• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1330/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 duyệt dự án nâng cấp mở rộng đường tỉnh 293

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 01/11/2025 09:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1330/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thế Tuấn
Trích yếu: Phê duyệt dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường tỉnh 293, đoạn từ phường Bắc Giang đến tuyến nhánh vào chùa Vĩnh Nghiêm, tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1330/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1330/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1330/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: 1330 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày 30 tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường tỉnh 293, đoạn từ phường
Bắc Giang đến tuyến nhánh vào chùa Vĩnh Nghiêm, tỉnh Bắc Ninh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật Sửa đổi, b sung một số
điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu theo đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật
Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu
tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: s 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Xây dựng
về quản hoạt động xây dựng; số 10/2021/-CP ngày 09/02/2021 về quản
chi phí đầu tư xây dựng; số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của luật đường bộ điều 77 luật trật tự, an
toàn giao thông đường bộ; số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng; số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ các Thông của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: s11/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 Hướng dẫn một số nội dung xác định quản chi phí đầu
xây dựng; số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 Ban hành định mức xây dựng; số
13/2021/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
đo bóc khối lượng công trình; số 14/TT-BXD ngày 29/12/2023 Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 Hướng dẫn
một số nội dung xác định quản chi phí đầu xây dựng; số 09/2024/TT-
BXD ngày 30/8/2024 Sửa đổi, bổ sung một số định mức ban hành tại Thông
s 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021; số 08/2025/TT-BXD ngày 30/5/2025 Sửa
đổi, bổ sung một số định mức ban hành tại Thông s 12/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021;
2
Căn cứ Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến
đường tỉnh 293, đoạn từ thành phố Bắc Giang đến tuyến nhánh vào chùa Vĩnh
Nghiêm, tỉnh Bắc Giang;
Căn ckết quả thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi ĐTXD dán Nâng
cấp, mở rộng tuyến đường tỉnh 293, đoạn từ thành phố Bắc Giang đến tuyến
nhánh vào chùa Vĩnh Nghiêm, tỉnh Bắc Giang tại Báo cáo số 169/BC-SXD ngày
23/10/2025 của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Ban Quản lý dự án Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc
Ninh số 1 tại Tờ trình số 54/TTr-BQLDA ngày 20/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường tỉnh 293, đoạn
từ phường Bắc Giang đến tuyến nhánh vào chùa Vĩnh Nghiêm, tỉnh Bắc Ninh
với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường tỉnh 293, đoạn từ phường
Bắc Giang đến tuyến nhánh vào chùa Vĩnh Nghiêm, tỉnh Bắc Ninh (hiệu chỉnh
tên địa danh đảm bảo phù hợp với tỉnh Bắc Ninh hiện nay sau khi sáp nhập tỉnh
Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh cũ).
2. Địa điểm xây dựng: Phường Tân Tiến, phường Tân An, Bắc Lũng,
tỉnh Bắc Ninh.
3. Người quyết định đầu tư: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh.
4. Chủ đu tư: Ban QLDA Giao thông Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 1.
5. Tổ chức vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi ĐTXD: Công
ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2.
6. Nhóm dự án, loại, cấp, thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình
chính thuộc dự án: Dự án nhóm B; công trình giao thông, cấp đặc biệt; công
trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (công trình chiếu sáng).
7. Mục tiêu dự án
Đầu nâng cấp, mở rộng tuyến đường nhằm từng bước hoàn thiện kết
cấu htầng giao thông theo quy hoạch; tăng cường kết nối giao thông vùng
khu vực; cải thiện điều kiện, nâng cao năng lực khai thác tuyến đường; giảm
tình trạng ùn tắc, hạn chế tai nạn giao thông; góp phần mở rộng không gian đô
thị, thúc đẩy phát triển kinh tế - hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh. Đồng
thời, phát huy hiệu quả đầu tư một số dự án đã và đang đầu tư trong khu vực.
8. Quy mô đầu tư xây dựng
3
8.1. Quy mô đầu tư xây dựng:
Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường tỉnh ĐT.293, đoạn từ phường Bắc
Giang đến tuyến nhánh vào chùa Vĩnh Nghiêm, tỉnh Bắc Ninh theo chủ trương
đầu tư được UBND tỉnh Bắc Giang phê duyệt tại Quyết định số 449/QĐ-UBND
ngày 28/04/2025. Theo đó đầu tư tuyến đường đạt quy đường phố chính chủ
yếu theo TCVN 13592:2022; chiều dài khoảng 8,92km; mặt cắt ngang đường
58,5m; vận tốc thiết kế Vtk=80km/h; điểm đầu Km3+380 tại cuối cầu Văn Sơn
thuộc địa phận phường Tân Tiến; điểm cuối Km13+300 nút giao với tuyến
nhánh vào chùa Vĩnh Nghiêm thuộc địa phận Bắc Lũng (không bao gồm
đoạn từ Km7+400 đến Km8+400).
8.2. Giải pháp thiết kế xây dựng chủ yếu
a) Bình đồ, mặt cắt dọc:
Hướng tuyến: Bình đồ tuyến theo quy hoạch được duyệt, các yêu cầu kỹ
thuật đảm bảo tầm nhìn, bán kính đường công đứng, cong nằm, độ dốc dọc đảm
bảo theo QCVN 07-4:2023/BXD.
b) Mặt cắt ngang:
Nền đường rộng Bn = 58,5m, gồm: Mặt đường Bm = 2x10,5m = 21,0m;
dải phân cách giữa Bgpc = 2,0m; dải phân cách bên Bdpcb = 2x1,75 = 3,5m;
đường gom hai bên Bdg = 2x9,0 = 18,0m; hè đường Bh = 2x7 = 14,0m.
Số làn xe, chiều rộng đường, hè, dải phân cách, dốc ngang mặt đường
đảm bảo theo QCVN 07-4:2023/BXD.
c) Nút giao: Các đảo giao thông, góc giao, tầm nhìn, tốc độ, bán kính
cong, bó vỉa đảm bảo theo QCVN 07-4:2023/BXD.
d) Nền đường:
- Đối với nền đào: Tiến hành đào nền, đào khuôn đường đến cao trình
thiết kế lu lèn đảm bảo lớp đất nền dày 30cm dưới kết cấu áo đường đạt độ chặt
K 98% với giải pháp xáo xới lu lèn hoặc thay bằng lớp vật liệu đủ tiêu chuẩn
(nếu không đảm bảo).
- Đối với nền đắp: Trước khi đắp nền thực hiện đánh cấp, đào bỏ lớp đất
không thích hợp sau đó đắp thay thế bằng đất lu lèn đảm bảo độ chặt K 95%,
riêng lớp đất đắp dày 50cm sát kết cấu áo đường đảm bảo độ chặt K ≥ 98%. Khi
đắp trên mái dốc nền đường cũ có độ dốc lớn hơn 20% tiến hành đào cấp, chiều
rộng cấp tối thiểu 2,0m. Mái taluy nền đường đắp là 1/1,5.
- Xử lý nền đất yếu: Xử lý nền đất yếu bằng giải pháp đào thay đất, cọc xi
măng đất, cọc tre trên một số đoạn tuyến.
e) Mặt đường: Thiết kế kết cấu áo đường mềm cấp cao A1, đun đàn
hồi yêu cầu Eyc ≥ 180Mpa.
4
f) Thiết kế cu: Thiết kế m rộng cu Tng Tùng sang min 6,0m và 2
cầu đưng gom hai n (mỗi cầu gom rộng 12,5m) bằng bê tông cốt thép (BTCT)
BTCT dự ứng lực; tải trọng HL93, cầu không thông thuyền. Cầu trên tuyến
chính và cầu trên đường gom mở rộng sử dụng dầm ch sơ đồ nhịp như cầu cũ
gồm 03 nhịp dầm ch “I” BTCT dự ứng lực chiều i dầm 25,0m. Bề rộng
toàn cầu sau mở rộng: B=50,5m (trong đó: Phạm vi tuyến chính rộng 24,0m; cầu
đường gom mỗi n trộng 12,5m; dải phân ch giữa rộng 2,0m; dải phân cách
giữa đường gom tuyến chính rộng 0,75m). Mặt bằng cầu nằm trong đường
thẳng, chiều dài phần cầu Ltc=85,2m (tính đến hết đuôi mcầu).
g) Hè đường, bó vỉa, dải phân cách giữa, hố trồng cây và cây xanh:
- Hè đường: Phạm vi lát hè phần bên trái đoạn qua khu dân cư và cơ quan,
từ Km10+69,7 đến Km10+486,33. Mặt hè được lát bằng gạch bê tông giả đá dày
4,5cm, trên lớp móng tông xi măng (BTXM) mác 150 dày 8cm. bằng
gạch xây vữa xi măng (VXM) mác 75 trên lớp móng BTXM mác 150 dày 10cm.
- vỉa hè: vỉa bằng BTXM mác 200 đặt trên lớp móng BTXM mác
200. bằng vỉa vát kích thước 23x26x100(cm); đỉnh vỉa cao hơn
mép phần xe chạy tối thiểu là 12,5cm tối đa không quá 30cm, các dải phân
cách và đảo giao thông tối thiểu là 30cm.
- Dải phân cách giữa: Thiết kế dải phân cách giữa rộng 2,0m, dải phân
cách bên rộng 1.75m; dải phân cách được trồng cây trang trí.
- Hố trồng cây, cây xanh: Hố trồng cây bằng gạch xây VXM mác 75 trên
lớp BTXM mác 100. Cây xanh: Lựa chọn cây phù hợp với điều kiện tự nhiên
của địa phương, thuận lợi cho cây phát triển và chăm sóc.
h) Thoát nước:
h1) Thoát nước ngang
Cống thiết kế vĩnh cửu bằng BTCT, tải trọng HL93 bao gồm cống địa hình
thoát nước lưu vực, cống cấu tạo thoát nước rãnh dọc và thoát nước thủy lợi.
- Cống tròn: Thân cống bằng BTCT mác 300; đế cống bằng BTCT lắp
ghép mác 200 đặt trên lớp đá dăm đệm dày 10cm. Kết cấu thượng, hạ lưu:
Tường đầu, tường cánh bằng BTXM mác 150 đổ tại chỗ; gia cố thượng, hạ lưu
bằng đá hộc xây vữa xi măng mác 100 trên lớp đệm đá dăm.
- Cống hộp lắp ghép: Thân cống bằng BTCT mác 250 đặt trên lớp BTXM
mác 100 dày 10cm lớp đệm đá dăm dày 15cm. Kết cấu thượng, hạ lưu:
Tường đầu, tường cánh, hố thu bằng BTXM mác 150 đổ tại chỗ; gia cố mái
taluy thượng, hạ lưu bằng đá hộc xây VXM mác 100 trên lớp đệm đá dăm đệm.
Bản dẫn hai bên cống (nếu có) bằng BTCT.
5
- Cống hộp thiết kế đổ tại chỗ: Thân cống bằng BTCT mác 350 đặt trên
lớp BTXM mác 100 dày 10cm lớp đệm đá dăm dày 15cm. Kết cấu thượng,
hạ lưu: tường đầu, tường chân tường cánh, sân cống bằng BTCT mác 250;
gia cố sân cống thượng hạ lưu bằng đá hộc xây VXM mác 100 trên lớp đệm đá
dăm; gia cố mái taluy thượng, hạ lưu bằng đá hộc xây VXM. Bản dẫn hai bên
cống (nếu có) bằng BTCT mác 250.
- Kết cấu móng: Tùy vào địa chất từng cống để áp dụng các giải pháp xử
lý móng cống như đào thay đất, đóng cọc tre, dùng cọc BTCT.
h2) Hoàn trả kênh thủy lợi: Theo Văn bản số 2654/SNNMT-QLĐĐ ngày
23/9/2025 Văn bản số 490/BST-QLCT ngày 27/8/2025 của Công ty TNHH
MTV KTCTTL Bắc Sông Thương.
h3) Thoát nước dọc:
- Thoát nước mặt đường: Hệ thống cống dọc bằng BTCT D800 đặt dưới
dải phân cách bên để thoát nước mặt đường.
- Thoát nước đô thị: Đoạn tuyến lát hè, thiết kế hệ thống cống dọc theo
quy hoạch bằng BTCT D1250 đặt dưới vỉa để thoát nước mặt mặt đường
thoát nước đô thị.
- Những vị trí có siêu cao, mặt đường dốc một mái, thiết kế rãnh thu nước
siêu cao bằng rãnh BTCT B = 0,4m đặt ở sát bó vỉa ở dải phân cách giữa giữa để
thu nước mặt đường.
i) Tuy nen kỹ thuật: Bố ttrên tuyến trung bình khoảng 500m tại các
vị t nút giao bố trí sẵn các tuynel ngang đường bằng BTCT mác 250 kích
thước BxH = 1,4x1,6m. Kết cấu hố ga tuynen bằng BTCT mác 250, đặt trên lớp
móng lót mác 100.
k) An toàn giao thông: Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống an toàn giao thông
theo “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN
41:2024/BGTVT” và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.
l) Hệ thống điện
l1) Đường dây trung áp 35kV và TBA phục vụ chiếu sáng:
- Đường dây trung áp: Xây dựng 04 tuyến đường dây trung thế 35(22) kV
trên không chạy dọc theo lề, hè tuyến đường đến khu vực trạm biến áp. Sử dụng
dây cáp bọc XLPE/PVC-35(24)kV-1x70mm2.
- Trạm biến áp: Xây dựng 04 trạm biến áp kiểu trạm treo cấp điện cho thi
công cầu chiếu sáng đường (gồm 01 trạm 22/0,4kV-50KVA và 03 trạm
100KVA-35(22)/0.4kV).
l2) Hệ thống chiếu sáng tuyến đường:
6
- Hệ thống chiếu sáng đèn trang trí được bố ttrên giữa giải phân cách
làn đường, sử dụng cột kiểu sân vườn.
- Hệ thống đèn chiếu sáng đường được lắp trên giải phân cách bên sử
dụng cột bát giác. Các đoạn nút giao điểm ngắt giải phân cách chiều dài
>50m được lắp đặt cột đèn pha.
- Tại các nút vuốt tuyên đường nút giao cột đèn chiếu sáng được lắp
đặt hai bên lề hè đường theo hình thức đối xứng nhau.
- Tại đảo tròn nút giao: Tâm đảo được lắp đặt cột đèn pha, xung quanh
đảo tròn lắp đặt đèn trang trí có chiếu sáng trong thân cột và đỉnh cột.
9. Bản vẽ thiết kế sở được đóng dấu thẩm định m theo Quyết định y.
10. S c thiết kế, danh mc tiêu chuẩn ch yếu được lựa chọn:
- Số bước thiết kế: 02 bước.
- Danh mc các tiêu chuẩn, quy chuẩn kthuật áp dụng cho Dự án theo
Tờ trình số 54/TTr-BQLDA ngày 20/10/2025 của Chủ đầu tư.
11. Tổng mức đầu xây dựng; giá trị các khoản mục chi ptrong tổng
mức đầu xây dựng: 1.799.415.687.000 đồng (Một nghìn bảy trăm chín mươi
chín tỷ, bốn trăm mười năm triệu, sáu trăm tám mươi bẩy nghìn đồng).
Trong đó:
Chi phí bồi thường, hỗ trợ tái
định cư
608.002.885.000
đồng
Chi phí xây dựng
870.816.108.000
đồng
Chi phí thiết bị
1.121.227.000
đồng
Chi phí QLDA
9.416.923.000
đồng
Chi phí tư vấn ĐTXD
33.353.190.000
đồng
Chi phí khác
31.338.306.000
đồng
Dự phòng
245.367.048.000
đồng
Tổng cộng
1.799.415.687.000
đồng
12. Tiến độ thực hiện dự án:
- Thời gian chuẩn bị đầu tư: Năm 2025;
- Thời gian thực hiện dự án: 2025-2028.
13. Nguồn vốn đầu , dự kiến bố trí kế hoch vn: Vốn Ngân sách tỉnh
được bố trí theo tiến độ thc hin d án.
7
14. Hình thức tổ chức quản dự án: Chủ đầu tư sử dụng bộ máy chuyên
môn trực thuộc.
15. Đơn vị thụ hưởng: Sở Xây dựng (riêng hệ thống chiếu sáng và đèn tín
hiệu giao cho địa phương thụ hưởng và quản lý).
16. Các nội dung khác
- Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư: UBND các xã, phường: Tân
Tiến, Tân An, Bắc Lũng tổ chức triển khai thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Ban QLDA Giao thông Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 1 trách
nhiệm phối hợp chặt chẽ đảm bảo tiến độ thực hiện của dự án.
- Các nội dung khác theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 169/BC-SXD
ngày 23/10/2025 của Sở Xây dựng hồ Báo cáo nghiên cứu khả thi ĐTXD
đã được thẩm định.
Điều 2. Chủ đầu tổ chức triển khai thực hiện dự án theo đúng quy định
pháp luật hiện hành, đảm bảo chất lượng, tiến độ, hiệu quả, tiết kiệm chi phí đầu
tư xây dựng.
Điều 3. Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Xây dựng;
Sở Tài chính; Sở Nông nghiệp Môi trường; Kho bạc Nhà nước khu vực VI,
UBND các xã, phường: Tân Tiến, Tân An, Bắc Lũng; Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 1 và các quan, đơn vị liên quan căn c
Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH-ĐT, KTTH, KTN;
- Lưu: VT, KTN
Hiếu
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thế Tuấn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1330/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh phê duyệt dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường tỉnh 293, đoạn từ phường Bắc Giang đến tuyến nhánh vào chùa Vĩnh Nghiêm, tỉnh Bắc Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1330/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×