lãnh đạo phòng xem
xét.
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện: Dự thảo Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết, trình lãnh đạo
phòng xem xét.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn,
Chuyên
viên được
giao xử lý
hồ sơ
1,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật -
BM.TY.07.02
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B4
Xem xét hồ sơ và ký nháy
trình Lãnh đạo Sở xem xét
kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
Chi cục
0,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật -
BM.TY.07.02
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B5
Xem xét, ký duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
Mẫu 05; Giấy
chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.07.02
hoặc Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết.
B6
- Phát hành văn bản và
chuyển kết quả giải quyết
TTHC qua Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
-
Cập nhật kết quả, lưu hồ sơ
Văn thư
Sở; Công
chức được
giao xử lý
hồ sơ
0,5 ngày
Mẫu 05, 06; Giấy
chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.07.02
hoặc Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết.
17
B7
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức
TN&TK;
Tổ chức
Giờ hành chính
Mẫu 01, 06; Giấy
chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.07.02
hoặc Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo di hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TY.07.01
Văn bản đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.07.01.docx
18
BM.TY.07.02
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.07.02.docx
4
HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ TTHC.
-
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3.
-
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết.
Hồ sơ được lưu tại Phòng chuyên môn, thời gian lưu 06 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ cho đơn vị lưu trữ của cơ quan để thực hiện lưu trữ theo quy định.
19
3. Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an
toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
1
MÃ SỐ TTHC
1.011478
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TY.04
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
- Vùng chăn nuôi do Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y, thủy sản
xác định và đề nghị UBND xã nơi đăng ký công nhận vùng an toàn dịch bệnh động
vật quyết định và chỉ đạo tổ chức xây dựng;
- Hoạt động phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh động vật, kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trong vùng phải bảo đảm có đủ nguồn lực để kiểm soát
được dịch bệnh theo quy định của pháp luật về thú y;
- Có biện pháp kiểm soát đối với động vật, sản phẩm động vật, phương tiện vận
chuyển động vật, sản phẩm động vật trước khi vào vùng an toàn dịch bệnh động
vật nhằm giảm thiểu nguy cơ tác nhân gây bệnh xâm nhiễm, lây lan trong vùng;
- Có kế hoạch và tổ chức thực hiện các biện pháp an toàn sinh học và ứng phó
dịch bệnh theo quy định tại Điều 5 và Điều 8 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT;
- Các cơ sở giết mổ động vật, chợ kinh doanh, cơ sở thu gom động vật mẫn cảm
với bệnh đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh trong vùng phải được Cơ quan quản
lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y, thủy sản giám sát và tuân thủ quy định của pháp
luật về thú y.
- Có kế hoạch và tổ chức thực hiện giám sát dịch bệnh động vật theo quy định
tại Điều 6 và Điều 7 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Không xảy ra dịch bệnh động vật: Thực hiện theo quy định tại Điều 23
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT, cụ thể:
+ Không có ca bệnh của bệnh đăng ký công nhận an toàn trong ít nhất 12 tháng
tính đến thời điểm nộp hồ sơ đăng ký.
+ Có kết quả giám sát đạt yêu cầu theo quy định tại Điều 7 Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT.
- Hoạt động thú y tại vùng được thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông
tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
-
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường
Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh hoặc Trung tâm hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh;
-
Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
20
-
Văn bản đề nghị công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật theo
biểu mẫu BM.TY.04.01;
x
-
Bản mô tả thông tin về vùng đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh
động vật theo biểu mẫu BM.TY.04.02 (đối với động vật trên cạn)
hoặc BM.TY.04.03 (đối với động vật thủy sản);
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường
hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường dịch vụ bưu chính thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối
với vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản).
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy chứng nhận Vùng an toàn dịch bệnh động vật
- Văn bản trả lời nêu r lý do không cấp Giấy chứng nhận
-Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; qua Dịch vụ bưu chính
công ích; qua Cổng dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.vn;
Tổ chức/cá
nhân; Công
chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03
(nếu có); 06 và hồ
sơ theo mục 2.3.
21
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho người nộp hồ sơ và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm
(nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không
bổ sung, hoàn thiện được thì từ
chối tiếp nhận hồ sơ.
B2
Chuyển hồ sơ cho Chi cục Trồng
trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục
Thủy sản (đối vùng an toàn dịch
bệnh động vật thủy sản);
Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ và
chuyển cho phòng chuyên môn xử
lý.
Công chức
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Chi cục
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 và hồ
sơ kèm theo.
B3
Kiểm tra và thẩm định nội dung
của hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Thông báo về
kế hoạch đánh giá tại cơ sở và tham
mưu Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở.
- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo
Văn bản thông báo cho chủ cơ sở
hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ,
trình lãnh đạo phòng xem xét tại
B7.
Chuyên viên
được giao
xử lý hồ sơ;
4,5 ngày
Mẫu 05; dự thảo
Quyết định thành
lập Đoàn kiểm tra,
đánh giá.
Hoặc mẫu 05, 06;
dự thảo Văn bản
trả lời hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết và yêu cầu
hoàn thiện hồ sơ.
B4
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế
tại vùng đăng ký công nhận an toàn
dịch bệnh động vật:
- Trường hợp không cần khắc phục
sai li, tiếp tục thực hiện theo các
bước từ B6 - B10.
- Trường hợp cần khắc phục sai li
thì yêu cầu UBND cấp xã khắc
phục sai li và gửi báo cáo khắc
phục sai li tới Chi cục Trồng trọt
và Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy
sản (đối với vùng an toàn dịch
Đoàn kiểm
tra, đánh giá
theo Quyết
định
07 ngày
Biên bản kiểm tra,
đánh giá; Thông
báo kết quả kiểm
tra, đánh giá (gửi
UBND xã); Báo
cáo kết quả kiểm
tra, đánh giá; Báo
cáo khắc phục sai
li (nếu có).
22
bệnh động vật thủy sản). Tiếp tục
thực hiện theo các bước từ B5 -
B10.
Lưu ý:
- Trường hợp phát hiện động vật có
dấu hiệu nghi mắc bệnh hoặc cơ sở
không đảm bảo điều kiện an toàn
sinh học thì thực hiện lấy mẫu để
xét nghiệm.
- - Trường hợp xảy ra thiên tai,
dịch bệnh lây lan sang người hoặc
dịch bệnh động vật nguy hiểm phải
công bố dịch theo quy định của
pháp luật về thú y, thực hiện đánh
giá như sau:
+ Áp dụng hình thức đánh giá trực
tuyến đối với vùng đáp ứng yêu cầu
về nguồn lực, phương tiện kỹ thuật
thực hiện (máy tính, đường truyền
internet, ứng dụng phần mềm, máy
ghi âm, ghi hình).
+ Chủ tịch UBND xã chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính
chính xác của thông tin, dữ liệu, tài
liệu, hình ảnh, hồ sơ cung cấp cho
Đoàn đánh giá;
+ Trường hợp cần thiết, Cơ quan
cấp giấy tổ chức đánh giá trực tiếp
tại vùng sau khi thiên tai, dịch
bệnh đã được kiểm soát theo quy
định của pháp luật
B5
Tổ chức thẩm định hồ sơ sau khi
nhận được Báo cáo khắc phục sai
li từ UBND xã.
Đoàn kiểm
tra, đánh giá
theo Quyết
định
Thống
nhất với
UBND
Kết quả thẩm định
hồ sơ sau khắc
phục sai li.
B6
Sau kiểm tra, đánh giá thực tế hoặc
sau khi nhận được kết quả xét
nghiệm bệnh (đối với trường hợp
lấy mẫu xét nghiệm):
- Trường hợp vùng đạt yêu cầu: Dự
thảo Giấy chứng Vùng an toàn dịch
bệnh động vật, trình lãnh đạo
phòng xem xét.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn/Chuyê
n viên được
giao xử lý
hồ sơ
7,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Giấy chứng nhận
Vùng an toàn dịch
bệnh động vật –
BM.TY.04.07
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời nêu r
23
- Trường hợp vùng không đạt yêu
cầu: Dự thảo Văn bản trả lời nêu r
lý do không cấp Giấy chứng nhận,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
lý do không cấp
Giấy chứng nhận.
B7
Xem xét hồ sơ và ký nháy Lãnh
đạo Sở ban hành kết quả giải quyết
TTHC tại bước B3 hoặc B6
Lãnh đạo
Chi cục
0,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Giấy chứng nhận
Vùng an toàn dịch
bệnh động vật –
BM.TY.04.07
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời nêu r
lý do không cấp
Giấy chứng nhận
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết và
yêu cầu hoàn thiện
hồ sơ
B8
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
Mẫu 05; Giấy
chứng nhận Vùng
an toàn dịch bệnh
động vật –
BM.TY.04.07
hoặc Văn bản trả
lời nêu r lý do
không cấp Giấy
chứng nhận hoặc
Văn bản trả lời hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết và
yêu cầu hoàn thiện
hồ sơ
B9
- Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC qua Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cập nhật kết quả, lưu hồ sơ
Văn thư;
Chuyên viên
được giao
xử lý hồ sơ
0,5 ngày
Mẫu 05, 06; Giấy
chứng nhận Vùng
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.04.07
hoặc Văn bản trả
lời nêu r lý do
không cấp Giấy
chứng nhận hoặc
Văn bản trả lời hồ
sơ không đủ điều
24
kiện giải quyết và
yêu cầu hoàn thiện
hồ sơ.
B10
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức
TN&TKQ;
Tổ chức
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06; Giấy
chứng Vùng an
toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.04.07
hoặc Văn bản trả
lời nêu r lý do
không cấp Giấy
chứng nhận hoặc
Văn bản trả lời hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết và
yêu cầu hoàn thiện
hồ sơ.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi
cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
25
Mẫu 06
Sổ theo di hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TY.04.01
Văn bản đăng ký công nhận vùng an toàn dịch bệnh động
vật
BM.TY.04.01.docx
BM.TY.04.02
Bản mô tả thông tin về vùng đăng ký công nhận an toàn dịch
bệnh động vật trên cạn
BM.TY.04.02.docx
BM.TY.04.03
Bản mô tả thông tin về vùng đăng ký công nhận an toàn dịch
bệnh động vật thủy sản
BM.TY.04.03.docx
BM.TY.04.04
Biên bản kiểm tra đánh giá vùng an toàn dịch bệnh động vật
trên cạn
BM.TY.04.04.docx
BM.TY.04.05
Biên bản kiểm tra đánh giá vùng an toàn bệnh dại động vật
BM.TY.04.05.docx
BM.TY.04.06
Biên bản kiểm tra đánh giá vùng an toàn dịch bệnh động vật
thủy sản
BM.TY.04.06.docx
BM.TY.04.07
Giấy chứng nhận Vùng an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.04.07.docx
4
HỒ SƠ LƯU
26
-
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo
hồ sơ TTHC.
-
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3.
-
Quyết định thành lập đoàn kiểm tra.
-
Biên bản kiểm tra, đánh giá; Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (gửi UBND xã).
-
Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh giá.
-
Báo cáo khắc phục sai li; Kết quả thẩm định hồ sơ sau khắc phục sai li (đối với
trường hợp cần khắc phục sai li)
-
Giấy chứng nhận Vùng an toàn dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời nêu r lý
do không cấp Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
Hồ sơ được lưu tại phòng chuyên môn, thời gian lưu 06 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ cho đơn vị lưu trữ của cơ quan để thực hiện lưu trữ theo quy định.
27
4. Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn
dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
1
MÃ SỐ TTHC
1.011479
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.TY.09
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
-
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường
Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
a.
Đối với vùng có Giấy chứng nhận hết hiệu lực hoặc vùng có
Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng bị hỏng, thất lạc hoặc
có sự thay đổi, bổ sung thông tin về cơ sở trên Giấy chứng nhận:
-
Văn bản đề nghị công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
theo biểu mẫu BM.TY.09.01.
x
b.
Đối với vùng đã thực hiện các biện pháp khắc phục sai lỗi và
thực hiện các biện pháp duy trì điều kiện an toàn dịch bệnh:
-
Văn bản đề nghị công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
theo biểu mẫu BM.TY.09.01;
x
-
Báo cáo khắc phục sai li.
x
c.
Đối với vùng đã xử lý dịch bệnh và thực hiện giám sát dịch bệnh
theo quy định:
-
Văn bản đề nghị công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
theo biểu mẫu BM. TY.09.01;
x
-
Báo cáo xử lý dịch bệnh và kết quả giám sát dịch bệnh.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực
của cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
28
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối
với vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản).
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật hoặc
Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; qua Dịch vụ
bưu chính công ích; qua
Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn;
2. Công chức TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ
sơ, hẹn trả kết quả cho người
nộp hồ sơ và yêu cầu nộp
phí, lệ phí cho Trung tâm
(nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Nếu không bổ sung,
hoàn thiện được thì từ chối
tiếp nhận hồ sơ.
Tổ
chức/cá
nhân;
Công chức
TN&TKQ
Giờ hành chính
Mẫu 01; 02, 03
(nếu có); 06 và hồ
sơ theo mục 2.3.
B2
Chuyển hồ sơ cho Chi cục
Trồng trọt và Chăn nuôi
hoặc Chi cục Thủy sản (đối
vùng an toàn dịch bệnh động
vật thủy sản);
Công chức
TN&TKQ
/ Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 và hồ
sơ kèm theo.
29
Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ
sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn xử lý.
B3
Thẩm định nội dung của hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự
thảo Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật,
trình lãnh đạo phòng xem
xét.
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện: Dự thảo Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết, trình lãnh đạo
phòng xem xét.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn,
Chuyên
viên được
giao xử lý
hồ sơ
01 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch
bệnh động vật -
BM.TY.09.02
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B4
Xem xét hồ sơ và ký nháy
trình Lãnh đạo Sở xem xét
kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
Chi cục
0,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch
bệnh động vật -
BM.TY.09.02
hoặc dự thảo Văn
bản trả lời hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B5
Xem xét, ký duyệt kết quả
giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
Mẫu 05; Giấy
chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.09.02
hoặc Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết.
B6
- Phát hành văn bản và
chuyển kết quả giải quyết
TTHC qua Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
-
Cập nhật kết quả, lưu hồ sơ
Văn thư;
Công chức
được giao
xử lý hồ
sơ
0,5 ngày
Mẫu 05, 06; Giấy
chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.09.02
hoặc Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết.
30
B7
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Công chức
TN&TK;
Tổ chức
Giờ hành chính
Mẫu 01, 06; Giấy
chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh
động vật -
BM.TY.09.02
hoặc Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin li và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo di hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.TY.09.01
Văn bản đăng ký công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.09.01.docx
31
BM.TY.09.02
Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.09.02.docx
4
HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ TTHC.
-
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3.
-
Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết.
Hồ sơ được lưu tại Phòng chuyên môn, thời gian lưu 06 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ cho đơn vị lưu trữ của cơ quan để thực hiện lưu trữ theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1021/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2251/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1021/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×