• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 42/2008/QĐ-BLĐTBXH của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc ban hành chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Quản trị cơ sở dữ liệu”

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/05/2008 08:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 42/2008/QĐ-BLĐTBXH Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đang cập nhật
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2008
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 42/2008/QĐ-BLĐTBXH

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 42/2008/QĐ-BLĐTBXH

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 42/2008/QĐ-BLĐTBXH PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 42/2008/QĐ-BLĐTBXH DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

Số: 42/2008/QĐ-BLĐTBXH

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành chươngtrình khung trình độ trung cấp nghề,

chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề“Quản trị cơ sở dữ liệu”

 

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 01/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 04/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội ban hành Quy định về chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề;

Xét đề nghị của Hội đồng thẩm định về việc ban hành chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề “Quản trị cơ sở dữ liệu”;

Theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng cục Dạy nghề,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề:“Quản trị cơ sở dữ liệu”.

Trên cơ sở bộ chương trình khung nói trên, Hiệu trưởng các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng, trường đại học có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng xác định, tổ chức thẩm định và duyệt chương trình dạy nghề áp dụng cho trường mình.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức chính trị- Xã hội và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Dạy nghề, các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng, trường đại học có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ trung cấp và trình độ cao đẳng cho nghề “Quản trị cơ sở dữ liệu” và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Đàm Hữu Đắc


CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2008/QĐ-BLĐTBXH

ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ lao động - Thương binh và Xã hội)

 

Tên nghề: Quản trị cơ sở dữ liệu

Mã nghề:

Trình độ đào tạo:Trung cấp nghề

Đối tượng tuyển sinh:

- Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

- Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung văn hoá Trung học phổ thông theo Quyết định Bộ Giáo dục- Đào tạo ban hành;

Số lượng môn học, mô-đun đào tạo:28

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề

 

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

* Kiến thức

- Nắm vững các kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

- Có đủ kiến thức về khoa học kỹ thuật làm nền tảng cho việc nắm bắt đầy đủ quy trình quản trị, khai thác các hệ thống dữ liệu vừa và nhỏ.

- Có khả năng chuẩn đoán và đ­ưa ra giải pháp xử lý các sự cố, tình huống trong hệ thống cơ sở dữ liệu.

- Nắm vững các biện pháp an toàn nghề nghiệp.

* Kỹ năng

- Khai thác, quản trị các hệ thống CSDL ứng dụng vừa và nhỏ.

- Cài đặt thành thạo các hệ thống CSDL và hệ quản trị CSDL.

- Quản lý, bảo trì và nâng cấp các hệ thống cơ sở dữ liệu vừa và nhỏ.

- Phát triển ứng dụng nhỏ để khai thác và quản trị các hệ thống cơ sở dữ liệu.

- Tham gia đảm bảo an toàn và bảo mật cho hệ thống cơ sở dữ liệu

- Thực hiện các giải pháp có sẵn để khắc phục sự cố trong hệ thống CSDL

- Tự nâng cao năng lực chuyên môn và có khả năng làm việc theo nhóm.

- Có tính độc lập, chịu trách nhiệm cá nhân trong đơn vị công tác kỹ thuật của mình.

1.2. Chính trị, đạo đức, Thể chất và quốc phòng

* Chính trị, đạo đức

- Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng và phát triển đất nước, hiến pháp và pháp luật, ý thức được trách nhiệm của bản thân về lao động, tác phong, luôn vươn lên và tự hoàn thiện.

- Luôn chấp hành các nội qui, qui chế của nhà trường.

- Có trách nhiệm, thái độ học tập chuyên cần và cầu tiến.

- Có trách nhiệm, thái độ ứng xử, giải quyết vấn đề nghiệp vụ hợp lý.

* Thể chất và quốc phòng

- Có sức khoẻ, lòng yêu nghề, có ý thức đầy đủ về bản thân, với cộng đồng và xã hội.

- Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng phát triển đất nước, chấp hành hiến pháp và pháp luật, ý thức được trách nhiệm của bản thân về lao động quốc phòng.

- Có khả năng tuyên truyền, giải thích về trách nhiệm của công dân đối với nền quốc phòng của đất nước.

2. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian đào tạo: 2 năm

- Thời gian học tập : 90 tuần

- Thời gian thực học tối thiểu : 2550h.

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi : 210h; Trong đó thi tốt nghiệp: 60h

2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc:180 h

- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2370 h

+ Thời gian học bắt buộc: 2015h; Thời gian học tự chọn: 535 h.

+ Thời gian học lý thuyết: 805 h; Thời gian học thực hành: 1565h

3. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ-ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ-ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC.

3.1. Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

 

MH,

Tên môn học, mô-đun

Thời gian

đào tạo

Thời gian của môn học,

mô-đun (giờ)

Năm học

Học kỳ

Tổng số

Trong đó

Giờ LT

Gìơ TH

I

Các môn học chung

 

 

180

121

59

MH 01

Chính trị

1

1

30

24

6

MH 02

Giáo dục thể chất

1

1

30

0

30

MH 03

Pháp luật

1

1

15

11

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng - an ninh

1

1

45

30

15

MH 05

Ngoại ngữ

1

1

60

56

4

II

Các môn học, mô-đun đào tạo nghề bắt buộc

 

 

1835

625

1210

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

 

 

360

160

200

MĐ 06

Tin học đại cương

1

1

75

30

45

MĐ 07

Tin học văn phòng

1

1

120

40

80

MĐ 08

Internet

1

1

45

15

30

MH 09

Toán ứng dụng

1

1

60

45

15

MH 10

Anh văn chuyên ngành

1

2

60

30

30

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

 

 

1475

465

1010

MĐ 11

Lập trình căn bản

1

1

90

30

60

MH 12

Kiến trúc máy tính

1

2

90

45

45

MH 13

Cơ sở dữ liệu

1

2

60

40

20

MH 14

Mạng máy tính

1

2

90

40

50

MH 15

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

1

2

60

40

20

MĐ 16

Hệ quản trị CSDL

1

2

90

30

60

MĐ 17

Nguyên lý hệ điều hành

1

2

60

40

20

MĐ 18

Hệ thống thông tin quản lý

2

1

60

20

40

MH 19

Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin

2

1

75

40

35

MĐ 20

Quản trị mạng

2

1

120

40

80

MĐ 21

An toàn bảo mật dữ liệu

2

1

60

20

40

MĐ 22

Quản trị hệ thống CSDL

2

2

260

80

180

MH 23

Thực tập tốt nghiệp

2

2

360

 

360

Tổng cộng:

 

 

2015

746

1269

 

3.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

(Nội dung chi tiết kèm theo tại phụ lục 1A và 2A)

4. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CTKTĐTCN ĐỂ XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ

4.1. Hướng dẫn xác định thời gian cho các môn học, mô-đun đào tạo nghề tự chọn.

Ngoài các môn học/mô-đun đào tạo bắt buộc nêu trong mục 3.1 và 3.2, các cơ sở dạy nghề có thể tự xây dựng các môn học/mô-đun đào tạo tự chọn hoặc lựa chọn trong số các môn học/mô-đun đào tạo tự chọn được đề nghị trong chương trình khung. Thời gian dành cho các môn học/mô-đun đào tạo tự chọn được thiết kế sao cho tổng thời gian của các môn học/mô-đun đào tạo tự chọn cộng với tổng thời gian của các môn học/mô-đun đào tạo bắt buộc bằng hoặc lớn hơn thời gian thực học tối thiểu đã quy định nhưng không được quá thời gian thực học đã quy định trong kế hoạch đào tạo của toàn khoá học.

4.2.Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bổ thời gian và đề cương chi tiết chương trình của từng môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

4.2.1. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân bổ thời gian

 

MH,

Tên môn học, mô đun

(Kiến thức, kỹ năng tự chọn)

Thời gian

đào tạo

Thời gian của môn học,

mô đun (giờ)

Năm học

Học kỳ

Tổng số

Trong đó

Giờ LT

Gìơ TH

MH 24

An toàn vệ sinh công nghiệp

1

1

30

20

10

MĐ 25

Lắp ráp và cài đặt máy tính

1

2

90

20

70

MĐ 26

Công nghệ đa phương tiện

2

1

120

45

75

MĐ 27

Quản trị thiết bị lưu trữ

2

1

75

30

45

MĐ 28

Lập trình cơ sở dữ liệu

2

2

220

65

155

Tổng cộng:

 

 

535

180

355

 

4.2.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn

(Nội dung chi tiết kèm theo tại phụ lục 3A và 4A)

4.3 Hướng dẫn xác định chương trình chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc trong chương trình dạy nghề của trường

Chương trình chi tiết của các môn học / mô đun đã có trong chương trình khung chỉ quy định chi tiết đến các bài học. Các Cơ sở đào tạo nghề có thể tự xây dựng chương trình chi tiết hơn đến nội dungcủa từng bài để thuận lợi cho giáo viên khi lên lớp giảng dạy.

4.4 Hướng dẫn xây dựng chương trình chi tiết của các môn học, mô-đun đào tạo nghề tự chọn

- Thời gian, Nội dung của các môn học, mô-đun đào tạo nghề tự chọn do trường tự xây dựng sẽ được xác định căn cứ vào mục tiêu đào tạo và yêu cầu đặc thù của ngành, nghề hoặc vùng miền.

- Thời gian, Nội dung của các môn học, mô-đun đào tạo nghề tự chọn do trường lựa chọn theo kiến nghị trong chương trình khung sẽ xác định theo quy định đã có trong chương trình khung. Trên cơ sở các quy định này, trường tự xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình chi tiết của các môn học tự chọn cho trường mình.

4.5. Hướng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô-đun đào tạo nghề và hướng dẫn thi tốt nghiệp.

4.5.1. Kiểm tra kết thúc môn học, mô đun đào tạo nghề:

- Hình thức kiểm tra hết môn : Viết ,vấn đáp , trắc nghiệm ,bài tập thực hành

- Thời gian kiểm tra + Lý thuyết không quá 120 phút

+ Thực hành không quá 8 giờ

*Về kiến thức

Được đánh giá bằng các bài kiểm tra viết, các buổi thuyết trình, chất lượng sản phẩm và ý nghĩa của quá trình sản xuất. Đánh giá cụ thể theo các môđun theo trình tự các mức độ sau:

- Tổng hợp đầy đủ, chính xác các kiến thức đã học.

- Phân tích chặt chẽ và logic các kiến thức đã học.

- Ứng dụng các kiến thức đã học vào cài đặt, khai thác, quản lý, nâng cấp, bảo trì, bảo mật các hệ thống Cơ sở dữ liệu và tham gia phân tích thiết kế hệ thống thông tin doanh nghiệp, có ý tưởng hay đưa ra để giải quyết vấn đề có hiệu quả nhất.

- Trình bày đầy đủ Nội dung các kiến thức cơ sở có liên quan.

* Về kỹ năng

Kết quả thực hành sẽ được đánh giá theo trình tự từ đơn giản đến phức tạp qua quan sát, chấm điểm theo công việc và sản phẩm:

- Độc lập công tác đạt kết quả tốt, chủ động, có khả năng hướng dẫn kèm cặp các đồng nghiệp có bậc thấp.

- Thực hiện được các công việc trong phạm vi sử dụng các trang thiết bị sẵn có.

- Thiết kế và hoàn thiện quy trình công nghệ, tổ chức thực hiện một cách hoàn chỉnh.

- Tổ chức và điều hành sản xuất hợp lý, thu xếp, bố trí lập kế hoạch kiểm tra các biện pháp an toàn và cải thiện điều kiện nơi làm việc.

* Về thái độ

Được đánh giá qua bảng kiểm và nhận xét:

- Cẩn thận, nghiêm túc trong công việc.

- Trung thực trong kiểm tra, có trách nhiệm và có ý thức giữ gìn bảo quản tài sản, máy móc, dụng cụ, tiết kiệm vật tư, phấn đấu đạt năng suất và chất lượng cao nhất, đảm bảo an toàn trong quá trình sản xuất.

- Có ý thức bảo vệ môi trường, bình đẳng trong giao tiếp.

- Quan tâm đến đồng đội và xã hội.

- Khả năng làm việc theo nhóm.

4.5.2. Thi tốt nghiệp

Học sinh sinh viên phải tham gia học tập đầy đủ các môn học/ Mô-đun đào tạo có trong chương trình và thi tốt nghiệp cuối khóa đạt sẽ được cấp bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề.

 

Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

2

Chính trị

Kiến thức, kỹ năng nghề

- Lý thuyết nghề

+ Cơ sở dữ liệu

+ Hệ quản trị CSDL

+ PTTK hệ thống

- Thực hành nghề

+ Cài đặt HQTCSDL

+ Thiết lập CSDL theo mẫu

+ Khai thác cơ sở dữ liệu theo yêu cầu

Viết hoặc vấn đáp

 

Viết hoặc vấn đáp

 

 

 

Bài thi thực hành

Không quá 120 phút

 

Không quá 180 phút

 

 

 

Không quá 24 giờ

 

- Lý thuyết từ 3 - 4 câu hỏi tổng hợp các môn học/ Mô-đun chuyên ngành đã nêu

- Thực hành hoàn thành 1 sản phẩm hoặc 1 công đoạn sản phẩm trong thời gian từ 8 giờ đến 24 giờ

Đối với học viên khá, giỏi có thể làm Đề tài tốt nghiệp theo các đề tài

4.6.Hướng dẫn xác định thời gian và nội dungcác hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện.

- Để học sinh có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo (chủ yếu các doanh nghiệp có việc lưu trữ trên hệ thống cơ sở dữ liệu hoặc các trung tâm lưu trữ dữ liệu, các công ty phần mềm.

- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá.

4.7. Các chú ý khác

- Khi sử dụng chương trình để giảng dạy cho đối tượng tuyển sinh tốt nghiệp THCS thì cộng thêm chương trình văn hóa THPT theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung giáo dục TCCN.

- Khi các trường thiết kế hoặc lựa chọn xong các môn học/mô-đun tự chọn có thể sắp xếp lại mã môn học/mô-đun trong chương đào tạo của trường mình để dễ theo dõi quản lý.

- Có thể lựa chọn các Mô đun / Môn học đào tạo nghề có trong chương trình khung để xây dựng các chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề tùy theo nhu cầu của người học, tạo điều kiện thuận lợi cho người học dễ dàng học liên thông lên trình độ cao hơn./.


CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2008/QĐ-BLĐTBXH

ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ lao động - Thương binh và Xã hội)

 

Tên nghề: Quản trị cơ sở dữ liệu

Mã nghề:

Trình độ đào tạo:Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Số lượng môn học, mô đun đào tạo:38

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề

 

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

Kiến thức

- Nắm vững các kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, cơ sở dữ liệu phân bố.

- Có đủ kiến thức về khoa học kỹ thuật làm nền tảng cho việc nắm bắt đầy đủ quy trình quản trị, khai thác các hệ thống dữ liệu vừa và nhỏ đạt hiệu quả cao.

- Có khả năng phân tích, đánh giá và đ­ưa ra giải pháp xử lý các sự cố, tình huống trong hệ thống cơ sở dữ liệu.

- Nắm vững các biện pháp an toàn nghề nghiệp.

Kỹ năng

- Cài đặt thành thạo các hệ thống CSDL ứng dụng và hệ quản trị CSDL.

- Khai thác các hệ thống CSDL tập trung và phân bố.

- Quản trị, bảo trì và nâng cấp các hệ thống cơ sở dữ liệu tập trung và phân bố.

- Khắc phục các sự cố trong hệ thống CSDL theo giải pháp có trước.

- Phát triển ứng dụng khai thác dữ liệu qui mô nhỏ trên hệ thống cơ sở dữ liệu có sẵn.

- Tham gia tích hợp các cơ sở dữ liệu thành kho dữ liệu.

- Tham gia đảm bảo an toàn và bảo mật cho hệ thống cơ sở dữ liệu

- Tham gia phân tích, thiết kế, xây dựng, quản lý các hệ thống cơ sở dữ liệu.

- Tham gia phân tích, thiết kế, xây dựng, quản lý các hệ CSDL trợ giúp quyết định.

- Tự nâng cao năng lực chuyên môn, kèm cặp những người khác và có khả năng làm việc theo nhóm.

- Có tính độc lập, chịu trách nhiệm cá nhân trong việc tổ chức, quản lý và điều hành đơn vị công tác kỹ thuật của mình.

1.2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

Chính trị, đạo đức:

- Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng và phát triển đất nước, hiến pháp và pháp luật, ý thức được trách nhiệm của bản thân về lao động, tác phong, luôn vươn lên và tự hoàn thiện.

- Luôn chấp hành các nội qui, qui chế của nhà trường.

- Có trách nhiệm, thái độ học tập chuyên cần và cầu tiến.

- Có trách nhiệm, thái độ ứng xử, giải quyết vấn đề nghiệp vụ hợp lý.

Thể chất, quốc phòng

- Có sức khoẻ, lòng yêu nghề, có ý thức đầy đủ về bản thân, với cộng đồng và xã hội.

- Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng phát triển đất nước, chấp hành hiến pháp và pháp luật, ý thức được trách nhiệm của bản thân về lao động quốc phòng.

- Có khả năng tuyên truyền, giải thích về trách nhiệm của công dân đối với nền quốc phòng của đất nước.

2. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian đào tạo:3 năm

- Thời gian học tập: 131 tuần

- Thời gian thực học tối thiểu: 3750 h

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 300 h; Trong đó thi tốt nghiệp 90h.

2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 420 h

- Thời gian học các môn học, môđun đào tạo nghề: 3330 h

+ Thời gian học bắt buộc: 2510 h; + Thời gian học tự chọn: 820 h

+Thời gian học lý thuyết: 1135 h ; + Thời gian học thực hành: 2195 h

3. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC.

3.1. Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

 

MH,

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo

Thời gian của môn học,

mô đun (giờ)

Năm học

Học kỳ

Tổng số

Trong đó

Giờ LT

Giờ TH

I

Các môn học chung

 

 

420

311

109

MH 01

Chính trị

1

1

90

66

24

MH 02

Giáo dục thể chất

1

1

60

0

60

MH 03

Pháp luật

1

1

30

23

7

MH 04

Giáo dục quốc phòng - an ninh

1

1

120

102

18

MH 05

Ngoại ngữ

1

1

120

120

0

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

 

 

2510

880

1630

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

 

 

360

160

200

MĐ 06

Tin học đại cương

1

1

75

30

45

MĐ 07

Tin học văn phòng

1

1

120

40

80

MĐ 08

Internet

1

1

45

15

30

MH 09

Toán ứng dụng

1

1

60

45

15

MH 10

Anh văn chuyên ngành

1

2

60

30

30

II.2

Các môn học, mô-đun chuyên môn nghề

 

 

2150

720

1430

MĐ 11

Lập trình căn bản

1

1

90

30

60

MH 12

Kiến trúc máy tính

1

2

90

45

45

MH 13

Cơ sở dữ liệu

1

2

60

40

20

MH 14

Mạng máy tính

1

2

90

40

50

MH 15

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

1

2

60

40

20

MĐ 16

Hệ quản trị CSDL

1

2

90

30

60

MĐ 17

Nguyên lý hệ điều hành

1

2

60

40

20

MĐ 18

Hệ thống thông tin quản lý

2

1

60

20

40

MH 19

Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin

2

1

75

40

35

MĐ 20

Quản trị mạng

2

1

120

40

80

MĐ 21

An toàn bảo mật dữ liệu

2

1

60

20

40

MĐ 22

Quản trị hệ thống CSDL

2

2

260

80

180

MĐ 23

Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

3

1

90

40

50

MH 24

Phân tích thiết kế hướng đối tượng

3

1

90

40

50

MĐ 25

Hệ hỗ trợ quyết định

3

1

90

30

60

MH 26

Môn học Cơ sở dữ liệu phân bố

3

2

60

30

30

MĐ 27

Quản trị hê thống CSDL nâng cao

3

2

150

45

105

MĐ 28

Quản lý và khai thác kho dữ liệu

3

2

75

30

45

MĐ 29

Xây dựng ứng dụng phân tán

3

2

120

40

80

MH 30

Thực tập tốt nghiệp

3

2

360

 

360

 

Tổng cộng:

 

2930

1191

1739

50

 

3.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

(Nội dung chi tiết kèm theo tại phụ lục 1B và 2B)

4. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CTKTĐTCN ĐỂ XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ

4.1. Hướng dẫn xác định thời gian cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

4.2.Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bổ thời gian và đề cương chi tiết chương trình của từng môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

4.2.1. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian:

 

MH,

Tên môn học, mô đun

(Kiến thức, kỹ năng tự chọn)

Thời gian

đào tạo

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Năm học

Học kỳ

Tổng số

Trong đó

Giờ LT

Giờ TH

MH 31

An toàn vệ sinh công nghiệp

1

1

30

20

10

MĐ 32

Lắp ráp và cài đặt máy tính

1

2

90

20

70

MĐ 33

Công nghệ đa phương tiện

2

1

120

45

75

MĐ 34

Quản trị thiết bị lưu trữ

2

1

75

30

45

MĐ 35

Lập trình cơ sở dữ liệu

2

2

220

65

155

MĐ 36

Xử lý dữ liệu đa phương tiện

3

2

90

30

60

MĐ 37

Hệ tin học phân tán

3

2

60

30

30

MĐ 38

Chuyên đề tự chọn

2

2

135

15

120

Tổng cộng:

 

 

820

255

565

 

4.2.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn

(Nội dung chi tiết kèm theo tại phụ lục 3B và 4B)

4.3 Hướng dẫn xác định chương trình chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc trong chương trình dạy nghề của trường

Chương trình chi tiết của các môn học / mô đun đã có trong chương trình khung chỉ quy định chi tiết đến các bài học. Các Cơ sở đào tạo nghề có thể tự xây dựng chương trình chi tiết hơn đến nội dung của từng bài để thuận lợi cho giáo viên khi lên lớp giảng dạy.

4.4 Hướng dẫn xây dựng chương trình chi tiết của các môn học, mô-đun đào tạo nghề tự chọn

- Thời gian, nội dung của các môn học, mô-đun đào tạo nghề tự chọn do trường tự xây dựng sẽ được xác định căn cứ vào mục tiêu đào tạo và yêu cầu đặc thù của ngành, nghề hoặc vùng miền.

- Thời gian, nội dung của các môn học, mô-đun đào tạo nghề tự chọn do trường lựa chọn theo kiến nghị trong chương trình khung sẽ xác định theo quy định đã có trong chương trình khung. Trên cơ sở các quy định này, trường tự xây dựng,

thẩm định và ban hành chương trình chi tiết của các môn học tự chọn cho trường mình.

4.5. Hướng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô-đun đào tạo nghề và hướng dẫn thi tốt nghiệp.

4.5.1. Kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô-đun đào tạo nghề:

- Hình thức kiểm tra hết môn : Viết ,vấn đáp , trắc nghiệm ,bài tập thực hành

- Thời gian kiểm tra + Lý thuyết không quá 120 phút

+ Thực hành không quá 8 giờ

* Về kiến thức:Được đánh giá bằng các bài kiểm tra viết, các buổi thuyết trình, chất lượng sản phẩm và ý nghĩa của quá trình sản xuất. Đánh giá cụ thể theo các môđun theo trình tự các mức độ sau:

- Tổng hợp đầy đủ, chính xác các kiến thức đã học.

- Phân tích chặt chẽ và logic các kiến thức đã học.

- Ứng dụng các kiến thức đã học vào cài đặt, khai thác, quản lý, nâng cấp, bảo trì, bảo mật các hệ thống Cơ sở dữ liệu và tham gia phân tích thiết kế hệ thống thông tin doanh nghiệp, có ý tưởng hay đưa ra để giải quyết vấn đề có hiệu quả nhất.

- Trình bày đầy đủ nội dung các kiến thức cơ sở có liên quan.

* Về kỹ năng:Kết quả thực hành sẽ được đánh giá theo trình tự từ đơn giản đến phức tạp qua quan sát, chấm điểm theo công việc và sản phẩm:

- Độc lập công tác đạt kết quả tốt, chủ động, có khả năng hướng dẫn kèm cặp các đồng nghiệp có bậc thấp.

- Thực hiện được các công việc trong phạm vi sử dụng các trang thiết bị sẵn có.

- Thiết kế và hoàn thiện quy trình công nghệ, tổ chức thực hiện một cách hoàn chỉnh.

- Tổ chức và điều hành sản xuất hợp lý, thu xếp, bố trí lập kế hoạch kiểm tra các biện pháp an toàn và cải thiện điều kiện nơi làm việc.

* Về thái độ:Được đánh giá qua bảng kiểm và nhận xét:

- Cẩn thận, nghiêm túc trong công việc.

- Trung thực trong kiểm tra, có trách nhiệm và có ý thức giữ gìn bảo quản tài sản, máy móc, dụng cụ, tiết kiệm vật tư, phấn đấu đạt năng suất và chất lượng cao nhất, đảm bảo an toàn trong quá trình sản xuất.

- Có ý thức bảo vệ môi trường, bình đẳng trong giao tiếp.

- Quan tâm đến đồng đội và xã hội.

- Khả năng làm việc theo nhóm.

4.5.2. Thi tốt nghiệp

Học sinh sinh viên phải tham gia học tập đầy đủ các môn học/ Mô-đun đào tạo có trong chương trình và thi tốt nghiệp cuối khóa đạt sẽ được cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề.

 

Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

2

Chính trị

Kiến thức, kỹ năng nghề

- Lý thuyết nghề

+ Cơ sở dữ liệu

+ Hệ quản trị CSDL

+ PTTK hệ thống

- Thực hành nghề

+ Cài đặt HQTCSDL

+ Thiết lập CSDL theo mẫu

+ Khai thác cơ sở dữ liệu theo yêu cầu

+ Lập trình các ứng dụng để khai thác CSDL tập trung và phân bố

Viết hoặc vấn đáp

 

Viết hoặc vấn đáp

 

 

 

Bài thi thực hành

Không quá 120 phút

 

Không quá 180 phút

 

 

 

Không quá 24 giờ

 

- Lý thuyết từ 3 - 4 câu hỏi tổng hợp các môn học/ Mô-đun chuyên ngành đã nêu

- Thực hành hoàn thành 1 sản phẩm hoặc 1 công đoạn sản phẩm trong thời gian từ 8 giờ đến 24 giờ

- Đối với sinh viên khá ,giỏi có thể làm Đề tài tốt nghiệp theo các đề tài

4.6.Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện

- Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo (chủ yếu các doanh nghiệp có việc lưu trữ trên hệ thống cơ sở dữ liệu hoặc các trung tâm lưu trữ dữ liệu, các công ty phần mềm).

- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá.

4.7. Các chú ý khác

- Khi các trường thiết kế hoặc lựa chọn xong các môn học/mô-đun tự chọn có thể sắp xếp lại mã môn học/mô-đun trong chương đào tạo của trường mình để dễ theo dõi quản lý.

- Có thể lựa chọn các Mô đun / Môn học đào tạo nghề có trong chương trình khung để xây dựng các chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề, trung cấp nghề tùy theo nhu cầu của người học, tạo điều kiện thuận lợi cho người học dễ dàng học liên thông lên trình độ cao hơn./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 42/2008/QĐ-BLĐTBXH của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc ban hành chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Quản trị cơ sở dữ liệu”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1395/QĐ-LĐTBXH

Văn bản liên quan Quyết định 42/2008/QĐ-BLĐTBXH

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 843/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×