- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2114/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06), lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, lĩnh vực các c
| Cơ quan ban hành: | Đang cập nhật |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2114/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Hải Hòa |
| Trích yếu: | Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06), lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2114/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2114/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2114/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06), lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
_________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 197/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 43 thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06), lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận, trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức về việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn để người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Giáo dục và Đào tạo trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính được công bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (G07-LĐ06), LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2114/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (43 TTHC)
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (G07-LĐ06) (16 TTHC) | ||
| 1 | 1.000389 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
| 2 | 2.000189 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
| 3 | 1.010594 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
|
| 4 | 1.010593 | Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
|
| 5 | 1.010595 | Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. |
|
| 6 | 1.010596 | Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
|
| 7 | 1.000154 | Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
| 8 | 1.000553 | Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
| 9 | 1.000138 | Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
| 10 | 1.000167 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
| 11 | 1.000530 | Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
| 12 | 1.000509 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
| 13 | 1.000482 | Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
|
| 14 | 2.000632 | Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
|
| 15 | 2.000130 | Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
|
| 16 | 1.000159 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
|
| II | LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (09 TTHC) | ||
| 1 | 1.013763 | Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
| 2 | 1.010927 | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
|
| 3 | 1.010928 | Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
| 4 | 1.013764 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; |
|
| 5 | 1.013765 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
|
| 6 | 1.013760 | Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
| 7 | 1.013762 | Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
| 8 | 1.013761 | Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
| 9 | 1.013759 | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
|
| III | LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC (18 TTHC) | ||
| 1 | 1.004999 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
|
| 2 | 1.004988 | Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
|
| 3 | 2.001987 | Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
|
| 4 | 1.005008 | Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
|
| 5 | 1.004991 | Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
|
| 6 | 1.005061 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
|
| 7 | 3.000297 | Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
|
| 8 | 3.000298 | Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
|
| 9 | 3.000300 | Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
| 10 | 3.000302 | Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
|
| 11 | 3.000303 | Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
|
| 12 | 3.000299 | Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
|
| 13 | 3.000301 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
|
| 14 | 3.000305 | Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
| 15 | 3.000304 | Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
|
| 16 | 3.000306 | Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
|
| 17 | 1.012958 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
|
| 18 | 1.012959 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
|
Tổng số TTHC công bố cấp tỉnh: 43 TTHC.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (G07-LĐ06), LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2114 /QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (43 TTHC)
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (G07-LĐ06) (16 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (2.000189)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ (TCCB) | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; - Tổ thẩm định: thụ lý, thẩm định hồ sơ; trình bàn hành Quyết định: + Quyết định cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp; + Quyết định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp. | Chuyên viên phòng TCCB | 07 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT; | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 10 ngày làm việc | ||
Quy trình số 02
2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (1.000389)
* Đối với các trường hợp: (i) Bổ sung ngành, nghề, trình độ đào tạo mới (trừ trường hợp tự chủ quyết định mở ngành, nghề đào theo quy định); (ii) Vượt quá 10% tổng quy mô tuyển sinh/năm của các ngành, nghề trong cùng nhóm ngành, nghề tại từng địa điểm được cấp trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp; (iii) Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp; (iv) Thành lập phân hiệu có tổ chức hoạt động đào tạo hoặc bổ sung địa điểm đào tạo ngoài địa điểm đào tạo được cấp trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp; (v) Chuyển trụ sở chính hoặc phân hiệu hoặc địa điểm đào tạo đến nơi khác, mà phân hiệu hoặc địa điểm đào tạo là nơi trực tiếp tổ chức đào tạo
Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ (TCCB) | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; - Tổ thẩm định: thụ lý, thẩm định hồ sơ; trình bàn hành Quyết định: + Quyết định cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp; + Quyết định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp. | Chuyên viên phòng TCCB | 07 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT; | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 10 ngày làm việc | ||
* Đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp; thời hạn giải quyết: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; - Tổ thẩm định: thụ lý, thẩm định hồ sơ; trình bàn hành Quyết định cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp | Chuyên viên phòng TCCB | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT; | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 03 ngày làm việc | ||
Quy trình số 03
3. Quy trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
3.1. Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị (1.010594);
3.2. Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục (1.010593).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; - Tổ thẩm định: Thụ lý, thẩm định hồ sơ; tham mưu văn bản về những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho nhà trường (trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ) - Tham mưu ban hành Quyết định: + Quyết định thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị; + Quyết định công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; | Chuyên viên phòng TCCB | 09 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT; | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GdĐt tại tTpVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 12 ngày làm việc | ||
Quy trình số 04
4. Quy trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
4.1. Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục (1.010595);
4.2. Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục (1.010596).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
|
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
|
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
|
| Bước 3 | - Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; - Tổ thẩm định: Thụ lý, thẩm định hồ sơ; tham mưu văn bản về những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho nhà trường (trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ); - Tham mưu trình ban hành dự thảo Quyết định: + Quyết định công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục; + Quyết định thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. | Chuyên viên phòng TCCB | 07 ngày làm việc |
|
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
|
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
|
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
|
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 02 ngày làm việc |
|
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
|
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện: | 12 ngày làm việc | |||
Quy trình số 05
5. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000154)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; - Tổ thẩm định: Thụ lý, thẩm định hồ sơ; tham mưu trình dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp. | Chuyên viên phòng TCCB | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 01 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 05 ngày làm việc | ||
Quy trình số 06
6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000553)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: thụ lý, thẩm định hồ sơ; tham mưu văn bản về những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho nhà trường (trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ); Thẩm định điều kiện thực tế tại cơ sở đề nghị và lập báo cáo thẩm định;tham mưu dự thảo trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép giải thể hoặc chấm dứt hoạt động. | Chuyên viên phòng TCCB | 7,25 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 02 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 12 ngày làm việc | ||
Quy trình số 07
7. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000138)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
|
| quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
|
|
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: Thụ lý, thẩm định hồ sơ; tham mưu văn bản về những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho nhà trường (trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ); Thẩm định điều kiện thực tế tại cơ sở đề nghị và lập báo cáo thẩm định; tham mưu dự thảo trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Chuyên viên phòng TCCB | 04 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 08 ngày làm việc | ||
Quy trình số 08
8. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (1.000167)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng GDNN-GDTX | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận, thẩm định, thụ lý hồ sơ; trình cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài | Chuyên viên GDNN-GDTX | 05 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng GDNN-GDTX | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT; | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TtPvHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 08 ngày làm việc | ||
Quy trình số 09
9. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000530)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu dự thảo trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cho phép đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Chuyên viên phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo Văn xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 02 ngày làm việc | ||
Quy trình số 10
10. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.000509)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: Thẩm định điều kiện thực tế tại nhà trường và lập báo cáo thẩm định; thông báo kết quả thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận. Hồ sơ đủ điều kiện trình UBND tỉnh quyết định cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Chuyên viên phòng TCCB | 06 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo Văn xã | 03 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 12 ngày làm việc | ||
Quy trình số 11
11. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận (1.000482)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
|
| quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
|
|
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: thẩm định hồ sơ; tham mưu văn bản về những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho nhà trường (trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ); tổ chức thẩm định và lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận. | Chuyên viên phòng TCCB | 10 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo Văn xã | 03 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 16 ngày làm việc | ||
Quy trình số 12
12. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục (2.000632)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: thẩm định hồ sơ; tham mưu văn bản về những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung (trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ); tham mưu dự thảo trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục | Chuyên viên phòng TCCB | 13 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 03 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 20 ngày làm việc | ||
Quy trình số 13
13. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam (2.000130)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: thẩm định hồ sơ; tham mưu dự thảo trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định | Chuyên viên phòng TCCB | 14,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 02 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 20 ngày làm việc | ||
Quy trình số 14
14. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam (1.000159)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: thẩm định hồ sơ; Báo cáo kết quả thẩm định; tham mưu dự thảo trình Chủ tịch UBND tỉnh văn bản thủ tục trả kết quả TTHC | Chuyên viên phòng TCCB | 9,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 02 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 15 ngày làm việc | ||
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (09 TTHC)
Quy trình số 15
15. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013763)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: thẩm định hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm định; Trình Chủ tịch UBND tỉnh đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Chuyên viên phòng TCCB | 01 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 03 ngày làm việc | ||
Quy trình số 16
16. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn (1.010927)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: thẩm định hồ sơ; Báo cáo kết quả thẩm định; tham mưu dự thảo trình Chủ tịch UBND tỉnh đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Chuyên viên phòng TCCB | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo Văn xã | 01 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 05 ngày làm việc | ||
Quy trình số 17
17. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (1.010928)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
|
| đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
|
|
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: trình lãnh đạo Sở GDĐT quyết định cho phép chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài | Chuyên viên phòng TCCB | 05 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 08 ngày làm việc | ||
Quy trình số 18
18. Quy trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
18.1. Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.013764);
18.2. Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận (1.013765);
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: Thẩm định điều kiện thực tế tại nhà trường và lập báo cáo thẩm định thông báo nêu rõ lý do (không đủ điều kiện) hoặc Quyết định cho phép (đủ điều kiện); báo cáo kết quả thẩm định; Trình Chủ tịch UBND tỉnh văn bản thủ tục trả kết quả TTHC. | Chuyên viên phòng TCCB | 15,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 06 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 26 ngày làm việc | ||
Quy trình số 19
19. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013760)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
|
| cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
|
|
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: tổ chức thẩm định hồ sơ chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp và tham mưu dự thảo trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chia, tách, sáp nhập hoặc cho phép chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp. | Chuyên viên phòng TCCB | 4,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 03 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 10 ngày làm việc | ||
Quy trình số 20
20. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013762)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyết chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Chuyên viên phòng TCCB | 6,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 05 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 15 ngày làm việc | ||
Quy trình số 21
21. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013761)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyết định cho phép giải thể cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Chuyên viên phòng TCCB | 07 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 4,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 15 ngày làm việc | ||
Quy trình số 22
22. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề
nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục (1.013759)
a) Đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp; thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: Thẩm định hồ sơ; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục | Chuyên viên phòng TCCB | 7,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 05 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 16 ngày làm việc | ||
b) Đối với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: Thẩm định hồ sơ; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục | Chuyên viên phòng TCCB | 03 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 07 ngày làm việc | ||
III. LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC (18 TTHC)
Quy trình số 23
23. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên (1.004999)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT Tổ thẩm định: Thẩm định điều kiện thực tế tại nhà trường, đơn vị đề nghị và lập báo cáo thẩm định; Báo cáo kết quả thẩm định; tham mưu dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên | Chuyên viên phòng TCCB | 14,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 07 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 25 ngày làm việc | ||
Quy trình số 24
24. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại (1.004988)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng GDPT&MN | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, Thẩm định Trình Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định | Chuyên viên phòng GDPT&MN | 05 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng GDPT&MN | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 07 ngày làm việc | ||
Quy trình số 25
25. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (1.004991)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: Thẩm định điều kiện thực tế tại nhà trường và lập báo cáo thẩm định; Báo cáo kết quả thẩm định; tham mưu dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc giải thể trường trung học phổ thông chuyên | Chuyên viên phòng TCCB | 10 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 6,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 20 ngày làm việc | ||
Quy trình số 26
26. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục (1.005008)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng GDPT&MN | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định thực tế các điều kiện. Trình Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định | Chuyên viên phòng GDPT&MN | 22 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng GDPT&MN | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 25 ngày làm việc | ||
Quy trình số 27
27. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (2.001987)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: Thẩm định hồ sơ điều kiện thực tế tại tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học và lập báo cáo thẩm định. Trình Giám đốc Sở GDĐT Quyết định cho phép tổ chức kinh doanh được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại | Chuyên viên phòng TCCB | 05 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 07 ngày làm việc | ||
Quy trình số 28
28. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (1.005061) ’
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: thẩm định hồ sơ; tham mưu văn bản về những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho nhà trường (trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ); trình Giám đốc Sở GDĐT Quyết định cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | Chuyên viên phòng TCCB | 17 ngày |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 20 ngày làm việc | ||
Quy trình số 29
29. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục (3.000297)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; tổ chức thẩm định hồ sơ, thẩm định thực tế điều kiện hoạt động giáo dục của nhà trường và lấy ý kiến các đơn vị liên quan; lập báo cáo thẩm định; nếu đủ điều kiện trình Giám đốc Sở GDĐT quyết định cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục; nếu chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản cho trường và nêu rõ lý do | Chuyên viên phòng TCCB | 27 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 30 ngày làm việc | ||
Quy trình số 30
30. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại (3.000298)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: Thẩm định hồ sơ, trình Giám đốc Sở GDĐT tạo quyết định cho phép trường hoạt động giáo dục trở lại | Chuyên viên phòng TCCB | 05 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 07 ngày làm việc | ||
Quy trình số 31
31. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (3.000300)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: Thẩm định điều kiện thực tế tại nhà trường và lập báo cáo thẩm định; Báo cáo kết quả thẩm định; Trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc giải thể trường | Chuyên viên phòng TCCB | 10 ngày |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 6,5 ngày |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 20 ngày | ||
Quy trình số 32
32. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục (3.000302)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: Thẩm định hồ sơ; thẩm định thực tế điều kiện hoạt động giáo dục của trường; lập báo cáo thẩm định; trình Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục | Chuyên viên phòng TCCB | 27 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 30 ngày làm việc | ||
Quy trình số 33
33. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại (3.000303) ’
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: Thẩm định hồ sơ trình Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định cho phép trường hoạt động giáo dục trở lại | Chuyên viên phòng TCCB | 4,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 07 ngày làm việc | ||
Quy trình số 34
34. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (3.000299) ’
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: tổ chức thẩm định các điều kiện sáp nhập, chia, tách trường; báo cáo thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường | Chuyên viên phòng TCCB | 17 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 9,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 30 ngày làm việc | ||
Quy trình số 35
35. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật (3.000301) ... .
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: tổ chức thẩm định các điều kiện sáp nhập, chia, tách trường; báo cáo thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trường | Chuyên viên phòng TCCB | 17 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 9,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 30 ngày làm việc | ||
Quy trình số 36
36. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (3.000305)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: Thẩm định điều kiện thực tế tại nhà trường và lập báo cáo thẩm định; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc giải thể trường | Chuyên viên phòng TCCB | 10 ngày |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 6,5 ngày |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 20 ngày | ||
Quy trình số 37
37. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật (3.000304)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: tổ chức thẩm định các điều kiện sáp nhập, chia, tách trường; lập báo cáo thẩm định; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định | Chuyên viên phòng TCCB | 21,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 10 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 35 ngày làm việc | ||
Quy trình số 38
38. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông (3.000306)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: tổ chức thẩm định các điều kiện; lập báo cáo thẩm định;tham mưu dự thảo văn bản trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định | Chuyên viên phòng TCCB | 21,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 10 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 30 ngày làm việc | ||
Quy trình số 39
39. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên (1.012958)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định: tổ chức thẩm định các điều kiện lập báo cáo thẩm định; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định | Chuyên viên phòng TCCB | 15 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo - Văn xã | 6,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 25 ngày làm việc | ||
Quy trình số 40
40. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (1.012959)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định :tổ chức thẩm định các điều kiện lập báo cáo thẩm định; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định | Chuyên viên phòng TCCB | 21,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng TCCB | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở GDĐT | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt | Chuyên viên phòng Khoa giáo Văn xã | 10 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới ttPvhcc | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) | Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện: | 30 ngày làm việc | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!