• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 143/KH-UBND Cần Thơ 2025 thực hiện số hóa tài liệu lưu trữ cấp huyện

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/06/2025 14:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 143/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trương Cảnh Tuyên
Trích yếu: Thực hiện số hóa tài liệu lưu trữ cấp huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 143/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 143/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 143/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PH CẦN THƠ
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Cần Thơ, ngày tháng 6 năm 2025
K HOCH
Thc hin sa tài liệu u trữ cp huyn tn địan thành ph Cần T
Thc hin ng văn số 851/BNV-CVT&LTNN ngày 01 tháng 4 năm
2025 ca B Ni v v vic s hóa tài liu trong quá trình sp xếp t chc b
máy ca h thng chính trị; Công văn s 3572/BNV-CVT&LTNN ngày 12
tháng 6 năm 2025 của B Ni v v việc đ xut h tr kinh phí t ngân sách
trung ương để s hóa tài liệu lưu trữ cp huyn trong quá trình sp xếp, t chc
b máy. y ban nhân dân thành ph Cần Thơ ban hành Kế hoch thc hin s
hóa tài liệu lưu trữ cp huyn trên đan thành ph vi nhng ni dung sau:
I. S CN THIT, CĂN C PP , MC TIÊU, NH KH THI
1. S cn thiết
a) Hin nay, s ng tài liệu lưu tr cp huyn đã chỉnh thi hn
bo quản vĩnh viễn đ điu kin s hóa theo quy định trên địa bàn thành ph
Cần Thơ 1.326,08 mét/6.630.400 trang A4 đưc nộp lưu vào Trung tâm Lưu
tr lch s trong giai đoạn sáp nhp và b cp qun huyn, h thống lưu trữ đang
đối mt vi nhiều khó khăn, Kho lưu trữ hin ti thiếu không gian s vt
cht hiện đi, dẫn đến tình trng tài liu b phân tán, bo qun th công, d
hng do m mc, mi mt và thiếu h thng điều hòa;
b) Quá trình tra cứu tài liệu chủ yếu dựa vào phương pháp thủ công, gây
tốn thời gian, thiếu hiệu quả và khó đáp ng nhu cầu nghiên cứu lịch sử, quản
hành chính trong bối cảnh tái cấu trúc tổ chức; sự gia tăng khối lượng tài liệu từ
quá trình sáp nhập khiến áp lực quản càng trở nên nặng nề, đe dọa tính an
toàn và giá trị lịch sử của tài liệu;
c) Sự cần thiết số hóa tài liệu lưu trữ được củng cố bởi các chđạo từ
Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương. Chính phủ đã ban hành Chỉ thị số 35/CT-
TTg ngày 07 tháng 9 năm 2017 về tăng cường công tác lập hồ sơ và giao nộp tài
liệu vào Lưu trữ quan, Lưu trữ lịch sử, nhấn mạnh vai trò của lưu trữ trong
quản hành chính và bảo tồn di sản, Thông báo số 56/TB-VPCP ngày 23 tháng
02 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ, kết luận Phiên họp tổng kết hoạt động
Ủy ban Quốc gia về chuyển đổi số Đề án 06 năm 2024, yêu cầu đẩy mạnh
ứng dụng công nghệ thông tin đhiện đại hóa lưu trữ, đáp ứng mục tiêu y
dựng Chính phủ số. Bộ Nội vụ (thông qua Cục Văn thư và u trữ nhà nước) đã
triển khai Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 (có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm
2025), quy định cụ thể về quản lý tài liệu lưu trữ điện tử và thúc đẩy số hóa, đặc
biệt trong bối cảnh tái cấu trúc bộ máy hành chính. Tại địa phương, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố đã ban hành Chỉ thị số 07/CT-UBND ngày 11 tháng 4
năm 2025 về tăng cường quản công tác văn thư, lưu trữ trong quá trình sắp
xếp tổ chức bộ máy, yêu cầu Trung tâm Lưu trữ lịch sử tiếp nhận, chỉnh
bảo quản an toàn tài liệu từ các đơn vị hành chính sau sáp nhập;
143
18
2
d) Số hóa sẽ phát huy giá trị tài liệu qua việc xây dựng hệ thống lưu trữ
hiện đại sau khi chỉnh lý, đảm bảo bảo quản an toàn tối ưu hóa quy trình tra
cứu. Việc số hóa giúp chuyển đổi tài liu giấy sang định dạng số, tạo sdữ
liệu điện tử đồng bộ, giảm thiểu rủi ro mất mát hỗ trợ truy cập nhanh chóng,
đáp ứng yêu cầu quản tài nguyên dữ liệu theo tiêu chuẩn chuyên môn; ớng
tới xây dựng Kho lưu trữ số theo quy định của Luật Lưu trữ; Phần mềm quản
khai thác tài liệu số hóa skhắc phục tình trạng thiếu công cụ lưu trữ chuyên
dụng, nâng cao hiệu quả quản lý dữ liệu;
đ) Từ những do trên, việc thực hiện số hóa tài liệu lưu trữ cấp huyện
trong quá trình sắp xếp, tổ chức bộ máy tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố
cùng cấp thiết, không chỉ thúc đẩy ứng dụng công nghệ tng tin và tự
động hóa quy trình lưu trữ, tra cứu mà còn nâng cao tuổi thọ tài liệu, tối ưu hóa
hiệu quả quản lý thông tin tài liệu thông qua các công cụ công nghệ hiện đại.
2. Căn cứ pháp lý
a) Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
b) Lut Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
c) Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
d) Ngh đnh s 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 ca Chính
ph v quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đầu tư công;
đ) Ngh đnh s 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 ca Chính
ph v ng dng công ngh thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
e) Ngh định s 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính
ph v vic quản đầu ng dng công ngh thông tin s dng ngun vn
ngân sách nhà nước;
g) Ngh đnh s 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 ca Chính
ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 73/2019/NĐ-CP ngày
05 tháng 9 năm 2019 của Chính ph quy định quản đầu ng dng công
ngh thông tin s dng ngun vốn ngân sách nhà c;
h) Ngh quyết s 17/NQ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2019 của Chính ph v
mt s nhim v, gii pháp trng tâm phát trin Chính ph đin t giai đon
2019 - 2020, định hướng đến 2025;
i) Quyết định s 1516/QĐ-TTg ngày 02 tháng 12 năm 2023 ca Th
ng Chính ph v vic Phê duyt Quy hoch thành ph Cần Thơ thời k 2021-
2030, tầm nhìn đến m 2050;
k) Quyết định s 142/QĐ-TTg ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Th ng
Chính ph phê duyt Chiến lược d liu quốc gia đến năm 2030;
l) Ch th s 05/2007/CT-TTg ngày 02 tháng 3 năm 2007 ca Chính ph
v tăng cường bo v và phát huy giá tr tài liệu lưu trữ;
m) Ch th s 35/CT-TTg ngày 07 tháng 9 năm 2017 ca Th ng Chính
ph v việc tăng cường công tác lp h giao np h sơ, tài liệu vào Lưu
tr cơ quan, Lưu trữ lch s;
3
n) Quyết định s 749/QĐ-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2020 ca Th ng
Chính ph v phê duyệt Chương trình chuyển đổi s quốc gia đến năm 2025,
định hướng đến năm 2030;
o) Thông s 16/2024/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2024 ca B
trưởng B Thông tin Truyền thông quy đnh chi tiết ni dung công c trin
khai, giám t công c trin khai, nghiệm thu đối vi d án đầu ng dng
công ngh thông tin; c đnh yêu cu v chất lượng dch v c ni dung
đặc thù ca hợp đng thuê dch v đối vi thdch v công ngh thông tin
theo yêu cu riêng;
ô) Thông số 18/2024/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2024 ca B
trưởng B Thông tin và Truyền thông quy định lp và quản lý chi phí đầu tư ứng
dng công ngh thông tin, thuê dch v công ngh thông tin s dng ngun vn
ngân sách nhà nước;
ơ) Thông tư số 02/2019/TT-BNV ngày 21 tháng 01 năm 2019 ca B
trưởng B Ni v quy định tiêu chun d liệu thông tin đầu vào yêu cu bo
qun tài liệu lưu tr đin t;
p) Quyết định s 2378/QĐ-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2016 ca B
trưởng B Thông tin và Truyn thông v vic công b định mc chi phí qun
d án, chi phí vấn đầu ng dng công ngh thông tin s dng ngân sách
nhà nước;
q) Quyết định s 1688/QĐ-BTTTT ngày 11 tháng 10 năm 2019 ca B
trưởng B Thông tin Truyn thông v vic sửa đổi, b sung quyết định s
2378/QĐ-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2016 ca B trưởng B Thông tin
Truyn thông công b định mc chi phí qun lý d án, chi phí tư vấn đầu tư ứng
dng công ngh thông tin s dụng ngân sách nhà nước;
r) Công văn số 3127/BTTTT-CĐSQG ngày 31 tháng 7 năm 2024 ca
trưởng B Thông tin Truyn thông v việc tăng cường hiệu quả quản đầu
tư ứng dụng công nghệ thông tin phục v chuyển đổi s năm 2024;
s) Ngh quyết s 02-NQ/TU ngày 04 tháng 8 năm 2021 ca Tnh y Cn Thơ
v chuyn đổi s tnh ph Cn T đến năm 2025 và đnh ng đến năm 2030;
t) Quyết đnh s 2256/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 ca Ch
tch y ban nhân dân thành ph Cần Thơ về vic Phê duyệt Đề án “Chuyển đổi
s thành ph Cn Thơ giai đoạn 2025 - 2030”;
u) T trình s 2628/TTr-BNV ngày 21 tháng 5 năm 2025 ca B Ni v
v việc đề ngh Th ng Chính ph tm cp kinh phí s hóa tài liệu lưu trữ ca
cp huyn;
ư) Kế hoch s 06/KH-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2025 ca y ban
nhân dân thành ph Cần Thơ về vic Phê duyt Kế hoch “Chuyển đổi s thành
ph Cần Thơ năm 2025”;
v) Công văn số 414/BNV-VTLTNN ngày 19 tháng 3 năm 2025 ca B
Ni v v việc tăng cường quản công tác văn thư, lưu tr trong quá trình sp
xếp t chc b máy ca h thng chính tr theo kết lun s 127-KL/TW;
4
x) Công văn s 851/BNV-CVT&LTNN ngày 01 tháng 4 năm 2025 của
B Ni v v vic s hóa tài liu trong quá trình sp xếp t chc b máy ca h
thng chính tr.
3. Mc tiêu
a) Số hóa tài liệu lưu trữ cấp huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ
hướng đến hiện đại hóa công tác lưu trữ, đáp ứng các yêu cầu quản và khai
thác thông tin trong bối cảnh tái cấu trúc hành chính sau quá trình sáp nhập
bỏ cấp quận, huyện;
b) Sau khi hoàn thành số hóa sẽ mang lại những thay đổi đáng kể trong
cách thức quản và sử dụng tài liệu. Thứ nhất, việc chuyển đổi sang định dạng
số sgiúp u trữ tài liệu một cách an toàn, giảm thiểu rủi ro mất mát hoặc suy
giảm chất lượng do môi trường khắc nghiệt, như ẩm mc hay mối mọt, đảm bảo
tài liệu của các huyện, xã đã giải thể được bảo quản vĩnh viễn, giữ gìn giá trị lịch
sử và hành chính cho các thế hệ tương lai. Thứ hai, số hóa sẽ tạo ra một hệ thống
tài liệu số hóa dễ tiếp cận, cho phép cán bộ nhà nghiên cứu tra cứu thông tin
nhanh chóng thông qua danh mục điện tử, thay phụ thuộc vào phương pháp
thủ công tốn thời gian thiếu hiệu quả hiện tại. Điều này không chỉ tiết kiệm
nhân lực còn nâng cao hiệu suất công việc, hỗ trợ các quan hành chính
địa phương trong việc xử lý các vấn đề liên quan đến lịch sử và quản lý lãnh thổ;
c) S hóa đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng nền tảng chuyển đổi
số tại Cần Thơ, góp phần hiện thực hóa chiến ợc quốc gia về quản lý tài liệu số
theo Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15. Bằng cách số hóa toàn bộ 6.630.400 trang
A4, cung cấp sở dữ liệu shóa ban đầu, mra hội phát triển các giải pháp
quản lý tài liệu tiên tiến trong ơng lai. Quá trình này sẽ giúp quản tài liệu dễ
dàng hơn thông qua việc sắp xếp khoa học theo danh mục số, giảm áp lực n kho
lưu trữ vật to điều kiện cho việc lập kế hoạch bảo quản dài hạn. n nữa,
việc bảo quản vĩnh viễn tài liệu của các quận, huyện đã giải thể sẽ cung cấp
nguồn liệu quý giá để nghiên cứu quá trình phát triển hành chính, hỗ trợ lập
chính sách tái cấu trúc phục vụ ng c giáo dục cộng đồng về lịch sử địa
phương. Góp phần giảm chi phí bảo quản thủ công, tối ưu hóa nguồn lực tạo
nền tảng cho việc xây dựng hệ thống lưu trữ số hóa bền vững, phù hợp với xu
hướng hiện đại hóa quản tại Cần Ttrong giai đoạn mới.
4. Tính khả thi
a) Số hóa tài liệu lưu trữ cp huyn trên địa bàn thành ph khi được quyết
định đầu tư smột trong các thành tố quan trọng, thể áp dụng thành công,
cho hiệu quả thực tế ngay, phù hợp với chiến lược Chuyển đổi số của Đảng, Nhà
nước đề ra và kế hoạch Chuyn đổi số của thành phố Cần Thơ;
b) Hiệu quả kinh tế: số hóa giúp giảm đáng kể chi phí bảo quản tài liệu
vật trong dài hạn. Hiện nay, kho lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử Cần
Thơ đang chịu áp lực lớn do thiếu không gian và cơ sở vật chất, dẫn đến chi phí
cao cho việc bảo quản thủ công, bao gồm duy trì điều kiện môi trường (chống
ẩm mốc, mối mọt) nhân lực quản lý. Số hóa 6.630.400 trang A4 sẽ giảm áp
lực lên kho lưu trữ, tiết kiệm chi phí vận hành kho. Ngoài ra, tài liệu số hóa giúp
5
giảm chi phí tra cứu thủ công, tiết kiệm thời gian và nhân lực cho cán bộ lưu trữ,
từ đó tối ưu hóa nguồn ngân sách địa phương. Dù chi phí ban đầu cho số hóa
thể lớn, nhưng hiệu quả kinh tế dài hạn ràng khi giảm thiểu rủi ro mất mát
tài liệu và không cần đầu tư thêm vào kho u trữ vật lý trong tương lai;
c) Hiệu quhội: thứ nhất, việc số hóa tài liệu nh viễn từ quận, huyện
đã giải thể 1.326,08 mét giá đảm bảo bảo tồn giá trị lịch sử, giữ n nguồn liệu
quý giá về qtrình phát triển nh chính của thành phố. Tài liệu này sẽ phục vụ
nghiên cứu lịch sử, giáo dục cộng đồng hỗ trợ các quan nhà nước trong việc
lập chính sách tái cấu trúc hoặc giải quyết các vấn đề pháp lý liên quan trong giai
đoạn sau p nhập. Thứ hai, shóa giúp cải thiện khả ng tra cứu khai thác
thông tin, đáp ng nhu cầu ngày càng ng của người dân và c nhà nghiên cứu,
đặc biệt trong bối cảnh hành chính mới đòi hỏi thông tin nhanh chóng chính
xác. Điều này không chỉ nâng cao hiệu quả quản nh chính mà còn ng
ờng sự minh bạch trong quản tài liệu công. Góp phần y dựng nền tảng
chuyển đổi số tại Cần Thơ, phù hợp với chiến lược quốc gia, tạo điều kiện để địa
phương phát triển bền vững thông qua việc khai thác hiệu qunguồn tài liệu lịch
sử, thúc đẩy giáo dục và nhận thức cộng đồng về giá trị di sản.
II. THÀNH PHẦN, KHỐI LƯỢNG TÀI LIỆU SỐ HÓA
Qua công tác thng kê i liu lưu trữ ti qun, huyn nhn thy vn n
mt s qun, huyn vẫn chưa chnh hoàn chnh tài liệu lưu trữ nên vic tiến
nh s hóa toàn b khi tài liu ti cp huyn s khó trong quá trình trin
khai thc hin d gây ng phí, thất thoát ngân ch Nhà c. Do đó, thành
phần tài liệu dự kiến số hóa được đánh giá, lựa chọn trên cơ sở là tài liệu lưu tr
ca cp huyn đã được chnh hoàn chnh thi hn bo quản vĩnh viễn đủ
điu kin s hóa theo quy định vi tng s 1.326,08 mét/6.630.400 trang A4.
(Đính kèm Bảng thng kê tài liu cp huyn d kiến s hóa)
III. NI DUNG, THI GIAN VÀ TIN Đ THC HIN
1. Ni dung thc hin
Tng s tài liệu lưu trữ cần được s hóa 6.630.400 trang A4, trình t thc
hiện như sau:
a) Yêu cu chung:
- T l s hóa: 100%, trường hp cn phóng to, thu nh phi bảo đảm
thông tin rõ ràng, chính xác, t l ơng ứng vi tài liệu lưu trữ đưc s hoá;
- Chất lượng: rõ ràng, trung thc vi bn gốc, đủ ng để nhn dng các
t và ni dung tài liu;
- Đưc s theo quy định ca pháp lut v yếu, pháp lut v an ninh,
an toàn thông tin và pháp lut v lưu tr;
- Được đặt tên tệp tin theo quy định; Tên tp tin ti thiu gm: mã h sơ và
s th t ca i liu trong h sơ, cách nhau bi du chấm; trưng hp h
không tách tng tài liu khi s hóa,n tp tin là mã h sơ.
b) Yêu cu k thut v s hóa tài liu: i liệu u tr s hóa t tài liu lưu
tr giy:
6
- Định dng: Portable Document Format Archival (.pdf/a) hai lp;
- Màu sc: nh màu, theo màu i liệu đáp ứng yêu cu nhn dng thông tin
(text, sinh trắc…) trên dữ liu s hóa; độ sâuu ti thiu 24 bit;
- Độ phân gii ti thiu: 200 dpi tr lên đối vi tài liu hành chính, 300 dpi
tr lên đi vi tài liu bản đồ, bn v.
c) Quy trình thc hin s hóa tài liu: tuân th theo quy trình quy định ti
Tng s 04/2014/TT-BNV ngày 23 tng 6 m 2014 ca B trưng B Ni v:
- Khảo sát đánh giá tổng th bàn giaoi liu lưu trữ để s hóa:
+ Kho sát, la chn, thng tài liu lưu trữ, xây dng, trình duyt kế
hoch thu thp d liu ch ca tài liệu u tr chun b s hóa: cơ quan, tổ chc
thc hin s hóa phi kho t thc trạng, xác định v trí các phông lưu trữ, khi
tài liu lưu trữ cần đưa ra khỏi kho để s hóa; lập phương án kế hoch thc
hin s hóa; xây dng phương án phục v khai thác nhm bảo đảm đầy đủ kp
thi khối ng tài liu ca từng phông đưa ra số hóa; đánh giá thực trng d liu
ch ca tài liu đưa ra số hóa;
+ Ly h , tài liệu t trên giá xung chuyển đến nơi bàn giao tài liệu: khu
vc bàn giao i liu cần được b trí có đủ diện tích để kim đếm trưc khi n
giao tài liu. Khi ly h phải bảo đảm trt t sp xếp các cp, hp, h sơ, i
liu trong h sơ, đồng thời chú ý không làmhại tài liu;
+ Giao tài liệu lưu trữ cho b phn thc hin s hóa:
. Vic giao tài liu u trữ đưc thc hin bng cách kiểm đếm s ng
tng hp, h sơ, tờ i liu kim tra tình trng vt ca tài liệu. Trưng hp
cn thiết chp nh hin trng h , tài liệu;
. Vic giao i liệu được lp thành biên bản, u hồ làm n cứ để nhn
li tài liu sau khi s hóa. S ng hp, h sơ, tờ tài liu b phn s hóa đã nhận
s đưc đối chiếu khi bàn giao tài liu sau khi s hóa cho khou tr.
+ Vn chuyn tài liu t kho bo quản đến nơi s hóa: vic vn chuyn tài
liu t kho đến i số hóa bằng phương tiện bo đảm an toàn tài liu, an toàn
phòng cháy cha cháy, bảo đảm không có xáo trn v trí sp xếp tài liu.
- V sinh tài liu:
+ Tiến hành v sinh bộ tài liu bng ch dùng các loi chi lông phù
hp để quét, chi bi bn trên hp tài liệu, sau đó đến tng h sơ;
+ Khi v sinh tài liệu không đưc làm xáo trn trt t sp xếp các cp, hp
cũng như các hồ hay các tập tài liệu; không làmhại tài liu.
- Chun hóachuyển đổi d liu:
+ Xây dngi liu hưng dn chun hóa chuyển đổi d liu;
+ Thc hin chun a và chuyển đổi d liu theo tài liệu hướng dn, gm
các ni dung: chun hóa định dng tp tin tài liu, chun hóa định dng d liu
ch, chuyn đổi t ca tài liu d liu ch, chuyn đổi cu trúc d liu
chủ, đóng gói tài liu s hóa;
7
+ Thc hin sa li theo báo cáo kết qu kim tra.
+ Bàn giao d liu ch ca i liu u trữ gc cho b phn thc hin s a.
- S hóa tài liu:
+ Bócch, làm phng tài liu;
+ Kiểm tra đối chiếu tài liu vi danh mc, d liu ch (nếu có);
+ Thc hin s hóa.
. Đưa tài liệu o máy quét hoc thiết b chp nh hoc thiết b khác phù
hp và thiết lp các thông s k thuật đầu ra cho tài liu s a: định dng tp tin,
độ phân gii, chế độ n nh, th thc, hình thc, k thut trình bày bn sa, v
trí lưu tệp tin nh quét và cách thc đặt tên tp tin nh quét;
. Sau khi quét, chp cn kim tra chất ng nh quét, chp so nh vi
tài liu gc. Nếu tài liu s hóa không đạt yêu cu, hiu chnh cu hình máy quét,
thiết b chp nh hoc chuyển đổi để s hóa li tài liu.
+ To lp d liu ch ca tài liu s a đi với trường hợp chưa dữ
liu ch;
+ Kết ni d liu ch vi i liu s hóa và kim tra kết ni d liu ch vi
tài liu s hóa;
+ Tr tài liu cho đơn vị bo qun sau khi s hóa: kiểm đếm s ng i
liu và kim tra tình trngi liu khi tr li; ghi li biên bn và lưu hồ ;
+ Vn chuyn tài liu v kho bo qun và sp xếp n giá.
- Kim tra sn phm:
+ Xây dng i liệung dn kim tra sn phm. Tài liệu hưng dn kim
tra sn phm cn th hin rõ c ni dung cn kim tra bao gm li nh quét
li biên mục, lưu ý cụ th đổi vi từng trường hp sai li ph biến đã từng
hoặc có nguy cao xảy ra. i liu ng dn cn được ph biến đến tng nhân
s trin khai làm công tác kiểm tra trưc khi thc hin;
+ Thc hin kim tra sn phẩm theo hướng dn; lp báo cáo kim tra; thc
hin sa li theo báo cáo kết qu kim tra.
+ s;
+ Đóng gói tài liệu s hóa và d liu ch ca tài liu s hóa, chuyn d liu
ch tài liệuu trữ s hóa vào Phn mm;
- Nghim thu và bàn giao sn phm:
+ Sao chép sn phmo các thiết b u trữ:
. Xây dng tài liu hưng dn sao chép bảo đảm tuân th các quy định v an
ninh, an tn, bo mt thông tin; th hin rõ cácu cu khi sao chép sn phm vào
c thiết b u tr; thiết b u trữ cn đưc kim tra bảo đảm an ninh, an toàn
thông tin trước khi đưa vào sử dng;
. Tiến hành sao chép và bàn giao sn phm d liu s hóa cho cơ quan, đơn
v có thm quyn quản lý được thc hin nhiu ln hoc mt ln sau khi hoàn tt
8
quá trình s hóa; mi ln bàn giao s đưc lp biên bn xác nhn gia các n
liên quan;
+ Kim tra s ng, cht lượngi liu sa cu trúc d liu cai liu
s a, bo đảm s kết ni chun c gia d liu ch và tp tin tài liu s hóa;
- Nghim thu bàn giao sn phm; lp lưu hồ sơ cơ sở d liu: căn cứ
biên bn bàn giao tài liu, d liu, các tiêu chun nghip v, k thut, yêu cầu đầu
ra ca sn phm, thc hin nghim thu và n giao sn phm.
2. Thi gian, tiến đ thc hin
Thời gian thực hiện: Quý III năm 2025
a) Giai đon chuẩn bị đu (cuối tháng 6 năm 2025 - đầu tháng 7 năm 2025):
- Lựa chọn đơn vị tư vấn lập nhiệm vụ và dự toán chi tiết;
- Lựa chọn đơn vị tư vấn thẩm định nhiệm vụ và dự toán chi tiết;
- Lựa chọn đơn vị tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu;
- Lựa chọn đơn vị vấn thẩm định hồ mời thầu kết quả lựa chọn
nhà thầu;
- Các công tác liên quan khác.
b) Giai đoạn thực hiện đầu tư, kết thúc đầu (tháng 7 năm 2025 - Quý
IV năm 2025):
- Trin khai: tháng 7 năm 2025;
- Hoàn thành, nghim thu bàn giao đưa vào s dng: d kiến tháng 9
năm 2025;
- Quyết toán hoàn thành.
IV. D TOÁN KINH PHÍ THC HIN
1. Căn cứ xây dng d toán
a) Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 5 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ
ban hành về quy định quản đu ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước;
b) Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 5 tháng 9 năm
2019 của Chính phủ quy định quản đầu ứng dụng công nghệ thông tin sử
dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
c) Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tng 12m 2004 của Chính ph
vchế độ tiền ơng đối với n bộ, ng chức, viên chức lc ợng trang;
d) Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính
phủ quy định mức lương sở đối với cán bộ, công chức, viên chức lực
lượng vũ trang;
đ) Nghị định số 74/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 tháng 2024 của Chính
phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo
hợp đồng lao động;
9
e) Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Chính
phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán sử dụng vốn đầu tư công;
g) Thông tư số 18/2024/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định lập và quản lý chi phí đầu tư ứng
dụng công nghệ thông tin, thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn
ngân sách nhà nước;
h) Thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc quy định mức kinh tế k thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài
liệu lưu trữ;
i) Quyết định số 1688/QĐ-BTTTT ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số
2378/QĐ-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông công bố định mức tạm thời về chi phí quản lý đề án, chi phí tư vấn
đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
k) Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Tổng
Giám đốc Bảo hiểm hội Việt Nam quy trình thu bảo hiểm hội, bảo hiểm y
tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, quản
sổ bảo hiểm hội, thẻ bo hiểm y tế; Quyết định số 948/QĐ-BHXH ngày 05
tháng 6 năm 2023 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm hội Việt Nam sửa đổi, bổ
sung một số điều quy trình thu bảo hiểm hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất
nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, quản sổ bo hiểm
hội, thẻ bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày
14 tháng 4 năm 2017 Quyết định số 490/QĐ-BHXH ngày 28 tháng 3 năm
2023 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
l) Công văn số 3127/BTTTT-CĐSQG ngày 31 tháng 7 năm 2024 ca B
Thông tin và Truyn thông v việc tăng cường hiệu quả quản lý đầu tư ứng dụng
công nghệ thông tin phục v chuyển đổi s năm 2024.
2. D toán kinh phí thc hin
a) Tng kinh phí thc hin: 34.689.737.000 đồng (ba mươi bốn t sáu
trăm tám mươi chín triệu bảy trăm ba mươi bảy nghìn đng ã làm tròn);
b) Nguồn: Ngân sách nhà nước.
V. T CHC THC HIN
1. S Ni v
a) Ch trì, phi hp vi s, ngành liên quan t chc trin khai thc
hin Kế hoch này; xây dng kế hoch chi tiết để thc hin các nhim v ca Kế
hoch phù hp với hướng dn ca B Ni v;
b) ng dn, kim tra, giám sát, tng hp tình hình thc hin, nghim
thu, thanh lý hợp đồng; t chc thanh, quyết toán kinh phí s hóa tài liệu lưu trữ
theo quy đnh; không s dng kinh phí s hóa tài liệu lưu trữ vào mục đích khác
khi chưa có ý kiến của cơ quan có thẩm quyn.
10
2. S Tài chính
a) Ch trì, phi hp vi S Ni v v vic thẩm định d toán kinh phí,
trình cp có thm quyn phê duyt kinh phí để trin khai thc hin;
b) ng dn thc hin đúng quy đnh v thanh, quyết toán kinh p đưc cp.
3. S Khoa hc và Công ngh
a) Phi hợp, hướng dn ng dng công ngh thông tin trong quá trình t
chc trin khai thc hin s hóa tài liu;
b) Bảo đm an toàn thông tin và các gii pháp bo mt phn mm s hóa
tài liệu lưu trữ.
4. y ban nhân dân qun, huyn
Ch đạo công tác np h sơ có thời hn bo quản vĩnh viễn đã được chnh
hoàn chỉnh vào Trung tâm Lưu trữ lch s thành ph theo quy đnh ca pháp
lut v u trữ để tiến hành thc hin s hóa tài liệu lưu trữ.
Trên đây Kế hoch thc hin s hóa tài liệu lưu trữ cp huyn trên đa
bàn thành ph Cần Thơ, yêu cu các s, ngành, qun, huyn trin khai thc hin.
Trong quá trình thc hin, trường hp cn xin ý kiến đ ngh các s, ngành,
qun, huyn phn ánh v S Ni v để tng hp báo cáo y ban nhân dân thành
ph xem xét, gii quyết./.
Nơi nhận:
- B Ni v;
- Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước;
- CT, PCT UBND TP;
- S Ni v;
- S Tài chính;
- S Khoa hc và Công ngh;
- UBND qun, huyn;
- VP UBND TP (2,3,4,7)
- Lưu: VT, LhT.
TM. Y BAN NHÂN DÂN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 143/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ thực hiện số hóa tài liệu lưu trữ cấp huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×