• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 268/QĐ-UBND Hà Nội 2026 đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng xe buýt điện

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/01/2026 09:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 268/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 268/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 268/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 268/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐNỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá dch v vn ti hành khách công cng
bng xe buýt đin trung bình và nh trên địa bàn thành ph Hà Ni
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH12;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy
định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông số 45/2024/TT-BTC ngày 01/07/2024 của Bộ Tài chính về
ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước
định giá;
Căn cứ Thông số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 10/4/2020 của Bộ Lao
động - Thương binh hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương,
chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí
ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của UBND
thành phố Nội về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt
điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phốNội;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 13/TTr-SXD ngày
10/01/2026 về việc ban hành Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng
bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phốNội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ vận tải hành
khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố
Nội tại Phụ lục chi tiết đính kèm.
268
19
01
2
Điu 2. Trách nhiệm của các đơn vị:
1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý, hợp lệ của các
thông tin, số liệukết quả tính toán trong phương án giá theo quy định.
2. Trong quá trình thực hiện, giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài
chính, Sở Nội vụ các đơn vị liên quan thường xuyên soát các nội dung còn
chưa hợp(nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo Uỷ ban nhân dân Thành phố
xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
3. Đơn giá được phê duyệt làm sở để các đơn vị xây dựng hồ dự toán
phục vụ cho công tác đặt hàng, đấu thầu, xây dựng dự toán gói thầu và xác định
dự toán kinh phí trợ giá xe buýt điện trung bình nhỏ từ ngân sách Thành phố;
việc thanh, quyết toán thực hiện theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây
dựng, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực I và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch UBND Thành phố (để b/c);
- Các PCT UBND Thành phố;
- VP UBND TP: CVP, các PCVP, KT, TH, ĐT;
- Lưu: VT, ĐT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Quyền
1
Phụ lục
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG
BẰNG XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐNỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Ủy ban nhân dân thành phốNội)
BNG 1: ĐƠN GIÁ DCH V VN TI NH KHÁCH NG CNG
BNG XE BUÝT ĐIN TRUNG BÌNH VÀ NH TN ĐA BÀN
THÀNH PH HÀ NI
(Áp dụng đối với xe hoạt động dưới 5 năm)
TT
Nội dung
Đơn vị
Buýt điện
trung bình
Buýt điện
nhỏ
Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ
(B=1+2+3+4+5)
22.288
21.984
1
Chi phí vật trực tiếp
đ/km
4.543
4.533
1.1
Chi phí tiêu hao năng lượng điện
đ/km
1.032
1.032
1.2
Chi phí vật liệu bôi trơn
đ/km
111
111
1.3
Chi phí lốp, ắc quy
đ/km
499
499
1.4
Chi phí vật bảo dưỡng thường xuyên
đ/km
163
163
1.5
Chi phí sửa chữa lớn
đ/km
2.738
2.728
2
Chi phí nhân công trực tiếp
đ/km
12.837
12.563
2.1
Chi phí tiền lương lái xe và nhân viên phục vụ
trên xe
đ/km
11.288
10.998
2.2
Chi phí khác theo lương của lái xe và nhân
viên phục vụ trên xe (BHXH, BHYT, BHTN,
KPCĐăn ca)
đ/km
1.233
1.239
2.3
Chi phí nhân công bảo dưỡng thường xuyên
đ/km
316
326
3
Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp
đ/km
3.912
3.897
4
Chi phí sản xuất chung
đ/km
322
322
4.1
Chi phí quản lý phân xưởng
đ/km
322
322
5
Chi phí hợp lý, hợp lệ khác theo quy định
phục vụ sản xuất (chưa tính trên)
đ/km
674
669
5.1
Chi phí trạm sạc
đ/km
629
619
5.2
Chi phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
đ/km
19
22
5.3
Phí sử dụng đường bộ
đ/km
21
23
5.4
Chi phí kiểm định
đ/km
5
5
6
Chi phí bán hàng (nếu có)
đ/km
7
Chi phí quản
đ/km
1.390
1.368
8
Chi phí tài chính (nếu có)
đ/km
9
Giá thành một (01) đơn vị hàng hóa, dịch vụ
đ/km
23.678
23.352
10
Lợi nhuận dự kiến
đ/km
971
957
11
Giá dịch vụ VTHKCC bằng xe buýt điện
trung bình và nhỏ
đ/km
24.649
24.309
2
BNG 2: ĐƠN GIÁ DCH V VN TI HÀNH KHÁCH CÔNG CNG
BNG XE BUÝT ĐIN TRUNG BÌNH VÀ NH TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PH HÀ NI
(Áp dụng đối với xe hoạt động từ 5 năm trở đi)
Đơn giá (đồng/km)
TT
Nội dung
Đơn
vị
Buýt điện
trung bình
Buýt điện
nhỏ
Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ
(B=1+2+3+4+5)
22.342
22.038
1
Chi phí vật trực tiếp
đ/km
4.595
4.585
1.1
Chi phí tiêu hao năng lượng điện
đ/km
1.084
1.084
1.2
Chi phí vật liệu bôi trơn
đ/km
111
111
1.3
Chi phí lốp, ắc quy
đ/km
499
499
1.4
Chi phí vật bảo dưỡng thường xuyên
đ/km
163
163
1.5
Chi phí sửa chữa lớn
đ/km
2.738
2.728
2
Chi phí nhân công trực tiếp
đ/km
12.837
12.563
2.1
Chi phí tiền lương lái xe và nhân viên phục vụ
trên xe
đ/km
11.288
10.998
2.2
Chi phí khác theo lương của lái xe và nhân viên
phục vụ trên xe (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
ăn ca)
đ/km
1.233
1.239
2.3
Chi phí nhân công bảo dưỡng thường xuyên
đ/km
316
326
3
Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp
đ/km
3.912
3.897
4
Chi phí sản xuất chung
đ/km
322
322
4.1
Chi phí quản lý phân xưởng
đ/km
322
322
5
Chi phí hợp lý, hợp lệ khác theo quy định
phục vụ sản xuất (chưa tính trên)
đ/km
676
671
5.1
Chi phí trạm sạc
đ/km
631
621
5.2
Chi phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
đ/km
19
22
5.3
Phí sử dụng đường bộ
đ/km
21
23
5.4
Chi phí kiểm định
đ/km
5
5
6
Chi phí bán hàng (nếu có)
đ/km
7
Chi phí quản
đ/km
1.395
1.372
8
Chi phí tài chính (nếu có)
đ/km
9
Giá thành một (01) đơn vị hàng hóa, dịch vụ
đ/km
23.737
23.410
10
Lợi nhuận dự kiến
đ/km
973
960
11
Giá dịch vụ VTHKCC bằng xe buýt điện
trung bình và nhỏ
đ/km
24.710
24.370
Ghi chú:
- Giá bán điện được xác định theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày
09/5/2025 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện Quyết định số
14/2025/QĐ-TTg ngày 29/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cấu
biểu giá bán lẻ điện.
3
- Đơn giá trên chưa bao gồm các khoản chi phí khác như giá dịch vụ xe ra
vào bến xe ô tô, bảo hiểm hành khách thu hộ… Các khoản chi phí trên được xác
định theo số phát sinh thực tế theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 268/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×