- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2331/QĐ-BGDĐT 2026 về chuyển giao sách giáo khoa và tài liệu hướng dẫn dạy học tiếng dân tộc thiểu số về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2331/QĐ-BGDĐT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Minh Sơn |
| Trích yếu: | Chuyển giao sách giáo khoa và tài liệu hướng dẫn dạy học tiếng dân tộc thiểu số về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2331/QĐ-BGDĐT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2331/QĐ-BGDĐT
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ______________ Số: 2331/QĐ-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 07 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Chuyển giao sách giáo khoa và tài liệu hướng dẫn dạy học tiếng dân tộc thiểu số
về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
_________________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 82/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ quy định về việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên; Nghị định số 96/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 82/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12/7/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 404/QĐ-TTg ngày 27/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông;
Xét văn bản đề xuất tiếp nhận sách giáo khoa và tài liệu hướng dẫn dạy học tiếng dân tộc thiểu số của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chuyển giao sách giáo khoa và tài liệu hướng dẫn dạy học tiếng dân tộc thiểu số về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Danh mục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có tên trong Danh sách kèm theo Quyết định này có trách nhiệm tiếp nhận sách giáo khoa và tài liệu hướng dẫn dạy học tiếng dân tộc thiểu số để tổ chức dạy học theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Phó Thủ tướng Lê Tiến Châu (để b/c); - Văn phòng Quốc hội (để b/c); - Văn phòng Chủ tịch nước (để b/c); - Văn phòng Chính phủ (để b/c); - Ban Tuyên giáo và Dân vận TW (để b/c); - Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội (để t/c); - Như Điều 3 (để t/h); - Ban QLCDA thuộc Bộ GDĐT (để t/h); - Các Sở GDĐT (để t/h); - Lưu: VT, Vụ GDPT. | BỘ TRƯỞNG
Hoàng Minh Sơn |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ______________ |
|
DANH SÁCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH TIẾP NHẬN SÁCH GIÁO KHOA
VÀ TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN DẠY HỌC TIẾNG DÂN TỘC THIỂU SỐ
(Kèm theo Quyết định số 2331/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| STT | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | STT | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 1 | Điện Biên | 10 | Khánh Hòa |
| 2 | Lai Châu | 11 | Tây Ninh |
| 3 | Tuyên Quang | 12 | Quảng Ngãi |
| 4 | Lào Cai | 13 | An Giang |
| 5 | Thái Nguyên | 14 | Vĩnh Long |
| 6 | Sơn La | 15 | Cần Thơ |
| 7 | Nghệ An | 16 | Gia Lai |
| 8 | Đắk Lắk | 17 | Cà Mau |
| 9 | Lâm Đồng |
|
|
(Danh sách gồm 17 Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA VÀ TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN DẠY HỌC
TIẾNG DÂN TỘC THIỂU SỐ CHUYỂN GIAO VỀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2331/QĐ-BGDĐT ngày 07/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I. TIẾNG Ê ĐÊ
| Tỉnh tiếp nhận sách | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Tình trạng SGK và TLHDDH | Ghi chú | |||||
| số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH |
|
| |
| ĐĂK LĂK | 4.402 | 862 | 4.229 | 844 | 5.032 | 874 | 5.031 | 851 | 4.921 | 811 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| LÂM ĐỒNG | 330 | 85 | 323 | 85 | 319 | 85 | 309 | 85 | 308 | 85 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| KHÁNH HÒA | 135 | 35 | 135 | 35 | 165 | 35 | 143 | 35 | 145 | 35 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| GIA LAI | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| TỔNG CỘNG | 4.923 | 1.038 | 4.743 | 1.020 | 5.572 | 1.050 | 5.539 | 1.027 | 5.430 | 987 |
|
|
II. TIẾNG JRAI
| Tỉnh tiếp nhận sách | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Tình trạng SGK và TLHDDH | Ghi chú | |||||
| số lượng SGK | Số lượng TLHDDH | số lượng SGK | Số lượng TLHDDH | số lượng SGK | Số lượng TLHDDH | số lượng SGK | Số lượng TLHDDH | số lượng SGK | Số lượng TLHDDH |
|
| |
| GIA LAI | 1.531 | 55 | 1.440 | 54 | 1.342 | 53 | 1.358 | 51 | 1.288 | 50 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| QUẢNG NGÃI | 108 | 6 | 109 | 6 | 105 | 6 | 126 | 6 | 102 | 6 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| TỔNG CỘNG | 1.639 | 61 | 1.549 | 60 | 1.447 | 59 | 1.484 | 57 | 1.390 | 56 |
|
|
III. TIẾNG BAHNAR
| Tỉnh tiếp nhận sách | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Tình trạng SGK và TLHDDH | Ghi chú | |||||
| số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH |
|
| |
| GIA LAI | 927 | 91 | 909 | 91 | 874 | 91 | 817 | 84 | 800 | 85 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| QUẢNG NGÃI | 357 | 18 | 357 | 18 | 368 | 19 | 378 | 19 | 390 | 18 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| ĐẮK LẮK | 188 | 159 | 182 | 145 | 182 | 146 | 170 | 142 | 178 | 148 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| TỔNG CỘNG | 1.472 | 268 | 1.448 | 254 | 1.424 | 256 | 1.365 | 245 | 1.368 | 251 |
|
|
IV. TIẾNG MNÔNG
| Tỉnh tiếp nhận sách | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Tình trạng SGK và TLHDDH | Ghi chú | |||||
| số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH |
|
| |
| LÂM ĐỒNG | 2948 | 935 | 2948 | 935 | 2910 | 935 | 2920 | 935 | 2932 | 945 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| TỔNG CỘNG | 2.948 | 935 | 2.948 | 935 | 2.910 | 935 | 2.920 | 935 | 2.932 | 945 |
|
|
V. TIẾNG MÔNG
| Tỉnh tiếp nhận sách | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Tình trạng SGK và TLHDDH | Ghi chú | ||||||
| số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH |
|
| ||
| ĐIỆN BIÊN | 5.000 | 300 | 5.000 | 300 | 5.000 | 300 | 4.000 | 300 | 4.000 | 300 | Sách mới, chưa sử dụng |
| |
| LÀO CAI | 2.645 | 148 | 2.579 | 147 | 5.692 | 185 | 5.788 | 179 | 5.672 | 147 | Sách mới, chưa sử dụng |
| |
| SƠN LA | 787 | 31 | 787 | 31 | 787 | 29 | 787 | 29 | 787 | 29 | Sách mới, chưa sử dụng |
| |
| LAI CHÂU | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | Sách mới, chưa sử dụng |
| |
| LÂM ĐỒNG | 2575 | 425 | 2577 | 425 | 2548 | 425 | 2531 | 425 | 2546 | 425 | Sách mới, chưa sử dụng |
| |
| NGHỆ AN | 838 | 42 | 899 | 42 | 1.102 | 48 | 1.097 | 47 | 984 | 45 | Sách mới, chưa sử dụng |
| |
| TỔNG CỘNG | 17.402 | 4.629 | 17.401 | 4.628 | 20.688 | 4.670 | 19.760 | 4.663 | 19.549 | 4.629 |
|
| |
VI. TIẾNG THÁI
| Tỉnh tiếp nhận sách | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Tình trạng SGK và TLHDDH | Ghi chú | |||||
| số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH |
|
| |
| ĐIỆN BIÊN | 4.000 | 250 | 4.000 | 250 | 4.000 | 250 | 3.500 | 250 | 3.500 | 250 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| SƠN LA | 1.815 | 83 | 1.771 | 84 | 2.343 | 89 | 2.231 | 85 | 2.052 | 85 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| LAI CHÂU | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| LÂM ĐỒNG | 280 | 90 | 272 | 90 | 271 | 90 | 271 | 90 | 264 | 90 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| NGHỆ AN | 390 | 23 | 396 | 22 | 438 | 21 | 420 | 19 | 441 | 20 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| TỔNG CỘNG | 6.713 | 674 | 6.667 | 674 | 7.280 | 678 | 6.650 | 672 | 6.485 | 673 |
|
|
VII. TIẾNG KHMER
| Tỉnh tiếp nhận sách | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Tình trạng SGK và TLHDDH | Ghi chú | |||||
| số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH |
|
| |
| CÀ MAU | 2.150 | 128 | 1.601 | 123 | 1.335 | 114 | 1.091 | 101 | 1.017 | 94 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| AN GIANG | 24.106 | 329 | 20.775 | 331 | 15.508 | 330 | 6.239 | 207 | 4.702 | 207 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| TÂY NINH | 283 | 15 | 281 | 15 | 276 | 15 | 284 | 15 | 291 | 15 |
|
|
| VĨNH LONG | 29.916 | 2.228 | 29.711 | 2.245 | 29.739 | 2.236 | 28.771 | 2.219 | 28.807 | 2.167 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| CẦN THƠ | 18.030 | 746 | 15.961 | 653 | 15.066 | 610 | 13.891 | 576 | 12.870 | 581 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| TỔNG CỘNG | 74.485 | 3.446 | 68.329 | 3.367 | 61.924 | 3.305 | 50.276 | 3.118 | 47.687 | 3.064 |
|
|
VIII. TIẾNG CHĂM
| Tỉnh tiếp nhận sách | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Tình trạng SGK và TLHDDH | Ghi chú | |||||
| số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH | số lượng SGK | số lượng TLHDDH |
|
| |
| KHÁNH HÒA | 4.567 | 153 | 4.471 | 150 | 4.186 | 141 | 4.136 | 141 | 3.940 | 138 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| TÂY NINH | 26 | 5 | 26 | 5 | 26 | 5 | 26 | 5 | 26 | 5 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| ĐẮK LẮK | 182 | 118 | 167 | 116 | 187 | 122 | 182 | 125 | 186 | 129 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| GIA LAI | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| LÂM ĐỒNG | 1245 | 164 | 1147 | 158 | 1148 | 160 | 1153 | 160 | 1182 | 158 | Sách mới, chưa sử dụng |
|
| TỔNG CỘNG | 6.076 | 496 | 5.867 | 485 | 5.603 | 484 | 5.553 | 487 | 5.390 | 486 |
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!