• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2726/QĐ-UBND Quảng Nam 2023 giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng tuyến ĐT.615, ĐT.615B

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/04/2024 09:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2726/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hồng Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2726/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2726/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2726/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng
Nam, ngày tháng 12
năm
2023
QUYT ĐỊNH
Về việc điều chuyển và giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ trên tuyến ĐT.615 (đoạn Km29+921-Km49+821)
tuyến ĐT.615B cho Sở Giao thông vận tải
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Quản, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23/4/2019 của Chính phủ
quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ;
Căn cứ Thông số 35/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ Tài chính
quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ là tài sản cố định;
Căn cứ Quyết định số 846/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh về
việc điều chuyển, phân loại, đặt số hiệu các tuyến đường bộ bổ sung vào hệ
thống đường tỉnh (ĐT) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;
Theo đề nghị của UBND huyện Tiên Phước tại Tờ trình số 390/TTr-
UBND ngày 11/12/2023 về việc điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ thuộc các tuyến ĐT.615 (đoạn Km29+921-Km49+821)
tuyến ĐT.615B qua địa phận huyện Tiên Phước, UBND huyện Hiệp Đức tại
Tờ trình số 170/TTr-UBND ngày 11/12/2023 về việc điều chuyển tài sản kết
cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc các tuyến ĐT.615 tuyến ĐT.615B
qua địa phận huyện Hip Đức, Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
4548/TTr-SGTVT ngày 12/12/2023 về việc giao quản tài sản kết cấu hạ
tầng giao thông đường bộ trên tuyến ĐT.615 (đoạn Km29+921-Km49+821)
tuyến ĐT.615B cho Sở Giao thông vận tải.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc
các tuyến ĐT.615 (đoạn Km29+921-Km49+821), tuyến ĐT.615B từ UBND
huyện Tiên Phước, UBND huyện Hiệp Đức cho UBND tỉnh giao Sở Giao
thông vận tải quản lý, bảo trì, khai thác; cụ thể như sau:
2
1. Thông tin vềi sản đề nghị giao quản lý:
c tuyến ĐT.615 (đoạn Km29+921-Km49+821) và tuyến ĐT.615B
(Km0-Km39+120), với tổng chiều dài phần đường 58,812 km tổng
chiềui phần cầu 208 m, bao gồm:
- Tuyến ĐT.615 (đoạn Km29+921-Km49+821): Phần đường dài 19,845
km, phần cầui 55 m;
- Tuyến ĐT.615B (Km0-Km39+120): Phần đường dài 38,967 km, phần
cầui 153 m.
2. Giá tri sản đề nghị giao quản lý:
- Tổng nguyên giá : 571.665.868.000 đồng;
- Tổng giá trị còn lại : 426.135.478.000 đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì, khai thác c
i sản được giao theo đúng quy định của Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày
23/4/2019 của Chính phủ quy định của pháp luật liên quan; thực hiện m
sổch kế toán, hạch toán tài sản theo đúng quy định.
2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Quyết định này hiệu lực, Sở
Giao thông vận tải, UBND các huyện Tiên Phước Hip Đức tổ chức bàn
giao, tiếp nhận tài sản theo quy định, thực hiện thủ tục ng/giảm tài sản theo
chế độ kế toán hiệnnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông
vận tải, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện: Tiên Phước, Hip Đức thủ
trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy.
Quyết địnhy hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- TT TU, TT ND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTTH, KTN
(Đ)
.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Nguyễn
Hồng
Quang
từ Km đến Km
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Tổng cộng (Phần đường 58,812 km và
208 md cầu)
Km 59,020 571.665.868 426.135.478
1 Tuyến ĐT.615 19,900 203.834.570 167.547.197
1.1
Đường và các công trình phụ trợ gắn
liền với đường
19,845 196.574.570 161.956.997
-
Đoạn Km29+921 đến Km30+089
Km
0,168 2019 2019 Km29+921 Km30+089 2.520.000
2.242.800
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km30+089 đến Km30+375
Km
0,286 2023 2023 Km30+089 Km30+375 1.500.000
1.500.000
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km30+375 đến Km30+670
Km
0,295 2006 2008 Km30+375 Km30+670 3.009.000
1.685.040
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km30+670 đến Km32+773
Km
2,103 2022 2023 Km30+670 Km32+773 14.971.735
14.971.735
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km32+773 đến Km34+787
Km
2,014 2021 2023 Km32+773 Km34+787 14.996.000
14.996.000
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km34+747 đến Km35+710
Km
0,923 2017 2018 Km34+747 Km35+710 19.844.500
17.066.270
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km35+710 đến Km39+490
Km
3,780 2014 2016 Km35+710 Km39+490 38.556.000
30.844.800
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km39+490-Km40+375
Km
0,830 2013 2015 Km39+490 Km40+320 8.466.000
6.518.820
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km40+375 đến Km41+245
Km
0,870 2018 2018 Km40+375 Km41+245 8.874.000
7.631.640
Đang sử
dụng
Phụ lục
Số lượng
Tình
trạng tài
sản
Lý trình
Năm
sử
dụng
STT
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐIỀU CHUYỂN VÀ GIAO QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số
#sovb
/QĐ-UBND ngày
#nbh
/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)
Chiều dài
cầu
Nguyên Giá
(nghìn đồng)
Ghi
chú
Giá trị còn lại
(nghìn đồng)
Danh mục tài sản
Đơn vị
tính
Năm
xây
dựng
1
từ Km đến Km
Số lượng
Tình
trạng tài
sản
Lý trình
Năm
sử
dụng
STT
Chiều dài
cầu
Nguyên Giá
(nghìn đồng)
Ghi
chú
Giá trị còn lại
(nghìn đồng)
Danh mục tài sản
Đơn vị
tính
Năm
xây
dựng
-
Đoạn Km41+245 đến Km41+775
Km
0,530 2020 2020 Km41+245 Km41+775 1.768.135
1.626.684
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km41+775 đến Km42+427
Km
0,652 2014 2015 Km41+775 Km42+427 6.650.400
5.120.808
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km42+427 đến Km45+367
Km
2,940 2015 2016 Km42+427 Km45+367 29.988.000
23.990.400
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km45+367 đến Km46+707
Km
1,340 2016 2016 Km45+367 Km46+707 13.668.000
10.934.400
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km46+707 đến Km47+548
Km
0,841 2016 2016 Km46+707 Km47+548 8.578.200
6.862.560
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km47+548 đến Km48+060
Km
0,512 2012 2012 Km47+548 Km48+060 5.222.400
3.551.232
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km48+060 đến Km48+712
Km
0,652 2013 2013 Km48+060 Km48+712 6.650.400
4.721.784
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km48+712 đến Km49+821
Km
1,109 2012 2012 Km48+712 Km49+821 11.311.800
7.692.024
Đang sử
dụng
1.2
Cầu đường bộ và các công trình ph
trợ gắn liền với cầu đường bộ
Km 0,055 7.260.000 5.590.200
-
Cầu sông Khân
m2
302,5 2013 2015
Km40+347
7.260.000
5.590.200
Đang sử
dụng
55m
2 Tuyến ĐT.615B Km 39,120 Km0 Km39+120 367.831.298 258.588.281
2.1
Đường và các công trình phụ trợ gắn
liền với đường
Km 38,967 336.557.733 229.350.516
-
Đoạn
Km0+00-Km4+086,
Km5+104-
Km6+525, Km8+540-Km10+00,
ĐT.615B
Km 6,910 2018 2019
- Km0+00
- Km5+104
- Km8+540
-Km4+086
-Km6+525
-Km10+00
35.843.887 31.901.059
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km4+086-Km5+104
Km 1,018 2014 2014
Km4+086 Km5+104
21.887.000 16.196.380
Đang sử
dụng
2
từ Km đến Km
Số lượng
Tình
trạng tài
sản
Lý trình
Năm
sử
dụng
STT
Chiều dài
cầu
Nguyên Giá
(nghìn đồng)
Ghi
chú
Giá trị còn lại
(nghìn đồng)
Danh mục tài sản
Đơn vị
tính
Năm
xây
dựng
-
Đoạn Km6+525-Km8+540
Km 2,018 2019 2020
Km6+525 Km8+540
10.721.678 7.934.042
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km10+00 - Km12+550
Km 2,496 2019 2020
Km10+00 Km12+550
11.642.669 10.361.975
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km12+550-Km14+540
Km 1,990 2022 2023
Km12+550 Km14+540
14.185.000 14.185.000
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km14+540-Km15+480
Km 0,940 2017 2018
Km14+540 Km15+480
9.588.000 8.245.680
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km15+480-Km17+120
Km 1,640 2022 2023
Km15+480 Km17+120
8.748.499
8.748.499
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km17+120-Km18+320
Km 1,200 2008 2008
Km17+120 Km18+320
12.240.000 6.854.400
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km18+320-Km32+887
Km 14,522
2006 2013 Km18+320 Km32+887
148.124.400 74.062.200
Đang sử
dụng
-
Đoạn Km 32+887 - Km39+120
Km 6,233
2015 2016 Km32+887 Km39+120
63.576.600 50.861.280
Đang sử
dụng
2.2
Cầu đường bộ và các công trình ph
trợ gắn liền với cầu đường bộ
Km 0,153 31.273.565 29.237.765
-
Cầu Vực Sịa
m2 430 2021 2023
Km9+220 11.389.324
11.389.324
Đang sử
dụng
54m
-
Cầu Vực Miếu
m2 430 2021 2023
Km11+550 12.864.241
12.864.241
Đang sử
dụng
54m
-
Cầu Khe Gió m2 292,5 2006 2013
Km25+670
7.020.000
4.984.200
Đang sử
dụng
45m
3

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2726/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc điều chuyển và giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên tuyến ĐT.615 (đoạn Km29+921-Km49+821) và tuyến ĐT.615B cho Sở Giao thông vận tải

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2726/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×