- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 401/QĐ-BGDĐT 2026 phê duyệt danh mục đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ không sử dụng kinh phí từ sự nghiệp khoa học và công nghệ của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 401/QĐ-BGDĐT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Phúc |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt Danh mục đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ không sử dụng kinh phí từ sự nghiệp khoa học và công nghệ của Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện từ năm 2026 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/02/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 401/QĐ-BGDĐT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số: 401/QĐ-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ không sử dụng kinh phí từ sự nghiệp khoa học và công nghệ của Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện từ năm 2026
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 15/2024/TT-BGDĐT ngày 20/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về quản lý đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Xét kết quả thẩm định nội dung và kinh phí đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ không sử dụng kinh phí từ sự nghiệp khoa học và công nghệ của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Đại học Thái Nguyên và Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục 04 đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ không sử dụng kinh phí từ sự nghiệp khoa học và công nghệ của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thực hiện từ năm 2026, thời gian thực hiện 02 năm; Đại học Thái Nguyên là tổ chức chủ trì, tổng kinh phí là 2.400 triệu đồng (kinh phí từ nguồn chi chung của Đại học Thái Nguyên: 1.950 triệu đồng; kinh phí của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên: 200 triệu đồng; kinh phí đối ứng từ doanh nghiệp: 250 triệu đồng). Danh mục các đề tài kèm theo.
Điều 2. Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin có trách nhiệm hướng dẫn các tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện đề tài nêu ở Điều 1 theo quy định quản lý đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ ban hành tại Thông tư số 15/2024/TT-BGDĐT ngày 20/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào và các quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin, Giám đốc Đại học Thái Nguyên, chủ nhiệm đề tài và các thành viên Hội đồng có tên tại Điều 1 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Cổng thông tin điện tử của Bộ; - Lưu: VT, KHCNTT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
DANH MỤC ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
KHÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ TỪ SỰ NGHIỆP KH&CN CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN NĂM 2026-2027
Tổ chức chủ trì: Đại học Thái Nguyên
(Kèm theo Quyết định số 401/QĐ-BGDĐT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| TT | Tên đề tài | Mục tiêu | Sản phẩm | Chủ nhiệm | Kinh phí (triệu đồng) | |||
| Đại học Thái Nguyên | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên | Kinh phí khác | Tổng kinh phí | |||||
| 1 | Nghiên cứu nâng cao chất lượng điện áp đầu ra và độ tin cậy của bộ nghịch lưu trong hệ thống năng lượng tái tạo dựa trên cấu trúc Switching-cell | - Thiết kế thành công bộ nghịch lưu dựa trên cấu trúc Switching-cell cho hệ thống điện dùng điện gió và điện mặt trời; - Xây dựng được thuật toán điều khiển bộ nghịch lưu dựa trên cấu trúc Switching-cell trong hệ thống điện dùng điện gió và điện mặt trời. | Sản phẩm khoa học: 01 bài báo được đăng (hoặc chấp nhận đăng) trên tạp chí khoa học có chỉ mục trích dẫn của WoS xếp hạng Q3; 01 bài báo được đăng (hoặc chấp nhận đăng) trên tạp chí khoa học có chỉ mục trích dẫn của Scopus. Sản phẩm đào tạo: Đào tạo 01 thạc sĩ bảo vệ luận văn thành công theo hướng nghiên cứu của đề tài. Sản phẩm ứng dụng: Mô hình bộ nghịch lưu 1,5 kW dựa trên cấu trúc Switching-cell có hiệu suất > 90%. - Thuật toán và chương trình điều khiển bộ nghịch lưu dựa trên cấu trúc Switching-cell. | TS. Đỗ Đức Tuấn | 200 | 200 | 100 | 500 |
| 2 | Nghiên cứu nâng cao chất lượng mối hàn siêu âm trên vật liệu nhựa nhiệt dẻo hoặc composite CFRP nền nhựa nhiệt dẻo phục vụ sản xuất công nghiệp | - Làm rõ ảnh hưởng của các yếu tố và thông số công nghệ chủ yếu trong hàn siêu âm đến chất lượng mối hàn, thể hiện qua độ bền cơ học, cấu trúc tế vi và khuyết tật.. -Xây dựng được mô hình thực nghiệm và bộ thông số công nghệ hàn siêu âm phù hợp cho vật liệu nhựa nhiệt dẻo và composite CFRP nền nhựa nhiệt dẻo, đồng thời xây dựng bộ công cụ đánh giá chất lượng mối hàn; - Tiến hành thực nghiệm kiểm chứng mô hình, bộ thông số công nghệ trên các mẫu hoặc đối tượng sản phẩm. | 1. Sản phẩm khoa học - 01 bài báo được đăng (hoặc chấp nhận đăng) trên tạp chí khoa học có chỉ mục trích dẫn của WoS xếp hạng Q3; - 01 bài báo được đăng (hoặc chấp nhận đăng) trên tạp chí khoa học có chỉ mục trích dẫn của Scopus; - 01 bài báo khoa học đăng trên tạp chí khoa học trong nước được Hội đồng Giáo sư Nhà nước tính điểm từ 0,5 điểm trở lên. 2. Sản phẩm đào tạo sau đại học: Đào tạo 01 thạc sĩ bảo vệ luận văn thành công theo hướng nghiên cứu của đề tài hoặc hỗ trợ đào tạo 01 NCS theo hướng nghiên cứu của đề tài (bảo vệ ít nhất 01 chuyên đề/seminar theo định hướng của đề tài). 3. Sản phẩm ứng dụng: Bộ công cụ đánh giá chất lượng mối hàn & CSDL thí nghiệm, bao gồm: + 01 Hướng dẫn thử nghiệm và phương pháp đánh giá (protocol) gồm quy cách lấy mẫu, phương pháp thử cơ học (kéo, hoặc cắt), cách quan sát khuyết tật (kính hiển vi/CT nếu có), quy trình thu thập dữ liệu. + 01 Thiết kế jig/gá mẫu (bản vẽ + mô tả) dùng cho thử nghiệm lặp lại trên máy hàn siêu âm. + 01 File CSDL/Phân tích (Excel hoặc script nhỏ): dữ liệu thô từ các thí nghiệm (khoảng 30 - 50 mẫu), kèm bảng phân tích DOE/RSM và mô hình hồi quy đơn giản; có biểu đồ và kết luận tóm tắt. | PGS.TS. Nguyễn Đình Ngọc | 350 | 0 | 150 | 500 |
| 3 | Nghiên cứu thiết kế Robot bốn chân và các thuật toán điều khiển nhằm nâng cao chất lượng chuyển động bền vững | - Thiết kế thành công robot bốn chân để có thể chế tạo được sản phẩm thực, phục vụ cho nhiều nhiệm vụ cụ thể, cho công tác trình diễn, đào tạo và hướng dẫn khoa học; - Phát triển được thuật toán điều khiển giúp cho robot bốn chân hoạt động hiệu quả hơn; Đề xuất được các công nghệ mới nhất tích hợp vào robot bốn chân (công nghệ điện tử, trí tuệ nhân tạo, ...) để hỗ trợ đáp ứng robot trong nhiều ứng dụng khác nhau;
| 1. Sản phẩm khoa học - 02 bài báo được đăng (hoặc chấp nhận đăng) trên tạp chí khoa học có chỉ mục trích dẫn của WoS xếp hạng Q1/Q2; - 02 bài báo khoa học đăng trên tạp chí khoa học trong nước được Hội đồng Giáo sư Nhà nước tính điểm từ 0,5 điểm trở lên; - 01 sách tham khảo được xuất bản. 2. Sản phẩm đào tạo sau đại học: - Hỗ trợ đào tạo 01 nghiên cứu sinh (bảo vệ ít nhất 01 chuyên đề/seminar theo định hướng của đề tài). 3. Sản phẩm ứng dụng: - 1 robot bốn chân được thiết kế, chế tạo hoàn thiện có các tính năng sau có thể ứng dụng được một số thuật toán trong quá trình nghiên cứu, có hoạt động di chuyển và hỗ trợ một số ứng dụng thực tế. 4. Tài sản trí tuệ khác được chấp nhận đơn/được cấp bằng: 01 giải pháp hữu ích (được chấp nhận đơn). | PGS.TS. Nguyễn Tuấn Minh | 700 | 0 | 0 | 700 |
| 4 | Nghiên cứu thành phần hóa học và tạo sản phẩm có tác dụng hỗ trợ điều trị bệnh viêm gan từ một số loài thuộc chi Ngũ vị tử (Schisandra) thu hái ở Việt Nam | - Sàng lọc in vitro các cao chiết tổng và cao chiết phân đoạn của một số loài thuộc chi Ngũ vị tử ở Việt Nam để tìm ra phân đoạn cao chiết tiềm năng có tác dụng điều trị bệnh lý viêm gan; - Chiết xuất, phân lập và xác định được cấu trúc các hợp chất sạch phân lập từ cao chiết tiềm năng của một số loài thuộc chi Ngũ vị tử thu hái ở Việt Nam. | 1. Sản phẩm khoa học - 01 bài báo được đăng (hoặc chấp nhận đăng) trên tạp chí khoa học có chỉ mục trích dẫn của WoS xếp hạng Q1/Q2; 01 bài báo được đăng (hoặc chấp nhận đăng) trên tạp chí khoa học có chỉ mục trích dẫn của WoS xếp hạng Q3; - 01 bài báo khoa học đăng trên tạp chí khoa học trong nước được Hội đồng Giáo sư Nhà nước tính điểm từ 0,5 điểm trở lên. 2. Sản phẩm đào tạo sau đại học: - 01 thạc sĩ bảo vệ luận văn thành công theo hướng nghiên cứu của đề tài. 3. Sản phẩm ứng dụng: - Cao chiết tổng và phân đoạn cao chiết tiềm năng từ một số loài thuộc chi Ngũ vị tử (Schisandra) thu hái ở Việt Nam, đã được sàng lọc hoạt tính sinh học in vitro liên quan đến bệnh lý viêm gan; - Các hợp chất sạch được chiết xuất, phân lập và xác định cấu trúc hoá học từ các cao chiết tiềm năng; - Bộ dữ liệu khoa học về thành phần hoá học và hoạt tính sinh học của các loài Ngũ vị tử nghiên cứu; - Mẫu sản phẩm nghiên cứu (cao chiết/phân đoạn chuẩn hoá) có định hướng ứng dụng hỗ trợ điều trị bệnh viêm gan, làm cơ sở cho các nghiên cứu phát triển tiếp theo. 4. Tài sản trí tuệ khác: 01 giải pháp hữu ích (được chấp nhận đơn) | TS. Lục Quang Tấn | 700 | 0 | 0 | 700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Danh mục gồm 04 đề tài)
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!