- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1644/QĐ-BGDĐT 2026 về công bố công khai dự toán chi thường xuyên lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1644/QĐ-BGDĐT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Minh Sơn |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai dự toán chi thường xuyên lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1644/QĐ-BGDĐT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1644/QĐ-BGDĐT
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Số: 1644/QĐ-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 15 tháng 06 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán chi thường xuyên lĩnh vực khoa học công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của Bộ Giáo dục và Đào tạo
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán chi tiết ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 25/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương của các Bộ năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 891/QĐ-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số;
Căn cứ Quyết định số 718/QĐ-BGDĐT ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 1096/QĐ-BGDĐT ngày 07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 1097/QĐ-BGDĐT ngày 07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 1640/QĐ-BGDĐT ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán chi thường xuyên lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _______________________ Chương 022 | Mẫu biểu số 73 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, CHUYỂN ĐỔI SỐ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-BGDĐT ngày 15/6/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số được giao | Tổng số đã phân bổ | Tổng số phân bổ đợt này | Đơn vị |
| Đại học Bách khoa Hà Nội | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5= 6+7+....51 | 6 |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 301.100,00 | 298.052,92 | 276.205,62 | 12.122,00 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 301.100,00 | 298.052,92 | 276.205,62 | 12.122,00 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 301.100,00 | 298.052,92 | 276.205,62 | 12.122,00 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
| 143.977,37 | 143.977,37 | 12.122,00 |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ. |
| - | - |
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
| 143.977,37 | 143.977,37 | 12.122,00 |
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
| 43.694,55 | 21.847,25 |
|
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
| 110.381,00 | 110.381,00 | - |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo |
| 26.287,00 | 26.287,00 |
|
| - | Nhiệm vụ chuyển đổi số |
| 84.094,00 | 84.094,00 |
|
| Đơn vị | ||||||||
| Văn phòng Đại học Đà Nẵng | Cơ quan Đại học Huế | Văn Phòng Đại học Thái Nguyên | Học viện Quản lý Giáo dục | Trường Cán bộ quản lý giáo dục TP. Hồ Chí Minh | Trường CĐSP Trung ương | Trường CĐSP Trung ương Nha Trang | Trường CĐSP Trung ương TP. Hồ Chí Minh | Đại học Cần Thơ |
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 8.011,00 | 10.427,00 | 12.245,57 | 645,00 | 386,00 | 315,00 | 280,00 | 90,00 | 8.131,50 |
| 8.011,00 | 10.427,00 | 12.245,57 | 645,00 | 386,00 | 315,00 | 280,00 | 90,00 | 8.131,50 |
| 8.011,00 | 10.427,00 | 12.245,57 | 645,00 | 386,00 | 315,00 | 280,00 | 90,00 | 8.131,50 |
| 8.011,00 | 10.427,00 | 12.245,57 | 645,00 | 386,00 | 315,00 | 280,00 | 90,00 | 8.131,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8.011,00 | 10.427,00 | 12.245,57 | 645,00 | 386,00 | 315,00 | 280,00 | 90,00 | 8.131,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đơn vị | ||||||||
| Trường Đại học Đà Lạt | Trường Đại học Đồng Tháp | Trường Đại học Giao thông Vận tải | Trường Đại học Hà Nội | Trường Đại học Kiên Giang | Đại học Kinh tế Quốc dân | Đại học Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh | Trường Đại học Luật Tp. Hồ Chí Minh | Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
| 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| 1.601,00 | 3.246,00 | 10.897,00 | 1.359,00 | 725,00 | 2.877,00 | 3.833,00 | 845,00 | 3.157,00 |
| 1.601,00 | 3.246,00 | 10.897,00 | 1.359,00 | 725,00 | 2.877,00 | 3.833,00 | 845,00 | 3.157,00 |
| 1.601,00 | 3.246,00 | 10.897,00 | 1.359,00 | 725,00 | 2.877,00 | 3.833,00 | 845,00 | 3.157,00 |
| 1.601,00 | 3.246,00 | 10.897,00 | 1.359,00 | 725,00 | 2.877,00 | 3.833,00 | 845,00 | 3.157,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.601,00 | 3.246,00 | 10.897,00 | 1.359,00 | 725,00 | 2.877,00 | 3.833,00 | 845,00 | 3.157,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đơn vị | ||||||||
| Trường Đại học Mở Hà Nội | Trường Đại học Mở Tp. Hồ Chí Minh | Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp | Trường Đại học Ngoại thương | Trường Đại học Nha Trang | Trường Đại học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh | Trường Đại học Quy Nhơn | Trường Đại học SPKT Hưng Yên | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh |
| 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 |
| 1.965,00 | 2.413,50 | 415,00 | 2.647,00 | 1.767,00 | 2.293,00 | 2.210,00 | 1.706,00 | 3.195,00 |
| 1.965,00 | 2.413,50 | 415,00 | 2.647,00 | 1.767,00 | 2.293,00 | 2.210,00 | 1.706,00 | 3.195,00 |
| 1.965,00 | 2.413,50 | 415,00 | 2.647,00 | 1.767,00 | 2.293,00 | 2.210,00 | 1.706,00 | 3.195,00 |
| 1.965,00 | 2.413,50 | 415,00 | 2.647,00 | 1.767,00 | 2.293,00 | 2.210,00 | 1.706,00 | 3.195,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.965,00 | 2.413,50 | 415,00 | 2.647,00 | 1.767,00 | 2.293,00 | 2.210,00 | 1.706,00 | 3.195,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đơn vị | ||||||||
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | Trường Đại học Sư phạm nghệ thuật TW | Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh | Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội | Trường Đại học Tây Bắc | Trường Đại học Tây Nguyên | Trường Đại học Thương mại | Trường Đại học Việt - Đức |
| 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| 7.950,00 | 2.045,00 | 1.240,00 | 3.722,00 | 618,00 | 1.922,00 | 865,00 | 2.055,00 | 2.206,00 |
| 7.950,00 | 2.045,00 | 1.240,00 | 3.722,00 | 618,00 | 1.922,00 | 865,00 | 2.055,00 | 2.206,00 |
| 7.950,00 | 2.045,00 | 1.240,00 | 3.722,00 | 618,00 | 1.922,00 | 865,00 | 2.055,00 | 2.206,00 |
| 7.950,00 | 2.045,00 | 1.240,00 | 3.722,00 | 618,00 | 1.922,00 | 865,00 | 2.055,00 | 2.206,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.950,00 | 2.045,00 | 1.240,00 | 3.722,00 | 618,00 | 1.922,00 | 865,00 | 2.055,00 | 2.206,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đơn vị | ||||||||
| Trường Đại học Vinh | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam | Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin | Viện Nghiên cứu cao cấp về toán | Viện Công nghệ sinh học - ĐH Huế | Viện Nghiên cứu Thiết kế trường học | Ban Quản lý các dự án | Trung tâm Dữ liệu Giáo dục (Cục KHCNTT) |
| 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51 |
| 5.012,00 | 5.489,00 | 22.714,50 | 41.556,00 | 21.792,50 | 1.543,05 | 295,00 | 45.073,00 | 10.303,00 |
| 5.012,00 | 5.489,00 | 22.714,50 | 41.556,00 | 21.792,50 | 1.543,05 | 295.00 | 45.073,00 | 10.303,00 |
| 5.012,00 | 5.489,00 | 22.714,50 | 41.556,00 | 21.792,50 | 1.543,05 | 295,00 | 45.073,00 | 10.303,00 |
| 5.012,00 | 5.489,00 | 4.798,00 | 1.800,00 | 4.155,80 | - | 295,00 |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.012,00 | 5.489,00 | 4.798,00 | 1.800,00 | 4.155,80 |
| 295,00 |
|
|
|
|
| 17.916,50 |
| 2.387,70 | 1.543,05 |
|
|
|
| - | - | - | 39.756,00 | 15.249,00 | - |
| 45.073,00 | 10.303,00 |
|
|
|
| 11.038,00 | 15.249,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 28.718,00 |
|
|
| 45.073,00 | 10.303,00 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!