- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2851/2000/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải về việc phân loại đường bộ để tính giá cước năm 2000
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giao thông Vận tải |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2851/2000/QĐ-BGTVT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Ngọc Hoàn |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/09/2000 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giao thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2851/2000/QĐ-BGTVT
Quyết định 2851/2000/QĐ-BGTVT: Phân loại đường bộ để tính giá cước năm 2000
Quyết định số 2851/2000/QĐ-BGTVT được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải vào ngày 28 tháng 9 năm 2000, với hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2000. Quyết định này công bố việc phân loại các tuyến đường do Trung ương quản lý nhằm mục đích tính giá cước vận tải bằng ôtô theo quy định.
Theo quy định tại điều 1 của Quyết định, việc phân loại đường bộ được thực hiện dựa trên tiêu chuẩn nhất định, trong đó các Sở Giao thông vận tải (GTCC) sẽ thực hiện nhiệm vụ phân loại đường địa phương và báo cáo đến UBND tỉnh công bố tương ứng. Điều này nhằm đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong việc xác định giá cước vận tải.
Bắt đầu từ ngày 01 tháng 10 năm 2000, các đơn vị liên quan phải áp dụng bảng phân loại đường đã được ban hành kèm theo Quyết định này trong việc tính giá cước vận tải. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động vận tải hàng hóa và hành khách, cũng như ảnh hưởng đến người dân và doanh nghiệp trong việc dự toán chi phí vận chuyển.
Quyết định yêu cầu các tổ chức, cá nhân như Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam, và Giám đốc các Sở GTCC có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quyết định này. Việc phân loại này sẽ giúp nâng cao chất lượng dịch vụ giao thông, đảm bảo an toàn và tạo điều kiện cho sự phát triển bền vững trong lĩnh vực vận tải đường bộ.
Với bảng phân loại chi tiết, các tuyến đường được chia thành nhiều loại khác nhau (từ loại 1 đến loại 5 và đặc biệt xấu), dựa trên tiêu chí chất lượng và trạng thái của từng tuyến đường. Ma trận phân loại này không chỉ phục vụ cho việc tính giá cước, mà còn là cơ sở để các cơ quan chức năng có kế hoạch bảo trì, nâng cấp, và phát triển hạ tầng giao thông một cách hợp lý. Việc này sẽ quản lý hiệu quả tình hình giao thông và dẫn đến dịch vụ xe ô tô an toàn, tiết kiệm cho người dân, doanh nghiệp và nhà nước.
Tóm lại, Quyết định này không chỉ có ý nghĩa trong việc xác định giá cước vận tải, mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý hiệu quả mạng lưới giao thông đường bộ tại Việt Nam trong năm 2000.
Xem chi tiết Quyết định 2851/2000/QĐ-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2000
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI SỐ 2851/2000/QĐ-BGTVT NGÀY 28 THÁNG 9 NĂM 2000 VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ
ĐỂ TÍNH GIÁ CƯỚC NĂM 2000
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Căn cứ Nghị định 22/CP ngày 22/03/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Giao thông vận tải;
- Căn cứ vào việc tăng cường sửa chữa cầu đường, việc thực hiện các dự án nâng cấp, cải tạo trong thời gian qua và xét tình hình đường sá hiện nay;
- Căn cứ đề nghị của ông Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay công bố phân loại đường bộ các tuyến đường do Trung ương quản lý để tính giá cước vận tải bằng ôtô theo quy định (có bảng chi tiết kèm theo).
Căn cứ vào tiêu chuẩn, các Sở GTVT (GTCC) phân loại đường địa phương để UBND tỉnh công bố.
Điều 2: Kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2000, việc tính giá cước vận tải theo quy định phải được thực hiện theo bảng phân loại đường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam, Tổng Giám đốc các khu QLĐB, Giám đốc các Sở GTVT (GTCC) và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Phân loại đường bộ năm 2000
(Kèm theo Quyết định số 2851/2000/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 9 năm 2000)
Tên quốc lộ
| Từ km đến km
| Địa phận tỉnh
| Loại 1
| Loại 2
| Loại 3
| Loại 4
| Loại 5
| Đặc biệt xấu
| Ghi chú
|
1
| Hữu Nghị Quan
| Năm Căn
| 1519
| 163
| 559
| 0
| 15
| 38
| 2294
|
| 0000 - 0008
| Lạng Sơn
|
|
| 8
|
|
|
|
|
| 0008 - 0064
|
| 56
|
|
|
|
|
|
|
| 0064 - 0097
|
|
|
| 33
|
|
|
|
|
| 0097 - 0103
| Bắc Giang
| 6
|
|
|
|
|
|
|
| 0103 - 0113
|
|
|
| 10
|
|
|
|
|
| 0113 - 0136+600
|
| 23.6
|
|
|
|
|
|
|
| 0136+600 - 0156
| Bắc Ninh
| 19.4
|
|
|
|
|
|
|
| 0156 - 0162
| Hà Nội
| 6
|
|
|
|
|
|
|
| 0162 - 0169
|
|
| 7
|
|
|
|
|
|
| 0169 - 0188+800
|
| 19.8
|
|
|
|
|
|
|
| 0188+800 - 0215+700
| Hà Tây
| 26.9
|
|
|
|
|
|
|
| 0215+700 - 0250+500
| Hà Nam
| 34.8
|
|
|
|
|
|
|
| 0250+500 - 0285
| Ninh Bình
| 34.5
|
|
|
|
|
|
|
| 0285 - 0383
| Thanh Hoá
| 98
|
|
|
|
|
|
|
| 0383 - 0468
| Nghệ An
| 84
|
|
|
|
|
|
|
| 0468 - 0595
| Hà Tĩnh
|
|
| 127
|
|
|
| Dự án đang thi công
|
| 0595 - 0717
| Quảng Bình
|
|
| 122
|
|
|
| Dự án đang thi công
|
| 0717 - 0756
| Quảng Trị
|
|
| 39
|
|
|
| Dự án đang thi công
|
| 0756 - 0792
|
|
|
| 36
|
|
|
|
|
| 0792 - 0905
| Thừa Thiên Huế
|
|
| 113
|
|
|
|
|
| 0905 - 0915
| TP Đà Nẵng
|
| 10
|
|
|
|
|
|
| 0915 - 0942
|
| 27
|
|
|
|
|
|
|
| 0942 - 1027
| Quảng Nam
| 85
|
|
|
|
|
|
|
| 1027 - 1125
| Quảng Ngãi
| 98
|
|
|
|
|
|
|
| 1125 - 1238
| Bình Định
| 106
|
|
|
|
|
|
|
| 1238 - 1243
|
|
| 5
|
|
|
|
|
|
| 1243 - 1248
| Phú Yên
|
| 5
|
|
|
|
|
|
| 1248 - 1280
| Phú Yên
| 32
|
|
|
|
|
|
|
| 1280 - 1287
|
|
| 7
|
|
|
|
|
|
| 1287 - 1304
|
| 17
|
|
|
|
|
|
|
| 1304 - 1312
|
|
| 8
|
|
|
|
|
|
| 1312 - 1357
|
| 45
|
|
|
|
|
|
|
| 1357 - 1367
|
|
| 10
|
|
|
|
|
|
| 1367 - 1370
| Khánh Hoà
|
| 3
|
|
|
|
|
|
| 1370 - 1525
|
| 149
|
|
|
|
|
|
|
| 1525 - 1589
| Ninh Thuận
| 64
|
|
|
|
|
|
|
| 1589 - 1770
| Bình Thuận
| 181
|
|
|
|
|
|
|
| 1770 - 1873
| Đồng Nai
| 103
|
|
|
|
|
|
|
| 1873 - 1925
| TP Hồ Chí Minh
| 52
|
|
|
|
|
|
|
| 1925 - 1955
| Long An
| 30
|
|
|
|
|
|
|
| 1955 - 2025+300
| Tiền Giang
| 70.3
|
|
|
|
|
|
|
| 2025+300 - 2030
|
| 14.7
|
|
|
|
|
| Cầu Mỹ Thuận
|
| 2030 - 2066
| Vĩnh Long
| 36
|
|
|
|
|
|
|
| 2066 - 2068+140
|
|
|
|
|
|
|
| Phà Hậu Giang
|
| 2068 - 2085
| Cần Thơ
|
|
| 17
|
|
|
|
|
| 2085 - 2108
|
|
| 23
|
|
|
|
|
|
| 2108 - 2169
| Sóc Trăng
|
| 61
|
|
|
|
|
|
| 2169 - 2193
| Bạc Liêu
|
| 24
|
|
|
|
|
|
| 2193 - 2232
|
|
|
| 39
|
|
|
|
|
| 2232 - 2247
| Cà Mau
|
|
| 15
|
|
|
|
|
| 2247 - 2262
|
|
|
|
|
| 15
|
| Đường đất đang XDCB
|
| 2262 - 2300
|
|
|
|
|
|
| 38
| Nền cát, đang XDCB
|
10
| Biểu Nghi
| Nam cầu Tào Xuyên
| 26.68
| 29.18
| 105.59
| 39.57
| 30
| 0
| 231.02
|
| Đường Điện Biên
| Nam Định
| 0.8
|
|
|
|
|
|
|
| Đường Giải Phóng
|
|
| 1.95
|
|
|
|
|
|
| Đường Trường Chinh
|
| 2.56
|
|
|
|
|
|
|
| 000 - 015
| Quảng Ninh
|
| 15
|
|
|
|
|
|
| 015 - 025
| Hải Phòng
|
|
| 10
|
|
|
|
|
| 025 - 031
| Hải Phòng
|
| 6
|
|
|
|
|
|
| 031 - 036
|
|
|
| 5
|
|
|
|
|
| 036 - 039
|
| 3
|
|
|
|
|
|
|
| 039 - 041+600
|
|
|
|
| 2.6
|
|
|
|
| 041+600 - 043
|
| 1.4
|
|
|
|
|
|
|
| 043 - 048
|
|
|
| 5
|
|
|
|
|
| 048 - 060
|
|
|
|
| 12
|
|
|
|
| 060 - 068+500
|
|
|
|
|
| 8.5
|
|
|
| 068+500 - 075
|
|
|
| 6.5
|
|
|
|
|
| 075 - 087
| Thái Bình
|
|
| 12
|
|
|
|
|
| 087 - 089
|
|
| 2
|
|
|
|
|
|
| 089 - 090
|
| 1
|
|
|
|
|
|
|
| 090 - 116
|
|
|
| 26
|
|
|
|
|
| 116 - 117+790
| Nam Định
|
|
| 1.79
|
|
|
|
|
| 117+790 - 119+462
|
| 1.72
|
|
|
|
|
|
|
| 123+800 - 124+628
|
|
| 0.83
|
|
|
|
|
|
| 124+628 - 127+700
|
|
|
|
| 3.07
|
|
|
|
| 127+700 - 128+700
|
|
| 1
|
|
|
|
|
|
| 128+700 - 134+500
|
|
|
| 5.8
|
|
|
|
|
| 134+500 - 136+400
|
|
|
|
| 1.9
|
|
|
|
| 136+400 - 138
|
|
|
| 1.6
|
|
|
|
|
| 138 - 139+679
|
|
|
| 1.67
|
|
|
|
|
| 139+679 - 141
|
|
|
| 1.33
|
|
|
|
|
| 141 - 147
|
|
|
| 6
|
|
|
|
|
| 147 - 149+400
|
|
| 2.4
|
|
|
|
|
|
| 149+400 - 153+100
| Ninh Bình
| 3.7
|
|
|
|
|
|
|
| 153+100 - 154
|
|
|
| 0.9
|
|
|
|
|
| 154 - 155
|
|
|
|
| 1
|
|
|
|
| 155 - 162
|
|
|
| 7
|
|
|
|
|
| 162 - 165
|
| 3
|
|
|
|
|
|
|
| 165 - 171
|
|
|
| 6
|
|
|
|
|
| 171 - 180+500
|
| 9.5
|
|
|
|
|
|
|
| 180+500 - 185
| Ninh Bình
|
|
|
|
| 4.5
|
|
|
| 185 - 204
| Thanh Hoá
|
|
|
| 19
|
|
|
|
| 204 - 221
|
|
|
|
|
| 17
|
|
|
| 221 - 230
|
|
|
| 9
|
|
|
|
|
100
| Phong Thổ
| Nặm Cáy
| 0
| 0
| 0
| 0
| 0
| 21
| 21
|
| 000 - 021
| Lai Châu
|
|
|
|
|
| 21
|
|
12
| Pa Nậm Cúm
| Điện Biên
| 0
| 0
| 0
| 25
| 142
| 28
| 195
|
| 000 - 006
| Lai Châu
|
|
|
| 6
|
|
|
|
| 006 - 009
|
|
|
|
|
|
| 3
|
|
| 009 - 013
|
|
|
|
| 4
|
|
|
|
| 013 - 070
|
|
|
|
|
| 57
|
|
|
| 070 - 095
|
|
|
|
|
|
| 25
|
|
| 095 - 140
|
|
|
|
|
| 45
|
|
|
| 140 - 145
|
|
|
|
| 5
|
|
|
|
| 145 - 185
|
|
|
|
|
| 40
|
|
|
| 185 - 195
|
|
|
|
| 10
|
|
|
|
12B
| Ngã ba Ghềnh
| Mãn Đức
| 11.4
| 30.12
| 36.38
| 16.2
| 0
| 0
| 94.1
|
| 000 - 005
| Ninh Bình
| 5
|
|
|
|
|
|
|
| 005 - 012
|
|
|
|
| 7
|
|
|
|
| 012 - 017
|
| 5
|
|
|
|
|
|
|
| 017 - 026+200
|
|
|
|
| 9.2
|
|
|
|
| 026+200 - 027+500
|
|
| 1.3
|
|
|
|
|
|
| 027+500 - 028+900
|
| 1.4
|
|
|
|
|
|
|
| 028+900 - 031+121
|
|
| 2.22
|
|
|
|
|
|
| 031+121 - 043
| Hoà Bình
|
|
| 11.88
|
|
|
|
|
| 043 - 048
|
|
| 5
|
|
|
|
|
|
| 048 - 065
|
|
|
| 17
|
|
|
|
|
| 065 - 073
|
|
| 8
|
|
|
|
|
|
| 073 - 080.5
|
|
|
| 7.5
|
|
|
|
|
| 080.5 - 094+100
|
|
| 13.6
|
|
|
|
|
|
13
| Vĩnh Bình
| Hoa Lư
| 0
| 38
| 104
| 0
| 0
| 0
| 142
|
| 000 - 022
| Bình Dương
|
| 22
|
|
|
|
|
|
| 022 - 063
|
|
|
| 41
|
|
|
|
|
| 063 - 126
| Bình Phước
|
|
| 63
|
|
|
|
|
| 126 - 142
|
|
| 16
|
|
|
|
|
|
14
| Cầu Đa Krông
| Chơn Thành
| 543
| 64
| 79
| 183
| 4
| 110
| 983
|
| 000 - 018
| Quảng Trị
|
|
| 18
|
|
|
| Theo lý trình cũ
|
| 018 - 054
|
|
|
|
| 36
|
|
|
|
| 054 - 060
|
|
|
| 6
|
|
|
|
|
| 060 - 115
| Thừa Thiên Huế
|
|
| 55
|
|
|
| Theo lý trình cũ
|
| 115 - 127
|
|
|
|
|
|
| 12
|
|
| 145 - 243
| Quảng Nam
|
|
|
|
|
| 98
| Theo lý trình mới
|
| 243 - 263
|
|
| 20
|
|
|
|
|
|
| 263 - 294
|
|
|
|
| 31
|
|
|
|
| 294 - 304
|
|
| 10
|
|
|
|
|
|
| 304 - 335
|
|
|
|
| 31
|
|
|
|
| 335 - 420
| Kon Tum
|
|
|
| 85
|
|
|
|
| 420 - 497
|
| 77
|
|
|
|
|
|
|
| 497 - 608
| Gia Lai
| 111
|
|
|
|
|
|
|
| 608 - 887
| Đăk Lăk
| 279
|
|
|
|
|
|
|
| 887 - 963
| Bình Phước
| 76
|
|
|
|
|
| Theo lý trình mới
|
| 963 - 967
|
|
|
|
| 4
|
|
|
|
| 967 - 1001
|
|
| 34
|
|
|
|
|
|
14B
| Cảng Tiên Sa
| Thành Mỹ
| 6.02
| 26.98
| 17
| 0
| 28
| 0
| 78
|
| 000 - 012+550
| TP Đà Nẵng
|
| 12.55
|
|
|
|
|
|
| 012+550 - 018+574
|
| 6.02
|
|
|
|
|
|
|
| 018+574 - 033
|
|
| 14.43
|
|
|
|
|
|
| 033 - 050
| Quảng Nam
|
|
| 17
|
|
|
|
|
| 050 - 078
|
|
|
|
|
| 28
|
|
|
14C
| Ngã tư Plây Cần
| Cửa Khẩu Bu Porang
| 0
| 0
| 112.45
| 54
| 20
| 199
| 385.45
|
| 000 - 020
| Kon Tum
|
|
|
|
| 20
|
|
|
| 020 - 107
|
|
|
|
|
|
| 87
|
|
| 107 - 219
| Gia Lai
|
|
|
|
|
| 112
|
|
| 219 - 257
| Đăk Lăk
|
|
| 38
|
|
|
|
|
| 257 - 311
|
|
|
|
| 54
|
|
|
|
| 311 - 385+450
|
|
|
| 74.45
|
|
|
|
|
14D
| Bến Giằng
| Biên Giới Lào
| 0
| 0
| 0
| 0
| 0
| 76.6
| 76.6
|
| 000 - 076+600
| Quảng Nam
|
|
|
|
|
| 76.6
|
|
14E
| Ngã tư Hà Lam
| Khâm Đức
| 0
| 0
| 11
| 0
| 24
| 44
| 79
|
| 000 - 024
| Quảng Nam
|
|
|
|
| 24
|
|
|
| 024 - 035
|
|
|
| 11
|
|
|
|
|
| 035 - 079
|
|
|
|
|
|
| 44
|
|
15
| Tòng Đậu
| Cam Lộ
| 0
| 61
| 120
| 206.2
| 215
| 96.8
| 699
|
| 000 - 007+200
| Hoà Bình
|
|
|
| 7.2
|
|
|
|
| 007+200 - 020
|
|
|
|
|
|
| 12.8
|
|
| 028 - 054
| Thanh Hoá
|
|
|
|
|
| 26
|
|
| 054 - 070
|
|
|
| 16
|
|
|
|
|
| 070 - 133
|
|
|
|
| 63
|
|
|
|
| 133 - 136
|
|
|
| 3
|
|
|
|
|
| 136 - 170
|
|
|
|
|
|
| 34
|
|
| 170 - 201
|
|
|
|
|
| 31
|
|
|
| 201 - 206
|
|
|
|
|
|
| 5
|
|
| 206 - 222
| Nghệ An
|
|
|
|
| 16
|
|
|
| 222 - 230
|
|
| 8
|
|
|
|
|
|
| 230 - 268
|
|
|
|
|
| 38
|
|
|
| 268 - 272
|
|
| 4
|
|
|
|
|
|
| 272 - 284
|
|
|
|
| 12
|
|
|
|
| 284 - 302
|
|
| 18
|
|
|
|
|
|
| 302 - 330
|
|
|
|
| 28
|
|
|
|
| 330 - 334
| Nghệ An
|
| 4
|
|
|
|
|
|
| 334 - 355
|
|
|
|
|
| 21
|
|
|
| 355 - 362
| Hà Tĩnh
|
|
|
|
|
| 7
|
|
| 362 - 369
|
|
| 7
|
|
|
|
| Đi chung QL8
|
| 369 - 396
|
|
|
|
| 27
|
|
|
|
| 396 - 427
|
|
|
| 31
|
|
|
|
|
| 427 - 446
|
|
|
|
|
| 19
|
|
|
| 446 - 473
| Quảng Bình
|
|
|
|
| 27
|
|
|
| 473 - 478
|
|
|
|
| 5
|
|
|
|
| 478 - 503
|
|
|
|
| 25
|
|
|
|
| 503 - 556
|
|
|
|
|
| 53
|
|
|
| 556 - 572
|
|
| 16
|
|
|
|
|
|
| 572 - 596
|
|
|
|
| 25
|
|
|
|
| 596 - 600
|
|
|
| 4
|
|
|
|
|
| 600 - 604
|
|
| 4
|
|
|
|
|
|
| 604 - 648
|
|
|
| 44
|
|
|
|
|
| 648 - 662
|
|
|
|
| 14
|
|
|
|
| 662 - 672
| Quảng Trị
|
|
|
|
| 10
|
|
|
| 672 - 684
|
|
|
|
|
|
| 12
|
|
| 684 - 707
|
|
|
| 22
|
|
|
|
|
18
| Bắc Ninh
| Cầu Bắc Luân
| 96
| 70.8
| 142.2
| 0
| 0
| 0
| 309
|
| 000 - 026+200
| Bắc Ninh
|
|
| 26.2
|
|
|
|
|
| 026+200 - 035
| Hải Dương
|
| 8.8
|
|
|
|
|
|
| 035 - 046+300
|
| 11.3
|
|
|
|
|
|
|
| 046+300 - 091
| Quảng Ninh
| 44.7
|
|
|
|
|
|
|
| 091 - 121
|
|
| 30
|
|
|
|
|
|
| 121 - 128
|
| 7
|
|
|
|
|
|
|
| 128 - 145
|
|
| 17
|
|
|
|
|
|
| 145 - 154
|
| 9
|
|
|
|
|
|
|
| 154 - 169
|
|
| 15
|
|
|
|
|
|
| 169 - 285
|
|
|
| 116
|
|
|
|
|
| 285 - 301
| Quảng Ninh
| 16
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh du lịch Bãi Cháy
|
| 8
|
|
|
|
|
|
|
183
| Ngã ba Tiền Trung
| Sao Đỏ
| 22.3
| 0
| 0
| 0
| 0
| 0
| 22.3
|
| 000 - 022+300
| Hải Dương
| 22.3
|
|
|
|
|
|
|
18C
| Thị trấn Tiên Yên
| Cửa khẩu Hoành Mô
| 0
| 0
| 50
| 0
| 0
| 0
| 50
|
| 000 - 050
| Quảng Ninh
|
|
| 50
|
|
|
|
|
19
| Cảng Quy Nhơn
| Biên Giới Campuchia
| 212
| 10
| 19
| 6
| 0
| 0
| 247
|
| 000 - 005+500
| Bình Định
| 5.5
|
|
|
|
|
|
|
| 005+500 - 011+500
|
|
|
|
| 6
|
|
|
|
| 011+500 - 017+500
|
| 6
|
|
|
|
|
|
|
| 017+500 - 058
|
| 40.5
|
|
|
|
|
|
|
| 058 - 067
|
|
| 9
|
|
|
|
|
|
| 067 - 068
| Gia Lai
|
| 1
|
|
|
|
|
|
| 068 - 168
|
| 100
|
|
|
|
|
|
|
| 168 - 180
|
| 12
|
|
|
|
|
| Đi chung QL14 K531-K543
|
| 180 - 228
|
| 48
|
|
|
|
|
|
|
| 228 - 247
|
|
|
| 19
|
|
|
|
|
1B
| Đồng Đăng
| Cầu Gia Bẩy
| 0
| 29.5
| 48
| 61.5
| 6.5
| 0
| 145.5
|
| 000 - 007
| Lạng Sơn
|
| 7
|
|
|
|
|
|
| 007 - 019
|
|
|
|
| 12
|
|
|
|
| 019 - 031
|
|
|
| 12
|
|
|
|
|
| 031 - 054
|
|
|
|
| 23
|
|
|
|
| 054 - 074
|
|
|
| 20
|
|
|
|
|
| 074 - 100+500
|
|
|
|
| 26.5
|
|
|
|
| 100+500 - 107
| Thái Nguyên
|
|
|
|
| 6.5
|
|
|
| 107 - 116
|
|
| 9
|
|
|
|
|
|
| 116 - 121
|
|
|
| 5
|
|
|
|
|
| 121 - 127
|
|
| 6
|
|
|
|
|
|
| 127 - 138
|
|
|
| 11
|
|
|
|
|
| 138 - 145+500
|
|
| 7.5
|
|
|
|
|
|
1C
| Đèo Rù Rì
| Ngã ba Thành
| 0
| 17
| 0
| 0
| 0
| 0
| 17
|
| 000 - 017
| Khánh Hoà
|
| 17
|
|
|
|
|
|
2
| Phủ Lỗ
| Thanh Thuỷ
| 43.5
| 107.5
| 96
| 42
| 24
| 0
| 313
|
| 000 - 008
| Hà Nội
|
| 8
|
|
|
|
|
|
| 000 - 013+500
|
| 5.5
|
|
|
|
|
|
|
| 013+500 - 024
| Vĩnh Phúc
|
| 10.5
|
|
|
|
|
|
| 024 - 035+500
|
| 11.5
|
|
|
|
|
|
|
| 035+500 - 045
|
|
|
| 9.5
|
|
|
|
|
| 045 - 061+500
|
| 16.5
|
|
|
|
|
|
|
| 061+500 - 068
|
|
| 7.5
|
|
|
|
|
|
| 068 - 080+500
|
|
|
| 11.5
|
|
|
|
|
| 080+500 - 085+500
|
|
|
|
|
| 5
|
|
|
| 085+500 - 095
|
|
| 9.5
|
|
|
|
|
|
| 095 - 115
|
|
|
| 20
|
|
|
|
|
| 115 - 120
| Tuyên Quang
|
| 5
|
|
|
|
|
|
| 120 - 138
|
|
|
| 18
|
|
|
|
|
| 138 - 143
|
| 5
|
|
|
|
|
|
|
| 143 - 205
|
|
| 62
|
|
|
|
|
|
| 205 - 232
| Hà Giang
|
|
| 27
|
|
|
|
|
| 232 - 240
|
|
|
|
|
| 8
|
|
|
| 240 - 250
|
|
|
| 10
|
|
|
|
|
| 250 - 263
|
|
|
|
| 13
|
|
|
|
| 263 - 268
|
|
| 5
|
|
|
|
|
|
| 268 - 273
|
| 5
|
|
|
|
|
|
|
| 273 - 284
|
|
|
|
|
| 11
|
|
|
| 284 - 290
|
|
|
|
| 6
|
|
|
|
| 290 - 313
|
|
|
|
| 23
|
|
|
|
20
| Dầu Giây
| Đơn Dương
| 199
| 4
| 22
| 0
| 10
| 33
| 268
|
| 000 - 076
| Đồng Nai
| 76
|
|
|
|
|
|
|
| 076 - 123
| Lâm Đồng
| 47
|
|
|
|
|
|
|
| 123 - 156
| Lâm Đồng
|
|
|
|
|
| 33
|
|
| 156 - 232
|
| 76
|
|
|
|
|
|
|
| 232 - 236
|
|
| 4
|
|
|
|
|
|
| 236 - 258
|
|
|
| 22
|
|
|
|
|
| 258 - 268
|
|
|
|
|
| 10
|
|
|
21
| Thị xã Sơn Tây
| Cảng Hải Thịnh
| 55.48
| 57
| 11
| 6
| 5
| 0
| 134.48
|
| 000 - 033
| Hà Tây
| 33
|
|
|
|
|
|
|
| 033 - 046
|
|
| 13
|
|
|
|
|
|
| 046 - 057
| Hoà Bình
|
|
| 11
|
|
|
|
|
| 057 - 095
|
|
| 38
|
|
|
|
|
|
| 098 - 104
| Hà Nam
|
|
|
| 6
|
|
|
|
| 104 - 110
|
|
| 6
|
|
|
|
|
|
| 110 - 115
|
|
|
|
|
| 5
|
|
|
| 115 - 122
|
| 7
|
|
|
|
|
|
|
| 122 - 134+963
|
| 15.48
|
|
|
|
|
|
|
217
| Đò Lèn
| Na Mèo
| 0
| 0
| 36
| 82
| 74
| 0
| 192
|
| 000 - 030
| Thanh Hoá
|
|
|
| 30
|
|
|
|
| 030 - 104
|
|
|
|
|
| 74
|
|
|
| 106 - 158
|
|
|
|
| 52
|
|
|
|
| 158 - 194
|
|
|
| 36
|
|
|
|
|
21B
| Ba La
| Phủ Lý
| 26
| 5
| 5
| 22.8
| 0
| 0
| 58.8
|
| 000 - 026
| Hà Tây
| 26
|
|
|
|
|
|
|
| 026 - 031
|
|
| 5
|
|
|
|
|
|
| 031 - 036
|
|
|
| 5
|
|
|
|
|
| 036 - 041+150
|
|
|
|
| 5.15
|
|
|
|
| 041+150 - 058+800
| Hà Nam
|
|
|
| 17.65
|
|
|
|
22
| Ngã tư Quang Trung
| Mộc Bài
| 0
| 20
| 26
| 13
| 0
| 0
| 59
|
| 000 - 020
| TP Hồ Chí Minh
|
| 20
|
|
|
|
|
|
| 020 - 030
|
|
|
| 10
|
|
|
|
|
| 030 - 046
| Tây Ninh
|
|
| 16
|
|
|
|
|
| 046 - 059
| Tây Ninh
|
|
|
| 13
|
|
|
|
22B
| Gò Dầu Hạ
| Sa Mát
| 0
| 61
| 19
| 0
| 0
| 0
| 80
|
| 000 - 009
| Tây Ninh
|
| 9
|
|
|
|
|
|
| 009 - 028
|
|
|
| 19
|
|
|
|
|
| 028 - 080
|
|
| 52
|
|
|
|
|
|
23
| Ngã ba QL32
| Tiền Châu
| 0
| 0
| 15
| 0
| 0
| 0
| 15
|
| 012 - 027
| Vĩnh phúc
|
|
| 15
|
|
|
|
|
24
| Thạch Trụ
| Kon Tum
| 2
| 0
| 0
| 119
| 47
| 0
| 168
|
| 000 - 001+500
| Quảng Ngãi
|
|
|
| 1.5
|
|
|
|
| 001+500 - 014
|
|
|
|
|
| 12.5
|
|
|
| 014 - 016
|
|
|
|
| 2
|
|
|
|
| 016 - 026
|
|
|
|
|
| 10
|
|
|
| 026 - 031
|
|
|
|
| 5
|
|
|
|
| 031 - 054
|
|
|
|
|
| 23
|
|
|
| 054 - 055
|
|
|
|
| 1
|
|
|
|
| 055 - 056+500
|
|
|
|
|
| 1.5
|
|
|
| 056+500 - 069
|
|
|
|
| 12.5
|
|
|
|
| 069 - 166
| Kon Tum
|
|
|
| 97
|
|
|
|
| 166 - 168
|
| 2
|
|
|
|
|
|
|
24B
| Cầu Trà Khúc
| Cảng Sa Kỳ
| 0
| 0
| 6
| 0
| 12
| 0
| 18
|
| 000 - 006
| Quảng Ngãi
|
|
| 6
|
|
|
|
|
| 006 - 018
|
|
|
|
|
| 12
|
|
|
25
| Tuy Hoà
| Mỹ Thạnh
| 50
| 25
| 0
| 10
| 96
| 0
| 181
|
| 000 - 044
| Phú Yên
| 44
|
|
|
|
|
|
|
| 044 - 070
|
|
|
|
|
| 26
|
|
|
| 070 - 124
| Gia Lai
|
|
|
|
| 54
|
|
|
| 124 - 129
|
|
| 5
|
|
|
|
|
|
| 129 - 145
|
|
|
|
|
| 16
|
|
|
| 145 - 155
|
|
|
|
| 10
|
|
|
|
| 155 - 175
| Gia Lai
|
| 20
|
|
|
|
|
|
| 175 - 181
|
| 6
|
|
|
|
|
|
|
26
| Ninh Hoà
| Buôn Ma Thuật
| 121
| 30
| 0
| 0
| 0
| 0
| 151
|
| 000 - 026
| Khánh Hoà
| 26
|
|
|
|
|
|
|
| 026 - 032
|
|
| 6
|
|
|
|
|
|
| 032 - 056
| Đăk Lăk
|
| 24
|
|
|
|
|
|
| 056 - 151
|
| 95
|
|
|
|
|
|
|
27
| Trại Lê Lai
| Phan Rang
| 0
| 91
| 106
| 20
| 42
| 15
| 274
|
| 000 - 047
| Đăk Lăk
|
| 47
|
|
|
|
|
|
| 047 - 056
|
|
|
| 9
|
|
|
|
|
| 056 - 060
|
|
| 4
|
|
|
|
|
|
| 060 - 072
|
|
|
| 12
|
|
|
|
|
| 072 - 076
|
|
| 4
|
|
|
|
|
|
| 076 - 084
|
|
|
| 8
|
|
|
|
|
| 084 - 090
| Lâm Đồng
|
|
| 6
|
|
|
|
|
| 090 - 097
|
|
| 7
|
|
|
|
|
|
| 097 - 106
|
|
|
|
|
| 9
|
|
|
| 106 - 116
|
|
|
| 10
|
|
|
|
|
| 116 - 137
|
|
|
|
|
| 21
|
|
|
| 137 - 143
|
|
|
| 6
|
|
|
|
|
| 143 - 155
|
|
|
|
|
| 12
|
|
|
| 155 - 174
|
|
| 19
|
|
|
|
|
|
| 174 - 189
|
|
|
|
|
|
| 15
|
|
| 189 - 206
|
|
|
| 17
|
|
|
|
|
| 206 - 226
| Ninh Thuận
|
|
|
| 20
|
|
|
|
| 226 - 264
|
|
|
| 38
|
|
|
|
|
| 264 - 274
|
|
| 10
|
|
|
|
|
|
279
| Đồng Đăng
| Tây Trang
| 31.4
| 0
| 28.6
| 183
| 136
| 283
| 662
|
| (1)000 - 008
| Quảng Ninh
|
|
| 8
|
|
|
|
|
| (1)008 - 041
|
|
|
|
|
| 33
|
|
|
| (2)037 - 095
| Bắc Giang
|
|
|
| 58
|
|
|
|
| (3)143 - 153
| Lạng Sơn
|
|
|
|
| 10
|
|
|
| (3)153 - 173
|
|
|
|
| 20
|
|
|
|
| (3)173 - 183
|
|
|
|
|
| 10
|
|
|
| (3)183 - 188
|
|
|
| 5
|
|
|
|
|
| (3)188 - 233
|
|
|
|
|
|
| 45
|
|
| (4)045 - 060
| Bắc Cạn
|
|
|
|
|
| 15
|
|
| (4)060 - 063
|
|
|
| 3
|
|
|
| Đi chung với ĐT256
|
| (4)063 - 076
|
|
|
|
| 13
|
|
|
|
| (4)076 - 117
|
|
|
|
|
|
| 41
|
|
| (4)117 - 127
|
|
|
|
| 10
|
|
|
|
| (5)000 - 019
| Hà Giang
|
|
|
| 19
|
|
|
|
| (5)019 - 031
|
|
|
|
|
| 12
|
|
|
| (5)031 - 035
|
|
|
|
|
|
| 4
|
|
| (5)035 - 056
|
|
|
|
|
| 21
|
| Đoạn Pác Há đi Hồng Quang
|
| (5)056 - 072
|
|
|
|
|
|
| 16
| Đoạn Pác Há đi Hồng Quang
|
| (6)032 - 066
| Lào Cai
|
|
|
|
|
| 34
|
|
| (6)066 - 067
|
|
|
|
| 1
|
|
|
|
| (6)067 - 098
|
|
|
|
|
|
| 31
|
|
| (6)098 - 110
|
|
|
|
|
| 12
|
|
|
| (6)110 - 111
|
|
|
|
| 1
|
|
|
|
| (6)111 - 203
|
|
|
|
|
|
| 92
|
|
| (7)047 - 052
| Sơn La
|
|
|
|
|
| 5
|
|
| (7)052 - 079
|
|
|
|
|
| 27
|
|
|
| (8)000 - 039
| Lai Châu
|
|
|
| 39
|
|
|
|
| (8)039 - 050
|
|
|
|
|
| 11
|
|
|
| (8)050 - 072
|
|
|
|
| 22
|
|
|
|
| (8)072 - 084+600
|
|
|
| 12.6
|
|
|
|
|
| (8)084+600 - 116
|
| 31.4
|
|
|
|
|
|
|
27B
| Cam Thịnh (Kháng Hoà)
| Tân Sơn (Ninh Thuận)
| 0
| 0
| 0
| 0
| 0
| 10.48
| 10.48
|
| 040 - 050+480
| Khánh Hoà
|
|
|
|
|
| 10.48
|
|
28
| Phan Thiết
| Đắc Nông
| 5
| 0
| 68
| 0
| 51
| 55
| 179
|
| 000 - 022
| Bình Thuận
|
|
| 22
|
|
|
|
|
| 022 - 027
|
| 5
|
|
|
|
|
|
|
| 027 - 042
|
|
|
|
|
| 15
|
|
|
| 042 - 043
|
|
|
| 1
|
|
|
|
|
| 043 - 047
| Lâm Đồng
|
|
| 4
|
|
|
|
|
| 047 - 050
|
|
|
|
|
| 3
|
|
|
| 050 - 084
|
|
|
|
|
|
| 34
|
|
| 084 - 100
|
|
|
| 16
|
|
|
|
|
| 100 - 121
|
|
|
|
|
|
| 21
|
|
| 121 - 154
| Đăk Lăk
|
|
|
|
| 33
|
|
|
| 154 - 179
|
|
|
| 25
|
|
|
|
|
2B
| Thị xã Vĩnh Yên
| Tam Đảo
| 0
| 9
| 12
| 0
| 0
| 0
| 21
|
| 004 - 013
| Vĩnh Phúc
|
| 9
|
|
|
|
|
|
| 013 - 025
|
|
|
| 12
|
|
|
|
|
2C
| Ngã ba Đông Đạo
| Ngã ba Sơn Dương
| 0
| 0
| 0
| 45
| 13
| 0
| 58
|
| 000 - 017
| Vĩnh Phúc
|
|
|
| 17
|
|
|
|
| 017 - 030
|
|
|
|
|
| 13
|
|
|
| 030 - 058
| Tuyên Quang
|
|
|
| 28
|
|
|
|
3
| Cầu Đuống
| Tà Lùng
| 70.5
| 5
| 188
| 71.44
| 7
| 0
| 341.94
|
| 000 - 028
| Hà Nội
| 28
|
|
|
|
|
|
|
| 028 - 033
|
|
| 5
|
|
|
|
|
|
| 033 - 033+300
|
| 0.3
|
|
|
|
|
|
|
| 033+300 - 073
| Thái Nguyên
| 37.2
|
|
|
|
|
|
|
| 073 - 080
|
|
|
|
|
| 7
|
|
|
| 080 - 113+700
|
|
|
| 33.7
|
|
|
|
|
| 113+700 - 153
| Bắc Cạn
|
|
| 39.3
|
|
|
|
|
| 153 - 158
|
| 5
|
|
|
|
|
|
|
| 158 - 239+414
|
|
|
| 81.4
|
|
|
|
|
| 239+414 - 273
| Cao Bằng
|
|
| 33.6
|
|
|
|
|
| 273 - 344+436
| Cao Bằng
|
|
|
| 71.44
|
|
|
|
30
| An Hữu
| Vịnh Bà
| 41
| 20
| 59
| 0
| 0
| 0
| 120
|
| 000 - 008
| Tiền Giang
|
|
| 8
|
|
|
|
|
| 008 - 025
| Đồng Tháp
|
|
| 17
|
|
|
|
|
| 025 - 045
|
|
| 20
|
|
|
|
|
|
| 045 - 079
|
|
|
| 34
|
|
|
|
|
| 079 - 120
|
| 41
|
|
|
|
|
|
|
31
| Quán Thánh
| Bản Chắt
| 0
| 0
| 133
| 6
| 13
| 8
| 160
|
| 000 - 099
| Bắc Giang
|
|
| 99
|
|
|
|
|
| 101 - 109
| Lạng Sơn
|
|
|
|
|
| 8
|
|
| 109 - 129
|
|
|
| 20
|
|
|
|
|
| 129 - 135
|
|
|
|
| 6
|
|
|
|
| 135 - 149
|
|
|
| 14
|
|
|
|
|
| 149 - 162
|
|
|
|
|
| 13
|
|
|
32
| Cầu Giấy
| Bình Lư
| 36.5
| 66.9
| 28
| 24
| 244
| 0
| 399.4
|
| 005+700 - 010+150
| Hà Nội
| 4.5
|
|
|
|
|
|
|
| 010+150 - 014
|
|
| 3.9
|
|
|
|
|
|
| 014 - 019
| Hà Tây
| 5
|
|
|
|
|
|
|
| 019 - 026
|
|
|
| 7
|
|
|
|
|
| 026 - 042
|
|
| 16
|
|
|
|
|
|
| 042 - 050
|
|
|
| 8
|
|
|
|
|
| 050 - 063
|
| 13
|
|
|
|
|
|
|
| 063 - 095
| Phú Thọ
|
| 32
|
|
|
|
| 500m là sông Đà
|
| 095 - 105
|
| 10
|
|
|
|
|
|
|
| 105 - 147
|
|
|
|
|
| 42
|
| Đang nâng cấp
|
| 147 - 160
| Yên Bái
|
|
|
|
| 13
|
|
|
| 160 - 172
|
|
|
|
| 12
|
|
|
|
| 172 - 177
|
|
| 5
|
|
|
|
|
|
| 177 - 185
|
|
|
| 8
|
|
|
|
|
| 185 - 190
|
|
|
|
|
| 5
|
|
|
| 190 - 200
| Yên Bái
|
| 10
|
|
|
|
|
|
| 200 - 204
|
| 4
|
|
|
|
|
|
|
| 204 - 214
|
|
|
|
| 10
|
|
|
|
| 214 - 301
|
|
|
|
|
| 87
|
|
|
| 301 - 306
|
|
|
| 5
|
|
|
|
|
| 306 - 332
|
|
|
|
|
| 26
|
|
|
| 332 - 380
| Lào Cai
|
|
|
|
| 48
|
|
|
| 380 - 382
|
|
|
|
| 2
|
|
|
|
| 382 - 396
|
|
|
|
|
| 14
|
|
|
| 396 - 405
| Lai Châu
|
|
|
|
| 9
|
|
|
32B
| Thu Cúc
| Mường Cơi
| 0
| 6
| 1
| 0
| 11
| 3
| 21
|
| 000 - 001
| Phú Thọ
|
|
| 1
|
|
|
|
|
| 001 - 004
|
|
|
|
|
|
| 3
|
|
| 004 - 010
|
|
| 6
|
|
|
|
|
|
| 010 - 021
| Sơn La
|
|
|
|
| 11
|
|
|
32C
| Ngã ba Quân khu II
| Cầu Yên Bái
| 0
| 15
| 4
| 0
| 76.5
| 0
| 95.5
|
| 000 - 003
| Phú Thọ
|
|
|
|
| 3
|
|
|
| 003 - 018
|
|
| 15
|
|
|
|
|
|
| 018 - 078
|
|
|
|
|
| 60
|
|
|
| 078 - 082
| Yên Bái
|
|
| 4
|
|
|
|
|
| 082 - 095+500
|
|
|
|
|
| 13.5
|
|
|
34
| Hà Giang
| Khâu Đồn
| 0
| 0
| 6
| 54
| 98
| 110
| 268
|
| 000 - 043
| Hà Giang
|
|
|
| 43
|
|
|
|
| 043 - 064
|
|
|
|
|
| 21
|
|
|
| 064 - 077
|
|
|
|
|
|
| 13
|
|
| 070 - 081
| Cao Bằng
|
|
|
| 11
|
|
|
|
| 081 - 097
|
|
|
|
|
|
| 16
|
|
| 097 - 127
|
|
|
|
|
| 30
|
|
|
| 127 - 128
|
|
|
| 1
|
|
|
|
|
| 128 - 145
|
|
|
|
|
|
| 17
|
|
| 145 - 209
| Cao Bằng
|
|
|
|
|
| 64
|
|
| 209 - 222
|
|
|
|
|
| 13
|
|
|
| 222 - 224
|
|
|
| 3
|
|
|
|
|
| 224 - 242
|
|
|
|
|
| 18
|
|
|
| 242 - 244
|
|
|
| 2
|
|
|
|
|
| 244 - 260
|
|
|
|
|
| 16
|
|
|
37
| Chí Linh
| Xồm Lồm
| 28.2
| 83.05
| 156.05
| 37
| 115
| 36
| 455.3
|
| 000 - 005
| Hải Dương
|
|
| 5
|
|
|
|
|
| 005 - 013
|
|
|
|
|
|
| 8
|
|
| 013 - 046
| Bắc Giang
|
|
| 33
|
|
|
|
|
| 046 - 072
|
|
| 26
|
|
|
|
| Đi chung QL1
|
| 072 - 097
|
|
|
| 25
|
|
|
|
|
| 097 - 104
| Thái Nguyên
|
| 7.5
|
|
|
|
|
|
| 104 - 115
|
|
|
|
|
| 11
|
|
|
| 115 - 119+800
|
|
|
| 4.8
|
|
|
|
|
| 119+800 - 135
|
| 15.2
|
|
|
|
|
| Đi chung QL3 (K57-K73)
|
| 135 - 139
|
|
|
|
|
| 4
|
| Đi chung QL3 (K73-K77)
|
| 139 - 148
|
|
| 9
|
|
|
|
|
|
| 148 - 152
|
|
|
|
| 4
|
|
|
|
| 152 - 168
|
|
| 16
|
|
|
|
|
|
| 168 - 172+800
|
|
|
| 4.8
|
|
|
|
|
| 172+800 - 182+800
| Tuyên Quang
|
|
| 10
|
|
|
|
|
| 182+800 - 191+450
|
|
| 8.65
|
|
|
|
|
|
| 191+450 - 210+900
|
|
|
| 19.45
|
|
|
|
|
| 210+900 - 213+800
|
|
| 2.9
|
|
|
|
|
|
| 213+800 - 217+800
|
|
|
|
|
|
|
| Đi chung QL24Km
|
| 217+800 - 233+800
|
|
|
| 16
|
|
|
|
|
| 233+800 - 236+800
|
|
|
|
|
|
| 3
|
|
| 243 - 250
| Yên Bái
|
|
|
|
| 7
|
|
|
| 250 - 271
|
|
|
| 21
|
|
|
| Đi chung QL70
|
| 271 - 284
|
| 13
|
|
|
|
|
|
|
| 284 - 294
| Yên Bái
|
| 10
|
|
|
|
|
|
| 294 - 298
|
|
|
| 4
|
|
|
|
|
| 298 - 310
|
|
|
|
| 12
|
|
|
|
| 310 - 315
|
|
|
|
|
| 5
|
|
|
| 315 - 328
|
|
|
| 13
|
|
|
|
|
| 328 - 331
|
|
| 3
|
|
|
|
|
|
| 331 - 351
|
|
|
|
|
| 20
|
| Đi chung QL32 (K160-K170)
|
| 351 - 356
|
|
|
|
|
|
| 5
|
|
| 356 - 370
| Sơn La
|
|
|
|
|
| 14
|
|
| 370 - 378
|
|
|
|
|
| 8
|
|
|
| 378 - 383
|
|
|
|
| 5
|
|
|
|
| 383 - 397
|
|
|
|
|
| 14
|
|
|
| 397 - 413
|
|
|
|
| 16
|
|
|
|
| 413 - 418
|
|
|
|
|
| 5
|
|
|
| 418 - 424
|
|
|
|
|
|
| 6
|
|
| 424 - 465
|
|
|
|
|
| 41
|
|
|
38
| Thị xã Bắc Ninh
| Chợ Dầu
| 4
| 6.4
| 40.715
| 0
| 5
| 27.7
| 83.815
|
| 000 - 018
| Bắc Ninh
|
|
| 17.906
|
|
|
|
|
| 018 - 022+500
|
|
|
|
|
|
| 4.5
|
|
| 022+500 - 025
| Hải Dương
|
|
|
|
|
| 2.5
|
|
| 025 - 032
|
|
| 6.4
|
|
|
|
|
|
| 032 - 036+275
|
|
|
|
|
| 4.275
|
|
|
| 036+275 - 037
| Hưng Yên
|
|
|
|
| 0.725
|
|
|
| 037 - 044
|
|
|
|
|
|
| 7
|
|
| 044 - 064
|
|
|
| 20
|
|
|
| Đi chung QL38 (K56-K68)
|
| 064 - 068
|
| 4
|
|
|
|
|
|
|
| 068 - 70+809
|
|
|
| 2.809
|
|
|
|
|
| 70+809 - 72+500
|
|
|
|
|
|
| 1.7
|
|
| 72+500 - 085
| Hà Nam
|
|
|
|
|
| 12
|
|
39
| Phố Nối
| Cảng Diêm Điền
| 28.5
| 36.5
| 42
| 0
| 0
| 0
| 107
|
| 000 - 002
| Hưng Yên
|
| 2
|
|
|
|
|
|
| 002 - 031
| Hưng Yên
|
|
| 29
|
|
|
|
|
| 031 - 036
|
| 5
|
|
|
|
|
|
|
| 036 - 044
|
|
|
| 8
|
|
|
|
|
| 044 - 045
| Thái Bình
| 1
|
|
|
|
|
|
|
| 045 - 047
|
|
|
| 2
|
|
|
|
|
| 047 - 056
|
|
| 9
|
|
|
|
|
|
| 056 - 059
|
|
|
| 3
|
|
|
|
|
| 059 - 065
|
|
| 6
|
|
|
|
|
|
| 065 - 074+500
|
| 9.5
|
|
|
|
|
|
|
| 074+500 - 082
|
|
| 7
|
|
|
|
|
|
| 082 - 085+500
|
| 3
|
|
|
|
|
|
|
| 085+500 - 090
|
|
| 4.5
|
|
|
|
|
|
| 090 - 093
|
| 3
|
|
|
|
|
|
|
| 093 - 094
|
|
| 1
|
|
|
|
|
|
| 094 - 101
|
| 7
|
|
|
|
|
|
|
| 101 - 108
|
|
| 7
|
|
|
|
|
|
40
| Plây Cần
| Biên giới Lào
| 0
| 0
| 0
| 0
| 11
| 9.5
| 20.5
|
| 000 - 011
| Kon Tum
|
|
|
|
| 11
|
|
|
| 011 - 020+500
|
|
|
|
|
|
| 9.5
|
|
43
| Mộc Châu
| Pa Háng
| 0
| 0
| 0
| 10
| 5
| 17
| 32
|
| 000 - 005
| Sơn La
|
|
|
|
| 5
|
|
|
| 005 - 022
|
|
|
|
|
|
| 17
|
|
| 022 - 032
|
|
|
|
| 10
|
|
|
|
45
| Ngã ba Rịa
| Ngã ba Như Xuân
| 0.99
| 5
| 66.83
| 24.18
| 31
| 5
| 133
|
| 000 - 002+290
| Ninh Bình
|
|
| 2.29
|
|
|
|
|
| 002+290 - 002+819
|
| 0.53
|
|
|
|
|
|
|
| 002+819 - 004
|
|
|
|
| 1.18
|
|
|
|
| 004 - 004+464
|
| 0.46
|
|
|
|
|
|
|
| 004+464 - 009
|
|
|
| 4.54
|
|
|
|
|
| 009 - 015
| Thanh Hoá
|
|
|
| 6
|
|
|
|
| 015 - 024
| Thanh Hoá
|
|
| 9
|
|
|
|
|
| 024 - 047
|
|
|
|
| 23
|
|
|
|
| 047 - 076
|
|
|
| 29
|
|
|
|
|
| 076 - 081
|
|
|
|
|
|
| 5
|
|
| 081 - 100
|
|
|
| 19
|
|
|
|
|
| 100 - 110
|
|
|
|
|
| 10
|
|
|
| 100 - 113
|
|
|
| 3
|
|
|
|
|
| 113 - 128
|
|
|
|
|
| 15
|
| Đường đất
|
| 128 - 133
|
|
| 5
|
|
|
|
|
|
46
| Đô Lương
| Cảng Cửa Lò
| 0
| 34
| 44
| 0
| 0
| 0
| 78
|
| 000 - 034
| Nghệ An
|
| 34
|
|
|
|
|
|
| 034 - 078
|
|
|
| 44
|
|
|
|
|
47
| Thị xã Sầm Sơn
| Mục Sơn
| 0
| 36
| 10
| 15
| 0
| 0
| 61
|
| 000 - 016
| Thanh Hoá
|
| 16
|
|
|
|
|
|
| 016 - 031
|
|
|
|
| 15
|
|
|
|
| 031 - 051
|
|
| 20
|
|
|
|
|
|
| 051 - 061
|
|
|
| 10
|
|
|
|
|
48
| Yên Lý
| Quế Phong
| 6
| 101
| 4
| 9
| 2
| 0
| 122
|
| 000 - 009
| Nghệ An
|
|
|
| 9
|
|
|
|
| 009 - 013
|
|
|
| 4
|
|
|
|
|
| 013 - 035
|
|
| 22
|
|
|
|
|
|
| 035 - 041
|
| 6
|
|
|
|
|
|
|
| 041 - 120
|
|
| 79
|
|
|
|
|
|
| 120 - 122
|
|
|
|
|
| 2
|
|
|
49
| Cảng Thuận An
| Biên Giới Lào
| 0
| 0
| 25
| 0
| 0
| 53
| 78
|
| 000 - 025
| Thừa Thiên Huế
|
|
| 25
|
|
|
|
|
| 025 - 078
|
|
|
|
|
|
| 53
|
|
| 078 - 096
|
|
|
|
|
|
|
| Chưa có xe chạy
|
49B
| My Chánh
| Cửa Tư Hiền
| 0
| 0
| 28.6
| 40
| 20
| 0
| 88.6
|
| 000 - 012
| Thừa Thiên Huế
|
|
| 12
|
|
|
|
|
| 012 - 035
|
|
|
|
| 23
|
|
|
|
| 035 - 046
|
|
|
|
|
| 11
|
|
|
| 046 - 063
|
|
|
|
| 17
|
|
|
|
| 063 - 072
|
|
|
|
|
| 9
|
|
|
| 072 - 088+600
|
|
|
| 16.6
|
|
|
|
|
4B
| Kỳ Lừa
| Cảng Mũi Chùa
| 0
| 45
| 13
| 49
| 0
| 0
| 107
|
| 000 - 034
| Lạng Sơn
|
| 34
|
|
|
|
|
|
| 034 - 047
|
|
|
|
| 13
|
|
|
|
| 047 - 058
|
|
| 11
|
|
|
|
|
|
| 058 - 080
|
|
|
|
| 22
|
|
|
|
| 080 - 094
| Quảng Ninh
|
|
|
| 14
|
|
|
|
| 094 - 107
|
|
|
| 13
|
|
|
|
|
4C
| Hà Giang
| Mèo Vạc
| 0
| 0
| 0
| 133
| 37
| 0
| 170
|
| 000 - 035
| Hà Giang
|
|
|
| 35
|
|
|
|
| 035 - 038
|
|
|
|
|
| 3
|
|
|
| 038 - 095
|
|
|
|
| 57
|
|
|
|
| 095 - 098
|
|
|
|
|
| 3
|
|
|
| 098 - 130
|
|
|
|
| 32
|
|
|
|
| 130 - 150
|
|
|
|
|
| 20
|
|
|
| 150 - 155
|
|
|
|
| 5
|
|
|
|
| 155 - 166
|
|
|
|
|
| 11
|
|
|
| 166 - 170
|
|
|
|
| 4
|
|
| Đoạn Km 119 đi Phố Bảng
|
4D
| Pa So
| Mường Khương
| 0
| 0
| 3
| 64
| 133
| 0
| 200
|
| 000 - 079
| Lai Châu
|
|
|
|
| 79
|
|
|
| 079 - 089
|
|
|
|
| 10
|
|
|
|
| 089 - 137
| Lào Cai
|
|
|
| 48
|
|
|
|
| 137 - 140
|
|
|
| 3
|
|
|
|
|
| 140 - 146
|
|
|
|
| 6
|
|
|
|
| 146 - 200
| Lào Cai
|
|
|
|
| 54
|
|
|
4E
| Bắc Ngầm
| Kim Tân
| 0
| 0
| 46
| 0
| 0
| 0
| 46
|
| 000 - 046
| Lào Cai
|
|
| 46
|
|
|
|
|
5
| Ngã ba Cầu Chui
| An Dương
| 96.5
| 0
| 0
| 0
| 0
| 0
| 96.5
|
| 000 - 011+100
| Hà Nội
| 11.1
|
|
|
|
|
|
|
| 011+100 - 034
| Hưng Yên
| 22.9
|
|
|
|
|
|
|
| 034 - 077+700
| Hải Dương
| 43.7
|
|
|
|
|
|
|
| 077+700 - 093+356
| Hải Phòng
| 15.7
|
|
|
|
|
|
|
| 093+356 - 095+600
|
| 3.1
|
|
|
|
|
| Đoạn đường cũ
|
50
| Cầu Nhị Thiên Đường
| Ngã ba Lộ Dừa
| 0
| 0
| 29
| 55
| 0
| 4
| 88
|
| 000 - 006
| TP Hồ Chí Minh
|
|
| 6
|
|
|
|
|
| 006 - 011
|
|
|
|
| 5
|
|
|
|
| 011 - 021
| Long An
|
|
|
| 10
|
|
|
|
| 021 - 025
|
|
|
|
|
|
| 4
|
|
| 025 - 035
|
|
|
|
| 10
|
|
|
|
| 035 - 036
|
|
|
|
|
|
|
| Phà Mỹ Lợi
|
| 036 - 048
| Tiền Giang
|
|
| 12
|
|
|
|
|
| 048 - 078
|
|
|
|
| 30
|
|
|
|
| 078 - 089
|
|
|
| 11
|
|
|
|
|
51
| Ngã ba Vũng Tàu
| Ngã ba Lê Hồng Phong
| 85
| 0
| 0
| 0
| 0
| 0
| 85
|
| 000 - 038
| Đồng Nai
| 38
|
|
|
|
|
|
|
| 038 - 085
| Bà Rịa - Vũng Tàu
| 47
|
|
|
|
|
|
|
53
| Thị xã Vĩnh Long
| Long Vĩnh (Trà Vinh)
| 108
| 6
| 8
| 0
| 0
| 13.5
| 135.5
|
| 000 - 043
| Vĩnh Long
| 43
|
|
|
|
|
|
|
| 043 - 065
| Trà Vinh
| 22
|
|
|
|
|
|
|
| 065 - 071
|
|
| 6
|
|
|
|
|
|
| 071 - 114
|
| 43
|
|
|
|
|
|
|
| 114 - 114+500
|
|
|
|
|
|
|
| Phà Long Toàn
|
| 114+500 - 122+500
|
|
|
| 8
|
|
|
|
|
| 122+500 - 136
| Trà Vinh
|
|
|
|
|
| 13.5
|
|
54
| Vàm Cống
| Trà Vinh
| 0
| 3
| 37
| 0
| 0
| 112.5
| 152.5
|
| 000 - 032
| Đồng Tháp
|
|
|
|
|
| 32
|
|
| 032 - 048
| Vĩnh Long
|
|
|
|
|
| 16
|
|
| 048 - 051
|
|
| 3
|
|
|
|
|
|
| 051 - 067
|
|
|
|
|
|
| 16
|
|
| 067 - 067+500
|
|
|
|
|
|
|
| Phà Trà ôn
|
| 067+500 - 083
|
|
|
|
|
|
| 15.5
|
|
| 083 - 091
| Trà Vinh
|
|
|
|
|
| 8
|
|
| 091 - 101
|
|
|
| 10
|
|
|
|
|
| 101 - 126
|
|
|
|
|
|
| 25
|
|
| 126 - 153
|
|
|
| 27
|
|
|
|
|
55
| Ngã ba Quốc lộ 46
| Ngã ba Long Hương QL5
| 2.65
| 78
| 17
| 0
| 0
| 0
| 97.65
|
| 000 - 009+954
| Bà Rịa - Vũng Tàu
| 0.95
|
|
|
|
|
|
|
| 009+954 - 050+954
|
|
| 50
|
|
|
|
|
|
| 050+954 - 052+644
|
| 1.7
|
|
|
|
|
|
|
| 052+644 - 070+644
| Bình Thuận
|
| 18
|
|
|
|
|
|
| 070+644 - 087+644
|
|
|
| 17
|
|
|
|
|
| 087+644 - 097+644
|
|
| 10
|
|
|
|
|
|
56
| Ngã ba Tân Phong
| Tư Cách mạng Tháng
| 0
| 33
| 18
| 0
| 0
| 0
| 51
|
| 000 - 018
| Đồng Nai
|
|
| 18
|
|
|
|
|
| 018 - 051
| Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 33
|
|
|
|
|
|
57
| Ngã ba Mỏ Cày
| Thị xã Vĩnh Long
| 0
| 0
| 3
| 0
| 47
| 0
| 50
|
| 000 - 003
| Vĩnh Long
|
|
| 3
|
|
|
|
|
| 003 - 007
|
|
|
|
|
| 4
|
|
|
| 007 - 050
| Bến Tre
|
|
|
|
| 43
|
|
|
6
| Ngã Tư Sở
| Lai Châu
| 63
| 17.1
| 35
| 184
| 106
| 95
| 500.1
|
| 006+100 - 009+200
| Hà Nội
|
| 3.1
|
|
|
|
|
|
| 009 - 039
| Hà Tây
| 30
|
|
|
|
|
|
|
| 039 - 048
| Hoà Bình
| 9
|
|
|
|
|
|
|
| 048 - 055
|
|
|
| 7
|
|
|
|
|
| 055 - 062
|
|
| 7
|
|
|
|
|
|
| 062 - 078
|
| 16
|
|
|
|
|
|
|
| 078 - 135
|
|
|
|
|
| 57
|
|
|
| 135 - 159
|
|
|
|
| 24
|
|
|
|
| 159 - 269
| Sơn La
|
|
|
| 110
|
|
|
|
| 269 - 278
|
|
|
|
|
| 9
|
|
|
| 278 - 306
|
|
|
| 28
|
|
|
|
|
| 306 - 313
|
|
| 7
|
|
|
|
|
|
| 313 - 321
|
| 8
|
|
|
|
|
|
|
| 321 - 328
|
|
|
|
|
| 7
|
|
|
| 328 - 370
|
|
|
|
| 42
|
|
|
|
| 370 - 386
|
|
|
|
|
| 16
|
|
|
| 386 - 398
| Lai Châu
|
|
|
|
| 12
|
|
|
| 398 - 406
|
|
|
|
| 8
|
|
|
|
| 406 - 411
|
|
|
|
|
| 5
|
|
|
| 411 - 506
|
|
|
|
|
|
| 95
|
|
60
| Trung Lương
| Sóc Trăng
| 0
| 13.87
| 27.45
| 0
| 4.15
| 69.8
| 115.27
|
| 000 - 004+875
| Tiền Giang
|
| 4.87
|
|
|
|
|
|
| 004+857 - 006+057
| Bến Tre
|
|
|
|
|
|
| Phà Rạch Miễu dài 1,2km
|
| 006+057 - 018+507
|
|
|
| 12.45
|
|
|
|
|
| 018+507 - 021+307
|
|
|
|
|
|
| 2.8
|
|
| 021+307 - 022+307
|
|
|
|
|
|
|
| Phà Hàm Luông dài 1km
|
| 022+307 - 037+307
|
|
|
| 15
|
|
|
|
|
| 037+307 - 041+457
|
|
|
|
|
| 4.15
|
|
|
| 046 - 061
| Trà Vinh
|
|
|
|
|
| 15
|
|
| 061 - 070
|
|
| 9
|
|
|
|
| Đi chungQL53
|
| 070 - 102
|
|
|
|
|
|
| 32
|
|
| 102 - 107
|
|
|
|
|
|
|
| Phà Đại Ngãi dài 5km
|
| 107 - 127+500
| Sóc Trăng
|
|
|
|
|
| 20
|
|
61
| Cái Tắc
| Rạch Sỏi
| 0
| 44.5
| 41
| 10
| 0
| 0
| 95.5
|
| 000 - 020
| Cần Thơ
|
| 20
|
|
|
|
|
|
| 020 - 042
|
|
|
| 22
|
|
|
|
|
| 042 - 052
|
|
|
|
| 10
|
|
|
|
| 052 - 052+500
|
|
|
|
|
|
|
| Phà Cái Tư
|
| 052+500 - 077
| Kiên Giang
|
| 24.5
|
|
|
|
|
|
| 077 - 096
|
|
|
| 19
|
|
|
|
|
62
| Thị xã Tân An
| Cửa Khẩu Bình Hiệp
| 0
| 76
| 0
| 0
| 0
| 0
| 76
|
| 000 - 045
| Long An
|
| 45
|
|
|
|
|
|
| 045 - 076
|
|
| 31
|
|
|
|
| Đang xây dựng cơ bản
|
63
| Ngã ba Châu Thành
| Cà Mau
| 0
| 5.06
| 4
| 58.6
| 0
| 46.4
| 114.06
|
| 000 - 005+060
| Kiên Giang
|
| 5.06
|
|
|
|
|
|
| 005+060 - 063+675
|
|
|
|
| 58.6
|
|
|
|
| 063+675 - 074
|
|
|
|
|
|
| 10.4
|
|
| 074 - 110
| Cà Mau
|
|
|
|
|
| 36
|
|
| 110 - 114
|
|
|
| 4
|
|
|
|
|
7
| Diễn Châu
| Nậm Căn
| 36
| 6
| 0
| 142
| 41
| 0
| 225
|
| 000 - 036
| Nghệ An
| 36
|
|
|
|
|
|
|
| 036 - 058
|
|
|
|
| 22
|
|
|
|
| 058 - 064
|
|
| 6
|
|
|
|
|
|
| 064 - 161
|
|
|
|
| 97
|
|
|
|
| 161 - 202
|
|
|
|
|
| 41
|
|
|
| 202 - 225
|
|
|
|
| 23
|
|
|
|
70
| Đầu Lô
| Bản Phiệt
| 0
| 0
| 181
| 0
| 9
| 0
| 190
|
| 000 - 009
| Phú Thọ
|
|
|
|
| 9
|
|
|
| 009 - 109
|
|
|
| 100
|
|
|
|
|
| 109 - 190
| Lào Cai
|
|
| 81
|
|
|
|
|
8
| Bãi Vọt
| Biên Giới Lào
| 0
| 85
| 0
| 0
| 0
| 0
| 85
|
| 000 - 085
| Hà Tĩnh
|
| 85
|
|
|
|
|
|
80
| Mỹ Thuận
| Biên giới Campuchia
| 37.71
| 123.26
| 16
| 35
| 0
| 0
| 211.97
|
| 000 - 017
| Đồng Tháp
|
|
|
| 17
|
|
|
|
| 017 - 033
|
|
|
| 16
|
|
|
|
|
| 033 - 051
|
|
|
|
| 18
|
|
|
|
| 051 - 053
|
|
|
|
|
|
|
| Phà Vàm Cống
|
| 053 - 081
| Cần Thơ
| 28
|
|
|
|
|
|
|
| 081 - 107+859
| Kiên Giang
|
| 26.86
|
|
|
|
|
|
| 107+859 - 117+567
|
| 9.71
|
|
|
|
|
|
|
| 117+567 - 213+970
|
|
| 96.4
|
|
|
|
|
|
8B
| Bãi Vọt
| Cảng Xuân Hải
| 0
| 0
| 25
| 0
| 0
| 0
| 25
|
| 000 - 017
| Hà Tĩnh
|
|
| 7
|
|
|
|
|
| 017 - 025
|
|
|
| 18
|
|
|
|
|
9
| Cảng Cửa Việt
| Lao Bảo
| 65
| 0
| 19
| 0
| 0
| 0
| 84
|
| 000 - 065
| Quảng Trị
| 65
|
|
|
|
|
|
|
| 065 - 084
|
|
|
| 19
|
|
|
|
|
91
| Cầu Đầu Sấu
| Tịnh Biên
| 50
| 0
| 9
| 54
| 0
| 29
| 142
|
| 000 - 042
| Cần Thơ
| 42
|
|
|
|
|
|
|
| 042 - 051
|
|
|
| 9
|
|
|
|
|
| 051 - 080
| An Giang
|
|
|
|
|
| 29
|
|
| 080 - 132
|
|
|
|
| 52
|
|
|
|
| 132 - 140
|
| 8
|
|
|
|
|
|
|
| 140 - 142
|
|
|
|
| 2
|
|
|
|
91B
| Cần Thơ
| Trà Nóc
| 0
| 0
| 0
| 2
| 0
| 10
| 12
|
| 000 - 002
| Cần Thơ
|
|
|
| 2
|
|
|
|
| 002 - 012
|
|
|
|
|
|
| 10
|
|
Láng - Hoà Lạc
| Mễ Trì
| Hoà Lạc
| 30.169
| 0
| 0
| 0
| 0
| 0
| 30.169
|
| 000 - 030+169
| Hà Nội
| 30.169
|
|
|
|
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!