- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2360/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Giáo dục và Đào tạo
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2360/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Minh Cường |
| Trích yếu: | về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2360/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2360/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN ________ Số: 2360/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ________________ Hải Phòng, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1580/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3731/TTr-SGDĐT ngày 18/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo cụ thể:
1. Thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi bổ sung: 01 thủ tục hành chính (Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm).
2. Thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ: 24 thủ tục hành chính (Chi tiết, tại phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị niêm yết công khai, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Thực hiện rà soát, đơn giản hóa, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo cập nhật, công khai thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận được quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường |
Phụ lục I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
| STT | Tên thủ tục hành chính nội bộ | Văn bản quy định thủ tục hành chính nội bộ | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
| |
| 1. | Thủ tục Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã | - Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, huyện, tỉnh. - Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên. - Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục. |
|
B. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI NỘI BỘ
1. Thủ tục Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
a) Trình tự thực hiện:
Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai việc tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo quy trình sau đây:
- Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Xây dựng báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, bản tổng hợp kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, số liệu của báo cáo tự đánh giá và bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá;
- Tổ chức cuộc họp xem xét, đánh giá, thống nhất kết quả tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã.
- Căn cứ kết quả tự đánh giá, nếu xã đáp ứng đủ điều kiện công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ở mức độ nào thì Ủy ban nhân dân cấp xã gửi hồ sơ đề nghị công nhận ở mức độ đó.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua đường bưu điện.
- Nộp trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Các xã, phường, thị trấn gửi hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã đến đến Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 28 tháng 02 của năm sau liền kề năm đánh giá.
- Thời gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3 của năm sau liền kề năm đánh giá.
đ) Đối tượng thực hiện: Các xã, phường, đặc khu.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
g) Kết quả thực hiện: Quyết định công nhận của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập ” cấp tỉnh theo Mẫu số 03 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập ” cấp tỉnh theo Mẫu số 04 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải có kết quả tự đánh giá, công nhận và nộp đầy đủ các hồ sơ đúng thời hạn.
- Các xã, phường, đặc khu phải có kết quả tự đánh giá, công nhận và nộp đầy đủ các hồ sơ đúng thời hạn. a) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 1 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 6 Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 2 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 7 Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
l) Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, huyện, tỉnh. 116
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.
- Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.
Phụ lục II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
|
I |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
|
|
|
1 |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
3 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 |
UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021; Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 |
UBND cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo; |
|
5 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
6 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo; |
|
II |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
|
|
|
7 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại |
Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày |
UBND cấp tỉnh |
|
8 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại |
Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày |
UBND cấp tỉnh |
|
III |
LĨNH VỰC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO |
||
|
9 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
10 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
11 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
12 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
13 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
14 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
15 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
16 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
17 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
18 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
19 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II) |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
20 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I) |
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
UBND cấp tỉnh |
|
IV |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
||
|
21 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
22 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
I |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
||
|
1 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!