• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 4621/BGTVT-VP 2024 dự thảo danh mục TTHC nội bộ trong lĩnh vực GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 22/06/2024 15:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4621/BGTVT-VP Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Danh Huy
Trích yếu: Về có ý kiến đối với dự thảo danh mục và nội dung thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực giao thông vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT CÔNG VĂN 4621/BGTVT-VP

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 4621/BGTVT-VP

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 4621/BGTVT-VP PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ
GIAO THÔNG
VẬN
TẢI
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do -
Hạnh
phúc
Số: /BGTVT-VP
Nội, ngày tháng năm 2024
V/v có ý
kiến
đối
với
dự
thảo
danh
mục nội dung TTHC nội bộ trong
lĩnh
vực
GTVT
Kính gửi:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Quốc phòng; Bộ Công an;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
Thực hiện Công n số 1927/VPCP-KSTT ngày 25/3/2024 của n phòng
Chính ph về việc công bố, soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ, Bộ
Giao thông vận tải đã soát và thống bổ sung danh mục, nội dung thủ tục
nh chính (TTHC) nội bộ trong lĩnh vực GTVT (Dự thảo danh mụcnội dung
gửim theo Công văn này).
Để hoàn thiện danh mụcnội dung TTHC nội bộ, Bộ Giao thông vận tải
đề nghị các quan, đơn vị nghiên cứu có ý kiến đối với dự thảou trên.
Ý kiến góp ý đề nghị gửi về Bộ Giao thông vận tải bằng n bản và email:
[email protected] trước ngày 07/5/2024 để tổng hợp, hoàn thiện công bố
TTHC nội bộ.
(Để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu, trường hợp hết thời hạn nêu trên nếu
các quan, đơn vị không có ý kiến thì xin được xem là thống nhất với danh mục
nội dung TTHC nội bộ của Bộ GTVT)./.
Nơi
nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- u: VT, VP (KSTTHC).
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn
Danh Huy
1
PH LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
PHN I. DANH MỤC TTHC
1. Danh mục TTHC nội bộ giữa các quan hành chính nhà ớc
một bên không phảiBộ GTVT (Nhóm A)
STT n th tục hành
chính
Lĩnh vực quan
thực
hiện
Văn bản quy định
1 Thủ tục thẩm định hồ
thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng cảng thủy
nội địa tiếp nhận phương
tiện thuỷ nước ngoài
Đường
thủy nội địa
Cục Đường
thủy nội địa
Vit Nam,
Sở Giao
thông vận tải
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của
Chính phủ quy định
về quản hoạt động
đường
thủy
nội
địa
2 Thủ tục xin ý kiến của
Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an và Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh về bảo đảm
quốc phòng, an ninh đối
với việc xây dựng cảng
thủy nội địa tiếp nhận
phương tin thuỷ nước
ngoài
Đường
thủy nội địa
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an
Ủy ban nhân
n cấp tỉnh
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của
Chính phủ quy định
về quản hoạt động
đường thủy nội địa
3
Thủ tục thẩm định hồ
đề nghị công bố hoạt
động cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện
thuỷ nước ngoài
Đường
thủy nội địa
Bộ Giao
thông vận tải
Nghị định số
06/2024/NĐ-CP ngày
10/3/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định
số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28 tháng 01
m 2021 của Chính
phủ quy định về quản
hoạt động đường
thủy
nội
địa
4
Thủ tục xin ý kiến công
bố cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy
nước ngoài tại cảng thủy
Đường
thủy nội địa
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an
Ủy ban nhân
n
cấp
tỉnh
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của
Chính phủ quy định
2
nội
địa
đã
đưc
công
bố
hoạt
động
về
quản
hoạt
động
đường
thủy
nội
địa.
5
Thủ tục phê duyệt quy
hoạch kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa thời
kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2050
Đường
thủy nội địa
Thủ tướng
Chính phủ
Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày
07/5/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
của
Luật
Quy
hoạch
6
Lấy ý kiến về nội dung
trong quy hoạch có ảnh
hưởng đến phạm vi bảo
vệ công trình hàng hải
Hàng hải B Giao
thông vận tải
Nghị định số
143/2017/NĐ-CP
ngày
14/12/2017 của
Chính phủ quy định
bảo vệ công trình
ng
hải
7
Thủ tục Phê quyệt quy
chế phối hợp tìm kiếm,
cứu nạn hàng hải trong
vùng nước cảng biển và
trên các vùng biển
Hàng hải Th tướng
Chính phủ
Nghị định số
58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ
Luật ng hải về
quản hoạt động
ng
hải
8
Thủ tục phê duyệt quy
hoạch tổng thể phát trin
hệ thống cảng cạn
Hàng hải Th tướng
Chính phủ
Nghị định số
38/2017/NĐ-CP ngày
04/4/2017 của Chính
phủ quy định về đầu
xây dựng, quản
khai thác
cảng
cạn
9
Thủ tục phê duyệt quy
hoạch tổng thể phát trin
hệ thống cảng biển
Hàng hải Th tướng
Chính phủ
Nghị định số
56/2019/NĐ-CP ngày
24/6/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
liên quan đến lĩnh vực
giao thông vận tải
trong Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điu
của 37 luật liên
quan
đến
quy
hoạch
3
10
Thủ tục phê duyệt quy
hoạch chi tiết nhóm cảng
biển, bến cảng, cầu cảng,
bến phao, khu nước,
vùng nước
Hàng hải Th tướng
Chính phủ
Nghị định số
56/2019/NĐ-CP ngày
24/6/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
liên quan đến lĩnh vực
giao thông vận tải
trong
Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều
của 37 luật liên
đến
quy
hoạch
11
Thủ tục p duyệt điều
chỉnh quy hoạch tổng thể
phát triển hệ thống cảng
biển
Hàng hải Th tướng
Chính phủ
Nghị định số
56/2019/NĐ-CP ngày
24/6/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
liên quan đến lĩnh vực
giao thông vận tải
trong
Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều
của 37 luật liên
đến
quy
hoạch
12
Thủ tục p duyệt điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
nhóm cảng biển, bến
cảng, cầu cảng, bến
phao, khu nước, vùng
nước
Hàng hải Thủ tướng
Chính phủ
Nghị định số
56/2019/NĐ-CP ngày
24/6/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
liên quan đến lĩnh vực
giao thông vận tải
trong
Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều
của 37 luật liên
đến
quy
hoạch
13
Thủ tục cấp mới, cấp lại
thẻ kiểm soát an ninh
cảng hàng không, sân
baygiá tr sử dụng dài
hạn cho lực lượng công
an hải quan cửa khẩu
tại các cảng hàng không,
n bay quốc tế
Hàng
không
Cảng vụ
Hàng không
Miền bắc;
Cảng vụ
Hàng không
Miền Trung;
Cảng vụ
Hàng không
Miền
Nam
Thông
13/2019/TTBGTVT
ngày 29/3/2019 quy
định chi tiết chương
trình an ninh hàng
không kim soát
chất lượng an ninh
ng không Việt Nam
4
2. Danh mc TTHC nội bộ trong từng bộ, quan, địa phương phạm
vi giải quyết trong bộ, quan, địa phương, được quy định đầy đủ tại các văn
bản thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, B trưởng, Thủ trưởng quan ngang bộ (Nhóm
B1)
STT Tên th tục hành chính Lĩnh vực quan
thực
hiện
Văn bản quy định
1
Thủ tục lấy ý kiến Cảng vụ
ng hải khi thỏa thuận
thông số kỹ thuật xây dựng
cảng thủy nội địa trong
vùng nước cảng biển nối
với đường thủy nội địa
quốc gia
ĐTNĐ Cảng vụ
ng hải
Nghị định số
06/2024/NĐ-CP
ngày 10/3/2024 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số
08/2021/NĐ-
CP
ngày 28 tháng
01 năm 2021 của
Chính phủ quy định
về quản hoạt
động đường thủy
nội
địa
2
Thủ tục thẩm định hồ
phê duyệt đánh giá an
ninh, kế hoạch an ninh và
cấp giấy chứng nhận p
hợp an ninh cảng thủy nội
địa tiếp nhận phương tin
thủy nước ngoài, xác nhận
ng năm giấy chứng nhận
phù hợp an ninh cảng thủy
nội
địa.
ĐTNĐ Cục Đường
thủy nội địa
Vit Nam
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy
định về quản lý hoạt
động đường thủy
nội địa
3
Tổ chức cảnh giới tại các
đưng ngang nguy hiểm
trên
đưng
sắt
quốc
gia
Đường sắt Bộ GTVT Thông số
29/2023/TTBGTVT
5
3. Danh mục TTHC nội b trong từng bộ, quan, địa phương được
quy định tại các văn bản thuộc thẩm quyền của bộ, cơ quan, địa phương
(Nhóm B3)
STT n th tục
hành chính
Lĩnh vực quan thực hiện Văn bản quy định
1
Cấp thẻ công
chức thanh tra
Thanh
tra, kiểm
tra
- Thanh tra Bộ
- Các cục: Đường sắt
Vit Nam, Đường Bộ
Vit Nam, Đường thuỷ
nội địa, Hàng không
Vit Nam, Hàng hải
Vit Nam, Đăng kim
Vit
Nam
Thông
68/2013/TT-
BGTVT ngày
31/12/2013
2
Cấp thẻ kiểm
tra
Thanh
tra, kiểm
tra
- Thanh tra Bộ
- Các cục: Đường sắt
Vit Nam, Đường Bộ
Vit Nam, Đường thuỷ
nội địa, Hàng không
Vit Nam, Hàng hải
Vit Nam, Đăng kim
Vit
Nam
Thông
68/2013/TT-
BGTVT ngày
31/12/2013
3
Thủ tục Phê
duyệt kế
hoạch quản lý,
bảo trì công
trình thuộc kết
cấu hạ tầng
đường thủy
nội địa ng
m do Bộ
Giao thông
vận
tải
quản
Đường
thủy nội
địa
Bộ Giao thông vận tải Thông số
21/2022/TT-
BGTVT ngày
22/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy
định về qun lý, bảo
trì công trình thuộc
kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
4
Thủ tục Chấp
thuận điều
chỉnh, bổ sung
kế hoch bảo
trì thuộc công
trình kết cấu
hạ tầng đường
thủy
nội
địa
do
Đường
thủy nội
địa
Bộ Giao thông vận tải Thông số
21/2022/TT-
BGTVT ngày
22/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy
định về qun lý, bảo
trì công trình
thuộc
6
Bộ
Giao thông
vận
tải
quản
kết
cấu
hạ
tầng
đường
thủy
nội
địa
5
Thủ tục Phê
duyệt dự toán
kinh phí qun
lý, bảo trì các
công trình kết
cấu hạ tầng
đường thủy
nội địa do Cục
Đường thủy
nội địa Việt
Nam
quản
Đường
thủy nội
địa
Bộ Giao thông vận tải
Thông số
21/2022/TT-BGTVT
ngày 22/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy
định về quản lý, bảo
trì công trình thuộc
kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
6
Thủ tục phê
duyệt Nội quy
cảng biển
Hàng
hải
Bộ Giao thông vận tải
Nghị định số
58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của bộ
luật hàng hải Việt
Nam về quản lý hoạt
động
ng
hải.
7
Thủ tục cp
thẻ sỹ quan
kiểm tra tàu
biển
Hàng
hải
Cục Hàng hải Vit Nam
Thông số
54/2013/TT-BGTVT
ngày 16/12/2013 quy
định về sỹ quan tàu
biển; Thông số
33/2017/TT-BGTVT
ngày 28/9/2017 sửa
đổi, bổ sung một s
điều của Thông
số 54/2013/TT-
BGTVT ngày 16
/12/2013 quy định về
sỹ quan kiểm tra u
biển
8
Thủ tục đổi
thẻ sỹ quan
kiểm tra tàu
biển
Hàng
hải
Cục Hàng hải Vit Nam
Thông số
54/2013/TT-BGTVT
ngày 16/12/2013 quy
định về sỹ quan tàu
biển; Thông số
7
33/2017/TT-BGTVT
ngày 28/9/2017 sửa
đổi, bổ sung một s
điều của Thông
số 54/2013/TT-
BGTVT ngày 16 /12/
2013 quy định về sỹ
quan kiểm tra tàu biển
9
Thủ tục cấp lại
thẻ sỹ quan
kiểm tra tàu
biển
Hàng
hải
Cục Hàng hải Vit Nam
Thông số
54/2013/TT-BGTVT
ngày 16/12/2013 quy
định về sỹ quan tàu
biển; Thông số
33/2017/TT-BGTVT
ngày 28/9/2017 sửa
đổi, bổ sung một s
điều của Thông
số 54/2013/TT-
BGTVT ngày 16 /12/
2013 quy định về sỹ
quan
kiểm
tra tàu
biển
10
Thủ tục phê
duyệt quy
hoạch chi tiết
phát triển
vùng đất, vùng
ớc cảng
biển
Hàng
hải
Bộ Giao thông vận tải
Nghị định số
56/2019/NĐ-CP ngày
24/6/2019 của Thủ
tướng Cnh phủ quy
định chi tiết thi hành
một số điều liên quan
đến lĩnh vực giao
thông vận tải
trong Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điu
của 37 luật liên
quan
đến
quy
hoạch
.
11
Thủ tục phê
duyệt điều
chỉnh quy
hoạch chi tiết
phát triển
vùng đất, vùng
ớc cảng
biển
Hàng
hải
Bộ Giao thông vận tải
Nghị định số
56/2019/NĐ-CP ngày
24/6/2019 của quy
định chi tiết thi hành
một số điều liên quan
đến lĩnh vực giao
thông vận tải
trong
Luật
Sửa
đổi,
8
bổ
sung
một
số
điều
của 37 luật liên
quan
đến
quy
hoạch
12
Thủ tục phê
duyệt kế
hoạch bảo trì
công trình
ng hải hàng
m do Bộ
Giao thông
vận
tải
quản
Hàng
hải
Bộ Giao thông vận tải
Thông số
19/2022/TT-BGTVT
ngày 26/ 07 /2022
quy định về bảo trì
công trình hàng hải
do Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải ban
nh
13
Phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung
kế hoch bảo
trì công trình
ng hải do
Bộ Giao thông
vận tải quản lý
Hàng
hải
Bộ Giao thông vận tải
Thông số
19/2022/TT-BGTVT
ngày 26/ 07 /2022
quy định về bảo trì
công trình hàng hải
do Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải ban
nh
14
Phê duyệt dự
toán kinh phí
bảo trì công
trình hàng hải
do Cục Hàng
hải Việt Nam
quản
Hàng
hải
Bộ Giao thông vận tải
Thông số
19/2022/TT-BGTVT
ngày 26/ 07 /2022
quy định về bảo trì
công trình hàng hải
do Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải ban
nh
15
Thủ tục bổ
nhiệm cấp
thẻ giám định
viên pháp
tại Bộ Giao
thông vận tải
Giám
định
pháp
Bộ trưởng Bộ GTVT
Thông số
07/2021/TTBGTVT
ngày 08/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định về giám
định tư pháp trong
lĩnh vực giao thông
vận
tải.
16
Thủ tục miễn
nhiệm giám
định viên
pháp tại Bộ
Giao thông
vận
tải
Giám
định
pháp
Bộ trưởng Bộ GTVT Thông số
07/2021/TTBGTVT
ngày 08/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ
GTVT quy định về
giám
định
pháp
9
trong
lĩnh
vực
giao
thông
vận
tải.
17
Thủ tục thẩm
định dự thảo
n bản
QPPL
Giám
định
pháp
Bộ trưởng Bộ GTVT Thông
26/2022/TTBGTVT
ngày 20/10/2022
của Bộ trưởng Bộ
GTVT quy định ban
n
bản
QPPL
18
Thủ tục miễn
nhiệm giám
định viên
pháp tại Bộ
Giao thông
vận tải
Khác
Bộ trưởng Bộ GTVT Thông số
07/2021/TT-
BGTVT ngày
08/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ GTVT
quy định về giám
định pháp trong
lĩnh vực giao thông
vận
tải.
19
Thủ tục thẩm
định dự thảo
n bản
QPPL
Khác
Vụ Pháp chế Thông
26/2022/TT-
BGTVT ngày
20/10/2022 của Bộ
trưởng Bộ GTVT
quy định ban hành
n
bản
QPPL
20
Công bố thủ
tục hành
chính
Khác
Bộ trưởng Bộ GTVT Thông
26/2022/TT-
BGTVT ngày
20/10/2022 của Bộ
trưởng Bộ GTVT
quy định ban hành
n
bản
QPPL
10
PHN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC
A. TTHC nội bộ giữa các quan hành chính nnước một bên
không phải là Bộ GTVT (Nhóm A)
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa
1. Thủ tục thẩm định hồ thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thu ớc ngoài
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính):
+ Khi nhu cầu thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy nội địa nước ngoài, chủ đầu nộp 02 bộ hồ trực
tiếp hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
(đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa
chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địang nước,
vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa
phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa
quốc gia), Sở Giao thông vận tải (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội
địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa
phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa
địa phương trên địa bàn tỉnh, thành ph trc thuộc trung ương) để thẩm định.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận ti thm định hồ sơ, nếu
đủ điều kiện thì gửi báo cáo kết qu thẩm định 01 bộ hồ về Bộ Giao thông
vận tải.
- Cách thức thực hiện: Trước khi thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nội địa nước ngoài, Bộ Giao thông
vận tải phải nhận được ý kiến thẩm định bằng n bản của Cục Đường thủy nội
địa Việt Nam (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường
thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa
có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy
nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường
thủy nội địa quốc gia) hoc Sở Giao thông vận tải (đối với cảng thủy nội địa trên
đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với
đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Báo cáo kết quả thẩm định;
11
+ 01 bộ hồ thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nội địa ớc ngoài gồm: Đơn đề nghị thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa theo mẫu; Hồ dự án; Bản sao n bản chấp
thuận chủ trương đầu dự án của quan có thẩm quyền (nếu có); Bình đồ vị trí
y dựng cảng thủy nội địa (thể hiện địa danh, vị tcông trình cảng, kho, bãi,
vùng ớc, trình (km) sông, kênh, rạch; vùng đất; các công trình liền kề (nếu
có), vùng nước trên bản vẽ phải thể hiện chiều rộng tối thiểu từ mép bờ đến hết
chiều rộng luồng. Bình đồ được lập trên hệ tọa độ quốc gia VN2000 cao độ nhà
nước, tỷ lệ từ 1/500 đến 1/1.000).
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm vic
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- quan giải quyết thủ tụcnh chính: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam,
Sở Giao thông vận tải
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo kết qu thẩm định hồ
thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện
thủy nội địa nước ngoài
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục:
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- n c pháp của th tục hành chính: Khoản 5 Điều 15 Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
2. Th tục xin ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ ng an Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh về bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với việc xây dựng cảng thủy
nội địa tiếp nhận phương tiện thu c ngoài
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính):
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhn được báo cáo thẩm
định của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải đối với
hồ thỏa thuận thông số kỹ thuật y dựng cảng thủy nội địa tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài, B Giao thông vận tải lấy ý kiến của B Quốc phòng, Bộ
Công an và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với
việcy dựng cảng thủy nội địa.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được n bản đề nghị
của Bộ Giao thông vận tải, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có ý kiến bằng n bản gửi Bộ Giao thông vận tải.
12
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản thống
nhất của B Quốc phòng, Bộ ng an Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, B Giao thông
vận tải ban hành n bản thỏa thuận thông số kỹ thuật y dựng gửi chủ đầu tư.
- Cách thức thực hiện: Trước khi thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nội địa nước ngoài, Bộ Giao thông
vận tải phải lấy ý kiến bằng văn bản của của Bộ Quốc phòng, Bộ ng an và Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh về bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với việc xây dựng cảng
thủy nội địa.
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Văn bản xin ý kiến
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm vic
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời về bảo đảm quốc
phòng, an ninh đối với việcy dựng cảng thủy nội địa
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục:
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- n cứ pháp lý của thủ tục nh chính: Khoản 5 Điều 15 Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
3. Th tục thẩm định hồ đề nghị công bố hoạt động cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thuỷ ớc ngoài
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính):
+ Chủ thể thực hiện thủ tụcnh chính nộp hồ đến Cục Đường thủy nội
địa Việt Nam (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường
thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa
có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy
nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường
thủy nội địa quốc gia), S Giao thông vận tải (đối với cảng thủy nội địa trên đường
thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội
địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng c cảng biển nối với đường thủy
nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) để thẩm
định.
13
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận ti thm định hồ sơ, nếu
đủ điều kiện thì báo cáo Bộ Giao thông vận tải.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ báo cáo
thẩm định, B Giao thông vận tải ban hành quyết định công bố hoạt động cảng
thủy nội địa.
- Cách thức thực hiện: Trước khi công bố hoạt động cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nội địa nước ngoài, Bộ Giao thông vận tải phải ý kiến
thẩm định bằng n bản của Cục Đường thủy nội địa Vit Nam (đối với cảng thủy
nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với
đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa vùng nước, vùng đất vừa trên
đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy
nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia) hoc Sở
Giao thông vn tải (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương,
đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy
nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương trên địa
n tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Báo cáo kết quả thẩm định;
+ 01 bộ hồ công bố hoạt động cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện
thủy ớc ngoài gồm: Đơn đề nghị công bố hoạt động cảng thủy nội địa theo mẫu;
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu n bản
phê duyệt dự án đầu y dựng cảng thủy nội địa của quan thẩm quyền;
Bản sao chứng thực hoc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu giấy tờ
về sử dụng đất để xây dựng cảng thủy nội địa do quan thẩm quyền cấp; Bản
sao quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật công trình cảng thủy nội
địa; Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; bản vẽ
hoàn công mặt bằng, mặt chiếu đứng và mặt cắt ngang công trình cảng thủy nội
địa; Biên bản nghiệm thu kết quả tìm vật chướng ngại trong vùng nước cảng;
biên bản xác nhận thiết lập báo hiệu tại cảng; Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường của pông-tông, phao neo thuộc đối tượng phải đăng
kiểm (nếu sử dụng pông-tông làm cầu cảng); Văn bản nghiệm thu về phòng cháy
chữa cháy của quan có thẩm quyền theo quy đnh; Bản sao giy chứng nhận
phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (đối với
cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài); Bản sao quyết định
công bố mở luồng chuyên dùng của quan thm quyền (nếu có) đối với trường
hợp cảng thủy nội địa luồng chuyên dùng.
14
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm vic
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- quan giải quyết thủ tụcnh chính: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam,
Sở Giao thông vận tải.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo kết quả thẩm định.
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục:
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- n cứ pháp của thủ tục hành chính: khoản 3 Điều 1 Nghị định số
06/2024/NĐ-CP ngày 10/3/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 m 2021 của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa.
4. Th tục xin ý kiến công bố cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt động
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính):
+ Trường hợp cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt động, nếu nhu cầu
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài, chủ cảng văn bản báo cáo Bộ Giao
thông vận tải.
+ Bộ Giao thông vận tải lấy ý kiến của B Quốc phòng, B Công an, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh về bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với cảng thủy nội địa.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được n bản đề nghị
của Bộ Giao thông vận tải, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có ý kiến bằng n bản gửi Bộ Giao thông vận tải.
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản thống
nhất của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Giao thông
vận tải có n bản chấp thuận cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước
ngoài gửi chủ cảng.
- Cách thức thực hiện: Trước khi công bố hoạt động cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nội địa nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố
hoạt động, Bộ Giao thông vận tải phải lấy ý kiến bằng n bản của của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về bảo đảm quốc phòng, an ninh
đối với việcy dựng cảng thủy nội địa.
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Văn bản xin ý kiến
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm vic
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
15
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời về bảo đảm quốc
phòng, an ninh đối với việcy dựng cảng thủy nội địa
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục:
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- n cứ pháp lý của thủ tục nh chính: Khoản 5 Điều 15 Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
5. Th tục pduyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa thời
kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
- Trình tự thực hin: Bộ Giao thông vận tải tổ chức lập quy hoạch kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 trình Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt theo quy định của pháp luật về quy hoạch.
- Cách thức thực hiện: Bộ Giao thông vận tải tổ chức lập quy hoạch kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 trình Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt quy hoạch;
+ Báo cáo tổng hợp báo cáo tóm tắt quy hoạch đã được hoàn thiện;
+ Báo cáo kết quả thẩm định, o cáo đánh giá môi trường chiến lược;
+ Dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoch;
+ Các tài liệu khác (nếu có).
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ tướng Chính phủ
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định quy hoạch kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày
07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy
hoạch.
16
II. Lĩnh vực Hàng hải
1. Lấy ý kiến về nội dung trong quy hoạch ảnh ởng đến phạm vi bảo
vệ công trình hàng hải
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính):
+ Khi tiến hành xây dựng quy hoạch chuyên ngành ảnh hưởng đến phạm
vi bảo vệ công trình hàng hải, các bộ, Ủy ban nhân n cấp tỉnh phải lấy ý kiến
bằng n bản của Bộ Giao thông vận tải;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được n bản của các
bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Giao thông vận tảivăn bản trả lời về sự phù
hợp của nội dung quy hoạch đối với phạm vi bảo vệ công trình hàng hải, trường
hợp nội dung quy hoạch không phù hợp với phạm vi bảo vệ công trình hàng hải,
Bộ GTVT phải hướng dẫn.
- Cách thức thực hiện: Khi tiến hànhy dựng quy hoạch chuyên ngành có
ảnh hưởng đến phạm vi bảo vệ công trình hàng hải, các bộ, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phải lấy ý kiến bằng văn bản của B Giao thông vận tải.
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Văn bản xin ý kiến
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm vic
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: các bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Văn bản tr lời về sự phù hợp của
nội dung quy hoạch đối với phạm vi bảo vệ công trình hàng hải
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục
a): Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 143/2017/NĐ-CP
ngày 14/12/2017 của Chính phủ quy định bảo vệ công trình hàng hải.
2. Phê duyệt quy chế phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải trong vùng
nước cảng biển và trên các vùng biển
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính):
Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan xây
dựng quy chế phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải trong vùng nước cảng biển
trên các vùng biển, trình Th tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
- Cách thức thực hiện: Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các bộ,
ngành liên quan xây dựng quy chế phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải trong
vùng ớc cảng biển và trên các vùng biển, trình Thủ tướng Chính ph xem xét,
quyết định.
17
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ tướng Chính phủ
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt quy chế phối
hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải trong vùng nước cảng biển trên các vùng biển.
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục
a): Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
- Căn cứ pháp của th tục hành chính: Nghị định 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật Hàng hải về
quảnhoạt độngng hải.
3. Phê duyệtquản lý quy hoạch phát triển cảng cạn
- Trình tự thực hiện: B Giao thông vận tải tổ chức lập, thẩm định, trình
Thủ ớng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể phát trin hệ thống cảng cạn;
kiến nghị điều chỉnh quy hoạch tổng th phát trin hệ thống cảng cạn.
- Cách thức thực hiện: B Giao thông vận tải tổ chức lập, thẩm định, trình
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ tướng chính phủ
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt quy hoạch
phát triển cảng cạn
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục
a): Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 38/2017/NĐ-CP ngày
04 /4/2017 của Chính phủ về đầu xây dựng, quản lý khai thác cảng cạn
4. Phê duyệt quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến
phao, khu nước, vùng nước
- Trình tự thực hiện: Bộ Giao thông vận tải tổ chức lập quy hoạch chi tiết
nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước trình Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt.
- Cách thức thực hiện: Bộ Giao thông vận tải tổ chức lập quy hoạch chi tiết
nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước trình Thủ
tướng Chính phủ.
18
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt quy hoạch;
+ Báo cáo tổng hợp báo cáo tóm tắt quy hoạch đã được hoàn thiện;
+ Báo cáo kết quả thẩm định; o cáo đánh giá môi trường chiến lược;
+ Dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoch;
+ Các tài liệu khác (nếu có).
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ tướng chính phủ
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt quy hoạch chi
tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu ớc, vùng ớc
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 56/2019/NĐ-CP ngày
24/6/2019 của Chính ph hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải
trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch.
5. Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển
- Trình tự thực hiện: Bộ Giao thông vận tải tổ chức lập quy hoch tổng thể
phát triển hệ thống cảng biển trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo quy định
của pháp luật về quy hoạch
- Cách thức thực hiện: Bộ Giao thông vận tải tổ chức lập quy hoch tổng
thể phát trin hệ thống cảng biển trình Th tướng Chính phủ phê duyệt
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt quy hoạch;
+ Báo cáo tổng hợp báo cáo tóm tắt quy hoạch đã được hoàn thiện;
+ Báo cáo kết quả thẩm định, o cáo đánh giá môi trường chiến lược;
+ Dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoch;
+ Các tài liệu khác (nếu có).
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ tướng Chính phủ
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định quy hoạch tổng thể phát
trin hệ thống cảng biển.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục:
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
19
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 56/2019/NĐ-CP ngày
24 tháng 6 m 2019 hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch
6. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu
cảng, bến phao, khu nước, vùng nước
- Trình tự thực hiện: (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành
chính):
+ Bộ Giao thông vận tải giao quan lập quy hoạch thực hiện lập, trình báo
cáo điều chỉnh cục bộ quy hoạch.
+ Bộ Giao thông vận tải soát, lấy ý kiến của các bộ, ngành, địa phương
có liên quan.
+ Trình cấp thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch.
- Cách thức thực hiện: Bộ Giao thông vận tải trình Thủ tướng Chính phủ kế
hoạch điều chỉnh quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao,
khu nước, vùng nước.
- Thành phần, số lưng hồ sơ: tờ trình điều chỉnh quy hoạch chi tiết nhóm
cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng ớc.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Th tướng Chính phủ
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng
nước.
- Phí, lệ phí (nếu): Không quy định
- n mu đơn, mu t khai (nếu và đề ngh đính kèm ngay sau th tc):
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 56/2019/NĐ-CP ngày
24/ 6/ 2019 hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch
7. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng th phát triển hệ thống cảng biển
- Trình tự thực hiện: (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành
chính):
+ Bộ Giao thông vận tải giao quan lập quy hoạch thực hiện lập, trình báo
cáo điều chỉnh cục bộ quy hoạch.
+ Bộ Giao thông vận tải soát, lấy ý kiến của các bộ, ngành, địa phương
có liên quan.
+ Trình cấp Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh cục bộ quy hoạch.
20
- Cách thức thực hiện: Bộ Giao thông vận tải trình kế hoạch điều chỉnh quy
hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển
- Thành phần, số lưng hồ : Tờ trình điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát
trin hệ thống cảng biển
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Th tướng Chính phủ
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển
- Phí, lệ phí (nếu): Không quy định
- n mu đơn, mu t khai (nếu và đề ngh đính kèm ngay sau th tc):
Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 56/2019/NĐ-CP ngày
24/6/2019 của Chính ph hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải
trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch.
III. Lĩnh vựcng không
1. Th tục cấp mới, cấp lại th kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân
bay có giá trị sử dụng dài hạn cho lực lượng công an và hải quan cửa khẩu tại
các cảng hàng không, sân bay quốc tế
- Trình tự thực hiện: (bao gồm cả thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính)
+ quan công an, hải quan cửa khẩu tại các cảng hàng không, sân bay
quốc tế chịu trách nhiệm về hồ sơ, lịch, nhân thân, nhiệm vụ của người được đề
nghị cấp thẻ nộp hồ trực tiếp hoc qua dịch vụ bưu chính hoặc các hình thức
phù hợp khác đến Cảng vụ hàng không.
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể t ngày nhận được đầy đủ hồ theo
quy định, Cảng vụ hàng không thẩm định hồ cấp thẻ. Trường hợp không cấp
n bản trả lời nêu rõ lý do không cấp cho cơ quan đề nghị cấp.
- Cách thức thực hiện:
+ Nộp hồ trực tiếp; hoặc
+ Qua dịch vụ bưu chính; hoặc
+ Hình thức phù hợp khác.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị theo mẫu;
21
+ Danh sách cán bộ, nhân viên làm việc thường xuyên tại cảng hàng không,
n bay quốc tế, bao gồm các thông tin về họ tên, chức vụ, đơn vị làm việc, khu
vực hoạt động của người đề nghị cấp thẻ;
+ 02 ảnh màu kích thước 04 cen-ti-mét x 06 cen-ti-mét (ảnh chụp mặc trang
phục của ngành trên phông nền màu trắng, không quá 06 tháng tính đến ngày nộp
hồ sơ) hoặc ảnh chụp trực tiếp tại quan cấp thẻ.
- Thời hạn gii quyết: Trong 07 ngày làm việc, kể t ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ.
- Đối tượng thc hiện th tục hành chính: Lực lượng công an hải quan
cửa khẩu tại các cảng hàng không, sân bay quốc tế.
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Cảng vụ Hàng không Miền bắc;
Cảng vụ Hàng không Miền trung; Cảng vụ Hàng không Miền nam.
- Kết qu thực hin thủ tục hành chính: Thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng
không, sân bay có giá tr sử dụng dài hạn.
- Phí, lệ phí (nếu có): Phí thẩm định cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế
tại cảng hàng không sân bay: Thẻ sử dụng dài hạn: 150.000đ/lần.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có đề nghị đính m ngay sau thủ tục
a): Văn bản đề nghị.
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
- n cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Thông số 13/2019/TT-BGTVT ngày 29/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định chi tiết chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất
lượng an ninh hàng không Việt Nam;
+ Thông 42/2023/TT-BGTVT ngày 29/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một s điều Thông số 13/2019/TTBGTVT ngày
29/3/2019 quy định chi tiết chương trình an ninh ng không kim soát chất
lượng an ninh hàng không Việt Nam và Thông số 41/20220/TT-BGTVT ngày
31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông số 13/2019/TT-BGTVT ngày
29/3/2019 quy định chi tiết chương trình an ninh ng không kim soát chất
lượng an ninh hàng không Việt Nam;
+ Thông số 193/2016/TT-BTC của Bộ trưởng B Tài chính ngày
08/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản s dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực hàng không.
22
c) Mẫu văn bản đề nghị:
MẪU CÔNG N
Tên đơn vị đề nghị…
Name of organization
-------
Số (Number):……/……. (location), ngày (date)…tháng (month) m
(year)…
V/v (Subject): …………...
nh gửi: (tên quan/đơn vị nhận công n)
Attn: [Name of organisation will receive this official letter]
n cứ các quy định pháp luật liên quan đến vic (tóm tắt nội dung đ nghị:
phê duyệt/chấp thuận chương trình an ninh, quy chế an ninh hàng không; cấp thẻ,
giấy phép kiểm soát an ninh hàng không; cấp Giấy phép, năng định chuyên môn
nhân viên kiểm soát an ninh hàng không) ……………., (tên quan/đơn vị đề
nghị) ……………….. giải trình và đề nghị như sau:
In accordance with legal provisions regarding the issue/subject [briefly
describe the request: submit the Aviation Security Program (ASP) for approval,
issuance security permit, licenses for security control staff], we [name of
organization who sent this official letter] would like to request/discuss the
issue/subject as follows:
1. Nội dung giải trình: (2)…………………………………………………
Details of issue and subject and its justification.
2. Nội dung đề nghị: ………………………………………………………
Details of proposal.
3. Địa chỉ, số điện thoại, fax của quan, đơn vị; thư điện tử, người được
giao nhiệm vụ để giải trình, làm việc với quan, đơn vị nhận công n.
Contact details (address, telephone number, fax, email, etc.) of the designated
person to liaise with the organization received this official letter.
Trân trọng cảm ơn./.
Yours sincerely,
THỦ TRƯỞNG QUAN, ĐƠN VỊ
HEAD OF ORGANIZATION/UNIT
i nhận:
(Recipients)
- Như trên;
(As above)
- …;
(Ký tên, đóng dấu)
(Signature and seal)
23
-
Lưu
… (Save)
d) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính:
Mẫu thẻ kiểm soát an ninh Cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài
hạn (Thẻ dài hạn):
1 Chất liệu thẻ bằng nhựa PVC màu trắng, kích thước thẻ 5,3 cen-ti-mét x 8,5 cen-
ti-mét.
2. Mặt trước thẻ chia làm 5 phần bao gồm:
a) Phần thứ 1: Kích thước 5,3 cen-ti-mét x 1,1 cen-ti-mét nền màu xanh cô ban
(C:100; M:0; Y:0; K:0) có các nội dung: tên quan đơn vị cấp thẻ bằng tiếng
Việt tiếng Anh.
b) Phần thứ 2: Kích thước 5,3 cen-ti-mét x 0,5 cen-ti-mét nền trắng (C:0; M:0;
Y:0; K:0), có các nội dung: đơn vị cấp thẻ, số thẻthời hạn hiệu lực của thẻ.
c) Phần thứ 3: Kích thước 5,3 cen-ti-mét x 3,4 cen-ti-mét nền hoa n màu xám
(C:0; M:0; Y:0; K:30), chia làm 03 cột có các nội dung: khu vực hạn chế được
phép vào hoạt động ảnh của người được cấp thẻ.
d) Phần thứ 4: Kích thước 5,3 cen-ti-mét x 1,97 cen-ti-mét nền hoa văn màu xám
(C:0; M:0; Y:0; K:30), có các nội dung: cảngng không được phép vào hoạt
động.
đ) Phần thứ 5: Kích thước 5,3 cen-ti-mét x 1,53 cen-ti-mét nền biểu tượng
(logo) Cục Hàng không Việt Nam in chìm mờ T-ram 65% nằm chính giữa,
các nội dung: Họ và tên người được cấp thẻ, chức danh, tên quan đơn vị của
người được cấp thẻ.
24
B. TTHC nội bộ trong từng bộ, quan, địa phương phạm vi giải
quyết trong bộ, quan, địa pơng, được quy định đầy đủ tại các văn bản
thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng quan ngang bộ (Nhóm B1)
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa
1. Th tục lấy ý kiến Cảng v hàng hải khi thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội
địa quốc gia
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính):
+ Trường hợp cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển, trước khi thẩm
định, thỏa thuận thông số kỹ thuật y dựng, Cục Đường thủy nội địa Vit Nam
lấy ý kiến của Cảng vụ hàng hải bằng văn bản.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm vic, kể từ ngày nhận đưc n bản đề nghị,
Cảng vụng hảin bản trả lời.
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Văn bản xin ý kiến.
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm vic
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Cảng vụ Hàng hải
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: văn bản ý kiến của Cảng vụ Hàng
hải.
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: điểm d khoản 1 Điu 1 Nghị định
số 06/2024/NĐ-CP ngày 10/3/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 m 2021 của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa.
2. Th tục thẩm định hồ phê duyệt đánh giá an ninh, kế hoạch an ninh
cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài, xác nhận hàng năm giấy chứng nhận phù hợp an ninh
cảng thủy nội địa.
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính):
+ Người quản khai thác cảng lập hồ theo quy định nộp 03 bộ trc
tiếp hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Cảng vụ.
25
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
Cảng vụ thẩm định hồ báo cáo kết quả thẩm định gửi kèm 02 bộ hồ đến
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ và báo cáo của
Cảng vụ, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam phê duyệt đánh giá an ninh, kế
hoạch an ninh cấp giấy chứng nhn phợp an ninh cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài, xác nhận hàng m giấy chứng nhận phù
hợp an ninh cảng thủy nội địa.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Báo cáo kết quả thẩm định;
+ 02 bộ hồ sơ:
- Đề nghị phê duyệt đánh giá an ninh, gồm: Đơn nghị phê duyệt đánh giá
an ninh theo Mẫu; Bản đánh giá an ninh;
- Đề nghị phê duyệt kế hoạch an ninh cấp giấy chứng nhận phù hợp an
ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy ớc ngoài, gồm: Đơn đề nghị
phê duyệt kế hoch an ninh cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy
nội địa tiếp nhận phương tiện thủy ớc ngoài theo Mẫu; Bản đánh giá an ninh đã
được quan có thẩm quyền phê duyệt; Kế hoạch an ninh;
- Xác nhận hàng năm giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa,
gồm: Đơn đề nghịc nhận hàng m giấy chứng nhận phợp an ninh cảng thủy
nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài theo Mẫu; Bản đánh giá an ninh;
Biên bản các buổi tập huấn hoặc din tập hoặc hun luyện theo chương trình Kế
hoạch an ninh được phê duyệt; Bản chính giấy chứng nhận phợp an ninh (để
c nhậno trang sau của giấy chứng nhận).
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm vic
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Cảng vụ Đường thủy nội địa
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo kết quả thẩm định.
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều 43 Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28 tháng 01 m 2021 của Chính phủ quy định về qun hot động
đường thủy nội địa.
26
II. Lĩnh vực Đường sắt:
1. Tổ chức cảnh giới tại các đường ngang nguy hiểm trên đường sắt quốc
gia
- Trình tự thực hiện: Cục Đường sắt Việt Nam kiểm tra, đề xuất Bộ Giao
thông vận tải quyết định tổ chức cảnh giới tại các đường ngang nguy hiểm trên
đường sắt quốc gia đối với các đường ngang chưa tổ chức phòng vệ theo hình thức
người gác đối với hành lang an toàn giao thông tại đường ngang không bảo
đảm tầm nhìn theo quy định của Nghị định quảnbảo vệ kết cấu hạ tầng đường
sắt; đường bộ tại đường ngang đã đượcng cấp từ cấp VI trn.
- Cách thức thực hiện: Không quy định.
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cục ĐSVN.
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ GTVT.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định t chức cảnh giới tại các
đường ngang nguy hiểm trên đường sắt quốc gia.
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Các đường ngang chưa
đáp ng quy định tại điểm a khoản 2 điu 11 Thông 25/2018/TT-BGTVT quy
định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm
vi đấtnh cho đường sắt.
- n cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông số 29/2023/TT-BGTVT
ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về đường ngang cấp giấy
phép xây dựng công trình thiết yếu trong phm vi đấtnh cho đường sắt.
27
C. TTHC nội bộ trong từng bộ, quan, địa phương được quy định tại
các văn bản thuộc thẩm quyền của bộ, quan, địa phương (Nhóm B3)
I. Lĩnh vực thanh tra chuyên ngành GTVT
1. Cấp thẻng chức thanh tra
- Trình t thực hiện: Cục trưởng cục Đường bộ Vit Nam, Cục trưởng Cục
Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng
Cục Hàng không Vit Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam đề nghị Chánh
Thanh tra Bộ quyết định cấp mới, cấp đổi, cấp lại và thu hồi thẻ công chức thanh
tra đối vớing chức thanh tra do mình quản lý.
- Cách thức thực hiện: trực tiếp.
- Thành phần, số lưng hồ sơ:
+ Hồ cấp mới, đổi thẻ công chức thanh tra bao gồm: (1) Công văn đề
nghị cấp mới, đổi thẻ công chức thanh tra của Tổng cục trưởng, Cục trưởng quản
công chức; (2) Danh sách trích ngang của người được cấp thẻ công chức, gồm:
họ tên, ngày tháng m sinh, chức vụ quan, đơn vị công tác, trình độ chuyên
môn, các lớp nghiệp vụ đã qua; lý do cấp mới, đổi th theo Mẫu số 3, Mu số 4
Phụ lục III của Thông này; (3) Quyết định công nhận công chức thanh tra (bản
photocopy); (4) Ảnh màu chân dung nhân, kiểu chứng minh thư khổ 23mm x
30mm, mặc trang phục thanh tra, ảnh chụp không quá 06 tháng, có ghi rõ họ tên,
quan, đơn vị phía sau ảnh và trên phong bì đựng ảnh của từng người (mỗi công
chức thanh tra 02 ảnh); (5) Thẻ công chức thanh tra cũ, đối với trường hợp đổi thẻ
công chức thanh tra.
+ Hồ cấp lại thẻ công chức thanh tra bao gồm: (1) Đơn báo cáo, giải trình
của công chức thanh tra có xác nhận của Thủ trưởng quan, đơn vị quảntrực
tiếp. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm về vic xác nhận đối với trường
hợp bị cướp giật, trộm cắp; (2)ng n đề nghị cấp li th công chức thanh tra
của Tổng cục trưởng, Cục trưởng; (3) Danh sách trích ngang gồm: họ tên, ngày
tháng năm sinh, chức vụ quan, đơn vị công tác, trình độ chuyên môn, các
lớp nghiệp vụ đã qua; lý do đề nghị cấp lại thẻ công chức thanh tra theo Mẫu số 5
Phụ lục III của Thông này; (4) Ảnhu chân dung nhân, kiểu chứng minh
thư khổ 23 mm x 30mm, mặc trang phục thanh tra, ảnh chụp không quá 06 tháng,
ghi họ tên, đơn vị phía sau ảnh trên phong đựng ảnh của từng người
(mỗing chức thanh tra 02 ảnh).
- Thời hạn giải quyết: theo quy định;
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thanh tra Bộ.
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Các cục: Đường bộ Việt Nam,
Đường sắt Việt Nam, Đường thủy nội địa Việt Nam, Hàng không Việt Nam, ng
hải Việt Nam.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: đảm bảo theo quy định.
28
- Phí, lệ phí (nếu): không;
- Tên mu đơn, mu t khai: DANH SÁCH ĐỀ NGH CÔNG NHẬN CÔNG
CHỨC THANH TRA, DANH SÁCH ĐỀ NGH THÔI CÔNG NHẬN CÔNG
CHỨC THANH TRA, DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI THẺ CÔNG CHỨC
THANH TRA, DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐỔI THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA,
DANH SÁCH ĐỀ NGH CẤP LẠI THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không có.
- n cứ pháp của thủ tục hành chính: Thông 68/2013/TT-BGTVT
ngày 31/12/2013.
2. Cấp thẻ kiểm tra
- Trình tự thực hiện: Chánh Thanh tra Bộ quyết định cấp, thu hồi thẻ kiểm
tra cho công chức, viên chức thuộc các Cng vụ Hàng không, Cảng vụ Hàng hải,
Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thủy nội địa Vit Nam.
- Cách thức thực hiện: trực tiếp.
- Thành phần, số lưng hồ sơ:
+ Hồ đề nghị cấp mới, đổi thẻ kiểm tra: (1) Công n đề nghị cấp mới,
cấp đổi thẻ kiểm tra của Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục
trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Chánh
Thanh tra Sở; (2) Danh sách trích ngang người được cấp thẻ kiểm tra, gồm: họ
n, ngày tháng m sinh, chức vụ đơn vị công tác, trình độ chuyên môn, các
lớp nghiệp vụ đã qua; (3) Bản sao công chứng hoặc chứng thực các loại n
bằng, chng chỉ theo các tiêu chuẩn quy định tại Điều 15 Thông này; (4) Quyết
định phân công nhiệm vụ của Giám đốc Cảng vụ ng không, Giám đốc Cảng vụ
Hàng hải, Giám đốc Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thủy nội địa
Việt Nam (đối với viên chức làm việc tại Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Hàng không
Cảng vụ Đường thủy nội địa); (5) Ảnh màu chân dung cá nhân, kiểu chứng
minh thư khổ 23mm x 30mm, mặc trang phục thanh tra, ảnh chụp không quá 06
tháng, ghi họ tên, đơn vị phía sau nh và trên phong đựng nh của từng
người (mỗing chức, viên chức 02 ảnh).
+ Cp lại thẻ kiểm tra: (1) Đơn báo cáo, giải trình của công chức, viên chức
về do đề nghị cấp lại thẻ kiểm tra, c nhận của thủ trưởng đơn vị quản
trực tiếp. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhim về việc xác nhận đối với
trường hợp bị cướp giật, trộm cắp; (2)ng văn đề nghị cấp lại thẻ kiểm tra của
Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt
Nam, Cục trưởng Cục ng hải Việt Nam, Chánh Thanh tra Sở; (3) Danh sách
trích ngang gồm: họ tên, ngày tháng m sinh, chức vụ đơn vị công tác, trình
độ chuyên môn, các lớp nghiệp vụ đã qua, số th kiểm tra đã được cấp; do
đề nghị cấp lại thẻ kiểm tra; (4) Ảnh màu chân dung nhân, kiểu chứng minh
thư khổ 23mm x 30mm, mặc trang phục thanh tra, ảnh chụp không quá 06 tháng,
29
ghi họ tên, đơn vị phía sau ảnh trên phong đựng ảnh của từng người
(mỗing chức 02 ảnh).
- Thời hạn giải quyết: theo quy định;
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thanh tra Bộ.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cảng vụ Hàng không, Cảng vụ
Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thủy nội địa Vit Nam.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: đảm bảo theo quy định.
- Phí, lệ phí (nếu): không;
- Tên mu đơn, mu t khai: không;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không có.
- n cứ pháp của thủ tục hành chính: Thông 68/2013/TT-BGTVT
ngày 31/12/2013.
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa
1. Phê duyệt kế hoạch quản lý, bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa hàng năm do Bộ Giao thông vận tải quản
- Trình tự thực hiện:
+ Hàng m, căn cứ hiện trạng kỹ thuật củang trình đường thủy nội địa,
về quy mô kết cấu công trình, lch sử bảo trì công trình, thực tế trên các tuyến
(luồng) đường thủy nội địa, vùng nước, c thông tin dữ liệu khác, tiêu chuẩn
kỹ thuật, quy trình bảo trì, định mức kinh tế kỹ thuật, Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam tổng hợp, soát, lập kế hoạch và dự kiến kinh phí nhu cầu quản lý, bảo trì
công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa của m sau trình Bộ Giao
thông vận tải trước ngày 30 tháng 5 hàng m;
+ Bộ Giao thông vận tải rà soát, chấp thuận kế hoạch nhu cầu quản lý, bảo
trì công trình thuộc kết cấu h tầng đường thủy nội địa cho m sau trước ngày 30
tháng 6 hàng m; tổng hợp kế hoạch dự kiến kinh phí quản lý, bảo trì vào dự
toán thu, chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Giao thông vận tải;
+ Trên sở Quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà ớc của Bộ
Tài chính kinh phí cho quản lý, bảo trì công trình kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức soát danh mục công trình,
hạng mục công trình cần thiết, lập kế hoch dự kiến kinh phí qun lý, bảo t
công trình thuộc kết cấu đường thủy nội địa, trình Bộ Giao thông vận tải chậm
nhất 15 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo dự toán chi ngân sách nhà nước
của Bộ Giao thông vận tải;
30
+ Bộ Giao thông vận tải tổ chức phê duyệt kế hoạch quản lý, bảo trì công
trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa chậm nhất 15 ngày, kể từ ngày nhận
được Tờ trình của Cục Đường thủy nội địa Vit Nam.
- ch thức thực hiện: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức soát
danh mục công trình, hạng mục công trình cần thiết, lập hồ dự kiến kinh phí
cho các công trình đường thủy nội địa, tổng hợp lập kế hoạch kinh phí quản lý,
bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, trình Bộ Giao thông
vận tải chậm nhất 15 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo dự toán chi ngân sách
nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.
- Thành phần, số lượng hồ : T trình phê duyệt kế hoạch quản lý, bảo trì
công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địang m.
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kế hoạch bảo
trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địang m.
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục:
Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- n cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông số 21/2022/TT-BGTVT
ngày 22/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, bảo trì
công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
2. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung kế hoạch bảo trì thuộc công trình kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải quản.
- Trình tự thực hiện:
+ Trong quá trình lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình,
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam được điều chỉnh chuẩn tắc nạo vét, thanh thải
vật chướng ngại về khối lượng, kinh phí dự kiến thực hiện của công trình nhưng
không tăng quá 20% kinh phí dự kiến của công trình, không làm tăng tổng kinh
phí dự kiến trong kế hoch bảo trì công trình đường thủy nội địa đã được phê
duyệt đảm bảo hiệu quả kinh tế - kỹ thuật, khai thác tối đa hiệu quả tuyến luồng,
đồng thời báo cáo B Giao thông vận tải việc điều chỉnh; tổng hợp, trình Bộ Giao
thông vận tải phê duyệt điều chỉnh kế hoạch quản lý, bảo trì công trình kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa trước ngày 01 tháng 11 hàng m;
31
+ Cục Đường thủy nội địa Vit Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải xem
t, chấp thuận điu chỉnh, bổ sung kế hoạch qun lý, bảo trì công trình kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa trong các trường hợp: điều chỉnh ng quá 20% kinh
phí dự kiến của công trình đã được phê duyệt kế hoạch; tăng tổng kinh phí dự kiến
thực hiện; thời gian thực hiện; công trình không thực hiện; bổ sung công trình
ngoài kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa đã được phê duyệt.
- Cách thức thực hiện: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam báo cáo Bộ Giao
thông vận tải xem xét, chấp thuận điều chỉnh, bổ sung kế hoạch quản lý, bảo trì
công trình kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Tờ trình xin chấp thuận điều chỉnh, bổ sung
kế hoạch quản lý, bảo trì công trình kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh kế
hoạch quản lý, bảo trì công trình kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục:
Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- n cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông số 21/2022/TT-BGTVT
ngày 22/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, bảo trì
công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Phê duyệt dự toán kinh phí quản lý, bảo trì các công trình kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa do Cục Đường thủy nội địa Việt Nam quản lý
- Trình tự thực hiện:
Các đơn vị trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam được giao quản
lý, bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, các Sở Giao thông
vận tải các tỉnh được Bộ Giao thông ủy quyền qun các đơn vị tư vấn đủ
ng lựchợp đồng nguyên tc t chức lập dự toán bảo trì cho m sau và trình
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam trước ngày 30 tháng 6 hàng m;
- Cách thức thực hiện: Các đơn vị trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Vit
Nam được giao quản lý, khai thác công trình, các Sở Giao thông vận tải được Bộ
Giao thông vận tải y quyền quản lý và các đơn vị vấn hợp pháp tổ chức lập dự
toán bảo tcho năm sau trình Cục Đường thủy nội địa Vit Nam trước ngày
30 tháng 6 hàng m.
32
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Tờ trình dự toán kinh phí quản lý, bảo trì
công trình thuộc kết cấu hạ tầng cho năm sau
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị trc thuộc Cục Đường
thủy nội địa Việt Nam
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt dự toán kinh
phí bảo trì cho năm sau
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):
Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- n cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông số 21/2022/TT-BGTVT
ngày 22/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, bảo trì
công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
III. Lĩnh vựcng hải:
1. Phê duyệt nội quy cảng biển
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính):
+ Nội quy cảng biển bao gồm các quy định về tàu thuyền, ng trình hàng
hải, an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, bảo vệ môi trường và các hoạt động khác
liên quan đến hot động ng hải tại cảng biển và khu vực quản của Cảng vụ
ng hải.
+ Nội quy cảng biển được xây dựng theo quy định Nghị định này, các quy
định khác liên quan của pháp luật điu kiện thực tế hoạt động ng hải tại
cảng biển và khu vực quảncủa Cảng vụ hàng hải.
+ Cục ng hải Việt Nam phê duyệt Nội quy cảng biển theo đề nghị của
Giám đốc Cảng vụ hàng hải ý kiến của các quan, tổ chức có liên quan.
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Văn bản đề nghị phê duyệt nội quy cảng biển
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cảng vụ Hàng hải
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Hàng hải Việt Nam
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: văn bản phê duyệt Nội quy cảng
biển.
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
33
- Căn cứ pháp của th tục hành chính: Nghị định 58/2017/NĐ-CP ngày
10/5/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật hàng hải Việt
Nam về quản lý hoạt độngng hải.
2. Th tục cấp thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính):
Thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển do Cục Hàng hải Việt Nam cấp thời hạn
m, gồm hai loại:
+ Th S quan kiểm tra tàu biển Việt Nam cấp cho Sỹ quan kiểm tra tàu
biển Việt Nam theo mẫu quy định;
+ Thẻ S quan kim tra nhà nước cảng biển cấp cho Sỹ quan kim tra nhà
nước cảng biển theo mẫu quy định.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Quyết định công nhận kết quả sát hạch sỹ quan kiểm tra tàu biển;
+ Văn bản đề nghị của Thủ trưởng đơn vị;
+ 02 ảnh 3x4 cm mới chụp trong vòng 06 tháng.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cảng vụ Hàng hải
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Hàng hải Việt Nam
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
+ Thẻ Sỹ quan kiểm tra tàu biển Việt Nam
+ Thẻ Sỹ quan kiểm tra nhà nước cảng biển
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):
+ Mẫu thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển Vit Nam;
+ Mẫu thẻ sỹ quan kiểm tra nhà nước cảng biển.
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- n cứ pháp lý của thủ tục nh chính:
+ Thông số 54/2013/TT-BGTVT ngày 16/12/2013 quy định về sỹ quan
u biển;
+ Thông số 33/2017/TT-BGTVT ngày 28/9/2017 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số 54/2013/TT-BGTVT ngày 16/ 12/2013 quy định về sỹ
quan kiểm tra tàu biển.
3. Th tục đổi thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính): Thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển được đổi khi hết hạn
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị của thủ trưởng quan, đơn vị, trong đó u số lượt
u biển đã kiểm tra hoặc thời gian công tác liên quan đến kiểm tra tàu biển;
34
+ Bản phô tô thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển;
+ 02 ảnh 3x4 cm mới chụp trong vòng 06 tháng.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cảng vụ Hàng hải
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Hàng hải Việt Nam
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
+ Mẫu thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển Vit Nam;
+ Mẫu thẻ sỹ quan kiểm tra nhà nước cảng biển.
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tụcnh chính (nếu có):
Thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển được đổi khi hết hạnSỹ quan kiểm tra tàu
biển phải đáp ng các điều kiện sau đây:
+ Thực hiện kiểm tra 60 lượt tàu biển trong vòng 05 m hocthời gian
công tác liên quan đến kiểm tra tàu biển liên tục trong vòng 02 m;
+ Tham gia khóa cập nhật, bổ sung về nghiệp vụ kim tra tàu biển;
+ Đạt kết quả kỳ sát hạch sỹ quan kiểm tra tàu biển do Cục Hàng hải Vit
Nam tổ chức.
- n cứ pháp lý của thủ tục nh chính:
+Thông số 54/2013/TT-BGTVT ngày 16/12/2013 quy định về sỹ quan
u biển;
+ Thông số 33/2017/TT-BGTVT ngày 28/9/2017 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số 54/2013/TT-BGTVT ngày 16 /12/ 2013 quy định về sỹ
quan kiểm tra tàu biển
4. Th tục cấp lại thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính):
Thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển được cấp lại trong trường hợp bị hỏng hoặc
bị mất. Thủ trưởng đơn v gửi n bản đề nghị kèm theo 02 ảnh 3x4 cm mới chụp
trong vòng 06 tháng gửi về Cục Hàng hải Việt Nam để Cục Hàng hải Vit Nam
xem xét, cấp lại.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị;
+ 02 ảnh 3x4 cm mới chụp trong vòng 06 tháng.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cảng vụ Hàng hải
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Hàng hải Việt Nam
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
35
+ Mẫu thẻ sỹ quan kiểm tra tàu biển Vit Nam;
+ Mẫu thẻ sỹ quan kiểm tra nhà nước cảng biển.
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục:
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- n cứ pháp lý của thủ tục nh chính:
+ Thông số 54/2013/TT-BGTVT ngày 16/12/2013 quy định về sỹ quan
u biển;
+ Thông số 33/2017/TT-BGTVT ngày 28/9/2017 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số 54/2013/TT-BGTVT ngày 16/12/2013 quy định về sỹ
quan kiểm tra tàu biển
5. Phê duyệt quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển.
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính): Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quy hoạch chi tiết phát triển
vùng đất, vùng nước cảng biển.
- Cách thức thực hiện: Cục Hàng hải Việt Nam trình B Giao thông vận tải
phê duyệt quy hoạch chi tiết phát trin vùng đất, vùng nước cảng biển.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt quy hoạch;
+ Báo cáo tổng hợp báo cáo tóm tắt quy hoạch đã được hoàn thiện;
+ Báo cáo kết quả thẩm định; o cáo đánh giá môi trường chiến lược;
+ Dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoch;
+ Các tài liệu khác (nếu có).
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng hải Việt Nam
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt quy hoạch chi
tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 56/2019/NĐ-CP ngày
24/6/2019 của Chính ph hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải
trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch.
6. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng ớc
cảng biển
36
- Trình tự thực hiện:
+ Bộ Giao thông vận ti giao quan lập quy hoạch thực hiện lập, trình báo
cáo điều chỉnh cục bộ quy hoạch.
+ Bộ Giao thông vận tải soát, lấy ý kiến của các bộ, ngành, địa phương
có liên quan.
+ Trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy
hoạch.
- ch thức thực hiện: quan lập quy hoạch thực hiện lập, trình báo o
điều chỉnh cục bộ quy hoạch.
- Thành phần, số lưng hồ sơ: tờ trình điều chỉnh quy hoạch chi tiết phát
trin vùng đất, vùng nước cảng biển
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chính
quy hoạch chi tiết phát triểnng đất, vùng nước cảng biển
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- n mu đơn, mu t khai (nếu có đề ngh đính m ngay sau th tc):
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 56/2019/NĐ-CP ngày
24/6/2019 của Chính ph hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải
trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch.
7. phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình hàng hải hàng năm
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính):
+ Hàng m, căn cứ tình trạng kỹ thuật của công trình, các thông tin về quy
mô và kết cấu công trình, lịch sử bảo trì công trình, thực tế tuyến luồng hàng hải,
khu nước, vùng nước, các thông tin dữ liệu khác, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình
bảo trì, định mức kinh tế kỹ thuật, Cục Hàng hải Việt Nam rà soát, tổng hợp, lập
kế hoạch dự kiến kinh phí nhu cầu bảo trì công trình hàng hải của m sau trình
Bộ Giao thông vận tải trước ngày 30 tháng 5 hàng năm;
+ Bộ Giao thông vận tải soát, chấp thuận kế hoạch nhu cầu bảo trì công
trình cho m sau trước ngày 30 tháng 6 hàng m; tổng hợp kế hoạchdự kiến
kinh phí bảo tvào dự toán thu, chi ngân sách nhà c hàng m của Bộ Giao
thông vận tải;
+ Trên sở Quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà ớc của Bộ
Tài chính và kinh phí cho bảo trì công trình hàng hải, Cục Hàng hải Việt Nam t
chức rà soát danh mục công trình, hạng mục công trình cần thiết, lập kế hoạch
37
dự kiến kinh pbảo trì công trình hàng hải, trình Bộ Giao thông vận tải chậm
nhất 15 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo dự toán chi ngân sách nhà nước
của Bộ Giao thông vận tải;
+ Bộ Giao thông vận tải tổ chức phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình ng
hải chậm nhất 15 ngày, kể từ ngày nhận được Tờ trình của Cục Hàng hải Việt
Nam.
- Cách thức thực hiện: Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức soát danh mục
công trình, hạng mục công trình cần thiết, lập kế hoạch và dự kiến kinh phí bảo trì
công trình hàng hải, trình Bộ Giao thông vận tải chậm nht 15 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo dự toán chi ngân sách nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.
- Thành phn, số ợng hồ sơ: T trình phê duyệt kế hoạch bảo trì công
trình hàng hải hàng m
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng hải Việt Nam
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kế hoạch bảo
trì công trình hàng hảing năm
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- n cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông số 19/2022/TT-BGTVT
ngày 26/07/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo tcông
trình hàng hải.
8. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung kế hoạch bảo trì công trình hàng hải
do Bộ Giao thông vận tải quản
- Trình tự thực hiện
+ Trong quá trình lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình,
Cục Hàng hải Việt Nam được điều chỉnh chuẩn tắc nạo vét, khối lượng, kinh p
dự kiến thực hiện của công trình nhưng không tăng q20% kinh phí dự kiến của
công trình, không làm tăng tổng kinh phí dự kiến trong kế hoạch bảo trì ng trình
ng hải đã được phê duyệt đảm bảo hiệu quả kinh tế - kỹ thuật, khai thác tối
đa hiệu quả tuyến luồng, đồng thời báo o Bộ Giao thông vận tải việc điều chỉnh;
tổng hợp, trình Bộ Giao thông vận tải phê duyệt điều chỉnh kế hoạch bảo trì công
trình hàng hải trước ngày 01 tháng 11 hàng m;
+ Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo B Giao thông vận tải xem xét, chấp
thuận điều chỉnh, bổ sung kế hoạch bảo trì công trình hàng hải trong các trường
hợp: điều chỉnh ng quá 20% kinh phí dự kiến của công trình đã được phê duyệt
kế hoạch; tăng tổng kinh phí dự kiến thực hiện; thời gian thực hiện; công trình
38
không thực hiện; b sung công trình ngoài kế hoạch bảo trì công trình hàng hải đã
được phê duyệt.
- Cách thức thực hiện: Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận
tải xem xét, chấp thuận điều chỉnh, bổ sung kế hoạch bảo trì công trình hàng hải.
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Tờ trình xin chấp thuận điều chỉnh, bổ sung
kế hoạch bảo trì công trình hàng hải
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng hải Việt Nam
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh kế
hoạch bảo trì công trình hàng hải
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):
Không quy định
- Yêu cầu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
- n cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông số 19/2022/TT-BGTVT
ngày 26/07/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo tcông
trình hàng hải.
9. Phê duyệt dự toán kinh phí bảo trì các công trình hàng hải do đơn vị
trực thuộc Cục Hàng hải Việt Nam quản
- Trình tự thực hiện: (bao gồm c thời gian, địa đim thực hiện thủ tục hành
chính)
Các đơn vị trực thuộc Cục Hàng hải Việt Nam được giao quản lý, khai thác
công trình tổ chức lập d tn bảo trì cho m sau và gửi Cục Hàng hải Việt Nam
trước ngày 30 tháng 6 hàng năm;
- Cách thức thực hin: Các đơn vị trực thuộc Cục Hàng hải Việt Nam được
giao quản lý, khai thác công trình tổ chức lập dự toán bảo tcho m sau gửi
Cục Hàng hải Việt Nam trước ngày 30 tháng 6 hàng năm
- Thành phần, số ợng hồ sơ: Tờ trình dự toán kinh phí bảo trì công trình
ng hải cho m sau
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị trực thuộc Cục Hàng
hải Việt Nam
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Hàng hải Việt Nam
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt dự toán kinh
phí bảo trì cho năm sau
- Phí, l phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):
Không quy định
39
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tụcnh chính (nếu có):
- n cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông số 19/2022/TT-BGTVT
ngày 26/ 07/2022 của B trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo tcông
trình hàng hải.
IV. Lĩnh vực Giám định pháp
1. Bổ nhiệmcấp thẻ giám định pháp tại Bộ Giao thông vận tải
- Trình tự thực hiện:
+ Th trưởng quan, đơn vị trực thuộc Bộ lựa chọn người đủ tiêu chuẩn
quy định tại Điu 3 của Thông này, lập một (01) bộ hồ đề nghị bổ nhiệm
giám định viên pháp theo quy định tại khoản 1 Điều này gửi Vụ Tổ chức cán
bộ;
+ Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế xem xét hồ sơ, lựa
chọn trình Bộ trưởng quyết định bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong thời
hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ hợp l. Trường hợp từ chối không bổ
nhiệm, Vụ Tổ chức cán bộ trả lời bằng n bản nêu rõ lý do cho quan, đơn
vị đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp;
+ Trên sở quyết định bổ nhiệm giám định viên pháp, Vụ Tổ chứcn
bộ lập, gửi danh sách giám định viên pháp gửi Trung tâm Công nghệ thông tin
để đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ, đồng thời gửi Bộ pháp để tổng
hợpo danh sách chung theo quy định;
+ Trung tâm Công nghệ thông tin trách nhiệm đăng tải danh sách nêu
trên trong vòng 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được danh sách.
+ Người được bổ nhiệm giám định viên pháp được cấp thẻ giám định
viên pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải;
+ Người thẩm quyền b nhiệm giám đnh viên pháp quy định thẩm
quyền cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên pháp trong lĩnh vực giao thông vận
tải.
- Cách thức thực hiện: qua hệ thống sdoc
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp của quan, t chức
thẩm quyền đề nghị hoặc đơn đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp của
nhân đã giám định viên pháp nhưng bị miễn nhiệm do nghỉ hưu hoặc thôi
việc để thành lập Văn phòng giám định pháp.
+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên phợp với lĩnh vực chuyên môn
được đề nghị bổ nhiệm.
+ yếu lịch Phiếu lịch pháp. Trường hợp người được đề nghị
bổ nhiệm giám định viên pháp đang là công chức, viên chức, quan quân đội,
quan công an nhân dân, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng thì
không cần có Phiếulịch pháp.
40
+ Giấy xác nhận về thời gian thực tế hot động chuyên môn của quan,
tổ chức nơi người được đề nghị bổ nhiệm làm vic.
+ Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi ỡng nghiệp vụ giám định đối với người
được đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp trong lĩnh vực pháp y, pháp y tâm
thần kỹ thuật hình sự.
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể t ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ trưởng Bộ GTVT
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm giám định
pháp và thẻ giám định viên pháp - Phí, lệ phí (nếu có): Không có
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục
a): Không có
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): cá nhân đáp ứng
đủ tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật Giám định pháp.
- n cứ pháp lý của thủ tục nh chính:
+ Luật Giám định pháp ngày 20 tháng 6 m 2012 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giám định pháp ngày 10 tháng 6 m 2020;
+ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 m 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết biện pháp thi hành Luật Giám định pháp Nghị định số
157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiếtbiện pháp thi hành Luật Giám định pháp;
+ Thông số 07/2021/TT-BGTVT ngày 08/4/2021 quy định về giám định
pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải.
2. Th tục miễn nhiệm giám định viên pháp và thu hồi thẻ giám định
viên pháp tại Bộ Giao thông vận tải
- Trình tự thực hiện:
+ Thủ trưởng quan, đơn vị trực thuộc Bộ rà soát, lập hồ đề nghị miễn
nhiệm giám định viên pháp theo quy định tại khoản 1 Điều y gửi Vụ Tổ chức
cán bộ;
+ Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhn được hồ hợp lệ, Vụ Tổ chức
cán bộ chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế kiểm tra hồ sơ, trình Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quyết định miễn nhiệm giám định viên pháp, thu hồi th giám
định viên pháp và điều chỉnh danh sách giám định viên pháp gửi Trung tâm
Công nghệ thông tin để đăng tải trên Cổng thông tin đin tử của Bộ, đồng thời gửi
Bộ pháp để điều chỉnh danh sách chung về giám định viên pháp.
- Cách thức thực hiện: qua hệ thống sdoc
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
41
+ n bản đề nghị miễn nhim giám định viên tư pháp của cơ quan, tổ chức
quản giám định viên pháp hoặc đơn xin miễn nhiệm của giám định viên
pháp;
+ Văn bản, giấy t chứng minh giám định viên tư pháp thuộc một trong các
trường hợp quy định tại khoản 1 Điu 10 Luật Giám định pháp
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể t ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ trưởng Bộ GTVT
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định miễn nhiệm giám định
viên pháp, thu hồi thẻ giám định viên pháp
- Phí, l phí (nếu có): Không có
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục
a): Không có
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): thuộc các trường
hợp miễn nhiệm giám định viên pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật
Giám định pháp.
- n cứ pháp lý của thủ tục nh chính:
+ Luật Giám định pháp ngày 20 tháng 6 m 2012 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giám định pháp ngày 10 tháng 6 m 2020;
+ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 m 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết biện pháp thi hành Luật Giám định pháp Nghị định số
157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiếtbiện pháp thi hành Luật Giám định pháp;
+ Thông số 07/2021/TT-BGTVT ngày 08/4/2021 quy định về giám định
pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải.
3. Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật
- Trình tự thực hiện:
+ quan chủ trì soạn thảo, quan tham mưu trình gửi đầy đủ hồ thẩm
định theo quy định đến Vụ Pháp chế. Trường hợp hồ chưa đầy đủ theo quy
định, Vụ Pháp chế chuyển trả hồ đề nghị thẩm định cho quan tham mưu
trình trong 02 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Vụ Pháp chế tổ chức thẩm định hoặc tham mưu thành lập Hội đồng thẩm
định (đối với các thông quy định ảnh hưởng trực tiếp đến quyền, nghĩa vụ,
lợi ích của người dân, doanh nghiệp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực
hoặc do tổ chức pháp chế chủ tsoạn thảo) bao gồm các Vụ, Cục, các chuyên gia,
nhà khoa học liên quan để t chức thẩm định. Đồng thời, lấy ý kiến bằng văn
bản hoặc mời n phòng Bộ tham gia thẩm định nội dung thủ tục hành chính trong
dự thảo n bản quy phạm pháp luật
42
+ Trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhn đủ hồ theo quy
định, Vụ Pháp chế thực hiện thẩm định các nội dung theo quy định.
+ Sau khi thẩm định, Vụ Pháp chế gửi báo cáo thẩm định đến quan tham
mưu trình.
+ quan tham mưu trình chủ trì, phối hợp với quan chủ trì soạn thảo
tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế, hoàn chỉnh dự thảo văn bản.
- Cách thức thực hiện: gửi hồ giấy qua hệ thống sdoc
- Thành phn, số lượng hồ sơ: Hồ đối với dự thảo n bản trình Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, bao gồm:
+ Dự thảo Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, trong đó nêu sự
cần thiết ban hành, phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, quá trình soạn thảo,
nội dung chủ yếu của văn bản, những vấn đề còn ý kiến khác nhau, tài liệu tham
khảo; Tờ trình của quan chủ trì soạn thảo dự thảo văn bản quy phạm pháp luật;
+ Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật sau khi đã được quan tham mưu
trình chỉnh lý;
+ Báo cáo về soát c n bản quy phm pháp luật liên quan đến dự
thảo văn bản;
+ Bản đánh giá thủ tục hành chính nếu dự thảo n bản có quy định thủ tục
nh chính; báo cáo về lồng ghép vấn đề bình đẳng giới nếu trong dự thảo văn
bản có quy định liên quan đến vấn đề bình đẳng giới;
+ Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức, cá nhân và
bản chụp n bản tham gia ý kiến của quan, tổ chức, cá nhân có liên quan;
+ Báo cáo đánh gc động của chính sách đối với nghị định quy định tại
khoản 1, khoản 2 Điều 19 của Lut Ban hành văn bản;
+ Nghị quyết của Chính phủ về đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị
quyết; nghị định theo quy định tại khoản 3 Điều 19 của Luật Ban hành n bản;
+ Ý kiến của quan tham mưu trình đối với dự thảo n bản;
+ Bảng so sánh dự thảo n bản với văn bản hiện hành (trong đó phải u
căn cứ, lý do sửa đổi, bổ sung của từng nội dung);
+ Văn bản thẩm định của tổ chức pháp chế (trong trường hợp quan chủ
trì soạn thảo n bản c Cục) báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định
của tổ chức pháp chế;
+ Ý kiến của n phòng Bộ (Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính) đối với
dự thảo n bản;
+ Tài liệu tham khảo (nếu có).
+ S lượng hồ gửi Vụ Pháp chế thẩm định dự thảo n bản quy phạm
pháp luật 02 bộ.
Hồ đối với dự thảo thông tư, bao gồm:
+ Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông ;
43
+ Dự thảo thông sau khi đã được chỉnh lý;
+ Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức, cá nhân và
đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự tho; bản chụp ý kiến góp ý của các
quan, tổ chức, cá nhân;
+ Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo thông (nếu
có); bản đánh giá thủ tụcnh chính trong trường hợp được lut giao quy định thủ
tục hành chính; báo cáo về lồng ghép vấn đ bình đẳng giới nếu trong dự thảo n
bản có quy định liên quan đến vấn đề bình đẳng giới;
+ Bảng so sánh dự thảo n bản với văn bản hiện hành (trong đó phải u
căn cứ, lý do sửa đổi, bổ sung của từng nội dung);
+ Ý kiến khác nhau giữa quan chủ trì soạn thảo và cơ quan tham mưu
trình dự thảo văn bản hoặc các quan liên quan (nếu có);
+ Văn bản thẩm định của tổ chức pháp chế (trong trường hợp quan chủ
trì soạn thảo n bản c Cục) báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định
của tổ chức pháp chế;
+ Báo cáo thẩm định của Bộ Khoa học và Công nghệ đối với hồ dự thảo
thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia báo cáo tiếp thu, giải trình ý
kiến thẩm định của Bộ Khoa học Công nghệ;
+ Ý kiến của n phòng Bộ (Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính) đối với
dự thảo n bản;
+ Tài liệu tham khảo (nếu có).
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đối tượng thực hiện xây dựng
n bản QPPL (các Vụ, Cục thuộc Bộ, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, Trung tâm
Công nghệ thông tin, Viện Chiến lược và Phát trin GTVT)
- quan gii quyết thủ tục hành chính: Vụ Pháp chế - Kết quả thực hiện
thủ tụcnh chính: Báo cáo thẩm định của Vụ Pháp chế 7
- Phí, l phí (nếu có): Không có
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục
a): Không có
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tụcnh chính (nếu có): không có
- n cứ pháp lý của thủ tục nh chính:
+ Luật Ban hành n bản QPPL ngày 22/6/2025 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Ban hành văn bản QPPL ngày 18 tháng 6 năm 2020;
+ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 m 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Lut Ban hành n bản quy
phạm pháp luật;
+ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng
44
5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Ban hành n bản quy phạm pháp luật;
+ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 m 2022 của Chính phủ
quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Giao thông
vận tải;
+ Thông số 26/2022/TT-BGTVT ngày 20/10/2022 của Bộ trưởng Bộ
GTVT quy định việc ban hành văn bản QPPL của Bộ GTVT.
V. Lĩnh vực khác
1. Th tục miễn nhiệm giám định viên pháp tại Bộ Giao thông vận tải
- Trình tự thực hiện:
+ Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ rà soát, lập hồ đề nghị miễn
nhiệm giám định viên pháp theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10 Luật
Giám định pháp m 2012 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020) gửi Vụ Tổ
chức cán bộ;
+ Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đưc hồ hợp lệ, Vụ Tổ chức
cán bộ chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế kiểm tra hồ sơ, trình Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quyết định miễn nhiệm giám định viên pháp, thu hồi th giám
định viên pháp và điều chỉnh danh sách giám định viên pháp gửi Trung tâm
Công nghệ thông tin để đăng tải trên Cổng thông tin đin tử của Bộ, đồng thời gửi
Bộ pháp để điều chỉnh danh sách chung về giám định viên pháp.
- Cách thức thực hiện: Không quy định.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị miễn nhiệm giám định viên pháp của cơ quan, tổ chức
quản giám định viên pháp hoặc đơn xin miễn nhiệm của giám định viên
pháp;
+ Văn bản, giấy tờ chứng minh giám định viên pháp thuộc một trong các
trường hợp quy định tại khoản 1 Điu 10 Luật Giám định pháp.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cơ quan, đơn vị thuộc Bộ.
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ trưởng Bộ GTVT.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định miễn nhiệm giám định
viên pháp.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không có
- Tên mu đơn, mu t khai (nếu và đề ngh đính kèm ngay sau th tc):
Không có
45
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
- n cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Giám định pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giám định pháp ngày 10 tháng 6 m 2020;
+ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 m 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết biện pháp thi hành Luật Giám định pháp Nghị định
số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 m 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi hành Luật Giám định pháp;
+ Thông số 07/2021/TT-BGTVT ngày 08/4/2021 quy định về giám định
pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải.
2. Th tục thẩm định văn bản quy phạm pháp luật
- Trình tự thực hiện:
+ quan chủ trì soạn thảo, quan tham u trình gửi đầy đ h thẩm
định theo quy định đến Vụ Pháp chế. Trường hợp hồ chưa đầy đủ theo quy
định, Vụ Pháp chế chuyển trả hồ đề nghị thẩm định cho quan tham mưu
trình trong 02 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Vụ Pháp chế tổ chức thẩm định hoặc tham mưu thành lập Hội đồng thẩm
định (đối với các thông quy định ảnh hưởng trực tiếp đến quyền, nghĩa vụ,
lợi ích của người dân, doanh nghiệp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực
hoặc do tổ chức pháp chế chủ tsoạn thảo) bao gồm các Vụ, Cục, các chuyên gia,
nhà khoa học liên quan để t chức thẩm định. Đồng thời, lấy ý kiến bằng văn
bản hoặc mời n phòng Bộ tham gia thẩm định nội dung thủ tục hành chính trong
dự thảo n bản quy phạm pháp luật
+ Trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, Vụ Pháp chế thực hiện thẩm định các nội dung theo quy định.
+ Sau khi thẩm định, Vụ Pháp chế gửi báo cáo thẩm định đến quan tham
mưu trình.
+ quan tham mưu trình chủ trì, phối hợp với quan chủ trì soạn thảo
tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế, hoàn chỉnh dự thảo văn bản.
- Cách thức thực hiện: gửi hồ giy và qua hệ thống sdoc
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
Hồ đối với dự thảo n bản trình Chính phủ, Thủ ớng Chính phủ, bao
gồm:
+ Dự thảo Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, trong đó nêu sự
cần thiết ban hành, phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, quá trình soạn thảo,
46
nội dung chủ yếu của văn bản, những vấn đề còn ý kiến khác nhau, tài liệu tham
khảo; Tờ trình của quan chủ trì soạn thảo dự thảo văn bản quy phạm pháp luật;
+ Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật sau khi đã được quan tham mưu
trình chỉnh lý;
+ Báo cáo về soát c n bản quy phm pháp luật liên quan đến dự
thảo văn bản;
+ Bản đánh giá thủ tục hành chính nếu dự thảo n bản có quy định thủ tục
nh chính; báo cáo về lồng ghép vấn đề bình đẳng giới nếu trong dự thảo văn
bản có quy định liên quan đến vấn đề bình đẳng giới;
+ Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức, cá nhân và
bản chụp n bản tham gia ý kiến của quan, tổ chức, cá nhân có liên quan;
+ Báo cáo đánh giá tác động của chính sách đối với nghị định quy định
tại khoản 1, khoản 2 Điều 19 của Luật Ban hành n bản;
+ Nghị quyết của Chính phủ về đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị
quyết; nghị định theo quy định tại khoản 3 Điều 19 của Luật Ban hành n bản;
+ Ý kiến của quan tham mưu trình đối với dự thảo n bản;
+ Bảng so sánh dự thảo n bản với văn bản hiện hành (trong đó phải u
căn cứ, lý do sửa đổi, bổ sung của từng nội dung);
+ Văn bản thẩm định của tổ chức pháp chế (trong trường hợp quan chủ
trì soạn thảo n bản c Cục) báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định
của tổ chức pháp chế;
+ Ý kiến của n phòng Bộ (Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính) đối với
dự thảo n bản;
+ Tài liệu tham khảo (nếu có).
+ S lượng hồ gửi Vụ Pháp chế thẩm định dự thảo n bản quy phạm
pháp luật 02 bộ.
Hồ đối với dự thảo thông tư, bao gồm:
+ Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông ;
+ Dự thảo thông sau khi đã được chỉnh lý;
+ Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức, cá nhân và
đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự tho; bản chụp ý kiến góp ý của các
quan, tổ chức, cá nhân;
+ Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo thông (nếu
có); bản đánh giá thủ tụcnh chính trong trường hợp được lut giao quy định thủ
tục hành chính; báo cáo về lồng ghép vấn đ bình đẳng giới nếu trong dự thảo n
bản có quy định liên quan đến vấn đề bình đẳng giới;
47
+ Bảng so sánh dự thảo n bản với văn bản hiện hành (trong đó phải u
căn cứ, lý do sửa đổi, bổ sung của từng nội dung);
+ Ý kiến khác nhau giữa quan chủ trì soạn thảo và cơ quan tham mưu
trình dự thảo văn bản hoặc các quan liên quan (nếu có);
+ Văn bản thẩm định của tổ chức pháp chế (trong trường hợp quan chủ
trì soạn thảo n bản c Cục) báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định
của tổ chức pháp chế;
+ Báo cáo thẩm định của Bộ Khoa học và Công nghệ đối với hồ dự thảo
thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia báo cáo tiếp thu, giải trình ý
kiến thẩm định của Bộ Khoa học Công nghệ;
+ Ý kiến của n phòng Bộ (Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính) đối với
dự thảo n bản;
+ Tài liệu tham khảo (nếu có).
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đối tượng thực hiện xây dựng
n bản QPPL (các Vụ, Cục thuộc Bộ, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, Trung tâm
Công nghệ thông tin, Viện Chiến lược và Phát trin GTVT)
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Vụ Pháp chế.
- Kết quả thực hiện th tục hành chính: Báo cáo thẩm định của Vụ Pháp
chế.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
- Tên mu đơn, mu t khai (nếu và đề ngh đính kèm ngay sau th tc):
Không có
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
- n cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Ban hành văn bản QPPL ngày 22/6/2025 Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Ban hành văn bản QPPL ngày 18 tháng 6 năm 2020;
+ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Lut Ban hành n bản quy
phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tng 12 m 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 m 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều bin pháp thi
nh Luật Ban hành n bản quy phạm pháp lut;
+ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 m 2022 của Chính phủ
quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Giao thông
vận tải;
48
+ Thông số 26/2022/TT-BGTVT ngày 20/10/2022 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định vic ban nh n bản quy phạm pháp lut của Bộ
GTVT.
49
3. Th tục công bố thủ tục hành chính
- Trình tự thực hiện:
+ Cơ quan chủ tson thảo n bản quy phạm pháp luật trách nhiệm xây
dựng dự thảo Quyết định công bố th tục hành chính gửi đến n phòng Bộ
(Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính) để trình Bộ trưởng ban nh Quyết định
công bố thủ tục hành chính theo quy định chậm nhất trước 35 ngày tính đến ngày
n bản quy phm pháp luật quy định về thủ tục hành chính có hiệu lực thi
nh; chậm nhất sau 01 ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành n bản quy
phạm pháp luật (đối với n bản quy phạm pháp luậthiệu lực kể từ ngày thông
qua hoặc ký ban hành).
+ Văn phòng B phải trình Bộ trưởng ban hành Quyết định công bố thủ tục
nh chính quy định tại n bản quy phạm pháp luật liên quan chậm nhất trước
20 ngày tính đến ngày n bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành
chính hiệu lực thi hành; chậm nhất sau 03 ny kể từ ngày công bố hoặc ký ban
nh văn bản quy phm pháp luật (đối với văn bản quy phm pháp luật hiệu
lực kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành).
- Cách thức thực hiện: Không quy định.
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Dự tho Quyết định công bố thủ tục hành
chính
- Thời hạn giải quyết:
+ Chậm nhất trước 20 ngày tính đến ngày n bản quy phạm pháp luật
quy định về thủ tụcnh chính có hiệu lực thi hành;
+ Chậm nht sau 03 ngày kể từ ngày công bố hoặcban hành n bản quy
phạm pháp luật (đối với n bản quy phạm pháp luậthiệu lực kể từ ngày thông
qua hoặc ký ban hành).
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị thuộc Bộ.
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ trưởng Bộ GTVT.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố thủ tục hành
chính.
- Phí, lệ phí (nếu): Không có.
- n mu đơn, mu t khai (nếu và đề ngh đính kèm ngay sau th tc):
Không có.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
- n cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính.
50
+ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tụcnh chính.
+ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát th tụcnh chính.
+ Thông 26/2022/TT-BGTVT ngày 20/10/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định ban hành n bản QPPL.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 4621/BGTVT-VP của Bộ Giao thông Vận tải về có ý kiến đối với dự thảo danh mục và nội dung thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực giao thông vận tải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×