• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2314/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục và quy trình thủ tục hành chính giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/01/2026 14:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2314/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài, lĩnh vực thi, tuyển sinh, lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2314/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2314/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2314/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
Y BAN NHÂN N
TNH CAO BNG
S: 2314 /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
Cao Bng, ngày 31 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực giáo dục,
đào tạo với nước ngoài, lĩnh vực thi, tuyển sinh, lĩnh vực các cơ sở giáo dục
khác thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi
toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo,
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH CAO BNG
n c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tng 6 m 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tc hành chính; Nghđịnh số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định s118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề ngh của Gm đc S Giáo dục Đào tạo tnh Cao Bng ti T
trình s 214/TTr-SGT ngày 24 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Cơ quan: TRUNG TÂM
THÔNG TIN HỘI
NGHỊ, ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH CAO
BẰNG
Thời gian ký: 16.01.2026
14:12:59 +07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 47 th tc hành chính
phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong các lĩnh vc
giáo dục đào to thuc h thng giáo dc quc dân, lĩnh vc giáo dc trung
hc, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài, lĩnh vc thi, tuyn sinh, lĩnh vực
các cơ sở giáo dc khác thc hin không ph thuộc vào địa gii hành chính trong
phm vi toàn tnh thuc thm quyn gii quyết ca S Giáo dục và Đào to, y
ban nhân dân cp xã tnh Cao Bng (chi tiết ti Ph lc I, Ph lc II kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Trách nhim thc hin:
1. S Giáo dc Đào to
a) Công khai danh mc th tc nh chính thc hin không ph thuc
o địa gii hành cnh thuc phm vi qun lý, thm quyn gii quyết được
ng b tại Điều 1 Quyết đnh này ti Trung tâm Phc v hành chính ng tnh,
trên Trang thông tin đin t của cơ quan; đng thi hướng dn, tun truyn
bng nhiu hình thức đến t chc, nhân biết, thc hin.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin các quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận,
trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán
bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường
xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mc thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức về việc thực hiện
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn để người
dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với S Giáo dc Đào to trong quá trình thực
hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh kịp
thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
a) Phối hợp với S Giáo dc Đào to theo dõi, đôn đốc, hướng
dẫn, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được công bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục
Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các , phường và các tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi chú
I
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUC H THNG GIÁO DC QUC DÂN (10 TTHC)
1
2.002593
Đề ngh đánh giá, công nhận Đơn vị hc tp cp tnh
2
1.009002
Đăng hỗ tr tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối vi sinh viên hc các ngành đào
to giáo viên tại các đại hc, hc viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào
to giáo viên
3
1.002982
H tr hc tp đối vi hc sinh trung hc ph thông các dân tc thiu s rất ít người
4
2.002756
Thông báo đủ điu kin t chc bồi dưỡng tiếng dân tc thiu s
5
2.002813
Chm dt hot động ca Đề án dy và hc bng tiếng nước ngoài
6
2.002811
Phê duyt Đề án dy và hc bng tiếng nước ngoài
Cơ quan: TRUNG
TÂM THÔNG TIN
HỘI NGHỊ, ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
CAO BẰNG
Thời gian ký:
16.01.2026 14:12:36
+07:00
7
1.014334
Đề ngh h tr chi phí hc tp trong trường trung hc ph thông tư thc, cơ s giáo dc
thường xuyên tư thc, trường trung hc ph thông trong các trường đại hc, cao đẳng,
vin nghiên cu
8
2.002812
Gia hn hoc điu chnh Đ án dy và hc bng tiếng nước ngoài
9
1.014333
Đề ngh min, gim hc phí trong cơ s giáo dc ngh nghip và cơ s giáo dc đại hc
công lp
10
1.000729
Xếp hng Trung tâm giáo dc thường xuyên
II
LĨNH VỰC GIÁO DC TRUNG HC (10 TTHC)
1
1.001088
Xin hc li tại trường khác đối vi hc sinh trung hc
2
3.000181
Tuyn sinh trung hc ph thông
3
2.002478
Chuyển trường đối vi hc sinh trung hc ph thông
4
2.002479
Tiếp nhn hc sinh trung hc ph thông Vit Nam v c
5
2.002480
Tiếp nhn hc sinh trung hc ph thông người nước ngoài
6
1.012954
Cho phép trường trung hc ph thông, trường ph thông có nhiu cp hc cp hc cao
nht là trung hc ph thông hoạt động giáo dc tr li
7
1.012956
Gii th trường trung hc ph thông, trường ph thông nhiu cp hc cp hc cao
nht là trung hc ph thông (theo đề ngh ca cá nhân, t chc thành lập trường)
8
1.012944
Thành lp hoc cho phép thành lập trường trung hc ph thông, trường ph thông
nhiu cp hc có cp hc cao nht là trung hc ph thông
9
1.012953
Cho phép trường trung hc ph thông, trường ph thông có nhiu cp hc cp hc cao
nht là trung hc ph thông hoạt động giáo dc
10
1.012955
Sáp nhập, chia, tách trường trung hc ph thông, trưng ph thông nhiu cp hc
cp hc cao nht là trung hc ph thông
III
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI (20 TTHC)
1
1.001499
Phê duyt liên kết giáo dc
2
1.001497
Gia hạn, điều chnh hoạt động liên kết giáo dc
3
1.001496
Chm dt hoạt động liên kết giáo dục theo đề ngh ca các bên liên kết
4
1.000939
Cho phép thành lập sở giáo dc mầm non, sở giáo dc ph thông vốn đầu tư
c ngoài ti Vit Nam
5
1.001495
Cho phép hoạt động giáo dc tr lại đối với sở đào to, bồi dưỡng ngn hạn;cơ s giáo
dc mầm non; cơ sở giáo dc ph thông có vốn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam
6
1.000718
B sung, điều chnh quyết định cho phép hot đng giáo dục đối với sở đào tạo, bi
ng ngn hạn; cơ sở giáo dc mầm non; cơ s giáo dc ph thông có vốn đầu tư nước
ngoài ti Vit Nam
7
1.000716
Gii th cơ sở giáo dc mm non, cơ sở giáo dc ph thông có vốn đầu tư nước ngoài ti
Vit Nam
8
1.001492
Đăng ký hoạt động ca Văn phòng đi din giáo dục nước ngoài ti Vit Nam
9
1.001493
Chm dt hoạt động cơ sở đào to, bồi dưỡng ngn hn có vốn đầu tư nước ngoài ti Vit
Nam
10
1.006446
Cho phép hoạt động giáo dục đi với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngn hạn; cơ sở giáo dc
mầm non; cơ sở giáo dc ph thông có vốn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam
11
1.008722
Chuyn đi nhà tr, tng mu giáo, trường mầm non tư thục do n đầu tư nưc ngoài đầu tư
sang nhà trẻ, trưng mu go, tng mầm non tư thục hot đng kng li nhun
12
1.008723
Chuyển đổi trường trung hc ph thông thục, trường ph thông thục nhiu cp
hc cp hc cao nht trung hc ph thông do nhà đầu trong nước đầu tư; sở
giáo dc ph thông thục do nđầu nước ngoài đầu sang trường ph thông
thc hoạt động không vì li nhun
13
2.000729
Phê duyt liên kết t chc thi cp chng ch năng lc ngoi ng của nước ngoài
14
2.000680
Sửa đổi, b sung, gia hn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đi din giáo dc
c ngoài ti Vit Nam
15
2.000451
Thành lập văn phòng đại din của cơ s giáo dục nước ngoài ti Vit Nam
16
1.001501
Chm dt hoạt động Văn phòng đại din giáo dục nước ngoài ti Việt Nam theo đề ngh
ca t chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đi din
17
2.000545
Cho phép thành lập sở giáo dc mầm non, sở giáo dc ph thông vốn đầu tư
c ngoài ti Việt Nam theo đề ngh của quan đại din ngoại giao nước ngoài, t
chc quc tế liên chính ph
18
1.008720
Chuyển đổi cơ s giáo dc mầm non tư thục do cơ quan đại din ngoại giao nước ngoài,
t chc quc tế liên chính ph đề ngh sang sở giáo dc mầm non thục hoạt động
không vì li nhun
19
1.008721
Chuyển đổi cơ sở giáo dc ph thông tư thục do cơ quan đại din ngoại giao nước ngoài,
t chc quc tế liên chính ph đề ngh sang sở giáo dc ph thông thục hoạt động
không vì li nhun
20
1.013767
Gii th, chm dứt sở giáo dc mầm non, s giáo dc ph thông do quan đại
din ngoi giao nước ngoài, t chc quc tế liên chính ph thành lp
IV
LĨNH VỰC THI, TUYN SINH (03 TTHC)
1
1.005090
Xét tuyển sinh vào trường ph thông dân tc ni trú
2
1.009394
Đăng ký xét tuyển hc theo chế độ c tuyn
3
2.001806
Xét tuyn học sinh vào trường d b đại hc
V
LĨNH VỰC CÁC CƠ S GIÁO DC KHÁC (01 TTHC)
1.012960
Điu chnh, b sung, gia hn giy chng nhn đăng ký kinh doanh dch v tư vn du hc
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi chú
I
GIÁO DC VÀ ĐÀO TO THUC H THNG GIÁO DC QUC DÂN (03 TTHC)
1
1.014337
Đề ngh h tr chi phí hc tp trong cơ s giáo dc mm non dân lp, tư thc; trường tiu
hc tư thc, trường trung hc cơ s tư thc, cơ s giáo dc thường xuyên tư thc; cơ s
giáo dc mm non, trường tiu hc, trung hc cơ s trong các trường đại hc, cao đẳng,
vin nghiên cu
2
1.014336
Đề ngh h tr chi phí hc tp trong cơ s giáo dc mm non công lp, cơ s giáo dc
ph thông công lp, cơ s giáo dc công lp thc hin chương trình giáo dc ph thông
3
1.014335
Đề ngh min, gim hc phí trong cơ s giáo dc ngh nghip, cơ s giáo dc đại hc tư
thc và cơ s giáo dc ngh nghip, cơ s giáo dc đại hc thuc t chc kinh tế, doanh
nghip nhà nước
Tng s công b:
Trong đó:
47 TTHC
- Cp tnh:
- Cp xã:
44 TTHC
03 TTHC
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) lưu tr h điện
t, dùng ch s nhân được cấp đ trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi ngày
làm vic tiếp theo đi với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
B phn tiếp nhn ca S
Giáo dục và Đào tạo
(GDĐT) ti Trung tâm Phc
v hành chính công
(TTPVHCC) tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục
thường xuyên (GDNN-
GDTX)
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá. Trình
lãnh đạo phê duyệt Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá;
Hội đồng đánh giá: Thẩm định, thụ hồ sơ. Báo cáo kết quả
thẩm định cho lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Có văn bản trả lời đơn vị và nêu rõ lý đối với đơn vị
không đđiều kiện trình công nhận;
- Trình UBND tỉnh xem xét, công nhận đối với
đơn vị đđiều kiện.
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX.
17,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
01 ngày làm vic
c 5
Trình Ủy ban nhân n (UBND) tỉnh xem xét, ng nhận đối
với đơn vị đđiều kiện.
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngàym vic
c 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Quyết
định Công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh (đối với đơn vị đđiều
kiện)
Chuyên viên phòng Khoa
giáo - Văn , Văn phòng
UBND tỉnh
08 ngày làm vic
c 7
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư UBND tỉnh
0,5 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
30 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
B phn tiếp nhn ca cơ sở
giáo dc
0,5 ngày
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo cơ sở giáo dc
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét đơn đề nghị hỗ
trợ học tập; (cơ sở đào tạo giáo viên thống nhất với cơ quan
giao nhiệm vụ, đặt hàng để xác nhận và thông báo cho sinh
viên sư phạm được hưởng chính ch hỗ trợ thuộc đối tượng
giao nhiệm vụ, đặt hàng và xét duyệt các đối tượng hưởng
chính sách hỗ trợ đối với sinh viên sư phạm trong phạm vi
chỉ tiêu Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báokhông thuộc
chỉ tiêu đặt hàng)
Cơ sở giáo dc
13 ngày
c 4
Thông báo danh sách sinh viên sư phạm được hưởng chính
sách
Lãnh đạo Cơ sở giáo dc
01 ngày
c 5
Thực hiện việc chi trả
Cơ sở giáo dc
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
15 ngày
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đ ca h sơ, lp
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ
h đin t, dùng ch s nhân được cấp để
trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn
vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht
vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyn ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp
theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày);
chuyn h giấy đến quan thm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch tài
chính (KHTC)
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét đơn đnghị
hỗ trợ học tập, lập và phê duyệt danh sách đối tượng được
hưởng, niêm yết công khai danh sách đối tượng được
hưởng, gửi báo cáo cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp và
thực hiện việc chi trả
Chuyên viên Phòng KHTC
6,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả hồ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Phòng KHTC
01 ngày làm vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân (trc
tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
B phn tiếp nhn ca cơ sở giáo dc
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo cơ sở giáo dc
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét đơn đ
nghị hỗ trợ học tập, lập và phê duyệt danh sách đối
tượng được hưởng, niêm yết công khai danh sách đối
tượng được hưởng, gửi báo cáo cơ quan quản lý cấp
trên trực tiếp và thực hiện việc chi trả
Cơ sở giáo dc
7,5 ngày làm vic
c 4
Gửi báo cáo cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp
Lãnh đạo Cơ sở giáo dc
01 ngày làm vic
c 5
Vào s văn bản, đóng dấu
Văn thư Cơ sở giáo dc
0,5 ngày làm vic
c 6
Thực hiện việc chi trả
Cơ sở giáo dc
Không tính thi
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
10 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ,
lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan)
lưu tr h đin t, dùng ch s nhân được cp
để trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy
đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy;
cp nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca
tnh và chuyển ngay đến quan thẩm quyn gii
quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đu gi ngày
làm vic tiếp theo đi với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S GDĐT tại
TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng đánh
giá. Kiểm tra xác minh Đề án tổ chức bồi dưỡng tiếng
n tộc thiểu số.
Chuyên viên Phòng GDNN-GDTX.
08 ngàym vic
c 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
01 ngàym vic
c 5
Trình UBND tỉnh xem xét, thông báo việc đ điều
kiện để các đơn vị triển khai thực hiện đán.
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngàym vic
c 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
thông o việc đđiều kiện để các đơn vị triển khai
thực hiện đán.
Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn
, Văn phòng UBND tỉnh
04 ngàym vic
c 7
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti
TTPVHCC
Văn thư UBND tỉnh
0,5 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng
ký)
B phn tiếp nhn ca S GDĐT tại
TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thi
gian
Tổng thời gian thực hiện:
16 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) lưu tr h điện
t, dùng ch s nhân được cấp đ trên bản điện t,
chu trách nhim v nh đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi ngày
làm vic tiếp theo đi vi trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán
bộ (TCCB)
0,25 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
1,25 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
03 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) lưu tr h điện
t, dùng ch s nhân được cấp đ trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi ngày
làm vic tiếp theo đi với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
8,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngàym vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngàym vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
12 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) lưu tr h điện
t, dùng ch s nhân được cấp đ trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi ngày
làm vic tiếp theo đi với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch tài
chính (KHTC)
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập tổ thẩm định;
- Thẩm định hồ sơ;
- Tổng hợp kết quả hồ sơ thủ tục hành cnh
Chuyên viên Phòng KHTC
6,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng KHTC
01 ngày làm vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ th tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) lưu tr h điện
t, dùng ch s nhân được cấp đ trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi ngày
làm vic tiếp theo đi với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng
ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn h
sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,25 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
5,25 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
05 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
B phn tiếp nhn ca cơ sở
giáo dc
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo cơ sở giáo dc
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét đơn đề nghị hỗ
trợ học tập, lập và phê duyệt danh sách đối tượng được
hưởng, niêm yết công khai danh sách đối tượng được
hưởng, gửi báo cáo cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp và
thực hiện việc chi trả
Cơ sở giáo dc
7,5 ngày làm vic
c 4
Gửi báo cáo cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp
Lãnh đạo Cơ sở giáo dc
01 ngày làm vic
c 5
Vào s văn bản, đóng dấu
Văn thư Cơ sở giáo dc
0,5 ngày làm vic
c 6
Thực hiện việc chi trả
Cơ sở giáo dc
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S GDĐT
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ đnghị xếp hạng của trung tâm giáo dục
thường xuyên, chủ trì phối hợp với sở nội vụ tổ chức thẩm
định; trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên.
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX.
15,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
01 ngàym vic
c 5
Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định xếp
hạng trung tâm giáo dục thường xuyên.
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngàym vic
c 6
Thẩm định hồ trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt quyết
định xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên.
Chuyên viên phòng Khoa giáo-
Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
04 ngàym vic
c 7
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở UBND Tỉnh
0,5 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S GDĐT
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
24 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng chs nhân được cấp để ký trên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S GDĐT
ti Trung tâm TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Phổ
thông và Mầm non (GDPT&MN)
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng GDPT&MN
11,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDPT&MN
01 ngàym vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngàym vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S GDĐT
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các
xã, phường
Không tính thi
gian
Tổng thời gian thực hiện:
15 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S GDĐT
ti Trung tâm Phc v hành chính
công (TTPVHCC) tnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,25 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
5,25 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,25 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S GDĐT
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các
xã, phường
Không tính thi
gian
Tổng thời gian thực hiện:
07 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc
hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S GDĐT
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các
xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ
(TCCB)
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thẩm định, tham mưu quyết
định việc giải thể trường trung học phổ thông; nếu chưa
quyết định giải thể thì thông báo bằng văn bản cho quan,
tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể và nêu rõ lý do
Chuyên viên Phòng TCCB
11,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngàym vic
c 5
Trình UBND tỉnh xem t quyết định việc giải thể trường
trung học phổ thông.
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngàym vic
c 6
Thẩm định hồ trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt thông
o việc đđiều kiện để các đơn vị triển khai thực hiện đ
án.
Chuyên viên phòng Khoa giáo -
Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh
04 ngàym vic
c 7
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư UBND Tỉnh
0,5 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S GDĐT
ti TTPVHCC tnh; TTPVHCC các
xã, phường
Không tính thi
gian
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán
bộ (TCCB)
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tchức thẩm định các điều kiện,
lập báo cáo thẩm định gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Chuyên viên Phòng TCCB
16,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngàym vic
c 5
Trình UBND tỉnh xem xét quyết định việc thành lập hoặc
cho phép thành lập; Sáp nhp, chia, tách trường trung học
nếu đđiều kiện; nếu chưa đđiều kiện thì thông o bằng
văn bản cho quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập
hoặc cho phép thành lập trường và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngàym vic
c 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh
phê duyệt thông o việc đđiều kiện để các đơn vị triển
khai thực hiện đán.
Chuyên viên phòng Khoa
giáo - Văn , Văn phòng
UBND tỉnh
04 ngàym vic
c 7
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư UBND Tỉnh
0,5 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
25 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
20,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngàym vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngàym vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
25 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng chs cá nhân được cấp để ký trên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
35,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngàym vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngàym vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
40 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề
nghiệp - Giáo dc thường
xuyên (GDNN-GDTX)
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX
07 ngàym vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngàym vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyn ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo GDNN-GDTX
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX
12 ngàym vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngàym vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
15 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tchức thẩm định các điều kiện,
lập báo cáo thẩm định gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Chuyên viên Phòng TCCB
21,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngàym vic
c 5
Trình UBND tỉnh xem xét quyết định
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngàym vic
c 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh
phê duyệt
Chuyên viên phòng Khoa
giáo - Văn , Văn phòng
UBND tỉnh
04 ngàym vic
c 7
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư UBND Tỉnh
0,5 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
30 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo GDNN-GDTX
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX
17 ngàym vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngàym vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX
07 ngàym vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngàym vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ hồ sơ
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX
25,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-GDTX
01 ngàym vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngàym vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
30 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) lưu tr h điện
t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên bn đin t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi
ngày làm vic tiếp theo đi với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm
quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngàym vic k t
khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng (TCCB
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định hồ sơ, trình
UBND tỉnh quyết định
Chuyên viên Phòng TCCB
11,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngàym vic
c 5
Trình UBND tỉnh xem xét quyết định
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngàym vic
c 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Chuyên viên phòng Khoa
giáo-Văn , Văn phòng
UBND tỉnh
04 ngàym vic
c 7
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư UBND Tỉnh
0,5 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ gửi hồ
sơ xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan; nhận
được công văn xin ý kiến của cơ quan tiếp nhận hsơ, cơ
quan, đơn vị được hỏi ý kiến phải có văn bản trả lời;
Chuyên viên Phòng TCCB
14 ngàym vic
c 4
Lập báo o thẩm định; nếu đđiều kiện thì Sở Giáo dục
Đào tạo trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định
Chuyên viên Phòng TCCB
7,5 ngày làm vic
c 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
01 ngàym vic
c 5
Trình UBND tỉnh xem xét quyết định
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngàym vic
c 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Chuyên viên phòng Khoa
giáo - Văn , Văn phòng
UBND tỉnh
04 ngàym vic
c 7
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư UBND Tỉnh
0,5 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
30 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá.
Trình lãnh đạo phê duyệt Quyết định thành lập Hội đồng
đánh giá;
Hội đồng đánh giá: Thẩm định, thụ hồ sơ. Báo cáo kết
quả thẩm định cho lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Có văn bản trả lời đơn vị và nêu rõ lý đối với đơn vị
không đđiều kiện trình công nhận;
- Trình UBND tỉnh xem xét, công nhận đối với
đơn vị đđiều kiện.
Chuyên viên Phòng GDNN-
GDTX.
19 ngàym vic
c 4
Duyệt kết quả. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng GDNN-
GDTX
02 ngàym vic
c 5
Trình UBND tỉnh xem xét, công nhận đối với
đơn vị đđiều kiện.
Lãnh đạo Sở GDĐT;
02 ngàym vic
c 6
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh
phê duyệt Quyết định Công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh
(đối với đơn vị đđiều kiện)
Chuyên viên phòng Khoa
giáo - Văn , Văn phòng
UBND tỉnh
3,5 ngày làm vic
c 7
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư UBND Tỉnh
0,5 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
28 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp đtrên bn
đin t, chu trách nhim v tính đầy đ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu tổ chức xem xét
Chuyên viên Phòng TCCB
17 ngàym vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng TCCB
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở GDĐT;
01 ngàym vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu ti TTPVHCC
Văn thư Sở GDĐT
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân (trc tiếp
hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Cha m (hoc người giám h) tr em mm non,
hc sinh tiu hc, hc sinh trung hc cơ s, hc
viên theo hc chương trình giáo dc ph thông
cp trung hc cơ s ti cơ s giáo dc thường
xuyên tư thc thuc đối tượng đưc h tr chi
phí hc tp np h sơ cho cơ s giáo dc
Cha m (hoc người giám h) tr em
mm non, hc sinh tiu hc, hc sinh
trung hc cơ s, hc viên theo hc
chương trình giáo dc ph thông cp
trung hc cơ s ti cơ s giáo dc
thường xuyên tư thc thuc đi tượng
đưc h tr chi phí hc tp np h sơ
cho cơ s giáo dc
Thc hin theo Quy
định ti Ngh định
c 2
Tiếp nhn h sơ;
Hiu trưởng nhà trườngtrách nhim lp danh
sách người hc đưc h tr hc phí;
Tng hp gi UBND cp xã, phường thm định,
phê duyt
Cơ s giáo dc
Thc hin theo Quy
định ti Ngh định
c 3
Gi kết qu tng hp v UBND cp xã, phường
thm đnh, phê duyt
Cơ s giáo dc
c 4
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu trữ h sơ điện t, dùng ch s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến cơ quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn ca S GDĐT tại
TTPVHCC tnh; TTPVHCC các xã,
phường
0,5 ngày làm vic
c 5
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hi
0,5 ngày làm vic
c 6
Thẩm định báo cáo, hồ sơ;
tham mưu Báo cáo Lãnh đạo UBND kết quả
thẩm định; Trình Chủ tịch UBND xã Quyết định
Công chức Văn hóa - Xã hi
07 ngàym vic
c 7
Duyệt kết quả hồ thủ tục hành chính. Trình
lãnh đạo UBND xã phê duyt,
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội
0,5 ngày làm vic
c 8
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngàym vic
c 9
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm vic
c 10
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
B phn tiếp nhn ca cơ sở
giáo dc
0,5 ngày làm vic
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo cơ sở giáo dc
0,5 ngày làm vic
c 3
Tiếp nhận hsơ, tham mưu tổ chức thẩm định hsơ phê
duyệt danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập
Cơ sở giáo dc
7,5 ngày làm vic
c 4
phê duyệt danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập
Lãnh đạo Cơ sở giáo dc
01 ngày làm vic
c 5
Vào s văn bản, đóng dấu
Văn thư Cơ sở giáo dc
0,5 ngày làm vic
c 6
Thực hiện việc chi trả
Cơ sở giáo dc
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đ ca h sơ, lp
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ
h đin t, dùng ch s nhân được cấp để
trên bản điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn
vn, chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht
vào H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp
B phn tiếp nhn ca S
GDĐT tại TTPVHCC
tnh; TTPVHCC các xã,
phường
0,5 ngày làm vic
theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày);
chuyn h giấy đến quan thm quyền để gii
quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ.
c 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Văn hóa -
Xã hi
0,5 ngày làm vic
c 3
Thẩm định báo cáo, hồ sơ;
tham u Báo cáo Lãnh đạo UBND kết quả thẩm
định; Trình Chủ tịch UBND xã Quyết định
Công chức Văn hóa - Xã
hi
07 ngàym vic
c 4
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo
UBND xã phê duyt,
Lãnh đạo phòng Văn hoá -
Xã hội
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngàym vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân (trc
tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn ti
TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thi gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2314/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài, lĩnh vực thi, tuyển sinh, lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2314/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×