Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 30/2026/QĐ-UBND Quảng Ninh địa bàn địa hình cách trở giao thông khó khăn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 07/05/2026 14:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 30/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hạnh
Trích yếu: Quy định địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 6 Nghị quyết 93/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 30/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 30/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 30/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 30/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

_________

Số: 30/2026/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Quảng Ninh, ngày 19 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH
Quy định địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh
_____________

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh từ năm học 2025 - 2026 đến năm học 2030 – 2031;

 

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;

Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định quy định địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ xác định đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn; danh mục thôn, bản, khu phố nơi thường trú của học sinh, học viên mà khi đi học phải qua địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, làm căn cứ xác định điều kiện được hỗ trợ ăn, ở tại trường để học tập trong tuần hoặc đưa đón đến trường và trở về nhà hằng ngày, theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Học sinh, học viên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND.

Đang theo dõi

2. Cơ sở giáo dục quy định tại điểm b, c khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND.

Đang theo dõi

Điều 3. Quy định địa bàn và danh mục thôn, bản, khu phố

Đang theo dõi

1. Địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND là khu vực có biển, hồ, sông, suối, đèo dốc, núi cao, sạt lở đất, đá trên tuyến đường mà học sinh, học viên phải đi qua từ nơi thường trú đến nơi học tập.

Đang theo dõi

2. Danh mục thôn, bản, khu phố nơi thường trú của học sinh, học viên mà khi đi học phải qua địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn quy định tại khoản 1 Điều này và có khoảng cách đến nơi học tập nhỏ hơn khoảng cách quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND, được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 4. Tổ chức thực hiện:

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan, hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này; tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 6 Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND, đảm bảo việc thực hiện chính sách đúng đối tượng, đúng điều kiện, đúng chế độ, đúng mục đích và đúng quy định pháp luật.

Đang theo dõi

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Bộ GDĐT (báo cáo);

- Đảng ủy UBND tỉnh (báo cáo);

- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;

- UBND các xã, phường, đặc khu;

- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;

- Công báo tỉnh;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Ninh;

- V0, V1-4; VX1;

- Lưu VT, GD. 008.7

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Thị Hạnh

Phụ lục
DANH MỤC THÔN, BẢN, KHU PHỐ NƠI THƯỜNG TRÚ CỦA HỌC SINH, SINH VIÊN KHI ĐI HỌC PHẢI QUA ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh)

TT

Xã/phường/đặc khu, thôn/bản/khu phố (nơi thường trú)

Đặc điểm

(của đường từ nơi thường trú đến nơi học tập)

I

Xã Quảng La

 

1

Thôn Đồng Mùng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa

2

Thôn Bằng Anh

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa

3

Thôn Khe Đồng

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa

4

Thôn Khe Cát

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa

II

Xã Thống Nhất

 

1

Thôn Đồng Trà

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

2

Thôn Đồng Quặng

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

III

Xã Tiên Yên

 

1

Thôn Nà Cà

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

2

Thôn Hua Cầu

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở mùa mưa lũ

IV

Xã Lương Minh

 

1

Thôn Tân Ốc 1

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

2

Thôn Tân Ốc 2

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

3

Thôn Khe Càn

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

4

Thôn Phủ Liễn

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

5

Thôn Đồng Doong

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

6

Thôn Khe Áng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

7

Thôn Đồng Tán

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

8

Thôn Đồng Quánh

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

V

Xã Đông Ngũ

 

1

Thôn Kéo Kai

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

VI

Xã Kỳ Thượng

 

1

Thôn Đồng Loóng

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Làng Lốc

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

3

Thôn Khe Ón

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

4

Thôn Bắc Cáp

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

5

Thôn Khe Tre

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

6

Thôn Khe Phương

Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá

7

Thôn Khe Lương

Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá

VII

Xã Ba Chẽ

 

1

Thôn Khe Lọng Trong

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Thành Công

Đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

3

Thôn Cái Gian

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa

4

Thôn Nam Hả Trong

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

5

Thôn Khe Hố

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá mùa mưa lũ

6

Thôn Tầu Tiên

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

7

Thôn Pắc Cáy

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

8

Thôn Lang Cang

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

9

Thôn Khe Mằn

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

10

Thôn Làng Cổng

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

11

Thôn Khe Mười

Đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

VIII

Xã Quảng Tân

 

1

Thôn Mào Sán Cáu

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Tẩm Làng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

3

Thôn Nà Pá

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

4

Thôn Tán Trúc Tùng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

5

Thôn Làng Ngang

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đèo dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

6

Thôn Nà Cáng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đèo dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

7

Thôn Nà Thổng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đèo dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

8

Thôn An Sơn

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

9

Bản Tài Lý Sáy

Đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

10

Bản Siềng Long

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

11

Bản Thanh Bình

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

12

Bản Siệc Lống Mìn

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

13

Bản Lý Khoái

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

IX

Xã Đường Hoa

 

1

Thôn Pạc Sủi

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

2

Thôn Lý Quáng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

3

Thôn Mố Kiệc

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

4

Thôn Quảng Sơn 4

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

X

Xã Quảng Đức

 

1

Bản Nà Lý

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

2

Bản Pạc Này

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

XI

Xã Điền Xá

 

1

Thôn Hà Lâm

Qua suối có đập tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi dốc cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Thống Nhất

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

3

Thôn Đoàn Kết

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

XII

Xã Hoành Mô

 

1

Thôn Pắc Cương

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

2

Thôn Cầm Hắc

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ

3

Thôn Sông Moóc

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

4

Thôn Khe Mọi

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

5

Thôn Phai Làu

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

XIII

Xã Lục Hồn

 

1

Thôn Cao Thắng

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Khe O

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

3

Thôn Ngàn Mèo Trên

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

4

Thôn Ngàn Mèo Dưới

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

5

Thôn Phiêng Sáp

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

6

Thôn Kéo Chản

Qua đồi núi cao có nguy cơ sạt lở đất, đá

XIV

Xã Bình Liêu

 

1

Thôn Nà Nhái

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Lục Ngừ

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

3

Thôn Nà Luông

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

4

Thôn Bản Làng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

5

Thôn Cầu Sắt

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

6

Thôn Sú Cáu

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

7

Thôn Pò Đán

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

8

Thôn Pắc Liềng

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

9

Thôn Nà Mo

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

10

Thôn Khe Vằn

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

11

Thôn Ngàn Chi

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

12

Thôn Khe Lạc

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

13

Thôn Khe Và

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá

14

Thôn Khe Bốc

Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá

15

Thôn Mạ Chạt

Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá

16

Thôn Khủi Luông

Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá

17

Thôn Khe Mó

Qua suối, đèo dốc cao, nguy cơ sạt lở đất, đá

18

Thôn Thông Châu

Qua suối, đèo dốc cao, nguy cơ sạt lở đất, đá

XV

Phường Hoành Bồ

 

1

Khu phố Đèo Đọc

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; có nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ

2

Khu phố Cài

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; có nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ

3

Khu phố Khe Lèn

Qua suối có ngầm tràn, ngập lụt mùa mưa lũ; có nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ

XVI

Phường Bình Khê

 

1

Khu Trung Lương

Qua suối, ngập lụt mùa mưa lũ

XVII

Đặc khu Vân Đồn

 

1

Thôn Cống Đông

Qua biển

2

Thôn Tân Lập

Qua biển, qua vùng sạt lở đất, đá

XVIII

Xã Hải Ninh

 

1

Thôn Quảng Nghĩa 5

Qua suối, có nguy cơ bị sạt lở đất, đá

XIX

Phường Mông Dương

 

1

Khu phố 10

Qua đường có nguy cơ sạt lở đất, đá

2

Thôn Khe Sim

Qua sông suối, ngập lụt mùa mưa lũ; nguy cơ sạt lở đất, đá vào mùa mưa lũ

XX

Xã Hải Hòa

 

1

Thôn 3

Qua đồi dốc có nguy cơ sạt lở đất, đá

XXI

Đặc khu Cô Tô

 

1

Thôn 1

Qua biển

2

Thôn 2

Qua biển

3

Thôn 3

Qua biển

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 30/2026/QĐ-UBND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh quy định địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 6 Nghị quyết 93/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×