- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 2932/BDTTG-VPQGDTMN 2025 về việc đăng tải danh sách các đơn vị hành chính cấp xã ở miền núi đợt 2 phục vụ bầu cử
| Cơ quan ban hành: | Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2932/BDTTG-VPQGDTMN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Y Vinh Tơr |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính |
TÓM TẮT CÔNG VĂN 2932/BDTTG-VPQGDTMN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 2932/BDTTG-VPQGDTMN
| BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO ___________ Số:2932/BDTTG-VPQGDTMN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ______________________ Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2025 |
| Kính gửi: | |
Tiếp theo Công văn số 2886/BDTTG-VPQGDTMN ngày 18/11/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc đăng tải danh sách các đơn vị hành chính cấp xã ở miền núi đợt 1 phục vụ bầu cử; trên cơ sở kết quả công bố các đơn vị hành chính cấp xã ở miền núi của các tỉnh, thành phố tính đến ngày 02 tháng 12 năm 2025, cụ thể như sau.
1. Bộ Dân tộc và Tôn giáo trân trọng gửi Danh sách đợt 2 với đơn vị hành chính cấp xã ở miền núi của 07 tỉnh (trong đó tỉnh An Giang đề nghị bổ sung 02 xã so với danh sách ban hành kèm theo Công văn số 2886/BDTTG-VPQGDTMN) đến quý Cơ quan để đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Hội đồng bầu cử quốc gia và Cổng thông tin điện tử của Quốc hội.
(Có phụ lục kèm theo)
2. Đính chính Công văn số 2886/BDTTG-VPQGDTMN ngày 18/11/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo như sau: Số lượng ĐVHC cấp xã từ 874 xã thành 855 xã; số xã của tỉnh Cao bằng từ 75 xã thành 56 xã.
Trân trọng cảm ơn sự phối hợp công tác của quý Cơ quan./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Bộ trưởng (để b/c); - Lưu: VT, VPQGDTMN (3b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Y Vinh Tơr |
BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIAO
Phụ lục
DANH SÁCH ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ Ở MIỀN NÚI
(Kèm theo Công văn số /BDTTG-VPQGDTMN ngày tháng năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
| STT | Tỉnh/thành phố | Số xã ở miền núi | Ghi chú |
| A | TỔNG SỐ XÃ THEO TỈNH, THÀNH PHỐ | ||
|
| Tổng cộng | 208 |
|
| 1 | AN GIANG | 2 | Số 223/SDTTG-CSDT ngày 01/12/2025 (bổ sung) |
| 2 | THANH HOÁ | 75 | Số 320/BC-SDTTG ngày 28/11/2025 |
| 3 | QUẢNG TRỊ | 35 | Số 225/BC-UBND ngày 28/11/2025 |
| 4 | TP HÀ NỘI | 2 | Số 926/SDTTG-NV1 ngày 27/11/2025 |
| 5 | TP HUẾ | 9 | Số 17329/UBND-XH ngày 01/12/2025 |
| 6 | QUẢNG NGÃI | 65 | Số 1612/SDTTG-DT ngày 29/11/2025 |
| 7 | PHÚ THỌ | 20 | Số 146/BC-SDTTG ngày 02/12/2025 |
| B | CHI TIẾT ĐVHC CẤP XÃ Ở MIÊN NÚI CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ | ||
|
| TỔNG SỐ | 208 |
|
| I | AN GIANG | 2 | Bổ sung |
|
|
| Xã Ô Lâm |
|
|
|
| Xã Óc Eo |
|
| II | THANH HOÁ | 75 |
|
|
| 1 | Xã Mường Lát |
|
|
| 2 | Xã Mường Chanh |
|
|
| 3 | Xã Mường Lý |
|
|
| 4 | Xã Nhi Sơn |
|
|
| 5 | Xã Pù Nhi |
|
|
| 6 | Xã Quang Chiểu |
|
|
| 7 | Xã Tam Chung |
|
|
| 8 | Xã Trung Lý |
|
|
| 9 | Xã Hồi Xuân |
|
|
| 10 | Xã Nam Xuân |
|
|
| 11 | Xã Thiên Phủ |
|
|
| 12 | Xã Hiền Kiệt |
|
|
| 13 | Xã Phú Lệ |
|
|
| 14 | Xã Trung Thành |
|
|
| 15 | Xã Phú Xuân |
|
|
| 16 | Xã Trung Sơn |
|
|
| 17 | Xã Tam Lư |
|
|
| 18 | Xã Quan Sơn |
|
|
| 19 | Xã Trung Hạ |
|
|
| 20 | Xã Na Mèo |
|
|
| 21 | Xã Sơn Thủy |
|
|
| 22 | Xã Sơn Điện |
|
|
| 23 | Xã Mường Mìn |
|
|
| 24 | Xã Tam Thanh |
|
|
| 25 | Xã Linh Sơn |
|
|
| 26 | Xã Đồng Lương |
|
|
| 27 | Xã Văn Phú |
|
|
| 28 | Xã Giao An |
|
|
| 29 | Xã Yên Khương |
|
|
| 30 | Xã Yên Thắng |
|
|
| 31 | Xã Bá Thước |
|
|
| 32 | Xã Thiết Ống |
|
|
| 33 | Xã Văn Nho |
|
|
| 34 | Xã Điền Quang |
|
|
| 35 | Xã Điền Lư |
|
|
| 36 | Xã Quý Lương |
|
|
| 37 | Xã Cổ Lũng |
|
|
| 38 | Xã Pù Luông |
|
|
| 39 | Xã Ngọc Lặc |
|
|
| 40 | Xã Thạch Lập |
|
|
| 41 | Xã Ngọc Liên |
|
|
| 42 | Xã Minh Sơn |
|
|
| 43 | Nguyệt Ấn |
|
|
| 44 | Xã Kiên Thọ |
|
|
| 45 | Xã Cẩm Thạch |
|
|
| 46 | Xã Cẩm Thủy |
|
|
| 47 | Xã Cẩm Tú |
|
|
| 48 | Xã Cẩm Vân |
|
|
| 49 | Xã Cẩm Tân |
|
|
| 51 | Xã Vân Du |
|
|
| 52 | Xã Ngọc Trạo |
|
|
| 53 | Xã Thạch Bình |
|
|
| 54 | Xã Thành Vinh |
|
|
| 55 | Thạch Quảng |
|
|
| 56 | Xã Như Xuân |
|
|
| 57 | Thượng Ninh |
|
|
| 58 | Xã Hóa Quỳ |
|
|
| 59 | Xã Xuân Bình |
|
|
| 60 | Xã Thanh Phong |
|
|
| 61 | Xã Thanh Quân |
|
|
| 62 | Xã Xuân Du |
|
|
| 63 | Xã Mậu Lâm |
|
|
| 65 | Xã Yên Thọ |
|
|
| 66 | Xã Thanh Kỳ |
|
|
| 67 | Xã Xuân Thái |
|
|
| 68 | Xã Thường Xuân |
|
|
| 69 | Xã Luận Thành |
|
|
| 70 | Xã Tân Thành |
|
|
| 71 | Xã Thắng Lộc |
|
|
| 72 | Xã Xuân Chinh |
|
|
| 73 | Xã Yên Nhân |
|
|
| 74 | Xã Bát Mọt |
|
|
| 75 | Xã Lương Sơn |
|
|
| 76 | Vạn Xuân |
|
|
| 78 | Xã Thọ Bình |
|
| III | QUẢNG TRỊ | 35 |
|
|
| 1 | Xã Dân Hóa |
|
|
| 2 | Xã Kim Điền |
|
|
| 3 | Xã Kim Phú |
|
|
| 4 | Xã Minh Hóa |
|
|
| 5 | Xã Tân Thành |
|
|
| 6 | Xã Tuyên Lâm |
|
|
| 7 | Xã Đồng Lê |
|
|
| 8 | Xã Tuyên Phú |
|
|
| 9 | Xã Tuyên Bình |
|
|
| 10 | Xã Tuyên Hoá |
|
|
| 11 | Xã Tuyên Sơn |
|
|
| 12 | Xã Tân Gianh |
|
|
| 13 | Xã Trung Thuần |
|
|
| 14 | Xã Hòa Trạch |
|
|
| 15 | Xã Thượng Trạch |
|
|
| 16 | Xã Phong Nha |
|
|
| 17 | Xã Bắc Trạch |
|
|
| 18 | Xã Bố Trạch |
|
|
| 19 | Xã Trường Sơn |
|
|
| 20 | Xã Trường Phú |
|
|
| 21 | Xã Kim Ngân |
|
|
| 22 | Xã Hướng Lập |
|
|
| 23 | Xã Hướng Phùng |
|
|
| 24 | Xã Khe Sanh |
|
|
| 25 | Xã Tân Lập |
|
|
| 26 | Xã Lìa |
|
|
| 27 | Xã A Dơi |
|
|
| 28 | Xã La Lay |
|
|
| 29 | Xã Tà Rụt |
|
|
| 30 | Xã Đakrông |
|
|
| 31 | Xã Ba Lòng |
|
|
| 32 | Xã Hướng Hiệp |
|
|
| 33 | Xã Bến Quan |
|
|
| 34 | Xã Lao Bảo |
|
|
| 35 | Xã Cam Lộ |
|
| IV | TP HÀ NỘI | 2 |
|
|
|
| Xã Ba Vì |
|
|
|
| Xã Yên Xuân |
|
| V | TP HUẾ | 9 |
|
|
| 1 | Xã A Lưới 1 |
|
|
| 2 | Xã A Lưới 2 |
|
|
| 3 | Xã A Lưới 3 |
|
|
| 4 | Xã A Lưới 4 |
|
|
| 5 | Xã A Lưới 5 |
|
|
| 6 | Xã Long Quảng |
|
|
| 7 | Xã Khe Tre |
|
|
| 8 | Xã Nam Đông |
|
|
| 9 | Xã Bình Điền |
|
| VI | QUẢNG NGÃI | 65 |
|
|
| 1 | Xã Nguyễn Nghiêm |
|
|
| 2 | Xã Trà Bồng |
|
|
| 3 | Xã Đông Trà Bồng |
|
|
| 4 | Xã Tây Trà |
|
|
| 5 | Xã Thanh Bồng |
|
|
| 6 | Xã Cà Đam |
|
|
| 7 | Xã Tây Trà Bồng |
|
|
| 8 | Xã Sơn Hạ |
|
|
| 9 | Xã Sơn Linh |
|
|
| 10 | Xã Sơn Hà |
|
|
| 11 | Xã Sơn Thủy |
|
|
| 12 | Xã Sơn Kỳ |
|
|
| 13 | Xã Sơn Tây |
|
|
| 14 | Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
| 15 | Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
| 16 | Xã Minh Long |
|
|
| 17 | Xã Sơn Mai |
|
|
| 18 | Xã Ba Vì |
|
|
| 19 | Xã Ba Tô |
|
|
| 20 | Xã Ba Dinh |
|
|
| 21 | Xã Ba Tơ |
|
|
| 22 | Xã Ba Vinh |
|
|
| 23 | Xã Ba Động |
|
|
| 24 | Xã Đặng Thùy Trâm |
|
|
| 25 | Xã Ba Xa |
|
|
| 26 | Xã Đăk Long |
|
|
| 27 | Xã Rờ Kơi |
|
|
| 28 | Xã Mô Rai |
|
|
| 29 | Xã Ia Đal |
|
|
| 30 | Xã Ia Chim |
|
|
| 31 | Xã Đăk Rơ Wa |
|
|
| 32 | Xã Đăk Pxi |
|
|
| 33 | Xã Đăk Mar |
|
|
| 34 | Xã Đăk Ui |
|
|
| 35 | Xã Ngọk Réo |
|
|
| 36 | Xã Đăk Hà |
|
|
| 37 | Xã Ngọk Tụ |
|
|
| 38 | Xã Đăk Tô |
|
|
| 39 | Xã Kon Đào |
|
|
| 40 | Xã Đăk Sao |
|
|
| 41 | Xã Đăk Tờ Kan |
|
|
| 42 | Xã Tu Mơ Rông |
|
|
| 43 | Xã Ngọk Bay |
|
|
| 44 | Xã Bờ Y |
|
|
| 45 | Xã Sa Loong |
|
|
| 46 | Xã Dục Nông |
|
|
| 47 | Xã Xốp |
|
|
| 48 | Xã Ngọc Linh |
|
|
| 49 | Xã Đăk Plô |
|
|
| 50 | Xã Đăk Pék |
|
|
| 51 | Xã Đăk Môn |
|
|
| 52 | Xã Sa Thầy |
|
|
| 53 | Xã Sa Bình |
|
|
| 54 | Xã Ya Ly |
|
|
| 55 | Xã Ia Tơi |
|
|
| 56 | Xã Măng Ri |
|
|
| 57 | Xã Đăk Kôi |
|
|
| 58 | Xã Kon Braih |
|
|
| 59 | Xã Đăk Rve |
|
|
| 60 | Xã Măng Đen |
|
|
| 61 | Xã Măng Bút |
|
|
| 62 | Xã Kon Plông |
|
|
| 63 | Phường Kon Tum |
|
|
| 64 | Phường Đăk Cấm |
|
|
| 65 | Phường Đăk Bla |
|
|
| PHÚ THỌ | 20 |
|
|
| 1 | xã Vân Sơn |
|
|
| 2 | xã Pà Cò |
|
|
| 3 | xã Tân Pheo |
|
|
| 4 | xã Cao Sơn |
|
|
| 5 | xã Mai Châu |
|
|
| 6 | xã Ngọc Sơn |
|
|
| 7 | xã Mường Thàng |
|
|
| 8 | xã Cao Phong |
|
|
| 9 | xã Đức Nhàn |
|
|
| 10 | xã Quy Đức |
|
|
| 11 | xã Trung Sơn |
|
|
| 12 | xã Thu Cúc |
|
|
| 13 | xã Đà Bắc |
|
|
| 14 | xã Tân Mai |
|
|
| 15 | xã Xuân Đài |
|
|
| 16 | xã Mường Động |
|
|
| 17 | xã Mai Hạ |
|
|
| 18 | xã Bao La |
|
|
| 19 | xã Khả Cửu |
|
|
| 20 | xã Mường Vang |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!