• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2314/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục và quy trình thủ tục hành chính giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/01/2026 14:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2314/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài, lĩnh vực thi, tuyển sinh, lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2314/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2314/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2314/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 2314 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực giáo dục,
đào tạo với nước ngoài, lĩnh vực thi, tuyển sinh, lĩnh vực các cơ sở giáo dục
khác thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi
toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo,
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng tại Tờ
trình số 214/TTr-SGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Cơ quan: TRUNG TÂM
THÔNG TIN HỘI
NGHỊ, ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH CAO
BẰNG
Thời gian ký: 16.01.2026
14:12:59 +07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 47 thủ tục hành chính
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục trung
học, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài, lĩnh vực thi, tuyển sinh, lĩnh vực
các cơ sở giáo dục khác thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong
phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy
ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được
công bố tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
trên Trang thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền
bằng nhiều hình thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận,
trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán
bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường
xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức về việc thực hiện
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn để người
dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Giáo dục và Đào tạo trong quá trình thực
hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh kịp
thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
a) Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo theo dõi, đôn đốc, hướng
dẫn, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được công bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi chú
I
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (10 TTHC)
1
2.002593
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh
2
1.009002
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào
tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào
tạo giáo viên
3
1.002982
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người
4
2.002756
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số
5
2.002813
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
6
2.002811
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
Cơ quan: TRUNG
TÂM THÔNG TIN
HỘI NGHỊ, ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
CAO BẰNG
Thời gian ký:
16.01.2026 14:12:36
+07:00
7
1.014334
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục
thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng,
viện nghiên cứu
8
2.002812
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
9
1.014333
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học
công lập
10
1.000729
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên
II
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC (10 TTHC)
1
1.001088
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học
2
3.000181
Tuyển sinh trung học phổ thông
3
2.002478
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông
4
2.002479
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước
5
2.002480
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài
6
1.012954
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại
7
1.012956
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
8
1.012944
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
9
1.012953
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
10
1.012955
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học phổ thông
III
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI (20 TTHC)
1
1.001499
Phê duyệt liên kết giáo dục
2
1.001497
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục
3
1.001496
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
4
1.000939
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam
5
1.001495
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo
dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
6
1.000718
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi
dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam
7
1.000716
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
8
1.001492
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
9
1.001493
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam
10
1.006446
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục
mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
11
1.008722
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư
sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
12
1.008723
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở
giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư
thục hoạt động không vì lợi nhuận
13
2.000729
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
14
2.000680
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục
nước ngoài tại Việt Nam
15
2.000451
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
16
1.001501
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị
của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
17
2.000545
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ
chức quốc tế liên chính phủ
18
1.008720
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài,
tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận
19
1.008721
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài,
tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận
20
1.013767
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại
diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập
IV
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH (03 TTHC)
1
1.005090
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú
2
1.009394
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển
3
2.001806
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học
V
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC (01 TTHC)
1.012960
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi chú
I
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (03 TTHC)
1
1.014337
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu
học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở
giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng,
viện nghiên cứu
2
1.014336
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục
phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
3
1.014335
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư
thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh
nghiệp nhà nước
Tổng số công bố:
Trong đó:
47 TTHC
- Cấp tỉnh:
- Cấp xã:
44 TTHC
03 TTHC
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
Giáo dục và Đào tạo
(GDĐT) tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục
thường xuyên (GDNN-
GDTX)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá. Trình
lãnh đạo phê duyệt Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá;
Hội đồng đánh giá: Thẩm định, thụ lý hồ sơ. Báo cáo kết quả
thẩm định cho lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Có văn bản trả lời đơn vị và nêu rõ lý đối với đơn vị
không đủ điều kiện trình công nhận;
- Trình UBND tỉnh xem xét, công nhận đối với
đơn vị đủ điều kiện.
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX.
17,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
01 ngày làm việc
Bước 5
Trình Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh xem xét, công nhận đối
với đơn vị đủ điều kiện.
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Quyết
định Công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh (đối với đơn vị đủ điều
kiện)
Chuyên viên phòng Khoa
giáo - Văn xã, Văn phòng
UBND tỉnh
08 ngày làm việc
Bước 7
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
30 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận của cơ sở
giáo dục
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
0,5 ngày
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét đơn đề nghị hỗ
trợ học tập; (cơ sở đào tạo giáo viên thống nhất với cơ quan
giao nhiệm vụ, đặt hàng để xác nhận và thông báo cho sinh
viên sư phạm được hưởng chính sách hỗ trợ thuộc đối tượng
giao nhiệm vụ, đặt hàng và xét duyệt các đối tượng hưởng
chính sách hỗ trợ đối với sinh viên sư phạm trong phạm vi
chỉ tiêu Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo và không thuộc
chỉ tiêu đặt hàng)
Cơ sở giáo dục
13 ngày
Bước 4
Thông báo danh sách sinh viên sư phạm được hưởng chính
sách
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
01 ngày
Bước 5
Thực hiện việc chi trả
Cơ sở giáo dục
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
15 ngày
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch tài
chính (KHTC)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét đơn đề nghị
hỗ trợ học tập, lập và phê duyệt danh sách đối tượng được
hưởng, niêm yết công khai danh sách đối tượng được
hưởng, gửi báo cáo cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp và
thực hiện việc chi trả
Chuyên viên Phòng KHTC
6,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Phòng KHTC
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận của cơ sở giáo dục
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét đơn đề
nghị hỗ trợ học tập, lập và phê duyệt danh sách đối
tượng được hưởng, niêm yết công khai danh sách đối
tượng được hưởng, gửi báo cáo cơ quan quản lý cấp
trên trực tiếp và thực hiện việc chi trả
Cơ sở giáo dục
7,5 ngày làm việc
Bước 4
Gửi báo cáo cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào số văn bản, đóng dấu
Văn thư Cơ sở giáo dục
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thực hiện việc chi trả
Cơ sở giáo dục
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
10 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng đánh
giá. Kiểm tra xác minh Đề án tổ chức bồi dưỡng tiếng
dân tộc thiểu số.
Chuyên viên Phòng GDNN-GDTX.
08 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
01 ngày làm việc
Bước 5
Trình UBND tỉnh xem xét, thông báo việc đủ điều
kiện để các đơn vị triển khai thực hiện đề án.
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
thông báo việc đủ điều kiện để các đơn vị triển khai
thực hiện đề án.
Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn
xã, Văn phòng UBND tỉnh
04 ngày làm việc
Bước 7
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới
TTPVHCC
Văn thư UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện:
16 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán
bộ (TCCB)
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
1,25 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
8,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
12 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch tài
chính (KHTC)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập tổ thẩm định;
- Thẩm định hồ sơ;
- Tổng hợp kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Chuyên viên Phòng KHTC
6,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng KHTC
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
5,25 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận của cơ sở
giáo dục
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét đơn đề nghị hỗ
trợ học tập, lập và phê duyệt danh sách đối tượng được
hưởng, niêm yết công khai danh sách đối tượng được
hưởng, gửi báo cáo cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp và
thực hiện việc chi trả
Cơ sở giáo dục
7,5 ngày làm việc
Bước 4
Gửi báo cáo cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào số văn bản, đóng dấu
Văn thư Cơ sở giáo dục
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thực hiện việc chi trả
Cơ sở giáo dục
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị xếp hạng của trung tâm giáo dục
thường xuyên, chủ trì phối hợp với sở nội vụ tổ chức thẩm
định; trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên.
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX.
15,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
01 ngày làm việc
Bước 5
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định xếp
hạng trung tâm giáo dục thường xuyên.
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt quyết
định xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên.
Chuyên viên phòng Khoa giáo-
Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
04 ngày làm việc
Bước 7
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở UBND Tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
24 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT
tại Trung tâm TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Phổ
thông và Mầm non (GDPT&MN)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng GDPT&MN
11,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDPT&MN
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện:
15 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
5,25 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
(TCCB)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thẩm định, tham mưu quyết
định việc giải thể trường trung học phổ thông; nếu chưa
quyết định giải thể thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan,
tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể và nêu rõ lý do
Chuyên viên Phòng TCCB
11,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngày làm việc
Bước 5
Trình UBND tỉnh xem xét quyết định việc giải thể trường
trung học phổ thông.
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt thông
báo việc đủ điều kiện để các đơn vị triển khai thực hiện đề
án.
Chuyên viên phòng Khoa giáo -
Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
04 ngày làm việc
Bước 7
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư UBND Tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán
bộ (TCCB)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định các điều kiện,
lập báo cáo thẩm định gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Chuyên viên Phòng TCCB
16,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngày làm việc
Bước 5
Trình UBND tỉnh xem xét quyết định việc thành lập hoặc
cho phép thành lập; Sáp nhập, chia, tách trường trung học
nếu đủ điều kiện; nếu chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng
văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập
hoặc cho phép thành lập trường và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh
phê duyệt thông báo việc đủ điều kiện để các đơn vị triển
khai thực hiện đề án.
Chuyên viên phòng Khoa
giáo - Văn xã, Văn phòng
UBND tỉnh
04 ngày làm việc
Bước 7
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư UBND Tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
25 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
20,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
25 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
35,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
40 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề
nghiệp - Giáo dục thường
xuyên (GDNN-GDTX)
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX
07 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo GDNN-GDTX
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX
12 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
15 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định các điều kiện,
lập báo cáo thẩm định gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Chuyên viên Phòng TCCB
21,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngày làm việc
Bước 5
Trình UBND tỉnh xem xét quyết định
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh
phê duyệt
Chuyên viên phòng Khoa
giáo - Văn xã, Văn phòng
UBND tỉnh
04 ngày làm việc
Bước 7
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư UBND Tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
30 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo GDNN-GDTX
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX
17 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX
07 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX
25,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
30 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng (TCCB
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định hồ sơ, trình
UBND tỉnh quyết định
Chuyên viên Phòng TCCB
11,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngày làm việc
Bước 5
Trình UBND tỉnh xem xét quyết định
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Chuyên viên phòng Khoa
giáo-Văn xã, Văn phòng
UBND tỉnh
04 ngày làm việc
Bước 7
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư UBND Tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ
sơ xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan; nhận
được công văn xin ý kiến của cơ quan tiếp nhận hồ sơ, cơ
quan, đơn vị được hỏi ý kiến phải có văn bản trả lời;
Chuyên viên Phòng TCCB
14 ngày làm việc
Bước 4
Lập báo cáo thẩm định; nếu đủ điều kiện thì Sở Giáo dục
và Đào tạo trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định
Chuyên viên Phòng TCCB
7,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngày làm việc
Bước 5
Trình UBND tỉnh xem xét quyết định
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Chuyên viên phòng Khoa
giáo - Văn xã, Văn phòng
UBND tỉnh
04 ngày làm việc
Bước 7
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư UBND Tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
30 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá.
Trình lãnh đạo phê duyệt Quyết định thành lập Hội đồng
đánh giá;
Hội đồng đánh giá: Thẩm định, thụ lý hồ sơ. Báo cáo kết
quả thẩm định cho lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Có văn bản trả lời đơn vị và nêu rõ lý đối với đơn vị
không đủ điều kiện trình công nhận;
- Trình UBND tỉnh xem xét, công nhận đối với
đơn vị đủ điều kiện.
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX.
19 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
02 ngày làm việc
Bước 5
Trình UBND tỉnh xem xét, công nhận đối với
đơn vị đủ điều kiện.
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh
phê duyệt Quyết định Công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh
(đối với đơn vị đủ điều kiện)
Chuyên viên phòng Khoa
giáo - Văn xã, Văn phòng
UBND tỉnh
3,5 ngày làm việc
Bước 7
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư UBND Tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
28 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
17 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Cha mẹ (hoặc người giám hộ) trẻ em mầm non,
học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, học
viên theo học chương trình giáo dục phổ thông
cấp trung học cơ sở tại cơ sở giáo dục thường
xuyên tư thục thuộc đối tượng được hỗ trợ chi
phí học tập nộp hồ sơ cho cơ sở giáo dục
Cha mẹ (hoặc người giám hộ) trẻ em
mầm non, học sinh tiểu học, học sinh
trung học cơ sở, học viên theo học
chương trình giáo dục phổ thông cấp
trung học cơ sở tại cơ sở giáo dục
thường xuyên tư thục thuộc đối tượng
được hỗ trợ chi phí học tập nộp hồ sơ
cho cơ sở giáo dục
Thực hiện theo Quy
định tại Nghị định
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ;
Hiệu trưởng nhà trường có trách nhiệm lập danh
sách người học được hỗ trợ học phí;
Tổng hợp gửi UBND cấp xã, phường thẩm định,
phê duyệt
Cơ sở giáo dục
Thực hiện theo Quy
định tại Nghị định
Bước 3
Gửi kết quả tổng hợp về UBND cấp xã, phường
thẩm định, phê duyệt
Cơ sở giáo dục
Bước 4
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm định báo cáo, hồ sơ;
tham mưu Báo cáo Lãnh đạo UBND xã kết quả
thẩm định; Trình Chủ tịch UBND xã Quyết định
Công chức Văn hóa - Xã hội
07 ngày làm việc
Bước 7
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình
lãnh đạo UBND xã phê duyệt,
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 9
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 10
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo
đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận của cơ sở
giáo dục
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định hồ sơ và phê
duyệt danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập
Cơ sở giáo dục
7,5 ngày làm việc
Bước 4
phê duyệt danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào số văn bản, đóng dấu
Văn thư Cơ sở giáo dục
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thực hiện việc chi trả
Cơ sở giáo dục
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm việc
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
Bộ phận tiếp nhận của Sở
GDĐT tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
0,5 ngày làm việc
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Văn hóa -
Xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định báo cáo, hồ sơ;
tham mưu Báo cáo Lãnh đạo UBND xã kết quả thẩm
định; Trình Chủ tịch UBND xã Quyết định
Công chức Văn hóa - Xã
hội
07 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo
UBND xã phê duyệt,
Lãnh đạo phòng Văn hoá -
Xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận tại
TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2314/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài, lĩnh vực thi, tuyển sinh, lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2314/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×